Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

BAI TAP ESTE

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (56.64 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>5 - este </b>–<b> lipit</b>


<b>1. </b>Xµ phòng hoá hoàn toàn 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch


NaOH 1M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:


A. 200ml. B. 300ml. C. 400ml. D. 500ml. E. Kết quả khác.


<b>2.</b> Hỗn hợp X gåm HCOOH vµ CH3COOH trén theo tØ lƯ mol 1 : 1. Lấy 10,6g hỗn hợp X tác dụng víi


11,5g C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác thu đợc m gam este (H = 80%). Giá trị m là:


A. 12,96g. B. 13,96g C. 14,08g D. Kết quả khác.


<b>3.</b> Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lợng dung dịch NaOH vừa


. Cỏc mui to ra c sấy khô đến khan và cân đợc 21,8g. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol
HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lợt là:


A. 0,15mol vµ 0,15mol B. 0,2m0l vµ 0,1mol. C. 0,1mol vµ 0,2mol. D. 0,25mol vµ 0,05mol.


<b>5. </b>Hợp chất hữu cơ A đơn chức chứa C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn A ta có nO2 = nCO2 = 1,5nH2O. Biết A


phản ứng đợc với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc. Xác định CTCT (A)?


A. CH2 – CH – COOH B. HCOOCH = CH2.


C. HCOOCH3 D. HCOOCH2CH3.


<b>6. </b>Đốt cháy 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Cơng



thøc phân tử của 2amin là:


A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. C2H5NH2 và C3H7NH2.


C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. Kết quả khác.


<b>7. </b>Chất nào sau đây không phải là este?


A. Etylclorua. B. Metyl fomiat. C. Etyl aminoaxetat. D. Glixerol.


<b>8. </b>Đun 20,4g một chất hữu cơ A đơn chức với 300ml dung dịch NaOH 1M thu đợc muối B là hợp chất


hữu cơ C. Cho C tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít H2 (đktc). Biết khi nung B với NaOH rắn thu đợc khí K


có dK/O2 = 0,5. Hợp chất hữu cơ C đơn chức khi bị oxi hoá bởi CuO đun nóng tạo ra sản phẩm D khơng phản


ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH. Xác định CTCT của A?


A. CH3 – C – O – CH – CH3 B. CH3 – C – O – CH2 – CH2 - CH3


|| | ||


O CH3 O


C. CH3 – CH2 – C – O – CH CH3 D. Kết quả khác.


|| |


O CH3



<b>9.</b> Đun axit oxalic với hỗn hợp ancol n- và iso-propylic d có mặt H2SO4 đặc thì thu đợc hỗn hợp bao


nhiªu este?


A. 2 B. 3. C. 4 D. 5 E. 6.


<b>10. </b>Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH đợc dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y đợc chất rắn Z và


hỗn hợp hơi Q. Từ Q chng cất thu đợc chất A, cho A tráng gơng thu đợc sản phẩm B. Cho B tác dụng với
dung dịch NaOH lại thu đợc chất Z.


Xác định CTCT của X?


A. HCOOCH2CH = CH2 B. HCOOCH = CH – CH2


C. HCOO – C = CH2 D. CH3COOCH = CH2


|
CH3


<b>11.</b> Xét về mặt cấu tạo lipit thuộc loại hợp chất nào sau đây?


A. Polime. B. Axit C. Ete D. Este.


<b>12. </b>Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp ba axit béo gồm C17H35COOH, C17H33COOH và C17H31COOH thì


tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm trieste?


A. 9. B. 12. C. 15. D. 18.



<b>13.</b> Một hợp chất hữu cơ X có CTCP là C6H10O4 mạch thẳng. X phản ứng hoàn toàn với dung dịch


NaOH to ra hai ancol n chức có số ngun tử cacbon gấp đơi nhau. Xác định CTCT của X?


A. HOOC – (CH2)4 – COOH B. CH3COOC – CH2 – COOC2H5.


C. CH3CH2OOC – (CH2)2 – COOH D. CH3OOC – COOCH2CH2CH3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A. C15H31COOH , C17H35COOH B. C15H31COOH , C17H33COOH


C. C17H33COOH , C17H31COOH D. C17H33COOH , C17H35COOH


15. Xà phịng hố 8.8g etylaxetat bằng 200 ml ddNaOH 0,2M. Sau khi p xảy ra ht, cô cạn dd thu đợc
chất rắn khan có khối lợng là:


A. 8,56g B. 3,28g C. 10,4g D. 8,2g


16. Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). LÊy 5,3 g hhX TD víi 5,75g


C2H5OH (có xt H2SO4 đặc) thu đợc mg hh este (hiệu suất các p este hoá đều đạt 80%). Giá trị của m là:


A. 10,12 B. 6,48 C. 8,10 D. 16,2


17. Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lợt tác dụng với Na, NaOH,


NaHCO3. Sè p xảy ra là:


A. 2 B. 5 C. 4 D. 3


18. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số



mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,90<sub>C, áp suất trong bình là 0,8atm. Đốt cháy ht X, sau ú a v nhit </sub>


ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95atm. X có CTPT là:


A. C2H4O2 B. CH2O2 C. C4H8O2 D. C3H6O2


19. X là một este no đơn chức, có tỉ khối đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2g este X với dd NaOH d,


thu đợc 2,05g muối. CTCT thu gọn của X là:


A. HCOOCH2CH2CH3 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOCH(CH3)2


20. Hai este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau. Khi hố hơi 1,85g X, thu đợc thể tích hơi đứng
bằng thể tích của 0,7g nitơ ( đo ở cùng ĐK). CTCT thu gọnu của X, Y là:


A. HCOOC2H5 vµ CH3COOCH3 C. C2H3COOC2H5 vµ C2H5COOC2H3


B. C2H5COOCH3 vµ HCOOCH(CH3)2 D. HCOOCH2CH2CH3 vµ CH3COOC2H5


21. Thuỷ phân este có CTPT C4H8O2 ( với xt axit), thu đợc 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. T X có thể điều


chÕ trùc tiÕp ra Y. ChÊt X lµ:


A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic


103. Cho phản ứng este hóa :


RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O .



Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :


A. Tăng nồng độ của axit hoặc ancol. B. Dùng H2SO4đặc để xúc tác và hút nước.


C. Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng . D. Cả a, b, c đều dùng.


104. C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?


A. 5 đồng phân. B. 6 đồng phân. C. 7 đồng phân. D. 8 đồng phân.


106. Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt


cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước. Công thức phân tử 2 este là…


A. C4H8O2. B. C5H10O2. C. C3H6O2. D. C3H8O2


108. X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra. Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được
32,8 gam muối. Đểđốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2. Công thức cấu tạo của X là…


A. (CH3COO)2C2H4. B. (HCOO)2C2H4.


C. (C2H5COO)2C2H4. D. (CH3COO)3C3H5.


110. Cho sơđồ: C4H8O2→ X→ Y→Z→C2H6. Công thức cấu tạo của X là…


a. CH3CH2CH2COONa. b. CH3CH2OH.


c. CH2=C(CH3)-CHO. d. CH3CH2CH2OH.


111. Este X có cơng thức C4H8O2 có những chuyển hố sau :





X . + H2O


H.+ Y1

+

Y2<sub> v</sub><sub>à</sub><sub> </sub>Y1 Y2


.+O<sub>2</sub>
xt


Để thỏa mãn điều kiện trên thì X có tên là :


A. Isopropyl fomiat. B. Etyl axetat
C. Metyl propyonat. D. n-propyl fomiat.


112. A có cơng thức phân tử trùng với cơng thức đơn giản. Khi phân tích A thu được kết quả: 50% C,
5,56% H, 44,44%O theo khối lượng. Khi thuỷ phân A bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 2 sản phẩm
đều tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của A là…


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

C. (HCOO)2C2H4. D. CH2=CH-CHO.


113. Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối .
Xác định E.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×