Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.58 KB, 34 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> TUẦN 02</b>
<b> Chủ đề: Học đi đơi với hành</b>
<b>THỨ TIẾT</b> <b>MƠN</b> <b>PPCT</b> <b>TÊN BÀI</b>
<b> HAI</b>
<b>29/ 8</b>
<b> 1</b>
<b> 2</b>
<b> 3</b>
<b>4</b>
<b>5</b>
<b>6</b>
<b> SHDC</b>
<b> Tập đọc</b>
<b>Toán</b>
<b>Đạo đức</b>
<b>Âm nhạc</b>
<b> Anh văn</b>
<b>2</b>
<b> 3</b>
<b>6</b>
<b>2</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>Dế Mèn bênh vực kẻ yếu</b>
<b>Các số có sáu chữ số</b>
<b>Trung thực trong học tập (Tiết 2)</b>
<b>BA</b>
<b>30/8</b>
<b> 1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>5</b>
<b>Thể dục</b>
<b> Lịch sử</b>
<b>Kể</b>
<b>chuyện</b>
<b>Toán</b>
<b>TLV</b>
<b> 3</b>
<b>2</b>
<b>7</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>Quay phải, trái, dàn hàng, dồn </b>
<b>hàng. </b>
<b>Trò chơi “Thi xếp hàng nhanh”</b>
<b>Làm quen với bản đồ ( tiếp theo)</b>
<b>Kể chuyện đã nghe, đã đọc</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>Kể lại hành động của nhân vật.</b>
<b>TƯ</b>
<b>31/8</b>
<b> </b>
<b> 1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>5</b>
<b>6</b>
<b>Kĩ thuật</b>
<b> Tập đọc</b>
<b>LTVC</b>
<b>Toán</b>
<b>Khoa học</b>
<b>Anh văn</b>
<b>4</b>
<b>3</b>
<b>8</b>
<b>3</b>
<b>2</b>
<b>4</b>
<b>Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu</b>
<b>Truyện cổ nước mình</b>
<b>Mở rộng vốn từ: Nhân dân – </b>
<b>Đoàn kết</b>
<b>Hàng và lớp</b>
<b>Trao đổi chất ở người ( TT).</b>
<b>NĂM</b>
<b>01/9</b>
<b> </b>
<b> 1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>5</b>
<b>Thể dục</b>
<b>TLV</b>
<b>Tốn</b>
<b>Chính tả</b>
<b>Địa lý</b>
<b>4</b>
<b>4</b>
<b>9</b>
<b>2</b>
<b>4</b>
<b>Động tác quay sau. Trị </b>
<b>chơi’’Nhảy đúng,nhảy nhanh”</b>
<b>Tả ngoại hình của nhân vật trong </b>
<b>bài văn kể chuyện</b>
<b>So sánh các số có nhiều chữ số.</b>
<b>Dãy Hoàng Liên Sơn</b>
<b>SÁU</b>
<b>02/9</b>
<b> 1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>5</b>
<b> Mĩ thuật</b>
<b>LTVC</b>
<b>Toán</b>
<b>Khoa học</b>
<b>SHTT</b>
<b> 2</b>
<b>4</b>
<b>10</b>
<b>4</b>
<b>2</b>
<b>Vẽ theo mẫu: Vẽ hoa, lá</b>
<b>Dấu hai chấm</b>
<b>Triệu và lớp triệu</b>
<b>Các chất DD trong thức ăn. Vai </b>
<b>trò của chất bột đường</b>
<i><b>Thứ hai , ngày 29 tháng 8 năm 2011.</b></i>
<b> </b>
<b> Tập đọc:</b>
<b>Tiết 3: </b> <b>DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tt)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1.Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.
2. Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lịng nghĩa hiệp, ghét
áp bức, bất cơng, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh.
3. Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.( trả lời
được các câu hỏi trong SGK) . Chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích
được lí do vì sao lựa chọn (CH4).
<b>KNS: - Thể hiện sự cảm thông ( biết cách thể hiện sự cảm thông ,</b>
<b>chia sẻ giúp đỡ những người khó khăn yếu ớt )</b>
<b> - Xác định giá trị ( nhận biết được tấm lòng nhân hậu , cứu</b>
<b>người trong cuộc sống )</b>
<b> - Tự nhận thức về bản thân ( biết đánh giá đúng , ưu</b>
<b>đi6m3 , nhược điểm của bản thân để có hành động đúng )</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tranh minh họa bài.
- Bảng phụ ghi đoạn hướng dẫn luyện đọc.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS đọc HTL bài thơ: Mẹ ốm và trả
lời câu hỏi về nội dung bài.
<b>3. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b>
<i><b> Hoạt động 1: Luyện đọc:</b></i>
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn.
+ Đ1: 4 dòng đầu.
+ Đ2: 6 dòng tiếp theo.
+ Đ3: Phần còn lại.
Khi HS đọc, GV kết hợp sửa lỗi
phát âm, cách ngắt nghỉ hơi và hiểu các
từ khó (chóp bu, nặc nơ).
- 1HS đọc chú giải
- HS đọc cả bài
- 2HS
- Trực tiếp
- 3 lượt
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:</b></i>
- HS đọc thầm, tìm hiểu và trả lời
câu hỏi theo đoạn.
Đ1: Trận địa mai phục của bọn
nhện đáng sợ ntn?
Đ2: Dế Mèn đã làm thế nào để bọn
nhện sợ?
Đ3: Dế Mèn nói thế nào để bọn
nhện nhận ra lẽ phải?
Đ4: Bọn nhện sau đó đã hành động
ntn?
<i>-</i> Cả lớp trao đổi theo cặp để
bình chọn danh hiệu cho Dế
Mèn: hiệp sĩ. Giải thích lí do
lựa chọn.
Nêu ND bài:
<i><b> Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc</b></i>
<i><b>diễn cảm:</b></i>
- HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn của
bài. GV và HS nhận xét, hướng dẫn
cách đọc đúng.
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm
đoạn 2.
+ HS luyện đọc.
+ HS thi đọc diễn cảm trước lớp.
Tổ chức bình chọn.
<b>4.Củng cố - Dặn dị :</b>
<b> Nêu nội dung</b>
Liên hệ - GD
<b>5 . Nhận xét – Dặn dò:</b>
- GV nhận xét, khuyến khích HS đọc
truyện Dế Mèn phiêu lưu ký.
- HS nghe
- Hỏi đáp
-Bọn nhện chăng tơ kín ngang
- Dế Mèn ra oai bằng hành
động….
-Phân tích theo cách so sánh
để bọn nhện thấy chúng hành
động hèn hạ , rất xấu hổ ,đồng
thời đe dọa chúng.
-Chúng sợ hãy, cùng dạ gan,
cuống cuồng chạy dọc ,
ngang,phá hết các dây tơ
chăng lối.
-VD: võ sĩ, tráng sĩ, dũng sĩ ,
anh hùng…Vì đã hành động
mạnh mẽ, kiên quyết và hào
hiệp để chống lại áp bức bất
công, che chở ,bênh vực,giúp
đỡ người yếu.
<b>- Cặp đôi</b>
- 1-2HS
- 4-5HS
<b>Tiết 6: </b> <b>CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ</b>
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc các số có đến sáu chữ số.
- Bài 1 ; 2 ; 3 ; 4a,b .
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Phóng to bảng sgk.
- Các thẻ ghi số 0, 1…
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Nêu quy tắc và công thức tính
diện tích hình vng.
<b>3. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Hướng dẫn bài:</b>
<i><b>* Hoạt động1: </b></i>Giới thiệu số có 6
chữ số:
- Ơn tập về các hàng đơn vị, chục
trăm, nghìn, chục nghìn.
+ HS nêu quan hệ giữa đơn vị
các hàng liền kế.
- Hàng trăm nghìn:
+ GV giới thiệu:
10 chục nghìn= 100 nghìn. 1 trăm
nghìn viết là 100.000.
- Viết và đọc số có 6 chữ số:
+ GV treo bảng như sgk.
+ Cho HS gắn các thẻ 100.000,
10.000 … lên bảng.
+ HS đếm có bao nhiêu trăm
nghìn … GV ghi kết quả xuống dưới.
+ HS xác định lại số này có?
Trăm? … và hướng dẫn HS đọc.
+ Tương tự với vài số nữa.
+ GV viết số, HS lên bảng gắn
số.
<i><b>* Hoạt động2: Thực hành</b></i>
<b>Bài 1:</b>
- Cá nhân
- Cả lớp
- Hỏi đáp
- Cá nhân
- HS trả lời
- Dùng thẻ cài
- Cả lớp
- GV phân tích mẫu.
- GV đưa hình vẽ sgk, HS nêu kết
quả cần viết vào ô trống 523 453 cả lớp
đọc số.
<b>Bài 2: HS tự làm sau đó nêu kết</b>
quả.
<b>Bài 3: GV cho HS đọc số.</b>
<b>Bài 4: Làm thêm câu c , d</b>
HS viết các số tương ứng.
<b>4. Củng cố - dặn dò:</b>
- GV nêu số: 123654 ; 967843
- Nhận xét- dặn dò.
b. 523 453
-HS đọc
HS làm vở
- Chín mươi sáu nghìn ba
trăm mười lăm.
- Bảy trăm chín mươi sáu
nghìn ba trăm mười lăm.
- Một trăm linh sáu nghìn ba
trăm mười lăm.
- Một trăm linh sáu nghìn tám
trăm hai mươi bảy.
HS làm bảng con
a. 63 115
b.723 936
c. 943103;
d. 860372
- 1-2HS
<b>Đạo đức:</b>
<b>Tiết 2:</b> <b>TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b> - HS biết sử lí tình huống, làm bài tập theo yêu cầu.</b>
- Giáo dục HS biết trung thực trong học tập.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1.Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Thế nào là trung thực trong học
tập?
- Em đã có khi nào thiếu trung
thực trong học tập chưa? Nếu là bây giờ
em sẽ xử lý ntn?
<b>3. Bài mới:</b>
<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>
<b> b. Hướng dẫn các hoạt động:</b>
<i><b>* Hoạt động 1: Kể tên các việc</b></i>
làm đúng, sai
- Kể tên các hành vi trung thực và
không trung thực trong học tập.
- GV kết luận.
<i><b>* Hoạt động 2: Xử lý tình huống</b></i>
(BT3)
- Chia lớp 4 nhóm và giao nhiệm
vụ
- Các nhóm thảo luận (2’) trình
bày,cả lớp trao đổi, chất vân, nhận xét,
bổ sung..
- GV kết luận.
<i><b>* Hoạt động 3: Tấm gương trung</b></i>
thực (BT4).
- HS trình bày tư liệu đã sưu tầm
được .
- Lớp thảo luận đơi bạn: Em nghĩ
gì về những mẩu chuyện, tấm gương
đó?
- GV nhận xét.
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
- HS thực hiện các nội dung ở mục
“thực hành” sgk
- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài tiết
sau.
- Nhóm
- Nhóm
<b>***********************************************************</b>
<b>*******</b>
<b>Âm nhạc:</b>
<b>Tiết 2: </b> <b>HỌC HÁT: EM U HỒ BÌNH</b>
<i><b>Thứ ba, ngày 30 tháng 8 năm 2011.</b></i>
<b>Lịch sử và địa lý:</b>
<b>Tiết 3:</b> <b> LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tt)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Nêu được các bước sử dụng bản đồ : đọc tên bản đồ, xem bảng
chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ.
- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm
của đối tượng trên bản đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao,
nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng , vùng biển.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.
- Bản đồ hành chính Việt Nam
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định :</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Bản đồ là gì?
- Tên bản đồ thể hiện điều gì?
<b>3. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Hướng dẫn các hoạt động:</b>
<i><b>* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp:</b></i>
+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+ Dựa vào bảng chú giải ở H3 đọc
các ký hiệu đối tượng địa lý.
+ Chỉ đường biên giới phần đất liền
của Việt Nam với các nước láng giềng
- HS trả lời
- HS trả lời
và giải thích vì sao đó là biên giới quốc
gia.
- GV chốt ý sgk.
<i><b>* Hoạt động 2: Thực hành theo </b></i>
nhóm:
- Các nhóm làm BT 2, b theo sgk.
- HS trình bày trước lớp. HS và
GV hồn thiện câu trả lời.
<i><b>* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.</b></i>
+ Đọc tên bản đồ và chỉ các hướng.
+ Chỉ vị trí tên những tỉnh, TP giáp
với tỉnh mình đang sống.
+ Chỉ vị trí tên tỉnh, thành phố nơi
mình đang sống.
<b>4. Củng cố:</b>
<b>- Đọc bài học.</b>
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- Dặn HS tập xem bản đồ ở nhà.
- Thảo luận
- HS lên chỉ
- 1-2HS
<b>Kể chuyện:</b>
<b>Tiết 2:</b> <b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Hiểu câu chuyện thơ: Nàng tiên ốc. Kể lại đủ ý bằng lời của mình.
2. Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần yêu thương, giúp đỡ lẫn
nhau.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tranh minh hoạ truyện sgk.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS nối tiếp nhau kể câu chuyện sự
tích hồ Ba Bể sau đó nêu ý nghĩa.
<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b> b. Tìm hiểu bài và kể chuyện:</b>
<b> Hoạt động 1 :Tìm hiểu câu </b>
chuyện:
- GV đọc diễn cảm bài thơ.
- HS đọc nối tiếp.
- 1 HS đọc lại.
- Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi.
+ Đoạn 1:
* Bà lão nghèo làm gì để
sinh sống?
* Bà lão làm gì khi bắt
được ốc?
+ Đoạn 2:
* Từ khi có vỏ ốc bà lão
thấy trong nhà có gì lạ?
+ Đoạn 3:
* Khi rình xem bà lão thấy
gì?
* Sau đó bà lão thấy gì?
* Câu chuyện kết thúc ntn?
<b>3. Hướng dẫn kể chuyện và trao </b>
<b>đổi về ý nghĩa:</b>
- Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện
bằng lời của mình.
+ Thế nào là kể lại câu chuyện
bằng lời của em?
- GV ghi 6 câu hỏi lên bảng.
- HS kể theo mẫu.
- HS kể theo cặp.
- HS nối tiếp nhau thi kể toàn bộ
câu chuyện.
- Cả lớp và GV nhận xét bình chọn
bạn kể hay nhất, trao đổi ý nghĩa truyện.
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
<b> Liên hệ - GD</b>
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc HS học thuộc bài thơ và tập kể
- 3HS
- Hỏi đáp
- HS trả lời
- HS giỏi kể
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Viết và đọc được các số có tới 6 chữ số (có chữ số 0).
- Bài tập 1 ; 2 ; 3(a , b , c ) ; 4 (a , b ).
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Sgk + Vở
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- GV gọi HS lên đọc cho cả lớp viết
số 978421, 357937 vào bảng con.
- Vài HS nêu hàng của từng đơn vị.
<b>3. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Hướng dẫn bài:</b>
<b> Hoạt động 1: Ôn tập :</b>
- GV cho HS ôn lại các hàng đã
học, quan hệ giữa đơn vị 2 hàng liền kề.
- GV viết 798345, cho HS xác định
các hàng và chữ số đó thuộc hàng nào.
- GV cho HS đọc các số: 540203,
280004, 400008, 232100 .
Hoạt động 2: Thực hành:
+ Bài 1: HS tự làm và nêu kết
quả.
+ Bài 2: HS đọc số.
- HS xác định từng hàng.
- 2HS
- HS trả lời
- Hoạt động cả lớp
- HS làm vào vở
425 301 : Bốn trăm hai mươi
lăm nghìn ba trăm linh một.
728 309:
Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn bảy trăm ba mươi sáu.
a. Đọc số :
2453 : hai nghìn bốn trăm
năm mươi ba.
65 243 : sáu mươi lăm nghìn
hai trăm bốn mươi ba.
762 543 : bảy trăm sáu mươi
hai nghìn năm trăm bốn mươi
ba.
53 620 : năm mươi ba nghìn
sáu trăm hai mươi.
+ Bài 3: HS tự làm bài.
<b> Làm thêm 3 câu cuối</b>
+ Bài 4: HS nhận xét quy luật
viết số trong từng dãy số.
<b>Làm thêm 3 câu cuối</b>
- HS làm bài, nêu kết quả.
<b>4. Củng cố :</b>
<b> Đọc lại câu a bài 2</b>
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò chuẩn bị bài tiết sau.
hàng:
2 453 : số 5 ở hàng chục
65 243 : số 5 ở hàng nghìn.
762 543 : số 5 ở hàng trăm.
53 620 : số 5 ở hàng chục
nghìn.
- Làm vào vở
a. 4 300
b. 24 316
c. 24 301
d. 180 715
e. 307 421
g. 999 999
- 4 HS
- Viết vào vở
a. 600 000 ; 700 000 ; 800
000.
b. 380 000 ; 390 000 ; 400
000.
c. 399 300 ; 399 400 ; 399
500.
d. 399 970 ; 399 980 ; 399
990.
e. 456 787 ; 456 788 ; 456
789.
- Cá nhân
<b>Tập làm văn:</b>
<b>Tiết 3: </b> <b>KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Hiểu: hàng động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật;
nắm được cách kể hành động của nhân vật( ND ghi nhớ).
2. Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật
(Chim Sẻ, Chim Chích), bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự
trước- sau để thành câu chuyện.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>2 Kiểm tra bài cũ:</b>
+ Thế nào là kể chuyện?
- HS nói về nhân vật trong truyện.
<b>3 Bài mới:</b>
<b>a Giới thiệu bài:</b>
<b>b. Hướng dẫn bài: Phần nhận</b>
<b>xét:</b>
<i><b>* Hoạt động 1: Đọc truyện: Bài</b></i>
văn bị điểm không.
- HS đọc nối tiếp nhau.
- GV đọc diễn cảm.
<i><b>* Hoạt động 2: Thảo luận theo</b></i>
nhóm.
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS giỏi lên bảng thực hiện thử 1
ý BT2.
- GV nhận xét.
- HS thảo luận nhóm và ghi vào
giấy.
- HS trình bày và giảng giải thêm.
<b>- Ghi nhớ :</b>
<i><b>* Hoạt động 3: luyện tập:</b></i>
- 1 HS đọc nội dung BT cả lớp đọc
thầm.
- GV giúp HS xác định đúng yêu
cầu đề.
- Từng cặp HS trao đổi, GV phát
phiếu cho 1 số HS.
- HS làm bài trên phiếu trình bày
trước lớp.
- GV và HS nhận xét. Thứ tự đúng:
1-5-2-4-7-3-6-8-9.
- HS kể lại câu chuyện.
<b>4 Củng cố - Dặn dò:</b>
<b> Đọc ghi nhớ.</b>
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
<b> - GV nhận xét tiết học.</b>
- Dặn HS HTL nội dung phần ghi nhớ,
làm lại BT vào VBT.
- HS trả lời
- HS nhge
- Cá nhân
- 4HS đọc
- Làm vào vở
<b>***********************************************************</b>
<b>**********</b>
<b>Thể dục: </b>
<b>Tiết 3:</b> <b>PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG</b>
<b>CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật: quay phải, quay trái. Yêu cầu dàn
hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác đúng, đều, đẹp.
- Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh. Yêu cầu HS biết luật chơi, trật tự,
nhanh nhẹn hào hứng khi chơi.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:</b>
- Sân trường, còi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY QUAY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<i><b>1. Phần mở đầu:</b></i>
- GV tập hợp lớp
- Phổ biến nội dung học
- Đứng tại chỗ và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2, 1-2
<i><b>2. Phần cơ bản:</b></i>
- Ơn đội ngũ, đội hình.
- Lần 1 GV điều khiển
- Chia tổ tập luyện.
- Cho các tổ trình diễn. GV biểu dương tổ tập
tốt.
- Ơn quay phải, quay trái, dồn hàng, dàn hàng
- Trò chơi: thi xếp hàng nhanh.
- GV nêu tên trị chơi, giải thích luật chơi.
- Cho HS chơi thử, chơi chính thức.
- Tuyên dương tổ thắng cuộc.
<i><b>3. Phần kết thúc:</b></i>
- Cho HS làm động tác thả lỏng.
- Tập hợp 4 hàng ngang
- Tổ trưởng điều khiển.
- Thi đua trình diễn.
- Các tổ trình diễn
- Cả lớp tập 1 lần
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- Cúi người thả lỏng.
<i><b>Thứ tư, ngày 31 tháng 8 năm 2011.</b></i>
<b>Kỹ thuật:</b>
<b>Tiết 2: </b> <b> VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THÊU (tt)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS biết được đặc điểm, tác dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ
đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu.
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Một số vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu.
- Một số sản phẩm may, thêu, khâu.
<b>III. CÁC HOAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b> 1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:Nêu đặc điểm cấu </b>
tạo của kéo.
<b>3. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài:</b>
<b>b. Hướng dẫn các hoạt động:</b>
<b> *Hoạt động 4: - HD HS tìm hiểu đặc </b>
điểm và cách sử dụng kim.
- HS quan sát hình 4 và mẫu kim để
trả lời câu hỏi sgk trang 9.
- GV chốt ý.
- HS quan sát hình 5a, b, c để nêu
cách xâu chỉ vào kim, vẽ nút chỉ.
- HS lên làm mẫu.
- HS đọc và trả lời câu hỏi về tác
dụng của vê nút chỉ.
<b>- 2HS</b>
<b>- 3HS</b>
- Cá nhân
- GV làm mẫu để HS thấy tác dụng
của vê nút chỉ.
<i><b> *Hoạt động 5: Thực hành xâu chỉ </b></i>
vào kim vê nút chỉ.
- HS thực hành xâu chỉ vào kim và
vê nút chỉ theo nhóm nhỏ
- GV quan sát, hướng dẫn thêm.
- Gọi 1 số HS thực hiện thao tác và
nhận xét, đánh giá.
<b>4 Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nêu đặc điểm của kim?
- Nêu tác dụng của vê nút chỉ.
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- Nhận xét- Dặn dò.
<b>- Cả lớp</b>
<b> </b>
<b>**********************************************</b>
<b>Tiết 4: </b> <b>TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình
cảm.
Hiểu ND: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh
vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông. ( trả lời được các câu
hỏi trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối).
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- Tranh + Sgk
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1.Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Đọc nối tiếp bài: Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu
+ Sau khi học xong bài: “….” Em
nhớ nhất hình ảnh nào về Dế Mèn? Vì
sao?
3. Dạy bài mới:
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Hướng dẫn luyện đọc và tìm</b>
<b>hiểu bài:</b>
<b>* Hoạt động 1</b><i>: </i>Luyện đọc<i>:</i>
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
thơ (2, 3 lượt) - 5 đoạn
+ Lần 1: GV kết hợp sửa phát
âm, sửa cách đọc ngắt nhịp.
+ Lần 2: GV hướng dẫn HS
hiểu từ mới: Vàng cơn nắng, trắng cơn
mưa, nhận mặt.
- 1HS đọc chú giải .
- Đọc toàn bài.
- GV đọc mẫu.
<b>* Hoạt động 2:</b><i> </i>Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời
các câu hỏi ở sgk.
+ Vì sao Tác giả yêu truyện cổ
nước nhà?
+ Bài thơ gợi cho em nhớ đến
những truyện cổ nào?
+ Tìm những truyện cổ khác
thể hiện sự nhân hậu của người Việt
Nam?
+ Em hiểu 2 dòng thơ cuối bài
ntn?
GV hướng dẫn HS nêu ý nghĩa
truyện.
<b>* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc</b>
diễn cảm và HTL:
- HS đọc nối tiếp bài thơ. GV khen
ngợi uốn nắn.
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn
1, 2.
+ GV đọc mẫu.
+ HS đọc .
- HS nhẩm HTL bài thơ. HS thi đua
đọc thuộc theo đoạn, cả bài.
- 5HS
-1HS
- 2 HS
- Cả lớp
- Vì truyện cơ nước mình rất
nhân hậu , ý nghĩa rất sâu xa.
-Tấm Cám , …
- Sự tích hồ Ba Bể , Nàng tiên
Ốc , Sọ Dừa , Sự tích dưa hấu
, Trầu cau , Thạch Sanh…
-Truyện cổ chính là những lời
răn dạy của ông cha đối với
đời sau.
- Ca ngợi truyện cổ của nước
ta vừa nhân hậu, thông minh
vừa chứa đựng kinh nghiệm
quý báu của cha ông
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
<b> Giáo dục HS.</b>
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
<b> - GV nhận xét tiết học </b>
- Dặn HS HTL bài thơ.
<b>Luyện từ và câu:</b>
<b>Tiết 3: </b> <b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU- ĐOÀN </b>
<b>KẾT</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt
thông dụng) về chủ điểm <i>Thương người như thể thương thân</i> (BT1, BT4);
nắm được cách dùng một số từ có tiếng “ nhân” theo 2 nghiã khác nhau:
người, lòng thương người. (BT2, BT3).
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- 4 bảng phụ kẻ sẵn cột a, b, c, d bài tập 1. Kẻ bảng phân loại bài tập
2.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS viết những tiếng chỉ người
trong gia đình mà có phần vần.
- 1 âm (bố …)
- 2 âm (bác …)
<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài :</b>
<b> * Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm</b>
bài tập:
<b> Bài 1: HS đọc yêu cầu.</b>
+ HS trao đổi làm bài vào vở.
+ Từng nhóm ghi vào giấy, treo
bảng.
+ GV và HS chốt ý.
<b> Bài 2: HS đọc yêu cầu bài.</b>
+ HS thảo luận theo cặp, làm
bài vào vở.
+ GV phát giấy riêng cho 5, 6
cặp HS.
+ Các cặp trình bày kết quả.
- 4HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
+ GV và HS chốt ý.
<b> Bài 3: HS đọc yêu cầu bài.</b>
+ Mỗi HS viết 2 câu theo 2
nhóm từ.
+ GV phát biểu cho các nhóm,
trình bày các câu vào phiếu.
+ Đại diện nhóm dán kết quả.
+ Cả lớp và GV nhận xét.
<b> Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu bài:</b>
Từng nhóm 3 HS trao đổi
nhanh về 3 câu tục ngữ rồi nối tiếp nhau
nói nội dung của từng câu.
Nêu ý nghiã của từng câu tục
ngữ.
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
Nêu ý nghiã của từng câu tục ngữ.
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS học thuộc 3 câu tục ngữ.
- Tiếp sức
- Nhóm
<b>Tốn:</b>
<b>Tiết 8: </b> <b>HÀNG VÀ LỚP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b> </b>
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn.
- Biết giá trị của từng chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong
mỗi số.
- Biết viết số thành tổng theo hàng.
- Bài 1 ; 2 ; 3 .
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ kẻ phần bài học.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1.Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS lên đọc cho cả lớp viết bảng
con số: 36667, 700800, 7200009.
- Vài HS nêu các hàng.
<b>3. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<i><b>* Hoạt động 1: Giới thiệu lớp đơn</b></i>
vị, lớp nghìn.
- HS nêu tên các hàng đã học rồi
sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
- GV giới thiệu lớp và hàng.
- GV đưa bảng phụ, cho HS nhắc
lại.
- GV viết số 321 vào cột số rồi cho
HS điền từng chữ số vào hàng đơn vị,
hàng chục, hàng trăm.
- GV tiến hành tương tự số:
654000, 654321.
- Lưu ý HS ghi từ hàng nhỏ đến
lớn.
- Vài HS đọc thứ tự từ hàng ĐV
đến hàng trăm nghìn.
<i><b>* Hoạt động 2: Thực hành:</b></i>
<i>Bài 1</i>: HS quan sát và phân tích
mẫu.
- HS nêu kết quả các phần cịn lại.
<i>Bài 2</i>:
<i> a). GV viết số 46307 lên bảng.</i>
- Yêu cầu HS nêu tên hàng tương
ứng, tên lớp.
<i>b). HS nêu lại mẫu:</i>
- HS tự làm phần còn lại.
- Cá nhân
- 2HS
- 4HS
- Cá nhân
45 213
Năm mươi bốn nghìn ba
trăm linh hai.
Sáu trăm năm mươi bốn
nghìn ba trăm .
912 800
a.- bốn mươi sáu nghìn ba
trăm linh bảy . Số 3 ở hàng
trăm . Lớp đơn vị.
- năm mươi sáu nghìn khơng
trăm ba mươi hai.Số 3 ở hàng
chục . Lớp đơn vị.
<i>Bài 3</i>: HS làm theo mẫu và nêu kết quả.
<i>Bài 4, 5</i>:Làm thêm
HS tự làm và nêu kết quả.
<b>4. Củng cố - Dặn dò :</b>
<b> Đọc bài 2 a</b>
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiết sau.
- Cá nhân
503 060 = 500 000+3 000 +
60
83 760 =80 000 + 3000 +
176 091 = 100 000 + 70 000
+ 6000 + 90 +
1
- Làm miệng
<b>Khoa học:</b>
<b>Tiết 3:</b> <b>TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (tt)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: HS:</b>
- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao chất
ở người: tiêu hố, tuần hồn, bài tiết.
- Biết được một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ
chết.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS lên bảng vẽ sơ đồ trao đổi
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Hướng dẫn các hoạt động:</b>
<b> * Hoạt động 1: Xác định những cơ</b>
quan trực tiếp tham gia vào quá trình
trao đổi chất ở người.
- HS quan sát và thảo luận theo
- HS trả lời
cặp.
+ Quan sát HS nói tên và chức
năng của từng cơ quan.
+ Trong đó, cơ quan nào trực tiếp
thực hiện q trình trao đổi chất giữa cơ
thể với môi trường bên ngồi.
- HS trình bày, GV chốt ý, ghi
bảng sgv/29.
- GV kết luận.
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan</b>
hệ giữa các cơ quan trong việc thực hiện
sự trao đổi chất ở người.
- HS quan sát hình 5 sgk và điền
các từ còn thiếu vào sơ đồ.
- HS trao đổi theo cặp, bổ sung và
nói cho nhau nghe mối liên hệ giữa các
cơ quan.
- HS trình bày trước lớp.
- HS trả lời.
+ Hàng ngày cơ thể người phải lấy
những gì và thải ra những gì từ mơi
trường?
+ Nhờ cơ quan mà q trình trao
đổi chất ở bên trong xảy ra?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu 1 trong các
cơ quan này ngừng hoạt động?
- GV kết luận.
<b>4. Củng cố :</b>
<b> - Đọc bài học.</b>
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS học bài và chuẩn bị bài sau
- HS chỉ và giới thiệu
- Phiếu bài tập
- Đôi bạn
<i><b>Thứ năm, ngày 01 tháng 9 năm 2011.</b></i>
<b> </b>
<b>Tiết 4:</b> <b>TẢ NGOẠI HÌNH CỦA NHÂN VẬT</b>
<b> TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Hiểu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình nhân vật là cần thiết
để thể hiện tính cách của nhân vật( ND ghi nhớ).
- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật ( BT1,
mục III); kể lại được một đoạn câu chuyện Nàng tiên ốc có kết hợp tả
ngoại hình bà lão hoặc nàng tiên(BT2).
* KNS: - Tìm kiếm và sử lí thơng tin ( về ngoại hình của nhân vật ).
<b> - Tư duy sáng tạo ( nhận xét , phê bình về ngoại hình của </b>
<b>nhân vật ).</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ viết yêu cầu BT1.
- Bảng phụ viết đoạn văn của Vũ Cao.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS nêu ghi nhớ tiết trước.
+ Tính cách của nhân vật
thường biểu hiện qua những phương
diện nào?
<b>3. Dạy bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài:</b>
<b>b. Hướng dẫn bài:</b>
* Hoạt động 1 : Phần nhận xét:
- HS đọc bài tập 1, 2, 3.
- HS đọc thầm đoạn văn và ghi vắn
tắt vào vở đặc điểm ngoại hình của chị
Nhà Trò.
- HS nêu miệng câu hỏi 2.
=> Ghi nhớ:
- GV và HS nêu thêm vài VD.
<b> * Họat động 2: Phần luyện tập:</b>
- <i>Bài 1</i>: HS đọc yêu cầu.
+ Chi tiết miêu tả đặc điểm
ngoại hình của chú bé liên lạc?
+ Các chi tiết ấy nói lên điều gì
về chú bé?
- <i>Bài 2</i>: HS đọc yêu cầu.
+ Từng cặp HS trao đổi, thực
hiện yêu cầu của bài.
- 3HS
- 3 HS
- 3 - 4 HS đọc
+ HS thi kể trước lớp.
+ GV và HS nhận xét.
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Muốn tả ngoại hình của nhân vật,
cần chú ý tả những gì?
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- Dặn HS học bài.
<b> - Chuẩn bị bài tiết sau.</b>
<b>Tốn:</b>
<b>Tiết 9:</b> <b>SO SÁNH CÁC SỐ CĨ NHIỀU CHỮ SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp HS:</b>
- So sánh được các số có nhiều chữ số.
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có khơng q sáu chữ số theo thứ tự từ
bé đến lớn.
- Bài 1 ; 2 ; 3 .
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bảng con + Bảng phụ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS nêu các hàng và lớp.
<b>3. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Hướng dẫn bài:</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b> </i>So sánh số có nhiều
chữ số:
+ So sánh 99578 và 100.000
- GV ghi VD lên bảng, HS điền dấu
và giải thích vì sao?
- HS nhận xét: Trong 2 số, số nào
có chữ số ít hơn thì số đó bé hơn.
+ So sánh: 693521 và 693500.
- 3HS
- GV nêu VD và cho HS điền dấu,
giải thích vì sao?
- HS nhận xét: Khi so sánh hai số
có cùng chữ số bao giờ cũng bắt đầu từ
cặp chữ số đầu tiên từ bên trái, nếu chữ
số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn, nếu
bằng nhau ta so sánh cặp số tiếp theo.
<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Thực hành:
Bài 1: HS nêu lại cách so sánh. HS
làm bài và giải thích kết quả.
Bài 2: HS tự làm bài sau đó chữa
Bài 3: HS nêu cách làm
Bài 4: Làm thêm
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Nêu lại cách so sánh 2 số có nhiều chữ
số.
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
Nhận xét tiết học.
- Cá nhân – cả lớp
- Làm vào vở
9 999 < 10 000
99 999 < 100 000
726 585 > 557 652
653 211 = 653 211
43 256 < 432 510
845 713 < 854 713
- Bảng con
Số lớn nhất trong các số sau
là 902011
- Vở
2467< 28092< 932018<
- Nhóm
a. 999
b.100
c. 999 999
d. 100 000
<b>Chính tả: (Nghe - viết):</b>
<b>Tiết 2:</b> <b>MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Làm đúng BT2 và BT(3)a.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Giấy viết BT2.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS đọc những tiếng có vần an/
ang.
<b>3. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài :</b>
<b>b. Hướng dẫn viết chính tả:</b>
<b> * Hoạt động 1: Hướng dẫn HS</b>
nghe viết:
- GV đọc bài chính tả.
- HS đọc thầm, nêu lên những từ
hay viết sai, GV hướng dẫn HS viết.
- GV đọc bài cho HS viết.
- GV đọc bài cho HS soát lỗi.
- GV chấm 10 bài, các cặp HS trao
đổi vở cho nhau để tự sửa lỗi.
- GV nhận xét chung.
<b> * Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS</b>
làm BT:
<b> Bài 2:</b>
- HS đọc yêu cầu đề.
- HS đọc thầm lại câu chuyện.
- Suy nghĩ làm vào vở BT.
- GV chọn 1 trong 2 câu cho cả lớp
làm.
- HS thi giải đố nhanh vào bảng
con.
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
<b> Đọc lại bài tập 2</b>
<b>5. Nhận xét – Dặn dị:</b>
- GV u cầu HS về nhà tìm 10 từ chỉ sự
vật bắt đầu bằng s/x hoặc tiếng có chứa
- Cá nhân – Cả lớp
- HS nghe
- Viết bảng con: khúc khuỷu,
gập ghềnh, quản.
- KT chéo bài của bạn.
- Các từ: sau- rằng-
<b>chăng-xin- băn- sao-xem.</b>
vần ă/ ăng.
- Đọc lại truyện vui, HTL 2 câu đố.
<b>Địa lý: </b>
<b>Tiết 4:</b> <b>DÃY HOÀNG LIÊN SƠN</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
Sau bài học, HS biết:
- Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy
Hoàng Liên Sơn:
+ Dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam: có nhiều đỉnh nhọn, sườn
núi rất dốc, thung lũng thường hẹp và sâu.
+ Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm.
- Chỉ được dãy núi Hoàng Liên Sơn trên bản đồ ( lược đồ) tự nhiên
Việt Nam.
- Sử dụng bảng số liệu để nêu đặc điểm khí hậu ở mức độ đơn giản:
dựa vào bảng số liệu cho sẵn để nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng
1 và tháng 7.
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước VN.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bản đồ TN VN.
- Tranh ảnh về dãy Hoàng Liên Sơn.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
+ Bản đồ là gì?
+ Tên bản đồ nói lên điều gì?
<b>3. Bài mới:</b>
<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>
<b> b. Hướng dẫn các hoạt động:</b>
<b> * Hoạt động 1: </b><i>Hoàng Liên Sơn - </i>
<i>Dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam</i>.
- GV chỉ vị trí dãy núi HLS trên
bản đồ.
- HS tìm dãy núi HLS trong H 1/
sgk.
- Dựa vào lược đồ trả lời:
+ Chỉ và đọc tên những dãy
núi chính ở Bắc Bộ ? Dãy núi nào dài
- HS trả lời
nhất?
+ Dãy HLS nằm ở phía nào
của sơng Hồng và sông Đà.
+ Dãy HLS dài (rộng)? km.
+ Đỉnh núi, sườn và thung lũng
ở dãy núi HLS như thế nào?
<i><b>* Hoạt động 2: Đỉnh </b></i>
Phan-xi-păng “nóc nhà” của Tổ quốc:
- HS thảo luận núi Phan-xi-păng ở
H1 và cho biết độ cao của nó.
+ Tại sao đỉnh Phan-xi-păng được
coi là nóc nhà của Tổ quốc?
+ Quan sát H2 và mơ tả đỉnh
Phan-xi-păng.
- HS trình bày, GV chốt ý.
<i><b>* Hoạt động 3:</b></i>Khí hậu lạnh quanh
năm:
- HS đọc thầm mục 2 sgk và cho
biết khí hậu ở những nơi cao của HLS
- 1 HS chỉ vị trí Sa Pa trên bản đồ
TNVN treo tường.
- Vì sao Sa Pa trở thành nơi du
lịch, nghỉ mát nổi tiếng ở vùng núi phía
Bắc?
<b>4. Củng cố - Dặn dị:</b>
- HS nêu lại nội dung bài.
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- HS xem tranh ảnh về dãy HLS.
- Học bài và chuẩn bị tiết sau.
- Thảo luận nhóm
- Làm việc cả lớp
<b>-Thể dục: </b>
<b>Tiết 4: </b> <b>ĐỘNG TÁC QUAY SAU</b>
<b>TRÒ CHƠI NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật: quay phải, quay trái, đi đều. Yêu
- Học kỹ thuật động tác quay sau.
- Trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh.Yêu cầu HS chơi đúng, nhanh
nhẹn, hào hứng, trật tự trong khi chơi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<i><b>1. Phần mở đầu:</b></i>
- GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung
học.
- Chơi trị: Diệt các con vật có hại.
<i><b>2. Phần cơ bản:</b></i>
- Ôn quay phải, quay trái, đi đều.
+ GV điều khiển 1-2 lần.
- Học kỹ thuật động tác quay sau.
+ GV làm mẫu 2 lần.
-Trò chơi: Nhảy đúng nhảy nhanh.
- GV nêu tên trò chơi, giải thích
cách chơi, luật chơi.
- Cho HS chơi thử, chơi chính thức.
- Nhận xét, biểu dương tổ thắng
<i><b>3. Phần kết thúc:</b></i>
- HS hát, vỗ tay
- GV hệ thống bài.
- Nhận xét
- HS tập trung theo vịng trịn
- Đội hình 4 hàng dọc.
- 3 HS ra tập thử.
- Chia tổ luyện tập.
- Tập hợp theo đội hình chơi.
- HS thi đua chơi
-Cả lớp.
<b> ***********************************************</b>
<i><b>Thứ sáu, ngày 02 tháng 9 năm 2011.</b></i>
<b>Mĩ thuật:</b>
<b>Tiết 2:</b> <b>VẼ THEO MẪU: VẼ HOA – LÁ</b>
<b>Luyện từ và câu:</b>
<b>Tiết 4: </b> <b> DẤU HAI CHẤM</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu (ND ghi nhớ).
- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm(BT1); bước đầu biết dùng
dấu hai chấm khi viết văn (BT2).
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2 Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS làm lại BT1 và BT2.
<b>3 Dạy bài mới:</b>
<b>a Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Hướng dẫn bài:</b>
<b> * Hoạt động 1: Phần nhận xét:</b>
- HS nối tiếp nhau đọc BT1.
- HS lần lượt đọc từng câu thơ,
nhận xét về tác dụng của dấu hai chấm
trong câu đó.
+ Câu a: Dấu hai báo hiệu phần
sau là lời giải thích của Bác Hồ - dùng
+ Câu b: Dấu hai chấm báo
hiệu câu sau là lời nói của Dế Mèn. –
dùng phối hợp với dấu gạch ngang.
+ Câu c: Dấu hai chấm báo
hiệu bộ phận sau là lời giải thích rõ
những điều lạ mà bà lão nhận thấy khi
về nhà.
=> Ghi nhớ:
<b> * Hoạt động 2: Phần luyện tập:</b>
- Bài 1: HS đọc yêu cầu BT 1.
HS đọc thầm đoạn văn, nói về tác
dụng của dấu 2 chấm trong câu văn.
- Bài 2: -1 HS đọc yêu cầu.
+ Lớp đọc thầm.
+ GV lưu ý HS.
+ HS thực hành viết đoạn văn
vào vở
+ Vài HS đọc lại và giải thích
tác dụng của dấu 2 chấm.
4 Củng cố - Dặn dị:
- Dấu hai chấm có tác dụng gì?
<b>5. Nhận xét – Dặn dị:</b>
- u cầu HS về tìm trong các bài tập
đọc có dấu 2 chấm và giải thích tác dụng
của nó.
- 2HS
- 3HS
- 2HS đọc
- Đơi bạn trả lời
<b>Toán:</b>
<b>Tiết 10:</b> <b>TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.
- Biết viết các số đến lớp triệu.
- Bài 1 ; 2 ; 3 ( cột 2 ).
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ kẻ sẵn.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- GV ghi số: 653720 HS nêu rõ
từng chữ số thuộc hàng nào, lớp nào?
- HS nêu: Lớp đơn vị gồm những
hàng nào? Lớp nghìn gồm những hàng
nào?
<b>3. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b Hướng dẫn bài:</b>
<i><b>* Hoạt động 1</b>: </i>Giới thiệu lớp triệu:
- HS lên bảng viết số: 1000, 10000,
100000, 100000.
- GV giới thiệu: Mười trăm nghìn
gọi là 1 triệu. HS đếm 1 triệu có ?số o.
- GV giới thiệu: Mười triệu còn gọi
là chục triệu, 10 chục triệu còn gọi là 1
trăm triệu.
- GV giới thiệu tiếp: hàng triệu,
hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp
thành lớp triệu.
- HS nêu lại các hàng, các lớp từ bé
đến lớn.
<b>* Hoạt động 2:</b>Thực hành:
- <i>Bài 1</i>:
+ GV cho HS đếm thêm 1 triệu
từ 1 triệu đến 10 triệu.
+ Mở rộng cho HS làm thêm:
- 3HS
- 3HS
- 1HS
- Cá nhân, lớp
- 3 HS đếm
- 1 HS đếm
HS viết bảng
Đếm thêm 10 triệu từ 100 - 900 triệu.
- <i>Bài 2</i>: HS quan sát mẫu sau đó tự
làm.
- <i>Bài 3</i>: 1 HS lên bảng làm ý 1, đọc
rồi viết số đó, đếm chữ số 0 - HS làm
các ý cịn lại.
- <i>Bài 4</i>:Làm thêm
HS phân tích mẫu
+ GV lưu ý HS viết 312, sau
đó viết thêm 6 chữa số 0.
+ HS làm phần còn lại.
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
- Thống kê lại bài học.
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- Chuẩn bị bài sau.
<b> - Nhận xét tiết học.</b>
90 000 000 70 000 000
60 000 000 200 000 000
40 000 000
80 000 000
300 000 000
50 000 : có 4 số 0
7 000 000 : có 6 số 0
36 000 000 : có 6 số 0
90 000 000 : có 7 số 0
- Cá nhân
<b>Khoa học:</b>
<b>Tiết 4: CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CÓ TRONG THỨC</b>
<b>ĂN </b>
<b> VAI TRÒ CỦA CHẤT BỘT ĐƯỜNG.</b>
<b>I. MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết:</b>
<b> - Kể tên các chất dinh dưỡng có trong thức ăn: chất bột đường, chất</b>
đạm, chất béo, vi-ta-min, chất khoáng.
- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đường:gạo, báng mì,
khoai, ngơ, sắn…
- Nêu được vai trò cuả chất bột đường đối với cơ thể: cung cấp năng
lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể.
* GDMT: Con người cần đến khơng khí , thức ăn , nước uống từ môi
<b>trường.</b>
- Hình sgk + Phiếu học tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kể tên các cơ quan trực tiếp thực
hiện việc trao đổi chất?
- Điều gì sẽ xảy ra nếu 1 trong số
các cơ quan ngừng hoạt động?
<b>3. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Hướng dẫn các hoạt động:</b>
<i><b>* Hoạt động 1: Tập phân loại thức </b></i>
ăn.
- HS nói với nhau về tên đồ ăn, thức
uống mà các em thường dùng hàng ngày.
- HS phân loại thức ăn thành 2
nhóm: có nguồn gốc động vật và thực
vật.
- GV gợi ý cách phân loại theo chất
dinh dưỡng có trong thức ăn
- GV kết luận
<i><b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trị của </b></i>
chất bột đường.
- HS nói với nhau tên thức ăn chứa
nhiều chất bột, đường ở H11 và đọc mục
“Bạn cần biết”.
+ Nói tên thức ăn giàu chất bột
đường ở hình trang 11.
+ Kể tên thức ăn chứa chất bột
đường em dùng hàng ngày?
+ Nêu vai trị của nhóm thức ăn
chứa nhiều chất bột đường
- GV kết luận.
<i><b>* Hoạt động 3: Xác định nguồn gốc </b></i>
của các thức ăn chứa nhiều chất bột,
đường.
- HS làm việc theo nhóm bằng phiếu
học tập.
Stt Tên thức ăn chứa
nhiều chất bột đường
Từ loại
cây nào
- HS trả lời
- Làm việc với Sgk
- Thảo luận
- HS đánh dấu x vào cột
- Nhóm
- HS trả lời
1 Gạo
2 Ngô
- Những thức ăn chứa nhiều chất bột
đường có nguồn gốc từ đâu?.
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
<b> Gọi HS đọc bài học.</b>
<b>5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- GV thống kê lại bài học. Dặn chuẩn
bị bài sau.
- 1-2HS
<b>Sinh hoạt tập thể:</b>
<b> </b>
<b>Tiết 2:</b> <b> SƠ KẾT TUẦN 02</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
- Nắm được ưu, khuyết điểm trong tuần. HS biết lỗi khi sai.
- Nắm được kế hoạch tuần 02.
- HS biết lỗi khi sai.
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
<b> Sổ theo dõi thi đua của các tổ.</b>
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG :</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
1.Ổn định:
<b>2. KT vệ sinh cá nhân.</b>
<b>3. Tiến trình:</b>
<b> - GVHD lớp trưởng điều khiển lớp </b>
sinh hoạt.
- GV theo dõi.
- GV giải đáp thắc mắc của học sinh;
tuyên dương tổ, cá nhân thực hiện tốt,
nhắc HS thực hiện chưa tốt.
- Nêu kế hoạch tuần 02:
+ Học tập chăm chỉ.
+ Thực hiện tốt nội quy, nề nếp của
.
- Lớp trưởng điều khiển.
+ Mời các tổ trưởng nhận
xét.
+ 5 tổ trưởng nhận xét ưu,
khuyết điểm trong tuần.
- Lớp phó nhận xét.
- Lớp trưởng nhận xét chung
các mặt.
- Mời các bạn ý kiến.
- Ý kiến HS
lớp.
+ Tập đúng các động tác TD.
+ VSCN gọn gàng, sạch sẽ.
+ Giữ VS trường, lớp sạch sẽ.
+ Hát đầu giờ, giữa giờ, cuối giờ.
+ Thực hiện tốt ATGT.
+ Biết tiết kiệm điện, nước.
<b>4. Tổng kết:</b>
- Văn nghệ, dặn dị. - Hát
<i><b>Trình ký tuần 02</b></i>