Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (302.75 KB, 40 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tuần: 28 Ngày soạn:
Tiết: 57 Ngày dạy:
<i><b>1.Kiến thức</b></i>:HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng
thức (>;<;; )
<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
+ Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc
vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
<i><b>3.Thái độ</b></i>: Biết c/m bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận
dụng tính chất liên hệ thứ tự.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:
<b>1. </b>
Thước kẻ có chia khoảng
2.
<b> </b>
<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>
<b>1. Ổn định lớp : </b> <b> </b>
3. Bài mới (3phút)
<b>ĐVĐ: GV Giới thiệu chương : Ở chương III chúng ta đã được học về phương trình biểu thị </b>
quan hệ bằng nhau giữa hai biểu thức. ngoài quan hệ bằng nhau, hai biểu thức cịn có quan
hệ khơng bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất phương trình.
Qua chương IV các em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất phương trình,
cách chứng minh một số bất đẳng thức, cách giải một số bất phương trình đơn
giản, cuối chương là phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Bài đầu ta học : Liên
hệ giữa thứ tự và phép cộng
<i><b>* Tiến trình tiết dạy:</b></i>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
12’
<b>1.</b><i><b> Nhắc lại thứ tự trên</b></i>
<i><b>tập hợp số</b></i>
( SGK)
<b>HĐ 1 : </b><i><b>Nhắc lại thứ tự trên</b></i>
<i><b>tập hợp số</b></i>
- Trên tập hợp số thực, khi
so sánh hai số a và b, xảy ra
những trường hợp nào ?
- Khi biểu diễn các số trên
trục số nằm ngang, điểm
biểu diễn số nhỏ nằm như
thế nào đối với điểm biểu
<b>- </b> Xảy ra các trường hợp : a lớn
hơn b hoặc a nhỏ hơn b hoặc a
bằng b
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
Nếu số a không nhỏ
hơn số b, thì có hoặc a >
b hoặc a = b. Ta nói gọn :
a lớn hơn hoặc bằng b, kí
hiệu: a b
Nếu số a khơng lớn hơn
số b, thì có hoặc a < b
hoặc a = b. Ta nói gọn :
Ta nói : a nhỏ hơn hoặc
bằng b, kí hiệu: a b
diễn số lớn
GV yêu cầu HS quan sát
trục số tr 35 SGK
Hỏi : trong các số được biểu
diễn trên trục số đó, số nào
là số hữu tỉ ? số nào là vô
tỉ ? so sánh
Hỏi : Với x là số thực bất kỳ
hãy so sánh x2<sub> và số 0</sub>
GV giới thiệu : x2<sub> luôn lớn</sub>
hơn hoặc bằng 0 với mọi x,
ta viết : x2
0
Hỏi : Tổng quát, nếu c là
một số không âm ta viết thế
nào ?
Hỏi : Nếu a không nhỏ hơn
b, ta viết thế nào ?
Hỏi : Tương tự với x là một
x2<sub> và số 0. Viết kí hiệu</sub>
Hỏi : Nếu a không lớn hơn b
ta viết thế nào ?
Hỏi : Nếu y không lớn hơn 5
ta viết thế nào ?
HS : số hữu tỉ là : 2 ; 1,3 ; 0 ;
3. Số vô tỉ là
So sánh :
HS : làm ?1 vào vở
1HS lên bảng điền vào ô
vuông :
a) 1,53 < 1,8
b) 2,37 > 2,41
c) 12<i><sub>−</sub></i><sub>18</sub> = <i>−</i><sub>3</sub>2 ; d) 3<sub>5</sub>
< 13<sub>20</sub>
HS : Nếu x là số dương thì x2<sub> ></sub>
0. Nếu x là số âm thì x2<sub> > 0.</sub>
Nếu x là 0 thì x2<sub>=0</sub>
1 HS lên bảng viết: c 0
HS :ta viết : a b
HS : x là một số thực bất kỳ thì
x2 ln nhỏ hơn hoặc bằng 0.
Kí hiệu :
x2
0
- viết a b
- vieát y 5
5’
<b>2. </b><i><b>Bất đẳng thức</b></i>
Ta gọi hệ thức dạng a < b
(hay a > b ; a b ; a
b) là bất đẳng thức, với a
<b>HĐ 2 : </b><i><b>Bất đẳng thức</b></i><b> </b>
- Ta gọi hệ thức dạng a < b
(hay a > b ; a b ; a b) là
bất đẳng thức, với a là vế
trái, b là vế phải của bất
đẳng thức
- Cho ví dụ
Ví dụ: 2 < 1,5 ; a + 2 > a
a+2 b1 ; 3x 7 2x + 5
<b>3. </b><i><b>Liên hệ giữa thứ tự và</b></i>
<i><b>phép cộng</b></i>
a) Ví dụ :
<b>HĐ 3 : </b><i><b>Liên hệ giữa thứ tự</b></i>
<i><b>và phép cộng</b></i>
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
15’
+ Khi cộng 3 vào cả hai
4 < 2 thì được bất đẳng
thức : 4+3 < 2+3
+ Khi cộng 3 vào cả hai
vế của bất đẳng thức :
4 < 2 thì được bất đẳng
thức : 43 < 23
b) Tính chất :
Với 3 số a, b và c ta có :
Nếu a < b thì a + c < b +
c
Nếu a > b thì a + c > b +c
Nếu a b thì a + c b +
c
Nếu a b thì a + c b +
c
c) Khi cộng cùng một số
vào cả hai vế của một
bất đẳng thức ta được
ví dụ : Chứng tỏ
2003+ (35) < 2004+(35)
Giaûi
Theo tính chất trên,
cộng 35 vào cả hai veá
của bất đẳng thức 2003
< 2004 suy ra :
2003+ (35) < 2004+(35)
Chú ý : tính chất của
biểu diễn mối quan hệ giữa
(4) và 2
Hỏi : Khi cộng 3 vào cả 2
vế của bất đẳng thức đó, ta
được bất đẳng thức nào?
Sau đó GV đưa hình vẽ tr 36
SGK lên bảng phụ
GV giới thiệu về 2 bất đẳng
thức cùng chiều : hình vẽ
đẳng thức 1< 5 cùng chiều
với bất đẳng thức đã cho
GV yêu cầu HS làm ?2
Hỏi : Khi cộng 3 vào cả hai
vế của bất đẳng thức 4 < 2
thì ta được bất đẳng thức nào
?
Hỏi : Dự đoán kết quả : khi
cộng số c vào hai vế của bất
đẳng thức 4 < 2 thì được bất
đẳng thức nào?
GV đưa tính chất liên hệ
giữa thứ tự và phép cộng lên
bảng phụ
GV yêu cầu HS phát biểu
thành lời tính chất trên
GV cho vài HS nhắc lại tính
chất trên
GV nói : Có thể áp dụng tính
chất trên để so sánh hai số
hoặc chứng minh bất đẳng
thức
GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2
GV yêu cầu HS làm ?3 và ?
4 (đề bài đưa lên bảng phụ)
GV gọi 2HS lên bảng trình
bày
GV giới thiệu tính chât của
thứ tự cũng chính là tính chất
của bất đẳng thức
HS : 4 + 3 < 2 + 3
HS : quan sát hình vẽ
HS : nghe GV trình bày và ghi
bài
HS : ta được bất đẳng thức 43
< 2 3 hay 7 < 1
HS : khi cộng số c vào cả hai
vế của bất đẳng thức 4 < 2 thì
được bất đẳng thức 4 + c < 2 +
c
1 HS nêu lại tính chất liên hệ
giữa thứ tự và phép cộng
HS : phát biểu thành lời tính
chất tr 36 SGK
1 vài HS nhắc lại tính chất
HS : đọc ví dụ trong 2 phút
- Trả lời
HS1 : bài ?3
Có 2004 > 2005
2004 +(-777) > -2005 + (-777)
HS2 : baøi ?4
- 4 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 4 5
- 4 - 3 - 2 - 1 0 1 2 3 4 5
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
thứ tự cũng chính là
tính chất của bất đẳng
thức
Có
Hay
7’
Baøi 1 (a, b) tr 37 SGK
a) 2 + 3 2. sai
Vì 2 + 3 = 1 maø 1 < 2
b) 6 2 (-3) đúng
Vì 2. (3) = 6
<b>HĐ 4 : </b><i><b>Luyện tập củng cố</b></i>
Bài 1 (a, b) tr 37 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV gọi 2 HS lần lượt trả lời
miệng
GV gọi HS nhận xét
HS : đọc đề bài
HS1 : làm miệng câu a
HS2 : làm miệng câu b
Một vài HS nhận xét
Bài 2 tr 37 SGK
a) Vì a < b, cộng 1 vào
hai vế của bất đẳng thức
ta được : a + 1 < b + 1
b) Vì a < b, cộng 2 vào
hai vế của bất đẳng thức
ta được : a 2 < b 2
Bài 2 tr 37 SGK
Cho a < b, hãy so sánh
a) a+1 và b+1
b) a 2 và b 2
GV gọi 2 HS lên bảng
trình bày
GV gọi HS nhận xét
HS : đọc đề bài
HS1 : câu a
HS2 : câu b
1 vài HS nhận xét
Bài số 3a tr 37 SGK
Ta coù : a 5 b 5
Cộng 5 vào hai vế của
bất đẳng thức ta được
a 5 + 5 b 5 + 5
Hay a b
Bài số 3a tr 37 SGK
So sánh a và b nếu
a 5 b 5
GV gọi 1HS lên bảng trình
bày
GV gọi HS nhận xét và sửa
sai
Baøi 4 tr 37 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS đọc to đề
bài và trả lời
HS đọc đề bài
1HS lên bảng trình bày
HS : nhận xét bài làm của bạn
HS : đọc to đề bài
HS trả lời : a 20
4.
<b> </b><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :<b> </b>
Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (dưới dạng công thức và phát
biểu thành lời)
Bài tập về nhà : 1 (c, d) ; 3b tr37 SGK, bài tập 1,2,3,4,7,8 tr 4142 SBT
Tuần: 28 Ngày soạn:
Tiết: 58 Ngày dạy:
<i><b>1.Kiến thức:</b></i> HS nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số
dương và với số âm) ở dạng bất đẳng thức, tính chất bắc cầu của thứ tự
<i><b>2.Kỹ năng</b></i><b>: HS biết cách sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất </b>
<i><b>3.Thái độ</b></i>:Giáo dục khả năng phối hợp, vận dụng các tính chất của thứ tự
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:
<b>1. </b>
Thước kẻ có chia khoảng
<b>2. </b>
<b> </b>
<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>
<b>1. Ổn định lớp : </b>
<b>2. Kieåm tra bài cũ</b>
Đ/t Câu hỏi Đáp án Điểm
Phát biểu tính chất liên hệ giữa
thứ tự và phép cộng
Chữa bài số 3 tr 41 SBT
- Phát biểu đúng
a) 12 + (8) > 9 + (8) ;
b) 13 19 < 15 19
c) (4)2 + 7 16 + 7 ;
d) 452<sub> + 12 > 450 + 12</sub>
<i>GV lưu ý : </i>câu (c) còn có thể viết :
(4)2 + 7 16 + 7
3ñ
1,5ñ
1,5ñ
1,5ñ
1,5ñ
<b>3. Bài mới :</b>
Với qui tắc chuyển vế thì chiều BĐT khơng đổi cịn phép nhân thì sao?
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
9’
<b>1.</b><i><b>Liên hệ giữa thứ tự và</b></i>
<i><b>phépnhân với số dương</b></i>
a) Ví dụ :
Khi nhân cả hai vế của bất
được bất đẳng thức :
2 . 2 < 3.2
b) Tính chaát :
Với 3 số a, b và c mà c > 0,
ta có :
Nếu a < b thì ac < bc
Nếu a b thì ac bc
Nếu a > b thì ac > bc
<b>HĐ 1 : </b><i><b>Liên hệ giữa thứ tự</b></i>
<i><b>và phépnhân với số dương</b></i>
- Cho hai số 2 và 3, hãy
nêu bất đẳng thức biểu diễn
mối quan hệ giữa (2) và 3
Hỏi : Khi nhân cả hai vế
của bất đẳng thức đó với 2
ta được bất đẳng thức nào?
Hỏi : Hãy nhận xét về
chiều của hai bất đẳng thức
?
GV đưa hình vẽ hai trục số
tr 37 SGK lên bảng phụ để
minh họa cho nhận xét trên
GV cho HS thực hiện ?1
HS : 2 < 3
HS : 2 . 2 < 3 . 2
Hay 4 < 6
HS : Bất đẳng thức 2 < 3 và
4 < 6 cùng chiều
HS : Quan saùt hình vẽ và
nhận xét : 2 . 2 < 3 .
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
Nếu a b thì ac bc
<i>Khi nhân cả hai vế của bất</i>
<i>đẳng thức với cùng một số</i>
<i>dương ta được bất đẳng</i>
<i>thức mới cùng chiều với bất</i>
<i>đẳng thức đã cho</i>
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Gọi 2 HS lên bảng trình
GV đưa tính chất liên hệ
giữa thứ tự và phép nhân
với số dương lên bảng phụ
- phát biểu
GV yêu cầu HS làm ?2
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV gọi 1 HS lên bảng điền
vào ô vng
HS1 : a) Ta có 2 < 3
2.1509 < 3.1509
hay 10182 < 15273
HS2 : b) Ta coù 2 < 3
2. c < 3 . c
1HS đọc lại tính chất liên hệ
giữa thứ tự và phép nhân với
số dương trên bảng phụ
HS : Phát biểu thành lời tính
chất tr 38 SGK
HS : đọc đề bài
a) (15,2.3,5 < (15,08).3,5
b) 4,15.2,2 > (5,3).2,2
14’
<b>2.</b><i><b>Liên hệ giữa thứ tự và</b></i>
<i><b>phép nhân với số âm</b></i>
a) Ví dụ : khi nhân cả hai
vế của bất đẳng thức
2 < 3 với 2 thì được bất
đẳng thức :(2)(2) > 3(2)
hay 4 > 6
b) Tính chất :
Với 3 số a, b và c mà c < 0
Nếu a < b thì ac > bc
Nếu a b thì ac bc
Nếu a > b thì ac < bc
Nếu a b thì ac bc
<i>Khi nhân cả hai vế của</i>
<i>một bất đẳng thức với cùng</i>
<i>một số âm ta được bất đẳng</i>
<i>thức mới ngược chiều với</i>
<i>bất đẳng thức đã cho</i>
<b>HĐ 2 :</b><i><b>Liên hệ giữa thứ tự</b></i>
<i><b>và phép nhân với số âm</b></i>
Hỏi : Có bất đẳng thức
2 < 3 khi nhân cả hai vế
của bất đẳng thức đó với
(2), ta được bất đẳng thức
nào ?
GV đưa hình vẽ hai trục số
tr 38 SGK để minh họa
nhận xét trên
GV : Từ ban đầu vế trái
nhỏ hơn vế phải, khi nhân
cả hai vế với (2) vế trái lại
lớn hơn vế phải. Bất đẳng
thức đã đổi chiều
GV yêu cầu HS làm ?3
GV đưa tính chất liên hệ
giữa thứ tự và phép nhân
với số âm lên bảng phụ
GV yêu cầu HS phát biểu
thành lời
GV cho vài HS nhắc lại và
nhấn mạnh : khi nhân hai
vế của bất đẳng thức với số
HS : Từ 2 < 3, nhân hai vế
với (2) ta được :
(2)(2) > 3(2) vì 4 > 6
HS : quan sát hình vẽ tr 38
SGK và ghi nhớ
HS : Nghe GV trình bày
HS : đọc đề bài
HS1 : a) Nhân cả hai vế của bất
đẳng thức 2<3 với 345, ta được bất
đẳng thức 690 > 1035
b) Nhân cả hai vế của bất đẳng thức
2 < 3 với số c âm, a được bất đẳng
thức : 2c > 3c
1HS đọc lại tính chất liên hệ
giữa thứ tự và phép nhân với
số âm trên bảng phụ
HS : Phát biểu thành lời tính
chất tr 38 SGK
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
âm phải đổi chiều bất đẳng
thức
GV yêu cầu HS làm bài ?
4 : Cho 4a > 4b, hãy so
sánh a và b
GV lưu ý cho HS : Nhân
hai vế của bất đẳng thức
với 1<sub>4</sub> cũng là chia hai
veá cho 4
GV yêu cầu HS làm ?5
Hỏi : Khi chia cả hai vế của
GV cho HS làm bài tập :
Cho m < n , hãy so sánh
a) 5m và 5n ; b)
<i>m</i>
2 vaø
<i>n</i>
2
c)3m vaø 3 n; d)
<i>m</i>
<i>−</i>2 và
<i>n</i>
-2
1HS trình bày miệng : Nhân
hai vế với 1<sub>4</sub> ta có :
a < b
HS : nghe GV trình bày
HS : Nếu chia hai veá cho
cùng số dương thì bất đẳng
thức khơng đổi chiều.
Neáu chia hai vế của bất
đẳng thức cho cùng một số
âm thì bất đẳng thức phải đổi
chiều
HS : đọc đề bài và lần lượt
trả lời miệng :
a) 5m < 5n ; b) <i>m</i><sub>2</sub> <<i>n</i>
2
c)3m > 3 n; d) <i><sub>−</sub>m</i><sub>2</sub> ><sub>-2</sub><i>n</i>
3’
<b>3.</b><i><b>Tính chất bắc cầu của </b></i>
<i><b>thứ tự</b></i>
Với 3 số a, b và c ta thấy
rằng nếu a < b và b < c
thì a < c. Tính chất này
gọi là tính chất bắc cầu.
Tương tự các thứ tự : > ;
; cũng có tính chất bắc
cầu
<b>HĐ 3 : </b><i><b> Tính chất bắc cầu </b></i>
<i><b>của thứ tự</b></i>
GV : Với ba số a, b, c nếu a
< b và b < c thì a < c, đó là
tính chất bắc câu của thứ tự
nhỏ hơn.
GV cho HS đọc ví dụ tr 39
SGK
Sau đó GV gọi 1HS lên
bảng trình bày
HS : nghe GV trình bày
HS : đọc ví dụ SGK
1HS lên bảng trình bày
6’
<b>HĐ 4 :</b><i><b>Luyện tập, củng cố</b></i>
Bài 5 tr 39 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV ghi baûng
HS : đọc đề bài
HS lần lượt trả lời miệng
HS1 : câu a, b
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
Bài 7 tr 40 SGK :
a) 12 < 15 maø 12a < 15a
a > 0
b) 4 > 3 maø 4a < 3a
a < 0
c) 3 > 5 maø 3a > 5a
a > 0
Bài 7 tr 40 SGK :
Số a là số âm hay số
dương nếu :
a) 12a < 15a ; b) 4a < 3a
GV gọi HS lần lượt trả lời
miệng.
GV ghi baûng
HS : lần lượt trả lời miệng
HS1 : câu a
HS2 : caâu b
HS3 : caâu c
a) 2a 3 < 2b 3
Bài 8 tr 40 SGK
HS : đọc đề bài,
HS : hoạt động theo nhóm,
Bảng nhóm
a) Có a < b. Nhân 2 vế
với 2 2a < 2b
(2 > 0)
cộng hai vế với 3 2a
3 < 2b 3
b) Coù a < b 2a < 2b
2a 3 < 2b 3 (1)
Coù 3 < 5 2b 3 < 2b +
5
(2)
Từ (1) và (2) theo tính
chất bắc cầu 2a 3 <
2b + 5
Đại diện 1 nhóm trình
bày lời giải
HS : lớp nhận xét
GV yêu cầu đại diện nhóm
giải thích cơ sở các bước
biến đổi bất đẳng thức
4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :
Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính
chất bắc cầu của thứ tự.
Tuần: Ngày soạn:
Tieát: Ngày dạy:
<i><b>1.Kiến thức</b></i>: Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa
thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự
<i><b>2.Kỹ năng</b></i>:Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất
đẳng thức.
<i><b>3.Thái độ</b></i>: Giáo dục ý thức quan sát, linh hoạt khi giải quyết một bài tốn.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:
<b>1. GV : </b> Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, ba tính chất của bất đẳng
thức đã học
<b>2.</b>
Thước thẳng, bảng nhóm
<b> </b>
<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>
1. Ổn định lớp :
2. Kieåm tra bài cũ : 7phút
Đ/t Câu hỏi Đáp án Điểm
Tb
Tb
Điền dấu “< ; > ; =” vào oâ vuoâng
cho thích hợp : Cho a < b
a) Nếu c là một số thực bất kỳ a + c
b + c ;
b) Neáu a > 0 thì a . c b . c ;
c) Neáu c < 0 thì a . c b. c ;
d) c = 0 thì a . c b . c
Chữa bài tập 11 tr 40 SGK
a) < ; b) < ;
c) > ; d) =
a) Vì a < b 3a < 3b
3a + 1 < 3b + 1
b) a < b 2a > 2b
2a 5 > 2b 5
10đ
10đ
<b>3. Bài mới :</b>
ĐVĐ: Tóm tắt các tính chất liên hệ thứ tự giữa phép cộng và phép nhân. Vận dụng giải các
dạng tốn sau:
Tiến trình tiết dạy:
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
<b>1. Luỵên tập</b>
Bài 9 tr 40 SGK
<b>HĐ 1 : Luyện tập</b>
6’ <sub>a) Sai vì tổng ba góc của</sub>
1 bằng 1800
b) Đúng
c) Đúng vì <i><sub>B</sub></i>^<sub>+ ^</sub><i><sub>C</sub></i> <
1800
d) Sai vì Â + <i><sub>B</sub></i>^ <
1800
GV gọi lần lượt HS trả lời
các khẳng định sau đây đúng
hay sai :
a) AÂ + <i><sub>B</sub></i>^<sub>+ ^</sub><i><sub>C</sub></i> > 1800
b) AÂ + <i><sub>B</sub></i>^ <sub></sub> 1800
c) <i><sub>B</sub></i>^<sub>+ ^</sub><i><sub>C</sub></i> <sub></sub> 1800
d) AÂ + <i><sub>B</sub></i>^ <sub></sub> 1800
Hai HS lần lượt trả lời
HS1 : câu a, b
HS2 : câu c, d
1 vài HS khác nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
6’
Bài 12 tr 40
a)4(2) + 14 < 4.(1) +
14
Ta coù : 2 < 1
Nhân hai vế với 4 (4 >
0) 4. (2) < 4. (1).
Cộng 14 vào 2 vế
4(2) + 14 < 4.(1) + 14
b) (3).2 + 5< (3).(5)+5
Ta coù : 2 > (5)
Nhân 3 với hai vế (3 < 0)
Bài 12 tr 40
a)4(2) + 14 < 4.(1) + 14
b) (3).2 + 5< (3).(5)+5
Hỏi : Câu (a) áp dụng tính
chất nào để chứng minh ?
GV gọi 1 HS lên bảng trình
bày câu (a)
Hỏi : câu b áp dụng tính chất
nào để chứng minh ?
Sau đó GV gọi 1 HS lên bảng
giải câu (b)
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp làm bài
HS Trả lời : Tính chất tr 38
SGK ; tr 36 SGK
HS1 : lên bảng làm câu (a)
HS Trả lời : Tính chất tr 39
SGK, tr 36 SGK
HS2 : lên bảng làm câu (b)
1 vài HS nhận xét bài làm
của bạn
HS : hoạt động theo nhóm
Bảng nhóm :
a) Có a < b. Nhân hai vế với 2
(2 > 0) 2a < 2b
Cộng 1 vào 2 vế 2a + 1 < 2b
+ 1 (1)
b) Có 1 < 3. Cộng 2 b vào hai vế
2b+1 < 2b + 3 (2)
Từ (1) và (2) 2a + 1 < 2b + 3
(tính chất bắt cầu)
Đại diện một nhóm lên trình
bày lời giải
HS các nhóm khác nhận xeùt
Bài 14 tr 40 SGK
Cho a < b hãy so sánh :
a) 2a + 1 với 2b + 1
b) 2a + 1 với 2b + 3
GVyêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
GV gọi đại diện nhóm lên
trình bày lời giải
GV nhận xét và bổ sung chỗ
sai.
c) -2a + 1 với -2b + 1
d) -3a - 5 với – 3b – 5.
- Goïi hs lên bảng trình
bày
Chú ý: Dùng tính chất
6’
Bài 19 tr 43 SBT :
(Bảng phụ)
Cho a là một số bất kỳ,
hãy đặt dấu “< ; > ; ;
a) a2<sub> 0 ; b) </sub>
a2
0
c) a2<sub> + 1 0 ; </sub>
d) a2 2 0
GV lần lượt gọi 2 HS
lên bảng điền vào ô
vuông, và giải thích
GV nhắc HS cần ghi nhớ
:
Bình phương mọi số đều
không âm.
HS : đọc đề bài
Hai HS lần lượt lên bảng
HS1 : câu a, b và giải thích
HS2 : câu c, d và giải thích
Bài 19 tr 43 SBT :
a) a2<sub> </sub>
0
vì : Nếu a 0 a2 > 0
Neáu a = 0 a2 = 0
b) a2 0
vì : Nhân hai vế bất đẳng thức
a2<sub> </sub>
0 với 1
c) a2<sub> + 1 > 0</sub>
Vì cộng hai vế bất đẳng thức
a2<sub> </sub>
0 với 1 :
a2<sub> + 1 </sub>
1 > 0
d) a2 2 0
Vì cộng hai vế của bất đẳng
thức a2 0 với 2 a2
2 2 < 0
10’
<b>2. Bất đẳng thức Côsi</b>
Bất đẳng thức Côsi cho
hai số là : <i>a</i>+<sub>2</sub><i>b≥</i>
Bất đẳng thức này còn
được gọi là bất đẳng
thức giữa trung bình
cộng và trung bình nhân
Bài tập 28 tr 43 SBT :
a) a2<sub> + b</sub>2
2ab 0
Ta coù : a2 <sub>+ b</sub>2
2ab = (ab)2
vì : (a b)2 0 với mọi a,
b
a2 + b2 2ab 0
b) Từ bất đẳng thức :
a2<sub> + b</sub>2
2ab 0, ta
cộng
2ab vào hai vế, ta có :
a2<sub> + b</sub>2
2ab
Chia hai vế cho 2 ta coù :
<i>a</i>2+<sub>2</sub><i>b</i>2<i>≥</i>ab
<b>HĐ 2 : Giới thiệu về bất</b>
<b>đẳng thức cơsi</b> :
GV u cầu HS đọc “Có thể em
chưa biết” tr 40 SGK giới thiệu về
nhà toán học Côsi và bất đẳng thức
mang tên ông cho hai số là :
<i>a</i>+<i>b</i>
2 <i>≥</i>
GV yêu cầu HS phát biểu
thành lời bất đẳng thức Côsi
Chứng tỏ với a, b bất kỳ thì :
a) a2<sub> + b</sub>2
2ab 0
b) <i>a</i>2+<i>b</i>2
2 <i>≥</i>ab
GV gợi ý :
a) Nhận xét vế trái của bất đẳng
thức có dạng hằng đẳng thức : (a
b)2
b) Từ câu a vận dụng để chứng
minh câu b
GV gọi 2 HS lên bảng trình
bày .
* Chứng minh các bất đẳng
thức sau:
c) 2 (a2<sub> + b</sub>2<sub> + c</sub>2<sub>) </sub>
ab + bc +
ac
d) a2 + b2 + c2 – 2a – 2b – 2c
+ 3 0
1 HS đọc to mục “Có thể em
chưa biết” tr 40 SGK
HS :
Trung bình cộng của hai số
không âm bao giờ cũng lớn
hơn hoặc bằng trung bình
nhân của hai số đó
HS : đọc đề bài
2 HS lên bảng trình bày theo
sự gợi ý của GV
HS1 : caâu a
HS2 : caâu b
chứng minh với x 0 ;
y 0 thì : <i>x</i>+<sub>2</sub><i>y≥</i>
C/m : với x 0, y 0,
và
Từ : <i>a</i>2+<sub>2</sub><i>b</i>2<i>≥</i>ab
(
2
+(
2 <i>≥</i>
Áp dụng bất đẳng thức
<i>a</i>2+<i>b</i>2
2 <i>≥</i>ab , chứng minh với
x 0 ; y 0 thì
<i>x</i>+<i>y</i>
2 <i>≥</i>
GV gới ý : Đặt a =
b =
GV đưa bài chứng minh lên
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp suy nghĩ
HS : chứng minh theo sự gợi ý
của GV
HS : cả lớp quan sát, chứng
minh trên bảng phụ, đối chiếu
bài làm của bạn
2’ 4. <sub></sub><sub> Xem lại các bài đã giải. </sub><i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :<sub></sub><sub> Bài tập : 17, 18 , 23, 26 ; 27 tr 43 SBT</sub>
Ghi nhớ : + Bình phương mọi số đều khơng âm ; + Nếu m > 1 thì m2 > m.
Tiết sau học bài : Bất phương trình một ẩn.
<i><b>1.Kiến thức</b></i>:HS được giới thiệu về bất phương trình một ẩn, biết
kiểm tra một số có là nghiệm của bất phương trình một ẩn hay
khơng ?
<i><b>2.Kỹ năng</b></i>:Biết viết dưới dạng ký hiệu và biểu diễ trên trục số tập nghiệm của
các bất phương trình dạng x < a ; x > a ; x a ; x a
Hiểu khái niệm hai bất phương trình tương đương.
<i><b>3.Thái độ</b></i>:Phát triển tư duy khoa học ,mở rộng suy luận lơgic cho HS .
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:
<b>1. GV : </b> Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài taäp
Bảng tổng hợp nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình” trang
52 SGK
<b> 2HS : </b>
Thước thẳng, bảng nhóm
<b> </b>
<b>III. </b><i><b>HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b></i>
<b>1. Ổn định lớp : </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
Đ/t Câu hỏi Đáp án Điểm
Tb So sánh m2 và m nếu : a) m lớn hơn 1
;
b) m dương nhưng nhỏ hơn 1
a) Nếu m > 1. Nhân số dương m vào
m2 > m
b) Nếu m dương nhưng m < 1 thì m2<sub> < </sub>
m
<b>3. Bài mới :</b>
ÑVÑ:
<b>TL</b> <b>Hoạt động của Giáo</b>
<b>vieân</b>
<b>Hoạt động của Học sinh</b>
12’
<b>I. Mở đầu</b>
Bài tốn : Nam có
25000đồng. Mua một bút
giá 4000 và một số vở
giá 2000đ/q. Tính số vở
Nam có thể mua được ?
<i><b>Giải </b></i>
Nếu ký hiệu số vở của
Nam có thể mua là x, thì
khi đó ta nói hệ thức :
2200.x + 4000 25000
là một bất phương trình
với ẩn x. Trong đó :
Vế trái : 2200.x + 4000
Vế phải : 25000
Nếu thay x = 9 vào bất
phương trình :
2200.x + 4000 25000 ta
được : 2200.9 + 4000 25000
Là khẳng định đúng. Ta
nói số 9 (hay x = 9) là
một nghiệm của bất
phương trình.
Nếu thay x = 10 vào bất
phương trình :
2200.x + 4000 25000 ta
được : 2200.10 + 4000 25000
Là khẳng định sai . Ta
nói số 10 không phải là
nghiệm của bất phương
trình.
Bài
?1
<b>HĐ 1 : Mở đầu</b>
GV yêu cầu HS đọc bài
toán trang 41 SGK rồi
tóm tắt bài tốn
Bài tốn : Nam có
25000đồng. Mua một bút giá
4000 và một số vở giá
2000đ/q. Tính số vở Nam có
thể mua được ?
GV gọi 1 HS chọn ẩn
cho bài toán
Hỏi : Vậy số tiền Nam
phải trả để mua một cái
bút và x quyển vở là
bao nhiêu ?
Hỏi : Nam có
25000đồng, hãy lập hệ
là một bất phương trình
một ẩn, ẩn ở bất phương
trình này là x
Hỏi : Cho biết vế phải,
vế trái của bất phương
trình này ?
Hỏi : Theo em, trong
bài tốn này x có thể là
bao nhiêu ?
Hỏi : Tại sao x có thể
bằng 9 (hoặc bằng
8 . . . )
GV nói : khi thay x = 9
hoặc x = 6 vào bất
phương trình, ta được
một khẳng định đúng.
1HS đọc to bài toán trong SGK
HS : ghi bài
HS : gọi số vở của Nam có thể
mua được là x (quyển)
HS : Số tiền Nam phải trả là :
2200.x + 4000 (đồng)
HS : Hệ thức là :
2200.x + 4000 25000
HS : nghe GV trình bày
HS : Vế phải : 25000
Vế trái : 2200.x + 4000
HS có thể trả lời x = 9 ; hoặc x = 8
; hoặc x = 7 . ..
HS Vì : 2200.9 + 4000
= 23800 < 25000...
HS : nghe GV trình bày
a)VT : x2<sub> ; VP : 6x </sub>
5
b) Thay x = 3, ta được :
32
6.3 5 (đúng vì 9 < 13)
x = 3 là nghiệm của
các phương trình
Tương tự, ta có x =4, x =
5 khơng phải là nghiệm
của bất phương trình
Thay x = 6 ta được :
62
6.6 5 (sai vì 36
>31)
6 không phải là
nghiệm của bất phương
trình
Ta nói x = 9 ;
x = 6 là nghiệm của bất
phương trình.
Hỏi : x = 10 coù là
nghiệm của bất phương
trình không ? tại sao ?
GV yêu cầu HS làm ?1
GV gọi HS trả lời miệng
câu (a)
GV yêu cầu HS làm
nháp câu (b) khoảng
2phút sau đó gọi 1 HS
lên bảng giải
GV gọi HS nhận xét
2200.10 + 4000 25000 là một
khẳng định sai. Nên
x = 10 không phải là nghiệm của
bất phương trình
HS : đọc đề bài bảng phụ
1HS trả lời miệng
1HS lên bảng làm câu (b)
1 vài HS nhận xét
11’
<b>II. Tập nghiệm của bất</b>
<b>phương trình</b>
Tập hợp tất cả các nghiệm
của một bất phương trình
được gọi là <i>tập nghiệm</i> của
bất phương trình. <i>Giải bất</i>
<i>phương trình </i>là tìm tập
nghiệm của bất phương trình
đó.
Ví dụ 1 : Tập nghiệm của
bất phương trình x > 3.
Ký hiệu là : x x > 3
Biểu diễn tập hợp này
trên trục số như hình vẽ
sau :
Ví dụ 2 : Bất phương
trình x 7 có tập nghiệm
là :
x / x 7
biểu diễn trên trục số như
sau :
<b>HĐ 2 : Tập nghiệm của</b>
GV giới thiệu tập
nghiệm của bất phương
trình. Giải bất phương
trình là tìm tập hợp
nghiệm của bất phương
trình đó
GV u cầu HS đọc ví
dụ 1 tr 42 SGK
GV giới thiệu ký hiệu
tập hợp nghiệm của bất
phương trình là x x >
3 và hướng dẫn cách
bieåu diễn tập nghiệm
này trên trục số
GV lưu ý HS : Để biểu thị điểm
3 khơng thuộc tập hợp nghiệm
của bất phương trình phải dùng
ngoặc đơn “(” bề lõm của
ngoặc quay về phần trục số
nhận được
GV yêu cầu HS làm ?2
GV gọi 1 HS làm
HS : nghe GV giới thiệu
HS : đọc ví dụ 1 SGK
HS : viết bài
HS biểu diễn tập hợp nghiệm trên
trục số theo sự hướng dẫn của GV
HS : đọc ?2
HS làm miệng :
x > 3, VT là x ; VP là 3 ; tập
nghiệm : x / x > 3 ;
3 < x, VT là 3 ; VP là x
Tập nghiệm : x / x > 3
x = 3, VT laø x ; VP là 3
GV ghi bảng
GV u cầu HS đọc ví
dụ 2 tr 42 SGK
GV Hướng dẫn HS biểu
diễn tập nghiệm x / x
7
HS : đọc ví dụ 2 SGK
HS : Biểu diễn tập nghiệm trên
trục số dưới sự hướng dẫn của GV
GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm làm ?3 và
?4
Nửa lớp làm ?3
Nửa lớp làm ?4
GV kiểm tra bài của vài
nhóm
HS : hoạt động theo nhóm
Bảng nhóm :
?3 Bất phương trình : x 2. Tập
nghiệm : x / x -2
?4 Bất phương trình : x < 4 tập
nghiệm : x / x < 4
HS : lớp nhận xét bài làm của hai
5’
5’
3. <b>Bất phương trình</b>
<b>tương đương</b>
Hai bất phương trình có
cùng tập nghiệm là hai
bất phương trình tương
đương và dùng ký hiệu :
“” để chỉ sự tương
đương đó
Ví dụ 3 :
3 < x x > 3
x 5 5 x
<b>HĐ 3 : Bất phương</b>
<b>trình tương đương</b> :
Hỏi : Thế nào là hai
phương trình tương
đương?
GV : Tương tự như vậy,
hai bất phương trình
GV đưa ra ví dụ : Bất
phương trình x > 3 và 3 < x là
hai bất phương trình tương
đương.
Ký hiệu : x > 3 3 < x
Hỏi : Hãy lấy ví dụ về hai
bất phương trình tương
đương
HS : Là hai phương trình có cùng
một tập nghiệm
HS : Nghe GV trình bày
Và nhắc lại khái niệm hai bất
phương trình tương đương
HS : ghi bài vào vở
HS : x 5 5 x
x < 8 8 > x
)
(
3’
<i>Baøi 18 tr 43</i>
<i><b>Giải</b></i>
Gọi vận tốc phải đi của ô
tô là x (km/h)
Vậy thời gian đi của ô tô
là : 50<i><sub>x</sub></i> (<i>h</i>)
Ta có bất phương trình :
50<i><sub>x</sub></i> < 2
<b>HĐ 4:Luyện tập, củng</b>
<b>cố</b>
Bài 18 tr 43
(đề bài đưa lên bảng)
Hỏi : Phải chọn ẩn như
thế nào ?
Hỏi : Vậy thời gian đi của
ô tô được biểu thị bằng
Hỏi : Ơ tơ khởi hành lúc
7giờ, đến B trước 9(h),
vậy ta có bất phương trình
nào ?
HS : đọc đề bài
HS : Gọi vận tốc phải đi của ô tô
là x (km/h)
HS : 50<i><sub>x</sub></i> (<i>h</i>)
1 HS lên bảng ghi bất phương
trình
Bài 17 tr 43 SGK
GV
GVgọi đại diện nhóm
lên bảng trình bày kết
GV giới thiệu bảng tổng
hợp tr 52 SGK
HS hoạt động theo nhóm
Bảng nhóm : Kết quả :
a) x 6 ; b) x > 2 ; c) x 5 ; d) x
< 1
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
kết quả
HS : xem bảng tổng hợp để ghi
nhớ
2’
. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :
Ơn các tính chất của bất đẳng thức : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân, hai
quy tắc biến đổi phương trình
Tuần: Ngày soạn:
Tiết: Ngày dạy:
<i><b>1.Kiến thức</b></i>: HS nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn
<i><b>2.Kỹ năng:</b></i>Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để
giải các bất phương trình đơn giản
Biết sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích sự
tương đương của bất phương trình.
<i><b>3.Thái độ</b></i>:Giáo dục ý thức học tập ,liên hệ thực tế .
<b>II. </b><i><b>CHUAÅN BÒ</b></i>:
<b>1. </b>
<b>2. </b>
Thước thẳng, bảng nhóm
<b> </b>
<b>III. </b><i><b>TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY </b></i>
<b>1. Ổn định lớp : </b> 1 phút kiểm diện
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
Đ/t Câu hỏi Đáp án Điểm
Tb Chữa bài tập 16 (a ; d) tr 43 SGK :
Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục
số của mỗi bất phương trình : a) x < 4
; d) x 1
10đ
[
1
0
<b>3. Bài mới :</b> Ta đã biết cách giải phương trình một ẩn ,vậy với BPT một ẩn thì cách
giải như thế nào?
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
7’
<b>HÑ 1 : Định nghóa </b>
Hỏi : Hãy nhắc lại định
nghóa phương trình bậc
nhất một ẩn ?
Hỏi : Tương tự em hãy thử
định nghĩa bất phương
trình bậc nhất một ẩn
GV yêu cầu HS nêu chính
xác lại định nghĩa như tr
43 SGK
GV nhấn mạnh : Ẩn x có
bậc là bậc nhất và hệ số
của ẩn phải khác 0
GV u cầu làm ?1
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV gọi HS làm miệng và
yêu cầu giải thích
HS : PT có dạng ax + b = 0
Với a và b là hai số đã
cho và a 0
HS : Phaùt biểu ý kiến của
mình
1 vài HS nêu lại định
nghóa SGK tr 43
HS : Nghe GV trình bày
HS : làm miệng ?1
b) 5x 15 0
laø các bất phương trình
bậc nhất một ẩn
c) 0x + 5 > 0 ; d) x2<sub> > 0</sub>
không phải là bất phương
trình một ẩn vì hệsố a = 0
và x có bậc là 2
<b>1. Định nghóa</b> :
<i>Bất phương trình dạng </i>
<i>ax + b < 0 (hoặc ac + b > 0</i>
<i>; ax + b </i><i> 0, ax + b </i><i> 0)</i>
<i>trong đó a và b là hai số</i>
<i>đã cho, a </i><i> 0, được gọi là</i>
<i>bất phương trình bậc nhất</i>
<i>một ẩn</i>
Ví dụ : a) 2 x 3 < 0 ;
b) 5x 15 0
27’ <b>HĐ 2 : Hai quy tắc biến<sub>đổi phương trình tương</sub></b>
<b>đương</b> :
Hỏi : Để giải phương trình
ta thục hiện hai quy tắc
biến đổi nào
Hỏi : Hãy nêu lại các quy
tắc đó
GV : Để giải bất phương
trình, tức là tìm ra tập
nghiệm của bất phương
trình ta cũng có hai quy
tắc : Quy tắc chuyển vế
Quy tắc nhân với một số
Sau đây chúng ta sẽ xét
từng quy tắc :
HS : hai quy tắc biến đổi
là : quy tắc chuyển vế
Quy tắc nhân với một số
HS : phát biểu lại hai quy
tắc đó.
HS : nghe GV trình bày
<b>2. Hai quy tắc biến đổi</b>
<b>phương trình tương</b>
<b>đương</b> :
a) Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một hạng tử
của bất phương trình từ vế
này sang vế kia ta phải
đổi dấu hạng tử đó
Ví dụ 1 :
Giải bất PT : x 5 < 18
Ta coù : x 5 < 18
x < 18 + 5 (chuyển vế)
x < 23.Tập nghiệm của
a) Quy tắc chuyển vế
GV yêu cầu HS đọc SGK
đến hết quy tắc (đóng
trong khung) tr 44 SGK
<i>GV yêu cầu HS nhận xét</i>
<i>quy tắc này so với quy tắc</i>
<i>chuyển vế trong biến đổi</i>
<i>tương đương phương trình</i>
GV giới thiệu ví dụ 1 SGK
Giải bất PT : x 5 < 18
(GV giới thiệu và giải
GV đưa ra ví dụ 2 và yêu
cầu 1 HS lên bảng giải và
một HS khác lên biểu
diễn tập nghiệm trên trục
số
GV cho HS làm ?2
Gọi 2 HS lên bảng trình
bày. HS1 : Caâu a
HS2 : Caâu b
1HS đọc to SGK từ “Từ
liên hệ thứ tự... đổi dấu
hạng tử đó”
HS nhận xeùt :
Hai quy tắc này tương tự
như nhau
HS : nghe GV giơi thiệu
và ghi bài
HS làm ví dụ 2 vào vở,
HS1 : lên bảng giải bất
phương trình
HS2:Biểu diễn tập nghiệm
trên trục số
HS : làm vào vở
2 HS : leân bảng trình bày
a) x+12 > 21 x > 2112
x > 9. Vaäy : x / x > 9
b) 2x > 3x 5
2x + 3x > 5 x > 5
Tập nghiệm : x / x > 5
x / x < 23
Ví dụ 2 :
Giải bất PT : 3x > 2x+5
Ta có : 3x > 2x+5
3x 2x > 5 (chuyển vế)
x > 5. Tập nghiệm của
bất phương trình là :
x / x > 5
Hỏi : Hãy phát biểu tính
chất liên hệ giũa thứ tự và
phép nhân (với số dương,
với số âm)
<i>GV giới thiệu : Từ tính </i>
<i>chất liên hệ giữa thứ tự và</i>
<i>phép nhân với số dương </i>
<i>hoặc số âm ta có quy tắc </i>
<i>nhân với một số (Gọi tắt </i>
<i>là quy tắc nhân) để biến </i>
<i>đổi tương đương bất </i>
<i>phương trình</i>
GV yêu cầu HS đọc quy
tắc nhân tr 44 SGK
Hỏi : Khi áp dụng quy tắc
nhân để biến đổi bất
phương trình ta cần lưu ý
điều gì ?
GV giới thiệu ví dụ 3 :
Giải bất PT : 0,5x < 3
HS : Phát biểu tính chất
liên hệ giũa thứ tự và
phép nhân (với số dương,
HS : nghe GV trình bày
1 HS : đọc to quy tắc
nhân trong SGK
HS : Ta cần lưu ý khi
nhân hai vế của bất PT
với cùng một số âm ta
phải đổi chiều bất PT đó
HS : nghe GV trình bày
HS : đọc đề bài
b)Quy tắc nhân với một số
<i>Khi nhân hai vế của bất</i>
<i>phương trình với cùng một</i>
<i>số khác 0, ta phải :</i>
Giữ nguyên chiều bất
phương trình nếu số đó
dương.
Đổi chiều bất phương
trình nếu số đó âm
Ví dụ 3 :
Giải bất PT : 0,5x < 3
Ta coù : 0,5x < 3
0,5x .2 < 3.2
x < 6
Tập nghiệm là : x/ x < 6
Ví dụ 4 :
Giải bất PT : <i>−</i>1
(GV giới thiệu và giải
thích như SGK
GV đưa ra ví dụ 4 SGK
Hỏi : Cần nhân hai vế của
bất PT với bao nhiêu để
có vế trái là x,
Hỏi : Khi nhân hai vế của
bất PT với ( 4) ta phải lưu
ý điểu gì ?
GV yêu cầu một HS lên
bảng giải và biễu diễn tập
nghiệm trên trục số
GV yêu cầu HS làm?3
GV gọi 2 HS lên bảng
HS1 : Caâu (a)
HS2 : Caâu (b)
GV lưu ý HS : ta có thể
thay việc nhân hai vế của
bất PT với 1<sub>2</sub> bằng chia
hai vế của bất PT cho 2
Chẳng hạn : 2x < 24
2x : 2 < 24 : 2
x < 12
GV hướng dẫn HS làm ?4
Giải thích sự tương đương:
a) x + 3 < 7 x 2 < 2
b) 2x < 4 3x > 6
Haõy tìm tập nghiệm của
các bất PT
Gọi 2 HS lên bảng laøm
HS : Cần nhân hai vế của
bất PT với ( 4) thì vế trái
sẽ là x
HS : Khi nhân hai vế của
bất PT với ( 4) ta phải đổi
chiều bất PT
HS : Làm vào vở, một HS
lên bảng làm
HS : đọc đề bài
2 HS lên bảng giải
a) 2x < 24
2x. 1<sub>2</sub> < 24. 1<sub>2</sub>
x < 12
Tập nghiệm : x / x < 12
b) 3x < 27
3x. <i><sub>−</sub></i>1<sub>3</sub> >27. <i><sub>−</sub></i>1<sub>3</sub>
x > 9
Tập nghiệm: x / x > 9
HS : đọc đề bài
HS cả lớp làm theo sự
hướng dẫn của GV
2 HS lên bảng làm
HS1 : câu a
HS2 : câu b
trên trục số.
Ta có : <i>−</i>1
4 x < 3
<i>−</i>1<sub>4</sub> x. (-4) > 3. (4)
x > 12
Tập nghiệm: x / x > 12
Biểu diễn tập nghiệm trên
trục số.
Bài ?4
a) x + 3 < 7 x < 4
x 2 < 2 x < 4. Vậy
hai bất phương trình tương
đương
b) 2x < 4 x < 2
3x > 6 x < 2
Vaäy hai bất phương trình
tương đương
3’
<b>HĐ 3 : Củng cố</b> :
GV nêu câu hỏi :
Thế nào là bất phương trình bậc nhất
một ẩn ?
Phát biểu hai quy tắc biến đổi tương
đương bất phương trình
HS trả lời câu hỏi :
SGK tr 43
SGK tr 44
2’ 4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :
Nắm vững hai quy tắc biến đổi bất phương trình
Tuần: Ngày soạn:
Tiết: Ngày dạy:
<i><b>1.Kiến thức</b></i>: Luyện tập cách giải và trình bày lời giải bất phương
trình bậc nhất một ẩn
<i><b>2.Kỹ năng</b></i>: Luyện tập cách giải một số bất phương trình quy về được
bất phương trình bậc nhất nhờ hai phép biến đổi tương đương.
<i><b>3.Tháiđộ</b></i>:Giáo dục thái độ chính xác, tỉ mỉ trong giải tốn ở HS.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ</b></i> :
<b>1. </b>
<b>2. </b>
Thước thẳng, bảng nhóm
<b>III. </b><i><b>TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY </b></i>
<b>1. Ổn định lớp : </b> 1 phút kiểm diện
<b>2. Kieåm tra bài cũ</b>
Đ/t Câu hỏi Đáp án Điểm
Tb
Kh
Giải bất phương trình : a) <sub>3</sub>2 x >
6 d) 5 1<sub>3</sub> x < 2 (baøi 25 a, d
SGK)
Giải bất phương trình và biểu diễn
tập nghiệm của chúng trên trục số :
b) 3x + 9 > 0 ;d) 3x + 12 > 0
(bài tập 46 (b, d) SGK)
a) Nghiệm của bất PT là : x > 9
d) Nghiệm của bất PT là : x < 9
a) Nghiệm của bất PT là : x > 9
d) Nghiệm của bất PT là : x < 9
b) Nghiệm của bất PT là : x > 3
d) Nghiệm của bất PT là : x < 4
10đ
10đ
<b>3. Bài mới :</b>
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Baøi 31 tr 48 SGK :
a) 15<i>−</i><sub>3</sub>6<i>x</i> > 5
3. 15<i>−</i><sub>3</sub>6<i>x</i> > 5 . 3
<b>HĐ 1 : Luyện tập</b>
Bài 31 tr 48 SGK :
Giải các bất phương trình
và biểu diễn tập nghiệm
trên trục soá :
1HS đọc to đề bài
(
3 0
4’ <sub></sub><sub> 15 </sub><sub></sub><sub> 6x > 15</sub>
6x > 15 15
6x > 0 x < 0
Vaäy : x / x < 0
a) 15<i>−</i><sub>3</sub>6<i>x</i> > 5
Hỏi : Tương tự như giải
PT, để khử mẫu trong bất
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai
HS : ta phải nhân hai vế của bất
phương trình với 3
HS làm bài tập, một HS lên bảng
trình bày
1 vài HS nhận xét bài làm của
bạn
GV u cầu HS hoạt động
nhóm giải các câu b, c, d
cịn lại của bài 31 SGK
GV kiểm tra các nhóm
hoạt động
GV gọi đại diện nhóm lên
bảng trình bày
GV nhận xét và sửa sai
HS hoạt động theo nhóm, mỗi
nhóm giải một câu
Bảng nhóm
b) 8<i>−</i><sub>4</sub>11<i>x</i><13 <sub></sub> 4.
8<i>−</i>11<i>x</i>
4 <13 . 4 8 11x < 52
11x < 52 8 11x <
44 x > 4
c) 1<sub>4</sub>(<i>x −</i>1)<<i>x −</i>4
6 3(x-1) < 2
(x 4) 3x 3 <2x 8
3x 2x < 8 +
3 x < 5
d) 2<i>− x</i><sub>3</sub> <3<i>−</i>2<i>x</i>
5 5 (2 x) < 3
(3 2x)
10 5x < 9 6x 5x + 6x < 9
10 x < 1
Đại diện các nhóm lên bảng
trình bày
6’
Baøi 63 tr 47 SBT :
a) 1<i>−</i><sub>4</sub>2<i>x−</i>2<1<i>−</i>5<i>x</i>
8
2(1<i>−</i>2<i>x</i>)<i>−</i>2 . 8
8 <
1<i>−</i>5<i>x</i>
8
24x 16 < 15x
4x + 5x < 1+ 16 2
x < 15. Nghiệm của
bất PT là x < 15
b) <i>x −</i><sub>4</sub>1<i>−</i>1<<i>x</i>+1
3 +8
3(x1)12< 4(x+1)+96
3x 3 12 < 4x+4+96
3x 4x < 100 + 15
x < 115
Baøi 63 tr 47 SBT :
a) 1<i>−</i><sub>4</sub>2<i>x−</i>2<1<i>−</i>5<i>x</i>
8
GV hướng dẫn HS làm
câu a đến bước khử mẫu
thì gọi HS lên bảng giải
tiếp
GV gọi HS nhận xét
Tương tự GV gọi HS lên
bảng giải câu (b)
b) <i>x −</i><sub>4</sub>1<i>−</i>1<<i>x</i>+1
3 +8
GV goïi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp làm theo sự hướng
dẫn của GV
1HS leân bảng giải tiếp
HS : Nhận xét
HS làm bài tập, 1HS lên bảng
làm
Một vài HS nhận xét bài
làm của bạn
3’
Bài 34 tr 49 SGK :
a) Sai lầm là đã coi 2 là
một hạng tử nên đã
chuyển 2 từ vế trái sang
vế phải và đổi dấu thành
+2
Baøi 34 tr 49 SGK :
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV gọi HS1 tìm sai lầm
trong các “lời giải” của
câu (a)
HS : Quan sát lời giải của câu
b) Sai lầm là khi nhân
hai vế của bất PT với (
<i>−</i>7
3 ) đã không đổi
chiều bất PT
GV gọi HS2 tìm sai laàm
trong các “lời giải” của
câu (b)
HS : Quan sát lời giải của câu
(b) và HS làm miệng chỉ ra
chỗ sai của câu (b)
4’
Baøi 28 tr 48 SGK :
a) Thay x = 2 vào x2<sub> > 0</sub>
Ta có : 22<sub> > 0 hay 4 > 0</sub>
Thay x = 3 vào x2 > 0
Ta có : (3)2 > 0 hay 9 > 0
4 > 0 ; 9 > 0 là các
Vaäy x = 2 ; x = 3 laø
nghiệm của bất PT đã cho
b) Không phải mọi giá
trị của ẩn đều là nghiệm
của bất PT đã cho
Vì với x = 0 thì 02<sub> > 0 là</sub>
một khẳng định sai
Bài 28 tr 48 SGK :
(Đề bài bảng phụ)
GV gọi 2 HS lần lượt làm
miệng câu (a) và (b)
GV ghi bảng
GV gọi HS nhận xét
HS : đọc đề bài
HS trình bày miệng
HS1 : Câu a
HS2 : Câu b
5’
Bài 30 tr 48 SGK :
Giải : gọi số tờ giấy bạc
loại 5000đ là x (tờ)
Đ K : x nguyên dương
Số tờ giấy bạc loại 2000
đồng là : (15 x) (tờ)
Ta có bất PT
5000x + 2000(15 x) 70
000
5000x+30000 2000x
70000
3 000x 40 000
x 40<sub>3</sub> x 13
1
3
Vì x ngun dương só tờ
giấy bạch loại 5000đ có
thể từ 1 đến 13 tờ
Baøi 30 tr 48 SGK :
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
Hỏi : Hãy chọn ẩn và nêu
Hỏi : Vậy số tờ giấy bạc
loại 2000 là bao nhiêu ?
Hỏi : Hãy lập bất PT của
bài toán ?
Gọi 1HS lên bảng giải bất
PT và trả lời bài toán
GV gọi HS nhận xét
HS Đọc đề bài
HS : chọn ẩn và nêu điều
kiện của aån
HS : Số tờ giấy bạc loại 2000
là (15x) tờ
HS : lập bất PT
1HS lên bảng giải bất PT và
trả lời bài tốn
Một vài HS nhận xét
5’
Bài 33 tr 48 SGK :
Giải : Gọi điểm thi mơn
tốn của Chiến là x
điểm ĐK : x > 0
Ta có bất phương trình :
Baøi 33 tr 48 SGK :
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
Hỏi : nếu gọi số điểm thi
mơn tốn của Chiến là x
(đ). Ta có bất PT nào ?
HS : đọc đề bài bảng phụ
HS : lên bảng lập bất PT của
bài tốn
2<i>x</i>+2. 8+7+10
6 <i>≥</i>8
Giải bất PT ta có x 7,5
Để đạt điểm giỏi bạn
Chiến phải có điểm thi
mơn tốn ít nhất là 7,5
GV gọi 1 HS lên giải bất
phương trình và trả lời bài
tốn
GV giải thích : điểm thi
lấy đến điểm lẻ 0,5
1 HS lên bảng giải bất
Phương trình và trả lời bài
toán
3’
HS : Quy đồng mẫu và khử mẫu
Áp dụng hai quy tắc biến đổi
phương trình
HS : Quy đồng mẫu và khử mẫu
Áp dụng hai quy tắc biến đổi bất
phương trình
HS : tự so sánh hai cách giải trên
<b>HĐ2 : Củng cố</b> :
Hỏi : Nêu phương pháp giải phương trình khơng
chứa ẩn ở mẫu ?
Hỏi : Nêu phương pháp giải bất phương trình
khơng chứa ẩn ở mẫu ?
1’
4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :
Xem lại các bài đã giải
Bài tập về nhà : 29 ; 32 ; tr 48 SGK. Bài 55 ; 59 ; 60 ; 61 ; 62 tr 47 SBT
Ơn quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Tuần: Ngày soạn:
Tieát: Ngày dạy:
<i><b>1.Kiến thức</b></i>:HS biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng ax và
daïng x + a
<i><b>2.Kỹ năng:</b></i> HS biết giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối dạng ax = cx + d và dạng x + a = cx + d.
<i><b>3.Thái độ</b></i>:Phát triển tư duy suy luận ở HS, giải tốn lơgic.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:
<b>1. </b>
<b>2. </b>
Thước thẳng, bảng nhóm
<b>III. </b><i><b>TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY </b></i>
<b>1. Ổn định lớp : </b>1 phút kiểm diện
<b>2. Kieåm tra bài cũ</b>
Đ/t Câu hỏi Đáp án Điểm
Tb Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số a
Tìm : 12 ;
a =
12 = 12 ;
3 ; 0 = 0
10ñ
<b>3. Bài mới :</b>
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
9’
<b>1. Nhắc lại về giá trị</b>
<b>tuyệt đối</b>
Giá trị tuyệt đối của số a,
ký hiệu là a. Được định
nghóa như sau :
a = a khi a 0
a = a khi a < 0
Ví dụ 1 : (SGK)
<i><b>Giaûi </b></i>
a) A = x3 + x 2
Khi x 3 x 3 0
neân x3 = x 3
<b>HĐ 1 : Nhắc lại về giá trị</b>
<b>tuyệt đối</b>
GV hỏi thêm : Cho biểu
thức x3. Hãy bỏ dấu giá
trị tuyệt đối của biểu thức
khi : a) x 3 ; b) x < 3
GV nhận xét, cho điểm
<i>Sau đó GV nói : Như vậy ta</i>
<i>có thể bỏ dấu giá trị tuyệt</i>
<i>đối tùy theo giá trị của biểu</i>
<i>thức ở trong dấu giá trị tuyệt</i>
<i>đối là âm hay khơng âm</i>
1HS lên bảng làm tiếp :
a) Nếu x 3 x 3 0
x3 = x 3
b) Neáu x < 3 x 3 < 0
x3 = 3 x
HS : nghe GV trình bày
A = x3 + x 2 = 2x 5
b)B = 4 x + 5 + 2x
Khi x > 0 2x < 0
neân 2x = 2x
B = 4 x +5 + 2x = 6x + 5
<i>GV đưa ra ví dụ 1 SGK</i>
a) A = x3+x2 khi x 3
b)B =4x+5+2x khi x > 0
GV goïi 2HS lên bảng giải
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai
HS : Làm ví dụ 1
2HS lên bảng làm
HS1 : câu a
HS2 : câu b
1 vài HS nhận xét
Bài
?1
a) Khi x 0 3x 0
neân 3x = 3x
C = 3x + 7x 4 = 4x 4
b)Khi x < 6 x 6 < 0
neân x 6 = 6 x
D = 5 4x+ 6 x = 11 5x
GV cho HS hoạt động nhóm
Bài ?1 (bảng phụ)
GV gọi HS đọc to đề bài
a)C = 3x+7x4 khi x 0
b)D=54x+x6 khi x < 6
Sau 5 phút GV yêu cầu đại
diện 1 nhóm lên bảng trình
bày
GV gọi HS nhận xét
HS : quan sát bảng phụ
1HS đọc to đề bài
HS : thảo luận nhóm
Đại diện 1 nhóm lên bảng
trình bày bài giải
HS : lớp nhận xét, góp ý
18’
<b>2. Giải một số Phương</b>
<b>trình chứa dấu giá trị</b>
Ví dụ 2 : (SGK)
a) Nếu 3x 0 x 0
thì 3x = 3x. Neân
3x = x + 4 2x = 4
x = 2 (TMÑK)
b) Nếu 3x < 0 x < 0
thì 3x = 3x. Neân
3x = x + 4 4x = 4
x = 1 (TMĐK)
Vậy tập nghiệm của PT laø
S = 1 ; 2
<b>HĐ 2 : Giải một số Phương</b>
<b>trình chứa dấu giá trị tuyệt</b>
<b>đối</b>
GV đưa ra Ví dụ2 :
Giải phương trình
3x = x + 4
GV hướng dẫn cách giải :
Biểu thức trong dấu giá trị
tuyệt đối không âm
Biểu thức trong dấu giá trị
tuyệt đối âm
(GV trình bày như SGK)
HS : nghe GV hướng dẫn
cách giải và ghi bà
Ví dụ 3 : (SGK)
<i><b>Giải </b></i>
a) Nếu x 3 0 x 3
thì x3 = x 3.
Ta coù : x 3 = 9 2x
x + 2x = 9 + 3
3x = 12 x = 4
x = 4 (TMÑK)
b) Neáu x 3 < 0 x < 3
thì x 3 = 3 x
GV đưa ra Ví dụ 3 :
Giải PT : x 3 = 9 2x
Hỏi : Cần xét đến những
trường hợp nào ?
GV hướng dẫn HS xét lần
lượt hai khoảng giá trị như
SGK
Hỏi : x = 4 có nhận được
không ?
Hỏi : x = 6 có nhận được
khơng ?
HS : đọc đề bài
HS :Cần xét hai trường hợp là
: x 3 0 và x 3 < 0
HS : làm miệng, GV ghi lại
HS : x = 4 TMĐK x 3 nên
nghiệm này nhận được
Ta coù : 3 x = 9 2x
x = 6 (không TMĐK)
Vậy : S = 4
Hỏi : Hãy kết luận về tập
nghiệm của PT ?
HS : Tập nghiệm của PT là :
S = 4
Bài ? 2
a) x + 5 = 3x + 1
Neáu x + 5 0 x 5
thì x + 5 = x + 5 neân : x +
5 = 3x + 1
2x = 4 x = 2
(TMĐK)
Nếu x + 5 < 0 x < 5
thì x + 5 = x 5 Neân :
x5 = 3x + 1
4x= 6 x = 1,5
(Không TMĐK). Vậy tập
nghiệm của PT laø : S = 2
b) 5x = 2x +21
Nếu 5x 0 x 0
thì 5x = 5x. Neân : 5x
= 2x + 21
7x = 21 x = 3
(TMĐK)
Nếu 5x < 0 x > 0 thì
5x = 5x.
Nên : 5x = 2x + 21 3x =
21
x = 7 (TMĐK)
Tập nghiệm của PT laø : S
= 3 , 7
GV yêu cầu làm ?2
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV gọi 2HS lên bảng giải
b) 5x = 2x +21
GV kiểm tra bài làm của HS
trên bảng và gọi HS nhận
xét
HS : Đọc đề bài
2HS lên bảng giải
HS1 :câu a
HS2 : caâu b
HS : cả lớp làm vào vở
HS : nhận xét bài làm của
bạn
<b>HĐ 3 : Luyện tập</b>
GV u cầu HS hoạt động
nhóm
Nửa lớp làm bài 36 (c) tr
51 SGK
Giải phương trình
4x = 2x + 12
Nửa lớp làm bài 37 (a) tr
51 SGK
Giaûi PT : x 7 = 2x + 3
GV kiểm tra các nhóm
HS : hoạt động nhóm
Bảng nhóm :
Giải phương trình : 4x =
2x + 12
Neáu 4x 0 x 0 thì
4x = 4x.
Nên 4x = 2x + 12 2x = 12
x = 6 (TMĐK)
Nếu 4x < 0 x < 0 thì
4x = 4x
Nên 4x=2x +12 6x =
hoạt động
Các nhóm hoạt động trong
5 phút
Tập nghiệm của phương
trình là : S = 6 ; 2
Giải phương trình : x 7
= 2x + 3
Neáu x 7 0 x 7 thì
x7 = x 7
Nên : x 7 = 2x + 3 x =
10 (Không TMĐK)
Neáu x 7 < 0 x < 7 thì x
7 = 7 x
Nên 7 x = 2x + 3 x =
4
3 (TMĐK)
Sau đó GV gọi đại diện 2
nhóm lên bảng trình bày
Vậy tập nghiệm của PT là S
= 4<sub>3</sub>
Đại diện hai nhóm lần lượt
trình bày bài
HS : nhận xét
4. <i><b>Hướng dẫn học ở nhà</b></i> :
HS nắm vững cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài tập về nhà 35 ; 36 ; 37 tr 51 SGK
Tiết sau ôn tập chương IV.
+ Làm các câu hỏi ôn tập chương
+ Phát biểu thành lời các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép tính (Phép cộng, phép
nhân.
+Làm bài tập ôn tập chương IV : 38 ; 39 ; 40 ; 41 ; 44 tr 53 SGK
Tuần: Ngày soạn:
<i><b>1.Kiến thức</b></i>:HS biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng ax và
daïng x + a
<i><b>2.Kỹ năng:</b></i> HS biết giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối dạng ax = cx + d và dạng x + a = cx + d.
<i><b>3.Thái độ</b></i>:Phát triển tư duy suy luận ở HS, giải tốn lơgic.
<b>II. </b><i><b>CHUẨN BỊ</b></i>:
<b>1. </b>
<b>2. </b>
Thước thẳng, bảng nhóm
<b>III. </b><i><b>TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY </b></i>
<b>1. Ổn định lớp : </b>1 phút kiểm diện
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
Đ/t Câu hỏi Đáp án Điểm
Tb-Khá
Giải PT :
x 3 = 9 2x
a) Neáu x 3 0 x 3thì x3 = x 3.
Ta coù : x 3 = 9 2x x + 2x = 9 + 3
3x = 12 x = 4x = 4 (TMÑK)
b) Neáu x 3 < 0 x < 3thì x 3 = 3 x
Ta có : 3 x = 9 2xx + 2x = 9 3 x = 6
x = 6 (không TMĐK)
<b>Vậy : S = 4</b>
4đ
4đ
2ñ
<b>3 )Bài mới</b>
:Thời
lượng Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1.Giải phương trình</b>
a) x + 5 = 3x + 1
Neáu x + 5 0 x 5
thì x + 5 = x + 5 nên : x
+ 5 = 3x + 1
<b>Hoạt động 1:Tổ chức luyện</b>
<b>tập</b>
GV gọi 2HS lên bảng giải
2HS lên bảng giải
HS1 :câu a
HS2 : câu b
20phút
2x = 4 x = 2
(TMĐK)
Nếu x + 5 < 0 x < 5
thì x + 5 = x 5 Neân :
x5 = 3x + 1
4x= 6 x = 1,5
(Không TMĐK). Vậy tập
nghiệm của PT là : S = 2
b) 5x = 2x +21
Neáu 5x 0 x 0
thì 5x = 5x. Neân : 5x
= 2x + 21
7x = 21 x = 3
(TMĐK)
Nếu 5x < 0 x > 0 thì
5x = 5x.
Nên : 5x = 2x + 21 3x =
21
x = 7 (TMĐK)
Tập nghiệm của PT là : S
= 3 , 7
<b>2 .Giải phương trình</b> :
Neáu 5x 0 x 0 thì
5x = 5x.
Neân 5x = 2x + 12 3x =
12 x = 4(TMĐK)
Nếu 5x < 0 x < 0 thì
5x = 5x
Nên 5x=2x +12 7x =
12 x=7 /12(TMĐK ).
Tập nghiệm của phương
trình là : S = 4 ; -7 /12
<b>3.Giải phương trình</b> :
x 7 = 2x + 6
Neáu x 7 0 x 7 thì
x7 = x 7
Nên : x 7 = 2x + 6 x =
13 (Không TMĐK)
phương trình sau
a) x + 5 = 3x + 1
b) 5x = 2x +21
GV kiểm tra bài làm của HS
trên bảng và gọi HS nhận
xét
GV u cầu HS hoạt động
nhóm
Nửa lớp làm bài 36 (c) tr 51
SGK
Giải phương trình
4x = 2x + 12
HS : nhận xét bài làm
của bạn
HS : hoạt động nhóm
Bảng nhóm
*Giải phương trình : 5x
= 2x + 12
Neáu 5x 0 x 0
thì 5x = 5x.
Neân 5x = 2x + 12 2x =
Neáu x 7 < 0 x < 7 thì
x 7 = 7 x
Neân 7 x = 2x + 6
x = 1 /3 (TMÑK)
Nửa lớp làm bài 37 (a) tr 51
SGK
Giaûi PT : x 7 = 2x + 3
GV kiểm tra các nhóm hoạt
động
Các nhóm hoạt động trong 5
phút
5x = 5x
Nên 4x=2x +12 7x =
12 x=7/12 (TMĐK ).
Tập nghiệm của phương
trình là : S = 4 ; 7 /12
*Giải phương trình :
x 7 = 2x + 6
Nếu x 7 0 x 7
thì x7 = x 7
Neân : x 7 = 2x + 6 x
= 13 (Không TMĐK)
Neáu x 7 < 0 x < 7 thì
x 7 = 7 x
Nên 7 x = 2x +6 x =
1 /3 (TMĐK)
17phút
<i><b>Bài 45 tr54 SGK</b></i>
Giải các phương trình sau :
a) 3x = x + 8
* Neáu 3x ≥ 0 x ≥ 0 thì
3x = 3x
Ta có phương trình
3x = x + 8
2x = 8
x = 4 (thoả mản điều kiện x
≥ 0)
* Neáu 3x < 0 x < 0 thì
3x = –3x
Ta có phương trình
–3x = x + 8
–4x = 8
x = –2 (thoả mản điều
kiện x < 0)
Vậy tập nghiệm của bất
phương trình laø S = {–2; 4}
c) x – 5 = 3x
* Neáu x – 5 ≥ 0 x ≥ 5 thì
x – 5 = x – 5
Ta có phương trình
x – 5 = 3x
–2x = 5
x =
5
2
(không thoả điều
kiện x ≥ 5)
* Neáu x – 5 < 0 x < 5 thì
x – 5 = –x + 5
Ta có phương trình
Bài45 tr54 SGK
Giải các phương trình sau :
a) 3x = x + 8
GV để giải phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối này ta
phải xét những trường hợp
nào ?
GV yêu cầu HS lên bảng làm
GV cho HS nhận xét rồi yêu
cầu một HS khác lên bảng làm
tiếp câu b.
c) x – 5 = 3x
Gíao viên chữa sai sót của HS .
HS : để giải phương trình
chứa dấu giá trị tuyệt đối
này ta phải xét những
trường hợp :
a) Neáu 3x ≥ 0
b) Neáu 3x < 0
Một HS lên bảng thực hiện
–x + 5 = 3x
–4x = –5
x =
5
4<sub> (thoả điều kiện x <</sub>
5)
Vậy tập nghiệm của bất
phương trình là S = {
5
4<sub>}</sub>
<i><b>Hướng dẫn học ở nhà </b></i> (2’)
HS nắm vững cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài tập về nhà 35 ; 36 ; 37 tr 51 SGK
Tiết sau ôn tập chương IV.
+ Làm các câu hỏi ôn tập chương
+ Phát biểu thành lời các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép tính (Phép cộng, phép
nhân.
Tuần: Ngày soạn:
Tiết: Ngày dạy:
<b> </b><i><b>Kiến thức :</b></i> HS được ôn tập lại các kiến thức chương IV , có kiến thức hệ thống về bất
đẳng thức ,
bất phương trình .
<i><b> Kỹ năng :</b></i> HS rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất và giải phương trình chứa
giá trị tuyệt đối dạng ax=cx+<i>d</i> và dạng <i>x</i>+<i>b</i>=cx+<i>d</i>
<i><b> Thái độ :</b></i> HS có ý thức chăm và cố gắng học toán tốt hơn .
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VAØ HỌC SINH :
<b> </b><i><b>*/ Đồ dùng dạy học :</b></i> Phấn màu – Thước thẳng .
Bảng phụ ( Ghi các câu hỏi , bảng tóm tắt kiến thức – tr 52.SGK )
<i><b> */ Phương án tổ chức tiết dạy :</b></i> Nêu và giải quyết vấn đề – Hoạt động nhóm .
<i><b> */ Kiến thức có liên quan :</b></i> Các kiến thức chương IV
<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>
<b> </b><i><b>1) Ổn định tổ chức </b></i><b>: ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình lớp </b>
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ </b></i><b>: (6 phút) </b>
HS1 : Giải phương trình : <i>x</i>+2=3<i>x</i>+5
HS2 : Giải phương trình : 5<i>x</i>=6<i>−</i>3<i>x</i>
<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>
<i>G/v nêu vấn đềvào bài mới </i>: Như vậy , các em đã nghiên cứu học xong các kiến thức
chương IV
về bất đẳng thức , bất phương trình bậc nhất một ẩn , phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối . Trong tiết hôm nay các em sẽ ôn tập lại những gì đã học , đặc biệt là ơn luyện giải các
<i><b> </b>Tiến trình bài dạy</i> :
<b>T/L</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
10
phuùt
<b>Hoạt động 1 :</b>
<b>1 .1 : GV nêu câu hỏi :</b>
<b>?1 : Thế nào là bất đẳng thức ?</b>
<b>?2 :Viết công thức liên hệ giữa</b>
thứ tự và phép cộng , giữa thứ tự
và phép nhân , Tính chất bắt
cầu của thứ tự ?
*) GV treo bảng phụ 1
( Bảng : Liên hệ giữa thứ tự và
phép tính – SGK ) và chốt lại
các tính chất trên .
<b>1 .2 : GV yêu cầu một số HS</b>
phát biểu bằng lời các tính chất
trên .
<b>HS ( Trả lời ) : Hệ thức có</b>
dạng a < b hay a > b ,
a b , a b là bất đẳng
thức .
<b>HS ( Trả lời ) : </b>
Với ba số a , b , c :
Neáu a b thì a + b b + c
Neáu a b và c > 0 thì a.c
b.c
Nếu a b và c < 0 thì a.c
b.c
Nếu a b vaø b c thì a
c
<b>1)Giảibàitập38(Tr53.SGK) :</b>
a) Từ : m > n , ta suy ra :
m + 2 > n + 2
( <i>Cộng vào hai vếvới 2 </i>)
b) Từ : m > n , ta suy ra :
– 2m < – 2n
( <i>Nhân hai vế với – 2 < 0</i> )
c) Từ : m > n
<i>⇒</i> 2m >2n
(<i>Nhân hai vế với 2 > 0</i>)
<i>⇒</i> 2m – 5 > 2n – 5
( <i>Cộng vào hai vếvới </i>– <i>5</i>
)
d) Từ : m > n
<i>⇒</i> –3m < –3n
(<i>Nhân hai vế với </i>–3 <
<i>0</i>)
<i>⇒</i> 4 – 3m > 4 – 3n
( <i>Cộng vào hai vếvới 4 </i>)
<b>1 .3 : GV neâu bài tập 38 (SGK)</b>
Gọi 4 HS lên bảng giải ( Mỗi
HS giải 1 câu )
Cho m > n , chứng minh :
a) m + 2 > n + 2
b) – 2m < – 2n
c) 2m – 5 > 2n – 5
d) 4 – 3m > 4 – 3n
<b>1 .4 : GV yêu cầu HS lớp nhận</b>
xét - GV góp ý, sửa chữa bài
giải của HS1,2,3,4
<b>HS thực hiện giải bài tập 38.</b>
HS1 : a) Chứng minh :
m + 2 > n + 2
HS2 : b) Chứng minh :
– 2m < – 2n
HS3 : c) Chứng minh :
2m – 5 > 2n – 5
HS4 : d) Chứng minh :
4 – 3m > 4 – 3n
Các HS còn lại làm bài vào
vở .
<b>12p</b>
<b>hút</b>
<b>Giải bài tập 39 ( Tr53 –</b>
<b>SGK )</b>
<b> Ta có –2 là nghiệm của bất</b>
phương trình :
a) – 3x + 2 > –5
Vì : – 3(–2 ) + 2 > –5,là đúng
.
c) x2<sub> – 5 < 1 </sub>
Vì : (–2 )2<sub> – 5 < 1 , là đúng .</sub>
d) <i>x</i> < 3
<b>Hoạt động 2 :</b>
<b>2 .1 : GV nêu câu hỏi :</b>
<b>?3 : Bất phương trình bậc nhất</b>
một ẩn có dạng như thế nào ?
Cho ví dụ . Hãy chỉ ra một
nghiệm của bất phương trình
đó .
<b>2 .2 : Luyện giải tốn :</b>
<b>GV treo bảng phụ 2 ( ghi đề bài</b>
tập 39) : Kiểm tra xem -2 là
nghiệm của bất phương trình
nào trong các bất phương trình
sau :
a) –3x +2 > –5 , b) 10 – 2x < 2
c) x2<sub> – 5 < 1 , d) </sub> <sub></sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub>< 3</sub>
e) <i>x</i> > 2 , f) x + 1 > 7 –
2x
<b>GV : Yêu cầu HS hoạt động</b>
nhóm trong 1 phút giải bài này .
<b>GV : Thu phiếu học tập của các</b>
nhóm và gọi đại diện 2 nhóm
trình bày lời giải trên bảng
<b>HS ( </b>trả lời ) : Bất phương
trình bậc nhất một ẩn có dạng
ax + b < 0 ( Hoặc
ax + b > 0 , ax + b 0 ,
ax + b 0 ) , trong đó a,b là
hai số đã cho , a 0 .
Ví dụ : … ( 3x + 2 > 5 )
Coù một nghiệm là :…( x = 2 )
<b>HS : Tiếp cận đề bài tập .</b>
<b>HS : Hoạt động nhóm</b>
Giải bài tập 39 :
–2 là nghiệm của bất
phương trình :
a) –3x + 2 > –5
c) x2<sub> – 5 < 1 </sub>
Vì : <i>−</i>2 < 3 , là đúng .
<b>Giải bài taäp 41 ( Tr 53 –</b>
SGK )
<b>a) </b> 2<i>− x</i><sub>4</sub> <5 <i>⇔</i> <sub>4.</sub>
2<i>− x</i>
4 <5 <b>.4 </b>
<i>⇔</i> 2 – x < 20 <i>⇔</i> – x < 20
– 2 <i>⇔</i> <b> – x < 18 </b> <i>⇔</i> x >
– 18
Vậy bất phương trình có
nghiệm là : x > – 18
////////////(
–18
<b>d) </b> 2<i><sub>−</sub>x</i>+<sub>4</sub>3<i>≥</i>4<i>− x</i>
<i>−</i>3
<i>⇔</i> <b> (–12).</b> 2<i><sub>−</sub>x</i>+<sub>4</sub>3<i>≤</i>4<i>− x</i>
<i>−</i>3 <b>.(</b>
–12)
<i>⇔</i> <b> 3.(2x + 3) </b> 4(4 – x)
<i>⇔</i> <b> 6x + 9 </b> 16 – 4x
<i>⇔</i> <b> 6x + 4x </b> 16 – 9
Vậy bất phương trình có
nghiệm là : x 0,7
//////////// ¿
¿
0,7
<b>Giải bài tập 43 ( Tr 53-SGK )</b>
<b>a) Giá trị của biểu thức 5 – 2x</b>
là số dương , tức là :
5 – 2x > 0 <i>⇔</i> – 2x > – 5
<i>⇔</i> x < 2,5
Vaäy : x < 2,5
<b>b) Giá trị của biểu thức x + 3</b>
nhỏ hơn Giá trị của biểu thức
4x – 5 , tức là : x + 3 < 4x – 5
<i>⇔</i> <b> x – 4x < –5 – 3 </b>
<i>⇔</i> <b> – 3x < – 8</b>
<i>⇔</i> <b> x > </b> <sub>3</sub>8
Vaäy : x > <sub>3</sub>8
( Có giải thích tại sao )
<b>GV : Nhận xét bài giải và chốt</b>
lại cách nhận biết nghiệm của
một bất phương trình .
<b>2 .3 : GV nêu câu hỏi :</b>
<b>?4 :Phát biểu các phép biến đổi</b>
tương đương bất phương trình ?
Các qui tắc này dựa trên tính
chất gì của thứ tự trên tập hợp
số ?
<b>GV Treo bảng phụ 3 ( Ghi : Tập</b>
nghiệm và biểu diễn tập nghiệm
của bất phương trình (BT 41 Tr
53-SGK) và chốt lại các qui
tắc , tập nghiệm , biểu diễn tập
nghiệm của bpt trên trục soá .
<b>2 .4 : Luyện giải toán </b>
<b>a) Tổ chức HS giải bài tập 41a,d</b>
( SGK ) :
- GV ghi đề bài lên bảng .
- Gọi 2 HS lên bảng , mỗi HS
làm một câu (41a,41d ).
- Yêu cầu HS còn lại giải tại lớp
- 2HS giải xong , GV và HS lớp
nhận xét bài làm trên bảng và
sửa chữa sai sót ( nếu có )
<b>b) Tổ chức HS hoạt động nhóm</b>
giải bài tập 43-SGK :
- GV treo bảng phụ 4 ( Ghi đề
bài tập 43 )
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
giải bài tập trên bảng con học
tập .
- GV thu bảng con học tập của
các nhóm và treo một số bảng
để nhận xét , sửa chữa sai sót và
hồn chỉnh bài giải .
<b>HS(Trả lời ) : </b>
- Qui tắc chuyển vế : . . .
- Qui tắc nhân hai vế của bất
phương trình cho cùng một số
khác 0 : . . .
<b>HS : Thực hiện giải btập 41</b>
( 2 HS trình bày giải trên
bảng )
<b>HS quan sát , đọc và hiểu đề</b>
bài
Các nhóm HS thực hiện giải
<b>c) Giá trị của biểu thức 2x + 1</b>
không nhỏ hơn Giá trị của
biểu thức x + 3 , tức là :
2x + 1 x + 3
<i>⇔</i> 2x – x 3 – 1
<i>⇔</i> <b> x </b> 2
<b>d) Giá trị của biểu thức x</b>2<sub> + 1</sub>
không lớn hơn Giá trị của
biểu thức ( x – 2 )2<sub> , tức là :</sub>
x2<sub> + 1 </sub> <sub> ( x – 2 )</sub>2
<i>⇔</i> <b> x</b>2<sub> + 1 </sub> <sub> x</sub>2<sub> – 4x + 4</sub>
<i>⇔</i> x2<sub> – x</sub>2 <sub>+ 4x </sub> <sub> 4 – 1</sub>
<i>⇔</i> 4x 3 <i>⇔</i> x
3
4
Vaäy : x 3<sub>4</sub>
<b>Giải bài tập 44 ( </b>
Tr54-SGK ) :
Gọi số câu hỏi phải trả lời
đúng là x ( câu ) .
ĐK : 0 x 10 , x Z
Số câu trả lời sai là (10 –
x)câu
Ta có bất phương trình :
10 + 5x – ( 10 – x ) 40
<i>⇔</i> 10 + 5x – 10 + x 40
<i>⇔</i> 6x 40
<i>⇔</i> x 40<sub>6</sub>
Đối chiếu với ĐK <i>⇒</i> x
{7<i>;</i>8<i>;</i>9<i>;</i>10}
<b>Hoạt động 3 :</b>
<b>3 .1 : GV treo bảng phụ 5 (Ghi</b>
đề bài tập 44 – SGK ) và nêu
vấn đề : Ta phải giải bài toán
này bằng cách nào ?
<b>Hỏi : Tương tự như giải bài tốn</b>
bằng cách lập phương trình , hãy
nêu các bước giải bài tốn bằng
cách lập bất phương trình ?
<b>3 .2 : Yêu cầu HS hoạt động cá</b>
nhân nháp giải bài toán trong 2
phút .
<b>3 .3 : GV gọi 1 HS trình bày</b>
miệng bài giải – GV ghi bảng .
<b>3 .4 : GV nhận xét và hoàn</b>
chỉnh bài giải
<b>HS : Quan sát đề toán , suy</b>
nghĩ và trả lời : Ta phải giải
bài toán này bằng cách lập
bất phương trình .
<b>HS nêu : </b>
- Chọn ẩn , nêu đơn vị , điều
kiện của ẩn .
- Biểu diễn các đại lượng
( hay số liệu ) chưa biết qua
ẩn .
- Lập bất phương trình .
- Giải bất phương trình vừa
- Trả lời bài toán .
HS thực hiện nháp giải bài
tốn .
<b>1HS nêu bài giải , các HS</b>
khác theo dõi góp ý .
<b>Giải bài tập 45 ( tr 54 –</b>
SGK )
a) Giải phương trình :
3<i>x</i> = x + 8
- Neáu 3x 0 <i>⇒</i> x
0
Thì 3<i>x</i> = 3x
Ta có phương trình :
3x = x + 8 <i>⇔</i> 3x – x =
8
<i>⇔</i> <b> 2x = 8 </b>
<i>⇔</i> <b> x = 4 (Thoả mãn ĐK x</b>
<b>Hoạt động 4 :</b>
<b>4 .1 : GV nêu bài tập 45 (SGK)</b>
Giải phương trình : 3<i>x</i> = x +
8
<b>Hỏi : Để giải phương trình chứa</b>
dấu giá trị tuyệt đối này ta phải
xét những trường hợp nào ?
<b>4 .2 : Gọi 2 HS lên bảng , Mỗi</b>
HS xét một trường hợp .
<b>GV và HS lớp nhận xét bài làm</b>
trên bảng <i>→</i> Hoàn chỉnh bài
giải.
<b>HS quan sát và đọc đề bài tập</b>
45.
<b>HS(trả lời) : Ta xét 2 trường</b>
hợp là : *) 3x 0
*) 3x < 0
<b>2HS lên bảng giải , các HS</b>
khác làm bài vào vở .
0)
- Neáu 3x < 0 <i>⇒</i> x < 0
Thì 3<i>x</i> = –3x
Ta có phương trình :
–3x = x + 8 <i>⇔</i> –3x – x = 8
<i>⇔</i> <b> –4x = 8 </b>
<i>⇔</i> <b> x = –2 ( TM ĐK x <</b>
0)
Vậy phương trình có tập
nghiệm là : S = {4<i>;−</i>2}
<b>4 .3 : Gọi 2 HS lên bảng giải bài</b>
45 b,c ( Mỗi HS làm 1 bài )
<b>4 .4 : Gv nhận xét và sửa chữa</b>
sai sót của HS .
2HS thực hiện giải :
* Baøi 45b) <i>−</i>2<i>x</i> = 4x +
18
Kết quả : x = -3
* Bài 45c) <i>x −</i>5 = 3x
Kết quaû ; x = 5<sub>4</sub>
<i><b> 4) Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị tiết học sau :</b></i> (3 phút )
* Bài tập về nhà : 40 ; 41b,c ; 42 ; 45d .
* Bài tập nâng cao : Bài 1 : Tìm giá trị của x sao cho :
b) Giá trị của biểu thức B = 2<i><sub>x −</sub>x</i>+<sub>1</sub>3 là số âm .
Bài 2 : Giải phương trình : 2<i>x</i>+1<i>−</i>5=<i>x</i>+2.2<i>− x</i>
* Tiếp tục ôn tập kó chương IV .Tiết sau làm bài kiểm tra chương IV .
Tuần: Ngày soạn:
Tiết: Ngày dạy:
<i><b> Kỹ năng :</b></i> Giải pt, bpt và các phép biến đổi suy luận.
<i><b> Thái độ :</b></i> Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận .
<b> II/ CHUẨN BỊ </b>
<b> </b><i><b> 1.GV: </b></i>Bảng phụ.
<i><b> 2. HS: </b></i>Tham khảo trước bài tập SGK.
<i><b> </b></i><b>III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :</b>
<b> </b><i><b>1) Tổ chức </b></i><b>: ( 1 phút ) Lớp trưởng báo cáo tình hình .</b>
<i><b>2) Kiểm tra bài cũ</b><b> </b></i><b>: ( Không kiểm tra ) </b>
<i><b>3) Giảng bài mới</b></i><b> :</b>
<i> G/v nêu vấn đề </i>: ( 1 phút ) Để nắm được các kiến thức trong học kỳ 2 , hôm nay ta tổ
chức ôn tập học kỳ 2 . Từ đó g/v giới thiệu tên bài học cho tiết : <i><b>n tập </b></i>
<b>Tiến trình bài dạy :</b>
<b>T/L</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I<i><b>. Phương trình , giải bài tốn</b></i>
<i><b>lập phương trình:</b></i>
II.<i><b> Luyện tập:</b></i>
<b>Bài 7a,b/131 sgk:</b>
a.
<sub>x=-2</sub>
b.
3(2 1) 3 1 2(3 2)
1
4 10 5
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>0x=13</sub>
Vậy S=
<b>Bài 10b sgk:</b>
Đk: x2
QĐ và KM :
(x-1)(x-2) –x(x+2) =5x +2
<sub>0=0</sub>
Suy ra S=R/
<b>Baøi 11a sgk:</b>
3x2<sub> +2x -1=0</sub>
<i><b>Hoạt động 1: Phương trình</b></i>
<i><b>,giải bài tốn bằng cách lập</b></i>
<i><b>phương trình:</b></i>
GV y/c HS nhắc lại:
-Đ/n phương trình.
-Tập nghiệm của phương
trình .
-Phươngtrình tương đương,
các phép biến đổi tương
đương..
-Dạng phương trình đã họcvà
cách giải.
GV ghi chú HS cách giải các
pt trên đều dựa vào hai phép
biến đổi cơ bản.
*Bài toán lập phương trình
giải máy bước nêu cụ thể.
<i><b>Hoạt động 2:Luyện tập.</b></i>
<b>Bài 7a,b/131 sgk:</b>
Nhận xét dạng pt
Cách giải chính
GV: Chỉ định 2HS thực hiện
biến đổi lưu ý đến khử mẫu .
GV: chú ý đến việc viết tập
nghiệm của HS.
<b>Bài 10b sgk:</b>
Dạng pt?
Gv cho HS thảo luận giải
theo nhoùm
Y/c ghi các phép biến đổi cơ
bản theo 4 bước .
<b>Bài 11a sgk:</b>
Dạng pt ?
Cách đưa về dạng tích ?
GV:n tập lại cách đưa về
dạng tích .
HS: A(x) =B(x)
HS: A(x0) =B(x0)
-Chuyển vế
-Nhân
HS Nêu cụ thể 4 bước
HS đọc đề .
Đưa về bậc nhất.
Dựa vào hai phép biến đổi .
HS : giải.
Đọc đề.
Chứa ẩn ở mẫu .
HS nêu 4 bước .
HS Thảo luận nhóm.
x=1 và x=1/3
<b>Bài 13 sgk:</b>
Dựa vào đó y/c HS tự thực
hiện lời giải.
<b>Bài 13 sgk:</b>
Đây là loại tốn nào ?
Dạng toán cần lập ?
Các mối quan hệ cần thiết
lập theo cơng thức nào?
Từ đó y/c HS giải:
Chọn ẩn đk.
Biểu diễn bằng lời hoặc bằng
bảng.
PT lập được .
Kết luận.
HS Trả lời
HS thực hiện.
Đọc đề
HS lập pt
HS Naêng suaát .
Nêu kết luận sau khi giải pt.
4.Hướng dẫn về nhà: (2’)