Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

Phân tích ảnh hưởng của tiến độ thi công đến chi phí xây dựng của một số công trình tại thành phố đà nẵng (tt)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (958.31 KB, 26 trang )

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

NGUYỄN HOÀNG YẾN NHI

PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG TIẾN ĐỘ THI CƠNG ĐẾN
CHI PHÍ XÂY DỰNG CỦA MỘT SỐ CƠNG TRÌNH
TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

C
C
R
UT.L

D

Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng
Mã số: 8.58.02.01

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Đà Nẵng, năm 2021


Cơng trình được hồn thành tại
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Đặng Công Thuật

Phản biện 1: …………………………………………………
Phản biện 2:…………………………………………………



C
C
R
UT.L

D

Luận văn sẽ được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp
thạc sĩ Xây dựng dân dụng và công nghiệp họp tại Trường Đại học
Bách khoa vào ngày 24 tháng 01 năm 2021.

Có thể tìm hiểu luận văn tại:
- Trung tâm Học liệu và Truyền thông, Trường Đại học Bách khoa ĐHĐN
- Thư viện Khoa Xây dựng cơng trình dân dụng và cơng nghiệp,
Trường Đại học Bách khoa - ĐHĐH


1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài.
Giai đoạn thi công cơng trình là giai đoạn dài nhất, chịu nhiều
tác động của các nhân tố: vật liệu, trình độ nhân lực, máy và thiết bị
thi công, sự biến động giá theo thời gian… Các nguyên nhân này
một phần gây khó khăn cho nhà thầu thi cơng hồn thành cơng trình
đúng tiến độ. Bên cạnh đó, các nhân tố này cịn ảnh hưởng trực tiếp
đến giá thành cơng trình. Để làm giảm giá thành cơng trình, nâng
cao hiệu quả kinh tế cho nhà thầu thi cơng cơng trình, nhà thầu cần
phải có những giải pháp quản lý chi phí tốt hơn nữa trong q trình
thi cơng, nhất là trong điều kiện biến động giá như hiện nay.

Mặt khác, trong những năm qua, giá cả một số loại vật liệu
xây dựng, đặc biệt là thép và cát trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
liên tục biến động. Điều này đã có tác động khơng nhỏ tới chi phí
xây dựng các cơng trình khiến nhiều hộ dân, doanh nghiệp xây dựng
gặp khơng ít khó khăn
Vấn đề đặt ra là làm sao để nhà thầu tổ chức, kiểm sốt, dự
báo các rủi ro có thể xảy ra làm ảnh hưởng đến chi phí xây dựng và
hiệu quả đầu tư của dự án. Vì vậy, em lựa chọn đề tài “Phân tích

C
C
R
UT.L

D

ảnh hưởng tiến độ thi cơng đến chi phí xây dựng của một số cơng
trình tại thành phố Đà Nẵng”.
2. Mục đích nghiên cứu: Nghiên cứu, phân tích, đánh giá
biến động giá vật tư chính yếu, ảnh hưởng của tiến độ thi cơng đến
chi phí xây dựng của một cơng trình tại thành phố Đà Nẵng.
3. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu
3.1. Cách tiếp cận
3.2. Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp kế thừa
- Phương pháp thống kê


2
- Phương pháp phân tích, so sánh

- Phương pháp kết hợp
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1. Đối tượng nghiên cứu : Chi phí xây dựng cơng trình Tịa
nhà hành chính Ban Quản lý Khu cơng nghệ cao và các khu cơng
nghiệp.
4.2. Phạm vi nghiên cứu: Cơng trình Tịa nhà hành chính Ban
Quản lý Khu cơng nghệ cao và các khu công nghiệp.
5. Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn của đề tài
5.1. Ý nghĩa khoa học của đề tài
5.2. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài
6. Kết quả đã đạt được

-Hệ thống cơ sở pháp lý và thực tiễn về quản lý chi phí xây

C
C
R
UT.L

dựng cơng trình; Thống kê biến động giá vật tư chính yếu, giá nhân
cơng qua các năm; Phân tích ảnh hưởng của tiến độ đến chi phí
xây dựng của các cơng trình thực tế.

D

7. Nội dung luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận, kiến nghị, luận văn được cấu
trúc gồm 3 chương với nội dung như sau:
Chương 1: Tổng quan về xác định giá gói thầu
Chương 2: Khảo sát và đánh giá số liệu của giá gói thầu

Chương 3: Phân tích ảnh hưởng của tiến độ thi cơng đến chi
phí xây dựng của cơng trình tại thành phố Đà Nẵng


3
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ TIẾN ĐỘ, GIÁ XÂY DỰNG

1.1. Tiến độ thi công trong xây dựng
1.1.1. Khái niệm về tiến độ thi cơng trong xây dựng cơng trình
1.1.2. Tầm quan trọng của tiến độ thi công trong xây dựng cơng
trình
1.2. Chi phí của dự án đầu tư xây dựng cơng trình.
1.2.1. Khái niệm về chi phí của dự án đầu tư xây dựng cơng trình
1.2.2. Các loại chi phí của dự án đầu tư xây dựng cơng trình.
a. Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:
b. Chi phí xây dựng
c. Chi phí thiết bị
d. Chi phí quản lý dự án
e. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
f. Chi phí khác
g. Chi phí dự phịng
1.2.3. Chi phí của dự án trong giai đoạn thi công xây dựng
công trình.
a. Chi phí xây dựng cơng trình:
Chi phí xây dựng gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, thu nhập
chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng.
b. Chi phí thiết bị trong dự tốn xây dựng cơng trình
c. Chi phí quản lý dự án
d. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng cơng trình
e. Chi phí khác

f. Chi phí dự phịng
1.2.4. Những nhân tố ảnh hưởng đến chi phí của dự án trong
giai đoạn thi công
1.2.5. Đặc điểm của thị trường xây dựng, sản phẩm xây dựng, quá
trình sản xuất sản phẩm xây dựng và công nghệ xây dựng

D

C
C
R
UT.L


4
1.3. Giá xây dựng cơng trình
1.3.1. Giá xây dựng cơng trình:
- Đơn giá xây dựng chi tiết gồm đơn giá xây dựng chi tiết đầy
đủ và không đầy đủ.
- Giá xây dựng tổng hợp gồm giá xây dựng tổng hợp đầy đủ
và khơng đầy đủ.
1.3.2. Nội dung chi phí cấu thành giá xây dựng cơng trình
1.3.3. Giá các yếu tố chi phí trong giá xây dựng cơng trình
a. Giá vật liệu xây dựng:
b. Đơn giá nhân công xây dựng:
c. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng:
1.3.4. Cơ sở xác định giá xây dựng cơng trình
a. Đơn giá xây dựng chi tiết:
Được xác định trên cơ sở định mức xây dựng và giá của các
yếu tố chi phí tương ứng hoặc được xác định theo giá thị trường phù

hợp với thời điểm tính tốn.
b. Giá xây dựng tổng hợp:
Được xác định trên cơ sở tổng hợp từ đơn giá xây dựng chi
tiết hoặc được xác định theo giá thị trường phù hợp với thời điểm tính
tốn.
1.3.5. Đặc điểm của việc định giá trong xây dựng:
1.3.6. Tầm quan trọng của việc phân tích tính tốn giá thầu
các cơng trình xây dựng

C
C
R
UT.L

D

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
Trong nội dung Chương 1 tác giả đã tìm hiểu về cơ sở lý luận
về tiến độ, chi phí xây dựng, giá xây dựng của dự án đầu tư xây
dựng cơng trình. Đó là cơ sở nền tảng để tác giả tiến hành nghiên
cứu tiếp nội dung của Chương 2.


5
Chương 2
CƠ SỞ KHOA HỌC TRONG TÍNH TỐN GIÁ XÂY DỰNG
2.1. Phương pháp xác định giá vật liệu
- Giá vật liệu đến hiện trường cơng trình được xác định theo
cơng thức:
Gvl = Gng + Cv/c + Cbx + Cvcnb + Chh (2.1)

Gng: là giá vật liệu tại nguồn cung cấp (giá vật liệu trên
phương tiện vận chuyển);
Cv/c: chi phí vận chuyển đến hiện trường cơng trình (bao
gồm cả chi phí trung chuyển, nếu có);
Cbx: chi phí bốc xếp (nếu có);
Cvcnb: chi phí vận chuyển nội bộ trong cơng trình (nếu có);
Chh: Chi phí hao hụt bảo quản tại hiện trường cơng trình (nếu
có).

C
C
R
UT.L

2.1.1. Giá vật liệu và cấu kiện xây dựng tại nguồn cung cấp
2.1.2. Chi phí vận chuyển đến cơng trình
2.1.3. Chi phí bốc xếp (nếu có)
2.1.4. Chi phí vận chuyển nội bộ cơng trình (nếu có)
2.1.5. Chi phí hao hụt bảo quản tại hiện trường cơng trình
(nếu có)
2.2. Xác định đơn giá nhân công xây dựng
Đơn giá nhân cơng xây dựng của một nhân cơng trong nhóm
các cơng tác xây dựng được tính bằng trung bình số học đơn giá nhân
công thu thập, tổng hợp từ các mẫu phiếu khảo sát, xác định theo công
thức sau:

D

𝑗


𝐺𝑁𝐶𝑋𝐷 =

𝑖
∑𝑚
𝑖=1 𝐺𝑋𝐷

𝑚

(2.2)

Trong đó:
- GjNCXD: đơn giá nhân cơng xây dựng của một nhân công trong


6
nhóm cơng tác xây dựng thứ j tại bảng phân nhóm cơng tác xây dựng
Phụ lục số 2 của Thơng tư này (đồng/ngày công);
- GjXD: đơn giá nhân công thực hiện cơng tác xây dựng thứ i
trong nhóm cơng tác xây dựng thứ j công bố tại Phụ lục số 2 của Thông
tư, đơn giá nhân công thực hiện công tác xây dựng thứ i được xác định
bằng điều tra, khảo sát theo hướng dẫn tại Phụ lục số 1 của Thông tư
(đồng/ngày công);
- m: số lượng đơn giá nhân cơng xây dựng được tổng hợp
trong nhóm.
2.3. Xác định đơn giá máy thi cơng xây dựng
Giá ca máy gồm tồn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như
chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng,
chi phí nhân cơng điều khiển và chi phí khác của máy:
CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK (2.3)
- CCM: giá ca máy (đồng/ca);

- CKH: chi phí khấu hao (đồng/ca);
- CSC: chi phí sửa chữa (đồng/ca);
- CNL: chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca);
- CNC: chi phí nhân cơng điều khiển (đồng/ca);
- CCPK: chi phí khác (đồng/ca).

C
C
R
UT.L

D

2.4. Thu thập, tổng hợp số liệu đầu vào
2.4.1. Đơn giá máy thi công xây dựng (điều chỉnh)
2.4.2. Tổng hợp giá vật liệu, nhân công, ca máy


7
Bảng 2.20. Tổng hợp giá vật liệu, nhân công, ca máy năm 2016
TT

Danh mục vật liệu

Năm 2016

Đơn vị
I/2016

II/2016


III/2016

IV/2016

VẬT LIỆU
BTTP XMPCB40

đ/m3

1.204.545

1.204.545

1.204.545

1.204.545

2

Bulong M20x80

đ/cái

20.086

20.086

20.086


20.086

3

Cát xây, tơ, đúc

đ/m3

138.000

138.000

138.000

138.000

4

Đá dăm 1x2

256.364

256.364

292.727

292.727

5


Đá dăm 4x6

220.000

220.000

242.727

242.727

6

Dây thép

đ/kg

20.000

20.000

20.000

20.000

7

Thép hình

đ/kg


9.936

9.845

9.845

10.545

8

Thép tấm

đ/kg

9.936

9.845

9.845

10.545

9

Thép tròn
D<=10mm
Thép tròn D>10mm

đ/kg


11.000

10.900

10.900

10.750

đ/kg

10.945

10.845

10.845

10.700

đ/viên

2.496

2.568

2.568

2.496

đ/viên


2.446

2.446

2.446

2.446

đ/kg

20.000

20.000

20.000

20.000

I
1

10

C
C
R
UT.L

13


Gạch rỗng 6 lỗ
9,5x13,5x19cm
Gạch thẻ
5,5x9x19cm
Đinh

14

Đinh đỉa

đ/kg

3.000

3.000

3.000

3.000

15

Gỗ chống

đ/m3

2.300.000

2.300.000


2.300.000

2.300.000

16

Gỗ đà nẹp

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

17

Gỗ đà, chống

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000


2.300.000

18

Gỗ ván

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

19

Gỗ ván cầu công tác

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000


20

Que hàn

đ/kg

21.818

21.818

21.818

21.818

21

Sika Topseal 107
liều lượng 4kg/m2
Xi măng PCB40

đ/kg

26.636

26.636

26.636

26.636


đ/kg

1.436

1.327

1.327

1.327

SikaBit W-15 +
SikaBit 1

đ/m2

249.200

249.200

249.200

249.200

11
12

22
23

D



8
II
1
2
3
III
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

NHÂN CƠNG
Nhân cơng bậc
3,0/7 - Nhóm I
Nhân cơng bậc
3,5/7 - Nhóm I
Nhân cơng bậc
4,0/7 - Nhóm I
MÁY THI CƠNG
Cần trục ô tô 10T

Máy cắt uốn cốt
thép 5kW
Máy đào 0,8m3
Máy đầm cóc
Máy đầm dùi
1,5kW
Máy ép cọc trước
>150T
Máy hàn điện 23kW
Máy trộn bê tơng
250 lít
Máy trộn vữa 80l

178.615

178.615

183.600

183.600

194.740

194.740

200.175

200.175

210.865


210.865

216.750

216.750

đ/ca

2.529.683

2.501.482

2.550.644

2.579.607

đ/ca

216.924

216.924

216.924

216.924

đ/ca

2.284.631


2.235.088

2.321.454

2.372.336

đ/ca

296.380

292.489

291.596

297.701

đ/ca

199.178

199.178

199.178

199.178

đ/ca

890.649


890.649

890.649

890.649

329.024

329.024

329.024

329.024

228.464

228.464

228.464

228.464

221.025

221.025

221.025

221.025


đ/ca

374.392

374.392

374.392

374.392

đ/ca

729.499

729.499

729.499

729.499

đ/ca

1.212.821

1.177.760

1.238.880

1.274.889


đ/cơng
đ/cơng
đ/cơng

C
C
R
.L

đ/ca

DUT

Máy vận thăng 0,8T
Máy vận thăng lồng
3T
Ơ tơ tự đổ 7T

đ/ca
đ/ca

Bảng 2.21. Tổng hợp giá vật liệu, nhân công, ca máy năm 2017
Đơn
vị

I/2017

1


VẬT LIỆU
BTTP XMPCB40

đ/m3

1.204.545

1.204.545

1.204.545

1.204.545

2

Bulong M20x80

đ/cái

20.086

20.086

20.086

20.086

3

Cát xây, tô, đúc


đ/m3

138.000

138.000

166.000

166.000

4

Đá dăm 1x2

292.727

292.727

292.727

292.727

5

Đá dăm 4x6

242.727

242.727


242.727

242.727

STT
I

Danh mục vật liệu

Năm 2017
II/2017
III/2017

IV/2017


9
6

Dây thép

đ/kg

20.000

20.000

20.000


20.000

7

Thép hình

đ/kg

11.900

11.900

11.745

13.600

8

Thép tấm

đ/kg

11.900

11.900

11.745

13.600


9

Thép trịn D<=10mm

đ/kg

11.845

12.145

11.745

13.545

10

Thép trịn D>10mm

đ/kg

11.800

12.100

11.745

13.445

11


đ/viên

2.568

2.568

2.568

2.496

12

Gạch rỗng 6 lỗ
9,5x13,5x19cm
Gạch thẻ 5,5x9x19cm

đ/viên

2.446

2.446

2.446

2.446

13

Đinh


đ/kg

20.000

20.000

20.000

20.000

14

Đinh đỉa

đ/kg

3.000

3.000

3.000

3.000

15

Gỗ chống

đ/m3


2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

16

Gỗ đà nẹp

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

17

Gỗ đà, chống

đ/m3

2.300.000


2.300.000

2.300.000

2.300.000

18

Gỗ ván

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

19

Gỗ ván cầu công tác

đ/m3

2.300.000

2.300.000


2.300.000

2.300.000

20

Que hàn

đ/kg

21.818

21.818

21.818

21.818

21

Sika Topseal 107 liều
lượng 4kg/m2
Xi măng PCB40

đ/kg

26.636

26.636


26.636

26.636

đ/kg

1.327

1.327

1.500

1.500

SikaBit W-15 +
SikaBit 1
NHÂN CƠNG
Nhân cơng bậc 3,0/7

đ/m2

249.200

249.200

249.200

249.200

đ/cơng


183.600

183.600

183.600

183.600

đ/cơng

200.175

200.175

200.175

200.175

đ/cơng

216.750

216.750

216.750

216.750

đ/ca


2.651.254

2.619.242

2.599.805

2.661.925

đ/ca

216.924

216.924

216.924

216.924

đ/ca

2.498.202

2.441.964

2.407.819

2.516.948

đ/ca


303.734

300.664

296.487

303.377

22
23
II
1
2
3
III
1
2
3
4

DUT

Nhân cơng bậc 3,5/7
Nhân cơng bậc 4,0/7
MÁY THI CƠNG
Cần trục ơ tơ 10T
Máy cắt uốn cốt thép
5kW
Máy đào 0,8m3

Máy đầm cóc

C
C
R
.L


10
5
6
7
8
9
10
11
12

Máy đầm dùi 1,5kW

199.178

199.178

199.178

199.178

890.649


890.649

890.649

890.649

329.024

329.024

329.024

329.024

228.464

228.464

228.464

228.464

đ/ca

221.025

221.025

221.025


221.025

đ/ca

374.392

374.392

374.392

374.392

729.499

729.499

729.499

729.499

1.363.963

1.324.164

1.300.000

1.377.230

đ/ca


Máy ép cọc trước
>150T
Máy hàn điện 23kW

đ/ca

Máy trộn bê tơng 250
lít
Máy trộn vữa 80l

đ/ca

Máy vận thăng 0,8T

đ/ca

Máy vận thăng lồng
3T
Ơ tơ tự đổ 7T

đ/ca
đ/ca

Bảng 2.22. Tổng hợp giá vật liệu, nhân công, ca máy năm 2018
STT

1

VẬT LIỆU
BTTP XMPCB40


2

Bulong M20x80

3

Cát xây, tô, đúc

4

I

Đơn
vị

Danh mục vật liệu

I/2018

Năm 2018
II/2018
III/2018

C
C
R
UT.L

IV/2018


đ/m3

1.204.545

1.204.545

1.204.545

1.204.545

đ/cái

20.086

20.086

20.086

20.086

đ/m3

177.000

177.000

177.000

177.000


Đá dăm 1x2

300.000

300.000

300.000

300.000

5

Đá dăm 4x6

251.818

251.818

251.818

251.818

6

Dây thép

đ/kg

20.000


20.000

20.000

20.000

7

Thép hình

đ/kg

14.445

14.445

14.445

14.300

8

Thép tấm

đ/kg

14.445

14.445


14.445

14.300

9

Thép trịn D<=10mm

đ/kg

14.800

14.800

14.545

13.900

10

Thép trịn D>10mm

đ/kg

14.700

15.000

14.445


13.800

11

đ/viên

2.568

2.568

2.568

2.568

12

Gạch rỗng 6 lỗ
9,5x13,5x19cm
Gạch thẻ 5,5x9x19cm

đ/viên

2.446

2.446

2.446

2.446


13

Đinh

đ/kg

20.000

20.000

20.000

20.000

14

Đinh đỉa

đ/kg

3.000

3.000

3.000

3.000

15


Gỗ chống

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

D


11
16

Gỗ đà nẹp

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000


17

Gỗ đà, chống

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

18

Gỗ ván

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

19


Gỗ ván cầu công tác

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

20

Que hàn

đ/kg

21.818

21.818

21.818

21.818

21

Sika Topseal 107 liều

lượng 4kg/m2
Xi măng PCB40

đ/kg

26.636

26.636

26.636

26.636

đ/kg

1.500

1.545

1.545

1.572

SikaBit W-15 +
SikaBit 1
NHÂN CƠNG
Nhân cơng bậc 3,0/7

đ/m2


249.200

249.200

249.200

249.200

đ/cơng

183.600

183.600

183.600

183.600

đ/cơng

200.175

200.175

200.175

200.175

đ/cơng


216.750

216.750

216.750

216.750

22
23
II
1
2
3

Nhân cơng bậc 3,5/7
Nhân cơng bậc 4,0/7

C
C
R
UT.L

MÁY THI CƠNG

III
1
2
3
4

5
6
7
8
9
10
11
12

Cần trục ơ tơ 10T

D

Máy cắt uốn cốt thép
5kW
Máy đào 0,8m3
Máy đầm cóc
Máy đầm dùi 1,5kW

đ/ca

2.684.029

2.729.379

2.773.587

2.815.508

đ/ca


217.850

217.850

217.850

217.850

đ/ca

2.555.779

2.635.449

2.713.111

2.786.756

đ/ca

304.270

306.733

309.161

313.766

đ/ca


199.898

199.898

199.898

199.898

899.293

899.293

899.293

899.293

333.963

333.963

333.963

333.963

229.596

229.596

229.596


229.596

đ/ca

221.540

221.540

221.540

221.540

đ/ca

376.553

376.553

376.553

376.553

734.335

734.335

734.335

734.335


1.404.710

1.461.092

1.516.053

1.568.171

Máy ép cọc trước
>150T
Máy hàn điện 23kW

đ/ca

Máy trộn bê tơng 250
lít
Máy trộn vữa 80l

đ/ca

Máy vận thăng 0,8T
Máy vận thăng lồng
3T
Ơ tơ tự đổ 7T

đ/ca

đ/ca
đ/ca



12
Bảng 2.23. Tổng hợp giá vật liệu, nhân công, ca máy năm 2019
Đơn
vị

I/2019

1

VẬT LIỆU
BTTP XMPCB40

đ/m3

1.204.545

1.204.545

1.204.545

1.204.545

2

Bulong M20x80

đ/cái


20.086

20.086

20.086

20.086

3

Cát xây, tô, đúc

đ/m3

177.000

200.000

200.000

200.000

4

Đá dăm 1x2

300.000

306.364


306.364

306.364

5

Đá dăm 4x6

251.818

260.909

260.909

260.909

6

Dây thép

đ/kg

20.000

20.000

20.000

20.000


7

Thép hình

đ/kg

14.300

14.300

14.100

14.100

8

Thép tấm

đ/kg

14.300

14.300

14.100

14.100

9


Thép trịn D<=10mm

đ/kg

13.445

13.900

13.145

12.245

10

Thép trịn D>10mm

đ/kg

11
12

Gạch rỗng 6 lỗ
9,5x13,5x19cm
Gạch thẻ 5,5x9x19cm

13

Đinh

14


STT
I

Danh mục vật liệu

Năm 2019
II/2019
III/2019

C
C
R
.L

IV/2019

13.345

13.800

13.045

12.145

2.568

2.568

2.568


2.458

2.446

2.446

2.446

2.446

đ/kg

20.000

20.000

20.000

20.000

Đinh đỉa

đ/kg

3.000

3.000

3.000


3.000

15

Gỗ chống

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

16

Gỗ đà nẹp

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000


17

Gỗ đà, chống

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

18

Gỗ ván

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

19


Gỗ ván cầu công tác

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

20

Que hàn

đ/kg

21.818

21.818

21.818

21.818

21

Sika Topseal 107 liều

lượng 4kg/m2
Xi măng PCB40

đ/kg

26.636

26.636

26.636

26.636

đ/kg

1.590

1.590

1.590

1.590

SikaBit W-15 +
SikaBit 1
NHÂN CÔNG

đ/m2

249.200


249.200

249.200

249.200

22
23
II

DUT
đ/viên
đ/viên


13
Nhân công bậc 3,0/7

1

Nhân công bậc 3,5/7

2

Nhân công bậc 4,0/7

3
III


đ/công

183.600

183.600

183.600

183.600

đ/công

200.175

200.175

200.175

200.175

đ/công

216.750

216.750

216.750

216.750


đ/ca

2.674.120

2.757.200

2.769.014

2.740.050

đ/ca

217.850

219.211

219.211

219.211

đ/ca

2.538.372

2.684.323

2.705.077

2.654.195


đ/ca

297.237

305.483

311.303

309.767

đ/ca

1.407.224

200.957

200.957

200.957

899.293

911.993

911.993

911.993

333.963


341.221

341.221

341.221

229.596

231.259

231.259

231.259

MÁY THI CƠNG
Cần trục ơ tơ 10T

1

Máy cắt uốn cốt thép
5kW
Máy đào 0,8m3

2
3

Máy đầm cóc

4


Máy đầm dùi 1,5kW

5
6
7
8
9

Máy ép cọc trước
>150T
Máy hàn điện 23kW

đ/ca

Máy trộn bê tơng 250
lít
Máy trộn vữa 80l

đ/ca

đ/ca

đ/ca

C
C
R
.L
221.540


222.296

222.296

222.296

376.553

379.728

379.728

379.728

734.335

741.442

741.442

741.442

1.392.391

1.495.680

1.510.367

1.474.359


DUT

Máy vận thăng 0,8T

10

Máy vận thăng lồng
3T
Ơ tơ tự đổ 7T

11
12

đ/ca
đ/ca
đ/ca

Bảng 2.24. Tổng hợp giá vật liệu, nhân công, ca máy năm 2020
Đơn
vị

I/2020

1

VẬT LIỆU
BTTP XMPCB40

đ/m3


1.204.545

1.204.545

1.204.545

2

Bulong M20x80

đ/cái

20.086

20.086

20.086

3

Cát xây, tô, đúc

đ/m3

200.000

200.000

200.000


4

Đá dăm 1x2

306.364

306.364

306.364

5

Đá dăm 4x6

260.909

260.909

260.909

6

Dây thép

đ/kg

20.000

20.000


20.000

7

Thép hình

đ/kg

13.800

13.500

13.200

STT
I

Danh mục vật liệu

Năm 2020
II/2020

III/2020


14
8

Thép tấm


đ/kg

13.800

13.500

13.200

9

Thép tròn D<=10mm

đ/kg

12.600

11.700

11.700

10

Thép tròn D>10mm

đ/kg

12.500

11.600


11.600

11

đ/viên

2.568

2.455

2.455

12

Gạch rỗng 6 lỗ
9,5x13,5x19cm
Gạch thẻ 5,5x9x19cm

đ/viên

2.446

1.318

1.318

13

Đinh


đ/kg

20.000

20.000

20.000

14

Đinh đỉa

đ/kg

3.000

3.000

3.000

15

Gỗ chống

đ/m3

2.300.000

2.300.000


2.300.000

16

Gỗ đà nẹp

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

17

Gỗ đà, chống

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

18

Gỗ ván


đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

19

Gỗ ván cầu công tác

đ/m3

2.300.000

2.300.000

2.300.000

20

Que hàn

đ/kg

21.818

21.818


21.818

21

đ/kg

26.636

26.636

26.636

22

Sika Topseal 107 liều
lượng 4kg/m2
Xi măng PCB40

đ/kg

1.590

1.590

1.591

23

SikaBit W-15 + SikaBit 1


đ/m2

249.200

249.200

249.200

đ/cơng

183.600

183.600

211.578

đ/cơng

200.175

200.175

231.366

đ/cơng

216.750

216.750


251.154

đ/ca

2.736.620

2.518.631

đ/ca

219.211

219.211

đ/ca

2.648.170

2.265.216

đ/ca

309.982

279.637

đ/ca

9.229.892


200.957

đ/ca

911.993

911.993

C
C
R
.L

DUT

NHÂN CƠNG

II
1
2
3

Nhân cơng bậc 3,0/7
Nhân cơng bậc 3,5/7
Nhân cơng bậc 4,0/7
MÁY THI CƠNG

III
1
2

3
4
5
6

Cần trục ơ tơ 10T
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Máy đào 0,8m3
Máy đầm cóc
Máy đầm dùi 1,5kW
Máy ép cọc trước >150T

2.567.793
219.211
2.351.581
290.025
200.957
911.993


15
Máy hàn điện 23kW

7

Máy trộn bê tơng 250 lít

8

Máy trộn vữa 80l


9

Máy vận thăng 0,8T

10

Máy vận thăng lồng 3T

11

Ơ tơ tự đổ 7T

12

đ/ca

341.221

341.221

đ/ca

231.259

231.259

đ/ca

222.296


222.296

đ/ca

379.728

379.728

đ/ca

741.442

741.442

đ/ca

1.470.094

1.199.081

341.221
231.259
222.296
379.728
741.442
1.260.201

2.5. So sánh biến động giá vật liệu chính yếu
3,500

3,000
2,500
2,000

C
C
R
UT.L

1,500
1,000

D

500

III/2020

II/2020

I/2020

IV/2019

III/2019

I/2019

II/2019


IV/2018

III/2018

II/2018

I/2018

IV/2017

III/2017

I/2017

II/2017

IV/2016

III/2016

II/2016

I/2016

0

2 Cát xây, tơ, đúc
100đ/m3

3 Đá dăm 1x2 100đ/m3


4 Thép trịn D<=10mm 10đ/kg

5 Gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm đ/viên

Hình 2.1. Biến động giá vật tư chính yếu qua các quý trong năm
2016-2020
Từ bảng tổng hợp giá vật liệu từ quý I năm 2016 đến quý III
năm 2020, tác giả có nhận xét sau:


16
- Giá các vật tư chính yếu có biến động nhiều, đặc biệt là giá
thép, cát, đá dăm, gạch;
- Trong một năm, giá thép đạt ngưỡng cao nhất vào quý I hoặc
quý II, và giảm mạnh vào quý IV; Giá gạch tương đối ổn định và giảm
vào quý IV; Giá cát, giá đá dăm tăng dần qua các năm, thời điểm tăng
vào quý I hoặc quý II.
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2
Trong nội dung Chương 2 tác giả đã tìm hiểu về cơ sở lý luận
về giá xây dựng của dự án đầu tư xây dựng cơng trình. Qua q trình
thu thập đơn giá thị trường vật liệu, nhân công, ca máy trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng để từ đó tổng hợp bảng giá vật liệu qua các thời
điểm (từ quý I năm 2016 đến quý III năm 2020), từ đó rút ra các dự
báo về biến động đơn giá cho chủ đầu tư và nhà thầu trong quá trình
triển khai dự án, cụ thể là:
- Giá các vật tư chính yếu có biến động nhiều, đặc biệt là giá
thép, cát, đá dăm, gạch. Trong một năm, giá thép đạt ngưỡng cao nhất
vào quý I hoặc quý II, và giảm mạnh vào quý IV. Giá gạch tương đối
ổn định và giảm vào quý IV; Giá cát, giá đá dăm tăng dần qua các

năm, thời điểm tăng vào quý I hoặc quý II.
Đó là cơ sở nền tảng để tác giả tiến hành nghiên cứu tiếp nội
dung của Chương 3.

D

C
C
R
UT.L


17
Chương 3
PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA TIẾN ĐỘ THI CƠNG ĐẾN
CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH TRỤ SỞ LÀM VIỆC
KHU CƠNG NGHỆ CAO ĐÀ NẴNG
3.1. Đặt vấn đề
3.2. Thơng tin chung
- Tên cơng trình: Trụ sở làm việc Khu cơng nghệ cao Đà Nẵng
- Loại, cấp cơng trình: cơng trình dân dụng cấp III
Bảng 3.1. Tổng hợp chi phí xây dựng trực tiếp dự thầu
(chỉ tính từ phần móng, phần thân đến cơng tác xây trát)

I

ĐƠ
KHỐI
GIÁ
N

LƯỢN
Q
VỊ
G
II/2017
CHI PHÍ XÂY DỰNG TRỰC TIẾP (phần móng, phần
thân, cơng tác xây trát)
CHI PHÍ VẬT LIỆU

1

BTTP XMPCB40

m3

2.573

1.204.545

3.099.018.375

2

Bu lông M20x80

cái

1.055

20.086


21.183.370

3

Cát xây, tô, đúc

m3

1.234

138.000

170.229.559

4

Dây thép

kg

7.288

20.000

145.751.626

5

Đá dăm 1x2


m3

431

292.727

126.189.984

6

Đá dăm 4x6

m3

352

242.727

85.363.250

7

Thép hình

kg

15.119

11.900


179.912.209

8

Thép tấm

kg

10.398

11.900

123.739.089

9

Thép trịn D<=10mm

kg

207.448

12.145

2.519.555.498

10

Thép trịn D>10mm


kg

204.725

12.100

2.477.172.500

11

viên

345.174

2.568

886.406.324

12

Gạch rỗng 6 lỗ
9,5x13,5x19cm
Gạch thẻ 5,5x9x19cm

viên

16.985

2.446


41.546.531

13

Đinh

kg

221

20.000

4.410.512

14

Đinh đỉa

cái

323

3.000

967.975

S
T
T


TÊN VẬT TƯ

C
C
R
.L

DUT

THÀNH TIỀN
18.149.122.513
11.473.921.992


18
15

Gỗ chống

m3

108

2.300.000

247.811.092

16


Gỗ đà nẹp

m3

0,4

2.300.000

936.116

17

Gỗ đà, chống

m3

2

2.300.000

4.270.134

18

Gỗ ván

m3

5


2.300.000

12.015.125

19

Gỗ ván cầu công tác

m3

15

2.300.000

34.750.185

20

Que hàn

kg

2.231

21.818

48.670.863

21


kg

7.593

26.636

202.247.757

22

Sika Topseal 107 liều
lượng 4kg/m2
Xi măng PCB40

kg

419.992

1.327

557.443.749

23

SikaBit W-15+SikaBit 1

m2

1.944


249.200

484.330.168

II

CHI PHÍ NHÂN CƠNG

1

Nhân cơng bậc 3,0/7

cơng

2.131

183.600

6.178.379.700
391.251.600

2

Nhân cơng bậc 3,5/7

cơng

12.272

200.175


2.456.547.600

3

Nhân cơng bậc 4,0/7

cơng

15.366

216.750

3.330.580.500

II

CHI PHÍ MÁY THI CƠNG

1

Cần trục ơ tơ 10T

2.619.242

496.820.821
5.762.331

2
3


Máy cắt uốn cốt thép
5kW
Máy đào 0,8m3

4

DU

C
C
R
T.L
ca

2,2

ca

129,8

ca

3,0

2.441.964

7.303.913

Máy đầm cóc


ca

32,1

300.664

9.657.026

5

Máy đầm dùi 1,5kW

ca

520,8

199.178

103.735.687

6

Máy ép cọc trước >150T

ca

85,8

890.649


76.437.278

7

Máy hàn điện 23kW

ca

549,0

329.024

180.634.176

8

Máy trộn bê tơng 250 lít

ca

81,0

228.464

18.505.584

9

Máy trộn vữa 80l


ca

100,1

221.025

22.121.729

10

Máy vận thăng 0,8T

ca

62,0

374.392

23.212.304

11

Máy vận thăng lồng 3T

ca

22,2

729.499


16.182.476

12

Ơ tơ tự đổ 7T

ca

3,9

1.324.164

5.116.570

28.151.746

216.924


19
3.3. Giải quyết vấn đề
3.3.1. Xây dựng giá gói thầu theo từng thời điểm dự kiến
triển khai
Với giá trị đơn giá vật liệu, nhân công, máy thi công của từng
từng quý trong năm từ 2016 – 2020 được tổng hợp tại Chương 2 kết
hợp với khối lượng công việc được bóc tách cụ thể theo định mức quy
định của gói thầu, tác giả đã tính tốn được giá trị gói thầu theo đơn
giá địa phương tại từng thời điểm của từng quý trong khoảng thời gian
khảo sát. Giá trị gói thầu theo từng thời điểm được thể hiện tại Bảng

3.2. và biểu đồ Hình 3.2 dưới đây.
Ngồi ra, với khối lượng công việc và đơn giá giá chào thầu của
nhà thầu, giá trị gói thầu do đơn vị thi cơng đề xuất vào khoảng 18,1
tỷ đồng. Giá trị này được xem như là giá trị tham chiếu để so sánh với
giá gói thầu khi xét ảnh hưởng đến các thời điểm triển khai dự án khác
nhau và kết quả được thể hiện trên Biểu đồ Hình 3.2 để so sánh, đánh
giá
* Nhận xét:
- Qua Biểu đồ Hình 3.10, có thể nhận thấy tổng giá trị chào thầu
tương ứng với giá gói thầu được xây dựng tại thời điểm quý II năm
2017 đều rất thấp so giá gói thầu của từng thời điểm dự kiến khởi công
từ quý III năm 2017 đến quý III năm 2020. Điều này sẽ gây rủi ro lớn
đối với nhà thầu để hồn thành dự án/gói thầu đúng tiến độ với giá trị
đã đề xuất trong khoảng thời gian được khảo sát.
- Ngoài ra, trong một năm, từ năm 2018 trở đi, tổng giá gói thầu
đạt cao nhất ở Quý I và giảm dần qua các q. Từ góc nhìn của Chủ
đầu tư dự án với quan điếm luôn mong muốn chọn thời điểm triển khai
sao cho tổng giá trị gói thầu là thấp nhất để nhà thầu có thể chào thầu
với một giá trị thấp (thời điểm khoảng quý III, IV hằng năm), tăng
hiệu quả đầu tư. Ngược lại, nhà thầu với quan điểm của mình ln

D

C
C
R
UT.L


20

mong muốn thời điểm triển khai với tổng giá trị gói thầu được xây
dựng ở mức cao nhất có thể (thời điểm quý I hằng năm), nhằm có được
một giá dự thầu cao, để từ đó có thể giảm thiểu rủi ro, tăng lợi nhuận.
24

22
21
20

II/2020

III/2020

Đơn giá theo các quý trong năm

I/2020

III/2019

I/2019

II/2019

III/2018

IV/2018

I/2018

II/2018


III/2017

IV/2017

I/2017

IV/2016

II/2016

D

III/2016

17

II/2017

C
C
R
UT.L

18

IV/2019

19


I/2016

Tổng giá trị gói thầu (đvt: tỷ đơng)

23

Đơn giá tại Q II/2017

Hình 3.2. Biểu đồ so sánh giá trị gói thầu tại từng thời điểm dự kiến
triển khai
3.2.2. Xây dựng giá gói thầu theo đúng tiến độ và trễ tiến độ
Tiến độ thi cơng của gói thầu (gồm phần ngầm, phần thân,
công tác xây trát) là 300 ngày.
Giả thiết: tiến độ thi cơng của gói thầu 300 ngày tính từ quý
II năm 2017 đến quý I năm 2018 và bị trễ 30, 60, 90, 120,150, 180,
210, 240, 270, 300 ngày so với dự kiến.
Bảng 3.3. Tiến độ thi công của gói thầu theo đề xuất


21
Nội dung
TT công việc

Tổng Ngày Ngày
TG bắt kết
thực đầu thúc
hiện

I P.NGẦM


180

0

180

II P.THÂN

150 60

210

III CT XÂY,
TRÁT

180 120

300

II/2017
1

2

III/2017
3

4

5


IV/2017
6

7

8

I/2018
9

10

11

Với giá trị đơn giá vật liệu, nhân công, máy thi công của từng
quý trong năm từ năm 2016 đến 2020 đã tổng hợp ở Chương 2 kết hợp
với khối lượng cơng việc được bóc tách cụ thể theo định mức quy định
của gói thầu, đồng thời dựa trên tiến độ thi cơng gói thầu theo giả thiết,
tác giả đã tính tốn, và thể hiện trên biểu đồ biến động chi phí trực tiếp
ứng với tiến độ bị trễ 30, 60, 90, 120, 150, 180, 210, 240, 270, 300
ngày so với dự kiến, được thể hiện ở Hình 3.3 dưới đây.
Nhận xét:
- Từ biểu đồ Biến động chi phí trực tiếp xây dựng theo tiến độ
(chỉ tính phần ngầm, phần thân, cơng tác xây trát) như Hình 3.3, tác
giả nhận thấy: đường thể hiện chi phí trực tiếp tăng dần đều theo số
ngày trễ tiến tiến độ so với dự kiến ban đầu. Khi tiến độ thi công trễ
300 ngày (tương ứng với trễ 100% so với dự kiến) thì chi phí trực tiếp
tăng từ 18,3 tỷ lên 19,2 tỷ (tăng 900 triệu tương ứng gần 5%), có nghĩa
là trung bình tiến độ thi cơng trễ 1% so với dự kiến thì sẽ phát sinh


C
C
R
UT.L

D

0,05% so với chi phí trực tiếp dự kiến ban đầu. Ngồi ra việc trễ tiến
độ cịn ảnh hưởng đến chi phí trực tiếp (phần hồn thiện), chi phí quản
lý, th kho bãi, trượt giá, lãi vay ngân hàng…

12


22

C
C
R
UT.L

Hình 3.3. Biến động chi phí trực tiếp theo số ngày trễ tiến độ

D

KẾT LUẬN CHƯƠNG 3
Từ việc phân tích cơng trình cụ thể (Tịa nhà Ban Quản lý Khu
cơng nghệ cao Đà Nẵng) thơng qua 2 bài tốn: Xây dựng giá gói thầu
tại từng thời điểm dự kiến triển khai và so sánh chi phí trực tiếp xây

dựng khi triển khai đúng tiến độ và trễ tiến độ thi cơng. Từ đó tác giả
có một số kết luận cụ thể liên quan đến tiến độ thi công ảnh hưởng đến
chi phí xây dựng cụ thể như sau:
+ Nếu chọn thời điểm triển khai sao cho tổng giá trị gói thầu là
thấp nhất để nhà thầu có thể chào thầu với một giá trị thấp (thời điểm
khoảng quý IV hằng năm), thì từ góc nhìn của chủ đầu tư sẽ tăng hiệu
quả đầu tư, tuy nhiên tăng rủi ro về phía nhà thầu.
+ Nếu chọn thời điểm triển khai với tổng giá trị gói thầu được xây
dựng ở mức cao nhất (thời điểm quý I hằng năm) thì nhà thầu có được


23
một giá dự thầu cao giảm thiểu rủi ro, tăng lợi nhuận, tuy nhiên tăng
rủi ro về phí chủ đầu tư.
+ Chi phí trực tiếp tăng dần đều theo số ngày trễ tiến tiến độ,
trung bình tiến độ thi cơng trễ 1% so với dự kiến thì sẽ phát sinh 0,05%
so với chi phí trực tiếp dự kiến ban đầu. Trong phạm vi của luận văn
chỉ xét đến chi phí trực tiếp (phần ngầm, phần thân, công tác xây trát)
chưa tính đến chi phí trực tiếp (phần hồn thiện), chi phí quản lý, thuê
kho bãi, trượt giá, lãi vay ngân hàng…
KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ
1. Kết luận:
Chương 1, tác giả đã hệ thống cơ sở pháp lý và thực tiễn về
quản lý chi phí xây dựng cơng trình. Chương 2, tác giả thống kê biến
động giá vật tư chính yếu qua các năm từ quý I năm 2016 đến quý III
năm 2020, rút ra một số dự báo cho nhà thầu cụ thể là Giá các vật tư
chính yếu có biến động nhiều, đặc biệt là giá thép, cát, đá dăm, gạch.
Trong một năm, giá thép đạt ngưỡng cao nhất vào quý I hoặc quý II,
và giảm mạnh vào quý IV; Giá gạch tương đối ổn định và giảm vào
quý IV; Giá cát, giá đá dăm tăng dần qua các năm, thời điểm tăng vào

quý I hoặc quý II.
Từ cơ sở Chương 1 và chương 2, tác giả đã phân tích ảnh
hưởng của tiến độ đến chi phí xây dựng cơng trình thực tế thong qua
2 bài tốn: xây dựng giá trị gói thầu theo các thời điểm khảo sát và so
sánh giá trị gói thầu khi tiến độ thi cơng và giả thiết trễ tiến độ từ đó
rút ra các nhận xét cho chủ đầu tư và nhà thầu trong quá trình triển
khai dự án, cụ thể như sau:
+ Nếu chọn thời điểm triển khai sao cho tổng giá trị gói thầu
là thấp nhất để nhà thầu có thể chào thầu với một giá trị thấp (thời

D

C
C
R
UT.L


×