Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.36 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1</b>
Cn thờm bao nhiêu gam dung dịch KOH 8% vào 47g K<sub>2O để thu đợc dung dịch KOH 21%?</sub>
A. 354,85g B. 259g C. 320g D. 324,2g
<b>C©u 2</b>
Chọn phát biểu đúng.
Trộn lẫn hai dung dịch có thể tích bằng nhau HNO<sub>3</sub> 0,2M và Ba(OH)<sub>2</sub> 0,2M. pH của dung dịch thu
đợc là:
A. 1,3 B. 7 C. 13 D. 13,3
<b>C©u 3</b>
Một hỗn hợp khí hiđro và nitrogen đợc cho tiến hành đến cân bằng tại nhiệt độ đặc trng theo phản
ứng:
3H<sub>2</sub> + N<sub>2</sub> = 2NH<sub>3</sub>
Phân tích tại hỗn hợp cân bằng cho thấy nó chứa 1,5 mol NH<sub>3</sub>, 2,0 mol N<sub>2</sub> và 3,0 mol H<sub>2</sub>. Hỏi có
bao nhiêu mol H<sub>2</sub> đợc hiện diện lúc bắt đầu phản ứng?
A. 3,0 B. 4,0 C. 4,5 D. 5,25
<b>C©u 4</b>
Hịa tan 14,28g Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>.10H<sub>2</sub>O vào 200g H<sub>2O. Nồng độ % của dung dịch thu đợc là:</sub>
A. 5% B. 10% C. 15% D. 20%
<b>C©u 5</b>
Có bao nhiêu gam NaCl tách ra khỏi dung dịch khi làm lạnh 600g dung dịch NaCl bão hòa ở 900 là
50g và ở 00C? Biết độ tan của NaCl ở 900C là 50g và ở 00C là 35g
A. 80g B. 60g C. 75g D. 40g
<b>C©u 6</b>
Nếu nhiệt độ trong hệ thống cân bằng (chứa H2, N2 và NH3)đợc tăng lên thì phát hiện thấy hằng số cân bằng
của sự hình thành NH3 bị giảm. Điều này có thể kết luận rằng sự tổng hợp amoniac từ các nguyên tố của nó
là:
A. Táa nhiÖt
B. Thu nhiƯt
C. Kh«ng thùc tÕ
D. Xảy ra mà khơng có sự thay đổi nào về năng lợng.
<b>C©u 7</b>
Tính khối lợng kết tủa khi 6 gam HCHO tác dơng hÕt víi Cu(OH)<sub>2/NaOH d:</sub>
A. 28,8g B. 43,2g C. 24,6g D. 57,6g
<b>C©u 8</b>
Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòacủa hải kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan
hoàn hoàn trong dung dịch HCl vừa đủ, thu đợc 2,24 lít CO<sub>2</sub>, (ở đktc). Hai kim loại đó là:
A. Li, Na C. K, Cs
B. Na, K D. KÕt qu¶ khác
<b>Câu 9</b>
Rợu nào khi phản ứng este hóa với axit axetic dƠ nhÊt?
A. Rỵu n-buttilic B. Rỵu iso-buttilic
C. Rỵu sec-buttilic D. Rợu tert-buttilic
<b>Câu 10</b>
Cho 200ml dung dch NaOH vo 200ml dung dịch AlCl<sub>3</sub> 1M ta thu đợc 7,8g kết tủa keo. Nồng độ
mol/l của dung dịch NaOH là:
A. 1,5 M B. 1,5 M vµ 3,5 M C. 2M vµ 3M D. 2,5 M
<b>Câu 11</b>
Số Faraday điện lợng đi qua dung dịch là:
A. 5,35.10-3F B. 5,35.10-2F
C. 1,07.10-2F D. 1,07.10-3F
<b>Câu 12</b>
Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro ứng víi c«ng thøc RH<sub>3</sub>. Oxit cao nhÊt cđa nã chøa
A. S C. N
B. P D. C
<b>C©u 13</b>
Đốt cháy 3,7 gam chất hu cơ A đơn chức phải dùng 3,92 lít O<sub>2</sub> (đktc) mới đủ, thu đợc hơi nớc và
CO<sub>2</sub> theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với KOH tạo hai chất hữu cơ.
C«ng thức phân tử của A là:
A. C<sub>3</sub>H<sub>6</sub>O<sub>2</sub> C. C<sub>4</sub>H<sub>8</sub>O<sub>2</sub>
B. C<sub>2</sub>H<sub>4</sub>O<sub>2</sub> D. C<sub>3</sub>H<sub>4</sub>O<sub>2</sub>
<b>C©u 14</b>
Đốt nhom trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy khối lợng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam.
Khối lợng nhom đã tham gia phản ứng là:
A. 1,08g C. 1,62g
B. 0,86g D. 3,24g
<b>C©u 15</b>
Hịa tan hồn tồn 13,5 hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO3 thu đợc 4,48 lít hỗn hợp khí Y (NO, NO2),
tỉ khối hơi của Y đối với H<sub>2</sub> bằng 19. Phần trăm khối lợng của Al trong hỗn hợp là (khí đo ở đktc):
A. 20% B. 26,7% C. 80% D. 40%
<b>C©u 16</b>
Chất có nhiệt độ sơi cao nht:
A. C<sub>2</sub>H<sub>5OH C. CH3</sub>CHO
B. CH<sub>3</sub>COOH D. C<sub>2</sub>H<sub>6</sub>
<b>Câu 17</b>
Hợp chất nào sau đây chie có liên kết công hóa trị?
A. NH<sub>4</sub>NO<sub>3</sub> C. CaO
B. HClO D. NH<sub>4</sub>NO3 và HCl
<b>Câu 18</b>
Dung dịch H<sub>2</sub>S cã tÝnh khư, nã cã thĨ khư ion... thµnh...
A. Mg2+ thµnh Mg B. Al2+ thµnh Al
C. K2+ thµnh K D. Fe3+ thành Fe2+
<b>Câu 19</b>
Trong cỏc phn ng no di đây, hợp chất của sắt đóng vai trị chất oxi hóa:
A. Fe<sub>2</sub>O<sub>3</sub> + 3KNO<sub>3</sub> 2K<sub>2</sub>FeO<sub>4</sub> + 3KNO<sub>2</sub> + 2H<sub>2</sub>O
B. FeSO<sub>4</sub> + Mg MgSO<sub>4</sub> + Fe
C. FeSO<sub>4</sub> + KMnO<sub>4</sub> + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> Fe(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub> + MnSO<sub>4</sub> + 2K<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> + H<sub>2</sub>O
D. Fe(OH)<sub>2</sub> + O<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O Fe(OH)<sub>3</sub>
<b>C©u 20</b>
Natri nitrat nhiệt phân dới sự hiện diện lợng d khí hiđro để hình thành H<sub>2</sub>O thành hai bớc sau:
2NaNO<sub>3</sub> --> 2NaNO<sub>2 + </sub>O<sub>2 </sub>
2H<sub>2 + </sub>O<sub>2 --> </sub>2H<sub>2</sub>O
Số gam Natri nitrat cần để hình thành 9 gam mớc là:
A. 21,3 g B. 42,5 g C. 69,0 g D. 85,0
Với n = 1, công thức đơn giản nào sau đây sẽ là CTPT:
A. (C<sub>2</sub>H<sub>6</sub>O)<sub>n</sub> C. (CH<sub>3</sub>O)<sub>n</sub>
B. (C<sub>x</sub>H<sub>2x+1</sub>O)<sub>n</sub> D. (C<sub>3</sub>H<sub>6</sub>Cl)<sub>n</sub>
<b>Câu 22</b>
Khi điện phân dung dịch một muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên. Dung dịch muối
đem điện phân là:
A. <sub>MgCl2</sub> C. NaCl
B. <sub>AgNO3</sub> <sub>D. MgCl2 và NaCl</sub>
<b>Câu 23</b>
Cho dung dch metyl amin d lần lợt vào từng dung dịch sau: FeCl<sub>3</sub> ; AgNO<sub>3</sub> ; NaCl; Cu(NO<sub>3</sub>)<sub>2</sub>. Số
kết tủa thu đợc là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>C©u 24</b>
ChÊt lìng tÝnh:
A. Khơng có cả tính axit và bazơ
B. Làm đổi màu giấy quì đỏ và quì xanh
C. Không tan trong bazơ nhng tan trong axit
D. Phản ứng với cả axit và bazơ
<b>C©u 25</b>
A. CH3COOH C. C3H7COOH
B. HCOOH D. C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>COOH
<b>Câu 26</b>
Nguyên tố X có Z = 27. Trong bảng hệ thống tuần hoàn X có vị trÝ:
A. Chu kú 4, nhãm VII B B. Chu kú 4, nhãm VII A
C. Chu kú 4, nhãm VIII B D. Chu kú 4, nhãm II B
<b>C©u 27</b>
Cho 2,81 gam hỗn hợp A bao gồm ba oxit Fe<sub>2</sub>O<sub>3</sub>; MgO; ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch
H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> 0,1M thì khối lợng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là
A. 3,81g B. 4,81g C. 5,21g D. 4,8g
<b>C©u 28</b>
3,87 gam hỗn hợp (Mg;Al) vào 250ml dung dịch X (HCl 1M và H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> 0,5M) đợc dung dịch B và
4,368 lít H<sub>2</sub> (đktc) thì dung dịch B:
A. D axit C. Dung dịch mui
B. Thiu axit D. Tt c u sai
<b>Cõu 29</b>
Đốt cháy 1 mol amino axit NH -(CH ) -COOH2 2 n <sub> phải cần số mol oxi là:</sub>
A.
2n 3
2
B.
6n 3
4
C.
3(2n 1)
2
D. Số khác
<b>Câu 30</b>
Phản ứng este hóa xảy ra dễ dàng với rợu nào sau đây:
B.
A.
C.
Đồng phân là các chất:
A. Có cùng khối lợng phân tử.
B. Có cùng công thức phân tử.
C. Cú cựng thnh phn nh tính và định lợng các nguyên tố.
D. A, B, C đều đúng.
<b>C©u 32</b>
Oxi hóa hồn tồn andehit đơn chức no A thế đợc axit B. Biết dB/A = 1,364. Tìm A.
A. HCHO C. C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>CHO
B. CH<sub>3</sub>CHO D. C<sub>3</sub>H<sub>7</sub>CHO
<b>C©u 33</b>
Điện phân dung dịch KF, sản phẩm thu đợc là:
A. H<sub>2</sub> , F<sub>2</sub> , dung dÞch KOH B. H<sub>2</sub> , O<sub>2</sub> , dung dÞch KOH
C. H<sub>2</sub> , O<sub>2</sub> , dung dÞch KF D. H<sub>2</sub> , dung dịch KOF
<b>Câu 34</b>
Cho các chất và ion sau: Cl-; Fe; Fe2+; Fe3+; F<sub>2</sub>; HCl; HNO<sub>3</sub>; SO<sub>2</sub>; S; S2-; Cl<sub>2</sub> .
Các chất và ion nào vừa có tính khư võa cã tÝnh oxi hãa?
<b>C©u 35</b>
Các tập hợp nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch:
A. Cu2+ ; Cl- ; Na+ ; OH- ; NO<sub>3</sub>
-B. Fe2+ ; NO<sub>3</sub>- ; OH- ; NH<sub>4</sub>+
C. NH<sub>4</sub>+ ; CO<sub>3</sub>- ; HCO<sub>3</sub>2- ; OH- ; Al3+
B. Na+ ; Ca2+ ; Fe2+ ; NO<sub>3</sub>- ; Cl
<b>-C©u 36</b>
Phát biểu nào sao đây về chất xúc tác là không đúng:
A. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng
B. Chất xúc tác làm giảm thời gian đạt tới cân bằng của phản ứng
C. Chất xúc tác làm cân bằng dịch chuyển về chiều thuận
D. Chất xúc tác đợc hoàn trả nguyên vẹn sau phản ng
<b>Câu 37</b>
Số prôtôn, nơtrôn, êlectrôn trong
112 2
48Cd
lần lợt lµ:
A. 48; 64; 50 B. 48; 64; 46 C. 48; 64; 50 D. 46; 64; 48
<b>Câu 38</b>
Các hợp chất rợu (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3C có bậc lần lợt là:
A. 1, 2,3 B. 2, 3, 1 C. 1, 3, 2 D. 2,1, 3
<b>C©u 39</b>
Cần dùng các thuốc thử theo thứ tự nh thế nào để phân biệt bốn lọ mất nhãn chứa bốn chất lỏng:
phenol, dd HCl, etanol và benzen?
A. Na, quỳ tím, dd Br<sub>2</sub>
B. Quỳ tím, dd Br<sub>2</sub>, Na
C. Đá vôi, dd Br<sub>2</sub>, Na
D. Cả A và C đều đúng
E. Cả A, B và C đều đúng
<b>C©u 40</b>
Dung dịch chứa 0,063g HNO<sub>3</sub> trong 1 lít có pH bằng bao nhiêu? Cho độ diện li 1
A. 2,65 B. 3 C. 0,1 D. 3,7
<b>C©u 41</b>
A. Khư B. Oxi hãa C. Axit D. Bazơ
<b>Câu 42</b>
Trong cỏc cht sau õy, cht no có nhiệt độ sơi cao nhất?
A. H<sub>2</sub>O C. H<sub>2</sub>Se
B. H<sub>2</sub>S D. H<sub>2</sub>Te
<b>C©u 43</b>
Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu đợc là:
A. H<sub>2</sub> , F<sub>2</sub> , dung dÞch NaOH B. H<sub>2</sub> , O<sub>2</sub> , dung dÞch NaOH
C. H<sub>2</sub> , O<sub>2</sub> , dung dịch NaF D. H<sub>2</sub> , dung dịch NaOF
<b>Câu 44</b>
Chn phỏt biu ỳng:
Một nguyên tử ở trạng thái bình thờng có cấu hình êlectrôn nh sau:
A.
B.
C.
D.
<b>Câu 45</b>