Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (228.61 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>V</b><b>Ấ</b><b>N </b><b>ĐỀ</b><b> 1: TI</b><b>Ế</b><b>P TUY</b><b>Ế</b><b>N V</b><b>Ớ</b><b>I </b><b>ĐỒ</b><b> TH</b><b>Ị</b></i>
<i><b>Đị</b><b>nh lý :</b></i> Đạo hàm của hàm số y f(x)= <sub> t</sub><sub>ạ</sub><sub>i </sub><sub>đ</sub><sub>i</sub><sub>ể</sub><sub>m x</sub><sub>0</sub><sub> là h</sub><sub>ệ</sub><sub> s</sub><sub>ố</sub><sub> góc c</sub><sub>ủ</sub><sub>a ti</sub><sub>ế</sub><sub>p tuy</sub><sub>ế</sub><sub>n </sub>
với đồ thị tại điểm M(x ; yo o =f(xo)): k f '(x )= o
<i><b> yêu c</b><b>ầ</b><b>u bài tốn </b></i> <i><b>Ph</b><b>ươ</b><b>ng trình ti</b><b>ế</b><b>p tuy</b><b>ế</b><b>n </b></i>
Tiếp tuyến <b>tại</b> M(x ; y ) (C)o o ∈
hệ số góc <b>k </b>cho trước _Gọi M(x ; y ) (C)o o ∈ <b>là tiếp điểm</b>
_Giải pt :
Tiếp tuyến <b>song song</b>
với đường thẳng (d) cho trước :
_Gọi M(x ; y ) (C)o o ∈ <b>là tiếp điểm</b>
_Giải pt : <i>f x</i>'( )<i><sub>o</sub></i> =<i>k<sub>d</sub></i> ⇒ <i>x<sub>o</sub></i> ⇒ <i>y<sub>o</sub></i>
_Áp Dụng <i><b>(1)</b></i>
Tiếp tuyến <b>vng góc </b>
<b> </b>với đường thẳng (d) trước :
_Gọi M(x ; y ) (C)o o ∈ <b>là tiếp điểm</b>
_Giải pt : '( ) 1
<i>d</i>
<i>o</i> <i>o</i> <i>o</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>k</i>
= − ⇒ ⇒
_Áp Dụng <i><b>(1)</b></i>
Tiếp tuyến đi qua điểm
( ;<i><sub>A</sub></i> <i><sub>A</sub></i>) ( )
<i>A x</i> <i>y</i> ∉ <i>C</i> cho trước
_Gọi M(x ; y ) (C)o o ∈ <b>là tiếp điểm </b>
tt tại M là ( )Δ : <i><b>(1)</b></i>
_ ( )Δ qua A: thay tọa độ A vào
<i><b>(1)</b></i>⇒ <i>xo</i> ⇒ <i>yo</i> ⇒ <i>PTTT</i>
<i><b>L</b><b>ư</b><b>u ý :</b></i> hai đt : 1 1 <i><b> vng góc</b></i> với nhau
2 2
<i>y</i> <i>k x</i> <i>c</i>
<i>y</i> <i>k x</i> <i>c</i>
= +
⎧
⎨ = +
⎩
<b>song song </b>
<b>tại </b>M(2;3)
Lời giải: Ta có : y' 3x= 2 −3
<b>VD2</b>: Cho (C) y = x3 – 3x + 1. Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp
tuyến song song với (d): y = 9x – 4.
Lời giải : Ta có <b>hệ số góc</b> của <b>đường thẳng d</b> là 9.
Gọi M(x ;y ) (C)o o ∈ <b>là tiếp điểm</b>
Hệ số góc tiếp tuyến tại M là y'
Tiếp tuyến song song với (d) ⇔ y'
+ Với x0 = 2 ⇒ y0 = 3 ⇒ phương trình tiếp tuyến: y – 3 = 9(x – 2) = <b>9x–15</b>
+ Với x0 = –2 ⇒ y0 = –1 ⇒Phương trình tiếp tuyến : y +1= 9(x–2)= <b>9x +17</b>
<b>VD 3 :</b> Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 9x + 5 (C) .
Viết phương trình tiếp tuyến với (C) có hệ số góc <b>nhỏ nhất </b>
Giải : gọi M(x0; y0) ∈
Hệ số góc tiếp tuyến tại M là k = f’(x0) = 3 6 0 9
2
0 + <i>x</i> −
<i>x</i>
Ta có 3
0 + − ≥−
= <i>x</i>
<i>k</i> kMIN = −12 khi x0 = – 1 ⇔ M(–1; 16)
Phương trình tiếp tuyến : <b>y – 16 = – 12.(x + 1) </b>
<b>VD 4 :</b> y = x3 + mx2 + 1 (Cm)
Tìm m để (Cm) <b>cắt</b> (d) y = – x + 1 tại 3 điểm phân biệt A(0; 1), B, C sao
cho các tiếp tiếp với (Cm) tại B và C vng góc nhau.
Giải : Phương trình hồnh độ giao điểm (d) và (Cm) : x3 + mx2 + 1 = – x + 1
(d) cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt
−
<
>
⇔
⎩
⎨
⎧
≠
=
>
−
=
Δ
⇔
2
2
0
1
0
0
4
2
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>g</i>
<i>m</i>
<i>g</i>
Vì xB , xC là nghiệm của g(x) = 0
⎩
⎨
⎧
=
=
−
=
+
=
⇒
1
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>P</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>S</i>
Tiếp tuyến tại B và C vng góc ⇔ <i>f</i> ′
. 3 2 . 3 2 1
<i>B</i> <i>C</i> <i>B</i> <i>C</i>
<i>x x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
⇔ + + = −
⇔ <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i><b>Gi</b><b>ả</b><b>i </b></i>
Với <i>x</i>0 =1⇒ <i>y</i>0 = <i>m</i>−2 M(1 ; m – 2) .
Tiếp tuyến tại M là d: (3 6 0)( 0) 2
2
0 − − + −
= <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>y</i>
⇒ d: <b>y = -3x + m + 2.</b>
- d cắt trục Ox tại A: 0 = −3<i>x<sub>A</sub></i> +<i>m</i>+2 ⇔ <i>x<sub>A</sub></i> = <i>m</i><sub>3</sub>+ 2 ⇒ <i>A</i>⎜⎛ +<sub>⎝</sub><i>m</i><sub>3</sub> 2 ; 0⎟<sub>⎠</sub>⎞
- d cắt trục Oy tại B : <i>y<sub>B</sub></i> = <i>m</i>+2⇒ <i>B</i>(0; <i>m</i>+2)
- OAB 2
3 1 3 2
S | OA || OB | | OA||OB | 3 2 3 (
2 2 2 3
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
+
= ⇔ = ⇔ = ⇔ + = ⇔ +2) =9
⎢
⎣
⎡
−
=
=
⇔
⎢
⎣
−
=
+
=
+
⇔
5
1
3
2
3
2
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i><b>Bài T</b><b>ậ</b><b>p :</b></i>
<i><b>Bài 1 :</b></i> Cho hàm số có đồ thị là ( C ) .Tìm hệ số góc và viết pttt với (C)
tại điểm
( )
<i>y</i> = <i>f x</i>
o
M
a) (C) :
2 <sub>3</sub> <sub>3</sub>
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+ +
=
− với Mo∈(C)có hồnh độ <i>xo</i> =2
b) (C) : <i>y</i> = <i>x</i>3+ +<i>x</i> 1 với <i>M<sub>o</sub></i>( 2; 9) ( )− − ∈ <i>C</i>
c) (C) : <i>y</i>= <i>x</i>4 −2<i>x</i>2 +5 với M<sub>o</sub>∈(C)có tung độ
d) (C) : o
2
, M
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+
=
− − là giao điểm của (C) và Oy
e) (C) :
2
o
3 2
, M
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
− +
=
− là giao điểm của (C) và Ox
f) (C) : <i>y</i> = <i>x</i>3 −2<i>x</i>+2, Molà giao điểm của (C) với đt
<i><b>Bài 2 :</b></i> Cho hàm số
4
<i><b>Bài 3 :</b></i> Cho hàm số <i>y</i> = <i>x</i>3 −3<i>x</i>2 + ( C ),viết pttt với đths :
b) Tại Mo∈(C)có hồnh độ
c) Biết tiếp tuyến của ( C ) đi qua điểm <i>A</i>(2;0)
<i><b>Bài 4 :</b></i> Viết pttt với (C) trong các trường hợp sau :
a)
2
x 2x 1
y
x 1
− ,
x
2<sub>,</sub>
biết tiếp tuyến vng góc với đường phân giác thứ nhất
của hệ trục Oxy. (ĐH Nông Nghiệp – 98)
(ĐS : <i>y</i> = − +x 1 và <i>y</i> = − +x 9)
b) <i>y</i> = − +x3 3 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng <i>y</i> = −9x 1+
c) <i>y</i> = x3−3x biết tiếp tuyến đó vng góc với đt y 1
3
= x<sub> (</sub><sub>Đ</sub><sub>H An Ninh – </sub>
01)
(ĐS : <i>y</i> = − +3x 1)
d)
2
2x 7x 7
y
x 2
− +
=
− ,biết tiếp tuyến song song với đt (d): y x 4= +
(ĐH Luật – 99) (ĐS : <i>y</i> = −x 3)
e)
3
2
2 3
3
<i>x</i>
<i>y</i> = − <i>x</i> + <i>x</i>−1<sub>, bi</sub><sub>ế</sub><sub>t ti</sub><sub>ế</sub><sub>p tuy</sub><sub>ế</sub><sub>n </sub><sub>đ</sub><sub>ó qua </sub><i>K</i>(0; 1)−
f)
2 <sub>3</sub> <sub>1</sub>
,
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
− +
=
− biết tiếp tuyến song song với đt <i>y</i> = 2<i>x</i>+3
<i><b>Bài 5 :</b></i>cho (C) :
2
x 4x
y
x 1
−
=
− , tìm pttt với (C) trong các trường hợp sau :
a) Tiếp xúc với (C) tại <i>A</i>(2; 4)− b) Song song với ( ) :<i>d</i><sub>1</sub> <i>y</i> =13<i>x</i>+1
c) Vuông góc với 2
1
( ) :
4
<i>d</i> <i>y</i> = − <i>x</i><sub> </sub> <sub> d)V</sub><sub>ẽ</sub><sub> t</sub><sub>ừ</sub> <sub>M(1;5)</sub>
<i><b>Bài 6 :</b></i>cho (C) :
a) Lập pttt với (C) tại điểm có hòanh độ <i>xo</i> = −3
b) Lập pttt của (C) qua i.<i>A</i>(2; 2)− ii.<i>B</i>(0;3)
c) Lập pttt với (C) biết tt vuông góc với đường thẳng 1 19
9
<i>y</i> = − <i>x</i>+
<i><b>Bài 7 :</b></i> cho (C) <i>y</i> <i>x</i> 2<sub>1</sub>.
<i>x</i>
−
=
+ Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến :
a) Qua gốc tọa độ O b) Qua điểm A(2;1)
<i><b>Bài 8 :</b></i> cho (C) : <i>y</i> = − +<i>x</i>3 3<i>x</i>2−5<i>x</i>+2.
0
Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) biết tiếp tuyến đó :
a) Song song với đt : 2<i>x</i>+ − =<i>y</i> 3
b) Vng góc với đt : <i>x</i>−29<i>y</i> + =2 0
2
2
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
=
−1
1
<i>.</i> Viết phương trình tiếp tuyến trong các trường hợp sau :
a) Tại điểm có hồnh độ xo =1
b) Song song với đt 8x 9y 1 0− + =
c)Vng góc với đt 25x 24y 2 0+ − =
<i><b>Bài 10 :</b></i> cho (C) : <i>y</i> = <i>x</i>3+4<i>x</i>2 +4<i>x</i>+ và điểm A (C)∈ với <i>xA</i> = −1.
Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến qua A
<i><b>Bài 11 (Kh</b><b>ố</b><b>i B – 2004) :</b></i>cho (C) :
3
2
2 3
3
<i>x</i>
<i>y</i> = − <i>x</i> + <i>x</i><sub> có </sub><sub>đồ</sub><sub> th</sub><sub>ị</sub><sub> là ( C ). Vi</sub><sub>ế</sub><sub>t pttt </sub>
với ( C ) tại điểm uốn. Chứng minh tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
<i><b>Bài 12 : </b></i> m 3 2
1 m
(C ) : y x x
3 2
= − +1
3.Gọi M là điểm thuộc
<b>Hai đồ thị tiếp xúc nhau khi và chỉ khi phương trình hịanh độ giao điểm </b>
<b>của chúng có nghiệm kép</b>
<b>Tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc hoặc lớn nhất hoặc nhỏ nhất</b>
<i><b>Bài 14: </b></i>(C) : <i>y</i> <i>x</i> 3<sub>1</sub>.
<i>x</i>
−
=
+ Viết pttt với ( C ) biết :
a) Tại M là giao điểm của ( C ) và Oy b) Tại K có hồnh độ bằng -2
c) Tiếp tuyến song song với đt <i>y</i> = 4<i>x</i>+2<sub> d) Vuông góc v</sub><sub>ớ</sub><sub>i </sub><sub>đ</sub><sub>t 4</sub><i>x</i>+ − =<i>y</i> 3 0
<i><b>Bài 15: </b></i>Cho hàm số: <i>y</i> = − +<i>x</i>3 3<i>x</i>2 −4 (C)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hồnh độ là <i>x</i> = 1<sub>2</sub><sub>. </sub>
c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến song song với đường
thẳng
<i><b>Bài 16: </b></i>Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 + 3x2 + 2x + 3 có <b>hệ số góc </b>
<b>nhỏ nhất</b> .
<i><b>Bài 17: </b></i>Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
<i><b>Bài 18: </b></i>Cho hàm số (C) :y = 2x 1<sub>x 1</sub><sub>−</sub>− , Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết
<i>x</i> 3
+
=
+ (1)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục
hồnh, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại
gốc tọa độ O.
<i><b>Bài 20 (Kh</b><b>ố</b><b>i D – 2010): </b></i>Cho hàm số : <i>y</i> = − − +<i>x</i>4 <i>x</i>2 6.<sub>Vi</sub><sub>ế</sub><sub>t ph</sub><sub>ươ</sub><sub>ng trình ti</sub><sub>ế</sub><sub>p </sub>
tuyến của (C), biết tiếp tuyến vng góc với đường thẳng <i>y</i> = 1<sub>6</sub> <i>x</i>−1
<i><b>Bài 21 : </b></i> m
m 1 x m
(C ): y
x m
− +
=
− . Định m để tiếp tuyến với (Cm) tại điểm có hoành
độ x0 = 4 song song với đường phân giác thứ 2 của hệ trục tọa độ. ( m = 2)
<i><b>Bài 22 :</b></i> Cho hàm số (C) :y = x 4<sub>x 1</sub>−<sub>−</sub> , Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết
tiếp tuyến tạo với đường thẳng (D1) : y = −2x 2013+ góc 450
<i><b> HD :</b></i> 1 2
1 2
k k
tanα
1 k .k
−
=
− ta có k = 3 sau đó viết tiếp tuyến
<i><b>Bài 23 :</b></i> Cho hàm số (C) : , Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
biết tiếp tuyến cắt Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho
3 2
y x= −3x +2
2
ΔOAB
OB
18
S =
<i><b>Bài 24 :</b></i> Cho hàm số (C) :y = 2x 2<sub>x 1</sub><sub>−</sub>+ , Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết
tiếp tuyến :
7
b/ Tạo với 2 trục tọa độ một tam giác vuông cân (ĐS : y = − −x 1, y= − +x )
<i><b>Bài 25 :</b></i> Cho hàm số (C) :y = <sub>x 2</sub>2x<sub>+</sub> ,
<i><b> </b></i>a/ Tìm trên (C) những điểm mà tiếp tuyến tại đó song song với đường thẳng
(ĐS : )
y 4x 3= + M( 1, 3)− −
b/ Khoảng cách từ I ( 2, 2)− đến tiếp tuyến bằng 2
HD : Khoảng cách từ điểm M(x0, y0) đến đường thẳng (d) : <b>ax + by + c = 0 </b>
2 2
<i><b>Bài 26 :</b></i> Cho hàm số (C) : , Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
biết tiếp tuyến cắt Ox, Oy lần lượt tại A và B thỏa mãn
3 2
y x= −3x +2
OB 9.OA=
<i><b> (</b><b>Đ</b><b>s :</b></i> y 9x 7= + , y 9x 25= − <sub>) </sub>
<i><b>Bài 27 :</b></i> Cho hàm số (Cm) :
3 2
y x= −2x + m 1 x 2m− +
a/ Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị (Cm) tại điểm có hồnh độ x = 1 song song
với đường thẳng y 3x 12= + .
b/ Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị (Cm) có hệ số góc nhỏ nhất vng góc với
đường thẳng
= <sub> ) </sub>
<i><b>Bài 28 (TN – THPT – 2008) : </b></i> . Viết pttt với (C) tại điểm có
hồnh độ<b> x0 = –2 </b>
4
(C): y x= −2x2
<b>Bài 29 :</b> Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị: <i>y</i> 2<i>x</i><sub>1</sub>
<i>x</i>
=
− , biết
a. Hệ số góc của tiếp tuyến bằng −2. ĐS: y = −2x+8, y = −2x
b. Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): x + 2y = 0.
ĐS: 1 27, 1
2 4 2
<i>y</i> = − <i>x</i>+ <i>y</i> = − <i>x</i>−7
4
c. Tiếp tuyến vng góc với đường thẳng (Δ): 9x−2y +1=0
ĐS: <i>y</i> = −2<sub>9</sub> <i>x</i>+32<sub>9</sub> ,<i>y</i> = −<sub>9</sub>2 <i>x</i>+8
9
<b>Bài 30 :</b> Lập phương trình tiếp tuyến cả đồ thị (C): <i>y</i> 2<i>x</i> <sub>1</sub>3
<i>x</i>
+
=
+ tại những điểm
<b>Bài 31 :</b> Viết phương trình tiếp tuyến (d) với đồ thị (C) : <i>y</i> <i>x</i> 2<sub>2</sub>
<i>x</i>
+
=
− , biết (d) đi
qua điểm A( 6;5). − ĐS: y = − x−1, <i>y</i> = − +<sub>4 2</sub><i>x</i> 7
<b>Bài 32 :</b> Cho hàm số . Tìm m để tiếp tuyến
của đồ thị hàm số <b>tại</b>điểm có hồnh độ bằng 1 đi qua điểm A(2; 1).
3 2
y x= −(m 1)x− +(3m 1)x m 2+ + −
−
<b> </b> ĐS: m = 2. −
<b>Bài 33 :</b> Gọi (C) là đồ thị của hàm số y f(x)= = <sub>x 3</sub>x 1<sub>+</sub>−
Gọi M là một điểm thuộc (C) có <i><b>kho</b><b>ả</b><b>ng cách</b></i> đến trục hoành độ bằng 5. Viết
phương trình tiếp tuyến của (C ) tại M. ĐS: y = 4x + 21
<b>Bài 34 :</b> Cho hàm số
4 2
x x
y f(x) 2
4 2
= = + + <sub>(C) </sub>
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với (D): y = 2x−2.
ĐS: y 2x= + 3<sub>4</sub>
<b>Bài 35 :</b> Cho hàm số
3
2
2x
y x 4
3
= − + + <sub>x 2 , g</sub>− <sub>ọ</sub><sub>i </sub><sub>đồ</sub><sub> th</sub><sub>ị</sub><sub> c</sub><sub>ủ</sub><sub>a hàm s</sub><sub>ố</sub><sub> là (C) </sub>
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) có <b>hệ số góc lớn nhất</b>
ĐS: y = 9<sub>2</sub>x−<sub>1</sub>2<sub>2</sub>5
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) <b>đi qua</b> điểm A(2;9) ĐS: y = −8x + 25
<b>Bài 36 :</b> Gọi (C) là đồ thị của hàm số
3
2
x
y f(x) x 2x
3 1
= = − + +
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C)<b> tại</b> giao điểm của (C) với trục tung
Đs: y = 2x+1
b) Viết pttt của (C) vng góc với đường thẳng y= − +x<sub>5</sub> 2
ĐS: y 5x= +8<sub>3</sub>
hoặc y = 5x – 8
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó cắt trục hồnh, trục
tung lần lượt tại A,B sao cho tam giác <b>OAB vng cân</b> (O là góc tọa độ)