TỪ VỰNG VẬT LÝ
TỪ TIẾNG ANH
Aberration
Absolute
Absorptive Power
Acceleration
Accelerator
Accelerometer
Accessory
Accommodation
Action
Adiabatic
Aerial
Aeroplane
Air Pump
Alternating Current
Amplifier
Amplitude
Analogy
Analysis (Of Light)
Angle of Contact
Angle of Deviation
Angle of Incidence
Angle of Projection
Angle of Reflection
Angular Moment
Angular Velocity
Anode
Anticlockwise
Apparatus
Apparent
Astronomy
Atmosphere
Atom
Atomic Number
Automatic
Auxiliary
Bar Magnet
NGHĨA TIẾNG VIỆT
Quang sai
Tuyệt đối
Năng suất hấp thụ
Gia tốc
Máy gia tốc
Gia tốc kế
Phụ kiện
Nơi ăn nghỉ
Tác dụng
Đoạn nhiệt
Hàng khơng, từ trên khơng
Máy bay
Bơm khơng khí
Dịng điện xoay chiều
Khuếch đại
Biên độ
Tương tự
Phân tích
Góc tiếp xúc
Góc lệch
Góc tới
Góc chiếu
Góc phản xạ
Mơ ment động lượng
Vận tốc góc
A nốt
Ngược chiều kim đồng hồ
Thiết bị
Hiển nhiên
Thiên văn học
Khí quyển
Nguyên tử
Số nguyên tử
Tự động
Phụ trợ, bổ trợ
Thanh nam châm
TỪ VỰNG VẬT LÝ
TỪ TIẾNG ANH
Battery
Beam of Light
Binding Energy
Black Body
Boiler
Boiling Point
Brake
Bulb
Buoy
Buoyancy
Calibration
Capacitance
Capillarity
Carrier Waves
Cathode
Centrifugal
Centripetal
Circulation
Clockwise
Coefficient
Collision
Compass
Compass Needle
Components (Of Forces)
Composition of Forces
Compressibility
Concave Lens
Concave Mirror
Concurrent
Conduction
Conductor
Constant
Convection
Convex Lens
Convex Mirror
Counter Clockwise
NGHĨA TIẾNG VIỆT
Pin
Chùm ánh sáng
Năng lượng liên kết
Vật đen
Bình hơi
Điểm sơi
Thắng, phanh
Bóng đèn
Phao, cái phao
Sự nổi, lực nâng
Điều chỉnh
Tụ điện
Sự mao dẫn, hiện tượng mao dẫn
Sóng mang
Ca tốt
Ly tâm
Hướng tâm
Sự lưu thông
Cùng chiều kim đồng hồ
Hệ số
Va chạm
La bàn
Kim la bàn
Thành phần (của lực)
Cấu tạo, thành phần
Tính chịu nén
Thấu kính lõm
Gương cầu lõm
Xảy ra đồng thời
Sự truyền dẫn (điện hoặc nhiệt)
Vật dẫn
Hằng số
Đối lưu
Thấu kính lồi
Gương cầu lồi
Ngược chiều kim đồng hồ
TỪ VỰNG VẬT LÝ
TỪ TIẾNG ANH
Couple
Couple Forces
Cross Section
Definition
Deflection
Density
Deviation
Diagram
Diaphragm
Dielectric
Diffraction
Direct current
Displacement
Efficiency
Elasticity
Electric Charge
Electric Circuit
Electric Current
Electric Field
Electric Induction
Electric Resistance
Electro Motive Force
Electrode
Electron
Electronics
Elongation
Energy
Equilibrium
Expansion
Flow
Fluid
Focal Length
Focus
Formula
Freezing Point
Frequency
NGHĨA TIẾNG VIỆT
Cặp
Cặp lực
Tiết diện hiệu dụng, mặt cắt hiệu dụng
Định nghĩa
Sự lệch, sự chệch hướng
Mật độ
Sự lệch, độ lệch
Biểu đồ, giản đồ, đồ thị
Màng chắn, màng ngăn
Điện mơi
Nhiễu xạ
Dịng điện một chiều
Sự chuyển dời
Hiệu xuất
Tính đàn hồi
Điện tích
Mạch điện
Dịng điện
Điện trường
Sự cảm ứng điện
Điện trở
Suất điện động
Điện cực
Electron
Điện tử
Kéo dài ra
Năng lượng
Cân bằng
Sự dãn nở
Chảy, dịng chảy
Chất lưu
Tiêu cự
Tiêu điểm
Cơng thức
Điểm đóng băng
Tần số
TỪ VỰNG VẬT LÝ
TỪ TIẾNG ANH
Friction
Fundamental
Fuse
Generator
Gravitation
Gravity
Harmony
Horse power
Humidity
Hydraulic brake
Hydraulic press
Impact
Impulse
Incident Ray
Inclination
Inclined Plane
Inertia
Insulation
Intensity
Interaction
Interference
Interval
Inverse Proportion
Invisible Rays
Ion
Ionization
Isothermal
Joule
Kelvin
Kilowatt Hour
Kinematics
Kinetic Energy
Kinetic Theory
Laser
Latent Heat
Law of Conservation Of Energy
NGHĨA TIẾNG VIỆT
Ma sát
Cơ bản, cơ sở
Cầu chì
Máy phát
Sự hấp dẫn
Tính hấp dẫn
Điều hịa
Mã lực
Độ ẩm
Phanh thủy lực, Phanh dầu
Sự nén thủy lực
Sự va chạm, tác động, ảnh hưởng
Xung lượng
Tia tới
Nghiêng
Mặt phẳng nghiêng
Quán tính
Sự cách ly
Cường độ
Sự tương tác
Sự giao thoa
Khoảng nhỏ
Tỉ lệ nghịch
Tia khơng nhìn thấy
I ơn
Sự I ơn hóa
Đẳng nhiệt
Jun
Kelvin
Kilo ốt giờ
Động học
Động năng
Thuyết động học
Laze
Ẩn nhiệt
Định luật bảo toàn năng lượng
TỪ VỰNG VẬT LÝ
TỪ TIẾNG ANH
Law of Inertia
Law of Reflection
Law of Universal Gravitation
Light Emitting Diode
Like Charges
Like Poles
Linear Accelerator
Linear Expansion
Liquefaction
Liquid
Liquid Crystal Diode
Longitudinal Wave
Loudness
Magnetic Field
Magnetic Force
Magnetic Induction
Magnifying Power
Magnitude
Mass
Matter
Medium
Melting Point
Microscope
Momentum
Net Force
Newton's First Law Of Motion
Newton's Second Law Of Motion
Newton's Third Law Of Motion
Normal
Nuclear Chain Reaction
Nuclear Decay Series
Nuclear Energy
Nuclear Fission
Nuclear Fusion
Nuclear Radiation
Nuclear
NGHĨA TIẾNG VIỆT
Định luật quán tính
Định luật phản xạ
Định luật hấp dẫn vũ trụ
Đi ốt phát quang (đèn LED)
Điện tích cùng dấu
Cực giống nhau
Gia tốc dài
Sự dãn nở dài
Sự hóa lỏng
Chất lỏng
Đi ốt tinh thể lỏng
Sóng dọc
Độ to
Từ trường
Lực từ
Sự cảm ứng từ
Năng suất phân giải
Độ lớn
Khối lượng
Vật chất
Mơi trường
Điểm hóa lỏng
Kính hiểm vi
Động lượng
Tổng hợp lực
Định luật 1 của Niu Tơn
Định luật 2 của Niu Tơn
Định luật 3 của Niu Tơn
Chuẩn, đường pháp tuyến
Phản ứng hạt nhân dây chuyền
Chuỗi phân rã hạt nhân
Năng lượng hạt nhân
Sự phân hạch, phản ứng phân hạch hạt nhân
Phản ứng tổng hợp hạt nhân (Phản ứng nhiệt hạch)
Bức xạ hạt nhân
Hạt nhân
TỪ VỰNG VẬT LÝ
TỪ TIẾNG ANH
Nucleons
Nucleus
Nuclide
Observation
Opaque
Optical Fibre
Optics
Orbital Motion
Oscillation
Oscillator
Particle
Pendulum
Plane
Plane Mirror
Polarisation
Pole
Potential Energy
Power
Pressure
Pulley
Quantized
Quantum
Quantum Mechanics
Quantum Number
Quantum of Light
Quantum Theory
Radiation
Reaction
Recoil
Reflection
Refraction
Repulsion
Reservoir
Resistance
Resonance
Resultant
NGHĨA TIẾNG VIỆT
Hạt nucleon
Hạt nhân
Đồng vị phóng xạ
Sự quan sát
Mờ, đục, khơng trong suốt
Cáp quang
Quang học
Chuyển động quỹ đạo
Sự dao động
Dao động tử
Hạt
Con lắc
Mặt phẳng
Gương phẳng
Sự phân cực
Cực
Thế năng
Cơng suất
Áp suất
Rịng rọc
Lượng tử hóa
Lượng tử
Cơ học lượng tử
Số lượng tử
Lượng tử ánh sáng
Thuyết lượng tử
Bức xạ
Phản ứng, phản lực (phản tác dụng)
Giật lùi
Sự phản xạ, phản chiếu
Sự khúc xạ
Lực đẩy
Bể chứa, nguồn, kho dự trữ
Sự cản trở, điện trở
Sự cộng hưởng
Kết quả, tổng hợp
TỪ VỰNG VẬT LÝ
TỪ TIẾNG ANH
Rocket
Satellite
Saturation
Screen
Simple Pendulum
Slit
Solenoid
Solidify
Space
Specific Heat
Spectrometer
Spectroscope
Spectrum
Speed
Spiral Spring
Statics
Surface
Surface Tension
Telescope
Temperature
Tension
Thermodynamics
Thickness
Thrust
Transformer
Transparent
Turbine
Turning point
Ultrasonic Waves
Ultrasonic
Ultrasound
Ultraviolet
Ultraviolet Radiation
Ultraviolet Rays
Unbalanced Force
Uncertainty Principle
NGHĨA TIẾNG VIỆT
Tên lửa
Vệ tinh
Sự bão hịa
Màn hình
Con lắc đơn
Khe hẹp
Cuộn dây hình ống
Rắn lại, đơng đặc lại
Khơng gian
Nhiệt dung riêng
Phổ kế
Kính quang phổ
Quang phổ
Tốc độ
Lị xo xoắn ốc
Tĩnh, Khơng chuyển động
Bề mặt
Lực căng bề mặt
Kính viễn vọng, kính thiên văn
Nhiệt độ
Sự căng, lực căng
Nhiệt động lực học
Độ dày
Sự xô đẩy, Lực đẩy
Biến trở
Trong suốt
Tua bin
Điểm ngoặt, điểm quay ngược trở lại
Sóng siêu âm
Siêu âm
Siêu âm
Cực tím
Bức xạ cực tím
Tia cực tím
Lực khơng cân bằng
Ngun lý bất định
TỪ VỰNG VẬT LÝ
TỪ TIẾNG ANH
Unit
Universal Gravitation
Unsaturated
UV
Vacuum
Vacuum Tube
Valence Electrons
Valve
Vaporization
Vapour Pressure
Vector Addition
Vector Resolution
Vector
Velocity
Velocity of Sound
Vertical Motion
Vibration
Virtual Image
Viscosity
Visible Light
Visible Radiation
Visible Spectrum
Volatile
Volta Meter
Voltmeter
Volume
Volume Expansion
Watt
Wave Front
Wave
Wavelength
Weight
X Rays
NGHĨA TIẾNG VIỆT
Đơn vị
Sự hấp dẫn vũ trụ
Không bão hịa
Tia UV, tia cực tím
Chân khơng
Ống chân khơng
Electron hóa trị
Van khóa
Sự bay hơi, sự hóa hơi
Áp suất hơi nước
Phép cộng véc tơ
Sự phân tích véc tơ
Véc tơ
Vận tốc
Vận tốc âm thanh
Chuyển động thẳng đứng
Rung động
Ảnh ảo
Tính nhớt, độ nhớt
Ánh sáng nhìn thấy
Bức xạ nhìn thấy
Phổ ánh sáng nhìn thấy
Sự bay hơi
Vơn kế
Vơn kế
Âm lượng, thể tích
Sự dãn nở khối
t
Mặt sóng
Sóng
Bước sóng
Trọng lượng
Tia X