Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.02 MB, 196 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Ngày dạy : 23.8.2011 </b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học: </b>
<b>1. Về kiến thức: </b>
- Trình bày được q trình pt và tình hình gia tăng DSTG.
- Giải thích được nguyên nhân và hậu quả của sự gia tăng DSTG
<b>2. Về kĩ năng: </b>
-Rèn kĩ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi để
thấy được tình hình gia tăng DSTG.
- Đọc và hiểu cách xây dựng tháp tuổi.
<b>3. Về thái độ: HS có ý thức tham gia tun truyền mọi người thực hiện kế hoạch hố</b>
GĐ, góp phần giảm bùng nổ DS.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>
- Tư duy ( tìm kiếm, xử lí thơng tin và phân tích ngun nhân)
- Giao tiếp ( phản hồi, lắng nghe,...)
- Tự nhận thức
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<b>1. GV</b> <b>: </b>- GA + SGK + SGV
- Tranh vẽ 3 dạng tháp tuổi , Tập bản đồ.
<b>2. HS : - Vở ghi + SGK, Tập bản đồ.</b>
<b>IV. Hoạt động dạy học :</b>
<b>1. Ổn định lớp: KTSS:</b>
<b>7A: / </b> <b>7D: / </b>
<b>7B: / </b> <b>7E: / </b>
<b>7C: / </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học simh: Vở ghi + SGK</b>
<b>3. Bài mới:</b>
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>HĐ1:</b>
- GV cho HS nghiên cứu ND thông tin
SGK:
? Bằng cách nào ta biết được dân số của
một nước hoặc một địa phương ? (Điều
tra dân số)
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1.1 cho
biết:
<b>1. Dân số, nguồn lao động: </b>
<b>a. Dân số</b>
? Tháp tuổi là gì?
? Hãy cho biết số trẻ em từ 0 - 4 tuổi ở
mỗi tháp khoảng bao nhiêu bé trai và
bao nhiêu bé gái ?
? Hình dạng của 2 tháp tuổi khác nhau
như thế nào ?
? Tháp tuổi như thế nào thì tỉ lệ người
trong độ tuổi lao động nhiều ? (thân
tháp mở rộng)
- HS trả lời. HS khác bổ sung.
? Thỏp tuổi cho ta biết đặc điểm gì của
DS?
- GV cho HS bieát :
+ Tháp tuổi cho ta biết các độ tuổi của
dân số, số Nam , Nữ, số người trong độ
tuổi dưới tuổi lao động (là màu xanh lá
cây),trong độ tuổi lao động (là màu
+ Tháp tuổi cho biết nguồn lao động
hiện tại và trong tương lai của 1 địa
phương .
+ Hình dạng cho ta biết dân số trẻ( ở
tháp thứ nhất), hay dân số già ở (tháp
thứ hai) .
<b>? Nguồn lao động có vai trò ntn ?</b>
- HS tự rút ra KL.
<b>HĐ 2: </b>
- Gv cho HS quan sát hình 1.2:
? Tình hình gia tăng dân số thế giới từ
đầu thế kỉ XIX đến cuối XX ntn? (tăng
nhanh)
? Dân số bắt đầu tăng nhanh vào năm
nào? Tăng vọt vào năm nào? (tăng
nhanh từ năm 1804, tăng vọt từ năm
1960 đường biểu diễn dốc đứng)
? Nêu nguyên nhân của tình trạng gia
tăng DS đó?
- Dân số được biểu hiện cụ thể bằng một
tháp tuổi . Tháp tuổi là biểu hiện cụ thể
về ds của một địa phương .
- Tháp tuổi cho ta biết: tổng số nam, nữ
phân theo độ tuổi, tổng số lđ của một địa
phương. Dựa vào tháp tuổi ta có thể dự báo
được tình hình lđ của một đp trong tương
lai.
- Có 2 dạng tháp DS chính: tháp DS già và
tháp DS tr.
<b>b. Ngun lao ng:</b>
Thúc đẩy sự phát triển KT - XH
<b>2. Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ</b>
<b>X IX và thế kỉ XX:</b>
- Những năm đầu công nguyên, trong
nhiều thế kỉ, DS TG tăng hết sức chậm
chạp. Nguyên nhân do dịch bệnh, đói kém,
chiến tranh.
- HS trả lời, HS khác bổ sung, GV chốt
lại.
<b>HĐ 3:</b>
- GV cho HS đọc ND SGK mục 3:
? Bùng nổ DS thế giới xảy ra khi nào?
? Nêu nguyên nhân của sự bùng nổ DS?
- GV cho HS hiểu thế nào là tỉ lệ sinh, tỉ
lệ tử . GV hướng dẫn HS quan sát H1.3
đường xanh là tỉ lệ sinh, đường đỏ là tỉ
lệ tử và phần tô màu hồng là tỉ lệ gia
tăng dân số (khoảng cách giữa đường
xanh và đường đỏ ).
? Khoảng cách giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
năm 1950, 1980 , 2000 thể hiện ntn?
Điều đó nói lên điều gì? (khoảng cách
thu hẹp dân số tăng chậm, còn
khoảng cách mở rộng dân số tăng
nhanh).
- Cho HS quan sát biểu đồ 1.3 và 1.4 :
? Trong giai đoạn 1950 đến 2000 nhóm
nước nào có tỉ lệ gia tăng dân số cao
hơn ? Tại sao ?
(nhóm nước đang phát triển tăng cao
hơn các nước này lâm vào tình trạng
bùng nổ dân số (dân số tăng nhanh đột
ngột, tỉ lệ sinh hàng năm cao hơn 21%o,
trong khi đó tỉ lệ tử giảm nhanh).
? Tỉ lệ sinh năm 2000 các nước đang
- HS trả lời.
- GV cho HS thảo luận câu hỏi:
? Bùng nổ DS đem lại hậu quả ntn đối
với KT-XH?
? Đối với các nước có nền kinh còn
đang phát triển mà tỉ lệ sinh còn quá
<b>3. Sự bùng nổ dân số:</b>
- Bùng nổ dân số TG xảy ra từ những năm
50 của TK XX diễn ra ở các nước đang pt
ở Châu Á, Châu Phi, Châu MĨ la tinh, (Khi
tỉ lệ gia tăng bq hằng năm của TG lên
2,1%.)
- Nguyên nhân: do nhiều nước đã giành
được độc lập, đsống cải thiện, tiến bộ y tế…
đã làm giảm nhanh tỉ lệ tử, trong khi tỉ lệ
sinh vẫn cao.
cao thì hậu quả sẽ như thế nào? (làm
kinh tế chậm phát triển, đói kém, nhà ở,
? Nêu biện pháp khắc phục hậu quả hoặc
giảm tỉ lệ gia tăng DS?
- HS trả lời, GV nhận xét và chốt lại
hội, mơi trường, kìm hãm sự pt kinh tế XH
.
- Bpháp: Thực hiện các chính sách dân số
và phát triển kinh tế - xã hội đã góp phần
hạ thấp tỉ lệ gia tăng dân số ở nhiều nước .
<b>4. Củng cố:</b>
? Nhìn vào Tháp tuổi ta biết được nh÷ng đặc điểm gì của dân số ?
? Bùng nổ dân số TG xảy ra khi nào ? Nguyên nhân, hậu quả và hướng giải
quyết của hiện tượng này?
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 2 trang 6 và chuẩn bị bài 2 .
________________________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 19. 8. 2011 </b></i>
<i><b>Ngày dạy : 26 . 8. 2011</b></i>
<b>1. Về kiến thức:</b>
- Trình bày và giải thích được ở mức độ đơn giản sự phân bố dân cư không đồng
đều trên TG va chỉ ra đượcø những vùng đông dân trên TG.
- Nhận biết sự khác nhau giữa các chủng tộc Mơngơlơit, Ne-grơ-it và Ơ-rơ-pe-ơit
về hình thái bên ngồi của cơ thể (màu da, tóc, mắt, mũi)và sự phân bố (nơi sinh
sống chủ yếu) của 3 chủng tộc đó.
<b>2. Về kĩ năng:</b>
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản đo, lược đồà phân bố dân cư TG, phân bố dân cư
Châu á để nhận biết các viùng đông dân, thưa dân trên TG và Châu á..
- Nhận biết dược 3 chủng tộc trên thế giới qua ảnh và trên thực tế .
<b>3. Về thái độ: Có thái độ đúng đắn trong quan hệ với người da màu. Chống lại quan</b>
niệm phân biệt chủng tộc.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<b>1</b>. <b>GV : </b>- GA + SGK + SGV
- Bản đồ tự nhiên (địa hình) thế giới để giúp học sinh đối chiếu với bản đồ 2.1
nhằm giải thích vùng đông dân, vùng thưa dân trên thế giới .
-Tranh ảnh về các chủng tộc trên thế giới .
<b>2. HS: </b>
- Vở ghi + SGK
- Sưu tầm tài liệu về các chủng tộc trên TG
<b>IV. Hoạt động dạy học :</b>
<b>1. Ổn định lớp: KTSS:</b>
<b>7A: / </b> <b>7D: / </b>
<b>7B: / </b> <b>7E: / </b>
<b>7C: / </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
Câu hỏi 1 : Tháp tuổi cho ta biết nhưng đặc điểm gì của dân soá ?
Câu hỏi 2 : Bùng nổ dân số xảy ra khi nào ? Nêu nguyên nhân, hậu quả và
hướng giải quyết ?
<b>3. Bài mới:</b>
Giới thiệu : Loài người xuất hiện trên Trái Đất cách đây hàng triệu năm. Ngày nay
con người sống hầu khắp nơi trên Trái Đất, có nơi rất đơng cũng có nơi thưa thớt, để
hiểu tại sao như vậy bài học hôm nay cho các em thấy được điều đó .
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Ni dung ghi bng</b>
<b>HĐ1: </b>
<b>GV: Hớng dẫn cho HS phân biệt dân c và dân số.</b>
- Dõn s l tng số ngời ở trong một lãnh thổ đợc
xácđịnh tại mt thi im nht nh
- Dân d là tất cả những ngời sống trên một lónh
thổ.
- Dân
<b> ? Quan sát H2.1 SGK.</b>
- 1 chấm đỏ tơng ứng với bao hiêu ngời?
- Có nơi có chấn đỏ dày, có nơi tha, nơi khơng có
nói lên điều gì?
<b>Nh vậy mật độ chấm đỏ thể hiện điều gì?( Mật độ dân</b>
số)
- GV cho HS đọc thuật ngữ " Mật độ dân số " ở cuốí
SGK.
? Vậy mật độ ds là gì? Nêu cách tính?
- GV giải thích KN : M§ DS (người/km2) = DS
(người)/DT (km2<sub>). Ví dụ : có 1000 người/diện tích</sub>
5km2<sub> = 200người/km</sub>2
- Cho HS quan sát lược đồ 2.1 và giới thiệu cách thể
hiện trên lược đồ (chú giải).
? Cho biết dân cư trên thế giới ph©n bè như thế nào?
? Hãy đọc trên lược đồ những khu vực đông dân nhất
trên thế giới ? (KV khoanh tròn)? Tại sao dân cư lại
tập trung đơng ở những khu vực đó ?
? Hai khu vực nào có mật độ dân số cao nhất là KV
nào?
? Những khu vực nào thưa dân ? Vì sao ở đó DC lại
thưa thớt? (các hoang mạc, các vùng cực và gần cực,
các vùng núi cao, các vùng sâu trong nội địa).
? Dân cư phân bố ko đều như thế có ảnh hưởng gì
đến sự pt KT-XH?
-HS trả lời và GV nhận xét bổ sung, hướng dẫn HS
rút ra KL.
- GV nhấn mạnh thêm: Với những tiến bộ của
KHKT, con người ngày nay có thể khắc phục được
những trở ngại về ĐKTN để sinh sống ở bất kì nơi
nào trên TĐ.
<b> H§2:</b>
- GV giới thiệu cho HS khái niệm " chủng tộc".
? Trªn TG cã mấy chủng tộc chính ? Là những chủng
tộc nào?
? Lm thế nào để phân biệt được các chủng tộc ?
(căn cứ vào màu da, tóc, mắt, mũi …)
-GV híng dÉn HS hđ nhóm quan sỏt 3 chng tc trên
hỡnh 2.2 hướng dẫn HS tìm ra sự khác nhau về hình
thái bên ngồi của 3 chủng tộc:
+ Nhóm 1 : mô tả chủng tộc Môngôlôit
+ Nhóm 2 : mô tả chủng tộc Nêgrôit
+ Nhóm 3 : mô tả chủng tộc Ơrôpêôit
+ Nhóm 4 : nhận xét 3 người ở H2.2 là người những
nước nào ?
- Các nhóm làm theo ND đã phân cơng v báo cáo.à
- GV nhấn maïnh :
+ Sự khác nhau giữa các chủng tộc chỉ là hình thái
bên ngồi . Mọi người đều có cấu tạo hình thể như
nhau .
+ Ngày nay sự khác nhau về hình thái bên ngồi là
di truyền .
? Nêu nơi phân bố chủ yếu của các chủng téc chÝnh
? Ở đất nước ta có những chủng tộc nào sinh sông?
- Dân cư phân bố không đồng
đều trên thế giới .
+ Nơi dân cư tập trung đơng
như Nam Á, Đơng Nam Á,
Đơng Á, Đơng Bắc Hoa Kì...
(đó là những đồng bằng màu
mỡ, GT và các điều kiện TN
thuận lợi...)
+ Dân cư thưa thớt ở vùng núi,
hoang mạc, vùng cực, vùng
sâu vùng xa...(nơi có GT khó
khăn, điều kiện TN khắc
nghiệt...)
<b>2. Các chủng tộc:</b>
Dân c thế giíi thc 3 chđng
téc chÝnh:
- Chđng téc M«n - g« - it:
phân bố chủ yếu ở Châu . : da
vàng, tóc đen, mắt đen, mũi
thấp
- Chủng tộc Nê-grô-it: phân bè
chđ u ë ch©u Phi : da đen,
tóc đen xoăn, mắt đen và to,
mũi thấp vµ réng.
Vì sao?
- HS tr¶ lêi. GV nhËn xÐt vµ bỉ sung: Ngày nay 3
chủng tộc đã chung sống và làm việc ở tất cả các
châu lục và quốc gia trên thế giới .
- GV chèt l¹i.
<b>4. Củng cố:</b>
<b>-</b> Câu hỏi 1 : Dân cư trên thế giới sinh sống chủ yếu ở những khu vực nào ?
<b>-</b> Câu hỏi 2 : Căn cứ vào đâu mà người ta chia dân cư trên thế giới thành các
chủng tộc
<b>-</b> Câu hỏi 3 : Các chủng tộc này chủ yếu sống ở đâu ?
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
<b> - Về nhà học bài, làm bài tập 2 trang 9 SGK và chuẩn bị bài 3 .</b>
___________________________________________________
<b>Ký duyệt</b>
<b>Ngày 22/08/2011</b>
<b>Vũ Thị Hồng Nhung</b>
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
<i><b>Ngày soạn: 27. 8. 2011 </b></i>
<i><b>Ngày dạy : 30. 8. 2011 </b></i>
<b>1. V kiến thức:</b>
- So sánh được những đặc điểm khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn & quần
cư đô thị về hoạt động kinh tế, mật độ DS, lối sống .
- Biết được sơ lược q trình đơ thị hố và sự hình thành các siêu đơ thị trên TG.
<b>2. Về kĩ năng:</b>
- Đọc bản đồ, lược đồ các siêu đô thị trên TG để nhận biết được sự phân bố của
các siêu đô thị trên thế giới .
- Xác định trên bản đồ, lược đồ “các siêu đô thị trên TG” vị trí của một số siêu đơ
thị.
<b>3. Về thái độ: HS có ý thức tham gia vào việc giảm thiểu áp lực cho các đô thị của địa</b>
phương.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<b>1. GV :</b>
- GA + SGK + SGV
- BĐà dân cư thế giới có thể hiện các đơ thị .
- Ảnh các đô thị ở Việt Nam hoặc trên thế giới .
<b>2. HS: </b>
- Vở ghi + SGK
- Sưu tầm Ảnh các đô thị ở Việt Nam hoặc trên thế giới .
<b>IV. Hoạt động dạy học :</b>
<b>1. Ổn định lớp: KTSS:</b>
<b>7A: / </b> <b>7D: / </b>
<b>7B: / </b> <b>7E: / </b>
<b>7C: / </b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
? Dân cư trên thế giới ph©n bè ntn? Hä sinh sống chủ yếu ở những khu vực nào ?
V× sao?
? Căn cứ vào đâu mà người ta chia dân cư trên thế giới thành các chủng tộc?
Các chủng tộc này chủ yếu sống ở đâu ?
<b>3. Bµi míi:</b>
Giụựi thieọu : tửứ xửa, con ngửụứi ủaừ bieỏt soỏng quaõy quần bieỏt nhau ủeồ táo nẽn sửực
mánh nhaốm khai thaực vaứ cheỏ ngửù thiẽn nhiẽn. Caực laứng mác vaứ ủõ thũ dần hỡnh thaứnh
trẽn bề maởt Traựi ẹaỏt. Vậy quần c nơng thơn và thành thị có gì giống và khác nhau? Để
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung ghi bảng </b>
<b>H®1:</b>
- GV giới thiệu thuật ngữ " Quần cư " có
2 loại: quần cư nơng thơn và quần cư đơ
thị .
- HS quan sát hình 3.1 và 3.2 cho biết :
? Cho biết mật độ dân số, nhà cửa đường
sá ở nông thôn và thành thị có gì khác
nhau?
? Hãy cho biết sự khác nhau về hoạt
động kinh tế và lối sống giữa nông thôn
<b>1. Quần c nông thôn và quần c đơ thị:</b>
Coự hai kieồu quần cử chớnh laứ quần cử
nõng thõn vaứ quần cử thaứnh thũ .
Quần cư nông thôn : mật độ dân số
thấp; làng mạc, thơn xóm thường phân
tán gắn với đất canh tác, đồng cỏ, đất
rừng hay mặt nước; dân cư sống chủ
yếu dựa vào sản xuất nông, lâm, ngư
nghiệp .
đối vi ụ th ?
- HS trả lời. HS khác bổ sung.
- GV nhận xét và chốt lại đặc điểm khác
nhau giữa nông thôn và thành thị theo
bảng.
- GV nhấn mạnh : xu thế ngày nay là số
người sống ở các đơ thị ngày càng tăng .
<b>H® 2: </b>
- Cho HS đọc đoạn đầu SGK mơc 2.
? Đô thị xuất hin trờn trỏi t t thi kỡ
no ?
- Đô thị xt hiƯn tõ rÊt sím (từ thời kì Cổ
đại : Tquốc, Ấn Độ, Ai Cập, Hy Lạp, La
Mã … là lúc đã có trao đổi hàng hố .)
- Đô thị phát trin nhanh nhất vào tk XIX
(th kỉ XIX là lúc công nghiệp phát
triển)
Q trình phát triển đơ thị gắn liền
với phát thương mại , thủ công nghiệp và
công nghiệp .
? Đô thị phát triển mạnh nhất vào khi
nào?
? Hiện nay tỉ lệ dân đô thị trên thế giới là
bao nhiêu?
- Y/c HS xem lửụùc ủoà 3.3 vaứ traỷ lụứi :
? Các siêu đơ thị hình thành ntn?
? Sự tăng nhanh vỊ sè lỵng S§T diƠn ra
ntn? VD?
(+ Năm 1950, Tg chỉ có 2 SĐT là Niu-c
(12 tr dân) và Ln Đơn (hơn 9tr dân).
+ Năm 2000, trên TG đã có tới 23 SĐT trên
8 tr dân)
? Chaâu lơc nào có nhiỊu siêu đô thị
nhất ? Có mấy siêu đô thị ?
? Kể tên c¸c SĐT tiêu biểu ở các châu
lục?
- HS c đoạn từ " Vào thế kỉ …”
? Tỉ lệ dân số đô thị trên thế giới từ thế
kỉ XVIII đến năm 2000 tăng thêm mấy
cư sống chủ yếu dựa vào sản xuất công
nghiệp và dịch vụ .
Lối sống nơng thơn và đơ thị có nhiều
điểm khác biệt :……
<b>2. Đơ thị hố. Các siêu đơ th:</b>
a. ụ th hoỏ:
- Đô thị hoá là xu thÕ tất yếu cđa thÕ giíi.
- Ngày nay, số d©n đơ thị đã chiếm
khoảng một nửa dân số thế giới và có xu
thế ngày càng tăng.
b. Các siêu đô thị:
- Nhiều đô thị phát triển nhanh chóng trở
thành siêu đơ thị .
- Sè siêu ĐT trên TG ng y càng tăng.
- Chõu Á cã nhiỊu siªu §T nhÊt,Ù có 12
siêu đơ thị Phần lớn các siêu đơ thị ở
các nước ®ang phát triển .
- Một số siêu đô thị tiêu biểu ở các hâu lục:
+ Châu á: Bắc Kinh, Tô-ki-ô, Thợng Hải,
Xơ-un, Niu-đê-li, Gia-các-ta.
+ Châu âu: Mat-xcơ-va, Pa-ri, Luân-đôn.
+ Châu Phi: Cai-rô, La-gốt.
+ Châu Mĩ: Niu-oóc, Mê-hi-cô, Ri-ô đê
Gia-nê-rô.
lần ? (tăng thêm hơn 9 lần)
? Sự tăng nhanh DS đơ thi có gây ra những
hậu qu gỡ?
? Nêu biện pháp khắc phục hậu quả trên?
- HS trả lời và tự rút ra KL
<b>4. Củng cố:</b>
? Nêu sự khác nhau về tổ chức sinh sống và hoạt động kinh tế giữa quần cư đô
thị và quần cư nông thôn ?
? Hãy đọc tên và chỉ trên bản đồ các siêu đô thị ë châu Á ?
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
<b> - Về nhà học bài, nhận xét bài tập 2 trang 12, chuẩn bị trả lời câu hỏi bài thưc</b>
hành .
_____________________________________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 27. 8. 2011 </b></i>
<i><b>Ngày dạy : 30. 8. 2011</b></i>
<b>1. Về kiến thức:</b>
- Nắm được khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân số không đồng đều trên
thế giới .
- Khái niệm đô thị, siêu đô thị và sự phân bố các siêu đô thị ở châu Á .
<b>2. Về kĩ năng:</b>
- Nhận biết cách thể hiện mật độ dân số, phân bố dân số và các đô thị trên lược đồ
dân số .
- Biết đọc các thông tin trên các lược đồ dân số và sự biến đổi kết cấu dân số
theo độ tuổi của một địa phương qua tháp tuổi, nhận dạng tháp tuổi .
- Hiểu và biết cách thể hiện tháp DS.
- Biết đọc và phân tích bản đồ phân bố dân cư Châu á.
<b>3. Về thái độ: HS có ý thức tham gia và tuyên truyền mọi người tham gia Kế hoạch</b>
hố gia đình, góp phần giảm tỉ lệ tăng DS.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>
<b>-</b> Tư duy ( tìm kiếm và xử lí thơng tin qua lược đồ, tháp tuổi...)
<b>-</b> Giao tiếp ( phản hồi, trình bày suy nghĩ,...)
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<b>1. GV :</b>
- GA + SGK + SGV
- Lửụùc ủồ phãn boỏ dãn cử chãu Á.
- Lợc đồ các siêu đô thị trên TG.
<b>2. HS: </b>
- Vở ghi + SGK
- Tháp tuổi (SGK) + Tập bản đồ.
<b>IV. Hoạt động dạy học :</b>
<b>1. Ổn định lớp: KTSS:</b>
<b>7A: / </b> <b>7D: / </b>
<b>7B: / </b> <b>7E: / </b>
<b>7C: / </b>
<b>2. KiÓm tra bµi cị:</b>
? Nêu sự khác nhau về tổ chức sinh sống và hoạt động kinh tế gữa quần cư đô
thị và quần cư nông thôn ?
? Hãy đọc tên và chỉ trên bản đồ các siêu đô thị châu Á ?
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>H§ 1:</b>
- GV: hướng dẫn HS xem hình 4.1 lược
đồ dân số tỉnh Thái Bình năm 2000 .
- GV gọi 1 HS lên bảng tìm trên bản
đồ:
? Quan sát hình 4.1 cho biết nơi có mật
độ dân số cao nhất là bao nhiêu ?
? Nơi có mật độ dân số thấp nhất ? Là
bao nhiêu?
? Từ đó em hãy cho biết DC tỉnh Thái
Bình phân bố ntn?
? Vì sao DC tỉnh Thái Bình lại phân bố
ko đều?
- GV Treo tranh hình 4.2 và 4.3 GV nói
lại cách xem tháp tuổi
<b>H§ 2 : </b>
<b>- Quan sát tháp tuổi TP HCM qua các</b>
cuộc điều tra sau 10 năm cho biết :
? Hình dáng của tháp tuổi có gì thay
đổi ?
? Nhóm tuổi nào tăng về tỉ lệ ? Nhóm
tuổi nào giảm ve tổ leọ ?
- HS phân tích 2 tháp và trả lời.
- HS khác bổ sung. GV nhận xét.
<b>1. Mt độ DS tỉnh Thái Bình:</b>
- Nơi có mật độ dân số cao nhất là thị xã
Thái Bình mật độ trên 3.000 người/km2<sub> .</sub>
- Nơi có mật độ dân số thấp nhất là
huyện Tiền Hải mật độ dưới 1.000
người/km2
<b> DC phân bố ko đều.</b>
<b>2. Ph©n tÝch, so s¸nh th¸p ti cđa TP</b>
<b>HCM qua các cuộc tổng điều tra DS năm</b>
<b>1989 và năm 1999: </b>
- Tháp tuổi 1989 đáy rộng, thân tháp thon
dần dân số trẻ .
- Hình dáng tháp tuổi 1999 thay đổi :
+ Chân tháp hẹp .
? Tõ kq trên hày cho nhận xét về DS của
TP HCM sau 10 năm?
? Vì sao sau 10 năm, DS của TPHCM lại
có xu hớng già đi?
- HS trả lời. GV nhËn xÐt vµ cho HS rót
ra KL vỊ DS tp HCM sau 10 năm.
<b>HĐ 3: </b>
<b>- GV treo lược đồ phân bố dân cư châu</b>
Á lên bảng và chỉ HS cách xem lược
đồ, chỉ hướng .
? H·y nhận xét sự phân bố dân c Châu
á?
? Ch trẽn lửụùc ủồ phãn boỏ dãn cử chãu
Á nhửừng khu vửùc ủõng dãn ? Giải thích
vì sao những kv đó lại phân bố dân c
đông đúc?
? Các đô thị lớn của châu Á thường
phân bố ở đâu ?Vì sao?
? D©n c tha thít ở những kv nào? Vì
sao?
- HS trả lời. HS khác bổ sung. GV nhận
xét và chốt lại.
- GV núi thờm vựng núi, vùng sâu,
Số người trong độ tuổi lao động nhiều.
Nhóm tuổi dưới tuổi lao động giảm về tỉ
lệ. Nhóm tuổi trong tuổi lao động tăng về
tỉ lƯ. DS già i.
<b>KL: DS của TP HCM sau 10 năm có xu </b>
h-ớng già đi.
<b>3. Phõn tớch bn phõn bố dân c Châu</b>
<b>á: </b>
- Dân c Châu á phân bố không đồng đều.
+ Nhửừng khu vửùc taọp trung ủõng dãn ụỷ
phớa ẹõng, Nam vaứ ẹõng Nam Châu á.
+ Caực ủõ thũ lụựn ụỷ chãu Á thửụứng phãn boỏ
ụỷ ven bieồn, ủồng baống (nụi coự ủiều sinh
soỏng, giao thõng thuaọn tieọn vaứ coự khớ haọu
aỏm ap )
+ Dân c tha thớt ở các vùng núi, vùng sâu,
vùng xa, hoang mạc, sa mạc....
<b>4. Củng cè:</b>
- Qua bài học em hãy cho biết: Hình dáng tháp tuổi biểu hiện điều gì về dân số ?
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
<b> - Về nhà học bài, xem lại cách nhận xét về các tháp tuổi, chuẩn bị trước bài 5.</b>
____________________________________________________________________
<b>Ký duyệt</b>
<b>Ngày 29/08/2011</b>
<b>Vũ Thị Hồng Nhung</b>
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
<i><b>Ngày soạn: 03. 9. 2011 </b></i>
<i><b>Ngày dạy : 06. 9. 2011 </b></i>
<b>1. Về kiến thức:</b>
- Xác định được vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu mơi trường trong đới
nóng.
- Trình bày và giải thích được ở mức độ đơn giản một số đặc điểm của mơi trường
xích đạo ẩm (nhiệt độ và lượng mưa cao quanh năm, có rừng rậm thường xanh quanh
năm ).
<b>2. Về kĩ năng:</b>
- Đọc các bản đồ, lược đồ: Các kiểu MT ở đới nóng để nhận biết vị trí của đới
nóng, vị trí của mơt trường xích đạo ẩm.
- Đọc được biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của mơi trường xích đạo ẩm và sơ đồ
lát cắt rừng rậm xích đạo xanh quanh năm .
- Nhận biết được mơi trường xích đạo ẩm qua một đoạn văn mô tả và qua ảnh
chụp.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài :</b>
<b>-</b> Tư duy ( tìm kiếm và xử lí thơng tin qua lược đồ, tháp tuổi...)
<b>-</b> Giao tiếp ( phản hồi, trình bày suy nghĩ,...)
<b>-</b> Tự nhận thức
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<b>1. GV :</b>
- GA + SGK + SGV
<b>-</b> Bản đồ khí hậu thế giới hay bản đồ các miền tự nhiên thế giới .
<b>-</b> Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm và rừng sác (rừng ngập mặn)
<b>- Phóng to các biểu đồ, lược đồ trong SGK . </b>
<b>2. HS: </b>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
- ơn lại kiến thức về các đới khí hậu trên Trái đất..
<b>IV. Hoạt động dạy học :</b>
<b>1. Ổn định lớp: KTSS:</b>
<b>7A: / </b> <b>7D: / </b>
<b>7B: / </b> <b>7E: / </b>
<b>7C: / </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Không</b>
<b>3. Bài mới: </b>
và lượng mưa dồi dào. Thiên nhiên ở đây tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống phát
triển phong phú và đa dạng . Đây là nơi có diện tích rừng rậm xanh quanh năm rộng
nhất thế giới . Bài học hôm nay giúp các em hiểu được điều đó .
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>H§ 1:</b>
- GV cho HS quan sát lược đồ 5.1 để
xác định vị trí đới nóng .
? Hãy xác định vị trí của đới nóng trên
l-ợc đồ H5.1?
? Nhắc lại kiến thức L6 cho biết đơớ núng
cú đặc điểm gỡ về khớ hậu? (quanh năm
núng, cú giú Tớn Phong thổi txuyờn.)
- Đới nóng là KV có dãn c đơng đúc và
có nhiều nớc đang pt trên tg.)
? Giải thích vì sao đới nóng lại có đặc
điểm đó?
? Dựa vào H5.1, Hãy kể tên và xác
định vị trí của 4 kiểu mơi trường ở đới
nóng trên bn ?
- HS trả lời các câu hỏi.
- Gv nhận xét, bổ sung và chốt lại.
- GV núi thờm mụi trường hoang mạc
có cả ở đới ơn hồ
<b>H§ 2 : Hoạt động nhóm, mỗi nhóm 4</b>
HS .
? Dựa vào lợc đồ H5.1 cho biết vị trí của
mơi trờng xích đạo ẩm?
? Với vị trí đó thì MT xích đạo ẩm có KH
ntn? Vì sao lại gọi là MT xích ủạo ẩm?
- GV chổ vũ trớ Xingapo, phãn tớch hỡnh
5.2 ủeồ tỡm ra nhửừng ủieồm ủaởc trửng cuỷa
khớ haọu xớch ủaùo aồm qua nhieọt ủoọ vaứ
lửụùng mửa . GV taọp cho HS ủóc bieồu ủồ
nhieọt ủoọ vaứ lửụùng mửa:
<b>I. §íi nãng:</b>
- VÞ trÝ: - Đới nóng nằm ở khoảng giữa hai chí
tuyến Bắc và Nam.
- Gồm có bốn kiểu mơi trường :
+ mơi trường xích đạo ẩm,
+ mơi trương nhiệt đới,
+ mơi trường nhiệt đới gió mùa,
+ø mơi trường hoang mạc .
<b>II. Mơi trờng xích đạo ẩm:</b>
<b>1. Khí hậu:</b>
? Đường biểu diễn nhiệt độ trung bình
các tháng trong năm cho thấy nhiệt độ
Xingapo có đặc điểm gì ? Cao nhất là
tháng nào, bao nhiêu độ? Thấp nhất là
tháng nào? Bao nhiêu độ? Chênh lệch
giữa tháng cao nhất và thấp nhất là bao
? Từ đó em hãy nhận xét diễn biến
nhiệt độ trong năm của Xingapo?
(Đường nhiệt độ ít dao độngvà ở mức
cao trên 25o<sub>C nóng quanh năm, nhiệt</sub>
độ trung bình năm từ 25o<sub>C - 28</sub>o<sub>C, biên</sub>
độ nhiệt mùa hạ và mùa đông thấp
khoảng 3o<sub>C ). </sub>
? Lửụùng mửa caỷ naờm khoaỷng bao
nhiẽu ? Sửù phãn boỏ lửụùng mửa trong
naờm ra sao (trung bỡnh tửứ 1.500mm
-2.500mm/naờm, mửa nhiều quanh naờm)
? Từ đặc điểm đó , em hãy cho biết đặc
điểm KH của MT xích đạo ẩm?
- GV nói thêm nhiệt độ ngày đêm
chênh nhau hơn 10o <sub> , mưa vào chiều tối</sub>
kèm theo sấm chớp, độ ẩm khơng khí
trên 80%.
- HS tự rút ra KL về khhí hậu của MT.
<b>H</b>
<b> § 3: </b>
- GV cho HS quan sát hình 5.3 và 5.4 ,
nhaọn xeựt :
? Rừng rậm xanh quanh năm pt trên ®k g×
cđa KH?
? Rừng này có đặc điểm gì?
? Rừng có mấy tầng ? (tầng cây vượt
tán, tầng cây gỗ cao, tầng cây gỗ cao
TB, tầng cây bụi, tầng dây leo, phong
lan, tầm gửi, tầng cỏ quyết ).
- HS trả lời, HS khác bổ sung.
- GV nhận xét và rút ra KL
- KhÝ hËu: Khí hậu nóng Èm và mưa nhiều
quanh năm :
+ Nhiệt độ quanh năm trên 20 độ C. Biên
độ nhiệt năm thấp (khoảng 3 độ C), biên độ
nhiệt ngày cao (hơn 10 độ C)
+ Lợng ma TBN từ 1500- 2500 mm, ma
quanh năm. Càng gần xích đạo càng nhiều
ma.
+ Độ ẩm trên 80 %
<b>2. Rừng rậm xanh quanh năm:</b>
- Độ ẩm và nhiệt độ cao tạo điều kiện
- Cây rừng rậm rạp, xanh tốt quanh năm,
nhiều tầng, nhiều dây leo, chim thú….
? Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến
nào ? Nêu tên các kiểu môi trường của đới nóng ?
? Mơi trường xích đạo ẩm có những đặc điểm gì ?
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 4 trang 19 và chuẩn bị bài 6.
________________________________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 03. 9. 2011</b></i>
<i><b>Ngày dạy : 10. 9. 2011 </b></i>
<b>I. </b>
<b> M ục tiêu bài học: </b>
<i><b>1. Về kiến thức:</b></i>
- Trình bày và giải thích được ở mức độ đơn giản một số đặc điểm của môi
trường nhiệt đới (nóng quanh năm và có thời kì khơ hạn) và của khí hậu nhiệt đới
(nóng quanh năm và lượng mưa thay đổi : càng về gần chí tuyến càng giảm dần và
thời kì khơ hạn càng kéo dài) .
- Nhận biết được cảnh quan đặc trưng của môi trường nhiệt đới là xavan hay đồng
cỏ cao nhiệt đới
<i><b>2. Về kĩ năng:</b></i>
- Đọc lược đồ nhận biết vị trí mơi trường nhiệt đới.
- Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của môi trường nhiệt đới để nhận biết đặc
điểm khí hậu của MT .
- Quan sát trinh ảnh và nhận xét các kiểu quần cư, các cảnh quan ở MT nhiệt đới.
<i><b>3. Thái độ :</b></i>
Biết đặc điểm của đất và biện pháp bảo vệ đất ở mơi trường nhiệt đới. Phân tích
mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên(đất và rừng), giữa hoạt động kinh tế
của con người và môi trường ở đới nóng.
Có ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường tự nhiên ;phê phán các hoạt động xấu làm
ảnh hưởng tới môi trường.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1. GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b>-</b> Bản đồ khí hậu thế giới .
<b>-</b> Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của môi trường nhiệt đới .
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<i><b> ? Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến nào?</b></i>
Nêu tên các kiểu môi trường của đới nóng ?
? Mơi trường xích đạo ẩm có những đặc điểm gì ?
<i><b>3. Bµi míi:</b></i>
- <i>Giới thiệu :</i> môi trường nhiệt đới có khí hậu nóng, lượng mưa càng về gần các
chí tuyến càng giảm dần . Khu vực nhiệt đới là một trong những nơi đông dân
nhất trên thế giới .Vậy cụ thể MT này cĩ đặc điểm gì? Ta hãy tìm hiểu trong bài
hơm nay:
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>H§ 1: </b>
- GV cho HS quan sát H5.1
?Nêu và xác định vị trí của MT nhiệt đới
trên lược đồ?
- GV nêu vấn đề: ? Với vị trí đó thì MT
này có KH ntn?
- GV giụựi thieọu vaứ chổ trẽn baỷn ủồ vị trí
địa điểm Ma-la-can vaứ Gia-meõ-na, y/c
HS quan saựt hỡnh 6.1 vaứ 6.2 :
? NX Sửù phaõn boỏ nhieọt ủoọ vaứ lửụùng
mửa trong naờm cuỷa khớ haọu nhieọt ủụựi ?
- GV hớng dẫn HS các nhóm phân tích
biểu đồ KH của hai địa diểm trên :
? Nhiệt độ ở hai địa điểm phân bố ntn?
Tháng nóng nhất là tháng nào? Tháng
lạnh nhất là tháng nào? Chêch lệch nhiệt
độ gia hai tháng đó là bn?
? Lỵng ma ở hai dịa điểm pbố ntn? Tháng
nào ma nhiều nhất? Tháng nào ma ít nhất
(ko ma)?
? Trong hai a dim trên, dịa điểm nào
gần CT hơn? Hãy so sánh mùa ma với
- HS đại diện các nhóm báo cáo, trả lời,
HS nhóm khác bổ sung.
- GV nhËn xÐt, bỉ sung vµ rót ra KL.
<b>1. KhÝ hËu:</b>
- Vị trí: MT nhiệt đới nằm trong khoảng từ
VT 50 đến CT ở cả hai BC.
- Khí hậu nhiệt đới có đặc điểm:
+ nóng quanh năm (TBN trªn 200C) . Có 2
lần nhiệt độ tăng cao (mặt trời lên thiên
đỉnh).
+ lượng mưa: từ 500 mm đến 1500mm/
năm. Ma tập trung vào một mùa, có thời
kì khơ hạn.
?Hãy cho biết những đặc điểm khác
nhau giữa khí hậu nhiệt đới với khí hậu
xích đạo ẩm ?
<b>H§ 2:. Cá nhân</b>
-GV cho HS quan sát hình 6.3 và 6.4 .
?Em hãy nhận xét có gì khác nhau giữa
xavan Kênia và xavan ở Trung Phi?
? Vậy yếu tố nào ảnh hởng lớn tới thiên
nhiên ca MT?
? TN biến đổi như thế nào trong năm?
? Cây cối thay đổi như thế nào từ xích
đạo về 2 chí tuyến (theo kg) ?
? KH nhiệt đới gây khó khăn gì cho con
người và cảnh quan ở đây?
- GV gợi ý:
? ở MT nhiệt đới có loại đất nào là chủ
yếu? ẹaỏt ủai bị ảnh hởng ntn khi mửa taọp
trung nhieàu vaứo 1 muứa ?
? Tại sao diện tích xavan đang ngày
càng mở rộng ?
? Cần phải có biện pháp gì để BV môi
tr-ờng đất? BV rừng?
? Tại sao ở nhiệt đới là những nơi đông
dân trên thế giới?
- HS trả lời v HS kh¸c nhËn xÐt, bæ sung.à
- GV nhận xét và chốt lại. Nhấn mạnh
cho HS biện pháp BV môi trờng, BV
đất, BV rừng ở MT nhiệt đới.
càng kéo dài và biên độ nhiệt trong năm
càng lớn.
<b>2. Các đặc điểm khác của môi trờng:</b>
Thiên nhiên thay đổi theo mựa.
+ Mùa ma: TV xanh tốt, Đv phát triển
+ Mïa kh«: TV úa vàng, ĐV di c t×m
ngn níc.
Thảm thực vật thay đổi dần từ Xích
đạo về hai chí tuyến : Rừng thưa,
đồng cỏ cao (xavan), nửa hoang
mạc
Sơng có 2 mùa nước:mùa lũ và mùa
cạn
Đất feralit dễ bị xói mịn rửa trơi.
- Ở vùng nhiệt đới có thể trồng được
nhiều cây lương thực và cây công
nghiệp. Đây là một trong những khu
vực đơng dân của thế giới .
<i><b>4. Cđng cè:</b></i>
- Nêu những đặc điểm của khí hậu nhiệt đới ?
- Giải thích tại sao đất vùng nhiệt đới có màu đỏ vàng ?
- Tại sao diện tích xavan và nửa hoang mạc ở nhiệt đới đang ngày càng mở
rộng?
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- Về học bài , làm bài tập 4 , tr.22 và chuẩn bị bài 7
_________________________________________________________
<b>Ký duyệt</b>
Vũ Thị Hồng Nhung
<i><b>Ngày soạn: 10. 9. 2011</b></i>
<i><b>Ngày dạy : 13. 9. 2011 </b></i>
<i><b>1. Về kiến thức:</b></i>
- Xác định được vị trí của mơi trường nhiệt đới gió mùa trên lược đồ.
- Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm tự nhiên cơ bản
của mơi trường nhiệt đới gió mùa
- Thấy được ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa tới SX, sinh hoạt của
con người và cảnh quan thiên nhiên của MT.
<i><b>2. Về kĩ năng:</b></i>
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng đọc bản đồ lược đồ các kiểu MT ở đới nóng
để nhận biết vị trí của MT nđ gió mùa.
- Đọc lđồ gió mùa Châu á để nhận biết vùng có gió mùa, hướng và tính chất
của gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đơng ở Châu á.
- Đọc các biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của HN và Mumbai để nhận biết đặc
điểm KH của MT nđ gió mùa.
- QS, mơ tả ảnh địa líđể nhận biết thảm TV ở MT nhiệt đới gió mùa.
- So sánh MT nđ và MT nđ gió mùa.
<i><b>3. Về thái độ: Thêm yêu cảnh sắc thiên nhiên VN (thuộc MT nhiệt đới gió mùa)</b></i>
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1. </b><b>GV</b><b> :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b>-</b> Bản đồ khí hậu Việt Nam .
<b>-</b> Biểu đồ nhiệt độ, lượng mua của HN và Mumbai.
<b>-</b> Lược đồ các kiểu MT đới nóng (H5.1)
<i><b>-</b></i> Các ảnh hoặc tranh vẽ về các loại cảnh quan nhiệt đới gió mùa
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
- ôn lại kiến thức về phân bố dân cư trên TG
- Sưu tầm tranh ảnh về các cảnh quan ở nước ta
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Giải thích tại sao đất vùng nhiệt đới có màu đỏ vàng ?
- Tại sao diện tích xavan và nửa hoang mạc ở nhiệt đới đang ngày càng mở
rộng?
<i><b>3. Bµi míi:</b></i>
- Giới thiệu : trong đới nóng, có một khu vực tuy cùng vĩ độ với các môi trường nhiệt đới và
hoang mạc nhưng thiên nhiên có nhiều nét đặc sắc, đó là vùng nhiệt đới gió mùa .
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b><sub>Kiến thức cơ bản </sub></b>
<b>H§ 1: </b>
- GV cho HS quan sát lợc đô H5.1
? Hãy xác định trên lợc đồ vị trí của MT nhiệt đới gió
mùa?
- HS lên bảng xác định.
- GV xác định l¹i cho HS thấy khu vực Nam Á và
Đông Nam Á là hai KV điển hình của MT nhiệt đới
gió mùa .
- GV hướng dẫn HS QS hình 7.1 và 7.2, giới thiệu ký
hiệu hai hướng gió bằng mũi tên đỏ và mũi tên xanh,
các thang màu xanh thể hiện lượng mưa . Yc HS trả
lời các câu hỏi:
? Em có nhận xét gì về hướng gió thổi, sự chênh lệch
về lượng mưa vào mùa hạ và mùa đông ở Nam Á và
Đông Nam Á ?
? Nêu sự khác nhau về tính chất của giĩ mùa mùa hạ
và gió mùa mùa đơng? Vì sao có sự khác nhau đó?
? Giải thích tại sao lượng mưa ở 2 khu vực này lại
chênh lệch nhau rất lớn giữa mùa hạ và mùa đông ?
- HS trả lời. HS khác nhận xét. GV giải thích thêm v
- GV cho HS quan sát hai biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
của Hà Nội và MumBai (ấn Độ), yẽu cầu HS thaỷo
luaọn nhoựm, hoaứn thaứnh phieỏu hóc taọp soỏ 1 (phú lúc).
- Caực nhoựm hoaứn thaứnh phieỏu HT rồi baựo caựo kq. GV
ủửa ra ủaựp aựn ủuựng. Caực nhoựm tửù ủaựnh giaự kq nhoựm
mỡnh.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
? Từ kq baỷng treõn em hãy nêu nhận xét về diễn biến
nhiệt độ, lợng ma trong năm của KH nhiệt đới gió mùa?
? Caực em xem hai bieồu ủoà khớ haọu ụỷ Haứ Noọi vaứ ụỷ
Mum Bai coự ủieồm naứo khaực nhau ? (Haứ Noọi muứa
ủoõng xuoỏng dửụựi 18o<sub>C, muứa há hụn 30</sub>o<sub>c, biẽn ủoọ</sub>
<b>1. KhÝ hËu:</b>
- VÞ trÝ: ë Nam Á và Đông
Nam Á .
- MT nhiệt đới có sự hđ
mạnh của gió muà:
+ mùa hạ giã thổi từ biển
- Khí hậu nhiệt đới gió
mùa có hai đặc điểm nổi
bật là :
+ Nhiệt độ, lượng mưa thay
đổi theo mùa gió :
° Nhiệt độ TBN trên 20
0<sub>C, bủ nhieọt naờm khoaỷng</sub>
8 0<sub>C</sub>
nhiệt cao trên 12o<sub> . Cịn ở MunBai nóng nhất là 28</sub>o<sub>C,</sub>
mát nhất là 23o<sub>C =>Hà Nội có mùa đơng lạnh, cịn</sub>
MumBai nóng quanh năm)
- HS trả lời. HS khác NX, bổ sung. GV nhận xét, chốt
lại đặc điểm thứ nhất của KH nđ gió mùa.
? Khớ haọu gioự muứa coự tớnh chaỏt thaỏt thửụứng thể hiện ở
đặc điểm nào? Cho VD?
? Tính chất thất thường của KH nđ có ảnh hưởng gì
đến hđ SX và SH của con người?
- HS trả lời. GV bổ sung thêm ảnh hưởng của khí hậu
gió mùa đến SX và SH của con người.
? Nêu sự khác nhau giữa KH nhiệt đới và nhiệt dới gió
mùa?
- HS tự tìm ra sự khác biệt của khí hậu :
+ Nhiệt đới : có thời kì khơ hạn kéo dài khơng mưa,
lượng mưa TB ít hơn 1.500 mm .
+ Nhiệt đới gió mùa : có lượng mưa TB cao hơn
1.500 mm , có mùa khơ nhưng khơng có thời kì khơ
hạn kéo dài
- HS trả lời và rút ra KL về KH nhiệt đới gió mùa.
<b>HĐ 2 : Hoát ủoọng caỷ lụựp.</b>
- GV yêu cầu HS quan s¸t các tranh ảnh về các kiểu
cảnh quan MT nđ gió mùa và H7.5, 6:
? Haừếy keồ teõn caực caỷnh quan ụỷ MT nủ gioự muứa (hoaởc
ụỷ nửụực ta)? Em có nhận xét gì về thiên nhiên MT nhiệt
đới gió mùa?
? Nhịp điệu mùa có ảnh hưởng ntn đến cảnh sắc TN
và cuộc sống cngười trong KV?
- HS trả lời. GV bổ sung ảnh hưởng của nhịp điệu
mùa tới cảnh sắc TN và cuộc sống con người trong
? Mô tả cảnh sắc thiên nhiên theo mùa qua hình 7.5
và 7.6 ?
(mùa mưa rừng cao su xanh tốt, cịn mùa khơ lá rụng
đầy, cây khơ lá vàng => môi trường nhiệt đới thay
đổi theo thời gian (theo mùa)
? Về không gian cảnh sắc thiên nhiên thay đổi từ nơi
này đến nơi khác như thế nào ?
? Vì sao cảnh sắc TN ở MT nđ gió mùa lại thay đổi
theo mùa và theo kgian?
+ Thời tiết diễn biến thất
thường:
° Mùa mưa có năm đến
sớm, có năm đến muộn .
° Lượng mưa tuy có
nhiều nhưng không đều
giữa các năm .
° Gió mùa mùa đơng có
năm đến sớm, có năm đến
muộn, có năm rét nhiều, có
năm rét ít .
<b>2. Các đặc điểm khác của</b>
- Thảm thực vật đa dạng và
phong phú .
+ Tùy thuộc vào lượng
mưa và phân bố lượng
mưa trong năm mà có các
thảm thực vật khác nhau :
nơi có mưa nhiều, rừng
rậm phát triển; nơi ít mưa
có đồng cỏ cao; ở các cửa
sơng,ven biển có rừng
ngập mặn....
- HS trả lời, HS khác NX. GV chốt lại đáp án.
? Mt nhiệt đới có thuận lợi gì cho pt nơng nghiệp?
? Dửùa vaứo kieỏn thửực ủaừ hóc cho bieỏt: ẹNA vaứ NA laứ
KV ủõng dãn hay thửa dãn trẽn TG? Giaỷi thớch vỡ
sao?
- HS tr¶ lêi.
- GV nhËn xét và chốt lại.
õy l ni sớm tập trung
đông dân trên thế giới .
<i><b>4. Cñng cè:</b></i>
* Trắc nghiệm: hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:
1. Các đặc điểm cơ bản của KH nđ gió mùa là:
a. Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió, thời tiết thay đổi thất thường,
b. Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió, thời tiết thay đổi thất thường, thực
vật phong phú, đa dạng
c. thực vật phong phú, đa dạng.
d. Khí hậu điều hồ, thực vật phong phú, đa dạng.
2. Gió mùa mùa đơng kho và lạnh do:
a. Xuất phát từ cao áp trên biển
b. Xuất phát từ áp thấp trên biển.
c. Xuất phát từ cao áp trên lục địa.
d. Xuất phát từ áp thâps trên lục địa.
* Tự luận:
? Sự đa dạng của thiên nhiên mơi trường nhiẹt đới gió mùa thể hiện ntn?
? Tại sao các mũi tên chỉ gió ở Nam Á lại chuyển hướng cả mùa hạ lẫn mùa
đơng ? ( khi gió vượt qua xích đạo, lực tự quay của Trái Đất làm cho gió đổi hướng).
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- Về nhà học bài, trả lời câu hỏi 1, 2 trang 25
- Chuẩn bị bài 8 .
<b>~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~</b>
<i><b>Ngày dạy : 17. 9. 2011 </b></i>
<b> Mục tiêu bài học : </b>
<i><b>1. Về kiến thức: giuùp cho HS : </b></i>
<i><b>2. Về kĩ năng:</b></i>
- Nâng cao kĩ năng đọc và phân tích ảnh địa lí và lược đồ địa lí nhận biết các khu
vực thâm canh cùng điều kiện để trồng lúa nước.
- Rèn luyện kĩ năng so sánh, lập sơ đồ các mối quan hệ .
<i><b>3. Về thái độ: </b></i>
- HS nhận thức rõ tác hại của việc cacnh tác đốt nương làm rẫy ở đới nóng đến mơi
trường
- Từ đó có ý thức vận động người dân vùng núi loại bỏ biện pháp đơt nương làm rẫy
để bảo vệ m«i trường .
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1. GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b>-</b> Bản đồ dân cư và bản đồ nông nghiệp châu Á hoặc Đông Nam Á .
<b>-</b> Ảnh 3 hình thức canh tác trong nơng nghiệp ở đới nóng ( nếu có ).
<b>-</b> <b> Ảnh về thâm canh lúa nước .</b>
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
- Tìm hiểu các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở địa phương minh sinh sống.
Ưu nhược điểm của các hình thức đó.
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Khí hậu của mơi trường nhiệt đới gió mùa như thế nào ? ChoVD về thất
thường của thời tiết ?
- Nơi mưa nhiều nơi mưa ít cảnh sắc thiên nhiên có khác nhau không ?
<i><b>3. Bµi míi:</b></i>
<i>Giới thiệu</i> : đới nóng là khu vực phát triển nông nghiệp sớm nhất của nhân
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>Kiến thức cơ bản</b>
<b>H§ 1: HĐ cả lớp</b>
- GV giới thiệu về HĐ SXNN ở đới nóng.
? Hoạt động làm nương rẫy được tiến hành
ntn?
? Hoạt động này thường xuất hiện B
hay min nỳi?
<b>1. Làm nơng rẫy:</b>
- i núng là nơi tiến hành sản xuất nông
nghiệp sớm nhất trên thế giới .
? Xem H8.1 và H8.2 nêu một số hạn
chế, biểu hiện cho thấy sự lạc hậu của
hình thức sản xuất kiểu nương rẫy ?
? Ngày nay ở nước ta cịn hình thức này
phổ biến hay khơng? Vì sao?
- HS trả lời, HS khác nhận xét.
- GV nhận xét và chốt lại nhược điểm
chủa hình thức này và nhấn mạnh: cần
phải xố bỏ hình thức này.
<b>H§ 2: : Hoạt động cá nhân .</b>
- GV cho HS quan sát lược đồ nông
nghiệp châu Á:
? Hãy chỉ ra những vùng thâm canh cây
lúa nước trên bản đồ?
- GV cho HS đọc đoạn đầu và xem hình
8.4 trả lời
? Nêu những điều kiện để phát triển
trồng cây lúa nước?
? Vì sao những vùng trồng lúa nớc thờng là
những vùng đông dõn c?
- HS dựa vào thực tế trả lời.
- GV cho HS liªn hƯ VN:
? Ở VN ta thường trồng lúa nước ở những
vùng nào?
? ë miỊn nói, ĐB ngêi ta th©m canh lóa
n-íc ntn?
? Tái sao lái noựi làm ruoọng baọc thang
(hỡnh 8.6) vaứ làm ruoọng ở đồng bằng laứ
caựch saỷn xuaỏt noõng nghieọp coự hieọu quaỷ
vaứ goựp phần baỷo veọ mõi trửụứng? (giửừ
nửụực ủửụùc ủeồ ủaựp ửựng nhu cầu taờng
trửụỷng cuỷa cãy luựa, choỏng xoựi moứn cuoỏn
trõi ủaỏt maứu).
? TC lóa níc cã u ®iĨm g×?
- HS trả lời và tự rút ra KL
- GV giảng giải bổ sung về vai trò của
việc thâm canh lúa nước.
<b>H§ 3: Hoạt động nhóm: mỗi nhóm 4 HS </b>
- GV cho HS mơ tả ảnh 8.5 (có nhiều
luèng tiêu san sát nhau và xa xa có
- Nhược điểm: làm cho đất bạc màu, rừng
bị tàn phá, giảm DT, mơi trường bị suy
thối…Làm nương rẫy là hình thức canh
tác thô sơ, lạc hậu nhất, năng suất thấp <sub></sub>
Cần phi x b.
<b>2. Làm ruộng, thâm canh lúa nớc:</b>
- Khu vực khí hậu nhiệt đới gió
mùa(Nam Á, Đông Nam Á) là nơi có
nhiều thuận lợi để làm ruộng, thâm canh
cây lúa nước (nắng nhiều, mưa nhiều, có
- Cách làm: làm ruộng ở ĐB hoặc lm
rung bc thang min nỳi.
- Ưu điểm:
+ TC la nớc cho phép tăng năng suất, tăng
v, tăng sản lỵng hiệu quả cao hơn, chủ
yếu cung cấp LT trong nc.
+ Tạo đk cho pt chăn nuôi gia sĩc, gia cÇm.
+ Ở vùng núi góp phần BV đất, BV MT.
- Việc áp dụng tiến bộ khoa học-kĩ thuật
và các chính sách nơng nghiệp đúng đắn
đã giúp nhiều nước giải quyết được nạn
đói mà nay đã trở thành nước xut khu
go (Vit Nam, Thỏi Lan).
<b>3. Sản xuất nông sản hàng hoá theo qui</b>
<b>mô lớn:</b>
- Qui mụ sn xut ln (Đồn điền, trang
trại)
đường ôtô bao quanh)
? Qua ảnh 8.5 hãy phân tích và nhận xét
? Vậy tn là SX nông sản hng thoỏ theo
qui mụ ln?
? Hình thức này có u viƯt h¬n hai hthøc kia
ntn?
? Nơng nghiệp ở địa phương em đang
canh tác ở hình thức nào ? Hình thức dĩ
cĩ ưu nhược điểm gì?
- HS trả lời, liên hệ ở địa phương
- GV hướng dẫn HS đi đến KL
hc v phi cú mỏy múc, thiết bị KHKT
tiên tiến. Trồng cây cơng nghiệp và chăn
ni chun mơn hố với qui mụ ln
- Tạo ra khối lng nông sản lớn, có giá trị
cao, nhằm để xuất khẩu hoặc cung cấp
nguyên liệu cho nhà máy chế biến .
<i><b>4. Cñng cè:</b></i>
- Haừy neõu sửù khaực nhau cuỷa caực hỡnh thửực canh taực noõng nghieọp ụỷ ủụựi noựng?
- Haừy nẽu nhửừng ủiều kieọn thuaọn lụùi ủeồ trõng cãy luựa nửụực ? Hồn thành sơ đồ
BT 2/ tr28.
<i><b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b></i>
<b>-</b> Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 29 và chuẩn bị bài 9.
________________________________________________
<b>Ký duyệt</b>
<b>Ngày 12/09/2011</b>
Vũ Thị Hồng Nhung
<i><b>Ngày soạn: 15. 9. 2011</b></i>
<i><b>Ngaøy dạy : 17. 9. 2011 </b></i>
<i><b>1. Về kiến thức: giuùp cho HS:</b></i>
- Biết được những thận lợi và khó khăn của ĐKTN đối với SXNN ở đới nóng.Hiểu
các mối quan hệ giữa khí hậu với nơng nghiệp và đất trồng, giữa khai thác đất đai và
bảo vệ đất.
- Biết được 1 số cây trồng, vật ni chủ yếu của đới nóng .
<i><b>2. Về kĩ năng:</b></i>
- Rèn luyện kĩ năng phán đốn địa lí cho HS ở mức độ cao hơn về mối quan hệ
giữa khí hậu với nơng nghiệp và đất trồng, giữa khai thác với bảo vệ đất trồng .
<i><b>3. Về thái độ: GD cho HS cĩ ý thức trồng cây gây rừng, BV MT trong quá trình SX</b></i>
nơng nghiệp ở địa phương.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>-</b> Tư duy ( tìm kiếm và xử lí thông tin qua biểu đồ, tranh ảnh...)
<b>-</b> Giao tiếp ( phản hồi, trình bày suy nghĩ,...)
<b>-</b> Tự nhận thức
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1. GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b> - Ảnh về xói mịn đất đai trên các sườn núi về cây cao lương </b>
- Nếu trường ở vùng đồi núi có thể tổ chức lớp học ngồi trời ở nơi có hiện tượng
xói mịn đất hoặc đi tham quan thực tế trước khi học .
- Bản đồ tự nhiên thế giới .
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
- Tìm hiểu các hoạt động SX nơng nghiệp ở địa phương mình sinh sống.
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cò:</b></i>
- Coự maỏy hỡnh thửực canh taực nõng nghieọp ở đới nóng ? Haừy nẽu ủaởc ủieồm cuỷa các
hỡnh thửực?
- Hãy nêu hình thức sản xuất nơng sản hàng hố theo qui mô lớn ? Tại sao sản
xuất theo kiểu đồn điền, trang trại có hiệu quả cao mà sao dân ta khơng sản xuất
theo kiểu đó ?
<i><b>3. Bµi míi:</b></i>
<i><b>- Giới thiệu : đăc điểm khí hậu đới nóng là nắng nóng quanh năm và mưa nhiều , tập</b></i>
trung theo mùa . Những đặc điểm này tạo điều kiện thuận lợi cho cây trồng tăng
trưởng quanh năm đất dễ bị xói mịn cuốn trôi hết lớp đất màu trên bề mặt đất và
sinh ra nhiều dịch bệnh, côn trùng hại cây trồng, vật nuôi. Vậy hoạt động sản xuất
nông nghiệp ở đới nóng như thế nào ? Chúng ta tìm hiểu qua bài học hôm nay.
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b><sub>Kiến thức cơ bản</sub></b>
<b>H§ 1: </b>
- GV : yêu cầu HS nhắc lại đặc điểm
của: + Khí hậu xích đạo + Khí hậu nhiệt
đới + Nhiệt đới gió mùa.
? Các đặc điểm khí hâu này thuận lợi,
? HĐ SXNN ở các môi trường đới nóng
khác nhau ntn?
? Ở MT xích đạo ẩm có khó khăn, thuận
lợi gì trong SXNN?
- GV : treo biểu đồ hình 9.1, hình 9.2:
? Các em có nhận xét gì về hiện tượng
thể hiện trong hình? (Do nhiệt độ và độ
ẩm cao lượng mưa nhiều đất bị xói
mịn, sườn đồi trơ trụi với các khe rãnh
sâu )
? Ở vùng đồi núi có độ dốc cao, mưa
nhiều thì lớp mùn ở đây như thế nào ?
(Lớp mùn thường không dày do bị cuốn
trôi )
? Nguyên nhân dẫn đến xói mịn đất ở
mơi trường xích đạo ẩm? (lượng mưa
nhiều và khơng có cây cối che phủ)
? Nêu biện pháp khắc phục? (bảo vệ,
trồng rừng)
- HS trả lời, GV nhận xét, giảng bổ sung
và chốt lại.
? HĐ SXNN ở MT nhiệt đới và nhiệt đới
gió mùa có đặc điểm gì?
? Các em hãy cho ví dụ sự ảnh hưởng
của khí hậu nhiệt đới và nhiệt đới gió
mùa đến SX nơng nghiệp?
(lượng mưa tập trung vào 1 mùa gây
xói mịn, lũ lụt … mùa khơ kéo dài gây
hạn hán, mất mùa…)
? VS ở MT này, hiện tượng hoang mạc
hoá dang ngày càng mở rộng?
? Nờu bieọn phaựp khaộc phuùc?
- HS trả lời và tự rút ra KL.
- GV nhấn mạnh tầm quan trọng của việc
ý thức giữ gìn và pt rừng.
<b>H 2: Hđộng nhóm (moói nhoựm 4 HS.)</b>
- GV yêu cầu cỏc nhúm nghiẽn cửựu
thõng tin múc 2, thảo luận trả lời cõu hỏi:
- HĐ nơng nghiệp có khác nhau giữa các
vùng khí hậu:
+ Vùng xích đạo ẩm: nóng,mưa nhiều
quanh aêm.
ThuËn lỵi cho cây trồng phát triển quanh
năm, có thể trồng xen canh, tăng vụ…
Khã khăn: nhiu mầm bnh pt hại cây
trồng, tầng mùn ko d y, à đất dễ bị rửa trơi,
xói mịn ở địa hinh dốc .
+ Vùng nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa:
việc bố trí mùa vụ và cơ cấu cây trồng phụ
thuộc vào lượng mưa và chế độ mưa trong
năm. Khó khăn: mưa tập trung 1 mùa nên
dễ bị xói mịn đất, lũ lụt vào mùa mưa, hạn
hán vào mùa khô <sub></sub> hoang mạc đang mở
rộng.
cần bảo vệ rừng, trồng cây che phủ đất
và làm thuỷ lợi và có kế hoạch phịng
chống thiên tai .
<b>2. C¸c sản phẩm nông nghiệp chủ yếu:</b>
<b>a. SP trồng trọt:</b>
? Ở các đồng bằng nhiệt đới gió mùa
(châu Á ) có loại cây lương thực nào
quan trọng ? (Cây lúa nước)
? Tại sao khoai lang được trồng ở đồng
? Ở địa phương em có loại cây lương
thực nào chủ yếu ?
- HS các nhóm thảo luận và trả lời.
? Vùng nhiệt đới khơ có cây trồng LT nào
là chủ yếu?
- GV nói thêm về cây cao lương (lúa
miến, bo bo) là cây lương thực thích
nghi với loại khí hậu nóng . Hiện nay
cao lương là cây lương thực nuôi sống
hàng triệu ngừơi ở châu Phi, Ấn Độ,
Trung Quốc .
? Tại sao vùng trồng lúa nước lại thường
trùng với những vùng đông dân cư bậc
nhất trên thế giới? (Là vùng đồng bằng,
đất đai màu mỡ, điều kiện sống và giao
thông thuận tiện )
? Cãy cõng nghieọp ở đới nóng chủ yếu
gồm nhửừng loái naứo ? Phãn boỏ nhửừng
khu vửùc naứo ?
? Việt Nam có những loại cây cơng
? Ở đới nóng chăn ni được những loại
gia súc nào? ở đâu ?
- HS trả lời, GV nhận xét và chốt lại .
+ Vùng nhiệt đới gió mùa:
++ Vïng §B: Cây trồng chủ yếu là cây
lúa nước , các loại ngũ cốc khác (kê, đậu,
ngô, lúa nếp, lúa tẻ, khoai lang..)
++ MiỊn nói: chđ u lµ s¾n.
+ Vùng nhiệt đới khơ (CP): chủ yếu là cao
lơng.
- Cây công nghiệp nhiệt đới: rÊt phong
phĩ (cà phê, cao su, tiêu, dừa, lạc, bông)
và cú giỏ tr xut khu cao.
<b>b. SP chăn nuôi:</b>
- Chn nuụi cha pt = trồng trọt, chủ yếu là
chăn thả dê, cừu, trõu bị trên các đồng cỏ,
chăn ni lợn, gia cầm ở đồng bằng.
<i><b>4 .Cñng cè:</b></i>
- Mơi trường xích đạo ẩm có thuận lợi & khó khăn gì đối với sản xuất nơng
nghiệp ?
- Để khắc phực những khó khăn đó ta phải làm gì ?
- Nêu những nông sản chính của đới nóng ? Và xác định các khu vực ở đới
nóng sản xuất nhiều loại nơng sản đó ?
<i><b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b></i>
- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 32 . SGK, xem trước bài 10 .
<i><b>Ngày soạn: 17. 9. 2011</b></i>
<i><b>Ngày dạy : 20. 9. 2011 </b></i>
<i><b>1. Về kiến thức: </b></i>
<b> - Phân tích được mối quan hệ giữa DS với TN, MT ở đới nóng.</b>
- Nắm được đới nóng vừa đơng dân, vừa có sự bùng nổ dân số trong khi nền kinh
tế còn đang trong quá trình phát triển, chưa đáp ứng được các nhu cầu cơ bản (ăn,
mặc, ở ) của người dân .
- Biết được sức ép của dân số lên đời sống và các biện pháp mà các nước đang
phát triển áp dụng để để giảm sức ép dân số, bảo vệ tài nguyên và môi trường .
<i><b>2. Về kĩ năng: </b></i>
-Luyện tập cách đọc, phân tích biểu đồ và sơ đồ về các mối quan hệ .
-Bước đầu luyện tập cách phân tích các số liệu thống kê .
<i><b>3. Về thái độ: </b></i>
- GD cho HS ý thức tham gia vào chương trình KHHGĐ.
- GD cho HS ý thức BV tài nguyên, MT của đất nước.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>-</b> Tư duy ( Phân tích mqh giữa gia tăng DSTN quá nhanh với vấn đề lương
thực,DS với môi trường : phê phán những tác động tiêu cực của con người tới
môi trường,....)
<b>-</b> Giao tiếp ( phản hồi, trình bày suy nghĩ,...)
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1. GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Sưu tập tư liệu của địa phương ( tỉnh, huyện ) để vẽ biểu đồ quan hệ giữa dân
số và lương thực
<i><b>2. HS:</b></i>
<b>-</b> Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>-</b> Sưu tập các ảnh về tài nguyên và môi trường bị huỷ hoại do khai thác bừa
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiÓm tra bµi cị:</b></i>
- Để khắc phục những khó khăn đó ta phải làm gì ?
<b>3. Bµi míi:</b>
Giới thiệu : đới nóng như tập trung gần như một nửa dân số thế giới nhưng kinh tế
chậm phát triển. Dân cư tập trung quá đông vào một số khu vực đã vẫn tới những
vấn đề lớn về môi trường . Việc giải quyết mối quan hệ giữa dân cư và môi trường ở
đây phải gắn chặt với sự phát triển kinh tế - xã hội .
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b><sub>Kiến thức cơ bản</sub></b>
<b>H§ 1: H§ cả lớp.</b>
- GV cho HS quan sát lược đồ 2.1 (bài 2):
? Em cĩ nhận xét gì về DS đới nĩng so với
thế giới?
? Dân cư ở đới nóng sống tập trung ở
những KV nào ?
-GV cho HS quan sát biểu đồ1.4 (bài 1).
? Tình trạng gia tăng dân số hiện nay của
đới nóng như thế nào ?
? Nguyên nhân nào dẫn đến bùng nổ DS
đới nóng?
? Vì sao vấn đề hạ thấp tỉ lệ tăng DS đang
là mối quan tâm hàng đầu của các nớc đới
nóng?
- HS tr¶ lêi.
- GV hướng dẫn HS tìm ra giải pháp và
GV hướng dẫn HS rút ra KL.
<b>H§ 2: : </b>
- GV cho HS Hđộng nhóm ( moói nhoựm 4
HS): Quan saựt H10.1, nghiẽn cửựu thõng
tin múc 2, ủóc baỷng soỏ lieọu múc 2, thaỷo
luaọn traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
? Dân số đới nóng đơng lại trăng nhanh
có ảnh hưởng ntn đến tài ngun và mơi
trường?
? Phân tích H10.1 để thấy mối quan hệ
giữa sự gia tăng DS TN quá nhanh với
tình trạng thiếu LT ở Châu Phi?
? Đọc bảng số liệu, NX mối tương quan
gữa DS và DT rừng ở ĐNÁ?
<b>1. D©n sè:</b>
- ẹụựi noựng coự DS ủõng (gần moọt nửỷa daõn
soỏ theỏ giụựi), tập trung đông ở 1 số
KV( Đông Nam á, Đông Nam Bra-xin,
Nam á, Tây Phi). Nguyẽn nhãn do nền
KT chaọm pt, ngheứo ủoựi.
- Từ những năm 60 của tk XX, DS đới
nóng tăng nhanh dẫn đến bùng nổ DS.
Nguyẽn nhãn: do nhiều nửụực ủaừ giaứnh
ủửụùc ủoọc laọp.
- Hiện nay vấn đề hạ thấp tỉ lệ gia tăng
dân số là mối quan tâm hàng đầu của các
nước ở đới nóng .
? Nêu một vài dẫn chứng để thấy rõ sự
khai thác rừng quá mức sẽ có tác động
xấu tới MT?
- GV hướng dẫn các nhóm thảo luận và
rút ra nhận xét:
* Aûnh hưởng tới TN:
+ B×nh quân LT đầu ngêi gi¶m(giảm từ
100% xuống cịn 80%) do DS tăng quá
nhanh trong khi SLLT tăng không kịp, din
tích dất canh tác gi¶m..
+ dân số càng tăng thì diện tích rừng
càng giảm diện tích rừng giảm(từ 240,2
xuống cịn 208,6 triệu ha), do XD nhà, xd
thêm đường giao thông, bệnh viện,
trường học…
* Bïng nổ DS cịn ảnh hưởng xấu tớiø môi
trường của đới nóng : thiếu nước sạch,
mơi trường bị ơ nhiễm, xuất hiện các khu
nhà ổ chuột …)
? Vậy cần có biện pháp gì để khắc phục
hay hạn chế hậu quả trên?
- HS trả lời và tự rút ra KL.
- GV chốt lại.
- Hậu quả: DS đông và Bùng nổ dân số
đã đẩy nhanh tốc độ khai thác TN, cã tác
động tiêu cực tới tài nguyên và môi
trường (TN bị cạn kiệt, MT bị suy thoái,
rừng bị thu hẹp, đất bạc màu, KS cạn
kiệt, thiếu nước sạch...).
- BP: Việc làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số,
phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của
người dân ở đới nóng sẽ có tác động tích
cực tới tài ngun và mơi trường .
<i><b>4 .Cđng cè:</b></i>
<b>-</b> Cho biết tình trạng gia tăng dân số hiện nay ở đới nóng như thế nào ?
- Nêu những biện pháp nâng cao bình quân lương thực đầu người ?
<i><b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b></i>
<b> - Về nhà học bài, làm bài tập1, 2 trang 35 và chuẩn bị bài 11.</b>
_____________________________________________________________
<i><b>Ngày soạn :</b></i>
<i><b>Ngày dạy : </b></i>
<b>TiÕt 11. Bµi 11. DI DÂN VÀ SỰ BÙNG NỔ</b>
<b>ĐƠ THỊ Ở ĐỚI NĨNG</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
1. Về kiến thức: giuùp cho HS :
- Trình bày được vấn đềï di dân và sự bùng nổ đơ thị của đới nóng .
2. Về kĩ năng:
- Bước đầu tập luyện cách phân tích các sv, htượng §L .
- Củng cố các kĩ năng đọc và phân tích ảnh địa lí, lược đồ địa lí và biểu đồ hình cột.
3. Về tư duy, thái độ: GD cho HS ý thức BVMT, GD biện pháp giảm tỉ lệ gia tăng DS ở
địa phương.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b>-</b> Bản đồ phân bố dân cư và đô thị trên thế giới .
<b>-</b> Các ảnh sưu tập về hậu quả đơ thị hố ở đới nóng như đường sá ngập nước
mưa, đường sá quá tải, nhà ổ chuột, cảnh nhặt rác kiếm sống, ăn mày, ăn xin,
người lang than không nhà …trong sách báo.
HS: Sưu tầm ảnh về đơ thị hiện đại ở ĐNÁ .
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Cho biết tình trạng gia tăng dân số hiện nay ở đới nóng như thế nào ?
- Nêu những biện pháp nâng cao bình qn lương thực đầu người ?
<b>3. Bµi míi:</b>
- Giới thiệu : đời sống khó khăn làm xuất hiện các luồng di dân . Sự di dân đã thức
đẩy q trình đơ thị hố diễn ra rất nhanh. Đơ thị hoá tự phát đang đặt ra nhiều vấn
đề về kinh tế - xã hội và môi trường ở đới nóng . Bài học hơm nay các em sẽ thấy
được điều ấy .
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b><sub>Kiến thức cơ bản</sub></b>
<b>H§1: H§ cả lớp.</b>
- GV cho HS nghiên cứu thông tin SGk
mục 1 và trả lời câu hái:
? Tình trạng di dân đới nóng diễn ra ntn?
? Tại sao ở đới nóng có sự di dân ?
<b>1. Sù di d©n:</b>
- Đới nóng là nơi có làn sóng di dõn đa
dạng và phức tạp. Có nhiu hình thức di
dân:
+ Di dân tự do
+ Di dân tị nạn
+ Di dân có tổ chức
- Nguyên nhân di dân rất đa dạng:
? Em hãy tìm những biện pháp di dân có
t® tích cực dÐn sù pt kinh tÕ?
- HS trả lời và tự rút ra KL.
- GV giảng thêm về tác động của các hình
thức di dân dến mơi trờng, từ đó GD HS ý
thức BVMT.
<b>H§ 2 : HĐ nhóm, mỗi nhóm 4 HS.</b>
- GV cho HS đọc thơng tin về tỡnh hỡnh "
ẹõ thũ hố ở đới nóng"/ SGK trang 36.
? Em có nhận xét gì về tốc độ đơ thị hố
của đới nóng? Cho VD?
? Nhận xét về tỉ lệ dân đô thị và số siêu
ĐT của đới nóng?
(+ Nhiều TP phát triển nhanh chóng thành
các siêu ĐT: Naờm 1950 đới nóng khõng
coự ủõ thũ naứo tụựi 4 trieọu dãn, ủeỏn naờm
2000 coự 11 siẽu ủõ thũ trẽn 8 trieọu dãn .
? Nguyên nhân nào dẫn đến bùng nổ DS
đô thị ở đới nóng?
- HS đại diện nhóm trả lời, HS khác NX.
GV chốt lại
- GV giới thiệu nội dung của hình 11.1
và 11.2 : Xingapo phát triển có kế
hoạch , nay trở thành 1 trong những
thành phố hiện đại và sạch nhất thế giới.
Hình 11.2: là một khu ổ chuột ở thành
phố của Ấn Độ được hình thành tự phát
trong q trình đơ thị hố do di dân tự do
.
? HS quan sát 2 ảnh 11.1 và 11.2 , hãy so
sánh sự khác nhau giữa đô thị tự phát và
đơ thị có kế hoạch ?
? Vậy đơ thị hoá một cách tự phát đã để lại
những hậu quả ntn?
? Nêu các giải pháp đơ thị hố ở đới
nóng hiện nay là gì ?
- HS c¸c nhãm trả lời.
- GV nhận xét, bæ sung (đô thị có kế
tranh, kT chậm pt)
+ Di dân có tổ chức (để khai hoang, lập
đồn diền, nhaốm pt kinh teỏ - XH ụỷ vuứng
nuựi, vuứng ven bieồn).
- BP: di dân có tổ chức có kế hoạch sẽ
có tác động tích cực đến sự phát triển
KH- XH v mụi trng .
<b>2. Đô thị hoá:</b>
- i núng là nơi có tốc độ đơ thị hố
cao trên thế giới. Tỉ lệ dân thành thị tăng
nhanh và số siêu đô thị ngày càng nhiều
gây bùng nổ đô thị:
- Nguyên nhân: do tình trạng di dân tự do
vào các đơ thị.
- Đơ thị hố tự phát đã để lại những hậu
quả xấu: tạo ra sức ép lớn đối với việc
làm, nhà ở, môi trường, phúc lợi XH ở
các đô thị...
hoạch như Xingapo cuộc sống người dân
- GV chốt lại.
phát triển kinh tế và phân bố lại dân cư
cho hợp lí).
<b>4. Củng cố:</b>
- Nêu những nguyên nhân dẫn đến sự di dân ở đới nóng ?
- Nêu những tác động xấu tới mơi trường do đơ thị hố tự phát như ở Ấn Độ là
gì ?
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 38 và chuẩn bị những câu hỏi bài 12 .
____________________________________
Ngày soạn:
Ngày dạy :
<b>TiÕt 12. Bµi 12: THỰC HÀNH :</b>
<b>NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MƠI TRƯỜNG ĐỚI NĨNG</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
1. Về kiến thức: giuùp cho HS
- Củng cố sâu hơn đặc điểm của các kiểu mơi trường ở đới nóng: xích đạo ẩm, nhiệt
đới và nhiệt đới gió mùa .
2. Về kĩ năng:
- Kĩ năng nhận biết các môi trường của đới nóng qua ảnh địa lí, qua biểu đồ nhiệt độ
và lượng mưa .
- Kĩ năng phân tích các mối quan hệ giữa chế độ mưa với chế độ sông ngịi, giữa khí
hậu với mơi trường
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b>-</b> một vài biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của huyện, tỉnh mình cho học sinh
đọc , phân tích thêm tại lớp (nếu có) .
<b>-</b> ảnh mơi trường tự nhiên địa phương (nếu có)
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<b>3. Bµi míi: </b>
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b><sub>Kiến thức cơ bản </sub></b>
<b>H§1: mỗi nhóm 4 HS.</b>
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm :
? Đới nóng có những kiểu MT nào?
? Hãy xác định tên môi trường của 3 ảnh
A, B, C? - HS đại diện nhĩm trả lời. HS
khác bổ sung. GV chốt lại.
<b>H§2:</b>
- GV cho HS xem ảnh (xavan đồng cỏ
cao, có đàn trâu rừng)
? Hãy xác định tên môi trường của ảnh
xavan này? ( Môi trường nhiệt đới)
- GV hơng sdẫn HS phân tích 3 biểu đồ dể
rút ra đáp án.
? Các em chọn B hay chọn C phù hợp
với ảnh xavan ? Tại sao ? (chọn B đúng
vì mưa nhiều phù hợp với xavan có nhiều
cây hơn là C)
- HS trả lời, HS khác bổ sung,
- Gv chốt lại đáp án.
<b>HĐ3</b>
- GV nhắc lại mối quan hệ giữa lượng
mưa và chế độ nước trên sông : (mưa
quanh năm thì sông đầy nước quanh
năm ; mưa theo mùa thì sơng có mùa lũ
và mùa cạn)
? HS quan sát biểu đồ A, B, C và cho
nhận xét về chế độ mưa ?(A mưa quanh
năm, B có thời kì khơ hạn kéo dài 4
tháng không mưa, C mưa theo mùa)
<b>BT</b>
<b> 1: </b>
- Ảnh A là : môi trường hoang mạc ;
- Ảnh B là : môi trường nhiệt đới xavan
đồng cỏ cao ;
- Ảnh C là : mơi trường xích đạo ẩm rừng
<b>BT 2: </b>
- Trong ba biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
dưới đây hãy chọn biểu đồ phù hợp với
ảnh xavan kèm theo:
+ Biểu đồ A : nóng đều quanh năm, mưa
quanh năm : không phải môi trường nhiết
đới .
+ Biểu đồ B : nóng tăng cao và có 2 lần
nhiệt độ tăng cao, mưa theo mùa và có 1
thời kì khơ hạn dài 3 - 4 tháng : là môi
trường nhiệt đới
+ Biểu đồ C : nóng quanh năm và có 2
lần nhiệt độ tăng cao, mưa theo mùa, có
thời kì khô hạn dài 6 -7tháng : là môi
trường nhiệt đới
=> Vậy biểu đồ B và C đều là môi
trường nhiệt đới .
- Chọn B đúng vì mưa nhiều phù hợp với
xavan có nhiều cây hơn là C
<b>BT 3: </b>
? Quan sát 2 biểu đồ X và Y nhận xét về
chế độ nước trên sông ?( Biểu đồ X có
nước quanh năm, Y có mùa lũ và mùa
cạn, nhưng khơng có tháng nào khơng có
nước )
? Hãy so sánh 3 biểu đồ mưa với 2 biểu
đồ chế độ nước trên sông để sắp xếp cho
phù hợp từng đôi một? (A phù hợp với
X ; C phù hợp với Y ; B có thời kì khơ
hạn kéo dài không phù hợp với Y)
- HS trả lời, HS khác bổ sung, GV chốt lại
đáp án.
<b>H§4: </b>
- GV cho một HS đọc yêu cầu bài tập 3.
- GV hướng dẫn HS phân tích từng biểu
đồ nhiệt độ và lượng mưa của đới nóng .
- HS lµm theo híng dÉn .
? Từ kết quả phân tích trên, em hãy cho
biết biểu đồ nào thuộc đới nóng? Giải
thích vì sao?
- HS trả lời và rút ra KL.
- A phù hợp với X ;
- C phù hợp với Y ;
- B có thời kì khơ hạn kéo dài khơng phù
hợp với X, Y.
<b>BT 4: </b>
+ Biểu đồ A : có nhiều tháng nhiệt độ
xuống thấp dưới 15o<sub> Cvào mùa hạ nhưng</sub>
lại là mùa mưa : khơng phải của đới nóng
(loại).
+ Biểu đồ B : nóng quanh năm trên 20o<sub>C</sub>
và có 2 lần nhiệt độ lên cao trong năm,
mưa nhiều mùa hạ : đúng của môi
trường đới nóng .
+ Biểu đồ C : có tháng cao nhất mùa hạn
nhiệt độ không quá 20o<sub> C, mùa đông ấm</sub>
áp không xuống dưới 5o<sub>C, mưa quanh</sub>
năm: khơng phải của đới nóng (loại) .
+ Biểu đồ D : có mùa đơng lạnh -5o<sub>C :</sub>
khơng phải của đới nóng (loại)
+ Biểu đồ E : có mùa hạ nóng trên 25o<sub> C,</sub>
đơng mát dưới 15o<sub> C, mưa rất ít và mưa</sub>
vào thu đơng : khơng phải của đới nóng
(loại).
- Kết luận: Biểu đồ B đúng của mơi
trường đới nóng .
<b>4. Củng cố: GV chốt lại kiến thức bài</b>
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
- Chuẩn bị bài 13 .
_______________________________________
<i>Ngày soạn: </i>
<i>Ngày dạy : </i>
<b>Tiết 13: ÔN TẬP</b>
<b>I . Mục tiêu :</b>
1. Về kiến thức: củng cố lại những kiến thức đã học về :
- Các thành phần nhân văn của môi trường: dân số, sự phân bố dân cư, các chuûng
tộc trên TG, quần cư, đơ thị hố.
- Đặc điểm tự nhiên của mơi trường đới nóng và các hoạt động kinh tế của con
người ở đới nóng. Ảnh hưởng của các hoạt động đó dến tài nguyên, MT ở đới nóng
2. Về kĩ năng: Củng cố lại cho HS các kĩi năng đã có: phân tích lược đồ tự nhiên, lược
đồ DS và tháp tuổi, nhận biết đặc điểm MT đới nóng.
3., thaí độ: cú ý thức giữ gỡn, bảo vễ tài nguyờn mụi trường đới núng, cú ý thức tham
gia thực hiện chương trỡnh KHHGĐ ở địa phương.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b>-</b> Lược đồ dân số và tháp tuổi
<b>-</b> Lược đồ dân cư thế giới.
<b>-</b> Lược đồ các MT tự nhiên đới nóng.
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
? Kể tên các kiểu MT ở đới nóng? Cho biết các thảm TV đặc trưng của mỗi kiểu
MT đó?
<b>3 . Bµi míi: </b>
<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b><sub>Kiến thức cơ bản</sub></b>
<b>HĐ1: </b>
- GV yêu cầu HS ôn lại ND đã học theo
hệ thống các câu hỏi sau:
?1. Trình bày đặc điểm dân số thế giới?
DS thế giới bũng nố vào giai đoạn nào? Vì
sao? Nêu nguyên nhân, hậu quả của sự
bùng nổ DSTG?
?2. Trình bày sự phân bố dân cư trên TG
<b>I. Ôn tập về các thành phần nhân văn</b>
<b>của MT:</b>
- Dân số thế giới
trên lược đồ? Chỉ ra những khu vực tập
trung đông dan trên TG? Giải thích?
?3. Phân biệt quần cư nơng thơn và quần
cư thành thị? Nêu đặc điểm đơ thị hố trên
TG?
<b>HĐ 2: </b>
?4. Xác định trên lược đồ vị trí của đới
nóng? Kể tên các kiểu mơi trường ở đói
nóng?
?5. So sánh môi trường nhiệt đới, MT
nhiệt đới gió mùa, MT xích đạo ẩm về các
?6. Nêu đặc điểm các hình thức canh tác
trong NN ở đới nóng? Vì sao làm nương
rẫy là hình thức canh tác cần phải xoá bỏ?
(ưu điểm, nhược điểm)
?7. SXNN ở đới nóng có đặc điểm gì?
Nêu các SP nông nghiệp chủ yếu? Trong
SXNN cần chú ý gì để bảo về đất, bảo vệ
mơi trường?
?8. Dân số đới nóng có ảnh hưởng ntn đến
tài nguyên, MT ở đơí nóng? Nêu biện
pháp khắc phục?
?9. Sự bùng nổ đô thị ở đới nóng do
những nguyên nhân nào? Nó đã gây ra
những hậu quả gì?
<b>HĐ 3: </b>
- GV cho HS ơn lại cách làm các dạng bài
tập:
- Các loại quần cư.
- Đặc điểm đơ thị hố trên TG.
<b>II. Ơn tập về đới nóng:</b>
- Đới nóng:
+ Vị trí,
+ Khhí hậu,
+ Dân cư,
+ Sinh vật
<i>- Các kiểu MT ở đới nóng:</i>
Đặc
điểm so
sánh
MT xích
đạo ẩm
MT
nhiệt đới
MT
nhiệt đới
gió mùa
Vị trí
Khí hậu
Thảm
TV
chính
- So sánh 3 hình th c canh tác trong NN: ứ
điểm so
sánh
Làm
nương
rẫy
Thâm
canh lúa
nước
SXnông
sản HH
theo qui
mơ lớn
Ưu điểm
Nhược
điểm
- Đặc điểm SXNN ở đới nóng.
- Sức ép của DS tới TN, MT ở đới nóng
- Bùng nổ đơ thị ở đới nóng.
<b>III. Bài tập:</b>
+ BT phân tích lược đồ dân số và tháp
+ BT nhận biết đặc điểm MT đới nóng.
+ BT nhận biết đặc điểm MT đới nóng.
<b>4. Cđng cè: GV chốt lại kiến thức cơ bản cần nắm</b>
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Ơn tập kĩ theo ND đã hướng dẫn.
- Chuẩn bị giấy, bút để giờ sau kiểm tra 1 tiết.
<b>_____________________________________________</b>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>Ngày dạy : </i>
<b>Tiết 14: KIÓM TRA VIÕT 1 TIÕT</b>
<b>I . Mục tiêu :</b>
1. Về kiến thức: Nhằm kiểm tra khả năng nhận thức của HS về các kiến thức đã học :
thành phần nhân văn của MT, đới nóng.
2. Về kĩ năng: HS cú kĩ năng trả lời cỏc cõu hỏi, kĩ năng làm bài kiểm tra.
3. Về t duy, thaí độ: HS cú ý thức tự giỏc, tớch cực học và làm bài kiểm tra
<b>II.Cỏc kỹ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b>-</b> HS ôn tập kĩ theo ND đã hướng dẫn trong tiết trước.
<b>-</b> GV chuẩn bị đè kiểm tra (phô tô)
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
khơng
<b>3 . Bµi míi: GV phát đề kiểm tra</b>
<b>Đề bài:</b>
<b>I. Trắc nghiệm:</b>
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng cho các câu hỏi sau:
1. Có mấy dạng di dân ở đới nóng?
a. 3.
b. 4
c. 5
d. 6
2. Năm 2000, đới nóng có bao nhiêu siêu đơ thị trên 8 triệu dân?
a. 10
c. 12
d. 13
3. Đơ thi hố ở đới nóng là do ngun nhân nào?
a. Do di dân tự do
b. Do di dân có kế hoạch
c. Do chiến tranh.
d. Do nạn đói.
4. Trên thế giới, châu lục nào có tốc độ đơ thị hoá cao nhất?
a. Châu Âu
b. Châu Mĩ
c. Châu Á
d. Châu Phi
5. Hiện nay số người sống trong đô thị chiếm tỉ lệ bao nhiêu so với dân số th
gii?
a. Khong 1/3 .
c. Khong ắ
d. Khong 2/3
6. Trên thế giới có mấy kiểu quần cư chính?
a. 5
b. 4
c. 3
d. 2
7. Năm 2000, đơ thị nào có dân số cao nhất thé giới?
a. Tơ-ki-ơ (Châu á)
b. Niu-c (Bắc Mĩ)
c. Bắc kinh (Châu á)
d. Luân-Đôn (Châu Âu)
<b>II. Tự luận:</b>
1. Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi nào?
Nêu nguyên nhân dẫn đến bïng nổ dân số thế giới?
2. So sánh các kiểu môi trường ở đới nóng bằng cách hồn thành bảng sau:
Đặc điểm so
sánh
MT xích đạo ẩm MT nhiệt đới MT nhiệt đới gió mùa
Khí hậu
3. Đới nóng có những hình thức canh tác nơng nghiệp nào? Hình thức nào lạc hậu nhất?
Vì sao?
<b>Đáp án:</b>
I. Trắc nghiệm (3,5đ): mỗi ý đúng được 0,5đ
1.c 2.b 3.a 4.c 5.b 6.d 7.a
II. Tự luận(6, 5đ)
Câu 1(1,5đ):
- Búng nổ DSTG xảy ra vào những năm 50 của thế ki XX. (0,5đ)
- Nguyên nhân: do các nước Châu Á, Châu Phi, Châu Mĩ La Tinh mới giành được ĐL,
đời sống cải thiện, ý tế tiến bộ.(1đ)
Câu 2 (3đ): Mỗi MT hồn thành được 1đ
Đặc
điểm so
sánh
MT xích đạo ẩm MT nhiệt đới MT nhiệt đới gió mùa
Vị trí Từ 50<sub>B đến 5</sub>0<sub>N</sub> <sub>Từ5</sub>0<sub>B&N đến chí</sub>
tuyến ở cả hai NC
Ở Nam Á, ĐNÁ
Khí hậu - nóng, ẩm quanh năm: Nhiệt
độ ln trên 200<sub>C, mưa từ</sub>
1500mm- 2500mm/năm, biên
độ nhiệt thấp.
- Nóng quanh năm,
luôn trên 200<sub>C, biên dộ</sub>
nhiệt cao
- Mưa theo mùa, lượng
mưa từ 500-1500mm/n
- Càng gần chí tuyến
thì nhiệt độ càng cao,
lượng mưa càng giảm.
- Nhiệt độ, lượng mưa
thay đổi theo mùa gió.
+ Nhiệt độ TBN trên
20 độ C
+ Mưa trên 1000mm/n,
nhiều vào mùa
mưa(70-95%)
- Thời tiết thay đổi thất
Thảm
TV
chính
Rừng rậm xanh quanh năm -Tv thay đổi dần về
CT: rừng thưa- xa
van-nửa hoang mạc.
- Thảm TV đa dạng,
pp: rừng nhiều tầng,
rừng rụng lá theo mùa,
rừng ngập mặn
Câu 3 (2đ):
- Nêu được 3 hình thức canh tác (0,5đđ)
- Nêu được hình thức lạc hậu nhất: làm nương rẫy (0,5đ)
- Giải thích được (1đ)
4. Cñng cè: GV thu bài và nhận xét ý thức HS trong giờ KT
<b> 5. Híng dÉn vỊ nhµ: Làm lại bài KT vào vở.</b>
<b>_________________________________________</b>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>Ngày dạy : </i>
<b>I . Mục tiêu :</b>
1. Về kiến thức: giuùp cho HS:
- Biết được vị trí của đới ơn hồ trên bản đồ tự nhiên TG.
- Trình bày và giải thích được(ở mức độ đơn giản) 2 đặc điểm TN cơ bản của mơi
trường đới ơn hồ: Tính chất trung gian của KH, tính đa dạng thể hiện ở sự thay đổi
của thiên nhiên theo thời gian và không gian .
- Hiểu và phân biệt được sự khác biệt của các kiểu khí hậu của đới ơn hồ qua
biểu đồ. nh hưởng của khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa ) đối với sự phân bố các kiểu
môi trường.
2. Về kĩ năng:
- Xác định trên bản đồ, lược đồ vị trí của đới ơn hồ, cacù kiểu mơi trường của đới
ơn hồ.
- Nhận biết các kiểu mơi trường của đới ơn hồ (ơn đới hải dương, ơn đới lục địa,
địa trung hải...) qua biểu đồ khí hậu, tranh ảnh.
3. Về t duy, thaí độ: GD cho HS ý thức bảo về môi trờng.
<b>II.Cỏc kỹ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài : </b>
<b>III. Cỏc phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Lược đồ hình 13 - 1 SGK phóng to. Bản đồ thế giới (tự nhiên )
- Ảnh 4 ở đới ôn hồ (nếu có ). SGK địa lí lớp 7
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
không
<b>3 . Bài mới: </b>
-Gii thiệu : đới ơn hồ chiếm ½ diện tích đất nổi trên Trái Đất, trải dài từ chí tuyến đến vịng cực
. Với vị trí trung gian, mơi trường đới ơn hồ có những nét khác biệt với mơi trường khác và hết
sức đa dạng . Vậy bài học hôm nay giúp các em hiểu được những điều đó .
<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b><sub>Kiến thức cơ bản</sub></b>
<b>HĐ 1 : </b>
- GV cho HS quan saựt lửụùc ủồ H13.1 vaứ yẽu cầu:
? Xem 13.1 haừy xaực ủũnh vũ trớ ủụựi oõn hoaứ vaứ cho
- u cầu HS căn cứ vào bảng số liệu trang 42
SGK. Tìm trên lược đồ hình 13.1 và bản đồ thế giới
các địa điểm: Ac-khan-gen, Cơn, TP HCM . u
<b>1. Khí hậu đới ơn hồ:</b>
cầu HS phân tích bảng số liệu để thấy tính chất
trung gian của khí hậu đới ơn hồ .
(So sánh 3 nơi về vị trí, nhiệt độ, lượng mưa ở đới
ơn hồ)ø .
? Khí hậu đới ôn hồ có đặc điểm gì? Vì sao lại có
đặc điểm đó?
? Với vị trí địa lí trên thì đới ơn hồ chịu ảnh hưởng
của loại gió nào? (Gió Tây ơn đới)
- HS trả lời.
- GV cho HS đọc ND tiếp theo dưới bản của mục 1
và trả lời câu hỏi:
? KH đới ơn hồ cịn có đặc điểm gì?
- GV yẽu cầu hóc sinh : dửùa vaứo caực kớ hieọu trẽn
baỷn ủồ 13.1 để giải thích:
? Xem H13.1 Cho biết những yếu tố nào gây biến
động thời tiết ở đới ơn hồ ?( Đợt khí lạnh , Đợt khí
nóng, Gió Tây ơn đới )
- GV giải thích thêm :
Đợt khí lạnh nhiệt độ xuống đột ngột dưới
0o<sub>C gió mạnh, tuyết rơi.</sub>
Đợt khí nóng : nhiệt độ tăng rất cao =>
rất khơ dễ gây cháy .
Gió Tây ơn đới + các khối khí ấm, ẩm
vào đất liền làm biến động .
<b>? Nêu ảnh hưởng của sự biến động thời thiết đối</b>
với đời sống và sản xuất ở đới ơn hồ ?
- HS trả lời, GV nhận xét, bổ sung và chốt lại.
<b>H§ 2 : HĐ nhóm</b>
- Cho HS quan sát H13.1 và xác định:
? Neõu teõn vaứ xaực ủũnh vũ trớ caực kieồu mõi trửụứng ở
đới ơn hồ?
- HS đọc biểu đồ khí hậu ở các địa điểm có vĩ độ:
48o<sub>B, 56</sub>o<sub>B, 41</sub>o<sub>B trong SGK và điền vào bảng sau :</sub>
Biểu đồ
khí hậu Nhiệt độ (
o<sub>C)</sub> <sub>Lượng mưa (mm)</sub>
Tháng
1 Tháng7 Tháng1 Tháng 7
Biểuđồ
48o<sub>B (</sub><i><sub>ôn</sub></i> 6 16 133 62
- Khí hậu đới ơn hồ:
+ Khí haọu mang tớnh chaỏt
trung gian giửừa ủụựi noựng vaứ
ủụựi laùnh . Nhiệt độ ơn hồ,
l-ợng ma vừa phải: từ
500-1000mm/năm.
+ Thời tiết đới ơn hồ thay
đổi thất thường, ảnh hưởng
xấu đối với đời sống và sản
xuất. Do:
<b></b><sub> Các đợt khí nóng ở chí</sub>
tuyến, các đợt khí lạnh ở vùng
cực tràn về.
<b></b><sub> Do ảnh hởng của gió Tây</sub>
ụn i v cỏc dũng biển.
<b>2. Sự phân hoá của mơi</b>
<b>trường đới ơn hồ:</b>
- Đới ơn hồ có 5 kiểu mơi
trường :
+ Mơi trường ôn đới hải
dương.
+ Môi trường ôn đới lục
địa.
<i>đới hải</i>
<i>dương)</i>
Biểu đồ
56o<sub>B (</sub><i><sub>ôn</sub></i>
<i>đới lục</i>
<i>địa)</i>
-10 19 31 74
Biểu đồ
41o<sub>B (</sub><i><sub>KH</sub></i>
<i>ĐTHải</i>)
10 28 69 9
? Từ kết quả bảng trên hãy rĩt ra đặc điểm của từng
kiểu mơi trường khí hậu ở đới ôn hoà?
- Quan sát H.13.2,13.3,13.4 và biểu đồ bên cạnh
cho biết:
? Các kiểu cảnh quan của từng kiểu MT trên là gì?
? Tại sao mơi trường ơn đới hải dương hình thành
rừng lá rộng ? (mưa nhiều, nhiệt độ vào mùa đông
không lạnh lắm)
? Tại sao môi trường ôn đới lục địa có rừng lá kim?
(lượng mưa ít, nhiệt độ vào mùa đông lạnh)
? Tại sao môi trường Địa trung hải rừng cây bụi
gai? (lượng mưa ít, nhiệt độ luôn cao)
- HS trả lời và rút ra nxét đặc điểm khác biệt giữa các
kiểu MT trên.
? Thiên nhiên đới ơn hồ thay đổi ntn theo thời gian?
? Thiên nhiên thay đổi ntn theo không gian?
? Nêu sự phân hoá tự nhiên từ Đ sang T? Giải thích vì
sao có sự phân hố đó?
? Ảnh hửụỷng cuỷa doứng bieồn noựng, doứng bieồn laùnh
ủoỏi vụựi khớ haọu đới ụn ho ntn?
? Trình bày sự phân hoá ca thiên nhiªn tõ B xng
N? Vì sao có sự phân hố đó?
- HS trả lời.
<b>- GV nhận xét và giải thích thêm, và chốt lại</b>
+ Mơi trường cận nhiệt đới
gió mùa, cận nhiệt đới ẩm.
+ Môi trường hoang mạc
ôn đới
- Thiên nhiên đới ôn hoà
phong phú đa dạng:
+ thay đổi theo thời gian :
Một năm có 4 mùa râ rƯt :
xuân, hạ, thu, đông.
+ thay đổi theo không gian
:Từ Bắc xuống Nam, từ Tây
sang Đông
<b></b><sub> KH: Bờ T lục địa là KH</sub>
ôn đới hải dơng, sâu trong đất
liền là ôn đới lục địa.
<b></b> TV: tđổi từ rừng lá rộng
rừng hồn giao rừng lá kim.
++ Thay đổi từ B xuống N:
<b></b><sub> KH: ở vĩ độ cao có MT</sub>
ơn đới lạnh, gần CT có MT địa
trung hải.
<b></b><sub> TV: rừng lấ kim </sub><sub> rừng</sub>
hỗn giao thảo nguyên và cây
bụi lá cứng.
4. Củng cố:
- Tính chất trung gian của khí hậu thể hiện như thế nào ?
- Những nguyên nhân nào làm cho thời tiết đới ơn hồ thay đổi thất thường ?
- Trình bày và giải thích sự phân hố của mơi trường đới ơn hồ theo thời gian
và không gian ?
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
- Về nhà học bài, trả lời những câu hỏi SGK, chuẩn bị trước bài 14 .
_________________________________
Ngày soạn: 6-10-2009
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>Tiết 16. Bµi 14. HOẠT ĐỘNG NƠNG NGHIỆP</b>
<b>Ở ĐỚI ƠN HOÀ</b>
<b>I . Mục tiêu :</b>
1. Về kiến thức: giúp cho HS :
- Hiểu và trình bày được đặc điểm của ngành nơng nghiệp của đới ơn hồ:
+ Nắm được cách sử dụng đất đai nơng nghiệp ở đới ơn hồ.
+ Biết được nền nơng nghiệp của đới ơn hồ đã tạo ra được một khối lượng lớn
nơng sản có chất lượng cao đáp ứng cho tiêu dùng, cho công nghiệp chế biến và cho
xuất khẩu, khắc phục những bất lợi về thời tiết, khí hậu gây ra cho nơng nghiệp .
+ Nền NN chuyên môn hoá, ứng dụng rộng rãi thành tựu KHKT
- Biết hai hình thức tổ chức sản xuất nơng nghiệp chính: theo hộ gia đình và theo
trang trại ở đới ơn hoà
2. Về kĩ năng:
3. Về tư duy, thái độ: GD cho HS ý thức BVMT.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Tranh ảnh về sản xuất chun mơn hố cao( trồng trọt, chăn ni ) ở đới ơn
hồ như ở Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Ơtrâylia, Bắc Âu, Đơng Âu…
- Bản đồ nông nghiệp ở Hoa Kì (để minh hoạ cho các vành đai nơng nghiệp )
hoặc vẽ phóng to bản đồ nơng nghiệp Hoa Kì.
- Tranh ảnh về sản xuất nơng nghiệp ở đới ơn hồ .
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Tại sao nói đới ơn hồ mang tính chất trung gian giữa đới nóng và đới lạnh?
Những nguyên nhân nµo làm cho thời tiết khí hậu thay đổi thất thường?
<b>3. Bµi míi:</b>
Giới thiệu : nhìn chung, đới ơn hồ có nền nơng nghiệp tiên tiến. Những khó khăn
về thời tiết, khí hậu đã và đang khắc phục nhờ sự tiến bộ của khoa học-kĩ thuật, giúp
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b><sub>Kiến thức cơ bản cần nắm vững </sub></b>
<b>HĐ1: Hoát ủoọng nhoựm, mi nhoựm 4</b>
HS.
- GV cho HS đọc SGK từ " Tổ chức
sản xuất … nơng nghiệp "
? Có những hình thức tổ chức sản
xuất nơng nghiệp nào phổ biến ở đới
ơn hồ?
? Các hình thức này có gì giống nhau
và khác nhau?
- Cho học sinh quan sát hình 14.1 với
các hộ dân, hình 14.2 với các trang
trại .
? Làm NN ở đới ơn hồ có khó khăn
gì? Vì sao?
? Cách khắc phục lượng mưa ít ở đới
<b>1. Nền nơng nghiệp tiến tin:</b>
- Các hình thức tổ chức SXNN: hoọ gia ủỡnh và
trang trại.
ơn hồ như thế nào ? (XD hệ thống
kênh mương, hệ thống tưới tự động)
? Cách khắc phục do thời tiết thất
thường (sương gía, sương muối, mưa
đá, đợt khí nóng, đợt khí lạnh) ntn ?
( các luống rau được che phủ bằng
tấm nhựa trong,bằng các hàng rào
cây xanh trồng trên đông ruộng, hệ
thống tưới phun sương tự động có thể
phun cả hơi nước nóng khi cần thiết
để chống lạnh)
? Cách khắc phục những bất lợi do
khí hậu có mùa đơng lạnh là gì ?
(trồng cây trong nhà kính)
- GV cho HS quan s¸t c¸c ảnh
H14.1,2,3,4,5,6 SGK. Yêu cầu HS trả
lời các câu hỏi:
? SXNN ở đới ơn hồ có đặc điểm gì?
? Nêu một số biện pháp khoa học- kĩ
thuật đợc áp dụng trong SXNN ở đới
ơn hồ?
? SXNN của họ gặp nhiều khó khăn do
thời tiết nhng họ đã có biện pháp gì để
khắc phục những bất lợi do thời tiết
? Em cã nhËn xÐt g× vỊ hƯ thống thuỷ
lợi, pp tới tiêu trong NN của họ?
? Vỡ sao SXNN của họ lại SX ra đợc
một khối lợng nông sản lớn, chất lợng
cao?
Cho VD một số sp NN ni ting ca
i ụn ho?
- HS trả lời, HS khác bổ sung.
- GV nhận xét và chốt lại.
<b>H 2: </b>
<b>- GV nhắc lại các kiểu MT của đới</b>
ơn hồ.
- u cầu HS nghiên cứu thơng tin
mục 2:
? Kể tên các sản phẩm nông nghiệp
chính của đới ôn hoµ theo từng kiểu
- Đc đim SXNN i ụn ho:
+ nền nơng nghiệp có trình độï tiên tiến,
+ sản xuất chun mơn hố với quy mơ lớn,
+ được tổ chức chặt chẽ theo kiểu công
+ ứng dụng rộng rãi các thành tựu khoa hc
-k thut.
+ Có nhiều biện pháp khắc phục những bất lợi
do thời tiét gây ra.
+ Có hệ thống thuỷ lợi hoàn chỉnh, pp tới tiêu
KH.
+ to ra c mt khối lượng nông sản lớn,
chất lượng cao.
<b>2. Các sản phẩm nơng nghiệp chủ yếu:</b>
* Các sản phẩm NN chủ yếu thay đổi theo
kiểu MT:
- Ở vùng cận nhiệt đới gió mùa: trồnglúa
nước, đậu tương, cam, quýt, mận …
- Ở vùng khí hậu Địa Trung Hải : có nho ,
cam, chanh, ơliu …
m«i trêng?
- HS trả lời, GV nhận xét, chốt lại.ø
- Vùng ôn đới lục địa : trơng lúa mì , ngơ,
khoai tây; chăn ni bị , ngựa, lợn
- Vùng hoang mạc ôn đới: cyếu chăn nuôi cừu.
- Vùng ôn đới lạnh: NN kém pt, cyếu là khoai
tây, lúa mạch đen, nuôi hơu bắc cực…
<b>4. Củng cố:</b>
- Để sản xuất ra khối lượng nơng sản lớn, có giá trị cao, nền nơng nghiệp tiên
tiến ở đới ơn hồ đã áp dụng những biện pháp gì ?
- Trình bày sự phân bố các loại cây trồng vật ni chủ yếu ở đới ơn hồ ?
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
<b> </b>- Về nhà học bài, chuẩn bị trước bài 15 .
<b>__________________________________________</b>
Ngày soạn: 13-10-2009
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>TiÕt 17. Bµi 15. HOẠT ĐỘNG CƠNG NGHIỆP Ở ĐỚI ÔN HOAØ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
1. Về kiến thức:
- Hiểu và trình bày được đặc điểm của nền cơng nghiệp của các nước đới ơn hồ
(là nền cơng nghiệp Pt sớm, hiện đại, thể hiện trong công nghiệp chế biến .Các
nước CN đứng đầu là Hoa kì, Nhật, Đức, LB Nga, Anh, Pháp, Ca-na-da)
- Biết phân biệt được các cảnh quan công nghiệp phổ biến ở đới ôn hoà : khu công
nghiệp, trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp .
2. Về kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng Quan sát, phân tích ảnh địa lí, nhận xét và
trình bày một số đặc điểm của hđ SXCN của đới ơn hồ.
3. Về tư duy, th¸i độ: GD cho HS ý thức BV môi trường.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Ảnh về các cảnh quan công nghiệp ở các nước (sưu tầm trong báo, tạp chí, tờ
lịch)
- Ảnh về các cảng biển lớn trên thế giới . Bản đồ công nghiệp thế giới .
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
- Để sản xuất ra khối lượng nông sản lớn, có giá trị cao, nền nơng nghiệp tiên
tiến ở đới ơn hồ đã áp dụng những biện pháp gì ?
- Trình bày sự phân bố các loại cây trồng vật nuôi chủ yếu ở đới ơn hồ ?
<b>3.</b> <b>B ià</b> <b>m i:ớ</b>
- Giụựi thieọu : coõng nghieọp laứ ngaứnh kinh teỏ quan tróng baọc nhaỏt ụỷ ủụựi õn
hoaứ. ễÛ ủãy, nhửừng daỏu hieọu cuỷa moọt xaừ hoọi coõng nghieọp nhử: caực nhaứ
maựy, khu coõng nghieọp vaứ ủoõ thũ luoõn hieọn ra trửụực maột chuựng ta. Heọ
thõng giao thõng caực loái ủan xen nhau …Vậy hoạt động CN ở đây diẽn ra ntn? Chúng ta
cùng tìm hiểu vđề đó trong bài hơm nay.
<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>KiÕn thøc cơ bản cần nắm vững</b>
<b>HĐ 1: : </b>
- GV cho HS đọc ND thông tin SGK mục
1 và cho bieỏt:
? CN ở đới ơn hồ hình thành từ bao giờ?
(caựch ủãy khoaỷng 250 naờm.)
? C¬ cÊu CN gåm cã những ngành nào
qtrọng?
? Nêu sự phân bố ngành CN khai thác và
CN chế biến?
? Cụng nghip chế biến gồm có những
? Vì sao đới ơn hồ pt mạnh CN khai
thác và chế biến?
- HS tr¶ lêi, GV nhËn xÐt.
- GV nhấn mạnh đặc điểm cơng nghiệp
đới ơn hồ :
+ Từ sản xuất ra nguyên liệu (luyện kim,
lọc dầu) , các sản phẩm tiêu dùng, các
loại máy đơn giản đến tinh vi, tự động
hoá .
+ Phần lớn các nguyên liệu nhập từ các
nước đới nóng
? CN đới ơn hồ có vai trũ ntn cho nn CN
th gii?
? Các nớc Cn hàng đầu TG là những nớc
nào?
- Chuyn ý : cỏc nc đới ơn hồ có cơng
nghiệp hiện đại cảnh quan của nó thể
hiện như thế nào? Ta tìm hiểu tiếp mục
<b>1. Nền CN hiện đại có cơ cấu đa dạng:</b>
- Đới ơn hồ là nơi có nền cơng nghiệp
phát triển sớm nhất trên thế giới
- Là nền CN hiện đại, cơ cấu đa dạng. Có
2 ngành quan trọng : khai thác và chế
biến.
+ Ngành khai thác phát triển mạnh
nhng ni cú nhiu khoỏng sn (ĐB HKì,
Vùng Uran vµ Xi-bia), nhiỊu rừng (Phần
Lan, Canađa).
+ Coừng nghiep che bieỏn laứ theỏ maùnh noồi
baọt cuỷa nhieàu nửụực, pt raỏt ủa daùng.
Nguyên, nhiên liệu chủ yếu nhập từ đới
nóng.
- Vai trò: Cung cấp ¾ sản phẩm công
nghiệp cho TG .
2.
<b>HĐ 2: H§ cả lớp .</b>
- GV giới thiệu " Cảnh quan cơng nghiệp
hố "
- GV giải thích : đây là mơi trường nhân
? Nêu các loại cảnh quan công nghiệp
phổ biến ở đới ôn hoà ? (nhiều nhà máy
tập trung lại thành một khu công nghiệp;
nhiều khu công nghiệp tập trung lại
thành một trung tâm công nghiệp ,
thường là thành phố công nghiệp ).
(nhiều trung tâm công nghiệp tập trung
trên 1 vùng lãnh thổ , thành các vùng
công nghiệp như: Đông Bắc Hoa Kì,
trung tâm của Anh, vùng Rua của Đức ).
- GV chỉ các trung tâm đó trên bản đồ .
? Liên hệ Việt Nam có những trung tâm
công nghiệp nào ? (Hà Nội , TP Hồ
Chí Minh)
- GV giới thiệu nội dung ảnh 15.1 &
15.2 .
? Cơng nghiệp phát triển mạnh có ảnh
hưởng ntn đến MT ? (Làm ô nhiễm môi
trường)
? Trong 2 khu coõng nghieọp H15.1, 15.2,
- Cho HS xem cảnh ơ nhiễm mơi trường
hình 17.1 trang 56,17.4 trang 57.’
- HS tự rút ra KL.
Bản, Đức, Liên Bang Nga, Anh, Pháp,
Canada …
<b>2. Cảnh quan cơng nghiệp:</b>
- Cảnh quan CN phoå biến khắp mọi
nơi( Gồm nhà máy, khu công nghiệp,
trung tâm công nghiệp, vùng công
nghiệp).
- Cảnh quan CN phát triển cũng là nơi
tập trung nhiều nguồn gây ơ nhiễm mơi
trường .
- BiƯn ph¸p: xây dựng những " Khu công
nghiệp xanh " để giảm bớt gây ô nhiễm
môi trường.
<b>4. Củng cố:</b>
- Cảnh quan công nghiệp ở đới ơn hồ biểu hiện như thế nào ?
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 52, chuẩn bị trước bài 16.
__________________________________________
Ngày soạn: 22-10-09
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>Tiết 18.</b> <b>Bài 16.</b>
<b> ĐƠ THỊ HỐ Ở ĐỚI ƠN HOÀ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. Về kiến thức:
- Hiểu và trình bày được những đặc điểm cơ bản của đô thị hố ở đới ơn hồ và các
vấn đề về mơi trường, KT-XH (nạn thất nghiệp, thiếu chỗ ở và công trình cơng
cộng, ơ nhiễm, ùn tắc giao thơng …) đặt ra ở các đơ thị đới ơn hồ và từ đó biết đưa
ra các cách giải quyết .
2. Về kĩ năng: cĩ kĩ năng quan sát, phân tích ảnh địa lí, bản đồ, từ đó trình bày được
đặc điểm đơ thị hố ở đới ơn hồ.
3. Về t duy, thái độ: GD cho HS ý thức BV MT ủoõ thũ.
<b>II.Cỏc kỹ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Ảnh một vài đô thị lớn của các nước phát triển (sưu tầm từ các tạp chí, các tờ
lịch)
- Bản đồ dân số thế giới hoặc phóng to lược đồ hình 3.3 SGK .
- Ảnh về người thất nghiệp, về các khu dân cư nghèo ở các nước phát triển .
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Trỡnh baứy đặc điểm SX coõng nghieọp ụỷ ủụựi oõn hoaứ ?
- Cảnh quan công nghiệp ở đới ôn hoà biểu hiện như thế nào ?
<b> 3. Bài mới</b>:
<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>KiÕn thøc cơ bản cần nắm</b>
<b>vững</b>
<b>H</b>
<b> Đ1 : </b>
- GV yẽu cầu HS nghiẽn cửựu thõng tin múc 1, QS
bản đồ TG, ảnh H16.1-4, thảo luận trả lời câu hỏi::
? ẹoõ thũ hoaự ụỷ mửực ủoọ cao ụỷ ủụựi oõn hoaứ theồ hieọn
ntn?
? Xác đinh trên bản đồ thế giới một số siêu đô thị
của đới này?
? Quan sát ảnh H16.1,2,3,4 cho biết các đô thị đợc
qui hoạch ntn? đợc phát triển theo hớng nào?
? Vì sao lối sống đơ thị lại trỏ thành phổ bin i
ny?
- Các nhóm trả lời, bổ sung cho nhau.
- GV boồ sung:
+ Các thành phố lớn tăng DS nhanh, pt thành các
siêu ĐT: Niu-oóc, Tô-ki-ô, Pa-ri,
+ Nhiều đô thị mở rộng kết nối với nhau thành
chuỗi đô thị hoặc chùm đô thị.
? Nguyên nhân nào dẫn đến sự đơ thị hố mạnh
- GV nhận xét và chốt lại.
<b>H</b>
<b> Đ2 : </b>
- GV cho HS thảo luận nhóm: Dựa vào thơng tin
trong SGk và aûnh 16.1, 16.2 cho bieát:
? Việc tập trung dân số q đơng vào các đơ thị,
siêu đơ thị có ảnh hưởng gì tới mơi trường, tới
kinh tế XH ?
? Khi quan sát ảnh 16.3 & 16.4 em có nhận xét
gì về môi trường đô thị và các vấn đề của đơ thị?
(khói bụi tao lớp sương mù bao phủ bầu trời và
nạn kẹt xe triền miên)
? Cần có giải pháp gì để giải quyết các vấn đề trên
của đơ thị?
- Các nhóm trả lời. GV nhn xột, và giảng cho
HS thấy thế nào là quy hoạch lại theo hường phi
<b>1. Đơ thị hố ở mức cao:</b>
- Đặc điểm ĐT cụ baỷn cuỷa ủoõ thũ
hoá:
+ Tỉ l dân ĐT cao (Hn 75%
dõn cư đới ơn hồ sống trong
các đơ thị..), là nơi tập trung
nhiều đô thị nhất TG.
+ Các ĐT pt theo qui hoạch,
không chỉ pt theo chiều cao mà
còn về cả chiều sâu.
+ Lối sống đô thị đã trở thành
phổ biến đối với dân cư đới ơn
hồ .
- Ngun nhân: Do sự pt mạnh
mẽ của CN-DV đã thu hút ngời
dân vào sống trong các ĐT.
<b>2. Các vấn đề của đô thị:</b>
- Sự phát triển nhanh của các
đô thị đã phát sinh nhiều vấn
đề nan giải :
+ ô nhiễm môi trường,
+ ùn tắc giao thụng
+ thiếu chỗ ở và nhiều công trình
công cộng
+ Tình trạng vô gia c,
taọp trung.
- GV chốt lại kiến thức.
? Hiện nay tình hình dân cư ở địa phương em như
thế nào?
- HS liên hệ và tự rút ra KL.
4. Cng cố:
- Nêu những nét đặc trưng của đơ thị hố ở đới ơn hồ ?
- Nêu các vấn đề xã hội nảy sinh khi các đô thị phát triển quá nhanh và hướng
giải quyết ?
5. Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, chuẩn bị trước bài 17 .
___________________________________
Ngày soạn: 22-10-09
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>Tiết 19. Bµi 17. </b>
<b>Ơ NHIỄM MƠI TRƯỜNG Ở ĐỚI ƠN HOÀ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. VỊ kiÕn thøc:
- Biết được hiện trạng ơ nhiễm khơng khí và ô nhiễm nước ở đới ôn hoà.
- Biết được những ngun nhân gây ơ nhiễm khơng khí và ơ nhiễm nước ở các nước
phát triển
- Biết được các hậu quả do ơ nhiễm khơng khí và nước gây ra cho thiên nhiên và con
người không chỉ ở đới ôn hồ mà cho tồn thế giới .
2. VỊ kĩ năng:
- Kỳ nang QS, phaừn tch anh a lớ, nhaọn xeựt sửù õ nhim MT ụỷ dụựi õn hoaứ .
3. Về t duy, thái độ: GD cho HS ý thức BV MT, BV cây xanh…
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Các ảnh về ô nhiễm khơng khí và nước (mưa axit, ơ nhiễm sơng rạch, tai nạn tàu
chở dầu …) . Ảnh chụp Trái Đất với lỗ thủng tầng ôdôn .
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
- Nêu những nét đặc trưng của đơ thị hố ở đới ơn hoà ?
- Nêu các vấn đề xã hội nảy sinh khi các đô thị phát triển quá nhanh và hướng
giải quyết
<b> 3. Bài mới</b>:
Giới thiệu : ô nhiễm mơi trường ở đới ơn hồ, đặc biệt là ô nhiễm không khí
và ô nhiễm nước đã đến mức báo động. Nguyên nhân là do sự lạm dụng kĩ thuật …
và chủ yếu là sự thiếu ý thức bảo vệ môi trường của con người .
<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>KiÕn thøc cơ bản cần nắm</b>
<b>vững</b>
<b>HĐ 1: H§ mỗi nhóm 4 HS, </b>
- GV cho HS xem ảnh 17.1 & 17.2 . Thảo luận
và trả lời các câu hỏi:
? Em có nhận thức gì về ơ nhiễm khơng khí ngµy
nay trên TĐ?
? Hai ảnh đó cho ta nhận thức gì về vấn đề ơ nhiễm
MT khơng khí ở dới ơn hồ?
? Nêu ngun nhân của hiện tượng ơ nhiễm KK ở
đới ơn hồ?
? Ơ nhiễm KK gây ra những hậu quả gì?
? Nêu những tác hại tồn cầu của khí thải ?
? Em hiểu tn là hiệu ứng nhà kính?
? Mưa axits gây ra tác hại gì?
- Giải thích : "Mưa Axit" là mưa có chứa 1 lượng
axit được tạo nên chủ yếu từ khói xe cộ và khói
của các nhà máy thải vào khơng khí .
- GV giải thích " Hiệu ứng nhà kính " làm Trái
Đất nóng lên . ( hiệu ứng nhà kính là hiện tượng
lớp khối khí ở gần mặt đất bị nóng lên là do các
khí thải tạo ra một lớp màn chắn trên cao, ngăn
cản nhiệt mặt trời bức xạ từ mặt đất khơng thốt
được vào khơng gian )
- GV noựi thẽm moọt nguy cụ tiềm aồn về õ nhim
về mõi trửụứng ụỷ ủụựi õn hoaứ vaứ taực hái chửa theồ
lửụứng heỏt ủửụùc laứ õ nhim phoựng xá nguyẽn tửỷ .
? Trớc tình trạng đó cần có giải pháp gì để giảm
bớt lợng khí thải và tác hại do ơ nhiễm kk?
- HS thảo luận nhóm, trình bày các đáp án đã ủửa
<b>1. Ơ nhiễm khơng khí: </b>
- Hiện trạng: bàu khí quyển bị
ô nhiễm nặng nề .
- Nguyên nhân do:
+ khói bụi của các nhà máy CN
+ khí thải cuûa phương tiện
GTVT …
+ Do sù bÊt cÈn trong khi sử
dụng năng lợng nguyên tử.
- Hu qu:
+ Khí thải làm tăng hiu ứng nhà
kính, làm TĐ nóng lªn, khí hậu
tồn cầu bị biến đổi, băng ở 2
cực tan ra, làm dâng cao mực
nước biển....
+ Khí thải cịn tạo ra lỗ thủng
trong tầng ôzôn , gây nguy
hiểm cho sức khoẻ con người .
+ Gây ra hiện tượng mưa axit.
+ Gây ô nhim phóng xạ.
ra trong nhãm. C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.
- GV chèt l¹i kiÕn thøc.
<b>HĐ 2:</b>
- GV cho HS quan sát aỷnh 17.3 & 17.4 , yêu cầu
HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi:
? Em cỳ nhn xt g về tỡnh trạng ụ nhiễm nước
ngày nay ở đới ôn hồ?
? Ngun nhân nào gây ơ nhiễm nước các sơng,
rạch và nước biển?
? Các đô thị tập trung ven biển gây ô nhiễm như
thế nào cho nước sông và nước biển ? (làm cho
nước biển ven bờ bị ô nhiễm nặng)
? Ơ nhiễm KK có tác hại như thế nào đến thiên
nhiên và con người ?
? Em hiểu tn là hiện tượng thuỷ triều đen, thuỷ
triều đỏ?
- Hs các nhóm trả lêi..Nhãm kh¸c bỉ sung. GV
chèt l¹i.
- GV giải thích " Thuỷ triều đỏ " do nước có quá
thừa đạm từ nước sinh hoạt, phân bón hố học,
từ đồng ruộng xuống sơng rạch … tạo điều kiện
- Thuỷ triều đen : do tàu chở dầu bị nạn, đắm &
nước thải công nghiệp .
? Thuỷ triều đỏ & thuỷ triều đen ảnh hưởng như
thế nào đến sinh vật dưới nước và ven bờ ?
- HS trả lời và tự rút ra KL.
nghị định thư Kiôtô nh»m cắt
giảm lợng khí thải gây ô nhiễm,
BV bầu kk trong lành của TĐ.
<b>2. ễ nhim nc:</b>
- Hiện trạng: Các nguồn nước
bị ô nhiễm gồm nước biển ,
nước sông, hồ, nước ngầm …
- Nguyên nhân:
+ Ô nhiễm nước biển là do
váng dầu, các chất độc hại đưa
ra biển.
+ Ô nhiễm nước sông, hồ và
nước ngầm là do hoá chất thải
từ các nhà máy, phân hoá học,
-Hậu quả: gây ra hiện tượng
thuỷ triều đỏ, thuỷ triều đen,
...làm chết ngạt các sinh vật
sống trong nước, gây thiếu nước
sạch cho đời sống và SX.
4. Củng cố:
<b> - Nêu những ngun nhân gây ơ nhiễm khơng khí đới ôn hoà ? </b>
<b>5. Hướng dẫn về nhà:</b>
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>Ti</b>ết<b> 20. Bài 18: THỰC HAØNH</b>
<b>NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MƠI TRƯỜNG ĐỚI ƠN HOÀ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức:
- Qua các bài tập thực hành, HS củng cố kiến thức cơ bản về:
+ Các kiểu khí hậu của đới ơn hồ .
+ Các kiểu rừng ở đới ơn hồ .
+ Ơ nhiễm khơng khí ở đới ôn hoà .
2. Kĩ năng:
+ Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số dịa điểm ở đới ơn hồø .
+ Biết vẽ, đọc, phân tích biểu đồ gia tăng lượng khí thải độc hại ởû đới ơn hồ.
+ Cách tìm các tháng khơ hạn trên biểu đồ khí hậu vẽ theo T= 2P .
3. Thái độ: GD cho HS ý thức BVMT.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Biểu đồ các kiểu khí hậu của đới nóng và đới ơn hồ (tự vẽ) .
- Ảnh 3 kiểu rừng ôn đới (rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao)
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Nêu những nét đặc trưng của mơi trường ở đới ơn hồ ?
- Nêu các vấn đề xã hội nảy sinh khi các đô thị phát triển quá nhanh và hướng
giải quyết
<b> 3. Bài mới</b>:
<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>KiÕn thøc cơ bản cần nắm</b>
<b>vững</b>
<b>H</b>
<b> Đ 1: </b>
- Gọi HS phân tích biểu đồ A : Về nhiệt độ mùa
hạ không quá 10o<sub>C, có 9 tháng nhiệt độ dưới 0</sub>o<sub>C</sub>
, mùa đơng lạnh (-30o<sub>C) ; mưa ít, tháng nhiều</sub>
nhất khơng quá 50 mm và có 9 tháng mưa dưới
dạng tuyết rơi, mưa nhiều vào mùa hạ .
? Hãy xác định biểûu đồ A thuộc kiểu khí hậu nào?
- Gọi HS phân tích biểu đồ B : mùa hạ đến 25o<sub>C,</sub>
đông ấm áp 10o<sub>C ; mùa hạ khô hạn, mưa vào </sub>
thu-đông .
? Hãy xác định biểu đồ B thuộc kiểu khí hậu
nào?
- Gọi HS phân tích biểu đồ C : mùa đơng ấm
xuống không quá 5o<sub>C , mùa hạ mát dưới 15</sub>o<sub>C ;</sub>
mưa quanh năm tháng thấp nhất 40 mm, cao nhất
250 mm.
? Hãy xác định biểu đồ C thuộc kiểu khí hậu nào?
(Khí hậu ơn đới hải dương)
- HS trả lời và phân tích xong, GV cho HS khác
nhận xét sau mỗi 1 biểu đồ.
- GV chốt lại đáp án.
? Từ kết quả trên, hãy nêu đặc điểm cơ bản của
các kiểu KH: ôn đới lục địa, KH địa trung hải, ôn
đới hải dương.
- HS trả lời. GV nhận xét và chốt lại.
<b>H</b>
<b> Đ 2: </b>
- Yêu cầu HS quan sát 3 ảnh và tìm hiểu xem các
cây trong ảnh thuộc kiểu rừng nào .
- GV cùng HS lần lượt xác định 3 kiểu rừng :
rừng lá kim ở Thụy Điển, rừng lá rộng ở Pháp và
? Rừng của Pháp là rừng cây gì? Đó là loại rừng gì?
? Rừng của Canađa là rừng cây gì? Đó là loại rừng
gì?
- Cn cho bit Canada có cây phong đỏ được coi
là cây biểu trưng cho Canada, có mặt cho quốc
kì : lá phong trên nền tuyết trắng . Cây phong là
cây lá rộng .
- GV hớng dẫn HS giải thích dựa vào đặc điểm khí
hậu của từng nớc đó (kiến thức đã học).
- HS trả lời, Gv nhận xét, chốt lại đáp án.
?Vì sao ở các địa diểm trên lại có các loại rừng đó?
- Biểu đồ A : Kieồu khớ haọu õn
ủụựi lúc ủũa gần cửùc .
- Biểu đồ B : Kieồu khớ haọu ẹũa
Trung Haỷi .
- Biểu đồ C : Kieồu khớ haọu oõn
ủụựi haỷi dửụng .
<b>2.. Xaực ủũnh tửứng aỷnh thuoọc</b>
- Rửứng laự kim ụỷ Thuùy ẹieồn
(KH ôn đới lạnh)
- Rửứng laự roọng ụỷ Phaựp (KH ôn
đới hải dơng)
- Rừng hỗn giao phong và
thông ở Canada (KH chuyĨn
tiÕp) .
<b>H</b>
<b> Đ 3: </b>
- GV cho HS däc yªu cÇu cđa BT
- GV hướng dẫn: Vẽ biểu đồ gia tăng lượng khí
thải trong khí quyển Trái Đất từ năm 1840 đến
năm 1997 có thể vẽ đường biểu diễn hoặc biểu đồ
cột để thể hiện các số liệu đã cho .
- GV Hướng dẫn HS vẽ biểu đồ về sự gia tăng
CO2 trong khơng khí từ năm 1840 đến năm 1997.
- HS vÏ theo híng dÉn.
- GV theo dõi HS vẽ và chỉ cho HS vẽ đúng yêu
cầu.
- Sau khi vẽ xong yêu cầu HS giải thích:
? Gii thớch nguyờn nhân sự gia tăng lượng khí
thải CO2?
- HS th¶o ln nhóm và giải thích.
- Gv dn dt HS gii thích cho đúng ngun nhân
và chèt l¹i.
- Năm 1840 : 275 phần triệu
- Năm 1957 : 312 phần triệu
- Năm 1980 : 335 phần triệu
- Năm 1997 : 355 phan trieọu
- Nguyên nhân sự gia tăng lng
khí th¶i CO2 : do sản xuất
công nghiệp và do tiêu dùng
chất đốt ngày càng gia tăng.
<b>4. Cñng cè: </b>
- Hướng dẫn học sinh cách vẽ biểu đồ cột .
<b>5. Híng d·n vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, xem lại cách vẽ biểu đồ cột , chuẩn bị trước bài 19.
_________________________________________
Ngày soạn: 29-10-2009
Ngày dạy :
Líp 7A:
Líp 7B:
<b>Chương III : MƠI TRƯỜNG HOANG MẠC. </b>
<b>HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở HOANG MẠC</b>
<b>TiÕt 21. Bµi 19.</b> <b>MƠI TRƯỜNG HOANG MẠC</b>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
1 . VỊ kiÕn thøc:
- Trình bày và giải thích được ở mức độ đơn giản một ố đặc điểm tự nhiên cơ
bản của MT hoang mạc (khí hậu cực kì khơ hạn và khắc nghiệt).
- Phân biệt được sự khác nhau về chế độ nhiệt giữa hoang mạc đới nóng và
hoang mạc đới ụn ho .
2. Về kĩ năng:
- Đọc và phân tích lược đồ phân bố hoang mạc trên TG để nhận biết đặc điểm
phân bố và nguyên nhân hình thành các HM.
- Đọc và phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm ở HM.
- Đọc và phân tích ảnh địa lí: Cảnh quan hoang mạc ở đới nóng và ở đới ơn
hồ.
3. Về kĩ năng: GD cho HS ý thức BVMT, chống lại biến đổi KH toàn cầu.
<b>II.Cỏc kỹ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b> - Lược đồ phân bố HM trên TG.</b>
- Bản đồ khí hậu hay bản đồ cảnh quan thế giới .
- Lược đồ các đai khí áp trên thế giới .
- Ảnh chụp các hoang mạc ở châu Á, châu Phi, châu Mĩ, Ôxtrâylia .
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<b>3 .Bài mới :</b>
Giới thiệu: Hoang maùc laứ nụi coự khớ haọu heỏt sửực khaộc nghieọt vaứ khõ hán.
Hoang mác coự ụỷ hầu heỏt caực chãu lúc vaứ chieỏm gần 1/3 dieọn tớch ủaỏt noồi cuỷa Traựi
ẹaỏt. Dieọn tớch caực hoang maùc ngaứy caứng mụỷ roọng . Vậy ở hoang mạc có những đặc
<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>KiÕn thøc cơ bản cần nắm vững</b>
<b>H§1:</b>
- Gv cho HS quan sát lược đồ 19.1 .
? Các hoang mạc trên thế giới thường phân bố
ở đâu ?
- HS lên bảng xác định.
? Vì sao HM lại phân bố ở đó?
- HS trả lời.
- GV nhấn mạnh: do có dịng biển lạnh ngồi
khơi ngăn hơi nước từ biển vào, vùng nằm sâu
trong nội địa xa ảnh hưởng của biển mà đại lục
<b>1. Đặc điểm của môi trường :</b>
- Hoang mạc chiếm một diện tích
khá lớn trên bề mặt Trái Đất, chủ yếu
nằm dọc theo hai bên đường chí tuyến
hoặcø giữa đại lục Á-Âu .
Á – Aâu có kt rất lớn nên những vùng sâu trong
nội địa ít chịu ahưởng của biển ; HM nằm dọc
theo 2 đường chí tuyến : do ở 2 chí tuyến có 2
- GV chỉ 2 hoang mạc Xahara và GôBi trên
lược đồ .
- GV cho HS quan sát bản đồ khí hậu 19.2
(Bin-ma Nigiê); và 19.3 (Đalan Giađagat
Mông cổ) và cho nhận xét :
? H·y NX Đặc điểm chung của khí hậu hoang
mạc? (mưa rÊt ít: ở Xahara 21 mm, GôBi 140
mm ; biên độ nhiệt năm lớn: Xahara 24o<sub>C,</sub>
Mơng cổ 44o<sub>C) </sub>
- GV nói thêm: có lúc giữa trưa lên đến 40o<sub>C,</sub>
đêm hạ xuống 0o<sub>C.</sub>
? Tõ H19.2, H19.3 em h·y cho biÕt sự khác nhau
về khí hậu giữa hoang mạc ở đới nóng và
hoang mạc ở ơn hoµ:
- Gv cho HS quan sát 2 ảnh 19.4 Xahara và 19.5
Ariđôna(Hoa Kì)
? Mô tả quang cảnh hoang mạc châu Phi và
hoang mạc Bắc Mó ?
(Hoang mạc Xahara ở châu Phi như một biển
cát mênh mông từ Tây sang Đông 4500 km , từ
(Hoang mạc Ariđôna ở Bắc Mĩ là vùng đất sỏi
đá với các cây bụi gai và các cây xương rồng
nến khổng lồ cao 5m, mọc rải rác ).
? VËy em cã nhËn xÐt g× vỊ quang cảnh, ĐV, TV
ở hoang mạc?
- HS trả lời theo nhận biết của mình và qua QS.
- HS khác nhận xét.
- GV chèt l¹i.
- Khí hậu : hết sức khô hạn, khắc
nghiệt. Sự chênh lệch nhiệt độ giữa
ngày và đêm rất lớn.
+ Hoang mạc đới nóng : ma rÊt Ýt, biên
độ nhiệt năm cao, nhưng có mùa đơng
ấm áp (trên 10o<sub>C); mùa hạ rất nóng</sub>
trên 36o<sub>C.</sub>
+ Hoang mạc đới ơn hồ : biên độ
nhiệt năm rất cao, nhưng có mùa hạ
khơng q nóng (20o<sub>C), mùa đông rất</sub>
lạnh (-24o<sub>C) ; khí hậu ổn định hơn</sub>
hoang mạc đới nóng.
- Đặc điểm cảnh quan HM: bề mặt bị
cồn cát, sỏi đá bao phủ, thửùc vaọt caốn
coói, thửa thụựt; ủoọng vaọt hieỏm hoi, chủ
yếu là bị sát và cơn trùng.
<b>H§2:</b>
- GV cho HS đọc ND thông tin trong SGK mục 2.
- GV cho hóc sinh thaỷo luaọn về sửù thớch nghi
khõ hán ủoọng vaọt-thửùc vaọt sau ủoự cửỷ ủái dieọn
nhoựm trỡnh baứy .
? Nªu sù thÝch nghi cđa TV, ĐV với môi trờng
hoang mạc? Cho VD chứng minh?
- HS trả lời. GV nhận xét và chốt lại.
TV, V thớch nghi với MT khô hạn,
khắc nghiệt bằng cách: tự hạn chế sự
thoát hơi nước, tăng cường dự trữ nước
và chất dinh dưỡng trong cơ thể.
<b> 4 .Củng cố :</b>
Câu hỏi 1 : Nêu những đặc điểm của khí hậu hoang mạc ?
Câu hỏi 2 : Thực - động vật ở hoang mạc thích nghi với mơi trường hoang
<b>5 .Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, chuẩn bị trước bài 20.
<b>________________________________</b>
Ngày soạn: 5-11-2009
Ngày dạy :
Líp 7A:
Líp 7B:
<b>TiÕt 22. Bµi 20 . HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA</b>
<b>CON NGƯỜI Ở HOANG MẠC</b>
<b>I . Mơc tiªu:</b>
- Trình bày và giải thích được ở mức độ đơn giản các hđ kinh tế cổ truyền và
hiện đại của con nguời trong các hoang mạc, qua đó làm nổi bật khả năng thích
ứng của con người đối với môi trường .
- Biết được nguyên nhân làm cho hoang mạc đang ngày càng mở rộng trên
thế giới và những biện pháp hạn chế sự phát triển HM, cải tạo hoang mạc hiện
nay để ứng dụng vào cuộc sống vào cải tạo môi trường .
- Rèn luyện kĩ năng phân tích ảnh địa lí về hđ kinh tế ở hoang mạc và tư duy
tổng hợp địa lí.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Ảnh về các hoạt động kinh tế cổ truyền và kinh tế hiện đại trên các hoang
mạc .
- Ảnh về các thành phố hiện đại trong hoang mạc ở các nước Arập hay ở Bắc
Mĩ .
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<b>7C: / 31 </b>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Nêu những đặc điểm của khí hậu hoang mạc ?
- Thực - động vật ở hoang mạc thích nghi với môi trường hoang mạc như
thế nào ?
<b>3 .Bài mới : </b>
Giíi thiƯu: Hoang mạc tuy khơ khan, cát đá mênh mơng nhưng con người vẫn
sinh sống ở đó từ lâu đời. Ngày nay, nhờ những tiến bộ kĩ thuật, con người ngày
càng tiến sâu và chinh phục và khai thác hoang mạc . VËy cơ thĨ h® kinh tÕ ca con
ngời trên HM ntn, chng ta cùng tìm hiu trong bài hôm nay:
<b>Hot ng ca GV - HS </b> <b>KiÕn thøc cơ bản cần nắm vững</b>
<b>H§1: :</b>
- GV cho HS quan sát ảnh 20.1 và 20.2 .
? Hãy cho biết một vài hoạt động kinh tế cổ
truyền ở hoang mạc ?
- GV giải thích thuật ngữ ' Ốc đảo " là nơi có
thấp có nước ngầm thuận lợi cho sinh vật phát
triển .
? Tại sao phải chăn nuôi du mục ?
(do nguồn thức ăn và điều kiện khí hậu khắc
nghiệt)
? Ngồi chăn ni du mục ở hoang mạc cịn
có hoạt động kinh tế cổ truyền nào khác ?
- HS rtả lời, HS khác b sung.
- GV giới thiƯu 2 ảnh H20.3 và H20.4.
+ Ảnh 20.3 : là cảnh trồng trọt ở những nơi có
dàn tưới nước tự động xoay tròn của LiBi. Cây
cối chỉ mọc ở chổ có nước tưới hình thành
những vịng trịn xanh trªn hoang mạc. ( kĩ
thuật khoan sâu )
+ Ảnh 20.4 : là các dàn khoan dầu mỏ với các
cột khói của khí đồng hành đang bốc cháy,
các giếng dầu này nằm rất sâu ; các nguồn lợi
dầu mỏ, khí đốt … giúp con người có đủ khả
<b>1. Hoạt động kinh tế :</b>
- Hoạt động kinh tế cổ truyền của các
dân tộc sống trong hoang mạc là chăn
nuôi du mục và trồng trọt ở các ốc đảo và
chuyên chở hàng hoá qua hoang mạc .
naờng traỷ chi phớ raỏt cao cho vieọc khoan saõu .
? Em hãy nêu vai trò của kĩ thuật khoan sâu
trong việc làm biến đổi bộ mặt của hoang mạc?
? Một ngành kinh tế mới xuất hiện cũng là
nguồn lợi lớn ở hoang mạc là gì ?
- HS trả lời, GV nhận xét và chốt lại.
<b>HĐ2:</b>
- GV cho HS quan saựt aỷnh H20.5 .
? Tình trạng hoang mạc trên TG đang mở rộng
ntn?
? ở nơi nào có hiện tợng HM hoá diễn ra mạnh
nhất?
? Nờu nhng tác động của con người làm tăng
diện tích hoang mạc trên thế giới ? Cho VD cơ
thĨ?
- HS quan saùt ảnh 20.6 và ảnh 20.3, GV nêu
nội dung:
+Ảnh 20.3 : là ảnh cải tạo hoang mạc ở LiBi .
+ Ảnh 20.6 : là cảnh khu rừng chống cát bay
từ hoang mạc GôBi lấn vào vùng tây bắc
Trung Quốc . Ảnh cho thấy có khu rừng phía
xa, rừng lá rộng chen lẫn những đồng cỏ đang
chăn thả ngựa ở cận cảnh .
? Nêu những biện pháp cải tạo hoang mạc ?
? ë VN, HM ho¸ thêng x¶y ra nhiỊu ở vùng
nào? Vì sao?
- HS tr¶ lêi.
- GV nhấn mạnh cho HS thấy việc cần thiết phải
tham gia vào việc chống lại sự biến đổi KH toàn
- Gv chèt l¹i.
phát hiện ra các mỏ dầu khí, khoáng sản,
túi nớc ngầm trong lòng hoang mạc, ủeồ
con ngửụứi tieỏn vaứo khai thaực caực hoang
maùc và làm biến đổi bộ mặt của nhiều
HM .
- Ngồi ra hiện nay cịn có ngành Du lịch
cũng đem lại thu nhập đáng kể cho ngời
dân HM.
<b>2. Hoang mạc đang ngày càng mở</b>
<b>rộng :</b>
- Dieọn tớch hoang maùc trẽn theỏ giụựi vn
ủang tieỏp túc mụỷ roọng. Mỗi năm có
khoảng 10 triệu ha đất trồng bị mất do
hoang mạc hoá.
- Nguyên nhân: do cát lấn, do biến đổi KH
toàn cầu, chủ yếu do tđ của con ngời.
- Trồng cây gây rừng để vừa chống cát
bay, vừa cải tạo khí hậu hoang mạc và
hạn chế q trình hoang mạc hố .
<b>4. Cđng cè:</b>
- Nêu các hoạt động kinh tế cổ truyền và kinh tế hiện đại trong các hoang mạc
ngày nay ?
- Nêu một số biện pháp đang được sử dụng để khai thác hoang mạc và hạn chế
quá trình hoang mạc mở rộng trên thế giới ?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
_____________________________________
<b>Chương IV : MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH.</b>
<b>HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH</b>
Ngày soạn: 5-11-2009
Ngaøy dạy :
Líp 7A:
Líp 7B:
<b>TiÕt 23. Bài 21. MƠI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH</b>
<b>I . Mơc tiªu:</b>
<b>1. Kiến thưcù:</b>
<b> - Biết được vị trí của đới lạnh trên bản đồ TG.</b>
- Trình bày và giải thích được ở mức độ đơn giản những đặc điểm tự nhiên cơ
bản của đới lạnh (lạnh lẽo, khắc nghiệt, mùa đơng rất dài, có ngày và đêm dài từ
24 giờ đến tận 6 tháng, lượng mưa rất ít, chủ yếu là tuyết .)
- Biết được cách thích nghi của động vật và thực vật để tồn tại và phát triển
trong môi trường đới lạnh 2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc bản đồ về MT đới lạnh vùng Bắc cực và vùng Nam cực để
nhận biết vị trí, giới hạn của đới.
- Đọc và phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của đới lạnh để hiểu và trình
bày đặc điểm KH của MT đới lạnh.
- Quan sát tranh ảnh, nhận xét một số cảnh quan của con người ở đới lạnh.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Lược đồ hình 21.1, 21.2,21.3 phóng to .
- Bản đồ hai miền địa cực .
<i><b>2. HS:</b></i>
- Vở ghi + SGK + Tập bản đồ
<b>IV. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b></i>KTSS:
<b>7A: / 32 </b> <b>7D: / 30</b>
<b>7B: / 32</b> <b>7E: / 30</b>
<i><b>2. KiÓm tra bµi cị:</b></i>
- Em hãy cho biết các hoạt động kinh tế cổ truyền và kinh tế hiện đại trong các
hoang mạc ngày nay?
- Hãy nêu một số biện pháp đang được sử dụng để khai thác hoang mạc và hạn
chế quá trình hoang mạc mở rộng trên thế giới ?
Giíi thiƯu: Ở phần 2 SGK các em đã nghiên cứu sơ lược về các mơi trường địa
lí trên Trái Đất và thực tế các em hãy tìm hiểu được hai mơi trường địa lí các hoạt
động kinh tế của con người ở đới nóng; đới ơn hồ . Hơm nay chúng ta sẽ nghiên cứu
tiếp một mơi trường mới đó là " Môi trường đới lạnh hoạt động kinh tế của con người
ở môi trường này " .
<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>Nội dung chính </b>
<b>H§1 :</b>
- GV cho HS quan sát lợc đồ H221.1, H21.2
? Dựa vào lược đồ 21.1 và 21.2 em hãy xác định
vị trí của môi trường đới lạnh ?
- Giới thiệu cho HS đường vòng cực thể hiện
bằng vòng tròn nét đứt màu xanh thẫm .
Đường đẳng nhiệt 10o tháng 7 BBC &
tháng 1 ở NBC.
Liên hệ kiến thức cũ giải thích thêm
đường đẳng nhiệt .
- HS dựa vào hình 21.1 & 21.2 đọc & tìm được
vị trí của mơi trường đới lạnh.(BC & NC )
? Nêu sự khác nhau giữa đới lạnh ở NCB và đới
lạnh ở NCN?
- HS xác định được đới lạnh Bắc cực ( BBC ) là
đại dương còn Nam cực (NBC ) là lục địa .
- GV cho hs quan sát H21.3 xaực ủũnh ủaởc ủieồm cụ
baỷn veà nhieọt ủoọ & lửụùng mửa ụỷ Hon Man ủeồ tìm
ra đặc điểm KH mõi trửụứng ủụựi lánh .
? Từ biểu đồ KH đó, em hãy chỉ ra những nét cơ
bản của KH đới lạnh?
- GV cho hs quan saựt hỡnh 21.4 & 21.5:
? Hãy mô tả cảnh quan của đới lạnh?
? Tìm ra sự khác nhau của nỳi bng & bng
trụi?
- Gv cho HS thảo luận các c©u hái:
? Vì sao có hiện tợng băng ở đới lạnh tan ra và có
hiệng tợng băng trơi? Nó có liên quan gì đến sự
? Hiện tợng đó có thể gây nguy hiểm gì cho con
<b>1. Đặc điểm của môi trường :</b>
- Đới lạnh nằm trong khoảng từ 2
đường vịng cực về phía 2 cực .
-ự Khớ haọu voõ cuứng khắc nghiệt:
+ Nhiệt độ: rất lánh leừo:
<b></b> <sub>Mùa đơng: rất dài và lạnh, có bão</sub>
tuyết dữ dội, nhiệt độ Tb luôn dới
-100<sub>C. Hiếm khi thấy MT.</sub>
<b></b><sub> Mùa hạ ngắn, nhiệt độ ít khí vợt quá</sub>
100<sub>C. MT luôn chỉ ở đờng chân trời.</sub>
+ Lửụùng mửa TBN ớt (dới 500mm),
chuỷ yeỏu dửụựi daùng tuyeỏt rụi.
ngêi?
? Làm thế nào để hạn chế hiện tợng đó xảy ra?
- HS thảo luận và báo cáo trc lp.
- GV nhận xét và chốt lại.
- GV nhn mạnh sự nguy hiểm của việc tan băng ở
đới lạnh và tầm quan trọng của việc chống lại sự
biến đổi KH tồn cầu.
<b>H§2 : </b>
- GV hướng dẫn học sinh quan sát hình 21.6 &
21.7:
? Mõ taỷ đặc điểm cảnh quan ở 2 hỡnh treõn ?
(H21.6 laứ vaứi ủaựm reõu & ủũa y ủang nụỷ hoa ủoỷ
vaứ vaứng; phớa xa ụỷ ven bụứ hoà laứ caực cãy thõng
luứn vaứ liu luứn)
(H21.7 thực vật nghèo nàn & thưa thớt chỉ thấy
vài túm địa y mọc đang nở hoa đỏ, khơng có
thơng lùn liễu lùn => lạnh hơn Bắc Âu )ø
? HS nhận xét về TV ở i nguyờn phơng Bắc ?
Vỡ sao cõy c ch phỏt triển vào mùa hạ ?
<b> (có thơng lùn , liễu lùn (giảm chiều cao để</b>
chống bão tuyết mạnh và có tán lá kín để giữ
ấm); các bụi cỏ, rêu, địa y (thường ra hoa trước
khi tuyết tan , ra lá sao cho kịp với thời gian
nắng ấm ngắn ngủi của mùa hạ)
? Vì sao TV khơng pt đợc ở đới lạnh phơng Nam?
- Cho HS xem 3 hỡnh (21.8 & 21.9, 21.10 ) :
? Neõu teõn caực con vaọt soỏng ụỷ ủụựi laùnh ?
(tuần lộc sống dựa vào cây cỏ, rêu, địa y ; còn
chim cánh cụt, hải cẩu sống dựa vào tôm cá dưới
biển)
? Giải thích cách thích nghi & sinh họat của các
động vật vào mùa đông : ngủ đông, di cư đến ni
m ỏp?
? Vì sao ĐV lại phong phú hơn TV?
- HS dựa và SGK và hiểu biết của bản thân tr
li.
- GV nhận xét và chốt lại.
- GV neừu roừ ủoọng vaọt ụỷ ủụựi laùnh phong phuự hụn
thửùc vaọt : laứ nhụứ coự nguồn thửực aờn tõm caự dửụựi
bieồn ủồi daứo, ĐV lại có khả năng thích nghi hơn
do biết di chuyển để tránh rét .
<b>2. Sự thích nghi của động vật và</b>
<b>thực vật với môi trng :</b>
-TV chỉ pt ở Vựng i nguyờn phơng
Bắc, có các lồi thực vật đặc trưng là
rêu & địa y … và một số loài cây thấp
lùn .
- Động vt phong ph hơn TV và thớch
<b>4. Cñng cè:</b>
- Tính chất khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh thể hiện như thế nào ?
- Giới thực vật và động vật ở đới lạnh có gì đặc biệt ?
- Giải thích sự thích nghi của người I nuch với khí hậu mùa đơng q lạnh ?
- Tại sao nói đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất ?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 4 trang 70 , chuẩn bị trước bài 22.
_______________________________________
Ngày soạn: 12-11-2009
Ngày dạy :
Líp 7A:
Líp 7B:
<b>TiÕt 24. Bµi 22. </b>
<b>HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH</b>
<b>I . Mơc tiªu : </b>
- Thấy được hoạt động kinh tế cổ truyền ở đới lạnh chủ yếu là chăn nuôi hoặc săn
bắt động vật .Thấy được các hoạt động kinh tế hiện đại dựa vào khai thác tài nguyên
thiên nhiên của đới lạnh(săn bắt cá voi, săn bắn và nuôi các loại thú có lơng và da
q , thăm dị và khai thác dầu mỏ, khí đốt … ) và những khó khăn trong hoạt động
kinh tế của đới lạnh .
- Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích lược đồ và ảnh địa lí , kĩ năng vẽ sơ đồ về các
mối quan hệ
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Bản đồ kinh tế thế giới hay bản đồ khoáng sản thế giới .
- Ảnh các thành phố ở đới lạnh của các nước Bắc Âu, Aixơlen, Mĩ, Canađa, Liên
bang Nga hoặc các hoạt động kinh tế ở cực và của các dân tộc phng Bc .
<b>III .Phơng pháp dạy học : PP nêu và giải quyết vấn dề, pp trực quan</b>
<b>IV. Tiến trình bài học:</b>
1. n nh lp : sÜ sè líp 7A: 7B:
<b> 2 .Kiểm tra bài cũ : </b>
- Tính chất khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh thể hiện như thế nào?
- Giới thực vật và động vật ở đới lạnh có gì đặc biệt?
<b> 3 .Bài mới :</b>
<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>HĐ1:</b>
- GV cho HS xem lược đồ 22.1
? Nªu tên các dân tộc đang sinh sống ở
phương Bắc và hoạt động kinh tế chủ yếu
của họ là gì ?
? Địa bàn c trú của các DT sống bằng nghề
chăn nuôi và địa bàn của các DT sống bằng
nghề săn bắt là ở đâu?
? Tại sao con người chỉ sinh sống ở ven
biển Bắc Âu , Bắc Á, Bắc Mĩ … mà
không sống ở gần cực Bắc, cực Nam ?
(gần 2 cực rất lạnh, khơng có nguồn thực
phẩm cần thiết cho con người)
- Gv cho HS quan saựt aỷnh 22.2 & 22.3:
? Em hãy moõ taỷ laùi nhửừng gỡ em thấy
trong aỷnh ? Hai ảnh đó cho ta thấy hđ kinh
tế nào của dân đới lạnh?
( Ảnh 22.2 là cảnh 1 người LaPông đang
chăn đàn tuần lộc trên đài nguyên tuyết
trắng với các đám cây bụi thấp bị tuyết
Ảnh 22.3 : là cảnh một người đàn ông
người I-nuc đang ngồi trên 1 chiếc xe
trượt tuyết (do chó kéo) câu cá ở một chổ
được kht trên lớp băng trên mặt sơng
có vài con cá để bên cạnh , trang phục
của ơng tồn là bằng da thú . đặc biệt là
ơng đeo đơi kính mát đen sậm để chống
lại ánh sáng chói phản xạ từ mặt tuyết
trắng)
? Vậy em có NX gì về hđ kinh tế của ngời
dân đới lạnh so với các đới khác đã học?
- HS trả lời, GV nhận xét và chốt lại.
<b>H§ 2:</b>
- Gv cho HS nghiªn cøu th«ng tin trong
SGK mơc 2:
<b>1. Hoạt động kinh tế của các dân tộc ở</b>
<b>phương Bắc :</b>
- Đới lạnh là nơi có ít người sinh sống nhất
trên Trái Đất .
- Hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân
tộc ở đới lạnh phương Bắc là chăn nuôi tuâàn
lộc, đánh bắt cá, săn thú có lơng q để lấy
- Người chúc, người I-a-kut, người
Xa-mô-Yet ở Bắc Á ; người La Pông ở Bắc Âu ,
sống chủ yếu bằng nghề chăn nuôi.
- Người I-nuc ở Bắc Mĩ sống bằng nghề săn
bắt.
- Hđ kinh tế của dân c ở đới lạnh còn đơn giản,
dân c tha thớt (do Khquá khắc nghiệt)
<b>2. Việc nghiên cứu và khai thác môi trường</b>
<b>:</b>
? Hãy kể các nguồn tài nguyên ở đới
lạnh ?
<b> </b>
? Tại sao cho đến nay các tài nguyên ở
đới lạnh vẫn chưa được khai thác ?
(do khí hậu q lạnh, mặt đất đóng băng
quanh năm, có mùa đơng kéo dài, thiếu
nhân công mà đưa nhân công từ nơi khác
đến thì quá tốn kém, thiếu phương tiện
vận chuyển và kĩ thuật hiện đại …)
- GV cho HS moâ tả nội dung H22.4 &
( Ảnh 22.4 : laứ moọt daứn khoan dầu moỷ
trẽn bieồn Baộc giửừa caực taỷng baờng trõi .
Ảnh 22.5 : laứ caỷnh caực nhaứ khoa hoùc
ủang khoan thaờm doứ ủũa chaỏt ụỷ chãu Nam
Cửùc (muứa há hó soỏng ụỷ caực lều vaứ laứm
vieọc ụỷ ủoự, muứa ủõng ruựt về caực trám ụỷ
ven bieồn ủeồ traựnh laùnh vaứ baừo tuyeỏt ).
? Ngày nay hđ ktế chủ yếu ở dới lạnh là gì?
Nhờ đâu con ngời tiến hành đợc những hđ
đó?
- HS tr¶ lêi, HS kh¸c bỉ sung.
- GV nói thêm : kinh tế chủ yếu ở đới
lạnh hiện nay là khai thác dầu mỏ và
khoáng sản quý (kim cương, vàng, Urani
… đánh bắt và chế biến sản phẩm cá voi,
nuôi thú có lơng q .
- GV nhắc l¹i mơi trường đới nóng (xói
mịn đất, diện tích rừng suy giảm, đới ơn
hồ ơ nhiễm nguồn khơng khí)
? Vậy ở đới lạnh vấn đề cần quan tâm
đối với môi trường là gì?
( là vấn đề bảo vệ động vật q hiếm :
cá voi, thú có lơng q, do săn bắt quá
? Vậy cần có bpháp gì để khắc phục tình
trạng trên?
- HS tr¶ lêi. GV nhận xét và chốt lại. Nhấn
mạnh cho HS thấy việc quan trọng là phải
(khoang san, hai san, thu co loừng quy), nhng
do đk khai thác khó khăn nên ít đợc khai thác.
- Ngaứy nay, nhờ các ptiện kthuật hiện đại,
con ngửụứi ủang nghieõn cửựu ủeồ khai thaực taứi
nguyẽn ụỷ ủụựi lánh nhử : dầu moỷ, kim cửụng,
vaứng, urani …
BV các ĐV quý hiếm ở đơí lạnh hiện nay.
4. Củng cố:
- Hãy kể những hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc phương Bắc ?
- Đới lạnh có những nguồn tài nguyên chính nào ? Tại sao cho đến nay các
nguồn tài nguyên đới lạnh vẫn chưa được khai thác ?
<b> 5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về học bài , làm bài tập 3 tr.73 .
- Chuẩn bị trước bài 23
____________________________________________
<b>Chương V : MÔI TRƯỜNG VÙNG NÚI.</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI Ở VÙNG NÚI</b>
Ngày soạn: 12-11-2009
Ngày dạy :
Líp 7A:
Líp 7B:
<b>TiÕt 25. Bài 23 : MƠI TRƯỜNG VÙNG NÚI</b>
<b>I . Mơc tiªu: : </b>
1. VỊ kݪn thøc:
-Nắm được những đặc điểm của mơi trường vùng núi (càng lên cao khơng khí
càng lạnh và càng loãng , thực vật phân tầng theo độ cao).
- Biết được cách cư trú khác nhau của con người ở các vùng núi trên thế giới .
2. V kĩ năng:
- Rốn luyn k nng c và phân tích ảnh địa lí và cách đọc lát cắt một ngọn núi .
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Ảnh chụp các vùng núi ở nước ta(Sa pa, Đà Lạt, Tam Đảo) và các nước khác …
- Bản đồ địa hình thế giới .
<b>III . Phơng pháp dạy học: PP trực quan. PP hỏi đáp</b>
<b>IV. Tiến trình bài học:</b>
1. Ổn định lớp : sÜ sè líp 7A: 7B:
<b> 2 .Kiểm tra bài cũ : </b>
- Hãy kể những hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc phương Bắc ?
- Đới lạnh có những nguồn tài nguyên chính nào ? Tại sao cho đến nay các
nguồn tài nguyên đới lạnh vẫn chưa được khai thác ?
<b> 3 .Bài mới :</b>
Giới thiệu : mơi trường vùng núi có khí hậu và thực vật thay đổi theo độ cao và theo hướng
của sườn núi. Càng lên cao, khơng khí càng lỗng và càng lạnh làm cho quan cảnh tự nhiên và
cuộc sống của con người các vùng núi có nhiều điểm khác biệt so với ở đồng bằng .
<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững.</b>
- GV nhaộc lái caực nhãn toỏ aỷnh hửụỷng ủeỏn khớ haọu
ủaừ hoùc lụựp 6 (vú ủoọ, ủoọ cao, vũ trớ gần hay xa bieồn)
? Khí hậu thay đổi ntn theo độ cao? (cứ lên cao
100m thì nhiệt độ giảm đi 0,6 độ C)
- GV hướng dẫn HS đọc ảnh 23.1 : là vùng núi
Nêpan ở sườn Nam Himalaya ở đới nóng châu Á .
Tồn cảnh cho ta thấy các cây bụi lùn thấp , hoa
? Cây cối phân bố từ chân núi đến đỉnh núi như
thế nào ?
(phân bố thành các vành đai từ thấp lên
cao)
? Vì sao cây cối phải biến đổi theo độ cao? (vì
càng lên cao càng lạnh nên thực vật cũng thay đổi
theo)
? Xem 23.2 từ chân núi đến đỉnh núi có mấy vành
đai thực vật ?
? Xem hình 23.3 để thấy được sự khác nhau giữa
phân tầng thực vật theo độ cao của đới nóng với
đới ơn hồ ?
- HS tra rlêi. HS kh¸c NX, Gv chèt l¹i
- GV nêu bật 2 đặc điểm khác nhau giữa phân
tầng thực vật theo độ cao của 2 đới :
+ Các tầng thực vật ở đới nóng nằm độ cao, cao
hơn ở đới ơn hồ.
+ Đới nóng có vành đai rừng rậm mà đới ơn hồ
? Sự khác nhau về sự phân bố cây cối giữa sườn
đón nắng và sườn khuất nắng ở đới ơn hồ ?
? Vì sao các vành đai thực vật ở sườn đón nắng
nằm cao hơn sườn khuất nắng ? (sườn đón nắng
ấm hơn sườn khuất nắng); ở những sườn đón gió
(ẩm hơn, ấm hoặc mát hơn) thực vật đa dạng
phong phú hơn bên khuất gió (khơ hơn, nóng hoặc
lạnh hơn)
? Nêu ảnh hưởng của độ dốc đến tự nhiên và
- Khí hậu và thực vật ở vùng núi
thay đổi theo độ cao. Sự phân tầng
thực vật thành các đai cao ở vùng núi
cũng gần giống như khi đi từ vùng vĩ
độ thấp lên vùng vĩ độ cao.
VD: sự phân tầng TV theo độ cao ở dãy
núi Anpơ (Châu Âu): rửứng laự roọng leõn
ủeỏn 1000m, rửứng laự kim tửứ 1000m ủeỏn
2200m, ủoàng coỷ tửứ 2200m ủeỏn
3000m, coứn treõn 3000m laứ tuyeỏt.
- Khí hậu và thực vật cịn thay đổi
theo hướng của sườn núi .
+ các vành đai cây cối ở sườn đón
nắng nằm cao hơn ở sườn khuất
nắng.
+ ở sờn đón gió ẩm có TV pt xanh tốt
hơn sờn khuất gió hoặc đón gió lạnh.
- Khó khăn: dễ xảy ra lũ qt, sạt lở
đất, giao thơng khó khăn…
kinh tế ở vùng núi ? ( nếu khơng có cây cối che
phủ sườn núi thì dễ gây ra lũ quét , lở đất , giao
thông đi lại gặp khó khăn ; càng lên cao khơng
khí càng lạnh và càng lỗng => thiếu ơxy, thực
vật thay đổi theo độ cao )
? Vậy phải làm tn để hạn chế ảnh hởng của địa hình
miền núi, ảnh hởng của thiên tai đến con ngời?
- HS trả lời, HS khác bổ sung. Gv nhận xét và chốt
lại.
<b>Hoạt động 2 : Hoạt động cả lớp .</b>
- Gv cho HS dùa vµo thùc tÕ cho biÕt:
? Vùng núi thờng là nơi c trú của các DT nào? Mật
độ DS ra sao so với vùng ĐB? Vì sao có đặc điểm
đó?
? Nêu những đặc điểm chung của các dân tộc
sống ở vùng núi tỉnh ta ? Nước ta ?
- HS tr¶ lêi. HS kh¸c bỉ sung.
- Gv cho HS đọc ND trong SGK mc 2.
? Cho ví dụ những nơi ở miền núi mà các DT trên
TG chọn làm nơi c trú?
? Giải thích vì sao họ lại chọn nơi đó?
- HS trả lời.
- GV minh hoạ thêm 1 số vùng núi trên thế giới .
- GV chèt l¹i.
<b>2. Cư trú của con người :</b>
- Các vùng núi thường là nơi thưa
dân. Người dân ở những vùng núi trên
Trái Đất có những đặc điểm cư trú
khác nhau, do phụ thuộc vào các điều
kiện như : địa hình, khí hậu, nguồn tài
ngun, nguồn nước …
+ Các dân tộc châu Á, Phi ở nhiệt đới
trồng lúa nước, sống chõn nỳi (mát
m, nhiu lâm sản) .
+ Cỏc dân tộc Nam Mĩ sinh sống ở độ
cao 3000 :để trồng trọt chăn ni(có
khí hậu mát mẻ.)
+ Các dân tộc vùng Sừng châu Phi
sống ở vùng núi cao (chắn gió có
nhiều mưa, khí hậu trong lành) .
<b>4. Cñng cè:</b>
- Trình bày sự thay đổi của thực vật theo độ cao, theo hướng sườn ở vùng núi
Anpơ ?
- Nêu những đặc điểm chung của các dân tộc sống ở vùng núi ?
<b>5. DỈn dß:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 2 trang 76 theo gới ý sau :
? Xaực ủũnh soỏ lửụùng vaứnh ủai thửùc vaọt ụỷ ủụựi noựng vaứ ủụựi oõn hoaứ ? ( đới
noựng coự 6 vaứnh ủai, đới oõn hoaứ coự 5 vành đai)
? Giải thích tại sao cùng độ cao, những vùng núi đới nóng có nhiều vành
đai thực vật hơn vùng núi đới ơn hồ ? (đới nóng có thêm vành đai rừng rậm
nhiệt đới mà đới ơn hồ khơng có )
_______________________________________
Ngày soạn: 19 -11-2009
Líp 7B:
<b>TiÕt 26. Bài 24. HOẠT ĐỘNG KINH TẾ</b>
<b>CỦA CON NGƯỜI Ở VÙNG NÚI</b>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
1. VỊ kiÕn thøc:
- Biết được hoạt động ngành kinh tế cổ truyền ở các vùng núi trên thế giới (chăn
nuôi, trồng trọt, khai thác lâm sản, nghề thủ công ).
- Biết được những điều kiện để phát triển kinh tế vùng núi và những hoạt động
kinh tế hiện đại ở vùng núi, cũng như hậu quả đến môi trường vùng núi do các
hoạt động kinh tế của con ngi gõy ra
2. V kĩ năng: Rốn luyn k năng đọc và phân tích ảnh địa lí .
3. Về t duy, thái độ: GD cho HS ý thức giữ gìn mơi trờng , bản sắc văn hố của các DT
vùng núi.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b> - Ảnh về hoạt động kinh tế ở các vùng núi trên thế giới . </b>
- Ảnh về caực dãn toọc vaứ caực l hoọi ụỷ caực vuứng nuựi trẽn theỏ giụựi .
- Ảnh về caực thaứnh phoỏ lụựn trong caực vuứng nuựi treõn theỏ giụựi .
<b>III .Phơng pháp dạy học : PP trực quan, pp hỏi đáp.</b>
<b>IV. Tiến trình bài học:</b>
1.n nh lớp : sÜ sè líp 7A: 7B:
<b> 2 .Kiểm tra bài cũ :</b>
- Trình bày sự thay đổi của thực vật theo độ cao, theo hướng sườn ở vùng núi
Anpơ ?
- Nêu những đặc điểm chung của các dân tộc sống ở vùng núi ?
<b>3 .Bài mới :</b>
Giới thiệu : ngày nay, nhờ sự phát triển lưới điện và đường giao thông … Vùng
núi đã giảm dần sự cách biệt với vùng đồng bằng và vùng ven biển. Bộ mặt nhiều
vùng núi đang thay đổi nhanh chóng.
<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>Kiến thức cơ bản càn nằm vững.</b>
<b>Hot ng 1 : Hoạt động lớp :</b>
- Gv cho hoïc sinh quan sát ảnh 24.1và 24.2 cho
biết :
? Các hoạt động kinh tế cổ truyền trong ảnh là
những ngành gì?(chăn ni, làm nghề thủ công)
? Nêu một số ngành kinh tế khác ở vùng núi ?
(trồng trọt, khai thác chế biến lâm sản, chế biến
thực phẩm, dệt vải.
? Tại sao hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân
tộc ở vùng núi lại đa dạng và không giống nhau ?
(do tài nguyên và môi trường các vùng núi khác
nhau, tập quán canh tác và truyền thống của các
dân tộc khác nhau, do giao lưu khó khăn …)
- HS trả lời. GV nhận xét, bổ sung thêm về ®iỊu kiƯn
h® kinh tÕ cđa c¸c DT miỊn nói.
- HS tù rót ra KL.
<b>Hoạt động 2 : H§ nhãm, mi nhúm 4 HS.</b>
- Yêu cầu các nhóm làm viƯc theo ND:
- GV cho HS quan sát ảnh 24.3 cho bieát :
? Nội dung của ảnh 24.3 là g×? ( một con đường ơ
tơ ngoắt ngo để vượt qua vùng núi)
? Từ ảnh đó hãyc cho biết những trụỷ ngaùi laứm cho
kinh teỏ vuứng nuựi keựm phaựt trieồn laứ gỡ ?(ủi lái khoự
khaờn, nõng nghieọp, thuỷ coõng nghieọp keựm phaựt
trieồn, dũch beọnh , sãu bó cõn truứng gãy ra , lẽn cao
thieỏu õxy …)
- GV cho HS quan sát ảnh 24.3 & 24.4
? Hai điều kiện cần thiết để phát triển kinh tế
vùng núi là gì ? (phát triển giao thơng và điện)
? Ngồi ra còn những hoạt động kinh tế nào tạo
- GV cho HS nhắc lại các vấn đề môi trường ở
đới nóng (xói mịn), ôn hoà (ô nhiễm môi
trường) ; lạnh ( bảo bệ động vật q hiếm)
? Caực vaỏn ủề về mõi trửụứng cuỷa vuứng nuựi laứ gỡ?
? Vậy cần phải làm gì để giải quyết những vấn đề
đó?
- C¸c nhãm b¸o cáo kq, GV nhận xét bổ sung và
chốt lại.
- HS tù rót ra KL.
- Các hoạt động kinh tế này hết sức
đa dạng và phù hợp với hoàn cảnh cụ
thể của từng nơi .
<b>2. Sự thay đổi kinh tế-xã hội : </b>
- Nhờ phát triển giao thông và điện
lực, nhiều ngành kinh tế mới đã xuất
hiện(thành lập khu công nghiệp, du
lịch nghỉ dưỡng vào mùa hạ và mùa
đông , các môn thể thao leo núi ), làm
cho bộ mặt nhiều vùng núi biến đổi
nhanh chóng .
- Tuy nhiên ở một số nơi sự phát
- CÇn chống phá rừng, chống xói mịn
đất đai, chống săn bắt động vật q
hiếm, chống gây ơ nhiễm mơi trường,
nguồn nước, giữ gìn bản sắc dân tộc )
<b>4. Cđng cè: </b>
- Cho biết một số hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc vùng núi ?
- Sự phát triển kinh tế của các vùng núi cần chú ý những vấn đề gì về mơi
trường ?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, chuẩn bị trước bài 25 .
__________________________________________
Ngày soạn: 19 -11-2009
Ngày dạy :
Líp 7A:
Líp 7B:
<b>Tiết 27. Ôn tập các chơng ii, iii, iv, v.</b>
<b>I . Mơc tiªu: </b>
1. Về kiến thức: Nhầm củng cố, khắc sâu kiến thức về các đặc điểm tự nhiên, kinh tế
2. Về kĩ năng: Củng cố cho HS các kĩ năng quan sát và đọc lợc đồ tự nhiên, kinh tế,
phân tích ảnh địa lí
3. Về t duy, thái độ: Rèn luyện cho HS ý thức tự học. Có ý thức bảo vệ môi trờng, BV
các ĐV quý hiếm…
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b>- Lợc đồ các môi trờng tự nhiên trên TĐ</b>
- Một số tranh ảnh địa lí về hoạt động Kt của các MT trên.
<b>III .Phơng pháp dạy học : PP trc quan, pp hi ỏp.</b>
<b>IV. Tiến trình bài häc:</b>
1.Ổn định lớp : sÜ sè líp 7A: 7B:
<b> 2 .Kiểm tra bài cũ :</b>
<b>3 .Bài mới :</b>
<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>KiÕn thøc cơ bản càn nằm vững.</b>
<b>Hot ng 1 : </b>
- GV cho HS ôn tập theo
hệ thống câu hỏi:
? Hãy trình bày lại đặc
điểm TN của MT đới ơn
hồ?
? MT hoang mạc có đặc
điểm gì nổi bật?
? MT vừng núi có đặc
điểm gì nổi bật?
? MT Đới lạnh có đặc
điểm gì nổi bật?
- HS tr¶ lêi theo c¸c ý
chÝnh. GV nhËn xÐt và có
thể cho điểm HS.
- GV yêu cầu HS chốt lại
kiến thức thành bảng so
<b>1.</b> <b>Ôn tập về đặc điểm tự nhiên của MT đới ơn hồ, MT</b>
<b>hoang mạc, MT đới lạnh, MT vựng nỳi:</b>
Đặc điểm
so sỏnh MT i ụnho MT hoangmạc MT vùngnúi MT đớilạnh
mang tính
chất trung
gian giữa
đới nóng
và dới lnh
- Vô cùng
khô hạn:
l-ợng mua ít
trong khi
l-ợng bốc
hơi rất cao.
- Thay đổi
theo độ
cao và theo
hớng ca
sn nỳi
- Vô cùng
khắc
nghiệt,
lạnh lẽo
s¸nh.
<b>Hoạt động 2 : </b>
- GV cho HS «n tËp theo
hƯ thèng c©u hái:
<b>? Nêu đặc điểm hđ kinh</b>
tế của con ngời ở đới ơn
hồ? HĐ kinh tế đó đã
dẫn tới những vấn đề gì
cần gq?
? Con ngời có những hđ
kinh tế nào ở hoang mạc?
VS diện tích HM trên TG
ngày càng mở rộng?
? Nêu hđ kinh tế cuả con
ngời ở vùng núi? Vờn đề
cần gq ở vùng núi hiện
nay là gì?
? Hoạt động kinh tế của
con ngời ở đới lạnh có
đặc điểm gì? VS đới lạnh
có nhiều TNTN nhng cha
đc khai thác?
- HS tr¶ lêi theo c¸c ý
chÝnh. GV nhận xét và có
thể cho điểm HS.
- GV yêu cầu HS chốt lại
quan, TV,
V i theotg: theo 4
mùa
- TN thay
đổi theo
kg: tù B N,
từ Đ T
cồn cát và
sỏi đá bao
phủ
- TV cằn
cỗi tha
thớt, ĐV
hiếm hoi.
i theo
chiều cao
và theo
h-ớng của
s-ờn núi.
ở vùng đài
nguyên
- §V
phong phú
hơn và có
nhiều đặc
điểm thích
nghi.
Dân c đơng đúc chỉ có trên
các ốc đảo Chủ yếu làDT ít ngời,
phân bố
tha thớt.
- Ýt dân c
sống thờng
xuyên
<b>2.</b> <b>ễn tp v đặc điểm hđ kinh tế của các MT</b>: MT đới ụn
<b>ho, MT hoang mc, MT i lnh, MT vựng nỳi:</b>
Đặc ®iĨm
so sánh MT đới ơnhồ MT hoangmạc MT vùngnúi MT đớilạnh
Đặc im
hđ kinh tế
chình
- Cã nỊn
n«ng
nghiệp tiến
tiến, hiện
đại.
- CN hiện
đại, cơ cấu
đa dạng
- Buôn bán
qua HM,
chăn nuôi
du mục,
chăn nuôi
trồng trọt
trên các ốc
đảo.
- Mới xuất
hiện khai
thác nớc
ngầm, dầu
mỏ, khí
đốt...
- Hđ kt cổ
truyền là
nghiƯp.
- săn bắt,
chăn ni
du mục.
- Ngày nay
có hđ khai
thác dầu
mỏ, khí
đốt, vàng,
kim cơng...
Vấn đề cần
gq « nhiễmMT Diện tíchHM đang
ngày càng
mở rộng
Giữ gìn
bản sắc
văn hoá
BVMT.
- thiếu
nhân lực
- nguy cơ
tuyệt
chủng của
ĐV quý
hiếm.
<b>4. Cñng cè: </b>
- GV chốt lại kiến thức bài.
<b>5. Hớng dẫn về nhà:</b>
- Về nhà học bài, chuẩn bị trước bài 25 .
<i><b>PhÇn Ba. </b><b>THIÊN NHIÊN VAØ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC</b></i>
Ngày soạn: 23 -11-2009
Ngày dạy :
Líp 7A:
Líp 7B:
<b>TiÕt 28. Bài 25 : THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>
- Nắm được sự phân chia thế giới thành lục địa và châu lục .
- Nắm vững một số khái niệm kinh tế cần thiết : thu nhập bình quân đầu người, tỉ
lệ tử vong ở trẻ em và chỉ số phát triển con người, sử dụng các khái niệm này để
phân loại các nước trên thế giới .
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Bản đồ thế giới hoặc quả địa cầu .
- Bảng số liệu thống kê về GDP, dân số, số trẻ em tử vong và chỉ số phát triển con
người của một quốc gia trên thế giới .
<b>III .Ph ¬ng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV. Tiến trình bài học:</b>
1.n nh lp : <b> sÜ sè líp 7A:</b> <b>7B:</b>
<b> 2 .Kiểm tra bài cũ :</b>
- Cho biết một số hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc vùng núi ?
- Sự phát triển kinh tế của các vùng núi cần chú ý những vấn đề gì về mơi
trường ?
<b> 3 .Bài mới :</b>
Giới thiệu : thế giới chúng ta đang sống thật rộng lớn và đa dạng . Bề mặt
Trái Đất có các lục địa và các đại dương . Trên các châu lục có hơn 200 quốc gia và
vùng lãnh thổ khác nhau về điều kiện tự nhiên, về kinh tế-xã hội và văn hoá …
<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>Nội dung chính </b>
<b>Hoạt động 1 : </b>
- cho HS quan sát bản đồ thế giới.
? Em hãy cho biết lục địa là gì? Sự phân chia lục
địa chủ yếu dựa vào mặt nào?
? Trên TG có mấy lục địa? (Á-Âu ; Phi ; Nam Mú
- Baộc Mú ; Ôxtrãylia; Nam Cửùc)
? Xaực ủũnh vũ trớ cuỷa 6 lúc ủũa đó trên bản đồ
<b>1. Caực lúc ủũa vaứ caực chãu lúc :</b>
* Các lục địa:
- Lục địa là khối đất liền rộng lớn hàng
triệu km2, có biển, đại dơng bao quanh.
TG?? Nêu tên các đại dương bao quanh? (Thái
Bình dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc
Băng Dương)
? Kể tên một số đảo và quần đảo lớn nằm chung
quanh từng lục địa ?
? Ch©u lơc là gì? Sự phân chia các châu lục có ý
nghĩa về mặt nào?
? Trên Tg có mấy châu lục?
? Cho biết sự khác nhau giữa lục địa và châu
lục ? (các lục địa có biển & đại dương bao bọc,
các châu lục bao gồm các lục địa và các đảo
thuộc lc a ú)
- Hs trả lời. Gv nhận xét và rĩt ra KL.
<b>Hoạt động 2 : </b>
- Gv cho hS quan sát bảng số các quốc gia ở các
châu lục trên TG.
? Em có nhận xét gì về số quốc gia ở các châu lục
trên TG? Châu lơc nµo cã nhiÒu quèc gia nhất?
Châu lục nào có ít quốc gia nhất?
- Gv cho HS nghiên cứu thông tin trong SGK.
? Căn cứ vào các chỉ tiêu nào để ngời ta phân loại
các quốc gia trên Tg thành 2 nhóm nớc pt và nớc
đang pt?
? Nớc pt gồm những tiêu chí nào?
? Nớc đang pt gồm những tiêu chí nào?
- HS trả lời.
- GV giải thích chỉ số phát triển con người(HDI),
thu nhập bình quân đầu người và tỉ lệ tử vong.
? VËy VN thuộc nhóm nớc nào? Vì sao?
- GV b sung: Ngoi ra người ta cịn phân ra các
nhóm nước dựa vào : nc cụng nghip, nụng
nghip
* Các châu lục:
- Châu lục gồm phần lđịa và các đảo,
quần đảo bao quanh.
- Sù ph©n chia ch©u lơc cã ý nghÜa vỊ
lsư, ktÕ, chÝnh trÞ
- Trên thế giới, có 6 châu lục với hơn
200 quốc gia và vùng lãnh thổ khác
nhau.
<b>2. Các nhóm nước trên thế giới :</b>
- Người ta thường dựa vào các chỉ
tiêu : thu nhập bình quân đầu người, tỉ
lệ tử vong của trẻ em … hoặc chỉ số
phát triển con người để phân loại các
quốc gia vào nhóm phát triển hay
nhóm nước đang phát triển .
+ Nước phát triển thu nhập bình quân
đầu người trên 20.000 USD/năm và tỉ
lệ tử vong trẻ em thấp , HDI từ 0,7
đến 1 .
+ Nước đang phát triển thu nhập bình
quân đầu người dưới 20.000
USD/năm và tỉ lệ tử vong trẻ em khá
cao , HDI dưới 0,7 .
4 .Cđng cè:
? Tại sao nói thế giới chúng ta đang sống thật rộng lớn và đa dạng ?
? Để biết một nước phát triển hay đang phát triển người ta dựa vào những
đặc điểm nào ?
<b> 5 .H íng dÉn vỊ nhµ:</b>
Ngày soạn: 23-11-2009
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<i><b>Ch¬ng VI: Châu phi</b></i>
<b>Tiết 29: Bài 26:</b>
Thiên nhiên châu phi
I <b>. Mơc tiªu:</b>
1. Về kiến thức: HS biết đợc đặc điểm vị trí, hình dạng châu lục, đặc điểm địa hình và
khống sản Châu Phi.
2. Về kĩ năng: HS biết đọc và phân tích lợc đồ tự nhiên để tìm ra các đặc điểm tự nhiên
Châu phi
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Bản đồ tự nhiên thế giới
- Bản đồ tự nhiờn Chõu Phi
<b>III. Phơng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV. Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tổ chức: sĩ số lớp 7A:</b> 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị:</b>
- Phân biệt lục địa và đại dơng?Kể tên những lục địa và đạidơng trên thế giới?
- Nêu những căn cứ để phân loại các quốc gia trên thế giới?VN thuộc nhóm nớc
nào?
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi míi...
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>* Hoạt động 1:</b>
- GV cho HS QS át bản đồ tự nhiên
Châu Phi và yêu cầu HS trả lời các câu
hỏi:
? Châu Phi có diện tích là bao nhiêu?
lớn thứ mấy so với các châu lục khác?
? Châu Phi nằm trong khoảng các vĩ độ
nào? Đờng xích đạo đi qua KV nào của
châu lục?
? Vậy CP thuộc đới KH nào?
? CP giáp các biển và đại dơng nào?
? Xác định trên lợc đồ một số đảo lớn
của CP?
- HS trả lời, HS khác nhận xét, GV bổ
xung và chèt l¹i.
- GV cho HS thảo luận nhóm câu hỏi:
? Nêu tên các dịng biển nóng, dòng
biển lạnh chảy ven bờ CP? các dịng
biển đó có ảnh hởng nh thế nào đến khí
hậu CP?
? Xác định vị trí kênh đào Xuyê trên
bản đồ và cho biết ý nghĩa của kênh đào
này đối với giao thông trên bin?
- HS thảo luận xong báo cáo trớc lớp
- GV nhận xét và chốt lại.
<b>* Hoạt Động 2:</b>
<b>1.Vị trí:</b>
- Diện tÝch: h¬n 30tr km2 (lín thø 3 thÕ giíi)
- Đại bộ phận lãnh thổ nằm trong đới nóng
- CP giáp các biển và đại dơng: Đại Tây
d-ơng, ấn Độ dd-ơng, Địa trung Hải, Biển đỏ.
- Phía Bắc nối với Châu á bởi eo Xuyê
- Bờ biển ít bị chia cắt, ít vịnh biển và
đảo,bán đảo (lớn nhất là đảo Maagatxca v
<b>2.Địa hình và khoáng sản:</b>
-GV cho HS quan s¸t H26.1
? Cho biết ở CP có những dạng địa hình
nào? dạng địa hình nào là chủ yếu?
? Hãy nhận xét sự phân bố các dạng a
hỡnh CP?
- HS trả lời sau khi quan sát
? Xác định trên H26.1 các bồn địa, các
sơn nguyên, các hồ, các dãy núi chính ở
CP?
? Xác định hớng nghiêng chính của địa
hình CP?
- HS xác định trên lợc đồ, HS khác bổ
xung
- GV nhận xét ,chốt lại đặc điểm địa
hình CP
? Xác định các loại khống sản chính ở
CP? Khống sản ở CP phõn b nh th
no?
- HS trả lời, hs khác bổ sung, GV nhận
xét và chốt lại.
yu l sn nguyờn xen kẽ các bồn địa thấp.
Phía đơng có nhiều thung lũng sâu, nhiều hồ
hẹp, dài; ít núi và ĐB thấp.
- Khoáng sản phong phú: vàng, kim cơng,
uranium, sắt...nhiều dầu mỏ, khí đốt.
<b>4- Cđng cè:</b>
- Hãy quan sát lợc dồ tự nhiên CP và cho nhận xét đờng bờ biển của CP? Đặc
điểm đó ảnh hởng nh thế nào đến KH của CP?
- Xác định trên H26.1 vị trí : hồ Vichtoria, sông Nin, sông Nigiê, sông Côngô,
sông Dmbedi.?
- Hoàn thành bảng sau:
<b>Các khoáng sản chính</b> <b>Nơi phân bố</b>
<b>5- Hớng dẫn về nhà:</b>
- Học bài, nghiên cứu bài 27, trả lời các câu hỏi 1,2,3tr84.
__________________________________________________
Ngy son: 30-11-2009
Ngaứy daùy :
Lớp 7A:
<b>TiÕt 30: Bài 27:</b>
Thiên nhiên châu phi <i><b><sub>tiếp theo)</sub></b></i>
<b>I- Mục tiªu:</b>
1. Về kiến thức: HS biết đợc các đặc điểm vị trí, hình dạng châu lục có ảnh hởng đến khí
hậu và một số đặc điểm tự nhiên của mơi trng t nhiờn chõu Phi.
2. Về kĩ năng:
- Bit đọc và phân tích lợc đồ tự nhiên,biểu đồ khí hậu để tìm ra đặc điểm khí hậu
của CP, tìm ra mối liên hệ qua lại giừa khí hậu và mụi trng t nhiờn chõu Phi
-HS có kĩ năng quan sát và so sánh.
<b>II.Cỏc k nng sng c bn được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Biu khớ hu Chõu Phi
<b>III- Phơng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV. Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tổ chøc: sÜ sè líp 7A:</b> 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị:</b>
? Hãy mơ tả trên lợc đồ vị trí, giới hạn của Châu Phi?
? Hãy mô tả đặc điểm địa hình Châu Phi?
<b>3- Bµi míi:</b>
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
- GV cho HS quan sát lợc đồ (H27.1
<i>và H26.1), yêu cầu học sinh kết hợp</i>
các kiến thức đã học trả lời câu hỏi
sau:
? Gi¶i thÝch vì sao CP là châu lục khô,
nóng bậc nhÊt trªn thÕ giới và hình
thành nhiều hoang mạc lớn?
- GV cho HS thảo luận nhóm trả lời
câu hái trªn.
- GV gợi ý HS dựa vào đặc điểm vị trí,
hình dạng,kích thớc của CP để trả lời.
- Các nhóm báo cáo kết quả, bổ sung
cho nhau.
- GV nhËn xét, chốt lại.
? Đặc điểm nào chứng tỏ CP là châu
lục khô nóng bậc nhất TG?
? CP cú s phân bố ma nh thế nào?
Giải thích sự phân bố đó?
- GV hớng dẫn HS da vào các dịng
biển để giải thích sự phân bố ma ở CP.
- GV chốt lại kiến thức.
<b>*Hoạt động 2:</b>
- GV cho Hs quan s¸t H27.2 và trả lời
câu hỏi:
? CP cú cỏc mụi trờng tự nhiên nào?
Hãy nhận xét sự phân bố các mơi
tr-ờng tự nhiên đó? Giải thích vì sao?
- GV gợi ý cho HS dựa vào sự phân bố
lợng ma tr li.
- HS trả lời,HS khác bổ sung.
- GV nhận xét, chốt lại đặc điểm phân
bố các môi trờng t nhiờn CP.
<b>1. Khí hậu:</b>
- Châu Phi là châu lục khô nóng bậc nhất TG
,vì:
+Phần lớn lÃnh thổ nằm giữa 2 chí tuyÕn
+Bê biÓn Ýt bị cắt sẻ.
+LÃnh thỉ cã kÝch thíc lín, Ýt ¶nh hëng
cđa biĨn.
- t0<sub> trung bình năm trên 20</sub>0<sub>C, thời tiết ổn định</sub>
- Lợng ma tơng đối ít và giảm dần về 2 chí
tuyến
<b>2.Các đặc điểm khác của mơi trờng:</b>
- Các môi trờng tự nhiên ở CP phân bố đối
xứng qua đờng xích đạo:
+ Mơi trờng xích đạo ẩm:có rừng rậm xanh
quanh năm, phân bố ở bồn địa Côngô và ven
biển phía Bắc vịnh Ghinê.
+ 2 môi trờng nhiệt đới: có rừng tha và
xavan cây bụi.
+ 2 môi trờng hoang mạc: HM Xahara ở
phía Bắc và HM Calahari, HM Namíp ở phÝa
Nam.
+ 2 môi trờng địa trung hải: ở phần cực Bắc
và cực Nam CP, có rừng cây bụi lá cứng.
<b>4- Cñng cè: </b>
? Da vào các lợc đồ đã học về CP, em hãy nêu mối liên hệ giữa lợng ma và lớp phủ
TV ở CP?
? Xác địng vị trí các mơi trờng tự nhiên ở CP?
<b>5- Hớng dẫn về nhà:</b>
- Häc bµi
_________________________________________________
Ngày soạn: 30-11-2009
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>TiÕt 31: Bµi 28:</b><i><b>Thùc hµnh</b></i>
phân tích lợc đồ phân bố các môi trờng tự nhiên, biểu đồ
nhiệt độ và lợng ma ở châu phi
<b>I- Mơc tiªu:</b>
1. VỊ kiÕn thøc:
- HS nắm đợc sự phân bố các môi trờng tự nhiên ở CP, qui mơ, diện tích các mơi
trờng tự nhiên đó
- Nắm đợc ngun nhân làm cho các hoang mạc ở CP lớn và lan ra sát biển.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Bản đồ các môi trờng tự nhiên ở CP.
- Biểu đồ khí hậu của 4 địa điểm ở CP.
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tỉ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị: </b>
? ở CP có đặc điểm gì cơ bản về khí hậu?
? Vì sao CP có nhiều hoang mạc nhất thế giới?
<b>3- Bài mới:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
- GV cho HS thảo luận nhóm, quan
sát H27.1 để trả lời các câu hỏi sau:
? CP có những môi trờng tự nhiên
nào? Những mơi trờng đó phân bbố ở
? So s¸nh diện tích các môi trờng TN
ở CP? Môi trờng nào chiếm diện tích
lớn nhất?
? Giải thích vì sao CP có nhiều hoang
mạc lan ra sát biển?
<b>1- Trình bày và giải thích sự phân bố các</b>
<b>môi trờng tự nhiên ở châu Phi: </b>
- Châu Phi có các mơi trờng tự nhiên:
+Mơi trờng xích đạo ẩm.
+M«i trõng xa van.
+Mơi trờng hoang mạc chí tuyến và cận
nhiệt đới khơ.
- C¸c nhãm báo cáo kết quả, bổ xung
cho nhau.
- Gv cht li kiến thức.
<b>*Hoạt động 2.</b>
- GV cho HS quan sát H28.1 (Bản đồ
<i>to<sub>, lợng ma của một số địa điểm ở</sub></i>
<i>châu Phi)</i>
- GV gợi ý HS phân tích bản đồ nh
sau:
+ Nêu lợng ma TB năm, sự phân bố
lợng ma trong năm.
+Biờn nhit nm, s phõn b to
trong nm.
+Một năm cã mÊy mïa? Ma nhiỊu
vµo mïa nµo?
+Từng biểu đồ thuộc kiểu khí hậu
nào? Nêu đặc điểm chung của kiểu
khí hậu đó.
- C¸c nhãm thảo luận theo gợi ý.
- Các nhóm báo cáo kết qu¶.
- GV nhận xét bổ xung chót lại, kiểu
khí hậu ở từng biểu đồ
- GV yêu cầu HS sắp xếp biểu đồ
A,B,C,D vào các ví trí đánh só 1,2,3,4
trên (H 27.2) sao cho phù hp.
- HS lên bảng thực hiện.
- HS khác nhận xét.
- GV nhận xét chốt lại kết quả.
<b>2- Phõn tớch biu đồ nhiệt độ và lợng ma ở</b>
<b>châu Phi.</b>
<i><b>a. Biểu đồ A:</b></i>
- Lợng ma TB năm là 1244mm, ma nhiều từ
tháng 11 đến tháng 3, tháng 6,7,8 khô hạn.
- Nhiệt độcao nhất 250<sub>C (tháng 11) thấp nhất là</sub>
18o<sub>C (tháng 7) -> tháng 7 là mùa đơng nên đây</sub>
à biểu đồ kkhí hậu ở nửa cầu nam.
- Biên dộ nhiệt năm 10o<sub>C.</sub>
-> là mơi trờng nhiệt đới.
<i><b>b. Biểu đồ B:</b></i>
- Lỵng ma TB năm 897mm, ma nhiều từ tháng
6 -> 9.
- Nhit độ cao nhất 35o<sub>C (tháng 5), thấp nhất</sub>
20o<sub>C (tháng 01)-> tháng 1 là mùa đơng nên là</sub>
kiểu khí hậu ở nửa cầu bắc.
- Biên độ nhiệt 15o<sub>C.</sub>
-> là môi trờng cận nhiệt đới.
<i><b>c.Biểu đồ C:</b></i>
- Ma nhiều quanh năm, TB năm trên 2500mm.
-Nhiệt độ thấp nhất vào tháng 7 (20o<sub>C) </sub>
-> là kiểu khí hậu ở nửa cầu nam.
Biên độ nhiệt năm thấp: 8o<sub>C.</sub>
-> Là mơi trờng xích đạo ẩm.
<i><b>d.Biểu đồ D:</b></i>
- Ma Ýt: hơn 500mm trên năm, tËp trung tõ
th¸ng 4 -> 7.
- Nhiệt đồ cao nhất 22o<sub>C (tháng 2), thấp nhất</sub>
10o<sub>C (tháng 7) -> là kiểu khí hậu của địa điểm</sub>
ở nửa cầu nam.
- Biên độ nhiệt năm cao (12o<sub>C)</sub>
->Là môi trờng địa trung hải.
*Sắp xếp: 1- Biểu đồ C.
2- Biểu đồ B.
3- Biểu đồ A.
4- Biểu đồ D
4- Củng cố:
? Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới, khí hậu xích đạo ẩm, khí hậu địa trung hải?
- GV chốt lại kin thc bi.
<b>5- Hớng dẫn về nhà:</b>
- Học bài.
- Nghiên cøu bµi 29.
_________________________________________________
Ngày soạn: 7-12-2009
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>TiÕt 32; Bµi 29</b>
1. VÒ kiÕn thøc:
- HS nắm đợc sự phân bố dân c không đều ở châu Phi
- Hiểu rõ những hậu quả của lịch sử để lại qua việc bn bán nơ lệ và thuộc địa
hố bởi các cờng quốc phơng Tây.
- Hiểu đợc sự bùng nổ dân số khơng thể kiểm sốt đợc và sự xung đột sắc tộc triền
miên đang cản trổ sự phát triển của Châu phi.
2. Về kĩ năng: có kĩ năng quan sát, phân tích lợc đồ, tranh ảnh dịa lí.
<b>II.Cỏc kỹ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
- Bản đồ phân bố dân c và đô thị Châu phi
- Bản dõn s Chõu phi
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV-Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tổ chức:</b> sĩ số lớp 7A: 7B:
<b>2- Kiểm tra bài cũ: </b>
- Nêu các môi trờng tự nhiên ở Chau phi?
- Giải thích vì sao hoang mạc ở Châu phi lại lớn và lan ra sát biển?
<b>3- Bài mới:</b>
- GV giới thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
- GV cho HS t×m hiểu thông tin mục
1.a(lịch sử Châu phi)
? Châu phi nổi tiếng với nền văn minh
nào?
? Nêu sơ lợc lịch sử Châu phi?
- HS trả lời, HS khác bổ xung.
- GV giảng giải bổ xung và chốt lại.
- GV cho HS quan sát lợc đồ phân bố
dân c và đô thị Chõu phi.
? Trình bày sự ph©n bè d©n c Ch©u
phi?
? D©n c Ch©u phi ph©n bố chủ yếu ở
đâu?
? Các thành phố của Châu phi phân bố
nh thế nào, chủ yếu nằ ở đâu?
- HS trả lời. HS khác bổ xung.
- GV cho HS xỏc định trên H29.1 các
thành phố lớn trên 1 triệu dân ở Châu
phi.
? Giải thích vì sao dân c Châu phi li
phõn b khụng u?
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm báo cáo
- GV chốt lại.
<b>1.Lịch sử và dân c:</b>
<i><b>a. Sơ lợc lịch sử:</b></i>
- Chõu phi cú nn v minh sông Nin rực rỡ
- Tự thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX, 125triệu ngời
da đen CP bị đa sang Châu Mĩ làm nô lệ.
- Cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX, gần toàn bộ
CP bị chiếm làm thuộc địa.
- Từ thập niên 60 của thế kỉ XX, lần lợt các nớc
CP giành đợc độc lập, chủ quyền
<i><b>b.D©n c:</b></i>
- Dân c CP phân bố không đều: tập trung đông
ở duyên hải cực bắc và cực nam CP, ven vịnh
Ghinê, thung lũng sông Nin. Dân c tha thớt ở
KV rừng rậm xích đạo và hoang mạc.
- Các thành phố đông dân chủ yu tp trung
ven bin.
- Phần lớn dân c sống ë n«ng th«n.
<b>2.Bùng nổ dân số và xung đột tộc ngời ở CP:</b>
<b>*Hoạt động 2:</b>
? Ch©u phi có dân số là bao nhiêu?
? HÃy so sánh dân sè Ch©u phi víi
- HS trả lời
- GV cho HS thảo luận nhóm câu hỏi
sau:
? Dựa vào bảng số liệu SGK,em hÃy
cho nhận xét về tỉ lệ tăng tự nhiên cđa
DS Ch©u phi?
? Những quốc gia nào có tỉ lệ tăng tự
nhiên cao hơn mức TB của Châu phi?
Những quốc gia nào có tỉ lệ tăng tự
nhiên thấp hơn mức TB của Châu phi?
? Đặc điểm đó đã dẫn tới hiện tợng gì
về dân số ở Châu phi? Hiện tợng ú
gõy hu qu nh th no?
- Các nhóm thoả luận trả lời.
- GV chốt lại, nhấn mạnh hậu quả do
bùng nỉ d©n sè g©y ra.
- GV u cầu HS đọc thụng tin trong
SGK mc 2b.
? Nêu những nét cơ bản nhất về tình
hình chính trị ở CP?
? Vì sao nền khinh tế của Châu phi
luôn bị kìm h·m?
? Nền kinh tế CP có đặc điểm gì?
- HS tr li.
- HS khác bổ xung, GV chốt lại.
- Dân số CP là 818 triƯu ngêi (2001), chiÕm
13.4% d©n sè thÕ giíi.
- CP cã tØ lệ gia tăng tự nhiªn cao nhÊt thÕ
giíi(2.4%)
- Bùng nố dân số, hạn hán thờng xuyên, nạn
đói, đại dich AIDS đe doạ cuộc sống ngời dân,
đe doạ sự phát triển KT-XH ở châu Phi
<i><b>b. Xung đột tộc ngời.</b></i>
- Xung đột giữa các tộc ngời trong nớc và giữa
các nớc láng giềng với nhau dẫn đến xung đột
biên giới và nội chiến liên miên, dẫn đến tạo cơ
hội nớc ngồi can thiệp do vậy kìm hãm phát
triển KT – XH ở châu Phi.
- Kinh tÕ hÇu nh là tự cung tự cấp.
<b>4- Củng cố:</b>
- Trình bày và giải thích sự phân bố dân c châu Phi.
- Nguyờn nhân nào dẫn đến kìm hãm sự phát triển KT - XH ở châu Phi.
<b>5- Hớng dẫn về nhà:</b>
- Häc bài
-Ôn tập lại toàn bộ chơng trình.
__________________________________________________
Ngy son: 7-12-2009
Ngaứy daùy :
Lớp 7A:
Lp 7B:
<b>Tiết 33. Ôn tËp</b>
<b>I- Mơc tiªu:</b>
1. Về kiến thức: Củng cố khắc sâu những kiến thức đã học cho HS về chơng II; III; IV;
V (các môi trờng tự nhiên và hoạt động kinh tế của con ngời ở các môi trờng tự nhiên
đó), về tự nhiên dân c châu Phi
2. Về kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng hệ thèng ho¸, kh¸i qu¸t ho¸ kinh tÕ.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
<b>-Bản đồ các môi trờng tự nhiên trên thế giới.</b>
-Bản đồ tự nhiên dân c châu Phi
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV-Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tỉ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bài cũ: </b>
? Trình bày và giải thích sự phân bè d©n c ë ch©u Phi.
? Nguyên nhân nào dẫn đến sự kìm hãm sự phát triển KT – XH châu Phi
<b>3- Bài mới:</b>
<b>* Hoạt động 1: Ôn tập về đặc điểm tự nhiên của các môi trờng tự nhiên trên</b>
<b>trái đất:</b>
- GV cho HS ôn tập về đặc điểm tự nhiên của các môi trờng tự nhiên trên trái t bn
cỏch cho HS hon thnh bng sau:
<b>Đặc điểm</b> <b>Vị trí</b> <b>Khí hậu</b> <b>Cảnh quan</b>
<i>Môi trờng</i>
<i>nhit i</i> T 5
0<sub>B, 5</sub>0<sub>N</sub>
đến 2 chí
tuyến ở 2
-Nóng quanh năm, t0<sub> trên</sub>
200<sub>C, có 2 lần nhiệt độ lên</sub>
cao trong năm.
-Ma theo mïa, lợng ma từ
500-1500mm/năm
-Cng gn chớ tuyn, ma càng
ít, thời kì khô hạn càng kéo
dài, biên độ nhiệt năm càng
lớn.
TV thay đổi dần về 2 chí
tuyến: từ rừng tha->
xavan-> nửa hoang mạc.
<i>Mơi trờng</i>
<i>xích đạo</i>
<i>ẩm</i>
-Tõ 50<sub>B-></sub>
50<sub>N</sub> -Nóng quanh năm, biên độ<sub>nhiệt năm nhỏ(khoảng 3</sub>0<sub>C),</sub>
biên độ nhiệt ngày
cao(khoảng 100<sub>C)</sub>
-Ma nhiều quanh năm: TB
1500-> 2500mm/năm
Rừng rậm xanh quanh năm.
<i>Môi</i>
<i>trung đới</i>
<i>ơn hồ</i>
-Từ CT bắc
đến vòng
cực Bắc, từ
CT năm đến
vịng cực
Nam.
-Khí hậu thay đổi thất thờng
-Khí hậu mang tính chất trung
gian giữa đới nóng và đới
lạnh: ơn hồ
-TV thay đổi từ tây sang
đông: rừng lá rộng-> rừng
hỗn giao-> rừng lá kim.
-TV thay đổi từ Bắc xuống
Nam: rừng lá kim-> rừng
hỗn giao-> thảo nguyên,cây
bụi gai.
<i>M«i trêng</i>
<i>đới lạnh</i> -Từ 2 vòngcực đến 2
cực
KH vô cùng khắc nghiệt:
-T0<sub>: mùa đông rất dài và lạnh,</sub>
t0<sub>ln dới 10</sub>0<sub>C; mùa hạ ngắn,</sub>
t0<sub> ít khi q 10</sub>0<sub>C</sub>
-Lợng ma rất thấp(dới
500mm/năm)
-B mặt đóng băng, TV chỉ
phát triển ở phơng Bắc
thành đài nguyên
<i>M«i trêng</i>
<i>vùng núi</i> ở các vùngnúi cao Khí hậu thay đổi theo độ cao Thực vật thay đổi theo độcao, theo hớng của sờn núi
<i>Môi trờng</i>
<i>hoang</i>
<i>m¹c</i>
- chđ u
n»m däc hai
chÝ tuyÕn
KH vô cùng khô hạn: lợng ma
rất thấp(TBN dới 500mm)
trong khi lợng bốc hơi cao,
- Bề mặt bị sỏi đá hoặc
cồn cát bao phủ
- TV cằn cỗi, tha thớt.
<b>* Hoạt động 2. Ôn tập về đặc điểm dân c, kinh tế ở các môi trờng tự nhiên và châu</b>
<b>Phi.</b>
-GV cho HS «n tËp theo hƯ thèng c©u hái:
?Nêu đặc điểm hoạt động KT của con ngời ở mơi trờng đới nóng? Những hoạt động đó
làm nảy sinh những vấn đề gì cần giải quyết?
?Nêu đặc điểm hoạt động của con ngời ở mơi trờng đới ơn hồ? Sự phát triển đơ thị và
hoạt động công nghiệp đã ảnh hởng đến môi trờng ntn? Nêu biện pháp giải quyết?
?Nêu những nét cơ bản về hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh, vùng núi, hoang
mạc? Hoạt động KT đó làm nảy sinh những vấn đề gì cần giải quyết?
-HS trả lời. GV nhận xét, có thể đánh giá, cho điểm HS.
<i>b. Châu Phi:</i>
- GV cho HS «n tËp theo hƯ thèng c©u hái.
?Xác địmh vị trí của châu Phi trên bản đồ? Vị trí ấy có ảnh hởng ntn đến khớ hu chõu
Phi?
?Mụ t a hỡnh chõu phi?
?Hiải thích vì sao Châu Phi có khí hậu khô nóng nhất thế giới?
-HS trả lời,GV nhận xét,cho điểm.
<b>4- Củng cố: GV chốt lại kiến thức cơ bản cần nắm</b>
<b>5- Hớng dẫn về nhµ:</b>
Học bài,ơn kĩ nội dung đã học, chuẩn bị giờ sau kiểm tra học kì
__________________________________________________
Ngày soạn: 14-12-2009
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>TiÕt 34. Kiểm tra học kì i</b>
<b>I- Mục tiêu:</b>
<b>- Hs bit c mình tiếp thu kiến thức đã học nh thế nào, từ đó có phơng hớng điều chỉnh</b>
phơng pháp học tập của mình trong học kì II
<b>- Häc sinh cã ý thøc tù gi¸c häc tËp</b>
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
<b>-GV chuẩn bị: đề kiểm tra</b>
-HS: ôn tập kĩ những ND ó hc
<b>III - Phơng pháp dạy học: kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tổ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra häc kì II:</b>
<b>Đề bài:</b>
<b>Cõu I: Em hóy khoanh trũn vo ỏp án đúng nhất cho các câu sau:</b>
<i>1. Vì sao khí hậu vùng ôn đới lại thay đổi thất thờng?</i>
a. Các đợt khí nóng ở chí tuyến và các đợt khí lạnh ở vùng cực tràn xuống
b. Gió tây ơn đới thổi vào
c. Các khối khí đại dơng thổi vào đất liền.
d. Cả a,b,c
<i><b>2.</b></i> <i>Lợng ma ở Châu Phi phân bố nh thế nào?</i>
a. Giảm dần từ xích đạo về hai chí tuyến
b. Tăng dần từ xích đạo về hai chí tuyến
c. Nh nhau ở xích đạo và chí tuyến
d. Lợng ma rất lớn ở trên toàn lục địa
<i><b>3.</b></i> <i>Một trong những biện pháp tích cực nhằm giảm bớt áp lực do các đơ thị ở đới</i>
<i>ơn hồ gây ra là:</i>
<b>b.</b> Qui hoach lại đô thị theo hớng phi tập trung
<b>c.</b> Qui hoach lại đô thị theo hớng tự do
<b>d.</b> Cả a,b,c dều đúng
<i><b>4.</b></i> <i>Hiện tợng thuỷ triều đen trên biển là hiện tợng ô nhiễm nớc biển do:</i>
a. Hiện tợng thuốc trừ sâu đổ ra biển
<b>b.</b> Các chất độc hại từ chất thải của con ngời đa ra biển
<b>c.</b> Hiện tợng ma axit xảy ra trên bin
<b>d.</b> Váng dầu ở vùng ven biển.
<b>Cõu II: Trong cỏc cõu sau, cõu no ỳng?</b>
<b>1.</b> ở hoang mạc, lợng ma trong năm rất thấp trong khi lợng bốc hơi lại rất cao.
<b>2.</b> Hiện nay diện tích hoang mạc trên thế giới ngày càng bị thu hẹp.
<b>3.</b> i lnh cực Bắc là lục địa.
<b>4.</b> Môi trờng tự nhiên thay đổi theo hớng của sờn núi và từ thấp lên cao l c im
ca vựng nỳi.
Câu III: HÃy nối các ý ë cét A víi c¸c ý ë cét B sao cho phù hợp?
A(môi trờng tự hiên) <i>Đáp án</i> B(thảm TV chÝnh)
<b>1.</b> Mơi trờng xích đạo ẩm a.Rừng lá cứng
<b>2.</b> Môi trờng nhiệt đới b.Rừng lá kim, rừng lá rộng
<b>3.</b> Môi trờng hoang mạc c.Rừng rậm xanh quanh năm
<b>4.</b> Mụi trờng địa trung hải d.TV cằn cỗi, tha thớt
<b>5.</b> Môi trng ụn i e.Rng tha v xavan
<b>Câu IV:HÃy trả lời các câu hỏi sau:</b>
1. Giải thích vì sao Châu Phi là châu lục khô, nóng nhất thế giới?
2. Nờu nhng căn cứ để phân loại các quốc gia trên thế giới thành 2 nhóm: Nớc phát
triển và nớc đang phát triển? Việt nam thuộc nhóm nớc nào? Vì sao?
<b>H</b>
<b> íng dÉn chÊm:</b>
<b>Câu I:(2đ): 1.d 2.a 3.b 4.a</b>
<b>Câu II(1đ): ý đúng: 1,4</b>
ý sai: 2,3
<b>Câu III(2đ): 1.c 2.e 3.d 4.a 5.b</b>
<b>Câu IV(5đ):</b>
<b>Cõu 1(2,5): HS nờu c:</b>
-Châu phi là châu lục khô nóng nhất TG(0,5đ)
+ i b phn CP nằm trong đới nóng.
+ CP có kích thớc lớn,bờ biển ít bị cắt sẻ, biển ít ăn sâu vào trong đất liền
+Có nhiều dòng biển lạnh chảy ven bờ
<b>3-HÕt giê GV thu bµi + rót kinh nghiƯm giê kiĨm tra.</b>
<b>4-Híng dÉn vỊ nhà:</b>
- GV yêu cầu HS về nhà làm lại bài kiểm tra vào vở
- Nghiên cứu bài mới: Kinh tế Ch©u Phi
<b>_______________________________________________________</b>
Ngày soạn: 14-12-2009
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>TiÕt 35; Bµi 30. Kinh tÕ châu phi</b>
<b>I- Mục tiêu:</b>
1. V kin thc: HS nm đợc đặc diểm cơ bản của nền CN, NN ở Châu Phi
2. Về kĩ năng: HS có kĩ năng phân tích, quan sát bản đồ kinh tế Châu phi, phân tích
bảng số liệu.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
-Bn kinh t Chõu Phi
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tổ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị: </b>
? Châu phi có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào để phát triển KT?
? Những nhân tố nào đã làm kìm hãm nền KT Châu Phi?
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
- GV cho HS quan sát H30.1 và yêu
cầu HS trả lời:
? Nêu sự phân bố các cây CN chính
của CP?
? Nêu sự phân bố các cây ăn quả
? Nêu sự phân bố các c©y LT cđa
Ch©u Phi?
? Giải thích vì sao có sự phân bố trên?
- HS trả lời, thảo luận nhóm giải thích
sự phân bố các cây trồng chủ yếu của
CP.
- GV chốt lại.
? Tỡm trờn lợc đồ H30.1 cho biết CP
chăn nuôi những loại gia sỳc no? Vỡ
sao?
? Những nớc nào ở CP có chăn nuôi
phát triển?Vì sao?
- HS trả lêi, HS kh¸c bỉ sung, GV
chèt l¹i.
<b>*Hoạt động 2:</b>
- GV cho HS quan sát bản đồ KT của
CP kết hp H30.1
? CP có những nguồn TN khoáng sản
nào? Phân bố ở đâu? Khoáng sản nào
quan trọng nhất? Phân bố ở đâu?
- GV giới thiệu bảng phân bố các
ngành SX CN ở CP và cho HS đối
chiếu trên lợc đồ H30.2.
? CP có những ngành CN chính nào?
? Nớc nào có nền CN pt nhất CP?
<b>1. Nông nghiệp:</b>
a. Ngành trồng trät:
- Cây CN nhiệt đới đợc trồng trong các đồn
điền theo hớng CM hoá để XK, tổ chức SX
theo qui mô lớn.
+ Ca cao, cä dÇu: trång nhiỊu ở ven vịnh
Ghinê.
+ Cà phê: trồng nhiều ở phía Tây và phía Đông
CP.
+ Ngoài ra còn lạc, cao su, chè, bông...
- Cõy ăn quả nhiệt đới(nho, cam, chanh,
ơliu...): trịng nhiều ở cực B và N Châu Phi.
- Cây LT: chiếm tỉ trọng nhỏ, hình thức canh
tác lạc hậu, SL thấp. Trịng nhiều kê, lúa mì,
b.Ngành chăn nuôi:
- Chăn nuôi kém phát triển, chủ yếu là chăn thả
gia súc: dê, cừu, lợn, bò.
- Một số nớc có ngành chăn nuôi phát triển:
Xuđăng, Êtiôpia, Tanđania...
<b>2.Công nghiệp:</b>
- Phần lớn các nớc CP có nền CN chậm phát
triển.
- Giá trị sản lợng CN của CP = 2% sản lợng CN
của toàn TG.
- Các ngành CN chÝnh: khai th¸c, CN thực
phẩm, lắp ráp cơ khí.
? CN ở CP có những khó khăn gì? Vì
sao?
- HS trả lời.
- GV chốt lại.
Nam Phi, Angieri, Libi, Ai cập...
- Khó khăn: thiểu lđ chuyên môn có kĩ tht,
CSVC l¹c hËu, thiÕu vèn...
<b>4- Cđng cè:</b>
?Vì sao CP chủ yếu XK sản phẩm cây CN nhiệt đới, khoáng sản, và nhập khẩu
máy móc, thiết bị, hàng tiêu dùng, LTTP?
? Quan sát H30.1, H29.1 cho biết:Tên một số cảng lớn ở CP?CP có bao nhiêu đơ
thị trên 5tr dân?
<b>5- Híng dẫn về nhà:</b>
-Học bài, trả lời các câu hỏi 1,2,3 tr99
-Nghiên cứu bài Các khu vực Châu Phi
_________________________________________________
Ngy son: 21-12-2009
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>Tiết 36; Bài 31</b>
<b>Kinh tế châu phi (tiếp theo)</b>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
1. Về kiến thức: Hs nắm đợc tình hình phát triển của ngành DV của CP và sự đơ thị hố
ở CP làm nảy sinh nhiều vấn đề KT-XH cần giải quyết.
2. Về kĩ năng: HS có kĩ năng giải quyết, phân tích vấn đề, phân tích bảng số liệu.
3. Về t duy, thái độ: HS có ý thức học tập, nghiên cứu để sau này đóng góp vào việc pt
kinh tế của đất nớc.
<b>II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài : </b>
<b>III. Các phương tiện dạy học : </b>
<i><b>1</b>. <b>GV :</b></i>
- GA + SGK + SGV
-Lc kinh t CP
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tổ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị: </b>
? Nêu đặc điểm phát triển nơng nghiệp của CP?
? Vì sao CP có nhiều khoáng sản nhng lại có nề CN chậm phát triển?
<b>3- Bài mới:</b>
- GV giới thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
-GV cho HS quan sát lợc đồ H31.1.
? Qua lợc đồ hãy cho biết GT ở CP
phát triển nh thế nào?
? Nêu các tuyến đờng sắt chính của
CP? Các tuyến đờng sắt đó có vai trị
gì?
- HS tr¶ lêi.
- GV cho HS đọc ND trong SGK và
trả lời câu hỏi:
<b>1. DÞch vơ.</b>
? Em có nhận xét gì về hoạt động
ngoại thơng ở CP?
? Nêu các mặt hàng xuất khẩu của
CP? Vì sao CP lại có khả năng XK
các mặt hàng đó?
? CP thêng ph¶i NK các mặt hàng
nào?Vì sao?
- HS trả lời và rút ra KL về hoạt động
ngoại thơng của CP.
? Nêu những địa điểm du lịch nổi
- HS tr¶ lêi.
- HS khác bổ sung, GV chốt lại.
<b>* Hoạt động 2:</b>
- GV cho HS nghiên cứu thông tin
trong SGK về đặc điểm đơ thị hố ở
CP
- GV cho HS quan sát bảng số liệu
trong SGK và kêt hợp quan sát H29.1
? Cho biết sự khác nhau về mức độ đơ
thị hố giữa các nớc ven vịnh Ghinê,
dun hải bắc phi và dun hải đơng
phi?
? Em cã nhËn xÐt g× về sự tăng tỉ lệ
dân thành thị ở các nớc CP?
? Sự tăng nhanh DS đô thị ở CP dẫn
đến hiện tợng gì? Hiện tợng đó gây ra
hậu quả gì?
- HS trả lời.HS khác bổ sung.
- GV nhËn xÐt, bæ xung biện pháp
nhằm hạn chế hậu quả do bùng nổ DS
- Liên hệ VN: GD ý thøc thùc hiƯn
KHHG§
- Hoạt động ngoại thơng: Tơng dối đơn giản,
chủ yếu là nơi cung cấp nguyên liệu và hàng
hốa cho các nơc t bản:P
+ Xuất khẩu: Chủ yếu là khốn sản cây cơng
nghiệp nhiệt đới.
+ NhËp khÈu: Chủ yếu là máy móc thiết bị,
hàng tiêu dùng và lơng thực.
- Du lịch: Đem lại nguồn thu lớn cho các nớc
châu Phi (Ai Cập. Kênia...).
<b>2. Đô thị hoá.</b>
- Phần lớn các nớc Châu phi có nền KT l¹c hËu,
nhng tØ lƯ dân thành thịm không ngừng tăng
(năm 2000 là 33%).
- S bùng nổ dân số đô thị ở Châu Phi trong khi
trình độ phát triển cơng nghiệp cịn chậm, đã
làm nảy sinh nhiều vấn đề KT – XH cần giải
quyết nh: Môi trờng, dịch bệnh, nghèo đói,
thiếu việc làm, đại dịch AIDS...
<b>4- Cđng cè:</b>
?Vì sao Châu Phi xuất khẩu chủ yếu sản phẩm cây công nghiệp nhiệt đới, khốn
sản và nhập khẩu chủ yếu máy móc, thiết bị, hàng tiêu dùng , lơng thực, thực phẩm?
?Quan sát hình 31.1 và h29.1 cho biết một số cảng lớn ở Châu Phi? Châu Phi có
bao nhiêu đơ thị trên 5 triệu dân?
<b>5- Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
-Häc bµi vµ trả lời câu hỏi 1,2 trang 99.
-Nghiên cứu bài 32.
____________________________________________
Ngy soạn: 21-12-2009
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>Tiết 37; Bài 32</b>
<b>Các khu vực châu phi</b>
1. Về kiến thức: HS thấy đợc sự phân chia Châu Phi thành 3 khu vực, đặc điểm khác
nhau của 3 khu vực về tự nhiên, KT – XH.
2. Về kĩ năng:
- HS có kĩ năng quan sát phân tích, so sánh 3 khu vực của Châu Phi.
-HS có kĩ năng liên hệ thực tế ở VN
3. Về t duy, thái độ: HS có ý thức học tập, nghiên cứu để sau này đóng góp vào việc pt
kinh tế của đất nớc.
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
-Lợc đồ dân c Châu Phi
-Lợc đồ KT châu Phi
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV- Tiến trình bài häc:</b>
<b>1- Tỉ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bài cũ: </b>
? Nêu tình hình phát triển ngành DV ë CP?
? Q trình đơ thị hố ở CP diễn ra nh thế nào? Sự bùng nổ DS ở CP đã gây ra
những hậu quả gì?
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
? Dựa vào lợc đồ tự nhiên CP cho biết
Bắc Phi có địa hình nh thế nào?
? B¾c phi n»m trong KV khÝ hËu g×
? Với khí hậu đó CP có những thảm
TV nào?
- HS trả lời và tự rút ra KL về tự nhiªn
CP.
- Hãy xác định trên H32.1 tên các nớc
ở KV bc Phi?
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và
trả lời câu hỏi:
? Dân c Bắc Phi thuộc chủng tộc nào?
? Vì sao DC của KV này không phải
chủ yếu là dân Nêgrôit?
? Nờu c im KT ca cỏc nc Bắc
Phi? (Nêu các ngành CN chính? Các
cây trồng chủ yếu?)
- HS trả lời. HS khác bổ sung.
- GV chốt lại kiÕn thøc.
<b>*Hoạt động 2:</b>
- GV yêu cầu HS dựa vào kiến thức
đã học và ND trong SGK, quan sát
H26.1,trả lời câu hỏi:
? Nêu đặc điểm địa hình, khí hậu,
thực vật của Trung Phi?
? Đặc điểm dó có gì khác của KV Bắc
phi?
- HS trả lời.
- GV chốt lại kiến thức.
<b>1.Khu vực Bắc Phi:</b>
<b>a/Khái quát tự nhiên :</b>
-Thiờn nhiờn BP thay i t B xuống Nam:
+Địa hình: Phía B là núi trẻ átlát và ĐB ven
biển Địa trung Hải. Phía N là hoang mạc
Xahara.
+Khí hâu: Phía B là KH địa trung hải, phía N là
KH nhiệt đới rất khơ nóng.
+TV: phía B là rừng lá cứng ĐTH, phía N là
savan cây bụi , trên ốc đảo có TV xanh tốt.
<b>b/Kinh tế XH:</b>
- Dân c chủ yếu là ngời ả rập và ngời Becbe
thuộc chủng tộc Ơrôpêôit, theo đạo hồi.
- KT chủ yếu dựa và khai thác và xuất khẩu
- Nông nghiệp: chủ yếu trồng nhiều lúa mì,
ơliu, cây ăn quả cận nhiệt đới, lạc, bơng, ngơ...
<b> 2. Khu vực Trung Phi:</b>
<b>a.Kh¸i quát tự nhiên.</b>
- Phớa tõy: L cỏc bn a cú 2 mơi trờng.
+ Mơi trờng xích đạo ẩm, nóng, nhiều ma, phát
triển rừng rậm xanh quanh năm.
+ MT nhiệt đới: Có rừng tha và xa van.
- Phía đơng: Chủ yếu là sơn nguyên (có núi cao
và nhiều hồ kiến tạo) khí hậu gió mùa xích
đạo, phát triển xa van trên cao ngun, rừng
rậm trên sờn đón gió.
<b>4- Cđng cè:</b>
<b>5- Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
<b>- Häc bµi vµ trả lời câu hỏi SGK.</b>
- Nghiờn cu c im tự nhiên KT – XH của Nam Phi (bài 33)
______________________________________
Ngaứy soán: 28-12-2009
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>TiÕt 38; Bài 33</b>
<b>Các khu vực châu phi </b><i><b><sub>(Tiếp theo</sub></b></i><b>)</b>
<b>i- Mơc tiªu:</b>
1. VỊ kiÕn thøc:
- Hs nắm vững đặc điểm tự nhiên. KT-XH của Nam Phi, so sánh những đặc điểm
đó với khu vực Bắc và Trung Phi.
-HS giải thích đợc 1 số đặc điểm tự nhiên XH của Châu Phi.
2. Về kĩ năng: HS có kĩ năng phan tích so sánh tổng hợp kiến thức.
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
-Bản đồ các khu vực Châu Phi.
-Bản đồ thiên nhiên Châu Phi.
-Bản đồ KT Châu Phi
<b>III - Ph¬ng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tỉ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bài cũ: </b>
? So sánh sự khác biệt về điều kiện tự nhiên giữa phía Bắc và phía Nam cđa B¾c
Phi?
? Chỉ ra sự khác nhau giữa KT-XH của Bắc và Trung Phi? Giải thích sự khác nhau
đó.
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
- GV cho HS quan sát H32.1 và nghiên
cứu ND trong SGK:
? Nêu tên các nớc có trong KV Trung
Phi?
? Trỡnh bày đặc điểm dân c, kinh tế,
XH của KV trung Phi? So sánh với KV
Bắc Phi?
? Xác định các cây trồng, vật ni
chính của KV này?Giải thích sự phân
bố đó?
? Giải thích vì sao nạn đói lại thờng
xuyên xảy ra ở KV này?
- HS trả lời, HS khác bổ xung.
- GV nhận xét, chốt kại.
<b>*Hoạt động 2:</b>
<b>- Cho Hs quan sát bản đồ tựnhiên Châu</b>
Phi và H32.1.
? Xác định vị trí ranh giới của khu vực
Nam Phi? Đọc tên các nớc trong khu
vực?
? Nam Phi có độ cao trung bình là bao
<b>2. Khu vùc trung phi(tiÕp theo):</b>
<b>b/ Kh¸i qu¸t KT </b>–<b> XH:</b>
- Là khu vực đông dân nhất Châu Phi chủ yếu
là ngời Bantu thuộc chủng tộc Nêgờrơít, tín
g-ỡn đa dạn.
- KT: Chủ yếu là các nớc nghèo, dựa vào trồng
trọt chăn nuôi cổ chuyền, khai thác lâm sản,
klhống sản và trồng cây cơng nghiệp để xuất
khẩu.
- Nền KT các nớc trong khu vực thờng xuyên
bị khủng hoảng, nạn đói thờng xuyên xẩy ra.
<b>3. Khu vực Nam Phi:</b>
<b>a/ Khái quát tự nhiên:</b>
<b>- Địa hinh:</b>
+ Là 1 cao nguyên kháng lå cao trung bình
+ Phớa ụng nam l dãy Đrêkenbec sát biển cao
TB 3000m.
nhiêu? Nêu đặc điểm địa hình nổi bật
của Nam Phi?
? Xác định trên bản núi Đrêkenbec,
bồn địa Calahari, sông Đămberi?
? Nam Phi n»m trong m«i trêng khí
hậu nào?
- HS trả lời.
- Cho HS thảo luận câu hái.
? Vì sao phần lớn Bắc Phi và Nam Phi
thuộc môi trờng nhiệt đới nhng Nam
Phi lại có khí hậu ẩm và dịu hơn Bắc
Phi?
- HS tr¶ lêi theo nhãm.
- GV nhận xét bổ sung: Nam Phi có
khí hậu ẩm và dịu hơn vì có diện tích
nhỏ hơn, 3 mặt giáp Đại dơng, phía
đơng chịu ảnh hởng của dịng biển
nóng và gió đơng nam.
<b>*Hoạt động 3:</b>
- Cho HS nghiªn cứu SGK mục 2 và
quan sát H32.3:
? Nờu thnh phn chủng tộc của Nam
Phi? So sánh với Bắc Phi và Trung Phi?
? Nêu đặc điểm tín ngỡng của khu vực.
- HS trả lời.
- GV bổ sung về chế độ chủng tộc của
cộng hồ Nam Phi.
? H·y nhËn xÐt t×nh h×nh phát triển KT
của các nớc Nam Phi?
? Nêu sù ph©n bã các khoáng sản
chính, các cây ăn quả cận nhiệt và các
vật nuôi ở Nam Phi?
- HS trả lời.
- GV nhận xét bổ sung và chốt l¹i
- Khí hậu- TV: Phần lớn có KH nhiệt đới, nhng
ẩm và dịu hơn Bắc Phi.KH, Tv thay đổi từ
T->Đ:
+ Phía Đ: có KH quanh năm nóng ẩm(có rừng
+ Sâu trong nội địa có khí hậu khơ dầnn(có rng
tha và xavan)
+ Phần cực N có Khí hậu a trung hi(cú rng
lỏ cng)
<b> b/Khái quát KT-XH:</b>
- Dân c:
+ Thành phần chủng tộc đa dạng(ngời
Ơrôpêôit, Môngôlôit, Nêgrôit, ngêi lai)
+ Phần lớn theo đạo thiên chúa.
+ CHNPhi trớc đây có chế độ phân biệt chủng
tộc nặng nề nhất TG.
- KT:Các nớc trong KV có trình độ phát triển
KT rất chênh lệch, phát triển nhất lầ CHNP, các
nớc còn lại có nền KT nơng nghiệp lạc hậu.
<b>4- Cđng cè:</b>
?Nêu đặc điểm tự nhiên ở Nam Phi? Vì sao Nam Phi có khí hậu ẩm và dịu hơn
Bắc Phi? So sánh đặc điểm KT-XH của Nam Phi với Bắc và Trung Phi?
<b>5- Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
-Häc bµi.
-Hớng dẫn làm bài tập 3 trang 106: Cơng thức tính mức thu nhập bình quân đầu
ngời = tổng GDP/số dân (đơn vị USD/ngời).
____________________________________________
Ngày soạn: 28-12-2009
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>Tiết 39; Bài 34</b>
<b>Thực hành: so sánh nền kinh tÕ </b>
<b>cđa ba khu vùc ch©u phi</b>
- Nắm vững sự khác biệt về trình độ kinh tế rất khơng đồng đều, thể hiện trong thu
nhập bình quõn u ngi gia cỏc quc gia CP.
- Năm vững sù kh¸c biƯt trong nỊn kinh tÕ 3 khu vùc của CP.
2. Về kĩ năng: HS có kĩ năng quan sát, so sánh, tính toán, phân tích số liệu thống kê.
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
-Lc KT ca CP.
-Lợc đồ thu nhập bình quân đầu ngời của các nớc CP.
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp thực hnh</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tổ chức:</b> sĩ số lớp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị: </b>
? Nêu đặc điểm tự nhiên ở Nam Phi? Vì sao Nam Phi có khí hậu ẩm và dịu hơn
Bắc Phi?
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>*Hoạt động 1:Phân tích mức thu nhập bình quân đầu ngời của các nớc Châu Phi</b>
<b>(năm 2002):</b>
- GV cho HS thảo luận nhóm theo yêu cầu: quan s¸t H34.1 cho biÕt:
? Tên các quốc gia ở CP có thu nhập bình qn đàu ngời >1000USD /năm? các quốc gia
này chủ yếu ở KV nào của CP?
? Tªn các quốc gia có thu nhập bình quân đầu ngời <200USD/năm?Các quốc gia này
chủ yếu thuộc KV nào của CP?
?Nêu nhận xét sự phân hoá thu nhập bình quân đầu ngêi gia 3 KV kinh tÕ cđa CP?
- C¸c nhãm thảo luận rồi báo cáo kết quả, các nhóm bổ sung cho nhau.
<i>- GV chốt lại kiến thức theo bảng sau:</i>
<i>Thu nhập bình quân</i> <i>Bắc Phi</i> <i>Trung Phi</i> <i>Nam Phi</i>
Trên 2500USD/năm Libi Gabông Bôtxoana,CH Nam Phi.
Trên 1000USD/năm Marốc, Angiêri,
Aicập. Namibia
<200USD/năm Nigiê,CH Sát Buốckinaphaxô,
Xômali, Êtiôpia,
Xiêra Lêôn
Malauy
- Nhận xét:
+Các vùng §TH vµ vïng cùc N cđa CP cã thu nhËp lớn hơn các nớc ở giữa châu lục
+Mức chênh lệch giữa các nớc có thu nhập thấp với cá nớc có thu nhập cao là quá cao:
gấp 12 lần.
- KV Trung Phi lµ KV cã thu nhËp thÊp nhÊt.
<b>*Hoạt động 2: Lập bảng so sánh đặc điểm KT 3 khu vực Châu Phi:</b>
- Gv cho HS so sánh KT ca 3KV Chõu Phi theo bng.
- HS lên trình bày kết quả so sánh trên bảng phụ.
- GV chuẩn xác lại kiến thức:
Khu vực Đặc điểm chính của nền KT .
Bắc Phi KT tơng đối phát triển trên cơ sở các ngành dầu khí và du lịch
Trung Phi KT chËm phát triển, chủ yếu dựa vào khai thác lâm sản, KS và trồng
cây công nghiệp xuất khẩu.
Nam Phi - Cỏc nớc có trình độ phát triển KT rất chênh lệch
- Phát triển nhất là CHNP, còn lại là các nớc NN lạc hậu.
-GV hớng dẫn HS rút ra KL về đặc điểm chung KT của CP:
+KT chủ yếu dựa vào khai khoáng, trồng cây CN để XK.
+NN cha phát triển, cha đáp ứng đợc nhu cầu LT, chăn nuôi theo lối cổ truyền
+Trình độ phát triển KT quá chênh lệch giwax các KV và các nớc.
<b>4- Cđng cè:</b>
-Gv chèt l¹i kiÕn thøc bµi.
-HS đọc lại KL của các hoạt động.
<b>5- Hớng dẫn về nhà:</b>
-T×m hiĨu tríc vỊ Châu Mĩ.
_________________________________________
<i><b>Chơng VII: Châu mĩ</b></i>
Ngy son: 3-1-2010
Ngy dy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>TiÕt 40; Bài 35. Khái quát châu mĩ</b>
<b>i- Mục tiêu:</b>
1. V kin thức: HS nắm vững vị trí, giới hạn, kích thớc của Châu Mĩ để hiểu rõ
Châu Mĩ là châu lục nằm tách biệt ở na cầu tây, có diên tích rộng thứ 2 trên TG.. Châu
Mĩ là tân thế giới, lãnh thổ của dân nhập c, có thành phần chủng tộc đa dạng, văn hoá
độc đáo.
2. Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ nâng quan sát, phân tích lợc đồ.
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
-Bản đồ tự nhiên thế giới.
-Bản t nhiờn chõu M
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tổ chức:</b> sĩ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị: </b>
- Hãy xác định vị trí các châu lục trên bản đồ tự nhiên thế giới?
<b>3- Bài mới:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
-Cho HS quan sát bản đồ tự nhiên thế
? Xác định vị trí giới hạn của châu
Mĩ? ? châu Mĩ nằm trong khoảng VT
nào? (83<i>0<sub>39</sub></i>’<i><sub>B -> 55</sub>0<sub>54</sub></i>’<i><sub>N)</sub></i>
? Hãy xác định các đờng trí tuyến,
xích đạo và 2 vịng cực đi qua bộ phận
nào của châu lục?
? VÞ trí, lÃnh thổ châu Mĩ khác biệt
các châu lục khác ở điểm gì? (Châu
<i>Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu tây)</i>
- HS trả lời.
- GVBổ sung.
? Chõu M gm my lục địa nhỏ?
? Xác định vị trí kênh đào Panama và
cho biết ý nghĩa của kênh đào này?
? Châu Mĩ và châu Phi có đặc điểm gì
giống nhau về vị trí?
- HS tr¶ lêi.
- GV bổ sung những đặc điểm giống
nhau.
<i>+ Đối xứng qua đờng xích đạo và có</i>
<i>+ Châu Mĩ dài hơn về phía 2 cực và</i>
<i>chí tun qua phÇn hĐp cđa l·nh thỉ</i>
<b>1. Mét l·nh thỉ réng lín.</b>
- Châu Mĩ nằm hồn tồn ở nửa cầu Tây. Châu
Mĩ có lãnh thổ trải dài vùng cực Bắc n vựng
cc Nam.
<i>-> TN châu Mĩ ôn hoà hơn và phong</i>
<i>phú hơn ở châu Phi.</i>
? Cho bit chõu M giỏp nhng i
d-ng no?
? Quan sát bảng số liệu diện tích các
châu lục cho biết diện tích của châu
Mĩ và so với các châu lục khác?
- HS thảo luận nhóm trả lời.
- Gv nhận xét bổ xung, kết luận.
<b>*Hoạt động 2:</b>
- GV cho HS đọc nội dung trong
SGK.
? Tríc thÕ kØ 16 chủ nhân của châu Mĩ
là gì? Họ thuộc chủng téc nµo?
? Quan sát H35.2, xác định luồng dân
c vào chõu M trờn lc ?
? Cho biết những nét cơ bản của ngời
Exkimô và ngời Anhđiêng?
? T sau phỏt kin của Grixtop Colong
(1492) thành phần dân c châu Mĩ có
sự thay đổi ntn?
? Các luồng dân c có vai trị gì đến sự
hồn thành cộng đồng dân c châu Mĩ?
- HS thảo luận nhóm trả lời.
- GV chèt l¹i.
- Phía Bắc giáp Bắc băng dơng.
Phía Đông giáp ĐT Dơng
Phía Tây giáp TB Dơng
-Din tớch: 42trkm2<sub> (lớn thứ 2 thế giới)</sub>
<b> 2.Vùng đất của dân nhp c:</b>
- Châu Mĩ có thành phần chủng tộc đa d¹ng.
-Tríc thÕ kØ 16, chđ nh©n ch©u Mĩ là ngời
Exkimô và ngời Anhđiêng thuộc chđng téc
M«ng«l«it.
-Từ thế kỉ 16 đến thế kỉ 20 châu Mĩ có đầy đủ
- Các chủng tộc ở châu Mĩ đã hồ huyết tạo
nên thành phần ngời lai.
<b>4- Cđng cè:</b>
?Châu Mĩ giáp những đại dơng nào?
?Vị trí của châu Mĩ khác với chau Phi, châu á, châu Âu ntn?
?Vì sao châu Mĩ là vùng đất của dân nhập c?
<b>5- Híng dÉn về nhà:</b>
-Học bài.
-Tìm hiểu tài liệu nói về hiện tợng KH b¾c MÜ.
_________________________________________________
Ngày soạn: 3-1-2010
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lp 7B:
<b>Tiết 41; Bài 36. Thiên nhiên bắc mĩ</b>
<b>i- Mục tiêu:</b>
1. V kin thc: HS nm đợc đặc điểm 3 miền địa hình của Bắc Mĩ, sự phân hố địa hình
2. Về kĩ năng: HS biết đọc và phân tích lát cắt địa hình Bắc Mĩ, lợc đồ tự nhiên Bắc Mĩ.
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
<b>-Bản đồ tự nhiên châu Mĩ.</b>
-Bản đồ khí hu bc M.
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan, thảo luận nhóm</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tổ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị: </b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
-GV cho HS quan sát bản đồ tự nhiên
châu Mĩ, kết hợp H36.2, H36.1.
?Em hãy cho biết từ tây sang đơng,
địa hình bắc Mĩ có thể chia làm mấy
miền? Mơ tả đặc điểm của các miền
địa hình đó trên lợc đồ?
?Xác định giới hạn dộ cao quy mô của
hệ thống Coocdie? Các dãy núi phõn
b trờn h thng ntn?
-HS trả lời và rút ra kÕt luËn.
?Nêu đặc điểm về miền đồng bằng
Trung tâm?
?Chỉ trên lợc đồ hệ thống hồ lớn và
sông Mitxixipi? Nêu giá trị của
chúng?
-HS tr¶ lêi.
?Miền núi già và sơn ngun phía
đơng bao gồm những bộ phận nào?
? iền địa hình này có đặc điểm và giá
trị gì?
-HS trả lời, HS khác bổ sung.
-GV nhận xét và chốt lại.
<b>*Hoạt động 2:</b>
-GV hớng dẫn HS quan sát bản đồ
khí hậu bắc Mĩ:
?Hãy cho biết khí hậu phân hố ntn?
Vì sao li cú s phõn hoỏ ú?
? Nêu sự phân hoá khí hậu ở Bắc Mĩ
theo chiều Bắc Nam?
? Nêu sự phân hoá khí hậu ở Bắc Mĩ
theo chiều Tây Đông?
? Nờu s phõn hoỏ khớ hu Bc M
theo cao?
- HS trả lời, HS khác bổ sung.
- GV nhận xét bổ sung và chốt lại.
<b>1. Cỏc khu vực địa hình của Bắc Mĩ:</b>
-Có 3 miềm địa hình:
a/HƯ thèng Coocdie ë phÝa T©y:
-Là hệ thống núi trẻ cao đồ sộ 3000-4000m,
dài 9000km, hớng Bắc-Nam.
-Vïng nhiÒu dÃy núi chạy song song, xen kẽ
cao nguyên và sơn nguyên.
-Có nhiều khoáng sản quý, chủ yếu là kim loại
màu với trữ lợng cao.
b/Min ng bng trung tõm ở giữa:
-Có dạng lịng máng khổng lồ.
-Có hệ thống hồ lớn và dài, giá trị KT cao.
c/Miền núi già và sơn ngun phía đơng:
-Gồm sơn ngun trên bản đảo Labrado và dãy
-Có nhiều khoáng sản ở dÃy Apalat.
<b>2..Sự phân hoá khí hậu.</b>
<i>a/Phân hoá theo chiều Bắc </i>–<i> nam:</i> Gåm c¸c
kiĨu khÝ hËu:
+Khí hậu hàn đới.
+Khí hậu ơn đới (chiếm DT lớn nhất)
+Khí hậu nhiệt đới.
<i>b/Phân hố theo chiều Tây-Đơng:</i>
-Sờn đơng của dãy Coocdie: Ma ít.
-Sờn tây của dãy Coocdie: Ma nhiều.
c/Phân hoá theo độ cao (ở miền núi trẻ
Coocdie)
<b>4- Cđng cè:</b>
-Mơ tả các miền địa hình của Bắc Mĩ trên bản đồ?
-Trình bày sự phân hố khí hậu ở Bắc Mĩ? Giải thích vì sao có sự phân hố ú?
<b>5- Hng dn v nh:</b>
-Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
-Ôn kĩ bài 35,36.
_______________________________________________________
Ngy son: 10-1-2010
Lp 7A:
Lp 7B:
<b>Tiết 42; Bài 37. Dân c bắc mĩ</b>
<b>i- Mục tiêu:</b>
1. V kin thc: HS nm đợc sự phân bố dân c BMĩ gắn liền quá trình khai thác lãnh thổ.
Các luồng di c từ cơng nghiệp Hồ lớn đến vành đai Mặt trời, nắm đợc đơ thị hố ở BMĩ.
2. Về kĩ năng:
-HS có kĩ năng đọc và phân tích lợc đồ dân c BMĩ.
-HS biết giải thích 1 số hiện tợng dân c ở BMĩ.
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
-Lợc đồ phân bố dân c và đô thị BMĩ
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan, đàm thoại hỏi đáp</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tỉ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị: </b>
-Mơ tả đặc điểm a hỡnh BM?
-Trình bày và giải thích sự phân hoá khÝ hËu ë BMÜ.
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nm vng</b>
<b>*Hot ng 1:</b>
-Gv hớng dẫn HS tìm hiểu bản thèng
kª vỊ dc BMÜ trong SGK, quan sát
H37.1 và trả lời câu hỏi:
?Ds BM có bao nhiêu ngời? Nêu
mật độ dsố?
?Nxét sdân và mật độ ds ca BM so
vi th gii?
?Nxét và giải thích sự phân bố dc ở
BMĩ?
?HÃy cho biết các thành phố lớn tập
trung chủ yếu ở đâu? Vì sao?
? T l dân đơ thị ở BM ntn?
-HS trả lời.
-GV bỉ sung giải thích sự phân bố dc
và chốt lại ý.
<b>*Hot ng 2:</b>
?Xác định trên H37.1 tên các đô thị
của BMĩ theo các quy mô dsố sau:
+Trên 8tr ngời?
+Tõ 5 – 8tr ngêi?
+Tõ 3 – 5tr ngêi?
?Nêu nhận xét và giải thích sự phân
bố đô thị ở BMĩ?
?Ngày nay sự phân bố đó thay đổi
ntn? Vì sao?
-HS tr¶ lêi, HS kh¸c bỉ sung.
-GV nxét bsung sự phân bố lại đơ thị
ở BMĩ từ vùng công nghiệp Hồ lớn
<b>1. Sù ph©n bè d©n c:</b>
-Dsè: 41,5 tr ngêi.
-Mật độ dsố TB thấp: 20 ngời/km2<sub>.</sub>
-Dc phân bố không đều:
+Tập trung đông ở phía Nam Hồ lớn và vùng
dun hải Hoa Kì (do cơng nghiệp phát triển
sớm, mức độ đơ thị hố cao)
-Tỉ lệ dân đô thị cao: 76%.
<b>2.Đặc điểm đô thị Bắc Mĩ</b>
-Phần lớn các thành phố tập trung ven hồ lớn và
ven Đại tây dơng. Vào sâu nội địa chủ yếu là
các đô thị nhỏ và tha dần.
đến vành đai Mặt trời.
<b>4- Củng cố:</b>
- GV híng dân HS hoàn thành bản sau:
<i>Mật độ dân số</i> <i>Vùng phân bố chủ yếu</i> <i>Giải thích</i>
<i>-Dới 1ngời/km2</i>
<i>-Tõ 1-10 ngêi/km2</i>
<i>-Tõ 11-50 ngêi/km2</i>
<i>-Tõ 51-100 ngêi/km2</i>
<i>-Trªn 100 ngời/km2</i>
- GV chốt lại kiến thức toàn bài.
<b>5- Hớng dẫn về nhà:</b>
-Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
-Ôn phần tự nhiên BMĩ.
_______________________________________________________
Ngy son: 10-1-2010
Ngaứy daùy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>TiÕt 43; Bµi 38. Kinh tế bắc mĩ</b>
<b>i- Mục tiêu:</b>
1. V kin thc: HS nắm đợc đặc điểm nền nông nghiệp BMĩ với các hình thức tổ chức
SX hiện đại, đạt trình độ cao, hiệu quả lớn.SX nông nghiệp phụ thuộc vào thơng mại và
dịch vụ, tài chính. Gặp khó khăn do thiên tai. Nắm đợc sự phân bố 1 số cây nông nghiệp
của khu vực.
2. Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng, phân tích lợc đồ nơng nghiệp BMĩ.
3. Thái độ: GD ý thc BVMT
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
-Lc nụng nghip BM.
-Một số tranh ảnh về nông nghiệp Hoa Kì.
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan, đàm thoại hỏi đáp.</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tỉ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị: </b>
<b>-Trình bày sự thay đổi trong phân bố dân c BMĩ? Vì sao có sự thay đổi đó?</b>
-Nêu những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên BMĩ đối với sxuất nơng nghiệp.
<b>3- Bài mới:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
-Gv nhắc lại những thuận lợi và khó
khăn do thiên nhiên BMĩ đem lại đối
với nơng nghiệp.
? BM có những đk XH ntn để pt nơng
nghiệp?
? BMÜ vËn dơng nh÷ng tiến bộ khoa
học kĩ thuật trong nông nghiệp ntn?
-HS trả lời.
<b>1. Nền nông nghiệp tiên tiến.</b>
<i>a/Các điều kiện cho nền nông nghiệp BMĩ phát</i>
<i>triển:</i>
- Các điều kiện tự nhiên thuận lỵi:
+Diện tích đất NN lớn (đb là HK và
Canađa).
+Nhiều sông và hồ lớn.
+KhÝ hËu thuËn lỵi.
+Cã nhiều giống cây trồng vật nuôi.
- Các điều kiện XH:
+ Có trình độ KHKT tiên tiến:
-GV giảng về sự tiên tiến hiện đại
trong nông nghiệp của BMĩ.
-HS tự rút ra kết luận.
<b>*Hoạt động 2:</b>
-GV cho HS đọc nội dung SGK mục
1:
?Nền nơng nghiệp BMĩ có đặc điểm
gì?
-GV cho HS phân tích bảng số liệu vè
nông nghiệp ở BMÜ.
?Tỉ lệ lao động trong nông nghiệp ở
các nớc BMĩ ntn? Nxét năng xuất lao
động trong nông nghiệp của các nớc
đó.
? Xác định lợng LT bình qn đầu
ng-ời của mỗi nớc và nhận xét?
- GV cho HS quan sát ảnh H38.1 và
nhấn mạnh: thu hoạch bông của HK
đợc tiến hành cơ gới hố, NS cao, sp
đồng bộ, ít lẫn tạp chất, thuận lợi cho
phân loại và chế biến, chất lợng bơng
vải sễ ổn định hơn
-HS tr¶ lêi.
-GV bỉ sung.
? Cho biết nông nghiệp BMĩ có những
mặt hạn chế nào? V× sao?
- HS trả lời, GV nhận xét, bổ sung: ở
thị trờng TG, HK và Canađa phải chịu
sự cạnh tranh của LM châu âu và
Ôxtrâylia. Muốn duy trì sản lợng cao,
chính phủ hai nớc phải trợ cấp tiền
cho các chủ trại để họ tiếp tục SX cho
một khối nông sản hàng hoá lớn, tạo
đk cho HK lũng đoạn giá cả trên thị
trờng nơng sản hàng hố XK trên TG.
- GVbổ sung thêm về hậu quả ô
nhiếm MT và chốt lại
<b>*Hoạt động 3</b>
-GV hớng dẫn HS quan sát H38.2 (lợc
đồ nông nghiệp BMĩ), 1 số tranh ảnh
?Qua quan sát em hãy trình bày sự
phân bố 1 số nông sản trên lãnh thổ
BMĩ? Vì sao có sự phân bố đó?
?Nªu và giải thích sự phân bố nông
sản theo hớng Bắc- Nam, hớng
Tây-Đông?
-HS trả lời.
-GV NxÐt bæ sung sù phân bố các
nông sản:
+S phân bố Bắc – Nam: do khí hậu.
+Sự phân bố Tây-Đơng: do địa hình.
+Phía bắc Canada có khí hậu lạnh giá
nhng đã ứng dụng khoa học kĩ thuật
trong trồng trọt và chăn nuôi.
<i> + Công nghệ sinh học đợc ứng dụng</i>
mạnh mẽ trong SX.
<i>b/ Đặc điểm nền NN BMĩ.</i>
-Nn NN phỏt trin mnh m, đạt trình độ cao.
-Phát triển nền NN hàng hố với quy mơ lớn,
sử dụng ít lao động, nhiều máy móc (HK và
Canađa có trình độ cao hơn Mêhicơ).
- SXuất ra lợng hàng hoá lớn, năng suất lao
động cao.
+ HKì, Canađa là những nớc đứng đầu TG về
XK nông sản.
+ Mêhicô là một trong những nớc đi đầu thực
hiện cuộc CM xanh, đảm bo c LT trong
n-c.
<i>c/Những hạn chế:</i>
-Giá nông sản cao, bị cạnh tranh mạnh.
NN phụ thuộc vào hđ thơng mại và tài chính.
-Gây ô nhiễm môi trờng do sử dụng nhiều phân
hoá học, thuốc trừ sâu (HKì sử dụng 500 kg
phân bón / ha).
<i>d/Các vùng NN BMĩ:</i>
-S phõn bố SXNN có sự phân hố từ Bắc->
Nam, và phân bố NN từ tây sang đông.
? Dựa vào bản trªn h·y cho biÕt hđ
chăn nuôi bò, lợn pt nhất ở nớc nào ?
vì sao?
-GV trình bày các hđ khai thác TNTN
ở BM:
+ Ven bờ phía B Canađa: có KH cực
nhng trồng nhiều đại mạch, khoai tây,
rau (trong nhà kính)
+ ở quần đảo cực B Canađa: khai thác
nguồn lợi TN = săn bt.
+ Vùng ĐB Canađa: khai thác gỗ
trong rừng l¸ kim.
+ Phía tây HK, vùng núi và CN
Mêhicô: pt chăn nuôi trên các ng
c.
+ Phía Đông HK, ĐN Canađa, phía N
Mêhicô: chuyên canh cây CN hoặc
chăn nuôi.
- GV chốt lại kiến thức.
<b>4- Củng cè:</b>
-GV chốt lại kiến thức cơ bản của bài.
-HS đọc KL trong SGK.
<b>5- Hớng dẫn về nhà:</b>
-Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
-Su tầm tranh ảnh về vùng CN BMĩ.
-Tìm hiểu khu CN vành đai Mặt trời của BMĩ.
____________________________________________________
Ngy soạn: 17-1-2010
Ngày dạy :
<b>TiÕt 44; Bµi 39</b>
<b>Kinh tế bắc mĩ (tiếp theo)</b>
<b>i- Mục tiêu:</b>
1. Về kiến thức:
-HS nắm đợc: Nền KT bắc Mĩ đã phát triển ở trình độ cao, sự gắn bó mật thiết
giữa CN và DV, CN chế biến chiếm u thế. Trong CN đang có sự chuyển biến trong sự
phân bố SX, hình thành các trung tâm CN mới, rung tâm CN và DV mới, lớn.
-Nắm đợc mối quan hệ gữa các thành viên trong khối kinh tế NAFTA và vai trò
của Hoa Kì trong NAFTA.
2. Về kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng, phân tích lợc đồ kinh tế Bắc Mĩ.
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
-Bản đồ kinh tế Bắc Mĩ.
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan, hđ nhóm, đàm thaọi hỏi đáp</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tỉ chøc:</b> sÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cò: </b>
?Hãy cho biết điều kiện nào làm cho nền nơng nghiệp Hoa Kì, Canađa phát triển
đến trình độ cao.
?Hãy dùng lợc đồ Nơng nghiệp trình bày sự phân bố nơng nghiệp Bắc Mĩ?
<b>3- Bài mới:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nm vng</b>
<b>*Hot ng 1:</b>
Bắc Mĩ(H39.1)
?Dựa vào H39.1 nêu sự phân bố các
ngành CN của Bắc Mĩ?
-GV gợi ý:
?Nêu sự phân bố các ngành CN của
Hoa Kì? ngành CN nào chiếm u thế?
?CN của Hoa kì phát triển ntn trong
những năm gần đây?
?CN của Canađa phân bố ntn? Ngành
nào chiếm u thế?
?Các ngành CN của Mêhicô phân bố
chủ yếu ở đâu?
-HS tr li, HS khỏc b sung.
-GV nhn xét và chốt lại kiến thức.
-GV cho HS quan H39.2; H39.3
?CN Bắc Mĩ có đặc điểm gì chứng tỏ
có nề CN đạt trình độ cao?
?Qua quan sát em hãy nhận xét trình
độ phát triển ngành hàng không vũ
trụ ca Bc M?
-HS trả lời, GV mở rộng thêm sự phát
triển ngành hàng không vị trơ cđa
B¾c MÜ.
<b>*Hoạt động 2:</b>
-Gv cho HS quan sát bảng số liệu về
ngành DV của Bắc Mĩ trong SGK.
?Từ bảng số liệu trên em có nhận xét
gì về tỉ trọng của ngành Dv trong cơ
cấu kinh tế của các nớc Bắc Mĩ?
?Các hoạt động DV hoạt động mạnh
ở những KV nào của Bắc Mĩ?
-Hs tr¶ lêi, GV bỉ sung và chốt lại
kiến thức.
<b>*Hot ng 3:</b>
-GV cho Hs nghiªn cøu th«ng tin
trong SGK vỊ tỉ chøc NAFTA:
?Khối kinh tế này đợc thành lập năm
nào? Khi đó có những nớc nào là
thành viên?
?Mục đích thành lập của tổ chức này
là gì?
?Khi tổ chức này dợc thành lập thì
các nớc trong tổ chức có lợi ích gì?
?Hoa Kì có vai trò gì trong khối kinh
tế NAFTA?
-GV gi HS tr li, HS khác bổ sung.
-GV bổ sung thêm về hoạt động ca
t chc ny v cht li.
<b>a.Sự phân bố CN Bắc Mĩ:</b>
-Hoa Kì: Phát triển tất cả các ngành kĩ thuật
cao(phân bố chủ yếu ở phía Nam Hồ Lớn và
Đông Bắc Hoa kì).
-Canađa phát triển CN khai thác và chế biến
lâm sản, hoá chất, luyện kim, CNTP(phân bố ở
phía Bắc Hồ Lớn và ven Đại Tây D¬ng).
-Mêhicơ: Phát triển cơ khí luyện kim, hố chất,
đóng tàu(phân bố chủ yếu ở tại thủ đô Mêhicô
và ven vịnh Mêhicơ).
<b>b.CN Bắc Mĩ phát triển đạt trình độ cao:</b>
-Hoa Kì có CN đứng đầu TG.
-Ngµnh CN chÕ biÕn chiÕm u thế (chiếm 80%
sản lợng toàn ngành CN).
-Đặc biệt ngành hàng không, vũ trụ phát triển
mạnh mẽ.
<b>3.Dịch vụ chiếm tỉ träng cao trong nỊn kinh</b>
<b>tÕ:</b>
-Ngµnh DV chiÕm tØ träng cao trong cơ cấu
GDP:
+Canađa và Mêhicô: DV chiếm 68%
+Hoa Kì: DV chiếm 72%.
-Các ngành DV phân bố chủ yếu ở các thành
phố lớn, khu CN vành đai Mặt trời.
<b>4.Hip nh mu dịch tự do Bc M</b>
<b>(NAFTA):</b>
-Hình thành năm1993, gồm 3 nớc: Hoa Kì,
-Mc ớch ca tổ chức: Nhằm tạo ra thị trờng
chung rộng lớn, kết hợp sức mạnh của 3 nớc,
tăng sức cạnh tranh trên thị trờng thế giới, mở
rộng thị trờng nội địa.
<b>4- Cñng cố:</b>
?Nêu các ngành CN quan trọng của Bắc Mĩ?
?Những năm gần đay CN của Hoa Kì có những bớc phát triĨn ntn?
?Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ hình thành có ý nghĩa ntn đối với các nớc Bắc
Mĩ?
<b>5- Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
-Ơn kĩ bài đặc diểm nền cơng nghiệp Hoa Kì.
-Tìm hiểu trớc bài 40.
_______________________________________________________
Ngày soạn: 17-1-2010
Ngày dạy :
Lớp 7A:
Lớp 7B:
<b>TiÕt 45; Bµi 40</b>
<b>Thực hành: tìm hiểu vùng cơng nghiệp truyền thống ở đơng bắc</b>
<b>i- Mơc tiªu:</b>
1. Về kién thức: HS hiểu đợc cuộc CM công nghiệp, KHKT làm thay đổi sự phân bố
SXCN ở Hoa Kì. Nắm đợc sự thay đổi trong cơ cấu SXCN ở vùng CN đơng bắc Hoa Kì
và “Vành đai mặt trời”.
2. Về kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích lợc đị CN để có nhận thức về sự
chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân tích số liệu thống kê để thấy sự phất triể mạnh mẽ của
“Vành đai mặt trời”.
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
-Lợc đồ CN của Hoa Kì
-Lợc đồ phân bố dân c và đô thị Bắc Mĩ
<b>III - Phơng pháp dạy học: pp trực quan, đàm thoại hỏi đáp</b>
<b>IV- Tiến trình bài học:</b>
<b>1- Tỉ chøc: sÜ sè líp 7A:</b> 7B:
<b>2- KiĨm tra bµi cị: </b>
?Sử dụng bản đồ để trình bày sự phân bố và đặc điểm nề CN của Bắc Mĩ?
?Nêu sự hiểu biết của em về khối kinh tế NAFTA?
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
-GV cho HS quan sát H37.1, H39.1,
yêu cầu HS thảo luận nhóm ND:
?Dựa vào kiến thức và lợc đồ cho biết
tên các đô thị lớn ở ĐB Hoa Kì?
?Nêu tên các ngành CN chớnh ú?
?Vì sao các ngành CN truyền thống ở
Hoa kì có thời kì bị sa sút?
-Các nhốm thảo luận, rả lời các câu
hỏi.
-GV nhận xét. Chốt lại.
<b>1.Vùng c«ng nghiƯp trun thèng ở Đông</b>
<b>Bắc Hoa Kì:</b>
<i>a.Cỏc ụ th ln:</i>
-Niu-ooc
-Sicagô, Oasinhtơn.
-Đittơroi, Philađenphia
-Chivơlen, Inđiarapôlit, Prôtơn
<i>b.Các ngành CN chính:</i>
-Luyện kim
-Hoá chất
-SX ôtô
-Dệt
-CNTP
-CN năng lợng
-Hàng không
<i>c.Các ngành CN trun thèng cđa vùng ĐB</i>
<i>Hoa Kì có thời kì bị sa sút vì:</i>
-Công nghệ lạc hậu.
-Bị cạnh tranh gay gắt của LM châu âu, Nhật.
-Bị ảnh hởng cđa cc khđng ho¶ng KT liªn
tiÕp(1970-1973; 1980-1982)
<b>*Hoạt động 2:</b>
GV cho HS quan sát H40.1, yêu cầu
HS thảo luận nhóm trả lòi các câu
hỏi:
?Nờu hng chuyển dịch vốn và lao
động ở Hoa Kì?
?Vì sao có sự chuyển dch ú?
?Vị trí của vùng CN Vành đai mặt
-Các nhóm trình bày kết quả thảo
luận.
-GV chốt lại.
-GV bổ sung giảng về ý nghĩa vị trí
của Vành đai mặt trời.
<b>mới:</b>
<i>a.Hng chuyn dch vn v lao động ở Hoa Kì:</i>
-Chuyển từ vùng CN truyền thống ở B Hoa Kỡ
vùng công nghiệp mới phía nam và ven Thái
Bình Dơng
<i>b.Nguyờn nhõn ca s chuyn dch vn v lao</i>
<i>ng ở Hoa Kì:</i>
-Do tác động của cuộc CM KHKT và tồn cầu
hố nền KT thế giới.
-Cuộc CM KHKT làm xuất hiện nhiều ngành
CN và TTCN hiện đại xuất hiện “vành đai mặt
trời”.
-D nhu cầu phát triển nhanh của “Vành đai mặt
trời” thu hút vốn và lao động trên toàn lónh th
<i>c.Vị trí của Vành đai mặt trời có thuận lợi:</i>
-Gần luồng nhập khÈu nguyªn liƯu từ Vịnh
Mêhicô lên.
- Gần luồng nhập khẩu nguyên liệu từ Đại Tây
Dơng và từ châu Mĩ La Tinh.
<b>4- Cñng cè:</b>
-GV cho HS đọc các kết luận của mỗi hoạt động
-GV chốt lại kiến thức bài.
<b>5- Híng dÉn về nhà:</b>
-Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
-Nghiên cứu trớc bài Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ
_______________________________________________________
Ngy son: 16-2- 2010
Ngaứy daùy :
<b>Tiết 46. Bài 41</b>
<b>Thiên nhiên trung và nam mĩ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giuựp cho HS:
-Nhn bit Trung và Nam Mĩ là một khơng gian địa lí khổng lồ.
-Các đặc điểm tự nhiên của Trung và Nam M.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
-Lc t nhiên Trung và Nam Mĩ.
-Một số hình ảnh về các dạng địa hình ở Trung và Nam Mĩ .
<b>III. Ph¬ng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. Ổn định lớp: sÜ sè líp 7A:</b> 7B:
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
?Nêu hớng chuyển dịch vố và lao động trên đất nớc Hoa Kì?
?Giải thích vì sao có sự chuyển dịch đó?
<b>3. Bài mới:</b>
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
-Yêu cầu HS lên bảng xác định các bộ
phận của KV.
-Gv yêu cầu HS thảo luận nhóm:
? Quan sỏt hỡnh 41.1 cho biết Trung
và Nam Mĩ giáp với biển và đại
(Thái bình dương, Đại tây dương, và
biển Caribê)
? Eo đất Trung Mĩ và quần đảo
Ăngti nằm trong môi trường nào?
(Môi trường nhiệt đới)
? Gió thổi quanh năm ở đây là gió
gì? Thổi theo hướng nào?
(Gió tín phong, hướng đơng nam
nên phía đông mưa nhiều hơn phía
tây).
? Nêu sự phân hoá khí hậu và thực vật
của KV n·y?
-HS trả lời, HS khác bổ sung.
-GV nhậ xét, bổ sung và chốt lại.
<b>*Hoạt động 2:</b>
? Nam Mĩ có mấy khu vực địa
hình?
(có 3 khu vực địa hình )
- GV cho HS so sánh địa hình Trung
* Cấu trúc địa hình của Trung và
Nam Mĩ cũng giống như Bắc Mĩ ,
chỉ khác nhau ở chổ:
+ Phía đông: Bắc Mó là núi già
Apalat còn Trung và Nam Mó là các
cao nguyên.
+ Phía tây : Bắc Mó là núi trẻ
<b>1. Khái quát tự nhiên:</b>
*KV Trung và Nam Mĩ gồm 3 bộ phận:
+Eo đất Trung Mĩ
+Quần đảo Ăng ti
+Lục địa Nam Mĩ
*Diện tích: 20,5tr km2
<b>a. Eo đất Trung Mĩ và quần o Aờngti: </b>
- Địa hình:
+ Eo t Trung M l nơi tận cùng của hệ
thống Coocđie, có các núi cao và có nhiều
núi lửa hoạt động.
+ Quần đảo Ăngti gồm vô số các đảo lớn
nhỏ, kéo dài từ cửa vịnh Mêhicô đến bờ đại
<b>- Phần lớn nằm trong mơi trờng nhiệt đới có gió</b>
Tín Phong thổi quanh năm.
- KhÝ hËu vµ TV phân hoá từ Tây sang Đông:
+Phia Tây: ít ma phát trin xavan, cây bi.
+Phía Đông: nhiu ma phát trin rừng rậm.
<b>b. Khu vc Nam M:</b>
-Địa hình Nam Mĩ chia lµm 3 khu vùc:
+ Heọ thoỏng nuựi treỷ Anủeựt ụỷ phớa taõy, cao đồ
sộ nhất CM (3000- 4000m)
+ Đồng bằng ở giữa: lớn nhất TG là đồng
bằng Amadôn.
Coocđie rộng, thấp; cịn Trung và
Nam Mĩ có núi trẻ Anđet có diện
tích nhỏ nhưng cao đồ sộ.
+ ễÛ trung tãm: Baộc Mú laứ ủồng baống
cao phớa Baộc vaứ thaỏp dần về phớa
Nam; coứn Trung vaứ Nam Mú coự
nhiều ủồng baống liẽn túc tửứ ủồng
baống Ô-ri-nõ-cõ ủeỏn Amdoõn ủeỏn
Pampa ủeàu thaỏp, trửứ ủồng baống
Pampa cao lẽn thaứnh 1 cao nguyẽn.
? Khí hậu và TV phân hoá ntn trên
(các loại khoáng sản tập trung chủ
yếu ở vùng núi và cao nguyên)
- HS tr¶ lêi. HS khác nhận xét.
- GV nhận xét, b sung và chèt l¹i.
-KhÝ hËu – TV:
+Miền núi Anđét: KH – TV thay đổi từ thấp
lên cao, từ Bc xung Nam.
+Vùng ĐB: phát triển chăn nuôi, trồng lúa
+Trên SN: KH nóng ẩm, phát triển rõng rËm.
<b>4.Cñng cè: </b>
- Quan sát lược đồ 41.1 nêu đặc điểm địa hình của lục địa Nam Mĩ?
- So sánh đặc điểm địa hình Nam Mĩ với đặc điểm địa hình Bắc Mĩ?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài 42.
________________________________
Ngày soạn:16-2- 2010
Ngày dạy :
<b>Tiết 47. Bài 42</b>
<b>Thiên nhiên trung và nam mÜ</b>
<b>(tiÕp theo)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
-Nắm vững vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ và kích thước Trung và Nam Mĩ để
thấy được Trung và Nam Mĩ là một không gian khổng lồ.
-Nắm vững các kiểu môi trường của Trung v Nam M.
- Có kĩ năng quan sát, so sánh, liên h.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
-Trung và Nam Mĩ là một khơng gian địa lí khổng lồ.
-Một số ảnh về các môi trường ở Trung và Nam M.
<b>III. Tiến trình lên lớp: </b>
<b>1. n nh lp: sÜ sè líp</b> 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- So sánh đặc điểm địa hình Nam Mĩ với đặc điểm địa hình Bắc Mĩ?
<b>3. Bài mới: </b>
Giới thiệu: thiên nhiên Trung và Nam Mĩ phong phú, đa dạng; chủ
yếu thuộc mơi trường đới nóng.
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoát ủoọng 1: </b>
- Hoạt động nhóm:
? Xác định trên lợc đồ vị trí của KV trung và
Nam Mĩ? Cho biết KV nằm chủ yếu trong môi
trờng tự nhiên nào?
? Quan sát hình 42.1 cho biết Trung & Nam
Mó có các kiểu khí hậu nào?
(Kiểu khí hậu xích đạo, Cận xích đạo, khí
hậu nhiệt đới, khí hậu cận nhiệt đới, khí hậu
ơn đới)
- HS lên xác định, HS khác nhận xét.
- GV chốt lại.
<b>*Hoạt động 2: </b>
-GV cho HS quan sát lợc đồ tự nhiên của KV.
?Dựa vào lợc đồ cho biết trung và nam Mĩ có
các mơi trờng chính nào?Phân bố ở đâu?
?Giải thích đặc điểm phân bố đó?
-GV cho HS th¶o ln nhãm giải thích và hoàn
thành vào bảng.
*GV gợi ý:
-Giú õy chủ yếu là gió mậu dịch đơng
bắc nửa cầu Bắc & gió mậu dịch đơng nam
nửa cầu Nam.
- Vì rìa phía đơng sơn ngun Braxin cao
nên gió mậu dịch thổi từ biển vào bị chặn lại
và trút hết mưa ở sườn đông , khi vào bên
trong hết mưa nên khơ khan chỉ có rừng
thưa và xavan.
- Từ 40o<sub> trở xuống có gió Tây từ Thái Bình</sub>
Dương thổi vào trút hết mưa ở ở đồng bằng
duyên hải và tây Anđét, cịn ở phía đơng
Anđét thuộc Ac-hen-ti-na là thảo nguyên
khô.
- GV giải thích mơi trường tự nhiên thay đổi
theo 3 chiều:
+ Từ tây sang đông: phân biệt thành khu
đông và khu tây của Nam Mĩ.
<b>2. Sự phân hố tự nhiên:</b>
<b>a. Sù ph©n hãa khÝ hËu: </b>
-Do lãnh thổ trải dài theo hướng kinh
tuyến từ vùng chí tuyến Bắc đến gần
vịng cực Nam, lại có hệ thống núi cao đồ
<b>b.Cỏc c im khác của mơi trờng:</b>
-Thiẽn nhiẽn Trung vaứ Nam Mú phong
phuự ủa dáng, Phần lụựn dieọn tớch khu vửùc
naốm trong mõi trửụứng xớch ủáo aồm vaứ mõi
trửụứng nhieọt ủụựi.
tt Môi trờng chính Nơi phân
bố
1
2
3
4
5
6
-Rừng rậm xanh
quanh năm
-Rừng rậm nđ
-Rừng tha vµ
xavan
-Thảo nguyên
-Hoang nmạc và
bán hoang mạc.
-ĐB
Amadôn
..
+ T Bc xung Nam: rõ nhất là khu đông
của Nam Mĩ.
+ Từ thấp lên cao: rõ nhất là khu tây của
Nam Mĩ gọi là vùng Anđét .
?Vì sao dải đất duyên hải phía tây Anđét lại có
hoang mạc?
-GV:
+Giải thích ảnh hưởng của dịng biển nóng
& lạnh đến khí hậu.
+Giải thích ảnh hưởng của hướng sườn về
khí hậu và thực vật.
+Lên cao khí hậu thay đổi: lên 100 mét
nhiệt độ giảm 0,6o<sub>C</sub>
-GV chèt l¹i
biển đi qua dịng biển lạnh ngng thành sơng
mù. Khi vào đất liền bị mất hơi nớc nên
khơng có ma.
<b>4.Cđng cè: </b>
- Quan sát hình 41.1 & 42.1 Nêu tên các kiểu khí hậu Trung & Nam Mĩ?
- Trình bày các kiểu mơi trường chính ở Trung & Nam Mĩ?
<b>5.Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 130, chuẩn bị bài 43.
___________________________
Ngày son: 2010
Ngy dy :
<b>Tiết 48. bài 43</b>
<b>Dân c xà hội trung và nam mĩ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nm được quá trình thuộc địa trong quá khứ ở Trung và Nam Mĩ.
- Nắm vững đặc điểm dân cư Trung và Nam Mĩ.
- Hiểu rõ Trung và Nam Mĩ nằm trong sự kiểm sốt của Hoa Kì và sự độc lp
ca Cu ba.
- Có kĩ năng quan sát, so sánh , liên hệ, phân tích...
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trß:</b>
- Lược đồ Trung và Nam Mĩ trước năm 1990.
- Bản đồ các nước Trung và Nam Mĩ.
- Bản đồ dân cư Trung và Nam Mĩ .
- Một số hình ảnh về văn hố và tơn giáo của các nước Trung v Nam M.
<b>III. Tiến trình lên lớp: </b>
<b>1. n định lớp: </b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Giải thích tại sao duyên hải tây Anđét có hoang mạc?
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu: các nước Trung và Nam Mĩ đều trải qua quá trình đấu tranh lâu
dài giành độc lập chủ quyền. Sự hợp huyết giữa người Âu, người Phi và người Anh
Điêng đã làm cho Trung và Nam Mĩ có thành phần người lai khá đơng và xuất hiện
nền văn hoá Mĩ Latinh độc đáo.
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoaùt ủoọng 1:</b>
-GV cho HS nghiên cứu SGK mục 1.
? Trước năm 1492 Trung & Nam Mĩ có
loại người nào sinh sống? (người Anh
điêng)
? Từ 1492 - thế kỉ XVI tình hình Trung
& Nam Mĩ như thế nào?
(thực dân Tây ban nha, Bồ đào nha
xâm lược Trung & Nam Mĩ).
-GV: Đến thế kỉ XIX nhiều nước Trung
& Nam Mĩ giành được độc lập.
?Hiện nay cá nớc trong KV có sự cố gắng
ntn để thốt khỏi sự lệ thuộc vào Hoa Kì?
-GV giảng giải thêm và chốt lại.
<b>*Hoạt động 2:</b>
? Dân cư Trung & Nam Mĩ hiƯ nay chủ
yếu là loại người nào? (người lai : Âu;
Phi; Anh điêng)
? Sự phân bố dân cư Trung & Nam Mĩ
như thế nào? (không đồng đều )
? Dân cư tập trung đông ở nơi nào? (tập
? Quan sát hình 43.1, giải thích sự thưa
thớt dân cư ở một số vùng của KV?
(khí hậu hàn đới khắc nghiệt chỉ có
người Anh điêng & Exkimơ sinh sống;
là vùng núi Coocđie khí hậu hoang mạc
rất khắc nghiệt; là đồng bằng Amadôn
<b>1. Sơ lược lịch sử:</b>
- Các nước Trung và Nam Mĩ đều trải qua quá
trình đấu tranh lõu di ginh c lp :
+Trớc 1942:có ngời Anhđiêng sinh sống.
+Từ 1942 TK 16: ngời TBN, BĐN, Châu Phi di
c sang.
+Từ TK 16 TK 19: bị thực dân TBN, BĐN đô hộ,
xâm chiếm.
+Từ TK 19 đến nay: nhiều nớc giành đợc độc lập.
-Và hiện nay c¸c níc trong KV đang cố gắng
thoát khỏi sự lệ thuộc vo Hoa Kỡ.
<b>2. Daõn cử:</b>
-Dân c trung và Nam Mĩ phần lớn là ngời lai.
-Dõn c Trung v Nam Mĩ phân bố không đều
chủ yếu tập trung ở ven biển, cửa sông và trên
các cao nguyên; thưa thớt ở các vùng nằm sâu
trong nội địa.
nhiều rừng rậm chưa được khai thác
hợp lí nên ít dân cư; là hoang mạc trên
núi cao phía nam Anđét khí hậu khơ
khan)
?Vì sao nói nền văn hố trong KV là nền
văn hố độc đáo?
-HS tr¶ lêi.
-GV bổ sung nét độc đáo trong văn hoá
của các nớc trong KV.
<b>*Hoạt động 3:</b>
? Quan sát hình 43.1 Cho biết sự phân
bố dân cư Trung & Nam Mĩ có gì khác
với Bắc Mĩ ? (Dân cư Trung & Nam Mĩ
có nhiều đơ thị ở vùng núi Anđét ; trong
khi đó ở núi Coocđie lại thưa thớt)
(dân cư Trung & Nam Mĩ phân bố thưa
-GV cho HS nghiªn cøu ND th«ng tin
rong SGK.
? Em có nhận xét gì về q trình đơ thị
hố ở Trung và Nam Mĩ? Đặc điểm đó
dẫn đến những hậu quả ntn? Cho VD?
? Quaự trỡnh ủoõ thũ hoaự ụỷ Trung & Nam
Mú khaực vụựi ụỷ Baộc Mú nhử theỏ naứo?
(ụỷ Baộc Mú ủoõ thũ hoaự gaộn liền vụựi phaựt
trieồn cõng nghieọp hoa nẽn ủõ thũ trụỷ
nẽn hieọn ủái; coứn ủõ thũ hoaự ụỷ Trung &
Nam Mú dieón ra vụựi toỏc ủoọ nhanh trong
khi ủoự kinh teỏ coứn chaọm phaựt trieồn dn
ủeỏn nhửừng haọu quaỷ nghiẽm tróng).
? Vaọy em haừy nẽu nhửừng vaỏn ủề naỷy
sinh trong xaừ hoọi do ủoõ thũ hoaự tửù phaựt ụỷ
Trung & Nam Mú?
(ô nhiễm môi trường, ùn tắc giao
thông, xuất hiện những khu nhà ổ
chuột, số người vô gia cư, nạn thất
nghiệp, trộm cướp, rượu chè, hút chích
…)
? Hãy nêu tên các đô thị trên 5 Tr dân ở
Trung & Nam Mĩ
- Trung và Nam Mĩ có nền văn hố Mĩ Latinh
độc đáo, do sự kết hợp từ ba dòng văn hố: Âu,
Phi và Anh điêng.
<b>3. Đơ thị hố:</b>
- Trung & Nam Mú có tốc độ đơ thị hố nhanh
nhất TG, tỉ lệ dân thành thị cao (75%)
- Quá trình đơ thị hố ở Trung & Nam Mĩ diễn
ra với tốc độ nhanh trong khi kinh tế còn chậm
phát triển nên dẫn đến những hậu quả nghiêm
trọng.
-HS th¶o luËn tr¶ lêi.
-GV nhận xét, bổ sung hậu quả của sự đơ
thị hố ở KV này.
-GV chèt l¹i.
<b>4. Cđng cè: </b>
- Quan sát hình 43.1, giải thích sự thưa thớt dân cư ở một số vùng của châu
Mĩ?
- Q trình đơ thị hố ở Trung & Nam Mĩ khác với ở Bắc Mĩ như thế nào?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 1 & 2 trang 133, chuẩn bị bài 44.
Ngày soạn: 24-2- 2010
Ngày dạy :
<b>TiÕt 49. Bµi 44</b>
<b>Kinh tế trung và nam mĩ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giuựp cho HS
- Hiểu rõ sự phân chia đất đai ở Trung và Nam Mĩ khơng đồng đều với hai
hình thức sản xuất nông nghiệp mi-ni-fun-đi-a và la-ti-fun-đi-a; cải cách ruộng đất ở
Trung và Nam Mĩ ít thành cơng.
- Nắm vững sự phân bố nông nghiệp Trung và Nam Mĩ.
<b>II. ChuÈn bị ca thầy và trò:</b>
- Bn nụng nghip Trung và Nam Mĩ.
- Một số hình ảnh về mi-ni-fun-đi-a (tiểu in trang) vứ la-ti-fun-i-a (i
in trang).
<b>III. Tiến trình lên lớp: </b>
<b>1. Ổn định tỉ chøc líp: </b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Quan sát hình 43.1, giải thích sự thưa thớt dân cư ở một số vùng của châu
Mĩ?
- Q trình đơ thị hố ở Trung & Nam Mĩ khác với ở Bắc Mĩ như thế nào?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>- Giới thiệu: trong nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ còn tồn tại sự phân chia</b>
ruộng đất không công bằng, biểu hiện qua hai hình thức sở hữu nơng nghiệp và đại
điền trang, tiểu điền tang. Một số quốc gia Trung và Nam Mĩ đã tiến hành cải cách
ruộng đất, nhưng kết quả thu được rất hạn chế.
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>*Hoạt ng 1:</b>
-Gv cho HS quan sát H44.1, 2, 3 và tìm
hiểu trông tin trong SGK mục 1:
?HÃy cho biÕt cã nh÷ng h×nh thøc së
hữu NN nào chủ yếu của Trung và Nam
Mĩ?
?Nhng hỡnh thức đó có đợc thực hiện
trong hình nào trong các hình em quan
sát?
-HS xác định trên các hình.
?H·y phân biệt hai hình thøc së h÷u
NN chÝnh của KV?
-GV hớng dẫn HS lập bảng so sánh.
? Qua bảng so sánh trên, em có nhận
xét gì về chế độ sở hữu NN của KV
trung và nam Mĩ? Có gì bất hợp lí? (bất
hợp lí ở chỗ: đất canh tác chủ yếu nằm
trong tay địa chủ và t bản nớc ngoài)
-GV bổ sung tình hình cải cách ruộng
đất ở KV này.
-HS tự rút ra KL.
<b>*Hoạt động 2: </b>
-GV cho HS quan sát H44.4
?Quan quan sát hÃy cho biết KV này có
loại cây trồng nào là chủ yếu?
?Loi cõy trng ú phõn bố chủ yếu ở
đâu?
-GV cho HS hoàn thành bảng bên:
-HS lên hoàn thành vào bảng phụ
-GV nhận xét và đa ra đáp án đúng.
?Da vào bảng đó cho biết nơng sản chủ
yếu của KV này là gì? Phân bố ở đâu?
?V× sao phÇn lín c¸c níc trong KV
ph¶i nhËp khÈu LT?
?Vì sao nề NN của KV chủ yu mang
tớnh cht c canh?
-HS trả lời, HS khác bổ sung.
-Tiểu điền trang.
Đặc điểm so
sánh Đại điền trang Tiểu điền trang
-Qui mô
-Quyền sở
hữu
-Hình thức
canh tác
-Năng suất
-Nông sản
chủ yếu
-Mc ớch SX
-Hng ngàn ha
-Các đại điền
chủ (chiếm 5%
DS, chiếm 60%
DT đất canh tác
NN)
-Hiện đại, cơ
giới hố các
khâu SX theo lối
quảng canh.
-thấp
-C©y CN, SP
chăn nuôi.
-XK nông sản.
-Dới 5 ha
-Các hộ nông
dân
-Cổ truyền,
dụng cụ thô sơ.
-Thấp.
-cây LT.
-tự cung tự
cấp.
-Ch sở hữu ruộng đất cịn nhiều bbất hợp lí
cải cách ruộng đất ít thành cơng.
-NỊn NN cđa nhiỊu nớc phụ thuộc nớc ngoài.
<b>b. Các ngành nông nghiệp:</b>
* Ngành trồng trọt:
TT Loại cây trồng
chính Nơi ph©n bè
1
2
3
…
-Nơng sản chủ yếu là cây CN, cây ăn quả (cà phê,
chuối, mía để XK), một số nớc Nam Mĩ phát triển
cây LT.
-Ngành trồng trọt mang tính chất độc canh (do phụ
thuộc nớc ngoài)
-GV bổ sung đặc điểm nền NN độc
canh và chốt lại.
?Dựa vào lợc đồ cho biết KV này chủ
-GV cho HS hoàn thiện bảng bên và tự
rút ra KL.
*Ngnh chn nuụi, ỏnh cỏ:
Nơi phân bố ĐK TN
-Chăn nuôi bò:
-Chăn nuôi
cừu:
-Đánh cá:
-Braxin,
Urugoay,
Paragoay,
Ăchentina.
-Sờn núi trung
Anđét.
-Pêru
(Đứng đầu TG)
-Nhiu ng
c.
-KH cận nhiệt
và ơn đới.
-Có dịng hải lu
cahỷ sát ven
bờ.
<b>4 . Cñng cè:</b>
- Hãy nêu lên sự bất hợp lí trong sở hữu ruộng đất ở Trung & Nam Mĩ ?
- Quan sát hình 44.4, Trung & Nam Mĩ có các loại cây trồng nào chủ yếu?
Phân bố ở đâu?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 1 trang 136, chuẩn bị bài 45.
<b>______________________________________</b>
Ngày soạn: 24-2-2010
Ngày dạy :
<b>TiÕt 50. bµi 45</b>
<b>Kinh tÕ trung vµ nam mÜ</b>
<b>(tiÕp theo)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nắm vững sự khai thác vùng Amadơn của các nước Trung và Nam Mĩ.
- Hiểu rõ vấn đề siêu đô thị ở Nam Mĩ.
- Naộm vửừng sửù phãn boỏ cõng nghieọp ụỷ Trung vaứ Nam Mú.
- Có kĩ năng làm việc với bảng số liệu, bản đồ kinh tế.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
- Bản đồ đô thị ở Trung và Nam Mĩ.
- Lược đồ khai thác vùng Amadôn của Braxin.
- Vấn đề siêu đô thị ở Trung và Nam Mĩ.
- Một số hình ảnh về khu nhà ổ chuột, siêu đô thị ở Trung và Nam Mĩ và hình
ảnh về khai thác vùng Amadơn của Braxin.
<b>III. Tiến trình lên lớp: </b>
<b>1. n nh t chức lớp: </b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Cho biết tình hình nơng nghiệp ở Trung & Nam Mĩ?
- Hãy nêu lên sự bất hợp lí trong sở hữu ruộng đất ở Trung & Nam Mĩ?
3. Bài mới:
<b>*Hoạt động 1:</b>
? Em h·y cho biết hđ kinh tế chủ yếu
của KV là gì?
-GV cho HS quan s¸t H45.1
? Dựa vào hình 45.1 trình bày sự
phân bố sản xuất của các ngành công
nghiệp chủ yếu ở Trung & Nam Mĩ?
(Braxin, Achentina, Chilê,
Vênêxuêla, là những nước có nền
cơng nghiệp mới phát triển nhất, các
ngành chủ yếu là: cơ khí chế tạo, lọc
dầu, hố chất, dệt, thực phẩm)
? Ngành cơng nghiệp khai khống
phát triển mạnh ở khu vực nào? (các
nước vùng Anđét, các nước vùng eo
đất Trung Mĩ).
? Tại sao ở đó phát triển mạnh cơng
nghiệp khai khống? (do tài ngun
khống sản có nhiều ở đó là vùng
núi)
? Các nước trong vựng bin Caribờ
phỏt trin cụng nghip gỡ?
? Kể tên những nớc có CN pt nhất KV?
-HS trả lời, HS khác bỉ sung.
-GV chèt l¹i.
<b>*Hoạt động 2:</b>
- Gv giíi thiƯu cã 2 giai đoạn:
+ Trước đây các bộ lạc người Anh
điêng sống trong rừng Amadôn khai
thác tự nhiên bằng hình thức hái lượm
và săn bắn => Không ảnh hưởng
nhiều đến tài nguyên.
+ Hiện nay nhà nước cho phép nhân
dân khai thác rừng Amadôn và trao
đất lại cho các công ty TB Braxin &
Công ty TB nước ngoài nhằm để phát
triển kinh tế & đời sống vùng
Amadôn => Rừng bị huỷ hoại dần ,
ảnh hưởng khí hậu đến khu vực và
tồn cầu .
<b>2. Công nghiệp.</b>
- Hoạt động kinh tế chủ yếu của các nước
Trung & Nam Mĩ là sản xuất nơng sản và
khai thác khống sản để xuất khẩu.
-CN của KV phân bố không đều.
+ C¸c níc cã CN míi cã nỊn KT ph¸t triĨn
nhÊt KV.
+ Các nớc KV Anđét và eo đất trung Mĩ phát
triển CN khai khống phục vụ XK.
+ C¸c nớc vùng Caribê phát triển CNTP và sơ
chế nông sản.
- Bốn nước có nền kinh tế phát triển nhất
khu vực là: Braxin, Achentina, Chilê,
Vê-nê-xuê-la.
<b>3. Vấn đề khai thác rừng Amadụn:</b>
* Vai trò của rừng Amadôn:
- Là nguồn dự trữ SV quÝ gi¸.
- Là nguồn dự trữ nớc để điều hồ khí hậu, cân
bằng sinh thái tồn cầu.
? V× sao nãi rõng Amadơn là " lá Phổi
<b>xanh của thế giới "?</b>
?Rõng Amad«n cã giá trị, tiềm năng
gì?
?Rừng Amadôn bị bắt đầu khai thác khi
nào?
<b>(t 1970, chính phủ Braxin cho làm</b>
<b>đờng qua rừng, xây đập thuỷ điện,</b>
<b>khai thác rừng..)</b>
-HS tr¶ lêi.
-GC cho HS th¶o ln c©u hái:
?Việc khai thác rừng Amadơn có ảnh
h-ởng ntn đến đời sống con ngời và môi
trờng sinh thái?
?Vậy cần phải làm gì để ngăn chặn
những việc làm phá hoại rừng, phá hoại
MTST đó?
-HS ®a ra ý kiến thảo luận.
-GV nhận xét bổ sung thêm.
-HS tù rót ra ý thøc BV rõng, BV m«i
trêng tù nhiªn.
<b>*Hoạt động 3:</b>
-GV cho HS nghiªn cøu SGK:
- Cho HS thảo luận:
? Mục đích của việc thành lập Mec
cô xua?
? Khối Meccơxua đợc thành lập khi
nào? Khi đó gồm mấy nớc thành viên?
hiện nay có bao nhiêu nớc thành viên?
? Trong tơng lai, khối Méccôxua cú
nh hng phỏt trin ntn?
-HS rả lời. HS khác bổ sung.
-GV bổ sung thêm lợi ích khi thành lập
khối và chốt lại.
*ảnh hởng ca vic khai thác rừng Amadôn:
- Việc khai thác rừng Amadơn nhằm mục
đích phát triển kinh tế , nhưng đồng thời
cũng có tác động xấu tới môi trường của khu
vực và thế giới.
<b>4. Khoỏi thũ trửụứng chung Mec-coõ-xua:</b>
- Mục đích thành lập: Nhaốm ủeồ thoaựt khoỷi
luừng ủoaùn kinh teỏ cuỷa Hoa Kỡ, thaựo dụừ haứng
raứo thuế quan , moọt soỏ nửụực Trung vaứ Nam
Mú cuứng nhau hỡnh thaứnh Khoỏi thũ trửụứng
chung Mec-coõ-xua.
- Thành lập năm 1991, bao gồm 4 nớc thành
viên: Braxin, Achetina, Urugoay, Paragoay.
-Này nay khối Meccôxua đã kết nạp thêm
Chilê, Bôlivia và đang hớng tới thành lập thị
tr-ờng chung liên Mĩ.
<b>4. Cñng cè: </b>
- Xem 45.1 nêu sự phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu ở Trung &
Nam Mĩ?
- Tại sao phải đặt vấn đề bảo vệ rừng Amadơn?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
-Về nhà học bài
- Làm bài tập 2 trang 138,
- Chuẩn bị 3 câu hỏi bài thực hành 46.
Ngày soạn: 1-3-2010
Ngày dạy :
<b>TiÕt 51. bµi 46.</b>
<b>Sự phân hoá của thảm thực vật ở hai bên sờn đô ng </b>
<b>và sờn tây của dãy núi an đét</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nắm vững sự phân hố của mơi trường theo độ cao của Anđét.
- Hiểu rõ sự khác nhau giữa sườn đông và sườn tây của dãy Anđét. Sự khác
nhau trong vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên ở sườn đông và sườn tây
dãy Anđét.
- Có kĩ năng quan sát, lên hệ thực tế, giải thích hiện tợng địa lí.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trị:</b>
-Lát cắt sườn đơng và sườn tây của dãy Anđét .
-Lược đồ miền Bắc của dãy Anđét.
<b>III. TiÕn tr×nh lªn líp: </b>
<b>1. Ổn định lớp: </b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Dựa vào hình 45.1 trình bày sự phân bố sản xuất của các ngành công nghiệp
chủ yếu ở Trung & Nam Mĩ ?
- Tại sao phải đặt vấn đề bảo vệ rừng Amadôn ?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức c bn cn nm vng</b>
<b>Hoaựt ong 1:</b>
-GV yêu cầu HS lµm bµi tËp 1:
? Quan sát hình 46.1, cho biết các đai
thực vật theo chiều cao ở sườn tõy
Anột ?
-HS lên bảng làm BT, HS khác bỉ sung,
nhËn xÐt.
-GV chốt lại đáp án đúng.
<b>Hoát ủoọng 2:</b>
-GV cho HS lµm BT 2:
? Quan sát hình 46.2 cho bieát:
+ Cho biết thứ tự các đai thực vật theo
<b>1. Các đai TV theo độ cao ở sờn Tây</b>
<b>Anđét:</b>
+ Thực vật nửa hoang mạc
+ cây bụi xương rồng
+ đồng cỏ cây bụ,
+ đồng cỏ núi cao
+ băng tuyết
chiều cao của sườn đông Anđét?
+ Từng đai thực vật được phân bố độ
cao nào đến độ cao nào?
-HS lên bảng làm . HS khác nhận xét.
-GV chốt lại đáp án trên bảng phụ.
<b>Hoát ủoọng 3:</b>
-GV cho HS th¶o ln nhãm lµm BT 3:
? Quan sát hình 46.1 & 46.2 , cho biết:
Tại sao từ độ cao 0m đến 1000m , ở
sườn đơng có rừng nhiệt đới cịn ở sườn
tây là thc vt na hoang mc?
-Các nhóm thảo luận.
-Đại diƯn nhãm b¸o c¸o, c¸c nhãm bỉ
sung cho nhau.
-GV nhận xét, bổ sung và chốt lại.
+ Rng nhiệt đới : 0 - 1000m.
+ Rừng lá rộng : 1000m – 1300m.
+ Rừng lá kim : 1300m - 3000m.
+ Đồng cỏ : 3000m - 4000m.
+ Đồng cỏ núi cao : 4000m - 5000m
+ Băng tuyết : 5000m - 6500m.
<b>3. Giải thích sự khác biệt về thảm TV ở hai</b>
<b>sờn Đ và T của dãy Anđét ở độ cao 0 </b>–
<b>1000m:</b>
- Ở phía tây Anđét là: thực vật nửa hoang
mạc.
- Ở phía đơng Anđét là: rừng nhiệt đới.
=> Do khí hậu tây Anđét khô hơn đông
Anđét: sườn đông mưa nhiều hơn do ảnh
hưởng của gió mậu dịch từ biển thổi vào
mang theo h¬i Èm ca dòng bin nóng Guyan
chảy ven bờ phía ĐB Nam MÜ; cịn sườn tây
ít mưa hơn do ảnh hưởng của dịng biển
lạnh Pêru.
<b>4.Cđng cè:</b>
-GV cho HS đọc các KL ở mỗi hoạt động.
-HS tự rút ra KL sau bài học.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà học bài.
- Về nhà ơn lại tồn bộ kiến thức đã học trong kì 2.
____________________________
Ngày soạn:1-3- 2010
Ngày dạy :
<b>TiÕt 52. «n tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
-Giúp HS củng cố, nắm chắc kiến thức đã học nhằm chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra.
-HS có kĩ năng hệ thống hố kiến thức, trả lời các câu hỏi.
-HS cã ý thøc tù gi¸c häc tập và làm bài.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
-Lc đồ tự nhiên châu Phi.
-Lợc đồ tự nhiên châu Mĩ.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
?Nêu và giải thích sự phân hoá các thảm TV có ở hai bên sờn Đông và sờn Tây của dÃy
Anđét.
<b>*Hot ng 1: GV hệ thống hoá các kiến thức từng châu lục (châu Phi, châu Mĩ) về các</b>
đặc điểm:
-Vị trí địa lí.
-Địa hình.
-Các mơi trờng tự nhiên, khí hậu, TV.
-Các đặc điểm dân c.
<b>*Hoạt động 2: GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi ôn tập nhằm củng cố lại kiến thức</b>
đã học:
1. So sánh đặc điểm địa hình, khí hậu của Bắc mĩ và Nam Mĩ?
2. Nêu một số nét cơ bản về kinh tế của 3 khu vực châu Phi?
3. Nêu một số nét cơ bản về kinh tế của 3 khu vực châu Mĩ ?
4. Mô tả vị trí địa lí của châu Mĩ? Vị trí đó có ảnh hởng ntn đến khí hậu, cảnh
quan của châu Mĩ?
5. Giải thích vì sao có sự phân hố của thảm TV ở sờn đông và sờn tây của dãy
Anđét?
6. Nêu hiểu biết của em về khối kinh tế Meccôxua?
7. Khối kinh tế NAFTA của Bắc Mĩ gồm những nớc nào? Khi thành lập khối này
thì các nớc thành viên cã lỵi Ých ntn?
8. Nêu vai trị của rừng Amadơn? Việc khai thác rừng Amadơn có ảnh hờng ntn
đến khí hậu toàn cầu?
<b>*Hoạt động 3: một số dạng bài tập:</b>
-GV chú ý HS một số dạng bài tập cơ bản:
+Phân tích biểu đồ khí hậu.
+Đọc bản đồ, lợc đồ tự nhiên, kinh tế, dân c.
+Phân tích bảng số liệu thống kê.
+Vẽ biểu đồ hình cột đơn giản.
-GV giải đáp thắc mc cho HS.
<b>4.Cng c:</b>
-GV chốt lại kiến thức cần nắm.
-GV nhắc nhở HS ý thức ôn tập chuẩn bị cho kiĨm tra.
<b>5.Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
-Ơn tập những ND đã học.
-Chn bÞ giê sau kiĨm tra mét tiÕt.
<b>_______________________________________</b>
Ngày soạn: 7-3-2010
Ngày dạy :
<b>TiÕt 53. </b>
<b>KiÓm tra viÕt 1 tiÕt</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
-HS có kĩ năng làm bài, thấy đợc khả năng nhận thức của bản thân đối với những ND đã
học, từ đó có phơng hớng điều chỉnh phơng pháp học tập cho phù hợp trong thời gian
tiếp theo.
-HS cã ý thức tự giác làm bài.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
-GV chun b kim tra.
-HS ụn tp k ND đã học.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1.Tỉ chøc:</b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Không.</b>
<b>3. Bài mới:</b>
<b>Đề bµi:</b>
Câu I: Em hãy khoanh trịn vào đáp án đúng cho các câu hỏi sau:
1. Nền kinh tế của Bắc Phi chủ yếu dựa vào:
b. thu thuÕ.
c. Xuất khẩu dầu mở, khí đốt, phốt phát và du lịch.
d. Phát triển cây lơng thực.
2. Nam Phi chñ yÕu theo tín ngỡng:
a. Đạo hồi.
b. o tin lnh.
c. C c giáo.
d. thiên chúa giáo.
3. Khí hậu Nam Mĩ ẩm và dịu hơn Bắc Mĩ (nơi có cùng vĩ độ) vì:
a. có diện tích nhỏ hơn Bắc Mĩ.
b. Có dịng biển nóng chảy ven biển phía Nam và Đơng Nam.
c. Có 3 mặt giáp biển và đại dơng.
d. C¶ a,b,c.
4. Ngêi đầu tiên tìm ra Châu Mĩ là:
a. Đia-xơ (1487)
b. Critxtop Côlông (1492)
c. Amôeri Côvexpurri (1522)
d. Cả a,b,c.
5. Bc M cú khí hậu ơn đói chiếm diện tích nhiều nhất vì:
a. C 3 mt giỏp i dng
b. Địa hình phân hóa thµnh 3 khu vùc.
c. Phần lớn diện tích nằm trong khu vực từ vịng cực bắc đến chí tuyến bắc.
d. C a,b,c u sai.
Câu II: Hoàn thành bảng sau về sự phân bố môi trờng tự nhiên ở Bắc Mĩ:
STT Môi trờng tự nhiên Nơi phân bố
Câu III:
1. Nờu những hiểu biết của em về khối thị trờng chung Mec-cơ-xua?
2. Giải thích vì sao có sự chuyển dịch vốn và lao động trên đất Hoa Kì?
3. Giải thích vf sao có sự khác nhau về thảm thực vật gia sờn đông và sờn tây của dãy
Anđét ở độ cao 0 1000 m?
<b>Hớng dẫn chấm:</b>
Câu I (3đ): 1-c; 2-d; 3-d; 4-b; 5-d; 6-b.
Câu II (2,5đ):
Hon thnh bng ỳng:
STT Môi trờng tự nhiên Nơi phân bố
1.
2.
3.
4.
Rng rm xanh quanh nm
Rng rm nhit i
Rừng tha và xavan
Thảo nguyên
Hoang mạc và bán hoang mạc
ĐB Amadôn
Phớa ụng eo t Trung M v qđ Ăngti
Phía Tây eo đất Trung Mĩ và qđ Ăngti
ĐB Pampa
ĐB duyên hải phía Tây trung Anđét.
Câu III (4,5 đ):
Cõu 1 (1đ):Nêu đợc:
- Mục tiêu hình thành khối.
- Tổ chức của khối.
Câu 2 (1,5 đ): Nêu đợc2 nguyên nhân:
Câu 3 (2đ): Giải thích đợc 3 nguyên nhân:
- Do dòng biển lạnh Pêru
- Do gió tín phong bị lƯch híng.
- Do dịng biển nóng ở phía đơng bắc và phía nam Nam Mĩ.
<b>4.Củng cố:</b>
- HÕt giê GV thu bài
-GV nhắc nhở HS ý thức làm bài kiểm tra.
<b>5. Hớng dẫn về nhà:</b>
-Làm lại bài kiểm tra vào vở.
<b>__________________________________</b>
Ngy son:7-3- 2010
Ngy dy :
<b>Chơng VIII. Châu nam cực</b>
<b>Tiết 54. Bài 47.</b>
<b>Châu nam cực- châu lục lạnh nhất thÕ giíi</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Hiểu rõ các hiệ tượng và đặc điểm tự nhiên của một châu lục ở vùng địa cực.
- Giáo dục cho các em tinh thần dũng cảm, khơng ngại nguy hiểm, gian khó
trong nghiên cứu, thám hiểm địa lí.
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ địa lí ở các vùng địa cực .
<b>II. ChuÈn bị ca thầy và trò:</b>
<b>- Bn chõu Nam cc. Bản đồ lịch sử khám phá và nghiên cứu châu Nam</b>
Cực.
- Một số tranh ảnh (các tàu thuyền, chân dung của các nhà thám hiểm; ảnh 1
trạm nghiên cứu và công việc của các nhà khoa học ở Nam Cực).
- Quan cảnh bờ biển Nam Cực và các đàn chim cỏnh ct, chim hi õu.
<b>III. Tiến trình lên lớp: </b>
<b>1. Ổn định lớp: </b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: kh«ng</b>
<b>3. Bài mới: </b>
<b>- Giới thiệu: Châu Nam Cực bị băng tuyết bao phủ quanh năm. Vì thế nơi đây</b>
khơng có dân cư sinh sống thường xuyên …
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
-HS hạot ng cỏ nhõn:
? HÃy so sánh diện tích của châu NC với
các châu lục khác?
? Quan sỏt 47.1 xác định vị trí địa lí của
châu Nam Cực?
?Châu NC đợc bao bọc bởi những biển và
đại dơng nào?
?Vị trí đó có ảnh hưởng như thế nào
đến khí hậu?
(Vị trí đó làm cho khí hậu rất lạnh,
châu Nam Cực còn gọi là " Cực lạnh "
của thế giới -94,5o<sub>C).</sub>
-HS rả lời, HS khác nhận xét.
-GV chốt lại.
-GV cho HS quan sát H47.2 (2 biểu đồ
KH ở châu NC) yêu cầu HS hoạt động
nhóm:
- Nhóm 1: xác định độ cao của trạm Lit
tơn
A-me-ri-can: 500m.
- Nhóm 2: Xác định độ cao của trạm
Vơxtốc: 3000m
-u cầu các nhóm phân tích 2 biểu đồ
trên H47.2:
- Nhóm 1: xác định nhiệt độ của trạm
(Cao nhất tháng 1= -10o<sub>C; Thấp nhất</sub>
tháng 9 = - 42o<sub>C)</sub>
- Nhóm 2: xác định nhiệt độ của trạm
Vơxtốc:
(Cao nhất tháng 1= -38o<sub>C; Thấp nhất</sub>
tháng 10 = -73o<sub>C)</sub>
Nơi nào nhiệt độ âm cng ln thỡ bng
cng cao.
-Các nhóm phân tích song thì báo cáo kết
quả.
?Từ phân tích trên, các em có nhận xét gì
về khí hậu của châu NC?
?Gii thớch vì sao châu NC lại có c
im KH ú?
-HS trả lời, các nhóm nhận xét, bổ sung
cho nhau.
-GV chốt lại đặc điểm KH của châu NC.
? Xem 47.3 cho bieỏt ủaởc ủieồm noồi baọt
cuỷa beà maởt địa hình lúc ủũa Nam Cửùc?
(ủũa hỡnh chãu Nam Cửùc phần lụựn dieọn
- Châu Nam Cực có diện tích 14,1 Tr km2
- Châu NC bao gồm phần lục địa NC nằm ở trong
vòng cực Nam và các đảo ven lc a.
* Đặc điểm tự nhiên:
- Khí hậu:
+Rất lạnh giá (là cực lạnh của trái đất)
+Nhiệt độ quanh năm < 00<sub>C</sub>
+Cã nhiÒu giã bÃo nhất TG.
+Là vùng khí áp cao.
- Địa hình: châu NC lµ mét cao nguyên băng
khổng lồ, cao TB 2600m, thể tích băng > 35 tr
km3<sub>.</sub>
tớch laứ băng hà bao phủ)
? Sự tan băng ở châu Nam Cực ảnh
hưởng đến con người trên Trái Đất như
thế nào?
(Nước biển & đại dương dâng cao, gây
lũ lụt …)
? Tại sao châu Nam Cực là một hoang
mạc lạnh mà vùng ven bờ và trên các
(do ở đó có nhiều cá, tơm và phù du
sinh vật dồi dào)
(sinh vật phù du là những sinh vật nhỏ
sống trơi nổi trên mặt nước)
? Nói đến Nam cực có động vật nào
tiêu biểu ? (Chim cánh cụt)
? Châu NC có những loại KS nào?
- HS trả lời. GV chốt lại.
<b>* Hot ng 2:</b>
<b>- GV cho HS nghiên cứu thông tin mục 2:</b>
? Nêu một số nét về lịch sử khám phá và
nghiên cứu châu NC?
? Hóy k một vài loại người chịu lạnh
giỏi nhất? (Người I-nuch, Exkimô…)
? Vic khám phá và nghiên cứu châu NC
có gì khó khăn?
-HS trả lời và tự rút ra KL.
-GV b sung mét sè VD: Vào tháng 03
năm 2004 một số nhà khoa học người
rÐt giái (chim c¸nh cụt, hải cẩu, báo biển)
- Giu ti nguyờn khoỏng sn.
<b>2. Vài nét về lịch sử khám phá và nghiên</b>
<b>cứu:</b>
- Nam Cực là châu lục được phát hiện và
nghiên cứu muộn nhất.
- Đây là châu lục duy nhất trên thế giới chưa
có cư dân sinh sống thường xun.
<b>4.Cđng cè:</b>
- Tại sao châu Nam Cực là một hoang mạc lạnh mà vùng ven bờ và trên các
đảo có nhiều chim và động vật sinh sống?
- Nêu những đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài 48.
<b>_________________________________________</b>
<b>Chơng IX. Châu đại dơng</b>
Ngày soạn: 14-3-2010
Ngày dạy :
<b>Thiên nhiên châu đại dơng</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
Giúp cho HS
- Biết và mơ tả được 4 nhóm đảo thuộc vùng đảo châu Đại Dương.
- Hiểu được đặc điểm về tự nhiên của các đảo châu Đại Dương .
- Biết quan sát, phân tích các bản đồ, biểu đồ và ảnh để nắm c kin thc.
<b>II. Chuẩn bị ca thầy và trß:</b>
- Bản đồ châu Đại dương.
- Một số tranh, ảnh về cảnh quan tự nhiên, chủng tộc và hoạt động sn xut
ca con ngi.
<b>III. Tiến trình lên lớp: </b>
<b>1. n định lớp: </b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
Câu hỏi 1: Nêu những đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>* Hoát ủoọng 1:</b>
? Quan sát 48.1, xác định vị trí đại lục
Ôxtrâylia & các đảo lớn?
- HS chỉ trên bản đồ đại lục Ơxtrâylia
& Niu-di-lân.
? Xác định vị trí & nêu nguồn gốc hình
thành các chuỗi đảo?
+ Chuỗi đảo núi lửa: Mê-la-nê-di.
+ Chuỗi đảo san hô: Mi-crô-nê-di.
+ Chuỗi đảo núi lửa & san hô:
Pô-li-nê-di.
+ Đảo lục địa: Niu-di-lân.
? Em cã nhËn xÐt g× về diện tích của châu
ĐD?
- HS trả lời. GV chốt l¹i.
<b>* Hoạt động 2: (lớp chia 2 nhóm)</b>
-HS: Hoạt động nhóm tìm hiểu khí hậu
các nhóm đảo:
+ Nhóm1: xác định lượng mưa của 2
(mưa nhiều quanh năm & lượng mưa
thay đổi phụ thuộc vào hướng gió và
hướng núi)
<b>1. Vị trí địa lí, địa hình:</b>
- Châu Đại Dương gồm lục địa Ôxtrâylia, quần
đảo Niudilen, ba chuỗi đảo san hô và núi lửa
Malanêdi, Mi-crô-nê-di, Pô-li-nê-di và vô số
đảo nhỏ trong Thái Bình Dương.
- Tỉng diiƯn tÝch: > 8,5 tr km2
+ Nhóm 2: Xác định nhiệt độ ở tháng 1
& 7 của 2 trạm và nhận xét.
(Trạm Gu-am: nhiệt độ thấp tháng1:
26o<sub>C; nhiệt độ cao nhất tháng 7: 28</sub>o<sub>C)</sub>
(Trạm Nu-mê-a: nhiệt độ cao nhất
tháng 1: 28o<sub>C; nhiệt độ thấp nhất tháng</sub>
7: 20o<sub>C)</sub>
=> Nhiệt độ cao mưa nhiều cây cối
quanh năm xanh tốt còn gọi là " thiên
đàng xanh ".
? Nguyên nhân nào khiến cho châu Đại
(Phần lớn các đảo châu Đại Dương có
khí hậu nóng ẩm & điều hoà. Mưa
nhiều cây cối quanh năm xanh tốt , đặc
biệt là các rừng dừa ven biển khiến cho
các đảo châu Đại Dương được gọi là "
thiên đàng xanh " Thái Bình Dương)
? Tại sao đại bộ phận lục địa Ơxtrâylia
có khí hậu khơ hạn?
(Do đường chí tuyến Nam đi qua giữa
lãnh thổ Ơxtrâylia, diện tích Ơxtrâylia
lớn, dịng biển lạnh Tây Ơxtrâylia, là
khu vực cao áp chí tuyến nên khó gây
mưa)
(Ở phía đơng Ơxtrâylia là dãy trường
sơn nằm sát biển chạy dài từ Bắc xuống
Nam ngăn chặn gió từ biển thổi vào và
gây mưa ở đông trường sơn , cịn sườn
khuất gió ít mưa làm cho khí hậu lục địa
Ơxtrâylia khơ hạn)
? Cho biết ở châu ĐD có những lồi ĐV
nào đặc trng?
? Biển và rừng có vai trị ntn đối với nền
KT của châu lục?
- HS tr¶ lêi. GV chèt l¹i.
- Phần lớn các đảo của châu Đại Dương có khí
hậu nhiệt đới nóng ẩm, điều hoà, mưa nhiều
quanh năm.
- Phần lụựn dieọn tớch lúc ủũa Ôxtrãylia laứ hoang
mác. Quần đảo Niudilân và phía tây Ơxtraaylia có
khí ịâu ơn đới.
- Động vật có các lồi thú có túi, cáo mỏ vịt …
- Biển và rừng là những nguồn tài nguyên quan
trọng của châu Đại Dương.
<b>4. Cñng cè:</b>
- Nguyên nhân nào khiến cho châu Đại Dương được gọi là " thiên đàng xanh "
của Thái Bình dương?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 146, chuẩn bị bài 49.
______________________________
Ngày soạn: 14-3-2010
Ngày dạy :
<b>TiÕt 56. Bµi 49</b>
<b>Dân c, kinh tế châu đại dơng</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nắm vững đặc điểm dân cư và sự phát triển kinh tế-xã hội của châu Đại
Dương đặc biệt là của Ôxtrâylia và Niu-Di-lân.
- Hiểu rõ mối quan hệ giữa các điều kiện tự nhiên với sự phân bố dân cư, sự
phát triển và phân bố sản xuất công, nông nghiệp .
- Củng cố kĩ nang đọc, phân tích, nhận xét nội dung cỏc lc bng s liu
<b>II. Chuẩn bị ca thầy và trò:</b>
- Bn phõn b dõn c v đơ thị ở Ơxtrâylia.
- Bản đồ kinh tế ở Ôxtrâylia.
- Ảnh về thổ dân ở Ôxtrâylia, cảnh chn nuụi hoc khai khoỏng.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. n định lớp: </b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Khí hậu, thực vật và động vật?
- Tại sao gọi châu Đại Dương được gọi là " thiên đàng xanh " của Thái Bình
Dương ?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>Hoát ủoọng 1: (Hoát ủoọng theo nhoựm)</b>
* Nhóm 1: Nhn xột v DT châu lc
và cỏc nc chõu Đại Dương?
(lớn nhất là Ôxtrâylia và nhỏ nhất là
Va-nu-a-tu)
* Nhóm 2: Nhận xét về dân số các
nước châu Đại Dng? Nhận xét DS
ca châu lc? So sánh với các châu lc
khác?
(ủoõng nhaỏt laứ Oxtraõylia vaứ ớt nhaỏt là
Va-nu-a-tu)
* Nhóm 3: Nhận xét về mật độ dân
<b>1. Dân cử:</b>
- Châu Đại Dơng có số dân: 31 tr ngời
số các nước châu Đại Dương? (cao
nhất là nước Va-nu-a-tu và thấp nhất
là Ơxtrâylia)
* Nhóm 4: Nhận xét về tỉ lệ dân
? Tại sao Ôxtrâylia mật độ dân số
thấp?
(có nhiều diện tích đất là hoang mạc)
? Tỉ lệ dân bản địa & người nhập cư tỉ
lệ nào nhiều hơn? Chủ yếu là những
nước nào? (Người nhập cư nhiều hơn
80% ở Ôxtrâylia , Niu di lân và các
đảo lớn)
- Hiện nay châu Đại Dương còn một
số đảo còn là thuộc địa của Anh,
Pháp, Hoa Kì, Chilê
<b>Hoạt động 2:</b>
? Dựa vào bảng số liệu cho biết tình
hình kinh tế châu Đại Dương?
(thu nhập đầu người cao nhất là
Ôxtrâylia kế đó là Niudilen & thấp
nhất là Papua Niu ghi nê).
? Sự phân bố các khoáng sản như thế
nào?
(chủ yếu các đảo lớn gồm : bôxit,
niken, sắt, than đá, dầu mỏ, khí đốt,
vàng , đồng …)
? Các đảo san hơ kinh tế chủ yếu là
gì?
(có nhiều phốt phát, du lịch và hải
sản)
? Xem hình 49.3 nhận xét các về các
sản phẩm công nghiệp và sự phân bố
của nó?
(có nhiều khống sản ở phía đơng là
vùng núi và những ngành công
nghiệp cũng phân bố gần đó)
- Tỉ lệ dân thành thị cao (69 %), nhưng cao
nhất là ở Oâxtrâylia và Niu-di-len.
- Thành phần dân c: chủ yếu là dân nhập c (80
%,gồm ngời gốc á, âu), dân bản địa gồm ngời
Pơlinêđiêng, Malênađiêng, Pêlinêđiêng.
<b>2. Kinh tế:</b>
- Kinh tế phát triển rất không đều giữa các
nước.
- Oâxtrâylia và Niu-di-len là hai nước có nền
kinh tế phát triển.
(có nhiều khống sản ở phía đông là
vùng núi và những ngành công
nghiệp cũng phân bố gần đó)
(cũng chủ yếu phân bố ở phía Đơng
vì là sườn đón gió mưa nhiều nờn
thun li)
- HS trả lời. GV chốt lại.
<b>4.củng cố: </b>
- Trình bày đặc điểm dân cư châu đại dương ?
- Nêu sự khác nhau về kinh tế của Oâxtrâylia & Niu Dilân với các nước khác?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài 50.
________________________________________
Ngày soạn: 21-3-2010
Ngày dạy :
<b>TiÕt 57. Bµi 50</b>
<b>Thực hành: viết báo cáo về đặc điểm tự nhiên của Ôxtrâylia</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nắm vững đặc điểm địa hình Ơâxtrâylia.
- Hiểu rõ đặc điểm khí hậu (chế độ nhiệt, chế độ lượng mưa, lượng mưa) của 3
địa điểm đại diện cho 3 kiểu khí hậu khác nhau của Ơxtrâylia và ngun nhân của
sự khác nhau đó.
- Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích, nhận xét các biểu đồ khí hậu , các lược đồ
và phát triển óc tư duy để giải thích các hiện tượng các vấn đề . Các kĩ năng trên sẽ
giúp HS khả năng tự học trong quỏ trỡnh hc tp.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
- Bản đồ tự nhiên lục địa Ơxtrâylia
- Lát cắt địa hình lục địa Ôxtrâylia theo vó tuyến 30o<sub> N.</sub>
- Lược đồ hướng gió và phân bố lượng mưa trên lục địa Ôxtrâylia và các đảo
lân cận .
<b>III. Tiến trình lên lớp: </b>
<b>1. n nh lp: </b>
Sĩ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Trình bày đặc điểm dân cư châu Đại dương?
- Nêu sự khác nhau về kinh tế của Ôxtrâylia & Niu Dilân với các nước khác?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>* Hoạt động 1: </b><i>Đọc lát cắt địa hình:</i>
<b>Câu 1 : Dựa vào hình 48.1 & lát cắt địa hình dưới đây, trình bày đặc điểm địa</b>
hình Ơxtrâylia theo gợi ý sau:
? Địa hình chia ra làm mấy khu vực?
(Địa hình chia ra làm 3 khu vực.)
? Đặc điểm địa hình & độ cao chủ yếu của mỗi khu vực ?
(Núi ở phía đơng tương đối thấp, đồng bằng ở trung tâm tương đối bằng phẳng
& cao nguyên ở phía tây Ôxtrâylia cao khoảng 500m.)
? Đỉnh núi cao nhất nằm ở đâu? cao khoảng bao nhiêu mét?
(ẹổnh nuựi cao nhaỏt ụỷ phớa ủoõng laứ ủổnh Rao-ủụ -Mao cao khoaỷng 1.500 m.)
<b>* Hoạt động 2: </b><i>Giải thích đặc điểm khí hậu Ôxtrâylia.</i>
<b>Câu 2 : Dựa vào 48.1, 50.2, 50.3, nêu nhận xét về khí hậu của lục địa</b>
Ơxtrâylia theo gợi ý sau:
? Các loại gió và hướng gió thổi đến lục địa Ơxtrâylia?
( Gió Tín phong thổi theo hướng đơng nam đến Ơxtrâylia.
- Gió Tây ơn đới thổi từ hướng tây đến Oâxtrâylia.
- Gió mùa có 2 mùa gió: 1 mùa từ hướng đơng-bắc đến Ôxtrâylia; 1 mùa thổi
từ tây-bắc thổi đến Ôxtrâylia.)
? Sự phân bố lượng mưa trên lục địa? Giải thích sự phân bố đó?
( Phía Bắc và phía đơng lượng mưa 1.001 - 1.500mm, càng sâu trong nội địa
lượng mưa càng giảm. Giải thích: phía đơng mưa nhiều là do ảnh hưởng của gió tín
phong, cịn phía bắc mưa nhiều là do ảnh hưởng của gió mùa. )
? Sự phân bố hoang mạc ở lục địa Ơxtrâylia . Giải thích sự phân bố đó.
( Hoang mạc ở trung tâm và kéo dài ra sát biển phía tây. Giải thích: là do ở
phía tây có dịng biển lạnh Tây Ơxtrâylia chảy qua.)
<b>4 . Cđng cè: </b>
- GV cho HS đọc lại kết luận của các hoạt động.
<b>5. Hớng dẫn về nhà: </b>
- Về nhà học bài, chuẩn bị trước bài 50.
___________________________
<b>TiÕt 58. Bài 51</b>
<b>Thiên nhiên châu âu</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nm vng v trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh thổ châu Âu để thấy
được châu Âu là châu lục ở đới ơn hồ với nhiều bán đảo .
- Nắm vững các đặc điểm của thiên nhiên châu Âu.
- Có kĩ năng sử dụng bản dồ tự nhiên châu âu, phân tích các yếu tố địa lí...
<b>II. Chuẩn bị của thây và trò:</b>
- Bản đồ tự nhiên châu Âu.
- Bản khớ hu chõu u.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. n định lớp:</b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
? Giải thích vì sao đại bộ phận lãnh thổ Ơxtrâylia lã có hoang mạc?
<b>3. Baứi mụựi: </b>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>* Hoạt động 1:</b>
- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
mục 1 và cho biết:
? Châu u có diện tích là bao nhiêu?
SO với các châu lục khác thì đứng thứ
mấy?
? Quan sát hình 51.1 , xác định các
biển trên bản đồ? Châu Aâu giáp với
những biển nào? Đại dương nào? (Địa
Trung Hải, Măng Sơ, Biển Bắc, Ban
? Xác định các bán đảo
Xcan-đi-na-vi, Ibêrich, Italia trên bản đồ?
? Châu Âu có những dạng địa hình
nào ? Chúng phân bố ở đâu?
? Hãy xác định các đồng bằng lớn và
các dãy núi chính ở châu âu?
(đồng bằng Pháp, đb Trung lưu sông
Đa nuýp, đb Hạ lưu sông Đa nuýp &
đồng bằng Đông Aâu, Dãy
Xcanđinavi, Py-Re nê, An-Pơ,
Các-Pát , A-Pen-Nin , An-pơ Đi-na-ich,
Ban căng)
<b>* Hoạt động 2:</b>
<b>1. Vò trí, địa hình:</b>
- Châu Âu có diện tích 10 Tr km2
- VÞ trÝ: nằm giữa các vĩ tuyến 36o<sub>B-71</sub>o<sub>B, là</sub>
một bộ phận của lục địa Á-Aâu
- Bờ biển bị cắt xẻ mạnh, biển ăn sâu vào
đất liền, tạo thành nhiều bỏn o.
- Địa hình:
+ ng bng kộo di từ Tây sang Đơng
+ Núi già ở phía Bắc và trung tâm
+ Núi trẻ ở phía Nam.
<b>2. Khí hậu, sơng ngịi, thực vật:</b>
? Quan sát hình 51.2, Châu Âu có các
kiểu khí hậu nào?
(phần lớn diện tích là Ôn đới hải
dương & Ơn đới lục địa , phần nhỏ ở
phía Bắc là khí hậu Hàn đới và ở phía
nam có khí hậu Địa Trung Hải)
? Quan sát 51.1, Nhận xét về khí hậu
giữa phía đơng và phía tây của châu
Âu?
(do ảnh hưởng của dịng biển nóng
Bắc Đại Tây Dương & gió tây Ơân đới
từ biển thổi vào nên khí hậu ấm áp,
mưa nhiều và ơn hồ).
(cịn càng đi sâu về phía đơng và
đơng nam là càng đi sâu vào đất liền
nên lượng mưa càng giảm , nhiệt độ
chênh lệch giữa mùa hạ & mùa đông
lớn)
? Xem hình 51.1 mật độ sơng ngịi
châu Âu như thế nào? (mật độ sơng
ngịi dày đặc)
? Hãy kể tên những sông lớn ở châu
Âu? Đổ nước vào biển nào?
(sông Đa nuýp trên bán đảo Ban căng
đổ nước vào Biển Đen)
(sông Vônga )
(sơng En-bơ, sông Rai-nơ đổ vào
Biển Bắc)
? H·y nhËn xÐt sù ph©n bè TV ở Châu
Âu?
- HS trả lời. HS khác bổ sung. GV chèt
l¹i.
- Sơng ngịi dày đặc, lượng nước dồi dào.
- Sự phân bố thực vật thay đổi theo nhiệt độ
và lượng mưa; ven biển Tây Âu có rừng lá
rộng, đi sâu vào nội địa có rừng lá kim, phía
đơng nam có thảo nguyên và ven Địa Trung
Hải có rừng lá cứng.
<b>4.Cñng cè: </b>
- Quan sát 51.1 , Nhận xét về khí hậu giữa phía đơng và phía tây của châu
Âu ?
- Châu Âu có những dạng địa hình nào?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
Ngày soạn: 3-4-2010
Ngày dạy :
<b>Tiết 59. Bài 52: Thiên nhiên châu âu (</b><i><b>tiếp theo</b></i><b>)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nắm vững các đặc điểm của các kiu mụi trng chõu u.
- Có kĩ năng quan sát, so sánh, phân biệt nhận biết các kiểu MT ở Châu âu.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Bn cỏc kiu khớ hậu châu Âu.
- Một số hình ảnh về các kiểu mụi trng thiờn nhiờn ca chõu u.
<b>III. Tiến trình lên líp:</b>
<b>1.Ổn định lớp : </b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
Câu hỏi 1: Khí hậu, sơng ngòi, thực vật châu Âu như thế nào?
Câu hỏi 2: Châu Âu có những dạng địa hình nào?
<b>3. Bài mới:</b>
<b>Hoạt ng ca GV HS</b> <b>Ni dung chớnh cần nắm vững</b>
<b>HĐ1:</b>
? Da vo hỡnh 52.1, cho bit nhng c
im v nhiệt độ & lượng mưa của môi
trường ôn đới hải dương?
<b>3. Các môi trường tự nhiên:</b>
(nhiệt độ cao nhất là T7 = 18o<sub>C ; thấp nhất</sub>
là T1 = 8o<sub>C biên độ nhiệt TB năm là 10</sub>o<sub>)</sub>
(mùa mưa nhiều từ T10 đến T1 năm sau ;
mùa mưa ít từ T2 đến T9 ; tổng lượng mưa
trong năm là 820 mm)
* Châu Âu có các loại mơi trường:
<b>a. Mơi trường ôn đới hải dương:</b>
=> Hình 52.1 là môi trường ôn đới hải
triển rừng cây lá rộng như: sồi, dẻ...
? Quan sát hình 52.2 cho biết đặc điểm
nhiệt độ & lượng mưa? <b>b. Môi trường ôn đới lục địa:</b>
thấp nhất T1 = -12o<sub>C ; biên độ nhiệt TB</sub>
năm là 32o<sub>)</sub>
(mùa mưa từ T5 đến T10 ; mùa khô từ
T11 đến T4 năm sau ; tổng lượng mưa
442mm)
- Vào sâu trong đất liền là môi trường
ôn đới lục địa, biên độ nhiệt trong năm
lớn , lượng mưa giảm, sơng ngịi đóng
băng về mùa đông. Rừng và thảo
nguyên chiếm phần lớn diện tích.
=> Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau có
khả năng tuyết rơi & nước sơng đóng băng
vì nhiệt độ dưới 0o<sub>C.</sub>
<b>H§2:</b>
? Quan sát hình 52.3 cho biết nhiệt độ &
lượng mưa mơi trường Địa Trung Hải có gì
đặc biệt?
<b>c. Môi trường địa trung hải:</b>
(nhiệt độ cao nhất T7 = 25o<sub>C; thấp nhất T1</sub>
= 10o<sub>C; biên độ nhiệt TB năm là 15</sub>o<sub>)</sub> - Phía nam là mơi trường địa trung hải,<sub>mưa tập trung vào mùa thu-đơng, mùa</sub>
khô từ T4 đến T9; tổng lượng mưa là 711
mm)
=> Hình 52.3 là mơi trường Đ-T- Hải có
chế độ mưa là thu – đông.
<b>d. Môi trường núi cao:</b>
? Quan sát hình 52.4, cho biết có bao
nhiêu vành đai thực vật ? Mỗi đai bắt đầu
& kết thúc ở độ cao nào?
- Môi trường núi cao có nhiều mưa trên
các sườn đón gió ở phía tây, thực vật
thay đổi theo độ cao.
<b>4. Cđng cè:</b>
Câu hỏi 1: So sánh sự khác nhau giữa khí hậu ôn đới hải dương & ôn đới lục
địa?
Câu hỏi 2: So sánh sự khác nhau giữa khí hậu ôn đới lục địa & Địa Trung
Hải?
Câu hỏi 3: Tại sao thực vật châu Âu lại thay đổi từ Tây sang Đơng?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
Ngày soạn: 3-4-2010
Ngày dạy :
<b>TiÕt 60. bµi 53:</b> <b>thùc hµnh</b>
<b>ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ </b>
<b>VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nắm vững đặc điểm khí hậu châu Âu.
- Nắm vững cách phân tích biểu đồ khí hậu châu Âu.
<b>II. Chn bÞ:</b>
- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa, sơ đồ thảm thực vật một số vùng của châu
Âu.
- Lược đồ khí hậu chõu u.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. n nh lp: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi 1: So sánh sự khác nhau giữa khí hậu ơn đới hải dương</b>
& ơn đới lục địa?
Câu hỏi 2: So sánh sự khác nhau giữa khí hậu ơn đới lục địa & Địa Trung Hải?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>H§ 1: Nhận biết đặc điểm khí hậu.</b>
* Quan sát hình 51.2 cho biết:
? Cho biết vì sao cùng vĩ độ nhưng miền ven biển của bán đáo Xcan-đi-na-vi
có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở Aixơlen?
<b> (Là do ảnh hưởng của dòng biển nóng Bắc Đại Tây dương)</b>
? Quan sát các đường đẳng nhiệt tháng giêng, nhận xét về nhiệt độ của châu
Âu vào mùa đông ?
<b>(Nhiệt độ tháng giêng châu Âu: ấm áp nhất là ven biển Đại Tây Dương</b>
<b>nhiệt độ +10o<sub>C; càng đi về phía đơng càng lạnh dần nơi giáp với Uran nhiệt độ</sub></b>
<b>-20o<sub>C)</sub></b>
? Nêu tên các kiểu khí hậu ở châu Âu. So sánh diện tích của các vùng có các
kiểu khí hậu đó?
<b>(châu Âu có 4 kiểu khí hậu: diện tích lớn nhất là khí hậu ôn đới lục địa; 2</b>
<b>là khí hậu ôn đới hải dương; 3 là khí hậu Địa Trung Hải; 4 là khí hậu Hàn đới)</b>
<b>H§2: Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa: (Thảo luận nhóm chia</b>
làm 4 nhóm)
- Phân tích các biểu đồ hình 53.1 cho biết:
<b>* Nhóm 1: Nhiệt độ trung bình tháng 1 & tháng 7 . Sự chênh lệch nhiệt độ</b>
giữa tháng 1 & tháng 7. Nhận xét chung về chế độ nhiệt.
<b>* Nhóm 2: Các tháng mưa nhiều. Các tháng mưa ít. Nhận xét chung về chế độ</b>
(Trạm B: Các tháng mưa nhiều: 9, 10, 11, 12, các tháng mưa ít 1, 2, 3, 4, 5,
6,7, 8, mưa nhiều vào mùa đông).
(Trạm C: Các tháng mưa nhiều : 8, 9, 10, 11, 12, 1, 2, 3 năm sau ; các tháng
mưa ít 4, 5, 6, 7. Lượng mưa nhiều và đều quanh năm)
<b>* Nhóm 3: Xác định kiểu khí hậu của từng trạm. Cho biết lí do .</b>
(Trạm A : là kiểu khí hậu ơn đới lục địa. Vì lượng mưa ít & biên độ nhiệt mùa
hạ mùa đơng lớn).
(Trạm B: là kiểu khí hậu Địa Trung Hải. Vì có nhiệt độ ln ln cao và mưa
nhiều vào mùa đơng)
(Trạm C : là kiểu khí hậu ơn đới hải dương. Vì có mưa nhiều quanh năm,
nhiệt độ ổn định )
<b>* Nhóm 4: Xếp các biểu đồ nhiệt độ & lượng mưa (A,B,C) với các lát cắt</b>
thảm thực vật (D,E,F) thành từng cặp sao cho phù hợp.
(Trạm A với thảm thực vật D. Vì có mùa đơng lạnh nên có cây lá kim.)
(Trạm B với thảm thực vật F. Vì có nhiệt độ ln cao, mưa ít nên có cây lá
cứng.)
(Trạm C với thảm thực vật E . Vì có mưa nhiều, nhiệt độ ổn định nên có cây
lá rộng)
<b>4. Cđng cè: </b>
- GV chốt lại kiến thức cơ bản HS cần nắm sau giê TH.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài.
- tập phân tích biểu đồ khí hậu
Ngày soạn: 11-4-2010
Ngày dy :
<b>Tiết 61. Bài 54: Dân c, xà hội châu âu</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
-Nm vng dõn s chõu Âu đang già đi, dẫn đến làn sống nhập cư lao động,
gây nhiều khó khăn về kinh tế-xã hội.
-Nắm vững châu Âu là một châu lục có mức độ đơ thị hố cao, thúc đẩy nơng
thơn-thành thị này càng xích lại gần nhau.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Bản đồ phân bố dân cư và đô thị châu Âu.
- Bảng tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của một số nước châu u.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. n nh lp : </b>
Sĩ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
Câu hỏi 1: Bài 53 là bài thực hành .
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu:
<b>Hoạt động của GV – HS</b> <b>Nội dung chính </b>
<b>Hoạt động 1:</b>
? Quan sát 54.1 cho biết châu Âu có các
nhóm ngơn ngữ nào ? Nêu tên các nước
thuộc từng nhóm?
<b>1. Sự đa dạng về tơn giáo, ngơn ngữ và</b>
<b>văn hố:</b>
- Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng
tộc Ơrôpeôit. Gåm 3 nhãm ng«n ng÷
chÝnh:
+ Nhóm Giéc man:Na uy, Thụy
Điển, Đan Mạch, Anh, Bỉ, Đức, Aùo
+ Nhóm Latinh: Tây ban nha, Bồ đào
nha, Pháp, Italia, Rumani, Hungari
+ Nhóm Xlavơ: Nga, Bêlarut, Balan,
Sec, Xlôvakia, Ucraina, Mônđôva,
? Dân c châu Âu theo đạo no?
? Vì sao dân c Châu âu lại đa dạng về ngôn
ngữ và văn hoá?
- HS trả lời, GV nhận xét, bổ sung và chốt
lại.
<b>Hot ng 2:</b> <b>2. Dân cư châu Âu đang già đi. Mức độ</b>
<b>đô thị hoá cao:</b>
? Quan sát 54.2 Nhận xét sự thay đổi kết
cấu dân số theo độ tuổi châu Âu & thế
giới từ 1960 – 2000?
(Dân số dưới độ tuổi lao động châu Âu
giảm dần từ 1960 -2000 . Trong khi đó
dưới tuổi lao động của thế giới tăng liên
tục 1960 -2000)
(Số người trong độ tuổi lao động châu Âu
tăng chậm từ 1960 -1980 và giảm dần từ
1980 -2000 . Trong khi đó số người độ
tuổi lao động của thế giới tăng liên tục từ
1960 -2000)
(Số người trên tuổi lao động châu Âu
? Các em hãy nhận xét về hình dạng của
tháp tuổi châu Âu & thế giới từ 1960 –
2000?
(Tháp tuổi châu Âu từ 1960 - 2000
chuyển dần từ tháp tuổi trẻ sang tháp tuổi
già . Đáy rộng sang đáy thu hẹp) (Trong
khi đó tháp tuổi thế giới qua các năm vẫn
là tháp tuổi trẻ. Đáy rộng, đỉnh hẹp)
? Từ đó em có NX gì về sự thay đổi cơ cấu
dân c châu âu?
- D©n c Ch©u âu đang già đi:
+ Số ngời dới tuổi lđ đang giảm dần
+ S ngi trong độ tuổi lđ đang tăng
chậm.
+ Số ngời trên tuổi lđ đang tăng liên tục.
? Vì sao có sự thay đổi kết cấu DS nh trên
cđa Ch©u ©u? - Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên quá thấp
chưa tới 0,1%. Dân số châu Âu đang già
? Quan sát 54.3 cho biết sự phân bố dân
cư châu Âu như thế nào?
(trên 125 người tập trung ven Địa Trung
Hải &ven Đại Tây Dương) (phần lớn lãnh
thổ có mật độ dân số từ 25 đến 125 người)
(dưới 25 người ở Đông âu & Bắc âu)
? Phân tích một số dặc điểm đơ thị hố ở
ch©u ©u? - Đơ thị hố ở châu Âu có một số đặc<sub>điểm: tỉ lệ dân thành thị cao (kho¶ng</sub>
75%), các thành phố nối tiếp nhau tạo
thành dải đơ thị, đơ thị hố nơng thơn
phát triển .
? Vì sao Châu âu có mức độ đơ thị hố cao?
- HS trả lời, GV chốt lại kiến thức.
<b>4. Cñng cè:</b>
Câu hỏi 1: Trình bày sự đa dạng về ngơn ngữ, văn hố & tơn giáo châu Âu?
Câu hỏi 2: Sự phân bố dân cư châu Âu như thế nào ?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 2 trang 163, chuẩn bị trước bài 55.
___________________________________________\
Ngày soạn:
Ngày dạy :
<b>TiÕt 62. Bµi 55: kinh tÕ châu âu</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nm vng chõu u cú mt nền nơng nghiệp tiên tiến , có hiệu quả cao, một
nền công nghiệp phát triển và một khu vực hoạt động dich vụ năng động, đa dạng,
chiếm tỉ trọng lớn trong nền kinh tế.
- Nắm vững sự phân bố các ngành công nghiệp , nông nghiệp, dịch vụ ở châu
Âu .
<b>II. Chn bÞ:</b>
- Bản đồ nơng nghiệp châu Âu.
- Bản đồ cơng nghiệp châu Âu.
- Một số hình ảnh về công nghiệp, nông nghiệp, du lịch ở châu Âu.
<b>III. TiÕn trình lên lớp:</b>
<b>1. n nh lp :.</b>
SÜ sè líp 7A: 7B:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
Câu hỏi 1: Trình bày sự đa dạng về ngơn ngữ, văn hố & tơn giáo châu Âu?
Câu hỏi 2: Sự phân bố dân cư châu Âu như thế nào ?
<b>3. Bài mới: </b>
Giới thiệu:
<b>Hoạt động của GV – HS</b> <b>Nội dung chính</b>
<b>H§ 1:</b>
? Em hÃy nghiên cứu SGK mục 1 cho biết
nông nghiệp của Châu ÂU có qui mô ntn?
? SXNN ở Châu ÂU theo những hình thức
nào?
<b>1. Noõng nghieọp:</b>
- Qui mô SX thờng không lớn lắm
- Có 2 hình thức tổ chức SX:
? Quan sát hình 55.1, cho biết các loại cây
trồng & vật ni chính của châu Âu?
? Sự phân bố các loại cây trồng, vật ni
đó như thế nào? (nho, cam, chanh ở Địa
Trung Hải (chăn ni bị, lợn, cừu chủ yếu
ở đồng bằng phía Bắc của Tây Trung Âu)
-
? Vì sao sản xuất nơng nghiệp châu Âu
đạt hiệu quả cao? (do nền nơng nghiệp
- Châu Âu có nền nơng nghiệp tiên
tiến, đạt hiệu quả cao (do áp dng
KHKT tiên tiÕn, g¾n chỈt víi CN chÕ
biÕn).
- Chăm nuôi có tỉ träng cao h¬n nông
nghiệp.
<b>HĐ 2:</b>
? Quan sỏt hỡnh 55.2, cho bit sự phân bố
các ngành công nghiệp châu Âu?
<b>2. Công nghiệp:</b>
(công nghiệp gồm nhiều ngành tập trung ở
vùng Rua & ở dọc sông Rainơ) - Nền công nghiệp châu Âu phát triểnrất sớm (sím nhÊt TG), có nhiều sản
phẩm nổi tiếng về chất lượng cao.
? Quan sát hình 55.3, Nêu sự hợp tác rộng
rãi của ngành sản xuất máy bay ở châu
Âu?
(ngành sản xuất máy bay châu Âu được
chuyên mơn hố & hợp tác hố cao độ,
? Trình bày sự phát triển của các ngành
cơng nghiệp châu Âu?
(cơng nghiệp mũi nhọn như: điện tử, cơ khí
chính xác & tự động hố, hàng khơng …
nhờ liên kết chặt chẽ với các viện nghiên
cứu & các Trường Đại học, có sự hợp tác
rộng rãi giữa các nước nên năng suất &
chất lượng được nâng cao, thay đổi phù
hợp với thị trường
- Các vùng cơng nghiệp truyền thống
đang gặp khó khăn, địi hỏi phải thay
đổi cơng nghệ …
đang được phát triển trong các trung
tâm cơng nghệ cao.
<b>H§ 3:</b> <b><sub>3. Dịch vụ:</sub></b>
? Lĩnh vực dịch vụ châu Âu phát triển đa
dạng như thế nào? - Dịch vụ là lĩnh vực kinh tế phất triểnnhất châu Âu.
(Dịch vụ châu Âu thâm nhập rộng khắp và
phuïc vụ cho phát triển của mọi kinh tế .
Phát triển nhất là các ngành tài chính,
ngân hàng, bảo hiểm, giao thông vận tải,
giáo dục, xuất nhập khẩu, thương mại & du
lịch)
? Nêu một số trung tâm du lịch nổi tiếng ở
châu Âu?
(là khu du lịch trên dãy Anpơ)
- Dịch vụ là ngành kinh tế quan trọng,
phát triển đa dạng, rộng khắp và là
nguồn thu ngoại tệ lớn.
<b>4. Cñng cè:</b>
- Câu hỏi 1: Trình bày sự phát triển của các ngành cơng nghiệp châu Âu?
- Câu hỏi 2: Lĩnh vực dịch vụ châu Âu phát triển đa dạng như thế nào?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 1 trang 167, chuẩn bị trước 56.
Ngày soạn:
Ngày dạy :
<b>TiÕt 63. Bµi 56. khu vùc bắc âu</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giỳp cho HS nm vng a hình của khu vực Bắc Âu đặc biệt là bán đảo
- Hiểu đặc điểm của ngành khai thác tài nguyên thiên nhiên của khu vực Bắc
Âu để phát triển kinh tế.
- Xác định vị trí các nước Bắc Âu.
- Đọc và phân tích lược đồ để nắm vững mối quan hệ giữa khí hậu & thực vật
của khu vực Bắc Âu.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Lược đồ khu vực Bắc Âu .
- Một số hình ảnh về địa hình băng hà núi cao bờ biển Na Uy, khai thác thuỷ
sản (nếu cú )
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. n nh lp: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
Câu hỏi 1: Vì sao sản xuất nông nghiệp ở Châu Âu đạt hiệu quả cao ?
Câu hỏi 2: Trình bày sự phát triển cơng nghiệp ở Châu Âu ?
Câu hỏi 3: Lĩnh vực dịch vụ ở châu Âu phát triển như thế nào ?
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu: Bắc Âu là khu vực nằm ở các vĩ độ cao nhất của châu Âu, đây là nơi có địa
hình băng hà cổ thiên nhiên được khai thác hợp lí và khoa học để nắm được địa hình khu vực và tài
nguyên nơi đây như thế nào. Hơm nay chúng ta đi vào tìm hiểu bài 56 "Khu vực Bắc Âu "
<b>Hoạt động của GV – HS</b> <b>Nội dung chính</b>
<b>Hoạt động 1: </b> <b>1. Khái quát tự nhiên:</b>
? Nêu tên và xác định các nước Bắc Âu?
(Nauy, Thụy Điển, Phần Lan, Aixơlen)
- Khu vực Bắc Âu gồm các nước: Nauy,
Thụy in, Phn Lan v Aixlen.
? Bắc Âu nằm trong môi trêng KH nµo?
? Quan sát hình 56.4 , giải thích tại sao ở
phía đơng Xcănđinavi khí hậu lạnh cịn
phía tây thì nóng?
(Phía tây do ảnh hưởng của dịng biển
nóng Bắc Đại Tây Dương & gió Tây ơn
đới nên khí hậu ấm & ẩm ướt hơn) (Phía
đơng là sâu trong nội địa có dãy
Xcănđinavi ngăn chặn ảnh hưởng của
dịng biển nóng & gió Tây ơn đới nên mùa
đơng khí hậu rất lạnh)
? Quan sát hình 56.2 & 56.3, nêu tên các
dạng địa hình ở Bắc Âu? (địa hình băng hà
cổ , có dạng Fio và nhiều hồ, đầm, ngồi
ra cịn có nhiều núi lửa và suối nước nóng)
- Địa hình băng hà cổ rất phổ biến trên
AÂu? - Tài nguyên quan trọng cuỷa caực nửụựcBaộc aõu laứ : dầu mỏ, rửứng, thuyỷ naờng và
cá biển, quặng sắt, đồng, uranium, đồng
cỏ …
? Nêu những khó khăn về tự nhiên của
các nước Bắc Âu với đời sống và sản
xuất?
- HS trả lời, GV chốt lại kiến thức.
- Khó khăn: Giỏ lnh v mựa ụng
Bc Âu làm cho biển đóng băng ở khu
vực giữa Thụy Điển & Phần Lan gây
khó khăn cho sản xuất & i sng
<b>Hot ng2:</b> <b>2. Kinh t:</b>
? Bắc âu có những thế mạnh gì v TNTN?
? Cỏc nc Bc u đã khai thác tự nhiên
hợp lí để phát triển kinh tế như thế nào?
(Bắc Âu cũng có nhiều ngành nhưng nổi
bật nhất là hàng hải , đánh cá, khai thác
rừng & thuỷ năng; vừa khai thác vừa bảo
vệ nhằm tái tạo các nguồn tài nguyên)
- Ba thế mạnh của các nước Bắc Âu là:
biển, rừng, thuỷ điện.
- Các nước Bắc Âu có mức sống cao
dựa trên cơ sở khai thác tài nguyên
thiên nhiên một cách hợp lí để phát
triển kinh tế đạt hiệu quả.
- Quan saựt hỡnh 56.5, nhaọn xeựt:
? Bắc âu có đk gì để pt cơng nghiệp?
? Sự pt ngành đánh cá ở Bắc âu?
- C«ng nghiƯp:
+ Có nguồn thuỷ điện dồi dào để pt CN
+ Đaựnh caự ụỷ caực nửụực Na Uy dửụựi daùng
saỷn xuaỏt cõng nghieọp, cụ giụựi hoaự cao tửứ
khãu ủaựnh baột ủeỏn cheỏ bieỏn treõn taứu.
? Rửứng coự vai troứ nhử theỏ naứo ?
? Vì sao ngành trồng trọt ko pt?
? Ngành chăn nuôi và đánh cá pt ntn?
- HS trả lời, GV chốt lại kiến thức.
+ Khai thaực, cheỏ bieỏn goó vaứ xuaỏt caỷng
saỷn phaồm goó pt ở bán đảo Xcan-di-na-vi.
- Nông nghiệp:
+ Trång trät ko pt do đk khó khăn
+ Chn nuụi v ch bin cỏc sp từ chăn
ni đóng vai trò quan trọng trong SX
nụng nghip.
+ Đánh cá lµ nguån thu ngo¹i tƯ quan
träng.
<b>4. Cđng cè:</b>
Câu hỏi 1: Xác định và nêu tên các nước Bắc Âu ?
Câu hỏi 3: Các nước Bắc Âu khai thác thiên nhiên hợp lí để phát triển kinh tế
và bảo vệ mơi trường?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 171.
____________________________________
Ngày soạn:
Ngày dạy :
<b>TiÕt 64. Bµi 57. khu vực tây và trung âu.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nm vng đặc điểm tự nhiên khu vực Tây và Trung Âu.
- Nắm vững tình hình phát triển kinh tế khu vực Tây và Trung Âu .
- Bản đồ tự nhiên Tây và Trung Âu.
- Bản đồ công nghiệp châu u.
- Bn nụng nghip chõu u.
<b>III. Tiến trình lên líp:</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ :</b>
Câu hỏi 1: Nêu những đặc điểm tự nhiên của Bắc Âu ?
Câu hỏi 2: Các nước Bắc Âu khai thác thiên nhiên hợp lí để phát triển kinh tế
và bảo vệ môi trường?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>Hoạt động của GV – HS</b> <b>Nội dung chính</b>
<b>Hoạt động 1:</b>
- GV cho HS quan sát lợc đồ tự nhiên của
KV này.
? Em hãy xác định giới hạn của KV Tây và
Trùng Âu?
? Nhắc tại đặc điểm khí hậu của KV tây và
trung âu?
? Quan sát 57.1 giải thích tại sao khí hậu
<b>1. Khái quát tự nhiên:</b>
- Gới hạn: gồm từ quần đảo Anh- Ailen
qua lãnh thổ các nớc Pháp, Đức, Balan,
Xlơvakia,áo, Thuỵ Sĩ….
(Càng đi về phía đơng có khí hậu lục địa
mùa hạ nóng , mùa đơng lạnh , sơng ngịi
đóng băng)
? Quan sát 57.1, địa hình Tây & Trung âu
(gồm 3 miền: đồng bằng ở phía Bắc, núi
già ở giữa, núi trẻ ở phía Nam gồm dãy
Anpơ & Cac Pat)
Bắc, miền núi già ở giữa và miền núi
trẻ ở phía Nam.
<b>Hoạt động 1:</b>
? Tình hình sản xuất & phân bố cơng
nghiệp như thế nào? (Tây & Trung âu là
nơi có nhiều cường quốc công nghiệp của
<b>2. Kinh teá </b>
- CN: Tây và Trung Âu tập trung nhiều
cường quốc công nghiệp hàng đầu của
thế giới. Đây cũng là nơi có nhiều vùng
cơng nghiệp nổi tiếng, nhiều hải cảng
lớn. nền công nghiệp đa dạng và có
năng suất cao nhất châu Âu.
? Tình hình sản xuất & phân bố nông
nghiệp như thế nào?
- NN: được sản xuất theo phương pháp
hiện đại, áp dụng nhiều máy móc nên
đạt năng suất cao
? Dịch vụ ở đây phát triển như thế nào? - DV: Các ngành dịch vụ phát triển,
chiếm trên 2/3 tổng thu nhập quốc dân.
có các trung tâm tài chính lớn: Ln
Đơn, Pari, Duy rich … và du lịch ở núi
Anpơ: nghỉ ngơi, leo núi, trượt tuyết
<b>4. Cđng cè:</b>
Câu hỏi 1: Nêu những đặc điểm về địa hình của Tây & Trung âu ?
Câu hỏi 2: Công nghiệp Tây & Trung âu phát triển như thế nào ?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 2 trang 174, chuẩn bị trước bài 58.
___________________________________________________
Ngày soạn:
Ngày dạy :
<b>TiÕt 65. Bµi 58. khu vực nam âu.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nm vng c im a hình của khu vực Nam Âu (hệ núi uốn nếp và vùng
Địa Trung Hải): đây là khu vực không ổn định của lớp vỏ Trái Đất.
- Hiểu rõ vai trò của thuỷ lợi trong nông nghiệp ở khu vực Nam Âu ; vai trị
của khí hậu, văn hố-lịch sử và phong cảnh đối với du lịch Nam Âu
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Lược đồ Nam Âu.
- Một số hình ảnh về cảnh quan và hoạt động kinh tế của các nước Nam âu.
- Hình ảnh về cảnh quan du lịch ở Nam u.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. n nh lp:</b>
<b>2. Kim tra bài cũ :</b>
Câu hỏi 2: Công nghiệp Tây & Trung âu phát triển như thế nào?
<b>Hoạt động của GV – HS</b> <b>Nội dung chính</b>
<b>Hoạt động 1:</b> <b>1. Khái quát tự nhiên:</b>
? Dựa vào lợc đồ hãy xác định vị trí, danh
giới của KV Nam âu?
? Quan sát 58.1 nhận xét về địa hình Nam
âu ?
? Quan sát 58.1 nêu tên một số dãy núi
Nam âu?
(Pi- rê -nê, Anpơ, Cacpat, Anpơ
<b>Đinarich)</b>
- Nam Âu nằm ven Địa Trung Hải, gồm
3 bán đảo lớn : bán đảo I-bê-rích , bán
đảo
I-ta-li-a và bán o Ban-cng.
- Địa hình: phn ln din tớch Nam âu là
núi & cao nguyên ; đồng bằng nhỏ bé ở
ven biển hoặc xen lẫn vào trong núi &
cao nguyên
? Quan sát 58.2 phân tích nhiệt độ &
- Nam âu có khí hậu địa trung hải.
<b> (nhieọt ủoọ luõn cao, mửa nhiều vaứo </b>
<b>thu-đông => kiểu khí hậu Địa trung hải, có</b>
<b>các sản phẩm như: cam, chanh, oâliu )</b>
<b>Hoạt động 2:</b> <b>2. Kinh tế:</b>
? Phân tích 58.3, cho biết chăn ni cừu ở
Hi Lạp như thế nào? (cừu được chăn thả
<b>du mục; mùa hạ lên núi, mùa đông</b>
<b>xuống đồng bằng) (số lượng đàn cừu</b>
<b>không nhiều , quy mô nhỏ => nên sản</b>
<b>lượng không cao)</b>
- Kinh tế Nam Âu nhìn chung chưa phát
triển bằng Bắc Âu, Tây và Trung Âu.
I-ta-li-a là nước phát triển nhất trong khu
vực.
? Quan sát 58.4, nhận xét về thành phố
Vơ-ni-dơ?
<b> (Vơnidơ là 1 thành phố trên biển , giao</b>
<b>thông đi lại trong thành phố khi thuỷ</b>
<b>triều lên là bằng thuyền nhỏ)</b>
- Nơng nghiệp vùng Địa Trung Hải có
nhiều sản phẩm độc đáo, đặc biệt là cây
ăn quả cận nhiệt đới (cam, chanh, … và
ôliu).
<b>người dân có ý thức rất cao trong vấn</b>
<b>đề xử lí rác thải & nước sinh hoạt , mặt</b>
<b>dù ngập nước thường xun)</b>
? Tại sao nói kinh tế Nam âu kém phát
triển hơn Bắc âu & Tây-Trung âu?
(khoảng 20% lao động làm việc trong
<b>nông nghiệp, sán xuất theo quy mô nhỏ)</b>
<b> (Trình độ sản xuất chưa cao, Italia có</b>
<b>cơng nghiệp phát triển nhất nhưng tập</b>
<b>trung ở phía Bắc của đất nước)</b>
- Du lịch là nguồn thu ngoại tệ quan
trọng của nhiều nước trong khu vực.
? Quan sát 58.5, em có nhận xét gì về
tháp Pida?
<b>(tháp nghiêng Pida ở Italia thu hút</b>
<b>nhiều khách du lịch , và vì nơi đây là nơi</b>
<b>nhà Bác học Ga-li-lê đã thực hiện thí</b>
<b>nghiệm vật rơi tự do nổi tiếng của ông)</b>
<b>? Nêu những tiềm năng để phát triển du</b>
<b>lịch Nam âu?</b>
<b>(có nhiều cơng trình kiến trúc, di tích</b>
<b>lịch sử, văn hố & nghệ thuật cổ đại, bờ</b>
<b>biển đẹp, khí hậu địa trung hải đặc sắc)</b>
? Ở Việt Nam có những phong cảnh nào ?
du lịch có ý nghĩa gì ?
<b>(vịnh Hạ Long, động Phong Nha, cố đơ</b>
<b>Huế, Đà Lạt, Nha Trang, … có ý nghĩa là</b>
<b>nghỉ mát, giải trí, trị bệnh …) phải có</b>
<b>biện pháp bảo vệ các di tích đó vì có</b>
<b>nhiều du khách)</b>
<b>4. CỦNG CỐ: (4ph)</b>
Câu hỏi 1: Tại sao nói kinh tế Nam âu kém phát triển hơn Bắc âu &
Tây-Trung âu ?
Câu hỏi 2: Nêu những tiềm năng để phát triển du lịch Nam âu ?
<b>5. DẶN DÒ: (1ph)</b>
<b>Tuần : </b> <b>Ngày soạn:</b>
<b>Tiết : </b> <b>Ngày dạy : </b>
Bài 59: KHU VỰC ĐƠNG ÂU
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HỌC Giuùp cho HS </b>
- Nắm vững đặc điểm tự nhiên của khu vực Đơng Âu.
- Hiểu rõ tình hình phát triển kinh tế của các nước trong khu vực Đông âu.
<b>II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: </b>
- Bản đồ tự nhiên của khu vực đông Âu.
- Sơ đồ lát cắt thảm thực vật Đông Âu theo chiều từ Bắc xuống Nam.
- Tranh ảnh về thiên nhiên, văn hoá, kinh tế các nước khu vực Đông Âu.
<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>
<b>1. Ổn định lớp: (1ph) Báo cáo sĩ số và nhận xét trực nhật.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4ph) </b>
1/ Tại sao nói kinh tế Nam âu kém phát triển hơn Bắc âu & Tây-Trung âu?
2/ Nêu những tiềm năng để phát triển du lịch Nam âu ?
<b>3. Bài mới: (35ph) </b>
<b>Hoạt động của GV – HS</b> <b>Nội dung chính</b> <b>TG</b>
? Quan sát hình 59.1 cho biết địa hình chủ
yếu của Đông âu ?
<b> (phần lớn diện tích là đồng bằng cao từ 100</b>
<b>- 200m ; phía Bắc có băng hà; còn ven biển</b>
<b>Catxpi thấp dưới mực nước biển 28m)</b>
<b>1. Khái quát tự nhiên:</b> 15’
? Quan sát hình 59.2 giải thích sự thay đổi từ
Bắc xuống Nam của thảm thực vật Đơng âu?
<b>(phần phía Bắc có khí hậu giá lạnh có đồng</b>
<b>rêu rừng cây lá kim rừng hỗn giao </b>
<b>rừng cây lá rộng thảo nguyên nửa</b>
<b>hoang mạc)</b>
- Khu vực Đông Âu là
một dải đồng bằng rộng
lớn, chiếm ½ diện tích
châu Âu. Khí hậu mang
tính chất lục địa. Thảm
thực vật thay đổi rõ rệt từ
bắc xuống nam.
? Quan sát hình 59.1 cho biết đặc điểm khí
hậu của Đông âu?
<b> (càng xuống vĩ độ thấp nhận được nhiều</b>
<b>nhiệt & ánh sáng nên mùa đông bớt lạnh</b>
<b>và ngắn , mùa hạ dài và ấm hơn</b>
<b>địa cực dễ dàng di chuyển xuống phía Nam</b>
<b>làm nhiệt độ ở phía Nam giảm ; cịn khối</b>
<b>khí nóng từ lục địa di chuyển lên phía Bắc</b>
<b>làm nhiệt độ tăng lên đột ngột)</b>
2. <b>2. Kinh teá:</b> 20’
? Quan sát hình 59.1 cho biết sự phân bố
khống sản ở Đơng âu?
<b>(than, đồng, sắt, mangan, dầu mỏ ở LB Nga</b>
<b>& Ucraina)</b>
- Điều kiện tự nhiên
thuận lợi cho việc phát
triển công nghiệp và
nông nghiệp . Công
nghiệp khá phát triển ,
đặc biệt là các ngành
truyền thống . Các nước
phát triển hơn cả là Nga,
U-crai-na.
? Quan sát hình 59.1 cho biết sự phân bố các
ngành công nghiệp Đông âu?
<b>(sản xuất máy bay, ơtơ, luyện kim màu,</b>
<b>hố chất, lọc dầu)</b>
<b>? Nơng nghiệp trồng được những loại nào?</b>
<b>(lúa mì, ngơ, khoai tây, củ cải đường; chăn</b>
<b>ni bị thịt, bị sữa, lợn , gia cầm theo qui</b>
<b>mô lớn)</b>
- Sản xuất nông nghiệp
được tiến hành theo qui
mô lớn. U-crai-na là
một trong những vựa lúa
lớn của châu Âu.
? Cho biết kinh tế Đông âu có những gì khác
biệt so với các khu vực khác của châu Âu?
<b>(nền công nghiệp châu Âu khá phát triển ,</b>
<b>nhưng những ngành truyền thống như :</b>
<b>khai thác khống sản, luyện kim & cơ khí</b>
<b>giữ vai trị chủ đạo) </b>
<b> (nông nghiệp phát triển theo qui mô lớn,</b>
<b>chủ yếu là sản xuất lúa mì & các nơng sản</b>
<b>ơn đới)</b>
<b>4. CỦNG CỐ: (4ph)</b>
Câu hỏi 1: Nêu những đặc điểm tự nhiên nổi bật cuả châu Âu?
<b>Tuần : </b> <b>Ngày soạn:</b>
<b>Tieát : </b> <b>Ngày dạy : </b>
Bài 60<b> :</b> LIÊN MINH CHÂU ÂU
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HỌC</b>
Giúp cho HS
- Biết được sự ra đời và mở rộng của liên minh châu Âu.
- Hiểu rõ các mục tiêu của liên minh châu Âu.
- Hiểu rõ liên minh châu Âu không ngừng mở rộng quan hệ kinh tế, văn hoá,
xã hội với các nước trong khu vực và trên thế giới .
- Nắm vững liên minh châu Âu là tổ chức thương mại hàng đầu và cũng là
một trong những khu vực kinh tế lớn nhất thế giới .
<b>II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC</b>
- Bản đồ q trình mở rộng liên minh châu Âu.
- Một số hình ảnh về văn hố và tơn giáo của các nước liên minh châu Âu.
- Lược đồ các khối kinh tế trên thế giới.
- Sơ đồ ngoại thương liên minh Châu Âu -Hoa Kì -Châu Á.
<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP</b>
<b>1. Ổn định lớp: (1ph) Báo cáo sĩ số và nhận xét trực nhật.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4ph) </b>
Câu hỏi 1: Nêu những đặc điểm tự nhiên nổi bật cuả châu Âu ?
Câu hỏi 2 : Cho biết kinh tế Đơng âu có những gì khác biệt so với các khu vực
khác của châu Âu ?
<b>3. Bài mới :(35ph) </b>
- Giới thiệu :
<b>Hoạt động của GV – HS</b> <b>Nội dung chính</b> <b>TG</b>
? Quan sát 60.1 Nêu sự mở rộng của Liên
minh châu Âu qua các giai đoạn ? Sau 4 lần
mở rộng được 15 nước.
<b>1. Sự mở rộng của Liên</b>
<b>minh châu Âu:</b>
10’
+ Năm 1958 có 6 nước : Italia, Pháp, Bỉ,
Luc-xem-bua, Đức, HàLan.
+ Năm 1973 thêm 3 nước : Anh, Ailen, Đan
Mạch.
hướng tăng thêm.
+ Năm 1981 thêm 1 nước: HyLạp.
+ Năm 1986 thêm 2 nước :Tây Ban Nha, Bồ
Đào Nha.
+ Năm 1995 thêm 3 nước : Áo, Thụy Điển,
Phần Lan. <b>2. Liên minh châu Âu -một mơ hình liên minh</b>
<b>toàn diện nhất thế giới:</b>
10’
<b>Hoạt động 2:</b>
- GV xác định được mục tiêu chính trị xã hội
và kinh tế của Liên minh châu Âu, trao đổi
buôn bán tự do với nhau.
- GV liên hệ thực tiễn ở Việt Nam về vấn
đề: <b>quốc tịch, tôn giáo, dân tộc và đa dạng</b>
<b>về văn hoá.</b>
- Liên minh châu Âu là
hình thức liên minh cao
nhất trong các hình thức
tổ chức kinh tế khu vực
hiện nay trên thế giới, là
tổ chức thương mại hàng
đầu của thế giới.
- Liên minh châu Âu sử dụng đồng tiền
chung (đồng Ơ-rô) tiêu sài dễ dàng qua lại
nhiều nước trong khối này.
<b>Hoạt động 3: </b>
? Quan sát 60.3 nêu vài nét về hoạt động
thương mại của Liên minh châu Âu?
<b>(Liên minh châu Âu đầu tư công nghiệp</b>
<b>vào các nước công nghiệp mới ở châu Á,</b>
<b>Trung và Nam Mĩ )</b>
<b>3. Liên minh châu Âu </b>
<b>-tổ chức thương mại</b>
<b>hàng đầu thế giới:</b>
15’
liên minh cao nhất trong các hình thức tổ
chức kinh tế khu vực hiện nay trên thế giới?
<b>(Vì khu vực này là khu vực tập trung</b>
<b>những nước có trình độ công nghiệp ,</b>
<b>KHKT rất cao , nên chiếm tỉ trọng 40%</b>
<b>hoạt động ngoại thương của thế giới )</b>
- GV liên hệ việc Việt Nam gia nhập
ASEAN vào ngày 25.7.1995 và nêu ý nghóa
của nó.
<b>(để bn bán hàng hố khỏi đóng thuế</b>
<b>quan, chuyển giao công nghệ cho Việt</b>
<b>Nam, thành 1 khối kinh tế lớn để cạnh</b>
<b>tranh với các nước trên thế giới, nhằm thu</b>
<b>lợi nhuận cao nhất)</b>
<b>4. CỦNG CỐ: (4ph)</b>
Câu hỏi 1: Kể tên những nước của Liên minh châu Âu?
Câu hỏi 2: Tại sao nói Liên minh châu Âu là hình thức liên minh cao nhất
trong các hình thức tổ chức kinh tế khu vực hiện nay trên thế giới ?
<b>5. DẶN DÒ: (1ph)</b>
<b>Tuần : </b> <b>Ngày soạn:</b>
<b>Tiết : </b> <b>Ngày daïy : </b>
Bài 61: Thực Hành-ĐỌC LƯỢC ĐỒ, VẼ BIỂU ĐỒ
CƠ CẤU KINH TẾ CHÂU ÂU
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HỌC </b>
Giúp cho HS
- Nắm vững vị trí địa lí một số quốc gia ở châu Âu theo các cách phân loại
khác nhau.
- Nắm vững cách vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế của một số quốc gia châu Âu .
<b>II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC </b>
- Bản đồ các nước châu Âu.
<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>
<b>1. Ổn định lớp: (1ph) Báo cáo sĩ số và nhận xét trực nhật.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:(4ph) </b>
Câu hỏi 1: Kể tên những nước của Liên minh châu Âu ?
Câu hỏi 2: Tại sao nói Liên minh châu Âu là hình thức liên minh cao nhất
trong các hình thức tổ chức kinh tế khu vực hiện nay trên thế giới?
<b>3. Bài mới: (35ph) </b>
<b>1. Xác định một số quốc gia trên lược đồ </b>
- Các nước Bắc Âu: Na Uy, Thụy Điển, Phần Lan, và Aixơlen.
- Các nước Nam Âu: Tây ban nha, Bồ đào nha, Italia, Crô-a-ti-a,
<b>Hec-xê-gô-vi-na, Xec-bi, Mơn-tê-nê-grơ, Ma-xê-đơ-ni-a, Bungari, Anbani, Thổ nhỉ kì,</b>
<b>HyLạp.</b>
- Các nước Đơng Âu: Lát-vi, Lit-va, Ê-xtô-ni-a, Bê-la-rut, Uc-rai-na,
<b>Môn-đô-va, LB Nga.</b>
- Các nước tây và Trung âu: Anh, Ailen, Pháp, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch,
<b>Luc-xem-bua, Đức, Balan, CH Sec, Xlôvakia, Rumani, Hungari, Aùo, Thụy Sĩ, </b>
- Các nước thuộc Liên minh châu Âu: Italia, Pháp, Bỉ, Luc-xem-bua, Đức,
<b>HàLan, Anh, Ailen, Đan Mạch, HyLạp,TâyBan Nha, Bồ Đào Nha, Áo , Thụy</b>
<b>Điển, Phần Lan.</b>
<b>2. Vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế </b>
- Xác định Pháp trên lược đồ ở Tây âu; Ucraina ở Đông âu.
3
26.1
70.9
Nông, lâm,
ngư nghiệp
Công nghiệp
& xây dựng
<b>Biểu đồ trịn thể hiện sản phẩm của pháp</b>
Biểu đồ trịn thể hiện sản phẩm của Ucraina.
- Nhận xét trình độ phát triển của 2 nước .
- Kết luận Pháp phát triển hơn Ucraina.
<b>Tuần : </b> <b>Ngày soạn:</b>
<b>Tiết : </b> <b>Ngày dạy : </b>
ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II
- Học các bài: 38, 43, 44, 45, 49; nhưng học kỉ các bài 51, 54, 55 và xem kỉ các
lược đồ ở các bài này, xem tên đô thị của các nước.
<b>Tiết 46. Bài 41</b>
<b>Thiên nhiên trung và nam mĩ</b>
<b>I. Mục tiªu:</b>
Giúp cho HS:
-Nhận biết Trung và Nam Mĩ là một khơng gian địa lí khổng lồ.
-Các đặc điểm tự nhiên ca Trung v Nam M.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
-Lc t nhiờn Trung v Nam M.
-Mt s hình ảnh về các dạng địa hình ở Trung và Nam M .
<b>III. Phơng pháp dạy học: pp trực quan</b>
<b>IV. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. n nh lp: Bỏo cỏo s số.</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
?Nêu hớng chuyển dịch vố và lao động trên đất nớc Hoa Kì?
?Giải thích vì sao có sự chuyển dịch đó?
<b>3. Bài mới:</b>
- Giới thiệu: Với diện tích rộng lớn, địa hình đa dạng, trải dài theo phương
kinh tuyến từ xích đạo đến vịng cực, Trung và Nam Mĩ có gần đủ các kiểu mơi
trường trên Trái Đất.
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
-Yêu cầu HS lên bảng xác định cỏc b
phn ca KV.
-Gv yêu cầu HS thảo luận nhóm:
? Quan sát hình 41.1 cho biết Trung
và Nam Mĩ giáp với biển và đại
dương nào?
(Thái bình dương, Đại tây dương, và
<b>1. Khái quát tự nhiên:</b>
*KV Trung và Nam Mĩ gồm 3 bộ phận:
+Eo đất Trung Mĩ
+Quần đảo Ăng ti
+Lục địa Nam Mĩ
*Diện tích: 20,5tr km2
<b>a. Eo đất Trung Mĩ và quần đảo Aêngti: </b>
- Địa hình:
+ Eo t Trung M l ni tn cựng của hệ
thống Coocđie, có các núi cao và có nhiều
núi lửa hoạt động.
biển Caribê)
? Eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăngti
nằm trong môi trường nào?
(Mơi trường nhiệt đới)
? Gió thổi quanh năm ở đây là gió gì?
Thổi theo hướng nào?
(Gió tín phong, hướng đơng nam
nên phía đông mửa nhieu hụn phớa
taõy).
? Nêu sự phân hoá khí hậu và thực vật
của KV nÃy?
-HS tr li, HS khác bổ sung.
-GV nhậ xét, bổ sung và chốt lại.
<b>*Hoạt động 2:</b>
? Nam Mĩ có mấy khu vực địa hình?
(có 3 khu vực địa hình )
- GV cho HS so sánh địa hình Trung
và Nam Mĩ với Bắc Mĩ:
* Cấu trúc địa hình của Trung và Nam
Mĩ cũng giống như Bắc Mĩ , chỉ khác
nhau ở chổ:
+ Phía đông: Bắc Mó là núi già
Apalat còn Trung và Nam Mó là các
cao nguyên.
+ Phía tây : Bắc Mĩ là núi trẻ Coocđie
rộng, thấp; còn Trung và Nam Mĩ có
núi trẻ Anđet có diện tích nhỏ nhưng
cao đồ sộ.
+ Ở trung tâm: Bắc Mĩ là đồng bằng
cao phía Bắc và thấp dần về phía
Nam; cịn Trung và Nam Mĩ có nhiều
đồng bằng liên tục từ đồng bằng
Ơ-ri-nơ-cơ đến Amdôn đến Pampa đều
thấp, trừ đồng bằng Pampa cao lên
thành 1 cao ngun.
? Khí hậu và TV phân hố ntn trên KV
này? Vì sao có đặc điểm đó?
? Xem lược đồ 41.1 nhận xét về sự
phân bố khoáng sản của Trung và
nhỏ, kéo dài từ cửa vịnh Mêhicô đến bờ đại
lục Nam Mĩ, bao quanh biển Caribê.
<b>- Phần lớn nằm trong mơi trờng nhiệt đới có</b>
gió Tín Phong thổi quanh nm.
- Khí hậu và TV phân hoá từ Tây sang Đông:
+Phia Tây: ít ma phát triển xavan, cây
bụi.
+Phía Đông: nhiều ma phát triển rừng
rậm.
<b>b. Khu vc Nam M:</b>
-Địa hình Nam MÜ chia lµm 3 khu vùc:
+ Heọ thoỏng nuựi treỷ Anủeựt ụỷ phớa taõy, cao đồ
sộ nhất CM (3000- 4000m)
+ Đồng bằng ở giữa: lớn nhất TG là đồng
bằng Amadôn.
+ Sơn nguyên ở phía Đông: SN Braxin, SN
Guyana.
-Khí hËu – TV:
+Miền núi Anđét: KH – TV thay đổi từ
thấp lên cao, từ Bắc xuống Nam.
Nam Mó?
(các loại khống sản tập trung chủ
yếu ở vùng núi và cao nguyên)
- HS tr¶ lêi. HS khác nhận xét.
- GV nhận xét, bổ sung và chèt l¹i.
<b>4.Cđng cè: </b>
- Quan sát lược đồ 41.1 nêu đặc điểm địa hình của lục địa Nam Mĩ?
- So sánh đặc điểm địa hình Nam Mĩ với đặc điểm địa hình Bắc Mĩ?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Ve nhà học bài, chuẩn bị bài 42.à
________________________________
Ngày soạn: 2010
Ngày dy :
<b>Tiết 47. Bài 42</b>
<b>Thiên nhiên trung và nam mĩ</b>
<b>(tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giuựp cho HS
-Nm vng vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ và kích thước Trung và Nam Mĩ để
thấy được Trung và Nam Mĩ là một không gian khổng lồ.
-Nắm vững các kiểu môi trường của Trung và Nam Mĩ.
<b>II. ChuÈn bị ca thầy và trò:</b>
-Trung v Nam M l mt khơng gian địa lí khổng lồ.
<b>1. Ổn định lớp: Báo cáo sĩ số </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Quan sát lược đồ 41.1 nêu đặc điểm địa hình của lục địa Nam Mĩ?
- So sánh đặc điểm địa hình Nam Mĩ với đặc điểm địa hình Bắc Mĩ?
<b>3. Bài mới: </b>
Giới thiệu: thiên nhiên Trung và Nam Mĩ phong phú, đa dạng; chủ
yếu thuộc mơi trường đới nóng.
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoaùt ủoọng 1: </b>
- Hoạt động nhóm:
? Xác định trên lợc đồ vị trí của KV trung và
Nam Mĩ? Cho biết KV nằm chủ yếu trong môi
trờng tự nhiên nào?
? Quan sát hình 42.1 cho biết Trung & Nam
Mó có các kiểu khí hậu nào?
(Kiểu khí hậu xích đạo, Cận xích đạo, khí
hậu nhiệt đới, khí hậu cận nhiệt đới, khí hậu
<b>2. Sự phân hố tự nhiên:</b>
<b>a. Sù ph©n hãa khÝ hËu: </b>
ôn đới)
- HS lên xác định, HS khác nhận xét.
- GV chốt lại.
<b>*Hoạt động 2: </b>
-GV cho HS quan sát lợc đồ tự nhiên của KV.
?Dựa vào lợc đồ cho biết trung và nam Mĩ có
các mơi trờng chính nào?Phân bố ở đâu?
?Giải thích đặc điểm phân bố đó?
-GV cho HS th¶o ln nhãm giải thích và hoàn
thành vào bảng.
*GV gợi ý:
-Giú õy chủ yếu là gió mậu dịch đơng
bắc nửa cầu Bắc & gió mậu dịch đơng nam
nửa cầu Nam.
- Vì rìa phía đơng sơn ngun Braxin cao
nên gió mậu dịch thổi từ biển vào bị chặn lại
và trút hết mưa ở sườn đông , khi vào bên
trong hết mưa nên khơ khan chỉ có rừng
thưa và xavan.
- Từ 40o<sub> trở xuống có gió Tây từ Thái Bình</sub>
- GV giải thích mơi trường tự nhiên thay đổi
theo 3 chiều:
+ Từ tây sang đông: phân biệt thành khu
đông và khu tây của Nam Mĩ.
+ Từ Bắc xuống Nam: rõ nhất là khu đông
của Nam Mĩ.
+ Từ thấp lên cao: rõ nhất là khu tây của
Nam Mĩ gọi là vùng Anđét .
?Vì sao dải đất dun hải phía tây Anđét lại có
hoang mạc?
-GV:
+Giải thích ảnh hưởng của dịng biển nóng
& lạnh đến khí hậu.
+Giải thích ảnh hưởng của hướng sườn về
khí hậu và thực vật.
+Lên cao khí hậu thay đổi: lên 100 mét
nhiệt độ giảm 0,6o<sub>C</sub>
Trái Đất <sub></sub>TV phân hoá từ B <sub></sub>N, từ T<sub></sub>Đ,
từ thấp lên cao.
<b>b.Cỏc đặc điểm khác của mơi trờng:</b>
-Thiẽn nhieõn Trung vaứ Nam Mú
phong phuự ủa dáng, Phần lụựn dieọn tớch
khu vửùc naốm trong mõi trửụứng xớch
ủáo aồm vaứ mõi trửụứng nhiet i.
tt Môi trờng chính Nơi phân
bố
1
2
3
4
5
6
-Rừng rậm xanh
quanh năm
-Rừng rậm nđ
-Rừng tha vµ
xavan
-Thảo nguyên
-Hoang nmạc và
bán hoang mạc.
-ĐB
Amadôn
..
-GV chốt lại
<b>4.Củng cố: </b>
- Quan sát hình 41.1 & 42.1 Nêu tên các kiểu khí hậu Trung & Nam Mĩ?
- Trình bày các kiểu mơi trường chính ở Trung & Nam Mĩ?
<b>5.Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 130, chuẩn bị bài 43.
___________________________
Ngày soạn: 2010
Ngày dạy :
<b>Tiết 48. bài 43</b>
<b>Dân c xà hội trung và nam mĩ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giuựp cho HS
- Nm c quá trình thuộc địa trong quá khứ ở Trung và Nam Mĩ.
- Nắm vững đặc điểm dân cư Trung và Nam Mĩ.
- Hiểu rõ Trung và Nam Mĩ nằm trong sự kiểm sốt của Hoa Kì và sự độc lập
của Cu ba.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
- Lc Trung và Nam Mĩ trước năm 1990.
- Bản đồ các nước Trung và Nam Mĩ.
- Bản đồ dân cư Trung và Nam Mĩ .
- Một số hình ảnh về văn hố và tơn giáo của các nước Trung và Nam M.
<b>III. Tiến trình lên lớp: </b>
<b>1. n nh lp: Bỏo cáo sĩ số.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Nêu sự phân hoá tự nhiên của Trung và Nam Mĩ ? Nêu tên các kiểu khí hậu
ở đây?
- Giải thích tại sao duyên hải tây Anđét có hoang mạc?
<b>3. Bài mới: </b>
- Giới thiệu: các nước Trung và Nam Mĩ đều trải qua quá trình đấu tranh lâu
dài giành độc lập chủ quyền. Sự hợp huyết giữa người Âu, người Phi và người Anh
Điêng đã làm cho Trung và Nam Mĩ có thành phần người lai khá đơng và xuất hiện
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoaùt ủoọng 1:</b>
-GV cho HS nghiên cứu SGK mục 1.
? Lịch sử trung và Nam Mĩ qua mấy gđ
chính?
? Trc nm 1492 Trung & Nam Mĩ có
<b>1. Sơ lược lịch sử:</b>
- Các nước Trung và Nam Mĩ đều trải qua
quá trình đấu tranh lâu dài để giành độc lập
:
loại người nào sinh sống? (người Anh
điêng)
? Từ 1492 - thế kỉ XVI tình hình Trung
& Nam Mĩ như thế nào?
(thực dân Tây ban nha, Bồ đào nha
xâm lược Trung & Nam Mĩ).
-GV: Đến thế kỉ XIX nhiều nước Trung
& Nam Mĩ giành được độc lập.
?Hiện nay cá nớc trong KV có sự cố gắng
<b>*Hoạt động 2:</b>
? Dân cư Trung & Nam Mĩ hiƯ nay chủ
yếu là loại người nào? (người lai : Âu;
Phi; Anh điêng)
? Sự phân bố dân cư Trung & Nam Mĩ
như thế nào? (không đồng đều )
? Dân cư tập trung đông ở nơi nào? (tập
trung đông ở các cửa sông, ven biển
hoặc trên các cao ngun có khí hậu
mát mẻ)
? Quan sát hình 43.1, giải thích sự thưa
thớt dân cư ở một số vùng của KV?
(khí hậu hàn đới khắc nghiệt chỉ có
người Anh điêng & Exkimơ sinh sống;
là vùng núi Coocđie khí hậu hoang mạc
rất khắc nghiệt; là đồng bằng Amadôn
nhiều rừng rậm chưa được khai thác
hợp lí nên ít dân cư; là hoang mạc trên
núi cao phía nam Anđét khí hậu khơ
khan)
?Vì sao nói nền văn hố trong KV là nền
văn hố độc đáo?
-HS tr¶ lêi.
-GV bổ sung nét độc đáo trong văn hoá
của các nớc trong KV.
<b>*Hoạt động 3:</b>
? Quan sát hình 43.1 Cho biết sự phân
bố dân cư Trung & Nam Mĩ có gì khác
với Bắc Mĩ ? (Dân cư Trung & Nam Mĩ
có nhiều đô thị ở vùng núi Anđét ; trong
+Tõ 1942 TK 16: ngời TBN, BĐN, Châu Phi
di c sang.
+T TK 16 TK 19: bị thực dân TBN, BĐN đô
hộ, xâm chiếm.
+Từ TK 19 đến nay: nhiều nớc giành đợc độc
lập.
-Và hiện nay c¸c níc trong KV đang cố
gắng thốt khỏi sự lệ thuộc vào Hoa Kì.
<b>2. Dân c:</b>
-Dân c trung và Nam Mĩ phần lớn là ngời lai.
-Dân cư Trung và Nam Mĩ phân bố không
đều chủ yếu tập trung ở ven biển, cửa sông
gia tăng dân số tự nhiên còn cao (1,7%)
- Trung và Nam Mĩ có nền văn hố Mĩ
Latinh độc đáo, do sự kết hợp từ ba dịng
văn hố: Âu, Phi và Anh điêng.
khi đó ở núi Coocđie lại thưa thớt)
(dân cư Trung & Nam Mĩ phân bố thưa
thớt ở đồng bằng Amadơn; cịn ở Bắc
Mĩ rất đơng đúc ở đồng bằng trung
tâm )
-GV cho HS nghiªn cøu ND th«ng tin
rong SGK.
? Em có nhận xét gì về q trình đơ thị
hố ở Trung và Nam Mĩ? Đặc điểm đó
dẫn đến những hậu quả ntn? Cho VD?
? Quaự trỡnh ủoõ thũ hoaự ụỷ Trung & Nam
Mú khaực vụựi ụỷ Baộc Mú nhử theỏ naứo?
(ụỷ Baộc Mú ủoõ thũ hoaự gaộn liền vụựi phaựt
trieồn cõng nghieọp hoa nẽn ủõ thũ trụỷ
nẽn hieọn ủái; coứn ủõ thũ hoaự ụỷ Trung &
Nam Mú dieón ra vụựi toỏc ủoọ nhanh trong
khi ủoự kinh teỏ coứn chaọm phaựt trieồn daón
ủeỏn nhửừng haọu quaỷ nghiẽm tróng).
(ô nhiễm môi trường, ùn tắc giao
thông, xuất hiện những khu nhà ổ
chuột, số người vô gia cư, nạn thất
nghiệp, trộm cướp, rượu chè, hút chích
…)
? Hãy nêu tên các đô thị trên 5 Tr dân ở
Trung & Nam Mĩ
-HS th¶o luËn tr¶ lêi.
-GV nhận xét, bổ sung hậu quả của sự đơ
thị hố ở KV này.
-GV chèt l¹i.
- Trung & Nam Mú có tốc độ đô thị hoá
nhanh nhất TG, tỉ lệ dân thành thị cao (75%)
- Q trình đơ thị hố ở Trung & Nam Mĩ
diễn ra với tốc độ nhanh trong khi kinh tế
còn chậm phát triển nên dẫn đến những hậu
quả nghiêm trọng.
- Các đô thị lớn nhất là Xa Pao-Lơ ,
Ri-ơâ-đê Gia-nê-rơ, Bu-ê-nơt Ai-ret.
<b>4. Cđng cè: </b>
- Quan sát hình 43.1, giải thích sự thưa thớt dân cư ở một số vùng của châu
Mĩ?
- Q trình đơ thị hố ở Trung & Nam Mĩ khác với ở Bắc Mĩ như thế nào?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 1 & 2 trang 133, chuẩn bị bài 44.
<b>______________________________</b>
<b>TiÕt 49. Bµi 44</b>
<b>Kinh tÕ trung vµ nam mÜ</b>
Giúp cho HS
- Hiểu rõ sự phân chia đất đai ở Trung và Nam Mĩ khơng đồng đều với hai
hình thức sản xuất nông nghiệp mi-ni-fun-đi-a và la-ti-fun-đi-a; cải cách ruộng đất ở
Trung và Nam Mĩ ít thành cơng.
- Nắm vững sự phân bố nông nghiệp Trung và Nam M.
<b>II. Chuẩn bị ca thầy và trò:</b>
- Bn nụng nghiệp Trung và Nam Mĩ.
- Một số hình ảnh về mi-ni-fun-đi-a (tiểu điền trang) vàø la-ti-fun-đi-a (đại
điền trang).
<b>III. TiÕn tr×nh lªn líp: </b>
<b>1. Ổn định tỉ chøc líp: Báo cáo só số </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Quan sát hình 43.1, giải thích sự thưa thớt dân cư ở một số vùng của châu
Mĩ?
- Q trình đơ thị hoá ở Trung & Nam Mĩ khác với ở Bắc Mĩ như thế nào?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>- Giới thiệu: trong nơng nghiệp ở Trung và Nam Mĩ cịn tồn tại sự phân chia</b>
ruộng đất không công bằng, biểu hiện qua hai hình thức sở hữu nơng nghiệp và đại
điền trang, tiểu điền tang. Một số quốc gia Trung và Nam Mĩ đã tiến hành cải cách
ruộng đất, nhưng kết quả thu được rất hạn chế.
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
-Gv cho HS quan s¸t H44.1, 2, 3 và tìm
hiểu trông tin trong SGK mục 1:
?HÃy cho biÕt cã nh÷ng hình thức sở
hữu NN nµo chđ u cđa Trung vµ Nam
MÜ?
?Những hình thức đó có đợc thực hiện
trong hình nào trong các hình em quan
sát?
-HS xác định trên các hình.
?H·y ph©n biƯt hai h×nh thøc së h÷u
NN chÝnh cđa KV?
-GV hớng dẫn HS lập bảng so sánh.
<b>1. Nông nghiệp Trung và Nam Mĩ:</b>
<b>a. Các hình thức sở hữu NN chính:</b>
-Đại điền trang
-Tiểu điền trang.
Đặc điểm so
sánh
? Qua bảng so sánh trên, em có nhận
xét gì về chế độ sở hữu NN của KV
trung và nam Mĩ? Có gì bất hợp lí? (bất
hợp lí ở chỗ: đất canh tác chủ yếu nằm
trong tay địa chủ và t bản nớc ngoài)
-GV bổ sung tình hình cải cách ruộng
đất ở KV này.
-HS tự rút ra KL.
<b>*Hoạt động 2: </b>
-GV cho HS quan sát H44.4
?Quan quan sát hÃy cho biết KV này có
?Loi cõy trng ú phõn bố chủ yếu ở
đâu?
-GV cho HS hoàn thành bảng bên:
-HS lên hoàn thành vào bảng phụ
-GV nhận xét và đa ra đáp án đúng.
?Da vào bảng đó cho biết nơng sản chủ
yếu của KV này là gì? Phân bố ở đâu?
Vì sao có sự phân bố đó?( khí hậu thích
hợp)
?V× sao phÇn lín c¸c níc trong KV
ph¶i nhËp khÈu LT?
?Vì sao nề NN của KV chủ yu mang
tớnh cht c canh?
-HS trả lời, HS khác bổ sung.
-GV bổ sung đặc điểm nền NN độc
canh và chốt lại.
?Dựa vào lợc đồ cho biết KV này chủ
yếu chăn nuôi những loại vật nuôi nào?
Chúng phân bố chủ yếu ở đâu?
-GV cho HS hoµn thiƯn bảng bên và tự
-Qui mô
-Quyền sở
hữu
-Hình thøc
canh t¸c
-Năng suất
-Nơng sản
chủ yếu
-Mục đích
SX
-Hàng ngàn ha
-Các đại điền
chủ (chiếm 5%
DS, chiÕm
60% DT đất
canh tác NN)
-Hiện đại, cơ
giới hoá cỏc
khõu SX theo
lối quảng
canh.
-Cây CN, SP
chăn nuôi.
-XK nông sản.
-Dới 5 ha
-Các hộ nông
dân
-Cổ truyền,
dụng cụ thô
sơ.
-Thấp.
-cây LT.
-tự cung tự
cấp.
-Ch sở hữu ruộng đất cịn nhiều bbất hợp lí
cải cách ruộng đất ít thành cơng.
-NỊn NN cđa nhiỊu níc phụ thuộc nớc ngoài.
<b>b. Các ngành nông nghiệp:</b>
* Ngành trồng trọt:
TT Loại cây trồng
chính Nơi phân bè
1
2
3
…
-Nông sản chủ yếu là cây CN, cây ăn quả (cà
phê, chuối, mía để XK), một số nớc Nam Mĩ
phát triển cây LT.
-Ngành trồng trọt mang tính chất độc canh (do
ph thuc nc ngoi)
-Phần lớn các nớc phải nhập khẩu LTTP.
*Ngnh chn nuụi, ỏnh cỏ:
-Chăn nuôi
bò:
-Chăn nuôi
cừu:
-Đánh cá:
-Braxin,
Urugoay,
Paragoay,
Ăchentina.
Anđét.
-Pêru
(Đứng ®Çu
TG)
-Nhiều
đồng cỏ.
-KH cận
nhiệt và ụn
i.
-Có dòng
hải lu cahỷ
sát ven bê.
<b>4 . Cñng cè:</b>
- Hãy nêu lên sự bất hợp lí trong sở hữu ruộng đất ở Trung & Nam Mĩ ?
- Quan sát hình 44.4, Trung & Nam Mĩ có các loại cây trồng nào chủ yếu?
Phân bố ở đâu?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 1 trang 136, chuẩn bị bài 45.
<b>______________________________________</b>
<b>TiÕt 50. bµi 45</b>
<b>Kinh tÕ trung vµ nam mÜ</b>
<b>(tiÕp theo)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nắm vững sự khai thác vùng Amadơn của các nước Trung và Nam Mĩ.
- Hiểu rõ vấn đề siêu đô thị ở Nam Mĩ.
- Nắm vững sự phân bố công nghiệp ở Trung và Nam Mĩ.
<b>II. ChuÈn bị ca thầy và trò:</b>
- Bn ụ th Trung và Nam Mĩ.
- Lược đồ khai thác vùng Amadôn của Braxin.
- Vấn đề siêu đô thị ở Trung và Nam Mĩ.
- Một số hình ảnh về khu nhà ổ chuột, siêu đô thị ở Trung và Nam Mĩ và hình
ảnh về khai thác vùng Amadơn của Braxin.
<b>III. TiÕn tr×nh lªn líp: </b>
<b>1. Ổn định tỉ chøc lớp: Báo cáo sĩ số </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Cho biết tình hình nơng nghiệp ở Trung & Nam Mĩ?
- Hãy nêu lên sự bất hợp lí trong sở hữu ruộng đất ở Trung & Nam Mĩ?
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức cơ baqnr cần nắm vững</b>
<b>*Hoaùt ủoọng 1:</b>
? Em h·y cho biÕt h® kinh tÕ chđ u
cđa KV là gì?
-GV cho HS quan sát H45.1
? Da vào hình 45.1 trình bày sự phân
bố sản xuất của các ngành công
nghiệp chủ yếu ở Trung & Nam Mĩ?
(Braxin, Achentina, Chilê, Vênêxla,
<b>2. Công nghiệp.</b>
- Hoạt động kinh tế chủ yếu của các nước
Trung & Nam Mĩ là sản xuất nơng sản và
khai thác khống sản để xuất khẩu.
-CN của KV phân bố không đều.
là những nước có nền cơng nghiệp mới
phát triển nhất, các ngành chủ yếu là:
cơ khí chế tạo, lọc dầu, hoá chất, dệt,
thực phẩm)
? Ngành công nghiệp khai khoáng
phát triển mạnh ở khu vực nào? (các
nước vùng Anđét, các nước vùng eo
? Tại sao ở đó phát triển mạnh cơng
nghiệp khai khoáng? (do tài nguyên
khoáng sản có nhiều ở đó là vùng núi)
? Các nước trong vùng biển Caribê
phát triển cơng nghiệp gì?
? KĨ tên những nớc có CN pt nhất KV?
-HS trả lời, HS khác bổ sung.
-GV chốt lại.
<b>*Hot ng 2:</b>
- Gv giới thiƯu cã 2 giai đoạn:
+ Trước đây các bộ lạc người Anh
điêng sống trong rừng Amadôn khai
thác tự nhiên bằng hình thức hái lượm
và săn bắn => Không ảnh hưởng nhiều
đến tài nguyên.
+ Hiện nay nhà nước cho phép nhân
dân khai thác rừng Amadôn và trao đất
lại cho các công ty TB Braxin & Công
ty TB nước ngoài nhằm để phát triển
kinh tế & đời sống vùng Amadơn =>
Rừng bị huỷ hoại dần , ảnh hưởng khí
hậu đến khu vực và tồn cầu .
? V× sao nãi rõng Amadôn là " lá Phổi
<b>xanh của thế giới "?</b>
?Rõng Amadôn có giá trị, tiềm năng gì?
?Rừng Amadôn bị bắt đầu khai thác khi
nào?
<b>(từ 1970, chính phủ Braxin cho làm </b>
<b>đ-ờng qua rừng, xây đập thuỷ điện, khai</b>
<b>thác rừng..)</b>
-HS trả lời.
-GC cho HS thảo luận câu hỏi:
?Vic khai thỏc rừng Amadơn có ảnh
h-ởng ntn đến đời sống con ngời và môi
tr-ờng sinh thái?
+ Các nớc KV Anđét và eo đất trung Mĩ phát
triển CN khai khoáng phục v XK.
+ Các nớc vùng Caribê phát triển CNTP và sơ
chế nông sản.
- Bn nc cú nn kinh t phỏt triển nhất
khu vực là: Braxin, Achentina, Chilê,
Vê-nê-xuê-la.
<b>3. Vấn đề khai thỏc rng Amadụn:</b>
* Vai trò của rừng Amadôn:
- Là nguồn dự trữ SV quí giá.
- L ngun d tr nớc để điều hồ khí hậu,
cân bằng sinh thái tồn cu.
- Có nhiều khoáng sản, nhiều tiềm năng phát
triển KT.
?Vậy cần phải làm gì để ngăn chặn
những việc làm phá hoại rừng, phá hoi
MTST ú?
-HS đa ra ý kiến thảo luận.
-GV nhận xét bỉ sung thªm.
-HS tù rót ra ý thøc BV rõng, BV môi
tr-ờng tự nhiên.
<b>*Hot ng 3:</b>
-GV cho HS nghiên cøu SGK:
- Cho HS thảo luận:
? Mục đích của việc thành lập Mec cô
xua?
? Khối Meccơxua đợc thành lập khi nào?
Khi đó gồm mấy nớc thành viên? hiện
? Trong tơng lai, khối Méccôxua cú nh
hng phỏt trin ntn?
-HS rả lời. HS khác bổ sung.
-GV bổ sung thêm lợi ích khi thành lập
khối và chèt l¹i.
<b>4. Khoỏi thũ trửụứng chung Mec-cõ-xua:</b>
- Mục đích thành lập: Nhaốm ủeồ thoaựt khoỷi
luừng ủoaùn kinh teỏ cuỷa Hoa Kỡ, thaựo dụừ haứng
raứo thuế quan , moọt soỏ nửụực Trung vaứ Nam
Mú cuứng nhau hỡnh thaứnh Khoỏi thũ trửụứng
chung Mec-coõ-xua.
- Thành lập năm 1991, bao gồm 4 nớc thành
viên: Braxin, Achetina, Urugoay, Paragoay.
-Này nay khối Meccôxua đã kết nạp thêm
Chilê, Bôlivia và đang hớng tới thành lập thị
trờng chung liên Mĩ.
<b>4. Cñng cè: </b>
- Xem 45.1 nêu sự phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu ở Trung &
Nam Mĩ?
- Tại sao phải đặt vấn đề bảo vệ rừng Amadơn?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
-Về nhà học bài
- Làm bài tập 2 trang 138,
- Chuẩn bị 3 câu hỏi bài thực hành 46.
________________________________________
<b>TiÕt 51. bµi 46.</b>
<b>Sự phân hố của thảm thực vật ở hai bên sờn đô ng </b>
<b>và sờn tây của dãy núi an đét</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
Giúp cho HS
- Nắm vững sự phân hố của mơi trường theo độ cao của Anđét.
- Hiểu rõ sự khác nhau giữa sườn đông và sườn tây của dãy Anđét. Sự khác
nhau trong vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên ở sườn ụng v sn tõy
dóy Anột.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
<b>-Lỏt ct sn ụng v sn tõy ca dóy Anđét .</b>
-Lược đồ miền Bắc của dãy Anđét.
<b>III. TiÕn tr×nh lªn líp: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Dựa vào hình 45.1 trình bày sự phân bố sản xuất của các ngành công nghiệp
chủ yếu ở Trung & Nam Mĩ ?
- Tại sao phải đặt vấn đề bảo vệ rừng Amadôn ?
<b>3. Bài mới: </b>
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>Hoaùt ủoọng 1:</b>
-GV yêu cầu HS làm bài tập 1:
? Quan sỏt hình 46.1, cho biết các đai
thực vật theo chiều cao sn tõy
Anột ?
-HS lên bảng làm BT, HS khác bổ sung,
nhận xét.
-GV cht li ỏp án đúng.
<b>Hoát ủoọng 2:</b>
-GV cho HS lµm BT 2:
? Quan sát hình 46.2 cho biết:
+ Cho biết thứ tự các đai thực vật theo
chiều cao của sườn đông Anđét?
+ Từng đai thực vật được phân bố độ
cao nào đến độ cao nào?
-HS lên bảng làm . HS khác nhận xét.
-GV chốt lại đáp án trên bảng phụ.
<b>Hoaùt ủoọng 3:</b>
-GV cho HS thảo luận nhóm làm BT 3:
? Quan sỏt hình 46.1 & 46.2 , cho biết:
Tại sao từ độ cao 0m đến 1000m , ở
sườn đơng có rừng nhiệt đới cịn ở sườn
tây là thực vật nửa hoang mạc?
-C¸c nhóm thảo luận.
-Đại diện nhóm b¸o c¸o, c¸c nhãm bæ
sung cho nhau.
-GV nhËn xÐt, bæ sung và chốt lại.
<b>1. Cỏc ai TV theo độ cao ở sờn Tây</b>
<b>Anđét:</b>
+ Thực vật nửa hoang mạc
+ cây bụi xương rồng
+ đồng cỏ cây bụ,
+ đồng cỏ núi cao
+ băng tuyết
<b>2. Các đai TV theo độ cao ở sờn Đông</b>
<b>Anđét:</b>
+ Rừng nhiệt đới : 0 - 1000m.
+ Rừng lá rộng : 1000m – 1300m.
+ Rừng lá kim : 1300m - 3000m.
+ Đồng cỏ : 3000m - 4000m.
+ Đồng cỏ núi cao : 4000m - 5000m
+ Băng tuyết : 5000m - 6500m.
<b>3. Giải thích sự khác biệt về thảm TV ở hai</b>
<b>sờn Đ và T của dãy Anđét ở độ cao 0 </b>–
<b>1000m:</b>
- Ở phía tây Anđét là: thực vật nửa hoang
mạc.
- Ở phía đơng Anđét là: rừng nhiệt đới.
=> Do khí hậu tây Anđét khô hơn đông
Anđét: sườn đơng mưa nhiều hơn do ảnh
hưởng của gió mậu dịch t bin thi vo
mang theo hơi ẩm ca dòng bin nóng Guyan
chảy ven bờ phía ĐB Nam Mĩ; cũn sn tây
ít mưa hơn do ảnh hưởng của dịng biển
lạnh Pêru.
<b>4.Cđng cè:</b>
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà ơn lại tồn bộ kiến thc ó hc trong kỡ 2.
____________________________
<b>Tiết 52.</b>
<b>ôn tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
-Giỳp HS củng cố, nắm chắc kiến thức đã học nhằm chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra.
-HS có kĩ năng hệ thống hoá kiến thức, trả lời các câu hỏi.
-HS có ý thức tự giác học tập và làm bài.
<b>II. Phơng tiện dạy học:</b>
-Lc t nhiờn chõu Phi.
-Lc tự nhiên châu Mĩ.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. Tỉ chøc:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
?Nêu và giải thích sự phân hoá các thảm TV có ở hai bên sờn Đông và sờn Tây của dÃy
Anđét.
?Giải thích vì sao có khí hậu khô hạn ở phía Tây của Pêru?
<b>3. Bài mới:</b>
<b>*Hot ng 1: GV hệ thống hoá các kiến thức từng châu lục (châu Phi, châu Mĩ) về các</b>
đặc điểm:
-Vị trí địa lí.
-Địa hình.
-Các mơi trờng tự nhiên, khí hậu, TV.
-Các đặc điểm dân c.
<b>*Hoạt động 2: GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi ôn tập nhằm củng cố lại kiến thức</b>
đã học:
1. So sánh đặc điểm địa hình, khí hậu của Bắc mĩ và Nam Mĩ?
2. Nêu một số nét cơ bản về kinh tế của 3 khu vực châu Phi?
3. Nêu một số nét cơ bản về kinh tế của 3 khu vực châu Mĩ ?
4. Mô tả vị trí địa lí của châu Mĩ? Vị trí đó có ảnh hởng ntn đến khí hậu, cảnh quan của
châu Mĩ?
5. Giải thích vì sao có sự phân hố của thảm TV ở sờn đông và sờn tây của dãy Anđét?
6. Nêu hiểu biết của em về khối kinh tế Meccơxua?
7. Khèi kinh tÕ NAFTA cđa B¾c MÜ gåm những nớc nào? Khi thành lập khối này thì các
nớc thành viên có lợi ích ntn?
8. Nờu vai trũ ca rừng Amadơn? Việc khai thác rừng Amadơn có ảnh h ờng ntn đến khí
hậu tồn cầu?
<b>*Hoạt động 3: một số dạng bài tập:</b>
-GV chú ý HS một số dạng bài tập cơ bản:
+Phân tích biểu đồ khí hậu.
+Đọc bản đồ, lợc đồ tự nhiên, kinh tế, dân c.
+Phân tích bảng số liệu thống kê.
+Vẽ biểu đồ hình cột đơn giản.
-GV giải đáp thắc mắc cho HS.
<b>4.Cđng cè:</b>
-GV chèt l¹i kiÕn thức cần nắm.
-GV nhắc nhở HS ý thức ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra.
<b>5.Hớng dẫn về nhà:</b>
-ễn tp nhng ND đã học.
-Chn bÞ giê sau kiĨm tra mét tiÕt.
_______________________________________
S: / /200
G: / /200 <b>KIE M TRA VIE T 1 TIE T Å</b> <b>Á</b> <b>Á</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
-HS có kĩ năng làm bài, thấy đợc khả năng nhận thức của bản thân đối với những ND đã
học, từ đó có phơng hớng điều chỉnh phơng pháp học tập cho phù hợp trong thi gian
tip theo.
-HS có ý thức tự giác làm bài.
<b>II. Phơng tiện dạy học:</b>
-GV chun b kim tra.
-HS ụn tập kĩ ND đã học.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1.Tỉ chøc:</b>
<b>2.KiĨm tra bài cũ: Không.</b>
<b>3.Bài mới:</b>
<b>Đề bài:</b>
Cõu I: Em hóy khoanh tròn vào đáp án đúng cho các câu hỏi sau:
1. Nền kinh tế của Bắc Phi chủ yếu dựa vào:
a. Phát triển cây ăn quả, cây công nghiệp.
b. thu thuế.
c. Xuất khẩu dầu mở, khí đốt, phốt phát và du lịch.
d. Phát triển cây lơng thực.
2. Nam Phi chñ yÕu theo tín ngỡng:
a. Đạo hồi.
b. o tin lnh.
c. C c giáo.
d. thiên chúa giáo.
3. Khí hậu Nam Mĩ ẩm và dịu hơn Bắc Mĩ (nơi có cùng vĩ độ) vì:
a. có diện tích nhỏ hơn Bắc Mĩ.
b. Có dịng biển nóng chảy ven biển phía Nam và Đơng Nam.
c. Có 3 mặt giáp biển và đại dơng.
d. C¶ a,b,c.
4. Ngêi đầu tiên tìm ra Châu Mĩ là:
a. Đia-xơ (1487)
b. Critxtop Côlông (1492)
c. Amôeri Côvexpurri (1522)
d. Cả a,b,c.
5. Bc M cú khí hậu ơn đói chiếm diện tích nhiều nhất vì:
a. C 3 mt giỏp i dng
b. Địa hình phân hóa thµnh 3 khu vùc.
c. Phần lớn diện tích nằm trong khu vực từ vịng cực bắc đến chí tuyến bắc.
d. C a,b,c u sai.
Câu II: Hoàn thành bảng sau về sự phân bố môi trờng tự nhiên ở Bắc Mĩ:
STT Môi trờng tự nhiên Nơi phân bố
Câu III:
1. Nờu những hiểu biết của em về khối thị trờng chung Mec-cơ-xua?
2. Giải thích vì sao có sự chuyển dịch vốn và lao động trên đất Hoa Kì?
<b>Híng dẫn chấm:</b>
Câu I (3đ): 1-c; 2-d; 3-d; 4-b; 5-d; 6-b.
Câu II (2,5đ):
Hon thnh bng ỳng:
STT Môi trờng tự nhiên Nơi phân bố
1.
2.
3.
4.
5.
Rng rm xanh quanh nm
Rng rm nhit i
Rừng tha và xavan
Thảo nguyên
Hoang mạc và bán hoang mạc
ĐB Amadôn
Phớa Đơng eo đất Trung Mĩ và qđ Ăngti
Phía Tây eo t Trung M v q ngti
ĐB duyên hải phía Tây trung Anđét.
Câu III (4,5 đ):
Cõu 1 (1):Nờu c:
- Mc tiêu hình thành khối.
- Tổ chức của khối.
Câu 2 (1,5 đ): Nêu đợc2 nguyên nhân:
- Do tác động của cuộc CMKHKT và tồn cầu hố nền KT TG
- Do sự xuất hiện của vành đai Mặt trời.
Câu 3 (2đ): Giải thớch c 3 nguyờn nhõn:
- Do dòng biển lạnh Pêru
- Do giã tÝn phong bÞ lƯch híng.
- Do dịng biển nóng ở phía đơng bắc và phía nam Nam Mĩ.
<b>4.Củng c:</b>
- Hết giờ GV thu bài
-GV nhắc nhở HS ý thức làm bài kiểm tra.
<b>5. Hớng dẫn về nhà:</b>
-Làm lại bài kiểm tra vào vở.
<b>__________________________________</b>
<b>Chơng VIII. Châu nam cực</b>
<b>Tiết 54. Bài 47.</b>
<b>Châu nam cực- châu lục lạnh nhất thế giới</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Hiểu rõ các hiệ tượng và đặc điểm tự nhiên của một châu lục ở vùng địa cực.
- Giáo dục cho các em tinh thần dũng cảm, không ngại nguy hiểm, gian khó
trong nghiên cứu, thám hiểm địa lí.
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ địa lí ở các vùng địa cực .
<b>II. ChuÈn bÞ cđa thầy và trò:</b>
<b>- Bn chõu Nam cc. Bn lịch sử khám phá và nghiên cứu châu Nam</b>
Cực.
- Một số tranh ảnh (các tàu thuyền, chân dung của các nhà thám hiểm; ảnh 1
trạm nghiên cứu và công việc của các nhà khoa học ở Nam Cực).
- Quan cảnh bờ biển Nam Cực và các đàn chim cánh cụt, chim hi õu.
<b>III. Tiến trình lên lớp: </b>
<b>1. n nh lớp: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Bài mới: </b>
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
-HS hạot động cá nhân:
? H·y so sánh diện tích của châu NC với
các châu lục khác?
? Quan sát 47.1 xác định vị trí địa lí của
châu Nam Cực?
?Châu NC đợc bao bọc bởi những biển và
đại dơng nào?
?Vị trí đó có ảnh hưởng như thế nào
đến khí hậu?
(Vị trí đó làm cho khí hậu rất lạnh,
châu Nam Cực còn gọi là " Cực lạnh "
của th gii -94,5o<sub>C).</sub>
-HS rả lời, HS khác nhận xét.
-GV chốt l¹i.
-GV cho HS quan sát H47.2 (2 biểu đồ
KH ở châu NC) yêu cầu HS hoạt động
nhóm:
- Nhóm 1: xác định độ cao của trạm Lit
tơn
A-me-ri-can: 500m.
- Nhóm 2: Xác định độ cao của trạm
Vơxtốc: 3000m
-u cầu các nhóm phân tích 2 biểu đồ
trên H47.2:
- Nhóm 1: xác định nhiệt độ của trạm
Lit tơn A-me-ri-can:
(Cao nhất tháng 1= -10o<sub>C; Thấp nhất</sub>
tháng 9 = - 42o<sub>C)</sub>
- Nhóm 2: xác định nhiệt độ của trạm
Vơxtốc:
(Cao nhất tháng 1= -38o<sub>C; Thấp nhất</sub>
tháng 10 = -73o<sub>C)</sub>
Nơi nào nhiệt õm cng ln thỡ bng
cng cao.
-Các nhóm phân tích song thì báo cáo kết
quả.
?Từ phân tích trên, các em có nhận xét gì
về khí hậu của châu NC?
?Gii thích vì sao châu NC lại có c
-HS trả lời, các nhóm nhận xét, bổ sung
cho nhau.
<b>1. Châu Nam cực là nơi lạnh nhất thế giới:</b>
* Vị trí, giới hạn:
- Chaừu Nam Cực coự dieọn tớch 14,1 Tr km2
- Châu NC bao gồm phần lục địa NC nằm ở
trong vòng cực Nam v cỏc o ven lc a.
* Đặc điểm tự nhiên:
- KhÝ hËu:
+Rất lạnh giá (là cực lạnh của trái đất)
+Nhiệt độ quanh năm < 00<sub>C</sub>
+Cã nhiỊu giã b·o nhÊt TG.
+Lµ vïng khÝ ¸p cao.
-GV chốt lại đặc điểm KH của châu NC.
? Xem 47.3 cho bieỏt ủaởc ủieồm noồi baọt
cuỷa bề maởt địa hình lúc ủũa Nam Cửùc?
(ủũa hỡnh chãu Nam Cửùc phần lụựn dieọn
tớch laứ baờng haứ bao phuỷ)
? Sự tan băng ở châu Nam Cực ảnh
hưởng đến con người trên Trái Đất như
thế nào?
(Nước biển & đại dương dâng cao, gây
lũ lụt …)
? Tại sao châu Nam Cực là một hoang
mạc lạnh mà vùng ven bờ và trên các
đảo có nhiều chim và động vật sinh
sống?
(do ở đó có nhiều cá, tơm và phù du
sinh vật dồi dào)
(sinh vật phù du là những sinh vật nhỏ
sống trôi nổi trên mặt nước)
? Nói đến Nam cực có động vật nào
tiêu biểu ? (Chim cánh cụt)
? Ch©u NC có những loại KS nào?
- HS trả lời. GV chốt lại.
<b>* Hot ng 2:</b>
<b>- GV cho HS nghiên cứu thông tin mục 2:</b>
? Nêu một số nét về lịch sử khám phá và
nghiên cứu châu NC?
? Hóy k mt vi loại người chịu lạnh
giỏi nhất? (Người I-nuch, Exkimơ…)
? ViƯc kh¸m phá và nghiên cứu châu NC
-HS trả lêi vµ tù rót ra KL.
-GV bỉ sung mét sè VD: Vào tháng 03
năm 2004 một số nhà khoa học người
Nga bị tai nạn lở tuyết và bị vùi lấp
dưới tuyết ở châu Nam Cực.
- Sinh vËt: kh«ng cã TV, chỉ có những ĐV chịu
rét giỏi (chim cánh cụt, hải cÈu, b¸o biĨn…)
- Giàu tài ngun khống sản.
<b>2. Vài nét về lịch sử khám phá và nghiên</b>
<b>cứu:</b>
- Nam Cực là châu lục được phát hiện và
nghiên cứu muộn nhất.
- Đây là châu lục duy nhất trên thế giới
chưa có cư dân sinh sống thường xun.
<b>4.Cđng cè:</b>
- Tại sao châu Nam Cực là một hoang mạc lạnh mà vùng ven bờ và trên các đảo có nhiều chim và
động vật sinh sống?
S: / /2008
G: / /2008 <b>Tiết 46; Bài 41Thiên nhiên trung và nam mÜ</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
-Nhận biết Trung và Nam Mĩ là một khơng gian địa lí khổng lồ.
-Các đặc điểm tự nhiên của Trung và Nam Mĩ.
<b>II. ChuÈn bị của thầy và trò:</b>
-Lc t nhiờn Trung v Nam Mĩ.
-Một số hình ảnh về các dạng địa hình Trung v Nam M .
<b>III. Phơng pháp dạy học:</b>
<b>IV. Tiến trình bài học:</b>
<b>1. n nh lp: Bỏo cỏo s số.</b>
<b>2.KiĨm tra bµi cị:</b>
?Nêu hớng chuyển dịch vố và lao động trên đất nớc Hoa Kì?
?Giải thích vì sao có sự chuyển dịch đó?
<b>2. Bài mới:</b>
- Giới thiệu: Với diện tích rộng lớn, địa hình đa dạng, trải dài theo phương
kinh tuyến từ xích đạo đến vịng cực, Trung và Nam Mĩ có gần đủ các kiểu mơi
trường trên Trái Đất.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
-Yêu cầu HS lên bảng xác nh cỏc b
phn ca KV.
-Gv yêu cầu HS thảo luận nhãm:
? Quan sát hình 41.1 cho biết Trung
và Nam Mĩ giáp với biển và đại
dương nào?
(Thái bình dương, Đại tây dương, và
biển Caribê)
? Eo đất Trung Mĩ và quần đảo
Ăngti nằm trong mơi trường nào?
(Mơi trường nhiệt đới)
? Gió thổi quanh năm ở đây là gió
gì? Thổi theo hướng nào?
(Gió tín phong, hướng đơng nam
nên phía đông mửa nhieu hụn phớa
taõy).
?Nêu sự phân hoá khí hậu và thùc vËt
<b>1. Khái quát tự nhiên:</b>
*KV Trung và Nam Mĩ gồm 3 bộ phận:
+Eo đất Trung Mĩ
+Quần đảo Ăng ti
+Lục địa Nam Mĩ
*Diện tích: 20,5tr km2
<b>a. Eo đất Trung M v qun o Aờngti: </b>
-Địa hình:
+ Eo t Trung Mĩ là nơi tận cùng của hệ
thống Coocđie, có các núi cao và có nhiều
núi lửa hoạt động.
+ Quần đảo Ăngti gồm vô số các đảo lớn
nhỏ, kéo dài từ cửa vịnh Mêhicô đến bờ đại
lục Nam Mĩ, bao quanh biển Caribê.
<b>- Phần lớn nằm trong môi trờng nhiệt đới có gió</b>
Tín Phong thổi quanh năm.
cña KV n·y?
-HS trả lời, HS khác bổ sung.
-GV nhậ xét, bổ sung và chốt lại.
<b>*Hoạt động 2:</b>
? Nam Mĩ có mấy khu vực địa
hình?
(có 3 khu vực địa hình )
- GV cho HS so sánh địa hình Trung
* Cấu trúc địa hình của Trung và
Nam Mĩ cũng giống như Bắc Mĩ ,
chỉ khác nhau ở chổ:
+ Phía đông: Bắc Mó là núi già
Apalat còn Trung và Nam Mó là các
cao nguyên.
+ Phía tây : Bắc Mĩ là núi trẻ
Coocđie rộng, thấp; cịn Trung và
Nam Mĩ có núi trẻ Anđet có diện
tích nhỏ nhưng cao đồ sộ.
+ ễÛ trung tãm: Baộc Mú laứ ủồng baống
cao phớa Baộc vaứ thaỏp dần về phớa
Nam; coứn Trung vaứ Nam Mú coự
nhiều ủồng baống liẽn túc tửứ ủồng
baống Ô-ri-nõ-cõ ủeỏn Amdoõn ủeỏn
Pampa ủeàu thaỏp, trửứ ủồng baống
Pampa cao lẽn thaứnh 1 cao nguyẽn.
?Khí hậu và TV phân hố ntn trên KV
này? Vì sao có đặc điểm đó?
?Xem lược đồ 41.1 nhận xét về sự
phân bố khoáng sản của Trung và
Nam Mĩ?
(các loại khoáng sản tập trung chủ
<b>b. Khu vc Nam M:</b>
-Địa hình Nam MÜ chia lµm 3 khu vùc:
+ Heọ thoỏng nuựi treỷ Anủeựt ụỷ phớa taõy, cao đồ
sộ nhất CM (3000- 4000m)
+ Đồng bằng ở giữa: lớn nhất TG là đồng
bằng Amadôn.
+ Sơn nguyên ở phía Đông: SN Braxin, SN
Guyana.
-KhÝ hËu – TV:
+Miền núi Anđét: KH – TV thay đổi từ thấp
lên cao, t Bc xung Nam.
+Vùng ĐB: phát triển chăn nuôi, trồng lúa
+Trên SN: KH nóng ẩm, ph¸t triĨn rõng rËm.
<b>4.Cđng cè: </b>
- Quan sát lược đồ 41.1 nêu đặc điểm địa hình của lục địa Nam Mĩ?
- So sánh đặc điểm địa hình Nam Mĩ với đặc điểm địa hình Bắc Mĩ?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài 42.
<b>Tiết 47. Bài 42</b>
<b>Thiên nhiên trung và nam mĩ (tiÕp theo)</b>
<b>I- Mơc tiªu:</b>
-Nắm vững vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ và kích thước Trung và Nam Mĩ để
thấy được Trung và Nam Mĩ là một không gian khổng lồ.
-Nắm vững các kiểu môi trường của Trung và Nam M.
<b>II - Chuẩn bị ca thầy và trß:</b>
-Trung và Nam Mĩ là một khơng gian địa lí khổng lồ.
-Một số ảnh về các môi trường ở Trung v Nam M.
<b>III- Phơng pháp dạy học:</b>
<b>IV- Tiến trình lên líp:</b>
<b>1- Tỉ chøc:</b>
<b>2- KiĨm tra: </b>
- Quan sát lược đồ 41.1 nêu đặc điểm địa hình của lục địa Nam Mĩ?
- So sánh đặc điểm địa hình Nam Mĩ với đặc điểm địa hình Bắc Mĩ?
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
? Xác định trên lợc đồ vị trí của KV trung và
Nam Mĩ? Cho biết KV nằm chủ yếu trong
môi trờng tự nhiên nào?
? Quan sát hình 42.1 cho biết Trung & Nam
Mó có các kiểu khí hậu nào?
(Kiểu khí hậu xích đạo, Cận xích đạo, khí
hậu nhiệt đới, khí hậu cận nhiệt đới, khí
hậu ơn đới)
-HS lên xác định, HS khác nhận xét.
-GV chốt lại.
<b>*Hoạt động 2: </b>
-GV cho HS quan sát lợc đồ tự nhiên của KV.
?Dựa vào lợc đồ cho biết trung và nam Mĩ
có các mơi trờng chính nào?Phân bố ở đâu?
?Giải thích đặc điểm phân bố đó?
-GV cho HS th¶o luËn nhãm giải thích và
hoàn thành vào bảng.
*GV gỵi ý:
-Gió ở đây chủ yếu là gió mậu dịch đơng
bắc nửa cầu Bắc & gió mậu dịch đơng nam
- Vì rìa phía đơng sơn ngun Braxin cao
nên gió mậu dịch thổi từ biển vào bị chặn
lại và trút hết mưa ở sườn đông , khi vào
bên trong hết mưa nên khơ khan chỉ có
<b>2. Sự phân hố tự nhiên:</b>
<b>a. Sù ph©n hãa khÝ hËu: </b>
-Do lãnh thổ trải dài theo hướng kinh tuyến
từ vùng chí tuyến Bắc đến gần vịng cực
Nam, lại có hệ thống núi cao đồ sộ ở phía
tây, Trung và Nam Mĩ có gần đủ các loại
khí hậu trên Trái t <sub></sub>TV phân hoá từ B <sub></sub>N, từ
T<sub></sub>Đ, từ thấp lªn cao.
<b>b.Các đặc điểm khác của mơi trờng:</b>
-Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ phong phú
đa dạng, Phần lớn diện tích khu vực nằm
trong mơi trường xích đạo ẩm và môi trường
nhiệt đới.
rừng thưa và xavan.
- Từ 40o<sub> trở xuống có gió Tây từ Thái Bình</sub>
Dương thổi vào trút hết mưa ở ở đồng bằng
duyên hải và tây Anđét, cịn ở phía đơng
Anđét thuộc Ac-hen-ti-na là thảo ngun
- GV giải thích mơi trường tự nhiên thay
đổi theo 3 chiều:
+ Từ tây sang đông: phân biệt thành khu
đông và khu tây của Nam Mĩ.
+ Từ Bắc xuống Nam: rõ nhất là khu đông
của Nam Mĩ.
+ Từ thấp lên cao: rõ nhất là khu tây của
Nam Mĩ gọi là vùng Anđét .
?Vì sao dải đất duyên hải phía tây Anđét lại
có hoang mạc?
-GV:
+Giải thích ảnh hưởng của dịng biển nóng
& lạnh đến khí hậu.
+Giải thích ảnh hưởng của hướng sườn về
khí hậu và thực vật.
+Lên cao khí hậu thay đổi: lên 100 mét
nhiệt độ giảm 0,6o<sub>C</sub>
-GV chèt l¹i
1
2
3
4
5
6
-Rõng rËm xanh quanh
năm
-Rừng rậm nđ
-Rừng tha và xavan
-Thảo nguyên
-Hoang nmạc và bán
hoang mạc.
-TV thay i t thp lờn
cao.
-ĐB Amadôn
..
-Phớa tõy dóy Anđét có hoang mạc do dòng
biển lạnh Pêru chảy sát ven bờ, hơi nớc từ biển
đi qua dòng biển lạnh ngng thành sơng mù.
Khi vào đất liền bị mất hơi nớc nên khơng có
ma.
<b>4.Cđng cè: </b>
- Quan sát hình 41.1 & 42.1 Nêu tên các kiểu khí hậu Trung & Nam Mĩ?
- Trình bày các kiểu mơi trường chính ở Trung & Nam Mĩ?
<b>5.Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 3 trang 130, chuaồn bũ baứi 43.
___________________________
<b>Tiết 48. Bài 43</b>
<b>Dân c, xà hội trung và nam mĩ</b>
<b>I- Mục tiêu:</b>
- Nm c quỏ trình thuộc địa trong quá khứ ở Trung và Nam Mĩ.
- Nắm vững đặc điểm dân cư Trung và Nam Mĩ.
- Hiểu rõ Trung và Nam Mĩ nằm trong sự kiểm sốt của Hoa Kì và sự độc lập
của Cu ba.
<b>II </b><b> Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
- Bản đồ dân cư Trung và Nam Mĩ .
- Một số hình ảnh về văn hố và tơn giáo ca cỏc nc Trung v Nam M.
<b>III- Phơng pháp dạy học:</b>
<b>IV- Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1- Tổ chức:</b>
<b>2- Kiểm tra: </b>
- Nêu sự phân hoá tự nhiên của Trung và Nam Mĩ ? Nêu tên các kiểu khí hậu
ở đây?
- Giải thích tại sao dun hải tây Anđét có hoang mạc?
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi: các nước Trung và Nam Mĩ đều trải qua quá trình đấu tranh
lâu dài giành độc lập chủ quyền. Sự hợp huyết giữa người Âu, người Phi và người
Anh Điêng đã làm cho Trung và Nam Mĩ có thành phần người lai khá đơng và xuất
hiện nền văn hố Mĩ Latinh độc đáo.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoát ủoọng 1:</b>
-GV cho HS nghiªn cøu SGK mục 1.
? Lịch sử trung và Nam Mĩ qua mấy g®
chÝnh?
? Trước năm 1492 Trung & Nam Mĩ có
loại người nào sinh sống? (người Anh
điêng)
? Từ 1492 - thế kỉ XVI tình hình Trung
& Nam Mĩ như thế nào?
(thực dân Tây ban nha, Bồ đào nha
xâm lược Trung & Nam Mĩ).
-GV: Đến thế kỉ XIX nhiều nước Trung
& Nam Mĩ giành được độc lập.
?Hiện nay cá nớc trong KV có sự cố gắng
ntn để thốt khỏi sự lệ thuộc vào Hoa Kì?
-GV giảng giải thêm và chốt lại.
<b>*Hoạt động 2:</b>
? Dân cư Trung & Nam Mĩ hiƯ nay chủ
yếu là loại người nào?
(người lai : Âu; Phi; Anh điêng)
? Sự phân bố dân cư Trung & Nam Mĩ
như thế nào?
(không đồng đều ) & gia tăng dân số tự
nhiên còn cao 1,7%
? Dân cư tập trung đông ở nơi nào?
( tập trung đông ở các cửa sông, ven
<b>1. Sơ lược lịch sử:</b>
- Các nước Trung và Nam Mĩ đều trải qua quá
+Tríc 1942:cã ngêi Anhđiêng sinh sống.
+Từ 1942 TK 16: ngời TBN, BĐN, Châu Phi di c
sang.
+Từ TK 16 TK 19: bị thực dân TBN, BĐN đô hộ,
xâm chiếm.
+Từ TK 19 đến nay: nhiều nớc giành đợc độc lập.
-Và hiện nay c¸c níc trong KV đang cố gắng
thoát khỏi sự lệ thuộc vào Hoa Kỡ.
<b>2. Daõn cử:</b>
-Dân c trung và Nam Mĩ phần lớn lµ ngêi lai.
biển hoặc trên các cao ngun có khí
hậu mát mẻ)
? Quan sát hình 43.1, giải thích sự thưa
thớt dân cư ở một số vùng của KV?
(khí hậu hàn đới khắc nghiệt chỉ có
người Anh điêng & Exkimơ sinh sống;
là vùng núi Coocđie khí hậu hoang mạc
rất khắc nghiệt; là đồng bằng Amadôn
nhiều rừng rậm chưa được khai thác
hợp lí nên ít dân cư; là hoang mạc trên
?Vì sao nói nền văn hố trong KV là nền
văn hố độc đáo?
-HS tr¶ lêi.
-GV bổ sung nét độc đáo trong văn hoá
của các nớc trong KV.
<b>*Hoạt động 3:</b>
? Quan sát hình 43.1 Cho biết sự phân
bố dân cư Trung & Nam Mĩ có gì khác
với Bắc Mĩ ? Chú ý ở đồng bằng và
miền núi.
(Dân cư Trung & Nam Mĩ có nhiều đơ
thị ở vùng núi Anđét ; trong khi đó ở
núi Coocđie lại thưa thớt)
(dân cư Trung & Nam Mĩ phân bố thưa
thớt ở đồng bằng Amadơn; cịn ở Bắc
Mĩ rất đông đúc ở đồng bằng trung
tâm )
-GV cho HS nghiªn cøu ND th«ng tin
rong SGK.
? Em có nhận xét gì về q trình đơ thị
hố ở Trung và Nam Mĩ? Đặc điểm đó
dẫn đến những hậu quả ntn? Cho VD?
? Q trình đơ thị hố ở Trung & Nam
Mĩ khác với ở Bắc Mĩ như thế nào?
(ở Bắc Mĩ đơ thị hố gắn liền với phát
triển công nghiệp hoa nên đô thị trở
nên hiện đại; cịn đơ thị hố ở Trung &
Nam Mĩ diễn ra với tốc độ nhanh trong
- Trung và Nam Mĩ có nền văn hoá Mĩ Latinh
độc đáo, do sự kết hợp từ ba dịng văn hố: Âu,
Phi và Anh điêng.
<b>3. Đơ thị hố:</b>
- Trung & Nam Mú có tốc độ đơ thị hố nhanh
nhất TG, tỉ lệ dân thành thị cao (75%)
khi đó kinh tế cịn chậm phát triển dẫn
đến những hậu quả nghiêm trọng).
? Vậy em hãy nêu những vấn đề nảy
sinh trong xã hội do đơ thị hố tự phát ở
Trung & Nam Mĩ?
(ô nhiễm môi trường, ùn tắc giao
thông, xuất hiện những khu nhà ổ
chuột, số người vô gia cư, nạn thất
nghiệp, trộm cướp, rượu chè, hút chích
? Hãy nêu tên các đơ thị trên 5 Tr dân ở
Trung & Nam Mĩ
-HS th¶o luËn tr¶ lêi.
-GV nhận xét, bổ sung hậu quả của sự đơ
thị hố ở KV này.
-GV chèt l¹i.
- Các đô thị lớn nhất là Xa Pao-Lô , Ri-ơâ-đê
Gia-nê-rơ, Bu-ê-nơt Ai-ret.
<b>4. Cđng cè: </b>
- Quan sát hình 43.1, giải thích sự thưa thớt dân cư ở một số vùng của châu
Mĩ?
- Q trình đơ thị hoá ở Trung & Nam Mĩ khác với ở Bắc Mĩ như thế nào?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 1 & 2 trang 133, chuẩn bị bài 44.
<b>______________________________</b>
<b>TiÕt 49. Bµi 44</b>
<b>Kinh tÕ trung và mam mĩ</b>
<b>I- Mục tiêu:</b>
- Hiu rừ s phõn chia đất đai ở Trung và Nam Mĩ không đồng đều với hai
hình thức sản xuất nơng nghiệp mi-ni-fun-đi-a và la-ti-fun-đi-a; cải cách ruộng đất ở
Trung và Nam Mĩ ít thành công.
- Nắm vững sự phân bố nông nghiệp Trung v Nam M.
<b>II </b><b> Chuẩn bị ca thầy và trò:</b>
- Bản đồ nông nghiệp Trung và Nam Mĩ.
- Một số hình ảnh về mi-ni-fun-đi-a (tiểu điền trang) vàø la-ti-fun-đi-a (đại
điền trang).
<b>III- Phơng pháp dạy học:</b>
<b>IV- Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1- Tổ chøc:</b>
<b>2- KiĨm tra: </b>
- Quan sát hình 43.1, giải thích sự thưa thớt dân cư ở một số vùng của châu
Mĩ?
- GV giíi thiƯu bµi: trong nơng nghiệp ở Trung và Nam Mĩ cịn tồn tại sự phân
chia ruộng đất không công bằng, biểu hiện qua hai hình thức sở hữu nơng nghiệp và
đại điền trang, tiểu điền tang. Một số quốc gia Trung và Nam Mĩ đã tiến hành cải
cách ruộng đất, nhưng kết quả thu được rất hạn chế.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
-Gv cho HS quan sát H44.1, 2, 3 và tìm
hiểu trông tin trong SGK môc 1:
?H·y cho biết có những hình thức sở
hữu NN nào chủ yếu cđa Trung vµ Nam
MÜ?
?Những hình thức đó có đợc thực hiện
trong hình nào trong các hình em quan
sát?
-HS xác định trên các hình.
?H·y ph©n biƯt hai h×nh thøc së h÷u
NN chÝnh cđa KV?
-GV híng dÉn HS lập bảng so sánh.
?Qua bng so sỏnh trờn, em cú nhận xét
gì về chế độ sở hữu NN của KV trung
và nam Mĩ? Có gì bất hợp lí? (bất hợp lí
ở chỗ: đất canh tác chủ yếu nằm trong
tay địa chủ và t bản nớc ngồi)
-GV bổ sung tình hình cải cách ruộng
đất ở KV này.
-HS tự rút ra KL.
<b>*Hoạt động 2: </b>
-GV cho HS quan s¸t H44.4
?Qau quan s¸t hÃy cho biết KV này có
loại cây trồng nào là chđ u?
?loại cây trồng đó phân bố chủ yếu ở
đâu?
-GV cho HS hoàn thành bảng bên:
-HS lên hoàn thành vào bảng phụ
-GV nhận xét và đa ra đáp án đúng.
?Da vào bảng đó cho biết nơng sản chủ
yếu của KV này là gì? Phân bố ở đâu?
Vì sao có sự phõn b ú?( khớ hu thớch
<b>1. Nông nghiệp Trung và Nam Mĩ:</b>
<b>a. Các hình thức sở hữu NN chính:</b>
-Đại điền trang
-Tiểu điền trang.
Đặc điểm
so sánh Đạitrang điền Tiểu điềntrang
-Qui mô
-Quyền sở
hữu
-Hình thức
-Nng sut
-Nụng sn
ch yu
-Mc ớch
SX
-Hàng ngµn
ha
-Các đại điền
chủ (chiếm
5% DS,
chiếm 60%
DT đất canh
tác NN)
-Hiện đại, cơ
giới hoá các
khâu SX theo
lối qung
canh.
-thấp
-Cây CN, SP
chăn nuôi.
-XK nông
-Dới 5 ha
-Các hộ
nông dân
-Cổ truyền,
dụng cụ thô
sơ.
-Thấp.
-cây LT.
-tự cung tự
cấp.
-Ch sở hữu ruộng đất cịn nhiều bbất hợp lí cải
cách ruộng đất ít thành cơng.
-NỊn NN cđa nhiỊu níc phụ thuộc nớc ngoài.
<b>b. Các ngành nông nghiệp:</b>
* Ngành trồng trät:
-Nông sản chủ yếu là cây CN, cây ăn quả (cà phê,
chuối, mía để XK), một số nớc Nam Mĩ phỏt trin
cõy LT.
TT Loại cây trồng chính Nơi phân bố
1
2
3
hợp)
?Vì sao phần lín c¸c níc trong KV
ph¶i nhËp khÈu LT?
?Vì sao nề NN của KV chủ yếu mang
tính chất độc canh?
-HS tr¶ lêi, HS kh¸c bỉ sung.
-GV bổ sung đặc điểm nền NN độc
canh và chốt lại.
?Dựa vào lợc đồ cho biết KV này chủ
yếu chăn nuôi những loại vật nuôi nào?
Chúng phân bố chủ yếu ở đâu?
-GV cho HS hoàn thiện bảng bên và tự
rút ra KL.
-Ngnh trng trọt mang tính chất độc canh (do phụ
thuộc nớc ngồi)
-PhÇn lớn các nớc phải nhập khẩu LTTP.
*Ngnh chn nuụi, ỏnh cỏ:
Nơi phân bố ĐK TN
-Chăn nuôi bò:
-Chăn nuôi cừu:
-Đánh cá:
-Braxin,
Urugoay,
Paragoay,
Ăchentina.
-Sờn núi trung
Anđét.
-Pêru
(Đứng đầu TG)
-Nhiu đồng
cỏ.
-KH cận nhiệt
và ơn đới.
-Cã dßng hải lu
cahỷ sát ven bờ.
<b>4 . Củng cố:</b>
- Hóy nờu lên sự bất hợp lí trong sở hữu ruộng đất ở Trung & Nam Mĩ ?
- Quan sát hình 44.4, Trung & Nam Mĩ có các loại cây trồng nào chủ yếu?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà học bài, làm bài tập 1 trang 136, chuẩn bị bài 45.
<b>______________________________________</b>
<b>TiÕt 50. Bµi 45</b>
<b>Kinh tÕ trung và nam mĩ (tiếp theo)</b>
<b>I- Mục tiêu:</b>
- Nm vng s khai thác vùng Amadôn của các nước Trung và Nam Mĩ.
- Hiểu rõ vấn đề siêu đô thị ở Nam Mĩ.
- Nắm vững sự phân bố công nghiệp ở Trung v Nam M.
<b>II </b><b> Chuẩn bị ca thầy và trò:</b>
- Bản đồ đô thị ở Trung và Nam Mĩ.
- Lược đồ khai thác vùng Amadôn của Braxin.
- Vấn đề siêu đơ thị ở Trung và Nam Mĩ.
- Một số hình ảnh về khu nhà ổ chuột, siêu đô thị ở Trung và Nam Mĩ và hình
ảnh về khai thác vùng Amadụn ca Braxin.
<b>III- Phơng pháp dạy học:</b>
<b>IV- Tiến trình lên líp:</b>
<b>1- Tỉ chøc:</b>
<b>2- KiĨm tra: </b>
- Cho biết tình hình nông nghiệp ở Trung & Nam Mĩ?
- Hãy nêu lên sự bất hợp lí trong sở hữu ruộng đất ở Trung & Nam Mĩ?
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
-GV cho HS quan s¸t H45.1
? Dựa vào hình 45.1 trình bày sự
phân bố sản xuất của các ngành công
nghiệp chủ yếu ở Trung & Nam Mĩ?
(Braxin, Achentina, Chilê,
Vênêxuêla, là những nước có nền
cơng nghiệp mới phát triển nhất, các
ngành chủ yếu là: cơ khí chế tạo, lọc
dầu, hố chất, dệt, thực phẩm)
? Ngành công nghiệp khai khoáng
phát triển mạnh ở khu vực nào?
(các nước vùng Anđét, các nước
vùng eo đất Trung Mĩ).
? Tại sao ở đó phát triển mạnh cơng
(do tài ngun khống sản có nhiều ở
đó là vùng núi)
? Các nước trong vùng biển Caribê
phát triển cơng nghiệp gì?
-HS trả lời, HS khác bổ sung.
-GV chốt lại.
<b>*Hot ng 2:</b>
- GV: cã 2 giai đoạn:
+ Trước đây các bộ lạc người Anh
điêng sống trong rừng Amadôn khai
thác tự nhiên bằng hình thức hái
lượm và săn bắn => Không ảnh
hưởng nhiều đến tài nguyên.
+ Hiện nay nhà nước cho phép nhân
dân khai thác rừng Amadôn và trao
đất lại cho các công ty TB Braxin &
Công ty TB nước ngoài nhằm để phát
triển kinh tế & đời sống vùng
Amadôn => Rừng bị huỷ hoại dần ,
ảnh hưởng khí hậu đến khu vực và
tồn cầu .
? V× sao nãi rõng Amadơn là " lá Phổi
xanh của thế giới "?
?Rõng Amad«n cã giá trị, tiềm năng
gì?
- Hoạt động kinh tế chủ yếu của các nước
Trung & Nam Mĩ là sản xuất nơng sản và
khai thác khống sản để xuất khẩu.
-CN của KV phân bố không đều.
+ C¸c níc cã CN míi cã nỊn KT ph¸t triĨn
nhÊt KV.
+ Các nớc KV Anđét và eo đất trung Mĩ phát
triển CN khai khống phục vụ XK.
+ C¸c nớc vùng Caribê phát triển CNTP và sơ
chế nông sản.
- Bốn nước có nền kinh tế phát triển nhất khu
vực là: Braxin, Achentina, Chilê,
Vê-nê-xuê-la.
<b>3. Vấn đề khai thác rừng Amadụn:</b>
* Vai trò của rừng Amadôn:
- Là nguồn dự trữ SV quÝ gi¸.
- Là nguồn dự trữ nớc để điều hồ khí hậu, cân
bằng sinh thái tồn cầu.
- Cã nhiỊu khoáng sản, nhiều tiềm năng phát
triển KT.
?Rừng Amadôn bị bắt đầu khai thác
khi nào?
(từ 1970, chính phủ Braxin cho làm
đ-ờng qua rừng, xây đập thuỷ điện, khai
thác rừng..)
-HS trả lời.
-GC cho HS thảo luận c©u hái:
?Việc khai thác rừng Amadơn có ảnh
hởng ntn đến đời sống con ngời và môi
trờng sinh thái?
?Vậy cần phải làm gì để ngăn chặn
những việc làm phá hoại rừng, phá hoại
MTST đó?
-HS ®a ra ý kiến thảo luận.
-GV nhận xét bổ sung thêm.
-HS tự rút ra ý thức BV rừng, BV môi
trờng tự nhiên.
<b>*Hot ng 3:</b>
-GV cho HS nghiªn cøu SGK:
- Cho HS thảo luận:
? Mục đích của việc thành lập Mec
cô xua?
(Tăng cường trao đổi thương mại
giữa các quốc gia trong khối, thoát
khỏi sự lũng đoạn kinh tế của Hoa
Kì, tháo dỡ hàng rào hải quan giữa
các nước).
? Khối Meccôxua đợc thành lập khi
nào? Khi đó gồm mấy nớc thành viên?
hiện nay có bao nhiêu nớc thành viên?
? Trong tơng lai, khối Méccơxua có
định hớng phát triẻn ntn?
-HS rả lời. HS khác bổ sung.
-GV bổ sung thêm lợi ích khi thành lập
khối và chốt lại.
- Vic khai thác rừng Amadơn nhằm mục
đích phát triển kinh tế , nhưng đồng thời cũng
có tác động xấu tới môi trường của khu vực
và thế giới.
<b>4. Khối thị trường chung Mec-cơ-xua:</b>
- Mục đích thành lập: Nhaốm ủeồ thoaựt khoỷi
luừng ủoaùn kinh teỏ cuỷa Hoa Kỡ, thaựo dụừ haứng
raứo thuế quan , moọt soỏ nửụực Trung vaứ Nam
Mú cuứng nhau hỡnh thaứnh Khoỏi thũ trửụứng
chung Mec-coõ-xua.
- Thành lập năm 1991, bao gồm 4 nớc thành
viên: Braxin, Achetina, Urugoay, Paragoay.
-Này nay khối Meccôxua đã kết nạp thêm
Chilê, Bôlivia và đang hớng tới thành lập thị
tr-ờng chung liên Mĩ.
<b>4. Cñng cè: </b>
- Xem 45.1 nêu sự phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu ở Trung &
Nam Mĩ?
- Tại sao phải đặt vấn đề bảo vệ rừng Amadơn?
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
-Về nhà học bài
- Làm bài tập 2 trang 138,
- Chuẩn bị 3 câu hỏi bài thực hành 46.
________________________________________
<b>TiÕt 51. Bài 46.</b>
<b>Sự phân hoá của thảm thực vật </b>
<b> hai bên sờn đông và sờn tây của dãy anđét</b>
Giuùp cho HS
- Nắm vững sự phân hố của mơi trường theo độ cao của Anđét.
- Hiểu rõ sự khác nhau giữa sườn đông và sườn tây của dãy Anđét. Sự khác
nhau trong vấn đề sử dụng hợp lí tài ngun thiên nhiên ở sườn đơng và sn tõy
dóy Anột.
<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
<b>-Lỏt cắt sườn đông và sườn tây của dãy Anđét .</b>
-Lược min Bc ca dóy Anột.
<b>III. Phơng pháp dạy học:</b>
<b>IV. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. n nh lp: Bỏo cỏo s số </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Dựa vào hình 45.1 trình bày sự phân bố sản xuất của các ngành công nghiệp
chủ yếu ở Trung & Nam Mĩ ?
- Tại sao phải đặt vấn đề bảo vệ rừng Amadơn ?
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>Hoát ủoọng 1:</b>
-GV yªu cầu HS làm bài tập 1:
? Quan sỏt hỡnh 46.1, cho biết các đai
thực vật theo chiều cao ở sườn tây
Anđét ?
-HS lªn bảng làm BT, HS kh¸c bỉ sung,
nhËn xÐt.
-GV chốt lại đáp án đúng.
<b>Hoaùt ủoọng 2:</b>
-GV cho HS lµm BT 2:
?Quan sát hình 46.2 cho biết:
+ Cho biết thứ tự các đai thực vật theo
chiều cao của sườn đông Anđét?
+ Từng đai thực vật được phân bố độ cao
nào đến độ cao nào?
-HS lên bảng làm . HS khác nhận xét.
-GV chốt lại đáp án trên bảng ph.
-GV cho HS thảo luận nhóm làm BT 3:
? Quan sát hình 46.1 & 46.2 , cho biết:
Tại sao từ độ cao 0m đến 1000m , ở sườn
đông có rừng nhiệt đới cịn ở sườn tây là
thực vật na hoang mc?
-Các nhóm thảo luận.
<b>1.Cỏc ai TV theo độ cao ở sờn Tây</b>
<b>Anđét:</b>
+Thực vật nửa hoang mạc
+ cây bụi xương rồng
+đồng cỏ cây bụ,
+đồng cỏ núi cao
+ băng tuyết
<b>2. Các đai TV theo độ cao ở sờn Đông</b>
<b>Anđét:</b>
+ Rừng nhiệt đới : 0 - 1000m.
+ Rừng lá rộng : 1000m – 1300m.
+ Rừng lá kim : 1300m - 3000m.
+ Đồng cỏ : 3000m - 4000m.
+ Đồng cỏ núi cao : 4000m - 5000m
+ Băng tuyết : 5000m - 6500m.
<b>3. Giải thích sự khác biệt về thảm TV ở</b>
<b>hai sờn Đ và T của dãy Anđét ở độ cao 0</b>
<b> 1000m:</b>
–
- Ở phía tây Anđét là: thực vật nửa hoang
mạc.
-Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm bổ sung
cho nhau.
-GV nhận xét, bổ sung và chốt lại.
hng ca giú mu dịch từ biển thổi vào
mang theo hơi ẩm ca dòng biĨn nãng
Guyan ch¶y ven bê phÝa §B Nam MÜ; cịn
sườn tây ít mưa hơn do ảnh hưởng của
dịng biển lạnh Pêru.
<b>4.Cđng cè:</b>
-GV cho HS đọc các KL ở mỗi hoạt động.
-HS tự rút ra KL sau bài học.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- Về nhà học bài.
- Về nhà ơn lại tồn bộ kiến thức đã hc trong kỡ 2.
____________________________
<b>Tiết 52. ôn tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giỳp HS củng cố, nắm chắc kiến thức đã học nhằm chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra.
- HS có kĩ năng hệ thống hoá kiến thức, trả lời các câu hi.
- HS có ý thức tự giác học tập và làm bài.
<b>II. Phơng tiện dạy học:</b>
-Lc t nhiờn chõu Phi.
-Lợc đồ tự nhiên châu Mĩ.
<b>III. Phơng pháp dạy học:</b>
<b>IV. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1.Tổ chức:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b>
?Nêu và giải thích sự phân hoá các thảm TV có ở hai bên sờn Đông và sờn Tây của dÃy
Anđét.
?Giải thích vì sao có khí hậu khô hạn ở phía Tây của Pêru?
<b>3.Bài mới:</b>
<b>*Hot ng 1: GV h thng hoỏ cỏc kin thức từng châu lục (châu Phi, châu Mĩ) về các</b>
đặc điểm:
-Vị trí địa lí.
-Địa hình.
-Các mơi trờng tự nhiên, khí hậu, TV.
-Các đặc điểm dân c.
<b>*Hoạt động 2: GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi ôn tập nhằm củng cố lại kiến thức</b>
đã học:
1. So sánh đặc điểm địa hình, khí hậu của Bắc mĩ và Nam Mĩ?
2. Nêu một số nét cơ bản về kinh tế của 3 khu vực châu Phi?
3. Nêu một số nét cơ bản về kinh tế của 3 khu vực châu Mĩ ?
4. Mơ tả vị trí địa lí của châu Mĩ? Vị trí đó có ảnh hởng ntn đến khí hậu, cảnh quan của
châu Mĩ?
5. Giải thích vì sao có sự phân hố của thảm TV ở sờn đơng và sờn tây của dãy Anđét?
6. Nêu hiểu biết của em về khối kinh tế Meccơxua?
7. Khèi kinh tÕ NAFTA cđa Bắc Mĩ gồm những nớc nào? Khi thành lập khối này thì các
nớc thành viên có lợi ích ntn?
8. Nờu vai trị của rừng Amadơn? Việc khai thác rừng Amadơn có ảnh h ờng ntn đến khí
hậu tồn cầu?
<b>*Hoạt động 3: một số dạng bài tập:</b>
+Phân tích biểu đồ khí hậu.
+Đọc bản đồ, lợc đồ tự nhiên, kinh tế, dân c.
+Phân tích bảng số liệu thống kê.
+Vẽ biểu đồ hình cột đơn giản.
-GV giải đáp thắc mắc cho HS.
<b>4.Củng cố:</b>
-GV chốt lại kiến thức cần nắm.
-GV nhắc nhở HS ý thức ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra.
<b>5.Hớng dẫn về nhà:</b>
-ễn tp nhng ND ó hc.
-Chuẩn bị giê sau kiĨm tra mét tiÕt.
<b>_______________________________________</b>
<b>4.Cđng cè:</b>
- HÕt giê GV thu bài
-GV nhắc nhở HS ý thức làm bài kiểm tra.
<b>5.Hớng dẫn về nhà:</b>
-Làm lại bài kiểm tra vào vở.
<b>__________________________________</b>
<b>Chơng VIII. Châu nam cực</b>
<b>Tiết 54. Bài 47.</b>
<b>Châu nam cực- châu lục lạnh nhất thế giới</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giuựp cho HS
- Hiểu rõ các hiệ tượng và đặc điểm tự nhiên của một châu lục ở vùng địa cực.
- Giáo dục cho các em tinh thần dũng cảm, không ngại nguy hiểm, gian khó
trong nghiên cứu, thám hiểm địa lí.
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ địa lí ở các vựng a cc .
<b>II. Chuẩn bị ca thầy và trß:</b>
<b>- Bản đồ châu Nam cực. Bản đồ lịch sử khám phá và nghiên cứu châu Nam</b>
Cực.
- Một số tranh ảnh (các tàu thuyền, chân dung của các nhà thám hiểm; ảnh 1
trạm nghiên cứu và công việc của các nhà khoa học ở Nam Cực).
- Quan cảnh bờ biển Nam Cực và các đàn chim cánh cụt, chim hải õu.
<b>III. Phơng pháp dạy học:</b>
<b>IV. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. n định lớp: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Bài mới: </b>
<b>- Giới thiệu</b>: Châu Nam Cực bị băng tuyết bao phủ quanh năm. Vì thế nơi đây khơng có
dân cư sinh sống thường xuyên …
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
- HS hoạt ng cỏ nhõn:
? HÃy so sánh diện tích của châu NC với
các châu lục khác?
? Quan saựt 47.1 xaực ủũnh vị trí địa lí của
<b>1. Ch©u Nam cực là nơi lạnh nhất thế</b>
<b>giới:</b>
* Vị trí, giíi h¹n:
châu Nam Cực?
?Châu NC đợc bao bọc bởi những biển và
đại dơng nào?
?Vị trí đó có ảnh hưởng như thế nào đến
khí hậu?
(Vị trí đó làm cho khí hậu rất lạnh, châu
Nam Cực cịn gọi là " Cực lạnh " của thế
giới -94,5o<sub>C).</sub>
-HS r¶ lời, HS khác nhận xét.
-GV chốt lại.
-GV cho HS quan sát H47.2 (2 biểu đồ KH
ở châu NC) yêu cầu HS hoạt động nhóm:
- Nhoựm 1: xaực ủũnh ủoọ cao cuỷa trám Lit
tụn
A-me-ri-can: 500m.
- Nhóm 2: Xác định độ cao của trạm
Vôxtốc: 3000m
-Yêu cầu các nhóm phân tích 2 biểu đồ
trên H47.2:
- Nhóm 1: xác định nhiệt độ của trạm Lit
tơn A-me-ri-can:
(Cao nhất tháng 1= -10o<sub>C; Thấp nhất</sub>
tháng 9 = - 42o<sub>C)</sub>
- Nhóm 2: xác định nhiệt độ của trạm
Vơxtốc:
(Cao nhất tháng 1= -38o<sub>C; Thấp nhất</sub>
tháng 10 = -73o<sub>C)</sub>
Nơi nào nhiệt độ âm càng lớn thì băng
càng cao.
-Các nhóm phân tích song thì báo cáo kết
?từ phân tích trên, các em có nhận xét gì về
khí hậu cđa ch©u NC?
?Giải thích vì sao châu NC lại có đặc điểm
KH đó?
-HS tr¶ lêi, c¸c nhãm nhËn xÐt, bæ sung
cho nhau.
-GV chốt lại đặc điểm KH của châu NC.
? Xem 47.3 cho bieỏt ủaởc ủieồm noồi baọt cuỷa
bề maởt địa hình lúc ủũa Nam Cửùc?
(địa hình châu Nam Cực phần lớn diện
tích là băng hà bao phủ)
? Sự tan băng ở châu Nam Cực ảnh
- Chaõu Nam Cửùc coự dieọn tớch 14,1 Tr km2
- Châu NC bao gồm phần lục địa NC nằm
ở trong vòng cc Nam v cỏc o ven lc
a.
* Đặc điểm tự nhiªn:
- KhÝ hËu:
+Rất lạnh giá (là cực lạnh của trái đất)
+Nhiệt độ quanh năm < 00<sub>C</sub>
+Cã nhiỊu giã b·o nhÊt TG.
+Lµ vïng khÝ ¸p cao.
hưởng đến con người trên Trái Đất như
thế nào?
(Nước biển & đại dương dâng cao, gây
lũ lụt …)
? Tại sao châu Nam Cực là một hoang
mạc lạnh mà vùng ven bờ và trên các
đảo có nhiều chim và động vật sinh
sống?
(do ở đó có nhiều cá, tơm và phù du sinh
vật dồi dào)
(sinh vật phù du là những sinh vật nhỏ
sống trơi nổi trên mặt nước)
? Nói đến Nam cực có động vật nào tiêu
biểu ? (Chim cỏnh ct)
? Châu NC có những loại KS nào?
- HS trả lời. GV chốt lại.
<b>* Hot ng 2:</b>
- GV cho HS nghiên cứu thông tin mục 2:
? Hãy kể một vài loại người chịu lạnh
giỏi nhất?
(Người I-nuch, Exkimụ)
? Việc khám phá và nghiên cứu châu NC
có gì khó khăn?
-HS trả lời và tự rút ra KL.
-GV bỉ sung mét sè VD: Vào tháng 03
năm 2004 một số nhà khoa học người
Nga bị tai nạn lở tuyết và bị vùi lấp dưới
tuyết ở châu Nam Cực.
- Sinh vËt: kh«ng cã TV, chỉ có những ĐV
chịu rét giỏi (chim cánh cụt, hải cẩu, báo
biển)
- Giu ti nguyờn khoỏng sn.
<b>2. Vài nét về lịch sử khám phá và</b>
<b>nghiên cứu:</b>
- Nam Cực là châu lục được phát hiện và
nghiên cứu muộn nhất.
- Đây là châu lục duy nhất trên thế giới
chưa có cư dân sinh sống thường xuyên.
<b>4.Cñng cè:</b>
- Tại sao châu Nam Cực là một hoang mạc lạnh mà vùng ven bờ và trên các
đảo có nhiều chim và động vật sinh sống?
- Nêu những đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực?
<b>5.Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài 48.
<b>I- Mục tiêu:</b>
<b>II </b><b> Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
<b>III- Phơng pháp dạy học:</b>
<b>IV- Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1- Tỉ chøc:</b>
<b>2- KiĨm tra: </b>
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Kiến thức cơ bản cần nắm vững</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
<b>*Hoạt động 2:</b>
<b>1.</b>
<b>2..</b>
<b>4- Cđng cè:</b>
<b>5- Híng dẫn về nhà:</b>
-Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
-Ôn kÜ bµi 35,36.
_______________________________________________________
<i> S: / /200</i>
<i>G: / /200</i> Tiết 41; Bài 36<b>Thiên nhiên bắc mĩ</b>
<b>i-Mục tiêu:</b>
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
<b>III - Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1- Tổ chức:</b>
<b>2- KiĨm tra: </b>
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
<b>*Hoạt động 2:</b>
<b>1.Cac khu vực địa hình của Bắc Mĩ:</b>
<b>2..Sự phân hố khí hu.</b>
<b>4- Củng cố:</b>
<b>5- Hớng dẫn về nhà:</b>
-Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
-Ôn kĩ bài 35,36.
_______________________________________________________
<i>G: / /200</i> <b>Thiên nhiên bắc mĩ</b>
<b>i-Mục tiêu:</b>
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
<b>III - Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1- Tổ chức:</b>
<b>2- Kiểm tra: </b>
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>*Hoạt động 1:</b>
<b>*Hoạt động 2:</b>
<b>1.Cac khu vực địa hình của Bắc Mĩ:</b>
<b>2..Sự phân hố khí hậu.</b>
<b>4- Cđng cè:</b>
<b>5- Hớng dẫn về nhà:</b>
-Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
-Ôn kĩ bài 35,36.
_______________________________________________________
<i> S: / /200</i>
<i>G: / /200</i> Tiết 41; Bài 36<b>Thiên nhiên bắc mĩ</b>
<b>i-Mục tiêu:</b>
<b>II - Phơng tiện dạy học:</b>
<b>III - Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1- Tổ chøc:</b>
<b>2- KiĨm tra: </b>
<b>3- Bµi míi:</b>
- GV giíi thiƯu bµi...
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>*Hoạt động 2:</b>
<b>1.Cac khu vực địa hình của Bắc Mĩ:</b>
<b>2..Sự phân hố khớ hu.</b>
<b>4- Củng cố:</b>
<b>5- Hớng dẫn về nhà:</b>
-Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
-Ôn kĩ bài 35,36.
Họ và tên:...
Lớp: 7....
<b>bài kiĨm tra häc k× I</b>
<b>Mơn địa lí - lớp 7</b>
<b></b>
<b>---****---Câu I: Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất cho các câu sau:</b>
<b>1.</b> Vì sao khí hậu vùng ôn đới lại thay đổi thất thờng?
a. Các đợt khí nóng ở chí tuyến và các đợt khí lạnh ở vùng cực tràn xuống
b. Gió tây ơn đới thổi vào
c. Các khối khí đại dơng thổi vào đất liền.
d. Cả a,b,c
d. Lợng ma rất lớn ở trên toàn lục địa
<b>3.</b> Một trong những biện pháp tích cực nhằm giảm bớt áp lực do các đô thị ở đới
ôn hồ gây ra là:
a. Qui hoach lại đơ thị theo hớng tập trung
b. Qui hoach lại đô thị theo hớng phi tập trung
c. Qui hoach lại đô thị theo hớng tự do
d. Cả a,b,c dều đúng
<b>4.</b> Hiện tợng thuỷ triều đen trên biển là hiện tợng ô nhiễm nớc biển do:
a. Hiện tợng thuốc trừ sâu đổ ra biển
<b>b.</b> Các chất độc hại từ chất thải của con ngời đa ra biển
<b>c.</b> Hiện tợng ma axit xảy ra trên biển
<b>d.</b> Váng dầu ở vùng ven biển.
<b>Câu II: Trong các câu sau, câu nào ỳng?</b>
1. ở hoang mạc, lợng ma trong năm rất thấp trong khi lợng bốc hơi lại rất cao.
2. Hiện nay diện tích hoang mạc trên thế giới ngày càng bị thu hÑp.
3. Đới lạnh ở cực Bắc là lục địa.
4. Môi trờng tự nhiên thay đổi theo hớng của sờn núi và từ thấp lên cao là đặc
điểm của vùng nỳi.
<b>Câu III: HÃy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp?</b>
A(môi trờng tự hiên) <i>Đáp án</i> B(thảm TV chính)
1. Mụi trng xớch đạo ẩm 1. .... a.Rừng lá cứng
2. Môi trờng nhiệt đới 2. .... b.Rừng lá kim, rừng lá rộng
3.M«i trêng hoang mạc 3. .... c.Rừng rậm xanh quanh năm
4.Mụi trng địa trung hải 4. .... d.TV cằn cỗi, tha thớt
5.Môi trờng ơn đới 5. .... e.Rừng tha và xavan
<b>C©u IV: HÃy trả lời các câu hỏi sau:</b>
1. Giải thích vì sao Châu Phi là châu lục khô, nóng nhất thế giíi?
2. Nêu những căn cứ để phân loại các quốc gia trên thế giới thành 2 nhóm:
Nớc phát triển và nớc đang phát triển? Việt nam thuộc nhóm nớc nào?
Vì sao?
<b>Kiểm tra viết 1 tiết(Tiết 53)</b>
<b>Mụn: a lớ 7</b>
<b>Đề bài:</b>
Cõu I: Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng cho các câu hỏi sau:
1. Nền kinh tế của Bắc Phi ch yu da vo:
a. Phát triển cây ăn quả, cây c«ng nghiƯp.
b. thu th.
c. Xuất khẩu dầu mở, khí đốt, phốt phát và du lịch.
d. Phát triển cây lơng thực.
2. Nam Phi chủ yếu theo tín ngỡng:
a. Đạo hồi.
b. o tin lành.
c. Cơ đốc giáo.
d. thiên chúa giáo.
3. Khí hậu Nam Mĩ ẩm và dịu hơn Bắc Mĩ (nơi có cùng vĩ độ) vì:
a. có diện tích nhỏ hơn Bắc Mĩ.
b. Có dịng biển nóng chảy ven biển phía Nam và Đơng Nam.
c. Có 3 mặt giáp biển và đại dng.
d. Cả a,b,c.
4. Ngời đầu tiên tìm ra Châu Mĩ là:
a. Đia-xơ (1487)
b. Critxtop Côlông (1492)
c. Amôeri Côvexpurri (1522)
5. Bắc Mĩ có khí hậu ơn đói chiếm diện tích nhiều nhất vì:
a. Cả 3 mặt giáp đại dng
b. Địa hình phân hóa thành 3 khu vực.
c. Phn lớn diện tích nằm trong khu vực từ vịng cực bắc đến chí tuyến bắc.
d. Cả a,b,c đều sai.
C©u II: Hoàn thành bảng sau về sự phân bố môi trờng tự nhiên ở Bắc Mĩ:
STT Môi trờng tự nhiên Nơi phân bố
Câu III:
1. Nờu nhng hiu bit ca em về khối thị trờng chung Mec-cơ-xua?
2. Giải thích vì sao có sự chuyển dịch vốn và lao động trên đất Hoa Kì?
3. Giải thích vf sao có sự khác nhau về thảm thực vật gia sờn đông và sờn tây của dãy
Anđét ở độ cao 0 – 1000 m?
<b>Híng dÉn chấm:</b>
Câu I (3đ): 1-c; 2-d; 3-d; 4-b; 5-d; 6-b.
Câu II (2,5đ):
Hon thnh bng ỳng:
STT Môi trờng tự nhiên Nơi ph©n bè
1.
2.
3.
4.
5.
Rừng rậm xanh quanh năm
Rừng rậm nhiệt đới
Rõng tha và xavan
Thảo nguyên
Hoang mạc và bán hoang mạc
ĐB Amadôn
Phớa ụng eo đất Trung Mĩ và qđ Ăngti
Phía Tây eo đất Trung M v q ngti
B Pampa
ĐB duyên hải phía Tây trung Anđét.
Câu III (4,5 đ):
Cõu 1 (1):Nờu c:
- Mc tiờu hình thành khối.
- Tổ chức của khối.
Câu 2 (1,5 đ): Nêu đợc2 nguyên nhân:
- Do tác động của cuộc CMKHKT và tồn cầu hố nền KT TG
- Do sự xuất hiện của vành đai Mặt trời.
Câu 3 (2đ): Giải thích c 3 nguyờn nhõn:
- Do dòng biển lạnh Pêru