Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (179.12 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>Tuần thứ 30 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: MÙA HÈ</b>
Thời gian thực hiện: Số tuần 4
Tên chủ đề nhánh 2: Thời
Thời gian thực hiện: 1 tuần.
<b> A: TỔ CHỨC CÁC</b>
HOAT
ĐỘNG <b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH - U CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>
<b>Đón</b>
<b>Trẻ</b>
- Đón trẻ vào lớp, trao
đổi với phụ huynh về tình
hình trẻ.
- Hướng dẫn trẻ tập cất tư
trang vào nơi qui định
- Giáo viên nắm tình
hình sức khỏe của trẻ,
những yêu cầu, nguyện
vọng của phụ huynh.
- Rèn kĩ năng tự lập
phục vụ, gọn gàng ngăn
nắp
- Mở của thơng
thống phịng
học, Sổ tay, bút
Kiểm tra các
ngăn tủ để tư
trang của trẻ
<b>Chơi</b> - Trị chuyện với trẻ về
nợi dung của chủ đề.
- Hoạt động chơi theo ý
thích
- Giúp trẻ quên nhớ mẹ,
phát triển ngơn ngữ giao
tiếp.
- Trẻ hịa nhập với bạn,
hứng thú tham gia vào
hoạt động chơi
-Tranh, ảnh,
tranh truyện
theo chủ đề... -
Đồ chơi ở các
góc chơi
<b>Thể </b>
<b>Dục sáng</b>
Tập kết hợp bài nhạc cả
nhà thương nhau
- ĐT hô hấp gà gáy
- ĐT tay: 2 tay giang
ngang vai sau đó cúi hạ
tay xuống
- ĐT lưng, bụng, lườn:
2 chân ngang vai sau đó
cúi xuống 2tay gõ vào
đầu gối
- ĐT chân: 2tay chống
hông ngồi xuống đứng
lên
- Phát triển thể lực.
- Phát triển các cơ toàn
thân.
- Hình thành thói quen
TDBS cho trẻ.
- Giáo dục trẻ biết giữ
vệ sinh cá nhân sạch sẽ,
gọn gàng.
- Sân tập sạch sẽ
bằng phẳng.
- Trang phục trẻ
gọn gàng
- Kiểm tra sức
khỏe của trẻ
<b>Điểm</b>
<b>danh</b>
- Điểm danh -Trẻ nhớ tên mình ,tên
bạn
- Nắm được số trẻ đến
lớp
ĐẾN RỒI
Từ ngày 05/ 04/ 2021 đến ngày 30 /04/2021
Tiết mùa hè
từ ngày 12/ /04 đến ngày 16/04/2021
<b>HOẠT ĐỘNG </b><sub>- ĐTBụng: 2 chân ngang vai sau đó cúi xuống 2tay</sub>
gõ vào đầu gối
- ĐTCHân: Bật tại chỗ
- Chơi: Đoàn tàu nhỏ xíu
- Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hồ
- Cơ kết hợp, quan sát, bao quát trẻ.
- Cho trẻ chơi 2 lần
<b>3. Hồi tĩnh:</b>
Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2 vòng
<b>4.Kết thúc:</b>
- Cô nhận xét, củng cố nhận xét tuyên dương.
- Trẻ chơi trò chơi
- Đi lại nhẹ nhàng
- Trẻ nhận xét
- Cơ trị chuyện với trẻ về chủ đề
- Cơ gọi tên trẻ theo thứ tự trong sổ theo dõi, điểm
danh và chấm ăn cho trẻ.
<b>TỔ CHỨC CÁC</b>
HOAT
ĐỘNG <b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>
<b>Hoạt </b>
<b>động chơi</b>
<b>tập</b>
- Thao tác vai: Đóng vai :
Chăm sóc em bé ( tắm cho
em bé, cho em bé uống
nước, thay quần áo mùa hè
cho em bé)
- Trẻ biết đóng vai chăm
sóc em bé
- Các loại đồ
chơi phong
phú
- Hát các bài hát về chủ đề
- Di màu cái ô
- Trẻ biết múa hát các bài
hát trong chủ đề
- Trẻ biết cách di màu
- Dụng cụ
âm nhạc
- Vở, màu
- Xem sách tranh, truyện về
Mùa hè
- Trẻ biết cách xem sách
xem tranh
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1.Trò truyện về chủ đề.</b>
- Cho trẻ xếp thành 3 hàng dọc
- Cô hát và vận đợng bài cả nhà thương nhau
- Trị chuyện cùng trẻ về những người thân trong
gia đình
<b>2. Nơi dung:</b>
<b>Hoạt đông1: Thỏa thuận trước khi chơi</b>
- Hôm nay cô chuẩn bị rất nhiều khu chơi chúng
mình thử đốn xem các con chơi những trị chơi gì
nhé.
- Cho trẻ quan sát các khu chơi ở trong lớp.
- Cô giới thiệu các khu chơi cho trẻ như ở phần nội
dung.
- Cho trẻ tự nhận vai chơi
- Con thích chơi ở khu nào? Vì sao con lại thích
vai chơi đó?
- Cơ cho trẻ về khu chơi trẻ chọn.
<b>2.2. Hoạt đơng 2:Q trình chơi:</b>
- Cơ quan sát và dàn xếp khu chơi.
- Trong quá trình chơi, khu chơi nào trẻ cịn lúng
túng cơ tham gia cùng chơi và giúp trẻ hoạt động
tích cực hơn.
+ Con đang chơi ở khu nào?
+ Các con đang làm gì?
+ Muốn dán bánh xe đẹp thì các con phải làm như
thế nào?
- Động viên khuyến khích trẻ chơi tích cực.
<b>2.3. Hoạt động3: Nhận xét sau khi chơi</b>
+ Cho trẻ tự nhận xét các bạn trong nhóm
- Cơ nhận xét ngay trong q trình trẻ chơi. Đợng
viên khuyến khích mợt số trẻ còn nhút nhát khi
chơi.
<b>3. Kết thúc:</b>
+ Cuối giờ cô cho trẻ cất đồ chơi .
- Nhắc trẻ cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàng đúng nơi
quy định.
- Cho trẻ ra chơi
- Trẻ xếp thành 3 hàng
- Trẻ hát và trị truyện cùng cơ
- Trẻ kể tên các khu vực chơi
- Trẻ nhận vai chơi của mình
và về góc vui chơi
- Trẻ chơi
- Trẻ trả lời
- Tôi đang dán bánh xe.
- Trẻ cùng nhau thăm quan và
nhận xét góc chơi của bạn
- Trẻ thu dọn đồ dùng
<b>H.ĐỘNG</b> <b><sub>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</sub></b> <b><sub>MỤC ĐÍCH - U CẦU</sub></b> <b><sub>CHUẨN BỊ</sub></b>
<b>-Vệ sinh</b>
<b>-Ăn </b>
<b>chính </b>
<b>trưa</b>
- Vệ sinh cá nhân. - Trẻ vệ sinh sạch sẽ <sub>trước khi ăn.</sub> - Nước, khăn, xà<sub>phòng</sub>
- Trẻ ăn trưa:
Cơ giáo tổ chức cho trẻ ăn
trưa tại nhóm lớp.
Trẻ ăn ngon miệng, ăn
hết xuất.
- Biết nhặt cơm rơi để
vào đĩa, khơng nói.
chuyện riêng trong khi
ăn
- Biết giá trị dinh dưỡng
của các món ăn.
- Phịng ăn
thoáng mát,
sạch sẽ.
- Đồ ăn
- Bàn ăn
- Khăn ăn
- Đĩa đựng cơm
rơi
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>ngủ</b>
<b>- Trẻ vào phịng ngủ trưa.</b> - Tạo cho trẻ có giấc
ngủ trưa thật thoải mái
và ngon giấc.
- Hình thành cho trẻ có
thói quen ngủ trưa đúng
giờ, để đảm bảo sức
- Phòng ngủ
- Gối
- Chiếu
- phản
- Chăn
<b>Ăn phụ </b>
<b>chiều</b>
- Cô giáo tổ chức cho trẻ
ăn phụ chiều tại nhóm lớp.
- Trẻ ăn ngon miệng,
ăn hết xuất.
- Biết giá trị dinh dưỡng
của các món ăn.
- Phịng ăn
thoáng mát, sạch
sẽ.
- Đồ ăn, bàn ăn,
khăn ăn, đĩa
đựng đồ ăn rơi
vãi.
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
- Ổn định tổ chức.
- Cô cho trẻ vệ sinh theo 6 bước rửa tay, rửa mặt
sạch sẽ.
- Trẻ vệ sinh sạch sẽ
- Cô cho trẻ vào bàn ăn, ngồi ngay ngắn.
- Cô chia suất ăn cho trẻ.
- Giới thiệu món ăn, giá trị dinh dưỡng, hướng dẫn
trẻ ăn.
- Giáo dục trẻ khi ăn khơng nói chuyện,cơm rơi
nhặt và để gọn gàng vào đĩa, ăn chậm, nhai kỹ
thức ăn. Cô mời trẻ ăn.
- Trong q trình trẻ ăn cơ quan sát, bao qt trẻ,
đợng viên những trẻ ăn chậm trong giờ ăn.
- Nhắc trẻ ăn xong nhớ lau miệng và đi uống nước,
đánh răng, đi vệ sinh sạch sẽ trước khi vào phòng
ngủ.
- Trẻ ngồi ngay ngắn
- Lắng nghe
- Trẻ mời cô và các bạn
- Lau miệng, uống nước, đi vệ
sinh.
- Cô cho trẻ xếp hàng ngay ngắn và vào phòng
ngủ trưa.
- Cơ kiểm tra xem có trẻ nào cịn ngậm cơm.
không, cô cho trẻ đi uống nước và đi vệ sinh trước
khi vào ngủ.
- Sắp xếp trẻ ngủ đúng chỗ của mình, cơ hướng
dẫn trẻ nằm đúng tư thế.
- Cô cho trẻ đọc bài thơ “ Giờ đi ngủ”
- Cơ kể chuyện cho trẻ ngủ.
- Trong q trình trẻ ngủ, cô quan sát, bao quát trẻ,
sửa tư thế ngủ nếu có trẻ ngủ sai tư thế.
- Trẻ ngủ cơ trông trẻ.
- Trẻ làm theo yêu cầu của cô.
- Đọc bài thơ “ Giờ đi ngủ”
“ Giờ đi ngủ
Em lên giường
Nằm im lặng
Một duỗi thẳng chân
- Cô chia suất ăn cho trẻ.
- Giới thiệu món ăn, giá trị dinh dưỡng, hướng dẫn
trẻ ăn.
Cơ mời trẻ ăn
- Trong q trình trẻ ăn cô quan sát, bao quát trẻ,
động viên những trẻ ăn chậm trong giờ ăn.
- Nhắc trẻ ăn xong nhớ lau miệng và đi uống nước,
đánh răng, đi vệ sinh sạch sẽ trước khi vào phòng
ngủ.
- Trẻ ngồi vào bàn
- Trẻ mời cô và các bạn
- Lau miệng, uống nước, đi vệ
sinh.
<b>H.ĐỘN</b>
<b>G</b> <b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>
<b>Chơi - </b>
- Thực hiện tơ màu sách
tạo hình.
- Giúp trẻ biết thực hiện
theo cô hướng dẫn.
- Vở và màu
- Chơi và hoạt đợng theo
ý thích ở các góc tự
chọn.
- Trẻ chơi đồn kết và
theo góc.
- Trẻ mạnh dạn vui vẻ.
- Đồ chơi theo chủ
đề trong các góc
chơi.
- Bỏ rác đúng nơi quy
định.
- Trẻ biết bỏ rác đúng
nơi quy định.
- Thùng rác
<b>Ăn </b>
<b>chính </b>
<b>chiều</b>
- Vệ sinh cá nhân cho
trẻ.
- Vệ sinh sạch sẽ trước
khi về
- Khăn, nước, xà
phịng
- Trẻ ăn chiều:
Cơ giáo tổ chức cho trẻ
ăn chiều tại nhóm lớp.
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn
hết xuất.
- Biết nhặt cơm rơi để
vào đĩa, khơng nói
chuyện riêng trong khi
ăn
- Biết giá trị dinh dưỡng
- Phịng ăn thoáng
mát, sạch sẽ.
- Đồ ăn
- Bàn ăn
- Khăn ăn
- Đĩa đựng cơm rơi
<b>Trả trẻ</b>
- Biểu diễn văn nghệ-
nêu gương cuối
ngày-cuối tuần.
-Trẻ mạnh dạn tự tin. - Các tiết mục văn
nghệ
- Nêu gương cuối ngày,
cuối tuần.
- Động viên khuyến
khích trẻ hoạt động tích
cực hơn
- Cờ , bé ngoan.
- Trả trẻ trao đổi phụ
khoẻ của trẻ - Trẻ được về với gia
đình.
<b>HOẠT ĐỘNG </b>
<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
- Cơ hướng dẫn trẻ sử dụng vở tạo hình để tô màu. - Trẻ quan sát, thực hiện
theo cô.
- Trẻ tự vào góc chơi nhắc trẻ chơi đồn kết với bạn.
- Cô quan sát và động viên trẻ chơi
- Chơi xong cất đồ chơi đúng nơi quy định
- Trẻ vào góc vui chơi
- Cơ cho trẻ quan sát mợt số bức tranh về hành vi
đúng sai
- Qua đó giáo dục trẻ biết bỏ rác vào đúng nơi quy
định
- Trẻ quan sát và trị chuyện
cùng cơ
- Cơ cho trẻ xếp hàng rửa tay theo 6 bước, rửa mặt,
về chỗ chải tóc, cắt móng tay.
- Trẻ rửa tay, rửa mặt sạch
sẽ.
- Cô cho trẻ vào bàn ăn, ngồi ngay ngắn.
- Cô chia suất ăn cho trẻ. Giới thiệu món ăn, giá trị
dinh dưỡng, hướng dẫn trẻ ăn cho hợp vệ sinh...vv
- Giáo dục trẻ khi ăn không nói chuyện, ăn chậm,
nhai kỹ thức ăn. Cơ mời trẻ ăn.
- Trong q trình trẻ ăn cơ quan sát, bao quát trẻ,
động viên những trẻ ăn chậm trong giờ ăn.
- Nhắc trẻ ăn xong nhớ lau miệng và đi uống nước,
- Trẻ vệ sinh sạch sẽ
- Trẻ ngồi ngay ngắn
- Lắng nghe
- Trẻ mời cô và các bạn
- Lau miệng, uống nước.
* Cô tổ chức biểu diễn văn nghệ cuối ngày
- Cơ là người dẫn chương trình mời các tiết mục văn
nghệ, tốp ca, song ca, đơn ca nên biểu diễn.
- Trẻ mạnh dạn nên biểu
diễn
* Nhận xét cuối ngày
- Cơ cho trẻ tự nhận xét mình và bạn trong ngày.
- Cô nhận xét . Cô cho trẻ đủ tiêu chuẩn lên nhận cờ.
Cuối tuần cô cho trẻ đếm số cờ đỏ trẻ đã đạt được
trong tuần bạn nào đạt được 4 cờ đỏ trở nên thì đạt
được bé ngoan.
- Tự nhận xét mình, bạn.
- Trẻ lên cắm cờ
- Bé nên nhận bé ngoan
* Trả trẻ đúng giờ dặn trẻ đi học đều.
Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ.
- Trẻ ra về
<b>Th 2 ngày ứ</b> <b>12 tháng 04 năm 2021</b> <b> </b>
<b>Tên ho t đ ng: VĐCB: ạ</b> <b>ộ</b> Ném xa b ng hai tayằ
<b> Ho t đ ng b tr : ạ</b> <b>ộ</b> <b>ổ ợ</b> Trò chuy n ch đệ ủ ề
<b> TCVĐ</b>: Tr i n ng tr i m aờ ắ ờ ư
<b> I. M c đích yêu c u ụ</b> <b>ầ</b>
<b> 1. Ki n th cế</b> <b>ứ</b>
- Tr bi t tên v n đ ng, bi t ném xa b ng 2 tay.ẻ ế ậ ộ ế ằ
- T p đậ ược bài t p phát tri n chung, bi t ch i trò ch i v n đ ngậ ể ế ơ ơ ậ ộ
<b>2. kỹ năng</b>
- Tr bi t k t h p chân tay nh p nhàng đ th c hi n v n đ ng, kh năng đ nh ẻ ế ế ợ ị ể ự ệ ậ ộ ả ị
hướng trong không gian.
- Rèn kĩ năng quan sát chú ý, ghi nhớ
<b> 3. Giáo d c ụ</b>
- Giáo d c tr yêu thích t p th d cụ ẻ ậ ể ụ
- Tr tích c c hào h ng tham gia ch i cùng cô.ẻ ự ứ ơ
<b> II.Chu n bẩ</b> <b>ị</b>
<b>1.Đ dùng cho giáo viên và trồ</b> <b>ẻ</b>
- Trang ph c g n gang, sân t p s ch sẽ, r ng rãiụ ọ ậ ạ ộ
- V ch chu n, bóng nh aạ ẩ ự
<b> 2. Đ a đi m t ch cị</b> <b>ể</b> <b>ổ</b> <b>ứ</b>
- Ngoài tr iờ
<b> III. T ch c ho t đ ngổ</b> <b>ứ</b> <b>ạ</b> <b>ộ</b>
<b> Hướng d n ẫ</b> <b>c a ủ</b> <b>giáo viên</b> <b>Ho t đ ng c a trạ</b> <b>ộ</b> <b>ủ</b> <b>ẻ</b>
<b>1. n đ nh t ch cỔ</b> <b>ị</b> <b>ổ</b> <b>ứ</b>
- Cho tr trò chuy n v ch đ ẻ ệ ề ủ ề
- Hơm nay cúng mình v n đ ng ậ ộ ném xa b ng hai ằ tay nhé
!
- Cô ki m tra s c kh e cho trể ứ ỏ ẻ
<b>3. Hướng d nẫ</b>
<b>3.1. Ho t đ ng 1ạ</b> <b>ộ</b> : Kh i đ ng ( theo nh c bài đi m t ở ộ ạ ộ
hai)
- B t nh c bài “ đi m t hai” cho tr đi vòng tròn k t h pậ ạ ộ ẻ ế ợ
đi đường th ng, ki ng gót, đi b ng mũi bàn chân đi ẳ ễ ằ
khom l ng, ch y nhanh, ch y ch m, cho tr dàn hàngư ạ ạ ậ ẻ
<b>3.2. Ho t đ ng 2ạ</b> <b>ộ</b> : Tr ng đ ngọ ộ
<b>a. Bài t p: phát tri n chungậ</b> <b>ể</b>
- Đ ng tác tay: Chân đ ng r ng b ng vai, hai tay đ a lênộ ứ ộ ằ ư
cao, ra phía trước, dang ngang v t th chu n b .ề ư ế ẩ ị
- Đ ng tác chân: Hai tay dang ngang, đ a ra tr c khu u ộ ư ướ ỵ
g i.ố
- Đ ng tác l ng b ng: Hai tay đ a lên cao cúi g p ngộ ư ụ ư ậ ười
v phía trề ước ngón tay ch m mũi bàn chân.ạ
- Đ ng tác b t: B t tách khép chân.ộ ậ ậ
- Tr Trò chuy nẻ ệ
- Tr tr l iẻ ả ờ
- Tr kh i đ ng ẻ ở ộ
trên n n nh c theo ề ạ
cô
Cho tr chuy n đ i hình thành hai hàng ngang đ ng ẻ ể ộ ứ
quay m t vào nhau.ặ
<b>b. V n đ ng c b n ném xa b ng hai tayậ</b> <b>ộ</b> <b>ơ ả</b> <b>ằ</b>
- Cô làm m uẫ
+ L n 1: Khơng phân tíchầ
+ L n 2: phát tri n v n đ ngầ ể ậ ộ
- Cô cho tr ném t doẻ ự
- Bài t p “Ném xa b ng hai tay”. Cho tr phát âm hai ậ ằ ẻ
l n.ầ
- Các con chú ý côném xa b ng 2 tay nhé!ằ
+ TTCB: T đ u hàng cô đi đ n v ch chu n, l y bóng ừ ầ ế ạ ẩ ấ
trong r , đ ng chân trổ ứ ước chân sau, hai tay c m bóng ầ
đ a ra phía trư ước. Khi có hi u l nh “ném” hai tay đ a ệ ệ ư
lên cao đ u dùng l c c a cánh tay r i ném bóng ra xa, ầ ự ủ ồ
sau đó đi v cu i hàng đ ng.ề ố ứ
- Cô g i m t tr lên làm m u, cô nh n xét cho tr th c ọ ộ ẻ ẫ ậ ẻ ự
hi nệ
* Tr th c hi nẻ ự ệ
- Cô cho l n lầ ượt hai tr lên t p, nh n xét, s a sai n u ẻ ậ ậ ử ế
có
- Cơ cho hai hàng thi đua, cô khen g i và đ ng viên trợ ộ ẻ
<b>c. Trò ch i v n đ ng: “Tr i n ng tr i m a”ơ ậ</b> <b>ộ</b> <b>ờ ắ</b> <b>ờ</b> <b>ư</b>
- Cơ gi i thi u trị ch i ,Cô ph bi n cách ch i ớ ệ ơ ổ ế ơ
- Cách ch i: Cho tr nh y xung quanh khi cơ nói m a to ơ ẻ ả ư
r i tr nhanh nhay v nhàồ ẻ ề
- Lu t ch i: B n nào không ch y nhanh v sẽ là ngậ ơ ạ ạ ề ười
thua cu c ra ngoài m t l n ch iộ ộ ầ ơ
- Cho tr ch iẻ ơ
- Cô t ch c cho tr ch i 3-4 l nổ ứ ẻ ơ ầ
- Đ ng viên khuy n khích tr ch iộ ế ẻ ơ
<b>3.3 Ho t đ ng 3ạ</b> <b>ộ</b> : H i tĩnhồ
- Cho tr đi nh nhàngẻ ẹ
<b>4. C ng củ</b> <b>ố</b>
-Cô h i tr đã h c v n đ ng gì?ỏ ẻ ọ ậ ộ
- Giáo d c tr chăm th d c th thaoụ ẻ ể ụ ể
<b>- </b>Nh n xét- tuyên dậ ương
- Tr làm m uẻ ẫ
- Tr Tr l iẻ ả ờ
- Tr phát âm l iẻ ạ
- Vâng ạ
- Tr l ng ngheẻ ắ
- Tr làm m uẻ ẫ
- Tr lên t pẻ ậ
- Tr thi đuaẻ
- Tr chú ý l ng ẻ ắ
nghe
- Tr ch iẻ ơ
- Tr ch iẻ ơ
- Tr đi nh nhàngẻ ẹ
- Ném xa b ng hai ằ
tay
- Tr l ng ngheẻ ắ
- Tr l ng ngheẻ ắ
...
...
... ...
<b>Thứ 3 ngày 13 tháng 04 năm 2021</b>
<b>Tên hoạt động: Trò chuyện về thời tết mùa hè ( nắng nóng, mưa rào)</b>
<b>Hoạt động bổ trợ: Hát: Mùa hè đến</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ biết đặc điểm nổi bật của màu hè trời nắng nóng có mưa rào, sấm chớp. Mọi
người phải mặc quần áo mỏng,mát mẻ.
- Biết một số sinh hoạt của con người trong mùa hè.
<b>2. kỹ năng</b>
- Rèn luyện khả năng tư duy, ghi nhớ có chủ đích
- Rèn kĩ năng ngơn ngữ nói mạch lạc
<b>3. Thái độ</b>
- Giáo dục trẻ biết mặc trang phục phù hợp thời tiết, biết ăn uống và vệ sinh cá nhân
thường xuyên để phòng tránh bệnh tật mùa hè.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1.Đồ dùng cho giáo viên và trẻ</b>
- Tranh vẽ cảnh vật con người trong mùa hè, tranh vẽ người trên bãi biển mặc quần
áo tắm
- Đĩa nhạc
<b>2. Địa điểm tổ chức:</b>
- Trong lớp
<b>III. Tổ chức các hoạt động</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
- Cho trẻ hát ( mùa hè đến)
- Các con vừa hát bài gì?
- Bài hát nói về mùa gì?
<b>2. Giới thiệu bài</b>
- Hôm nay cô cùng các con nhận biết Thời tiết mùa hè
(nắng nóng, mưa rào) nhé!
<b>3. Hướng dẫn </b>
<b>3.1.Hoạt động1: Quan sát tranh ảnh về cảnh vật mùa </b>
<b>hè</b>
- Cô cho trẻ quan sát tranh ảnh về cảnh vật mùa hè trưng
bày trong lớp và cùng đàm thoại.
- Cơ có bức tranh gì đây?
- Tranh vẽ những gì?
- Bầu trời mùa hè như thế nào?
- Thời tiết mùa hè như thế nào?
- Mọi người trong bức tranh thế nào?
- Đây là bức tranh vẽ cảnh mùa hè đấy. Mùa hè trời nóng
- Trẻ hát
- Trẻ trả lời
- Mùa hè
- Vâng ạ
- Trẻ quan sát
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời
- Nóng bức
- Vui vẻ
bức, đi học, đi làm phải đợi nón mũ.
- Cô treo bức tranh và hỏi trẻ.
- Đây là bức tranh gì? ( Tranh vẽ về trời nóng)
- Cho trẻ phát âm nóng bức
- Về mùa hè thời tiết rất oi bức và nóng nực nên mọi
người thường đi du lịch, nghỉ mát, tắm biển và đi bơi...
- Các con đã được bố mẹ cho đi nghỉ mát ở đâu chưa?
- Các con có hay đi chơi ở công viên nước không?
- Cho trẻ quan sát bức tranh trời mưa rào
- Các con thấy bức tranh vẽ trời như thế nào?
- Đây là bức tranh vẽ trời đang mưa rào
- Cho trẻ phát âm mưa rào
- Cô giáo dục trẻ: Về mùa hè thời tiết rất nóng nực, khó
chịu và có những cơn mưa rào to vì vậy để bảo vệ sức
khỏe cần phải ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng phải đội
mũ , che ơ khi đi ra ngồi trời nắng, trời mưa
<b>3. 2. Hoạt động 2: Trò chơi: Ai chọn đúng</b>
- Trẻ tìm và lấy quần áo, đồ vật phù hợp mùa hè.
Luật chơi: Bé chọn đúng đồ vật sẽ ở lại trong hình. Bé
chọn sai sẽ bị trả lại vị trí cũ.
- Cho trẻ chơi
<b>4. Củng cố</b>
<b>- Hôm nay các con được nhận biết về cái gì?</b>
- Giáo dục trẻ : Về mùa hè thời tiết rất nóng nực, khó
chịu và hay có mưa rào vì vậy để bảo vệ sức khỏe cần
phải ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng phải đội mũ , che ơ
khi đi ra ngồi trời nắng , trời mưa
<b>5.Nhận xét – tuyên dương</b>
- Nhận xét – tuyên dương
- Trời nóng bức
- Trẻ chơi
- Thời tiết mùa hè (nắng
nóng, mưa rào)
-Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
<b> * Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, </b>
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi, kiến thức; kĩ năng của trẻ):
...
...
...
...
<b>Thứ 4 ngày 14 tháng 04 năm 2021</b>
<b> Tên hoạt động: Tạo hình: Di màu cái ơ</b>
<b> Hoạt động bổ trợ: Chơi trị chơi “ trời nắng trời mưa”</b>
<b> I. Mục đích yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ biết cách di màu
- Trẻ biết cầm màu bằng tay phải, biết ngồi ngay ngắn khi di màu
<b>2. Kỹ năng</b>
- Luyện khả năng ghi nhớ và làm theo u cầu của cơ
<b>3. Giáo dục</b>
- Trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình.Biết lau tay vào khăn
- Trẻ tích cực tham gia hoạt động
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1. Đồ dùng của cô và trẻ</b>
- Tranh mẫu. Vở, màu
- khăn lau tay.
- Máy và đĩa nhạc
<b>2. Địa điểm</b>
- Phòng học đủ ánh sáng
<b> III. Tổ chức hoạt động</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức </b>
- Cơ cho trẻ chơi trị chơi “ Trời nắng - Trời mưa”
- Các con vừa chơi trị chơi gì?
- Giáo dục trẻ mặc qn áo mỏng đúng với mùa, ra
đường phải đội mũ, che ô
<b>2.Giới thiệu bài </b>
Hôm nay cô đã mang đến cho chúng mình rất nhiều
màu và những chiếc ơ xinh xắn nhưng chưa được tơ
màu vậy chúng mình sẽ làm gì với những cái ơ chưa
di màu này để những cái ơ này đẹp hơn
- Chúng mình sẽ cùng nhau “ Di màu cái ô” nhé
<b>3. Hướng dẫn:</b>
<b>3.1. Hoạt động 1: Cho trẻ quan sát mẫu </b>
<b>- Cơ có gì đây?</b>
- Cơ đưa tranh mẫu của cơ cho trẻ quan sát
- Cơ có gì đây?
- Đây là cái ô để che nắng che mưa đấy
- Các con có muốn di màu cái ơ khơng?
- Cái ơ này màu gì?
- Cán ơ có màu gì?
- Trẻ chơi
- Vâng ạ
- Cái ô
- Trẻ quan sát
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Có ạ
- Chúng mình có muốn di đẹp như này không?
3.2. Hoạt động 2: Hướng dẫn trẻ cách di màu cái
<b>ô</b>
- Cô hướng dẫn cách di
- Để di màu cái ô đầu tiên cô cầm màu bằng tay
phải, cầm bằng ba đầu ngón tay ngón cái, ngón trỏ,
ngón giữa khi di màu cơ chú ý di từ từ, di từ trên
xuống dưới từ trái sang phải, chú ý di đều màu
khơng để màu chờm ra ngồi tô phần trên của ô
xong cô tô tới phần cán ô khi di xong phải lau tay
vào khăn lau không bôi lên quần áo.
- Cô di xong rồi.
- Bây giờ các con hãy cùng nhau di màu cái ô các
con di thật đẹp nhé?
<b>3.3. Hoạt động 3: Trẻ thực hiện</b>
- Cô bao quát trẻ, động viên trẻ, khuyến khích trẻ di
màu cái ô cẩn thận, không bôi màu lên quần áo khi
di xong dùng khăn lau tay sạch sẽ.
- Cô tới từng bàn nhận xét kĩ năng di màu của trẻ ,
hỏi trẻ
+ Con đang làm gì?
+ Con di màu gì?
- Cơ chú ý đến trẻ di màu chậm, chưa biết di, động
viên khích lệ trẻ hoàn thành bài.
- Mở nhặc bài hát trong khi trẻ di màu.
<b>3.4. Hoạt động 4: Trưng bày sản phẩm</b>
- Cô giúp trẻ mang sản phẩm lên trưng bày. Cô gợi ý
để trẻ nêu nhận xét sản phẩm:
+ Con thích sản phẩm nào? Của bạn nào
+ Bạn di cái gì? Bạn di màu gì?
- Cơ nhận xét chung, tuyên dương, khen ngợi trẻ.
<b>4: Củng cố </b>
- Hỏi trẻ hơm nay các con được làm gì?
- Di màu cái ô màu gì?
- Giáo dục trẻ biết mặc phù hợp với mùa ,ra ngồi
phải đợi mũ , che ơ
<b>5. Kết thúc</b>
- Nhận xét – tuyên dương
- Có ạ
- Trẻ lắng nghe
- Vâng ạ
- Vâng ạ
- Trẻ lắng nghe
- Di màu cái ô
- Trẻ trả lời
-Trẻ di
- Trẻ chú ý
- Trẻ trưng bày sản phẩm
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Di màu cái ô
* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe,
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi, kiến thức; kĩ năng của trẻ):
...
...
...
...
<b>Thứ 5 ngày 15 tháng 04 năm 2021</b>
<b>Tên hoạt động : HĐVĐV: Bé chơi với hộp</b>
<b>Hoạt động bổ trợ : Trị chuyện về chủ đề</b>
<b>I. Mục đíc u cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ biết chơi với hộp giấy
<b>2. Kỹ năng</b>
- Luyện khả năng ghi nhớ và làm theo yêu cầu của cô
- Rèn cho trẻ sự khéo léo của đôi bàn tay
- Rèn kỹ năng cầm, nắm, đặt xếp, kỹ năng đi, kéo hộp giấy
<b>3.Giáo dục</b>
- Giáo dục trẻ không giành đồ chơi với bạn. Biết yêu quý sản phẩm mình làm ra
<b>1. Đồ dùng của cơ và trẻ</b>
- Túi vải to
- 9 hợp giấy có đục lỗ thủng nhỏ trên các mặt (dành cho trẻ)
-1 hộp giấy to hơn (dành cho cô)
- Máy và đĩa nhạc
<b>2. Địa điểm</b>
- Phòng học đủ ánh sáng
<b> III. Tổ chức hoạt động</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. ổn định tổ chức</b>
- Trò chuyện về chủ đề
<b>2. Giới thiệu bài</b>
- Cơ giới thiệu bạn búp bê tặng lớp mình hợp q
các con có muốn khám phá xem trong hợp q bạn
búp bê tặng lớp mình có gì không nào?
- Hôm nay cô và các con chơi với hộp nhé!
<b>3 . Hướng dẫn</b>
<b>3.1. Hoạt động 1: Hướng dẫn trẻ chơi với hộp </b>
<b>giấy</b>
- Cô cho trẻ đi theo cô, đi chậm, đi dậm chân, vỗ
tay trên nền nhạc đàn.
- Cơ tạo tình huống cho trẻ đẩy hợp to
- Cơ khuyến khích cho trẻ sờ, nắn và bóp, đốn xem
bên trong có gì? Sau đó cơ cho trẻ nhặt hộp giấy
- Hôm nay cô sẽ hướng dẫn chúng mình cách chơi
với hợp giấy nhé!
- Để chơi được với hợp giấy này chúng mình hẫy
<b>- Trẻ trị chuyện</b>
- Có ạ
-Vâng ạ
- Trẻ đi theo cơ
- Trẻ đẩy
lắng nghe cô và cùng chơi với hộp nhé
- Các con thấy cơ có gì đây?
- Các con thấy những hợp giấy này có đệp khơng?
- Các con hãy lắc hộp giấy với cô nào?
- Lắc mạnh lên xem trong hợp có gì nào?
- Những chiếc hợp này có màu gì?
- Cho trẻ bỏ đồ chơi vào hợp
- Cho trẻ lấy đồ chơi trong hộp ra
- Cho trẻ lăn hộp
- Cho trẻ đẩy hộp
- Cho trẻ xếp những hộp lên nhau
- Cho trẻ vỗ tay vào hộp chơi đánh trống
- Với những cái hộp rất đẹp này chúng ta có thể
chơi nhiều cách khác nhau đấy
- Các con có muốn chơi với hợp giống cơ khơng?
- Cơ đang làm gì đây?
- Cơ chơi với hợp như thế nào?
- Cho trẻ phát âm chơi với hộp
<b>3. 2. Hoạt động 2 : Bé chơi với hộp</b>
- Cô cho trẻ chơi với những cái hộp
- Cô quan sát và kịp thời sửa sai cho trẻ, nhắc trẻ
chơi với hộp phải khéo léo tranh nhau
- Cô hỏi trẻ con đang làm gì?
- Con chơi với hợp như thế nào?
<b>4. Củng cố </b>
- Hỏi trẻ hôm nay các con được làm gì ?
<b>5. Kết thúc</b>
- Nhận xét - tuyên dương
- Hợp giấy
- Có ạ
- Trẻ lắc
- Đồ chơi
- Trẻ trả lời
- Trẻ bỏ đồ chơi
- Trẻ lấy đồ chơi
- Trẻ lăn hộp
- Trẻ đẩy hộp
- Trẻ xếp
- Trẻ chơi
- Trẻ lắng nghe
- Có ạ
- Chơi với hợp
- Trẻ trả lời
- Trẻ phát âm
- Chơi với hộp
- Trẻ trả lời
- Chơi với hộp
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe,
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi, kiến thức; kĩ năng của trẻ):
...
...
...
<b> Thứ 6 ngày 16 tháng 04 năm 2021</b>
<b>Tên hoạt động: Văn học: Thơ:Đi nắng</b>
<b>Hoạt động bổ trợ : Hát : Mùa hè đến</b>
<b>I. Mục đích- yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ nhớ tên bài thơ và trẻ đọc thuộc bài thơ “ Đi nắng” của tác giả Nhược Thủy.
- Trẻ hiểu nội dung bài thơ “ Đi nắng”: Khi đi nắng phải biết đợi mũ nón.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Phát triển vốn từ, cung cấp mẫu câu cho trẻ.
- Rèn kĩ năng lắng nghe và trả lời câu hỏi
<b>3. Thái độ</b>
- Trẻ chú ý nghe cô đọc thơ, tích cực tham gia các hoạt động.
- Giáo dục trẻ biết đợi mũ khi đi ra ngồi trời nắng , mưa.
<b>II. Chuẩn bị </b>
<b>1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ</b>
- Tranh minh họa thơ “ Đi nắng”
<b>2. Địa điểm tổ chức</b>
- Trong lớp học
<b>III.Tổ chức hoạt động</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
- Cho trẻ hát: “ Mùa hè đến”
- Các con vừa hát bài gì?
- Mùa hè đến thì có gì?
- Khi đi ra trời nắng chúng mình phải làm gì?
<b>2.Giới thiệu bài</b>
- Hơm nay cơ cũng có bài thơ rất hay muốn
nhắc nhở chúng mình khi đi nắng phải làm gì?
Để biết bài thơ như thế nào chúng mình cùng
lắng nghe cơ đọc bài thơ “ Đi nắng” của nhà thơ
Nhược Thủy nhé
<b>3.1. Hoạt động 1. Cô đọc cho trẻ nghe</b>
- Cô đọc lần 1. Cô đọc diễn cảm, dùng ánh mắt
cử chỉ điệu bộ để thu hút lôi cuốn trẻ
- Giảng nội dung: Bài thơ nói về mợt chú chim
đậu ở trên cành, nó kêu các bạn đi nắng phải đội
mũ nhé
- Cô đọc lần 2: Bằng tranh minh họa thơ
- Bài thơ cơ vừa đọc có tên là gì?
- Cho trẻ nhắc lại tên bài thơ
<b>- Trẻ hát</b>
- Trẻ trả lời
- Có nắng
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
- Đi nắng
- Cơ đọc lần 3: Bằng mơ hình
<b>3.2. Hoạt động 2: Đàm thoại</b>
- Trong bài thơ có ai ?
- Chúng mình vừa cùng cơ đọc bài thơ gì?
Của tác giả nào?
- Bài thơ nhắc đến con vật gì?
- Con chim chích đậu ở đâu?
Có con chim chích
Nó đậu cành xoan
Nó kêu ai ngoan
Thì nghe lời nó
- Đi nắng các con phải làm gì?
- Nếu các con khơng nghe thì chim sẽ thế nào?
Đi nắng phải có
Nón mũ mà che
Hễ ai khơng nghe
Thì chim khơng thích.
- Vì sao chúng mình phải đợi mũ khi đi nắng?
- Đúng rồi khi đi nắng chúng mình cần phải đợi
mũ nón kẻo bị ốm nhé!
<b>3.3. Hoạt động 3: Trẻ đọc thơ</b>
- Cô cho cả lớp đọc 2-3 lần
- Nhóm trẻ đọc
- Tổ đọc
- Cá nhân trẻ đọc
- Động viên khích lệ trẻ kể
- Cho cả lớp đọc lại
<b>4. Củng cố</b>
- Cô hỏi trẻ vừa học bài bài thơ gì?
- Giáo dục: Bài thơ “ Đi nắng” của nhà thơ
Nhược Thủy muốn khuyên chúng ta khi đi
trời nắng phải đội mũ không sẽ bị ốm
<b>5.Kết thúc</b>
- Nhận xét – tuyên dương trẻ.
- Trẻ trả lời
- Đi nắng của Nhược thủy
- Con chim
- Trẻ trả lời
- Có nón mũ mà che
- Chim không thích
- Trẻ trả lời
- Vâng ạ
- Trẻ đọc 2-3 lần
- Nhóm trẻ đọc
- Tổ đọc
- Cá nhân đọc
- Cả lớp đọc
- Trẻ lắng nghe
* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe,
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành, kiến thức; kĩ năng của trẻ vi của trẻ):