Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

TIEP TUYEN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (228.61 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN </b></i>

<i><b>ĐẾ</b></i>

<i><b>N KH</b></i>

<i><b>Ả</b></i>

<i><b>O SÁT HÀM S</b></i>

<i><b>Ố</b></i>


<i><b>--- </b></i>



<i><b>V</b><b>Ấ</b><b>N </b><b>ĐỀ</b><b> 1: TI</b><b>Ế</b><b>P TUY</b><b>Ế</b><b>N V</b><b>Ớ</b><b>I </b><b>ĐỒ</b><b> TH</b><b>Ị</b></i>


<i><b>Đị</b><b>nh lý :</b></i> Đạo hàm của hàm số y f(x)= <sub> t</sub><sub>ạ</sub><sub>i </sub><sub>đ</sub><sub>i</sub><sub>ể</sub><sub>m x</sub><sub>0</sub><sub> là h</sub><sub>ệ</sub><sub> s</sub><sub>ố</sub><sub> góc c</sub><sub>ủ</sub><sub>a ti</sub><sub>ế</sub><sub>p tuy</sub><sub>ế</sub><sub>n </sub>
với đồ thị tại điểm M(x ; yo o =f(xo)): k f '(x )= o


<i><b> yêu c</b><b>ầ</b><b>u bài tốn </b></i> <i><b>Ph</b><b>ươ</b><b>ng trình ti</b><b>ế</b><b>p tuy</b><b>ế</b><b>n </b></i>
Tiếp tuyến <b>tại</b> M(x ; y ) (C)o o ∈

y f '(x ).(x x ) y

=

<sub>o</sub>

<sub>o</sub>

+

<sub>o</sub> <i><b>(1)</b></i>


'( )

<i><sub>o</sub></i>


<i>k</i>

=

<i>f x</i>

<sub>:h</sub><sub>ệ</sub><sub> s</sub><sub>ố</sub><sub> góc </sub>
Tiếp tuyến có


hệ số góc <b>k </b>cho trước _Gọi M(x ; y ) (C)o o ∈ <b>là tiếp điểm</b>
_Giải pt :

<i>f</i>

'( )

<i>x</i>

<i>o</i>

= ⇒

<i>k</i>

<i>x</i>

<i>o</i>

<i>y</i>

<i>o</i>
_Áp Dụng <i><b>(1)</b></i>


Tiếp tuyến <b>song song</b>


với đường thẳng (d) cho trước :

<i>y</i>

=

<i>k x</i>

<i>d</i>

+

<i>b</i>



_Gọi M(x ; y ) (C)o o ∈ <b>là tiếp điểm</b>
_Giải pt : <i>f x</i>'( )<i><sub>o</sub></i> =<i>k<sub>d</sub></i> ⇒ <i>x<sub>o</sub></i> ⇒ <i>y<sub>o</sub></i>


_Áp Dụng <i><b>(1)</b></i>
Tiếp tuyến <b>vng góc </b>



<b> </b>với đường thẳng (d) trước :

<i>y</i>

=

<i>k x</i>

<i>d</i>

+

<i>b</i>



_Gọi M(x ; y ) (C)o o ∈ <b>là tiếp điểm</b>
_Giải pt : '( ) 1


<i>d</i>


<i>o</i> <i>o</i> <i>o</i>


<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>k</i>


= − ⇒ ⇒


_Áp Dụng <i><b>(1)</b></i>
Tiếp tuyến đi qua điểm


( ;<i><sub>A</sub></i> <i><sub>A</sub></i>) ( )


<i>A x</i> <i>y</i> ∉ <i>C</i> cho trước


_Gọi M(x ; y ) (C)o o ∈ <b>là tiếp điểm </b>
tt tại M là ( )Δ : <i><b>(1)</b></i>


_ ( )Δ qua A: thay tọa độ A vào
<i><b>(1)</b></i>⇒ <i>xo</i> ⇒ <i>yo</i> ⇒ <i>PTTT</i>


<i><b>L</b><b>ư</b><b>u ý :</b></i> hai đt : 1 1 <i><b> vng góc</b></i> với nhau



2 2


<i>y</i> <i>k x</i> <i>c</i>
<i>y</i> <i>k x</i> <i>c</i>


= +




⎨ = +


<i>k k</i>

1

.

2

= −

1

,


<b>song song </b>

<i>k</i>

1

=

<i>k</i>

2 Với

<i>k k</i>

1

,

2 là hệ số góc
<b>VD1</b>: Cho hàm số y = x3 – 3x + 1. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số


<b>tại </b>M(2;3)


Lời giải: Ta có : y' 3x= 2 −3


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>VD2</b>: Cho (C) y = x3 – 3x + 1. Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp
tuyến song song với (d): y = 9x – 4.


Lời giải : Ta có <b>hệ số góc</b> của <b>đường thẳng d</b> là 9.
Gọi M(x ;y ) (C)o o ∈ <b>là tiếp điểm</b>


Hệ số góc tiếp tuyến tại M là y'

( )

<i>x</i>0 =3x20 −3


Tiếp tuyến song song với (d) ⇔ y'

( )

<i>x</i>0 = ⇔9 3x20 − = ⇔3 9 x0 = ±2


+ Với x0 = 2 ⇒ y0 = 3 ⇒ phương trình tiếp tuyến: y – 3 = 9(x – 2) = <b>9x–15</b>
+ Với x0 = –2 ⇒ y0 = –1 ⇒Phương trình tiếp tuyến : y +1= 9(x–2)= <b>9x +17</b>
<b>VD 3 :</b> Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 9x + 5 (C) .


Viết phương trình tiếp tuyến với (C) có hệ số góc <b>nhỏ nhất </b>
Giải : gọi M(x0; y0) ∈

( )

<i>C</i> là tiếp điểm


Hệ số góc tiếp tuyến tại M là k = f’(x0) = 3 6 0 9
2


0 + <i>x</i> −


<i>x</i>


Ta có 3

(

1

)

2 12 12 suy ra


0 + − ≥−


= <i>x</i>


<i>k</i> kMIN = −12 khi x0 = – 1 ⇔ M(–1; 16)
Phương trình tiếp tuyến : <b>y – 16 = – 12.(x + 1) </b>


<b>VD 4 :</b> y = x3 + mx2 + 1 (Cm)


Tìm m để (Cm) <b>cắt</b> (d) y = – x + 1 tại 3 điểm phân biệt A(0; 1), B, C sao
cho các tiếp tiếp với (Cm) tại B và C vng góc nhau.


Giải : Phương trình hồnh độ giao điểm (d) và (Cm) : x3 + mx2 + 1 = – x + 1


x.(x2 + mx + 1) = 0 (*) Đặt <b>g(x) = x2 + mx + 1 </b>.




(d) cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt

g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0


( )

⎢⎣



<
>







=


>

=
Δ


2
2
0



1
0


0
4


2


<i>m</i>
<i>m</i>
<i>g</i>


<i>m</i>
<i>g</i>


Vì xB , xC là nghiệm của g(x) = 0






=
=



=
+
=



1


<i>C</i>
<i>B</i>


<i>C</i>
<i>B</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>P</i>


<i>m</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>S</i>


Tiếp tuyến tại B và C vng góc ⇔ <i>f</i> ′

( ) ( )

<i>xC</i> <i>f</i> ′ <i>xB</i> = −1


(

) (

)



. 3 2 . 3 2 1


<i>B</i> <i>C</i> <i>B</i> <i>C</i>


<i>x x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>


⇔ + + = −



(

)



[

9

+

6

+

+

4

2

]

=

1



<i>x</i>

<i><sub>B</sub></i>

<i>x</i>

<i><sub>C</sub></i>

<i>x</i>

<i><sub>B</sub></i>

<i>x</i>

<i><sub>C</sub></i>

<i>m</i>

<i>x</i>

<i><sub>B</sub></i>

<i>x</i>

<i><sub>C</sub></i>

<i>m</i>



( )



[

9 6 4

]

1
1 <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>+</sub> 2 <sub>=</sub> <sub>−</sub>


⇔ <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>

2

<i>m</i>

2

=

10

<i>m</i>

=

±

5

(thỏa điều kiện)
<b>VD 5 :</b> Cho hàm số <i>y</i> = <i>x</i>3 −3<i>x</i>2 +<i>m</i>. (1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Gi</b><b>ả</b><b>i </b></i>
Với <i>x</i>0 =1⇒ <i>y</i>0 = <i>m</i>−2 M(1 ; m – 2) .


Tiếp tuyến tại M là d: (3 6 0)( 0) 2
2


0 − − + −


= <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>y</i>


⇒ d: <b>y = -3x + m + 2.</b>


- d cắt trục Ox tại A: 0 = −3<i>x<sub>A</sub></i> +<i>m</i>+2 ⇔ <i>x<sub>A</sub></i> = <i>m</i><sub>3</sub>+ 2 ⇒ <i>A</i>⎜⎛ +<sub>⎝</sub><i>m</i><sub>3</sub> 2 ; 0⎟<sub>⎠</sub>⎞



- d cắt trục Oy tại B : <i>y<sub>B</sub></i> = <i>m</i>+2⇒ <i>B</i>(0; <i>m</i>+2)


- OAB 2


3 1 3 2


S | OA || OB | | OA||OB | 3 2 3 (


2 2 2 3


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


+


= ⇔ = ⇔ = ⇔ + = ⇔ +2) =9







=
=








=
+


=
+


5
1
3


2
3
2


<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>


<i>m</i>


<i><b>Bài T</b><b>ậ</b><b>p :</b></i>


<i><b>Bài 1 :</b></i> Cho hàm số có đồ thị là ( C ) .Tìm hệ số góc và viết pttt với (C)
tại điểm


( )



<i>y</i> = <i>f x</i>


o
M
a) (C) :


2 <sub>3</sub> <sub>3</sub>


1


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


+ +
=


− với Mo∈(C)có hồnh độ <i>xo</i> =2


b) (C) : <i>y</i> = <i>x</i>3+ +<i>x</i> 1 với <i>M<sub>o</sub></i>( 2; 9) ( )− − ∈ <i>C</i>


c) (C) : <i>y</i>= <i>x</i>4 −2<i>x</i>2 +5 với M<sub>o</sub>∈(C)có tung độ

<i>y</i>

<i><sub>o</sub></i>

=

8



d) (C) : o


2
, M
1



<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


+
=


− − là giao điểm của (C) và Oy
e) (C) :


2


o


3 2


, M
3


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


− +
=


− là giao điểm của (C) và Ox



f) (C) : <i>y</i> = <i>x</i>3 −2<i>x</i>+2, Molà giao điểm của (C) với đt

<i>y</i>

=

2


g) (C) : <i>y</i> = 2<i>x</i>3 −<i>x</i>,<sub>v</sub><sub>ớ</sub><sub>i </sub>M<sub>o</sub>∈(C)là giao điểm của (C) và Oy
h) (C) : <i>y</i> = 2<i>x</i>4 −5<i>x</i>2 +3 với M<sub>o</sub>∈(C)<sub>là giao </sub><sub>đ</sub><sub>i</sub><sub>ể</sub><sub>m c</sub><sub>ủ</sub><sub>a (C) và Ox </sub>
k) (C) : y= 3x 4<sub>2x 3</sub>+<sub>−</sub> tại điểm <b>M(1; -7)</b> (TN – THPT – 2007)


<i><b>Bài 2 :</b></i> Cho hàm số

<i>y</i>

<i>x</i>

3

<sub>2</sub>



<i>x</i>



=



+

( C ),viết pttt với đths :


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4


<i><b>Bài 3 :</b></i> Cho hàm số <i>y</i> = <i>x</i>3 −3<i>x</i>2 + ( C ),viết pttt với đths :
b) Tại Mo∈(C)có hồnh độ

<i>x</i>

<i>o</i>

= −

2



c) Biết tiếp tuyến của ( C ) đi qua điểm <i>A</i>(2;0)
<i><b>Bài 4 :</b></i> Viết pttt với (C) trong các trường hợp sau :


a)


2


x 2x 1
y


x 1


+ −
=


− ,


x
2<sub>,</sub>


biết tiếp tuyến vng góc với đường phân giác thứ nhất
của hệ trục Oxy. (ĐH Nông Nghiệp – 98)


(ĐS : <i>y</i> = − +x 1 và <i>y</i> = − +x 9)


b) <i>y</i> = − +x3 3 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng <i>y</i> = −9x 1+


c) <i>y</i> = x3−3x biết tiếp tuyến đó vng góc với đt y 1
3


= x<sub> (</sub><sub>Đ</sub><sub>H An Ninh – </sub>
01)


(ĐS : <i>y</i> = − +3x 1)
d)


2


2x 7x 7
y


x 2



− +
=


− ,biết tiếp tuyến song song với đt (d): y x 4= +


(ĐH Luật – 99) (ĐS : <i>y</i> = −x 3)
e)


3


2


2 3


3


<i>x</i>


<i>y</i> = − <i>x</i> + <i>x</i>−1<sub>, bi</sub><sub>ế</sub><sub>t ti</sub><sub>ế</sub><sub>p tuy</sub><sub>ế</sub><sub>n </sub><sub>đ</sub><sub>ó qua </sub><i>K</i>(0; 1)−
f)


2 <sub>3</sub> <sub>1</sub>
,
2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>



<i>x</i>


− +


=


− biết tiếp tuyến song song với đt <i>y</i> = 2<i>x</i>+3


<i><b>Bài 5 :</b></i>cho (C) :


2
x 4x
y


x 1

=


− , tìm pttt với (C) trong các trường hợp sau :


a) Tiếp xúc với (C) tại <i>A</i>(2; 4)− b) Song song với ( ) :<i>d</i><sub>1</sub> <i>y</i> =13<i>x</i>+1


c) Vuông góc với 2


1
( ) :


4


<i>d</i> <i>y</i> = − <i>x</i><sub> </sub> <sub> d)V</sub><sub>ẽ</sub><sub> t</sub><sub>ừ</sub> <sub>M(1;5)</sub>



<i><b>Bài 6 :</b></i>cho (C) :

y x

=

3

3x

2

+

2



a) Lập pttt với (C) tại điểm có hòanh độ <i>xo</i> = −3


b) Lập pttt của (C) qua i.<i>A</i>(2; 2)− ii.<i>B</i>(0;3)


c) Lập pttt với (C) biết tt vuông góc với đường thẳng 1 19
9


<i>y</i> = − <i>x</i>+


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>Bài 7 :</b></i> cho (C) <i>y</i> <i>x</i> 2<sub>1</sub>.


<i>x</i>



=


+ Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến :


a) Qua gốc tọa độ O b) Qua điểm A(2;1)


<i><b>Bài 8 :</b></i> cho (C) : <i>y</i> = − +<i>x</i>3 3<i>x</i>2−5<i>x</i>+2.
0


Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) biết tiếp tuyến đó :
a) Song song với đt : 2<i>x</i>+ − =<i>y</i> 3


b) Vng góc với đt : <i>x</i>−29<i>y</i> + =2 0


<i><b>Bài 9 :</b></i>


2
2
2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


=


−1


1


<i>.</i> Viết phương trình tiếp tuyến trong các trường hợp sau :


a) Tại điểm có hồnh độ xo =1


b) Song song với đt 8x 9y 1 0− + =
c)Vng góc với đt 25x 24y 2 0+ − =


<i><b>Bài 10 :</b></i> cho (C) : <i>y</i> = <i>x</i>3+4<i>x</i>2 +4<i>x</i>+ và điểm A (C)∈ với <i>xA</i> = −1.


Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến qua A
<i><b>Bài 11 (Kh</b><b>ố</b><b>i B – 2004) :</b></i>cho (C) :


3



2


2 3


3


<i>x</i>


<i>y</i> = − <i>x</i> + <i>x</i><sub> có </sub><sub>đồ</sub><sub> th</sub><sub>ị</sub><sub> là ( C ). Vi</sub><sub>ế</sub><sub>t pttt </sub>


với ( C ) tại điểm uốn. Chứng minh tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất


<i><b>Bài 12 : </b></i> m 3 2


1 m


(C ) : y x x


3 2


= − +1


3.Gọi M là điểm thuộc

(

<i>C</i>

<i>m</i>

)

có hồnh độ bằng


1



. Tìm m để tiếp tuyến của

(C )

m tại điểm M song song với đt

5

<i>x</i>

− =

<i>y</i>

0


<i><b>L</b><b>ư</b><b>u ý : </b></i>



<b>Hai đồ thị tiếp xúc nhau khi và chỉ khi phương trình hịanh độ giao điểm </b>
<b>của chúng có nghiệm kép</b>


<b>Tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc hoặc lớn nhất hoặc nhỏ nhất</b>
<i><b>Bài 14: </b></i>(C) : <i>y</i> <i>x</i> 3<sub>1</sub>.


<i>x</i>



=


+ Viết pttt với ( C ) biết :


a) Tại M là giao điểm của ( C ) và Oy b) Tại K có hồnh độ bằng -2
c) Tiếp tuyến song song với đt <i>y</i> = 4<i>x</i>+2<sub> d) Vuông góc v</sub><sub>ớ</sub><sub>i </sub><sub>đ</sub><sub>t 4</sub><i>x</i>+ − =<i>y</i> 3 0


<i><b>Bài 15: </b></i>Cho hàm số: <i>y</i> = − +<i>x</i>3 3<i>x</i>2 −4 (C)


a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hồnh độ là <i>x</i> = 1<sub>2</sub><sub>. </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến song song với đường
thẳng

( )

<i>d</i> : <i>y</i> = 3<i>x</i>+2010<sub>. </sub>


<i><b>Bài 16: </b></i>Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 + 3x2 + 2x + 3 có <b>hệ số góc </b>
<b>nhỏ nhất</b> .


<i><b>Bài 17: </b></i>Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

x3 + 3x + 2 có <b>hệ số góc lớn </b>
<b>nhất</b>.


<i><b>Bài 18: </b></i>Cho hàm số (C) :y = 2x 1<sub>x 1</sub><sub>−</sub>− , Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết


tiếp tuyến cắt trục hoành tại A và trục tung tại B sao cho sao cho <b>OA = 4OB</b>.
<i><b>Bài 19 (Kh</b><b>ố</b><b>i A – 2009): </b></i>Cho hàm số <i>y</i> <sub>2</sub><i>x</i> 2


<i>x</i> 3


+
=


+ (1)


Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục
hồnh, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại
gốc tọa độ O.


<i><b>Bài 20 (Kh</b><b>ố</b><b>i D – 2010): </b></i>Cho hàm số : <i>y</i> = − − +<i>x</i>4 <i>x</i>2 6.<sub>Vi</sub><sub>ế</sub><sub>t ph</sub><sub>ươ</sub><sub>ng trình ti</sub><sub>ế</sub><sub>p </sub>


tuyến của (C), biết tiếp tuyến vng góc với đường thẳng <i>y</i> = 1<sub>6</sub> <i>x</i>−1


<i><b>Bài 21 : </b></i> m

(

)



m 1 x m
(C ): y


x m


− +


=


− . Định m để tiếp tuyến với (Cm) tại điểm có hoành



độ x0 = 4 song song với đường phân giác thứ 2 của hệ trục tọa độ. ( m = 2)
<i><b>Bài 22 :</b></i> Cho hàm số (C) :y = x 4<sub>x 1</sub>−<sub>−</sub> , Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết
tiếp tuyến tạo với đường thẳng (D1) : y = −2x 2013+ góc 450


<i><b> HD :</b></i> 1 2


1 2


k k


tanα


1 k .k

=


− ta có k = 3 sau đó viết tiếp tuyến


<i><b>Bài 23 :</b></i> Cho hàm số (C) : , Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
biết tiếp tuyến cắt Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho


3 2


y x= −3x +2


2


ΔOAB
OB



18


S =


<i><b>Bài 24 :</b></i> Cho hàm số (C) :y = 2x 2<sub>x 1</sub><sub>−</sub>+ , Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết
tiếp tuyến :


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

7


b/ Tạo với 2 trục tọa độ một tam giác vuông cân (ĐS : y = − −x 1, y= − +x )
<i><b>Bài 25 :</b></i> Cho hàm số (C) :y = <sub>x 2</sub>2x<sub>+</sub> ,


<i><b> </b></i>a/ Tìm trên (C) những điểm mà tiếp tuyến tại đó song song với đường thẳng
(ĐS : )


y 4x 3= + M( 1, 3)− −


b/ Khoảng cách từ I ( 2, 2)− đến tiếp tuyến bằng 2


HD : Khoảng cách từ điểm M(x0, y0) đến đường thẳng (d) : <b>ax + by + c = 0 </b>


(

)

M M


2 2


a.x

b.y

c



d M,(d)




a +b



+

+



=



<i><b>Bài 26 :</b></i> Cho hàm số (C) : , Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
biết tiếp tuyến cắt Ox, Oy lần lượt tại A và B thỏa mãn


3 2


y x= −3x +2


OB 9.OA=
<i><b> (</b><b>Đ</b><b>s :</b></i> y 9x 7= + , y 9x 25= − <sub>) </sub>


<i><b>Bài 27 :</b></i> Cho hàm số (Cm) :

(

)



3 2


y x= −2x + m 1 x 2m− +


a/ Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị (Cm) tại điểm có hồnh độ x = 1 song song
với đường thẳng y 3x 12= + .


b/ Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị (Cm) có hệ số góc nhỏ nhất vng góc với


đường thẳng

( )

Δ : y 2x 1= + . (ĐS : m 11
6



= <sub> ) </sub>


<i><b>Bài 28 (TN – THPT – 2008) : </b></i> . Viết pttt với (C) tại điểm có
hồnh độ<b> x0 = –2 </b>


4


(C): y x= −2x2


<b>Bài 29 :</b> Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị: <i>y</i> 2<i>x</i><sub>1</sub>
<i>x</i>


=


− , biết


a. Hệ số góc của tiếp tuyến bằng −2. ĐS: y = −2x+8, y = −2x
b. Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): x + 2y = 0.


ĐS: 1 27, 1


2 4 2


<i>y</i> = − <i>x</i>+ <i>y</i> = − <i>x</i>−7
4


c. Tiếp tuyến vng góc với đường thẳng (Δ): 9x−2y +1=0


ĐS: <i>y</i> = −2<sub>9</sub> <i>x</i>+32<sub>9</sub> ,<i>y</i> = −<sub>9</sub>2 <i>x</i>+8



9


<b>Bài 30 :</b> Lập phương trình tiếp tuyến cả đồ thị (C): <i>y</i> 2<i>x</i> <sub>1</sub>3


<i>x</i>


+
=


+ tại những điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Bài 31 :</b> Viết phương trình tiếp tuyến (d) với đồ thị (C) : <i>y</i> <i>x</i> 2<sub>2</sub>


<i>x</i>


+
=


− , biết (d) đi


qua điểm A( 6;5). − ĐS: y = − x−1, <i>y</i> = − +<sub>4 2</sub><i>x</i> 7


<b>Bài 32 :</b> Cho hàm số . Tìm m để tiếp tuyến
của đồ thị hàm số <b>tại</b>điểm có hồnh độ bằng 1 đi qua điểm A(2; 1).


3 2


y x= −(m 1)x− +(3m 1)x m 2+ + −





<b> </b> ĐS: m = 2. −


<b>Bài 33 :</b> Gọi (C) là đồ thị của hàm số y f(x)= = <sub>x 3</sub>x 1<sub>+</sub>−


Gọi M là một điểm thuộc (C) có <i><b>kho</b><b>ả</b><b>ng cách</b></i> đến trục hoành độ bằng 5. Viết
phương trình tiếp tuyến của (C ) tại M. ĐS: y = 4x + 21


<b>Bài 34 :</b> Cho hàm số


4 2


x x


y f(x) 2


4 2


= = + + <sub>(C) </sub>


Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với (D): y = 2x−2.
ĐS: y 2x= + 3<sub>4</sub>


<b>Bài 35 :</b> Cho hàm số


3
2
2x


y x 4



3


= − + + <sub>x 2 , g</sub>− <sub>ọ</sub><sub>i </sub><sub>đồ</sub><sub> th</sub><sub>ị</sub><sub> c</sub><sub>ủ</sub><sub>a hàm s</sub><sub>ố</sub><sub> là (C) </sub>
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) có <b>hệ số góc lớn nhất</b>
ĐS: y = 9<sub>2</sub>x−<sub>1</sub>2<sub>2</sub>5


b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) <b>đi qua</b> điểm A(2;9) ĐS: y = −8x + 25
<b>Bài 36 :</b> Gọi (C) là đồ thị của hàm số


3
2
x


y f(x) x 2x


3 1


= = − + +


a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C)<b> tại</b> giao điểm của (C) với trục tung
Đs: y = 2x+1


b) Viết pttt của (C) vng góc với đường thẳng y= − +x<sub>5</sub> 2
ĐS: y 5x= +8<sub>3</sub>


hoặc y = 5x – 8


c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó cắt trục hồnh, trục
tung lần lượt tại A,B sao cho tam giác <b>OAB vng cân</b> (O là góc tọa độ)



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×