Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán trường THCS Lý Thường Kiệt, Thanh Hoá năm 2021 - 2022

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (327.43 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> TRƯỜNG THCS KHẢO SÁT THI VÀO LỚP 10 THPT</b>
<b> LÝ THƯỜNG KIỆT NĂM HỌC 2021-2022</b>


<b> Mơn thi: TỐN </b>


Thời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề
<i><b>Bài 1:</b></i><b> </b>(2,0 điểm)


a) Giải phương trình: 2x2 <sub> + 5 x + 3 = 0</sub>


b) Giải hệ phương trình :


3


2 1


<i>x y</i>
<i>x y</i>


 




 


<b>Bài 2 : </b>(2,0 điểm):<b> </b>


Cho biểu thức:



1 1


M = :


1 1 1


 


   


   


 


 <sub></sub> <sub></sub>   <sub></sub> 


   


<i>x</i>


<i>x x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub> với </sub><sub>x > 0;</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub></sub><sub>1</sub>


a) Rút gọn M. b) Tính giá trị của biểu thức M khi <i>x</i> = 4  2 3
<i><b>Bài 3:</b></i> (2,0 điểm)


a) Tìm m để đường thẳng: y = x + m2<sub> + 2 và đường thẳng: y = (m – 2) x + 11 cắt nhau</sub>



tại một điểm trên trục tung


b) Cho phương trình: x2<sub> – x + m – 5 = 0 </sub>


Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 0 ; x2 0 thỏa mãn:
6<i>− m− x</i>1


<i>x</i>2


+ 6<i>− m− x</i>2


<i>x</i>1


= 10<sub>3</sub>
<i><b>Bài 4:</b></i> (3,0 điểm)


Cho đường trịn (<i>O</i>) có I là trung điểm của dây <i>AB</i> không đi qua tâm. Trên tia đối của
tia <i>AB</i> lấy điểm <i>M</i> khác điểm <i>A</i>. Vẽ hai tiếp tuyến <i>MC</i> và <i>MD</i> đến đường tròn tâm (<i>O</i>).
(<i>C</i> thuộc cung nhỏ <i>AB</i>, <i>D</i> thuộc cung lớn <i>AB</i>).


a) Chứng minh tứ giác <i>OIMD</i> nội tiếp được đường tròn.
b) Chứng minh <i>MD</i>2 <i>MA MB</i>. <sub>.</sub>


c) Đường thẳng <i>OI</i> cắt cung nhỏ <i>AB</i> của (<i>O</i>) tại điểm <i>N</i>, giao điểm của hai đường thẳng


<i>DN</i> và <i>MB</i> là <i>E</i>. Đường thẳng <i>ON</i> cắt đường thẳng <i>CD</i> tại điểm <i>F</i>.


Chứng minh rằng : 2 2



1 1 4


.


<i>OI OF</i> <i>ME</i> <i>CD</i> <sub>.</sub>


<i><b>Bài 5:</b></i> (1,0 điểm)


Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn x+ y + z = 9
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:


3 3 3


2 2 2 2 2 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>S</i>


<i>x</i> <i>xy y</i> <i>y</i> <i>yz z</i> <i>z</i> <i>xz x</i>


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TRUNG</b>
<b>TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT </b>


<b>HD CHẤM MƠN TỐN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT - NĂM HỌC 2021-2022</b>


BÀI Ý NỘI DUNG Điểm



Câu 1
2.0
Điểm


a


1 đ


2x2<sub> + 5 x + 3 = 0 Là phương trình bậc hai ẩn x có a - b+c = 2 - 5 +3 =0</sub>


phương trình có nghiệm x1 = - 1 ; x2 = -
<i>c</i>
<i>a</i> = -


3
2<sub> . </sub>


Vậy phương trình có 2 nghiệm là x1 = - 1 ; x2 = -


3
2


0,5
0,25
0,25

b





3



2 1


<i>x y</i>
<i>x y</i>


 




 


 <i><sub>⇔</sub></i>


¿
<i>x</i>+<i>y</i>=3


3<i>x</i>=4
¿{


¿


<i>⇔</i>


¿
4
3+<i>y</i>=3


<i>x</i>=4
3


¿{


¿


<i>⇔</i>


¿
<i>y</i>=3<i>−</i>4


3
<i>x</i>=4


3
¿{


¿


<i>⇔</i>


¿
<i>y</i>=5


3
<i>x</i>=4
3
¿{


¿


<i>⇒</i>



¿
<i>y</i>=5


3
<i>x</i>=4
3
¿{


¿


Nghiệm của hệ phương trình là


4
3
5
3


<i>x</i>
<i>y</i>






 




0,75


0,25


Câu 2


a

a) Với <i>x</i>0; <i>x</i>1


( 1)(x + 1) 1


M :


1 1 1


1 x +1 2


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>   <sub></sub> <sub></sub> 


<sub></sub>   <sub> </sub> <sub></sub>


  


   


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Vậy M =


3 3


2




tại <i>x</i> = 4  2 3


Câu 3
2.0
Điểm


a


0.75


đ


a) Đường thẳng y = x + m2<sub> + 2 và đường thẳng y = (m – 2) x + 11 cắt </sub>


nhau tại một điểm trên trục tung 2


2 1
2 11


<i>m</i>
<i>m</i>



 


 


 


2


3


3
9


<i>m</i>


<i>m</i>
<i>m</i>





 <sub></sub>  





0,25


0,25


0,25


b


1,25


đ


Xét phương trình : x2<sub> – x + m – 5 = 0 </sub>


a = 1 ; b =-1; c =m-5 ta có <i>Δ</i> = b2<sub>- 4ac </sub> <i><sub>⇒</sub></i> <i><sub>Δ</sub></i> <sub> = (-1)</sub>2<sub> – 4.1(m-5)</sub>
<i>Δ</i> = 1- 4m + 20 = -4m + 21 để phương trình có hai nghiệm phân biệt
khi <i>Δ</i> > 0 hay -4m + 21 > 0 suy ra 4m<21 vậy m<5,25


Theo vi ét ta có

{



<i>x</i><sub>1</sub>+<i>x</i><sub>2</sub>=<i>−b</i>
<i>a</i> =1
<i>x</i><sub>1</sub>.<i>x</i><sub>2</sub>=<i>c</i>


<i>a</i>=<i>m−</i>5


Do x1 và x2 0 nên m 5


Mà 6<i>− m− x<sub>x</sub></i> 1
2 +


6<i>− m− x</i><sub>2</sub>
<i>x</i>1 =



10
3


3x1.(6-m-x1) + 3x2(6-m-x2) = 10 x1x2


<i>⇔</i> 18x1 -3mx1 -3 <i>x</i>12 + 18x2 -3mx2 -3 <i>x</i>22 = 10 x1x2


18(x1+ x2)-3m(x1 +x2) -3( <i>x</i>12 + <i>x</i>22 ) = 10 x1x2


(x1+ x2).(18 -3m) – 3

[

(<i>x</i>1+<i>x</i>2)
2<i><sub>−</sub></i><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>


1<i>x</i>2

]

= 10 x1x2


Thay số ta có 18 -3m -3.

[

(1)2<i>−</i>2(<i>m−</i>5)

]

= 10(m-5)


18-3m-3(1-2m+10) = 10m – 50


18 -3m -3(11-2m) =10m -50 <i>⇒</i> 18-3m -33+6m = 10m -50


7m = 35 <i>⇒</i> m = 5 ( Loại) .Vây không tồn tại m để phương trình có hai
nghiệm phân biệt x1 0 ; x2 0 thỏa mãn :


6<i>− m− x</i><sub>1</sub>
<i>x</i>2 +


6<i>− m− x</i><sub>2</sub>
<i>x</i>1 =



10
3


0,25


0,25


0,25


0,25
0,25


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Câu 4
3.0
Điểm


a. Vì MD là tiếp tuyến tại D của (O) nên ODM 90  0


(O) có dây AB không đi qua tâm và I là trung điểm của dây AB


 0


OI AB OIM 90


   


Tứ giác OIMD có: ODM OIM 90   0900 1800
 <sub> Tứ giác OIMD nội tiếp được đường tròn.</sub>


1.0



b

<sub>b. (O) có: </sub><sub>MDA</sub> <sub> là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn </sub><sub>AD</sub>


MBD là góc nội tiếp chắn AD  MDA MBD 
<sub>MDA và </sub><sub>MBD có: </sub>DMB <sub> chung, </sub>MDA MBD 
 <sub>MDA </sub><sub>MBD (g.g)</sub>


2


MD MA


MD MA.MB


MB MD


    1.0


c.

c.


* Vì MDE <sub> là góc nội tiếp chắn </sub>DN <sub> nên </sub> 
1


MDE sđDN


2


(O) có ON  dây AB  NA NB  <sub> (liên hệ giữa cung và dây)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<sub>OIM và </sub><sub>OHF có: </sub>MOF <sub> chung, </sub>OIM OHF 90   0


 <sub>OIM </sub><sub>OHF (g.g) </sub>


OI OM


OI.OF OH.OM


OH OF


   


ODM vuông tại D, đường cao DH


2


OH.OM OD


  <sub> và </sub> 2 2 2


1 1 1


OD MD DH


Mà OI.OF OH.OM OD  2<sub>, MD = ME, DH = </sub>
1
2<sub>CD</sub>


2 2


1 1 4



OI.OF ME CD


  


(đpcm)
Câu 5


1.0
Điểm


3 3 3 3 3 3


2 2 2 2 2 2


3 3 3 3 3 3


2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2


0


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>x</i>


<i>Do</i> <i>x y y z z x</i>


<i>x</i> <i>xy y</i> <i>y</i> <i>yz z</i> <i>z</i> <i>zx x</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>xy y</i> <i>y</i> <i>yz z</i> <i>z</i> <i>zx x</i> <i>x</i> <i>xy y</i> <i>y</i> <i>yz z</i> <i>z</i> <i>zx x</i>



  


        


     


     


           


Suy ra P =


3 3 3 3 3 3


2 2 2 2 2 2


1
2


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>xy y</i> <i>y</i> <i>yz z</i> <i>z</i> <i>zx x</i>


    


 


 


     



 


Lại có


2 2 3 3


2 2 2 2


1


3 3


<i>x</i> <i>xy y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>xy y</i> <i>x</i> <i>xy y</i>


   


  


   


Tương tự:


3 3 3 3


2 2 <sub>3</sub> ; 2 2 <sub>3</sub>


<i>y</i> <i>z</i> <i>y z</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>z x</i>



<i>y</i> <i>yz z</i> <i>z</i> <i>zx x</i>


   


 


   


Suy ra 3 3


<i>x y z</i>
<i>P</i>   


0,25


0,25


</div>

<!--links-->
<a href=' /> Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán trường THCS An Đà, Hải Phòng năm học 2015-2016 (Lần 1)
  • 5
  • 785
  • 0
  • ×