Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

spk hay bk

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.07 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

NĂM HỌC: 2011-2012


hay giai ma de nay*-*-*-**-*-**********************************************


Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Rb =
85, Cs = 133,Ca = 40, Fe = 56, Zn = 65, Ag = 108, Ba = 137.


<i><b>Câu 1:Tổng số hạt mang điện trong ion MX</b></i>32- là 82. Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử M


nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử X là 18. MX32- là:


A. CO32- B. SiO32- C. SO32- D. SeO3


<i><b>2-Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng:</b></i>


A. Các ion Mn2+<sub> và Fe</sub>3+<sub> có cấu hình giống nhau.</sub>


B. Trong chu kì 4 có 9 nguyên tố mà nguyên tử của các nguyên tố này đều có 2e lớp ngoài cùng.
C. Trong số các nguyên tố chu kì 2, không có nguyên tố nào mà nguyên tử có thể có 4e độc


thân.


D. Các ion S2-<sub>, Cl</sub>-<sub>, K</sub>+<sub>, Ca</sub>2+<sub> có cấu hình e giống nhau và giống cấu hình e của Ar</sub>


<i><b>Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa:Cl</b></i>2 ⃗(1) KClO3 ⃗(2) O2 ⃗(3) SO2 ⃗(4) Na2SO3 ⃗(5) SO2




(6) SO3
7



¿

¿


H2SO4 ⃗(8) Na2SO4 ⃗(9) BaSO4


Các phản ứng oxi hóa khử là:


A. 1,2,3,4,6 B. 1,2,3,4,6,7 C. 1,2,3,5,6,7 D. 1,2,3,4,5,6,7


<i><b>Câu 4: Cho cân bằng phản ứng hóa học: 2NO</b></i>2(khí) N2O4(khí). Ngâm bình chứa NO2 vào nước đá


thấy màu nâu của bình nhạt dần. Phản ứng thuận là phản ứng:


A. Tỏa nhiệt B. Thu nhiệt C. Không thu nhiệt, không tỏa nhiệt D. Không xác
định được


<i><b>Câu 5</b><b> Cho phản ứng 2NO</b></i><b>: </b> 2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O. Hấp thụ x mol NO2


vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có: A. pH = 7 B. pH > 7
C. pH = 0 D. pH < 7


<i><b>Câu 6</b><b> Thể tích NaOH có pH = 12 cần dùng để trung hòa dung dịch X chứa H</b></i><b>: </b> +<sub>; 0,02 mol Na</sub>+<sub>; </sub>


0,025 mol NO32-; 0,05 mol SO42- là:


A. 0,5 l B. 1,0 l C. 1,5 l D. 2 l


<i><b>Câu 7</b><b> Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp X gồm 2 kim loại đứng trước H trong dãy điện hóa bằng </b></i><b>: </b>



dung dịch HCl dư thu được 2,24l H2 (đktc) . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng
muối bằng:


A. 1,71 g B. 17,1 g C. 13,55g D. 34,2g


<i><b>Câu 8: Thổi từ từ NH</b></i>3 dư vào dung dịch X có hiện tượng: lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan.


Vậy X có thể là:


A. Cu(NO3)2 và AgNO3 B. Al(NO3)3 và AgNO3


C. Al2(SO)3 và ZnSO4 D. AlCl3 và BeCl2


<i><b>Câu 9</b><b> Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau phản ứng hoàn toàn thu được</b></i><b>:</b>


hỗn hợp rắn gồm 3 kl là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A. Na được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy NaCl
B. Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3


C. Fe được điều chế bằng cách khử Fe2O3 bằng CO, to


D. C được điều chế bằng cách điện phân dung dịch CuCl2


<i><b>Câu 11:Hòa tan 9,59 g hỗn hợp Zn, Al có tỉ lệ số mol 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng thu được </b></i>
0,896l sản phẩm khử duy nhấtX. X là:


A. N2O B.N2 C. NO D. NH4+


<i><b>Câu 12: Cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch HCl . Chọn phát biểu đúng:</b></i>


A. Thấy có bọt khí thoát ra ngay


B. Bột khí không thoát ra lúc đầu do tạo NaHCO3


C. Bọt khí không thoát ra lúc đầu do tạo CO2 tạo ra phản ứng vói Na2CO3 trong H2O để tạo
NaHCO3


D. B và C


<i><b>Câu 13. Cho 2,7g Al vào 100ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch A. Cho 0,45 mol HCl vào </b></i>
dung dịch A thì hiện tượng kết tủa thu được là:


A. 0g B. 3,9 g C. 7,8 g D. 11,7 g


<i><b>Câu 14: Thể tích NaOH 0,1M tối thiểu cần cho vào dung dịch chứa 0,01mol HCl và 0,02 mol AlCl</b></i>3


để thu được kết tủa cực đại:


A. 300ml B. 600ml C. 700ml D. 800ml


<i><b>Câu 15: Dung dịch X chứa NaOH 0,2M, Ca(OH)</b></i>2 0,1M. Sục 7,84l CO2(đktc) vào 1l dung dịch X


thì khối lượng kết tủa bằng:


A. 15g B. 5g C. 1 kg D. 0g


<i><b>Câu 16: Hòa tan 7,8g hỗn hợp Mg, Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thì khối lượng dung </b></i>
dịch tăng 7g. Khối lượng KL ban đẩu:


A. 2,4g Mg và 5,4g Al B. 4,2g Mg và 5,4g Al


C. 2,4g Mg và 4,5g Al D. 4,3g Mg và 5,6g Al


<i><b>Câu 17: Điện phân ( điện cực trơ ) dung dịch muối SO</b></i>4- với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930s


thấy khối lượng bên catot tăng 1, 92g. Khối lượng H2SO4 tạo thành:
A. 2,94g B. 1,96g C. 5,88g D. 3,92g


<i><b>Câu 18: Hòa tan 12g KL M trong dung dịch HNO3 thu được 2,24l khí (đktc) không màu không </b></i>
mùi, không cháy. M là:


A. Cu B. Pb C. Ni D. Mg


<i><b>Câu 19: Để tách Ag trong hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag. Ta </b></i>
dùng:


A. AgNO3 B. Hg(NO3)2 C. Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)2


<i><b>Câu 20: Phản ứng nào sau đây xảy ra:</b></i>
A. O3 + KI


B. Cl2 + O2


C. O2 + F2


D. O2 + Ag


<i><b>Câu 21: Cho phản ứng 2NO + O</b></i>2 NO2 to không đổi. Nếu tăng áp suất lên 3 lần thì tốc độ


phản ứng: A. không đổi B. tăng 9 lần C. giảm 3 lần D. tăng 27 lần
<i><b>Câu 22: KL dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất lần lượt là:</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Câu 23: Khí X tan trong nước tạo ra dung dịch làm đỏ quỳ tím được dùng làm chất tẩy màu:</b></i>
A. NH3 B. CO2 C. SO2 D. O3


<i><b>Câu 24: Dãy gồm các chất tác dụng được với HCl loãng là:</b></i>


A. AgNO3, (NH4)2CO3 B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C. FeS, BaSO4, KOH D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
<i><b>Câu 25: Thổi từ từ CO2 vào nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng:</b></i>


A. Kết tủa xuất hiện, không tan kết tủa
B. Kết tủa xuất hiện, tan dần đến hết


C. Kết tủa xuất hiện, tan nhưng không tan hết
D. Không có hiện tượng


<i><b>Câu 26: Chất CH</b></i>3-CH2-CH= C-CH3 có tên là:


CH3


A. 4-metylpent-3-en B. 4-metylpent-4-en
C. 2-metylpent-2-en D. 4- metylpent-3-en


<i><b>Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp propen, propen và propin có M=42,4. Tổng khối </b></i>
lượng CO2 và H2O thu được:


A. 20,40g B. 18,60g C. 18,96g D. 16,80g


<i><b>Câu 28: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau với H2SO4 đặc ở 180</b></i>o<sub>C thu </sub>



được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y có dY/X = 0,66. X là:


A. CH3OH và C2H7OH B. C2H5OH và C3H7OH


C. C3H7OH và C4H9OH D. C4H9OH và C5H11OH


<i><b>Câu 29: Chọn câu đúng:CH</b></i>2OH


X :


A. X tác dụng được với Na tạo muối natri benzylat và H2


B. X tác dụng được với NaOH tạo muối natri benzylat và H2O


C. X tác dụng được với axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc)
D. X tác dụng được với HCl tạo benzyl clorua và H2O


<i><b>Câu 30: Ứng với công thức phân tử C</b></i>3H8On có x đồng phân ancol bền, trong số này có y đồng phân


hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh đậm. x, y là:


A. 4 và 2 B. 4 và 3 C. 5 và 2 D. 5 và 3


<i><b>Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm 2 andehit đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H</b></i>2 duw ( Ni, to) thu


được hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Đốt cháy 2 mol này hoàn toàn thu được 11g CO2, 6,3g H2O. Hai


andehit là:


A. C2H3CHO , C3H5CHO B. C2H5CHO, C3H5CHO



C. C3H5CHO , C4H7CHO D. CH3CHO , C2H5CHO


<i><b>Câu 32</b></i><b>:</b> Dãy các chất HCl (X), C2H5OH(Y), CH3COOH(Z), C6H5OH (T) có tính axit giảm dần:


A. X,Z,T,Y B. X,Z,Y,T C. Y,T,Z,X D. Y,T,X,Z
<i><b>Câu 33</b></i><b>:</b> Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?


<b>A. </b>Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.


<b>B. </b>Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Cu(NO3)2


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>D. </b>Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.


<i><b>Câu 34</b></i><b>:</b> Hợp chất X có công thức C6H10 . Khi X tác dụng với dung dịch KmnO4 trong môi trường


trung tính tạo an col hai chức, còn trong môi trường axit thì tạo axit HOOC(CH2)4COOH. Cấu tạo


của X là


A.xiclopenten B. xiclohexen C hexa-1,5-đien D. 1,2-đimetyl xiclobut -1-en


<i><b>Câu 35: Ôxi hóa mãnh liệt olefin X bằng dung dịch KmnO</b></i>4/ H2SO4 thu được sản phẩm oxi hóa duy


nhất: CH3COOH. X là:


A. propen B. buten C. but-2-en D. pent-2-en
<i><b>Câu 36: Ở 25</b></i>o<sub>C, hằng số cân bằng phản ứng:</sub>


CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O là Kc= 4



Nồng độ ban đầu CH3COOH là 1M , của C2H5OH là 2M. Nồng độ este khi cân bằng:


A. 0,85 B.1 C.2 D. 1/3


<i><b>Câu 37: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np</b></i>2n+1<sub> (n là số thứ tự của </sub>


lớp electron). Có các nhận xét sau về R:


(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.


(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7.
(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7.


(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa.


Số nhận xét đúng là


A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.


<i><b>Câu 38: Với NaOH dư, phản ứng nào không đúng:</b></i>
A. CH3COOCH2=CH2 + NaOH


o


t


  <sub> CH</sub><sub>3</sub><sub>COONa + CH</sub><sub>3</sub><sub>CHO</sub>
B.CH3CHCl2CH3 + 2NaOH



o


t


  <sub> CH</sub><sub>3</sub><sub>COOCH</sub><sub>3</sub><sub> + 2NaCl + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>
C. CH3COOC6H5 + 2NaOH


o


t


  <sub>CH</sub><sub>3</sub><sub>COONa + C</sub><sub>6</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>ONa + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>
D. CH3CCl3 + 3 NaOH


o


t


  <sub> CH</sub><sub>3</sub><sub>COOH + 3NaCl + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


<i><b>Câu 39: Cho 4 chất C</b></i>2H5Cl , C2H5OH, CH3COOH và CH3COOC2H5 và nhiệt độ sôi của X<Y<Z<T


thì este etyl axetat là :


A. X B.Y C.Z D.T


<i><b>Câu 40 : Cho sơ đồ : Tinh bột </b></i>XYaxit axetic. X,Y là :


A. ancol etylic, andehit axetic B. glucozo, ancol etylic
C. glucozo, etyl axetat D. mantozo, glucozo


<i><b>Câu 41:</b></i>Phát biểu nào sau đây đúng ?


<b>A. </b>Phản ứng giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin là phản ứng trùng ngưng


<b>B. </b>Tơ lapsan là một polieste.


<b>C. </b>Tơ axetat là tơ tổng hợp.


<b> D. </b>Trùng hợp isopren tạo ra sản phẩm thuộc chất dẻo


<i><b>Câu 42. Lên men a(g) glucozo với H= 90%, lượng CO</b></i>2 sinh ra hấp thụ hết vào Ca(OH)2 thu được


10g kết tủa và m dung dịch giảm 3,4g. Khối lượng a bằng:


A. 13,5 g B.1,5g C.20g D.30g
<i><b>Câu 43. Có thể dùng Cu(OH)</b></i>2 để phân biệt các chất nào?


A.C3H7COOH, CH3CHO B.C3H5(OH)3 , C12H22O11


C. CH3COOH, C2H3COOH D.C3H5(OH)3, C2H4(OH)2


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

CH2Cl-CH2Cl , HOOC-CH2-NH3Cl , CH3-COOC6H5 .


Số chất có thể tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol là 1 : 2 là


A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.


<i><b>Câu 45: X là α-amino axit chỉ chứa 1 nhóm –NH</b></i>2 và 1 nhóm –COOH. Cho 15,1g X tác dụng HCl


dư thu được 18,75g muối. Công thức phân tử X là:



A.H2N-CH2COOH B. CH3CH(NH2)-CH2-COOH


C.C3H7-CH(NH2)-COOH D.C6H5-CH(NH2)COOH


<i><b>Câu 46: Cho 17,7g amin no đơn chức tác dụng với dung dịch FeCl</b></i>3 dư thu được 10,7g kết tủa.


Công thức amin:


A.CH5N B.C3H8N C. C2H7N D. C5H11N


<i><b>Câu 47: Chiề tăng lực bazo:</b></i>


(I)C6H5CH2 , (II) C6H5NHCH3 , (III) C6H11NH2 , (IV) C6H11NH


A. II<I<III<IV B.I<II<III<IV C. III<II<IV<I D. IV<III<II<I.


<i><b>Câu 48</b></i><b>:</b> Một este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2. Đun nóng E với dung dịch NaOH thu


được hai sản phẩm hữu cơ X, Y, biết rằng Y làm mất màu dung dịch nước Br2.


Kết luận không đúng về X, Y:


A. X là muối, Y là ancol không no. B. X là muối, Y là anđehit.


C. X là muối, Y là xeton. D. X là ancol, Y là muối của axit không no.
<i><b>Câu 49:</b></i>Có các phát biểu sau :


(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi.
(2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ.



(3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl.


(4) Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.


Phát biểu đúng là


A. (2) và (3). B. (2) và (4).
C. (1) và (2). D. (1) và (3).
<i><b>Câu 50. Cho sơ đồ : C</b></i>6H6


⃗<sub>+</sub><sub>HNO3</sub>


<i>H</i>=60 % C6H5NO2 ¿


⃗<sub>+</sub><sub>HCl</sub><i><sub>,</sub></i><sub>Fe</sub>


<i>H</i>=70 % C6H6NH3Cl


⃗<sub>ddNaOH</sub>


<i>H</i>=100 % C6H5NH2
1 tấn nhựa than tách ra được 20kg anilin và 1,6kg C6H6 . Lượng anilin thu được từ 10 tấn nhựa than


là :


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×