Tải bản đầy đủ (.docx) (34 trang)

Giáo án tuần 27

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (246.5 KB, 34 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 27</b>
Ngày soạn: 19/3/2021


Ngày giảng: Thứ 2, 22/3/2021
<b>SÁNG:</b>


<b>TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN</b>


<b>TIẾT 53: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 1+ 2 )</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Hiểu nội dung các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.Trả lời được 1, 2 </b>
câu hỏi về nội dung bài đọc.


- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá.


<b>2. Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học.</b>
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện "Quả táo" theo tranh.


- Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện.
<b>3. Thái độ: Có ý thức ơn tập và kiểm tra.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


- GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- HS : VBT Tiếng việt.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:(1') </b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ: Thông qua ôn tập</b>
<b>3.Bài mới: 27’ </b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>3.1. Giới thiệu bài</b>


- Giới thiệu ND học tập trong tuần.
<b>3.2. Kiểm tra đọc: 5- 6 HS trong lớp </b>
<b>- Gọi HS lên bắt thăm và về chỗ chuẩn bị </b>
bài sau đó lên kiểm tra.


- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc .
- GV nhận xét.


<b>3.3. Hướng dẫn làm bài tập:</b>


<b>Bài 2: Kể lại câu chuyện “ Quả táo” theo </b>
tranh , dùng phép nhân hoá để lời kể sinh
động.


- Gọi HS đọc yêu cầu BT.


- Yêu cầu quan sát kĩ 6 tranh minh hoạ
(SGK), đọc kĩ phần chữ trong tranh để
hiểu ND truyện. Sử dụng phép nhân hóa
làm cho các con vật có hành động, suy
nghĩ, cách nói năng như người.


- Mời một số em kể chuyện trước lớp.



- Hát


- Lắng nghe


- Nối tiếp lên bắt thăm chọn bài đọc
(chuẩn bị bài 2 phút)


- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu.


- HS trả lời.
- Lắng nghe.


- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- HS trao đổi theo cặp: Quan sát
tranh, tập kể theo ND một tranh, sử
dụng phép nhân hoá trong lời kể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- GV và cả lớp nhận xét, ( về ND, trình tự
câu chuyện, diễn đạt, cách sử dụng phép
nhân hố), bình chọn bạn kể chuyện hấp
dẫn nhất, biết sử dụng phép nhân hoá làm
cho câu chuyện trở nên sinh động.


<b>TIẾT 2</b>


<b>Bài tập 2: Đọc bài thơ sau và TLCH .</b>
- GV đọc bài thơ Em thương



- Gọi 2 HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,
b, c.


- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp.


- Mời đại diện các nhóm trình bày KQ.
- GV và lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng.


* Lời giải a:


+ Tranh 2: Quạ mổ làm cho quả táo
rơi xuống bộ lơng của chị Nhím làm
Nhím bỏ chạy thục mạng.


+ Tranh 3: Thỏ gọi theo : “Chị Nhím
đừng sợ, quả táo của tôi rơi đấy” Thỏ
và Quạ cũng tới nơi ai cũng nhận là
quả táo của mình.


+ Tranh 4: Bác Gấu đi đến hỏi: “Có
chuyện gì đấy các cháu? ”


+ Tranh 5: Bác Gấu nghe và giảng
giải, nên chia táo làm ba phần.


+ Tranh 6: Các bạn đều hiểu lẽ công
bằng, bổ táo làm 4 phần, biếu bác
Gấu một phần.



- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


- 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm.
- Cả lớp theo dõi trong SGK.
- HS trao đổi theo cặp


- Đại diện 2, 3 nhóm trình bày KQ.
- HS viết bài vào vở BT.


Sự vật được nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con người Từ chỉ HĐ của con
người


Làn gió mồ cơi tìm , ngồi


Sợi nắng gầy run run , ngã


<b>4. Củng cố, dặn dò: (1')</b>


- Hệ thống bài: Biết được phép nhân hoá,
các cách nhân hoá


- Nhận xét tiết học.


- Nhắc những HS chưa kiểm tra hoặc KT


* Lời giải b: nối


Làn gió -> giống một bạn nhỏ mồ côi.


Sợi nắng -> giống một người gầy yếu.
* Lời giải c: Tác giả rất yêu thương
những đứa trẻ mồ côi, cô đơn, những
người ốm yếu không nơi nương tựa .
- Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

chưa đạt về nhà tiếp tục luyện đọc.



<b>---CHIỀU:</b>


<b>TỐN</b>


<b>TIẾT 131: CÁC SỐ CĨ NĂM CHỮ SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Biết các hàng : hàng chục nghìn, hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục,hàng đơn vị.
- Biết đọc, viết các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản.


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Chỉ ra được các hàng trong mỗi số.


- Đọc , viết thành thạo các số có năm chữ số.
<b>3. Thái độ: Có hứng thú trong học tập.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


- GV: Các mảnh bìa ơ vng biểu thị số: 10 000, 1000 , 100.


- HS : Bảng con


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (1')</b>
- Kiểm tra sĩ số lớp
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>
<b>3. Bài mới: (28')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài ( Trực tiếp)</b>
<b>3.2. Ôn tập các số trong phạm vi </b>
<b>10 000</b>


- Viết bảng số 2316, yêu cầu HS đọc
và cho biết số này gồm mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị.
<b>3.3. Viết và đọc số có năm chữ số</b>
- GV viết số 10 000 lên bảng, yêu cầu
HS đọc.


- GV giới thiệu mười nghìn cịn gọi là
1 chục nghìn.


- Số 10 000 gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn
vị?


- GV treo bảng có gắn các số:



- Yêu cầu HS cho biết : Có bao nhiêu
chục nghìn, bao nhiêu nghìn, bao
nhiêu trăm, bao nhiêu chục, bao nhiêu
đơn vị?


- Cho 1 HS lên điền vào ô trống( bằng
cách gắn các chữ số thích hợp vào ơ
trống)


- HDHS cách viết số( viết từ trái sang


- Hát


- Lớp trưởng báo cáo sĩ số:
- Lên bảng làm bài tập.
- Lắng nghe


- Quan sát và đọc.


- 2 , 3 HS đọc .
- Lắng nghe.
- Phân tích số.


- 2 HS đọc :Mười nghìn.
- Phân tích số 10 000


- Mười nghìn g m 10 nghìn, 0 tr m, 0 ồ ă
ch c, 0 ụ đơn v .ị



<b>Hàng</b>


<b>C.nghìn</b> <b>Nghìn</b> <b>Trăm</b> <b>Chục</b> <b>Đơn vị</b>
<b>10 000</b>


<b>10 000</b>
<b>10 000</b>
<b>10 000</b>


<b>1000</b>
<b>1000</b>


<b>100</b>
<b>100</b>
<b>100</b>


<b>10</b> <b>1</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

phải:42 316).


- HD đọc số: GV nêu cách đọc:"Bốn
mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
* Luyện cách đọc:


- Cho HS đọc các cặp số:


5327 và 45 327 ; 8735 và 28 735
6581 và 96 581 ; 7311 và 67 311.
- Cho HS luyện đọc các số: 32 741 ;
83 253 ; 65 711 ; 87 721 ; 19 995.


<b>3.4. Thực hành </b>


<b>Bài 1. Viết theo mẫu.</b>
- Nêu yêu cầu bài tập
- HD mẫu


- Cho HS làm lần lượt các phần theo
thứ tự


<b>Bài 2: Viết theo mẫu</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho HS nhận xét:


+ Có mấy chục nghìn? Có mấy


nghìn ? Có mấy trăm ? Có mấy chục?
Có mấy đơn vị ?


- Cho HS viết số rồi đọc số theo mẫu.


- GV và cả lớp nhận xét.
<b>Bài 3: Đọc các số:</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu BT.


- GV ghi bảng các số , Gọi HS đọc .


<b>1</b>
<b>1</b>



<b>4</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>1</b> <b>6</b>


- 3,4 HS đọc lại .
- Nhiều HS đọc.


- HS nêu các hàng và giá trị của mỗi
hàng của từng số.


- Nhiều HS đọc .


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Quan sát mẫu.


- HS tự điền vào ô trống
- 1 HS lên bảng làm.


- Cả lớp nhận xét và đọc số đã viết.
b. Viết số: 24 312


Đọc số: Hai mươi tư nghìn ba trăm
mười hai


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- HS quan sát trong SGK và nêu.
- HS làm vào SGK. 4HS lần lượt lên
bảng viết ( Mỗi HS viết 1 số và đọc số
vừa viết)


<b>35187- Ba mươi lăm nghìn một trăm tám </b>


mươi bảy


<b>94361- Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu </b>
mươi mốt


<b>57136- Năm mươi bảy nghìn một trăm ba</b>
mươi sáu


<b>15411- Mười lăm nghìn bốn trăm mười </b>
một


- Lắng nghe.


- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm.
- HS lần lượt đọc từng số.


23 116: Hai mươi ba nghìn một trăm
mười sáu


12 427: Mười hai nghìn bốn trăm hai
mươi bảy


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

* Củng cố đọc các số có năm chữ số.
<b>Bài 4: Số?</b>


- Gọi HS nêu yêu cầu


- Cho HS nhận xét quy luật viết dãy số
và điền tiếp các số vào ô trống.



- Gọi HS lên bảng làm bài.
- Gv và cả lớp nhận xét.


* Củng cố thứ tự các số có 5 chữ số
<b>4. Củng cố, dặn dò :( 1')</b>


- Củng cố cách đọc và viết các số có
năm chữ số.


- Nhận xét tiết học.


- Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau.


82 427: Tám mươi hai nghìn bốn trăm
hai mươi bảy


- Lắng nghe.


- 1HS nêu yêu cầu.


- HS nêu quy luật của từng dãy số.
+ Cộng thêm 10 000


+ Cộng thêm 1000
+ Cộng thêm 100
- Làm bài vào SGK.
- HS nêu miệng kết quả
Kết quả là:



60 000 ; 70 000 ; 80 000 ; 90 000.
23 000 ; 24 000 ; 25 000 ; 26 000 ; 27
000.


23 000 ; 23 100 ; 23 200 ; 23 300 ; 23
400.


- Lắng nghe.
- Lắng nghe


- Thực hiện ở nhà.


<b>---CHÍNH TẢ</b>


<b>TIẾT 53: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 3)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Hiểu nội dung các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.Trả lời được 1, 2 </b>
câu hỏi về nội dung bài đọc.


- Biết báo cáo được 1 trong 3 nội dung về học tập, hoặc lao động, về công tác
khác.


<b>2. Kĩ năng Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học.</b>
- Trình bày báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, tự tin.


<b>3. Thái độ: Có ý thức ơn tập và kiểm tra.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>



GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
HS : VBT


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (2')</b>
- Kiểm tra sĩ số lớp
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


+ Gọi HS kể lại câu chuyện “ Quả
táo”


- Nhận xét, đánh giá


- Hát


- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.
- 2 HS kể câu chuyện .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>3. Bài mới: (27')</b>
<b>3.1. Giới thiệu bài: </b>


- Nêu mục tiêu của tiết học
<b>3.2. Kiểm tra đọc: 5 - 6 HS.</b>


- Gọi HS lên bắt thăm chọn bài đọc.
- Gọi HS lên đọc bài.



- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- GV nhận xét, bổ sung.


<b>3.3. Hướng dẫn làm bài tập:</b>


<b>Bài 1: Em hãy đóng vai bạn chi đội </b>
trưởng báo cáo với cô tổng phụ
trách kết quả tháng thi đua" Xây
dựng Đội vững mạnh".


- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu của báo cáo này có gì
khác với u cầu của báo cáo đã
được học ở tiết TLV tuần 20 ?


- Yêu cầu HS làm việc theo tổ


- Mời đại diện các tổ thi trình bày
báo cáo trước lớp.


- Lắng nghe


- Lần lượt từng HS lên bắt thăm chọn bài
đọc, chuẩn bị 2 phút .


- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định
trong phiếu.


- HS trả lời.



- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK.
- HS đọc mẫu báo cáo đã học ở tuần 20-
trang 20 ( SGK), mẫu báo cáo tiết 5.
- HS nêu những điểm khác:


+ Người báo cáo là chi đội trưởng.


+Người nhận báo cáo là cô(thầy) tổng phụ
trách.


+ Nội dung thi đua :Xây dựng Đội vững
mạnh.


+ ND báo cáo: về học tập, về lao động, thêm
ND về công tác khác.


- Các tổ làm việc theo các bước:


+ Thống nhất KQ hoạt động của chi đội
trong tháng vừa qua.


+ Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai
chi đội trưởng báo cáo trước các bạn. Cả tổ
góp ý nhanh cho từng bạn.


- Đại diện các tổ thi trình bày báo cáo .
Cả lớp và GV bổ sung, nhận xét.


VD: Kính thưa cơ tổng phụ trách !



Em xin báo cáo kết quả tháng thi đua
“ Xây dựng Đội vững mạnh” của chi đội em
như sau:


+ Về học tập: Toàn chi đội đã đạt 156 điểm
9,10, giành được nhiều điểm 10 nhất là các
bạn: Tuấn Anh, Thúy, Xuân Anh,...Phân đội
giành được nhiều điểm 9,10 nhất là phân
đội 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Nhận xét, tuyên dương những HS
báo cáo đủ thơng tin, rõ ràng, rành
mạch, đang hồng , tự tin.


<b>4. Củng cố, dặn dò :(1')</b>


- Nhận xét tinh thần chuẩn bị bài và
kết quả kiểm tra.


- Nhắc HS về nhà tiếp tục ôn các bài
TĐ để giờ sau kiểm tra.


+ Công tác khác: Đã kết nạp được 15 bạn
đội viên mới. Ủng hộ 40 000 đồng cho
những bạn có hồn cảnh khó khăn...
- Lắng nghe.


- Lắng nghe.
- Thực hiện ở nhà.



<b>---ĐẠO ĐỨC</b>


<b>TIẾT 27: TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC ( Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Biết không được xâm phạm thư từ, tài sản của người khác.</b>


<b>2. Kỹ năng: Có kĩ năng nhận xét những hành vi liên quan đến tôn trọng thư từ, tài</b>
sản của người


- Thực hiện một số hành động thể hiện sự tôn trọng thư từ, tài sản của người khác.
<b>3. Thái độ: Có thái độ tôn trọng thư từ, tài sản của người khác.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


GV: Cặp sách, thư, quyển truyện để chơi đóng vai ( hoạt động 2).
HS : VBT


III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (1')</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>


- Vì sao em cần tơn trọng thư từ tài sản
của người khác?


- 2 HS trả lời


- GV nhận xét - đánh giá.


<b>3. Bài mới: (28')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (Trực tiếp)</b>
<b>3.2. Các hoạt động : </b>


<b>* Hoạt động 1: Nhận xét hành vi:</b>
- Yêu cầu HS thảo luận để nhận xem
hành vi nào đúng, hành vi nào sai?


- Gọi HS trình bày trước lớp.


- HS nghe


- HS nhận xét các tình huống (
BT4-VBT) sau đó từng cặp HS thảo luận để
nhận xét xem hành vi nào đúng, hành vi
nào sai.


- Đại diện một số cặp trình bày trước lớp
a. Thấy bố đi công tác về, Thắng liền


lục túi để xem bố mua quà gì cho mình.
b. Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem
ti-vi, Bình đều chào hỏi mọi người, xin
phép bác chủ nhà rồi mới ngồi xem.
c. Bố đi công tác xa, Hải thường viết


kết quả thảo luận của mình trước lớp.


Các HS khác bổ sung nêu ý kiến.


- Đáp án:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

thư cho bố. Một lần, mấy bạn lấy thư
xem Hải viết gì.


* GV kết luận về từng nội dung: - HS nghe
<b>* Hoạt động 2: Đóng vai</b>


- GV u cầu các nhóm thực hiện trị
chơi đóng vai theo 2 tình huống ( BT5)
+ Nhóm 1 + 2: Tình huống 1


+ Nhóm 3 + 4 : Tình huống 2.


- HS nhận tình huống
- Yêu cầu HS thảo luận, phân vai theo


nhóm .


- HS thảo luận theo nhóm 4, tập đóng
vai trong nhóm.


- GV gọi các nhóm đóng vai. - Một số nhóm đóng vai trước lớp.
- HS nhận xét.


* Kết luận chung: Thư từ, tài sản của
mỗi người thuộc về riêng họ , không ai
được xâm phạm. Tự ý bóc, đọc thư


hoặc sử dụng tài sản của người khác là
việc không nên làm.


- Gọi HS nêu lại kết luận.
<b>4. Củng cố, dặn dị: (2')</b>


- Qua bài học hơm nay các em cần ghi
nhớ điều gì?


- Nhận xét tiết học, khen ngợi HS có ý
thức học tập tốt.


- Dặn HS thực hành hằng ngày việc tôn
trọng thư từ và tài sản của người khác.
- Chuẩn bị bài sau


- Tình huống 1 : Khi bạn quay về lớp thì
hỏi mượn chứ khơng tự ý lấy đọc.


- Tình huống 2: Khuyên ngăn các bạn
không làm hỏng mũ của người khác và
nhặt mũ trả lại cho Thịnh.


- HS lắng nghe


- 2 HS nêu kết luận
- HS nêu


- Lắng nghe



- Thực hiện hàng ngày



---Ngày soạn: 20/3/2021


Ngày giảng: Thứ 3, 23/3/2021
<b>CHIỀU: </b>


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 132: LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Biết đọc và viết các số có năm chữ số. Biết thứ tự của các số có năm</b>
chữ số. Biết viết các số trong nghìn( từ 10 000 đến 19 000) vào mỗi vạch của tia
số.


<b>2. Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có năm chữ số.</b>
- Chỉ ra được giá trị của mỗi hàng của từng số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
- GV: Bảng phụ BT2


- HS : SGK


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – H C CH Y U:</b>Ọ Ủ Ế


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (2’)</b>


- Kiểm tra sĩ số lớp
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>


+ Gọi HS lên bảng đọc, viết và phân
tích số: 37420 ; 59 842 ; 17368.
- Nhận xét , đánh giá.


<b>3. Bài mới: (27’)</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (Trực tiếp)</b>
<b>3.2. Hướng dẫn làm bài tập: </b>
<b>Bài 1: Viết (theo mẫu)</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- HD HS phân tích mẫu


- Yêu cầu HS làm bài vào SGK.


- Mời 3 HS nối nhau lên bảng làm bài.
- GV và cả lớp nhận xét.


* Củng cố đọc, viết các số có năm chữ
số.


<b>Bài 2: Viết (theo mẫu)</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu BT.


- Cho 1 HS làm bài trên bảng phụ, gắn
lên bảng.



- GV nhận xét.


* Củng cố đọc, viết các số có năm chữ
số.


<b>Bài 3: Số?</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu BT.


- Cho HS nêu quy luật của dãy số rồi
điền tiếp các số vào chỗ chấm.


- Mời 3 HS lên bảng làm, mỗi HS làm 1


- Hát


- Lớp trưởng báo cáo sĩ số.
- 3 em lên bảng làm bài
- Nhận xét


- Lắng nghe


- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Phân tích mẫu.


<b>Viết số</b> <b>Đọc số</b>


<b>63 457</b> <b>Sáu mươi ba nghìn bốn trăm <sub>năm mươi bảy</sub></b>
45 913



63 721


Bốn mươi lăm nghìn chín trăm
mười ba.


Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai
mươi mốt.


47 535 Bốn mươi bảy nghìn năm trăm<sub>ba mươi lăm</sub>
- 1 em đoc , cả lớp đọc thầm.


- Cả làm bài vào SGK . Cả lớp nhận xét
bài trên bảng.


<b>Viết số Đọc số</b>
97 145 <b>Chín mươi bảy nghìn một</b>


<b> trăm bốn mươi lăm</b>


<b>27 155</b> Hai mươi bảy nghìn một trăm
năm mươi lăm


63 211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm
<b>mười một</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

phần.


- GV và lớp nhận xét.


<b>Bài 4. Viết tiếp số thích hợp vào dưới </b>


mỗi vạch


- Gọi HS đọc yêu cầu.


- Cho HS quan sát hình vẽ, nêu quy luật
vị trí các số trên hình vẽ rồi điền tiếp số
thích hợp vào dưới mỗi vạch.


- Mời HS nêu miệng KQ.
<b>4. Củng cố, dặn dò : (1’)</b>


- Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ
số; thứ tự của các số có năm chữ số.
- Nhận xét giờ học


- Nhắc HS về nhà xem lại các BT đã
chữa.


- 3 em lên bảng chữa bài


- Cả lớp nhận xét – đọc từng dãy số


a/ 36 520 ; 36 521 ; 36522 ; 36523 ; 36
<b>524 ; 36525; 36526.</b>


b/ 48 183 ; 48 184 ; 48 185 ; 48 186 ;48
187 ; 48 188; 48 189.


c/ 81 317 ; 81 318 ; 81 319 ; 81 320 ; 81
321 ; 81 322.



- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- HS quan sát hình vẽ, nêu quy luật vị trí
các số trên hình vẽ rồi điền tiếp số thích
hợp vào dưới mỗi vạch trong SGK.
- 1, 2 HS nêu KQ.


- Lắng nghe


- Thực hiện ở nhà.


<b>---TẬP VIẾT</b>


<b>TIẾT 27: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 6)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Hiểu nội dung các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.Trả lời được 1, 2 </b>
câu hỏi về nội dung bài đọc.


<b>2. Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học.</b>
- Viết được một báo cáo đủ thông tin, ngắn gọn, rõ ràng, đúng mẫu.
<b>3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


GV: Phiếu ghi tên các bài HTL từ tuần 19 đến tuần 26.
HS : VBT



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (1')</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: Không KT</b>
<b>3. Bài mới: 32'</b>


<b>3.2. Giới thiệu bài </b>


- Nêu mục tiêu của tiết học.
<b>3.2. Kiểm tra đọc: ( 5- 6 HS )</b>


- Gọi HS lên bắt thăm chọn bài đọc. Sau khi
bắt thăm, xem lại trong SGK bài vừa chọn
khoảng 2 phút.


- Gọi HS lên đọc bài.


- Lắng nghe


- Lần lượt từng HS lên bắt thăm
chọn bài đọc, sau đó về chỗ xem lại
bài trong SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV đặt câu hỏi
- GV nhận xét.


<b>3.3. Hướng dẫn làm bài tập:</b>



<b>Bài 1: Dựa vào bài tập làm văn miệng ở tiết </b>
3. Hãy viết báo cáo gửi cô tổng phụ trách
theo mẫu


- Gọi 1HS đọc yêu cầu của bài và mẫu báo
cáo.


- Nhắc HS nhớ ND báo cáo đã trình bày
trong tiết 3, viết lại đúng mẫu, đủ thông tin,
rõ ràng, trình bày đẹp.


- Yêu cầu HS viết báo cáo.
- Gọi HS đọc bài viết trước lớp


<b>4. Củng cố, dặn dò : (1')</b>


- Nhận xét giờ học, khen ngợi những HS có ý
thức ơn tập tốt.


- Nhắc HS về nhà chuẩn bị tiết ôn tập sau.


theo phiếu chỉ định.
- HS trả lời


- Lắng nghe


- Cả lớp theo dõi trong SGK.
- Lắng nghe



- Cả lớp viết báo cáo vào VBT.
- 4, 5 HS nối tiếp đọc bài viết.
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
báo cáo viết tốt nhất.


- Lắng nghe


- Thực hiện ở nhà.


<b>---HOẠT ĐỘNG NGỒI GIỜ - VĂN HĨA GIAO THƠNG</b>
<b>BÀI 7: NHÌN THẤY VẬT CẢN KHƠNG AN TỒN </b>


<b>TRÊN ĐƯỜNG GIAO THƠNG</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu:</b>


1. Kiến thức:


- Hs biết thế nào là giao thông an toàn, đúng luật.


- Chấp hành tốt an toàn giao thông là thể hiện nếp sống văn minh.
2. Kỹ năng:


- Hs biết cách xử lý khi nhìn thấy vật cản trên đường giao thơng để đảm


bảo an tồn cho mọi người


3. Thái độ:


- Hs hình thành thói quen dọn dẹp, xử lý vật cản khơng an tồn khi nhìn



thấy trên đường giao thông


- Hs thực hiện và nhắc nhở người thân, bạn bè cùng thực hiện an toàn


khi tham gia giao thông.
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị:</b>


1. Giáo viên:


- Tranh ảnh về các loại đường giao thông và 1 số vật cản trên các


đường giao thơng đó


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Sách văn hóa giao thơng dành cho lớp 3.


- Đồ dung dạy học sử dụng trong tiết học theo sự phân công của giáo


viên.


<b>III.</b> <b>Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. Trải nghiệm:</b></i>


- Yêu cầu HS nêu các loại đường giao thông đã được học ở lớp 2


- Cho HS xem 1 số hình ảnh về đường giao thơng có vật cản nằm trên


đó, hỏi:


Em hãy cho biết đường giao thơng trong hình là loại đường giao


thơng gì? Em có nhìn thấy gì trên đường giao thơng đó khơng?


- GV hỏi: Em đã bao giờ thấy vật cản nằm trên đường đi của mình


chưa? Khi đó em đã làm gì?


Chuyển ý để giới thiệu cho Hs vào bài mới


2. <i><b>Hoạt động cơ bản: Đọc truyện “ Có phải tại viên gạch”</b></i>


- Y/c 2 HS đọc câu chyện “Có phải tại viên gạch”.
- Y/c HS thảo luận nhóm 4 các câu hỏi trong sách/ 28
- Nêu câu hỏi, mời các nhóm trình bày


+ Khi đang đứng đợi ba mẹ đi làm về, Việt và Nam đã nhìn thấy điều gì?


+ Nhín thấy những viên gạch rơi xuống đường, Nam đã bảo Việ làm gì? Việt có
đồng ý làm theo lời Nam khơng?


+ Tại sao ba mẹ Việt bị ngã?


Câu hỏi phụ: Nếu em là Việt trong câu chuyện, em sẽ làm gì?


Chốt: Vậy khi nhìn thấy vật cản khơng an tồn trên đường giao thơng, chúng ta
<i>nên làm gì?</i>


Sau khi HS trả lời, GV chốt ý, y/c hs đọc câu thơ của hoạt động cơ bản:
Nếu thấy vật cản trên đường


Hãy mau dọn dẹp, tai ương đâu còn.


<i><b>3.Hoạt động thực hành:</b></i>


Y/c HS quan sát các hình ảnh ở HĐ thực hành trong sách/ 28, 29, thảo luận nhóm
đơi để trả lời câu hỏi: “Em sẽ làm gì nếu nhìn thấy trên đường phố những hình ảnh
sau?”


“ Nếu để ngun vật cản đó trên đường thì sẽ có điều gì xảy ra?”


GV đưa từng hình ảnh, y/c HS trả lời cách xử lý của mình khi nhìn thấy vật cản
trên đường phố.


GV chốt sau mỗi khi HS trả lời, nhận xét, lưu ý những vật cản quá to hoặc có thể
gây nguy hiểm cần nhờ người lớn giúp đỡ.


H: Theo em, nếu ai nhìn thấy vật cản trên đường phố mà làm ngơ, khơng dọn dẹp
thì điều gì sẽ xảy ra?


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i>khơng nên tự làm 1 mình để đảm bảo an toàn cho bản thân và cho những người</i>
<i>qua đường.</i>


<i>Ngoài ra, chúng ta cần phải có ý thức nhắc nhở nhau khơng thờ ơ khi nhìn thấy</i>
<i>các vật cản nằm trên đường, hình thành thói quen dọn dẹp, hoặc kêu gọi sự giúp</i>
<i>đỡ của người đỡ để dọn dẹp các vật cản đó.</i>


Y/c HS đọc các câu thơ:


Vật làm cản trở giao thông Gây bao nguy hiểm ta không thể ngờ Người, xe qua lại
hàng giờ Chung tay dọn dẹp không chờ đợi ai.


GV giới thiệu thêm 1 số hình ảnh về vật cản khơng an tồn đối với giao thơng ở


vùng nông thôn, giao thông đường thủy, đường hàng không và cách xử lý.


<i><b>4.Hoạt động ứng dụng</b></i>


Y/c HS tự suy nghĩ và viết tiếp nội dung câu chuyện ở sách / 30
Mời 1 số HS đọc câu chuyện của mình. Bạn nhận xét, bổ sung


Y/c HS tập đóng vai theo nhóm đơi, xử lý tình huống trong câu chuyện trên, tiết
học sau các nhóm sẽ trình bày.


<i><b>5.Củng cố - dặn dị:</b></i>


- Y/c HS liên hệ trường hợp bản thân mình đã nhìn thấy vật cản gây


nguy hiểm trên đường và cách xử lý.


- Gv liên hệ giáo dục


- Gv nhận xét tiết học, dặn dò Hs chuẩn bị bài sau.



---Ngày soạn: 21/3/2021


Ngày giảng: Thứ 4, 24/3/2021
<b>SÁNG:</b>


<b>TỐN</b>


<b>TIẾT 133: CÁC SỐ CĨ NĂM CHỮ SỐ ( Tiếp theo )</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>



<b>1. Kiến thức: Nhận biết các số có năm chữ số Trường hợp chữ số hàng nghìn, </b>
hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0.Biết thứ tự của các số có năm chứ số và
ghép hình.


<b>2. Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có năm chữ số dạng trên. </b>
<b>3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>
GV: Bảng phụ BT1


HS : Bảng con . Mỗi HS 8 hình tam giác.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (2')</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>


+ Đọc cho HS viết vào bảng con các
số sau:(36520, 48183, 81317)


- Nhận xét, đánh giá
<b>3. Bài mới: (27')</b>


- Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>3.1. Giới thiệu bài:(Trực tiếp)</b>
<b>3.2. Giới thiệu số có năm chữ số:</b>


- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét
bảng trong bài học rồi tự viết số, đọc
số.


- Mời 1HS lên viết số.


- Cho HS đọc các số vừa viết.


<b>3.3. Luyện tập: </b>
<b>Bài 1: Viết (theo mẫu)</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu BT


- Yêu cầu HS quan sát mẫu trong
SGK số ở cột thứ nhất và chữ ở cột
thứ 2 và viết ra theo lời đọc.


- Ở dòng thứ 3, cho HS đọc dòng
chữ ghi ở cột " đọc số" sau đó HS
phân tích.


- Cho HS tự làm các phần còn lại
vào SGK.


- Treo bảng phụ, mời 2 HS lên bảng
làm bài.


- GV và cả lớp nhận xét.
* Củng cố đọc, viết số ...
<b>Bài 2: Số?</b>



- Đọc yêu cầu và tự làm bài.


- Cho HS quan sát để phát hiện ra
quy luật của dãy số rồi điền tiếp vào
chỗ chấm.


- Mời 3 HS lên chữa bài.
- GV và HS nhận xét.


<b>Bài 3: Số?</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT.


- Cho HS quan sát, nhận xét quy luật
từng dãy số.Sau đó cho HS thi đua
nêu rồi viết số vào chỗ chấm.Cuối
cùng cho HS đọc nhiều lần từng dãy


- Lắng nghe


- Quan sát và nêu cách viết số, đọc số ở
dòng 1. Sau đó làm bào SGK.


- 1 HS lên bảng viết số.Cả lớp nhận xét.
- Nhiều HS đọc số.


Hàng <sub>Viết số Đọc số</sub>
CN N Tr Ch ĐV


3 0 0 0 0 30 000



3 2 0 0 0 32 000


3 2 5 0 0 32 500


3 2 5 0 5 32 505


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


Viết số Đọc số


62 300 <b>Sáu mươi hai nghìn ba trăm</b>
<b>58 601</b> Năm mươi tám nghìn sáu trăm


linh một


42 980 <b>Bốn mươi hai nghìn chín </b>
<b>trăm tám mươi.</b>


<b>70 031</b> Bảy mươi nghìn khơng trăm ba
mươi mốt.


60 002 <b>Sáu mươi nghìn khơng trăm </b>
<b>linh một.</b>


- Lắng nghe.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- HS quan sát , nêu quy luật của dãy số.


- 3 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm vào
nháp.


a. 18 301 ; 18 302 ; 18 303 ; 18 304 ; 18 305
; 18 306


b. 32 606 ; 32 607 ; 32608 ; 32 609 ; 32
610 ; 32 611


c. 92 999 ; 93000 ; 93 001 ; 93 002 ; 93003 ;
<b>93 004</b>


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Nêu quy luật từng dãy số.


- Nêu và viết số vào nháp. 3 HS lên bảng
viết( Mỗi HS làm 1 phần).


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

số.


* Củng cố nhận biết thứ tự của các
số có năm chữ số.


<b>Bài 4: Xếp 8 hình tam giác thành </b>
hình như trong SGK


- Gọi HS đọc yêu cầu BT.


- Cho HS lấy 8 hình tam giác ,quan
sát hình trong SGK để xếp được


như hình tô màu ở BT4.


- Quan sát, giúp đỡ
* Củng cố ghép hình.
<b>4. Củng cố, dặn dị: (1')</b>


- Hệ thống tồn bài, nhận xét giờ
học


- Nhắc HS về nhà đọc , viết nhiều
lần các số có năm chữ số cho thành
thạo.


; 23 000 ; 24 000.


b.47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; 47 300 ; 47
<b>400 ; 47 500 ; 47 600.</b>


c.56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; 56 330 ; 56
<b>340 ; 56 350 ; 56 360 .</b>


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Quan sát hình vẽ trong SGK .


- Cả lớp xếp hình trước mặt. 1 HS lên bảng
xếp. Cả lớp nhận xét.


- Lắng nghe
-Thực hiện ở nhà.




<b>---TẬP ĐỌC</b>


<b>TIẾT 54: ÔN TÂP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 5)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Hiểu nội dung các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.Trả lời được 1, 2 </b>
câu hỏi về nội dung bài đọc.


<b>2. Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học.</b>
- Viết đúngcác âm, vần dễ lẫn trong đoạn văn ( BT2)


<b>3. Thái độ: Có ý thức ơn tập và kiểm tra.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


GV: Phiếu ghi tên các bài Tập đọc.
HS : VBT


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (1')</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


+ Gọi HS đọc bài Tập làm văn (tiết 5)
- Nhận xét, đánh giá


<b>3. Bài mới: (27')</b>
<b>3.2. Giới thiệu bài </b>



<b>3.2. Kiểm tra đọc: ( số HS còn lại)</b>
- Gọi HS lên bắt thăm chọn bài đọc. Sau
khi bốc thăm, xem lại trong SGK bài vừa
chọn khoảng 2 phút.


- Gọi HS lên đọc bài.


- 2, 3 HS đọc bài Tập làm văn
- Nhận xét


- Lắng nghe


- Lần lượt từng HS lên bắt thăm chọn
bài đọc, sau đó về chỗ xem lại bài trong
SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- GV đặt câu hỏi


- GV nhận xét, bổ sung.


<b>3.3. Hướng dẫn làm bài tập:</b>


<b>Bài tập 2. Chọn các chữ thích hợp trong </b>
ngoặc đơn để hoàn chỉnh đoạn văn sau .
- Gọi HS đọc yêu cầu BT và đoạn văn.
- Hướng dẫn HS làm bài.


- Treo bảng phụ, mời 1 HS lên làm bài.
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải


đúng.


- Mời một vài HS đọc lại đoạn văn sau
khi đã điền hoàn chỉnh.


<b>4. Củng cố, dặn dò : (1')</b>


- Nhận xét giờ học, khen ngợi những HS
chuẩn bị ôn tập tốt.


- Nhắc HS về nhà ôn tập để chuẩn bị
cho tiết kiểm tra giữa HKII.


phiếu chỉ định.
- HS trả lời


- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm.
- Cả lớp làm vào VBT.


- Tơi đi qua đình. Trời rét đậm, rét
<b>buốt. Nhìn thấy cây nêu ngất ngưởng </b>
trụi lá trước sân đình, tơi tính thầm: "
a, cịn ba hôm nữa lại Tết, Tết hạ câu
nêu!" Nhà nào khá giả lại gói bánh
<b>chưng. Nhà tơi thì khơng biết Tết hạ </b>
cây nêu là cái gì. Cái tơi mong nhất bây
giờ là ngày làng vào đám. Tôi bấm đốt
<b>tay: mười một hôm nữa .</b>


- 3, 4 HS đọc.



- Lắng nghe


- Thực hiện ở nhà.


<b>---CHÍNH TẢ</b>


<b>TIẾT 54: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II</b> (tiết 7)
<b>I) Mục tiêu : </b>


- Đọc đúng và nắm nội dung bài : Chiếc máy bơm.


- Rèn luyện kỹ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe viết : Khói chiều.
<b>II) Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học.</b>


<b>III) Các hoạt động dạy học chủ yếu : </b>
<b>1, Đọc thêm : Chiếc máy bơm</b>


- GV đọc mẫu- tt nội dung
- Luyện đọc từng đoạn
- Luyện đọc tồn bài
- Tìm hiểu ND


+ ác si mét đã nghĩ ra cách gì để giúp nông dân ?
+ Hãy tả chiếc máy bơm của ác si mét


+ Đến chiếc máy bơm cổ xưa của ác si mét còn
đuợc sử dung ntn ?



+ Nhờ đâu chiếc mấy bơm đầu tiên của loài người
đã ra đời ?


<b>2, Ôn kể chuyện </b>


- 1 hs khá đọc


- hs đọc nối tiếp nhau 3
đoạn


+ Ông đã làm ra máy bơm
+ Hs nêu .


+ Vẫn sử dụng nguyên lý ác
si mét những cánh xoắn
máy bay, đinh vít …


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- GV yêu cầu học sinh nêu tên các câu chuyện đã
học từ tuần 19 .


- Chia lớp làm 6 nhóm mỗi nhóm kể 1 chuyện
- Nhận xét - cho điểm .


<b>3, Bài 2: </b>


- Gv đọc bài thơ “ Khói chiều”
- Gọi 1 em đọc lại .


- Hỏi ND: tìm câu thơ miêu tả cảnh “ khói chiều”?
- HD viết chính tả:



+ Bài thơ viết theo thể thơ gì?
+Những chữ nào cần viết hoa?
+ HD viết chữ khó


- Đọc bài cho hs viết
- NX về chính tả


- hs nêu


- lần lượt từng nhóm lên kể


-1 em đọc


- Chiều chiều …bay lên
- thơ lục bát


- các chữ đầu dòng
- HS viết bài vào vở
<b>3, Củng cố - Dăn dò: Nx tiết học.</b>



<b>---CHIỀU:</b>


<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>
<b>TIẾT 53: CHIM</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Biết được các bộ phận cơ thể của chim và hiểu vì sao khơng nên săn</b>
bắt, phá tổ chim.



<b>2. Kỹ năng: Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan</b>
sát.


<b>3. Thái độ: HS yêu thích mơn học và có ý thức bảo vệ mơi trường.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


- GV : Các hình trong SGK


- HS : Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – H C CH Y U:</b>Ọ Ủ Ế


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>


+ Nêu tên các bộ phận của cá ?
+ Nêu ích lợi của cá ?


- GV nhận xét – Đánh giá.
<b>3. Bài mới: (28’)</b>


- Hát


- 2, 3 HS trả lời.
- HS nghe


<b>3.1. Giới thiệu bài</b><sub></sub>Trực tiếp)


<b>3.2.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận</b>
* Bước 1: Làm việc theo nhóm


- Yêu cầu HS quan sát các hình trong
SGK và nêu câu hỏi thảo luận:


- Lắng nghe


- HS thảo luận theo nhóm 3.


- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo
luận theo câu hỏi


- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài
của con chim?


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Nhận xét về độ lớn của chúng?


- Loài nào biết bay, loài nào biết bơi,
loài nào chạy nhanh?


+ Độ lớn chúng khác nhau.


+ Đại bàng, hoạ mi, vẹt , chim hút mật biết
bay, chim cánh cụt, ngỗng biết bơi, đà
điểu chạy nhanh.


- Bên ngoài cơ thể chim thường có gì


bảo vệ ?


- Bên trong cơ thể chim có xương
sống khơng?


- Mỏ chim có gì đặc biệt? Chúng dùng
mỏ để làm gì?


+ Có lớp lơng vũ bảo vệ.


+ Chim là động vật có xương sống.
+ Chim có mỏ cứng, mỏ để mổ thức ăn.
* Bước 2: Làm việc cả lớp.


- GV nhận xét rút ra đặc điểm chung
của các loài chim:


* Kết luận:


- Chim cũng như các động vật khác
đều có đầu,mình và cơ quan di
chuyển. Chim là động vật có xương
sống. Tất cả các lồi chim đều có lơng
vũ, có mỏ, hai cánh và hai chân.


<b>* Hoạt động 2: Làm việc với tranh</b>
sưu tầm.


- Đại diện các nhóm lên trình bày trước
lớp kết quả thảo luận.



- Lắng nghe.


* Bước 1: Làm việc theo nhóm.


- Yêu cầu HS phân loại và dán tranh
sưu tầm theo tổ.


- Các nhóm trưởng điều khiển các bạn
phân loại những tranh ảnh về loài chim đã
sưu tầm được.


- GV yêu cầu HS thảo luận: Tại sao
chúng ta không nên săn bắt hoặc phá
tổ chim ?


- HS thảo luận theo nhóm.


* Bước 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trưng bày bộ sưu tập trước
lớp.


- Yêu cầu các nhóm trình bày bộ sưu
tập trước lớp.


- Đại diện nhóm thi diễn thuyết.
- HS nhóm khác nhận xét, bổ sung.
* GV cho HS chơi trò chơi “ Bắt


chước tiếng chim hót”



* Chơi: “Bắt chước tiếng chim”
- GV nêu tên trị chơi, cách chơi - Lắng nghe


- Tổ chức cả lớp tham gia chơi.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b><sub></sub>1’)


- Nêu đặc điểm chung của các loài
chim ?


- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS
tham gia học tốt.


- Dặn HS sưu tầm tranh các loài thú.


- Cả lớp tham gia chơi .
- 1,2 HS nêu


- Lắng nghe


- Thực hiện ở nhà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>I. Mục tiêu: </b>


1. Kiến thức: ôn lại kiến thức cho học sinh về số có năm chữ số
2. Kĩ năng: thực hiện được các phép tính


3. Thái độ: nghiêm túc khi làm bài
<b>II: Đồ dùng dạy học</b>



Hệ thống bài tập để ơn luyện
Mát tính, máy chiếu


<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
1.Đặt tính – Tính


2749+ 2734 2863+ 1879 5097 - 3254 4000 – 2598 10000 –
8798


1567 x 4 2054 x 4 6575 : 7 7227 : 9
2. Tìm x:


a) x : 7 = 267(5) b) x : 6 = 1234 ( 4) c) 85 : x = 9(4) d) 77 : x = 8 (5)
3. Mẹ cho Toàn 2 tờ tiền loại 5000 đơng . Tồn mua bút hộp bút hết 8500 đồng. H
ỏi Tồn cịn lại bao nhiêu tiền?


4. Mẹ mua bột canh hết 3000 đồng, mua mì chính hết 4200 đồng. Mẹ đưa cho cô
bán hàng 10000 đồng Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?


5. Một hình vng có độ dài cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật. Biết hình chữ
nhật có chu vi 360cm, chiều dài 120cm. Tính chu vi hình vng?


6. Tính nhanh:


182 + 143 + upload.123doc.net + 157 = b. 20 x 6 x 5 =

---Ngày soạn: 22/3/2021


Ngày giảng: Thứ 5, 25/3/2021
<b>SÁNG:</b>



<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 134: LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số. </b>
- Nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số.


<b>2. Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có năm chữ số.</b>
- Làm tính với số trịn nghìn, trịn trăm.


<b>3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


GV: Bảng phụ .
HS :


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (2') </b>
- Kiểm tra sĩ số lớp
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (3')</b>
+ Gọi HS đọc số


18 301 ; 32 606 ; 92 999 ; 67 305.


- Hát,



- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.
- 2 , 3 HS đọc số


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Nhận xét, bổ sung
<b>3. Bài mới: (28')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (Trực tiếp)</b>
<b>3.2. Hướng dẫn làm bài tập</b>
<b>Bài 1: Viết (theo mẫu)</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn đọc số ở dòng thứ
nhất, sau đó cho HS làm bài vào
SGK.


- Gọi HS nêu cách đọc từng số.


* Củng cố đọc các số có năm chữ
số.


<b>Bài 2: Viết (theo mẫu)</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Treo bảng phụ ,HDHS đọc thành
lời các dòng chữ trong BT rồi tự
viết số.


- Mời 4 HS lần lượt lên viết 4 số.


- GV và lớp nhận xét.


* Củng cố viết các số có năm chữ
số.


<b>Bài 3: Mỗi số ứng với vạch thích </b>
hợp nào?


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Gắn băng giấy kẻ sẵn NDBT, yêu
cầu HS quan sát tia số và mẫu đã
nối để nêu được quy luật xếp thứ tự
các số có trên vạch.


<b>- Mời 1 HS lên bảng nối. GV và cả </b>
lớp nhận xét.


- Lắng nghe


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- 2, 3 HS đọc số .Làm bài vào SGK.


- 3, 4 HS nêu cách đọc từng số, các HS khác
nhận xét rồi cả lớp thống nhất cách đọc đúng.


<b>Viết số</b> <b>Đọc số</b>


<b>16 305</b> <b>Mười sáu nghìn ba trăm linh </b>


<b>năm</b>


16 500 <b>Mười sáu nghìn năm trăm</b>


62 007 <b>Mười sáu nghìn khơng trăm linh </b>
<b>bảy</b>


62 070 <b>Mười sáu nghìn khơng trăm bảy </b>
<b>mươi.</b>


7 1010
....


Bảy mươi mốt nghìn khơng trăm
mười.


...
<b>- Lắng nghe.</b>


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm


- HS đọc các dòng chữ trong BT rồi tự viết số
vào SGK.


<b>Đọc số</b> <b>Viết số</b>


Tám mươi bảy nghìn một trăm


mười lăm <b>87 115</b>



Tám mươi bảy nghìn một trăm


linh năm <b>87 105</b>


Tám mươi bảy nghìn năm trăm <b>87 500</b>
Tám mươi bảy nghìn <b>87 000</b>
- Lắng nghe.


- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm.


- Quan sát tia số và mẫu , nêu quy luật xếp thứ
tự các số có trên vạch.


- Cả lớp làm vào SGK: nối các số còn lại với
vạch thích hợp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Bài 4: Tính nhẩm</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu.


- Cho HS nêu cách tính nhẩm 2
phép tính đầu. Sau đó cho HS làm
tương tự với các phép tính cịn lại.




- Cho HS nêu nhận xét với hai biểu
thức


8000 – 4000 x 2 = 0
và ( 8000 – 4000) x 2 = 8000


* GV nhấn mạnh cho HS: Thứ tự
thực hiện phép tính trong dãy tính
rất quan trọng.


<b> 4. Củng cố, dặn dị : (1')</b>


- Củng cố về đọc, viết , thứ tự các
số có năm chữ số.


- Nhận xét giờ học


- Nhắc HS về nhà xem lại các BT
đã chữa và chuẩn bị bài sau.


H ->16 000 I -> 17 000 K -> 18 000


- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.


- HS nêu cách tính nhẩm. Nối tiếp nêu miệng
kết quả:


a) 4 000 + 500 = 4 500
6500 - 500 = 6000
300 + 2000 x 2 = 4300


1 000 + 6 000 : 2 = 4000
b) 4 000 - (2000 - 1000) = 3 000
4000 - 2000 + 1000 = 3000
8000 – 4000 x 2 = 0
( 8000 – 4000) x 2 = 8000



- HS nêu: Hai KQ khác nhau là do phải thực
hiện thứ tự các phép tính khác nhau.


- Lắng nghe


- Lắng nghe.


- Thực hiện ở nhà.


<b>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b> TIẾT 27: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 4 )</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: Hiểu nội dung các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.Trả lời được 1, 2 câu</b>
hỏi về nội dung bài đọc.


- Nghe - viết đúng bài chính tả Khói chiều.


<b>2.Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học.</b>
- Trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng thể thơ lục bát.


3.Thái độ: Có ý thức ơn tập và kiểm tra.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc
HS : Bảng con



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định tổ chức: (1')</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

+ Đóng vai : Chi đội trưởng báo cáo kết
quả tháng thi đua “ Xây dựng Đội vững
mạnh”


- Nhận xét, bổ sung.
<b>3.Bài mới: (27')</b>
<b>3.1.Giới thiệu bài: </b>


<b>3.2. Kiểm tra đọc: 5 – 6 HS.</b>


- Gọi HS lên bắt thăm chọn bài đọc.
- Gọi HS lên đọc bài.


- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- GV nhận xét, đánh giá.


<b>3.3.Hướng dẫn nghe - viết </b>
<b>a. Hướng dẫn HS chuẩn bị</b>
- Đọc 1 lần bài thơ Khói chiều
+ Tìm những câu thơ tả cảnh" Khói
chiều"?


+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói?


- Cho HS nêu cách trình bày một bài thơ
lục bát


* Hướng dẫn viết từ, tiếng khó


- Đọc các từ khó cho HS viết vào bảng
con


- Nhắc HS ngồi viết đúng tư thế, viết đúng
chính tả, trình bày bài thơ theo thể thơ lục
bát


<b>b. Đọc bài cho HS viết bài vào vở</b>
<b>c. Chữa bài: </b>


- Chữa 5 bài, nhận xét từng bài
<b>4.Củng cố, dặn dị : (2')</b>


- Hệ thống tồn bài, nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về nhà tiếp tục ôn các bài TĐ,
giờ sau KT..


- 2 em lên bảng trình bày
- Nhận xét


- Lắng nghe


- Lần lượt từng HS lên bắt thăm chọn
bài đọc, chuẩn bị 2 phút .



- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu.


- HS trả lời.
- Lắng nghe.


- 2 em đọc lại bài. Cả lớp theo dõi trong
SGK.


- HS đọc( Chiều chiều từ mái rạ vàng/
Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay
lên.)


- (Khói ơi, vươn nhẹ lên mây/ Khói
đừng bay quẩn làm cay mắt bà! )
- Câu 6 tiếng viết lùi vào 2 ô, câu 8
tiếng viết lùi vào 1 ơ.


- Viết từ khó vào bảng con


rạ vàng, xanh rờn, ngây, canh riêu,
quẩn


- Lắng nghe
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
- Lắng nghe


- Thực hiện ở nhà.



<b>---TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>
<b>TIẾT 54: THÚ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Biết được các bộ phận cơ thể và ích lợi của thú đối với con người.</b>
<b>2. Kĩ năng: Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của</b>
một số loài thú.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>
GV :Các hình trong SGK


HS : Sưu tầm tranh ảnh về các loài thú .


III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (1')</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


<b> Nêu các bộ phận bên ngồi của chim ? </b>
-Nêu ích lợi của chim đối với con người?


+ Nhận xét, bổ sung.


- 2,3 HS nêu


- Nhận xét, bổ sung
<b>3. Bài mới: (27')</b>



<b>3.1. Giới thiệu bài :(Trực tiếp)</b>
<b>3.2. Các hoạt động: </b>


<b>* Hoạt động1: Quan sát và thảo luận</b>
* Bước 1: Làm việc theo nhóm 4


- Yêu cầu HS quan sát hình các con thú trong
SGK ( Tr 104- 105) và các hình sưu tầm được.
- u cầu nhóm trưởng điều khiển các bạn
thảo luận dựa vào các câu hỏi sau:


- Lắng nghe


- HS quan sát hình các con thú trong
SGK ( Tr 104- 105) và các hình sưu
tầm được.


+ Kể tên các con thú nhà mà bạn biết?
+ Con nào có tai vểnh, mõm dài, mắt híp?
+ Con nào đẻ con?


+ Con nào có thân hình vạm vỡ, sừng cong
lưỡi liềm?


+ Con nào có thân hình to lớn, có sừng, vai u,
chân cao?


- Nhóm trưởng điều khiển các bạn
thảo luận theo gợi ý của GV. Khi mơ


tả con vật nào thì chỉ vào hình và nói
rõ tên từng bộ phận cơ thể của con vật
đó.


* Bước 2: Làm việc cả lớp


- Gọi đại diện từng nhóm trình bày, mỗi nhóm
giới thiệu về một con.


- Đại diện các nhóm lên trình bày. Các
nhóm khác nhận xét, bổ sung.


- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
+ Hãy rút ra đặc điểm chung của các loài chim


thú


- HS nêu - nhiều HS nhắc lại
<b> * Kết luận:</b>


- Thú là động vật có xương sống. Tất cả các
lồi thú đều có lơng mao, đẻ con, nuôi con
bằng sữa.


Tất cả những động vật có đặc điểm trên gọi
là thú hay động vật có vú.


- HS nghe và nhắc lại.


<b> * Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp</b>



+ Nêu ích lợi của việc ni các lồi thú nhà
như: lợn trâu, bị, chó , mèo, ...?


- HS nêu.
+ Ở nhà em có ni lồi thú nào?


+ Em chăm sóc chúng hay khơng ?
+ Em thường cho chúng ăn gì?


- HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Lợn là vật ni chính của nước ta. Thịt lợn
là thức ăn giàu chất dinh dưỡng cho con
người. Phân lợn dùng để bón ruộng.


- Trâu, bị dùng để kéo cày, kéo xe…. Phân
dùng bón ruộng .


- Bò con được nuôi lấy thịt, sữa. Các sản
phấm của sữa bò như bơ, pho- mát cùng với
thịt bò là những thức ăn ngon và bổ.


- HS lắng nghe và ghi nhớ.


<b>4. Củng cố, dặn dò: (1')</b>


- Bài học giúp em hiểu thêm điều gì?
- GV nhận xét tiết học.



- Dặn HS về nhà học bài.


- Nhắc nhở HS chăm sóc các lồi thú ni
trong gia đình.


- 1,2 HS phát biểu
- Lắng nghe


- Thực hiện ở nhà


<b>---CHIỀU: </b>


<b>LUYỆN VIẾT</b>
<b>TIẾT 27: ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1.Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa T thông qua bài tập ứng dụng. Viết tên </b>
riêng và câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.


2.Kĩ năng: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T. Viết đúng quy trình và nối
các nét đúng quy định.


3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
<b>II: ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.</b>
GV: Mẫu chữ T , D , N
HS : Bảng con


<b>III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.</b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>


- Yêu cầu HS viết: S , Sầm Sơn
- Nhận xét, chỉnh sửa.


<b>3.Bài mới: (28’)</b>


<b>3.1.Giới thiệu bài</b><sub></sub>Trực tiếp)
Nêu mục tiêu của tiết học
<b>3.2.Hướng dẫn viết chữ hoa: </b>
a. Luyện viết chữ hoa.


- Cho HS tìm các chữ hoa có trong bài
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa T, D,
N – Yêu cầu HS nêu cách viết.


- Viết mẫu lên bảng, kết hợp nhắc lại
cách viết từng chữ.


- Cho HS viết chữ hoa T vào bảng con
- Quan sát chỉnh sửa.


- Hát


- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra nháp.


- Lắng nghe



- HS tìm và nêu: T , D , N ( Nh)
- Quan sát chữ mẫu, nêu cách viết
- Quan sát GV viết mẫu.


- HS tập viết 2 lần


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

b.Luyện viết từ ứng dụng


- Giới thiệu từ ứng dụng: Tân trào
- GV giới thiệu:Tân trào thuộc huyện
Sơn Dương ,tỉnh Tuyên Quang, nơi
diễn ra nhiều sự kiện lịch sử của cách
mạng Việt Nam.


- Cho HS viết bảng con: Tân Trào.
- Quan sát , chỉnh sửa.


c.Luyện viết câu ứng dụng


- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Giúp HS hiểu ND câu ca dao: Vào
ngày này, ở đền Hùng( tỉnh Phú Thọ)
có tổ chức lễ hội lớnđể tưởng niệm các
vua Hùng có cơng dựng nước.


- u cầu HS viết bảng con: Tân Trào,
Giỗ Tổ


- Quan sát , chỉnh sửa.



<b>3.3 Hướng dẫn viết bài vào vở TV: </b>
- Nêu yêu cầu viết, nhắc nhở tư thế
ngồi viết đúng


<b>3.4. Chữa bài: </b>


- Chữa 5 bài, nhận xét từng bài
<b>4. Củng cố, dặn dò : (3’)</b>


- Nhận xét giờ học, khen ngợi những
HS viết đẹp , có tiến bộ .


- Nhắc những HS chưa viết xong bài
trên lớp về nhà viết hoàn chỉnh.


- Dặn HS về viết bài ở nhà.


- Tập viết 2 lần


- 1 HS đọc.


- Lắng nghe và ghi nhớ.


- HS tập viết 2 lần


- HS viết vào vở theo yêu cầu của GV.
- Lắng nghe


- Lắng nghe


- Lắng nghe.
- Thực hiện ở nhà.



<b>---PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM</b>


<b>BÀI 10: </b>

<b> NGĂN NGỪA LŨ - KIỂM TRA</b>
<b>I- MỤC TIÊU</b>


- Giúp hs nhớ lại tác dụng việc phân loại và tái chế rác thải
- Biết làm bài vận dụng sự hiểu biết của mình


- Thêm u mơn học
<b>II- ĐỒ DÙNG</b>
- GV: Câu hỏi
- HS: Giấy kiểm tra


<b>III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

A. Lý thuyết: (5đ)


1 Bằng lời văn và kiến thức của mình, các em hãy nêu một số nguyên nhân gây ra
lũ? (2đ)


2. Nêu một số ảnh hưởng của lũ gây ra cho đời sống của con người, mơi trường và
các lồi sinh vật sống khác là gì? (2đ)


3. Trong những đáp án sau đây, đâu là các giải pháp tốt nhất để phòng chống lũ?
(1đ)



 Trồng cây phủ xanh đồi trọc


 Nghiêm cấm hành vi chặt, đốn cây trái phép
 Đắp đê ngăn lũ, xây cửa thoát lũ


 Tất cả câu trên đều đúng
B. Lập trình: (5đ)


1. Kể tên các khối lệnh, và ý nghĩa của chúng (3đ)


2. Kể tên các khối lệnh có trong dịng lệnh sau, và nêu nhiệm vụ của cả dòng lệnh
(2đ)


<b>C. Củng cố </b>


- Thu bài nhận xét giờ kiểm tra
Ngày soạn: 23/3/2021
Ngày giảng: Thứ 6, 26/3/2021


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 135: SỐ 100 000 - LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Biết số 100 000 . Biết cách đọc, viết và thứ tự các số có năm chữ số.</b>
- Biết số liền sau của số 99 999 là số 100 000.


<b>2. Kĩ năng: Củng cố cách đọc, viết các số có năm chữ số. Củng cố về thứ tự các số</b>
có năm chữ số



<b>3.Thái độ: HS tích cực học tập.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


GV : Các thẻ ghi số 10 000 . Bảng phụ BT4.
HS :


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (2') </b>
- Kiểm tra sĩ số lớp


<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>


- Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Viết và phân tích các số: 67 809, 44
600, 30 002


- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3. Bài mới: (28')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: </b>


<b>3.2. Giới thiệu số 100 000: </b>


- GV gắn 7 thẻ bìa có ghi 10 000 lên
bảng ( như trong SGK)



- 2 HS lên bảng viết và phân tích.


- HS nghe


+ Có mấy chục nghìn?( HS nêu- GV
ghi bảng 70 000)


+ HS quan sát và nêu : Có 7 chục nghìn
- GV gắn thêm một thẻ có ghi


10 000 đặt vào cạnh 7 thẻ (như SGK)


- HS thao tác
+ 7 chục nghìn thêm 1 chục nghìn


nữa là mấy chục nghìn ?


+ Là tám chục nghìn
- GV gắn thêm thêm 1 thẻ ghi


10 000 đặt cạnh vào 8 thẻ (như SGK)


- HS thao tác
+ 8 chục nghìn thêm 1 chục nghìn


nữa là mấy chục nghìn ?


- GV gắn thêm thêm 1 thẻ ghi


10 000 đặt cạnh vào 9 thẻ (như SGK)


+ 9 chục nghìn thêm 1 chục nghìn nữa
là mấy chục nghìn ?


+ Là chín chục nghìn


+ Là mười chục nghìn.
- GV nêu: Vì mười chục nghìn là một


trăm nên mười chục nghìn cịn gọi là
một trăm nghìn và ghi 100 000.


- GV chỉ vào số 100 000 và cho HS
đọc nhiều lần.


- Chỉ vào từng số và cho HS đọc nhiều
lần dãy số nghi trên bảng .


- GV ghi riêng số 100 000 sang phần
bảng khác và cho HS nhận xé


+ Số 100 000 gồm mấy chữ số?


- Nghe và quan sát GV viết trên bảng.
- 3, 4 HS đọc: Một trăm nghìn.


- HS nhìn trên bảng và đọc : Bảy chục
nghìn, tám chục nghì, chín chục nghìn, chín
chục nghìn, mười chục nghìn+ gồm 6 chữ
số, chữ số đầu tiên là chữ số 1 và tiếp theo
nó là năm chữ số 0.



<b>3.3. Thực hành : </b>
<b>Bài 1: Số?</b>


- Gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Cho HS nêu quy luật của dãy số rồi


điền tiếp các số thích hợp vào chỗ
chấm, sau đó cho HS đọc nhiều lần.


- HS quan sát lần lượt từng dãy số , nêu
quy luật của dãy số rồi điền tiếp các số
thích hợp vào chỗ chấm trong SGK.


- HS đọc từng dãy số.
- Cả lớp và GV nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

c. 18 000, 18 100, 18 200, 18 300, 18400,
<b>18 500, 18 600, 18 700, 18 800, 18 900,</b>
<b>19 000.</b>


* Củng cố về thứ tự các số có năm chữ
số.


d. 18 235, 18 236, 18 237, 18 238, 18 239,
<b> 18 240.</b>


<b>Bài 2:Viết tiếp số thích hợp vào dưới</b>
mỗi vạch:



- Gọi HS nêu yêu cầu


+ Em hãy nêu quy luật thứ tự các số
trên tia số?


- 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.


- HS quan sát tia số, nêu quy luật thứ tự các
số trên tia số.


- Yêu cầu HS làm bài vào SGK - HS làm bài vào SGK, nêu KQ.
| | | | | | |
40 000 50 000 60 000 70 000 80 000 90 000 100 000
<b>Bài 3: Số?</b>


- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài toán.


- Gọi HS nêu cách tìm số liền trước,
liền sau của một số.


- Treo bảng phụ. Mời 2 HS lên bảng
làm bài.


- GV và cả lớp nhận xét.


<b>Bài 4 : </b>


- Gọi HS đọc bài toán.


- Bài toán cho biết gì? Bài tốn hỏi gì?


+ Em hãy nêu tóm tắt bài toán?


- Yêu cầu làm vào vở


- 1 HS làm bài vào bảng phụ .


- GV và lớp nhận xét bài làm của HS.


<b>4. Củng cố, dặn dò: (1')</b>


- Củng cố đọc, viết , thứ tự các số có
năm chữ số.


- GV nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài:
So sánh các số trong phạm vi 100 000.


- HS nêu


- Cả lớp làm bài vào SGK.


Sốliền trước Số đã cho Số liền sau


<b>12 533</b> 12 534 <b>12 535</b>


<b>43 904</b> 43 905 <b>43 906</b>


<b>62 369</b> 62 370 <b>62 371</b>



<b>39 998</b> 39 999 <b>40 000</b>


<b>99 998</b> 99 999 <b>100 000</b>


- 2 HS đọc bài tốn. Lớp đọc thầm.
- HS phân tích bài tốn.


- 1 HS nêu tóm tắt:


Có : 7000 chỗ ngồi
Đã ngồi : 5000 chỗ
Còn : ... chỗ ngồi?


Bài giải


Số chỗ chưa có người ngồi là:
7000 - 5000 = 2000 (chỗ ngồi)


Đáp số: 2000 chỗ ngồi.
- Lắng nghe.


- Thực hiện.



<b>---TẬP LÀM VĂN </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Đọc đúng và nắm nội dung bài : Mặt trời mọc ở đằng tây


- Ôn luyện về báo cáo : Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3 viết lại 1 báo cáo đủ
thông tin, đúng mẫu.



<b>II) Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học.</b>
<b>III) Các hoạt động dạy học chủ yếu : </b>


<b>1, Đọc thêm : Mặt trời mọc ở đằng tây</b>
- GV đọc mẫu- tt nội dung


- Luyện đọc từng khổ thơ
- Luyện đọc tồn bài


- Tìm hiểu ND bài: Mặt trời….


+ Câu thơ của người bạn Pu- skin có gì vơ lí?
+ Pu- skin đã chữa thơ giúp bạn như thế nào?
+ Em thấy Pu- skin là người như thế nào?


<b>3, Bài 2: </b>


- Gọi hs đọc YC của bài


- Gọi 1 em đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20
( T20) .(T 75)


- Cho hs viết báo cáo vào vở.
- Gọi 1 số em đọc bài viết


- NX , bình chọn báo caó viết tốt nhất.
<b>3, Củng cố - Dăn dò : </b>


- 1 hs khá đọc



- hs đọc nối tiếp nhau 3 khổ
thơ


- … vơ lí vì mặt trời khơng bao giờ
mọc ở đằng tây.


- sáng tác thêm 3 câu thơ…


- Ông là người có tài ứng tác thơ từ
nhỏ.


-1 em đọc
- 2 em đọc
-HS viết vào vở
- 3- 5 em đọc


- Nx tiết học.



<b>---THỦ CÔNG</b>


<b>TIẾT 27: LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG (Tiết 3)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Biết cách làm lọ hoa gắn tường đúng quy trình kĩ thuật.</b>
<b>2. Kĩ năng: Làm được lọ hoa gắn tường đúng và đẹp.</b>


<b>3. Thái độ: Yêu quý sản phẩm mình làm ra.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>



GV: Mẫu lọ hoa gắn tường
HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức: (2')</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


+ Gọi HS nhắc lại quy trình làm lọ hoa
gắn tường.


- Nhận xét, đánh giá


-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
<b>3. Bài mới: (27')</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: (Trực tiếp) </b>


- Hát


- 2 em nhắc lại quy trình làm lọ hoa gắn
tường


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>3.2. Các hoạt động : </b>


<b>a. Hoạt động 1: HS thực hành làm lọ </b>
hoa gắn tường và trang trí.



- Yêu cầu HS nhắc lại các bước làm lọ
hoa gắn tường bằng gấp giấy.


- GV hệ thống lại các bước.


- Tổ chức cho HS thực hành theo nhóm
- Quan sát, giúp đỡ những em cịn lúng
túng


- Gợi ý cách trình bày( cắt, dán các
bơng hoa có cành, lá để cắm trang trí)
<b>b. Hoạt động 2: Trưng bày và đánh </b>
giá sản phẩm


- Yêu cầu các nhóm trưng bày sản
phẩm trên bàn.


- Tuyên dương, khen ngợi những nhóm
trang trí sản phẩm đẹp, có nhiều sáng tạo.
<b>4. Củng cố, dặn dị : (1')</b>


- Đánh gia kết quả học tập của HS.
- Dặn HS về nhà tiếp tục tập gấp lọ hoa
gắn tường và chuẩn bị tiết sau" Làm
đồng hồ để bàn".


- 2 HS nhắc lại các bước làm lọ hoa gắn
tường



+ Bước 1: Gấp làm đế lọ và gấp các nếp
gấp cách đều.


+ Bước 2: Tách phần gấp đế lọ hoa ra
khỏi phần thân lọ hoa


+ Bước 3: Làm thành lọ hoa hoàn chỉnh.
- Nghe và theo dõi.


- Thực hành theo nhóm 4


- Trang trí và trưng bày sản phẩm


- Các nhóm quan sát, nhận xét, đánh giá
sản phẩm của nhóm bạn.


- Lắng nghe.
- Thực hiện ở nhà.




<b>---KĨ NĂNG SỐNG</b>


<b>CHỦ ĐỀ 5 : KĨ NĂNG ĐẢM NHẬN TRÁCH NHIỆM (TIẾT 2)</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Qua bài HS biết mỡnh cần phải cú trỏch nhiệm với những việc làm của chớnh
mỡnh và cú trỏch nhiệm với những người xung quanh. Qua đó rèn kĩ năng đảm
nhận trách nhiệm cho HS.



- Giáo dục HS có ý thức trách nhiệm với những việc làm của chớnh mỡnh và cú
trỏch nhiệm với những người xung quanh..


- BT cần làm: Bài 4,5.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Sbt


<b>III. Các hoạt động dạy h ọc </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>1.KTBC: </b>


- Em đang chạy chơi trên sân trường,
không may em va vào một em HS lớp 1
làm em bị ngó. Khi đó, em sẽ làm gỡ?
- GV gọi HS nhận xét.


<b>2. Bài mới: </b>


<b>2.1.Hoạt động 2: Xử lớ tỡnh </b>
<i><b>huống(BT4).</b></i>


- HS đọc yêu cầu của BT4


<b>- Gọi Hs đọc nội dung tỡnh huống BT4</b>
- HS thảo luận theo nhóm theo câu hỏi
+ Em có nhận xột gỡ về việc làm của bạn
Minh?


+ Việc làm của bạn ấy thể hiện điều gỡ?
- Đại diện các nhóm trỡnh bày ý kiến.


- Gọi nhận xét


<b>GVKL: Mỗi người cần phải có trách </b>
nhiệm với những người xung quanh.
<b>2.2.Hoạt động 2: Xử lớ tỡnh </b>


<i><b>huống(BT5).</b></i>


- HS đọc yêu cầu của BT5.


- GV chia nhóm, giao việc cho từng
nhóm.


- HS các nhóm thảo luận 3 tình huống ở
SGK và tỡm cỏch xử lớ phự hợp.


- Đại diện các nhóm trỡnh bày.


- GV cùng HS nhận xét các cách xử lí.


<b>Chốt: Khi đó mắc lỗi với người khác, </b>
chúng ta cần dũng cảm nhận lỗi. Điều đó
thể hiện chúng ta đó biết đảm nhận trách
nhiệm với việc làm của mỡnh.


* Hs liên hệ


<b>* Kết luận : Mỗi người cần phải có </b>
<i>trách nhiệm với những việc làm của </i>
<i>chính mỡnh và có trách nhiệm với những </i>


<i>người xung quanh.</i>


<b>3. Củng cố, dặn dũ:</b>


- Nhắc lại nội dung bài học.
- Dặn chuẩn bị bài sau


- 2 hs trả lời


- Hs nhận xét


- 2 HS đọc yêu cầu của BT4
- 2 Hs đọc nội dung tỡnh huống
- HS thảo luận theo nhóm


- Đại diện các nhóm trỡnh bày ý kiến.
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến


- HS đọc yêu cầu


- Chia lớp làm 3 nhóm, mỗi nhóm thảo
luận 1 tình huống


- Hs thảo luận


- Đại diện các nhóm trỡnh bày. Các
nhóm khác nhận xét bổ sung


+ TH 1: Nhận lỗi với bác.



+ TH 2: Em nên khuyên các bạn cùng
nhau đến xin lỗi bác vỡ việc làm sai đó.
+ TH 3: Xin lỗi bạn vỡ đó lỡ hẹn. Hơm
sau nhớ mang cho bạn mượn.


- Hs liên hệ


- 3 Hs nhắc lại kết luận


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>---SINH HOẠT – KĨ NĂNG SỐNG</b>


<b>BÀI 11: KĨ NĂNG ỨNG XỬ KHI NGƯỜI THÂN GẶP SỰ CỐ</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Qua bài HS biết mình cần phải cú trách nhiệm với những việc làm của chính
mình và có trách nhiệm với những người xung quanh. Qua đó rèn kĩ năng đảm
nhận trách nhiệm cho HS.


- Giáo dục HS có ý thức trách nhiệm với những việc làm của chính mình và coa
trách nhiệm với những người xung quanh..


- BT cần làm: Bài 4,5.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Sbt


<b>III. Các hoạt động dạy h ọc </b>


<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của Hs</b>


<b>1.KTBC: </b>



- Em đang chạy chơi trên sân trường,
không may em va vào một em HS lớp 1
làm em bị ngó. Khi đó, em sẽ làm gỡ?
- GV gọi HS nhận xét.


<b>2. Bài mới: </b>


<b>2.1.Hoạt động 2: Xử lớ tỡnh </b>
<i><b>huống(BT4).</b></i>


- HS đọc yêu cầu của BT4


<b>- Gọi Hs đọc nội dung tỡnh huống BT4</b>
- HS thảo luận theo nhóm theo câu hỏi
+ Em có nhận xột gỡ về việc làm của bạn
Minh?


+ Việc làm của bạn ấy thể hiện điều gỡ?
- Đại diện các nhóm trỡnh bày ý kiến.
- Gọi nhận xét


<b>GVKL: Mỗi người cần phải có trách </b>
nhiệm với những người xung quanh.
<b>2.2.Hoạt động 2: Xử lớ tỡnh </b>


<i><b>huống(BT5).</b></i>


- HS đọc yêu cầu của BT5.



- GV chia nhóm, giao việc cho từng
nhóm.


- HS các nhóm thảo luận 3 tình huống ở
SGK và tỡm cỏch xử lớ phự hợp.


- Đại diện các nhóm trỡnh bày.


- GV cùng HS nhận xét các cách xử lí.


- 2 hs trả lời


- Hs nhận xét


- 2 HS đọc yêu cầu của BT4
- 2 Hs đọc nội dung tỡnh huống
- HS thảo luận theo nhóm


- Đại diện các nhóm trỡnh bày ý kiến.
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến


- HS đọc yêu cầu


- Chia lớp làm 3 nhóm, mỗi nhóm thảo
luận 1 tình huống


- Hs thảo luận


- Đại diện các nhóm trỡnh bày. Các
nhóm khác nhận xét bổ sung



+ TH 1: Nhận lỗi với bác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>Chốt: Khi đó mắc lỗi với người khác, </b>
chúng ta cần dũng cảm nhận lỗi. Điều đó
thể hiện chúng ta đó biết đảm nhận trách
nhiệm với việc làm của mỡnh.


* Hs liên hệ


<b>* Kết luận : Mỗi người cần phải có </b>
<i>trách nhiệm với những việc làm của </i>
<i>chính mỡnh và có trách nhiệm với những </i>
<i>người xung quanh.</i>


<b>3. Củng cố, dặn dũ:</b>


- Nhắc lại nội dung bài học.
- Dặn chuẩn bị bài sau


- Hs liên hệ


- 3 Hs nhắc lại kết luận


<b>SINH HOẠT TUẦN 27</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- HS nắm được ưu nhược điểm trong tuần của bản thân, của bạn, của lớp.


- Nhận xét tình hình chuẩn bị đồ dùng học tập của HS trong tuần, ý thức học của


HS


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>1.Tổ chức : Hát</b>


<b>2. Nhận xét tình hình chung của lớp:</b>
- Nề nếp :


+ Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, đảm bảo độ chuyên cần.
+ Đầu giờ trật tự truy bài


- Học tập : Nề nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe giảng
nhưng chưa sôi nổi trong học tập. Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi đến
lớp.


- Lao động vệ sinh : Đầu giờ các em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học, sân
trường sạch sẽ.


- Thể dục: Các em ra xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập đúng động tác
- Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép hoà nhã, đồn kết với bạn bè.


*Tun dương những bạn có thành tích học tập cao và tham gia các hoạt động
như:...
<b>3. Phương hướng :</b>


- Phát huy những ưu điểm đã đạt tuần vừa qua, khắc phục những nhược điểm.
- Xây dựng đôi bạn cùng tiến.


- Bổ sung đồ dùng học tập cho đầy đủ với những em còn thiếu.



- Phối kết hợp với phụ huynh HS rèn đọc, viết làm toán cho HS chậm tiếp thu.
- Xây dựng đôi bạn giúp nhau trong học tập .


- Giáo dục thực hiện tốt ATGT.


<b>4. Bầu học sinh chăm ngoan:...</b>
<b>5. Vui văn nghệ.</b>


<b>III/ CỦNG CỐ DĂN DÒ :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×