Tải bản đầy đủ (.docx) (26 trang)

Giáo án tuần 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (314.38 KB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 6</b>
Ngày soạn: 09/10/ 2020


Ngày giảng: Thứ 2, 12/10/2020
<b>SÁNG:</b>


<b>TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN</b>
<b>TIẾT 11: BÀI TẬP LÀM VĂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đơi với việc làm, đã nói thì </b>
phải cố làm cho được điều muốn nói; trả lời được các câu hỏi trong sách giáo
khoa.


<b>2. Kĩ năng: Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi ” và lời người mẹ. </b>
Biết xắp xếp các tranh (Sách giáo khoa) theo đúng thứ tự và kể lại được một
đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa.


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>* KNS:</b>


- Rèn các kĩ năng: Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân. Ra quyết định. Đảm
nhận trách nhiệm.


*QTE: Quyền được chăm sóc và phát biểu suy nghĩ của mình.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ. Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>



<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (3 phút) </b>


- Gọi HS đọc lại bài cuộc họp của chữ
viết.


- GV nhận xét


- Giới thiệu bài. GV ghi tựa bài.
<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Tập đọc (18 phút)</b>
* Luyện đọc.


GV đọc diễn cảm toàn bài.


- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh
minh hoạ bài đọc.


Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ.


- Đọc từng câu.


-GV viết bảng: Liu-xi-a ,Cô-li-a.
- Đọc từng đoạn trước lớp.


- Đọc từng đoạn trong nhóm


- Gọi học sinh đọc cả bài.
* Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- GV nêu yêu cầu thảo luận.


- 2 HS đọc bài.


-HS lắng nghe.


- HS tiếp nối nhau đọc.
- 2HS đọc lại; cả lớp ĐT.


- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT 3
đoạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ Nhân vật xưng "tơi" trong truyện này
tên là gì?


+ Cơ giáo ra cho lớp đề văn thế nào?
+ Vì sao cơ-li-a thấy khó viết bài TLV?
QTE: Bạn ln được mẹ chăm sóc, đó
chính là quyền của các con trong cuộc
sống, quyền được mọi người yêu
thương, chắm óc tuy nhiên chúng ta
cingx cần có nghĩa vụ đso là giúp đỡ gia
đình những việc phù hợp với sức của
mình.


+ Thấy các bạn viết nhiều Cơ-li-a làm
cách gì để bài viết dài ra?



<b>*. QTE: Trẻ em có quyền được chăm</b>
sóc, quyền được nói ra những suy nghĩ
của bản thân.


+ Vì sao sau đó, Cơ-li-a vui vẻ làm theo
lời mẹ?


<b>* KNS: Biết nhận thấy những việc đã</b>
làm và phù hợp với bản thân. Biết thực
hiện lời mình đã nói


* Luyện đọc lại.


- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4.


- Cho HS thi đọc diễn cảm bài văn.
- Gọi HS đọc tiếp nối 4 doạn văn.
<b>b. Kể chuyện (18 phút)</b>


- Cả lớp và GV nhận xét trật tự đúng của
tranh 3-4-2-1


- Kể theo lời của em không phải theo lời
của cô-li-a trong truyện.


- GV nhận xét, khen những HS có cách
kể sáng tạo.


<b>3. Củng cố dặn dò (2 phút) :</b>


Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
Về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân.


- HS trả lời


- Học sinh lắng nghe.
- Vài HS thi đọc diễn cảm


- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn văn.


- Học sinh quan sát và tự sắp xếp.
- Kể lại chuyện theo lời kể của mình.
- 3; 4 học sinh tiếp nối nhau thi kể.
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay.



<b>---CHIỀU:</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 26: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức : Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng </b>
được để giải các bài tốn có lời văn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

1. Giáo viên: Bảng phụ.


2. Học sinh: Đồ dùng học tập.



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ : (5 phút) :</b>


- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài cho HS.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Giới thiệu bài (1 phút).</b>
Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.
<b>b. Luyện tập (20 phút).</b>


<b>Bài 1: </b>


- Yêu cầu hs nêu cách tìm
1


2 <sub> của một số</sub>
1


6 <sub> của một số và làm bài.</sub>


- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài
của nhau


<b>Bài 2: </b>



- Gọi học sinh đọc đề, nêu tóm tắt bài toán
rồi giải và chữa bài.


- Yêu cầu hs tự làm bài.
- GV chữa bài và cho HS.


<b>Bài 3 (dành cho học sinh tiếp thu bài tốt</b>
làm)


- Cho học sinh tiếp thu bài tốt tự làm.


- Nhận xét, sửa bài.


<b>Bài 4: Đã tô màu vào </b> 1<sub>5</sub> số ô vng của
hình nào?


- u cầu học sinh quan sát hình và tìm
hình đã được tơ màu số ơ vng.


- GV hỏi: Mỗi hình có mấy ơ vng?


- 1<sub>5</sub> số ơ vng của mỗi hình gồm có
mấy ơ vng?


- 2HS lên chữa bài.


- 2 HS lặp lại.


- Từng cặp HS lên trình bày.


- HS đổi chéo vở kiểm tra bài.
- HS đọc đề, nêu tóm tắt bài tốn
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở. Bài giải


Vân tặng bạn số bông hoa là :
30 : 6= 5 (bông hoa)
Đáp số: 5 bông hoa


Học sinh tiếp thu bài tốt tự làm bài.
Bài giải


Số học sinh đang tập bơi là:
28: 4 = 7 (học sinh)
Đáp số : 7 học sinh


- Học sinh quan sát hình và tìm hình
đã được tơ màu 1<sub>5</sub> số ơ vng.
- Mỗi hình có 10 ô vuông.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Hình 1 Hình 2
- Vậy đã tơ màu 1<sub>5</sub> số ơ vng của hình
nào?


<b>3. Củng cố dặn dị (5 phút) :</b>


- Mời HS lên thi đua làm tính nhanh
- Nhận xét – Tuyên dương.



Hình 3 Hình 4
- Của Hình 2 và Hình 4.


- 2 HS lên thi đua.



<b>---CHÍNH TẢ(NGHE VIẾT)</b>


<b>TIẾT 11: BÀI TẬP LÀM VĂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức : HS nắm được cách trình bày một đoạn văn : chữ đầu câu viết </b>
hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm.
<b>2. Kĩ năng - Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xi; </b>
khơng mắc q 5 lỗi trong bài. Làm đúng BT điền tiếng có vần eo/oeo ( BT2).
Làm đúng BT b.


<b>3. Thái độ : Cẩn thận khi viết bài, u thích ngơn ngữ Tiếng Việt.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3.
2. Học sinh : Bảng con, đồ dùng học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG TRÒ</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>


(5 phút)



- Kiểm một số từ hs viết sai nhiều ở tiết
trước.


- Giới thiệu bài : Viết tựa,
<b>2. Bài mới:</b>


<b>a.Hướng dẫn chính tả (8 phút)</b>
Hướng dẫn chuẩn bị :


Nội dung :Đọc đoạn văn.


Em hiểu gì về người bạn trong đoạn văn ?
Nhận xét chính tả :


Tìm các tên riêng trong bài chính tả? Cách
viết ?


Cách trình bày đoạn văn ?
Luyện viết từ khó :


Mời HS viết một số từ vào bảng con.
Đọc cho HS viết :


Nêu lại cách trình bày.


Đọc thong thả từng cụm từ .
Theo dõi, uốn nắn.


Chấm chữa bài :



Đọc từng câu cho HS nghe. Yêu cầu yêu
cầu các HS khác đổi vở kiểm lại.


<b>b. Bài tập (10 phút)</b>


Viết bảng con.


Dị bài trong sách : tựa & đoạn văn
tóm tắt truyện Người mẹ.


… vâng lời mẹ, biết nói đúng & làm
đúng lời nói trong bài làm văn.
Cơ-li-a . viết hoa chữ cái đầu, giữa
các tiếng có dấu gạch nối.


Chữ đầu lùi vào cách lề kẻ 1 ô. Cuối
câu ghi dấu chấm. Đầu câu phải viết
hoa…


Viết lần lượt các từ : làm văn,
Cô-li-a, giặt quần áo, ngạc nhiên.


Ngồi đúng tư thế, lắng nghe GV
đọc, viết đúng, trình bày đẹp.


Dò trong sách – bắt lỗi – chữa lỗi.
GV. Một số em còn lại đổi vở kiểm
chéo lại lần nữa



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài 2 – tr 48 :</b>


Gắn bảng phụ đã ghi sẵn bài tập 2. Mời HS
nêu yêu cầu BT.


Mời làmbài.


Mời sửa trên bảng & làm vào vở bài tập
Tiếng Việt.


<b>Bài 3b – tr 48 :</b>


Ghi sẵn trong bảng phụ.Nhắc lại yêu cầu
bài tập.


Cho HS làm bài.
Mời lên bảng điền.


<b>3. Củng cố dặn dò (5 phút) :</b>
Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.


Nhắc cách trình bày, từ viết sai. Xem lại
bài tập.


để điền vào chỗ trống :
(khoe, khoeo) : khoeo chân.
(khỏe, khoẻo) : người lẻo khoẻo.
(nghéo, ngoéo) : ngo tay.
Đọc u cầu.



Làm theo nhóm đơi vào tập – lên
bảng chữa.



<b>---ĐẠO ĐỨC</b>


<b>TIẾT 6:TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH </b>(tiết 2)


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: </b>Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm
lấy.


<b>2. Kĩ năng:</b> Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình.
Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc
sống hằng ngày. Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở
trường.


<b>3. Thái độ:</b> Luôn luôn làm lấy việc của mình và khuyến khích
người khác thực hiện.


<b>*KNS:</b>- Rèn các kĩ năng: kĩ năng tư duy phê phán: (biết phê
phán đánh giá những thái độ, việc làm thể hiện sự ỷ lại, không
chịu tự làm lấy việc của mình.); kĩ năng ra quyết định phù hợp
trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình;
kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy cơng việc của bản thân.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Nội dung tiểu phẩm”Chuyện bạn Lâm”. Phiếu ghi 4


tình huống(Hoạt động 2<b>- </b>Tiết1). Giấy khổ to in nội dung Phiếu
bài tập(4 tờ) (Hoạt động<b>- </b>Tiết 2).


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1.</b> <b>Kiểm tra bài cũ:</b> <b> (5 phút):</b>


- gọi 2 học sinh làm bài tập tiết trước.
- Nhận xét, nhận xét chung.


- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Xử lí tình huống (15 phút)</b>


- Phát cho 4 nhóm các tình huống
cần giải quyết.Yêu cầu sau 3 phút,
mỗi đội phải đưa ra được cách giải
quyết của nhóm mình. Các tình
huống:


· Đến phiên Hồng trực nhật lớp.


Hoàng biết em thích quyển truyện
mới nên nói sẽ hứa cho em mượn
nếu em chịu trực nhật thay Hồng.
Em sẽ làm gì trong hồn cảnh đó?



· Bố đang bận việc nhưng Tuấn cứ


nằn nì bố giúp mình giải tốn.Nếu là
bố Tuấn, bạn sẽ làm gì?


- Hỏi:


1. Thế nào là tự làm lấy việc của
mình?


- 4 nhóm tiến hành thảo
luận.


- Đại diện các nhóm đưa
ra cách giải quyết tình
huống của nhóm mình.


· Mặc dù rất thích nhưng


em sẽ từ chối lời đề nghị
đó của Hồng. Hồng làm
thế khơng nên, sẽ tạo sự
ỷ lại trong lao động.
Hoàng nên tiếp tục làm
trực nhật cho đúng phiên
của mình.


· Nếu là bài tốn dễ, u



cầu Tuấn tự làm một
mình để củng cố kiến
thức.Nếu là bài tốn khó
thì u cầu Tuấn phải suy
nghĩ trước, sauđó mới
đồng ý hướng dẫn, giảng
giải cho Tuấn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

2. Tự làm lấy việc của mình sẽ giúp
em điều gì?


<b>KNS: </b>Trong cuộc sống chúng ta
không nên ỷ lại vào người khác, khi
gặp khó khăn chúng ta phải cố gắng
tìm cách giải quyết. Khi đã cố gắng
mà vẫn chưa hồn thành được thì lúc
đó ta mới nhừo sự giúp đỡ từ người
khác.


<b>b. Tự liên hệ bản thân (15 phút)</b>


- Yêu cầu HS cả lớp viết ra giấy
những công việc mà bản thân các
em đã tự làm ở nhà, ở rường,…


- Khen ngợi những HS đã biết làm
việc của mình.Nhắc nhở những HS
cịn chưa biết hoặc lười làm việc của
mình. Bổ sung, gợi ý những cơng việc
mà HS có thể tự làm như: trông em


giúp mẹ, tự giác học và làm bài, cố
gắng tự mình làm bài tập,…


<b>3. Củng cố dặn dò (5 phút):</b>


Nhận xét tiết học, yêu cầu HS chuẩn
bị tiết sau.


- Mỗi HS chuẩn bị trước
một mẩu giấy


nhỏ để ghi.Thời gian
khoảng 2 phút.


- 4 đến 5 HS phát biểu,
đọc những công việc mà
mình đã làm trước lớp.



---Ngày soạn: 10/10/ 2020


Ngày giảng: Thứ 3, 13/10/2020
<b>CHIỀU:</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 27: CHIA SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức : Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trường </b>


hợp chia hết cho tất cả các lượt chia). Biết tìm một trong các phần bằng nhau
của một số.


<b>2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2(a); Bài 3.</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ :(5 phút) :</b>


- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài cho HS.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Hướng dẫn HS thực hiện phép chia</b>
<b>(10 phút).</b>


- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng.


- Giới thiệu: Đây là phép chia số có hai
chữ số (96) cho số có một chữ số (3).
- GV hướng dẫn HS cách chia.


- Cho vài học sinh nêu cách chia rồi nêu


miệng 96 : 3 = 3.


<b>b. Luyện tập (20 phút).</b>
<b>Bài 1: Tính.</b>


- Yêu cầu học sinh tự thực hiện lần lượt
từng phép tính rồi chữa bài.


48 4
4 12
8
8
0


- Khi chữa bài HS nêu cách chia như đã
hướng dẫn.


- GV theo dõi HS làm và nhận xét.
<b>Bài 2a </b>


- Yêu cầu HS nêu cách tìm 1<sub>2</sub><i>,</i>1


3 của
một số, sau đó làm bài.


- Nhận xét, sửa bài.
<b>Bài 3: </b>


- Gọi HS đọc đề toán.
- 1 HS lên bảng giải.



- GV chấm 5 tập - Nhận xét.
<b>3. Củng cố dặn dò (5 phút) :</b>


- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.


- Hát vui.


- 2 HS lên bảng chữa bài.


- Đặt tính:


96 3
9 32
06


6
0


- 9 chia 3 được 3, viết 3; 3 nhân 3
bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0.


- hạ 6; 6 chia 3 được 2 viết 2; 2 nhân
3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.


* Vậy: 96 : 3 = 32


- 2 học sinh lên bảng ,cả lớp làm
bảng con.



84 2 66 6 36 3


8
04
4
0
42 6
06
6
0
11 3
06
6
0
12


HS giải thích


a) 1/3 của 69 kg là 69 : 3 = 23 kg
1/3 của 36 m là 36 : 3 = 12 m
1/3 của 93 lít là 93 : 3 = 31 lít
b)


- 1 em đọc đề, cả lớp đọc thầm.
- Cả lớp làm vào vở.


Bài giải


Mẹ biếu bà số quả cam là:


36:3=12 (quả)


Đáp số: 12 quả cam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

---Ngày soạn: 11/10/ 2020
Ngày giảng: Thứ 4, 14/10/2020
<b>SÁNG:</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 28: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức : Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết</b>
ở tất cả các lượt chia). Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận
dụng trong giải toán.


<b>2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ.


2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ : (5 phút) :</b>



- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài cho HS.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>a.Giới thiệu bài (1 phút).</b>
Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.
<b>b. Luyện tập (20 phút).</b>


<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính.</b>


- Nêu u cầu của bài tốn : Đặt tính rồi
tính.


- HS làm bài và sau đó chữa bài.
- HS nêu lại cách tính. GV nhận xét.


- Phần b : HS làm theo mẫu.


<b>Bài 2: </b>


- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài: Tìm
1 phần tư của một số.


- Yêu cầu học sinh tự làm bài và chữa
bài.


- 2 HS lên bảng chữa bài.



- 2 HS lập lại.


- 1 HS nêu yêu cầu.


- 1 em lên bảng, cả lớp làm vào bảng
con.




84 4 55 5 96 3
04 21 05 11 06 32
0 0 0


- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở


Mẫu:


42 6
42 7
0


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Bài 3: </b>


- Gọi học sinh đọc đề - phân tích – tóm
tắt rồi tìm ra cách giải.


- GV chấm 5 tập - Nhận xét.
<b>3. Củng cố dặn dò (5 phút) :</b>



- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.


- Sửa bài.
+


1


4 <sub> của 20 cm : 20 : 4 = 5cm</sub>
+


1


4 <sub> của 40 km : 40 : 4 = 10</sub>
km


+
1


4 <sub> của 80 kg : 80 : 4 = 20 kg</sub>
- 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào
vở.


Tóm tắt:


Bài giải


My đã đọc được số trang truyện là :
84 : 2 = 42 ( trang )



Đáp số: 42 trang.


<b>---TẬP ĐỌC</b>


<b>TIẾT 12: NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức :</b>


Hiểu nội dung bài: Những kĩ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu
đi học; trả lời được các câu hỏi 1; 2; 3; 4 trong sách giáo khoa.


<b>2. Kĩ năng : Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>


<b>* Lưu ý: Học sinh khá, giỏi thuộc một đoạn văn em thích.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ. Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) </b>
-Hỏi tựa bài.


- GV gọi học sinh kể lại chuyện “Bài tập


làm văn”


- Nêu ý chính câu chuyện.
- GV nhận xét.


- Giới thiệu bài – Ghi tựa.
<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Luyện đọc (8 phút)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

a. GV đọc mẫu (diễn cảm) toàn bài.
b. GV hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ.


- Đọc từng câu


- Đọc từng đoạn trước lớp.


- GV nhắc nhở học sinh ngắt nghỉ hơi
giữa các cụm từ.Giúp HS hiểu nghĩa các
từ mới.


- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- GV nhận xét.


<b>b. Tìm hiểu bài (10 phút)</b>


- GV nêu yêu cầu thảo luận cho các
nhóm.



+ Điều gì gợi tác giả nhớ những kỷ niệm
buổi tựu trường?


+ Trong ngày đến trường đầu tiên, vì sao
tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn?
+ Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ
ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựu
trường.


<b>c. Luyện đọc lại (8 phút)</b>


- GV hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm
đoạn văn.


- Mỗi em cần học thuộc lòng một trong
3 đoạn của bài.


- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>3. Củng cố dặn dò (5 phút) :</b>


- Gọi HS đọc lại bài và nêu nội dung
chính.


- Về tiếp tục học thuộc cả bài.


- HS lắng nghe.


- HS tiếp nối nhau đọc.
- HS đọc tiếp nối từng đoạn.



- 3 HS tiếp nối nhau đọc ĐT 3 đoạn
văn.


- 1 HS đọc toàn bài.


- Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối
thu làm tác giả nao nức
nhớ………...


- Vì tác giả lần đầu trở thành học trò
được mẹ đưa đến trường.


- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân,
chỉ dám đi từng bước nhẹ:...
- 3-4 HS đọc đoạn văn.


- HS cả lớp nhẫm đọc thuộc 1 đoạn
văn.


- HS thi đọc thuộc lòng 1 đoạn văn.


- 2 HS đọc và trả lời.



<b>---CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)</b>


<b>TIẾT 12: NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức : HS nắm được cách trình bày một đoạn văn : chữ đầu câu viết</b>


hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm.


<b>2. Kĩ năng - Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xi;</b>
khơng mắc q 5 lỗi trong bài. Làm đúng BT điền tiếng có vần eo/oeo( BT1).
Làm đúng BT 3b.


<b>3. Thái độ : Cẩn thận khi viết bài, u thích ngơn ngữ Tiếng Việt.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng lớp viết bài tập 2, bài tập 3.
2. Học sinh : Bảng con, đồ dùng học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>1. Kiểm tra bài cũ : (5 phút) </b>


- Kiểm một số từ hs viết sai nhiều ở tiết
trước.


- Giới thiệu bài : Viết tựa,
<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Hướng dẫn chính tả (8 phút)</b>
Hướng dẫn chuẩn bị :


Nội dung :Đọc đoạn viết chính tả.
Hình ảnh nào nói lên sự bỡ ngỡ, rụt rè
của bạn nhỏ trong buổi đầu đi học ?
Nhận xét chính tả :



Nên viết bắt đầu từ ô nào trong vở ?
Các chữ nào cần viết hoa ?


Luyện viết từ khó :


Mời HS viết một số từ vào bảng con.
Đọc cho HS viết :


Nêu lại cách trình bày.


Đọc thong thả từng cụm từ .


Đọc từng câu cho HS nghe. Yêu cầu
chữa lỗi ra lề.


Yêu cầu các HS khác đổi vở kiểm lại.
<b>b. Bài tập (10 phút)</b>


<b>Bài 2 – tr 52 :</b>


Gắn bảng phụ đã ghi sẵn bài tập 2. Mời
HS nêu yêu cầu BT.


Mời làm bài.


Mời sửa trên bảng & làm vào vở bài
tập Tiếng Việt.


<b>Bài 3b – tr 52 :</b>



Ghi sẵn trong bảng phụ.Nhắc lại yêu
cầu bài tập.


Cho HS làm bài.
Mời lên bảng điền.


<b>3. Củng cố dặn dò (5 phút) :</b>
Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
Nhắc cách trình bày & phải chú ý viết
đúng chính tả. Dặn sửa bổ sung & xem
lại bài tập.


Viết bảng con.


Dò bài trong sách : tựa & đoạn (Cũng
như tôi … đến hết).


… đứng nép bên người thân, chỉ dám đi
từng bước nhẹ, họ như con chim nhìn
quãng trời rộng… e sợ.


… chữ đầu tiên viết cách lề kẻ 1 ô. Cuối
câu ghi dấu chấm. Đầu câu phải viết
hoa.


Viết lần lượt các từ vào bảng con.


Ngồi đúng tư thế, lắng nghe GV đọc,
viết đúng, trình bày đẹp.



Dị trong sách – bắt lỗi – chữa lỗi.


Nộp một số vở theo yêu cầu của GV.
Một số em còn lại đổi vở kiểm chéo lại
lần nữa.


Đọc yêu cầu.


Làm bài – lên bảng chữa – tự làm lại
vào vở bài tập.


Điền vào chỗ trống eo / oeo :


Nhà nghèo, đường ngoằn ngoèo, cười
ngặt nghẻo, ngoẹo đầu.


Đọc yêu cầu.


Làm vào tập – lên bảng chữa.


Tìm các từ chứa tiếng có vần ươn / ương



---Ngày soạn: 12/10/ 2020


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>SÁNG:</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 29: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức : Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư. Biết số dư bé hơn số </b>
chia.


<b>2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ.


2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ :(5 phút) :</b>


- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài cho HS.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Giúp HS ôn tập về đọc và viết số</b>
<b>(10 phút).</b>


- GV viết bảng 2 phép chia.
a) Phép chia hết:



- Đính tấm bìa 8 chấm trịn lên bảng,
chia thành hai nhóm. GV hỏi:


+ Mỗi nhóm có mấy chấm trịn?


+ u cầu học sinh nêu cách thực hiện
phép chia


8 : 2 = 4.


F 8 : 2 khơng thừa, ta nói 8 : 2 là phép
chia hết.


b) Phép chia có dư:


- Có 9 chấm trịn chia thành 2 nhóm đều
nhau. Hỏi mỗi nhóm được nhiều nhất
mấy chấm trịn và còn thừa mấy chấm
tròn?


F 9 chia 2 được 4, còn thừa 1 ta nói 9 : 2
là phép chia có dư (1 là số dư) và viết
9 : 2 = 4 (dư 1)


Lưu ý: Trong phép chia có dư, số dư
phải bé hơn số chia.


- Gọi 2 HS lên bảng vừa làm vừa nêu
cách chia.



<b>b. Luyện tập (20 phút).</b>
<b>Bài 1: </b>


- GV Nêu yêu cầu của bài toán và cho
học sinh làm.


- 2 HS lên trình bày và nêu.


- Mỗi nhóm có 8 : 2 = 4 chấm trịn.
8 2


8 4
0




9 2
8 4
1




- 2 học sinh thực hiện.


a.


- 8 chia 2 được 4 viết 4
- 4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ



8 bằng 0


8 : 2 = 4.


- 9 chia 2 được 4 viết 4.
- 4 nhân 2 bằng 8, 9 trừ


8 bằng 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

20 :5 15 : 3 24 : 4


- Tiến hành tương tự với phần b, yêu
cầu học sinh so sánh số chia và số dư
trong phép chia.


19 : 3 29 : 6 19 : 4
- Yêu cầu học sinh tự làm phần c.
20 : 3 28 : 4 46 : 5 42 : 6


<b>Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.</b>


- Yêu cầu học sinh dựa vào các bài a, b,
c, d trên bảng, điền vào các ô trống Đ
hay S, giải thích.


- Nhận xét, sửa bài.
<b>Bài 3: Khoanh vào hình.</b>


- HS nêu yêu cầu của bài rồi trả lời.



- Đã khoanh vào
1


2 <sub>số 6 tô trong hình</sub>
nào ?


<b>3. Củng cố dặn dị (5 phút) :</b>


- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.


- Các phép chia trong bài toán này
gọi là phép chia hết.


- Cả lớp làm bảng con.


- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng
con.


- HS làm vào vở.


a. Ghi Đ vì 32 : 4 = 8; b. Ghi S vì
30 : 6 = 5 (khơng có dư); c. Ghi Đ vì
48 : 6 = 8 (khơng có dư); d. Ghi S vì
20 : 3 = 6 (dư 2)


- Học sinh nêu yêu cầu, quan sát hình
và trả lời, nhận xét, bổ sung, sửa
chữa.



- Đã khoanh vào
1


2 <sub> số ô tơ trong</sub>
<b>Hình a.</b>


- Lắng nghe



<b>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>TIẾT 6: MỞ RỘNG VỐN TỪ TRƯỜNG HỌC - DẤU PHẨY</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức : Tìm được một số từ về trường học qua bài tập giải ô chữ (Bài tập </b>
1).


<b>2. Kĩ năng : Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (Bài tập </b>
2).


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>
1. Giáo viên: Bảng phụ.


2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : (5 phút)</b>



- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập.
Nhận xét.


<b>2. Bài mới:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.


<b>b. Hoạt động 2 : Luyện tập (25 phút)</b>
<b>Bài tập 1:</b>


Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.


- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bước thực
hiện bài tập.


+ Bước 1: dựa theo lời gợi ý, các em phải
đốn từ đó là từ gì?


+ Bước 2: Ghi vào ô trống theo hàng
ngang viết chữ in hoa, mỗi ô trống ghi 1
chữ cái.


+ Bước 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ô
trống theo hàng ngang, em sẽ đọc để biết
từ mới xuất hiện ở cột được tô màu là từ
nào.


- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu, mời 3
nhóm học sinh thi tiếp sức.



- Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng...
1. Lên lớp


2. Diễu hành
3. Sách giáo khoa
4. Thời khoá biểu


5. Cha mẹ
6. Ra chơi


7. Học giỏi
8. Lười học
9. Giảng bài
10. Thông minh
11. Cô giáo


- Từ mới xuất hiện: Lễ khai giảng.
<b>Bài tập 2:</b>


Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.


- GV mời 3 HS lên bảng điền dấu phẩy
vào chỗ thích hợp.


- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng.


<b>3. Củng cố dặn dò (5 phút) :</b>
-Tìm thêm 1 số từ về trường học.



<b>-Về tìm và giải các ô chữ trên những tờ</b>
báo hoặc tạp chí thiếu nhi.


-3HS đọc tồn văn u cầu của BT.
-Cả lớp đọc thầm.


HS thảo luận nhóm đơi.


- 3 nhóm, mỗi nhóm 10 em lên thi
tiếp sức.


- HS làm bài vào vở theo lời giải
đúng.


3 học sinh điền dấu phẩy.
- 3HS lên bảng điền dấu phẩy.


a- Ông em , bố em và chú em đều là
thợ mỏ.


b- Các bạn mới được kết nạp vào Đội
đều là con ngoan, trò giỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>


<b>---TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>


<b>TIẾT 12: CƠ QUAN THẦN KINH</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>



<b>1. Kiến thức: </b>Nêu được tên các bộ phận của cơ quan thần
kinh.


<b>2. Kĩ năng:</b> Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan thần kinh
trên tranh vẽ hoặc mô hình.


<b>3. Thái độ:</b> u thích mơn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và
hợp tác.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa. Hình cơ
quan thần kinh phóng to.


2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b> <b> (5 phút):</b>


- gọi 3 học sinh lên trả lời 3 câu hỏi.
- Nhận xét, đánh giá.


- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.


<b>2. Bài mới:</b>


Học sinh thực hiện



<b>a. Quan sát và thảo luận (12 phút)</b>


Bước 1 :


- Nhóm trưởng điều khiển các bạn
cùng quan sát hình 1,2 trang 26, 27
SGK và trả lời câu hỏi trang 45 SGV


- Làm việc theo nhóm.


Bước 2 :


- GV treo hình cơ quan thần kinh
phóng to lên bảng và yêu cầu một
vài HS lên chỉ và nói tên các bộ
phận cơ quan thần kinh, nói rõ đâu
là não, tủy sống, các dây thần kinh .


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Kết luận : Cơ quan thần kinh gồm cĩ bợ não (nằm trong hộp sọ),
tủy sống (nằm trong cột sống) và các dây thần kinh.


<b>b. Thảo luận nhóm (15 phút)</b>


Bước 1 :


- GV cho cả lớp chơi trò chơi đòi hỏi
phản ứng nhanh, nhạy của người
chơi. Trò chơi “Con thỏ, ăn cỏ, uống
nước, vào hang”



- HS chơi trò chơi


- Kết thúc trò chơi, GV hỏi HS: Các
em đã sử dụng những giác quan
nào để chơi?


Bước 2 :


- GV yêu cầu nhóm trưởng điều
khiển các bạn trong nhóm đọc mục
Bạn cần biết ở trang 27 SGK và liên
hệ với những quan sát trong thực tế
để trả lời các câu hỏi :


- Làm việc theo nhóm.


+ Não và tủy sống có vai trị gì ?
+ Nêu vai trị của các dây thần kinh
và các giác quan.


+ Điều gì sẽ xảy ra nếu não hoặc
tủy sống, các dây thần kinh hay
một trong các giác quan bị hỏng ?
Bước 3 :


- Gọi đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận của nhóm mình.
Mỗi nhóm chỉ trình bày một câu.
Các nhóm khác bổ sung góp ý.



- Đại diện các nhóm trình
bày kết quả thảo luận của
nhóm mình.


- GV sửa chữa và giúp HS hồn
thiện câu trả lời.


Kết luận <b>: </b>- Não và tủy sống là trung ương thần kinh điều khiển
mọi hoạt động của cơ thể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

quan của cơ thể về não hoặc tủy sống. Một số dây thần kinh
khác lại dẫn luồng thần kinh từ não hoặc tủy sống đến các cơ.


<b>3. Củng cố dặn dò (5 phút)</b>


- Yêu cầu HS đọc nội dung bạn cần
biết trong SGK.


- 1, 2 HS đọc nội dung bạn
cần biết trong SGK.


- GV nhận xét tiết học và dặn HS về
nhà chuẩn bị bài sau.



<b>---CHIỀU:</b>


<b>LUYỆN VIẾT</b>



<b>TIẾT 6: ÔN CHỮ HOA D, Đ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức : Viết đúng chữ hoa D (1 dòng), Đ, H (1 dòng); viết đúng tên </b>
riêng


<b>Kim Đồng (1 dòng) và câu ứng dụng: Dao có mài ... mới khơn (1 lần) bằng </b>
cỡ chữ nhỏ.


<b>2. Kĩ năng : Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng.</b>
<b>3. Thái độ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở.</b>


<b>* QTE: Quyền được tìm hiểu về những tấm gương nhi đồng dũng cảm trong </b>
chiến tranh


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Mẫu chữ viết hoa D, Đ, H. Các chữ Kim Đồng và câu tục ngữ viết
trên dòng kẻ ô li.


2. Học sinh: Vở tập viết 3 tập một, bảng con, phấn, ...
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ (5 phút) </b>


Đọc cho HS viết bảng con các từ tiết trước.
-Giới thiệu bài – Ghi tựa.



<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Luyện viết chữ hoa (7 phút)</b>


Giáo viên viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ


<b>b. Luyện viết từ ứng dụng (7 phút)</b>


<b>* QTE: Các em có quyền được tìm hiểu về</b>
những tấm gương dũng cảm nhất là những
tấm gương nhi đồng.


GV giới thiệu: Kim Đồng - Luyện viết câu
ứng dụng: Dao có mài mới sắc, người có học
mới khôn.


- GV giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ:
Con người phải chăm học mới khôn ngoan


- Vài HS lặp lại.


- HS tìm chữ hoa có trong bài: K,
D , Đ


- HS tập viết vào bảng con.


- HS lắng nghe.


- HS đọc từ ứng dụng Kim Đồng.


- HS tập viết bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

trưởng thành.


<b> c. Hướng dẫn thực hành (12 phút)</b>
- Viết chữ D: 1 dòng.


- Viết các chữ Đ, K : 1 dòng.
- Viết tên: Kim Đồng: 2 dòng.


* QTE: Giáo viên giới thiệu về anh Kim
Đồng ( tên thật, ngày tháng năm sinh, quê
quán, nhiệm vụ cách mạng, hi sinh như thế
nào...)


- Viết câu tục ngữ: 5 lần.


- Nhận xét – Rút kinh nghiệm.
<b>3. Củng cố dặn dò (5 phút) :</b>


- HS chưa viết bài xong về nhà viết tiếp.
- Học thuộc câu ứng dụng.


- HS tập viết trên bảng con chữ
Dao.


- Cả lớp viết vào vở.


D D D D D
Đ K Đ K Đ Kim


Đồng Kim Đồng Kim Đồng
Dao có mài mới sắc, người có học
mới khơn



<b>---PHỊNG HỌC TRẢI NGHIỆM</b>


<b>BÀI 3</b>

<b>: </b>

<b>MI LO- ROBOT</b>


<b> TỰ HÀNH KHÁM PHÁ KHÔNG GIAN( T2)</b>
<b>I-MỤC TIÊU</b>


1/ Kiến thức: - Hs nắm được kt cơ bản về các bước lắp ráp và nguyên lý vận
hành của Robot.


2/ Kĩ năng: - Rèn khả năng thực hành và làm việc nhóm - Rèn kĩ năng tư duy
- Sáng tạo, tư duy hệ thống, vận hành thử nghiệm.


3/ Thái độ: - Rèn luyện tính kiên nhẫn và sự tập trung. Ý thức được vấn đề sử
dụng và bảo quản thiết bị


- Thêm yêu môn học
<b>II- ĐỒ DÙNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- HS: Bộ đồ lắp ghép


<b>III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<i><b>1. Bài cũ: 5p</b></i>


- Giờ trước học bài gì?


<i><b>2. Lập trình: 35p</b></i>


<i>a) Tìm hiểu các khối lập trình (Xem Clip)</i>
<i>* Khối xanh lá - Khối động cơ.</i>


- Dùng để điều chỉnh tốc độ của động cơ, mức
động cơ từ 0 đến 10, có thể nhập hơn 10 nhưng
tốc độ lớn nhất vẫn là 10.


- Dùng để điều chỉnh thời gian hoạt động của
động cơ, có thể nhập bao nhiêu tuỳ thích, đơn vị
đo lường tương đối với giây chứ không bằng.
- Dùng để dừng động cơ.


- Dùng để thay đổi chiều quay của động cơ quay
sang trái.


- Dùng để thay đổi chiều quay của động cơ quay
sang phải.


- Dùng để điều chỉnh và thay đổi màu sắc hiển
thị trên bộ não (Smarthub) của robot. Có các
màu sắc như: đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, ...


<i><b>b) Cách lập trình chú robot Milo:</b></i>


- GV hướng dẫn cách lập trình trên phần mềm.
- GV nhận xét uốn nắn cho nhóm làm chậm
- Nhận xét tuyên dương.



<b>- HS trả lời</b>


- HS quna sát vi deo
- HS nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

3. Củng cố dặn dò: 3p


- <i>Theo các em, robot tự hành đã giúp được gì </i>
<i>cho con người?</i>


- Kể tên một số loại thiết bị, máy móc là robot
tự hành mà em biết?


- Sau bài học hôm nay, trong tương lai các em
có muốn trở thành kỹ sư thiết kế robot tự hành



---Ngày soạn: 13/10/ 2020


Ngày giảng: Thứ 6, 16/10/2020
<b>SÁNG:</b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 30:LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức : Xác định được phép chia hết và phép chia có dư. Vận dụng được </b>
phép chia hết trong giải toán.



<b>2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2 (cột 1,2,4); Bài </b>
<b>3; Bài 4.</b>


<b>3. Thái độ: Yêu thích mơn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ.


2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ (5 phút) :</b>


- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài cho HS.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Giới thiệu bài (1 phút).</b>
Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.
<b>b. Luyện tập (20 phút).</b>


<b>Bài 1: Tính.</b>


- HS tính và nêu cách thực hiện.
17 : 2 35 : 4 42 : 5 58 : 6



- 2 HS lên bảng chữa bài.


- 2 HS lặp lại.


- HS làm trên bảng con (1 em
bảng lớp).


- Lắng nghe.


- HS tự làm, 6 em lên bảng sửa.
17 2


1
6


8
1


- 17 chia 2 được 8, viết 8.


- 8 nhân 2 bằng 16; 17 trừ
16 bằng 1.


17 2 35 4 42 5


16
1


8 32
3



8 40
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Bài 2 (học sinh khá, giỏi làm luôn cột 3):</b>
Đặt tính.


- Hướng dẫn tương tự như bài 1.
- Yêu cầu HS tự làm.


<b>Bài 3: </b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề, phân
tích đề, tóm tắt và tìm ra cách giải.


- Nhận xét, sửa bài.
<b>Bài 4:</b>


- Gọi học sinh đọc đề và hỏi:


+ Trong phép chia, khi số chia là 3 thì số dư
có thể là những số nào ?


+ Có số dư lớn hơn số chia khơng?
+ Vậy khoanh trịn vào chữ nào?


- GV mở rộng bài tốn yêu cầu học sinh tìm
số dư lớn nhất trong các phép chia với số
chia là 4, 5, 6.



- GV nhận xét, khen những HS nhạy bén.
<b>3. Củng cố dặn dò(5 phút) :</b>


- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.


- Lớp làm tập, sửa bài.


1 số HS nêu miệng cách thực hiện
phép chia.


24 6
24
0


4


1 HS lên bảng, cả lớp làm vào
vở.


Bài giải


Số học sinh giỏi của lớp :
27 : 3 = 9 (học sinh)
Đáp số: 9 học sinh.


+ Trong phép chia, khi số chia là
3 thì số dư có thể là 0, 1, 2.


+ Khơng có số dư lớn hơn số


chia.


+ Khoanh tròn vào chữ B.
- HS thi đua tìm.


- Lắng nghe.



<b>---TẬP LÀM VĂN</b>


<b>TIẾT 6: KỂ LẠI BUỔI ĐẦU TIÊN ĐI HỌC</b>
<b> I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Bước đầu kể lại được một vài ý nói về buổi đầu đi học.</b>


<b>2. Kĩ năng: Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (khoảng </b>
5 câu).


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>* KNS:</b>


- Rèn các kĩ năng: Giao tiếp. Lắng nghe tích cực.


- Các phương pháp: Thảo luận nhóm. Trình bày 1 phút. Viết tích cực.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ. Tranh minh họa.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.



<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) </b>


Gọi 2 học sinh trả lời câu hỏi của tiết
trước.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Giới thiệu bài (1 phút)</b>


Trong giờ Tập làm văn này các em sẽ kể
lại buổi đầu đi học của mình, sau đó viết
lại thành một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7
câu.


<b>b. Luyện tập (25 phút)</b>


<b>Bài tập 1:(Lắng nghe tích cực)</b>


- GV yêu cầu HS cần nhớ lại buổi đầu đi
học của mình, để lời kể chân thật, không
nhất thiết phải kể về ngày tựu trường, …
- Gợi ý: Cần nói rõ buổi đầu em đến lớp
là buổi sáng hay buổi chiều?


<b>* KNS: HS biết cách diễn đạt suy nghĩ</b>
của mình



- Thời tiết thế nào? Ai dẫn em đến
trường?


- Lúc đầu em bỡ ngỡ ra sao?
- Buổi học đã kết thúc thế nào?
- Cảm xúc của em về buổi học đó.


<b>* QTE: HS có quyền được đi học, được</b>
chăm sóc của gia đình và nhà trường.
- GV mời HS khá, giỏi kể mẫu.
- Cả lớp và GV nhận xét.


- GV u HS kể theo nhóm đơi.
- Cho HS thi kể.


- GV nhận xét – Rút kinh nghiệm.


<b>Bài tập 2:(Giao tiếp)</b>


- Một HS đọc yêu cầu bài: “Viết lại
những điều em vừa kể thành một đoạn
văn ngắn 5-7 câu”.


- GV gợi ý:


- Các em viết từ 5-7 câu có thể hơn.
- Viết đúng đề tài.


- Viết đúng chính tả, đúng ngữ pháp.


- Bài viết phải giản dị, chân thật...


1 HS đọc yêu cầu bài tập


- Một HS khá giỏi kể mẫu. Cả lớp và
GV nhận xét.


- HS lắng nghe.


- 2 HS kể mẫu.


- Từng cặp HS kể cho nhau nghe về
buổi đấu đi học của mình.


- 4 HS thi kể trước lớp.
HS đọc yêu cầu bài
HS viết


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- GV quan sát hướng dẫn những HS còn
lúng túng.


- GV cho học sinh trình bày


- GV nhận xét, bình chọn người viết tốt.
<b>3. Củng cố dặn dò (5 phút) :</b>


- Gọi HS lên kể lại trước lớp.
- Em nào chưa xong,về viết tiếp.


- 2 HS lên kể.



- Lắng nghe.




<b>---THỦ CÔNG</b>


<b>GẤP CẮT DÁN NGÔI SAO NĂM CÁNH</b>
<b>VÀ LÁ CỜ ĐỎ SAO VÀNG </b>(Tiết 2)


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức</b>: Học sinh biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm
cánh.


<b>2.Kĩ năng</b>: Gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ
sao vàng. Các cánh của ngôi sao tương đối đều nhau. Hình dáng
tương đối phẳng, cân đối.


<b>* Với HS khéo tay: </b>Gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và
lá cờ đỏ sao vàng. Cánh của ngôi sao đều nhau. Hình dán


phẳng, cân đối.


<b>3.Thái độ</b>: u thích gấp hình.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Mẫu lá cờ đỏ sao vàng bằng giấy thủ công. Tranh
quy trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng.



2. Học sinh: Giấy màu, giấy trắng, kéo thủ công, bút màu (dạ).


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b> <b> (5</b>
<b>phút)</b>


- Kiểm tra đồ dùng của học
sinh.


- Nhận xét chung.


- Giới thiệu bài: trực tiếp.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Hoạt động 3.</b> Thực hành
(20 phút):


+ Giáo viên gọi học sinh nhắc
lại, nêu thực hiện các bước
gấp, cắt, dán ngôi sao năm
cánh.


+ Giáo viên nhận xét và treo
tranh quy trình gấp, cắt, dán
lá cờ đỏ sao vàng lên bảng để


nhắc lại các bước thực hiện
+ Giáo viên tổ chức cho học


+ Học sinh thực hành gấp,
cắt, dán ngôi sao năm cánh
và lá cờ đỏ sao vàng.


+ Một học sinh nhắc lại cách
dán ngôi sao để được lá cờ đỏ
sao vàng.


- Bước 1: gấp giấy để cắt ngôi
sao vàng năm cánh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

sinh thực hành gấp, cắt, dán
lá cờ đỏ sao vàng.


- Quan tâm giúp đỡ, uốn nắn
những học sinh chưa làm
được hoặc còn lúng túng.


<b>b. Trưng bày sản phẩm (10</b>
<b>phút)</b>


+ Giáo viên đánh giá sản
phẩm của học sinh.


+ Nhận xét, đánh giá


<b>4. Củng cố & dặn dò:</b>



+ Nhận xét sự chuẩn bị, tinh
thần thái độ học tập và kết
quả thực hành của học sinh.
+ Dặn dò: giờ học sau mang
giấy thủ công các màu, giấy
nháp, giấy trắng, hồ dán, kéo,
bút chì.


+ Học gấp, cắt dán bơng hoa.


- Bước 3: dán ngôi sao vàng
năm cánh vào tờ giấy màu đỏ
để được lá cờ đỏ sao vàng
năm cánh.


+ Học sinh trưng bày sản
phẩm theo tổ.


+ Lớp nhận xét và bình chọn.



<b>---*SINH HOẠT TUẦN 6</b>


<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- HS nắm được ưu nhược điểm trong tuần của bản thân, của bạn, của lớp.


- Nhận xét tình hình chuẩn bị đồ dùng học tập của HS trong tuần, ý thức học của
HS



<b>II/ LÊN LỚP :</b>


<b>1. Nhận xét tình hình chung của lớp:</b>
- Nề nếp :


+ Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, đảm bảo độ chuyên cần.
+ Đầu giờ trật tự truy bài


- Học tập : Nề nếp học tập tương đối tốt.


- Lao động vệ sinh : Đầu giờ các em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học,
sân trường sạch sẽ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

* Tuyên dương những bạn có thành tích học tập cao
như:...


...có nhiều thành tích trong
học tập và tham gia các hoạt động.


Các bạn còn mắc khuyết điểm trong tuần:


...
...
<b>2. Phương hướng :</b>


- Phát huy những ưu điểm đã đạt tuần vừa qua, khắc phục những nhược điểm.
- Xây dựng đôi bạn cùng tiến.


- Xây dựng đôi bạn giúp nhau trong học tập .


- Giáo dục thực hiện tốt ATGT.


<b>3. Bầu học sinh chăm ngoan:...</b>
<b>III/ CỦNG CỐ DĂN DÒ :</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×