Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Thi HK II 2011 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.3 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>


<b>Năm học: 2010 - 2011</b>


<b>Mơn: Tốn.Lớp: 8</b>
Người ra đề: Phan Đức Linh


Trường: PTCS Đức Hạnh
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1.Kiến thức</b>


Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh về các hằng đẳng thức đáng
nhớ, phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; phân thức đại số; phương trình bậc
nhất một ẩn, giải bài tốn bằng cách lập phương trình; bất đẳng thức, bất phương trình
bậc nhất một ẩn và phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối; các kiến thức về đa giác,
diện tích đa giác; tam giác đồng dạng; hình lăng trụ đứng và hình chóp đều.


<b>2. Kĩ năng</b>


Kiểm tra các kĩ năng: phân tích đa thức thành nhân tử; giải phương trình và bất
phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối; giải bài tốn
bằng cách lập phương trình.


Có kĩ năng vẽ hình và áp dụng các định nghĩa, định lý về tam giác đồng dạng để
giải bài tập.


<b>3.Thái độ</b>


Hs có ý thức làm bài, trình bày cẩn thận, chính xác.
<b>II. PHƯƠNG PHÁP</b>



Kiểm tra viết kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
<b>III. NỘI DUNG KIỂM TRA</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Chủ đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b>


<b>Vận dụng</b>


<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>


<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>


<i><b>1. Nhân và chia</b></i>
<i><b>đa thức</b></i>


Nhận biết
được các
hằng đẳng
thức đáng
nhớ


Vận dụng các
phương pháp cơ
bản phân tích đa
thức thành nhân
tử


Số câu
Số điểm



Tỉ lệ


1 (C1)
0,5
5%


1 (C7)
1
10%


<b>2</b>
<b>1,5</b>
<b>15%</b>


<i><b>2. Phân thức</b></i>
<i><b>đại số</b></i>


Nhận biết
được phân
thức nghịch
đảo


Số câu
Số điểm


Tỉ lệ


1 (C2)
0,5
5%



<b>1</b>
<b>0,5</b>
<b>5%</b>


<i><b>3. Phương trình</b></i>
<i><b>bậc nhất một ẩn</b></i>


Nhận biết
được


phương trình
bậc nhất một
ẩn và


nghiệm của


- Hiểu được
khái niệm hai
phương trình
tương đương


- Giải được
phương trình
chứa ẩn ở mẫu
- Giải bài tốn
bằng cách lập
phương trình
theo 4 bước


Số câu


Số điểm
Tỉ lệ


1 (C3)
0,5
5%


1 (C4)
0,5
5%


2 (C8a, C9)
2,5
25%


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>4. Bất phương</b></i>
<i><b>trình bậc nhất</b></i>


<i><b>một ẩn</b></i>


- Giải thành thạo
bất phương trình
bậc nhất một ẩn
và biểu diễn tập
nghiệm trên trục
số


Số câu


Số điểm


Tỉ lệ


1 (C8b)
1
10%


<b>1</b>
<b>1</b>
<b>10%</b>


<i><b>5. Đa giác. Diện</b></i>
<i><b>tích đa giác</b></i>


Vận dụng
cơng thức
tính diện
tích các hình
đã học


Số câu
Số điểm


Tỉ lệ


1 (C5)
0,5
5%



<b>1</b>
<b>0,5</b>
<b>5%</b>


<i><b>6. Tam giác</b></i>
<i><b>đồng dạng</b></i>


Hiểu định
nghĩa hai tam
giác đồng
dạng


- Chứng minh
được hai tam
giác đồng dạng
và tính độ dài
các cạnh dựa vào
tỉ số đồng dạng
Số câu


Số điểm
Tỉ lệ


1 (C6)
0,5
5%


1 (C10)
2,5
25%



<b>2</b>
<b>3</b>
<b>30%</b>
<b>Cộng</b>


<b>3</b>
<b>1,5</b>
<b>15%</b>


<b>2</b>
<b>1</b>
<b>10%</b>


<b>1</b>
<b>0,5</b>
<b>5%</b>


<b>4</b>
<b>7</b>
<b>70%</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>


<b>Năm học: 2010 - 2011</b>


<b>Mơn: Tốn.Lớp: 8</b>


<b>Thời gian: 90' </b><i>(khơng kể thời gian chép đề)</i>


<b>I. Trắc nghiệm (3đ):</b>



Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
<b>Câu 1: Hằng đẳng thức nào sau đây là không đúng:</b>


A. (A + B)2<sub> = A</sub>2<sub> + AB + B</sub>2 <sub>B. (A - B)</sub>2<sub> = A</sub>2<sub> - 2AB + B</sub>2


C. A2<sub> - B</sub>2<sub> = (A + B)(A - B)</sub> <sub>D. (A + B)</sub>2<sub> = A</sub>2<sub> + 2AB + B</sub>2


<b>Câu 2: Phân thức nào là phân thức nghịch đảo của phân thức </b>


2 5


6


<i>x</i>
<i>x</i>



 <sub> ?</sub>


A.


2 6


5


<i>x</i>
<i>x</i>





 <sub>B. </sub>


2 5


6


<i>x</i>
<i>x</i>




 <sub>C. </sub>


6


2 5


<i>x</i>
<i>x</i>




 <sub>D.</sub>


2 5


6


<i>x</i>


<i>x</i>





<b>Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào phương trình bậc nhất một ẩn:</b>
A. 2<i>x</i>2 3 0 <sub>B. </sub>0<i>x</i> 3 0


C.


2


5 0


3<i>x</i>  <sub>D. </sub>


6


2 0
5<i>x</i> 


<b>Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình</b>
x - 4 = 0 ?


A. 2x + 3 = 5 B. x + 4 = 0


C. 2x - 5 = 3 D. 2x + 4 = 0


<b>Câu 5: Cho </b><i>ABC</i><sub> vng tại A có: AB = 3cm, AC = 4cm. Diện tích của </sub><i>ABC</i><sub> là:</sub>



A. 6cm2 <sub>B. 8cm</sub>2 <sub>C. 10cm</sub>2 <sub>D. 12cm</sub>2


<b>Câu 6: Cho </b>ABC ∾ DEF, ˆA= 700, ˆB= 500. Khi đó góc F bằng bao nhiêu?


A. 700 <sub>B. 60</sub>0 <sub>C. 50</sub>0 <sub>D. 40</sub>0


<b>II. Tự luận (7đ):</b>


<b>Câu 7 (1đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:</b>
(2x - 1)2<sub> - (x + 3)</sub>2


<b>Câu 8 (2đ):</b>


a) Giải phương trình sau:


x x 4


x 1 x 1





 


b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
13 - 4x > 7x - 9


<b>Câu 9 (1,5đ): Có hai thùng đựng xăng, thùng thứ hai đựng gấp đơi số lít xăng thùng thứ</b>
nhất. Nếu thêm vào thùng thứ nhất 12 lít xăng và thêm vào thùng thứ hai 7 lít xăng thì
cả hai thùng sẽ có số lít xăng bằng nhau. Hỏi lúc đầu thùng thứ nhất đựng được bao


nhiêu lít xăng?


<b>Câu 10 (2,5): Cho tam giác vng ABC ( </b> ˆA = 900<sub>), có đường cao AH. Biết AB = 6cm</sub>


và AC = 8cm.


a) Chứng minh: HBA đồng dạng với ABC<sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>


<b>Mơn: Tốn.Lớp: 8</b>
<b>I. Trắc nghiệm (3đ):</b>


Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.


<b>Câu hỏi</b> 1 2 3 4 5 6


<b>Đáp án</b> A C D C A B


<b>II. Tự luận (7đ):</b>
<b>Câu 1 (1đ):</b>


(2x - 1)2<sub> - (x + 3)</sub>2<sub> = [(2x - 1) + ( x + 3)].[(2x - 1) - (x + 3)]</sub>


= (2x - 1 + x + 3)(2x - 1 - x - 3)
= (3x + 2)(x - 4)


<b>Câu 2 (2đ):</b>
a) (1đ)


x x 4



x 1 x 1





 


- ĐKXĐ: x  -1, x  1


- Quy đồng mẫu và khử mẫu:


x(x 1) (x 4)(x 1)


(x 1)(x 1) (x 1)(x 1)


  




    <sub> => x(x + 1) = (x + 4)(x - 1)</sub>
 <sub> x</sub>2<sub> + x = x</sub>2<sub> + 3x - 4 </sub><sub></sub> <sub> x</sub>2<sub> + x - x</sub>2<sub> - 3x = 4</sub>


 <sub> -2x = 4 </sub> <sub> x = -2 (TMĐK)</sub>


Vậy tập nghiệm của phương trình là S =

2



b) (1đ) 13 - 4x > 7x - 9  <sub> -4x - 7x > - 9 - 13 </sub> <sub> -11x > -22 </sub> <sub> x < 2</sub>


Vậy nghiệm của bất phương trình là x < 2


<b>Câu 3 (1,5đ):</b>


- Gọi số lít xăng thùng thứ nhất đựng được là x (lít), x > 0.
- Thùng thứ hai đựng được 2x (lít).


- Khi thêm vào thùng thứ nhất 12 lít xăng và thêm vào thùng thứ hai 7 lít xăng thì cả hai
thùng sẽ có số lít xăng bằng nhau, ta có phương trình:


x + 12 = 2x + 7  <sub> x - 2x = 7 - 12 </sub> <sub> x = 5 (TMĐK của ẩn).</sub>


Vậy ban đầu thùng thứ nhất đựng 5 lít xăng.
<b>Câu 4 (2,5đ):</b>


- Vẽ hình, ghi GT, KL đúng: 0,5 điểm.
- CM câu a: 1 điểm.


HBA


 và ABC<sub> có:</sub>
0


ˆ ˆ


A H 90  <sub>, </sub>ˆB<sub> chung </sub> HBA ∾ ABC<sub> (g.g)</sub>


- Tính được câu b: 1 điểm.


Theo định lý Pitago ta có: BC = AB2AC2 <sub>= </sub> 6282 <sub>= 10cm.</sub>
HBA



 ∾ ABC 


AB AH 6 AH 6 8


AH 4,8


BC AC 10 8 10




     


cm.


)


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×