Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Đề kiểm tra học kỳ I - Sinh học 8 năm học 2019 - 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.28 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS KHƯƠNG ĐÌNH</b>
<b>ĐỀ 1</b>


<b>MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I</b>
<b>MÔN SINH HỌC LỚP 8</b>


Năm học: 2019-2020
Tên chủ đề <sub>Nhận biết</sub> <sub>Thông hiểu</sub> Vận dụng


thấp


Vận dụn
cao


Tổng
cộng


TN TL TN TL TN TL TN TL


CĐ 1. Khái
quát cơ thể


người


- Cấu tạo
xương dài và


chức năng
của xương
Số câu
Số điểm


4
1
4
1


CĐ 2. Tuần
hoàn


- Biết cấu
tạo của


máu.


-Hiểu và
giải thích
được thành
phần của
máu
Số câu
Số điểm
3
0,75
1
1,5
4
2,25


CĐ 3. Hơ
hấp



Trình bày
tóm tắt q
trình hơ hấp


ở cơ thể
người


Q trình
trao đổi khí
ở phổi và tế
bào.


Biện pháp
vệ sinh hệ


hơ hấp
Số câu
Số điểm
0,5
2
5
1,5
0,5
1
6
3,5


CĐ 4. Tiêu
hóa



Biến đổi
thức ăn ở
miệng, dạ
dày


Nhận biết
được những
đặc điểm cấu
tạo phù hợp
với chức năng
hấp thụ chất
dinh dưỡng
cảu ruột non.
Số câu
Số điểm
2
0,75
1
0,5
1
2
4
3,25
TS câu
TS điểm.
Tỉ lệ %


5
1,5
15%


1
2
20%
11
3
30%
2
0,5
5%
1 ,5
2
20%
0,5
1
10%
18 câu
10 điểm
100%


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Năm học: 2019-2020
Thời gian 45 phút
<b>ĐỀ THI</b>


<b>I .TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Chon chữ cái đứng trước đáp án đúng ở mỗi câu sau.</b>
<b>Câu 1. Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây?</b>
A. Mô xương cứng


B. Mô xương xốp


C. Sụn bọc đầu xương


D. Màng xương


<b>Câu 2. Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi là</b>
A. giúp phân tán lực tác dụng từ đầu xuống và lực tác dụng từ chân lên lúc di chuyển,
tránh làm tổn thương cột sống và cơ thể.


B. giúp phân tán lực của xương cột sống lên vùng cổ.


C. giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng vai, cánh tay.


D. giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương ngón chân khi di chuyển.
<b>Câu 3. Xương có tính đàn hồi và rắn chắc là vì</b>


A. xương có cấu trúc hình ống.
B. trong xương có tủy xương.


C. xương có chất hữu cơ và muối khống.
D. xương có mơ xương cứng, mơ xương xốp.
<b>Câu 4. Xương dài ra là nhờ sự phân chia tế bào ở</b>


A. thân xương. B. màng xương. C. mô xương xốp. D. sụn tăng trưởng.
<b>Câu 5. Trong cơ thể người, cơ quan ngăn cách khoang ngực với khoang bụng là</b>
A . phổi. B. cơ hoành. C. các cơ liên xường. D. gan.
<b>Câu 6. Thành phần nào của máu làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng?</b>
A. Hồng cầu. B. Bạch cầu. C. Tiểu cầu. D. Huyết tương.
<b>Câu 7. Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của lipit là</b>


A. axit amin.
B. muối khoáng.



C. peptit.


D. axit béo và glyxerin.
<b>Câu 8. Dịch ruột được tiết ra khi</b>


A.thức ăn chạm lên niêm mạc ruột.
B.thức ăn chạm vào lưỡi.


C.thức ăn xuống tá tràng.
D.thức ăn chạm vào niêm mạc dạ dày.
<b>Câu 9. Máu gồm những thành phần nào?</b>


A. Hồng cầu và huyết tương
B. Các tế bào máu


C. Các tế bào máu và huyết tương
D. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
<b>Câu 10. Máu lưu chuyển trong toàn cơ thể là do</b>


A. tim co bóp đẩy máu vào hệ mạch và hệ mạch dẫn máu đi khắp cơ thể.
B. cơ thể luôn cần chất dinh dưỡng.


C. tĩnh mạch có các van một chiều đẩy máu đi khắp cơ thể.
D. thành động mạch dày vận chuyển máu đi khắp cơ thể.


<b>Câu 11. Bộ phận nào dưới đây ngồi chức năng hơ hấp cịn kiêm thêm vai trị khác?</b>
A. Khí quản. B. Thanh quản. C. Phổi. D. Phế quản.


<b>Câu 12. Thành phần nào dưới đây của thức ăn bị tiêu hoá trong khoang miệng?</b>
A. Vitamin B. Lipit C. Tinh bột(chín) D. Nước



<b>Câu 13. Hoạt động hơ hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?</b>
A. Cơ lưng xơ và cơ liên sườn


B. Cơ ức địn chũm và cơ hoành


C. Cơ liên sườn và cơ nhị đầu
D. Cơ liên sườn và cơ hoành
<b>Câu 14. Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng</b>
A. dung tích sống của phổi.


B. lượng khí cặn của phổi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. CO B. NO C. NO2 D. N2


<b>Câu 16. Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn?</b>
A. Chặt phá rừng bừa bãi, đốt rừng làm nương rẫy


B. Hạn chế sử dụng các phương tiện giao thông công cộng
C. Đeo khẩu trang trong mơi trường có nhiều khói bụi


D. Nên đặt nhiều nhà máy tại các thành phố lớn để thuận tiện cho việc
kinh doanh


<b>II/ Phần tự luận: (6,0điểm)</b>


<b>Câu 1 (3 điểm): a. Nêu thành phần cấu tạo của máu? </b>


<b> b. Vai trò của huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu ? </b>
<b> Câu 2 (3 điểm): Đề ra biện pháp bảo vệ hệ hơ hấp tránh các nhân có hại? </b>



<b></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>TRƯỜNG THCS KHƯƠNG ĐÌNH</b> <b>ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KỲ I </b>
<b>MÔN SINH HỌC LỚP 8</b>


Năm học: 2019-2020
<b>I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm</b>


<b>Câu</b> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16


<b>Đáp án </b> B A C D B D D A C A B C D A D C


<b>II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )</b>


<b>Câu</b> <b>Đáp án</b>


<b>Than</b>
<b>g</b>
<b>điểm</b>


<b>Câu 1</b>
<b>(3 điểm)</b>


<b>a. Nêu thành phần cấu tạo của máu.</b>


- Máu gồm huyết tương (55%) và các tế bào máu (45%).
- Các tế bào máu bao gồm: Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
<b>b. Vai trò của huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu </b>
<b>cầu</b>



+ Vai trị của huyết tương.


- Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong
mạch


- Vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác
và các chất thải.


+ Vai trò của hồng cầu : Vận chuyển oxy và cacbonic


+ Vai trò của tiểu cầu: đã tham gia hình thành một khối máu
đơng bịt kín vết thương. Hạn chế chảy máu và chống mất
máu cho cơ thể.


+ Vai trò của bạch cầu: Tạo ra các hàng rào phòng thủ để
bảo vệ cơ thể.


1,0đ


0,5đ


0,5đ
0,5đ


0,5đ


<b>Câu 2</b>
<b>(3 điểm)</b>



Biện pháp bảo vệ hệ hơ hấp tránh các nhân có hại:


- Trồng nhiều cây xanh 2 bên đường phố, nơi công cộng,
trường học, bệnh viện và nơi ở.


- Nên đeo khẩu trang khi dọn vệ sinh và ở những nơi có hại.
- Đảm bảo nơi làm việc và nơi ở có đủ nắng, gió tránh ẩm
thấp.


- Thường xuyên dọn vệ sinh. Không khạc nhổ bừa bãi.
- Hạn chế sử dụng các thiết bị có thải ra các khí độc. Không
hút thuốc lá và vận động mọi người không nên hút thuốc


0,6
0,6
0,6
0,6
0,6


</div>

<!--links-->

×