Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.58 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT</b>
<b> THANH HOÁ Năm học 2010 – 2011</b>
<b> Mơn thi: Tốn</b>
Ngày thi: 30 tháng 6 năm 2010
Thời gian làm bài: 120phút
<i></i>
<i></i>
<b>---Bài I</b> (2,0 điểm)
Cho phương trình : x2<sub> + nx – 4 = 0 (1) (với n là tham số)</sub>
1. Giải phương trình (1) khi n = 3
2. Giả sử x1,x2 là nghiệm của phương trình (1),tìm n để :
x1(x22 +1 ) + x2( x12 + 1 ) > 6
<b>Bài II </b><i> (2,0 điểm) </i>
<i> Cho biểu thức </i>
3 3 1 1
3
3 3
<i>a</i> <i>a</i>
<i>A</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub> </sub><sub></sub> <sub></sub>
<i><sub> với a > 0; </sub>a</i>9
<i>1.Rút gọn A</i>
<i>2.Tìm a để biểu thức A nhận giá trị nguyên.</i>
<b>Bài III </b><i> (2,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy </i>
Cho parabol (P): y = x2<sub> và các điểm A,B thuộc parabol (P) v ới x</sub>
A = -1,xB = 2
1.T ìm to ạ đ ộ c ác đi ểm A,B v à vi ết ph ư ơng tr ình đ ư ờng th ẳng AB.
2. T ìm m đ ể đ ư ờng th ẳng (d) : y = (2m2<sub> – m)x + m + 1 (v ới m l à tham s ố )</sub>
song song v ới đ ư ờng th ẳng AB.
<b>Bài IV</b> (3,0)
Cho tam gi ác PQR c ó ba g óc nh ọn n ội ti ếp đ ư ờng tr òn t âm O,c ác đ ư ờng
cao QM,RN c ủa tam gi ác c ắt nhau t ại H.
1.Ch ứng minh t ứ gi ác QRMN l à t ứ gi ác n ội ti ếp trong m ột đ ư ờng tr òn.
2. K éo d ài PO c ắt đ ư ờng tr òn O t ại K.Ch ứng minh t ứ gi ác QHRK l à h
ình b ình h ành.
3. Cho c ạnh QR c ố đ ịnh,Pthay đ ổi tr ên cung l ớn QR sao cho tam gi ác PQR
lu ôn nh ọn.X ác đ ịnh v ị tr í đi ểm P đ ể di ện t ích tam gi ác QRH l ớn nh ất.
<b>Bài V</b> ( 1,0 điểm)
Cho x,y l à c ác s ố d ư ơng tho ả m ãn : x + y = 4
T ìm gi á tr ị nh ỏ nh ất c ủa :
2 2 33
<i>P x</i> <i>y</i>
<i>xy</i>
---
Hết---Họtênthísinh:……….Sốbáodanh:
………..
Họ tên, chữ ký của giám thị 1: Họ tên, chữ ký của giám thị 2:
1) Với n = 3, ta có pt: x2 + 3x – 4 = 0
pt có a+b++c=0 nên x1 = 1, x2 = -4
2. pt đã cho có <i>n</i>216 0 <sub> với mọi n, nên phương trình ln có hai nghiệm phân </sub>
biệt x1, x2.
Áp dụng hệ thức Vi et ta có:
x1 + x2 = n
x1x2 = -4
Ta có:
2 2
1 2 2 1
1 2 1 2 1 2
( 1) ( 1) 6
( ) 6
4.( ) ( ) 6
3 6
2
<i>x x</i> <i>x x</i>
<i>x x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
Bài 2<b>:</b> 1) Rút gọn biểu thức được: A=
4
3
<i>a</i>
2. Biểu thức A đạt giá trị nguyên <sub></sub> <i>a</i>3<sub> là ước của 4.</sub>
do <i>a</i>3 <sub></sub><sub>3 nên </sub> <i>a</i>3<sub> = 4</sub>
a=1
Bài 3:
1. A(-1; 1); B(2; 4).
Phương trình đường thẳng AB là: y = x+2.
2. Đường thẳng (d) song song với đường thẳng AB khi:
2
2 1 1
2
1 2
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
Bài 4.
1. Tứ giác QRMN có :
<sub>90</sub>0
<i>QNR QMR</i>
Tứ giác QRMN nội tiếp đường trịn đường kính QR.
2. Ta có: <i>PQK</i> 900<sub>( góc nội tiếp chắn nửa đường trịn)</sub>
suy ra:PQKQ, mà RHPQ
KQ//RH(1)
Chwngs minh tương tự ta cũng có:
QH//KR(2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác QHRK là hình bình hành.
3. Theo câu 2, tứ giác QHRK là hình bình hành nên:
<i>QHR</i> <i>QKR</i>
<i>S</i> <i>S</i>
Từ K kẻ KIQR. Ta có:
1
.
2
<i>QKR</i>
<i>S</i> <i>KI QR</i>
Diện tích tam giác QKR lớn nhất khi KI lớn nhất<sub></sub> K là điểm chính giữa của cung
nhỏ QR.
Khi đó P là điểm chính giữa của cung lớn QR.
Bài 5
Từ x+y=4
Áp dụng BĐT Cơsi ta có: xy
2
( )
4
4
<i>x y</i>
Do đó
33 33
4
<i>xy</i>
Mặt khác: x2<sub>+y</sub>2<sub>=</sub>(<i>x y</i> )2<sub>-2xy=16-2xy</sub><sub></sub><sub>16 2.4</sub><sub></sub> <sub>=8( do xy</sub><sub></sub><sub>4)</sub>
Vậy P
33 65
8
4 4
Do đó : MinP=
65