Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.3 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Mơn: Tốn.Lớp: 8</b>
Người ra đề: Phan Đức Linh
Trường: PTCS Đức Hạnh
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1.Kiến thức</b>
Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh về các hằng đẳng thức đáng
nhớ, phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; phân thức đại số; phương trình bậc
nhất một ẩn, giải bài tốn bằng cách lập phương trình; bất đẳng thức, bất phương trình
bậc nhất một ẩn và phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối; các kiến thức về đa giác,
diện tích đa giác; tam giác đồng dạng; hình lăng trụ đứng và hình chóp đều.
<b>2. Kĩ năng</b>
Kiểm tra các kĩ năng: phân tích đa thức thành nhân tử; giải phương trình và bất
phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối; giải bài tốn
bằng cách lập phương trình.
Có kĩ năng vẽ hình và áp dụng các định nghĩa, định lý về tam giác đồng dạng để
giải bài tập.
<b>3.Thái độ</b>
Hs có ý thức làm bài, trình bày cẩn thận, chính xác.
<b>II. PHƯƠNG PHÁP</b>
Kiểm tra viết kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
<b>III. NỘI DUNG KIỂM TRA</b>
<b>Chủ đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>
<i><b>1. Nhân và chia</b></i>
<i><b>đa thức</b></i>
Nhận biết
được các
hằng đẳng
thức đáng
nhớ
Vận dụng các
phương pháp cơ
bản phân tích đa
thức thành nhân
tử
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C1)
0,5
5%
1 (C7)
1
10%
<b>2</b>
<b>1,5</b>
<b>15%</b>
<i><b>2. Phân thức</b></i>
<i><b>đại số</b></i>
Nhận biết
được phân
thức nghịch
đảo
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C2)
0,5
5%
<b>1</b>
<b>0,5</b>
<b>5%</b>
<i><b>3. Phương trình</b></i>
<i><b>bậc nhất một ẩn</b></i>
Nhận biết
được
phương trình
bậc nhất một
ẩn và
nghiệm của
nó
- Hiểu được
khái niệm hai
phương trình
tương đương
- Giải được
phương trình
chứa ẩn ở mẫu
- Giải bài tốn
bằng cách lập
phương trình
theo 4 bước
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C3)
0,5
5%
1 (C4)
0,5
5%
2 (C8a, C9)
2,5
25%
<i><b>4. Bất phương</b></i>
<i><b>trình bậc nhất</b></i>
<i><b>một ẩn</b></i>
- Giải thành thạo
bất phương trình
bậc nhất một ẩn
và biểu diễn tập
nghiệm trên trục
số
Số câu
Tỉ lệ
1 (C8b)
1
10%
<b>1</b>
<b>1</b>
<b>10%</b>
<i><b>5. Đa giác. Diện</b></i>
<i><b>tích đa giác</b></i>
Vận dụng
cơng thức
tính diện
tích các hình
đã học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C5)
0,5
5%
<b>1</b>
<b>0,5</b>
<b>5%</b>
<i><b>6. Tam giác</b></i>
<i><b>đồng dạng</b></i>
Hiểu định
nghĩa hai tam
giác đồng
dạng
- Chứng minh
được hai tam
giác đồng dạng
và tính độ dài
các cạnh dựa vào
tỉ số đồng dạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 (C6)
0,5
5%
1 (C10)
2,5
25%
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>30%</b>
<b>Cộng</b>
<b>3</b>
<b>1,5</b>
<b>15%</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>10%</b>
<b>1</b>
<b>0,5</b>
<b>5%</b>
<b>4</b>
<b>7</b>
<b>70%</b>
<b>Mơn: Tốn.Lớp: 8</b>
<b>Thời gian: 90' </b><i>(khơng kể thời gian chép đề)</i>
<b>I. Trắc nghiệm (3đ):</b>
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
<b>Câu 1: Hằng đẳng thức nào sau đây là không đúng:</b>
A. (A + B)2<sub> = A</sub>2<sub> + AB + B</sub>2 <sub>B. (A - B)</sub>2<sub> = A</sub>2<sub> - 2AB + B</sub>2
C. A2<sub> - B</sub>2<sub> = (A + B)(A - B)</sub> <sub>D. (A + B)</sub>2<sub> = A</sub>2<sub> + 2AB + B</sub>2
<b>Câu 2: Phân thức nào là phân thức nghịch đảo của phân thức </b>
2 5
6
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> ?</sub>
A.
2 6
5
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>B. </sub>
2 5
6
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>C. </sub>
6
2 5
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>D.</sub>
2 5
6
<i>x</i>
<b>Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào phương trình bậc nhất một ẩn:</b>
A. 2<i>x</i>2 3 0 <sub>B. </sub>0<i>x</i> 3 0
C.
2
5 0
3<i>x</i> <sub>D. </sub>
6
2 0
5<i>x</i>
<b>Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình</b>
x - 4 = 0 ?
A. 2x + 3 = 5 B. x + 4 = 0
C. 2x - 5 = 3 D. 2x + 4 = 0
<b>Câu 5: Cho </b><i>ABC</i><sub> vng tại A có: AB = 3cm, AC = 4cm. Diện tích của </sub><i>ABC</i><sub> là:</sub>
A. 6cm2 <sub>B. 8cm</sub>2 <sub>C. 10cm</sub>2 <sub>D. 12cm</sub>2
<b>Câu 6: Cho </b>ABC ∾ DEF, ˆA= 700, ˆB= 500. Khi đó góc F bằng bao nhiêu?
A. 700 <sub>B. 60</sub>0 <sub>C. 50</sub>0 <sub>D. 40</sub>0
<b>II. Tự luận (7đ):</b>
<b>Câu 7 (1đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:</b>
(2x - 1)2<sub> - (x + 3)</sub>2
<b>Câu 8 (2đ):</b>
a) Giải phương trình sau:
x x 4
x 1 x 1
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
13 - 4x > 7x - 9
<b>Câu 9 (1,5đ): Có hai thùng đựng xăng, thùng thứ hai đựng gấp đơi số lít xăng thùng thứ</b>
nhất. Nếu thêm vào thùng thứ nhất 12 lít xăng và thêm vào thùng thứ hai 7 lít xăng thì
cả hai thùng sẽ có số lít xăng bằng nhau. Hỏi lúc đầu thùng thứ nhất đựng được bao
<b>Câu 10 (2,5): Cho tam giác vng ABC ( </b> ˆA = 900<sub>), có đường cao AH. Biết AB = 6cm</sub>
và AC = 8cm.
a) Chứng minh: HBA đồng dạng với ABC<sub>.</sub>
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
<b>Câu hỏi</b> 1 2 3 4 5 6
<b>Đáp án</b> A C D C A B
<b>II. Tự luận (7đ):</b>
<b>Câu 1 (1đ):</b>
(2x - 1)2<sub> - (x + 3)</sub>2<sub> = [(2x - 1) + ( x + 3)].[(2x - 1) - (x + 3)]</sub>
= (2x - 1 + x + 3)(2x - 1 - x - 3)
= (3x + 2)(x - 4)
<b>Câu 2 (2đ):</b>
a) (1đ)
x x 4
x 1 x 1
- ĐKXĐ: x -1, x 1
- Quy đồng mẫu và khử mẫu:
x(x 1) (x 4)(x 1)
(x 1)(x 1) (x 1)(x 1)
<sub> => x(x + 1) = (x + 4)(x - 1)</sub>
<sub> x</sub>2<sub> + x = x</sub>2<sub> + 3x - 4 </sub><sub></sub> <sub> x</sub>2<sub> + x - x</sub>2<sub> - 3x = 4</sub>
<sub> -2x = 4 </sub> <sub> x = -2 (TMĐK)</sub>
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
b) (1đ) 13 - 4x > 7x - 9 <sub> -4x - 7x > - 9 - 13 </sub> <sub> -11x > -22 </sub> <sub> x < 2</sub>
Vậy nghiệm của bất phương trình là x < 2
- Gọi số lít xăng thùng thứ nhất đựng được là x (lít), x > 0.
- Thùng thứ hai đựng được 2x (lít).
- Khi thêm vào thùng thứ nhất 12 lít xăng và thêm vào thùng thứ hai 7 lít xăng thì cả hai
thùng sẽ có số lít xăng bằng nhau, ta có phương trình:
x + 12 = 2x + 7 <sub> x - 2x = 7 - 12 </sub> <sub> x = 5 (TMĐK của ẩn).</sub>
Vậy ban đầu thùng thứ nhất đựng 5 lít xăng.
<b>Câu 4 (2,5đ):</b>
- Vẽ hình, ghi GT, KL đúng: 0,5 điểm.
- CM câu a: 1 điểm.
HBA
và ABC<sub> có:</sub>
0
ˆ ˆ
A H 90 <sub>, </sub>ˆB<sub> chung </sub> HBA ∾ ABC<sub> (g.g)</sub>
- Tính được câu b: 1 điểm.
Theo định lý Pitago ta có: BC = AB2AC2 <sub>= </sub> 6282 <sub>= 10cm.</sub>
HBA
∾ ABC
AB AH 6 AH 6 8
AH 4,8
BC AC 10 8 10
cm.
)