Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.79 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>(Áp dụng từ ngày 02/05 đến ngày 06/05/2012)</b></i>
<b>Thứ</b> <b>Môn</b> <b>Tên bài dạy</b>
<i><b>Thứ hai</b></i>
<i><b>(23/04/2012)</b></i>
<b>HĐ Tập thể</b> Chào cờ - SHL
<b>Đạo đức</b> <i><b>Dạy chuyên</b></i>
<b>Tập đọc2</b> <sub>Bóp nát quả cam</sub>
<b>Tốn</b> Ơn tập các số trong phạm vi 1000
<i><b>Thứ ba</b></i>
<i><b>(24/04/2012)</b></i>
<b>Tốn</b> Ơn tập các số trong phạm vi 1000
<b>Kể chuyện</b> Bóp nát quả cam
<b>Âm nhạc</b> <i><b>Dạy chun</b></i>
<b>Chính tả</b> Bóp nát quả cam
<b>Thủ cơng</b>
<i><b>Thứ tư</b></i>
<i><b>(25/04/2012)</b></i>
<b>Tập đọc</b> Lượm
<b>Tự nhiên xã hội</b> Mặt trăng và các vì sao
<b>Luyện từ và câu</b> Từ ngữ về nghề nghiệp
<b>Tốn</b> Ơn tập phép cộng và phép trừ.
<b>Chính tả</b> Lượm
<i><b>Thứ năm</b></i>
<i><b>(26/04/2012)</b></i>
<b>Thể dục</b> <i><b>Dạy chuyên</b></i>
<b>Mĩ thuật</b> <i><b>Dạy chun</b></i>
<b>Tốn</b> Ơn tập phép cộng và phép trừ.
<b>Tập viết</b> Chữ hoa V kiểu 2
<i><b>Thứ sáu</b></i>
<i><b>(27/04/2012)</b></i>
<b>Tốn</b> Ơn tập phép nhân và phép chia
<b>Tập làm văn</b> Đáp lời an ủi kể chuyện đựơc chứng kiến
<b>Thể dục</b> <i><b>Dạy chuyên</b></i>
<i><b>Thứ hai ngày 02 tháng 05 năm 2012</b></i>
<b>Môn: TẬP ĐỌC. (2 tiết)</b>
<b>Bài: Bóp nát quả cam. </b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.
- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu
lòng yêu nước, căm thù giặc ( trả lời được CH 1, 2, 4,5 )
-HS khá, giỏi biết kể lại tồn bộ câu chuyện (BT3)
-Giáo dục cho HS lịng yêu nước.
<i><b>*Các KNS được giáo dục trong bài:</b></i>
-Tự nhận thức
-Xác định giá trị bản thân
-Đảm nhận trách nhiệm
-Kiên định
<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>
-GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc.
Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc.
<i><b>*PP/KT:</b> Trình bày ý kiến cá nhân, Đặt câu hỏi, Thảo luận nhóm,...</i>
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1.Kiểm tra
2-3’
2.Bài mới.
HĐ 1: HD
luyện đọc.
28-30’
HĐ 2: Tìm
hiểu bài.
20’
-Gọi Hs đọc thuộc lòng bài: Tiếng
chổi tre.
-Đánh giá – ghi điểm
Giới thiệu bài.
-Đọc mẫu.
-HD câu văn dài.
-Chia nhóm nêu yêu cầu.
-Yêu cầu đọc thầm.
-Giặc nguyên có âm mưu gì đối với
nước ta?
-Thấy sứ giặc ngang ngược thái độ của
Trần Quốc Toản thế nào?
-Quốc Toản nóng lịng gặp vua như
-3-4HS đọc và trả lời câu hỏi SGK.
-Nhận xét.
-Nghe theo dõi.
-Nối tiếp đọc câu.
-Phát âm từ khó.
-Luyện đọc cá nhân.
-4HS đọc 4đoạn.
-Nêu nghĩa các từ SGK
-Luyện đọc trong nhóm
-Thi đọc cá nhân.
-Nhận xét.
-Thực hiện.
-Giải vờ mượn đường để xâm lược
nước ta.
HĐ 3: Luyện
đọc theo vai
3.Củng cố dặn
dị:
thế nào?
+Vì sao tâu vua xin đánh Quốc Toản
lại tự đặt gươm lê gáy?
+Vì sao vua khơng những tha tội mà
con ban cho Quốc Toản quả cam q?
-Vì sao Quốc Toản vơ tình bóp nát quả
cam?
-Qua bài nay em hiểu điều gì?
-Em học tập gì ở Quốc Toản?
-Em cần làm gì để thể hiện lịng u
nứơc
-Chia nhóm
-Nhận xét đánh giá ghi điểm.
-Nhận xét giờ học.
-Nhắc HS về luyện đọc.
-Xơ lính gác, tự ý xơng vào là phạm
tội khi qn.
-Vì thấy quốc toản cịn nhỏ đã biết lo
việc nước.
-Vì ấm ức bị coi là trẻ con.
-Căm giận lũ giặc.
-Nêu:
-Tinh thần yêu nước.
-Nhiều HS nêu.
-Luyện đọc trong nhóm
-3-4Nhóm luyện đọc theo vai.
-Nhận xét.
-1HS đọc cả bài.
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
<b>Mơn: TỐN</b>
<b>Bài: Ơn tập các số trong phạm vi 1000.</b>
<b>I:Mục tiêu: </b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Biết đọc, viết các số có ba chữ số.
- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản.
- Biết so sánh các số có ba chữ số.
- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có ba chữ số
<b>-Bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1,2,3 )Bài 2 (a,b)Bài 4 Bài 5</b>
-HS khá – giỏi có thể làm tồn bộ bài tập SGK.
-Giáo dục HS tính nhanh, chính xác.
<b>II.Đồ dùng dạy học</b>
-Bảng con, SHK
<i><b>*PP/KT: </b>hỏi đáp, luyện tập, thực hành,...</i>
<b> III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1.Kiểm
tra.(1-2’)
2.Bài mới.
Bài 1:Tính
nhẩm
-Chữa bài kiểm tra.
-Nhận xét chung.
-Giới thiệu bài.
-HD HS làm bài tập và ôn.
7-8’
Bài 2 . Số
5-6’
Bài 4.(>, <, =)
7-8’
Bài 5: 7- 8’
3.Củng cố dặn
dò: 2- 3’
-Nêu cầu HS tự làm vào vở.
-Cho HS ơn lại cách đọc số có 3
chữ số có 0 ở giữa.
-Các số trịn trăm, trịn chục.
-u cầu nêu cách so sánh các số
có 3 chữ số?
-Cho HS nêu yêu cầu và ra đáp
án.
-Nhận xét đánh giá.
-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn
vị?
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện
như thế nào?
-Nhận xét giao bài tập về nhà.
-Thực hiện.
-Đọc lại dãy số.
-Nêu:
-Làm bảng con.
327> 299
465< 700
534= 500 + 34
-Lớp làm vào bảng con.
+Số bé nhất có 3 chữ số : 100
+Số lớn nhất có 3 chữ số: 999
+Số liền sau số: 999 là 1000
-Nêu:
-Từ trái sang phải.
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>****************************************************************</i>
<i><b>Thứ ba ngày 03 tháng 05 năm 2012</b></i>
<b>Mơn: TỐN</b>
<b>Bài: Ơn tập các số trong phạm vi 1000.</b>
<b>I.Mục tiêu. </b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Biết đọc, viết các số có ba chữ số.
- Biết phân tích các số có ba chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại.
- Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
<b>-Bài tập cần làm: Bài 1 Bài 2 Bài 3 </b>
-HS khá – giỏi có thể làm tồn bộ bài tập SGK.
-Giáo dục HS tính nhanh, chính xác.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
-Bảng con
<i><b>*PP/KT: </b>hỏi đáp, luyện tập, thực hành,...</i>
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
4 – 5’
2.Bài mới.
HĐ 1: Ôn cách
HĐ 2: Viết các
số thành tổng.
7- 8 ’
HĐ 3: Xếp và
tìm dãy số
5-6’
Bài4:Viếtsố
thích hợp vào
ơ trống7-8’
3.Củng cố dặn
dị:2-3’
-Nhận xét đánh giá.
-Giới thiệu bài.
Bài 1:
Bài 2:HD
Số 842 gồm có mấy trăm, chục, đơn
vị?
-Nêu cách viết thành tổng?
-Bài 3: Nêu yêu cầu.
-Muốn sắp xếp các số ta cần dựa vào
đâu?
-Gọi HS đọc bài.
-Em có nhận xét gìvề các dãy số?
-Thu chấm và nhận xét.
-Đánh giá giờ học.
409, 999
-Thực hiện làm vào vở .
-Nhận xét – chữ bài.
-Nêu: 8 trăm, 4chục, 2 đơn vị.
842= 800+40+2
a)Làm bảng con.
965 = 900 + 60 + 5
593 = 500 + 90+ 3
404= 400+ 4
b) Làm vào vở.
800+ 90+ 5= 895
200 + 20 + 2 = 222
600+ 50= 650 800+ 8 =808
-Làm vào vở.
a) Từ bé đến lớn và ngược lại.
297, 285, 279, 257
257, 279, 285, 297
-Cấu tạo các số ở các hàng.
2-HS đọc.
-a)Dã số chẵn.
b)-Dãy số lẽ.
-Làm vào vở.
-Đọc lại bài.
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
<b>Mơn: Kể Chuyện</b>
<b>Bài: Bóp nát quả cam.</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại được từng đoạn của câu chuyện ( BT1, BT2 )
-HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện ( BT3)
<i><b>*Các KNS được giáo dục trong bài:</b></i>
-Tự nhận thức
<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>
-GV: Tranh minh hoạ câu chuyện
Bảng phụ nghi nội dung gợi ý.
-HS: SGK
<i><b>*PP/KT:</b> Trình bày ý kiến cá nhân, Đặt câu hỏi, Thảo luận nhóm,...</i>
<b> III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1.Kiểm tra
3-4’
2.Bài mới.
HĐ 1: Sắp xếp
lại 4 tranh theo
đúng thứ tự.
8-10’
HĐ 2:Kể từng
từng đoạn theo
tranh.
8-10’
HĐ 3: Kể tồn
bộ câu chuyện.
8-10’
3.Củng cố dặn
dị.
1-2’
-Gọi HS kể: Chuyện quả bầu.
-Nêu ý nghĩa câu chuyện?
-Nhận xét ghi điểm
-Giới thiệu bài.
-Yêu cầu quan sát tranh SGK.
-Nhận xét tuyên dương.
-Chia nhóm.
-Nhận xét tun dương.
-Gọi HS kể tồn bộ câu chuyện.
-Đánh giá ghi điểm, tuyên dương HS.
- Em học được gì qua câu chuyện?
--Em làm gì để tỏ lịng kính yêu đất
nước?
-Nhận xét giao bài tập về nhà.
-3HS kể.
-2HS nêu:
-Quan sát tranh.
-Nêu bên của các tranh .
thảo luận theo bàn.
-Nêu kết quả : 2- 1 – 4 – 3
-4 HS kể 4 đoạn.
-Kể trong nhóm
-Thi kể giữa các nhóm
-nhận xét bình chọn.
-3-4HS kể.
-Nhận xét bình chọn.
-Biết yêu đất nước thương dân.
-Nêu:
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
<b>Mơn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)</b>
<b>Bài. Bóp nát quả cam.</b>
<b>I.Mục đích – u cầu.</b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam.
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
-HS khá – giỏi có thể làm tồn bộ bài tập chính tả
-Giáo dục HS tính nắn nót, cẩn thận.
<b>II.Đồ dùng dạy – học.</b>
-Bảng phụ ghi ND bài chính tả
-Bảng con
<b>ND - TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1.Kiểm tra.
2.Bài mới.
HĐ 1: HD
chính tả.
20-22’
HĐ 2: Luyện
tập.
Bài 2 (10-12’)
3.Củng cố dặn
dò:
1-2’
-yêu cầu HS chữa bài 2b, 3b
-Nhận xét – cho điểm
-Giới thiệu bài.
-Đọc bài viết.
-Những chữ nào đựơc viết hoa vì
sao?
-Yêu cầu:
-Đọc lại cả bài chính tả.
-Đọc cho HS viết
-Đọc cho HS soát lỗi.
-Thu chấm vở.
-Gọi HS đọc.
-Bài tập yêu cầu gì?
-Nhận xét, chấm điểm
-Nhận xét giờ học.
-Nhắc HS.
-1HS đọc và điền it/ich viết vào bảng
con.
Quả mít, thịt gà, dây nịt, hít đất.
-Nghe.
-2-3HS đọc lại.
-Đọc đồng thanh.
+Tên riêng: Quốc Toản.
-Chữ đầu câu.
-Viết chữ hay sai vào bảng con.
-Nghe
-Viết bài vào vở.
-Đổi vở soát lỗi.
-2-3HS đọc yêu cầu.
-Điền s/x hoặc iê/i
-Làm vào vở bài tập TV
-Đọc và phát âm đúng.
-Luyện viết chữ ở nhà.
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
<b>Mơn: THỦ CƠNG.</b>
<b>Bài:Ơn tập, thực hành thi khéo tay làm đồ chơi theo ý thích (T1)</b>
<b>I Mục tiêu.</b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Ôn tập, củng cố được kiến thức, kĩ năng làm thủ cơng lớp 2.
- Làm được ít nhất một sản phẩm thủ công đã học
<i>Với HS khéo tay:</i>
- Làm được ít nhất hai sản phẩm thủ cơng đã học.
- Có thể làm được sản phẩm mới có tính sáng tạo
- Có thói quen ngăn nắp trật tự, an tồn khi làm việc.
<b>II Chuẩn bị.</b>
-Quy trình gấp , vật mẫu, giấu màu.
-Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
<i><b>*PP/KT:</b> Trực quan, quan sát nhận xét, hỏi đáp, thực hành,....</i>
<b>III Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1-2’
2.bài mới
HĐ 1:Thực
hành.
18-20’
HĐ 2: Đánh
giá sản
phẩm
5-7’
3.Củng cố
dặn dị:
bướm,
-Có mấy bước làm con bướm
-Nhận xét đánh giá.
-Giới thiệu bài.
-Treo quy trình làm con bướm.
-Cho HS thực hành làm con bướm
-Nhắc nhở HS: Các nếp gấp phải
thẳng, miết kĩ, cánh đều.
-Giúp đỡ HS.
-Yêu cầu trình bày.
-Nhận xét đánh giá sản phẩm của
HS.
-Đánh giá giời học.
-Nhắc HS chuẩn bị giấy thủ công,
kéo hồ gián.
-Nêu: 4 bước.
-Quan sát.
-Nêu các bứơc làm con bướm
+B1 Cắt giấy
+B2: Buộc thân bướm
+B3: Làm râu con bướm
+B4: Gấp cánh bướm.
-Thực hiện gấp con bướm
-Trưng bày.
-Tự nhận xét bài cho nhau.
-Bình chọn sản phẩm đẹp
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
<i>...</i>
<i>...</i>
***************************************************************
<i><b>Thứ tư ngày 04 tháng 5 năm 2012</b></i>
<b>Mơn: TẬP ĐỌC</b>
<b>Bài: Lượm</b>
<b>I.Mục đích, u cầu:</b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.
- Hiểu ND; Bài thơ ca ngợi chú chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm ( trả lời được các CH
trong SGK; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu )
-HS khá – giỏi có thể học thuộc lịng tồn bộ bài thơ tại lớp.
-Giáo dục HS tình yêu quê hương, đất nước.
<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>
- Tranh minh hoạ bài trong SGK.
- Bảng phụ.
<i><b>*PP/KT:</b> Hỏi đáp,trình bày ý kiến cá nhân, Thảo luận nhóm,...</i>
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1.Kiểm tra
3-4’
Gọi HS đọc bài : Lá cờ
-Nhận xét, đánh giá.
2.Bài mới.
HĐ1:Hướng
dẫn luyện
đọc.
10-12’
HĐ 2: Tìm
hiểu bài.
10-12’
HĐ 3: Học
3.Củng cố
dặn dò:
1-2’
-GTB
-Yêu cầu:
-HD cách đọc.
-Chia lớp thành các nhóm
-Yêu cầu:
-2 khổ đầu cho ta thấy Lượm là chú
bé như thế nào?
-Lượm làm nhiệm vụ gì?
-Lượm dũng cảm như thế nào?
-Gọi HS đọc khổ thơ cuối
-Em hãy tả hình dáng Lượm ở khổ
thơ cuối?
-Em thích khổ nào nhất vì sao?
-Bài thơ ca ngợi ai?
-Yêu cầu.
-Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét giờ học.
-Nhắc HS về học thuộc bài.
-Nối tiếp nhau đọc.
-Phát âm từ khó.
-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
-Nêu nghĩa của từ SGK.
-Luyện đọc trong nhóm
-Thi đua đọc đồng thanh.
-Thi đọc cá nhân.
-Cả lớp đọc thầm bài.
-Thực hiện.
-1HS đọc 2 khổ thơ đầu.
-Là chú bé ngộ ngĩnh đáng yêu, tinh
nghịch.
-Đi liên lạc, đưa thư
-Vượt qua mặt trận, đan bay vèo vèo.
-2-3HS đọc.
-Lượm đi trên đường quê vắng vẻ, hai bên
lúa trỗ đồng đồng, chỉ thấy chiếc mũ ca lô
nhấp nhô trên biển lúa.
-Nêu:
-Ca ngợi chú bé liên lạc tinh nghịch, đáng
yêu dũng cảm.
-Đồng thanh
-3-5HS đọc cả bài,
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
<b>Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.</b>
<b>Bài:Mặt trăng và các vì sao</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Khái qt hình dạng, đặc điểm của Mặt Trăng và các vì sao ban đêm.
-Rèn luyện kỹ năng quan sát mọi vật xung quanh,phân biệt được tranh với các vì sao, biết được
đặc điểm của tranh
<b>II.Đồ dùng dạy – học.</b>
-Các hình trong SGK.
<i>*<b>PP/KT:</b> Trực quan, Thảo luận nhóm, Trị chơi , Suy nghĩ – Thảo luận cặp đôi – Chia sẻ,..</i>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1-2’
HĐ1: Quan sát
tranh và trả lời
câu hỏi
15- 16’
HĐ2:Thảo
luận nhóm về
hình ảnh của
mặt trăng
14-15’
HĐ 4:Vẽ tranh
3)Củng cố dặn
dị
1-2’
-Bức ảnh chụp cảnh gì?
-Mặt trăng hình gì?
-Trăng có lợi ích gì?
-nh sáng như thế nào? Có giống
mặt trời khơng
-Nêu nội dung thảo luận
-Nhận xét bổ sung kết luận
-u cầu
-Giải thích một số từ khó
-Nêu yêu cầu thảo luận
-Phát phiếu
-Nhận xét
-HD cách vẽ
-Chấm 1 số bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về hoàn thành bài vẽ
-Quan sát SGK
-Cảnh đêm trăng
-Hình trịn
-Chiếu sáng mặt đất vàoban đêm
-Chiếu sáng dịu mát,khơng chói chang
như mặt trời
-Hình thành nhóm và thảo luận
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét
-2 HS đọc bài thơ
- Mồng một lưỡi trai
-Hình thành nhóm thảo luận
-Ban đêm ngồi trăng cịn có gì?
-Hình gì?
-Ánh sáng như thế nào
-Nối tiếp nêu
-Vẽ vào giấy về bầu trời vào ban đêm
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
<b>Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>Bài:Từ ngữ về nghề nghiệp- Đặt câu.</b>
<b>I.Mục đích u cầu.</b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp ( BT1; BT2 ); Nhận biết được những từ ngữ nói lên
phẩm chất của nhân dân Việt Nam ( BT3)
<b>II:Đồ dùng dạy – học.</b>
-Bảng phụ viết bài tập.
<i><b>*PP/KT: </b>Hỏi đáp, Thảo luận nhóm, thực hành, luyện tập,...</i>
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b> Học sinh</b>
1.Kiểm tra
2-3’
2.Bài mới.
-Yêu cầu HS tìm cặp từ trái nghĩa
và đặt câu.
-Nhận xét, đánh giá.
-Giới thiệu bài.
HĐ1:Từ ngữ
về nghề
nghiệp.
17-18’
Bài 2
HĐ 2: Từ chỉ
phẩm chất.
5-6’
HĐ 3: Đặt câu.
5-6’
3.Củng cố dặn
dò:
1-2’
Bài 1:Yêu cầu:
-Yêu cầu quan sát tranh và tìm các
nghề tương ướng.
-Chia lớp thành các nhóm tìm từ
chỉ nghề nghiệp.
Bài 3:
-Tìm thêm một số từ chỉ phẩm chất
nhân dân việt nam?
Bài 4: -Nêu yêu cầu.
-Chia lớp thành 2 dãy thi đặt câu
nhanh đúng.
-Nhận xét giữa các nhóm.
-Nhận xét giờ học.
-Nhắc HS.
-Quan sát tranh và tìm từ chỉ nghề
nghiệp tương ứng
-Thảo luận cặp đôi.
-Nối tiếp nhau nêu từ ngữ
-Đọc lại từ ngữ.
-Hình thành nhóm
-Làm việc trong nhóm.
-Đọc kết quả
-Nhận xét.
-2-3 HS đọc.
-đọc đồng thanh từ ngữ.
-Làm vào vở bài tập:Anh hùng, thơng
minh, gan dạ, cần cù, anh dũng, đồn
kết.
-Trung hậu, bất khuất, hiên ngang,
chung thuỷ…
-2 HS đọc yêu cầu
-Thực hiện
-Về tìm thêm từ ngữ về nghề nghiệp
nhândân ta. Và phẩm chất của học.
Rút kinh nghiệm tiết dạy:...
...
...
<b>Mơn: TỐN</b>
<b>Bài:Ơn tập về phép cộng, trừ.</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Biết cộng, trừ nhẩm các số trịn chục, trịn trăm.
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết làm tính cộng, trừ khơng nhớ các số có đến ba chữ số.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
<b>-Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,3 )Bài 2 (cột 1,3 )Bài 3 </b>
-HS khá – giỏi có thể làm tồn bộ bài tập SGK
-Giáo dục HS tính nhanh, chính xác.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
-Bảng con
<i><b>*PP/KT: </b>hỏi đáp, luyện tập, thực hành,...</i>
<b> III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
2-3’
2.Bài mới.
Bài 2:Tính
HĐ 2: Giải
tốn.
15’- 17’
Bài 4:Giải tốn
<b>Cịn thời gian </b>
<b>cho làm ở lớp</b>
3.Củng cố dặn
dò:
1-2’
-Nhận xét – đánh giá.
-Giới thiệu bài.
Bài 1:
-Nhận xét.
-Nêu: 34 + 62
-Muốn cộng trừ số có hai 3 chữ số
ta làm như thế nào?
Bài 3:
Bài toán cho biết gì?
Bài tốn hỏi gì?
-Chữa chấm bài HS.
-u cầu
Bài tốn thuộc dạng gì?
-Chấm vở HS nhận xét.
-Nhận xét giờ học.
-Nhắc HS về nhà làm bài.
305=300+5 420= 400 + 20
-Nêu u cầu tính nhẩm.
-Làm việc theo cặp đơi
-Nối tiếp nhau nêu kết quả.
-Nêu cách đặt tính và tính.
-Nêu cách cộng trừ.
-Đặt tính.
-Cộng, trừ từ trái sang phải.
-3-4HS đọc.
-Có 265 HS gái và 234 HS trai.
-Trường đó có: …. HS.
-Giải vào vở.
-Tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài.
-Giải vào vở.
-Bể thứ 2 chứa được số lít
865 – 200 = 665 (lít)
Đáp số: 665 lít.
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
<b>Mơn:CHÍNH TẢ (Nghe – viết).</b>
<b>Bài: Lượm</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Nghe – viết đúng chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài thơ lượm
- Tiếp tục luyện viết đúng nhữngtiếng âm đầu, âm chính dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ.
s/x; i/iê
-HS khá – giỏi có thể làm tồn bộ bài tập chính tả.
-Giáo dục HS tính nắn nót, cẩn thận.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
-Bảng phụ, bảng con
<i><b>*PP/KT: </b>Hỏi đáp, thực hành, luyện tập,...</i>
34
62
76
68
25
43
<b>-III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1.Kiểm tra
2-3’
2.Bài mới.
HĐ1: HD
chính tả.
20-22’
HĐ 2: Luyện
8-11’
Bài 3
3.Củng cố dặn
dò:
-Đọc lao xao, làm sao, xoè cánh, đi
sau, …
-Nhận xét đánh giá.
-Giới thiệu bài.
-Đọc bài viết.
-Mỗi dịng thơ có mấy chữ?
-Nên bắt đầu viết như thế nào?
Cho HS phân tích viết từ khó vào
bảng con.
-Đọc lại lần 2:
-Đọc cho HS viết bài
-Đọc cho HS soát lỗi.
-Chấm một số bài.
Bài 2:
-Nêu yêu cầu và chia lớp thành
2nhóm thi tìm tiếng khác nhau
s/x-vần giồng nhau.
-Nhận xét – tuyên dương.
-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS về làm tiếp bài tập ở nhà.
-Nghe viết bảng con.
-Nghe.
-2-3HS đọc lại. Đồng thanh.
-4chữ.
Lùi vào 3 ơ.
-Phân tích và viết bảng con: lốt chốt,
nghênh nghênh, hiểm nghèo, nhấp nhơ.
-Nghe.
-Viết vào vở.
-Đổi vở soát lỗi.
-2-3HS đọc yêu cầu.
-Làm vào vở bài tập.
-Đọc lại bài.
-Nghe.
-Tìm từ mẫu.
-Nước sơi, nấu xơi, chim sâu, xâu cá,
các nhóm thi đua.
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
*********************************************************
<i><b>Thứ năm ngày 05 tháng 05 năm 2012</b></i>
<b>Mơn: TỐN</b>
<b>Bài: Ôn tập phép cộng, trừ tiếp theo.</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Biết cộng, trừ nhẩm các số trịn trăm.
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết làm tính cộng, trừ khơng nhớ các số có đến ba chữ số.
- Biết giải bài tốn về ít hơn.
- Biết tìm số bị trừ, tìm số hạng của một tổng.
<b>-Bài tập cần làm: Bài 1 1 (cột 1,3 Bài 2 1 (cột 1,3 Bài 4 Bài 5</b>
-HS khá – giỏi có thể làm tồn bộ bài tập SGK.
-Giáo dục HS tính nhanh, chính xác.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
-Bảng phu, bảng con,..
<b>III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên </b> <b>Học sinh</b>
1.Kiểm
tra.(2-3’)
2.Bài mới.
Bài1:Tính
Nhẩm (5-6’)
Bài 2 :Tính
10-12’
Bài 3:Giảitốn
7-8’
Bài 5:Tìm x
7-8’
3 Củng cố- dặn
dị 1-2’
-Chữa bài tập về nhà
-Giới thiệu
-Yêu cầu HS nhẩm theo cặp
-Em nhận xét gì giữa mối quan hệ
phép cộng trừ?
-Cho HS nêu cách đặt
-Cho HS đọc bài
-Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
Chấm chữa bài
-u cầu HS ơn lại cách tìm số bị
trừ số hạng
-Nhận xét
-Nhận xét dặn dò HS
-Thực hiện.
-Nhẩm theo cặp.
-Nêu: 500+300= 800
800 – 300 = 500
800 – 500 = 300
-Lấy tổng trừ đi số hạng nọ ta được số
hạng kia.
-Thực hiện cách tính vào bảng con.
-Nêu cách tính.
-2HS đọc đề bài.
-Bài tốn về ít hơn.
-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài.
-Giải vào vở.
.
-Nêu:
-Làm bảng con
x-32=45 x+45=79
x=45+32 x=79-45
x=77 x=34
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
<b>Mơn: TẬP VIẾT</b>
<b>Bài: Chữ hoa.V</b>
<b>I.Mục đích – yêu cầu : </b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
-Biết viết chữ hoa V(theo cỡ chữ vừa và nhỏ).
-Biết viết câu ứngdụng “ Việt nam thân yêu”úng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định.
<b>II.Đồ dùng dạy – học.</b>
-Mẫu chữ, V ng phụ.
-Bảng con, Vở tập viết, bút.
<i><b>*PP/KT: </b>Quan sát mẫu, hỏi đáp – nhận xét, viết mẫu, thực hành, luyện tập,...</i>
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
<b>ND – TL </b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
2-3’
HĐ1:HD cách
viết chữ hoa:V
5-7’
HĐ 2: Viết
cụm từ ứng
dụng
5-6’
HĐ 3 tập viết
14-15’
3)Củng cố dặn
dò
-Yêu cầu HS viết chữ V
-Đưa mẫu chữ V và giới thiệu
+Chữ V có độ cao mấy li viết bởi mấy nét?
-Nhận xét
-Giới thiệu Việt Nam thân yêu
+Nêu ngiã ý nói:Tổ quốc thân yêu của
chúng ta
-Cho HS nêu độ cao các con chữ trong cụm
từ
-HD cách viết chữ Việt
-Tại sao Việt Nam lại phải vết hoa?
-Nhận xét
-Nhắc nhở HS trước khi viết
-Theo dõi HS viết
-Thu chấm vở HS
-Nhận xét đánh giá
-Nhận xét giờ học
-Nhắc nhở HS về nhà viết bài ở nhà
-Viết bảng con
-Phân tích cách viết chữ V
-Theo dõi
-Phân tích nêu
-Theo dõi
-Viết bảng con 2-3 lần
-Đọc
-Nghe
-nêu
-Theo dõi
-Viết bảng con 2-3 lần
-Đó là tên riêng
-Viết bảng con
-Viết vào vở
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
**********************************************
<i><b>Thứ sáu ngày 06 tháng 05 năm 2012</b></i>
<b>Mơn: TỐN</b>
<b>Bài:Ơn tập về phép nhân và phép chia</b>
<b>I.Mục tiêu.</b>
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm.
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính ( trong đó có một dấu nhân hoặc chia;
nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học.)
- Biết tìm số bị chia, tích.
- Biết giải bài tốn có một phép nhân.
<b>-Bài tập cần làm: Bài 1 (a )Bài 2 (dịng 1)Bài 3 Bài 5</b>
-HS khá – giỏi có thể làm tồn bộ bài tập SGK.
-Giáo dục HS tính nhanh, chính xác.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
-Bảng phụ, bảng con.
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên </b> <b>Học sinh</b>
1 Giới thiệu
2 HD làm bài
tập
28-30’
Bài 2 :Tính
Bài 3 : Giải
Bài 5 :Tìm x
3)Củng cố
dặn dị
1-2’
-Nêu mục đích, u cầu, tiết học
-Bài 1:
-Làm miệng
-Nhận xét chữa bài
-Yêu cầu
- HD giải
-Cùng lớp nhận xét
-Nêu yêu cầu đềø bài
-X Được gọi là gì? Nêu cacùh làm?
- Nhận xét
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về ôn bài
-Nhắc lại đề bài
-2 HS đọc
-Thảo luận cặp đôi đọc cho nhau nghe
-2 Cặp đọc trước lớp
-2x8=16 12:2=6
3x9=27 12:3=4
5x4=20 12:4=3
5x6=30 15:5=3
20x4=80 80:4=20
-2 HS lên bảng
-Lớp làm bảng con
-2-3 HS đọc đề bài
-Làm vào vở
-Lớp 2A có số HS là
8x3=24 (HS)
Đáp số:24 HS
-2 HS đọc đề
-X là số bị chia chưa biết
-Nêu
-X là thừa số chưa biết
-Làm bảng con
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
<b>Môn: TẬP LÀM VĂN</b>
<b>Bài:Đáp lời an ủi. Kể chuyện tham gia chứng kiến</b>
I.Mục đích - yêu cầu.
<i><b>Học xong bài này, HS có khả năng:</b></i>
- Biết đáp lại lời an ủi trong tình huống giao tiếp đơn giản ( BT1, BT2 ).
- Viết được một đoạn văn ngắn kể về một việc tốt của em hoặc của bạn em ( BT3)
-HS khá – giỏi biết viết những câu văn hay.
<i><b>*Các KNS được giáo dục trong bài:</b></i>
-Giao tiếp: ứng xử văn hóa
-Lắng nghe tích cực
<b> II.Đồ dùng dạy – học.</b>
-Bảng phu
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1 Kiểm tra
2-3’
2 Bài mới
HD làm bài tập
30-32’
3 Củng cố dặn
dò 1-2 ’
-Nhận xét cho điểm
-Giới thiệu bài
-Bài 1:Yêu cầu thảo luận
-Nhận xét
-Bài 2 :Yêu cầu HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu
-Lưu ý không nhất thiết nhắc
từng chữ trong SGK
-Nhận xét
-Bài 3: giải thích yêu cầu bài tập
-Yêu cầu
-Nhận xét chữa bài
-Nhận xét tiết học
-1 HS lên bảng làm bài tập 2
-1 HS nói về trang sổ liên lạc của mình
-1 HS đọc yêu cầu bài tập
-Quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm lời
trong tranh
-Thảo luân theo cặp đóng vai
-1 HS đọc yêu cầu và 1 HS đọc 3 tình
huống trong bài tập
-Thực hành đối thoại
-1-2 HS nêu
-HS nói về việc tốt của mình hoặc của bạn
-Nhận xét
-Viết vào vở
-3_4 HS đọc bài
<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy:...</b>
...
...
<b>HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ</b>
<b>Bài: Thi đua học tốt chào mừng sinh nhật Bác Hồ</b>
<b>I.Mục tiêu.</b>
-Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có cơng lao to lớn đối với đất nước và dân tộc Việt Nam.
-HS biết qua về tuổi đời hoạt động cách mạng của Bác Hồ.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-Một số bài thơ, bài hát, câu chuyện tranh, ảnh về Bác hồ.
<b>III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1.Khởi động.
2.Bài mới.
2.1 GTB 1’
2.2.Giảng bài.
HĐ1: Bác Hồ là vị
lãnh tụ vĩ đại, có
-Bắt nhịp, yêu cầu.
-Dẫn dắt, ghi tên bài.
-Chia HS thành các nhóm và giao
nhiệm vụ cho các nhóm trưng bày
-Hát bài: Ai yêu Bác Hồ Chí Minh
hơn thiếu niên, nhi đồng.
công lao to lớn đối
với đất nước, đối
với dân tộc.
20’
HĐ2. Giới thiệu về
10-12’
3.CC- dặn dò2’
tranh ảnh đã sưu tầm về Bác Hồ
-Bác Hồ sinh vào ngày tháng năm
nào? Ở đâu?
-Bác đã có cơng như thế nào với dân
tộc VM?
-Nhận xét, chốt lời giải đúng.
-GV giới thiệu về tuổi đời hoạt động
cách mạng của Bác Hồ.
-Em cần làm gì để tỏ lịng kính
trọng Bác Hồ?
-Nhận xét đánh giá chung
-Nhận xét, dặn HS.
-Đại diện mỗi nhóm lên giới thiệu
về một ảnh.
-Cả lớp trao đổi.
-Bác sinh ngày19/5/1890
-Quê Bác ở làng Sen, xã Kim
Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ
An.
-Bác là người tìm ra con đường
giải phóng dân tộc, giải phóng đất
nước.Là người đọc bản tuyên
ngôn độc lập ....
-Đại diện một số HS trả lời.
-HS lắng nghe.
-Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
-Nối tiếp đọc 5 điều Bác dạy
-Đọc đồng thanh
-Nhận việc.
<b> GIÁO VIÊN R’Teing, ngày…tháng…năm 2012</b>
<b> </b>
<b> BGH duyệt</b>
HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ
<b>Sinh hoạt lớp phát động phong trào thi đua học tốt</b>
I. Mục tiêu.
- Phát động phong trào thi đua. Chuẩn bị thi cuối học kì 2 nâng cao chất lượng học tập.
II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên Học sinh
-1Giới thiệu.
2.Nội dung
12-14’
3.Tổng kết.
6-7’
4.Dặn HS.
1-2’
-Giới thiệu mục tiêu tiết học.
-Yêu cầu các tổ trưởng báo cáo tình hình
hoạt động học tập của tổ trong tháng.
*Thống kê chất lượng học tập của một số
HS yếu trong các tổ.
-Yêu cầu HS thảo luận biện pháp cần làm
gì để học tập tốt hơn trong kì thi cuối học
kì 2.
-Đánh giá chung.
-Phát động phong trào giúp đỡ bạn. Nâng
cao chất lượng học tập.
-Các em cần làm gì để giúp đỡ các bạn
học yếu?
-Nhận xét đánh giá chung.
-Nhắc Hs về chăm chỉ học tập.
-Thực hiện.