Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

DETHI THU TOAN LAN 2 THPT PHONG CHAU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (229.57 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT PHONG CHÂU</b>


<b>TỔ: TOÁN LÝ</b>


<b>LẦN 2</b>


<b>KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12</b>


<b>MƠN: TỐN A</b>


<b>NĂM HỌC: 2011 - 2012</b>


<i>Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thi gian phỏt </i>


<b>Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)</b>


<b>C©u I (2,0 điểm)</b> Cho hàm số: y x 3 3x2mx 1 (1) (<i>m là tham số thực).</i>


1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0 <sub>.</sub>


2.Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu cắt
đường tròn (C): (<i>x</i>1)2(<i>y</i>3)2 8 theo một dây cung có độ dài bằng 4.


<b>Câu II (2,0 ®iĨm)</b>


<i>1.</i> Giải phương trình
2


2


tan tan 2


sin



tan 1 2 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>




  


 <sub></sub>  <sub></sub>


  <sub>. </sub> <sub>( </sub><i><sub>x</sub></i>R<sub>)</sub>


2. Giải bất phương trình 17<i>x</i>53 <i>x</i> 5 4<i>x</i>12. ( <i>x</i>R<sub>)</sub>


<b>Câu III(1,0 điểm)</b>Tinh tich phõn



1


5


5 5


0 1 1


<i>dx</i>
<i>I</i>



<i>x</i> <i>x</i>








<b>Câu IV</b> <b>(1,0 điểm)</b><i> Cho hình chóp </i>S.ABCD có đáy ABCDlà hình chữ nhật với AB=a và BC=2a, mặt


phẳng (SAB) vng góc với đáy, các mặt phẳng (SBC) và (SCD) cùng tạo với đáy một góc bằng nhau.
Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng


2
6
<i>a</i>


. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính
cơsin góc giữa hai đường thẳng SA và BD.


<b>C©u V(1,0 ®iĨm) </b>Tìm cặp số thực (x; y) thỏa mãn hệ


2


( 1) ln ln( 1)


2( 2) 5 - 2 2 2 9 10 2


<i>y</i> <i>x x</i> <i>y</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


  






       





<b>PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)</b><i><b> </b></i><b>Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)</b>
<b>A. Theo chng trỡnh chun.</b>


<b>Câu VI.a(2, điểm)</b>


<b>1.</b>Trong mt phng Oxy hóy lập phương trình chính tắc của elip (E) biết điểm M(-2; 3) thuộc (E) và


bình phương độ dài trục lớn bằng 16 lần tiêu cự của (E).


<b>2.</b>Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCvới C 3;2;3

đường cao


 


- 2 - 3 - 3
AH:



1 1 -2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


,


phân giác trong  


- 1 - 4 - 3
BM:


1 -2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


. Viết phương trình trung tuyến CNcủa tam giác ABC<i>.</i>
<b>Câu VII.a (1,0 điểm) </b>Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn<b> </b>đẳng thức <i>z</i>4 6<i>z</i>316<i>z</i>2 21<i>z</i>12 0


<b>B. Theo chương trỡnh nõng cao.</b>


<b>Câu VI.b(2,0 điểm)</b>


1.Trong mt phng Oxy hóy lp phương trình chính tắc của elip (E) biết điểm M(2; -3) thuộc (E) và
khoảng cách từ điểm O đến đường chuẩn của (E) bằng 8.


2. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2y2z2 2x 4y 2z 3 0    . Viết phương trình
đường thẳng (d) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm A(3; -1; 1) và song song với mặt phẳng (P):


2 4 0



<i>x y</i>  <i>z</i>  <sub>.</sub>


<b>CâuVII.b(1,0điểm) </b>Chứng minh rằng

 

 

 

 



2 2 2 2 2 2


0 1 2 3 2011 2012 1006


2012 2012 2012 2012 ... 2012 2012 2012


<i>C</i>  <i>C</i>  <i>C</i>  <i>C</i>   <i>C</i>  <i>C</i> <i>C</i>


.
<i><b></b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TRƯỜNG THPT PHONG CHÂU</b>
<b>TỔ: TOÁN LÝ</b>


<b>KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12</b>
<b>ĐÁP ÁN MƠN: TỐN A</b>


<b>NĂM HỌC: 2011 - 2012</b>
<b>Thời gian làm bài: 180 phút</b>


<b>Câu</b> Ý <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>I</b>


1 <b><sub> Cho hàm số: </sub></b><sub>y x</sub>3 <sub>3x</sub>2 <sub>1</sub>



   <b><sub> (1)</sub></b> <b>2,0</b>


<b>1</b>


<b>Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số </b>y x 3 3x21


<b>1,0</b>


* Tập xác định: <i>R</i>.


* Sự biến thiên:


+ Giới hạn:



3 2


xlim y   xlim x    3x 1  ,lim y<sub>x</sub><sub> </sub> <sub>.</sub>


0,25


<b>+ Bảng biến thiên</b>:


2 x 0


y 3x 6x 3x(x 2), y 0


x 2




    <sub>  </sub>




Bảng biến thiên:


<i>x</i> <i>− ∞</i> 0 2 +<i>∞</i>


<i>y</i> + 0 - 0 +


<i>y</i> 1 +<i>∞</i>


<i>− ∞</i> -3


0,25


+ Hàm số đồng biến trên khoảng

 ;0

2;

.
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng

0;2

.


+ Hàm số đạt cực đại tại x 0, y CÐ y(0) 1
đạt cực tiểu tại x 2, y CT y(2)3<sub> </sub>


0,25


<b>* Đồ thị</b>:


Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;1), cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Ta có y6x 6; y  0 x 1


<i>y''</i> đổi dấu khi x qua x = 1.



Đồ thị nhận điểm uốn I (1;-1) làm tâm đối xứng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

f(x)=x^3-3x^2+1


-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9


-8
-6
-4
-2
2
4
6
8


<b>x</b>
<b>y</b>


I


<b>2</b> <b>Tìm m để hàm số có cực đại,cực tiểu...</b> <b>1,0</b>


2


Ta có y 3x2  6x m .


Hàm số có cực đại, cực tiểu khi phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt.



Tức là cần có:    9 3m 0  m 3. 0,25


Chia đa thức y cho y, ta được:


x 1 2m m


y y . 2 x 1


3 3 3 3


   




 <sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>  <sub></sub>  


    <sub>.</sub>


Giả sử hàm số có cực đại, cực tiểu tại các điểm

x ; y , x ; y1 1

 

2 2

<sub>.</sub>


Vì y (x ) 0; y (x ) 0 1   2  <sub> nên phương trình đường thẳng </sub>

 

 <sub>qua hai điểm cực đại, cực tiểu </sub>
là:


2m m


y 2 x 1


3 3


 



<sub></sub>  <sub></sub>  


  <sub> hay </sub>(2<i>m</i> 6)<i>x</i> 3<i>y m</i>  3 0


0,25
(C) có tâm I(1;-3) và bán kính R = 2 2. Giả sử

 

 cắt (C) theo dây cung MN và h là


khoảng cách từ I đến

 



Ta có h = 2 2


(2 6) 9 3 3 6


(2 6) 9 4 24 45


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


    




   


0,25


LạicóMN2<sub>=4(R</sub>2<sub>–h</sub>2<sub>)</sub>



2 2


2


2 2


9 36 36 9 36 36


4 8 4 7 132 144 0


4 24 45 4 24 45


66 6 93
7
66 6 93


7


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>
<i>m</i>


   


        



   


 <sub></sub>







 <sub></sub>






</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Kết hợp với m<3 ta được


66 6 93
7
<i>m</i> 


là giá trị cần tìm.


II


<b>1</b>


Giải phương trình
2



2


tan tan 2


sin


tan 1 2 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>




  


 <sub></sub>  <sub></sub>


  <sub> (1)</sub> <b>1,0</b>


Điều kiện: cos<i>x</i> 0 <i>x</i> 2 <i>k</i>




   


(*)



Phương trình đã cho tương đương với: 2cos (tan2<i>x</i> 2<i>x</i>tan ) sin<i>x</i>  <i>x</i>cos<i>x</i>


0,25


2


2sin 2sin .cos sin cos 2sin (sin cos ) sin cos


(sin cos )(2sin 1) 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


       


   


0,25
+ Với sin<i>x</i> cos<i>x</i> 0 tan<i>x</i> 1 <i>x</i> 4 <i>k</i>





      


+ Với


1 5



2sin 1 0 sin 2 ; 2


2 6 6


<i>x</i>   <i>x</i>  <i>x</i> <i>k</i>  <i>x</i>  <i>k</i> 


0,25
Đối chiếu điều kiện (*), suy ra nghiệm của phương trình đã cho là:


5


; 2 ; 2 ( )


4 6 6


<i>x</i>  <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>  <i>x</i>  <i>k</i>  <i>k</i>  0,25


<b>2</b>


Giải bất phương trình

17<i>x</i>53 <i>x</i> 5 4<i>x</i>

12


<b>1,0</b>


Điều kiện:


53
17
<i>x</i>



. Bất phương trình trở thành:


17 53 5

4 12 (4 12) 4 12


17 53 5


4


( 3) 1 0 (1)


17 53 5


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>




       


  


 



  <sub></sub>  <sub></sub>


  


 


0,25


+ Nếu
53


3 thì
17 <i>x</i>


   


x + 3< 0 . Khi đó (1)


2
4


1 17 53 5 4 18 58 2 (17 53)( 5) 16


17 53 5


21
9


9 21 0 <sub>11</sub>



(17 53)( 5) 9 21 11


4


64 240 176 0


4
1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


           


  



 




   




            


 


   <sub></sub>


 





 


Vậy


53


3
17 <i>x</i>


   


0,25



+ Nếu x > -3


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

2
4


1 17 53 5 4 18 58 2 (17 53)( 5) 16


17 53 5


7
3


9 21 0


11
11


(17 53)( 5) 9 21 64 240 176 0 1


4
4


9 21 0 <sub>7</sub>


3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
           
  
 

 <sub></sub>
    <sub> </sub>
  <sub> </sub>
       <sub></sub><sub></sub>           
 
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>

  

Vậy
11
4
<i>x</i> 


Đáp số:


53 11



3 và


17 <i>x</i> <i>x</i> 4


      0,25


III


Tính tích phân


1
5
5 5
0
I
1 1
<i>dx</i>
<i>x</i> <i>x</i>

 

<b>1,0</b>


5 3 1


5


2 2 2


2


5 1



tan và tan


2 os


Khi x = 0 thì t=0
Khi x = 1 thì t =


4


<i>x</i> <i>t</i> <i>x dx</i> <i>dt</i> <i>x</i> <i>t</i>


<i>c</i> <i>t</i>


   


0,25


Khi đó ta được :


<sub></sub>

<sub></sub>



3


1 1 <sub>2</sub> 4 <sub>2</sub>


3


5 5 5



5 5 3 2 2


5


5 5


0 0 2 0


4 4


5


3 3


0 <sub>5</sub> <sub>5</sub> 0


3 2


1


2 <sub>os</sub>


I


5


1 1 <sub>1</sub> <sub>1</sub> tan 1 tan 1 tan


2 1 2 cos



5 <sub>sin</sub> <sub>1</sub> 5 <sub>sin</sub>


os os


<i>dx</i> <i>x dx</i> <i><sub>c</sub></i> <i><sub>t</sub></i>


<i>dt</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i>


<i>dt</i> <i>dt</i>


<i>t</i> <i>t</i>


<i>c</i> <i>t c</i> <i>t</i>



 
  
  <sub></sub> <sub></sub>  
 



0,25
3
4 4
5

5 3
0 0


2 <sub>(sin ) 2 sin . (sin )</sub>


5 <sub>sin</sub> 5


<i>d</i> <i>t</i> <i><sub>t d</sub></i> <i><sub>t</sub></i>


<i>t</i>


 




<sub></sub>

<sub></sub>



0,25
5 2 4


0 <sub>5</sub>
1
sin
2
<i>t</i>

 
0,25


Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy ABCD là hình chữ nhật với <i>AB a</i> <sub> và </sub><i>BC</i>2<i>a</i><sub>, mặt</sub>


phẳng (<i>SAB</i>) vng góc với đáy, các mặt phẳng (<i>SBC</i>) và (<i>SCD</i>) cùng tạo với đáy một
góc bằng nhau. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>SA</i> và <i>BD</i> bằng


2
6
<i>a</i>


. Tính thể
tích khối chóp <i>S ABCD</i>. và tính cơsin góc giữa hai đường thẳng <i>SA</i> và <i>BD</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

IV


Gọi <i>H</i> là hình chiếu của <i>S</i> trên (<i>ABCD</i>), suy ra <i>H</i><i>AB</i><sub> (do </sub>(<i>SAB</i>) ( <i>ABCD</i>)<sub>).</sub>
<i>CB</i><i>HB</i><sub>, suy ra góc giữa hai mặt phẳng </sub>(<i>SBC</i>)<sub> và </sub>(<i>ABCD</i>)<sub> là </sub><i>SBH</i> <sub>. </sub>


Hạ <i>HE</i><i>CD E CD</i>(  ), suy ra góc giữa hai mặt phẳng (<i>SCD</i>) và (<i>ABCD</i>) là <i>SEH</i> .


0,25


Do đó <i>SBH</i> <i>SEH</i>  <i>HB HE</i> 2<i>a</i><sub>.</sub>


Ta được <i>BD AE</i>//  <i>BD</i>//(<i>SAE</i>)  d(<i>SA BD</i>, ) d( ,( <i>B SAE</i>)) d( ,( <i>H SAE</i>)) (do <i>A</i> là


trung điểm <i>HB</i>)


2
d( , ( ))


6
<i>a</i>


<i>H SAE</i>


 


.


0,25


Nhận xét rằng <i>HA HE HS</i>, , đơi một vng góc, suy ra:


2 2 2 2


1 1 1 1


d ( ,(<i>H SAE</i>)) <i>HA</i> <i>HE</i> <i>HS</i> 2 2 2 2


3 1 1 1


2<i>a</i> <i>a</i> 4<i>a</i> <i>HS</i>


   


2


<i>SH</i> <i>a</i>


  <sub>.</sub>


Thể tích:



3


( . ) ( )


1 4


.


3 3


<i>S ABCD</i> <i>ABCD</i>


<i>a</i>


<i>V</i>  <i>S</i> <i>SH</i> 


.


0,25


//


<i>BD AE</i><sub>, suy ra góc giữa hai đường thẳng </sub><i>SA</i><sub> và </sub><i>BD</i><sub> là </sub><i>SAE</i> <sub>.</sub>


Áp dụng định lý hàm số côsin cho tam giác <i>SAE</i>, với <i>AE SA</i>  <i>SH</i>2<i>HA</i>2 <i>a</i> 5 và


2 2 2


<i>SE SH</i>  <i>a</i><sub>, ta có: </sub>



  2 2 2 1


cos( , ) cos


2. . 5


<i>SA</i> <i>AE</i> <i>SE</i>


<i>SA BD</i> <i>SAE</i>


<i>SA AE</i>


 


  


0,25


2


( 1) ln ln( 1)


2( 2) 5 - 2 2 2 9 10 2


<i>y</i> <i>x x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


  







       





<b>1,0</b>


<b>Điều kiện </b>


5
2


2
2
<i>x</i>
<i>y</i>


 



 


<b>Xét f(x) = </b>



5


2( 2) 5 2 2 ( 2)(5 2 ) voi x 2;


2
<i>x</i>   <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <sub> </sub> <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

V


Ta có


5 2 2( 2) 2(9 4 )


1 1 2(9 4 )


'( )


2( 2) 5 2 2( 2)(5 2 ) 2( 2)(5 2 )


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


    





   


     




'( ) 0 5 2 2( 2) 2(9 4 ) 0 5 2 2( 2) 2(9 4 )


9
4


1 9


9 4 2(9 4 )


1 <sub>4</sub>


5 2 2( 2) <sub>2</sub>


5 2 2( 2)


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


             







      




   <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




Ta có:


5 9 3 2


(2) ( ) 1; ( )


2 4 2


<i>f</i> <i>f</i>  <i>f</i> 


0,25



Vậy


5


( ) 1, 2;


2
<i>f x</i> <sub>   </sub><i>x</i>  <sub></sub>


  <sub>, suy ra </sub> <i>y</i> 2 1  <i>y</i>3


Ta có (1) 2


ln ln( 1) ln 1 ln


. Xét h( ) ( 0). Ta có : '( ) ; '( ) 0
1


<i>x</i> <i>y</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>h t</i> <i>h t</i> <i>t e</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>t</i> <i>t</i>


 


       





Vậy h(t) nghịch biến với t>e và đồng biến với 0< t < e.
Suy ra


+ Với


5 ln ln 2


2; thì


2 2


ln( 1) ln 2
3 thì


( 1) 2


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>


<i>y</i>


 


<sub></sub> <sub></sub> 



 




 




Từ đó đi đến hệ có nghiệm duy nhất là (2; 3)


<i><b>Lưu ý: Vì miền giá trị của hai biến x và y+1 là không giống”hệt” nhau nên các lập</b></i>
<i><b>luận để chỉ ra x = y +1 đều là ngộ nhận, do đó khơng cho điểm.</b></i>


0,5


VIa


1 Trong mặt phẳng Oxy hãy lập phương trình chính tắc của elip (E) biết điểm M(-2; 3) thuộc
(E) và bình phương độ dài trục lớn bng 16 ln tiờu c ca (E).


1,0


- Gọi phơng trình (<i>E</i>):<i>x</i>


2


<i>a</i>2+
<i>y</i>2


<i>b</i>2=1(<i>a</i>><i>b</i>>0) . Độ dài trục lớn AA’=2a; Tiêu cự



F1F2 = 2c <sub>0,25</sub>


Gi¶ thiÕt


2 2


2


4 9


1 (1)


4 16.2 (2)


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>c</i>




 



 


 <sub></sub>





Ta cã <sub>(</sub><sub>2</sub><sub>)</sub><i><sub>⇔</sub><sub>a</sub></i>2<sub>=</sub><sub>8</sub><i><sub>c</sub><sub>⇒</sub><sub>b</sub></i>2<sub>=</sub><i><sub>a</sub></i>2<i><sub>−c</sub></i>2<sub>=</sub><sub>8</sub><i><sub>c − c</sub></i>2<sub>=</sub><i><sub>c</sub></i><sub>(</sub><sub>8</sub><i><sub>−c</sub></i><sub>)</sub><sub>.</sub>


0,25


Thay vào (1) ta đợc 4


8<i>c</i>+


9


<i>c</i>(8<i>−c</i>)=1


<i>⇔</i>2<i>c</i>2<i>−</i>17<i>c</i>+26=0<i>⇔</i>


<i>c</i>=2
¿


<i>c</i>=13


2


¿
¿
¿
¿
¿


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

* NÕu <i>c</i>=2 th× <i><sub>a</sub></i>2=16<i>, b</i>2=12<i>⇒</i>(<i>E</i>): <i>x</i>


2



16+


<i>y</i>2


12=1.


* NÕu


<i>c</i>=13


2


th×


2 2


2 <sub>52,</sub> 2 39 <sub>( ) :</sub> <sub>1.</sub>


39


4 52


4


<i>x</i> <i>y</i>


<i>a</i>  <i>b</i>   <i>E</i>  


0,25



2


Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với <i>C</i>

3;2;3

đường cao


2 3 3


:


1 1 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>AH</i>     


 <sub>, phân giác trong </sub>


1 4 3


:


1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>BM</i>     


 <sub>. Viết </sub>


phương trình trung tuyến <i>CN</i> của tam giác <i>ABC</i> <i>.</i>



<b>1.,0</b>


AH có vecto chỉ phương <i>u</i>


(1;1;-2) và đi qua điểm P(2;3;3)
BM có vecto chỉ phương <i>m</i> (1;-2;1) và đi qua điểm Q(1;4;3)


0,25
Gọi (D) là mặt phẳng qua C và vng góc AH thì (D): (x-3) + (y-2) – 2(z-3) = 0


Hay x +y -2z +1 = 0. Vậy tọa độ điểm B là nghiệm của hệ


2 1 1


2 6 4


2 10 3


<i>x y</i> <i>z</i> <i>x</i>


<i>x y</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>z</i> <i>z</i>


   


 



 


    


 


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


  <sub>. Vậy B(1;4;3).</sub>


0,25


Gọi (E) là mặt phẳng qua C và vng góc BM, ta có (E): 1.(x-3)-2(y-2)+1.(z-3)=0 hay
x-2y+z-2=0. Gọi I là giao điểm của (E) và BM tọa độ I là nghiệm của hệ


2 2 2


2 6 2 (2; 2;4)


2 10 4


<i>x</i> <i>y z</i> <i>x</i>


<i>x y</i> <i>y</i> <i>I</i>


<i>y</i> <i>z</i> <i>z</i>


   


 



 


     


 


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


  <sub>. Gọi J là giao điểm của (E) với AH thì JC nhận I </sub>


làm trung điểm, suy ra J(1; 2; 5).


0,25


Vậy AB:
1


2
5
<i>x</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>







 


  


 <sub>, A là giao điểm của AH và AB nên A(1;2;5) , suy ra N(1; 3; 4).</sub>


Vậy trung tuyến CN:


1 3 4


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 


0,25


<b>VII.a</b>


Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn<b> </b>đẳng thức <i>z</i>4  6<i>z</i>316<i>z</i>2 21<i>z</i>12 0 <b>1,0</b>




4 3 2 4 3 2 2


2 2 2



6 16 21 12 0 6 9 7( 3 ) 12 0


( 3 ) 7( 3 ) 12 0


<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>


<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>


           


     


0,25
2


2


2 2


3 3


3 3 0 2 4


3 4 0 <sub>3</sub> <sub>7</sub>


2 4


<i>z</i>



<i>z</i> <i>z</i>


<i>z</i> <i>z</i>


<i>z</i>


  


 


  


    <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> 




   <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub>


 


 


  





</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

2 2
2


2 2


2


3 3 3 3


2 4 2 4


3 7 3 7


2 4 2 4


<i>z</i> <i>z</i> <i>i</i>


<i>z</i> <i>z</i> <i>i</i>


<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


   


<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


   


 


 



 


   


<sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub> 


   


 


0,25


3 3


2 2


3 3


2 2


3 7


2 2


3 7


2 2


<i>z</i> <i>i</i>



<i>z</i> <i>i</i>


<i>z</i> <i>i</i>


<i>z</i> <i>i</i>




 





 






 





 




0,25


<b>VIb</b>


<b>1</b> Trong mặt phẳng Oxy hãy lập phương trình chính tắc của elip (E) biết điểm M(2; -3) thuộc
(E) và khoảng cách từ O đến đường chuẩn ca (E) bng 8.




1,0


- Gọi phơng trình (<i>E</i>):<i>x</i>


2


<i>a</i>2+


<i>y</i>2


<i>b</i>2=1(<i>a</i>><i>b</i>>0) .


0,25


Gi¶ thiÕt


<i>⇔</i>


4



<i>a</i>2+


9


<i>b</i>2=1(1)
<i>a</i>2


<i>c</i> =8(2)


¿{


Ta cã <sub>(</sub><sub>2</sub><sub>)</sub><i><sub>⇔</sub><sub>a</sub></i>2<sub>=</sub><sub>8</sub><i><sub>c</sub><sub>⇒</sub><sub>b</sub></i>2<sub>=</sub><i><sub>a</sub></i>2<i><sub>−c</sub></i>2<sub>=</sub><sub>8</sub><i><sub>c − c</sub></i>2<sub>=</sub><i><sub>c</sub></i><sub>(</sub><sub>8</sub><i><sub>−c</sub></i><sub>)</sub><sub>.</sub>


0,25


Thay vào (1) ta đợc 4


8<i>c</i>+


9


<i>c</i>(8<i>−c</i>)=1


<i>⇔</i>2<i>c</i>2<i>−</i>17<i>c</i>+26=0<i>⇔</i>


<i>c</i>=2
¿


<i>c</i>=13



2


¿
¿
¿
¿
¿


0,25


* NÕu <i>c</i>=2 th× <i><sub>a</sub></i>2<sub>=</sub><sub>16</sub><i><sub>, b</sub></i>2<sub>=</sub><sub>12</sub><i><sub>⇒</sub></i><sub>(</sub><i><sub>E</sub></i><sub>)</sub><sub>:</sub> <i>x</i>


2


16+


<i>y</i>2


12=1.


* NÕu


<i>c</i>=13


2


th×


2 2



2 <sub>52,</sub> 2 39 <sub>( ) :</sub> <sub>1.</sub>


39


4 52


4


<i>x</i> <i>y</i>


<i>a</i>  <i>b</i>   <i>E</i>  


0,25


<b>2</b> <b>1,0</b>


Mp(P) có vtpt

n

P





= (1;1;-2). (S) có tâm I(1;-2;-1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

IA <sub> = (2;1;2). Gọi vtcp của đường thẳng </sub><sub> là </sub>

u






<sub> tiếp xúc với (S) tại A </sub>

u






 IA


0,25
Vì <sub> // (P) </sub>

u





n

P





Chọn

u

0


= [IA


<i>,</i>

n

P


] = (-4;6;1)


0,25


Phương trình tham số của đường thẳng <sub>: </sub>


x 3 4t



y 1 6t


z 1 t
 



 


  


 <sub> </sub> 0,25


<b>VIIb</b>


Chứng minh

 

 

 

 



2 2 2 2 2 2


0 1 2 3 2011 2012 1006


2012 2012 2012 2012 ... 2012 2012 2012


<i>C</i>  <i>C</i>  <i>C</i>  <i>C</i>   <i>C</i>  <i>C</i> <i>C</i>


. <b>1,0</b>


Xét đẳng thức




2012


2012 2012 <sub>2</sub>


1 <i>x</i> . 1<i>x</i>  1 <i>x</i> <sub>0,25</sub>


+) Ta có



2012
2012


2 2


2012
0


1 <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>C</i> <i>x</i>




 



suy ra hệ số của số hạng chứa <i>x</i>2012 là <i>C</i>20121006


0,25



+) Ta có



2012 2012


2012 2012


2012 2012


0 0


1 . 1 <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i>


 


   


  <sub></sub>  <sub> </sub> <sub></sub>


 



0,25
suy ra hệ số của số hạng chứa <i>x</i>2012 là


2012 1 2011 2 2010 3 2009 2012 2012
2012 2012 2012 2012 2012 2012 2012 2012 ... 2012 2012



<i>o</i>


<i>C</i> <i>C</i>  <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>  <i>C</i> <i>C</i>  <i>C</i> <i>C</i>


0

 

2 1

 

2 2

 

2 3

2

2011

 

2 2012

2


2012 2012 2012 2012 ... 2012 2012


<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>


      


Từ đó suy ra đẳng thức cần chứng minh.


0,25


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>

<!--links-->

×