Tải bản đầy đủ (.docx) (39 trang)

giao an lop 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.74 KB, 39 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Thứ hai ngày 4 tháng 01 năm 2010</b>



<b>Tập đọc</b>



<b>Tiết 58 , 59 . Bài : Ông Mạnh thắng Thần Gió</b>


<b>I/ Mục tiêu</b> :


- Đọc đúng , rõ ràng toàn bài .Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ , đọc rõ lời nhân vật trong bài
.


- Hiểu ND : Con người chgiến thắng Thần Gió tức là chiến thắng thiên nhiên , nhờ vào
quyết tâm lao động , nhưng cũng biết sống thân ái , hòa thuận với thiên nhiên (TL được
CH 1, 2 , 3 , 4 )


* HS khá giỏi TL được câu hỏi 5 .


<b>II/ ĐDDH</b> : Tranh SGK , thẻ từ , băng giấy .


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>
<b>B. KTBC :</b>


- Nhận xét phê điểm ,.
- Nhận xét bước KT .


<b>C. Dạy bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Ơng Mạnh thắng Thần


Gió .


- Ghi tựa .


<b>2 / Luyện đọc :</b>


<i><b>2.1. Đọc diễn cảm bài văn .</b></i>
<i><b>2.2. Đọc từng câu :</b></i>


- Chọn từ , HD học sinh đọc .


<i><b>2.3. Đọc từng đoạn trước lớp :</b></i>


-Gắn băng giấy ghi câu khó , HDHS đọc :
+ Ông vào rừng/ lấy gỗ / dựng nhà /.
+ Cuối cùng,/ ông quyết định dựng một
ngôi nhà thật vững chãi .//


+ Rõ ràng đêm qua ……. giận dữ / lồng lộn /


- Haùt


- 2 hs đọc bài thư trung thu. TLCH về ND
bài .


- 1hs khá giỏi đọc toàn bài .


- Nối tiếp , mỗi em đọc 1 câu, có HSKK.
- Nêu từ khó đọc : Hoành hành , ngạo nghễ
, quật đổ , vững chãi , rạp , lồng lộn , ngào


ngạt .


- cá nhân , có HSKK đọc , cả lớp.
- Nối tiếp , mỗi em đọc một đoạn .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

maø không ……… nhà .//


+ Từ đó / Thần Gió ……. ơng / , đem cho
ngơi nhà …. các lồi hoa .//


- Nêu từ khó hiểu :


<i><b>- Giảng thêm</b></i> :


<b>+ Lồm cồm</b> : là chống cả 2 tay để nhổm
ngồi dậy .


+ <b>An ủi</b> : là làm giảm sự buồn phiền , day
dứt .


<i><b>2.4. Đọc từng đoạn trong nhóm</b></i> :
- Theo dõi , giúp đỡ HSKK đọc .


<i><b>2.5 . Thi đọc giữa các nhóm :</b></i>


************


<b>TIẾT 2</b>
<b>3/ HD tìm hiểu bài :</b>



<b>Câu 1</b>: Thần Gió đã làm gì khiến Ơng
Mạnh nổi giận ?


- <i><b>Nói thêm</b></i> : Người cổ xưa vì chưa biết
cách chống lại mưa gió nên phải ở trong
động , hốc đá .


<b>Câu 2</b> :Kể việc làm của ông Mạnh chống
lại Thần Gió ?


<b>Câu 3</b> :Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió
phải bó tay ?


- Các em thử liên hệ xem những ngôi nhà
xây dựng kiên cố bằng bê tông cốt sắt bão
tố sẽ không phá hủy dễ dàng như các ngôi
nhà tranh , tre , lá . Người cổ xưa chưa biết


- Cá nhân , có HSKK đọc .Cả lớp đọc .
- Nhìn SGK nêu giải nghĩa .


- Nghe , ghi nhớ lặp lại .
- Đọc theo nhóm 2 .


- Đại diện nhóm thi đọc đoạn 2 , 3 .
- Đọc truyền điện đoạn 4 .


- Đồng thanh nhóm đoạn 5 .
- HSKK thi đọc đoạn 1 .



- Nhận xét bình chọn , tuyên dương .
***********


- Đọc thầm đoạn 1 , 2 . TLCH1: Gặp Ơng
Mạnh , Thần Gió xơ ơng Mạnh ngã lăn
quay . Khi ơng nổi giận Thần Gió cịn cười
ngạo nghễ , chọc tức ông .


- Đọc thầm đoạn 3 . TLCH2: Ông vào rừng
lấy gỗ dựng nhà . Cả 3 lần nhà đều bị quật
đỗ nên ông quyết định dựng một ngôi nhà
thật vững chãi . Ông đẵn những cây gỗ lớn
nhất làm cột , chọn những viên đá thật to
làm tường .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

làm nhà bằng bê tông cốt sắt nhưng đã biết
dùng gỗ to , đá tảng xây dựng nhà vững
chắc khiến ngày nay chúng ta phải khâm
phục độ bền vững và vẻ đẹp của chúng .


<b>Câu 4</b>. Ông Mạnh đã làm gì để Thần Gió
trở thành bạn của mình ?


- Hành động kết bạn với Thần Gió của ơng
Mạnh cho thấy Ơng là người thế nào ?
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK .


- Hãy nhận xét tư thế của Thần Gió đứng
trước Ơng Mạnh thế nào ?



<b>* Câu 5</b> : Ông Mạnh tượng trưng cho ai ?
Thần Gió tượng trưng cho cái gì ?


- Câu chuyện có ý nghóa gì ?


- <b>Chốt lại </b>: Ông Mạnh tượng trưng cho con
người . Thần Gió tượng trưng cho thiên
nhiên . Con người chiến thắng thiên nhiên
nhờ quyết tâm lao động . Nhưng con người
cũng sống thân ái , hòa thuận với thiên
nhiên , chinh phục thiên nhiên nên con
người ngày càng mạnh và ngày càng phát
triển .


<b>4/ Luyện đọc lại :</b>


<b>5/ Củng cố , dặn dò :</b>


- Để sống hịa thuận , thân ái với thiên
nhiên , con người cần phải làm gì ?
- Về tập kể chuyện , đọc trước ND tiết
KC .


- Nhận xét tiết học .


- Khi ơng mạnh thấy Thần Gió đến nhà
ơng với vẻ ăn năn , biết lỗi , ông đã an ủi
Thần , mời Thần thỉnh thoảng tới chơi . Từ
đó Thần Gió thường đến thăm ơng , đem
lại cho ngơi nhà khơng khí mát lành từ


biển cả và hương thơm ngào ngạt của các
loài hoa .


- Ông Mạnh là người nhân hậu biết tha
thứ ,/ Ơng biết sống khơn ngoan , biết sống
thân thiện với thiên nhiên .


- Quan sát .


- Thần Gió nhũn nhặn , nể nang không
ngạo mạn như trước nữa .


* HS khá , giỏi TL : Thần Gió tượng trưng
cho thiên nhiên . Ông Mạnh tượng trưng
cho con người .


- Phát biểu theo ý riêng .


- Nghe , ghi nhớ .


- 2 , 3 nhóm tự phân vai ( Mỗi nhóm 3 em )
thi đọc truyện HS khó khăn đọc đoạn 2 .
- Nhận xét , bình chọn , tuyên dương .
- Biết yêu thiên nhiên , bảo vệ thiên


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Tốn</b>



<b>Tiết 96. Bài : Bảng nhân 3 .</b>



<b>I/ Mục tiêu : </b>- Lập bảng nhân 3 .


- Nhớ được bảng nhân 3 .


- Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 3 ) .
- Biết đếm thêm 3 . BT cần làm 1 , 2 , 3 .


<b>II/ ĐDDH :</b> Các tấm bìa có 3 chấm tròn GV , HS .


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>
<b>B. Dạy bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Bảng nhân 3 . - Ghi tựa .


<b>2/ HD lập bảng nhân 3</b> :


- Thầy có một tấm bìa , gắn lên bảng .
- Trên tấm bìa có mấy chấm tròn .
- em hiểu thế naøo ?


- Ta viết 3 x 1 = 3 ( viết lên bảng 2 chỗ : 1
chỗ để lập bảng nhân )


- Đưa 2 tấm bìa gắn lên bảng
- Mỗi tấm bìa có mấy chấm trịn ?
- Được lấy mấy lần ?



- Ta viết thế nào ?
- Viết bảng 3 x 2


- Muốn biết 3 x 2 bằng bao nhiêu ta làm
thế nào ?


- Viết bảng 3 + 3 = 6
- Vaäy 3 x 2 = maáy ?


- Viết 3 x 2 vào bảng nhân dưới 3 x 1
- Gắn 3 tấm bìa lên bảng thực hiện như với
2 tấm bìa để được phép nhân : 3 x 3 = 9
- Chia lớp thành nhóm 4 u cầu các nhóm
lấy 4 tấm bìa …. 10 tấm bìa , hình thành
phép nhân từ các tấm bìa như GV vừa thực
hiện .


- Ghi bảng thành bảng nhân 3 .
- Giới thiệu : Đây là bảng nhân 3 .


- hát


- Gắn lên bảng .
- 3 chấm tròn .


- 3 chấm trịn được lấy 1 lần .
- Quan sát lấy 2 tấm bìa .
- 3 chấm trịn .



- 2 lần


- 3 chấm trịn được lấy 2 lần .
- 3 x 2


- 3 + 3 = 6
- 3 x 2 = 6
- Vài HS nêu .


- Thực hiện theo u cầu của giáo viên .
- lần lượt lên nêu phép tính và kết quả từ
3 x 4 ……… 3 x 10


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>3/ Thực hành :</b>
<b>Bài 1</b> : Tính nhẩm


3 x 3 = 3 x 8 = 3 x 1 =
3 x 5 = 3 x 4 = 3 x 10 =
3 x 9 = 3 x 2 = 3 x 6 =
3 x 7 =
- Gắn bảng nhóm ghi BT1 .


- Ghi kết quả , nhận xét .


<b>Bài 2</b> : Mỗi nhóm có 3 hs , có 10 nhóm như
vậy . Hỏi có tất cả bao nhiêu hs ?


- Mỗi nhóm có mấy hs ?
- Có mấy nhóm như vậy ?
- Em hiểu thế nào ?



- Muốn biết có bao nhiêu hs em làm thế
nào ?


- Theo dõi , giúp HSKK laøm baøi .


<b>Bài 3</b> : Đếm thêm 3 rồi viết số thích hợp
vào ơ trống :


3 6 9 21 30


- Bài yêu cầu làm gì ?


- Nhận xét các số ở 2 ơ đầu tiên ?


- Gắn băng giấy BT3 .
- Nhận xét , chốt ý .


<b>4/ Củng cố , dặn dò :</b>


- GV nêu phép nhân .
- Về HTL bảng nhân 3 .
- Nhận xét tiết học .


- Đọc nối tiếp bảng nhân 3 , có HSKK
đọc .


- Xung phong HTL bảng nhân 3 .
- Mở SGK/ 97 .



- Đọc yêu cầu BT1 , làm vào SGK .
- Nêu lần lượt phép tính và kết quả .
- Chữa bài .


- Đọc đề toán .
- 3 HS .


- 10 nhoùm .


- 3 hs được lấy 10 lần .
- Lấy 3 hs nhân 10 .


- Làm vào vở .1 hs làm ở bảng nhóm
- Nhận xét , chữa bài .


- Đọc yêu cầu .
- Đếm thêm 3 .


- Ô thứ nhất là 3 đếm thêm 3 được 6 .
, viết 6 ở ơ thứ 2 . Ơ thứ nhất và ô thứ hai
cách nhau 3 đơn vị .


- Làm vào vở .


- Lần lượt lên bảng điền có HSKK lên điền
- Nhận xét .


- Chữa bài .


- Đọc lại các số đã điền ở BT3 , có HSKK


đọc lại .


- Đọc lại bảng nhân 3 .
- HSKK nêu kết quả .


- Đếm thêm 3 , từ 3 đến 30 và ngược lại .


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

………
………
………


<b>Kể chuyện</b>



<b>Tiết 20 . Bài : Ông Mạnh thắng Thần Gió .</b>


<b>I/ Mục tiêu</b> :


- Biết xếp lại các tranh theo đúng trình tự ND câu chuyện ( BT1) .
- Kể được từng đoạn câu truyện theo tranh đã xếp đúng thứ tự .


* HS khá , giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện ( BT2 ). Đặt được tên khác cho câu
chuyện ( BT3 ) .


<b>II/ ÑDDH</b> : Tranh SGK ( phoùng to ) 4 tranh .


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>
<b>B. KTBC</b> :



- Nhận xét , phê điểm .
- Nhận xét bước KT .


<b>C. Dạy bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Ơng Mạnh thắng Thần
Gió .


- Ghi tựa .


<b>2/ Hướng dẫn kể chuyện :</b>


<b>Bài 1</b> : Xêp lại thứ tự các tranh sau theo
đúng ND câu chuyện Ông Mạnh thắng
Thần Gió :


- <i><b>Gợi ý</b></i> : Muốn xếp đúng thứ tự các tranh
các em cần nhớ lại ND câu chuyện .
- Chọn 4 hs lên trước lớp mỗi em cầm 1
tranh ( Phóng to ) quay tranh xuống lớp
theo thứ tự như SGK .


- Nhận xét , chốt ý đúng : Tranh 4 thành
tranh 1 , tranh 2 vẫn là tranh 2 , tranh 3 vẫn
là tranh 3 , tranh 1 thành tranh 4 .


- Dán tranh lên bảng như đã sắp xếp .
- Chia lớp thành nhóm 4 .



- Hát


- 1 nhóm 6 hs phân vai dựng lại câu
chuyện : Chuyện bốn mùa theo các vai .
- 1 hs nêu ý nghĩa câu chuyện


- Mở SGK/15 .
- Đọc yêu cầu .


- Lớp quan sát , nhận xét , lên sửa chữa thứ
tự tranh đúng ND câu chuyện .


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Theo dõi , giúp đỡ HSKK kể chuyện .


- Theo dõi , giúp đỡ nếu HSKK còn lúng
túng .


<b>* Bài 2</b> : Kể lại toàn bộ câu chuyện


<b>* Bài 3</b> : Đặt tên khác cho câu chuyện :


<b>M</b> . Ông Mạnh và Thần Gió .


- Nhận xét , chọn tên phù hợp ghi bảng :
Bạn hay thù / Con ngườ thắng Thần Gió /
Ai thắng ai ?


<b>3/ Củng cố , dặn dò :</b>


- Về kể chuyện cho người thân nghe .


- Nhận xét tiết học .


- Đại diện nhóm kể mỗi nhóm 1 đoạn ( 2
lượt ) .


- Nhóm 4 em kể mỗi em 1 đoạn , 2 lượt .
- HSKK kể 1 đoạn .


- Nhận xét , bình chọn , tuyên dương .
- Đọc yêu cầu BT2 .


* HS khá , giỏi kể tòan bộ câu chuyện
trước lớp 2 em .


- Nhận xét , tuyên dương .
- Đọc yêu cầu .


* HS khá giỏi đặt tên khác cho câu chuyện


- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện : Con người
chiến thắng thiên nhiên nhờ lao động ,
sống hòa thuận với thiên nhiên .


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> Thứ ba ngày 5 tháng 01 năm 2010</b>


<b>Thể dục</b>



<b>Giáo viên dạy chuyên</b>


<b>********</b>




<b>Chính tả ( Nghe viết )</b>


<b> Tiết 39 . Bài : Gió</b>



<b>I/ Mục tiêu :</b>


- Nghe viết chính xác bài chính tả ; biết trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ , khơng
mắc q 5 lỗi chính tả .


- Làm được BT ( 2 ) a , b .


- <i><b>GDBVMT :</b></i> GV giúp HS thấy được tính cách đáng u của nhân vật Gió ( Thích chơi
thân với mọi nhà , cù khe khẽ con mèo mướp , rủ đàn ông mật đến thăm hoa , đưa
những cánh diều bay bỗng ru cái ngủ đến la đà , thèm ăn quả , hết trèo cây bưởi lại trèo
na ) Từ đó thêm yêu quý MT thiên nhiên .


<b>II/ ĐDDH :</b>


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>


<b>B. KTBC :</b> Đọc lần lượt : giả vờ , giả gạo ,
kháng chiến , xứng đáng .


- Nhận xét , uốn nắn , sửa sai .
- Nhận xét bước KT .



<b>C. Dạy bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Nghe viết Gió .
- Ghi tựa .


<b>2/ HD nghe viết chính tả :</b>


- Đọc bài chính tả .


- Trong bài thơ ngọn gió có một số ý thích
như con người . Hãy nêu những ý thích và
hoạt động đó ?


- hát


- 2 hs viết bảng lớp . Cả lớp viết bảng con .


- 2 hs đọc lại .


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Những chữ nào bắt đầu bằng r , d , gi ?
- Những chữ nào có dấu hỏi , dấu ngã ?
- Đọc các từ dễ viết sai : thân , mèo mướp ,
bổng , bưởi .


- Nhận xét , sửa sai .
- Đọc bài chính tả .


- Đọc lần lượt bài chính tả .
- Đọc lại cả bài .



- Chấm 5 – 7 tập . Nhận xét từng tập .


<b>3/ HD làm BTCT :</b>


<b>Bài ( 2 )</b> : Điền vào chỗ troáng :


<i><b>a) s hay x ?</b></i>


+ hoa : ….en , ….en lẫn .
+ hoa ….úng , …. úng xính .


<i><b>b) ieât hay ieâc ?</b></i>


+ làm v…. , bữa t …..
+ thời t…. , thương t….


- Gắn bảng phụ ghi BT ( 2 ) a, b .
- Nhận xét chốt ý đúng : hoa sen , xen
lẫn ,hoa súng , xúng xính , làm việc , bữa
tiệc , thời tiết , thương tiếc .


<b>4/ Củng cố , dặn dò :</b>


- Về chữa lỗi viết sai .
- Nhận xét tiết học .


treøo na .


- gió , rất , rủ , ru ,diều .



- Ở , khẽ , rủ , bay , ngủ , quả , bưởi .
- Viết bảng con .


- HSKK đọc lại các từ , cả lớp .
- Dò SGK


- Viết vào vở .


- Soát lại , mở SGK chữa bài .


- Đọc BT2 .


- Laøm vaøo VBT ( B1 )


- Lần lượt lên bảng điền mỗi em 2 từ .
HSKK làm phần a) dịng đầu .


- Nhận xét .


- Chữa bài . Đọc lại các từ có HSKK .


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Tốn</b>



<b>Tiết 97 . Bài : Luyện tập</b>


<b>I/ Mục tiêu :</b>


- Thuộc bảng nhân 3 .



- Biết giải bài tốn có 1 phép nhân .( trong bảng nhân 3 )
- BT cần làm 1 , 3 , 4 .


* HS khá giỏi BT2 , BT5 ( nếu còn thời gian )


<b>II/ ĐDDH</b> : Thẻ phép tính , bảng phụ BT1 , bảng nhóm .


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>
<b>B. KTBC :</b>


Đưa lần lượt thẻ phép tính bảng nhân 3 .
- Nhận xét tiết học .


- Nhận xét bước KT .


<b>C . Dạy bài mới</b> :


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Luyện tập
- Ghi tựa .


<b>2/ HD làm bài tập</b> :


<b>Bài 1</b> : Số ?


- Gắn bảng phụ ghi BT1 , HD hs làm .



<sub></sub>

<sub></sub>



- Theo dõi , giúp đỡ hSKK làm bài .
Bài 3 : Mỗi can đựng 3 lít dầu . Hỏi 5 can
như thế đựng bao nhiêu lít dầu ?


- Nhận xét , chốt ý .


<b>Bài 4</b> : Mỗi túi có 3kg gạo . Hỏi 8 túi như
thế có bao nhiêu Kilôgam gạo ?


- hát


- Nêu phép tính và kết quả , có HSKK .
- 2 hs HTL bảng nhân 3 .


- Mở SGK / 98
- Đọc yêu cầu


- Quan sát nhớ cách làm
- Làm vào SGK .


- Lên làm ở bảng nhóm lần lượt , có HSKK
làm .


- Nhận xét chữa bài .


- Đọc đề toán , làm vào vở .1 hs làm ở
bảng nhóm .



- Nhận xét vài hs , có HSKK đọc bài làm
của mình .


- Chữa bài .
- Đọc đề toán .


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>* Bài 2</b> : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
( theo mẫu )


- Đưa bảng phụ ghi BT2


- Nhận xét , chốt ý .


<b>* Bài 5</b> : Số ?
- Gắn bảng nhóm :
a) 3 ; 6 ; 9 ; ….. ; ……..
b) 10 ; 12 ; 14 ; ….. ; …..
c) 21 ; 24 ; 27 ; ….. ; ……


<b>3/ Củng cố , dặn dò :</b>


- Về HTL bảng nhân 3.
- Nhận xét tiết học .


- Cổ vũ , nhận xét , tuyên dương .
- Đọc u cầu .


- Quan sát mẫu .


* HS khá giỏi làm hết các bài , lớp làm cột


giữa .


* HS khá giỏi lên bảng làm .
- Chữa bài .


* Đọc yêu cầu BT5 . Nêu phần a) đếm
thêm 3 , phần b) đếm thêm 2 , phần c) đếm
thêm 3 .


* 3 HS khá giỏi lần lượt lên bảng làm .
- Nhận xét , chữa bài .


- Vaøi hs HTL bảng nhân 3 .


* HS khá giỏi đếm thêm 3 : Từ 3 đến 30 .
- HSKK nối tiếp đọc bảng nhân 3 .


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Đạo đức</b>



<b>Tiết 20 . Bài : Trả lại của rơi .</b>


<b>I/ Mục tiêu :</b>


- Biết khi nhặt được của rơi cần tìm cách trả lại cho người mất .


- Biết trả lại của rơi cho người mất là người thật thà , được mọi người quý trọng .
- Quý trọng những người thật thà khơng tham của rơi .


<b>II/ ĐDDH</b> :



<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>
<b>B. KTBC :</b>


- Khi nhặt được của rơi em làm thế nào ?
- Vì sao cần trả lại của rơi ?


- Nhận xét , đánh giá .
- Nhận xét bước KT .


<b>C. Dạy bài mới</b> :


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Trả lại của rơi ( Tiết 2 )
- Ghi tựa .


<b>2 / Hoạt động 1</b> : Đóng vai


Bài tập 3 : Em sẽ làm gì trong những tình
huống dưới đây ? Vì sao ?


a) Em làm trực nhật lớp và nhặt được
quyển truyện của bạn nào đó để quên
trong ngăn bàn .


b) Giờ ra chơi em nhặt được một chiếc bút
rất đẹp ở sân trường .



c ) bạn em nhặt được của rơi nhưng không
chịu trả lại cho người mất .


- Chia lớp thành nhó 2 .


- Giao việc : Dãy1các nhóm thảo luận tình
huống a) , dãy 2 các nhóm thảo luận tình
huống b) , dãy 3 các nhó thảo luậnn tình
huống c). Thời gian 2’


- hát


- Tìm cách trả lại cho người mất .


- Trả lại của rơi là người thật thà , được
mọi người yêu quý .


- Mở VBT/30
- Đọc yêu cầu .


- Đọc 3 tình huống a) , b) , c) .


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Theo dõi , giúp đỡ HS thảo luận .
- Khi lớp trao đổi , ghi câu hỏi hợi ý cho
lớp trao đổi ở mỗi tình huống :


+ Em có đồng tình với bạn vừa lên đóng
vai khơng ? Tại sao ?



+ Vì sao em lại làm như vậy khi nhặt được
của rơi ? Khi thấy bạn không chịu trả lại
của rơi cho người đánh mất ?


+ Em nghĩ gì khi nhận được lời khuyên của
bạn ?


- <i><b>Kết luận</b></i> : Tình huống a) Em cần hỏi xem
bạn nào mất để trả lại .Tình huống b) Em
nộp lên văn phòng để nhà trường trả lại
cho người mất . Tình huống c) Em cần
khuyên bạn hãy trả lại cho người mất
không nên tham của rơi .


<b>3/ Hoạt động 2</b> : Liên hệ thực tế
- Chia lớp thành nhóm 2


- Giao việc : Kể cho bạn cùng bàn nghe
việc em đã làm hoặc chứng kiến người
khác trả lại của rơi .


- Qua lời kể của bạn em cảm thấy thế
nào ?


- <i><b>Kết luận chung</b></i> : Cần trả lại của rơi khi
nhặt được và nhắc nhở bạn bè anh em
cùng thực hiện .


- Qua bài học em cần ghi nhớ những gì ?



<b>4/ Củng cố , dặn dò :</b>


- Các em vừa học hành vi gì ?


- Người trả lại của rơi là người thế nào ?
- Về thực hiện theo bài học .


- Nhận xét tiết học .


- Lần lượt lên trước lớp đóng vai xử lý tình
huống .


- Nhận xét , trao đổi .


- Nghe , ghi nhớ .


- Thực hiện theo yêu cầu của GV .
- Kể trước lớp vài em , có hSKK kể .
- Nhận xét .


- Nêu cảm xúc của mình .
- Nghe , ghi nhớ .


<i><b> Mỗi khi nhặt được của rơi </b></i>


<i><b>Em luôn tìm trả cho người chẳng tham</b></i>


- HSKK lặp lại .Lớp đồng thanh
- Trả lại của rơi



- Người thật thà đựơc mọi người quý mến


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

………
………
………
………
………..


<b>Thứ tư ngày 6 tháng 01 năm 2010</b>


<b>Thủ công</b>



<b> Tiết 20 . Bài : Cắt , gấp trang trí thiếp chúc mừng</b>


<b>( Tiết 2 )</b>



<b>I / Mục tiêu</b> :


- Biết cách cắt , gấp trang trí thiếp chúc mừng .


- Cắt , gấp trang trí được thiếp chúc mừng . Có thể gấp cắt thiếp chúc mừng theo kích
thước tùy chọn . ND và hình thức trang trí có thể đơn giản .


* Với hs khéo tay : Cắt , gấp trang trí được thiếp chúc mừng . ND và hình thức trang trí
phù hợp , đẹp .


<b>II/ ĐDDH : </b>


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>



<b>A. Ổn định :</b>


<b>B. KTBC</b> : KTĐDHT


<b>C. Dạy bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Cắt gấp , trang trí thiếp
chúc mừng .( Tiết 2 )


- Ghi tựa .


<b>2/ HD thực hành :</b>


- Đưa mẫu thiếp chúc mừng
- Đưa tranh quy trình .


- <b>Thực hành</b> :


- Theo dõi , giúp đỡ HSKK làm sản phẩm
- Nhận xét , đánh giá sản phẩm cho hs .


<b>3/ Củng cố , dặn dò :</b>


- Hát


- Quan sát


- Nhắc lại quy trình .


- Bước 1 : Cắt gấp , thiếp chúc mừng .


Bước 2 : trang trí thiếp chúc mừng .
* HS Nối tiếp nói lại cách làm thiếp chúc
mừng .


- Thực hành Cắt gấp , trang trí thiếp chúc
mừng .


- Trưng bày sản phẩm .


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Giờ sau mang giấy vở , bút chì , bút màu ,
thước kẻ , hồ dán , kể để học bài “ Gấp ,
cắt , dán phong bì ”


- Nhận xét tinh thần học tập , chuẩn bị bài .
Kĩ năng thực hành và sản phẩm của hs .


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Tập đọc</b>



<b>Tiết 60 . Bài : Mùa xuân đến</b>


<b>I/ Mục tiêu :</b>


- Đọc đúng , rõ ràng toàn bài . Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , đọc rành mạch
được bài văn .


- Hiểu ND : Bài văn ca ngợi vẻ đẹp mùa xuân ( TL được câu hỏi 1 , 2 , 3 ( mục a hoặc
b )


* HS khá giỏi trả lời đầy đủ câu hỏi 3 .



- <i><b>GDBVMT </b></i>: GV giúp hs cảm nhận được ND : Mùa xuân đến làm cho cả bầu trời và mọi
vật đều trở nên đẹp đẽ và giàu sức sống . Từ đó hs có ý thức BVMT .


<b>II/ ĐDDH :</b>


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>
<b>B. KTBC :</b>


- Nhận xét phê điểm .
- Nhận xét bước KT .


<b>C. Dạy bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Mùa xuân đến .
- Ghi tựa .


<b>2/ HD luyện đọc</b> :


<i><b>2.1. Đọc mẫu tòan bài .</b></i>
<i><b>2.2.Đọc từng câu .</b></i>


- Theo dõi , chỉnh sửa phát âm


- Chọn từ khó đọc ghi từ khó lên bảng ,
HDHS đọc : nắng vàng , nồng nàn , chích


chịe , khướu , trầm ngâm .


<i><b>2.3 . Đọc từng đoạn trước lớp </b></i>


- Chia bài làm 3 đoạn .


- Hát


- 2 hs n6í tiếp đọc câu chuyện ơng Mạnh
thắng Thần Gió .TLCH về ND bài .
- 1 HSKK đọc đoạn 2 .


- 1 hs nêu ý nghóa bài .


- 1 hs khá giỏi đọc lại toàn bài .
- Nối tiếp mỗi em đọc 1 câu .
- Nêu từ khó đọc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Đoạn 1</b> : Hoa mận ………. Hoa cau thoảng
qua .


<b>Đoạn 2</b> : Vườn cây lại đầy ……. Trầm ngâm


<b>Đoạn 3 </b>: Đoạn còn lại .
- Chỉnh sửa , phát âm .


- Đưa bảng phụ ghi câu khó đọc , HDHS
đọc :


+ Nhưng trong trí thơ ngây của chú / còn


mãi sáng ngời một cành hoa mận trắng /
biết nở cuối mùa đông để báo trước mùa
xuân tới //


- Nêu các từ ngữ khó hiểu


<i><b>2.4. Đọc từng đoạn trong nhóm</b></i> :
- Chia lớp thành nhóm 2 .


- Theo dõi , giúp đỡ HSKK đọc bài .


<i><b>2.5. Thi đọc giữa các nhóm :</b></i>


- Nhận xét , chỉnh sửa , bình chọn .


<b>3/ HD tìm hiểu baøi :</b>


- <b>Câu 1</b>: Dấu hiệu nào báo mùa xuân đến ?
- Ngoài dấu hiệu hoa mận tàn các em còn
biết dấu hiệu nào của các lòai hoa báo
mùa xn đến ?


- Đó là lồi hoa dân 2 miền thường trang
trí trong dịp tết .


<b>Câu 2</b> : Kể lại những thay đổi của bầu trời
và mọi vật khi mùa xuân đến ?


<b>Câu 3</b> : tìm những từ ngữ trong bài giúp em
cảm nhận được :



a) Hương vị của các lòai hoa ?
b) Vẻ riêng của mỗi lồi chim ?
- Chia lớp thành nhóm 4 .


- Phát bảng nhóm .


- Cá nhân , đồng thnh lớp .
- Nhìn SGK nêu giải nghĩa .
- Đọc bài trong nhóm .
- Đọc truyền điện đoạn 1 .
- Đồng thanh nhóm đoạn 2 .


- HSKK 2 em nối tiếp đọc đoạn 3 .
- Nhận xét .


- Tuyên dương .


- Đọc thầm cả bài . TLCH1: Hoa mận tàn
báo mùa xuân đến .


- Miền Bắc hoa đào nở , miền Nam hoa
mai nở .


- Bầu trời ngày thêm xanh , nắng vàng
ngày càng rực rỡ . Sự thay đổim cỉa mọi
vật : Vườn cây đâm chồi nảy lộc , ra hoa
tràn ngập tiếng hót của các lồi chim và
bóng chim bay nhảy .



- Các nhóm thi đua tìm và viết nhanh vào
bảng nhóm .


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Nhận xét , chốt ý đúng .


a) Hoa bưởi nồng nàng , hoa nhãn ngọt ,
hoa cau thoảng qua .


b) Chích chịe nhanh nhảu , khướu lắm
điều , chào mào đỏm dáng , cu gáy trầm
ngâm .


- Bài văn có ý nghóa gì ?


- <i><b>GDBVMT </b></i>: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp của
mùa xuân . Mùa xuân đến làm cho cảnh
sắc thiên nhiên thay đổi , trở nên tươi đẹp
bội phần , cần chăm sóc và bảo vệ cho
mùa xn ln tươi đẹp .


<b>4/ Luyện đọc lại</b> :


<b>5 / Củng cố , dặn dò</b> :


<i><b>- GDBVMT</b></i> : Qua bài văn em biết gì về
mùa xuân ?


- Về nói với cha mẹ và những người thân
nghe những điều em biết về mùa xuân và
hỏi thêm về mùa xuân .



- Nhận xét tiết học .


* Các nhóm có HS khá giỏi tìm đủ cả 2
phần a) , b) . Các nhóm khơng có hs khá
giỏi chỉ tìm 1 phần a hoặc b).


- Phát biểu theo ý riêng .


- Thi đua đọc đoạn 3 , 4 .
- HSKK thi đua đọc đoạn 3 .


- Nhận xét , bình chọn , tuyên dương .
- Mùa xuân là mùa rất đẹp . Cần bảo vệ
cây và bầu trời cho mùa xn ln tươi đẹp


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Toán</b>



<b>Tiết 98 . Bài : Bảng nhân 4</b>


<b>I/ Mục tiêu</b> : - Lập được bảng nhân 4 .


- Nhớ được bảng nhân 4 .


- Giải được bài tốn có 1 phép nhân ( trong bảng nhân 4 )
- Biết điếm thêm 4 .


- BT caàn làm 1 , 2 , 3 .



<b>II/ ĐDDH</b> : Các tấm bìa có 4 chấm tròn , bảng nhóm BT2 , Băng giấy BT3 .


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>
<b>B . Dạy bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Bảng nhân 4 .
- Ghi tựa .


<b>2/ HD lập bảng nhân 4</b> :


- Đưa 1 tấm bìa nói : có 1 tấm bìa .
- Trên tấm bìa có mấy chấm tròn ?
- Gắn tấm bìa lên bảng


- Mỗi tấm bìa có 4 chấm trịn , lấy 1 tấm
bìa tức là 4 chấm trịn được lấy 1 lần , ta
viết , viết bảng :


4 x 1 = 4 vào 2 chỗ .
- Gắn 2 tấm bìa .


- Mỗi tấm bìa có mấy chấm trịn ?
- - Được lấy mấy lần ?


- Em hiểu thế nào ?
- Em viết thế nào ?


- Viết bảng 4 x 2 =


- Muốn biết 4 x 2 bằng bao nhiêu , em làm
sao ?


- Hát


- Quan sát
- 4 chấm tròn .


- Lấy 1 tấm như GV .


- 1 hs đọc : 4 x 1 = 4
- Lấy 2 tấm bìa
- 4 chấm trịn .
- 2 lần


- 4 chấm tròn được láy 2 lần
- 4 x 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Vieát tieáp trên bảng 4 + 4 = 8
- vậy 4 x 2 = mấy ?


- Viết tiếp 4 x 2 = 8 vào chỗ .


- Lấy 3 tấm bìa và tiến hành tương tự như
với 2 tấm bìa để được 4 x 3 = 4 + 4 + 4= 12
- Vậy 4 x 3 = 12


- Viết thêm 4 x 3 = 12 vào bảng nhân


- Lần lượt lập bảng nhân bằng các tấm
bìa .


- Ghi bảng từ : 4 x 4 = …………. 4 x 10 =
- Giơiù thiệu đây là bảng nhân 4 .


- <b>3/ Thực hành</b> :


<b>Bài 1:</b> Tính nhaåm


4 x 2 = 4 x 1= 4 x 8 =
4 x 4 = 4 x 3 = 4 x 9 =
4 x 6 = 4 x 5 = 4 x 10 =
4 x 7 =
- Theo dõi , giúp đỡ HSKK làm bài .
- Gắn bảng nhóm ghi BT1.


- Ghi bảng nhóm kết quả .
- Nhận xét , chốt ý .


<b>Bài 2 </b>: Mỗi xe ô tô có 4 bánh . Hỏi 5 xe ô
tô như thế có bao nhiêu bánh xe ?


- Mỗi xe ô tô có baonhiêu bánh xe ?
- Có mấy ô tô như thế ?


- Em hiểu thế nào ?


- Muốn biết có bao nhiêu bánh xe em làm
thế nào ?



- Nhận xét , chốt ý .


<b>Bài 3</b> : Đếm thêm 4 rồi viết số thích hợp
vào ơ trống :


- Gané băng giấy BT3 .


- Em có nhận xét gì 2 số ở 2 ô liền nhau ?
- Theo dõi , giúp đỡ HSKK làm bài .


- Nhận xét chốt ý đúng .


<b>4/ Củng cố , dặn dò :</b>


- 4 x 2 = 8
- Đọc vài em .


- Đọc vài em .


- Mở SGK/99


- Đọc yêu cầu BT1 , làm vào SGK .


- Nêu lần lượt kết quả theo cột . HSKK nêu
cột 2 .


- Nhận xét
- Chữa bài .
- Đọc đề toán


- 4 bánh xe
- 5 ô tô


- 4 bánh xe được láy 5 lần .
- Lấy 4 x 5


- Làm vào vở , 1 Hslàm ở bảng nhóm .
- Nhận xét , đọc bài làm của em vài em ,
có HSKK đọc bài mình .


- Chữa bài .
- Đọc yêu cầu .
- Quan sát .


- Lấy số ô thứ nhất , đếm thêm 4 đựoc số ở
ô thứ 2 .


- Lên làm ở băng giấy 1HS .
- Làm vào SGK


- Nhận xét , HSKK đọc bài làm của mình .
- Chữa bài .


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Về HTL bảng nhân 4 .
- Nhận xét tiết học .


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


………
………


………
………


<b> Thứ năm ngày 7 tháng 01 năm 2010</b>


<b>Chính tả ( nghe viết )</b>


<b>Tiết 40. Bài : Mưa bóng mây</b>


<b>I/ Mục tiêu :</b>


Nghe viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ và các dấu câu
trong bài , không mắc quá 5 lỗi chính tả .


- Làm được BT ( 2 ) b


<b>II/ ĐDDH</b> : bảng nhóm .


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>
<b>B. KTBC :</b>


Đọc lần lượt : ong mật , bay bổng , xúng
xính , hoa súng .


- Nhận xét , uốn nắn .
- Nhận xét bước KT .


<b>C. Dạy bài mới :</b>



<b>1/ Giới thiệu bài :</b> Nghe viết : Mưa bóng
mây .


- Ghi tựa .


<b>2/ HD viết chính tả :</b>


- Đọc bài chính tả diễn cảm .


- Bài thơ tả hiện tượng gì của thiên nhiên ?
- Mưa bóng mây có đặc điểm gì lạ ?


- Mưa bóng mây có điều gì làm cho bạn
nhỏ thích thú ?


- Hát


- Cả lớp viết bảng con , 2 hs viết bảng lớp .


- 2 hs đọc lại .
- Mưa bóng mây .


- Thống qua rồi tạnh ngay , khơng làm ướt
tóc ai , bàn tay che trang vở , mưa chưa đủ
ướt bàn tay .


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Bài thơ có mấy khổ thơ ?
- Mỗi khổ có mấy dịng ?
- Mỗi dịng có mấy chữ ?



- Các em hãy tìm trong bài chính tả các
chữ có vần ươi ?


- Vần ươt , oang , oay .


- Đọc lần lượt : Thoáng , cười , dung dăng .
- Nhận xét , uốn nắn .


- Đọc bài chính tả .


- Đọc lần lượt bài chính tả .
- Đọc lại cả bài .


- Chấm 5 , 7 tập . Nhận xét từng tập .


<b>3/ HD làm bài tập :</b>


<b>Bài ( 2 )</b> : Em chọn từ nào trong ngoặc đơn
điền vào chỗ trống ?


b) ( chiết , chiết ) : …… cành , ……. lá
- ( tiết , tiếc ) : nhớ …….. , ……… kiệm
- ( biết , biếc ) : hiểu ……… , xanh ………
- Gắn bảng nhóm ghi BT( 2 ) b


- Nhận xét , chốt ý đúng : chiết cành ,
chiếc lá , nhớ tiếc , tiết kiệm , hiểu biết ,
xanh biếc .


<b>4/ Củng cố , dặn dò :</b>



- Về chữa lỗi viết sai .
- Nhận xét tiết học .


- 3 khổ
- 4 dòng
- 5 chữ
- cười


- ướt , thoáng , ngay , tay .
- Viết bảng con


- HSKK đọc lại từ khó .
- Dị SGK.


- Viết vào vở .


- Sốt lại , mở SGK chữa bài .
- Mở VBT .


- Đọc yêu cầu , làm vào VBT .


- Lần lượt lên bảng điền có HSKK lên điền
từ .


- Nhận xét .


- Chữa bài . Đọc lại các từ ở BT .


<b>RUÙT KINH NGHIEÄM</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Luyện từ và câu</b>



<b>Tiết 20 . Bài : Từ ngữ về thồi tiết . Đặt và trả lời câu</b>


<b>hỏi khi nào ? Dấu chấm , dấu chấm than .</b>



<b>I/ Muïc tieâu :</b>


- Nhận biết được một số từ ngữ chỉ thời tiết 4 mùa ( BT1)


- Biết ùng các cụm từ bao giờ , lúc nào , tháng mấy , mấy giờ thay cho cụm từ khi nào
để hỏi về thời điểm ( BT2 ) ; điền đúng dấu câu vào đoạn văn ( BT3 )


<b>II/ ĐDDH</b> : Thẻ từ BT1 , 2 băng giấy BT2 , BT3 .


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu</b> :


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>
<b>B. KTBC :</b>


- Nêu tên các tháng trong năm ?


- Các mùa xuân , hạ , thu , đông bắt đầu từ
tháng nào ? Kết thúc vào tháng nào ?
- Đặc điểm riêng của từng mùa ?
- Nhận xét , phê điểm .


- Nhận xét bước KT .



<b>C. Dạy bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Từ ngữ về thồi tiết . Đặt
và trả lời câu hỏi khi nào ? Dấu chấm , dấu
chấm than .


- Ghi tựa .


<b>2/ HD laøm BT :</b>


<b>Bài 1</b> : Chọn những từ ngữ thích hợp trong
ngoặc đơn để chỉ thời tiết của từng mùa
( nóng bức , ấm áp , giá lạnh , mưa phùn ,
gió bấc , se se lạnh , oi nịng )


Mùa xuân Muøa thu
Mùa hạ Mùa đông


- hát


- 1 HSKK nêu .


- 1,2 hs nối tiếp trả lời .
- 2 hs nối tiếp trả lời .


- Mở SGK/18 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Lần lượt đưa các thẻ từ gắn lên bảng
- Chia lớp thành nhóm 2 .



- Giao việc : Thảo luận nói tên mùa hợp
với từ ngữ .


- Theo giỏi , giúp đỡ HSKK thảo luận .
- Nhận xét , chốt ý đúng : mùa xuân ấm áp
, mùa hạ nóng bức , mùa thu se se lạnh ,
mùa đơng mưa phùn gió bấc .


- GV vừa chốt ý vừa gắn thẻ từ theo các
mùa .


<b>Bài 2</b> : Hãy thay cụm từ khi nào trong các
câu hỏi dưới đây bằng các cụm từ khác
( bao giờ , lúc nào , tháng mấy , mấy giờ )
a) Khi nào lớp bạn đi thăm viện bảo tàng ?
b) Khi nào trường bạn nghỉ hè ?


c) Bạn làm bài tập này khi nào ?
d) Bạn gặp cô giáo khi naøo ?


<b>M</b>. Khi nào lớp bạn đi thăm viện bảo
tàng ?


- Bao giờ lớp bạn đi thăm viện bảo tàng ?
- Bài văn yêu cầu thế nào ?


- gắn băng giấy ghi các câu hỏi BT1 và
mẫu .



- Các em cần lưu ý các cụm từ thay vào có
cụm từ khơng khơng thể thay vào được .
- Gắn 4 thẻ từ : bao giờ , lúc nào , tháng
mấy , mấy giờ lên bảng .


- Nhận xét , chốt ý đúng : câu a) thay được
cả 4 cụm từ , câu b) thay được : bao giờ ,
lúc nào , tháng mấy . Câu c) thay được :
bao giờ , lúc nào , tháng mấy . Câu d) thay
được bao giờ , lúc nào , tháng mấy .


<b>Bài 3</b> : Em chọn dấu chấm hay dấu chấm
than để điền vào ơ trống ?


- Gắn băng giấy ghi BT3 .


- Bài yêu cầu các em điền gì vào ô trống ?


- Đọc lại các từ giáo viên vừa gắn ở bảng .
- Thực hiện theo yêu cầu của GV .


- Vài nhóm báo cáo trước lớp : 1 hs đưa thẻ
từ , 1 hs nêu tên mùa .


- Nhận xét .


- HSKK đọc lại tên mùa ứng với TN .


- Đọc yêu cầu BT2 .



- Thay các cụm từ khi nào trong các câu
hỏi bằng các từ khác bao giờ , lúc nào ,
tháng mấy , mấy giờ .


-Lần lượt hs lên dùng thẻ từ thay vào cụm
từ khi nào ? HSKK lên làm phần b)


- Nhận xét .


- Đọc u cầu BT3 .
- 1 hs đọc phần a) , b)


- Daáu chaám , daáu chaám than .


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Nhận xét , chốt ý đúng : <b>! , ! ,! , .</b>
<b>3/ Củng cố , dặn dò :</b>


- Về tập đặt câu với các cụm từ vừa học .
- Nhận xét tiết học .


- Nhận xét .


- Đọc các phần a) , b) đọc cả dấu .
- Nêu lại các việc đã học .


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


………
………..



<b>Tự nhiên và Xã hội</b>



<b>Tiết 20 . Bài : An tồn khi đi các phương tiện g/ thơng</b>


<b>I/ Mục tiêu</b> : - Nhận biết một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi đi trên các
phương tiện giao thông .


- Thực hiện các quy định khi đi các phương tiện giao thông .


* HS khá giỏi biết đưa ra lời khuyên một số tình huống có thể xảy ra tai nạn giao thơng
khi đi xe máy , ôtô , thuyền bè , tàu hỏa …..


<b>II/ ĐDDH</b> : Tranh SGK , bảng phụ HĐ1 , 2 .


<b>III/ Các HĐDH chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn ñònh :</b>
<b>B. KTBC:</b>


- Hãy kể tên các loại đường giao thông ?
- Đường bộ dành cho các loại phương tiện
giao thông nào ?


- Đường sắt


- Đường hàng không
- Đường thủy


- Nhận xét , đánh giá .


- Nhận xét bước KT .


<b>C. Dạy bài mới : </b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : An toàn khi đi trên các
phương tiên5 giao thơng .


- Ghi tựa .


- An tồn nghĩa là thế nào ?


<b>2/ Hoạt động 1</b> : Tình huống nguy hiểm
- Yêu cầu quan sát 3 tranh SGK / 42 .
- Chia lớp thành nhóm .


- Giao việc : Thảo luận theo các câu hỏi .


- hát


- Đường bộ , đường sắt , đường thủy ,
đường hàng không .


- Xe máy , xe đạp , xe ôtô , xe tải , xe bị
….


- Tàu hỏa
- máy bay


- xuồng , tàu ,thuyền , đị , ca nơ …….



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Gắn bảng phụ ghi câu hỏi thảo luận :
+ Tranh vẽ gì ?


+ Điều gì có thể xảy ra ?


+ Đã có khi nào em làm như trong tranh
không ?


* Em sẽ khuyên các bạn trng tình huống đó
thế nào ?


- Theo dõi , giúp đỡ cho HS KK thảo luận


- <i><b>Kết luận</b></i> : Để dảm bảo an toàn khi ngồi
sau xe đạp , xe máy phải bám chắc người
ngồi trước . Không đi lại , , nô đùa khi đi
trên ôtô , tàu hỏa , thuyền bè . Khơng bám
ở cửa ra vào , khơng thị đầu , thị tay ra
ngồi …. Khi tàu xe đang chạy .


<b>3/ Hoạt động 2</b> : Một số quy định cần thiết
- Yêu cầu HS qs hình ảnh SGK /43


- Chia lớp thành nhóm 2 .


- Giao việc : QST , hỏi nhau theo các câu
hỏi ở từng tranh .


- Đưa bảng phụ ghi câu hỏi thảo luận
+ <i><b>Hình 4</b></i> : Hành khách đang làm gì ? Ở


đâu ? Họ đứng gần hay xa mép đường ?
+ <i><b>Hình 5</b></i> : Hành khách dang làm gì ? Họ
lên xe khi nào ?


+ <i><b>Hình 6</b></i> : Hành khách đang làm gì ? Theo
em hình khách phải như thế nào ở trên xe ?
+ <i><b>Hình 7 :</b></i> Hành khách đang làm gì ? Họ
xuống xe ở cửa bên phải hay bên trái ?


- Hãy nêu lại 1 số điểm cần lưu ý khi đi xe
buyùt ?


- <i><b>Kết luận</b></i> : Khi đi xe buýt chờ xe ở bến xe
và không đứng sát mép đường . Đợi xe
dừng hẳn mới lên xe . Không đi lại , thò


- Đọc câu hỏi thảo luận .


- Thảo luận theo yêu cầu của GV .
- Vài nhóm báo cáo kết quả thảo luận ,
mỗi nhóm 1 tranh : 1 hs hỏi câu hỏi , 1
HSTL CH . HS khá giỏi TLCH cuối cùng .
- Lớp trao đổi , bổ sung , nhận xét ,


- Nghe , ghi nhớ .


- Đọc câu hỏi thảo luận ở bảng phụ .


- Thảo luận theo yêu cầu của GV .
- Đại diện báo cáo kết quả thảo luận .


- Nhận xét , trao đổi , bổ sung .


+ <b>Hình 4</b> : Hành khách đứng ở chỗ đợi xe
buýt . Họ đứng xa mép đường .


+ <b>Hình 5</b> : Hành khách đang lên xe khi xe
đã ngừng hẳn .


+ <b>Hình 6</b> : Hành khách đang ngồi ngay
ngắn trên xe . Không đi lại , nô đùa , thò
đầu , thò tay ra cửa sổ xe .


+ <b>Hình 7</b> : Hành khách đang xuống xe ,
xuống ở cửa bên phải .


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

đầu , thị tay ra ngồi khi xe đang chạy .
Khi xe dừng hẳn mới xuống xe .


<b>4/ Củng cố , dặn dò :</b>


- GV nêu lần lượt


+ Em thích phương tiện giao thơng nào ?
+ Phương tiện đó đi lại trên loại đường
giao thơng nào ?


+ Em cần lưu ý điều gì khi đi trên phương
tiện giao thoâng ?


- Nhận xét .Về thực hiện theo bài học .



- Nối tiếp nói trước lớp về :
- HSTL .


- Nhân5 xét , bổ sung .


<b>Tốn</b>



<b>Tiết 98 . Bài : Luyện tập</b>


<b>I/ Mục tiêu :</b>


- Thuộc bảng nhân 4 .


- Biết tính giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính nhân và cộng trong trường hợp đơn
giản .


- Biết giải bài toán của 1 phép nhân ( trong bảng nhân 4 )
- BT cần làm 1( a )


* HS khá , giỏi BT1( b) , BT4 .


<b>II/ ĐDDH</b> : bảng nhóm .


III/ Các HĐDH chủ yếu :


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>
<b>B. KTBC :</b>



- Đưa lần lượt thẻ phép tính ( bảng con)
- Nhận xét bước KT .


<b>C. Dạy bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Luyện tập .
- Ghi tựa .


<b>2./HD laøm BT :</b>
<b>Baøi 1</b> : Tính nhẩm :


a) 4 x 4 = 4 x 9 = 4 x 6 =
4 x 5 = 4 x 2 = 4 x 10 =
4 x 8 = 4 x 7 = 4 x 1 =
- Theo dõi , giúp đỡ HSKK làm bài .
- Gắn bảng nhóm ghi 3 cột tính BT1a)
- Ghi kết quả vào bảng nhóm .


- Hát


- Nối tiếp nêu phép tính và kết quả , có
HSKK .


- 2 HS học thuộc lòng bảng nhaân 4 .


- Mở SGK/100
- Đọc yêu cầu .
- Làm vào SGK


- Nêu phép tính và kết quả . HSKK nêu cột


2 .


- Nhận xét , chữa bài .


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Bài 2</b> : Tính ( Theo mẫu )


<b>M</b> . 4 x 3 + 8 = 12 + 8
= 20 .


- HD thực hiện tính : Tính từ trái sang
phải . Lấy số thứ nhất nhân với số thứ 2
được bao nhiêu ghi vào phía sau dấu bằng
rồi công5 với số thứ 3 . Kết quả ghi vào
dòng dứơi , dấu = viết thẳng cột .


<b>Bài 3</b> : Mỗi hs được mượn 4 quyển sách .
Hỏi 5 học sinh được mượn bao nhiêu
quyển sách ?


- Bài tốn cho biết gì ?
- Bài tốn hỏi gì ?
- Em hiểu thế nào ?


* <b>BT1b)</b> 2 x 3 = 2 x 4 = 4 x 3 =
3 x 2 = 4 x 2 = 3 x 4 =


<b>* BT4</b> : Khoanh vào chữ đặt trước kết quả
đúng : 4 x 3 = ?


A . 7


B. 1
C. 12
D. 43
- Ghi 2 lần bài 4 .


<b>3/ Củng cố , dặn dò :</b>


- Nhận xét tiết học .


giáo viên viết ở bảng .


- Làm vào bảng con phần a)


- Làm phần b), c) vào vở , 2 hs làm ở bảng
lớp .


- Nhận xét , chữa bài .
- Đọc đề toán


- Mỗi hs được mượn 4 quyển sách


- 5 hs được mượn bao nhiêu quyển sách ?
- 4 quyển sách được lấy mấy lần ?


- Làm vào vở , 1 hs làm ở bảng nhóm
- Nhận xét , chữa bài .


- Đọc yêu cầu


* HS khá , giỏi thi làm ở bảng con nhanh ,


đúng . Nhận xét , tuyên dương .


*2 HS khá , giỏi lên điền nhanh , đúng .
Nhận xét , tun dương .


- 2 hs HTL bảng nhân 4 .


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

………
………..


<b>Tập viết</b>



<b>Tiết 20 : Bài : Chữ hoa Q</b>


<b>I / Mục tiêu :</b>


- Viết đúng chữ hoa Q ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng Quê ( 1
dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , Quê hương tươi đẹp ( 3 lần ) , chữ viết rõ ràng , tương đối
đều nét thẳng hàng .


* HS khá giỏi viết đúng , đủ các dòng trong trang vở TV .


<b>II/ ĐDDH</b> : Mẫu chữ hoa Q , bảng nhóm


<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A. Ổn định :</b>


<b>B. KTBC :</b>


- Nhận xét , uốn nắn chữ viết .
- Nhận xét bước KT .


<b>C. Dạy bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b> : Chữ hoa Q
- Ghi tựa .


<b>2/ HD viết chữ hoa :</b>


- Đưa mẫu chữ hoa Q lên bảng .
- Chữ hoa Q cao mấy li ?


- Gồm mấy neùt ?


- Nét 1 giống nét nào đã học ?


- Nét 2 là nét lượn ngang giống như dấu
ngã lớn . Vừa nói , vừa lấy tay tơ theo mẫu
chữ :


+ <i><b>Nét 1</b></i> : Viết như chữ hoa O .


- haùt


- Viết bảng con : P , Phong .
- 1 hs viết ở bảng nhóm



- Quan sát
- 5 li


- 2 neùt


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

+ <i><b>Nét 2</b></i> : Từ điểm dừng bút nét 1 , lia bút
xuống gần đường kẻ 2 viết nét lượn ngang
Từ trong lịng chữ ra ngồi DB ở ĐK2 .
- Viết mẫu chữ hoa Q lên bảng vừa nói lại
cách viết 1 lần nữa .


- Nhận xét tiết học .


<b>3/ HD viết cụm từ ứng dụng :</b>


- Quê hương tươi đẹp : ý muốn ca ngợi vẻ
đẹp của quê hương .


- Viết lên bảng cụm từ ứng dụng


- Cụm từ ứng dụng có nhữ ng chữ nào cao
2,5 ô li ?


- Chữ cao 2 li ?
- Chữ cao 1,5 li ?


- Những chữ nào cao 1li ?
- Các dấu thanh đặt thế nào ?
- Khoảng cách các chữ thế nào ?



- Viết lên bảng chữ Quê nói cách nối nét :
nét lượn của chữ Q , nối liền vào nét 1 chữ
u .


<b>4/ HD viết vào vở :</b>


- HD học sinh viết lần lượt vào vở như yêu
cầu .


- Theo dõi , giúp đỡ HSKK viết bài .
- Chấm 5 , 7 tập .


- Nhận xét từng tập .


<b>5/ Củng cố , dặn dò :</b>


- Về luyện viết thêm chữ hoa Q .
- Nhận xét tiết học .


- Quan sát , viết bảng con Q ( 2 lượt )
- 1 hs nêu : Quê hương tươi đẹp .
- Quan sát


- Q , h , g .
- ñ , p .
- t


- u , ê , ư , n , i , e .
- Dấu nặng đặt dưới e .



- Bằng khoảng cách viết chữ o .
- Viết bảng con : Quê ( 2 lượt ).
- Mở vở TV .


- Viết lần lượt vào vở TV .


* HS khá giỏi viết đúng , đủ các dịng trên
trang vở TV .


- Nói lại ý câu ứng dụng .


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b> Toán</b>



<b>Tiết 100: Bài : Bảng nhân 5</b>


<b>I/ Mục tiêu: </b>- Lập được bảng nhân 5.<b> </b> Nhớ được bảng nhân 5
- Biết giãi bài tóan có một phép nhân ( trong bảng nhân 5)
- Biết đếm thêm 5. BT cần làm: 1, 2, 3.


<b>II/ ĐDDH: </b>Các tấm bìa có 5 chấm tròn, bảng nhómBT1,2, băng giấyBT3.


<b>III/ Các họat động dạy học chủ yếu:</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A/ Ổn định:</b>
<b>B/ Dạy bài mới:</b>


<b>1/ Giới thiệu bài :</b> Bảng nhân 5.


- Ghi tựa.


<b>2/ HD lập bảng nhân 5.</b>


-Có một số tấm bìa .Đưa lên


- Trên mổi tấm bìa cò mấy chấm tròn?
- Gắn 1 tấm bìa lên bảng: Thầy lấy mấy
tấm bìa?


- Mỗi tấm bìa có 5 chấm trịn ta lấy 1 tấm
bìa tức là 5 (chấm tròn) được lấy 1 lần ta
viết (viết lên bảng) 5x1= 5


- Đọc thế nào?


- Viết thêm 5 x 1= 5 váo một chỗ khác trên
bảng để lập bảng nhân 5.


- Gắn 2 tấm bìa: Thầy lấy mấy tấm bìa?
- Em hiểu thế nào? Viết thế nào?
- Viết bảng 5 x 2. Yêu cầu HS đọc.


- Muốn biết 5 x 2 bằng bao nhiêu em làm


-Hát


- Quan sát.
- Có 5 chấm tròn
- Lấy 1 tấm bìa.



- 5 nhân 1 bằng 5. Vài HS đọc. Có HSKK .
- Lấy 2 tấm bìa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

thế nào?


- Viết bảng = 5 + 5 = 10
- Như vậy 5x2 bằng mấy?


- Viết 5 x 2 = 10, viết thêm 1 lần 5 x 2 = 10
lên bảng nhân 5.


- Gắn 3 tấm bìa lên bảng thực hiện như với
2 tấm bìa được 5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 15


5 x 3 = 15


- Viết ở bảng nhân 5: 5 x 3 = 15


- Y/c HS lấy các tấm bìa, chia nhóm cho
HS tính từ 4 – 10 tấm bìa thành các phép
tính trong bảng nhân 5 từ 5 x 4 <sub></sub> 5 x 10.
- GV ghi vào bảng nhân. Giới thiệu: Đây là
bảng nhân 5.


<b>3/ Thực hành:</b>
<b>Bài 1</b>: Tính nhẩm


- Theo dõi giúp HSKK làm bài



- Gắn bảng nhóm ghi các cột tính ở BT1
ghi kết quả HS nêu.


<b>Bài 2:</b> Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi
4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?
- Bài tốn cho biết gì?


- Bài tốn hỏi gì?
- Em hiểu thế nào?
- Nhận xét chốt ý đúng


<b>Bài 3</b>: Đếm thêm 5 rồi viết số thích hợp vào ơ
trống:


5 10 15 30 50


- Lấy 5 + 5 = 10
- 5 x 2 = 10
- Vài HS đọc.


- Vài HS đọc.


- Thực hiên theo y/c gv.


- Nêu lần lượt phép tính và kết quả từ 5 x 4
= 20 <sub></sub> 5 x 10 = 50


- HTL bảng nhân 5. Xung phong đọc.
- Mở SGK/101



- Đọc y/c, làm vào SGK.


- Đọc bài làm trước lớp, mỗi em 1 phép
tính, có HSKK đọc.


- Nhận xét, chữa bài.
- Đọc đề tốn.


- Một tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày.


- 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?
- 5 ngày được lấy 4 lần.


- Làm vào vở. 1 HS làm ở bảng nhóm
- NX. Vài HS đọc b/ làm, có HSKK đọc.
- Chữa bài.


- Đọc y/c.
- Gắn băng giấy BT3.


- Em nhận xét gì về các số lần lược được
ghi ở các ơ vng?


<b>4/ Củng cố , dặn dò:</b>


- Đếm thêm 5 từ 5 đến 50.
- Đếm bớt 5 từ 50 - 5
- Đếm thêm từ 15 - 40
- Nhận xét tiết học.





- Lấy số ô thứ nhất đếm thêm 5 được số ở
ô thứ hai. - Làm vào SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


<b>………</b>
<b>………</b>
<b>………</b>
<b>………</b>

<b> </b>



<b>Thứ sáu ngày 8 tháng 01 năm 2010</b>



<b>Thể dục</b>



<b>Giáo viên dạy chuyên</b>


<b>********</b>



<b>Âm nhạc</b>



<b>Giáo viên dạy chuyên</b>


<b>********</b>



<b> Tập làm văn</b>



<b>Tiết 20 : Bài . Tả người về bốn mùa</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>



-Đọc và trả lời đúng CH về ND bài văn ngắn (BT1).


-Dựa vào gợi ý, viết được đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu) về mùa hè (BT2).
-GDBVMT: GD ý thức bảo vệ MT thiên nhiên.


<b>II/ ÑDDH</b> : Băng giấy BT2.


<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>GV</b> <b>HS</b>


<b>A/ Ổn định:</b>
<b>B/ KTBC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

-Nêu tình huống 1: 1HS đóng vai ơng, đến
trường tìm cơ giáo xin phép cho cháu mình
nghỉ ốm. 1HS khác đóng vai lớp trưởng
đáp lời chào của ơng và nói chuyện với
ơng như thế nào?


- 1HS đóng vai 1 bạn nhỏ đang ở nhà mình.
HS2 là chú thợ mộc đến nhà gõ cửa tự giới
thiệu mình là thợ mộc đến nhà theo y/c của
bố để sửa cho nhà cái bàn. HS1 đáp lời chú
thợ mộc thế nào?


- Nhận xét bước KT.


<b>C/ Dạy bài mới:</b>



<b>1/ Giới thiệu bài</b>: Tả ngắn về bốn mùa.
- Ghi tựa.


<b>2/ HD laøm BT:</b>


<b>Bài 1</b>: Đọc đoạn văn sau và TLCH.
- Chia lớp thành nhóm 2.


- Theo dõi giúp õ HSKK tìm ý câu TL.
- Nhận xét, chốt ý đúng:


a/ Những dấu hiệu báo mùa xuân đến là
Đầu tiên, từ trong vườn….Sắp có mẹ.
b/ Tác giả quan sát mùa xuân bằng cách
ngửi: mùi hương thơm nức của các loài
hoa, hương thơm của khơng khí đầy ánh
nắng. Nhìn: ánh nắng mặt trời, cây cối
đang thay màu áo mới.


- Bình luận: Để tả được quang cảnh đầu
mùa xuân nhà văn Tô Hoài đã quan sát rất
tinh tế, sử dụng nhiều giác quan khi quan
sát. Nhờ vậy ông đã viết được đoạn văn tả
mùa xuân rất ngắn gọn và thú vị, độc đáo.
Các em muốn tả được cảnh vật xung quanh
cũng cần học QS.


<b>Bài 2</b>: Hãy viết một đoạn văn từ 3 đến 5
câu nói về mùa hè.



- <b>Gợi ý:</b>


a/ Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm?
b/ Mặt trời mùa hè như thế nào?


c/ Cây trái trong vườn như thế nào?


- 2HS thực hành đối đáp


- 2HS thực hành đối đáp


- Mở SGK/21
- 1HS đọc y/c.


- 1HS đọc đoạn văn xuân về. Lớp ĐT theo
- 1HS đọc các câu hỏi.


- Thảo luận TLCH.


- Nhóm báo cáo kết quả thảo luận 1HS nêu
CH. 1HS trả lời.


- Nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

d/ HS thường làm gì vào dịp nghỉ hè?
- Gắn băng giấy ghi gợi ý.


- <i><b>Gợi y</b></i>ù: Muốn viết đoạn văn các em cần
bám sát 4 CH gợi ý nhưng có thể bổ sung
thêm ý mới.



- Theo dõi, giúp HSKK làm bài.


- Nhận xét, uốn nắn, chỉnh sửa câu văn cho
HS. Bình chọn người viết được đoạn văn
hay, chấm một số bài tốt.


- VD: Mùa hè bắt đầu từ tháng tư. Vào
mùa hè, mặt trời chói chang thời tiết rất
nóng. Nhưng nắng mùa hè làm cho trái
ngọt, hoa thơm. Được nghỉ hè chúng em
tha hồ đọc truyện, đi chơi, lại cịn được bố
mẹ cho về q thăm ơng bà. Mùa hè thật
là thích.


<i><b>- GDBVMT</b></i>: Qua 2 BT vừa thực hiện các
em có nhận xét gì về đặc điểm của các
mùa?


- Em cần làm gì cho các mùa?


<b>3/ Củng cố , dăn dò :</b>


- Về đọc đoạn văn cho người thân nghe.
- Nhận xét tiết học.


- 1HS đọc.


* 1,2 HS khá giỏi làm miệng đoạn văn theo
4 CH gợi ý.



- Nhận xét làm vào vở.


- Vài hS đọc bài làm của mình có HSKK
đọc . - Nhận xét.


- Nghe, ghi nhớ.


- Các mùa đều có đặc điểm riêng làm cho
bầu trời khơng khí thay đổi nhưng rất đáng
yêu.


- Bảo vệ thiên nhiên, khơng khí làm cho
các mùa ln tươi đẹp.


- Nói lại các việc vừa học.


<b>RÚT KINH NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>Sinh ho</b>

<b>ạ</b>

<b> t l </b>

<b>ớ</b>

<b> p </b>



<b>Ti</b>



<b> </b>

<b>ế</b>

<b> t 20</b>

<b> . Sinh h</b>

<b>ọ</b>

<b>at tu</b>

<b>ầ</b>

<b>n 20</b>



<b>I / Mục tiêu :</b>


- Tổng kết các hoạt động tuần 20 .


- Rút kinh nghiệm tuần 20 . Phương hướng hoạt động tuần 20 .



<b>II/ Chuẩn bị</b> :


- Kẻ bảng tổng kết lên bảng , Ghi nhiệm vụ tuần 20 vào bảng phụ . Tổ trưởng các tổ chuẩn
bị báo cáo .


<b>III/ Các HĐSH chủ yếu :</b>


<b>Diễn biến</b>

<b>Phân công</b>

<b>Ghi chú</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

- lớp hát 1 bài , giáo viên , ban cán sự ngồi vào vị trí .


<b>B. Rút kinh nghi m tuệ</b> <b>ầ n qua :</b>


- Lớp trưởng mời các tổ trưởng lần lượt báo cáo hoạt động
tuần 20 . Ý kiến của tổ viên .


- Lớp trưởng nhận định chung hoạt đơng học tập tuần 20.
- Các lớp phó nhận định chung hoạt động tuần 20 , có tuyên
dương phê bình .


- Bình bầu tổ , cá nhân xuất sắc , tuyên dương trước lớp .
Phê bình tổ và cá nhân chậm tiến . Các tổ và cá nhân hứa
khắc phục .


- Nhận xét về kết quả thực hiện nhiệm vụ tuần 20 .


<b>C. Ph ươ ng hướ ng hoạ t độ ng tuầ n 20 :</b>


- Đưa bảng phụ cho hs ghi vở



<b>Nhi</b>



<b> </b>

<b>ệ</b>

<b> m</b>

<b> v</b>

<b> </b>

<b>ụ</b>

<b> tu</b>

<b> </b>

<b>ầ</b>

<b> n 2</b>

<b> 0 </b>



+ Tích cực phịng chống <i><b>dịch cúm A H1N1</b></i> , bệnh <i><b>SXH</b></i>


+ Vệ sinh trường lớp đúng lịch , đúng giờ , sạch sẽ .
+ Lễ phép với người lớn , đoàn kết với bạn bè .
+ Học chuyên cần , tích cực phát biểu ý kiến .


+ Khơng nói tục , chửi thề , vệ sinh cá nhân tốt .


<b>D. Ý kiến , đóng góp của GV HD thực hiện :</b>


<b>E. Củng cố , dặn dị :</b>


- Tiết sinh hoạt giúp em điều gì ?


- Hiểu chủ đề tháng , thực hiện tốt công việc được giao .
- Hát 1 bài .


- Nhận xét tiết sinh hoạt .


- Lớp trưởng ,
các tổ trưởng ,
Tổ viên .


- Lớp trưởng .



- Lớp phó :
Học tập . văn
thể , TT .


- GVCN
- GVCN , HS


- GVCN


<b>BIÊN BẢN SINH HOẠT TUẦN 20</b>



- Ngày : 08 / 01 / 2010 .


- Địa điểm : Lớp 2C


- Thành phần tham dự :


+ Giáo viên : <b>Trần Hữu Minh .</b>


+ HS : …… em . Vắng : …… em .


- Kiểm điểm công tác thường xuyên trong tuần .


- Lớp trưởng lần lượt mời các TT báo cáo . Thư ký ghi bảng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- Vắng P – K
- Phát biểu ý kiến .
- Đồng phục .
- Vệ sinh .
-Trật tự .


- Truy bài .
- Điểm 9 – 10
- Điểm dưới 5


- Người tốt , việc tốt .
- Phê bình


- Tuyên dương .




- Tổđược khen : ……….




- Cá nhân được khen : ……….


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×