Tải bản đầy đủ (.ppt) (8 trang)

Toán 4- Tuần 33- Ôn tập trang 170

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (331.4 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>1.</b>



<b>1.Tính tổng, hiệu, tích, thương của 2 phân số</b>

<b>Tính tổng, hiệu, tích, thương của 2 phân số</b>



4
5


2
7


+ = 4


5


2
7
- =
4


5


2
7


x = 4


5


2
7
: =



38


38


35


35


18


18


35


35


8


8


35


35


28


28


35



35


<b>?</b>

<b>Khi thực hiện phép cộng hoặc trừ các phân số </b>
<b>khác mẫu số ta phải làm như thế nào ?</b>


<b>Ta thực hiện quy đồng mẫu số trước rồi mới </b>
<b>Ta thực hiện quy đồng mẫu số trước rồi mới </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>


2.

<sub>2.</sub>


4
5
7
7
15
15

<b>?</b>


<b>Số ?</b>


<b>Số ?</b>



<b>Số bị trừ</b>
<b>Số trừ</b>
<b>Hiệu</b>
<b>Thừa số</b>
<b>Thừa số</b>
<b>Tích</b>
7
9
1


3
1
4
1
2
2
3
2
9
4
7
1
3
6
11
<b>3</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>4</b>
<b>28</b>
<b>28</b>
<b>45</b>
<b>45</b>
<b>8</b>
<b>8</b>
<b>21</b>
<b>21</b>
<b>8</b>
<b>8</b>
<b>3</b>

<b>3</b>
<b>27</b>
<b>27</b>
<b>11</b>
<b>11</b>


<b>Muốn tìm số </b>
<b>trừ ta làm </b>
<b>như thế nào?</b>


<b>Muốn tìm số </b>
<b>trừ ta lấy số </b>
<b>bị trừ trừ đi </b>


<b>hiệu</b>


<b>Muốn tìm thừa </b>
<b>số chưa biết ta </b>
<b>làm như thế nào?</b>


<b>Muốn tìm </b>
<b>thừa số chưa </b>
<b>biết ta lấy tích </b>


<b>chia cho thừa </b>
<b>số đã biết</b>


1
5



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

3.



3.

Tính

Tính



29


29


12


12


<b>?</b>

Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức ?


<b>Ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau; thực hiện </b>


<b>Ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau; thực hiện </b>


<b>theo thứ tự từ trái sang phải.</b>


<b>theo thứ tự từ trái sang phải.</b>


2
3


5
2


+ - =3<sub>4</sub>



3
3
5
5
2
5
1
2


x : =1
3
1
1
2
2
2
9
2
9


: x =1
2
19
19
30
30
4
5
1
2



- + =1
3
5
5
12
12
1
2
1
3


x + =1
4
2
2
7
7
2
7
2
3


: - =1
7


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

4.


4.



<b>a) Hỏi sau 2 giờ vịi nước đó chảy vào được mấy </b>


<b>phần bể?</b>


<b> Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước, </b>
<b>giờ thứ nhất chảy được bể, giờ thứ 2 chảy được bể.</b><sub>2</sub>


5


2
5


<b>Tóm tắt:</b>


<b>Tóm tắt:</b>


- Giờ 1: bể


- Giờ 1: bể


- Giờ 2: bể


- Giờ 2: bể


a) 2 giờ: ... bể?


a) 2 giờ: ... bể?
2


5
2
5



<b>b) Nếu đã dùng hết một lượng nước bằng bể thì số </b>
<b>nước còn lại là mấy phần bể</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Giờ 1: bể


- Giờ 1: bể


- Giờ 2: bể


- Giờ 2: bể


a)


a) 2 giờ: ... bể?2 giờ: ... bể?
b) Dùng hết : bể


b) Dùng hết : bể


cịn lại: ... bể?


cịn lại: ... bể?


<b>Tóm tắt:</b>


<b>Tóm tắt:</b>


2
5
2


5


1
2


<b>Bài giải:</b>


<b>Bài giải:</b>


a) Sau 2 giờ vịi đó chảy được số nước là:


a) Sau 2 giờ vịi đó chảy được số nước là:


b) Số nước còn lại là:


b) Số nước còn lại là:
2


5


2
5


+ = (bể)44


5


5


4


5


1
2


- = (bể)33


10


10


<b>Đáp số:</b>


<b>Đáp số:</b> a) bể


b) bể


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>TRÒ CHƠI</b>



<b>TRÒ CHƠI</b>

:

<sub>:</sub>

“Nhanh tay, nhanh mắt”


4



5



2


7



+ =

4



5




2


7


- =


4



5



2


7



x =

4



5



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>

<!--links-->

×