Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (262.99 KB, 29 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Th<b>ứ</b> hai, ngày 5 thaùng 9
<b> Môn : Học vần</b>
<b> BÀI 13 : N , M</b>
<b>I/MỤC TIÊU : </b>
-Đọc được: n, m, nơ, me;từ và câu ứng dụng.
-Viết được: n, m, nơ, me.
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
<b>II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
G/V:-Một cái nơ thật đẹp, vài quả me.
-Bộ ghép chữ tiếng Việt.
-Tranh minh hoạ từ khoá.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “bố mẹ, ba má”.
H/S: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
<b>III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>
<b>1/KTBC : Hỏi bài trước.</b>
Đọc sách kết hợp bảng con.
Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con.
Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ơ li.
2/Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
GV cầm nơ, quả me trên tay hỏi: Cô có cái gì
đây?
Nơ (me) dùng để làm gì?
Trong tiếng nơ và me, chữ nào đã học?
Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới còn lại:
n, m.
GV viết bảng n, m.
2.2. Dạy chữ ghi âm.
<i> n</i>
<i>a) Nhận diện chữ</i>
GV viết bằng phấn màu lên bảng chữ n và
nói: Chữ n in gồm một nét thẳng và một nét
móc xi. Chữ n thường gồm một nét móc
xi và một nét móc hai đầu.
u cầu học sinh tìm chữ n trên bộ chữ.
Nhận xét, bổ sung.
<i><b>b) Phát âm và đánh vần tiếng:</b></i>
Lưu ý học sinh khi phát âm n, đầu lưỡi chạm
lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và mũi.
-Giới thiệu tiếng:
Học sinh nêu tên bài trước.
Học sinh đọc bài.
N1: i – bi , N2: a – cá.
1 em đọc.
Nô (me).
Nơ dùng để cài đầu. (Me dùng để ăn, nấu
canh.)
Âm ơ, âm e.
Theo dõi và lắng nghe.
Tìm chữ n và đưa lên cho GV kiểm tra.
Lắng nghe.
GV gọi học sinh đọc âm n.
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh.
Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng nơ.
GV nhận xét và ghi tiếng nơ lên bảng.
Hướng dẫn đánh vần: nờ- ơ- nơ
Gọi đọc sơ đồ 1.
GV chỉnh sữa cho học sinh.
<b>c) Hướng dẫn viết chữ:</b>
* Hướng dẫn viết chữ:(chữ đứng riêng)
_GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái n theo
khung ơ li được phóng to. Vừa viết vừa hướng
dẫn qui trình.
_GV lưu ý nhận xét các chữ cụ thể của HS
trên bảng con
*Hướng dẫn viết tiếng: (chữ trong tiếng kết
<i>hợp)</i>
_Hướng dẫn viết vào bảng con: nơ
Lưu ý: nét nối giữa n và ơ
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
<b>m</b>
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại chữ m đã viết sẵn trên bảng
và nói: Chữ “m” gồm 2 nét móc xi và một
nét móc hai đầu.
_ GV hỏi: So sánh chữ n và m?
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: m (hai môi khép lại rồi
bật ra, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi)
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách
phát âm.
<i><b>* Đánh vần:</b></i>
<b>_GV viết bảng me và đọc me</b>
_GV hỏi: Vị trí của m, e trong me như thế
Cá nhân HS đọc
Ta cài âm n trước âm ơ.
Cả lớp
1 em phân tích
CN đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
1, nhóm 2.
_HS vieẫt chữ tređn khođng trung
_ Viêt vào bạng con: n
_ Viết trên không trung trước khi viết vào
bảng: nơ
Giống nhau: đều có nét móc xi và nét
móc hai đầu..
Khác nhau: Âm m có nhiều hơn một nét
móc xuôi..
Theo dõi và lắng nghe.
-HS phát
naøo?
_ GV hướng dẫn đánh vần: m- e- me
GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS.
c) Hướng dẫn viết chữ:
* Hướng dẫn viết chữ:(chữ đứng riêng)
_GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái <b>m theo</b>
khung ô li được phóng to. Vừa viết vừa hướng
dẫn qui trình.
_GV nhận xét các chữ cụ thể của HS trên
*Hướng dẫn viết tiếng: (chữ trong kết hợp)
_Hướng dẫn viết vào bảng con: me
Lưu ý: nét nối giữa m và e
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc tiếng ứng dụng:
* Đọc tiếng ứng dụng:
_ GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
<i>_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho</i>
<i>HS dễ hình dung</i>
<b>+ Ca nơ: Thuyền nhỏ chạy bằng máy</b>
_ GV đọc mẫu từ ứng dụng
<b>Tieát 2 :</b>
<b>3. Luyện tập:</b>
a) Luyện đọc:
<i>* Luyện đọc các âm ở tiết 1</i>
<i>* Đọc câu ứng dụng:</i>
GV trình bày tranh, yêu cầu học sinh quan sát
Tranh vẽ gì?
Từ tranh vẽ rút ra câu ứng dụng ghi bảng: bị
bê có cỏ, bò bê no nê.
Gọi đánh vần tiếng no, nê, đọc trơn tiếng.
Gọi đọc trơn tồn câu.
GV nhận xét.
c) Luyện nói:
- GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề: Ba
má, bố mẹ (GV tuỳ trình độ lớp mà đặt câu
hỏi gợi ý).
_ HS đánh vần: lớp, nhóm, cá nhân
_ HS viết trên không trung
_ Viết vào baûng m
-HS viết vào bảng me
Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_2-3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
_ Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
_ Lần lượt phát âm: âm n, tiếng nơ và âm
<b>m, tiếng me (HS vừa nhìn chữ vừa phát</b>
âm)
_ Thảo luận nhóm về tranh minh họa của
câu đọc ứng dụng
Con gọi người sinh ra mình bằng gì?
-Nhà con có mấy anh em? Con là con thứ
mấy?
Bố mẹ con làm nghề gì?
Hằng ngày bố mẹ, ba má…làm gì để chăm
sóc và giúp đỡ con trong học tập?
Em có u bố mẹ khơng? Vì sao?
Em đã làm gì để bố mẹ vui lịng?
Em có biết bài hát nào nói về bố mẹ
khơng?
Giáo dục tư tưởng tình cảm.
<b>4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang </b>
âm mới học
<b>5.Nhận xét, dặn dò:vềđọc bài chuẩn bị bài </b>
sau d-đ
Ba má, bố mẹ, tía – bầm, u, mế,…
Trả lời
Cá nhân,nhóm,lớp...
Cá nhân trả lời.
Nhận xét.
HS đọc
Học sinh viết vào vở bài tập Tiếng Việt
<b>……….</b>
<b>MÔN : ĐẠO ĐỨC</b>
<b>Tiết 4</b>
<b>BAØI : Gọn Gàng Sạch Sẽ ( Thực hành)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
-Nêu một số biểu hiệu cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
-Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ .
-Học sinh biết vệ sinh cá nhân , đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ.
-Giáo dục Học sinh biết ý thức vệ sinh cá nhân:
( BVMT) (liên hệ )
-Góp phần giữ gìn vệ sinh mơi trường,làm cho mơi trường thêm đẹp văn minh
- Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình.
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với những người trong gia đình.
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lịng kính u đối với ơng bà ,
cha mẹ.
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên : - Vở Bài Tâïp Đạo Đức
Bài hát “ Rửa mặt như mèo” Tranh /vở bài tập đạo đức .Lược chải đầu.
2/ Học sinh : Vở bài tập đạo đức
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ</b>
<b>1/ Ổn định : </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ : </b>
+ Thế nào là đầu tóc gọn gàng
+ Thế nào là quần áo sạch sẽ?
Nhận xét tập chấm – Tuyên dương.
<b>3/ Bài mới : </b>
<i>Giới thiệu bài </i>
- Haùt
Các em đã biết nhận xét thế nào lá gon
gàng sạch sẽ . Bài hôm nay cô sẽ dạy các
em thực hành “ Gọn gàng , sạch sẽ”.
- Giáo viên ghi tựa.
Hoạt động 1 :
<i>* Mục tiêu :Các em biết những việc làm </i>
để giữ gọn gàng, sạch sẽ.
Bài 3:Nhìn tranh và trò chuyện về tranh
theo 3 câu hỏi ?
+ Bạn đang làm gì?
+ Bạn có Gọn gàng , sạch sẽ khơng ?
+ Con có muốn làm như bạn khơng?
- Giáo viên treo từng tranh lên bảng.
N 1: Tranh 1,2?
+ Ta nên chọn tranh nào?
Vậy ở nhà, trước khi đi học em có chải
đầu khơng?
+ Chải đầu có lợi ích gì?
N 2: Tranh 3 , 4?
- Mỗi ngày em tắm mấy lần
+ Em có thích 2 bạn trong tranh không? vì
sao?
N 3: Tranh 5 ,6?
+ Tranh nào em cho là đúng ?Vì sao?
N 4: Tranh 7 , 8?
+ Em có chọn tranh 7,8 khơng? Vì sao?
- Yêu cầu: Học sinh vận dụng làm BT3
*Tranh : 1, 3 ,4 ,5 7, 8 là những hành động
đúng mà các em cần noi theo để giữ cho
bản thân luôn luôn Gọn gàng và sạch sẽ
- Tranh vẽ gì?+ Em có muốn làm như các
bạn trong tranh không ?
* Vậy lớp ta từng đôi bạn hãy thực hiện
như các bạn trong tranh nhé.
- Chọn đôi bạn làm tốt nhất.
- Giáo viên nhận xét và bổ xung.
Hoạt động 2:
<i>Biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng, </i>
<i>sạch sẽ</i>
*Mục tiêu :Học sinh biết hát bài “Rửa mặt
như mèo”và đọc được 2 câu thơ như SGK
Giáo viên bắt nhịp cho Học sinh hát bài “
rửa mặt như mèo”
Học đôi bạn
- Học sinh trị chuyện cử đại diện trình
bày.
Đại diện trình bày
Bạn đang chải đầu để gọn gàng.
- Tranh số 1
- Chài đầu gọn , sạch
Bạn tắm gội sạch.
Bạn so gương xem đầu tóc
Em thích vì 2 bạn biết cách giữ sạch sẽ,
gọn gàng
Tranh số 5 là đúng
Bạn cột giày cho gọn.
- Bạn rửa tay cho sạch trước khi ăn cơm.
- Chọn tranh số 7 và tranh số 8.
- Sửa sang đầu tóc cho nhau.
- Em muốn
- Đại diện Học sinh diễn tả hành động.
Học sinh nhận xét bổ sung cho bạn
*Giáo viên nhận xét :
- Giáo viên hướng dẫn Học sinh đọc thơ.
Giáo viên đọc mẫu.
Đầu tóc các em chải gọn gàng.
<b>Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”</b>
Hướng dẫn Học sinh đọc.
Luyện đọc 2 câu thơ.
<b>* Kết luận: Sinh thời Bác Hồ của chúng ta </b>
<i><b>có nếp sống rất giản dị .Các con biết ăn </b></i>
<i><b>mặc gọn gàng sạch sẽ là đã thực theo lời </b></i>
<i><b>dạy của Bác Hồ “giữ gìn vệ sinh sạch sẽ”</b></i>
Giáo viên nhận xét: Tuyên dương.
<b>4/ Củng cố: </b>
<b>ø (liên hệ BVMT)Giữ gìn sách vơ ûđồhọc </b>
<i><b>tập cẩn thận,sạch đẹp làmột việc làm góp </b></i>
<i><b>phần tiết kiệm tài nguyên thiên </b></i>
<i><b>nhiên,BVMT, làm chomôi trường luôn </b></i>
<i><b>sạch đẹp.</b></i>
Hai Học sinh xung phong lên bảng sửa
soạn cho mình thật Gọn gàng , sạch sẽ.
+ 1 Học sinh xung phong đọc thơ.
+ 1 Học sinh hát bài “ Rửa mặt như mèo”
Nhận xét : Tuyên dương
<b>5/ Dặn dị: Chuẩn bị: Giữ gìn sách vở , đồ </b>
dùng học tập .Nhận xét tiết học
- Học sinh ngồi nghe.
- Học sinh đọc
- Cá nhân đọc, đọc đồng thanh.
Học sinh thực hiện trước lớp.
Học sinh nghe
<b>Môn : Thể dục</b>
<b>Tiết:4</b>
<b>Bài : Đội hình đội ngủ trị chơi vận động</b>
<b>(Gv chun dạy)</b>
Th<b>ứ</b> ba, ngày 6 tháng 9
<b>MƠN : TỐN</b>
<b>Tiết:13</b>
<b>BÀI : Bằng Nhau .Dấu =</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số chính bằng chính số đó.
( 3=3; 4=4)
- Biết sử dụng từ “ bằng nhau” dấu = để so sánh các số .
-Giáo dục học sinh tính chính xác , khoa học
1/ Giáo viên :-Các mơ hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học,
Bộ thực hành
2/ Học sinh :-SGK – Bộ thực hành
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b><sub>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</sub></b>
<b>1/</b>
<b> Ổ n định :</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
<i>Luyện tập </i>
Yêu cầu làm bảng con.
3………. 2 1…………. 3
2….... 3 3 ………… 1
+ Để so sánh 2 mẫu vật không có số lượng
khơng bằng nhau ta làm sao?
Nhận xét chung
<b>3/ Bài mới :</b>
<i>Bằng nhau. Dấu =</i>
- Giới thiệu bài
Hoạt động 1:
*Mục tiêu : Học sinh nhận biết được quan
<i><b>hệ bằng nhau, sử dụng dấu = khi so sánh 2 </b></i>
<i><b>mẫu vật có số lượng bằng nhau .</b></i>
Gắn mẫu 3 con hươu , 2 khóm cây và hỏi?
+ Có mấy con hươu?
+ Có mấy khóm cây?
+ Số con hươu so với so với khóm cây như
thế nào?
+ Số khóm cây như thế nào đối với số con
hươu?
+ Có 3 con hươu ghi lại số mấy ?
+ Có 3 khóm cây ghi lại số mấy?
+ Vậy số 3 như thế nào so với số 3?
*Để thay cho từ bằng nhau cô sẽ dùng dấu
Giáo viên giới thiệu dấu “ = “
Vậy 3 = 3 ( Đọc ba bằèng ba)
*Để so sánh 2 mẫu vật cùng có số lượng ta
sẽ dùng từ “ bằng nhau ” hoặc dấu “ =” . Đó
là nội dung bài học hơm nay.
Giáo viên ghi tựa:
Tương tự để nhận biết 4 = 4.
Gắn 4 và 4
+ Có mấy cái ly tương ứng số ?
+ Có mấy cái thìa tương ứng với số?
+ Vậy 4 cái ly so với 4cái thìa như thế nào?
_ Vậy con có nhận xét gì ?
*- Tương tự so sánh 2 = 2 .
Hát
Viết bảng con
3 > 2 1 < 3
2 < 3 3 > 1
- Dùng dấu < hoặc dấu > để so sánh
- Học sinh học theo lớp.
3 khóm cây
3 con hươu bằng 3 khóm cây .
3khóm cây bằng 3 con hươu
<i>(3 Học sinh nhắc lại )</i>
Số 3
Số 3
Số 3 bằng số 3
- Học sinh nhắc lại “ dấu =”
- Học sinh nhắc lại nhiều lần.
( Ba bằng ba )
Soâ 4
Soẫ 4.
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau .
+ Yêu cầu Học sinh làm bảng con .
So sánh các số sau:
5…..5 ; 2 ……..2 ; 3…….. 3
Nhận xét : Bảng
Hoạt động 2 :
<i><b> Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa </b></i>
<i><b>học thực hành bài tập.</b></i>
Baøi 1: Viết dấu =
Viết dấu = cân đối ngang giữa 2 số không
viết quá cao, cũng khơng viết q thấp.
Bài 2:
Hình vẽ đầu tiên có 5 hình trịn trắng viết số
5 ; có 5 hình trịn xanh viết số 5 . Sau đó so
sánh 5 =5 .
Bài 3: Viết dấu thích hợp vào ô trống .
Giáo viên nhận xét và bổ sung.
Bài 4: Điền dấu thích hợp .
Gợi ý: So sánh số hình vng và số hình
trịn rồi viết kết quả so sánh.
Nhận xét : Phần luyện tập.
<b>4/ Củng cố :</b>
Trò chơi “tìm bạn”
<i>Luật chơi</i> :Giáo viên phát cho mỗi nhóm 5 số
( mỗi số 1 tờ bìa ) từ số 1, 2, 3 , 4, 5. Sau đó
Giáo viên gọi theo số (VD: 1) thì bạn cầm số
1 của nhóm A sẽ tìm bạn số 1 của nhóm B
5/ Dặn dò :<b> </b>
Làm bài :Làm bài ở nhà , xem lại bài .
Chuẩn bị : Luyện tập
Làm bảng con
5 = 5 ; 2 = 2 ; 3 = 3
Học theo lớp, rèn cá nhân.
- Học sinh viết bảng con
5 = 5
Thi đua làm bảng phụ các nhóm
- Học sinh nêu nhận xét rồi viết ký hiệu
vào các ô trống .
-Làm vào vở
Học sinh tự làm và nêu kết quả.
-Yêu cầu điền dấu
H/Skhá giỏi thi đua làm nhau
Mỗi nhóm 5 bạn tham gia trò chơi.
Dùng “ bằng nhau” hoặc dấu “ =” để so
<b>Môn : Học vần</b>
Tiết 33 - 34
<b>BÀI 14 : d , đ</b>
<b>I.MỤC TIÊU : </b>
Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc được: d, dê, đ, đò; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: d, dê, đ, đò.
.II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hố (hoaịc các mău vt các từ khoá: deđ, đò
cađu ứng dúng dì na đi đò, bé và mé đi bû).
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
1/KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Đ/câu ứng dụng: bị bê có cỏ, bị bê no nê.
Viết bảng con.GV nhận xét chung.
<b>2/Bài mới:</b>
2.1.Giới thiệu bài:
GV treo tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Trong tiếng dê, đị có âm gì và dấu thanh gì
đã học?
GV viết bảng: bò, cỏ
Hơm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm mới: d,
đ (viết bảng d, đ)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
<i> d</i>
<i>a) Nhận diện chữ.</i>
Viết lại chữ d trên bảng và nói: Chữ d in
gồm một nét cong, hở phải và một nét sổ
thẳng, chữ d viết thường gồm một nét cong
hở phải và một nét móc ngược dài.
GV hỏi: Chữ d giống chữ gì?
So sánh chữ d và chữ a?
Yêu cầu học sinh tìm chữ d trong bộ chữ?
Nhận xét, bổ sung.
<i>b) Phát âm và đánh vần tiếng:</i>
GV phát âm mẫu: âm d. (lưu ý học sinh khi
phát âm đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thốt ra
xát, có tiếng thanh).
GV chỉnh sữa cho học sinh.
-Đánh vần :
Có âm d muốn có tiếng dê ta làm như thế
nào?
GV cho học sinh nhận xét một số bài ghép
của các bạn.
Học sinh nêu tên bài trước.
6 em.
1 em.
Dê, đị.
Âm ê, âm o và thanh huyền đã học.
Theo dõi.
Chữ a.
Giống nhau: Cùng một nét cong, hở phải
và nét móc ngược.
Khác nhau: Nét móc ngược ở chữ d dài
hơn ở chữ a.
Tìm chữ d đưa lên cho GV kiểm tra.
Lắng nghe
6 em, nhoùm 1, nhoùm 2.
Thêm âm ê đứng sau âm d.
Cả lớp cài: dê.
GV nhaän xét và ghi tiếng dê lên bảng.
GV đánh vần: dờ -ê-dê
GV chỉnh sữa cho học sinh.
<i><b>Lh(BVMT) Dê là loài động vật cho ta nguồn </b></i>
<i><b>thực phẩm</b></i>
<b> d</b>
a) Nhận diện chữ
- Chữ “đ” gồm d thêm một nét ngang.
- So sánh chữ “d" và chữ “đ”.
-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra,
có tiếng thanh.
u cầu học sinh tìm chữ d trong bộ chữ?
Nhận xét, bổ sung.
<i>b) Phát âm và đánh vần tiếng:</i>
<b>*Phát âm.</b>
GV phát âm mẫu: âm d. (lưu ý học sinh khi
phát âm đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thốt ra
xát, có tiếng thanh).
GV chỉnh sữa cho học sinh.
<b>* Đánh vần :</b>
Có âm đđ muốn có tiếng đđị ta làm như thế
nào?
GV cho học sinh nhận xét một số bài ghép
của các bạn.
GV nhận xét và ghi tiếng dê lên bảng.
GV đánh vần: đờ - o - đò
GV chỉnh sữa cho học sinh.
- Đọc lại 2 cột âm.
<b>c)Hướng dẫn viết chữ trên bảng con</b>
Viết bảng con: d – dê, đ – đò.
GV nhận xét và sửa sai.
<b>d) Đọc tiếng ứng dụng:</b>
Yêu cầu học sinh đọc các tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng.
Gọi học sinh đọc toàn bài.
<b> Tieát2 </b>
<b>3. Luyện tập:</b>
a) Luyện đọc:
Lắng nghe.
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1,
Giống nhau: Cùng có một nét cong hở
phải và một nét móc ngược..
Khác nhau: Âm được có thêm một nét
ngang.
-Lắng nghe.
-Hs phát âm
Tìm chữ đ đưa lên cho GV kiểm tra.
Lắng nghe
6 em, nhoùm 1, nhoùm 2.
Thêm âm o và dấu huyền đứng sau âm d.
cả lớp cài: đị
.
Laéng nghe.
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 3,
Tồn lớp.
Da, dê, do, đa, đe, đo (CN, nhóm, lớp)
1 em lên gạch: da, dê, đi.
<i>* Luyện đọc các âm ở tiết 1</i>
<i>-GV chỉnh sửa phát âm cho các em</i>
-Đọc từ tiếng ứng dụng
<i>* Đọc câu ứng dụng:</i>
_ Cho HS xem tranh:
-Tranh vẽ
gì?--Mời hs đánh vần, đọc trơn
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
<i><b>*Lh(BVM): Hình ảnh q hương hiện ra vớ</b></i>
<i>Dịng sơng, con đị, cây cỏ, con người rất đẹp,</i>
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Luyeän noùi:
_ Chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
_GV cho HS xem tranh và hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+ Bi ve dùng để làm gì?
+ Em có thích chơi bi ve khơng? Chơi như thế
nào?
+ Cá cờ có gì khác những con cá khác
+Em biết gì về con dế?
+Lá đa trong hình giống con gì?
<i>Kết luận: Chủ đề luyện nói hơm nay nói về</i>
<i>những đồ chơi, trò chơi rất lý thú của trẻ em.</i>
<i>Chúng rất dễ tìm và gần gũi với tuổi thơ</i>
<b>4.Củng cố – dặn dò:</b>
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho Hs làm trong vở bài tập Tiếng Việt
<b>_Dặn dò: </b>
Hs vừa nhìn chữ vừa phát âm
Thảo luận nhóm về tranh minh họa của
câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả
lớp(Đánh vần đối với lớp chậm, còn lớp
khá đọc trơn)
_ 2-3 HS đọc
_ Tập viết: d, đ, dê, đị
_ Đọc tên bài luyện nói
_HS quan sát vàtrả lời
+HS theo dõi và đọc theo.
-Hs làm bài.
Môn : Mỹ Thuật
Tiết 4
Bài : VẼ HÌNH TAM GIÁC
(GV chuyên dạy)
………
Th<b>ứ</b> t<b>ư</b>, ngày 7 tháng 9
<b>MƠN : TỐN</b>
<b>Tiết 14</b>
<b> BÀI : Luyện Tập</b>
I/ MỤC TIÊU :
- Giúp h/sinh biết sử dụng các từ bằng nhau,béhơn,lớn hơn và các dấu =,< ,>
để so sánh các số trong phạm vi 5
-Biết so sánh các số trong phạm vi 5, biết biết sử dụng các từ
“lớn hơn” “bé hơn” “bằng nhau” và dấu > , < , = .
-Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
<b>II/ CHUẨN BỊ : </b>
1/Giáo viên :Vở bài tập, SGK, trò chơi
2/ Học sinh :Vở bài tập – Phiếu học tập
<b>III/HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ</b>
<b>1/ Ổn định :</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
Giáo viên phát phiếu học tập.
Điền dấu thích hợp vào ơ trống
<b>1 □ 4 5 □ 4</b>
<b>3 □ 2 1 □ 3</b>
<b>4 □ 4 1 □ 1</b>
<b>3/ Bài mới :</b>
- Giới thiệu bài : Ở các tiết học trước, các em
đã được học phép so sánh các số trong phạm vi
5 với việc dùng các nhóm từ “lớn hơn” “bé
hơn” “bằng nhau” và biết dùng dấu “>, < , =”
trong tiết học hôm nay cô sẽ giúp các em củng
cố lại các kiến thức đó qua bài “Luyện tậ” –
ghi tựa
<b>Hoạt động 1 : Ôn Kiến Thức</b>
*Mục tiêu : Củng cố kiến thức
+ Để so sánh 2 nhóm đồ vật có số lược khác
nhau ta làm sao
+ Để so sánh 2nhóm đồ vật có số lượng bằng
Hát
HS thực hiện phiếu học tập
Luyện tập
Dùng từ “lớn hơn”, “bé hơn” và dấu > ,
<
nhau ta làm thế nào
+ Đếm xuôi từ 1 <sub></sub> 5
+ Đếm ngược từ 5 <sub></sub> 1
Trò chơi “câu cá”
Luật chơi : GV bỏ vào chận cá, các con cá
mang số 1 , 2, 3, 4, 5. Yêu cầu HS các nhóm
câu cá rồi xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. Nhóm
nào thực hiện nhanh, chính xác
Nhận xét, tuyên dương
<b>Hoạt động 2 : Thực hành</b>
*Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vừa ôn để
thực hiện chính xác các bài tập
Bài 1: Điền > , < , = vào chỗ chấm
yêu cầu HS nêu cách làm
yêu cầu HS làm bài cột 1 , 2
Bài 2 : Viết (theo mẫu)
Hướng dẫn quan sát tranh <sub></sub> ghi số tương ứng với
tranh rồi viết kết quả so sánh
Bài 3 : Làm cho bằng nhau
Gợi ý : Lựa chọn để thêm vào 1 số hình vng
màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm vào,
ta được số hình vng xanh bằng số hình vng
trắng.
u cầu học sinh xếp hình trên bộ thực hành
Nhận xét
<b>4/Củng cố:</b>
Trò chơi : Nối số tạo hình
Luật chơi : HS thi đua nối tiếp sức (mỗi HS chỉ
nối 1 lần) theo thứ tự từ lớn đến bé nhóm nào
nối nhanh, đúng <sub></sub> Thắng
Yêu cầu HS đếm xuôi, ngược từ 1- từ 5 -1
<b>5/ Dặn dị : </b>
Làm bài tập/ SGK 24
Chuẩn bị : Luyện tập chung
Nhận xét tiết học
3 HS đếm
3 HS đếm
HS tham gia trị chơi tiếp sức
2 nhóm, mỗi nhóm 5 HS
Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm
HS làm lên bảng
Thi đua sửa bài tiếp sức (1 nhóm/3 bạn)
3 > 2 1 < 2 4 < 5
2 = 2 4 < 3 4 = 4
HS làm vào vở
5 bút chì so với 4 vở <sub></sub> ngược lại
5 > 4 4 < 5
3 áo so với 3 quần
3 = 3
5 nón so với 5 em bé
5 = 5
Phiếu bài tập. HS sửa bảng lớp
Thi đua tiếp sức 2 bạn sửa bài
HS thi đua theo nhóm (2 nhóm/1 nhóm/5
em) 2 HS đếm
Nhận xét, tuyên dương
<b>Tiết 35- 36</b>
-Học sinh đọc được t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng .
-Học sinh viết được t, th, tổ, thỏ.
Luyện nói từ 2- câu theo chủ đề:ổ, tổ.
-Yêu thích ngôn ngữ Tiếng việt qua các hoạt động học.
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
1/ Giáo viên: Tranh minh họa, SGK, Bộ thực hành, mẫu chữ.
2/ Học sinh: SGK, Bộ thực hành
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>Tiết1</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ</b>
<b>1/ kiểm tra bài cũ :</b>
a- Kiểm tra
-Hai hs nối tiếp nhau đọc các tiếng đã học bài
14
-Hai học sinh lên bảng viết các chữ đã học
Nhận xét: Ghi điểm
<b>2/Bài mới </b>
Qua tranh vẽ : tổ ; thỏ
Ghi tiếng dưới tranh và yêu cầu:
HS nêu các âm đã học trong tiếng: tổ - thỏ
Giới thiệu còn lại âm t – th là hai âm mới
hôm nay chùng ta học .
<b>*Hoạt động 1 :Nhận diện chữ t – th </b>
<i><b>*Mục tiêu : Học sinh đọc viết được t, tổ từ </b></i>
<i><b>khóa. </b></i>
<i><b> t</b></i>
_ GV viết (tơ) lại chữ t đã viết sẵn trên bảng
và nói: Chữ t gồm nét xiên phải, nét móc
ngược (dài) và một nét ngang
_ So sánh t với đ
Yêu cầu học sinh tìm chữ n trên bộ chữ.
Nhận xét, bổ sung
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: t (đầu lưỡi chạm răng rồi
bật ra, khơng có tiếng thanh)
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách
phát âm.
<i><b>* Đánh vần:</b></i>
Nhắc tựa bài
-Hs đđọc
-Hs viết
- Nêu tiếng dưới tranh ,
- âm ô, o, dấu hỏi đã học
_HS thảo luận và trả lời
+Giống: nét móc ngược (dài)
+Khác: đ có nét cong hở, t có nét xiên phải
-Tìm và đưa lên
_HS nhìn bảng phát âm từng em
_ HS đọc: tổ
<b>_GV viết bảng tổ và đọc tổ</b>
_GV hỏi: Vị trí của t, ơ trong tổ như thế nào?
_ GV hướng dẫn đánh vần: tờ –ô-tơ-hỏi- tổ
GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS.
<b>th</b>
_ GV viết (tô) lại chữ th đã viết sẵn trên
bảng và nói: Chữ th là ghép hai chữ t và h
_ GV hỏi: So sánh chữ t và th?
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: th (đầu lưỡi chạm răng
rồi bật mạnh, khơng có tiếng thanh)
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách
phát âm.
<i><b>* Đánh vần:</b></i>
<b>_GV viết bảng thỏ và đọc thỏ</b>
_GV hỏi: Vị trí của th, o trong thỏ như thế
nào?
_ GV hướng dẫn đánh vần: thờ- o- tho-
<b>hỏi-thỏ</b>
GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS.
<b>Lh(BVMTN)gười ta nuơi thỏ để làm gì?</b>
<i>Thịt thỏ là loại thực phẩm ăn rất ngon</i>
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chữ:</b>
<i><b>Mục tiêu:Học sinh đọc viết đươc t, th ,tổ thỏ.</b></i>
<b>-Gv viết mẫu vừa viết vừa hướng dẫn theo quy</b>
trình: t, tổ, th, thỏ.
-Gv nhận xét chữ trên bảng con của hs
<b>Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng</b>
Mục tiêu : Học sinh đọc được tiếng từ ứng
<i><b>dụng</b></i>
Giới thiệu từ ứng dụng qua trò chơi ghép hoa
quả.
Luyện đọc tiếng từ ưng dụng :
Chỉnh sửa khi Học sinh đọc .
<b>*Hoạt động 4 </b>
Củng cố bài qua trò chơi “ Gạch dưới tiếng
có âm t - th.
Nhận xét trò chơi – nhận xét tiết học.
<i><b>TIẾT 2</b></i>
<b>*Hoạt động 1 :Luyện đọc </b>
âm ô
_ HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân
_ Thảo luận và trả lời
+ Giống: đều có chữ t
+ Khác: th có thêm con chữ h
_ HS đọc: Thỏ
_ th đứng trước o đứng sau, dấu hỏi trên
đầu âm o
_ HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- HS viết trên không trung
_ Viết vào bảng con
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_2-3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
<i>* Luyện đọc các âm ở tiết 1</i>
<i>* Đọc câu ứng dụng:</i>
Vẽ minh hoạ trò chơi:
Giới thiệu câu qua trị chơi điền từ:
<i>cơ có 1 bức tranh, ta hãy tìm hiểu xem tranh </i>
<i>vẽ gì? và luyện đọc câu ứng dụng . Sau khi </i>
<i>phát hiện ra bí mật dưới các số 1,2,3,4. </i>
-GV đọc: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
<b># Lh(BVMT) Mơi trường nước là nơi để nuơi</b>
cá, cung cấp thức ăn hàng ngày cho chúng ta,
vì vậy chúng ta phải biết giữ vệ sinh mơi
Giới thiệu mẫu chữ luyện viết
Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết như
Hướng dẫn viết vở (lưu ý điểm đặt bút, kết
thúc và các nét nối)
-Nhắc hs tư thế ngồi viết
Nhận xét: Chấm bài .
<b>*Hoạt động 3:Luyện nĩi</b>
<i><b>Mục tiêu: Luyện nói được từ 2- câu theo chủ</b></i>
<i><b>đề:ổ, tổ</b></i>
Tranh luyện nói
Giáo viên treo tranh 4 học sinh quan sát và
trả lời :gợi ý câu hỏi nội dung luyện nói
4/ Củng cố : Trị chơi
Luật chơi:Ghép tiếng tạo từ có âm vừa học.
Thi đua ghép theo nhóm, nhóm nào
nhanh<sub></sub>thắng (sau một bài hát) Ghép nội
dung:to – tơ – ta
tho - thơ – tha
ti vi – thợ mỏ
-Làm vào vở bài tập Tiếng Việt
<b>5/Dặn dò:</b>
Xem trước bài 16
-Lần lượt phát âm t, tổ, th, thỏ
-Hs chơi
-HS đđọc câu ứng dụng
-HS viết bài
_ Đọc tên bài luyện nói
_HS quan sát vàtrả lời
Hs chơi
-Hs viết trong vở bài tập Tiếng Việt
<b>Môn : Hát</b>
<b>Tiết 4</b>
<b>Bài : ơn tập : Mời bạn vui múa ca</b>
<b>(Gv chuyên dạy )</b>
<b>………</b>
<b>MƠN : TỐN</b>
<b>Tiết: 15</b>
<b> BÀI : Luyện Tập Chung</b>
<b>I/ MỤC TIEÂU :</b>
- Biết sử dụng các từ “ lớn hơn” “ bé hơn” “ bằng nhau” . và các dấu > ; < ; =).
- so sánh các số trong phạm vi 5
- Rèn học sinh biết so sánh các số trong phaïm vi 5
( với việc sử dụng các từ “ lớn hơn” “ bé hơn” “ bằng nhau” . và các dấu > ; < ; =).
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
<b>II/ CHUẨN BÒ :</b>
1/ Giáo viên : Mẫu vật , SGK + SGk
2/Học sinh : SGK – Vở bài tập – Que tính.
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ</b>
<b>1/Ổn định :</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
Yêu cầu: Viết bảng con.
So sánh các số : 4……….3 5……… 2
2………2 4……… 4
3………1 1……… 2
Nêu những số bé hơn 5 .Nhận xét chung
<b>Luyện Tập chung</b>
Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay, chúng ta
tiếp tục ôn so sánh các số trong phạm vi 5
và dùng từ với việc sử dụng các từ “ lớn
hơn” “ bé hơn” “ bằng nhau” . và các dấu
> ; < ; = để so sánh , qua bài luyện tập
chung.
Giáo viên ghi tựa bài:.
<b>*Hoạt động 1: Ôn kiến thức </b>
<b>Mục tiêu : Ôn các kiến thức đã học về với </b>
việc sử dụng các từ “ lớn hơn” “ bé hơn” “
bằng nhau” . và các dấu > ; < ; = để so
sánh các số trong phạm vi 5.
+ Đếm xuôi các số từ 1 5
+ Đếm ngược các số từ 5 1.
+ Những số nào bé hơn 5?
+Số 5 lớn hơn những số nào?
+Số 1 bé hơn những số nào?
+Những số nào lớn hơn số 1
Để so sánh 2 mẫu vật có số lượng khơng
bằng nhau ta làm thế nào?
Hát
- Làm bảng con:
4 > 3 5 > 2
2 = 2 4 = 4
3 > 1 1 < 2
- Soá 1, 2, 3, 4,
- Soá 1, 2, 3, 4, 5.
- Soá 5, 4, 3, 2 ,1.
- Hs trả lời
Để so sánh 2 mẫu vật có số lượng bằng
nhau ta làm sao?
Nhận xét – Bổ xung .
<b>*Hoạt động 2 : Luyện tập </b>
<i>Bài 1: Làm bằng nhau ( Bằng 2 cách : </i>
thêm vào hoặc bớt đi )
+ Bình 1 có mấy bông hoa ?
+ Bình 2 có mấy bông hoa :
Muốn cho số bơng hoa ở 2 bình bằng nhau
ta làm thế nào?
Để số lượng bông hoa ở 2 bình bằng nhau
ta có 2 cách làm; Bớt đi hoặc thêm vào 1
bông hoa.
Làm tương tự phần b, c
<i>Bài 2:Nối với số thích hợp </i>
-Có thể nối ơ trống với 1 hay nhiều số (mỗi
lần nối hãy dùng một bút màu để dễ nhìn kết
quả
+ Những số nào lá số bé hơn 2?
+ Những số nào là số bé hơn 3?
+ Những số nào lá số bé hơn 5?
Bài3: Nối với số thích hợp.
+ Những số nào lá số bé hơn 2?
+ Những số nào lá số bé hơn 3?
+ Những số nào lá số bé hơn 4?
<b>4/Củng cố :</b>
<i>Mục tiêu: Rèn luyện tính nhanh nhẹn và </i>
<i>củng cố thực hành so sánh số trong phạm vi </i>
<i>5</i>
>
<
=
<
<i>Luật chới: Mỗi nhĩm sẽ nhận được một ngơi</i>
nhà và 1 chiếc bút dạ. Các em sẽ chuyển tay
từ đầu đến cuối tổ. Mỗi bạn khi cầm được
ngơi nhà hãy nghĩ một số để điền vào ơ
trống. Mỗi bạn chỉ điền 1 lần. Các bạn cĩ 5
phút để xây nhà. Khi ngơi nhà đến tay bạn
cuối cùng thì nhanh chĩng mang ngơi nhà
- Dùng từ “ bằng nhau” hoặc dấu =
Cá nhân lên bảng
3 Boâng hoa
2 Bông hoa .
Thêm vào bình hai , 1 bơng hoa hoặc bớt
bình hoa số một ,1 bơng hoa .
Học sinh làm vào tập
.
Nhiều số
Số 1.
Số 1 ,2
Số 1, 2, 3 ,4.
của mình dán lên bảng.
Luật chơi:Tổ nào điển nhanh điền đúng tổ đó
-Tiến hành chơi
Nhận xét - Tuyên dương
<b>5/ Dặn dò : </b>
Làm bài : - trong SGK.Chuẩn bị : Bài số 6
Nhận xét tiết học
Học sinh tham gia trò chơi .
<b>Môn : Học vần</b>
<b>Tiết 37-38</b>
<b>BÀI: ÔN TẬP</b>
<b>I/Mục tiêu : </b>
-Đọc được: i, a, n, m, c, d, đ, t, th. Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
-Viết được: i, a, n, m, c, d, đ, t, th. Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
-Nghe hiểu một đoạn truyện theo tranh truyện kể :cò đi lò dò.
<b>II/Đồ dùng dạy học : </b>
-Saùch Tiếng Việt 1, tập một.
-Bảng ôn (tr. 34 SGK).
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và truyện kể.
<b>III/Các hoạt động dạy học : </b>
<b>Tiết1</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>
<b>1/Ổn định:</b>
<b>2/KTBC : </b>
Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học sinh
viết bảng lớp và đọc): t – tổ, th – thỏ, thả
cá, thợ mỏ
Nhận xét, sửa lỗi cho học sinh.
<b>2/Bài mới:</b>
2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
Gọi học sinh nhắc lại các âm đã học trong
tuần qua.
GV gắn bảng ơ đã đươcï phóng to và nói:
Cơ có bảng ghi những âm và chữ mà
chúng ta học trong tuần qua. Các em hãy
nhìn xem cịn thiếu chữ nào nữa khơng?
2.2 Ơn tập
-*Đọc viết được: i, a, n, m, c, d, đ, t, th.
<i><b>Các từ ngữ, từ bài 12 đến bài 16.</b></i>
Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các chữ ở
bảng ôn 1 (SGK) và thực hiện theo yêu
cầu của GV.
GV đọc âm, gọi học sinh chỉ chữ.
<b>- Ghép chữ thành tiếng.</b>
Lấy chữ n ở cột dọc và ghép với chữ ô ở
Kiểm diện -hát
Học sinh đọc
Thực hiện viết bảng con.
Âm i, a, n, m, c, d, đ, t, th.
Đủ rồi, có thêm cả âm ơ, ơ đã học tuần
trước.
1 học sinh lên bảng chỉ và đọc các chữ ở
Bảng ơn 1
dịng ngang thì sẽ được tiếng gì? GV ghi
bảng nơ.
Gọi học sinh tiếp tục ghép n với các chữ
còn lại ở dòng ngang và đọc các tiếng vừa
ghép được.
GV gọi học sinh đọc lại toàn bảng.
<b>-Ghép tiếng với các dấu thanh</b>
GV gắn bảng ôn 2 (SGK).
Yêu cầu học sinh kết hợp lần lượt các
tiếng ở cột dọc với các thanh ở dịng ngang
để được các tiếng có nghĩa.
GV điền các tiếng đó vào bảng.
Hs nối tiếp nhau đọc các tiếng ghép được
theo thứ tự hàng
GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh.
Gọi 2 Hs nối tiếp nhau đọc tồn bảng ơn
<b> Tieát 2</b>
<b>3 .Luyện tập</b>
<b>- Đọc từ ngữ ứng dụng</b>
Gọi học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng kết
hợp phân tích một số từ.(SGK 34)
GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh.
-Tập viết từ ngữ ứng dụng
Viết chữ còn lại trong vở tập viết
<b>-Đọc câu ứng dụng</b>
+Cho hs quan sát tranh minh họa và hỏi
+Tranh vẽ gì?
+Các thành viên trong gia đình nhà cị đang
Đọc câu ứng dụng: Cị bố mị cá, cị mẹ tha
cá về tổ.
Kể chuyện: Cị đi lị dị (lấy từ truyện
“Anh nơng dân và con cò” ).
<i><b>Nghe hiểu một đoạn truyện theo tranh </b></i>
<i><b>truyện kể :cị đi lị dị. </b></i>
<i><b>- GV kể tồn bộ câu chuyện 1 lần. </b></i>
- Đại diện nhóm chỉ vào tranh và kể đúng
tình tiết mà tranh đã thể hiện.
<i><b>+Hình thức kể tranh: GV chia lớp thành 4</b></i>
nhóm. Mỗi nhóm cử 4 đại diện vừa chỉ vào
tranh vừa kể đúng tình tiết thể hiện ở mỗi
tranh. Nhóm nào có tất cả 4 người kể đúng
là nhóm đó chiến thắng
-Tranh 1: Anh nơng dân liền đem cị về
nhà chạy chữa và ni nấng
-Tranh 2: Cò con trông nhà. Nó lò dò đi
1 học sinh ghép: nơ, ni, na.
Thực hiện ghép các chữ ở cột dọc với chữ ở
Đồng thanh đọc những tiếng ghép được trên
bảng.
Thực hiện.
Hs đọc: mờ, mớ, mở, mợ, tà, tá, tả, tạ.
2 Hs đọc.
-Hs đọc theo cá nhân, nhóm, lớp
Viết trong vở tập viết.
Trả lời câu hỏi.
Hs đọc câu ứng dụng (cá nhân, nhóm ,lớp).
-Hs nghe
-khắp nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa
-Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò
đang bay liệng vui vẻ. Nó nhớ lại những
ngày tháng cịn đang vui sống cùng bố mẹ
và anh chị em
-Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cị lại cùng cả
đàn kéo tới thăm anh nông dân và cánh
-Nhận xét – tun dương
<b>* Ý nghóa câu chuyện:</b>
<b>Tình cảm chân thành giữa con cị và anh</b>
<b>nơng dân</b>
<b>4/Củng cố:</b>
-Gọi hs đọc lại tồn bài
-Nhận xét tiết học
<b>5/Dặn dò:Về xem bài chuẩn bị bài sau </b>
tuần 11
-Hs nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
3 hs đọc lại tồn bài
Môn : Thủ công
Tiết 4
<b>BÀI : </b>XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG
<b>I/MỤC TIÊU:</b> Giúp học sinh :
<i> </i> <i>-Học sinh biết xé, dán hình vuông.</i>
-Xé được hình vng.Đường xé có thể chưa thẳngvà bị răng cưa.
-Hình dán có thể chưa thẳng(với H/Skhá giỏi xé được hình vng...tương đối
phẳng,xé hình vng có kích thước khác..vẽ trang trí hình vng)
<b>II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV chuẩn bị:
-Bài mẫu về xé dán hình vng, hình trịn.
-Hai tờ giấy màu khác nhau (màu tương phản).
-Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau tay.
Học sinh: -Giấy thủ cơng màu, giẫy nháp có kẻ ơ, hồ dán, bút chì, vở thủ cơng.
<b>III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b>
<b>1.Ổn định:</b>
<b>2.KTBC: KT dụng cụ học tập môn thủ </b>
công của học sinh. Hoạt động 3:
<b>3.Bài mới:</b>
Giới thiệu bài, ghi tựa.
<b>*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan </b>
sát và nhận xét.
Cho các em xem bài mẫu và phát hiện
quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình
Hát
Học sinh đưa đồ dùng để trên bàn cho
nhĩm trưởng kiểm tra.
Nhắc lại.
vuông,
<b>*Hoạt động 2: Vẽ và xé hình vuông</b>
GV lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật
mặt sau đếm ơ, đánh dấu và vẽ hình vng
có cạnh 8 ô.
Làm các thao tác xé từng cạnh một như xé
hình chữ nhật.
quan sát hình vuông.
u cầu học sinh thực hiện trên giấy nháp
có kẻ ơ vng, tập đánh dấu, vẽ, xé hình
vng có cạnh 8 ô.
* Thực hành xé.
GV yêu cầu học sinh xé một hình vng, ,
nhắc học sinh cố gắng xé đều tay, xé
thẳng, tránh xé vội xé khơng đều cịn
nhiều vết răng cưa.
*Hướng dẫn học sinh thao tác dán hình:
Yêu cầu các em kiểm tra lại hình trước khi
dán.
Yêu cầu các em dán vào vở thủ công.
*Đánh giá sản phẩm:
GV cùng học sinh đánh giá sản phẩm:
Các đường xé tương đẹp, ít răng cưa.
Hình xé cân đói, gần giống mẫu.
Dán đều, khơng nhăn.
<b>4/Củng cố :</b>
Hỏi tên bài, nêu lại cách xé hình vng
<b>5/Nhận xét, dặn dị, tuyên dương:</b>
Nhận xét, tuyên dương các em học tốt.
Về nhà chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, hồ
dán để học bài sau.xé hình trịn.
Theo dõi
Xé hình vuông trên giấy nháp có kẻ ô
vuông.
Theo dõi
Lắng nghe và thực hiện.
Hs dán một hình vng vào vở thủ cơng.
Nhắc lại cách xé dán hình vng,
Chuẩn bị ở nhà.
<b>thứ sáu ngày 9 tháng 9</b>
<b> MƠN </b> <b>: TỐN</b>
<b>Tiết 16</b>
<b>BÀI : số 6</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc đếm từ 1 -> 6.
- So sánh các số tronh phạm vi 6,biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1-6.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
1/ Giáo viên:SGK – Tranh minh hoạ / SGK – Mẫu vật – bộ thực hành
2/ Học sinh: SGK – Vở bài tập – Bộ thực hành
<b>III/HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC</b>
<b>1/ Ổn định :</b>
<b>2/Kiểm tra bài cũ :</b>
Đếm xuôi các số từ 1 <sub></sub> 5.
Đếm ngược các số từ 5 <sub></sub> 1.
So sánh các số : 4……….5 3……… 2
3………3 4……… 1
1………3 2……… 2
Nhận xét bài cũ:
<b>3/Bài mới : Số 6</b>
<i><b>a- Giới thiệu bài </b></i>
<b>*Hoạt động 1 : Lập số 6</b>
Giaùo viên treo tranh /SGK và hỏi?
+Đang có mấy bạn chơi trị chơi?
+Có mấy bạn đang đi tới?
+Năm bạn thêm một bạn thành mấy bạn?
-Tương tự cho hs quan sát và trả lời với các
mẩu vật là que tính, chấm trịn,con tính. Để
lập số 6.
- Bức tranh cĩ mấy bạn, cĩ mấy chấm trịn,
cĩ mấy con tính và cĩ mấy que tính?
-Các nhĩm đồ vật này đều cĩ số lượng là 6
<i><b>b-Giới thiệu số 6:</b></i>
- Số 6 được biểu diễn bằng chữ số 6
- Đính mẫu và noùi: Đây là chữ số 6 in
- Số 6 viết gồm có 2 nét : Nét cong hở phải
và một nét cong khép kín.
- Viết mẫu và nêu quy trình viết.
- Chỉ mẫu và u cầu Hs đọc
<i><b>c – Đếm và nêu thứ tự c</b><b>ủa số 6 trong </b><b>dãy </b></i>
<i><b>soá </b></i>
- Giáo viên yêu cầu Học sinh lấy que tính
để thực hiện đếm xi: 1 <sub></sub> 6 .
+ Soá 6 đứng ngay sau số nào?
+ Những số nào đứng trước số 6?
<i><b>d- phân tích số:</b></i>
Giáo viên hướng dẫn Học sinh dùng que
tính . để tính.quả cam
Giáo viên làm mẫu.
VD: 6 gồm 5 và 1 sau đó bắt chéo tay và
hỏi ? 6 gồm mấy và mấy?
+ Bạn nào có cách tích khác.?
Giáo viên nhận xét: Ghi bảng .
6 gồm 1 và 5; 6 gồm 5 và 1
<b>Hoạt động 2 : Luyện tập</b>
<i><b>Bài 1:Viết số 6.</b></i>
Giáo viên yêu cầu :
Hát
trả lời miệng
- Học sinh đếm từ số 1, 2, 3, 4, 5.
- Học sinh đếm từ số 5, 4, 3, 2 ,1.
4 < 5 3 > 2
3 = 3 4 > 1
1 < 3 2 = 2
Có 5 bạn
Có một bạn
Năm bạn thêm 1 bạn thành 6 bạn
Hs quan sát và trả lời câu hỏi
6 bạn, 6 chấm trịn, 6 que tính, 6 con tính
-Hs nhắc lại
Hs nghe
- Hsđđọc sáu
Hs đếm
-Số 5
- Số 1,2,3,4,5
Giáo viên kiểm tra – nhận xét.
<i><b>Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống</b></i>
Mời hs nêu u cầu của bài tập
<i><b>Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống cho </b></i>
đúng với số lượng của ơ vuơng:
Mời 1 hs nêu yêu cầu của bài tập
-Kiểm tra miệng kết quả các dãy số thu được
=> Nhận xét của giáo viên: Tuyên dương.
<i><b>Bài 4: Điều dấu > ; < = </b></i>
Giáo viên nhận xét
<b>4/ Củng cố :</b>
Những sô nào ( lớn) bé hơn sô 6?
Soẫ 6 lớn hơn những sô nào ?
Sô 6 lieăn sau sô nào?
=> Nhận xét
<b>5/ Dặn dò : </b>
Làm bài tập về nhà. Chuẩn bị : Bài số 7
Nhận xét tiết học
- 1hs nêu
- Cả lớp làm bài vào vở
-Đếm số ô vuông , điền số
-Hs làm vào tập.
-Hs đọc kết quả
Dành cho H/Skhá,giỏi.
cả lớp
1,2,3,4,5
1,2,3,4,5
Thực hiện ở nhà
<b>Mơn: Tập Viết</b>
<b>Tiết 39-40</b>
<b>Bài: Lễ, cọ, bờ, hổ</b>
<b> Mơ, do,ta,thơ</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>
-Viết đúng các chữ lễ, cọ, bờ, hổ, mơ, do, ta, thơ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập
viết 1, tập một
- HS khá giỏi viết đủ số dịng trong vở tập viết 1, khơng u câu hs trung bình , yếu viết đủ
- Tập viết kĩ năng nối chữ cái.
- Kó năng viết các dấu thanh theo qui trình viết liền mạch.
- Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế.
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
_Bảng con được viết sẵn các chữ
_Chữ viết mẫu các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ
_Chữ viết mẫu các chữ: mơ, do, ta, thơ
_Bảng lớp được kẻ sẵn
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>
<b>Tieát 1</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho
HS viết lại nét chưa đúng
_Nhận xét
<b>2.Bài mới:</b>
<b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
_Hôm nay ta học bài: lễ, cọ, bờ, hổ,mo, do ta,
<i>thơ. GV viết lên bảng</i>
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn viết</b>
_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và
hướng dẫn cách viết
<i><b>+ </b></i>
-Chữ lễ cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết
chữ l lia bút viết chữ ê điểm kết thúc ở đường
kẻ 2 lia bút đặt dấu ngã trên đầu chữ ê
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
<b>+ </b>
<b> cọ : </b>
-Chữ gì?
-Chữ cọ cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
nét cong hở phải lia bút lên viết nét cong kín,
điểm kết thúc ở đường kẻ 3 lia bút đặt dấu
nặng dưới con chữ o
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
<b>+ </b>
<b> bờ : </b>
-Chữ gì?
-Chữ bờ cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết
chữ b, lia bút viết chữ ơ, điểm kết thúc ở
đường kẻ 3, lia bút đặt dấu phụ trên đường
kẻ 3, lia bút đặt dấu huyền trên đầu con chữ
ơ
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào baûng
<b>+ </b>
<b> hổ : </b>
-Chữ gì?
-Chữ hổ cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết
chữ h, lia bút viết chữ ô, điểm kết thúc ở
đường kẻ 3, lia bút đặt dấu mũ ô trên đường
kẻ 3, lia bút đặt dấu hỏi trên đầu con chữ ô
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
<b>Hoạt động 3: Viết vào vở</b>
-Chữ lễ
- Viết bảng
-Chữ cọ
-Viết bảng:
-Chữ bờù
-Viết bảng:
-Chữ hổ
_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút, cách
đặt vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
<b> Tiết 2</b>
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn viết</b>
_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và
hướng dẫn cách viết
<i><b>+ </b></i>
<i><b> mơ:</b><b> </b></i>
-Chữ gì?
-Chữ mơ cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 3 viết
chữ m lia bút viết chữ ơ điểm kết thúc ở
đường kẻ 3
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
<i><b>+ </b></i>
<i><b> do</b><b> : </b></i>
-Chữ gì?
-Chữ do cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
con chữ d, lia bút lên viết con chữ o, điểm
kết thúc ở đường kẻ 3
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
<i><b>+ </b></i>
<i><b> ta</b><b> :</b><b> </b></i>
-Chữ gì?
-Chữ ta cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết chữ
t, lia bút viết chữ a, điểm kết thúc ở đường kẻ
2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
<i><b>+ </b></i>
<i><b> thơ:</b><b> </b></i>
-Chữ gì?
-Chữ thơ cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết
chữ th, lia bút viết chữ ơ, điểm kết thúc ở
đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
<b>Hoạt động 2: Viết vào vở</b>
_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút, cách
đặt vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
-Chữ mơ
-Viết bảng:
-Chữ do
-Viết bảng:
-Chữ ta
-Viết bảng:
-Chữ thơ
-Viết bảng:
<b>3.Củng cố:</b>
_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của
HS
_Nhận xét tiết học
<b>4.Dặn dò:</b>
_Về nhà luyện viết vào bảng con
_Chuẩn bị bài: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ
<b>MƠN : TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>
<b>Tiết 4</b>
<b> BAØI : Bảo Vệ Mắt Và Tai</b>
<b>I/MỤC TIÊU :</b>
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.
- Có kỹ năng biết vệ sinh để giữ gìn mắt và tai.
-Giáo dục Học sinh ý thức tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để
giữ gìn mắt và tai sạch sẽ.
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
1/ Giáo viên :Tranh /trong SGK, một số tranh ảnh
Giáo viên sưu tầm được về các hoạt động có liên quan đến mắt và tai.
2/ Học sinh :SGK + vở bài tập + tranh sưu tầm ( nếu có).
III. KỸ NĂNG SỐNG
- Kĩ năng tự bảo vệ : Chăm sóc mắt và tai.
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và khơng nên làm gì để bảo vệ mắt và tai.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoat động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ : Chúng ta đang lớn</b>
- Con người có những giác quan nào ? Kể tên ?
- Vì sao chúng ta phải bảo vệ, giữ gìn các giác quan ?
- Nhận xét
<b>3. Bài mới</b>
- Cho HS quan sát các vật xung quanh , hỏi :
+ Nhờ đâu ta quan sát được ?
+ Em có nghe tiếng gì khơng ? nhờ đâu ?
- GV giới thiệu bài
*Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
- Hướng dẫn quan sát hình từng hình ở trang 10 SGK
đặt câu hỏi và trả lời :
+ Khi có ánh sáng chiếu vào mắt, bạn lấy tay che mắt,
+ Chúng ta có nên học tập theo bạn đó khơng ?
+ Quan sát nêu lên được những việc nên làm và không
- Hát
- HS trả lời
- HS thực hành
- Nhờ mắt
- Nhờ tai
nên làm ở tranh .
- GV nêu câu hỏi :
+ Khi bụi bay vào mắt , em có lấy tay chọc vào mắt
không ? Tại sao ?
+ Khi bị kiến bò vào tai em sẽ làm gì ?
*Kết luận : Khi ánh sáng chiếu vào mắt , ta nên lấy
tay che mắt , tránh ánh sáng trực tiếp vào mắt . Hành
động đó chúng ta nên học tập . Không nên lấy tay bẩn
chọc vào mắt, không đọc sách hoặc xem Tivi quá gần .
*Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
- GV hướng dẫn quan sát từng hình yêu cầu :
- HS chỉ hình đầu tiên bên trái , hỏi :
+ Hai bạn đang làm gì ?
+ Theo bạn việc làm đó đúng hay sai ?
+ Tại sao chúng ta khơng nên ngối tay cho nhau ?
- HS chỉ hình đầu tiên bên phải , hỏi :
+ Bạn gái trong hình đang làm gì ? Làm như vậy có tác
dụng gì ?
- HS chỉ hình đầu tiên bên dưới , hỏi :
+ Các bạn trong hình đang làm gì ? Việc làm nào đúng
việc làm nào sai ?
+ Nếu bạn ngồi học gần đấy bạn sẽ nói gì với những
người nghe nhạc quá lớn ?
*Kết luận : Để bảo vệ mắt và tai em không nên dùng
vật nhọn chọc vào mắt và tai, không nghe nhạc quá to …
*Hoạt động 3 : Đóng vai “ Tập ứng xử để bảo vệ mắt
và tai “
- GV chia nhóm thành 3 nhóm
Nhóm 1 : Hùng đi học về, thấy Tuấn và bạn đang
chơi kiếm bằng tai chiếc que . Nếu em là Hùng em sẽ
làm gì
Nhóm 2 : Lan đang học bài, thì bạn của anh Lan mang
đĩa nhạc đến và mở rất to, theo em Lan sẽ làm gì ?
Nhóm 3 : Khi đang ngồi học , em thấy con kiến bị vào
tai bạn Minh em sẽ làm gì ? Tại sao em làm như vậy ?
*GV yêu cầu HS phát biểu xem các em học được gì
khi đặt mình vào vị trí các nhân vật . Biết cách sử lí
đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai .
<b>4. Củng cố : Vừa học bài gì ?</b>
- HS làm vở bài tập điền Đ , S
<b>5 .Dặn dò:</b>
- Thực hiện bảo vệ tốt mắt và tai
- Chuẩn bị : “ Giữ gìn vệ sinh thân thể “
- HS trả lời , nêu được cách sử
lí đúng khi gặp tình huống có
hại .
- HS thảo luận nhóm nhỏ
- Đặt câu hỏi , bạn trả lời
- Nhận xét , bổ sung .
- HS đóng vai theo các tình
huống
- Nhận xét về cách đối đáp
giữa các con vật
<b>SINH HOẠT TUẦN 4</b>
<b>1 . Nhận xét tuần qua:</b>
Giáo viên nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua.Tuyên dương những học sinh
đi học đều và đúng giờ,có ý thức học tập tốt,hăng hái xây dựng bài,mạnh dạn tham gia
các hoạt động học tập của lớp. (nêu tên tuyên dương trước lớp)
Nhắc nhở những em còn nhút nhát,chưa mạnh dạn tham gia vào các hoạt động
chung của lớp,của trường.
Kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của từng học sinh.
Nhắc nhở những học sinh còn thiếu sách vở cần bổ sung cho đầy đủ.
Tuyên dương những em chuẩn bị tốt sách vở đồ dùng .sách vở được bao bìa dán
nhãn cẩn thận,đồ dùng đầy đủ sắp xếp và giữ gìn cẩn thận.(nêu gương cụ thể tên vài
học sinh)
-Hs đọc nội quy của lớp
-Hs đọc 5 điều Bác Hồ dạy
<b>2 Kế hoạch tuần tới</b>
Duy trì dạy và học theo ppct.
Thực hiện nội quy trường lớp
………
………
………
………
………
………
………..
<b>Tổ khối duyệt</b>
………
………
……….
………..
………
………..
<b>BGH duyệt</b>