Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

De thi HKII Ly 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.18 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PPCT</b>
<b>BÀI KIỂM TRA : HỌC KỲ II, MÔN: VẬT LÝ, LỚP 8</b>


<b>Nội dung</b> <b>Tổng</b>


<b>Số tiết</b>


<b>Lý</b>
<b>Thuyết</b>


<b>Tỉ lệ thực dạy</b> <b>Trọng số</b>


<b>LT</b>
<b>(Cấp độ 1,2)</b>


<b>VD</b>
<b>( Cấp độ 3,4)</b>


<b>LT</b>
<b>( Cấp</b>
<b>độ 1,2)</b>


<b>VD</b>
<b>( Cấp</b>
<b>Độ 3,4)</b>


<b>Chương I: Cơ học</b> <b>3</b> <b>2</b> <b>1,4</b> <b>1,6</b> <b>9,3</b> <b>10,7</b>


<b>Chương II: nhiệt</b>
<b>học</b>



<b>12</b> <b>9</b> <b>6,3</b> <b>5,7</b> <b>42</b> <b>38</b>


<b>Tổng</b> <b>15</b> <b>11</b> <b>7,7</b> <b>7,3</b> <b>51,3</b> <b>48,7</b>


<b> </b>
<b>Cấp độ</b>


<b>Nội dung (chủ </b>
<b>đề)</b>


<b>Trọng</b>
<b>số</b>


<b>Số luợng câu hỏi</b>
<b>(chuẩn cần kiểm tra)</b>


<b>Điểm số</b>
<b>thời gian</b>


<b>Tổng số</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


<b>Cấp độ 1,2</b> <b>Cơ học</b> <b>9,3</b> <b>1,1 ~ 1 </b> <b>1(0,25)</b>


<b>Tg: 1,5’</b>


<b>0,25</b>
<b>Tg: 1,5’</b>


<b>Nhiệt học</b> <b>42</b> <b>5,0 ~ 5</b> <b>4(1)</b>



<b>Tg: 5’</b>


<b>1 ( 2 )</b>
<b>Tg: 6’</b>


<b>3,0</b>
<b>Tg: 19’</b>


<b>Cấp độ 3,4</b> <b>Cơ học</b> <b>10,7</b> <b>1,3 ~ 1</b> <b>1 (2)</b>


<b>Tg: 8’</b>


<b>2</b>
<b>Tg: 4’</b>


<b>Nhiệt học</b> <b>38</b> <b>4,6 ~ 5</b> <b>3(0,75)</b>


<b>Tg: 4,5’</b>


<b>2 (4,0)</b>
<b>Tg: 10’</b>


<b>4,75</b>
<b>Tg: 14,5’</b>


<b>Tổng</b> <b>100</b> <b> 12</b> <b>8 (2)</b>


<b>Tg: 12’</b>


<b>4 (8)</b>


<b>Tg: 33’</b>


<b>10</b>
<b>Tg: 45’</b>

<b> 2. </b>

<b>BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ BÀI KIỂM TRA</b>


<b>3.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA</b>



<b>BÀI KIỂM TRA: HỌC KÌ II, MÔN: VẬT LÝ , LỚP : 8</b>



<b>Tên chủ đề</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>1. Cơ học</b>


<i>3 tiết</i>


1.Nắm được cơng thức tính
cơng suất và các đại lượng tong
công thức


2. Cơ năng ,các dạng cơ năng


3.Vận dụng công thức
P=A/T để tính p


4. vận dụng các kiến thức về


công suất để giải bài tập


<i>Số câu hỏi</i> <i>1</i> <i>1</i>


<i>Số điểm</i> <i>0,25</i> <i>2,0</i>


<b>2. nhiệt học</b>


<i>12 tiết</i>


5. Nắm được các kiến thức về
nhiệt năng của một vật.


6. Nắm được công thức tính Q
và hiểu rõ các đại lượng trong
cơng thức này.


7.Biết được các hình thức
truyền nhiệt đã học.


8. Nêu được mối liên hệ giữa nhiệt
năng và nhiệt độ của vật


9. Nêu được mối liên hệ giữa nhiệt
lượng Q với m,c và độ tăng nhiệt
độ.


10. Vận dụng các kiến thức
về các hình thức truyền
nhiệt, để giải thích các hiện


tượng trong thức tế cuộc
sống.


11. Vận dụng cơng thức tính
nhiệt lượng để tính các đại
lượng liên quan.


12. Nêu được ví dụ cho các
hình thức truyền nhiệt.


<i>Số câu hỏi</i> <i>3</i> <i>1</i> <i>3</i> <i>2</i>


<i>Số điểm</i> <i>0,75</i> <i>0,25</i> <i>0,75</i> <i>4</i>


<b>TS câu hỏi</b> <b>4,5</b> <b>1,5</b> <b>6</b>


<b>TS điểm</b> <b>2,25</b> <b>1,25</b> <b>6,5</b>


<b>TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-20012 </b>


<b>LỚP : 8 </b> <b> MÔN: Vật lý 8</b>


<b>HỌ TÊN</b>:……….. <b> Thời gian làm bài: TRẮC NGHIỆM: 12 phút </b>



Trắc nghiệm Tự luận Tổng điểm Nhận xét


<b>PHẦN I</b>: (2đ ) – Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng, chính xác nhất:


<b>Câu 1</b>: Một con ngựa kéo 1 cái xe đi đều với vận tốc 9Km/h.Lực kéo của ngựa là 200N.


Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào?


A. P = 500W B. P = 1500W
C. P = 250W D. P = 50W


<b>Câu 2</b>: Hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh hơn trong một chất khí khi:
A. Giảm nhiệt độ của khối khí.


B. Tăng nhiệt độ của khối khí.


C. Tăng độ chênh lệch nhiệt độ trong khối khí.
D. Cho khối khí giản nở.


<b>Câu 3</b>: Trường hợp nào cho thấy nhiệt năng của tấm nhôm tăng lên nhờ thực hiện công:
A. Đặt tấm nhôm lên ngọn lửa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

D.cả A, B, C đều đúng.


<b>Câu 4</b>: Năng lượng của mặt trời truyền xuống trái đất chủ yếu bằng cách:
A. Dẫn nhiệt.


B. Đối lưu.
C. Bức xạ nhiệt.
D. Cả 3 cách trên.


<b>Câu 5</b>: Nhiệt lượng một vật thu vào để làm nóng lên phụ thuộc vào:
A. Khối lượng của vật.


B. Độ tăng nhiệt độ của vật.
C. Chất cấu tạo nên vật.


D. Cả A, B, C đều đúng.


<b>Câu 6</b>: Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. Để đun nóng 1kg nước tăng từ 10o<sub>C lên 15</sub>o<sub>C </sub>


cần cung cấp một nhiệt lượng bằng:


A. 4200J. B. 42kJ.
C. 2100J. D. 21kJ.


<b>Câu 7</b>. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lượng nào thay đổi
A. Nhiệt độ của vật


B. .Khối lượng của vật


C. Cả khối lượng và thể tích của vật
D. Trọng lượng của vật


<b>Câu 8.</b> Chất nào dưới đây có thể truyền nhiệt chủ yếu bằng đối lưu ?
A Chỉ chất khí


B. Chỉ chất lỏng


C. Chỉ chất khí và chất lỏng


D. Cả chất khí,chất lỏng và chất rắn


………..HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM ………..


<b>PHẦN II:</b> <b>TỰ LUẬN </b>: (8 điểm) ( Thời gian làm bài 33 phút.)



<b>Bài 1</b>: a. Nhiệt dung riêng của một chất là gì ?


b/. Nói nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K có nghĩa là gì?


<b>Bài 2 : </b>Tại sao về mùa lạnh sờ tay vào miếng đồng ta cảm thấy lạnh hơn khi sờ tay vào miếng gỗ? Có
phải nhiệt độ của kim loại đồng lúc đó thấp hơn nhiệt độ của gỗ hay không ?


<b>Bài 3</b>.. Người ta thả một quả cầu nhơm có khối lượng m1 = 0,5 Kg ở nhiệt độ t1= 100oC vào 2 Kg nước.


Nhiệt độ cân bằng của hệ là 25o<sub>C. Biết chỉ có quả cầu nhơm và nước trao đổi nhiệt cho nhau. Biết</sub>


Nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là c1= 880J/Kg.K và c2= 4200J/Kg.K.


<i>Tính</i>: a) Nhiệt lượng quả cầu nhôm tỏa ra.
b) Nhiệt độ ban đầu của nước.


<b>Bài 4</b> Một máy bay khi cất cánh động cơ tạo ra một lực phát động 105000N , sau 90 giây máy bay bay
được 850m Tính cơng suất của động cơ máy bay.


...


<b>PHẦN II:</b> <b>TỰ LUẬN </b>: (8 điểm) ( Thời gian làm bài 33 phút.)


<b>Bài 1</b>: a. Nhiệt dung riêng của một chất là gì ?


b/. Nói nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K có nghĩa là gì?


<b>Bài 2 : </b>Tại sao về mùa lạnh sờ tay vào miếng đồng ta cảm thấy lạnh hơn khi sờ tay vào miếng gỗ? Có
phải nhiệt độ của kim loại đồng lúc đó thấp hơn nhiệt độ của gỗ hay không ?


<b>Bài 3</b>.. Người ta thả một quả cầu nhơm có khối lượng m1 = 0,5 Kg ở nhiệt độ t1= 100oC vào 2 Kg nước.



Nhiệt độ cân bằng của hệ là 25o<sub>C. Biết chỉ có quả cầu nhơm và nước trao đổi nhiệt cho nhau. Biết</sub>


Nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là c1= 880J/Kg.K và c2= 4200J/Kg.K.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

b) Nhiệt độ ban đầu của nước.


<b>Bài 4</b> Một máy bay khi cất cánh động cơ tạo ra một lực phát động 105000N , sau 90 giây máy bay bay
được 850m Tính cơng suất của động cơ máy bay.


...


<b>PHẦN II:</b> <b>TỰ LUẬN </b>: (8 điểm) ( Thời gian làm bài 33 phút.)


<b>Bài 1</b>: a. Nhiệt dung riêng của một chất là gì ?


b/. Nói nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K có nghĩa là gì?


<b>Bài 2 : </b>Tại sao về mùa lạnh sờ tay vào miếng đồng ta cảm thấy lạnh hơn khi sờ tay vào miếng gỗ? Có
phải nhiệt độ của kim loại đồng lúc đó thấp hơn nhiệt độ của gỗ hay khơng ?


<b>Bài 3</b>.. Người ta thả một quả cầu nhơm có khối lượng m1 = 0,5 Kg ở nhiệt độ t1= 100oC vào 2 Kg nước.


Nhiệt độ cân bằng của hệ là 25o<sub>C. Biết chỉ có quả cầu nhơm và nước trao đổi nhiệt cho nhau. Biết</sub>


Nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là c1= 880J/Kg.K và c2= 4200J/Kg.K.


<i>Tính</i>: a) Nhiệt lượng quả cầu nhôm tỏa ra.
b) Nhiệt độ ban đầu của nước.


<b>Bài 4</b> Một máy bay khi cất cánh động cơ tạo ra một lực phát động 105000N , sau 90 giây máy bay bay


được 850m Tính cơng suất của động cơ máy bay.


...


<b>PHẦN II:</b> <b>TỰ LUẬN </b>: (8 điểm) ( Thời gian làm bài 33 phút.)


<b>Bài 1</b>: a. Nhiệt dung riêng của một chất là gì ?


b/. Nói nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K có nghĩa là gì?


<b>Bài 2 : </b>Tại sao về mùa lạnh sờ tay vào miếng đồng ta cảm thấy lạnh hơn khi sờ tay vào miếng gỗ? Có
phải nhiệt độ của kim loại đồng lúc đó thấp hơn nhiệt độ của gỗ hay không ?


<b>Bài 3</b>.. Người ta thả một quả cầu nhơm có khối lượng m1 = 0,5 Kg ở nhiệt độ t1= 100oC vào 2 Kg nước.


Nhiệt độ cân bằng của hệ là 25o<sub>C. Biết chỉ có quả cầu nhơm và nước trao đổi nhiệt cho nhau. Biết</sub>


Nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là c1= 880J/Kg.K và c2= 4200J/Kg.K.


<i>Tính</i>: a) Nhiệt lượng quả cầu nhôm tỏa ra.
b) Nhiệt độ ban đầu của nước.


<b>Bài 4</b> Một máy bay khi cất cánh động cơ tạo ra một lực phát động 105000N , sau 90 giây máy bay bay


<b>TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2011-20012 )</b>
<b> MÔN: Vật lý 8</b>


:


<b>PHẦN 1 </b>: (2 điểm) Mỗi câu đúng (0,25 điểm)



Câu: 1 2 3 4 5 6 7 8


Chọn: A B B C D D A C


<b>PHẦN II</b>

: (8 điểm)



<b>Câu:</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>Câu 1:</b>
<b>( 2 điểm)</b>


a/. Nhiệt lượng cần thiết để truyền cho 1 kg một chất tăng nhiệt độ
thêm 10<sub>C gọi là nhiệt dung riêng của chất đó. ………..</sub>


b/. muốn 1kg đồng tăng thêm 10<sub>C thì cần phải cung cấp cho đồng một </sub>


nhiệt lượng là 380J. ………...


1 điểm


1 điểm


<b>Câu 2:</b>
<b>( 2 điểm)</b>


Nhiệt độ của đồng và gỗ lúc này là như nhau đều thấp hơn nhiệt độ của
cơ thể………..
- Khi sờ tay vào đồng do đồng dẫn nhiệt tốt ……


nên nhiệt năng từ tay ta truyền sang đồng rất nhanh cơ thể ta mất nhiệt


nhiều nên ta cảm thấy lạnh


-còn khi sờ tay vào gỗ do gỗ dẫn nhiệt kém …..


nên sự truyền nhiệt từ tay sang gỗ chậm hơn đồng nên ta nên ta mất


0,5 điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

nhiệt ít hơn vì vậy cảm thấy ấm hơn. 0,25 điểm


<b>Câu 3:</b>
<b>( 2 điểm)</b>


a) Nhiệt lượng quả cầu nhôm tỏa ra:


Q1 = m1c1(t1-t) = 880.0,5.(100-25) =33000(J)


b)Nhiệt lượng nước thu vào:


Q2 = c2m2(t – t2) = 4200. 2. (25- t2) = 210000 – 8400t2


Theo phương trình cân bằng nhiệt ta có:
Q2 = Q1 <i>⇒</i> 210000 – 8400t2 = 33000


<i>⇒</i> 8400t2 = 210000 – 33000


= 177000
<i>⇒</i> <i>t</i><sub>2</sub>=177000


8400 <i>≈</i>21,1



<i>o</i>


<i>C</i> ……….
Vậy nhiệt độ ban đầu của nước là 21,1o<sub>C </sub>


0,5 điểm


0,5 điểm


0,5 điểm


0,5 điểm


<b>Câu 4:</b>
<b>( 2 điểm)</b>


a. Công của lực sinh ra là:
A = F.S


A = 105000 . 850 = 89250000 (J)
b. Công suất của động cơ máy bay là:
P = A/ t


P = 89250000 : 90 = 991666,6 (W)


0,5 điểm
0,5 điểm


0,5 điểm


0,5 điểm


<b>Ghi chú</b>: Giáo viên chấm có thể tách nhỏ phần điểm ra cho thích hợp với ý trả lời của học sinh
- Học sinh có thể làm theo nhiều cách khác , nếu đúng khoa học thì vẫn đạt điểm tối đa


- sai đơn vị hoặc thiếu đơn vị thì bị trừ 0,25 điểm , tồn bài khơng trừ qua 0,5 điểm


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×