Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

De thi thu DH8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.79 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>C©u 1 : </b> <sub>Một hỗn hợp X gồm hai kim loại Al và Fe có khối lượng 41,7 gam đem hịa tan hồn tồn vào </sub>
dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y chứa 3 muối và 6,72 lít khí NO (đktc). Cho dung dịch 3
muối tác dụng với NaOH dư thu được 64,2 gam kết tủa. Tổng khối lượng muối trong dung dịch Y
bằng:


<b>A.</b> 227,1 gam <b>B.</b> 245,1 gam <b>C.</b> 145,1 gam <b>D.</b> 263,1 gam


<b>C©u 2 : </b> <sub>Trong phản ứng cộng H2 thì phản ứng với loại nào dễ xảy ra nhất.</sub>


<b>A.</b> anđêhit <b>B.</b> anken <b>C.</b> ankin <b>D.</b> xêtơn


<b>C©u 3 : </b> <sub>Để hòa tan 9,18 gam bột Al nguyên chất cần dùng dung dịch axit A thu được một khí X và dung </sub>
dịch muối Y . Để tác dụng hoàn toàn với dung dịch muối Y tạo thành dung dịch muối mới trong
suốt thì cần 290 gam dung dịch NaOH 20% . Xác định axít A. ( Al = 27 , Na = 23 , O = 16 , H =
1).


<b>A.</b> H2SO4 <b>B.</b> HCl <b>C.</b> H3PO4 <b>D.</b> HNO3


<b>C©u 4 : </b> <sub>Đốt cháy hoàn toàn một chất X chỉ thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 5 : 2. Mặt khác cho</sub>
m gam chất X bay hơi thu được một thể tích hơi bằng một phần tư thể tích của m gam O2 ở cùng
điều kiện nhiệt độ áp suất. Biết khi hiđro hóa X thu được chất đecalin. Khẳng định nào sau đây
khơng đúng:


<b>A.</b> Chất X có mùi đặc trưng và là chất lỏng ở nhiệt độ thường


<b>B.</b> Chất X có tổng số liên kết π và vòng bằng 7


<b>C.</b> Chất X không làm mất màu dung dịch KMnO4


<b>D.</b> Chất X tham gia phản ứng thế dễ hơn so với benzen



<b>C©u 5 : </b> <sub>Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số ngun tử </sub>
có trong hỗn hợp. Hồ tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, hỏi
khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu:


<b>A.</b> 1,488 lần <b>B.</b> 1,788 lần <b>C.</b> 1,688 lần <b>D.</b> 1,588 lần


<b>C©u 6 : </b> <sub>Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. Hồ tan m gam X vào nước sau đó cho tác dụng với 16,8 </sub>
gam bột sắt sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 5,6 gam chất rắn không tan. Mặc
khác nếu nung m gam X trong điều kiện khơng có khơng khí thì thu được hỗn khí có tỉ khối so với
H2 là 21,695. m có giá trị là


<b>A.</b> 122 gam. <b>B.</b> 119,58 <sub>gam.</sub> <b>C.</b> 115,94 <sub>gam.</sub> <b>D.</b>


upload.123
doc.net,4
gam.
<b>C©u 7 : </b> <sub>Cho m gam hỗn hợp gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, FeO tác dụng với dung dich HCl dư thu được dung </sub>


dich Y trong đó khối lượng FeCl2 la 31,75gam va 8,064 lit H2.Cô cạn dung dịch Y thu được
151,54 gam chất rắn khan. Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với HNO3 loãng dư thu được
dung dich Z va khí NO. Cơ cạn Z thu được bao nhiêu gam muối khan:


<b>A.</b> 254,9 <b>B.</b> 242,3 <b>C.</b> 189,6 <b>D.</b> 268,4


<b>C©u 8 : </b> <sub>Cho 4,6 gam natri vào 80 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 và Al2(SO4)3 với nồng độ tương ứng là </sub>
0,125M và 0,25M. Lọc kết tủa và nung đến khối lượng khơng đổi, rồi sục khí hidro nóng vào chất
rắn, phản ứng hồn tồn được m gam chất rắn. Giá trị m là :


<b>A.</b> 1,02 gam. <b>B.</b> 2,14 gam. <b>C.</b> 2,62 gam. <b>D.</b> 1,12 gam.



<b>C©u 9 : </b> <sub>Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa và NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl; (c) C6H5OH và </sub>
C2H5ONa; (d) C6H5OH và NaHCO3; (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2. Cặp chất cùng tồn tại trong dung
dịch là:


<b>A.</b> (a), (d), (e) <b>B.</b> (a), (b), (c), <sub>(d)</sub> <b>C.</b> (a), (b), (d),<sub>(e)</sub> <b>D.</b> (b), (c), (d)
<b>C©u 10 : </b> <sub>Đốt cháy hỗn hợp khí X gồm H2S và 6,72 lít khí O2. Làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng tụ </sub>


hết hơi nước thấy cịn lại 5,6 lít khí Y. Thể tích khí SO2 trong Y là (biết phản ứng xảy ra hồn
tồn, các thể tích khí đo ở đktc ; S = 32 ; O = 16 ; H = 1):


<b>A.</b> 3,36 lít <b>B.</b>


4,48 lit
hoặc 2,24


lít <b>C.</b>


3,36 lít
hoặc 4,48


lít <b>D.</b> 4,48 lit


<b>C©u 11 : </b> <sub>Cho các phản ứng : </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

(X) + dd NaOH (Y) + (Z) ;
(Y) + NaOH rắn (T)↑+ (P) ;


(T) (Q) + H2↑;


(Q) + H2O (Z)



Các chất (X) và (Z)có thể là


<b>A.</b> HCOOCH=
CH2 và
HCHO


<b>B.</b> CH3COOCH=CH2 và HCHO


<b>C.</b> CH3COOC
H = CH2 và
CH3CHO


<b>D.</b> CH3COOC2H5 và CH3CHO


<b>C©u 12 : </b> <sub>Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt các lọ đựng hóa chất sau: axit axetic,axit metacrylic và </sub>
axit fomic


<b>A.</b> Cu(OH)2/N<sub>aOH</sub> <b>B.</b> dung dịch <sub>Brom</sub> <b>C.</b> Quỳ tím <b>D.</b> AgNO3/NH


3


<b>C©u 13 : </b> <sub>Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hịa tan trong nước cường toan (vương thủy), đó là dung dịch gồm </sub>
một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc. 34,475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ
được hịa tan hết trong nước cường toan, thu được 3,136 lít khí NO duy nhất (đktc). Phần trăm
khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là:


<b>A.</b> 90% <b>B.</b> 80% <b>C.</b> 70% <b>D.</b> 60%


<b>C©u 14 : </b> <sub>Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH. A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc </sub>


0,01 mol HCl. A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa. Lượng các chất NH3,
C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng:


<b>A.</b> 0,005 mol;
0,02 mol và
0,005 mol


<b>B.</b> 0,05 mol; 0,001 mol và 0,02 mol


<b>C.</b> 0,01 mol;
0,005 mol
và 0,02
mol.


<b>D.</b> 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol


<b>C©u 15 : </b> <sub>Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (H = 100%). </sub>
Chia B thành 2 phần bằng nhau. Hoà tan phần 1 trong H2SO4 lỗng dư, thu được 1,12 lít khí
(đktc). Hoà tan phần 2 trong dung dịch NaOH dư thì khối lượng chất khơng tan là 4,4 gam. Giá trị
của m bằng:


<b>A.</b> 6,95g. <b>B.</b> 13,9g. <b>C.</b> 8,42g. <b>D.</b> 15,64g.


<b>C©u 16 : </b> <sub>Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch tinh bột và kali iođua thấy xuất hiện màu </sub>
xanh.Hiện tượng này xảy ra là do


<b>A.</b> Q trình
oxi hố
ozon



<b>B.</b> Q trình oxi hố kali


<b>C.</b> Q trình
oxi hố tinh
bột


<b>D.</b> Q trình oxi hố iơt


<b>C©u 17 : </b> <sub>Cho 25,2 gam Mg vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp Cu(NO3)2 1,50M, AgNO3 1,0M, Fe(NO3)3 </sub>
1,5M và Al(NO3)3 1,0M. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn có m gam hỗn hợp các kim loại
tách ra khỏi dung dịch. Vậy giá trị của m là:


<b>A.</b> 61,2 gam <b>B.</b> 83,4 gam <b>C.</b> 59,2 gam <b>D.</b> 70,4 gam


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A.</b> Fe3+<I2<Mn


O4– <b>B.</b> MnO4




<Fe3+<sub><I2</sub> <b>C.</b> I2<MnO4


<Fe3+ <b>D.</b> I2<Fe
3+<sub><Mn</sub>
O4–


<b>C©u 19 : </b> <sub>Cho các dung dịch sau: AgNO3, CuSO4 , FeCl2, Al2(SO4)3, Mg(NO3)2, ZnSO4, Ba(NO3)2,</sub>
Pb(NO3)2. Khi cho dung dịch NH3 đến dư vào các dung dịch trên . Số dung dịch tạo kết tủa là:



<b>A.</b> 4 <b>B.</b> 5 <b>C.</b> 6 <b>D.</b> 3


<b>C©u 20 : </b> <sub>Xà phịng hố một hợp chất có cơng thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được </sub>
glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (khơng có đồng phân hình học). Cơng thức của ba muối đó là:


<b>A.</b>
CH2=CH-COONa,
HCOONa

CH≡C-COONa.


<b>B.</b> CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.


<b>C.</b>
CH2=CH-COONa,

CH3-CH2-COONa và
HCOONa.


<b>D.</b> HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.


<b>C©u 21 : </b> <sub>Có 5 chất bột trắng riêng biệt: Na2CO3, NaCl, Na2SO4, BaCO3 và BaSO4. Để nhận biết các chất </sub>
trên có thể dùng:


<b>A.</b> HCl và H2O <b>B.</b> Dung dịch NaOH


<b>C.</b> H2SO4 và
giấy quỳ
tím



<b>D.</b> H2O và khí giấy quỳ tím
<b>C©u 22 : </b> <sub>Có các thí nghiệm sau </sub>


1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 lỗng nguội
2:Sục khí SO2 vào dung dịch Br2


3:Sục khí CO2 vào dung dịch nước Gia-Ven.
4: Nhúng lá Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra


<b>A.</b> 4 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 1 <b>D.</b> 2


<b>C©u 23 : </b> <sub>Hợp chất R (chứa C, H, O) khi phản ứng với hết Na thu được số mol H2 đúng bằng số mol R. Mặt </sub>
khác khi cho 6,2gam R tác dụng với NaBr và H2SO4 theo tỷ lệ bằng nhau về số mol của tất cả các
chất, thu được 12,5gam chất hữu cơ T với hiệu suất 100%. Trong phân tử T có chứa một nguyên
tử oxi, một nguyên tử brom, còn lại là cacbon và hiđro.Công thức cấu tạo của R, T là:


<b>A.</b> HO-CH2-
CH2-OH và
Br-CH2-
CH2-Br


<b>B.</b> CH3-CH2OH và CH3- CH2-Br


<b>C.</b> HO-CH2-
CH2-OH và
Br-CH2-
CH2-OH


<b>D.</b> Kết quả khác



<b>C©u 24 : </b> <sub>Trong công nghiệp, glixerol được sản xuất theo sơ đồ nào sau đây:</sub>


<b>A.</b> Propen → Anlyl clorua → 1,3-điclopropan-2-ol → Glixerol


<b>B.</b> Propen → Anlyl clorua → 2,3-điclopropan-1-ol → Glixerol


<b>C.</b> Propan → Anlyl clorua → 1,3-điclopropan-2-ol → Glixerol


<b>D.</b> Propan → Anlyl clorua → 2,3-điclopropan-1-ol → Glixerol


<b>C©u 25 : </b> <sub>Cho 11,2 lít hỗn hợp A gồm Clo và Oxi phản ứng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp B gồm Mg và Al</sub>
tạo ra 42,34 gam hỗn hợp sản phẩm. Thành phần khối lượng của Mg, Al trong hỗn hợp B :


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

25% 22,26% 52% 56,88%
<b>C©u 26 : </b> <sub>Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1. Hoà tan </sub>


chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu
đượckết tủa F1. Hoà tan E1 vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1. Cho
G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là


<b>A.</b> 6 <b>B.</b> 8 <b>C.</b> 7 <b>D.</b> 9


<b>C©u 27 : </b> <sub>Hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O) có phân tử khối là 74u. X có khả năng phản ứng với dung </sub>
dịch NaOH. Số chất thỏa mãn tính chất của X là:


<b>A.</b> 4 chất <b>B.</b> 2 chất <b>C.</b> 3 chất <b>D.</b> 5 chất


<b>C©u 28 : </b> <sub>Hịa tan hồn toàn 5,4 gam một oxit sắt vào dung dịch HNO3 dư thu được 1,456 lít hỗn hợp NO và</sub>
NO2 ( đktc - ngồi ra khơng cịn sản phẩm khử nào khác ). Sau phản ứng khối lượng dung dịch


tăng lên 2,49 gam so với ban đầu. Công thức của oxit sắt và số mol HNO3 phản ứng là :


<b>A.</b> Fe3O4 và
0,75 mol


<b>B.</b> FeO và 0,74 mol


<b>C.</b> Fe3O4 và
0,29 mol


<b>D.</b> FeO và 0,29 mol


<b>C©u 29 : </b> <sub>Có bao nhiêu chất có CTPT là C4H8Br2 mà khi thủy phân cho sản phẩm làm mất màu nước Br2?</sub>


<b>A.</b> 3 <b>B.</b> 2 <b>C.</b> 4 <b>D.</b> 5


<b>C©u 30 : </b> <sub>Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, </sub>
Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo ra muối sắt
(II) là :


<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 5 <b>C.</b> 3 <b>D.</b> 4


<b>C©u 31 : </b> <sub>Để phân biệt 3 chất: hồ tinh bột, lòng trắng trứng và glixerin, ta dùng thí nghiệm nào </sub>
TN1 dùng HNO3 đặc và TN2 dùng Cu(OH)2 (I)


TN2 dùng dd iot và TN2 dùng Cu(OH)2 (II)
TN3 dùng dd iot và TN2 đun nóng (III)


<b>A.</b> I,III <b>B.</b> I,II <b>C.</b> I,II,III <b>D.</b> Tất cả đều <sub>sai</sub>



<b>C©u 32 : </b> <sub>Cho 2,24 lít propen hợp nước sau đó lấy tồn bộ lượng ancol thu được đem oxi hoá bằng CuO </sub>
được hỗn hợp X. Lấy hỗn hợp X cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, t0<sub> thì thu được </sub>
4,32 gam Ag. Hãy xác định % khối lượng của anđehit trong hỗn hợp X. Hiệu suất các phản ứng
đều đạt 100%


<b>A.</b> 40% <b>B.</b> 60% <b>C.</b> 20% <b>D.</b> 50%


<b>C©u 33 : </b> <sub>Cho các chất rắn: CaCO3, Fe(NO3)2, FeS, CuS, NaCl và các dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng. Nếu</sub>
cho từng chất rắn lần lượt vào từng dung dịch axit thì số trường hợp có phản ứng xảy ra là:


<b>A.</b> 6 <b>B.</b> 4 <b>C.</b> 7 <b>D.</b> 5


<b>C©u 34 : </b> <sub>Nhỏ từ từ (đến dư) dung dịch KMnO4 vào dung dịch chứa đồng thời FeSO4 và H2SO4 loãng, hiện </sub>
tượng quan sát được là :


<b>A.</b> Thuốc tím


hóa vàng <b>B.</b> Thuốc tím hóa xanh.


<b>C.</b> Thuốc tím
sẽ bị mất
màu.


<b>D.</b> Ban đầu thuốc tím bị mất màu, đến một lúc nào đó thuốc tím khơng
bị mất màu nữa.


<b>C©u 35 : </b> <sub>Một dung dịch có chứa các ion: Fe</sub>3+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Ag</sub>+<sub>, H</sub>+<sub>. Khi cho một thanh Al vào dung dịch trên thì </sub>
thứ tự phản ứng của các ion trong dung dịch với Al là


<b>A.</b> H+<sub>, Ag</sub>+<sub>, </sub>


Fe3+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, </sub>
Fe2+<sub>.</sub>


<b>B.</b> Fe3+<sub>, Ag</sub>+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, H+, Fe</sub>2+<sub>.</sub>


<b>C.</b> Ag+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, </sub>
Fe3+<sub>, H</sub>+<sub>, </sub>
Fe2+.


<b>D.</b> Ag+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, H</sub>+<sub>, Fe</sub>2+<sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A.</b> 1,05M <b>B.</b> 1,26M <b>C.</b> 1,12M <b>D.</b> 0,98M
<b>C©u 37 : </b> <sub>Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C2H4O2. X khơng tác dụng với NaOH nhưng tác dụng với</sub>


Na, khi cho 1,5 gam hợp chất đó tác dụng với Na thu được 0,28 lít khí hiđro (đo ở đktc). Xác định
cơng thức cấu tạo hợp chất X mà em đã học.


<b>A.</b>


CH≡C-CH2-OH <b>B.</b>


Đáp án


khác <b>C.</b>




HO-CH2-CHO <b>D.</b> CH3COOH


<b>C©u 38 : </b> <sub>Hoà tan 39,36 gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A. </sub>


Dung dịch A làm mất màu vừa đủ 56 ml dung dịch KMnO4 1M. Dung dịch A có thể hồ tan vừa
đủ bao nhiêu gam Cu?


<b>A.</b> 5,12 gam. <b>B.</b> 10,24 gam. <b>C.</b> 3,84 gam. <b>D.</b> 7,68 gam.


<b>C©u 39 : </b> <sub>Hoà tan hoàn toàn 5,94g Al vào dung dịch NaOH dư thu được khí X. Cho 1,896g KMnO4 tác dụng</sub>
hết với axit HCl được khí Y. Nhiệt phân hồn tồn 12,25g KClO3 có xúc tác thu được khí Z. Cho
tồn bộ 3 khí X, Y, Z trên vào bình kín rồi đốt cháy để phản ứng xảy ra hồn tồn, sau đó đưa bình
về nhiệt độ thường, thu được dung dịch T. Nồng độ phần trăm chất tan trong T là


<b>A.</b> 24,24% <b>B.</b> 28,85% <b>C.</b> 31,65% <b>D.</b> 18,85%


<b>C©u 40 : </b> <sub>Cho hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức tác dụng hết với HBr ta thu được hỗn hợp 2 ankyl bromua </sub>
tương ứng có khối lượng gấp đôi khối lượng 2 rượu. Phân huỷ 2 ankyl bromua để chuyển brom
thành Br- và cho tác dụng với AgNO3 (dư) thì thu được 5,264gam kết tủa AgBr. Khối lượng 2
rượu ban đầu bằng


<b>A.</b> 3,825gam <b>B.</b> 3,528gam <b>C.</b> 1,764gam <b>D.</b> 1,674gam


<b>C©u 41 : </b> <sub>Trộn 2 dung dịch AgNO3 0,44(M) vào dung dịch Pb(NO3)2 0,36M với thể tích bằng nhau thì thu </sub>
được dung dịch X. Thêm 0,828 (g) bột Al vào 100ml dung dịch X thu được a(g) chất rắn E. Giá trị
của a(g) là:


<b>A.</b> 6,408 (g) <b>B.</b> 10,628 (g) <b>C.</b> 9,72 (g) <b>D.</b> 6,102 (g)


<b>C©u 42 : </b> <sub>Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và axit đồng đẳng tác dụng hết với CaCO3 thấy bay ra 2,24 </sub>
lít khí (đktc). Tìm công thức phân tử của X. ( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).


<b>A.</b> C3H7COOH <b>B.</b> C4H9COOH <b>C.</b> C2H5COOH <b>D.</b> HCOOH



<b>C©u 43 : </b> <sub>Khẳng định nào sau đây là khơng đúng:</sub>


<b>A.</b> Quặng cacnalit có cơng thức là KCl.CaCl2.6H2O


<b>B.</b> Quặng đolomit có cơng thức là CaCO3.MgCO3


<b>C.</b> Quặng xinvinit có cơng thức là NaCl.KCl


<b>D.</b> Quặng apatit có cơng thức là 3Ca3(PO4)2.CaF2


<b>C©u 44 : </b> <sub> Cho sơ đồ: Rượu ---> anken ---> polime. Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có cơng thức </sub>
phân tử C5H12O có mạch cacbon phân nhánh:


<b>A.</b> 6 <b>B.</b> 4 <b>C.</b> 3 <b>D.</b> 5


<b>C©u 45 : </b> <sub>Phản ứng của cặp chất nào dưới đây tạo sản phẩm là muối và ancol:</sub>


<b>A.</b> Vinyl
axetat +
dung dịch
NaOH (to<sub>)</sub>


<b>B.</b> Anlyl fomiat + dung dịch NaOH (to<sub>)</sub>


<b>C.</b> Phenyl
axetat +
dung dịch
NaOH (to<sub>)</sub>


<b>D.</b> Phenyl clorua + NaOH (p cao, to<sub> cao)</sub>



<b>C©u 46 : </b> <sub>Cho 2,2 gam hỗn hợp Al và Fe trong đó số nguyên tử Al gấp đôi số nguyên tử Fe, tác dụng với </sub>
lượng dư dung dịch muối clorua của kim loại M ( M có hố trị II trong muối và đứng sau Al, Fe
trong dãy điện hoá) thu được 5,12 gam chất rắn. Công thức muối của kim loại M là:


<b>A.</b> Ni <b>B.</b> Pb <b>C.</b> Cu <b>D.</b> Hg


<b>C©u 47 : </b> <sub>Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%. Sau phản ứng thu được </sub>
dung dịch X trong đó nồng độ HCl cịn lại là 24,20%. Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy
đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl cịn là 21,10%.
Nồng độ phần trăm các muối CaCl2 và MgCl2 trong dung dịch Y tương ứng là


<b>A.</b> 12,35% và
8,54%.


<b>B.</b> 10,35% và 3,54%.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

10,35%.


<b>C©u 48 : </b> <sub>Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và amino axit (chứa một chức axit và một chức amin). </sub>
X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Để đốt cháy hoàn toàn 0,89 gam X cần
vừa đủ 1,2 gam O2 và tạo ra 1,32 gam CO2 , 0,63 gam H2O. Khi cho 0,89 gam X tác dụng với
200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thì khối lượng chất rắn khan thu được là:


<b>A.</b> 8,75 gam <b>B.</b> 1,37 gam <b>C.</b> 0,97 gam <b>D.</b> 8,57 gam


<b>C©u 49 : </b> <sub>Hỗn hợp A gồm FexOy và M2O3 (M là kim loại có hóa trị khơng đổi), có số mol tương ứng là a và </sub>
b (a = 1,6b). Cho hỗn hợp A tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư, thu được 179,2 lit khí SO2(đktc)
và hỗn hợp muối, có khối lượng nhiều gấp1,356 lần khối lượng muối tạo ra từ FexOy. Khối lượng
của hỗn hợp A là:



<b>A.</b> 3.472 g <b>B.</b> 5.345 g <b>C.</b> 4.372 g <b>D.</b> 5.675 g


<b>C©u 50 : </b> <sub>Cho sơ đồ chuyển hóa sau (chỉ xét các sản phẩm chính):</sub>


Biết B là đồng phân
para-. Cơng thức cấu tạo của chất G là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

ĐÁP ÁN


CÂU MÃ ĐỀ 116


1 A


2 B


3 D


4 A


5 C


6 D


7 B


8 B


9 A



10 B


11 C


12 B


13 B


14 D


15 B


16 D


17 A


18 D


19 A


20 C


21 A


22 B


23 C


24 A



25 B


26 C


27 A


28 D


29 B


30 D


31 C


32 C


33 A


34 D


35 D


36 A


37 C


38 D


39 B



40 C


41 A


42 D


43 A


44 C


45 B


46 C


47 B


48 D


49 C


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×