Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (205.1 KB, 29 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 5</b>
<i> Ngày soạn: 02/10/2020</i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ hai 05/ 10/2020</b></i>
<b>Tập đọc</b>
<b>TIẾT 10: CHIẾC BÚT MỰC(tiết 1+ 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ: hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên, loay hoay...
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật ( cô giáo, Lan, Mai).
- Hiểu nghĩa của các từ mới.
- Hiểu nội dung bài: khen ngợi Mai và cô bé ngoan, biết giúp bạn.
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng, lưu loát.
<b>3. Thái độ: </b>
- Có thái độ trân trọng việc làm tốt của bạn.
<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>
- Thể hiện sự cảm thông, hợp tác
- Ra quyết định, giải quyết vấn đề.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Tranh minh hoạ trong SGK.
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ: 3p</b>
- Giáo viên và học sinh nhận xét.
- 2 học sinh nối tiếp nhau đọc bài "
trên chiếc bè " và trả lời các câu hỏi
nội dung bài.
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:1p</b>
- Học sinh quan sát tranh trong bài,
giáo viên hỏi: bức tranh vẽ cảnh gì?
Để hiểu chuyện gì xảy ra trong lớp học
và câu chuyện muốn nói với các em
điều gì các em hãy đọc bài "Chiếc bút
mực".
- Các bạn đang ngồi tập viết trong lớp,
viết bằng bút mực, trước mỗi bạn có
một lọ mực.
<b>2. Luyện đọc: 18p</b>
<b>2.1. Giáo viên đọc mẫu toàn bài : </b>
<b>2.2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc</b>
a. Đọc từng câu:
- Gv nêu chú ý phát âm chuẩn ở một số
từ có phụ âm đầu là l/n, s/x, ch/tr
- Giáo viên ghi một số từ cần lưu ý lên
bảng: hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên,
loay hoay.
- Học sinh đọc nối tiếp câu.
- 2 học sinh đọc.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
<i><b>b. Đọc từng đoạn trước lớp:</b></i>
- Chú ý cho hs đọc một số câu sau:
+ Thế là trong lớp / chỉ cịn mình em /
viết bút chì. //
+ Nhưng hôm nay / cô cũng định cho
em viết bút mực / vì em viết khá hơn
rồi. //
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài.
<i><b>c. Đọc từng đoạn trong nhóm.</b></i>
<i><b>d. Thi đọc giữa các nhóm.</b></i>
- Học sinh đánh dấu cách ngắt nghỉ
vào SGK.
- Học sinh đọc.
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài: 15p</b>
<b>( trình bày ý kiến cá nhân)</b>
?Những từ nào cho biết bạn Mai mong
được viết bút mực?
?Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
?Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp
bút?
?Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
?Khi biết mình cũng được viết bút
mực, Mai nghĩ và nói thế nào?
?Vì sao cơ giáo khen Mai?
<b>*QTE: Được học tập, được các thầy cô</b>
giáo và các bạn khen ngợi, quan tâm
giúp đỡ đó là quyền của hs chúng ta..
- Thấy Lan được cô cho viết bút mực,
- Lan được viết bút mực nhưng lại
quên bút. Lan buồn, gục đầu xuống
bàn khóc nức nở.
- Vì nửa muốn cho bạn mượn bút,
nửa lại tiếc.
- Mai lấy bút đưa cho Lan mượn.
- Mai thấy tiếc nhưng rồi em vẫn nói :
cứ để bạn ấy viết trước.
<b>4. Luyện đọc lại: 10p</b>
- mỗi nhóm 4 học sinh tự phân vai
(người dẫn chuyện, cô giáo, Lan, Mai),
thi đọc tồn truyện.
<b>5. Củng cố, dặn dị: 2p</b>
- Giáo viên hỏi :
+ Câu chuyện này nói về điều gì? (trải
<b>nghiệm)</b>
- Nói về chuyện bạn bè thương u,
giúp đỡ lẫn nhau.
<i><b></b></i>
Buổi chiều
<b>Phòng trải nghiệm </b>
<b>GIỚI THIỆU VỀ CÁC KHỐI HÀNH ĐỘNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>2. Kĩ năng: Giúp học sinh phân biệt có 4 loại khối hành động</b>
<b>3. Thái độ: Sáng tạo, hứng thú học tập</b>
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b> 1. Giáo viên: Các hình khối hành động</b>
<b> 2. Học sinh: Đồ dùng học tập</b>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
<b>1.Kiểm tra bài cũ (5 phút):</b>
<b>?</b> Em hãy cho biết có mấy loại khối tư
duy, đó là những khối nào?
? Nêu tác dụng của từng khối
<b>2. Bài mới</b>
<b>Hoạt động 1:Giai đoạn kết nối</b>
<b>-Giới thiệu bài:</b>
Giờ trước các con đã được làm quen với
<b>-</b> HS trả lời
+ Khối nguồn: có hình vng, màu ghi
xám
+ Khối Bluetooth: có hình vng, có
màu xanh da trời nhạt
+ Khối truyền: hình vng, có màu xanh
lá
+ Khối cản: có màu xanh đậm giống
màu bộ đội
+ Khối ngưỡng: có màu cam, có một
núm xoay
+ Khối nghịch đảo: hình vng, có màu
đỏ
<b>-</b> HS trả lời
+ Khối nguồn: dùng cung cấp năng
lượng cho robot hoạt động
+ Khối Bluetooth: Điều khiển robot từ
xa thông qua sóng Bluetooth
+ Khối truyền: Truyền tín hiệu giưã các
khối. Có thể kết hợp với tất cả các khối
+ Khối cản: Ngăn cản tín hiệu truyền
qua giữa các khối
+ Khối ngưỡng: điều chỉnh tín hiệu được
truyền tới
+ Khối nghịch đảo: nhận sự tác động
của mơi trường khi có ánh sáng
bài học hôm nay .
<b>Hoạt động 2: Giới thiệu các khối hành</b>
<b>động</b>
- GV trình chiếu video giới thiệu trên
phần mềm có 4 loại khối hành động
+ Khối Ánh sáng
+ Khối Xoay
+ Khối di chuyển
+ Khối hiển thị
<b>Hoạt động 3: Thực hành </b>
Giáo viên chia 4 nhóm
- Phát cho 4 nhóm bộ hình khối để HS
quan sát
- GV yêu cầu HS quan sát các khối hành
động sau đó nêu đặc điểm của từng khối
+ Khối Ánh sáng
+ Khối Xoay
+ Khối di chuyển
+ Khối hiển thị
<b>-</b> Gọi HS nhận xét
<b>-</b> GV nhận xét
*GV chốt: Có 4 loại khối hành động đó
là:
+ Khối Ánh sáng: có hình vng, màu
trắng, có đèn phát sáng
+ Khối Xoay: có hình vng, có hình
vng, màu trắng, có bánh xoay
+ Khối di chuyển: có hình vng, có
hình vng, màu trắng, có bánh xe di
chuyển được
+ Khối hiển thị: có màu trắng, có hình
<b>-</b> Điểm giống nhau: loại khối này
đều có hình vng, có màu trắng
<b>-</b> Điểm khác: Mỗi một khối cấu tạo
khác nhau và chức năng các khối
khác nhau.
<b>? </b>Em hãy nêu tác dụng của từng
loại khối trên
- Học sinh quan sát các khối hành động
- Học sinh quan sát và nêu đặc điểm của
4 loại khối
- HS nêu
+ Khối Ánh sáng: có hình vng, màu
trắng, có đèn phát sáng
+ Khối Xoay: có hình vng, có hình
vng, màu trắng, có bánh xoay
+ Khối di chuyển: có hình vng, có
hình vng, màu trắng, có bánh xe di
chuyển được
+ Khối hiển thị: có màu trắng, có hình
- Học sinh nghe
- Học sinh nghe
+ Khối Ánh sáng: có hình vng, màu
trắng, có đèn phát sáng
+ Khối Xoay: có hình vng, có hình
vng, màu trắng, có bánh xoay
+ Khối di chuyển: có hình vng, có
hình vng, màu trắng, có bánh xe di
chuyển được
+ Khối hiển thị: có màu trắng, có hình
hiển thị
- Học sinh nghe
GV chốt chức năng của 4 loại
khối trên
<b>Hoạt động 4: Tổng kết tiết học</b>
<b>?</b> Em hãy cho biết có mấy loại
khối hành động, đó là những khối nào?
Nêu tác dụng của từng khối
<b>3.Củng cố, dặn dò</b>
<b>-</b> Nhắc nhở HS về nhà học và làm
bài, xem trước bài mới
<b>Toán</b>
<b>TIẾT 21: 38 + 25</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Học sinh biết cách thực hiện phép cộng dạng 38 + 25 ( cộng có nhớ dưới dạng
tính viết ).
- Củng cố phép tính cộng đã học dạng 8 + 5 và 28 + 5.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng tính cộng có nhớ và giải tốn.
<b>3. Thái độ </b>
- Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ: 3p</b>
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Giáo viên và học sinh nhận xét.
- Học sinh thực hiện.
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: 1p</b>
<b>2. Gthiệu phép cộng 38 + 25: 10p</b>
- Giáo viên nêu bài tốn dẫn đến
phép tính ( lấy ra 3 bó 1 chục que
tính và 8 que tính, lấy tiếp 2 bó 1
chục que tính và 5 que tính, rồi tìm
cách tính tổng số que tính đó).
- Từ đó dẫn ra cách thực hiện phép
tính dọc (theo 2 bước ) :
+ Đặt tính ( thẳng cột ).
+ Tính từ phải sang trái.
<i><b>* Lưu ý: có nhớ 1 vào tổng các</b></i>
chục.
<b>3. Thực hành: 17p</b>
<b>Bài 1: Tính</b>
- Hướng dẫn học sinh cách làm.
- Cho học sinh tự làm vào VBT.
- Gọi học sinh lên bảng làm vào
bảng phụ, dưới lớp làm vào VBT.
<b>Bài 3: </b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT.
- Gọi học sinh tóm tắt.
<b>Bài 4: <, >, = ?</b>
- Hướng dẫn học sinh cách làm.
- Gọi học sinh lên bảng làm vào
bảng phụ, dưới lớp làm vào VBT.
- Giáo viên và học sinh nhận xét.
- Học sinh đọc yêu cầu BT.
28 + 25 48 + 36 68 + 13
28 + 7 88 + 4 78 + 12
- Đọc yêu cầu BT.
- Học sinh làm.
- Nêu cách làm
- Học sinh đọc yêu cầu BT.
- Học sinh tóm tắt.
- Đọc yêu cầu BT.
- Giáo viên nhắc học sinh về nhà
làm bài tập trong SGK trang 21.
- Nhận xét tiết học.
<b></b>
<i><b>---Đạo đức</b></i>
<i><b> Tiết </b></i>
<i><b>5:</b></i> <b>GỌN GÀNG, NGĂN NẮP (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
Giúp HS hiểu:
- Ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp.
- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng, ngăn nắp.
<b>2. Kỹ năng.</b>
- Giúp HS biết gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.
<b>3. Thái độ.</b>
- Học sinh có thái độ yêu mến những người sống gọn gàng, ngăn nắp.
* <b>GDBVMT: </b>Sống gọn gàng, ngăn nắp làm cho khuôn viên, nhà cửa thêm gọn
gàng, ngăn nắp sạch sẽ, góp phần làm sạch đệp mơi trường.
*) <b>TTHCM</b> :Giáo dục hs đức tính gọn gàng ngăn nắp để học tập theo tấm
gương Bác Hồ
*<b>QTE:</b> Quyền được tham gia sắp xếp chỗ học, chỗ chởi nhà, ở trường
<b>* KNS: - </b>Kĩ năng giải quyết vấn đề để thực hiện gọn gang, ngăn nắp
- Kĩ năng quản lí thời gian để thực hiện gọn gàng
- Bộ tranh thảo luận nhóm HĐ 1 – T1
- Dụng cụ diễn kịch HĐ1 – T1
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>I. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5')</b>
- Khi mắc lỗi chúng ta phải làm gì ?
<b>II. BÀI MỚI:</b>
<b>Hoạt động 1:</b> (10') Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu ?
<b>*Mục tiêu</b>: Giúp HS nhận thấy lợi ích của việc sống gọn gàng, ngăn nắp.
<b>*Cách tiến hành</b>:
- GV chia nhóm cho HS đóng kịch
bản.
- 2 em đóng kịch bản
- HĐ nhóm (giao kịch bản các nhóm
chuẩn bị).
- 1 nhóm HS trình bày hoạt cảnh
- HS thảo luận sau khi xem hoạt cảnh.
- Vì sao bạn Dương lại khơng tìm
thấy cặp và sách vở ?
- Tính bừa bãi của bạn Dương khiến
nhà cửa bừa bộn làm bạn mất nhiều thời
gian tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi cần
đến. Do đó các em nên rèn luyện thói
quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt.
<i><b>*Kết luận:</b></i> Tính bừa bãi của bạn Dương khiến nhà cửa lộn xộn làm bạn mất
nhiều thời gian tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi cần đến. Do đó các em nên rèn
luyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt.
* <b>TTHCM</b> : Bác Hồ là một tấm gương về sự gọn gàng ngăn nắp. Đồ dùng của
Bác bao giờ cũng được sắp xếp gọn gàng.
<b>Hoạt động 2</b>: (8') Thảo luận nhận xét nội dung tranh
<b>*Mục tiêu</b>: Giúp HS biết phận biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng,
ngăn nắp.
<b>*Cách tiến hành</b>:
- GV chia nhóm - HS thảo luận theo nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
thảo luận.
<i><b>*Kết luận</b></i>:
- Nơi học và sinh hoạt của các bạn trong tranh 1, 3 gọn gàng, ngăn nắp vì đồ
dùng sách vở để đúng nơi quy định.
*<b> GDBVMT</b>: Nên sắp xếp lại sách
vở, đồ dùng như thế nào cho gọn gàng
ngăn nắp ?
*<b>QTE:</b> Quyền được tham gia sắp
xếp chỗ học ,chỗ chởi nhà,ở trường
- HS trả lời.
<b>Hoạt động 3</b>: (5') Bày tỏ ý kiến
<b>*Mục tiêu</b>: Giúp HS biết đề nghị, biết bày tỏ ý kiến của mình với người khác.
*<b>Cách tiến hành</b>:
- GV nêu tình huống - HS thảo luận nhóm.
- Gọi 1 số HS trình bày.
<i><b>*Kết luận:</b></i> Nga lên trình bày ý kiến, các học sinh khác bày tỏ ý kiến. Yêu cầu
<b>III. Củng cố - dặn dò:</b> (3')
- HS thực hành qua bài
- Nhận xét đánh giá giờ học
Ngày soạn: 02/ 10/2020
<i><b> Ngày giảng: Thứ ba 06/10/2020</b></i>
<b>Toán</b>
<b> TIẾT 22: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 8 + 5; 28 + 25 ( cộng
có nhớ qua 10).
- Củng cố giải tốn có lời văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng tính cộng có nhớ và giải tốn.
<b>3. Thái độ</b>
- Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Giới thiệu bài: 1p</b>
<b>2. Luyện tập:</b>
<i><b>Bài 1: Nhẩm (3p)</b></i>
- Củng cố bảng cộng 8.
<i><b>Bài 2: Đặt tính rồi tính ( 10p)</b></i>
- Củng cố về đặt tính và thực hiện
phép tính.
<i><b>Bài 3: Giải toán (10p)</b></i>
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
8 + 2 = 8 + 3 = 8 + 4 = 8 + 5 =. 8 + 6 =
8 + 7 = 8 + 8 = 8 + 9 = 8 + 10 = 8 + 0 =
- Học sinh đọc yêu cầu BT.
- 5 học sinh yếu lên bảng.
18 + 35 38 + 14 78 + 9
28 + 17 68 + 16
- Giáo viên và học sinh nhận xét,
chốt lại kết quả đúng.
Bài giải
Cả hai tấm vải dài số dm là:
48 + 35 = 83 (dm)
- Giáo viên hệ thống bài và nhắc
học sinh chuẩn bị bài sau.
<b>Kể chuyện:</b>
<b>CHIẾC BÚT MỰC</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức </b>
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung
câu chuyện.
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp kế với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng
kể cho phù hợp với nội dung.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng kể và nhận xét bạn kể.
<b>3. Thái độ</b>
- Có thái độ trân trọng việc làm tốt của bạn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Tranh minh hoạ trong SGK.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>
- 2 học sinh nối tiếp nhau kể chuyện
"bím tóc đi sam".
- Nhận xét
<b>II. Bài mới.</b>
<b>1. Giới thiệu bài: 1p</b>
<b>2. Hướng dẫn học sinh kể chuyện:</b>
<b>a. Kể từng đoạn theo tranh (15p)</b>
- Giáo viên nêu yêu cầu bài.
- Học sinh quan sát tranh và nói tóm tắt
nội dung?
- Học sinh kể trong nhóm.
- Kể trước lớp.
<b>b. Kể tồn bộ câu chuyện (13p)</b>
- Khuyến khích kể bằng lời của mình.
- Hs theo dõi, nx.
- T1: Cơ giáo gọi Lan lên bàn cô giáo
lấy mực.
T2: Lan khóc vì qn bút ở nhà.
T3: Mai đưa bút cho Lan mượn.
T4: Cô giáo cho Mai viết bút mực, cơ
đưa bút của mình cho Mai viết.
- Kể nối tiếp đến hết nhóm.
- Học sinh xung phong kể. Sau mỗi em
kể có nhận xét.
- 2 học sinh giỏi kể toàn bộ câu
chuyện.
- Giáo viên hệ thống bài, nhận xét giờ
học.
<i> Ngày soạn: 04/10/ 2020</i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ tư 9/10/2020</b></i>
<b>Buổi chiều Hoạt động ngoài giờ</b>
<b>Bài 2: LN GIỮ THĨI QUEN ĐÚNG GIỜ </b>
I. MỤC TIÊU
- Hiểu được một nét tính cách, lối sống văn minh của Bác Hồ là ln giữ thói
quen đúng giờ mọi lúc, mọi nơi
- Thấy được lợi ích của việc đúng giờ, tác hại của việc chậm trễ, sai hẹn.
- Thực hành bài học đúng giờ trong cuộc sống của bản thân
II.CHUẨN BỊ:
- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
1.KT bài cũ: Bác kiểm tra nội vụ
+ Gọn gàng, ngăn nắp giúp gì cho ta khi sử dụng đồ đạc?
+ Gọn gàng, ngăn nắp có làm cho căn nhà , căn phịng đẹp hơn không? 2 HS
trả lời-Nhận xét
2.Bài mới:
a.
Giới thiệu bài : Ln giữ thói quen đúng giờ
b.Các hoạt động:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Đọc hiểu (15’)
- GV đọc đoạn văn “Ln giữ thói quen đúng giờ” ( Tài
liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp
2/ tr7)
-GV hỏi: + Trong câu chuyện này vì sao anh em phục
vụ lại gọi Bác là “cái đồng hồ chính xác”?
+ Có lần đi họp gặp bão, cây đổ ngổn ngang trên
đường, Bác có tìm cách đến cuộc họp đúng giờ khơng?
+ Trong thời kì kháng chiến khi không tiện đi ô-tô, Bác
đã dùng các phương tiện gì để tìm cách đi lại được chủ
động hơn?
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm(5’)
+ Bài học cuộc sống được gửi gắm qua câu chuyện này
là gì? Hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện?
Hoạt động 3: Thực hành- ứng dụng(15’)
+Có bao giờ em đến lớp muộn không? Trong trường
hợp em đến lớp muộn, cơ giáo và các bạn thường nói gì
với em?
+ Em kể câu chuyện về một lần mình từng bị trễ giờ.
+ Em hãy kể ích lợi của việc đúng giờ trong khi: Đi
- HS lắng nghe
- HS trả lời cá nhân
- HS chia 4 nhóm,
thảo luận câu hỏi, ghi
vào bảng nhóm
-Đại diện nhóm trả
lời, các nhóm khác bổ
sung
học, đi chơi cùng bạn, đi ngủ, thức dậy
+ Em hãy kể những tác hại nếu chúng ta không đúng
giờ trong việc: Đi học, đi chơi cùng bạn, đi ra sân bay,
GV cho HS thảo luận nhóm 2: Em hãy lập 1 thời gian
biểu cho mình trong 1 ngày và chia sẻ thời gian biểu đó
với các bạn trong nhóm
3. Củng cố, dặn dò: (5’)
+ Bài học cuộc sống được gửi gắm qua câu chuyện này
là gì?
Nhận xét tiết học
- HS thảo luận câu hỏi
Đại diện nhóm trả lời,
các nhóm khác bổ
sung
<b>-</b> Lắng nghe
- HS trả lời
<i><b> Bồi dưỡng Toán</b></i>
<b>Luyện tập</b>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh:</b>
- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép cộng (có nhớ dạng tính viết).
- Củng cố giải bài tốn bằng 1 phép tính. Biết vẽ hình với các điểm cho trước.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành Toán Và Tiếng Việt</b>
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>A/ KTBC</b>
- GV gọi 2hs lên bảng làm,lớp làm
nháp - Hs nhận xét, nêu lại cách đ.tính
và tính.
-GV nhận xét .
<b>B/Bài mới</b>
<b>C/ Luyện tập</b>
<b>Bài 1: Gọi hs đọc yc bài.</b>
- GV yc hs nêu cách đặt tính.
- 2 Hs lên bảng làm,lớp làm vào vở.
- Gọi hs nhận xét và nêu lại cách tính.
- GVnhận xét.
<b>Bài 2: Tính</b>
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 2.
? Tính như thế nào?
- Gọi 3 hs lên bang làm,lớp làm vở
thưch hành.
- Gọi hs chữa bài và thực hiện phép
tính.
<b>Bài 3:</b>
- Gọi hs đọc bài tốn
- Bài tốn cho biết gì?
- HS làm
39 59
+ +
14 7
<b> </b>
53 66
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng,biét các sh</b>
là
- Hs nêu.
- Hs làm
58 78 88 38
+ + + +
29 6 8 40
-
87 84 96 78
<b>Bài 2- Hs đọc yêu cầu</b>
- Hs tính từ trái sang phải.
- Hs lên làm
8 + 9 + 1 = 18 8 + 7+ = 18
<b>- Bài 3</b>:- Hs lên giải
Bài giải
- Bài tốn hỏi gì?
- Muốn biết đoạn thẳng AC dài bao
nhiêu đề- xi-mét ta làm thế nào?
- 1 Hs lên giải, lớp làm bài.
- GV nhận xét
<b>Bài 4:</b>
- HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm bài.
<b>D/ Củng cố - dặn dò.</b>
GV nhận xét tiết học.
18 + 14 = 32(dm)
Đáp số: 32dm
<b>Bài 4</b>: Đố vui.
- Lớp làm bài.
<i><b></b></i>
<i><b>---Ngày soạn: 02/10/2020</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ năm 8/10/2020</b></i>
<b>Tốn:</b>
<b>TIẾT 24: BÀI TỐN VỀ NHIỀU HƠN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Củng cố khái niệm "nhiều hơn", biết cách giải tốn và trình bày bài tốn về
nhiều hơn (dạng đơn giản).
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng giải toán về nhiều hơn (tốn đơn có 1 phép tính).
<b>3. Thái độ</b>
- Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng gài.VBT
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: 3p</b>
- Gọi hs lên bảng làm bài tập 3 SGK.
- Giáo viên và học sinh nhận xét
- Học sinh thực hiện.
<b>1. Giới thiệu bài: 1p</b>
- Gv nêu mục đích, u cầu bài tập.
<b>2. G.thiệu bài tốn về nhiều hơn: 10p</b>
- Hd hs qs tranh trong SGK, chẳng hạn:
+ Hàng trên có 5 quả cam ( gài 5 quả
cam vào bảng gài).
- Giáo viên nhắc lại bài toán: hàng trên
có 5 quả cam (giáo viên chỉ hình 5 quả
cam), hàng dưới có nhiều hơn hàng trên
2 quả (giáo viên chỉ 2 quả bên phải theo
hình vẽ). Hỏi hàng dưới có mấy quả
cam? (giáo viên viết dấu? vào bảng
dưới).
- Giáo viên gợi ý để học sinh nêu phép
tính và câu trả lời rồi hướng dẫn học
- Học sinh thực hi
- Học sinh tự nêu phép tính.
- VD:
<i><b>Bài giải</b></i>
Số quả cam ở hàng dưới là:
5 + 2 = 7 (quả)
sinh trình bày bài giải, chẳng hạn:
<b>3. Thực hành: 22p</b>
<i><b>Bài tập 1:</b></i>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh.
- Đọc đề tốn, tìm hiểu đề
- Tìm cách giải (làm tính cộng).
- Trình bày bài giải.
<i><b>Bài tập 2:</b></i>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh theo 3
bước:
- Đọc đề toán, tập ghi tóm tắt (bài tốn
cho gì? Hỏi gì?)
- Tìm cách giải (làm tính cộng).
- Trình bày bài giải.
- Học sinh đọc u cầu.
Bài giải:
Hịa có số bút chì màu là:
6 + 2 = 8 (bút chì)
Đáp số: 8 bút chì
2. Tóm tắt
Dũng : 95cm
Hồng : cao hơn Dũng 4cm.
Hồng : ... cm
Bài giải
Hồng cao số cm là:
95 + 4 = 99 (cm)
Đáp số: 99cm
<b>4. Củng cố, dặn dò: 2p</b>
- Giáo viên chốt lại kiến thức.
- Nhận xét tiết học.
- Giao bài tập về nhà cho học sinh: Làm
bài tập 1, 2 , 3 trang 24.
<i><b></b></i>
<b>---Luyện từ và câu:</b>
<b>TÊN RIÊNG. CÂU KIỂU AI - LÀ GÌ?</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật. Biết viết
hoa tên riêng.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai (cái gì,con gì) là gì?
<b>3. Thái độ: </b>
- Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, VBT TV.</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ: 3p</b>
- Con hãy đặt cho cô câu hỏi và trả lời
về ngày tháng?
- Giáo viên và học sinh nhận xét
- Học sinh thực hiện.
<b>II. Bài mới: </b>
<b>1. Giới thiệu bài: 1p</b>
Nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
<b>2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<i><b>nhóm (2) khác nhau như thế nào?</b></i>
<i><b>Vì sao? (10p)</b></i>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu
yêu cầu bài tập: các con phải so sánh
cách viết các từ ở nhóm (1) với các từ
- Vậy 1 con hãy đọc cho cô nội dung
cần ghi nhớ trong SGK. Sau đó gọi
tiếp 3 em nữa đọc.
<i><b>Bài 2: (7p) Hãy viết:</b></i>
a) Tên hai bạn trong lớp.
b) Tên một dịng sơng…
- Hdẫn hs nắm yêu cầu của bài: Mỗi
con chọn tên hai bạn trong lớp, viết
chính xác, đầy đủ họ tên hai bạn đó;
Sau đó, viết tên một dịng sơng ở địa
phương mình đang sống. Chú ý viết
đúng chính tả, viết hoa chữ cái đầu
của mỗi tên riêng.
- Cả lớp làm bài vào VBT. 2 hs làm
vào bảng phụ rồi đem lên trình bày.
- Giáo viên và học sinh nhận xét.
<i><b>Bài 3: Đặt câu theo mẫu rồi ghi vào</b></i>
<i><b>chỗ trống.</b></i>
- Hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu
bài tập: đặt câu theo mẫu Ai (hoặc cái
gì, con gì) là gì? Để giới thiệu trường
con, mơn học con u thích và làng
(xóm) của con.
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh phát biểu ý kiến:
+ Các từ ở cột 1 là tên chung, không
viết hoa ( sông, núi, thành phố, học
sinh).
+ Các từ ở cột 2 là tên riêng của một
dịng sơng, một ngọn núi, một thành phố
hay một người ( Cửu Long, Ba Vì, Huế,
Trần Phú Bình). Những tên riêng đó
phải viết hoa.
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Tên sông: Hồng, Cửu Long,…; Tên
hồ: Ba Bể, Hồn Kiếm, Tây,...; Tên núi:
Hồng Liên Sơn, Ngự Bình, Bà Đen...
- Học sinh làm bài vào VBT.
+ Trường em là trường tiểu học Xuân
Sơn.
<b>3. Củng cố, dặn dò: 2p</b>
- 2 hs nhắc lại cách viết tên riêng.
- Gv nhận xét tiết học, khen ngợi
những học sinh học tốt, có cố gắng.
- Học sinh thực hiện.
<i><b>Buổi chiều </b></i>
<b>Tập viết:</b>
<b>CHỮ HOA D</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Viết câu ứng dụng (Dân giàu nước mạnh) cỡ nhỏ, đúng mẫu, đều nét, nối nét
đúng quy định.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu và quy trình viết chữ D.
<b>3. Thái độ</b>
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mẫu chữ hoa D.</b>
- Bảng phụ ghi sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng li: Dân, Dân giàu nước mạnh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>I. Kiểm tra bài cũ: 3p</b>
- Gọi học sinh lên bảng viết C, Chia;
Dưới lớp viết bảng con.
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh thực hiện.
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: 1p</b>
<b>2. Hướng dẫn viết chữ hoa D: 7p</b>
<i><b>2.1. Hướng dẫn học sinh quan sát và</b></i>
<i><b>nhận xét chữ D.</b></i>
- Chữ D cao mấy li?
- Viết bằng mấy nét?
- Cách viết: ĐB trên ĐK6, viết nét
lượn hai đầu theo chiều dọc rồi chuyển
hướng viết tiếp nét cong phải, tạo vòng
xoắn nhỏ ở chân chữ, phần cuối nét
cong lượn hẳn vào trong, DB ở ĐK5.
- Giáo viên viết chữ mẫu lên bảng, vừa
viết vừa nhắc lại cách viết.
<i><b>2.2. Giáo viên viết mẫu trên khung</b></i>
<i><b>chữ, trên dòng kẻ chữ D.</b></i>
<i><b>2.3. Hướng dẫn học sinh viết bảng</b></i>
<i><b>con chữ D.</b></i>
- 5 li.
- Gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ
- Học sinh viết vào bảng con.
<b>3. Hướng dẫn viết câu ứng dụng: 7p</b>
<i><b>3.1. Giới thiệu câu ứng dụng</b></i>
- Giúp học sinh hiểu nghĩa câu ứng
dụng: nhân dân giàu có, đất nước hùng
mạnh. Đây là một ước mơ, cũng có thể
hiểu là một kinh nghiệm (Dân có giàu
thì nước mới mạnh).
<i><b>3.2. Giáo viên viết mẫu câu ứng</b></i>
<i><b>dụng.</b></i>
<i><b>3.3. Hướng dẫn học sinh quan sát và</b></i>
<i><b>nhận xét.</b></i>
- Độ cao của các chữ cái?
- Học sinh đọc câu ứng dụng.
`- Khoảng cách giữa các chữ (tiếng)?
<i><b>3.4. Hướng dẫn học sinh viết chữ</b></i>
<i><b>Dân vào bảng con.</b></i>
- Khoảng cách giữa các chữ (tiếng)
<b>4. Hướng dẫn học sinh viết vào vở</b>
<b>tập viết.</b>
- Hs luyện viết theo yêu cầu trên. Gv
theo dõi, giúp đỡ các em yếu kém viết
đúng quy trình, hình dáng, nội dung.
- Học sinh viết bài.
<b>5. Chấm, chữa bài: 2p</b>
- Giáo viên chấm nhanh khoảng 7 bài.
- Sau đó nx để cả lớp rút kinh nghiệm.
<b>6. Củng cố, dặn dò: 2p</b>
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Nhắc học sinh về nhà luyện viết thêm
trong vở tập viết.
- Học sinh nghe giáo viên nhận xét.
- Về nhà thực hiện theo lời giáo viên
dặn dò.
<i><b> </b></i>
<i><b></b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>---Tự nhiên xã hội</b></i>
<i><b> Tiết 5:</b></i> <b> CƠ QUAN TIÊU HỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>- </b>Học sinh có thể nắm được các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Sau bài học HS có thể chỉ được đường đi của thức ăn và nói tên các cơ quan
tiêu hố trên sơ đồ. Chỉ và nói tên một số tuyến tiêu hoá và dịch tiêu hoá.
<b>3. Thái độ:</b>
- Ăn uống hợp vệ sinh, ăn chậm nhai kỹ sự tiêu hoá được tốt.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>
- Tranh vẽ cơ quan tiêu hố phóng to (tranh câm) và các phiếu rời ghi tên
các cơ quan tiêu hoá và tuyến tiêu hoá.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>I. KIỂM TRA BÀI CŨ</b>: (5')
- Làm gì để xương cơ phát triển
tốt?
- Đi đứng đúng tư thế, TTD, không
mang vác vật nặng.
<b>II. BÀI MỚI</b>: (2')
thức ăn"
<b>*Mục tiêu:</b> Giới thiệu bài và giúp HShình dung một cách sơ bộ đường đi
của thức ăn xuống dạ dày, ruột non.
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Bước 1:</b> Trò chơi 3 động tác
- GV Hướng dẫn học sinh làm . - HS quan sát.
"Nhập khẩu" - Tay phải đưa lên nương (như động
tác thức ăn vào miệng).
"Vận chuyển" - Tay trái để phía dưới cổ rồi kéo
dài xuống ngực (thực hiện đường đi
của thức ăn).
"Chế biến" - Hai bàn tay để trước bụng làm
động tác nhào trộn.
<b>Bước 2</b>: Tổ chức cho học sinh chơi - Thực hiện thức ăn được chế biến
trong dạ và ruột non.
- GV hô chậm làm đúng động tác.
Sau hô động tác nhanh không đúng
động tác – em nào sai phạt hát 1 bài.
- HS chơi.
- Em đã học được gì qua trò chơi - Ghi đầu bài.
<b>Hoạt động 1</b>: (10') Quan sát và chỉ đường đi của thức ăn trên sơ đồ.
<b>*Mục tiêu</b>: Nhận biết đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá.
<b>*Cách tiến hành</b>:
<b>Bước 1</b>: Làm việc theo cặp - HS quan sát hình SGK (T12)
<b>Bước 2</b>: Cả lớp làm việc.
- Treo tranh câm - 2 HS lên bảng gắn hình.
- 2 HS lên chỉ.
- Thi đua gắn nhanh, chỉ đúng.
- Thực quản, dạ dày, … ruột già.
<i><b>*Kết luận:</b></i> Thức ăn vào miệng rồi xuống biến thành chất bổ dưỡng, ở ruột
vào máu đi nuôi cơ thể và đào thải ra ngoài.
Hoạt động 2: (10') Quan sát, nhận biết các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ.
<b>*Mục tiêu</b>: Nhận biết trên sơ đồ và nói tên các cơ quan tiêu hoá.
<b>*Cách tiến hành:</b>
<b>Bước 1</b>: GV giảng
<b>Bước 2:</b> Hoạt động cả lớp. - HS quan sát H2.
- Kể tên các cơ quan tiêu hoá ? - Miệng, thực quản, dạy dày, ruột
non, ruột già và các tuyến tiêu hoá như
tuyến nước bọt, gan, tuỵ.
<b>Hoạt động 3</b>: (5') Trị chơi ghép chữ vào hình.
<b>*Mục tiêu</b>: Nhận biết và nhớ vị trí các cơ quan tiêu hố.
<b>*Cách tiến hành:</b>
- GV nhận xét khen ngợi nhóm làm
đúng, làm nhanh.
<b>C. Củng cố - dặn dò</b>: (2')
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
<i><b>---Bồi dưỡng Toán</b></i>
<b>Luyện tập</b>
I. Yêu cầu:
- Biết giải thành thạo các bài toán về nhiều hơn.
- Rèn kĩ năng giải toán về nhiều hơn (toán đơn chỉ một phép tính)
- Phát huy tính độc lập, khả năng tư duy của hs
<b> II. Chuẩn bị:</b>
- Nội dung luyện tập
<b> III.Các hoạt động dạy-học:</b>
Hoạt động dạy Hoạt động học
<b>A. Bài cũ:</b>
- Yêu cầu thực hiện đặt tính và tính :
48 + 25; 9 + 68
-Nhận xét
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Luyện tập:</b>
<b> Bài 1: </b>
? Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
- u cầu hs làm bài
Nhận xét, chữa.
<b>Bài 2: </b>
Nam làm được 9 lá cờ, Hoà làm được
<i>nhiều hơn Nam 7 lá cờ. Hỏi Hoà làm</i>
<i>được mấy lá cờ?</i>
- Đến từng bàn giúp đỡ thêm 1 số em
cịn lúng túng.
<b>Bài 3: Tóm tắt</b>
<i> Dũng cao : 89 cm</i>
<i> Hà cao hơn Dũng : 6 cm </i>
<i> Hà cao : . . . cm?</i>
- Yêu cầu hs dựa vào tóm tắt đặt thành
bài tốn rồi giải
- Chấm, chữa bài
<b>Bài 4: (Dành cho hs khá, giỏi)</b>
- 2 em lên bảng mỗi em làm một bài
nêu cách đặt tính và cách tính . Lớp
bảng con.
- 2hs đọc lại bài tốn
<i>- Nam có 12 nhãn vở, Bắc có nhiều hơn</i>
<i>Nam 4 nhãn vở. Hỏi Bắc có bao nhiêu</i>
<i>nhãn vở.</i>
- Nhớ lại cách giải dạng toán trên để
hình thành cách giải
- 1hs lên bảng giải, lớp làm vở nháp
- Đọc đề toán, tập ghi tóm tắt, nhận dạng
bài tốn nhiều hơn
<i> Bút chì xanh dài 16 cm. Bút chì đỏ</i>
<i>dài 14 cm. Hỏi bút chì nào dài hơn và</i>
<i>dài hơn bao nhiêu cm?</i>
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Chấm, chữa bài
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Xem lại các BT
- Đặt đề toán vào vở rồi giải
- Làm bài, nêu kết quả
- Lắng nghe
<b> ============================= </b>
<i><b> Ngày soạn: 02/10/2020</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ sáu 9/10/ 2020</b></i>
<b>Buổi sáng</b>
<b>Toán:</b>
<b>TIẾT 25: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Giúp học sinh củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn (chủ yếu là phương
pháp giải).
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Rèn kĩ năng giải tốn về nhiều hơn (tốn đơn có 1 phép tính).
<b>3. Thái độ: </b>
- Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VBT.</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập
1, 2, 3 SGK trang 24.
- Giáo viên và học sinh nhận xét
- Học sinh thực hiện.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: 1p </b> - Học sinh lắng nghe.
<b>2. Luyện tập: </b>
<i><b>Bài tập 1: </b></i>
- Hướng dẫn học sinh cách làm.
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm.
- Giáo viên và học sinh nhận xét, chốt
lại kết quả đúng.
<i><b>Bài tập 2: </b></i>
- Hướng dẫn học sinh cách làm.
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm.
- Giáo viên và học sinh nhận xét, chốt
lại kết quả đúng.
<i><b>Bài tập 4: </b></i>
- Hướng dẫn học sinh cách làm.
1. Đọc yêu cầu bài tập.
Hộp của Bình có số bút chì màu là:
8 + 4 = 12 (bút chì màu)
Đáp số: 12 bút chì màu
2. Đọc yêu cầu bài tập.
Bài giải
Đội 2 có số người là:
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm.
- Giáo viên và học sinh nhận xét, chốt
lại kết quả đúng.
8 + 3 = 11(cm)
Đáp số: 11cm
b. Hs vẽ
<b>3. Củng cố, dặn dò:1p</b>
- Nhận xét tiết học.
- Giao bài tập về nhà cho học sinh: 1,
2, 3, 4 trang 25 SGK.
<b></b>
<b>---Tập làm văn:</b>
<b>TRẢ LỜI CÂU HỎI. ĐẶT TÊN CHO BÀI.</b>
<b>LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC SÁCH</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Rèn kĩ năng nghe và nói: dựa vào tranh vẽ và câu hỏi, kể lại được từng việc
thành câu, bước đầu biết tổ chức các câu thành bài và đặt tên cho bài.
- Rèn kĩ năng viết: biết soạn một mục lục đơn giản.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Rèn kĩ năng nghe, nói và viết.
<b>3. Thái độ: </b>
- Có thái độ nghiêm túc, đúng mực khi nói lời cảm ơn, xin lỗi.
<b>*)QTE: Hs biết trẻ em có quyền được trao đổi ý kiến giữa các bạn nam với các</b>
bạn nữ, có quyền được tham gia.
<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.</b>
- Hs có kĩ năng giao tiếp, hợp tác
- Biết tư duy sáng tạo, độc lập suy nghĩ, và b iết tìm kiếm thơng tin.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VBT.</b>
- Tranh minh hoạ BT1 trong SGK.
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: 3p(kt đngs vai)</b>
Gv mời từng cặp 2 học sinh lên bảng:
- 2 em đóng vai Tuấn và Hà (truyện
"bím tóc đi sam"); Tuấn nói một
vài câu xin lỗi Hà.
- 2 em đóng vai Lan và Mai (truyện
"chiếc bút mực"); Lan nói một vài câu
cảm ơn Mai.
- Giáo viên và học sinh nhận xét
- Học sinh thực hiện.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: 1p</b>
Gv nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
<b>2. Hướng dẫn làm bài tập: 25p</b>
<i><b>2.1. Bài tập 1 (miệng): Dựa vào các</b></i>
<i><b>tranh sau, trả lời câu hỏi.</b></i>
- Hướng dẫn học sinh thực hiện từng
bước yêu cầu của bài: Các em phải
quan sát kĩ từng tranh, đọc lời nhân
vật trong tranh. Sau đó, đọc các câu
hỏi dưới mỗi tranh, thầm trả lời từng
câu hỏi. Cuối cùng xem xét lại 4 tranh
và 4 câu trả lời.
+ Bạn trai đang vẽ ở đâu?
+ Bạn trai nói gì với bạn gái?
+ Bạn gái nhận xét như thế nào?
<i><b>2.2. Bài tập 2 (miệng): Đặt tên cho</b></i>
<i><b>câu chuyện ở bài tập 1.</b></i>
- Nhiều hs nối tiếp nhau trả lời ý kiến.
- Yêu cầu học sinh mở mục lục SGK
TV tập một từ trang 155 tìm tuần 6.
- 4 học sinh đọc toàn bộ nội dung ghi
tuần 6 theo hàng ngang.
- Gv nx bài viết của một số em.
- Học sinh phát biểu ý kiến:
+ Bạn trai đang vẽ lên bức tường của
trường học.
+ Mình vẽ co đẹp không?/ Bạn xem
mình vẽ có đẹp khơng?
+ Vẽ lên tường làm xấu trường lớp.
+ Hai bạn quét vôi lại bức tường cho
sạch.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Không vẽ lên tường/ Bức vẽ/ Bức vẽ
làm hỏng tường/ đẹp mà không đẹp/
Bảo vệ của công…
<b>3. Củng cố, dặn dò: 1p</b>
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Nhắc học sinh thực hành tra mục lục
sách khi đọc truyện, xem sách.
- Học sinh thực hiện theo lời dặn dị của
giáo viên.
<b>Chính tả:</b>
<b>CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Chép lại chính xác hai khổ thơ đầu bài Cái trống trường em, biết trình bày bài
thơ 4 tiếng
- Làm đúng các bài tập phân biệt l/n
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng có âm đầu l/n.
<b>3. Thái độ: </b>
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
<b>II. ĐỒ DÙNG: BĂNG GIẤY, VBT</b>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I. KTBC
- GV đọc - 2 HS viết bảng lớp
II. Bài mới
<b>1. Giới thiệu bài</b>
<b>2. Hướng dẫn nghe viết</b>
<i>a.Hướng dẫn HS chuẩn bị </i>
- GV đọc bài, 2 HS đọc lại
? Hai khổ thơ này nói gì?
? Có những dấu câu gì?
?Chữ đầu câu và đầu dòng phải viết
như thế nào?
- HS luyện viết bảng con
b. HS viêt bài vào vở
- GV đọc – HS viết bài
<i>c. Chấm chữa bài</i>
- GV đọc – HS soát lỗi
- HS tự soát, sửa lỗi bằng bút chì
- GV chấm NX 6 bài
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả</b>
<b>Bài 1: HS nêu yêu cầu</b>
- 2 Hs làm trên bảng- Lớp làm vở
<b>Bài 2: Hs nêu u cầu</b>
- HS chơi trị chơi tìm từ tiếp sức
- Lớp NX – GV NX
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- GV NX chung tồn bộ bài viết
- GV NX giờ học
- Nói về cái trống trường lúc các bạn
nghỉ hè
- dấu chấm và dấu chấm hỏi
- Viết hoa chữ cái đầu
- trống, nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn
<b>Bài 1 . Điền l hay n</b>
Long lanh đáy nước in trời
Thành xây khối biếc non phơi bóng
vàng
<b>Bài 2. Tìm và ghi vào chỗ trống tiếng</b>
bắt đầu bằng l hoặc n
- l: linh, lan, lá, lề, lẹ, lạnh. . .
- n: no, nong , nòng, nóng, nu, na,. . .
<b>SINH HOẠT Tuần 5</b>
<b>*I. Nhận xét tuần 5:</b>
<b> 1. Ưu điểm</b>
<b> - Đa số các em đi học đều, đúng giờ.</b>
- Chuẩn bị đồ dùng tương đối đày đủ.
- Trong lớp một số em đã chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây
dựng bài. Đã có ý thức học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.
2. Nhược điểm:
<b> - Trong lớp chưa chú ý vào bài:</b>
- Thiếu đồ dùng học tập:
<b>II. Phương hướng tuần 6: </b>
- Phát huy những ưu điểm, khắc phục những nhược điểm còn tồn tại.
- Trong lớp chú ý nghe giảng làm bài trước khi đến lớp.
- Xây dựng đôi bạn cùng tiến.
- Thi đua viết chữ đẹp, giữ vở sạch.
<b> - Có tham gia nhưng GV chủ nhiểm còn phải nhắc nhở nhiều.</b>
<b> - Vệ sinh sạch sẽ.</b>
- 100% có đủ đồ dùng dạy học.
- Trong lớp học phải chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài,
bài tập ở nhà phải làm đầy đủ.
- Rèn luyện chữ viết đẹp, ngay ngắn, đúng mẫu, cỡ chữ theo quy định
chung.
- Tuyệt đối không ăn quà vặt, không vứt rác ra sân trường.
- Khơng cãi, đánh nhau.
<b>---An tồn giao thơng cho nụ cười trẻ thơ</b>
<b>Bài 7: NGỞI AN TỒN TRONG XE Ơ TƠ VÀ TRÊN CÁC PHƯƠNG</b>
<b>TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS ý thức được những nguy hiểm khi đi xe đạp qua đường và nắm được các
bước đi xe đạp qua đường an toàn
<b>II.Đồ dùng dạyhọc:</b>
- Tranh to in các tình huống
- Sưu tầm một số tranh ảnh chụp các em HS ngồi trên ô tô và trên thuyền khơng
an tồn và an tồn.
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (2’)</b>
- Gọi 2 HS nhắc lại tư thế ngồi trên xe
máy, xe đạp an toàn.
? Khi chúng ta đi chơi xa ngồi trên xe ơ
tơ thì chúng ta nên làm gì và khơng nên
làm gì ?
? Lớp mìnhđã bạn nào đượcđi thuyền,
phà chưa ? Khi ngồi trên thuyền phà
chúng ta phải ngồi như thế nào ?
- GV nhận xét, bổ sung, kết luận.
<b>2. Dạy bài mới</b>
<b>2.1 Giới thiệu bài</b>
Các em đã được đi xe ô tô, ngồi trên
thuyền hoặc đi phà. Bài học ngày hôm
nay sẽ giúp các con kiểm tra lại xem
mình đã thực hiện đúng khi ngồi trong
xe ô tô, trên thuyền chưa?
<b>2.2 Các hoạt động</b>
<i><b>* Hoạt động 1: Xem tranh và trả lời </b></i>
<i><b>câu hỏi(5’)</b></i>
- B1: Cho HS xem từ tranh 1- 5
1. 2 HS nhắc lại
Trả lời câu hỏi, lớp lắng nghe,
nhận xét.
-học sinh chú ý lắng nghe
- B2: Thảo luận nhóm
. Chia lớp thành 4 nhóm y/c thảo luận
theo câu hỏi:
? Các bạn trong tranh đang làm gì trong
xe ô tô, thuyền? Theo em bạn nào ngồi
an toàn ?
- B3: GV nhận xét.
<i><b>* Hoạt động 2: Hỏi đáp (7’)</b></i>
GV hỏi HS
? Qua các bức tranh chúng ta vừa tìm
hiểu các em có biết chúng ta nên làm gì
? Vậy cịn những việc gì chúng ta
khơng nên làm khi ngồi trên xe ô tô và
trên thuyền ?
- GV nhận xét bổ sung , nhấn mạnh
những việc nên làm và không nên làm
khi ngồi trên xe ơ tơ và ngồi trên
Thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi
- Tranh 1: Em bé đứng trên ghế sau,
quay mặt về phía sau ơ tơ, rất dễ
bịngã.
- Tranh 2: Em bé đứng lên ghế, đập
tay vào vai bốđang lái xe, khiến bố
giật mình, ảnh hưởng đến vc lái xe.
- Tranh 3: Bạn nhỏ thị tay ra ngồi
của sổơ tơ, dễ bịơ tơ bên ngồi va
vào.
- Tranh 4: Bạn trai ngồi ngay
ngắn,nghiêm túc trên ghế xe và thắt
dây an toàn.
- Tranh 5: Ba bạn nhỏ ngồi trên
thuyền một bạn mặcáo phao ngồi
- HS lắng nghe câu hỏi và trả lời:
. Khi ngồi trên xe ô tô chúng ta nên
ngồi yên trong xe, thắt dây an toàn,
lên xuống xe theo chỉ dẫn của người
lớn.
. Khi ngồi trên thuyền phải mặcáo
phao, ngồi ngay ngắn và ngồi an tồn
trên thuyền.
- Những việc khơng nên làm khi ngồi
trên xe ơ tơ là: Chơiđùa trên xe, thị
đầu hoạc tay ra ngoài của sổ, đùa
nghịch, tựý lên xuống xe. Ngồi lên
hộp đựngđồ…
Những việc không nên làm khi ngồi
trên thuyền là : Đứng lên chèo
thuyền, ngồi thị tay nhồi người
nghịch nước.
thuyền.
<b>* Hoạt động 3: (7’) Tìm hiểu </b>
nhữngviệc các em nên và không nên
làm khi ngồi trên thuyền
- Qua tranh số 5 các em có biết chúng ta
nên làm gì khi ngồi trên thuyền khơng?
- Những việc gì chúng ta không nên
làm khi ngồi trên thuyền?
- HS trả lời, Gv ghi tóm tắt lên bảng
Kết luận:
1. Những việc các em nên làm khi ngồi
trên thuyền là:
- Mặcáo phao: áo phao sẽ giúp các em
có thể nổi trên mặt nước, nếu chẳng
may các em bị ngã xướng nước.
- Ngồiổnđịnh ngay ngắn.
- Lên, xuống thuyền vàđược chèo
thuyền bởi người lớn
2. Những việc các em không nên làm
khi ngồi trên thuyền là:
- Đứng lên hoặc nhoài tay/ người ra
ngoài thuyền: các em có thể bị ngã
xuống nước rất nguy hiểm.
- Đùa nghịch trên thuyền: có thể làm
thuyền mất thăng bằng, tròng trành và
các em sẽ ngã nhào xuống nước
- Tự chèo thuyền: các em còn bé, chưa
đủ sức đểđiều khiển thuyền nên việc
này rất nguy hiểm, nhất là khi có sóng
to gió lớn.
<b>*Hoạt động 4: (5’) Góc vui học</b>
Bước 1: Xem tranh tìm hiểu
-Mơ tả tranh: 1 gia đìnhđang đi xe ơ tơ.
bạn nhỏ ngồi hàng ghế sau khơng thắt
dây an tồn vàđang nhoài người lên vỗ
vào vai bố.
-Bạn nhỏ trong tranh đã ngồi an tồn
trong xe ơ tơ chưa? Vì sao bạn phải
ngồi như thế nào mới an toàn?
Bước 2: hs xem tranh và thảo luận
Bước 3: Kiểm tra, nhận xét và giảithích
các câu trả lời của học sinh.
<b>Kết luận: Bạn nhỏ chưa ngồi an toàn </b>
trong xe ô tô. Bạn đứng lên trên ghế
nên sẽ dễ bị lao về phía trước khi xe
- Mặc áo phao, ngồiổnđịnh ngay
ngắn…
- Đùa nghịch…
- Học sinh lắng nghe.
phanh gấp, đồng thời lạiđùa nghịch làm
bốđang lái xe mất tập trung. Bạn nên
ngồi yên trên xe và thắt dây an toàn.
<b>2.3. Ghi nhớ, dặn dò (2’)</b>
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
<b>- Kết luận: Đểđảm bảo an tồn khi đi ơ</b>
tơ, các em ln nhớ thắt dây an toàn,
ngồi đúng tư thế và lên, xuống xe theo
sự hướng dẫn của ngừoi lớn. Khi đi trên
các phương tiện giao thông đường thủy
phải mặcáo phao hoặc dụng cụ nổi và
ngồiổnđịnh, tuyệtđối không đùa nghịch
hay tựý trèo thuyền.
- Luôn ghi nhớ thực hiện và nhắc nhở
mọi người trong gia đình và bạn bè
cùng thực hiện với em.
2.4.Bài tập về nhà:
- Mơ tả tư thế ngồi an tồn trong xe ô tô
và trên thuyền.Vẽ 1 bức tranh mô tả tư
thế ngồi an toàn trong xe và trên xe ô
-Học sinh thảo luận trả lời câu hỏi và
báo cáo kết quả:
- Bạn nhỏ chưa ngồi an tồn trong xe
ơ tơ. Bạn đứng lên trên ghế dễ bị ngã.
-3 học sinh đọc ghi nhớ.
<b>---Buổi chiều</b>
<i><b> </b></i>
<i><b> Bồi dưỡng Tiếng Việt </b></i>
<b>Ôn tập </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ ngữ: dân làng, nằm mơ, nuôi dạy…
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
- Hiểu nội dung câu chuyện.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành Toán Và TV</b>
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A/ KTBC
B/ Bài mới
a.Gv Gtb
b. Hd hs ôn tập
<b>Bài 1: Hs đọc yêu cầu</b>
- GV đọc mẫu
- Hs đọc nối tiếp câu
GV kết hợp giải nghĩa từ: nuôi dạy.
- Đọc đoạn: đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh
<b>Bài 2: Đọc yc bài tập 2.</b>
Bài 1- Hs đọc yêu cầu.
- 2 hs đọc: Trạng nguyên Nguyễn Kỳ
- Hs đọc nối tiếp câu theo hàng
ngang.
GV hướng dẫn câu a.
a. Cậu bé 4 tuổi Nguyễn Thời Lượng
thông minh như thế nào?
b. Thời Lượng từ nhỏ đã chuyên cần
học tập ntn?
c. Vì sao sư thầy đổi tên NTL thành
Nguyễn Kỳ?
d. Ngày rước trạng, vì sao NK muốn
được đón tại chùa?
đ. Dịng nào dưới đây gồm các từ chỉ
sự vật?
- Gọi hs trả lời, hs chữa bài.
- GV chữa bài.
C/ Củng cố - dặn dò
GV nhận xét tiết học.
Bài 2. 2-3 Chọn câu trả lời đúng
a. Chỉ nghe sư thầy đọc kinh mà
thuộc lòng.
b. Đêm nào cũng học bài dưới ánh
nến ở chân tượng.
c. Vì mơ thấy có người tên là Nguyễn
Kỳ đỗ Trạng nguyên.
d. Vì muốn cảm tạ phật và sư thầy.
đ. Nguyễn Kỳ, tượng, nến.
- Hs: Chỉ nghe sư thầy đọc kinh mà
thuộc lòng.
- Cả lớp làm bài
<b></b>
<b>---Bồi dưỡng Toán</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn.
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng.
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>A/ KTBC: 5P</b>
- Gọi hs đọc bảng cộng 8
- GV nhận xét
<b>B/ Bài mới</b>
<b>C/ Luyện tập: 27P</b>
<b>Bài 1:</b>
- Yc hs đọc bài tốn.
+ BT cho biết gì?
+ BT hỏi gì?
+ Muốn biết chị hái được bao nhiêu
quả bưởi con làm thế nào?
- 1hs lên giải,lớp làm vở.
- HS và gv nhận xét.
<b>Bài 2:</b>
- Gọi hs đọc bài toán.
- Hs tự làm vào vở.
<b>Bài 3:</b>
- Gọi hs đọc yêu cầu
- 5 hs đọc
<b>Bài 1</b>
- 2 hs đọc
- Hs lên giải
<i>Bài giải</i>
<i>Chị hái được số quả bưởi là:</i>
<i>22 + 5 = 27 (quả)</i>
<i> Đáp số: 27 quả</i>
<b>Bài 2: hs đọc</b>
<i>Bài giải</i>
<i>Số tuổi của chị là:</i>
<i>9 + 6 = 15 (tuổi)</i>
<i> Đáp số: 15 tuổi </i>
- GV hướng dẫn học làm
- GV quan sát và sửa cho học sinh.
<b>IV/ Củng cố - dặn dò: 2P</b>
GV nhận xét tiết học.
<b>---LUYỆN VIẾT CHỮ HOA D</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Học sinh luyện tập viết đúng chữ hoa D
- Biết viết ứng dụng câu “ Dân giàu nước mạnh ” theo cỡ chữ nhỏ, chữ viết
đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Dân giàu nước mạnh.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A/ KTBC</b>
- Nhắc lại cách viết chữ hoa D
<b>B/ Bài mới</b>
<b>C/ Hd hs luyện tập</b>
a, Học sinh luyện viết chữ hoa D
vào bảng con 3 lần, giáo viên theo
dõi nhận xét sửa sai
b, Hương dẫn viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu:
- HS nêu lại nghĩa của câu
- Hướng dẫn viết chữ Dân và cả
câu
- HS nhắc lại độ cao của các chữ
cái:
- Các chữ D ( D hoa cỡ nhỏ) và
chữ , h cao mấy li?
- Chữ g kéo dài mấy li?
- Những chữ còn lại: n, m, e, <i>a,ô</i>
cao mấy li?
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ?
- Hỏi: Các chữ( tiếng) viết cách
nhau một khoảng bằng chừng
nào?
<b>c. Hướng dẫn học sinh viết vào</b>
vở li
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học
sinh yếu kém viết đúng quy trình,
hình dáng và nội dung.
d. Chấm, chữa bài.
- Giáo viên chấm khoảng 5, 7 bài.
- Học sinh quan sát mẫu chữ hoa D nêu
cấu tạo của chữ và cách viết
- Dân giàu nước mạnh.
- Viết 1 dòng chữ hoa D cỡ vừa, 1
dòng cỡ nhỏ
- Viết 3 dòng từ Dân giàu
- Nhận xét để cả lớp rút kinh
nghiệm.
D. Củng cố, dặn dò.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Khen HS viết đúng, đẹp, nhanh.
<i> </i>