Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

Giáo án lớp 1B tuần 30

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.21 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 30</b>
<i><b>Ngày soạn: 05/ 04/ 2021</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 04 năm 2021 </b></i>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>Bài 30A: TÌNH YÊU THƯƠNG (Tiết 1+2)</b>
(SGV trang 304-305)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV)</b>


1. Nghe - nói (SGV) (7’)


<b>II. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV)</b>
2. Đọc (SGV)


a. Đọc từng đoạn trong nhóm ( SGV) (28’)
- Nghe đọc: (SGV)


- Đọc trơn:


- HS nêu từ ngữ khó đọc.


- HS đọc từ, phân tích, đánh vần. HS khác đọc lại.
- Lớp đọc đồng thanh từ ngữ khó,



- HS đọc thầm tìm câu. Hs nêu câu.
- Đọc nối tiếp câu.


- GV giới thiệu bài có 4 đọạn.
- HS đọc nối tiếp đoạn. Thi đọc.


<b>TIẾT 2</b>
2. Đọc (20’) (SGV)


b. Vì sao bé Thơ khơng nhìn thấy bơng hoa bằng lăng cuối cùng?
c. Em thích nhất bạn nào trong câu chuyện? Vì sao?


4. Nghe-nói: (SGV) (10’)


<b>V. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>


<b>________________________________________</b>
<b>Hoạt động trải nghiệm</b>


<b>Chủ đề 8: BẢO VỆ CẢNH QUAN TRÊN CON ĐƯỜNG TỚI TRƯỜNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Sau tiết hoạt động học sinh:


+ Tự tin giới thiệu với bạn bè, người thân về vẻ đẹp của cảnh quan thiên nhiên trên
con đường đến trường.


+ Biết vận động mọi người cùng bảo vệ cảnh quan môi trường.



+ Tự đánh giá mức độ tham gia thực hiện hoạt động bảo vệ cảnh quan môi trường để
có ý thức hơn đối với hoạt động này.


- Chủ đề này góp phần hình thành và phát triển cho học sinh:


+ Năng lực giao tiếp trong chia sẻ trước lớp, thuyết minh thể hiện qua giới thiệu cảnh
quan mình vẽ, vận động mọi người cùng bảo vệ cảnh quan.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

* Nhân ái: thể hiện qua việc yêu quý, trân trọng những người biết bảo vệ cảnh quan
môi trường.


* Chăm chỉ: thể hiện qua việc chủ động tham gia vào những hoạt động khác nhau để
bảo vệ cảnh quan môi trường.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b>Giáo viên: Một số tranh ảnh liên quan đến nội dung chủ đề.</b>


<b>Học sinh: - SGK Hoạt động trải nghiệm 1, Vở thực hành Hoạt động trải nghiệm 1</b>
- Các thẻ màu.


III. Các hoạt động dạy và học:


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Khởi động: (5’)</b>


- HS hát tập thể bài hát: Quê hương tươi
đẹp.


? Nội dung bài hát nói lên về điều gì?


GV giới thiệu vào tiết hoạt động.
<b>2. Bài mới: (28’)</b>


<b>Hoạt động 5: Giới thiệu về cảnh quan</b>
<b>trên con đường đến trường;</b>


- Yêu cầu HS mang bài vẽ về một cảnh u
thích nhất trên con đường đến trường của
mình.


- Yêu cầu HS trao đổi nhóm 4. Mỗi bạn
trong nhóm giới thiệu bài vẽ của mình và
cho biết mình đã làm được gì cho con
đường ấy. Các bạn trong nhóm chú ý lắng
nghe và cho biết mình thích gì trong bức
tranh bạn vẽ.


- GV lưu ý HS: Khi giới thiệu cần nói có
ngữ điệu và cảm xúc (VD Con đường từ
nhà tôi đến trường thật là đẹp - GV nói
mẫu).


- Thời gian 5 phút.


- GV nhận xét chung về hoạt động nhóm
của HS qua việc quan sát.


- GV cho HS chia sẻ trước lớp- 1HS điều
hành.



- GV nhận xét phần chia sẻ của HS, động
viên, khích lệ HS.


- GV tổng kết hoạt động.


<b>Hoạt động 6: Vận động bảo vệ cảnh quan</b>
<b>môi trường:</b>


<b>- Yêu cầu HS mở SGK trang 80 đọc thầm</b>
nhiệm vụ 5.


- GV mời 2 HS đọc lại.


- GV hỏi; Nhiệm vụ 5 yêu cầu chúng ta phải


- HS hát.
- HS nêu.


- HS mang các bài vẽ.


- HS lắng nghe, ghi nhớ nhiệm vụ.


- HS lắng nghe, ghi nhớ.


- HS lắng nghe.


- 2 nhóm trình bày chia sẻ trước lớp.
- HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

làm gì?


- GV gợi ý:


+ Chào khan giả và giới thiệu tên mình.
+ Nói về cảnh vật mà mình muốn bảo vệ, vì
sao phải bảo vệ.


+ Chúng ta nên làm gì để bảo vệ các cảnh
quan đó?


- GV làm mẫu.


- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm 2 (nhóm
bàn) thời gian 2 phút.


- Đại diện các nhóm trình bày- các bạn khác
lắng nghe nhận xét, bình chọn bạn tốt nhất.
- GV nhận xét hoạt động.


<b>Hoạt động 7: Nhìn lại tơi:</b>


- GV đọc HS nêu nội dung nhiệm vụ 6 trong
sách giáo khoa trang 82.


- Cho HS nhắc lại yêu cầu.


- Yêu cầu HS quan sát tranh và mơ tả nội
dung bức tranh.


- Gọi HS trình bày.



- u cầu HS thực hiện nhiệm vụ 6 trong
Vở bài tập Hoạt động trắc nghiệm 1 (Trang
59).


- GV đánh giá kết quả bài tập liên hệ bằng
hình thức giơ thẻ. Nếu HS ln thực hiện thì
giơ thẻ xanh, thỉnh thoảng thực hiện thì giơ
thẻ vàng, hiếm khi thực hiện thì giơ thẻ đỏ.
- GV hỏi: Em nào đã tham gia quét dọn vệ
sinh nơi công cộng giống bạn ở tranh 1?
? Em nào thường tham gia chăm sóc hoa,
cây trồng ở nơi công cộng giống như bạn ở
tranh 2.


? Em nào luôn nhặt rác khi thấy rác ở nơi
công cộng giống như bạn ở tranh 3?


- GV nhận xét , khích lệ động viên HS
- Có thể tổ chức cho HS thực hiện tưới hoa
(Nếu còn thời gian)


<b>3. Tổng kết hoạt động: (2’)</b>
- Nhận xét các hoạt động.


- Nhắc nhở HS khi giới thiệu về cảnh quan
trên đường đến trường.


- Dặn các em chuẩn bị tiết sau.


- HS lắng nghe.



- HS quan sát, lắng nghe.
- HS làm việc nhóm.


- HS thực hiện.
- 2HS thực hiện.
- 1,2 HS nêu
- HS thực hiện
- HS giơ thẻ.


- HS giơ thẻ.
- HS giơ thẻ.
- HS giơ thẻ.


<b>__________________________________________</b>
<b>Bồi d ưỡng h ọc sinh</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Học sinh tiếp tục củng cố kiến thức về cộng, trừ các số trong phạm vi 100.
- Củng cố kĩ năng tính cộng, trừ và kĩ năng giải tốn có văn.


<b>2. Kĩ năng: Hs làm được các dạng bài tập.</b>
<b>3. Thái độ: Yêu thích học tốn.</b>


<b>II. Đồ dùng dạy-học:</b>
- Bảng con.


- Vở ơ li.



III. Các hoạt động dạy- học:


<b>Hoạt động của gv</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Đặt tính rồi tính:


66 + 33 66 - 33
- GV nhận xét.


<b>B. Bài mới: (29’)</b>
1. Giới thiệu bài:
- Gv nêu.


2. Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài1: Đặt tính rồi tính:


35 + 23 35 + 4 72 +15
5 + 72 59 - 40 59 - 5
67 - 67 63 - 60


- GV nhận xét chữa bài.
Bài 2: Tính nhẩm.


34 + 33 = 59 - 30 =
37 + 2 = 71 + 18 =
42 - 40 = 65 - 5 =
54 + 20 = 66 - 6 =
- Cho hs làm vào vở.



- Gọi hs nêu kết quả.
- Gc nhận xét.


Bài 3: Thi điền phép tính nhanh: + hay
22 … 11 = 33 22 ... 11 = 11
32 ... 20 = 12 15 … 34 = 39
- Cho hs làm bài.


- Gọi hs nêu kết quả.
- Gc nhận xét.


<b>C. Củng cố- dặn dò: (3’) </b>
- Nhận xét giờ học.


- Về ôn bài và xem trước bài sau.


<b>Hoạt động của hs</b>


- 2 học sinh lên bảng làm, dưới lớp
làm vào bảng con.


- Học sinh đọc yêu cầu bài.


- Học sinh làm bài bảng con.
- Học sinh đọc yêu cầu bài.


- Học sinh làm bài vở.
- Hs nêu.



- Học sinh đọc yêu cầu bài.
- Học sinh làm bài vở.
- Hs nêu.


_________________________________________
<i><b>Ngày soạn: 05/ 04/ 2021</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Toán</b>


<b>PHÉP TRỪ DẠNG 39 -15 (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Học sinh biết cách đặt tính và thực hiện phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ
dạng 39 - 15).


- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết một số tình
huống gắn với thực tế.


- Phát triến các NL toán học.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>


- Các thẻ thanh chục và khối lập phương rời như SGK hoặc các thẻ chục que tính và
các thẻ que tính rời trong bộ đồ dùng học toán; bảng con.


- Một số tình huống đơn giản có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 100.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>A. Hoạt động khởi động: (5’)</b>



1. HS chơi trò chơi “Trạm xe buýt” củng cố kĩ
năng trừ nhẩm, phép trừ 17 – 5 và 39 -15


- HS chơi trò chơi.
<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập (13’)</b>


<b>Bài 2</b>


- HS đặt tính rồi tính và viết kết quả vào vở.
- Đổi vở kiểm tra chéo, nói cách làm cho bạn
nghe.


- GV chữa bài, chỉnh sửa các lỗi đặt tính và
tính cho HS.


<b>Bài 3</b>


- GV hướng dẫn HS tính ra nháp tìm kết quả
phép tính ghi trên mỗi chiếc khố.


- Đối chiếu tìm đúng chìa khố kết quả phép
tính.


- HS làm ngồi nháp để tìm kết
quả thích hợp.


<b>Bài 4</b>


- HS đọc bài tốn, nói cho bạn nghe bài tốn


cho biết gì, bài tốn hỏi gì.


- HS thảo luận với bạn cùng cặp hoặc cùng bàn
về cách trả lời câu hỏi bài toán đặt ra (quyết
định lựa chọn phép cộng hay phép trừ để tìm
câu trả lời cho bài tốn đặt ra, tại sao).


- HS viết phép tính thích hợp và trả lời:
Phép tính: 68 - 15 = 53.


Trả lời: Tủ sách lớp 1A còn lại 53 quyển sách.
- HS kiểm tra lại phép tính và câu trả lời.


- HS nêu.
- Thảo luận.


- HS viết phép tính.
- HS kiểm tra.
<b>D. Hoạt động vận dụng: (5’)</b>


- HS tìm một số tình huống trong thực tế liên
quan đến phép trừ đã học. Chẳng hạn: Tuấn có
37 viên bi, Tuấn cho Nam 12 viên bi. Hỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?
<b>E. Củng cố, dặn dị: (2’)</b>


- Bài học hơm nay, em biết thêm được điều gì?
Khi đặt tính và tính em nhắn hạn cần lưu ý
những gì?



- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép trừ đã học, đặt ra bài tốn cho
mỗi tình huống đó để hơm sau chia sẻ với các
bạn.


________________________________________
<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>Bài 30A: TÌNH YÊU THƯƠNG (Tiết 3)</b>
(SGV trang 304-305)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 3</b>
3. Viết: (SGV) (30’)


<b>V. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>


<i><b>_________________________________________</b></i>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>Bài 30B: CUỘC SƠNG CỦA CÁC LỒI CÂY (Tiết 1)</b>
(SGV trang 306-307)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>



<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV)</b>


1. Nghe- nói (SGV) (7’)


<b>II. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV)</b>
2. Đọc (SGV)


a. Đọc trong nhóm: (SGV) (20’)
- Nghe đọc: (SGV)


- Đọc trơn:


- HS nêu từ ngữ khó đọc


- HS đọc từ, phân tích, đánh vần. HS khác đọc lại
- Lớp đọc đồng thanh từ ngữ khó.


- HS đọc thầm tìm câu. Hs nêu câu.
- GVHD cách ngắt nghỉ khi đọc.
- Đọc nối tiếp câu.


- Thi đọc.


b. Đọc hiểu? (SGV) (6’)


<b>II. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (2’)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>ƠN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Củng cố kiến thức về tính cộng và trừ
- Củng cố kĩ năng cộng, trừ, giải toán.


<b>2. Kĩ năng: Hs thực hành làm tốt các dạng bài tập.</b>
<b>3. Thái độ: Rèn cho học sinh yêu thích học toán.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: </b>


- Bảng con


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: </b>
<b>Hoạt động của gv</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Đặt tính và tính:


35 + 23; 87 - 23
- GV nhận xét.


<b>B. Làm bài tập: (29’)</b>
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính: </b>


46+32 76-64 76 - 6


4 + 52 68 - 32 64 + 12


- GV nhận xét, chỉnh sửa.


<b>Bài 2: Tính nhẩm:</b>


34 + 40 = 85 - 50 = 60 + 7 =
34 + 25 = 34 + 40 = 85 - 5 =
- GV chữa bài.


- Nhận xét.


<b>Bài 3: Hãy ghi đúng , sai vào ô trống </b>


65
23

❑42


78
52

❑24


- GV nhận xét.


<b>Bài 4: Hồng và Hà hái được 84 bông hoa.</b>
Riêng Hà hái được 54 bông. Hỏi Hồng hái
được bao nhiêu bông hoa?


- Cho học sinh đọc yêu cầu bài
+ Bài tốn hỏi gì?



+ Bài tốn cho biết gì?


+ Muốn biết Hồng hái được bao nhiêu
bông hoa làm phép tính gì?


+ Câu trả lời bài tốn?
- GV chữa bài, nhận xét.
<b>C. Củng cố- dặn dò: (3’)</b>
- Nhận xét giờ học


<b>Hoạt động của hs </b>
- 2 học sinh lên bảng làm bài.


- 3 Học sinh lên bảng làm.
- HS khác nhận xét.


- Học sinh đọc yêu cầu bài rồi làm
bài vào vở.


- Hs nêu kết quả bài làm:


34 + 40 = 74, 85- 50 = 35
60 + 7 = 67 , 34 + 25 = 59
- 2 HS lên bảng thi điền đúng, sai vào
ô trống.


65
23


❑42


78
52



❑24


- Học sinh đọc đề.


- Hs trả lời


- Hs nêu phép tính
- Nêu câu trả lời





-S
Đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>-___________________________________________</b>
<b>Bồi dưỡng Tiếng Việt</b>


<b>Luyện đọc: </b>

<b>CUỘC SỐNG CÁC LOÀI CÂY</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b> Giúp hs
<b>1. Kiến thức:</b>


- HS đọc trơn toàn bài. Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :rắn, tre


- Tìm được tiếng , nói được câu về các lồi cây trong vườn


<b>2. Kĩ năng:</b> Đọc và viết đúng nhanh.
<b>3. Thái độ:</b> Yêu thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng ơn như sgk.


- Tranh minh hoạ bài học.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A- Khởi động: </b>(5’)
- Cho hs hát bài lí cây xanh
- Gv nhận xét.


<b>B- Bài mới: </b>


<b>1. Giới thiệu bài: </b>(1’)
<b>2. Ôn tập: </b>(26’)<b> </b>


- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài.
- GV sửa cho học sinh.


a) Luyện đọc tiếng, từ.


- Luyện đọc tiếng, từ khó: rắn, tre
- Nhận xét.



b) Luyện đọc câu:


- Cho học sinh đọc từng đoạn.
- Nhận xét.


c)Ôn lại các phần đọc hiểu


- Cho HS nêu Những mầm măng <i>mọc lên vào</i>
<i>mùa xuân.</i>


- Nhận xét.


d) Luyện đọc toàn bài.
- Gọi HS thi đọc đoạn bài.
<b>3. Luyện tập: </b>


- Cho HS thi nói câu về các lồi cây
- Cho HS nêu lại nội dung bài.


- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV.
<b>C. Củng cố - dặn dò: (3’)</b>


- Nhận xét giờ học.


- Hs hát.


- 1 em đọc lại tồn bộ bài .
- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét.


- Nối tiếp nhau đọc từng câu.


- Nhận xét.


- H nêu.
- Nhận xét.
- Đọc đọc .
- Nhận xét.
- Hs nói câu


- Vài em nhắc lại nội dung bài .
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài,
thực hiện vào vở bài tập Tiếng
Việt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 14 tháng 04 năm 2021 </b></i>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>Bài 30B: CUỘC SƠNG CỦA CÁC LỒI CÂY (Tiết 2+3)</b>
(SGV trang 306-307)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 2</b>
2. Tìm hiểu nội dung bài ( 10p)


c. Xếp lại các số 1, 2, 3 cho mỗi tranh để thấy được sự lớn lên của mầm măng.
3. Nghe-viết: (SGV) (20’)



<b>V. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>


<b>TIẾT 3</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) </b>


4. Nghe – nói (30’)


<b>II. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (5’)</b>


_________________________________________
<b>Tốn</b>


<b>Bài 64. PHÉP TRỪ DẠNG 27 - 4, 63 – 40 (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:


- Biết cách đặt tính và thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ dạng
27 - 4, 63 - 40).


- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết một số tình
huống gắn với thực tế.


- Phát triển các NL tốn học.NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận
toán học.


<b>II. CHUẨN BỊ</b>


- Các thẻ thanh chục và khối lập phương rời như SGK hoặc các thẻ chục que tính và
các thẻ que tính rời ưong bộ đồ dùng học tốn; bảng con.



- Một số tình huống đơn giản có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 100.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>A. Hoạt động khởi động: (5’)</b>


<b>1.</b>HS chơi trò chơi “Truyền điện” củng cố kĩ
năng trừ nhẩm hai số tròn chục, phép trừ
dạng 39 -15.


<b>2.</b>HS hoạt động theo nhóm (bàn) và thực
hiện lần lượt các hoạt động sau:


- Quan sát bức tranh trong SGK
+ Bức tranh vẽ gì?


- HS chơi trị chơi.


- Thảo luận theo nhóm, bàn:


+ Bạn nhỏ đang thực hiện phép tính
27 - 4 = ? bằng cách thao tác trên các
khối lập phương.


<b>B. Hoạt động hình thành kiến thức: (10’)</b>


<b>1.</b>HS tính 27 - 4 = ?



- Thảo luận nhóm về cách tìm kết quả phép


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

tính 27 - 4 = ?


- Đại diện nhóm nêu cách làm.
- GV nhận xét các cách tính của HS.


tính nhẩm.


<b>2.</b>GV hướng dẫn HS cách đặt tính và thực
hiện phép trừ dạng 27 - 4 = ?


- HS quan sát GV làm mẫu:
+ Đặt tính (thẳng cột).


+ Thực hiện tính từ trái sang phải:


• 7 trừ 4 bằng 3, viết 3.


• Hạ 2, viết 2.


+ Đọc kết quả: Vậy 27 - 4 = 23.
- GV chốt lại cách thực hiện,


- HS đọc yêu cầu: 27 - 4 = ?


- HS chỉ vào phép tính nhắc lại cách
tính.


<b>3.</b>GV viết một phép tính khác lên bảng.


Chẳng hạn: 56 - 3 = ?


- HS đổi bảng con, nói cho bạn bên cạnh
nghe cách đặt tính và tính của mình.


- GV nhận xét


- HS đặt tính; trừ từ phải sang trái,
đọc kết quả.


4. HDHS thực hiện một số phép tính khác
để củng cố cách thực hiện phép tính dạng
27 - 4


- HS thực hiện
<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập: (12’)</b>


<b>Bài 1</b>


- GV hướng dẫn HS cách làm, có thể làm
mẫu 1 phép tính.


- HS tính rồi viết kết quả phép tính
vào vở.


<b>Bài 2</b>


- HS đặt tính rồi tính và viết kết quả vào vở.
- GV chữa bài, chỉnh sửa các lỗi đặt tính và
tính cho HS.



- Đổi vở kiểm tra chéo, nói cách làm
cho bạn nghe.


<b>D.Hoạt động vận dụng: (5’)</b>


- HDHS thảo luận với bạn về cách trả lời
câu hỏi bài toán đặt ra (quyết định lựa chọn
phép cộng hay phép trừ để tìm câu trả lời
cho bài toán đặt ra, tại sao).


HDHS kiểm tra lại phép tính và câu TL


- Lắng nghe.


<b>E. Củng cố, dặn dị: (3’)</b>


- Bài học em biết thêm được điều gì? Khi
đặt tính và tính?


- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép trừ đã học, đặt ra bài tốn
cho mỗi tình huống đó để hơm sau chia sẻ
với các bạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về cộng, trừ các số trong phạm vi 100.</b>
<b>2. Kĩ năng: Củng cố kĩ năng tính cộng, trừ và kĩ năng giải tốn có văn.</b>


<b>3. Thái độ: </b>


- u thích học tốn.


- Rèn đọc viết các số cho học sinh.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Hệ thống bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b> Hoạt động của gv</b> <b> Hoạt động của hs</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’) </b>


- Đặt tính rồi tính:


66 + 33 66 - 33
- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới: </b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1’) </b>
- Gv giới thiệu bài.
<b>2. Ơn tập: (27’) </b>
Bài1: Đặt tính rồi tính:


35 + 23 35 + 4 72 +15 5+ 72
59 - 40 59 - 5 67 - 67 63- 60
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài.


- GV gọi HS chữa bài, em khác nhận xét.


Bài 2: Tính nhẩm:


34 + 33 = 59 – 30 = 37 + 2 =
71 + 18 = 42 – 40 = 65 – 5 =
54 + 20 = 66 – 6 = 3 + 42 =
- HS đọc đề, nêu yêu cầu, và làm bài.


- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét.


Bài 3: Nhà Hoa trồng được 56 cây chanh và cam. Sau bố
trồng thêm 12 cây nữa. Hỏi nhà Hoa có tất cả bao nhiêu
cây cam.


- Cho hs làm bài vào vở.
- Nhận xét.


Bài 4: Nga gấp được 78 con bướm, Nga cho bạn 13con.
Hỏi Nga cịn lại bao nhiêu con bướm?


Chốt: Khi bài tốn hỏi thế nào thì ta làm phép tính cộng,
phép tính trừ?


- Nhận xét.


<b>C. Củng cố- dặn dò: (3’)</b>
- Nhận xét giờ học.


- 2 hs lên bảng, lớp làm
bảng con.



- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- 4 hs lên bảng làm.
- 1 vài hs nêu.
- 1 hs đọc yêu cầu.


- Hs tự làm bài. 2 hs lên
bảng làm.


- Hs đổi chéo kiểm tra.
- 1 hs đọc yc.


- Hs làm bài.


- 1 hs lên bảng làm.


<b>______________________________________</b>
<b>TIẾNG VIỆT </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

(SGV trang 308-309)
<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (SGV)</b>


1. Nghe- nói (SGV) (7’)



<b>II. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (SGV)</b>
2. Đọc (SGV)


a. Đọc từng đoạn trong nhóm (SGV) (28’)
- Nghe đọc: (SGV)


- Đọc Trơn:


- HS nêu từ ngữ khó đọc


- HS đọc từ, phân tích, đánh vần. HS khác đọc lại.
- Lớp đọc đồng thanh từ ngữ khó.


- HS đọc thầm. Hs nêu câu.
- GVHD cách ngắt nghỉ khi đọc.
- Đọc nối tiếp câu.


- HS nêu đoạn trong bài: Có 4 khổ thơ.
- HS đọc nối tiếp khổ thơ.


- Thi đọc.


<b>________________________________________</b>
<i><b>Ngày soạn: 06/ 04/ 2021</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 15 tháng 04 năm 2021 </b></i>
<b>TIẾNG VIỆT </b>


<b>Bài 30C: LỜI CỦA LOÀI VẬT (Tiết 2 + 3)</b>
(SGV trang 308-309)



<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 2</b>
2. Đọc hiểu (18’) – (SGV)


4. Nghe-nói (SGV) (15’)


<b>V. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>


<b>TIẾT 3</b>
<b>IV. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (SGV) </b>
3. Viết: (SGV) (30’)


<b>V. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (5’)</b>


<b>___________________________________________</b>
<b>Tốn</b>


<b>Bài 64. PHÉP TRỪ DẠNG 27 - 4, 63 – 40 (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

27 - 4, 63 - 40).


- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết một số tình


huống gắn với thực tế.


- Phát triển các NL tốn học.NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận
toán học.


<b>II. CHUẨN BỊ</b>


- Các thẻ thanh chục và khối lập phương rời như SGK trong bộ đồ dùng học tốn;
bảng con.


- Một số tình huống đơn giản có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 100.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>A. Hoạt động khởi động: (5’)</b>


- HS chơi trò chơi “Truyền điện” củng cố kĩ
năng trừ nhẩm hai số tròn chục, phép trừ
dạng 27 - 4.


- HS chơi trò chơi.
<b>C. Hoạt động thực hành, luyện tập: (12’)</b>


<b>Bài 3</b>


- HDHS quan sát mẫu, nói cách thực hiện
phép tính dạng 63 - 40.


+ Đọc yêu cầu: 63 - 40 = ?


+ Đặt tính (thẳng cột).


+ Thực hiện tính từ phải sang trái:


• 3 trừ 0 bằng 3, viết 3.


• 6 trừ 4 bằng 2, viết 2.


+ Đọc kết quả: Vậy 63 - 40 = 23.
- GV chốt lại cách thực hiện.


- HS thực hiện các phép tính khác rồi đọc
kết quả.


- GV nhắc lại cách đặt tính dọc, quy tắc trừ
từ phải sang trái, viết kết quả thẳng cột.


- HS quan sát mẫu, nói cách thực
hiện phép tính dạng 63 – 40


- HS chỉ vào phép tính nhắc lại cách
tính.


- Đổi vở kiểm tra chéo, nói cách làm
cho bạn nghe.


<b>Bài 4</b>


- HDHS đặt tính rồi tính và viết kết quả vào
vở.



- GV chữa bài, chỉnh sửa các lỗi đặt tính và
tính cho HS.


- HS đặt tính rồi tính và viết kết quả
vào vở.


- Đổi vở kiểm tra chéo, nói cách làm
cho bạn nghe.


<b>D. Hoạt động vận dụng: (5’)</b>
<b>Bài 5</b>


- Gọi HS đọc bài tốn, nói cho bạn nghe bài
tốn cho biết gì, bài tốn hỏi gì.


- HDHS thảo luận với bạn về cách trả lời
câu hỏi bài toán đặt ra (quyết định lựa chọn
phép cộng hay phép trừ để tìm câu trả lời
cho bài tốn đặt ra, tại sao).


HDHS kiểm tra lại phép tính và câu TL


- HS đọc bài tốn
- HDHS thảo luận
- Phép tính: 36 - 6 = 30.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>E. Củng cố, dặn dò: (2’)</b>


- Bài học em biết thêm được điều gì? Khi


đặt tính và tính?


- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép trừ đã học, đặt ra bài tốn
cho mỗi tình huống đó để hơm sau chia sẻ
với các bạn.


__________________________________________
<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>Bài 30D: ĐIỀU EM MUỐN BIẾT</b>
(SGV trang 310-311)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>I. HOẠT ĐỘNG NGHE NÓI (SGV)</b>


1. Nghe- nói (SGV) (7’)


<b>II. HOẠT ĐỘNG VIẾT (SGV)</b>
2. Viết (SGV)


a. Viết điều em nghĩ đến hoặc tưởng tượng ra khi nghe tiếng chim hót (SGV) (28’)
<b>_____________________________________________</b>


<i><b>Ngày soạn: 07/ 04/ 2021</b></i>



<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 16 tháng 04 năm 2021 </b></i>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>Bài 30D: ĐIỀU EM MUỐN BIẾT</b>
(SGV trang 310-311)


<b>I. MỤC TIÊU (SGV)</b>


<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG (SGV)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG (SGV)</b>


<b>TIẾT 2</b>


b. Nghe viết 2 khổ thơ đầu của bài Dàn nhạc mùa hè (20’)


c. Chơi trò Bồ câu đưa thư để tìm đúng từ cho ơ trống trong đoạn văn. Chép từ đã tìm
được vào vở. (SGV) (10’)


<b>TIẾT 3</b>
3. Đọc (SGV)


a. Tìm đọc một bài nói về lồi vật. (SGV) (10’)


- Chia sẻ với bạn hoặc người thân điều em thấy thú vị trong bài
b. Gợi ý bài đọc mở rộng (SGV) (20’)


- Thời gian ấp trứng của chim.
<b>B. CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)</b>



__________________________________________
<b>SINH HOẠT LỚP</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức, kĩ năng: Sau bài học học sinh:


- Tích cực tham gia chia sẻ làm tốt các hoạt động tập thể của Nhà trường và lớp phát
động


- Hiểu được ý nghĩa của việc chia sẻ làm tốt...khi cùng nhau giải quyết vấn đề
2. Chủ đề này góp phần hình thành và phát triển cho học sinh:


- Năng lực giao tiếp, làm việc nhóm
- Phẩm chất:


+ Chăm chỉ: rèn luyện bản thân, hình thành nếp sống kỷ luật


+ Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được giao, chia sẻ việc làm tốt với mọi người
xung quanh mình


<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- GV: video
- HS: SGK


III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Hoạt động 1: Khởi động (3’)</b>



- GV tổ chức cho HS nghe và hát múa bài:
Trái đất này là của chúng mình.


<b>2. Hoạt động 2: Sinh hoạt lớp (10’)</b>


<b>2.1 Các tổ trưởng báo cáo tình hình nề nếp</b>
<b>học tập tuần qua.</b>


- Lớp trưởng điều hành, gọi lần lượt các tổ báo
cáo tình hình hoạt động của tổ mình.


- GV nhận xét chung:


+ Nề nếp: Các em có ý thức đi học đều, đúng
giờ và dần đi vào nề nếp ....


+ Về học tập: Trong học tập nhiều em có tinh
thần học tập rất tốt,...


+ Vệ sinh thân thể: Sạch sẽ, gọn gàng, mặc
đúng đồng phục quy định,...


Tồn tại:


+ Một số em cịn nói chuyện riêng,...


- Các tổ thảo luận và đề cử 1 bạn đạt thành
tích tốt nhất trong học tập và các hoạt động
của trường, lớp trong tổ để được khen thưởng.


<b>- GV tuyên dương</b>


<b>2.2. Công tác trọng tâm tuần tới:</b>


- Khắc phục những tồn tại và tiếp tục phát huy
những ưu điểm.


- Thực hiện tốt nội quy lớp, nội quy của
trường.


- Thực tốt luật ATGT, TNTT.


- HS hát và vận động theo
nhạc.


- Các tổ trưởng báo cáo.
- Các tổ khác nhận xét.


- Lớp trưởng báo cáo tình hình
chung của lớp.


- HS lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Thực hiện đeo khẩu trang từ nhà đến trường,
từ trường về nhà. Kiểm tra, đo thân nhiệt trước
khi đến lớp.


<b>3. Hoạt động 3: SHL theo chủ đề: (20’)</b>
<b>Cùng nhau phân loại rác.</b>



<b>* Hoạt động 1: Dạy trẻ kỷ năng phân loại</b>
<b>rác.</b>


- Gv chuẩn bị 3 chiếc rổ.


- Hướng dẫn hs: Các loại rác là lá cây, các con
nhặt vào chiếc rổ có dán hình chiếc lá, các loại
rác là vỏ hộp sữa các con nhặt vào chiếc rổ có
dán hình hộp sữa, rác là vỏ bim bim nhặt vào
rổ có dán hình bim bim.


-Hs thực hành nhặt rác trên sân trường trong


thời gian 5 phút.


- Hết thời gian cô hô tập trung trẻ và cho học
sinh vào lớp.


<b>* Hoạt động 2: Kể tên các loại rác và phân</b>
<b>loại rác</b>


- Thế các con nhặt được những loại rác nào?
- Bây giờ chúng mình sẽ cùng phân loại các
loại rác nhé.


+ Theo các con người ta phân loại rác làm gì?


<b>* Cho trẻ xem video về phân bón làm từ rác</b>


- Cơ khái qt đoạn video: Ngồi việc tạo ra


phân bón, việc tận dụng nguyên vật liệu tái
chế còn làm được nhiều đồ chơi.


<b>2.3. Kết thúc</b>:


- Gv cho học sinh hát bài: “Tổ quốc Việt Nam
xanh thắm”.


- Dặn dò học sinh về nhà thực hiện hướng dẫn
người thân cách phân loại rác.


- Lắng nghe.


- Hs thực hiện.
- Hs tập trung.


- Hs trả lời.
- Hs trả lời.
- Hs xem video.


- Hs hát.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×