Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (615.78 KB, 155 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Tuần 1:</b></i> <i>Ngày soạn: 04/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 05/9/2005</i>
<i>Thứ hai ngày 05 tháng 9 năm 2005</i>
<i><b>Tiết 1</b></i> Chào cờ
<i><b>Tiết 2+3</b></i> <b>TiÕng viƯt:</b>
<b>ổn định tổ chức (T1)</b>
<b>A- Mục đích - Yêu cầu:</b>
Gióp häc sinh:
- Nắm đợc nội quy học tập trong lớp học.
- Nhớ đợc vị trí chỗ ngồi và cách chào hỏi giáo viên khi
ra vào lớp.
- Biết đợc các ký hiệu, hiệu lệnh của giáo viên đã quy
định trong giờ học.
- Bầu ban cán sự lớp, giúp ban cán sự lớp làm quen với
nhiệm vụ đợc giao.
- Biết đợc các loại sách vở và đồ dùng cần có
- Biết cách bọc, ghép dán và giữ gìn sách vở sạch đẹp.
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>
+ Học sinh: - Chuẩn bị toàn bộ đồ dùng, sách vở của mình
+ Giáo viên: - Dự kiến trớc ban cán sự lớp.
- Chuẩn bị sẵn nội quy lớp học.
<b>III- Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>Tiết 1:</b>
<i><b>Thời gian</b></i> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
5phót
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Kiểm tra sách vở và đồ dùng
của môn học
- Giáo viên nhận xét, tuyên
d-ơng.
- lớp trởng báo cáo
- Để tồn bộ sách, vở, đồ
dùng của mơn TV cho GV
kiểm tra
<i><b>II- Dạy, học bài mới:</b></i>
<i>1- Giới thiệu bài (linh hoạt)</i>
<i>2- Dạy nội dung lớp học.</i>
- GV đọc nội quy lớp học (2
lần)
- HS chó ý nghe
10phót ? Khi đi học em cần phải tuân
theo nhng quy định gì?
- 1 sè HS ph¸t biĨu
- GV chốt ý và tuyên dơng.
chú ý nghe giảng, hăng hái
phát biểu ý kiến.
5phút - Cho học sinh múa hát tập
thể
- Lớp trởng điều khiển
6phút
<i><b>3- Sắp xếp chỗ ngồi và chia </b></i>
<i><b>tổ </b></i>
- Xếp chỗ ngồi cho häc sinh
- Chia líp thµnh 2 tỉ
- HS ngồi theo vị trí quy định
của giáo viên
Tỉ 1: 7em
Tỉ 2: 7em
- Đọc tên từng học sinh của
mỗi tổ
? Những em nào ở tổ 1 giơ tay
?
? Những em còn lại ở tổ nào ?
- Chốt lại nội dung
- Nghe để nhớ xem mình ở tổ
nào
- HS giơ tay
- ở tổ 2
6phút <i><b>4- Bầu ban cán sự lớp:</b></i>
- GV đa ra dự kiến về ban cán
sự lớp gồm: Lớp trởng, lớp
phó, quản ca, tổ trởng
- Nêu nhiệm vụ của mỗi cá
nhân trong ban cán sự líp
- Híng dÉn thùc hiƯn
- Híng dÉn vµ chØnh sưa
- HS nghe và lấy biểu quyết
- HS nghe và nhắc lại nhiệm
vụ của mình.
- Lần lợt từng cá nhân tron
ban cán sự lớp thực hành
nhiệm vụ của mình.
3phút
<i><b>5- Củng cố tiết học:</b></i>
? Khi đi học em cần tuân theo
những nội quy gì ?
- 2 học sinh nêu
<b>Tiết 2</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Khi đến lớp; lớp trởng, lớp
phó, quản ca, cần làm nhng
vic gỡ ?
- Giáo viên nhận xét và cho
điểm
<i><b>II- Dy hc bi mi:</b></i>
- Yêu cầu để toàn bộ đồ dùng,
sách vở lên mặt bàn.
- GV kiểm tra và thống kê số
sách vở và đồ dùng cịn thiếu
của học sinh (nếu có) và u
cầu các em mua bổ xung cho
đủ.
- Khen ngợi những HS có đủ
sách vở và đồ dùng học tập.
2- Hớng dẫn cách học, dán và
bảo quản.
- GV dùng giấy bọc và sách
vở đã chuẩn bị sẵn và làm
thao tác mẫu vừa làm vừa
h-ớng dẫn.
- GV theo dõi và HD những
HS còn lúng túng
- HS thùc hiƯn theo Y/c
- HS theo dâi vµ thùc hµnh
5phót Cho HS nghØ gi÷a tiÕt HS tËp thĨ dơc & h¸t tËp thĨ
8 phót
3- Giíi thiƯu mét sè ký hiƯu
và hiệu lệnh của giáo viên
trong giờ học.
- GV viết ký hiệu và nêu
+ Khoanh tay, nhìn lên bảng
B lấy bảng
V lấy vở
S lấy sách
C ly hp dùng
N hoạt động nhóm
- GV chØ vµo tõng ký hiệu có
trên bảng và yêu cầu HS thực
hành.
- HS theo dõi
- HS thực hành.
+ Nêu một số hiệu lệnh cơ
bản
- Gõ hai tiếng tiếp: xoay bảng
- Gõ một tiếng tiếp: hạ bảng
- HS nghe và thực hành theo
hiệu lệnh
4- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi "Làm theo hiệu
lệnh"
- GV nêu luật chơi và cách
chơi
- Chia lp thnh hai nhúm. Cử
một ngời làm quản trò để nêu
hiệu lệnh, các nhóm thực hiện
theo hiệu lệnh. Mỗi lần đúng
sẽ đợc 1 điểm sẽ thắng cuộc.
: Chuẩn bị sách vở và dựng
cho tit sau:
- HS chơi theo sự đk của quản
trò
<i><b>Tit 4:</b></i> <i><b>o c: </b></i>
<b>Bài 1:</b>
<i><b>1- KiÕn thøc:</b></i>
- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đợc đi học
- Vµo líp 1 em cã nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, trờng
mới và những điều mới
lạ.
<i><b>2- Kỹ năng:</b></i>
- Bit đợc mình có quyền có
họ tên và đợc đi học
- Biết yêu quý bạn bè, thầy
cô giáo và trờng lớp.
<i><b>3- Thỏi :</b></i>
- Vui vẻ, phấn khởi, yêu
quý thầy cô giáo và bạn bè
- Tự hào vì đã trở thành học
sinh lớp 1
<i><b>II- Tài liệu và ph</b><b> ơng tiện :</b></i>
- Vở bài tập đạo đức
- Các điều 7, 28 về quyền trẻ
em
<i><b>III Cỏc hot ng dy </b></i>
<i><b>-hc:</b></i>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5 phót
<i><b>A- ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>B- Kiểm tra bài cũ</b></i>
- Kiểm tra đồ dùng sách vở
của lớp.
- Báo cáo sĩ số và hát đầu giờ
- HS lấy sách vở nêu đặc điểm
để lên bàn cho GV kiểm tra.
C- Dạy - học bài mới:
+ Giới thiệu bài (ghi bảng)
1- Hoạt động 1: Chơi trò chơi
"Vòng tròn giới thiệu tên"
(BT1)
+ Mục đích: Giúp HS biết tự
giới thiệu tên của mình và
7 phút
và nhớ tên các bạn trong lớp
biết trẻ em có quyền có họ tên
? Trò chơi giúp em điều gì ?
? Em có thấy tự hào và sung
sớng khi giới thiệu tên mình
với bạn và khi nghe các bạn
giới thiệu tên với mình
không ?
+ KÕt ln:
Mơi ngời đều có cái tên, trẻ
em cũng có quyền có tên.
- HS thùc hiƯn trß chơi (2 lần)
- Biết tên các bạn trong lớp
- HS tr¶ lêi
<i><b>2- Hoạt động 2:</b></i>
Häc sinh tù giíi thiƯu vỊ së
thÝch cđa m×nh (BT2)
+ Mục đích: Giúp HS tự giới
thiệu về sở thích của mình.
? Những điều các bạn thích lo
hoàn toàn giống nh em không
?
+ Kt lun: Mỗi ngời đều có
nhng điều mình thích và
khơng thích, Những điều đó
có thể giống nhau và khác
nhau giữa ngời này với ngời
khác. Chúng ta cần phải tơn
trọng những sở thích riêng
của mọi ngời.
5phót Cho HS nghỉ giữa tiết - HS múa hát tập thĨ
7 phót
<i><b>3- Hoạt động 3: - HS kể về </b></i>
ngày đầu tiên đi học của mình
(BT3)
+ Mục đích: Giúp HS nhớ lại
buổi đầu đi học của mình và
k li c .
+ Cách làm: Cho HS thảo
luận nhóm và kể cá nhân.
- GV nêu câu hỏi:
? Em đã mong chờ và chuẩn
bị cho ngày đầu tiên đến lớp
ntn ?
? Bố mẹ và mọi ngời trong
gia đình đã quan tâm, chuẩn
bị cho ngày đầu tiên đi học
của em ra sao ?
? Em đã làm gì để xứng đáng
là HS lớp 1.
+ Giáo viên kết luận:
- Vào lớp 1 em sẽ có thêm
nhiều bạn mới, thầy cô giáo
mới, em sẽ học đợc nhiều
điều mới lạ. Em sẽ biết đọc,
biết viết và làm toán...
- Em rÊt vui và tự hào vì mình
là học sinh lớp 1
- Em và các bạn sẽ cố gắng
học thật giỏi, thËt ngoan
5 phót
<i><b>4- Hoạt động nối tiếp:</b></i>
Củng cố: trẻ em có quyền gì ?
- Em phải làm gì để xứng
đáng là học sinh lớp 1?
: Vận dụng và làm theo những
điều đã học
- Trẻ em có quyền họ tên v
quyn c i hc
- Phải cố gắng học thật giỏi,
thật ngoan
<i><b>Tiết 5</b></i> <i><b>Toán: </b></i>
<b>Đ 1 </b>
Giúp häc sinh:
- NhËn biÕt nh÷ng viƯc thêng phải làm trong các tiết học
toán 1
- Bớc đầu biết yêu cầu cần đạt đợc trong học tập toán 1.
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- S¸ch to¸n 1
- Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS
<b>C- Các hoạt động dạy hc:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
4 phút
<i><b>I- n nh t chc</b></i>
<i><b>II- Kiểm tra bài cũ</b></i>
- Bài tập sách vở và đồ dùng
của HS
- GV kiĨm tra vµ nhËn xÐt
chung
- HS lấy sách vở và đồ dùng
học toán cho GV kiểm tra
5 Phót
<i><b>III- Bµi míi:</b></i>
+ Giới thiệu bài (ghi bảng)
<i><b>1- Hoạt động 1: HD học sinh </b></i>
sử dụng toán 1
- Cho HS me sách toán 1
- HD học sinh mở sách đến
trang có tiết học đầu tiên.
+ Gi¸o viên giới thiệu ngắn
gọn về sách toán 1
- T bìa 1 đến tiết học đầu
tiên
- Sau tiết học đầu tiên mỗi tiết
học có 1 phiếu, tên của bài
học đặt ở đầu trang
(Cho häc sinh xem phÇn bài
học)
- Cho HS thực hành gấp sách,
mở sách và hớng dẫn cách giữ
gìn sách.
- HS chú ý
- HS thực hành gấp, mở sách
2- Hot ng 2: HD hc sinh
làm quen với một số hoạt
động học tập toán ở lớp 1
- Cho HS mở sách toán 1 đến
bài "Tiết học đầu tiên" và cho
? Trong tiết học tốn lớp 1
th-ờng có những hoạt động nào?
bằng cách nào ?
Sử dụng nhng dựng
no ?
- Tuy nhiên trong học toán thì
học CN là quan trọng nhất,
HS nên tự học bµi, tù lµm vµ
kiĨm tra.
- Trong tiÕt häc cã khi GV
ph¶i giíi thiƯu, gi¶i thÝch
(H1) cã khi làm quen với
qtính (H2) có khi phải học
nhóm (H4)
5phót Cho häc sinh nghØ gi÷a tiÕt - HS móa, h¸t tËp thĨ
6phót
<i><b>3- Hoạt động 3: Nêu các u </b></i>
cầu cần đạt khi học toán.
- Học toán 1 các em sẽ biết
- Đếm, đọc số, viết số, so
sánh hai số....
- Làm tính cộng, tính trừ
- Nhìn hình vẽ nên đợc bài
gi¶i.
- Biết giải các bài toán.
- Biết đo độ dài, biết xem
lịch....
? Vậy học tốn 1 em sẽ biết
đợc những gì ?
? Muốn học toán giỏi các em
phải làm gì ?
- Một số HS nhắc lại
- Phi i hc u, hc thuộc
bài, chịu khó tìm tịi, suy
nghĩ.
5phót
<i><b>4- Hoạt động 4: Giới thiệu bộ</b></i>
đồ dùng học toán cuả HS.
- Y/c HS lấy bộ đồ dùng học
toán ra
- GV lấy từng đồ dùng trong
bộ đề dùng giơ lên và nêu tên
- GV nêu tên đồ dùng và yêu
cầu học sinh lấy
- Giới thiệu cho HS biết đồ
dùng đó để làm gì ?
- HD HS cách mở, cất và bảo
quản hộp đồ dùng
- HS lµm theo yêu cầu của
GV
- HS theo dõi
- HS nghe và lấy đồ dùng theo
yêu cầu
- 1 sè HS nh¾c lại
- HS thực hành
4 phút
<i><b>5- Hot ng 5: Cng c - </b></i>
Dặn dò:
- Trò chơi: Thi cách lấy và cất
đồ dùng
: ChuÈn bÞ cho tiÕt häc sau.
- HS chơi (2 lần)
<i><b>Tiết 1</b></i>
<i>Soạn 05/9/2005</i>
<i>Giảng 06/9/2005</i>
<i>Thứ ba ngày 06 tháng 9 năm 2005</i>
<i><b>Thể dục:</b></i>
<b> 1 n nh t chc lp - trị chơi</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- KiÕn thøc: Phỉ biÕn néi dung tập luyện, biên chế tổ học </b></i>
tập.
- Chơi trò chơi "Diệt các con vật có hại"
- Bớc đầu biết tham gia đợc trò chơi.
<i><b>3- Thái độ: u thích mơn học</b></i>
<i><b>II- Địa điểm, ph</b><b> ơng tiện:</b></i>
- Sân trờng
- 1 còi, tranh ảnh và một số con vật
<b>III- Cỏc hot ng c bn:</b>
<i><b>Phần nội dung</b></i> <i><b>Đinh lợng</b></i> <i><b>Phơng pháp tổ chức</b></i>
<i><b>A- Phần mở đầu:</b></i>
<i><b>1- NL: Kiểm tra cơ së vËt </b></i>
chÊt
- §iĨm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
<i><b>2- Khởi động:</b></i>
- Chạy nhẹ nhàng
- Vỗ tay và hát.
<i><b>B- Phần cơ bản.</b></i>
1- Biên chế tổ tập luyện, chọn
cán sự bộ môn.
- Dự kiến và nêu tên những
học sinh có thể làm cán sự bộ
môn, tỉ tËp lun.
2- Phổ biến nội quy tập luyện
+ Nêu mt s quy nh trong
gi TD.
- Tập ngoài sân, líp trëng
®iỊu khiĨn
- Trang phục gọn gàng, đi dy
dộp quy nh.
- Ra vào lớp phải xin phép
+ Cho HS thực hành tập luyện
3- Học sinh sửa lại trang
phơc:
- ChØ dÉn cho HS biÕt thÕ nµo
lµ trang phục gọn gàng
4-5phút
30-50m
22-25phút
3-4 lần
1-2 lần
2-3 lần
x x x x
x x x x
3-5m
(x) §HNL
GV
- Thành một hàng dọc
- HS nêu ý kiến và biểu quyÕt
- Tập đồng loạt sau khi GV
làm mẫu
x x x x
x x x x §HTL
(x) líp trëng
- HS sửa lại áo quần để dày
dép vào nơi quy định
- GV theo dâi, söa sai
x x
x x
x x
x x ĐHTC
- GV làm quản trò
<i><b>4- Trò chơi "Diệt các con vật</b></i>
<i><b>có hại"</b></i>
- GV nên tên trò chơi và luật
chơi
- Cỏch chi: Khi gọi đến tên
các con vật có hại hơ diệt"
cịn gọi đến các con vật có ích
thì đứng im, ai hơ "diệt" là
sai.
+ C2<sub>: H«m nay chóng ta học </sub>
bài gì ?
<i><b>C- Phần kết thúc:</b></i>
- Hồi tính: vỗ tayvà hát
4-5phút
- Nhận xét giờ học (khen,
nhắc nhở, giao bài về nhà)
- Hô: Giải tán
- Đáp: Khoẻ
x x x x
x x x x
(GV) §HXL
<i><b>TiÕt 2+3</b></i> <i><b>TiÕng ViƯt:</b></i>
- Học sinh làm quen và nhận biết đợc các nét cơ bản
- Bớc đầu nắm đợc tên, quy trình viết các nét cơ bản, độ cao,
rộng, nét bắt đầu và kết thúc.
- Biết tô và viết đợc các nét cơ bản.
<i><b>II- Đồ dùng dạy học:</b></i>
- Giấy tơ ki có kẻ sẵn ơ li
- Sợi dây để minh hoạ các nét
<i><b>III- Các hoạt động dy hc:</b></i>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5 Phút
<i><b>A- Kiểm tra bài cị:</b></i>
- KT sách, vở và đồ dùng của
mơn TV
- Nhận xét sau khi kiểm tra
(-u, nhợc điểm)
- HS lấy sách vở và đồ dùng
đặt lên bàn để GVKT
- GV nªu lªn tõng nÐt
+ Nét thẳng:
+ Nét ngang: (đa từ trái sang
phải)
- Nột thng ng (a t trờn
xung)
- Nét xiên phải (đa từ trên
xuống)
- Nét xiên trái (đa từ trên
xuống)
+ Nét cong:
- Nét con kín (hình bầu dục
đứng: 0)
- NÐt cong hë: cong ph¶i ( )
cong trái (c)
+ Nét móc:
- Nét móc xuôi:
- Nét móc ngợc
- Nét móc hai đầu:
+ Nét khuyết
- HS theo dõi và nhận biết các
nét.
- Nét khuyến trên:
- Nét khuyết díi
- GV chỉ bảng bất kỳ nét nào
Yêu cầu học sinh đọc tên nét
đó.
- GV theo dâi vµ sưa sai
- HS đọc: lớp, nhóm, CN
5phót Cho HS nghØ gi÷a tiÕt - HS tËp TD, móa tËp thĨ
11phót
C- Hớng dẫn học sinh viết các
nét cơ bản trên bảng con.
- GV viÕt mÉu, kÕt hỵp víi
HD
- GV nhËn xét, sửa lỗi
- HS viết hờ bằng ngón trỏ
xuống bàn.
- HS lần lợt luyện viết từng
4phút
<i><b>D- Củng cố - Dặn dò</b></i>
+ Trò chơi: "Nhanh tay -
Nhanh mắt"
- HS chơi 2-3 lần
- GV nêu tên trò chơi và luật
chơi
- Cho HS chơi theo tổ
+ Nhận xét chung giờ học
+ Cả lớp đọc lại các nét một
lần.
- HS đọc đồng thanh
<i><b>Tiết 2</b></i>
<b>Thời gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
6 phút
<b>Luyn tp:</b>
<i><b>1- Luyn đọc:</b></i>
- Cho HS đọc tên các nét vừa
- GV theo dõi, nhận xét và
cho điểm
- HS c, lp, nhóm, cá nhân
12 phót <i><b>2- Lun viÕt:</b></i>
- Cho HS tập tô và viết các nét
cơ bản trong vở tập viÕt.
- Hớng dẫn t thế ngồi, cách
cầm bút, đa bút cho HS.
+ Quy định: Khi nào GV gõ 1
tiếng thc mi c vit nột
th nht.
- Sau mỗi nét GV kiĨm tra,
chØnh sưa råi míi cho viÕt
tiÕp nÐt sau.
- GV theo dõi và giúp đỡ HS
yếu
- HS thực hành
- HS tô và viết từng nét trong
vë theo híng dÉn cđa GV
5 phót - Cho HS nghỉ giữa tiết - HS tập thể dụng và múa hát
TT
7 phút
<i><b>3- Luyện nói:</b></i>
- Cho HS lên chỉ vào từng nét
và nói tên các nét.
VD: Chỉ vào nét (2) nói, đây
là nét móc 2 đầu
Chỉ vào nét (-): Đây là nét
ngang
- HS thực hiện CN
5 phút
<i><b>4- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
<i>Trò chơi:</i>
- GV nêu tên trò chơi và luật chơi.
+ Cách chơi:
- Chi lớp thành 2 nhóm (A-B) nhóm A cử 1 em lên chỉ
lần lợt vào các nét cơ bản để nhóm B đọc.
- Nếu nhóm B đọc đúng thì đợc 1 điểm
- Nếu nhóm B đọc sai thì nhóm A đợc 1 điểm
* Nhận xét chung tiết học
: - Luyện viết các nét vừa học vào vở
- Xem trớc bµi 1 (SGK)
- HS chơi 2 lần
- Lần 2 đổi bờn.
Tiết 4 <i><b>Toán</b></i>
<b>Đ 2 Nhiều hơn - ít hơn</b>
<b>I- Mơc tiªu:</b>
<i><b>1- Kiến thức: - HS nắm đợc cách so sánh số lợng của 2 nhóm đồ vật</b></i>
- Nắm đợc cách sử dụng từ "nhiều hơn" "ít hơn" khi so sánh về số lợng
<i><b>2- Kĩ năng:</b></i>
- Biết so sánh 2 nhóm đồ vật.
- Biết chỉ ra đợc nhóm nào nhiều hơn, nhóm nào ít hơn.
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>
- SGK, tranh và một số nhóm đồ vật cụ thể
<b>III- Cỏc hot ng dy hc ch yu:</b>
<b>Thi</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học Sinh</b>
4 phót
<b>A- KiĨm tra bµi cị:</b>
? Hãy nêu những u cầu cần đạt khi học tốn 1?
? M«n häc giái toán em phải làm gì ?
- Kim tra sỏch v, đồ dùng học toán
- Học toán 1 em sẽ biết đến,
đọc số, viết số, bài tính cộng
trừ...
10
phót
<b>B- Bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài (ghi bảng)</b></i>
<i><b>2- Dạy bài mới:</b></i>
- GV đa ra 5 cái cốc và 4 cái thìa
- Yều cầu HS lên đặt mỗi cái thìa vào 1 cái cốc.
? Cịn cốc nào cha có thìa ?
+ GV nói: Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì vẫn
+ GV nói tiếp: Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì
khơng cịn thìa để đặt vào cốc cịn lại, ta nói "số thìa ít
hơn số cốc"
- Gäi 1 vµi HS nêu "số cốc nhiều hơn số thìa" rồi nêu
"số thìa nhiều hơn số cốc"
- 1 HS lên bảng thực hành
- HS chỉ vào cốc cha có thìa
- 1 số HS nhắc lại
- 1 số HS nhắc lại "số thìa
nhiều hơn số cốc
- 1 vài HS nêu
5 phút - Cho HS nghØ gi÷a tiÕt - HS tËp thĨ dục và múa hát
tập thể.
11
phút
<i><b>3- Luyện tập:</b></i>
+ Hớng dÉn c¸ch so s¸nh
- Nối 1 đồ vật này với 1 đồ vật kia
- Nhóm nào vó đối tợng bị thừa ra thì nhóm đó có số
l-ợng nhiều hơn nhóm kia có số ll-ợng ít hơn.
- Cho HS quan sát từng phần và so sánh
- GV nhận xét, chØnh sưa
- HS chó ý nghe
- HS lµm viƯc CN và nêu kết
quả.
H1: Số thỏ nhiều hơn số cà
rốt, số củ cà rốt ít hơn số
thỏ.
H2: Số vung nhiỊu h¬n sè
nåi, sè nåi Ýt h¬n sè vung.
H3: Số rắc cắm ít hơn số ổ
5 phút
<i><b>4- Củng cố - dặn dò</b></i>
Trò chơi: So sánh nhanh
Cách chơi: - Lấy 2 nhóm HS có số lợng khác nhau, cho
- Nhóm nào nêu đúng và nhanh sẽ thắng cuộc.
- Nhận xét chung giờ học
: - Thực hành so sánh các nhóm đối tợng có số lợng
khác nhau.
- HS ch¬i theo hớng dẫn của
GV
Tiết 1
<i>Ngày soạn: 06/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 07/9/2005</i>
<i>Thứ 4 ngày 07 tháng 09 năm 2005</i>
<b>Thủ công:</b>
<b>Đ 1 Giới thiệu một số loại giấy, bìa và dụng cụ thủ công</b>
<b>A- Mục tiêu</b>
- HS nm c 1 s loi giy, bìa và dụng cụ mơn học
- Biết phân biệt giữa giấy và bìa
- Kể đợc tên các dụng cụ của mơn học
Giáo viên: Các loại giấy mầu, bìa, kéo, hồ dán, thớc kẻ...
Học sinh: Dụng cụ học thủ công
<b>C- Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>Thi</b>
<b>gian</b> <i><b>Giáo viên</b></i> <b>Học sinh</b>
<b>I- </b>
<b> ổ n định tổ chức</b>
<b>II- Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- GV nhật xét sau khi kiểm tra
- HS b¸o c¸o sĩ số và hát
đầu giờ
<b>8phút</b>
<b>III- Dạy học bài mới:</b>
<b>1- giới thiệu bài ( ghi giảng)</b>
<b>2- Giơi thiƯu giÊy, b×a</b>
+ Giơ tờ giấy cho HS quan sát và nói" Đây là tờ giấy"
+ Gi¬ tiÕp cho HS xem một số loại giấy màu, mặt sau
có dòng kẻ ô li.
? Giy ny cú dựng để viết không ?
? Vậy dùng để làm gì ?
+ Gi¬ cho HS xem mét sè tÊm bìa và nói:" Đây là bìa"
? Bìa cøng hay mỊm ?
? Bìa dùng để làm gì ?
GV nói: Giấy và bìa đều đợc làm từ tre nứa
? Giấy và bìa có gì giống và khác nhau
- Cho HS xem quyển sách tiếng việt
- HS quan sát mẫu
- Giấy dùng để viết
- Kh«ng
- Dùng để xé, dán, cắt hoa
- HS sờ vào tờ bìa và trả lời
- Để làm tờ bìa ở ngoài các
quyển sách và dùng bọc bên
ngoài vở...
- Giống: Đều làm bằng tre,
nứa
- Khỏc: Bỡa dy cú nhiều
màu, dùng để bọc
+ Giấy mỏng dùng để viết
- HS xem để phân biệt đợc
phần bìa và phần giy
<b>5phút</b> <b>Nghỉ giữa tiết</b> <b>Lớp trởng điều khiển</b>
<b>6 phút</b>
<b>3- Giới thiƯu dơng cơ thđ c«ng</b>
- GV giới thiệu lần lợt từng loại đồ dùng sau đó nêu
trên và cơng dụng
+ Thớc kẻ: làm bằng gỗ hoặc nhựa dùng để đo chiều
dài, kẻ
+ Bút chì: Dùng để kẻ đờng thẳng
+ Kéo: Dùng để cắt giấy, bìa
+ Hồ dán: Dùng để dán sản phẩm...
- Cho HS nêu lại công dụng của từng loại
- HS chó ý nghe
- Mét sè HS nêu
<b>8 phút</b>
<b>4- Thực hành:</b>
- GV nờu tờn dựng v yêu cầu HS lấy đúng
- GV giơ từng đồ dùng và yêu cầu HS nêu tên gọi
- GV theo dõi, nhn xột
- HS thực hành theo yêu cầu
<b>3 phút</b>
<b>5- Củng cố - dặn dò:</b>
? Hụm nay chỳng ta học bài gì ?
? Qua bài em nm c iu gỡ ?
: Chuẩn bị cho bài 2.
- 2 HS nªu
<b>TiÕt</b>
<b>2+3</b>
<b>TiÕng viƯt</b>
<b>Bài 1: </b>
- HS lµm quen vµ nhËn biết chữ và âm e
- Bc u nhn bit đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và lồi vật đều có lớp hc ca
mỡnh.
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ có kẻ ô li
- Si dõy minh ho nột ch e
- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, me, xe, ve
- Tranh minh hoạ phần luyện nói về các "lớp học" của loài chim, ve, ếch, gấu và HS
- Sách Tiếng viÖt T1, vë tËp viÕt tËp 1
<b>C- Các hoạt động dy - hc:</b>
Tit 1
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b>
<b>Học sinh</b>
<b>5 phút</b>
<b>I- Kim tra bi c:</b>
- Đọc các nét cơ bản
- Mỗi tổ viết một số nét cơ
bản theo yêu cÇu cđa GV.
T1: ViÕt nÐt cong
T2: Viết nét móc
T3: Viết nét khuyết
- 1 đến 3 HS đọc
<b>7 phót</b>
<b>II- D¹y häc bài mới</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài ( Trực tiếp)</b></i>
<i><b>2- Dạy chữ ghi âm: </b></i>
<b>a- Nhận diện chữ:</b>
- GV viết lên bảng chữ e và nói: chữ e gồm 1 nét thắt.
? Chữ e giống hình gì ?
- GV dùng sợi dây len thao tác cho HS xem
- HS chú ý nghe
- Chữ e giống hình sợi dây
vắt chéo
- HS theo dõi
<b>5 phút</b>
<b>b- Phát âm:</b>
- GV chỉ vào chữ và phát âm mẫu ( giải thích)
- Cho HS tập phát âm e
- GV theo dõi và sửa cho HS
+ Yêu cầu HS tìn và gài chữ ghi âm e va c
- HS theo dõi cách phát âm
của cô giáo
- HS nhìn bảng phát âm
( nhóm cá nh©n, líp)
- HS thực hành bộ đồ dùng
HS
<b>8 phút</b>
<b>c- Hớng dẫn viết chữ:</b>
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Cho HS tập tô chữ e trên không
- HS chú ý theo dõi
- HS dùng ngón trở để tơ
- HS tập viết ch e trờn bng
con
<b>5 phút</b>
<b>d- Củng cố - dặn dò:</b>
<i>Trò chơi: Tìm tiếng có âm e</i>
- GV nêu cách chơi và luật chơi
<i>Cỏch chi: Trong 1 phỳt nhúm no tỡm đợc nhiều tiếng</i>
có âm e nhóm đó sẽ thắng cuộc
+ NhËn xÐt chung tiÕt häc
- Chia líp thµnh 3 nhãm và
chơi theo HD của GV
<b>Tiết 2</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b>
<b>Học sinh</b>
<i><b>3- Luyện tập:</b></i>
<b>a- Luyn c:</b>
- Đọc lại bài tiết 1 ( b¶ng líp)
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa cụ thể cho HS đọc sai
- HS đọc ( cá nhân, nhúm,
lp)
<b>10 </b>
<b>phút</b>
<b>b- Luyện viết:</b>
- Hớng dẫn cách tô chữ trong vở
- KT cách cầm bút, t thế ngồi viết
- Giao viÖc
- GV quan sát và giúp đỡ những HS yu
- HS theo dõi
- HS tập tô chữ trong vở tËp
viÕt theo HD cđa GV
+ ChÊm ®iĨm mét sè bài viết
- Nhận xét chung bài viết của HS, chữa một số lỗi sai
phổ biến
- HS chú ý theo dõi
<b>5 phút Cho HS nghỉ giữa tiết</b> <b>Lớp trởng điều khiển</b>
<b>10</b>
<b>phút</b>
<b>c- Luyện nói:</b>
- GV nêu yêu cầu thảo luận
- Hớng dẫn và giáo việc
- Cho HS nêu kết quả thảo luận
+ GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời
? Quan sát tranh em thấy những gì ?
? Các bức tranh có gì là chung ?
? Lớp ta có thích đi học đều và chăm chỉ khơng ?
- HS th¶o ln nhãm tho
yêu cầu của GV
- Cỏc nhúm c i din nờu
kết quả thảo luận
- Tranh 1: Chim mĐ d¹y 3
chim con tËp hãt
- Tranh 3: 4 chú ếch đang
học bài
- Tranh 4: Gu ang tp c
ch e
- Tranh 5: Các bạn nhỏ đang
học bài
- Tất cả đều đang học bài
chăm chỉ
- HS tù trả lời
<b>5 phút</b>
<b>d- Củng cố - dặn dò:</b>
<i>Trò chơi: GV nêu tên trò chơi và luật chơi</i>
<i>Cách chơi: </i>
- GV ghi 1 số chữ có chứa âm e lên bảng, 3 nhóm cử
đại diện lên tìm đúng chữ có âm e và kẻ chân chữ đó.
- Nhóm nào tìm đợc nhiều thì nhóm đõ sẽ thắng cuộc
- Cho cả lớp đọc lại chữ e
- NhËn xÐt chung tiÕt học
: Đọc lại bài, tập viết chữ e
- Chuẩn bị tríc bµi 2
- HS chơi theo nhóm
- HS đọc ( 2 ln)
<b>Tiết 4</b>
Toán:
<b>Đ 3: Hình vuông - Hình tròn</b>
<b>A- Mục tiªu:</b>
- Nhận ra và nêu đúng tên hình vng, hình trũn
- Bớc đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- 1 số hình vuông, hình tròn ( gỗ, nhựa) có màu sắc, kích cỡ khác nhau.
- 1 số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn.
<b>c- Cỏc hot ng dy - hc:</b>
<b>Thi</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>5 phút</b>
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
? Giờ trớc ta học bài gì ?
- Gi 1 số học sinh so sánh nhóm đồ vật
của GV.
- GV nhận xét và cho điểm.
- ... học bài ít - nhiều hơn
<b>6 phút</b>
<b>II- Bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu hình vuông:</b></i>
- GV giơ tấm bìa hình vuông cho HS xem
và nói: " Đây là hình vuông".
- GV nói sơ qua về hình vuông.
- HS quan sát mẫu
- Hình vuông có 4 cạnh
- 4 cạnh bằng nhau
? Hình vuông có mấy cạnh
? 4 Cạnh của hình vu«ng ntn ?
? Em biết những đồ vật nào có dạng
hình vng ?
- Cho HS t×m và gài hình vuông
- Viờn gch hoa, khn mựi xoa...
- HS sử dụng hộp đồ dùng
<b>6 phót</b>
<i><b>2- Giíi thiƯu h×nh tròn:</b></i>
- GV giơ tấm bìa hình tròn và nói:" Đây
là hình tròn".
? Em có nhận xét gì về hình tròn ?
? Em biết những vật nào có dạng hình
tròn ?
- Cho HS tìm và gài hình tròn
- Hình tròn là 1 nét cong kÝn
- Bánh xe đạp, miệng cốc, miệng chậu...
- HS sử dụng hộp đồ dùng
<b>5 phót</b> <b>Cho häc sinh nghØ giữa tiết</b> <b>Lớp trởng điều khiển</b>
<b>10</b>
<b>phút</b>
<i><b>3- Luyện tập:</b></i>
- Cho HS mở sách
<i>Bài 1 (8)</i>
- GV nêu yêu cầu và giao việc
- Lu ý HS không tô chờm ra ngoài
- Theo dõi và uốn nắn
<i>Bài 2 (8)</i>
- HD tơng tự bài 1
<i>Lu ý: Hình cuối mỗi hình tròn tô 1 màu</i>
- HS mở SGK toán 1
- HS dùng bút màu và tô vào các hình
vuông.
- HS tô màu vào hình tròn
<i>Bài 3 (8)</i>
- HD và giao việc
<i>Lu ý: Tô không chờm ra ngoài, mỗi hình </i>
tô 1 màu
- GV theo dõi và uốn nắn
<i>Bài 4(8)</i>
- GV chuẩn bị giấy có dạng nh hình trong
bài rồi phát cho HS
? làm thế nào để có các hình vng ?
- HS tô màu theo HD
- HS quan sát hình
- Ta gấp hình vuông này chồng lên hình
vuông kia
<b>3 phút</b>
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>
<i>Trò chơi:</i>
- GV vẽ 1 số hình khác nhau lên bảng.
cho HS thi tìm hình vuông, hình tròn.
- Nhận xét chung tiết học
: Chuẩn bị cho tiết 4
- HS chơi trò chơi
<b>Tiết 5</b> <b>Tự nhiên xà hội</b>
<b>Đ 1: Cơ thể chúng ta</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<b>1- Kin thc: Nắm đợc tên các bộ phận chính của cơ thể và 1 số cử động của đầu, </b>
<b>2- Kỹ năng: Kể đợc tên các bộ phận chính của cơ thể ngời. Chỉ ra đợc các bộ phận </b>
bên ngồi của cơ thể
<b>3- Giáo dục: Giáo dục HS có thói quen hoạt động để có cơ thể phát triển</b>
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>
Phóng to các hình của bài 1 trong SGK
<b>C- Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Häc sinh</b>
<b>3 phót</b>
<i><b>I- KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- KT đồ dùng, sách vở của môn học
- GV nêu nhận xét sau khi kiểm tra
- HS lấy đồ dùng sách vở theo yờu cu
ca giỏo viờn
<i><b>II- Dạy học bài mới:</b></i>
<b>1- Giới thiệu bài ( ghi bảng)</b>
<b>2- Hot ng 1: Quan sỏt tranh (T4)</b>
<i>* Cách làm:</i>
<i>B</i>
<i> c 1: Hoạt động theo nhóm.</i>
- Cho HS quan sát tranh ở trang 4.
? Hãy chỉ và nói tên các bộ phận bên
ngồi của cơ thể ?
<b>6 phót</b>
<i>B</i>
<i> ớc 1: Hoạt động theo nhóm.</i>
- Cho HS quan sát tranh ở trang 4.
? Hãy chỉ và nói tên các bộ phận bên
ngoài của cơ thể ?
- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu câu
hỏi của GV
- Cho các nhóm nêu kết qu¶ th¶o luËn
<i>B</i>
<i> ớc 2: Hoạt động cả lp</i>
- Treo tranh lên bảng và giao việc
<i>* Kt lun: GV khơng cần nhắc lại nếu </i>
- 1 vài em lên chỉ trên tranh và nói
<b>8 phót</b>
<i><b>3- Hoạt động 2: Quan sát tranh (T5)</b></i>
<i>* Mục tiêu: HS quan sát tranh về 1 số </i>
hoạt động của cơ thể và nhận biết đợc cơ
thể gồm 3 phần: đầu, mình và tay chân
<i>* Cách làm:</i>
<i>B</i>
<i> ớc 1: Hoạt động nhóm nhỏ</i>
- Cho HS quan s¸t các hình ở trang 5 và
cho biết các bạn đang làm gì ?
? Cơ thể ta gồm mấy phần? Đó là những
phần nào ?
<i>B</i>
<i> c2: Hoạt động cả lớp:</i>
- Cho đại diện nhóm lên nêu kết quả TL
<i>* KÕt luËn:</i>
- Cơ thể ta gồm 3 phần: đầu, mình, và tay
- Chúng ta nên tích cực hoạt động để cơ
thể khoẻ và phát triển.
- HS quan sát tranh trang 5 và thảo luận
nhóm 2
- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo
luận và làm 1 số động tác nh các bạn
trong hình
<b>5 phót</b> <b>Cho HS nghØ gi÷a ti Õt</b> <b>Nhãm trëng ®iỊu khiĨn</b>
<b>8 phót</b>
<b>4- Hoạt động 3: Tập thể dục</b>
<i>* Mơc tiêu: Gây hứng thú rèn luyện thân </i>
thể
<i>* Cách làm:</i>
<i>B</i>
<i> ớc 1: Dạy HS bài hát " Cúi m·i mái"</i>
<i>B</i>
<i> ớc 2: Dạy hát kết hợp với làm động tác </i>
phụ hoạ
<i>B</i>
<i> ớc 3: Gọi 1 số HS lên bảng hát và làm </i>
động tác
- Cho cả lớp vừa hát vừa làm động tác
<i>* Kết luận: Muốn cho cơ thể phát triển </i>
tốt ta cần tập TD hàng ngày
- HS häc h¸t theo GV
- HS theo dõi và làm theo
- 1 số em lên bảng
<b>5 phút</b>
<b>5- Củng cố - dặn dò:</b>
<i>* Trũ chi: " Ai nhanh, ai ỳng"</i>
<i>Cách chơi: Cho từng HS lên nói các bộ </i>
phận ngoài của cơ thể võa nãi võa chØ
trong h×nh vÏ.
- Trong 1 phút bạn nào chỉ đợc đúng và
nhiều là thắng cuộc
+ NhËn xÐt chung giê häc
: - Năng tập thể dục
- HS chơi theo hớng dẫn của giáo viên
<i>Ngày soạn: 07/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 08/19/2005</i>
<i><b>Thứ năm ngày 08 tháng 09 năm 2005</b></i>
<b>Mĩ Thuật: </b>
Đ 1: Xem tranh thiếu nhi vui chơi
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- Kiến thức: - Giúp HS làm quen và tiếp xúc với tranh thiếu nhi </b></i>
- Nắm đợc nội dung của tranh
<i><b>2- Kĩ năng:</b></i>
- Tp quan sỏt v mụ t hỡnh ảnh trong tranh
<i><b>3- Thái độ: - Biết yêu quý cỏi p</b></i>
<b>B- Đồ dùng dạy học: </b>
+ GV: Một số tranh thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi (ở sân trờng, ngày lễ, công viên, cắm
trại...).
+ Su tm tranh v của thiếu nhi có nội dung về vui chơi
<b>C- Các hot ng dy hc:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>I- Kiểm tra bµi cị:</b>
- Kiểm tra đồ dùng và sách vở của môn học
- Nêu nhận xét sau khi kiểm tra
- HS làm theo yêu cầu của
giáo viên
<b>II- Bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiƯu bµi:</b></i>
- GV giới thiệu tranh để HS quan sát
"Đây là 1 số loại tranh vẽ về các hoạt động vui chơi
của thiếu nhi ở trờng, đề tài vui chơi rất rộng, phong
- HS quan s¸t tranh
phú và hấp dẫn, nhiều bạn đã say mê đề tài này và vẽ
đợc tranh đẹp. Bức tranh mà chúng ta xem hơm nay
là một tronh những bức tranh đó".
<i><b>2- Hớng dẫn HS xem tranh:</b></i>
+ B ớc 1: Hot ng nhúm
- Cho HS mở sách và nêu yêu cầu
- GV theo dừi v hng dn thờm từng nhóm
+ B ớc 2 : Hoạt động cả lớp
- GV treo tranh lên bảng
- Yờu cu cỏc nhúm nờu kết quả thảo luận - Các nhóm cử đại diện lờn
chỉ vào tranh và nêu kết quả
thảo luận.
- GV nhận xét và nêu câu hỏi
? Bức tranh vẽ những gì ?
? Em thích hình ảnh nào nhất ?
Vì sao?
? Trong tranh hình ảnh nào là chính, hình ảnh nào là
phụ?
? Hình ảnh trong tranh đang diễn ra ở đâu ?
- Trong tranh có những mầu nào ?
? Mu no c v nhiu hn?
? Em thích mầu nào trong bøc tranh cđa b¹n ?
- Bøc tranh vÏ l¹i hả các bạn
HS đang chơi trò chơi
- 1 số HS trả lời theo ý thích
- Các bạn vui chơi là chính,
cây, mặt trời là phụ
- Hình ảnh trong tranh đang
diễn ra ở sân trờng
- Trong tranh có các mầu
xanh, trắng, đen...
- Mầu đen...
- HS nêu
5 phút - Cho HS nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
6 phút
<i><b>3- Tóm tắt và kết luËn:</b></i>
- GV hệ thống lại nội dung và nhấn mạnh: Các em
vừa đợc xem những bức tranh rất đẹp. Muốn thởng
thức đợc cái hay, cái đẹp của tranh, trớc hết các em
phải quan sát và trả lời các câu hỏi và đa ra đợc nhận
xét riêng của mình về bức tranh
- HS chó ý theo dâi
5 phút
<i><b>4- Nhn xột ỏnh giỏ:</b></i>
<i><b>5- Dặn dò:</b></i>
- Về nhà tập quan sát và nhận xét tranh
- chuẩn bị cho bài học sau
- HS chỳ ý nghe v thu dn
dựng, sỏch v ca mụn
hc
<b>Học vần:</b>
<b>Bài 2</b>:
<b>A- Mục đích yêu cầu:</b>
- HS làm quen và nhận biết đợc chữ và âm b
- Ghép đợc tiếng be
- Bớc đầu nhận thức đợc môi liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ để vật, vật sự vật.
- Những lời nói tự nhiên theo nội dung, các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em
v ca cỏc con vt
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>
- Bảng có kẻ ô li
- Si dõy minh ho nột cho ch b
-Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bê, bãng, bµ
<b>TiÕt</b>
<b>2+3</b>
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Chim non, gấu, voi, em bé đang học, hai bạn gái
chơi xếp đồ
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>TiÕt 1</b>
<b>Thêi</b>
<b>gian</b> <i><b>Gi¸o viên</b></i> <b>Học sinh</b>
5 phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Viết chữ e
- Đọc chữ e
- GV nhận xét sau kiểm tra và cho điểm
- 3 HS lên bảng, lớp viết bảng
con
- 1 vi em c
12 phút
<i><b>II- Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (trực tiếp)</b></i>
<i><b>2- Dạy chữ ghi âm:</b></i>
a- Nhận diện chữ:
- Viết bảng chữ b (đây là chữ b in)
- GV gài chữ (b) cho HS quan sát
? Chữ (b) gồm mấy nét?
- Cho học sinh tìm và gài âm b vừa học
- HS c theo GV: b (b)
- HS quan sát (b)
- Chữ (b) gồm 2 nét: nét
khuyết trên và nét thắt, cao
5li
? Chữ (b) và chữ (e) giống và khác nhau ở điểm
nào?
<i>b- Phát âm và đánh vần tiếng:</i>
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Khác: chữ b có thêm nét
thắt
- HS nhìn bảng phát âm
(Nhóm, CN, lớp)
- HS thc hnh b dựng
- Hăy tìm chữ ghi âm e ghép bên phải chữ b?
- GV viết lên bảng: be
? Nêu vị trí của các chữ trong tiếng?
+ Hng dn cỏch ỏnh vn
bờ - e - be
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tìm và gài
- Ting be có âm b đứng trớc
âm e đứng sau
- HS đánh vần (CN, lớp,
nhóm)
- HS đọc trơn: b-be
5 phót - Cho HS nghØ gi÷a tiÕt - Líp trởng điều khiển
<i>c- H ớng dẫn viết chữ trên bảng con </i>
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- HS tô chữ trên không
- HS viết bảng con chữ b
xong viÕt ch÷ be
7 phót
- GV kiĨm tra, nhËn xÐt, chỉnh sửa
<i>d- Củng cố - dặn dò:</i>
+ Trũ chi: "Thi viết chữ đẹp"
- Cách chơi: Các nhóm cử đại diện lên thi viết chữ
vừa học, trong thời gian 1 phút nhóm nào viết xong
trớc sẽ thắng cuộc.
? C¸c em vừa học âm gì ?
- Nhận xét chung tiết học
- HS chơi một lần
- m b (c lp c 1 ln)
<b>Tiết 2</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
5 phút
<i><b>3 - Luyện tập:</b></i>
<i>a- Luyn c:</i>
- Đọc lại bài tiết 1 (GSK)
- GV theo dâi, nhËn xÐt, chØnh söa
10 phót
<i>b- Lun viÕt trong vë tËp viÕt:</i>
- GV híng dÉn c¸ch viÕt trong vë
- KiĨm tra t thÕ ngåi, cách cầm bút....
- Giao việc
- GV theo dừi, un nn HS yếu
- Chấm điểm để động viên 1 số bài
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- Nhận xột chung bi vit
- HS chỉnh chỗ ngồi, cầm bút
- HS tập viết từng dòng theo
yêu cầu của GV
5 phót - Cho HS nghØ gi÷a tiÕt - Líp trëng ®iỊu khiĨn
<i>c- Lun nãi:</i>
Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân
B
ớc 1 : Hoạt động nhóm
- Cho HS më SGK, nªu nhiƯm vơ
GV theo dâi, híng dÉn
B
ớc 2: Hot ng c lp
- Cho HS nêu kết quả thảo luận
- GV theo dõi và hớng dẫn HS trả lời và nói thành
câu
B
ớc 3 : GV nêu câu hỏi
? Ai đang học bài ?
- HS QST & th¶o ln nhãm 4
- Từng nhóm HS đứng lên hỏi
và trả lời trớc lớp
- C¸c nhãm kh¸c theo dâi, bỉ
- Chim chÝch ch đang học bài
10 phút
? Ai đang tập viết chữ e?
? Bạn voi đang làm gì ?
? Ai đang kẻ vở ?
? Hai bạn gái đang làm gì ?
? Các bức tranh này có gì giống nhau và khác
nhau?
? Ch đề chuyện nói hơm nay là gì ?
- B¹n thá đang tập viết chữ e
- Bạn voi đang học bài
- Bạn gái đang kẻ vở
- Chơi trò chơi
- Giống: Ai cũng đang tập
trung vào việc học tập
- Khác: các bài khác nhau , các
công việc khác nhau
- Nói về việc học tập của từng
5 phút
<i>d- Củng cố dặn dò:</i>
Trò chơi: Tìm chữ vừa học
Cách chơi: GV gắn lên bảng các chữ yêu cầu HS
lên tìm chữ có âm vừa học và gạch chân
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ học
: §äc bài, tập viết chữ vừa học trong vở ô li
- Các nhóm cử đại diện tham
gia chơi theo yêu cu
<b>Tiết 4</b>
<i><b>Toán</b></i>
<b>Đ 4: Hình tam giác</b>
<b>A- Mục tiêu</b>
- Nhn xột ra v nờu ỳng tên hình tam giác
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
1- Mt số hình tam giác bằng bìa có kích thớc mầu sắc khác nhau
2- Một số đồ vật có mặt là hình tam giác
<b>C- Các hoạt động dạy học chủ yu : </b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
5 phút
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
? Giờ trớc chúng ta học bài gì ?
- Cho HS tìm và gài hình vuông, hình tròn ?
- Hình vng, hình trịn
- HS sử dụng hộp đồ dựng
10 phút
<b>II- </b>
<b> Dạy bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu hình tam giác:</b></i>
- GV giờ hình tam giác cho HS xem và nói "Đây là
hình tam giác"
- GV chỉ và nói: Đây là các cạnh của hình tam giác
? Hình tam giác có mấy cạnh?
? Hình tam giác và hình vuông có gì khác nhau?
? HÃy tìm và gài hình tam gi¸c ?
? Hãy nêu tên những đồ vật có hình dạng giống
hình tam giác?
- GV g¾n mét sè loại hình lên bảng cho HS tìm
hình tam giác
- HS chó ý theo dâi
- Hình tam giác có 3 cạnh
khác hình tam giác có 3 cạnh
cịn hình vng có 4 cạch
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài
và nói. Hình
- Hình cái nón, cái ê ke...
- HS thực hiện tìm và chỉ đúng
hình .
- Cho HS xem h×nh trong SGK - HS quan sát
5 phút - Cho HS nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
8 phút
<i><b>2- Thực hành xếp hình:</b></i>
- Hng dn HS dùng các hình tam giác và hình
vng có mầu sắc khác nhau để xếp hình
- Cho HS giíi thiệu và nêu tên hình của mình xếp
- GV nhận xét và tuyên dơng
- HS thc hnh xp hỡnh v t
tờn cho hỡnh.
- HS nêu
4 phút
<i><b>3- Trò chơi:</b></i> "Thi chọn nhanh các hình"
Cỏch chi: GV gn lờn bảng 5 hình , 5 hình vng,
5 hình trịn, cho 3 HS lên bảng mỗi em chọn một
loại hình, em nào chọn đúng và nhanh sẽ thắng.
- GV khuyến khích, tuyên dơng.
- 3 HS đại diện cho 3 nhúm lờn
3 phút
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>
Trũ chi: Thi tìm các đồ vận có hình tam giác ở
lớp, ở nhà...
- NhËn xÐt chung giê häc
: RÌn lun kü năng xếp hình
- HS tìm và nêu theo yêu cầu
<i>Ngày soạn: 08/09/2005</i>
<i>Ngày giảng: 09/09/2005</i>
<i><b>Thứ sáu ngày 09 tháng 09 năm 2005</b></i>
<i><b>Âm nhạc:</b></i>
<b> 1: Hc hỏt:</b> <b>Bi Quờ hng ti p</b>
<i>Dân ca nùng</i>
<i>Lời: Anh Hoàng</i>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- Kiến thức: </b></i>Dạy HS bài hát dân ca nùng
<i><b>2- K nng:</b></i> - Bit hát đúng giai điệu và lời ca
- Biết hát sô lời và bớc đầu biết vỗ tay theo nhịp
- Biết bài hát là dân ca của dân tộc
Nùng và là lời của tác giả, Anh Hoàng
<i><b>3- Giáo dục:</b></i>- Giáo dục các em luôn nhớ và tự hào về quê hơng của mình
- Yêu thích môn học
<b>B- Chuẩn bị của giáo viên:</b>
- Hỏt chun xỏc bi hỏt "Quờ hơng tơi đẹp"
- Chép sẵn lời ca lên bảng phụ
- Tìm hiểu về bài hát
<b>C- Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>Thi</b>
<b>gian</b> <i><b>Giáo viên</b></i> <b>Học sinh</b>
3 phút
<b>I- </b>
<b> n định tổ chức:</b>
- KiĨm tra sÜ sè, nh¾c nhë t thÕ ngåi häc
<b>II- KiĨm tra bµi cị:</b>
- Kiểm tra đồ dùng, sách của mơn học
10
phót
<b>III- Dạy bài mới;</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài hát</b></i>: (Linh hoạt)
<i><b>2- Nghe hát mẫu:</b></i>
- GV hát mẫu toàn bài
? Các em cảm nhận về bài hát này nh thế nào?
Bài này hát nhanh hay chậm?
Dễ hát hay khó hát ?
? Tên của bài hát này là gì ?
GV nói: Đây là 1 bài hát hay mà cũng dễ hát chúng
ta sẽ biết hát bài hát này trong tiết học hôm nay.
+ GV chia câu hát:
- Treo bảng phụ và nói. Bài gồm 4 câu hát, trên bảng
phụ mỗi câu hát là 1 dòng
+ Tp c li ca:
- GV dựng thanh phách gõ tiết tấu yêu cầu HS đọc
lời ca theo tit tu.
+ Dạy hát từng câu:
- GV hát câu 1 và bắt nhịp yêu cầu HS nghe và
nhẩm theo.
- Các câu 2,3,4 dạy tơng tự
+ Hát đầy c bi:
- GV hát mẫu cả bài
- GV hớng dẫn cách phách âm và chỗ lấy hỏi
- Cho HS hát lại cả bài
- HS chú ý nghe
- HS trả lời theo cảm nhận
- Tên của bài là: Quê H¬ng..
- HS theo dâi
- HS đồng thanh đọc theo
- HS nghe và nhẩm theo
- HS nghe bắt nhịp và tập hát
câu 1
- HS nghe
- HS làm theo hớng dẫn
- HS hát cả bài (nhóm lớp)
5 phút - Cho HS nghỉ vui chơi giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
9 phút
<i><b>3- Hỏt kt hp gừ m:</b></i>
+ Hát và gõ theo tiÕt tÊu lêi ca
- Khi h¸t mét tiÕng trong lêi ca các em sẽ gõ 1 cái
- GV hát và gõ làm mẫu
- GV bắt nhịp cho HS
+ Hát và gõ theo phách:
- Hng dn cỏc em hỏt và gõ đều vào các chữ sau
(GV chỉ lên bảng phụ, dùng phấn mầu gạch chân
những tiếng hát theo phách)
Quê hơng em biết bao tơi đẹp
Đồng lúa xanh núi rừng ngàn cây
- GV hát và gõ mẫu
- GV hát và bắt nhịp
- HS nghe và ghi nhí
- HS thùc hiƯn theo híng dÉn
5 phút
<i><b>4- Củng cố:</b></i>
- Hớng dẫn HS trình bày hoàng chỉnh bài hát
Lần 1: 1 nữa lớp hát và gõ theo tiết tấu
Lần 2: Nửa lớp còn lại hát và gõ theo phách
- Cho HS lên trình bày bài hát
- HS nghe yêu cầu và thực hiện
- Hát + gõ tiÕt tÊu lêi ca
- H¸t + gâ ph¸t
- HS h¸t nhóm + CN
3 phút
<i><b>5 - Liên hệ và dặn dò:</b></i>
? Các em vừa học vừa hát gì?
? Em có thích bài hát này không ?
V× sao?
: Ơn lại để thuộc bài hát
- Chuẩn bị 1 vài động tác đơn giản để minh hoạ cho
bi ny.
- HS nêu tên bài hát
- HS trả lời
- HS lắng nghe và ghi nhớ
<b>Tiết 2+3</b> <i><b>Học Vần:</b></i>
<b>Bi 3</b>: <b>/</b>
<b>A- Mục đích yêu cầu;</b>
- HS biết đợc dấu và thanh sắc (/)
- Biết ghép tiếng bé
- HS biết đợc dấu và thanh sắc (/) ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của tr em
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>
- Bảng phụ có kẻ ô li
- Các vật tựa nh hình dấu sắc
- Tranh minh hoạ các tiếng: Bé, cá, chuối, chó, khế...
- Tranh minh hoạ phần truyện nói: một số sinh hoạt cđa bÐ ë nhµ vµ ë trêng.
<b>C- Các hoạt động dy - hc:</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
5 phút
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
- Vit v c
- Nêu nhận xét sau kiểm tra.
- 3 HS lên bảng viết: b, be lớp
viết bảng con
- 1 s HS c
<b>II- Dạy bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài</b></i> (trực tiếp)
<i><b>2- Dạy dấu thanh:</b></i>
<i>a- Nhận diện dấu:</i>
GV chỉ lên bảng và nói: Dấu sắc là 1 nét sổ nghiêng
phải
- Cho HS xem 1 số mẫu vật có hình dấu sắc để HS
nh lõu.
? Dấu sắc giống cái gì ?
- GV theo dâi
- Dấu sắc giống các thớc đặt
nghiêng.
7 phút
<i>b- Đọc dấu và dánh vần:</i>
- GV c mu
- GV theo dõi, chỉnh sửa trên e
- Cho HS tìm và gµi dÊu (/) võa häc
- Cho HS tìm và gài chữ (be) sau đó thêm dấu sắc
- GV ghi bảng: bé
- HS nhìn bảng đọc CN, nhóm
lớp
- HS s dng b dựng
- HS gài chữ (bé)
? Nêu vị trí các chữ và dấu trong tiếng ?
- Hớng dẫn HS đánh vần, đọc trơn 'bé"
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Tiếng bé có âm b đứng trớc, âm
e đứng sau dấu (/) trên e
- HS đánh vần và dọc trơn (CN,
nhóm, lớp)
5 phót - Cho HS nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
10
phút
<i>c- H ớng dẫn viết trên bảng con</i>
- GV vit mu du (/) và nêu quy trình viết (lu ý HS
đặt du)
- Nhận xét và chữa lỗi cho HS
- HS tụ dấu và chữ trên không
- HS viết dấu (/) sau đó viết tiếng
bÐ trong b¶ng con
3 phót
<i>d- Cđng cè - dặn dò:</i>
Trũ chi: "Thi vit ch ỳng, p"
Cỏch chi: Cho 3 tổ cử đại diện lên thi viết chữ "bé"
trong một thời gian nhất định bạn nào viết xong
trức, đúng và đẹp thì nhóm đó sẽ thắng
- Cho HS đọc lại bài
+ Nhận xét tiết học
- HS cử đại diện chơi theo
h-ớng dẫn
<b>Tiết 2</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
5 phút
<i><b>3- Luyện tập</b></i>
<i>a- Luyn c:</i>
+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK hoặc bảng líp)
- GV theo dâi vµ chØnh sưa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
12 phót
<i>b- Lun viÕt:</i>
+ Híng dÉn viÕt vë
- KiĨm tra t thế ngồi, cách cầm bút của HS
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm HS yếu
- Nhận xét bài viết
- HS tËp viÕt trong vë theo
mÉu
5 phót - Cho HS nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
8 phút
<i>c- Luyện nói;</i>
+ Yêu cầu HS thảo luận
? Quan sát tranh em thấy những gì ?
? Các bức tranh này có gì giống nhau ?
? Các bức tranh này có gì khác nhau ?
? Em thích bức tranh nµo nhÊt ?
Vì sao?
? Ngồi các hoạt động kể trên em cịn thấy những
hoạt động nào khác nữa?
- HS quan sát tranh, thảo luận
nhóm 2 nói cho nhau nghe về
chủ đề luyện nói hơm nay
? Ngồi giờ học em thích làm gì ?
? Em đọc lại tên của bài này ? (bộ)
5 phút
<b>III- Củng cố - dặn dò:</b>
Trò chơi: Thi tìm tiếng có dấu (/)
Cách chơi: GV gắn 3 nhóm chữ lên bảng yêu cầu
HS lên tìm tiếng có dấu (/) và gạch chân.
- Trong cựng mt thi gian nhúm nào tìm đúng và
xong trớc thì thắng cuộc
- §äc lại bài trong SGK
: Đọc bài ở nhà, xem trớc bài 4
Tiết 4
<i><b>Tập viết:</b></i>
<b>Đ 1</b>: <b>Tô các nét cơ bản</b>
<b>A- Mc đích u cầu:</b>
- Nắm đợc cấu tạo và quy trình viết các nét cơ bản
- Viết đợc các nét cơ bản theo mẫu
- Biết ngồi viết, cầm bút... đúng quy định
- Có ý thức viết cận thận và sạch p
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ viết sẵn các mẫu cơ bản
- Vở tập viết 1
<b>C- Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
3 phút
<b>I- Kiểm tra bài cò:</b>
- Kiểm tra vở tập tập viết và đồ dùng cho môn học
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
- HS làm theo yêu cầu
10 phút
<b>II- Dạy bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài</b></i> (Linh hoạt)
<i><b>2- Dạy các nét cơ bản</b></i>
<i>a- H ớng dẫn HS quan sát và nhận xét:</i>
- Treo bảng chữ mÉu
- Cho HS đọc các nét trên bảng phụ
- GV nhận xét về số lợng và kiểu nét
- GV viết mẫu từng nét và nêu quy trình viết
+ Cách viết nét cong:
- Nét cong phải
- Nét cong trái
- Nét cong kÝn
- Lu ý: ViÕt nÐt cong kÝn kh«ng nhÊc bút, đa bút
ng-ợc chiều, không xoay tờ giấy.
- GV theo dâi, chØnh sưa
+ C¸ch viÕt nÐt mãc
- HS quan sát chữ mẫu
- 1 số HS đọc tên các nột
- HS theo dừi
- HS theo dõi
- Tô chữ trên không
- Viết nét cong trên bảng con
- Nét móc ngợc
- Nét móc hai đầu
- GV hớng dÉn, chØnh sưa
+ C¸ch viÕt nÐt khut
- NÐt khut trªn
- NÐt khut díi
- GV theo dâi, chØnh sưa
- HS theo dâi
- HS thùc hiƯn nh víi nÐt
cong
- HS theo dõi, tô chữ trên
không và tập viết trên bảng
con
5 phút - Cho HS nghỉ giữa tiết - Líp trëng ®iỊu khiĨn
10 phót
<i><b>3- Híng dÉn Häc sinh viÕt vµo vë:</b></i>
- Hớng dẫn HS cách tơ chữ trong vở
- Kiểm tra cách cầm bút, t thế ngồi
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- HS chó ý nghe
- HS tËp t« trong vë theo
h-íng dÉn cđa GV
5 phút
<i><b>4- Chấm, chữa bài:</b></i>
- GV chấm 1 số bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- HS chữa lỗi trong vở
2 phút
<i><b>5- Củng cố - dặn dò:</b></i>
- Nhn xột và khen ngợi những HS viết đúng và đẹp
: LuyÖn viết tiếp phần B
- HS nghe và nhớ
<b>Tiết 5</b> <i><b>Sinh hoạt lớp</b></i>
<b>Nhận xét tuần 1</b>
<b>A- Mc ớch yờu cu:</b>
- Giỳp HS nắm đợc tồn bộ những diễn biến và tình hình học tập của lớp trong tuần
- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhợc điểm để có hớng phấn u cho tun sau.
<b>B- Chuẩn bị:</b>
- GV tổng hợp kết quả học tập.
- Xây dựng phơng hớng tuần 2
<b>C- Lên líp:</b>
<b>I- NhËn xÐt chung:</b>
<i><b>1- Ưu điểm: </b></i>- HS đi học đầy đủ, đúng giờ quy định
-
VÖ sinh lớp sạch sẽ, trang phục gọn ngành
<i><b>2- Tồn tại: </b></i>- 1 số HS còn thiếu sách vở và đồ dựng hc
tp
(Hạnh, Thắm, Quỳnh)
-
Cha cã ý thøc häc bµi ë nhµ (Hạnh, Thắm, Quỳnh)
-
Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến (Sơn, Thắm)
<b>II- Phơng híng tn II:</b>
+ Nêu chỉ tiêu phấn đấu:
-
100% học sinh đi học chuyên cần và có đủ đồ dùng, sách vỏ.
-
Trong líp chó ý nghe gi¶ng, hăng hái phát biểu ý kiến .
-
Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp...
+ Cho häc sinh gi¬ tay biĨu qut vµ høa.
<b>III- Tỉng kÕt</b>
- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm häc nhÊt trong tuÇn
- Cho HS nêu kết quả bình chọn
- Tuyên dơng những HS chăm ngoan
- Nhắc nhở những em khác cần cố gắng
: Thực hiện theo lời cô giáo
<b>Tiết 1</b>
<b>Tiết2+3 </b>
<b>TuÇn 2 </b><i>Ngày soạn: 11/9/2005</i>
<b> </b><i>Ngày giảng: 12/9/2005</i>
<i><b>Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2005</b></i>
<b> Chào cờ</b>
<b>Học vần:</b>
<b>Bài 4: </b> <b>? </b> <b>. </b> (T1)
<b>A- Mục đích yêu cầu:</b>
- HS nhận biết đợc các dấu ? .
- Biết các dấu thanh ? . ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật.
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gỏi v Bỏc
nụng dõn trong tranh.
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>
- Các vật tựa nh hình dấu hỏi, chấm (? . )
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp .
<b>C- Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Thời</b>
5 phót
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
- Viết tiếng bẻ
- Đọc SGK
- Nêu nhËn xÐt sau kiÓm tra
- 2 HS lên bảng viết tiếng (bẻ)
- 1 vài học sinh đọc
<b>II- D¹y - häc bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài:</b></i> (Trực tiếp)
<i><b>2- Dạy dấu:</b></i>
Dấu ?
- HS đọc theo GV: (? . )
12 phót
<i>a- NhËn diƯn dấu:</i>
- Viết lên bảng dấu ? và nói: Dấu ? lµ mét nÐt mãc
- Cho HS xem dÊu ? trong bộ chữ GV
? Dấu ? giống những vật gì ?
<i>b- Phỏt õm v ỏnh vn:</i>
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng :
- Yêu cầu HS tìm vµ gµi dÊu ? võa häc
- Cho häc sinh gài tiếng be
- Ghi bảng: be
- Yêu cầu HS nhắc lại vị trí của các âm trong tiếng
(be)
- Tìm và gài dấu ? trên âm e
- GV viết bảng : bẻ
? du hi c t v trớ nào trong tiếng ?
Hớng dẫn HS đánh vần, đọc trơn
Bờ - e - be - hỏi - bẻ
Đọc trơn: bẻ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
<i>c- H ớng dẫn viết trên bảng con</i>
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- HS chó ý theo dâi
- Dấu hỏi giống cái móc cõu
t ngc, cỏi c con ngng.
- HS nhìn bảng phát âm (CN,
nhóm, lớp)
- Ly b dựng v thực
hành.
- Tiếng be có âm b đứng trớc,
- HS gài: bẻ
- Du hi c t trên âm e
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- HS tô trên không
- HS viết bảng con; dấu ? xong
viết chữ bẻ
8 phút
Dấu.
<i>a- Nhận diện dấu:</i>
- Viết lên bảng dấu (.) và nói: dấi (.) là mét chÊn
trßn
- Cho HS xem dÊu (.) trong bé chữ GV
<i>b- Phỏt õm v ỏnh vn:</i>
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng
- Yêu cầu HS tìm và gài dÊu (.)
- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng (be) sau đó gài thêm
dấu (.) dới e
- GV nãi: Khi thêm dấu (.) vào e ta có tiếng bẹ
- HS theo dõi
- HS nhìn bảng phát âm (CN,
nhãm, líp)
- HS lấy hộp đồ dùng và thực
hành.
- HS gài bẹ
- Ghi bảng: bẹ
? Du nng c t ở vị trí nào trong tiếng bẹ?
+Lu ý: Trong các dấu thanh duy nhất chỉ có dấu
nặng đặt ở dới con chữ .
- Hớng dẫn đánh vần và đọc trơn (bẹ)
- GV theo dõi và chỉnh sửa
<i>c- H ớng dẫn viết chữ:</i>
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- Du nng t dới âm e
- HS đánh vần và đọc (CN,
nhúm, lp)
- HS viết trên không
- HS viết trên bảng con.
5 phút
<i>d- Củng cố:</i>
+ Trò chơi: 'Tìm chữ có dấu . ? )
Cách chơi: - GV viết lên bảng
- Con hổ rất nặng
- Mẹ em có cái giá
- Em mua cđ hĐ
(HS lên tìm chữ có dấu . ? và gạch bằng phấn màu.
Tổ nào tìm đúng và nhanh vẽ thắng cuộc
- Cho HS đọc li bi
- Nhn xột gi hc.
- Mỗi tổ cử một bạn lên chơi
Tiết 2
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i>
<i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>3- Luyện tập:</b></i>
<i>a- Luyn c:</i>
+ Đọc lại bài của tiết 1 (SGK và bảng)
- GV theo dõi, chỉnh sửa, cho điểm khun khÝch
- HS đọc CN, nhóm, lớp
10 phót
<i>b- Lun viÕt:</i>
- Híng dÉn HS viÕt trong vë
, . bẻ bẹ
- KT t thế ngồi và cách cầm bút của HS.
- GV KT, uốn nắn thêm cho HS yếu
- NhËn xÐt bµi viÕt cđa häc sinh
- HS tËp viÕt trong vë theo
mÉu
5phót Cho HS nghØ gi÷a tiÕt Lớp trởng đk'
10 phút
<i>c- Luyện nói:</i> bẻ
+ Yêu cầu HS thảo luận:
? Quan sát tranh, xem thấy những gì ?
? Các bức tranh nay có gì giống nhau ?
? Các bức tranh này có gì khác nhau?
? Em thích bức tranh nào?
Vì sao?
+ Ph¸t triĨn néi dung lun nãi:
? Trớc khi đến trờng em có sửa lại quần áo cho gọn
gành khụng?
? Em thờng chia quà cho mọi ngời không?
hay thÝch dïng mét m×nh?
? Nhà em có trồng ngơ khơng?
? Tiếng bẻ cịn đợc dùng ở đâu nữa ?
? Em hãy đọc lại tên của bài luyện nói ? bẻ
- Quan sát tranh, thoả luận
nhóm 2 nói cho nhau nghe về
chủ đề luyện nói hơm nay.
5 phót
<b>III- Củng cố - dặn dò:</b>
Trũ chi: Tỡm v gi dấu vừa học
- Cho cả lớp đọc lại bài
- NhËn xét chung giờ học
: Tự tìm dấu thanh ở nhà
- Xem tríc bµi 5
<b>Tiết 4</b> <i><b>Đạo c:</b></i>
<b>Đ 2 Em là học sinh lớp một (T1)</b>
<b>A- Mơc tiªu:</b>
<i><b>1 KiÕn thøc:</b></i>
- HS nắm đợc: Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy giáo, co giáo mới,
trờng lớp mới, em sẽ đợc học thêm nhiều điều mới lạ.
<i><b>2- Kĩ năng - thái :</b></i>
- HS thấy vui vẻ, phấn khởi, tự hào là HS lớp 1
- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo.
<b>B- Tài liệu:</b>
- Chuẩn bị nội dung kể chuyện theo tranh (SGS)
<b>C- Cỏc hot ng dy - hc:</b>
<b>Thi</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Häc sinh</b>
5 phót
<b>I- KiĨm tra bµi cị:</b>
? Giê tríc chóng ta häc b× g× ?
? Em sẽ làm gì để xng ỏng l HS lp 1?
- 1 HS nhắc lại
- Em phải cố gắng học thật
giỏi, thật ngoan.
<b>II- Dạy - häc bµi míi;</b>
<i><b>1- Khởi động: </b></i>
- HS hỏt bi "i n trng"
"Quan sát tranh và kể chuyển theo tranh" (BT4)
- Yêu cầu HS quan sát các tranh trong BT4, thoả
luận và kể chuyện theo tranh.
- GV theo dâi, híng dÉn gỵi më.
Tranh 1:
GV nãi: Đây là bạn mai, năm nay mai vào lớp 1
? GV chỉ và nói còn đây là những ai?
? Những ngời này đang làm gì?
Tranh 2:
? Khi n trng Mai và các bạn đợc ai đón vào lớp?
Tranh 3:
- HS thực hiện, nhóm 4
- Đây là Bà, Bố, Mẹ
- Những ngời này đang chuẩn
bị cho Mai vào líp 1
? ở lớp mai đợc học nhng gỡ ?
? rồi đây MÃi sẽ biết thêm những ®iỊu g× ?
? Khi đến trờng, ngồi cơ giáo Mai có những ai
nữa ?
? Mai cïng c¸c bạn đang làm gì ?
Tranh 5:
? Khi về nhà mai kể với bố mẹ điều gì ?
+ Cho HS kĨ chun tríc líp
+ GV kĨ chun kÕt hỵp chØ vào tranh
- ở lớp cô dạy Mai bao điều
mới lạ
- Mai bit c, bit vit...
- Các bạn
- Mai cựng các bạn đang chơi
đùa ở sân trờng.
- Mai cùng các bạn đang chơi
đùa ở sân trờng.
- Các nhóm cử đại diện lên kể
- HS theo dõi, nghe
5 phót - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiĨn
8 phót
<i><b>3- Hoạt động 3: </b></i>HS vẽ tranh về chủ đề "Trờng em"
- GV yêu cầu và hớng dẫn
- Gv theo dõi và hớng dẫn thêm
+ Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành HS lớp 1
- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để
xứng đáng là HS lớp 1
- HS vẽ tranh theo đúng chủ
đề
- HS chú ý theo dõi
5 phút
<b>III- Củng cố - dặn dò:</b>
+ GV bắt nhịp cho cả lớp cùng hát bài
"Em yªu trêng em"
"Tíi líp, tíi trêng"
? Đợc đến trờng các em có vui khơng?
GV nói: Đúng rồi đến trờng các em đợc học những
điều hay, đợc đọc chữ, đợc viết chữ....và có rất nhiều
bạn mới cùng học cùng chơi với các em. Vậy các
em phải cố gắng đi học đầy đủ, đúng giờ và học tập
tốt để xứng đáng là HS lớp 1 nhé.
- HS hát theo GV
- Có ạ
- Nhận xét chung giờ học
: Chuẩn bị trớc bài 2
<b>Tiết 5</b> <i><b>Toán:</b></i>
<b>Đ5</b> Lun TËp
<b>A- </b>
<b> Mơc tiªu:</b>
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- 1 số hình vuông, hình tam giác, hình tròn bằng bìa
- Que diêm
- 1 số đồ vật có dạng hình vng, hình , hình trịn
<b>C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Gi¸o viên</b> <b>Học sinh</b>
5 phút
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
? Giờ trớc em học hình gì?
? Hình có mấy cạnh?
- Yêu cầu HS tìm và gài hình
- Hình tam giác
- Hình có ba cạnh
- HS tìm và gài
10 phút
<i><b>II- Luyện tập</b></i>
<i>Bài 1:</i> tô màu vào các hình
- Y/c HS mở BT1 (SGK Tr10)
? Trong bài có những hình nào ?
HD: các hình vuông: tô 1 màu
Các hình tròn: tô một màu
Các hình tô 1 màu
- Y/c HS lấy bút chì và HD tô
- GV nhận xét, tuyên dơng
? Bài củng cố cho các em kiểm tra gì ?
- HS mở sách
- Trong bài có hình , hình
vuông, hình tròn.
- HS chú ý nghe
- HS chú ý nghe
- HS tô màu vào các hình theo
HD
- C2<sub> về nhận biết hình vuông, </sub>
hình và hình tròn
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'
10phút
<i>Bài 2:</i> Thực hành ghép hình
- HD HS dựng mt hỡnh vuụng v hai hình tam giác
để ghép thành hình mới
- GV ghÐp mÉu mét h×nh
- Cho HS ghÐp h×nh
- HS theo dõi
- HS lần lợt ghép các hình nh
hình a, b, c
5phút
<i><b>III- Củng cố - dặn dò:</b></i>
+ Trò chơi: "Thi xếp hình bằng que tính"
- Cho HS thi xếp hình vuông, hình tam giác bằng
que tính
- Nhóm nào xếp đúng và nhanh thì nhóm đó sẽ
thắng cuộc.
- NhËn xÐt chung giê häc
: Lun tập ghép hình.
Tiết 1
<i>Ngày soạn: 12/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 13/9/2005</i>
<i>Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2005</i>
<i><b>Thể dục</b><b> : </b></i>
<b> 2: Trị chơi - Đội hình đội ngũ</b>
<b>A- Mơc tiªu:</b>
<i><b>1- KiÕn thức:</b></i>
- Ôn trò chơi "Diệt các con vật có hại"
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng
<i><b>2- Kỹ năng:</b></i>
- Bit thờm mt s con vt cú hi, bit tham gia vào trò chơi một cách chủ động
hơn.
- Biết thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng.
<i><b>3- Gi¸o dơc:</b></i>
- Cã thãi quen tËp thĨ dơc bi s¸ng.
<b>B- Địa điểm, ph ơng tiện:</b>
- Trên sân trờng
- 1 còi và tranh ảnh một số con vật
<b>C- Cỏc hot ng c bn.</b>
<i><b>Phần nội dung</b></i> <i><b>Đinh lợng</b></i> <i><b>Phơng pháp tổ chức</b></i>
<i><b>I- Phần mở đầu</b></i>
<i><b>1- Nhận lớp:</b></i>
- Kiểm tra cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
<i><b>2- Khi ng. </b></i>
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Gim chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2; 1-2
4-5 phót
1 lÇn
2-3lÇn
x x x x
x x x x
3-5m (GV) ĐHNL
<i><b>II- Phần cơ bản:</b></i>
<i><b>1- Bài mới:</b></i>
a- Ôn tập tập hợp hàng dọc, dãng hµng.
- GV hé khÈu lƯnh vµ giao viƯc
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
b- Trò chơi: "Diệt các con vật có hại"
- Cho HS xem tranh các con vật.
22-25phút
3-4 lÇn
2-3lÇn
x x x x
x x x x (GV)
§HNL
- HS tËp theo khÈu lƯnh
(tỉ, nhãm, líp, CN)
HD: Nếu nói đến tên các con vật có hại thì hơ
"Diệt" cịn nói đến tên các con vật có ích thì
khơng đợc hô. Nếu bạn nào hô là phạm luật
? Các em vừa học những nội dung gì ?
<i><b>III- PhÇn kÕt thóc:</b></i>
- Giậm chân tại chỗ và vỗ tay theo nhịp 1-2
+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát
- Nhận xét chung giờ học
: ôn lại nội dung vừa học
- Xuèng líp
x x x x
x x x x §HCT
* (GV)
- Lần 1: GV làm quản trò
- Lần 2,3: HS làm quản trò
- Vài HS nêu
Tiết 2+3 <i><b>Học vần:</b></i>
<b>A- Mục đích yêu cầu:</b>
- Nhận biết đợc các dấu và thanh (\ ), (~)
- Ghép đợc các tiếng bè, bẽ
- Biết đợc dấu (\ ), (~) ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói về bè và tác dụng của nó trong i
<b>B- Đồ dùng dạy học.</b>
- Bảng kẻ ôli
- Các vËt tùa h×nh dÊu (\ ), (~)
- Tranh minh hoạ phần luyện nói.
- Các sách, báo có dấu và ch÷ míi häc.
<b>C- Các hoạt động dạy - học.</b>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i>
<i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút <i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Vit v c
- Đọc bài trong SGK
- Nêu nhận xét sau KT
- Viết bảng con T1, T2, T3
mỗi tổ vit 1 ch (bộ, b, b)
- 3 HS c
12phút
<i><b>II- Dạybài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (trực tiếp) </b></i>
<i><b>2- Dạy dấu thanh:</b></i>
Dấu \ :
<i>a- NhËn diÖn dÊu</i>
- HS đọc theo GV: Dấu ngã
Dấu huyền
- GV gµi lên bảng dấu ( \<sub> ) và nói </sub>
? Dấu huyền có nét gì ?
? Dấu huyền và dấu sắc có gì giống và khác nhau ?
? HÃy tìm và gài cho cô dấu ( \<sub> )</sub>
? Dấu ( \<sub> ) trông giống cái gì ?</sub>
<i>b- Ghép chữ và phát âm:</i>
- Y/c HS ghép tiếng (be) rồi gài thêm dấu ( \<sub> ) trªn </sub>
e
? DÊu ( \<sub> ) n»m ở vị trí nào trong tiếng bè ?</sub>
+ GV: phát ©m mÉu: bÌ
- GV theo dâi, chØnh sưa
? H·y t×m c¸c tõ cã tiÕng bÌ ?
<i>c- H íng dÉn viÕt chữ:</i>
- GV viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dâi, chØnh söa.
- DÊu ( \<sub> ) cã nét xiên trái,</sub>
- Ging: u cú nột xiờn trỏi
- Khỏc: dấu ( <sub> ) nét xiên trái </sub>\
dÊu ( /<sub> ) nét xiên phải </sub>
- HS tìm và gài
- Ging cỏi thc k t
nghiờng
- HS ghép tiếng bè
- Dấu ( \<sub> ) nẳmtên ©m e</sub>
- HS ph¸t ©m (CN, nhãm, líp)
- BÌ chi, chia bè, to bé...
- HS tô chữ trên không
DÊu ( ~ ):
<i>a- NhËn diện dấu:</i>
- Gài bảng dấu ( ~ ) và nói : DÊu ( ~ ) lµ mét nÐt
mãc n»m ngang có đuôi đi lên
? dấu ( ~ ) và ( ? ) có gì giống và khác nhau
<i>b- Phỏt õm v ỏnh vn:</i>
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Y/c HS tìm và gài dấu ( ~ )
- Y/c HS ghép tiếng be rồi gài thêm dấu ( ~ ) trên e
- Tiếng be khi thêm ( ~ ) ta c ting (b)
? Nêu vị trí của dÊu ( ~ ) trong tiÕng ?
? TiÕng bÌ vµ bẽ có gì giống và khác nhau ?
-GV phát âm: bÏ
- CV theo dâi, chØnh sưa
c- Híng dÉn viÕt ch÷ và dấu
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV theo dâi, chØnh sưa.
- HS chó ý
- Gièng: Đều là nét móc
- Khác: dấu ( ~ ) có đuôi đi
lên
- HS nhìn bảng phát âm nhóm,
lớp, CN
- HS sử dụng bộ đồ dùng
- HS ghép tiếng: bẽ
- Dấu ( ~ ) nằm trên âm e
- Giống: đều cú ting be
- Khỏc: du thanh
- HS phát âm (nhóm, CN, líp)
- HS tơ trên khơng sau đó viết
trên bng con.
5phút
<i><b>3 Củng cố - dặn dò:</b></i>
- Trò chơi: Tìm tiếng có dấu vừa học
- GV nêu luật chơi và cách chơi.
? Chúng ta vừa học dấu gì ?
- Nhận xÐt chung tiÕt häc
- Các nhóm cử đại diện lên
chi
- HS nêu
<i><b>Tiết 2</b></i>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>4- Luyện tập:</b></i>
<i>a- Luyện đọc</i>
? Trong tiết trớc các em đã học dấu thanh và tiếng
mới nào ?
- Cho HS đọc lại các tiếng: bê, bẽ
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
DÊu (\ ), (~)
TiÕng bÌ, bÏ
10phót
<i>b- Lun viÕt:</i>
- Híng dÉn viÕt vë tËp viÕt
- KT t thÕ ngåi, cÇm bót.
- Cho HS viÕt (bÌ, bÏ) trong vë
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
- Nhận xét bài viết.
- HS chó ý theo dâi
- HS lµm theo Y/c
- HS tập viết theo mẫu.
5phút Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trëng ®k'
10phót
<i>c- Luyện nói:</i> Chủ đề bè
? Bøc tranh vÏ gì ?
? Bè đi trên cạn hay dới nớc
? Thuyền và bè khác nhau nh thế nào ?
? Thuyn làm gì ?
? Những ngời trong bớc tranh này đang làm gì ?
? Tại sao ngời ta khơng dùng thuyền mà dùng bè ?
? Em đã nhìn thấy bè bao giờ cha ?
? Em hãy đọc lại tên của bài ?
- HS thảo luận nhóm 2 và nói
cho nhau nghe về chủ đề luyện
nói hơm nay.
- VÏ bÌ
- BÌ ®i díi níc
- Thun: cã khoang chøa
ng-êi vµ hàng hoá.
Bè: Không có khoang chứa và
trôi = sức nớc là chính.
- Để chở ngời và hàng hoá qua
sông.
- §Èy cho bÌ tr«i
- Vì vận chuyển đợc ngời
- HS tr li
- Bè
5phút
<i>d- Củng cố - dặn dò:</i>
Trũ chi: "thi viết chữ đẹp"
Cách chơi: Cho HS thi viết tiếng vừa học. Trong
cùng một thời gian nhóm nào viết đúng, đẹp và
xong trớc là thắng cuộc
- Mỗi tổ cử một bạn đại diện
lên thi.
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ học
: - Tự tìm dấu đã học trong sách báo.
- Xem trớc bài 6.
- Cả lớp đọc lại bài (một lần)
TiÕt 4 <i><b>To¸n:</b></i>
<b>A- Mc ớch yờu cu:</b>
- HS có khái niệm ban đầu vÒ sè 1,2,3
- Biết đọc, viết các số 1,2,3; biết đếm từ số 1 đến số 3 , từ số 3 đến số 1
- Nhận biết số lợng các nhóm từ 1 đến 3 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong đây số 1,
2, 3.
<b>B- Då dïng dạy - học:</b>
- Viết sẵn các số 1, 2, 3 vào tờ bìa (số 1, 2, 3 in; Số 1, 2, 3 viết)
- Bảng phụ viết sẵn hình vuông ở trang 14
- Bộ đồ dùng học toán.
<b>C- Các hoạt động dy - hc:</b>
<b>Thi</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
3 Phút
<b>I- </b>
<b> ổ n định tổ chức:</b>
<b>II- Kiểm tra bi c:</b>
? Giờ toán hôm trớc chúng ta học bài gì?
? Hình tam giác và hình vuông có gì khác
nhau?
- Học bài luyện tập
- Khác nhau vì hình vuông có 4
cạnh hình tam giác có 3 cạnh
<b>III- Bµi míi:</b>
<i><b>1- Hoạt động 1: Lấy số 1, đọc viết số 1</b></i>
? Tranh vÏ mÊy bạn gái ?
? Tranh vẽ mấy chấm tròn tròn ?
? Nhóm đồ vật vừa quan sát có số lợng là mấy?
- GV viết lên bảng số 4 in và số 4 viết
- Híng dÉn HS viÕt sè 1 vµ viÕt mÉu
- GV theo dâi, chØnh sưa
- HS quan s¸t tranh
- Tranh vÏ 1 con chim
- Tranh vÏ 1 b¹n gái
- Tranh vẽ 1 chấm tròn
- Nhúm vt cú số lợng là một
- HS quan sát số 1 và đọc số 1
- Lấy và gài số 1
- Lấy các đồ vật có số lợng là 1
trong hộp
- HS viết trên khơng sau đó viết
bảng con số 1
<i><b>2- Hoạt động 2: Lập số 2, đọc, viết</b></i>
Số 2
- ChØ cho HS quan sát tranh
? Hình vẽ mấy con mèo ?
? Hình vẽ mấy bạn HS ?
4 phót
? Các nhóm đồ vật vừa quan sát đều có lợng là
mấy ?
- Giíi thiƯu sè 2 in vµ sè 2 viÕt
- Híng dÉn HS viÕt sè 2
- GV theo dâi, chØnh sưa
- Nhóm đồ vật đều có số lợng là 2
- HS quan sát và đọc số
- HS gµi sè 2
- Lấy các đồ vật có số lợng là 2
- HS tô số 2 và viết số 2 trên bảng
con
4 phót
<i><b>3- Hoạt động 3: Lập số 3, đọc, viết số 3.</b></i>
- Cho HS quan sát tranh
? Hình vẽ mấy bơng hoa?
? Hình vẽ mấy bạn học sinh?
- Híng dÉn vµ viÕt mÉu sè 3
- GV theo dâi, chØnh sưa
? Cơ cùng các em vừa học đợc những số nào?
+ Hớng dẫn HS chỉ vào các hình vẽ v m
- HS quan sát
- Hình vẽ 3 bông hoa
- Hình vẽ 3 bạn HS
- Cỏc hỡnh u cú s lợng là 3
- HS đọc số 3
- HS gµi sè 3
- HS lấy các đồ vật có số lợng là 3
- HS tô và viết bảng con số 3
- HS học các số 1, 2, 3
- HS đếm; một, hai, ba, ba, hai, mt
5 phút Nghỉ giữa tiết - Đọc sè: 1, 2, 3, ; 3, 2,1
tËp bµi thĨ dơc chèng mƯt mái
10 phót
<i><b>4- Lun tËp:</b></i>
<i>Bµi 1: Thùc hµnh viÕt sè</i>
- Híng dÉn HS viÕt mét dßng sè 1, mét dßng
sè 2, mét dßng sè 3
- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, chấm chữa bi cho HS
<i>Bi 2:</i>
- Cho HS quan sát
? Nêu yêu cầu của bài?
- Mở SGK quan sát bài 1, nêu yêu
cầu bài 1 (viết số 1, 2, 3)
- Nờu cách để vở, cách cầm bút, t
thế ngồi viết
- Viết bài
- HS quan sát
- Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô
- Hớng dẫn và giao việc
- Cho HS nhận xét, sửa chữa
<i>Bài 3;</i>
? Nêu yêu cầu của bài ?
trèng
5 phót
? Cụm 1 đố các em biết phải làm gì ?
? Cụm 2 đố các em biết phải làm gì ?
? Cụm 3 đố các em biết phải làm gì ?
<i><b>5- Củng cố - dặn dũ:</b></i>
+ Cho HS chơi trò chơi "Nhận biết số lợng
nhanh"
+ GV đa ra các tập hợp đồ vật có số lợng là 1,
2, 3. Yêu cầu HS nhìn và giơ số thích hợp
+ Cho HS đếm lại các vừa học
+ NhËn xÐt chung giê häc
: Tập viết và đếm các số 1, 2, 3.
- ViÕt sè
- Viết chấm tròn
- Viết số và viết chấm tròn
- HS làm theo yêu cầu
- 1, 2, 3, 3, 2, 1
<b>Tiết 1</b>
<i>Ngày soạn: 13/09/2005</i>
<i>Ngày giảng: 14/09/2005</i>
<i><b>Thứ t ngày 14 tháng 09 năm 2005</b></i>
<i><b>Thủ công:</b></i>
<b>Đ 2: xé, dán hình chữ nhật - hình tam giác</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
- HS biết cách xé dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Xé, dán dợc hình chữ nhật, hình tam giác theo mẫu
<b>B- Chuẩn bị;</b>
GV: - Bài mẫu về xé, dán hình nhận xét, hình .
- 2 tờ giấy mầu khác nhau.
- Giấy trắng làm nền
- Hồ dán, khăn lau tay.
HS: - Giấy mầu, giấy nháp có kẻ ô
- Hồ dán, bút chì.
- V th cụng, khn lau tay
<b>gian</b> <b>Gi¸o viên</b> <b>Học sinh</b>
2 phút
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
5 phút
<b>II- Dạy - học bài mới:</b>
<i><b>1- Hoạt động 1: Hớng dẫn quan sát và nhận </b></i>
xét mẫu
- Cho HS xem bµi mÉu
? Xung quanh em có những đồ vật nào có dạng
hình ; hình chữ nhật
- Nhắc HS nhớ đặc điểm của các hình đó v tp
xột.
- HS quan sát
- Dạng hình vuông bảng, bàn...
7 phút
<i><b>2- Hot ng 2: Hng dn thao tỏc mu</b></i>
- Theo quy trình gấp lên bảng và hớng dẫn theo
2 lần
<i>Ln 1: Thao tỏc nhanh HS biết khái qt </i>
quy trình.
<i>LÇn 2: Híng dÉn chËm tõng thao t¸c</i>
- HS chó ý quan s¸t c¸c thao tác
mẫu
<i>a- Vẽ và xét hình chữ nhật:</i>
- Lt mt có kẻ ơ, đếm và đánh dấu
- Vẽ hình CN có cạnh dài 12 ơ, gắn 6 ơ
- Làm thao tác xé từng cạnh hình chữ nhật
(dùng ngón cái và ngón trỏ để dọc theo cạnh
của hình, cứ thao tác nh vậy để xé các cạnh của
hình)
- Sau khi xé xong, lật mặt sau ta có hình chữ
nhật
<i>b- HS thực hành vẽ và xé hình chữ nhật:</i>
- Yờu cầu HS đặt giấy mầu lên bàn, lật mặt kẻ
ô, đếm ô và đánh dấu.
- Nối các điểm đánh dấu lại ta có hình chữ nhật
- Làm thao tác xé các cạnh để có hình chữ nhật
- GV theo dõi và hớng dẫn thêm
- Hớng dẫn theo dõi
- HS thực hành đếm, đánh dấu, vẽ
và xé
8 phút
<i><b>3- Vẽ và xé hình tam giác:</b></i>
<i>a- GV thao tác mẫu và h ớng dẫn:</i>
- Ly t giy mu, lật mặt sau, đếm đánh dấu
và vẽ hình chữ nhật có cạnh dài: 8 ơ, cạnh
ngắn: 6 ơ.
- Đếm từ trái - phải 4 ô (đánh dấu) để làm đỉnh
.
- Từ điểm đánh dấu nối với hai điểm dới của
hình chữ nhật để có hình .
<i>b- HS thực hành vẽ - xé hình <b></b> : </i>
- Yêu cầu HS lấy giấy mầu vµ thùc hiƯn theo
h-íng dÉn.
- GV theo dâi, chØnh sưa
- HS theo dâi vµ ghi nhí
- HS thực hành đếm, đánh dấu, vẽ
và xé hình .
5 phót
<i><b>4- D¸n h×nh:</b></i>
- GV hớng dẫn thao tác mẫu và hớng dẫn
- Dùng ngón tay trỏ di đều hồ lên các góc và
đọc theo cạnh của hình.
- Ướm đặt hình vo v trớ cho cõn i
- Yêu cầu HS bôi hồ và dán sản phẩm theo
mẫu.
- GV theo dừi và giúp đỡ những HS còn lúng
túng.
- HS theo dõi và ghi nhớ
- HS thực hành dán sản phẩm
3phút
<i><b>III- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- Nhận xét chung tiết học
- Đánh giá sản phẩm - HS nghe và ghi nhớ
: - chuẩn bị giấy màu, bút chì
hồ dán cho bài học sau.
Tiết
2+3
<i><b>Học vần:</b></i>
<b>Bi 6: </b>
- HS nhận biết đợc các âm và chữ e, b, các dấu thanh (ngang) \ <sub>,</sub> / <sub>? , ~,.</sub>
- BiÕt ghÐp b víi e vµ be với các dấu thanh
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be \ <sub>,</sub> / <sub>? , ~,.</sub>
- Tranh minh hoạ các mẫu vật của các tiếng: bè, bẻ, bé, bẹ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói.
<b>C- Cỏc hot ng dy - hc:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>I- Kim tra bi cũ:</b></i>
- Viết và đọc
- GV kiểm tra và cho đọc lại tiếng vừa viết
- Nêu nhận xét sau kiểm tra.
- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ
viết một chữ: bè, bẽ, bẻ
- C lp c: bố, b, b
5phút
<i><b>II- Dạy bài mới</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (trực tiếp)</b></i>
- Y/c HS nêu những âm, dấu thanh và các tiếng
đã đợc hc trong tun
<i><b>2- Ôn tập:</b></i>
a- Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be
- Y/c HS tìm và ghép tiếng be
- GV gắn lên bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
<i><b>b- Dấu thanh và ghép be với các dÊu thanh </b></i>
<i><b>thµnh tiÕng.</b></i>
Be
Cho HS đọc (be) và các dấu
? Be thêm (~) ta đợc tiếng gì ?
- Cho HS đọc: be - huyền - bè
? Cơ có tiếng be, thêm dấu gì để đợc tiếng bé
- HS c ng thanh
- Bố
- Đọc CN, nhóm, lớp
- Dấu sắc
- Cho HS đọc
- Cho HS ghép tiếng be với các dấu ? ~ .
- GV theo dâi, chØnh söa.
- HS đọc: be - sắc - bé
- HS ghép và đọc (CN, lp)
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng điều khiển
5phút
<i>c- Các từ tạo nên từ e, b và dấu thanh </i>
Nêu: Từ âm e, b và các dấu thanh ta có thể tạo
ra các từ khác nhau.
"be be" là tiếng kêu của bê và dê con
"bè bè" to, bành ra hai bªn
"be bé" chỉ ngời hay vật nhỏ xinh xinh
- Cho HS đọc
- GV theo dâi, chØnh söa.
- HS theo dâi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
8phót
d- Híng dÉn viết tiếng trên bảng con.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- Cho HS viết trên bảng con
- GV thu một số bảng viết tốt và cha tốt cho HS
nhận xét.
- HS theo dõi
- HS tô chữ và viết trên bảng con
T1: be, bè
T2: bé, bẻ
T3: bẽ, bẹ
- HS nhận xét bảng.
3phút
<i>e- Củng cố - dặn dò:</i>
- Trò chơi "Tìm tiếng có dấu vừa ôn"
- Nhận xét tiÕt häc
- Ch¬i tËp thĨ, nãi theo hiƯu lƯnh
cđa GV.
<b>TiÕt 2:</b>
8phót
<i><b>3- Luyện tập:</b></i>
<i>a- Luyện đọc</i>
+ §äc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sưa
+ Giíi thiƯu tranh minh ho¹ "be bÐ"
- Cho HS mở sách và giao việc
? Tranh vẽ gì ?
? Em bé và các đồvật đợc vẽ ntn ?
GV nói: Thế giới đồ chơi của các em là sự thu
nhỏ của thế giới có thực mà chúng ta đang
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh trong SGK
- Tranh vẽ em bé đang chơi đồ chơi
- ... đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé.
Sống. Vì vậy tranh minh hoạ có tên "be bé"
chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng be bé và xinh
xinh.
- Cho HS đọc: be bé
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc đt
7phót
<i>b- Lun viết:</i>
- HD HS tô các chữ còn lại trong vở tËp viÕt.
- GV KT t thÕ ngåi, cÇm bót...
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- NX bài viết
5phút Nghỉ giải lao giữa tiết
10phút
<i>c- Luyện nói: Các dấu thanh và sự phân biƯt </i>
c¸c tõ theo dÊu thanh
? Tranh thø nhÊt vÏ g× ?
? Tranh thø hai theo chiỊu däc vÏ g× ?
(tơng tự với các tranh tiếp theo)
? Cỏc con ó trơng thấy những hình ảnh nh
trong tranh này cha ? ở đâu ?
? Quả dừa dùng để làm gì ?
? Trong các tranh em thích tranh nào nhất ? v×
- HS quan sát tranh và thảo luận
nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ
đề luyện nói hơm nay.
? Bức tranh nào vẽ ngời ?
? Ngời đó đang làm gì ?
? Em cã thÝch tËp vÏ không ? vì sao?
- Cô giáo chỉ vào tranh con dê, cô thêm dấu ( /<sub> )</sub>
5phút
- Y/c HS viÕt tiÕp dÊu thanh díi nh÷ng bøc
tranh còn lại.
- GV NX, bổ sung
<i><b>III- Củng cố -Dặn dò:</b></i>
+ Trò chơi "Đôi bạn hiểu nhau"
- GV nêu luật chơi và cách chơi
- NX chung giờ học
: Đọc lại bài, tìm chữ có dấu thanh vừa ôn
trong sách, báo
- HS viết theo Y/c của GV
- HS chơi theo HD
- HS nghe và ghi nhớ
<i><b>Tiết 4</b></i>
<i><b>Toán</b></i>
<b>Đ 7: Luyện tập</b>
<b>A- Mơc tiªu:</b>
Cđng cè cho häc sinh vỊ:
- Nhận biết số lợng các nhóm đồ vật có khơng q 3 phần tử.
- Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3
<b>B- Các hot ng dy hc ch yu:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>I- KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Cho HS viết và đọc các s 1,2,3
- GV nhận xét và cho điểm
- 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng
- Mt s HS đọc: 1,2,3
3,2,1
15phót
<i><b>II- Lun tËp:</b></i>
<i>Bµi 1 (T13)</i>
- Cho HS quan sát BT1 và nêuY/c của bài.
- GV cho HS làm bài, theo dõi, uốn nắn thªm
HS yÕu.
- Y/c HS đọc kết quả theo hàng
Chẳng hạn: Hai hình vng viết 2
- NX và cho điểm
<i>Bµi 2 (13)</i>
- HS quan sát và nêu Y/c (Nhận
biết số lợng đồ vật trong các hình
rồi ghi số thích hợp vào ơ trống.
- HS lµm BT.
Làm tơng tự bài 1.
? Bài yêu cầu gì ?
- Sau khi HS làm bài song cho HS đọc từng dãy
- C2<sub> cho HS thuật ngữ đếm xi, ngợc.</sub>
<i>Bµi 3: (13)</i>
- Làm tơng tự bài 1,2
? Bài Y/c gì ?
- Y/c HS làm bài và chữa bài
- HD HS tập chỉ vào hình và nói hai và một là
ba
- Điền số thích hợp vào ơ trống
- HS đọc kết quả theo dãy số.
- HS đọc kết quả theo dãy số
- Viết số thích hợp vào ơ trống để
hiện số ơ vng của nhóm
- Nhãm 1: viÕt 2
- Nhãm 2: viết 1
- Cả hai nhóm: 3
- HS làm theo
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng điều khiển
5phút
<i>Bài 4: (13)</i>
- Nêu Y/c cđa bµi
- GV HD vµ giao viƯc
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- Nêu nhận xét
- Viết các số theo thø tù 1,2,3 theo
mÉu
- HS viÕt sè
5 phút
<i><b>III- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
+ Trũ chi: "Ai l ngời thơng minh nhất"
+ Mục đích: Củng cố KN số 1, 2, 3
+ Cách chơi: Chia lớp thành 3 tổ lần lợt đa ra 3
câu hỏi. Tổ nào trả li nhanh nht, ỳng nht
s thng cuc.
VD: Ông là ngời sinh ra bố và mẹ Minh, em có
tất cả mÊy «ng ?
- NhËn xÐt chung giê häc.
: tËp viÕt c¸c sè 1, 2, 3 trong vë
- HS theo dâi và chơi theo HD.
<i><b>Tiết 5</b></i> <i><b>Tự nhiên xà hội</b></i>
<b>Đ 2: Chúng ta đang lớn lên</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- Kiến thức:</b></i>
- Thy đợc sự lớn lên về chiều cao, cân nặng, phát triển trí tuệ
- Hiểu đợc sự lớn lên của mọi ngời là khơng hồn tồn giống nhau, có ngời cao hơn,
có ngời thấp hơn, ngời béo hơn và ngời gầy hn... ú l iu bỡnh thng.
<i><b>2- Kỹ năng:</b></i>
- Bit s lớn lên của cơ thể đợc thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự biểu biết.
- Biết so sánh sụ lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp.
<i><b>3-Thái độ:</b></i>
- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống để cơ thể khoẻ mạnh và mau lớn
<b>B- Chun b:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
2phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Nêu các bộ phận bên ngoài của cơ thể ?
- Cơ thể ta gồm mấy phần ? Đó là những phần
nào? - 1 vài em trả lời
10phút
<i><b>II- Dạy bài mới</b></i>
<i><b>1- Gii thiu bi (linh hot)</b></i>
<i><b>2- Hot động 1: Quan sát tranh</b></i>
+ Mục đích: Biết sự lớn lên của cơ thể thể hiện
ở chiều cao, cân nng v s hiu bit
+ Cách tiến hành:
B1: Cho HS quan sát hoạt động của em bé
trong từng hình, hoạt động của hai em ở hình
dới .
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
- Gọi HS nói về hoạt động của từng em trong
từng hình.
? Từ lúc nằm ngửa đến lúc biết đi thể hiện điều
- GV chỉ hình 2 hỏi tiếp
? hai bạn nhỏ trong hình muốn biết điều gì ?
- GV chỉ và hỏi tiếp.
? Các bạn còn muốn biết điều gì nữa ?
- HS làm việc theo cặp cùng quan
sát và trao đổi với nhau những gì
mình quan sát đợc.
- HS hoạt động theo lớp, một em
nói hững em khác lắng nghe, nhận
xét và bổ sung thiếu sót
- ThĨ hiện em bé đang lớn
- Các bạn muốn biết chiều cao và
cân nặng của mình.
- Mun bit m
+ Kt luận: Trẻ em sau khi ra ngoài đời sẽ lớn
lên hàng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều
cao... về sự hiểu nh biết nói, biết đọc... các em
cũng vậy mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn học
đợc nhiều điều hơn.
7phót
<i><b>3- Hoạt động 2: Thực hành đo</b></i>
+ Mục đích: XĐ đợc sự lớn lên của bản thân
với các bạn trong lớp và thấy đợc sự lớn lên của
mỗi ngời là khơng giống nhau.
+ C¸ch làm:
Bớc 1:
- Chia HS thành 3 nhóm và HD các em cách
đo.
Bc 2: KT kt qu hot ng
- GV mời một số nhóm lên bảng, Y/c 1 em
trong nhóm nói rõ bạn nào béo nhất, gầy nhất.
? Cơ thể chúng ta lớn lên có giống nhau
không?
? iu đó có gì đáng lo cha ?
+ Kết luận:
Sự lớn lên của các em là không giống nhau, các
em cần chú ý ăn uống điều độ, tập thể dục
th-ờng xun, khơng ốm đau thì sẽ chóng lớn,
mạnh khoẻ.
- HS chia nhóm và thực hành đo
trong nhóm
- C lớp quan sát, cho đánh giá kết
quả đo đúng cha
- Không giống nhau
- HS nêu thắc mắc của mình.
5phút - Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'
<i><b>4- Hot ng 3: Làm thế nào để khoẻ mạnh</b></i>
+ Mục đích: HS biết làm một số việc để cơ thể
mau lớn, khoẻ mnh.
+ Cách làm:
- GV nờu vn : " cú mt cơ thể khoẻ mạnh
mau lớn hàng ngày các em cần làm gì ?"
- Mỗi HS chỉ cần nói một việc: Chẳng hạn để
có cơ thể khoẻ mạnh hàng ngày em cần tập thể
dục, giữ vệ sinh thân thể.
Sạch sẽ, ăn uống điều độ, học hành chăm chỉ...
- GV tuyên dơng những em có ý tốt
- GV cho HS phát triển càng nhiều càng tốt.
- HS ni tip nhau trình bày những
việc nên làm để có cơ thể maulớn,
khoẻ mạnh
3phót
<i><b>5- Cđng cè - DỈn dß:</b></i>
- GV tổng kết giờ học, tuyên dơng các em
tích cực hoạt động. Phát biểu ý kiến xây dựng
bài, khen ngợi những em khoẻ mạnh, nhanh
nhẹn trong lớp. Nhắc nhở các em cha biết giữ
vệ sinh.
- HS nghe và ghi nhớ
<i><b>Tiết 1:</b></i>
<i>Ngày soạn 14/9/2005</i>
<i>Ngày giảng 15/9/2005</i>
<i>Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2005</i>
<i><b>Mì thuật:</b></i>
<b>Đ 2: </b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- Kin thc: Nhn bit c cỏc loại nét thẳng</b></i>
<i><b>2- Kỹ năng: - Biết cách vẽ nét thẳng</b></i>
- Biết vẽ phối hợp các nét thẳng, để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ theo ý
thích của mình.
<b>B- §å dïng dạy học:</b>
<i><b>1- GV chuẩn bị: - Một số hình vẽ có các nét thẳng</b></i>
- Một số bài vẽ minh hoạ
<i><b>2- Học sinh chuẩn bÞ:</b></i>
- Vë tËp vÏ 1
- Bút chì đen, chì màu và bút dọc, sáp màu
<b>C- Các hoạt động dạy hc ch yu.</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
2phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cò</b></i>
- KT vở tập vẽ và đồ dùng cho giờ học
- Nªu NX sau KT - HS lÊy vë, bót màu... cho GVKT
3phút
<i><b>II- Dạy - Học bài mới </b></i>
<i><b>1- Giới thiệu nét thẳng: </b></i>
? Gồm có những nét thẳng nào
- GV chỉ và chốt lại
8phút
<i><b>2- Hớng dẫn HS cách vẽ nét thẳng.</b></i>
- GV HD kết hợp vẽ màu
+ Nét thẳng ngang: kéo từ trái sang phải
+ Nét thẳng, nghiªng: VÏ tõ trªn xng
+ NÐt gÊp khóc: cã thĨ vẽ liền nét từ trên
xuống và từ dới lên
- HS chú ý theo dõi
Ha:
GV và hỏi: Đây là hình gì ?
Hb:
- Chỉ vào hình b và hỏi ?
? Hình b vẽ gì = những nét nào ?
- Dựng nột thẳng, nét nghiêng, nét ngang có
thể vẽ đợc nhiều hỡnh nh:
Hình núi, hình cây, hình vuông, nớc...
- Hỡnh núi, vẽ theo nét gấp khúc
- Hình nớc, vẽ theo nét ngang
- Hb vẽ cây = nét đứng, nét
nghiêng
- V t: nột ngang
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'
12phút
<i><b>3- Häc sinh thùc hµnh:</b></i>
- Cho HS tù vÏ tranh theo ý thức vào phần giấy
bên phải của vở tập vẽ
- HD HS tự tìm ra cách vẽ khác nhau:
+ VÏ nhµ vµ hµng rµo
+ VÏ thun vµ vÏ núi
+ Vẽ cây, về nhà
- Gợi ý cho HS vẽ màu theo ý thích vào các
hình.
- Lu ý HS: Vẽ = tay không dùng thớc. chỉ cần
vẽ bằng nắt thẳng có thể dùng nét cong để tạo
hình
- GV theo dõi, uốn nắn, động viên, khích l
HS.
- HS tự làm bài
+ Tìm hình cần vẽ
+ Cách vẽ nét, vẽ thêm hình
+ Vẽ màu
- HS vẽ xong có thể vẽ thêm các
hình ảnh khác nh:
mây, trời cho sinh động
- HS vẽ màu vào hình
3phót
<i><b>4- Trng bày hình vẽ:</b></i>
- Cho HS xem mt s bi vẽ đẹp và cha đẹp để
HS tự đánh giá
- GV tng kt, ỏnh giỏ
- HS nêu NX của mình về từng
tranh
2phút
<i><b>5- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- NX sẹ chuẩn bị, tinh thần học tập và kết quả
của bài vẽ.
Tiết
2+3 <i><b>Học vần</b></i>
<b>Bài 7: </b>
Sau bài học HS có thể:
- c v viết đợc: ê, v , bê, ve.
- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé
- Nhận ra đợc chữ ê, v ở trong sách báo.
<b>B- §å dïng dạy học:</b>
- Sách tiếng việt 1, tập 1.
- Bộ ghép ch÷ tiÕng viƯt
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>TiÕt 1</b></i>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
3phút
<i><b>I- Kim tra bi c</b></i>
- Vit v c:
- GV nêu NX sau kiểm tra
- Viết bảng con: T1,T2,T3 mỗi tổ
viết một từ: be be, bê bê, be bé
- Mt vi em c trong SGK
10phút
<i><b>II- Dạy - Häc bµi míi </b></i>
<i><b>1- Giíi thiƯu bµi (trùc tiÕp)</b></i>
<i><b>2- Dạy chữ ghi âm</b></i>
chữ ê:
a- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ ê và hỏi
? Ch ờ cú gì giống và khác với chữ e chúng ta
đã học.
? Dấu mũ trên chữ ê trơng giống gì ?
<i>b- Phỏt õm v ỏnh vn ting:</i>
+ Phát âm:
- GV phỏp âm mẫu ê, lu ý khi phát âm miệng
mở rộng hơn đọc âm e
- HS đọc theo GV: ê - v
- Giống: Cùng đợc viết bởi một nét
thắt
- Khác: Chữ ê có thêm một dấu mũ
ở trên chữ e
- Giống hình cái nón.
- GV chỉnh sửa, phát âm cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c HS tìm và gài âm ê vừa học.
- HÃy tìm âm b ghép bên trái âm ê?
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: bê
? Nờu v trớ các âm b tiếng bê ?
+ Hớng dẫn HS đánh vần : bờ - ê- bê
<i> c- H íng dÉn viÕt ch÷:</i>
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- Nhìn bảng phát âm những lần
(CN, nhóm, lớp).
- HS ly dựng và thực hành
- HS ghép : bê
- Cả lớp đọc: bê
- Tiếng bê có âm b đứng trớc, âm ê
đứng sau
- HS đánh vần theo (lớp, nhóm,
CN)
- HS quan sát và ghi nhớ
- HS viết trên không
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS - HS viết bảng con chữ ê sau đó
viết chữ bê
5phót NghØ giải lao giữa tiết Học sinh hát, tập thể dục
9phút
Chữ v: (quy trình tơng tự)
Lu ý:
+ Chữ vờ gồm một nét móc hai đầu và một nét
thắt nhỏ nhng viÕt liỊn mét nÐt
+ So s¸nh v víi b:
Gièng: Nét thắt ở điểm kết thúc
Khác: v không có nét khuyết trên
+ Phát âm: răng trên ngậm hờ môi dới hơi ra,
bị xát nhẹ có tiếng thanh
+ Viết: lu ý khoảng cách giữa v với e
- HS theo dõi và làm theo
5phút
<i>d- Đọc tiếng ứng dụng:</i>
- GV vit lờn bảng: bê, bề, bế, ve, vè, vẽ
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV đọc mẫu
- GV nhËn xÐt, chỉnh sửa phát âm cho HS
- HS nghe và ghi nhí
- Nhiều học sinh đọc nhóm, CN,
lớp
3phót
<i>®- Cđng cố;</i>
+ Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học
- GV gài bảng và nêu Y/c
- NX giờ học
- Cỏc nhóm cử đại diện lên chơi
theo hớng dẫn
<i><b>TiÕt 2:</b></i>
6phót
<i><b>3- Luyện tập</b></i>
<i>a- Luyện đọc:</i>
+ Đọc lại bài tiết 1
- Cho HS ph©n tÝch mét sè tiÕng: vẽ , bề, bế
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng
- Bức tranh vÏ g× ?
GV: Bức tranh đẹp này là minh hoạ cho câu
ứng dụng của chúng ta hôm nay "bẽ, vẽ, bê"
GV đọc và chỉ vào chữ
- GV c mu
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- C lớp đọc trên bảng
- CN, nhóm đọc trong SGK
- HS phân tích
- HS quan s¸t tranh
- Vẽ 3 bạn nhỏ đang tập vẽ, 1 con
bê đứng trên bờ cỏ.
- một HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
9phót
<i>b- Lun viÕt:</i>
- HD viÕt trong vë tËp viÕt
- KT t thế ngồi, cách cầm bút
- Quan sát, sửa lỗi cho HS
- Nhận xét bài viết
- HS viết bài theo HD
5phút Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiĨn
10phót
<i>c- Lun nãi:</i>
? Chủ đề luyện nói của chúng ta hơm nay là gì
nhỉ ?
- Y/c HS quan sát tranh và phát triển lời nói tự
nhiên qua việc trao đổi với bạn bè để trả lời các
câu hỏi.
? Bøc tranh vÏ g× ?
? Em bÐ vui hay buån ? vì sao?
? Mẹ thờng làm gì khi bế em bé ?
? Còn em bé nũng nịu mẹ nh thế nào ?
? Chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui lßng ?
- BÕ bÐ
- HS quan sát tranh và thảo luận
nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ
đề luyện nói hơm nay.
- MĐ ®ang bÕ em bÐ
- Em bé vui vì em thích đợc mẹ bế.
5phót
<i><b>III- Cđng cố - Dặn dò:</b></i>
+ Trũ chi: "Thi ghộp ch cú âm e, v
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- NX chung gi hc
: Học bài và tìm các âm mới học trong sách
báo
Tiết 4 <i><b>Toán:</b></i>
<b>A- Mục tiêu:</b>
- HS có khái niệm ban đầu về số 4, 5
- Bit c, vit cỏc số 4, 5; biết đếm các số từ 1 đến 5 từ 5 xuống 1
- Nhận biết số lợng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số
1,2,3,4,5.
<b>B- §å dïng d¹y häc:</b>
- Viết sẵn số 4 in, số 4 viết; số 5 in, số 5 viết trên tờ bìa
- Các nhóm đồ vật có đến 5 đồ vật cùng loại
- HS có bộ đồ dùng học tốn.
<b>C- Các hoạt ng dy hc:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cị:</b></i>
? Giờ tốn hơm trớc các em học bài gì ?
? Tìm cho cơ nhóm đồ vật có số lợng là 1 ?
- HS nªu
Nhóm đồ vật có số lợng là 2 ?
Nhóm đồ vật có số lợng là 3?
- Kiểm tra đọc
- KT viÕt
- NX đánh giá, ghi điểm ng viờn
- HS tìm và gài
- Đọc các số 1,2,3 và ngợc lại 3,2,1
7phút
<i><b>II- Bài mới:</b></i>
<i><b>1- Hot động 1: Lập số 4; đọc, viết số 4</b></i>
? Tranh vẽ mấy ngơi nhà ?
+ Nhóm đồ vật có số lợng là 1 đợc ghi bằng số
mấy ?
- Tranh vÏ mÊy « t« ?
+ Nhóm đồ vật có số lợng là 2 đợc ghi bằng số
mấy ?
- Tranh vÏ mÊy con nghÐ ?
- Nhóm đồ vật có số lợng là 3 đợc ghi bằng số
mấy ?
- Më SGK và quan sát hình vẽ
- Tranh vẽ một ngôi nhà.
- Ghi bằng số 1
- Tranh vẽ hai ôtô
- Ghi = sè 2
- Tranh vÏ 3 con nghÐ
? Hìnhvẽ mấy bạn gái ?
? Hình vẽ mấy chấm tròn ?...
+ Nhúm vt va quan sát có số lợng là
mấy ?
+ Giíi thiƯu số 4
- Đồ vật viết sẵn số 4 in và sè 4 viÕt
- HD HS viÕt sè 4 trªn bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ HS quan sát tiếp hình vẽ SGK
- Hình vẽ 4 bạn gái
- Hình vÏ 4 chÊm trßn
- Nhóm đồ vật đều có số lợng là 4
- Quan sát số 4, đọc số 4
- Lấy trong bộ đồ dùng chữ số 4
- Lấy các đồ vật có số lợng là 4
- Viết trên khơng
5phót
<i><b>2- Hoạt động 2: Lập số 5; đọc, viết số 5</b></i>
- Hình vẽ mấy máy bay ?
- H×nh vÏ mÊy c¸i kÐo ?
? Các nhóm đồ vật vừa quan sát có số lợng là
mấy ?
+ Giíi thiƯu sè 5
Dùng đồ dùng viết sẵn số 5 in, 5 viết
- HD HS viết số 5
? Cô cùng các em đã ôn đợc những số nào ? và
học thêm đợc hững số nào ?
- Quan sát hình vẽ trong SGK và
m
- Hình vẽ 5 máy bay
- Hình vẽ 5 cái kÐo..
- Nhóm đồ vật đều có số lợng là 5
- QS số 5, đọc số 5
- Tù lÊy vµ gµi sè 5
- Tự lấy đồ vật có số lợng là 5
- HS viết trên khơng sau đó viết
bảng con số 5
- «n tËp sè 1,2,3, häc sè 4,5
- GV ghi tên bài lên bảng - 2 HS nhắc lại tên bài
5phút Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiĨn
10phót
<i><b>3- Hoạt động 3: Luyện tập</b></i>
<i>Bài 1: (15)</i>
? Bài u cầu gì?
- GV HD và giao việc
- QS và giúp HS yu.
- NX và chấm, chữa bìa cho HS
<i>Bài 2: (15)</i>
- Chia líp thµnh 3 nhãm vµ giao viƯc cho từng
nhóm.
Nhóm 1: QS tranh vẽ quả và vẽ áo
Nhóm 2: QS tranh vẽ cây dừa và vẽ quả
Nhóm 3: QS tranh vẽ ôtô và chậu hoa
- Mở SGK, quan s¸t BT1
- Y/c viÕt sè 4,5
-HS nêu cách để vở, cầm bát và
viết bài.
- KT kết quả từng nhóm
- GV nhận xét và sửa chữa.
<i>Bài 3 (15)</i>
- Tổ chức thành trò chơi.
- Chia lp thành hai đội, mỗi đội cử 1 đại
diện lên in
- GV nhận xét, tuyên dơng
<i>Bài 4: (15)</i>
- Nêu của bài
- HS làm vào sách và nêu miệng
- GV Nhận xét, sửa sai
- Các nhóm lần lợt nêu kết quả
- HS ch¬i theo HD
- Nối nhóm đồ vật với số theo mu.
3phút
<i><b>4- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
? Nhà bạn A có mấy ngời ?
? Nhà bạn B có mấy ngời ?
? Nhà nào có số ngời đơng nhất ?
: - Tập viết số 4,5 mỗi số 2 dßng
- Tập đếm các số 1,2,3,4,5 và ngợc lại
- HS tr¶ lêi
- HS nghe và ghi nhớ
<i><b>Tiết 1</b></i>
<i>Ngày soạn 15/9/2005</i>
<i>Ngày giảng 16/9/2005</i>
<i>Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2005</i>
<i><b>Âm nhạc:</b></i>
<b>Đ 2 : </b>
<b>"Quờ hng ti p"</b>
<b>A- Mc tiờu:</b>
- Hỏt ỳng giai điệu, lời ca
- Tập biểu diễn bài hát
- Gi¸o dơc các em yêu quý quê hơng của mình
- Chun b mt vi ng tỏc vn động phụ hoạ
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Gi¸o viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Giờ trớc cô dạy các em bài hát gì ?
- Cho HS hát lại
- GV nêu nhận xét sau KT
- Bi hỏt "Quờ hng ti p"
- 3 HS hỏt CN
10phút <i><b>II- Dạy bài míi:</b></i>
1- Ơn bài hát "Q hơng tơi đẹp"
- Cho HS hát ôn
- Cho HS hỏt kt hp với vận động phụ hoạ
- GV theo dõi và hớng dẫn thêm
- Cho HS biĨu diƠn tríc líp
- GV nhËn xét và cho điểm khuyến khích
- HS ôn (nhóm, lớp)
- HS hát kết hợp làm động tác vỗ
tay; chuyển dịch chân....
- HS hát đơn ca, tốp ca
5 phót - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
10 phút
<i><b>2- Tập hát kết hợp với vỗ tay:</b></i>
Theo tiết tấu lời ca
+ Hát vỗ tay theo tiết tấu
Quờ hơng em biết bao tơi đẹp....
x x x x x
- GV lµm mÉu (híng dÉn vµ giao viƯc)
- GV theo dâi, chØnh sưa cho HS
+ H¸t kÕt hợp với gõ thanh phách theo tiết
tấu lời ca .
- GV lµm mÉu (híng dÉn vµ giao viƯc)
- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
- HS hát và làm theo híng dÉn
- HS thùc hµnh theo híng dÉn
5 phót
<i><b>3- Củng cố - dặn dò;</b></i>
+ Trò chơi: "Hát đối"
- GV nêu luật chơi và cách chơi
- Giao việc
- GV làm quản trò
- GV hát mẫu lại một lần
- Nhận xét chung giê häc
- HS ch¬i tËp thĨ theo HD cđa giáo
viên
- Cả lớp hát lại bài
: Hc thuc lời bài hát. Tập hát theo những
động tác giáo viờn HD
Tiết
2+3
<b>Học vần</b>
<b>Bài 8: </b>
Sau bài học, học sinh có thể
- Đọc và biết đợc: l, h, lê, hê
- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "le le"
- Nhận ra đợc chữ l, h đã học trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất kỳ
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- S¸ch TiÕng ViƯt tËp 1
- Bé ghÐp ch÷ TiÕng ViƯt
<b>C- Các hoạt ng dy hc ch yu</b>
<b>Tiết 1</b>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>I- Kim tra bi c:</b></i>
- Vit v c:
- Đọc câu ứng dụng
- Nêu nhận xét sau KT
<i><b>II- Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (trực tiếp)</b></i>
<i><b>2- Dạy chữ ghi âm</b></i>
l:
<i>a- Nhận diện chữ</i>
- Ghi bảng (l) và nói: chữ (l in cô viết trên
bảng là một nét sổ thẳng, chữ l viÕt thêng cã
nÐt khut trªn viÕt liỊn víi nÐt móc ngợc.
(GV gắn chữ l viết lên bảng)
? HÃy so sánh chữ l và b có gì giống và khác
nhau ?
<i>b- Phát âm và đánh vần</i>
+ Phát âm.
- GV ph¸p âm mẫu (khi phát âm l lỡi cong
lên chạm lợi, hơi đi ra 2 bên rĩa lỡi, xát nhẹ
- GV chú ý sửa lỗi cho HS.
+ Đánh vần tiếng khoá.
- HS c theo GV: l, h
- HS lắng nghe và theo dõi
- Giống: Đều có nét khuyết trên
- Khác: Chữ l , không có nét thắt
- Y/c HS tìm và gài âm l vừa học
? HÃy tìm chữ ghi âm ê ghép bên phải chữ ghi
âm l
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV gắn bảng: lê
? Nu v trớ ca cỏc õm trong ting lê ?
+ Hớng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê
- GV theo dâi vµ chØnh sưa
c- Híng dÉn viÕt
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- HS ly b dùng và thực hành
- HS ghép (lê)
- HS đọc
- Cả lớp đọc lại: lê
- Tiếng (lê) có âm (l) đứng trớc, âm
- HS đánh vần (CN, lớp, nhóm)
- HS theo dâi
- HS viết trên khơng sau đó viết
bng con
5phút Nghỉ giải lao giữa tiết Tập thể dục, hát múa tập thể
8phút
h: (quy trình tơng tự)
Lu ý:
+ Chữ h gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét móc
hai đầu
+ So sánh h với l
Giống: nét khuyết trên
Khác: h có nét móc hai đầu
+ Phát âm: hơi ra tõ häng, x¸t nhĐ
+ ViÕt:
- HS chó ý theo dâi
5phót
d- §äc tiÕng øng dông:
+ Viết tiếng ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
- GV theo dâi, nhËn xÐt, chØnh sưa
- HS đánh vần rồi đọc trơn
(Nhóm, CN, lớp)
3phót
®- Cđng cè:
- Trị chơi: Tìm tiếng có âm vừa học
- Cho HS đọc lại bài
- NX chung tiÕt häc
<i><b>Tiết 2</b></i>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
7phút
<i><b>3- Luyn tp:</b></i>
<i>a- Luyn c:</i>
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng
- GV Gt tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời
câu hỏi
? Tranh vẽ gì ?
? Tiếng ve kêu thế nào ?
? Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- Bức tranh này chính là sự thể hiện câu ứng
dụng của chúng ta hôm nay
"Ve ve ve, hÌ vỊ"
- GV đọc mẫu, hớng dẫn đọc
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan s¸t tranh
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt ve
để chơi
- ve ve ve
- ... hÌ vỊ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
8phót
<i>b- Lun viÕt:</i>
- Híng dÉn viết trong vở
- KT cách cầm bút, t thế ngồi
- Quan sát, sửa lỗi cho HS
- NX bài viết
- HS viÕt bµi trong vë tËp viÕt theo
HD cđa GV
5phót Nghỉ giải lao giữa tiết Tập thể dục, hát, múa tËp thĨ
10phót
<i>c- Lun nãi:</i>
? Chủ đề luyện nói hơm nay là gì
- Cho HS quan sát tranh và giao vic
? Những con vật trong tranh đang làm gì ? ở
đâu ?
? Trông chúng giống con gì ?
? Vt, ngan đợc con ngời ni ở sơng, hồ. Nhng
có lồi vịt sống tự nhiên khơng có ngời ni
gọi là gỡ ?
GV: Trong tranh là con vịt nhng mỏ nó nhọn
hơn và nhỏ hơn. Nó chỉ có ở một số nơi và
sống dới nớc
- HS: le le
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm
2 nói cho nhau nghe về chủ đề
luyện nói hơm nay
- B¬i ë ao, hồ, sông, đầm
- Vịt, ngan...
? Em ó đợc nhìn thấy con le cha
? Em cã biÕt bµi hát nào nói về con le không - HS trả lêi
5phót
4- Củng cố - Dặn dị:
- Cho HS đọc lại bi
- Đa ra một đoạn văn, cho HS tìm tiếng míi
häc
: Häc vµ viÕt bµi ë nhµ
- HS đọc bài (1 lần)
- HS nghe vµ ghi nhí
TiÕt 4: <i><b>TËp viÕt: </b></i>
<b>Đ 2: </b>
- Nắm đợc quy trình viết các chữ: e, b, bé
- Viết đúng và đẹp các chữ: e, b, bé
- Yêu cầu viết theo kiểu chữ thờng, cỡ vừa đúng mẫu và đều nét
- Biết cầm bút và ngồi đúng quy định
- Cã ý thøc viết cẩn thận, giữ vở sạch
<b>B- Đồ dùng:</b>
- Bng ph viết sẵn các chữ: e, bé, b
<b>C- Các hoạt động dy hc ch yu:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- GV nêu tên một số nét cơ bản cho học sinh
nghe và viết
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
- HS viết bảng con
<b>II- Dạy - học bài mới</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài:</b></i>
Hôm nay lớp mình sẽ tập viết các chữ: e, b, bé
<i><b>2- Hớng dẫn viết các chữ: e, b, bé.</b></i>
- Treo bảng phụ cho HS quan sát
- Cho HS nhận diện số nét trong các chữ, độ
cao rộng...
- Cho HS nhËn xÐt ch÷ bÐ ?
- GV chỉ vào từng chữ và nói quy trình viết
+ Giáo viên viết mẫu.
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
- HS chú ý nghe
- HS quan sát chữ mẫu
- HS làm theo yêu cầu của GV
- Đợc viết = hai con chữ là chữ b
nối với e, dấu sắc trên e.
- HS theo dõi quy trình viết
5phút Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiển
<i><b>3- Hớng dẫn HS tập viết vào vở</b></i>
12phót
- Cho HS lun viÕt tõng dßng
- GV nhắc nhở những em ngồi cha đúng t thế,
cầm bút sai
- QS học sinh viết, kịp thời uốn nắn các lỗi
+ Thu vở, chấm và chữa nhng lỗi sai phổ biến
- Khen những bài đợc điểm tốt và tiến bộ
- HS lun viÕt trong vë theo híng
dÉn
- HS chữa lối trong bài viết
3phút
<i><b>4- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- Cho HS tìm thêm những chữ có e và b
- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp.
: LuyÖn viÕt trong vë lun viÕt
- HS nghe vµ ghi nhí
<i><b>TiÕt 5</b></i> <i><b>Sinh hoạt lớp:</b></i>
<b>Nhận xét tuần 2</b>
<b>A- Mc ớch Yờu cầu:</b>
- Giúp HS nắm bắt đợc các hoạt động diễn ra trong tuần
- Biết rút ra những u, khuyết điểm; tìm ra nguyên nhân và
cách khắc phục
- Nắm đợc phơng hớng tuần 3
<b>B- Lên lớp:</b>
<i><b>1- NhËn xÐt chung:</b></i>
+ Ưu điểm: - Đi học đầy đủ đúng giờ
- Trong líp chó ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý
kiến xây dựng bài.
- Trang phục sạch sẽ gọn gàng. Vệ sinh trờng lớp đúng
giờ và sạch sẽ.
+ Tồn tại: - Vẫn còn học sinh thiếu đồ dùng học tập (Hậu, Vũ
Long)
- Mét sè HS cha chó ý häc tËp (Tïng, Th¾ng,
Ngäc)
- ViÕt Èu, bÈn (Vò Long)
- Mét sè em cha bạo dạn (Hậu, Yến)
+ Phê bình: Vũ Long, Tùng, Toàn.
+ Tuyên dơng: Kiên, Quang, Nguyễn Long.
<i><b>2- Kế hoạch tuần 3:</b></i>
- 100% HS đi học đầy đủ, đúng giờ
- Phấn đấu giữ vở sạch, chữ đẹp.
- 100% đủ đồ dùng, sách v...
<i><b>Tuần 3</b></i>
<i>Ngày soạn: 18/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 19/9/2005</i>
<i>Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2005</i>
<i><b>Tiết 1</b></i> Chµo cê
<i><b>TiÕt 2+3</b></i> <b>TiÕng viƯt:</b>
<b>Bµi 9: </b>
<b>A- Mơc tiªu: </b>
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc: O, C, bò, cỏ
- Đọc đợc các tiếng ứng dụng bo, bị, bó, co, cị, cỏ và câu ứng dụng: bị bê
có bó cỏ
- Nhận ra đợc chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè.
<b>B- §å dïng d¹y häc:</b>
- Tranh minh hoạ từ khố, câu ứng dụng & phần luyện nói.
<b>C- Các hoạt động dạy học:</b>
<b>TiÕt 1:</b>
<i><b>Thời gian</b></i> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Viết và đọc - Viết bảng con: l - lờ
h - hè
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
<i><b>II- Dạy, học bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (trực tiếp)</b></i>
<i><b>2- Dạy chữ ghi âm</b></i>
<i>a- Nhận diện chữ:</i>
- GV vit lên bảng chữ O & nói: chữ O là chữ có
? chữ O giống vật gì ?
- 1-3 em c
- HS đọc theo GV: O - C
- HS theo dâi
- Ch÷ O giống quả trứng,
quả bóng bàn
<i>b- Phát âm & đánh vần tiếng </i>
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở rộng, môi tròn) - HS quan sát GV làm mẫu
- HS nhìn bảng phát âm:
CN, nhóm, lớp.
- Theo dõi & sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm O & thêm
dấu ( \<sub> )</sub>
+ §äc tiÕng em võa ghÐp
? Nêu vị trí các âm trong tiếng bß ?
- HS lấy bộ đồ dùng gài O
- HS ghép bò
- Một số em
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng bị có âm b đứng
tr-ớc âm O đứng sau, dấu (\<sub>) </sub>
trên O
+ Hớng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ o bo huyền
-bß.
- GV theo dâi, chØnh söa cho HS
- HS đánh vần, đọc trn CN,
nhúm, lp.
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: bò
<i>c- H ớng dẫn viết:</i>
- CN viết mẫu, nêu quy trình viết.
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ bß
- HS đọc trơn bị: CN, lớn
- HS tơ chữ trên khơng, sau
đó viết vào bảng con
- NhËn xÐt chữa lối cho HS.
<i><b>5 phút</b></i> - Nghỉ giải lao giữa tiết
C- (Quy trình tơng tự):
Lu ý:
- Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
- Chữ C với o:
Giống cùng lµ nÐt cong
= c cã nét cong hở, o có nét cong kín
- Phát âm: gốc lỡi chạm vào vòm mồm rồi bật ra,
không cã tiÕng thanh
- ViÕt
<i>d- §äc øng dơng:</i>
- Cơ có bo, co hay các dấu thanh đã học để uc
ting cú ngha.
- GV ghi bảng: bò, bó, bâ, bá, bä
cß, cã, cá, cä
- GV giải nghĩa một số từ
- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm cho HS
- HS c CN, nhúm, lp &
phân tích một số tiếng
<i>đ- Củng cố:</i>
Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”
- GV phổ biến luật chơi & cách chơi.
- Cho HS đọc lại bài
- NhËn xÐt giê häc
- Các nhóm cử đại diện lên
chơi theo hớng dẫn
- Cả lớp đọc một lần.
<b>TiÕt 2:</b>
<i><b>Thêi gian</b></i> <i><b><sub>Gi¸o viªn</sub></b></i> <i><b><sub>Häc sinh</sub></b></i>
<i><b>3- Luyện tập:</b></i>
<i>a- Luyện đọc:</i>
+ Đọc lại bài tit 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- HS đọc CN, nhóm, lớp
<i><b>7 phút</b></i> <sub>+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh</sub>
? tranh vẽ gì ?
- HS quan sát tranh minh
hoạ và nhận xét
- Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời
đang cho bò, bê ăn cỏ
- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho bò, be ăn cá
đó chính là nội dung của câu ứng dụng hơm nay.
- Ghi bảng: bị bê có bó cỏ
- GV đọc mẫu: hớng dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS - HS đọc CN, nhóm, lớp
<i><b>8 phút</b></i>
<i>b- Lun viÕt:</i>
- GV híng dÉn c¸ch viÕt vë
- KT t thÕ ngåi, cách cầm bút
- Theo dừi, giỳp HS yu
- Chm một số bài & nhận xét
- HS nghe ghi nhí
- HS tËp viÕt trong vë tËp
viÕt
<i><b>5 phót</b></i> <sub>- NghØ giải lao giữa tiết</sub> <sub>- Lớp trởng điều khiển</sub>
<i>c- Luyện nãi:</i>
? Chủ đề luyện nói hơm nay của chúng ta là gì ? - Vó bè
<i><b>10 phót</b></i> - Híng dÉn và giao việc - HSQS tranh, thảo luận
+ Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh em thấy những gì ?
? Vó dùng để làm gì ?
? Vó bè thờng đặt ở đâu ?
? Q em có vó bè khơng ?
? Trong tranh có vẽ một ngời, ngời đó đang làm gì
? Ngồi vó bè ra em cịn biết loại vó nào khác ?
? Ngồi dùng vó ngời ta cịn dùng cách nào để bắt cá.
Lu ý: Không đợc dùng thuốc nổ để bắt cá.
- Vã, bÌ, ngêi
<i><b>5 phót</b></i> <i><b>4- Cđng cè - DỈn dò:</b></i>
- Giáo viên đa ra đoạn văn. Yêu cầu HS tìm tiếng có
âm vừa học.
- Cho hc sinh c lại bài trong SGK
- NX chung giờ dạy
+, - §äc lại bài trong SGK
- Luyện viết chữ vừa học
- Xem trớc bài 10
- HS tìm và kẻ chân tiếng đó
- Cả lớp đọc (1 lần)
- HS nghe vµ ghi nhí
<i><b>Tiết 4</b></i> <b>Đạo đức:</b>
<b>§</b> 3 Gän Gàng sạch sẽ (T1)
<b>A- Mc ớch:</b>
<i><b>1- Kin thc: - HS hiểu đợc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, </b></i>
khoẻ mạnh, đợc mọi ngời yêu mến.
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thờng xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo đợc giặt
sạch, đi dày, dép sạch mà không lời tắm giặt, mặc quần ỏo rỏch, bn.
<i><b>2- Kỹ năng:</b></i>
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sÏ ë nhµ cịng nh
ë trêng.
<i><b>3- Thái độ:</b></i>
- Mong mn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
<b>B- Tài liệu và ph ơng tiện.</b>
- V bi tp o đức 1
- Bài hát “Rửa mặt nh mèo”
- Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng sạch sẽ: Lợc, bấm móng tay, cặp tóc,
g-ơng…
- Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng.
<b>C- Các hoạt ng dy - hc.</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
Trẻ em có những quyền gì ?
<b>II- Dạy học bài mới:</b>
<i>1- Hot ng 1 Tho lun cp i theo </i>
bi tp 1.
a- Yêu cầu học sinh các cặp thảo luận theo
Học sinh quan sát và
thảo luận nhóm 2
10ph
út
Bạn nào có đầu tóc, giày dép gọn gàng, sạch sẽ ?
Em thích ăn mặc nh bạn nào ?
b- Học sinh thảo luận theo cặp Học sinh quan sát và
thảo luận theo câu hỏi
gợi ý của giao viên
c- Học sinh nêu kÕt qu¶ th¶o ln tríc líp
- Chỉ rõ cách ăn mặc của bạn b tách đầu tóc, quần
áo …từ đó
Lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ - Các nhóm cử đại diện
nêu kết quả thảo luận
của nhúm mỡnh
- Cho học sinh nêu cách sửa b 1 số lỗi sai sót về
ăn mặc cha sạch sẽ, gọn gành
- Học sinh nêu theo ý
hiểu
d- Giáo viên kÕt luËn:
- Bạn thứ 8 b (BT1) có đầu trả đẹp quần áo sạch
sẽ, cài đúng cúc, ngay ngắn, dày dép cũng gọn
gàng, ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ nh thế có lợi cho
sức khoẻ, đợc mọi ngời yêu mến, các em cần ăn
mặc nh vậy.
- Häc nghe vµ ghi nhí
<i>2- Hoạt động 2: </i>
Học sinh tự chỉnh đốn trang phục của mình
a- Yêu cầu học sinh tự xem xét lại cách ăn mặc
của mình v t sa.
- học sinh thực hiện theo
yêu cầu
8phút - Giáo viên cho một số em mợn lợt, cặp tóc
g-ơng
b- Yêu cầu các cặp học sinh kiểm tra rồi sưa cho
nhau
- Học sinh hoạt động
theo cặp
c- Gi¸o viên bao quát lớp, nêu nhận xét chúng và
nêu g¬ng 1 sè häc sinh biÕt sưa sai sãt cho mình
- Học sinh chú ý nghe
5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
7phỳt a- Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình những
quần áo tích hợp để đi học
- Học sinh hoạt động
chủ nhiệm
b- Cho 1 sè häc sinh nªu sù lựa chọn của mình và
giải thích tại sao lại chọn nh vậy.
- 1 vài em nêu
c- Giáo viên kết luận:
- Bạn nam có thể mặc áo số 6 quần số 8 - Học sinh nghe và nhớ
- Học sinh nữ có thể mặc áo váy số 1, áo số 2
- Giáo viên trng bày cho học sinh xem 1 số quần
áo (nh đã chuận bị)
- Häc sinh theo dâi
<i>4- Củng cố dặn dò:</i>
3phút - Quần áo đi học phải phẳng phiu, lành lặn, sạch
sẽ, gọn gàng
- Khụng mc quần áo nhàu nát, sách tuột chỉ, đứt
khuy, xộc xệch đến lớp.
- NhËn xÐt chug giê häc - Häc sinh nghe vµ ghi
nhí
Lµm theo nd cđa bµi
<b>TiÕt 5:</b> <b>Toán:</b>
<b>Đ</b> <b>9 Luyện tËp</b>
<b>A- Mơc tiªu:</b>
Sau bài học, học sinh đợc củng cố khắc sâu về:
- Nhận biết số lợng và thứ tự trong phạm vi 5.
- Đọc, viết đếm các số trong phm vi 5.
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Phấn mầu, bảng phơ
- 5 chiếc nón nhọn trên đó có dán các s 1,2,3,4,5
Cỏc hot ng dy hc:
<b>Thời gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>I- KiĨm tra bµi cị</b>
5 phút - Viết số: 1,2,3,4,5. - 2 học sinh lên bảng,
lớp viết vào bảng con
- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1 - 1 số học sinh đọc
Nêu nhận xét sau kiểm tra.
<b>II- D¹y häc bµi míi:</b>
<i><b>Bài 1: Thực hành nhận biết số lợng, đọc s, </b></i>
vit s.
- Học sinh mở sách và
theo dõi
5 phút Bài yêu cầu gì ? - Viết số thích hỵp chØ
số lợng đồ vật trong
nhóm
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn
+ Chữa bài:
- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo thứ tự từ
trái sang phải, từ trên xuống dới
- Học sinh có 4 cái ghế
viết 4
- Học sinh có 5 ngôi sao
viết 5.
- Học sinh đổi vở kiểm
tra chéo
<i><b>Bµi 2: Lµm tơng tự bài 1</b></i>
5phút - Cho học sinh làm và nªu miƯng - 1 que diªm: ghi 1
- 2 que diêm: ghi 2
- Giáo viên chữa bài cho học sinh
5 phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
<i><b>Bài 3: </b></i>
Bài yêu cầu gì ? Điền số thích hợp vào ô
trống
5phút - Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài - 2 học sinh lên bảng,
lớp làm bài sách
Chữa bài:
- Yu cu hc sinh đếm từ 1-5 và đọc từ 5-1
Em điền số nào vào ơ trịn cịn lại ? - Điền số 3 vì số 3 đứng
sau số 1 và số 2
- Hỏi tơng tự nh vậy đối với
5phót <i><b>Bµi 4: Híng dÉn häc sinh viÕt sè theo thø tù </b></i>
Bµi s¸ch gi¸o khoa - Häc sinh viÕt sè thø tù
từ 1 đến 5.
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sa
- Chấm điểm một số vở
<i><b>III- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
+ Trò chơi: Tên em là gì
5 phỳt - Mc đích: Củng cố về nhận biết số lợng khơng q 5 đồ
vật và rèn luyện trí nhớ và khả năng suy luận cho học
sinh.
- Chuẩn bị: 5 chiếc nón, dán sẵn 1, 2, 3, 4, 5 con thỏ.
- Cách chơi: Chọn một đội 5 em theo tinh thần xung
phong. GV đội lên đầu cho mỗi em một chiếc nón. Trong
thời gian ngắn nhất các em phải đếm số thỏ trên nón bạn
kia và nhanh tróng đốn xem trờn nún ca mỡnh cú my
con th.
Chẳng hạn: Trên nón có ba con thỏ nói Tôi là chú thỏ
thø 3”
- NhËn xÐt chung giê häc.
<b>D- Luyện đọc và viết các số từ 1-5.</b>
HS theo dâi vµ ghi nhí
- HS chơi theo hớng dẫn
2 đến 3 lần
5
<i>Ngày soạn: 19/9/2005</i>
<i>tháng 9 năm 2005</i>
<b>Tiết 1</b> <b>Thể dục:</b>
<b> Đ 3 Đội</b>
<b>hình đội ngũ - </b>
<b>trị chơi </b>
<b>A- Mơc tiªu:</b>
<i><b>1- KiÕn thøc: - ¤n tËp hµng däc, dãng hµng</b></i>
- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Ơn trị chơi “Diệt các con vật có hại”
<i><b>2- Kỹ năng: </b></i> - Biết tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự
- Biết thực hiện động tác đứng nghiêm, nghỉ ở mức cơ
bản
- Biết tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động
<i><b>3- Thái độ: Yêu thích mơn học, năng tập TDTD buổi sáng.</b></i>
<b>B- Địa điểm, ph ng tin:</b>
- Trên sân trờng
- Kòi
<b>C, Nội dung và ph ơng pháp lên lớp</b>
<b>Phần nội dung</b> <b>Định lợng</b> <b>Phơng pháp tổ chức</b>
<b>I- Phần mở đầu:</b>
<i><b>1- Nhận lớp:</b></i>
4-5 phút
- KT cơ sở vận chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu
bµi häc.
x x x x
x x x x
3-5m (GV)
ĐHNL
<i><b>2- Khi ng:</b></i>
- Đứng vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ
theo nhịp 1-2; 1-2..
<b>II- Phần cơ bản: </b>
<i><b>1- Ôn tập hàng dọc,</b></i>
<i><b>dóng hàng.</b></i>
Lần 1: GV ®iỊu
22-25phót
2-3 lÇn
3-4 lÇn
LÇn 1;3: Líp trëng
điều khiển
<i><b>2- Hc t</b><b> th ng </b></i>
<i><b>nghiờm</b></i>
Khẩu lệnh:
Nghiêm
Thôi
HD: Chân chếch chữ V, gót chân
chạm nhau, 2 tay thẳng nẹp quần.
<i><b>3- Học t</b><b> thế đứng nghỉ:</b></i>
HD: Vẫn ở t thế đứng nghiêm sau khi
GV hô (nghỉ) đứng dồn trọng tân về
chân trái , trùng gối chân phải.
<i><b>4- Ôn phối hợp: Nghiêm nghỉ.</b></i>
- Dúng hng ng nghiờm, ngh.
3-4 lần
2-3 lần
làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai
- HS chia tổ tập luyện
(Nhóm trởng điều khiển)
- HS thực hiện nh động tác
đứng nghiêm
- GV theo dõi, sửa sai.
- HS giải tán và làm theo khẩu
lệnh.
5- Trò chơi Diệt các con vật có hại
- Cách chơi nh ở tiết 2
- GV làm quản trò
+ Củng cố
? Hôm nay chúng ta học những nội
dung gì ?
2-3 lần x x
x GV (+) x
x ĐHTC
- 2HS nhắc lại nội dung của
<b>III- Phần kết thúc:</b>
- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
- Nhận xét giờ học.
(Khen, nhắc nhở, giao bài )
- Xng líp
4-5 phót
x x x x
x x x x
(+) GV ĐHNL
Tiết 2+3 <i><b>Tiếng việt</b></i>
<b>Bài 10: Ô - Ơ</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
Sau bài học, SH cã thĨ
- Đọc, viết đợc: Ơ, Ơ, Cơ. Cờ
- §äc các tiếng ứng dụng: Hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở và câu ứng dụng bé có vở vẽ
- So sánh ô, ơ và o trong các tiếng của một văn b¶n bÊt kú.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ.
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- S¸ch tiÕng viƯt 1, tËp 1
- Bé ghÐp ch÷ tiÕng viƯt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện núi.
<b>C- Cỏc hot ng dy - hc:</b>
<b>Tiết 1</b>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i>
<i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
4 phút - Đọc và viết
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau KT
10 phút
<b>II- Dạy - học bài mới :</b>
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm: (+) Ô
<i>a- Nhận diện chữ</i>
- Viết lên bảng chữ Ô và nói: chữ ô
gồm chữ O và thêm dấu mũ ở trên chữ
O.
? Ch ễ ging vi ch nào đã học ?
? Chữ Ô khách chữ O ở điểm nào ?
- HS đọc theo GV: Ô - Ơ
- Giống chữ O
- Ơ có thêm dấu mũ ở trên ch O
<i>b- Phỏt õm v ỏnh vn ting</i>
(+) Phát âm:
- GV phát âm mẫu âm Ô và HD HS
(khi phát âm Ô, miệng mở hơi hẹp hơn
O, môi tròn)
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
(+) Đánh vần
- Yêu cầu HS tìm và gài âm Ô vừa học
? Tìm chữ ghi âm C ghép bên trái âm Ô
+ Đọc tiếng vừa ghép:
- GV viết bảng: Cô
? HÃy phân tích cho cô tiếng cô ?
- HS phát âm (CN, nhãm, líp)
- HS thực hành hộp đồ dùng
- Một số em
- Cả lớp đọc: Cô
- Tiếng cô gồm âm C đứng trớc
âm Ô đứng sau
- Cho HS đánh vần tiếng cô
- GV đánh vần mẫu
- Yêu cầu đọc trơn
(+) Đọc từ khố:
? Tranh vẽ gì?
- Viết bảng: Cơ
<i>c- H íng dÉn viÕt ch÷:</i>
- GV viÕt mÉu và nêu quy trình viết
- HS: Cờ - ô - c«
- HS đánh vần CN, lớp, nhóm
- HS đọc
- HS quan sát tranh và thảo luận
- Tranh vẽ cô đang d¹y em tËp
viÕt
- HS đọc trơn (CN, lớp)
- HS viết trên khơng sau đó viết
trên bảng con.
- GV theo dõi, chỉnh sửa, nhận xét về
chữ viết và cách trình bày
10 phút
(+) Ơ: (Quy trình tơng tự)
Lu ý:
+ Chữ Ơ gồm một chữ O và một nét
dâu (,) ở phía phải, trên đầu chữ O
+ So sánh Ô với Ơ:
Giống: Đều có một nét cong kín
Khác: Khác nhau ở dấu phụ
+ Phát âm: Miệng mở TB môi không
tròn
+ Viết:
- HS thực hiện theo híng dÉn
4 phót
<i>d- §äc tiÕng øng dơng:</i>
- GV viÕt lên bảng tiếng hô và nói:
cô có tiếng hô, hô nghÜa lµ lêi níi, gäi
to”
- u cầu HS thêm dấu thanh để tạo
thành tiếng mới.
- GV ghi bảng: Hồ, hổ, hộ, hỗ và nói
các tiếng các em tìm đợc đều có nghĩa.
- Hãy đọc những tiếng trên bảng
GV: Hồ là nơi đất rộng chứa nhiều nớc.
Vậy đất bao quanh hồ gọi là gì ? (bờ)
- Ghi bảng: bơ, bờ, bở
(GV chỉ không theo TT cho HS đọc)
- GV nhận xét & chỉnh chi HS
- HS thªm dÊu và nêu tiếng mới
- HS c CN, nhúm, lp
- HS: bờ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
2 phút <i>đ- Củng cố:</i> - Tìm tiếng có âm ơ, ở ?
- NhËn xÐt chung giờ học
- Học sinh tìm theo yêu cầu
<b>Tiết 2</b>
<i><b>Thời gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
<i><b>3- Luyn tp</b></i>
<i>a- Luyn c</i>
7phút
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng:
giới thiệu tranh
? Bøc tranh vÏ g× ?
- HS đọc CN, nhóm, lp
- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét
- 1 em bé đang cầm quyển vở cũ.
GV: Bn nh trong
tranh đang rất vui khi
khoe quyển vở có
nhiều tranh đẹp mà
bạn vẽ. Câu ứng dụng
của chúng ta hơm nay
lµ:
BÐ cã vë vÏ
- GV đọc mẫu, hớng
dẫn đọc
- GV theo dâi, chØnh
söa
8 phót
<i>b- Lun viÕt:</i>
- Híng dÉn HS c¸ch
viÕt vë
- KT t thế ngồi, cách
cầm bút
- GV quan sát và sưa
cho HS
- NhËn xÐt bµi viÕt
- HS tËp viÕt trong vë tËp viÕt theo HD cđa
GV
5 phót - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
10 phút
<i>c- Lun nãi:</i>
? Chủ đề luyện nói
hơm nay là gì ?
- HD và giao việc
- bê hå
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 nói
cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hơm nay.
* u cầu HS tho
luận:
? Tranh vẽ gì ?
? Ba mẹ con đang dạo
chơi ở đâu ?
? Các bạn nhỏ có
thích đi chơi bờ hồ
không ?
? Cảnh trong tranh vẽ
mùa nào ? vì sao em
biết ?
? Ngoài 3 mẹ con ra,
trên bờ hồ còn có
những ai ?
? bờ hồ trong tranh
? chỗ em ở có hồ
không ?
- HS luyện nói theo yêu cầu của GV.
5 phút <i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>
GV nói: Chữ o, ô, ơ
gần giống nhau cô có
cách này giúp các em
dƠ nhí CN viÕt vµ
nãi: o tròn nh quả
trứng gà
ụ thi
i m
ơ thời
mang r©u
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
<i>D- Xem xét lại tất cả </i>
các âm, chữ đã học
- Xem trớc bài 11
- HS đọc cả lớp 1 lần
TiÕt 4 <i><b>To¸n: </b></i>
<b> Đ 10 Bé </b>
<b>hơn - dấu </b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
Sau bài học HS bớc đầu có thể:
- Bit so sánh số lợng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để diễn đạt kết
quả so sánh.
<b>B- Đồ dùng dạy học: </b>
- Sư dơng tranh trong SGK
- Vẽ thêm 3 bông hoa và H bông hoa
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>Thêi gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
3 phút
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
- Viết các số từ 1-5
- Đọc các số từ 1-5 và từ 5-1
- Nêu NX sau kiểm tra
- 2 HS lên bản, lớp viết trên
bảng con
- 1 vi em c
4 phút
<b>II- Dạy học bài mới:</b>
<i><b>1- Nhận biết quan hệ bÐ h¬n</b></i>
Giíi thiƯu dÊu bÐ “<”
a- Giíi thiƯu 1 < 2 (treo tranh 1) vẽ 3 chiếc ôtô, 1
bên một chiếc và 1 bên 2 chiếc nh hình trong SGK.
? Bên trái có mấy ôtô ?
? Bên phải có mấy ôtô ?
? Bên nào có số ôtô ít hơn ?
- Cho HS nói 1 ôtô ít hơn 2 ôtô
+ Treo tiếp tranh 1 hình vuông và 2 hình vuông.
- HS quan sát bức tranh
- Có một ôtô
- Có hai ôtô
- Bên trái có số ôtô ít hơn
- Một vài học sinh nói
? Bên trái có mấy hình vuông ?
? Bên phải có mấy hình vuông ?
? So sánh số hình vuông ở hai bên ?
- Có 1 hình vuông
- Có 2 hình vuông
-1 hình vuông ít hơn hai hình
vuông
- GV nêu 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2
hình vuông ta nói 1 ít hơn 2 và viết là: 1 < 2
Dấu < gọi là dấu bé hơn
Đọc là: bé hơn
Dựng vit kết quả so sánh các số
- Cho HS đọc lại kết quả so sánh - Một bé hơn hai
<i>b- Giới thiu 2 < 3:</i>
- Treo tranh lên bảng và giao việc: - HS quan sát số tranh ở hai bên
và thảo luận theo cặp nới với
nhau về quan điểm của mình.
4 phút - Kiểm tra kết quả thảo luận
- Cho HS nêu kết quả so sánh
+ Cho HS quan sát tiếp số hình ảnh ở hai ô dới. So
? Từ việc so sánh trên em nào hÃy so sánh cho cô
sè 2 vµ sè 3 ?
? ViÕt ntn?
- 2 con chim ít hơn 3 con chim
- HS nêu: 2 Ýt h¬n 3
- 2 bÐ h¬n 3
- Cho HS đọc kết quả so sánh
- Cho một số em nhắc lại
- Hai bÐ h¬n ba
4 phót
<i>c- Giíi thiƯu: 3 < 4, 4 < 5</i>
- Cho HS th¶o luận so sánh số 3 và số 4; số 4 và số
5
- Cho HS nêu kết quả thảo luận
- Cho HS viÕt kÕt qu¶ th¶o luËn
- Cho HS đọc liền mạch: Một nhỏ hơn hai; hai nhỏ
hơn ba; ba nhỏ hơn bốn, bốn nhỏ hơn năm.
- HS th¶o ln nhãm 2
- 3 so víi 4. 3 bÐ h¬n 4
4 bé hơn 5
- HS viết bảng con: 3< 4
4 < 5
- Cả lớp đọc một lần.
5 phót -NghØ gi¶i lao giữa tiết - Nhóm trởng ĐK
<b>2- Luyện tập thực hành:</b>
<i><b>Bài 1:</b></i>
? Bài yêu cầu gì ?
- Hớng dẫn và giao việc
- GV teo dõi, kiểm tra
<i><b>Bài 2:</b></i>
- GV: ? Các em hÃy quan sát kỹ ô lá
cờ và ô dới nó, rồi cho cô biết bài này ta làm thÕ
nµo ?
- ViÕt dÊu < theo mÉu
- HS viÕt theo mẫu
- Ta phải viết số, viết dấu thích
hợp vào ô trống.
- Yờu cu HS lm bi tip i vi nhng tranh cũn
li.
- GV quan sát và uốn nắn
<i><b>Bài 3: Tiến hành tơng tự bài 2</b></i>
- HS lm bài xong đổi vở kiểm
tra chéo.
<i><b>Bµi 4: </b></i>
? Bµi yêu cầu gì ?
- Hớng dẫn và giao việc
- Cho HS nêu miệng kết quả
- Cho nhiu hc sinh c kết quả để củng cố về
đọc số và thứ t cỏc s.
- Điền dấu < vào ô trống
- HS làm BT theo HD
- HS nêu từ trái sang phải từ trên
xuống dới
<i><b>Bài 5: Tổ chức thành trò chơi</b></i>
Thi nói nhanh”
- GV treo BTB lên bảng và giao việc - HS quan sát và nói nhanh số
<i><b>3- Cđng cố - Dặn dò:</b></i>
3 phút - Trò chơi Thi quan sát và so sánh nhanh
- GV nêu luật chơi và cách chơi
- Nhận xét giờ học
: Tập so sánh và viết kết quả so sánh
<i>Ngày soạn: 21/9/2004</i>
<i>Ngày giảng: 22/9/2004</i>
<i>Thứ 4 ngày 22 tháng 9 năm 2004</i>
Tiết 1 <i><b>Thủ công:</b></i>
<b>Đ 3 xé dán hình chữ nhật- hình tam giác</b>
<b>(T2)</b>
<b>A- Mc ớch yờu cu:</b>
- Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác.
- Thực hành xé, dán hình chức nhật, hình tam giác trên giấy
màu.
- Trng bày sản phẩm
<b>B- Chuẩn bị:</b>
<i><b>1- Chuẩn bị của giáo viên:</b></i>
- Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau.
<i><b>2- Chuẩn bị của học sinh:</b></i>
- Giấy màu, hồ dán, bút chì, khăn lau
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>Thời gian</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
? Giờ trớc các em đợc học bài gì ?
? Nêu cách vẽ v xộ hỡnh ch nht ?
? Nêu cách vẽ và xé hình tam giác ?
- Xé, dán hình chữ nhật, hình tam
giác.
- Đánh dấu và vẽ hình chữ nhật có
cạnh dài 12ô, cạnh ngắn 6ô
- Xé từng cạnh hình chữ nhật
- Đánh dấu và vẽ hình chữ nhật có
cạnh dài 8ô cạnh ngắn 6ô
- m từ trái sang phải 4 ô để đánh
- Nối điểm đỉnh với hai điểm dới của
hình chữ nhật để đợc hình tam giác
- Xé theo ng ni.
<b>II- Dạy - Học bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài (trực tiếp).</b></i>
<i><b>2- Thực hành xé, dán hình chữ nhật, </b></i>
<i><b>hình tam giác.</b></i>
- Xé, dán hình chữ nhật.
- Giáo viên dùng giấy mầu thao tác lại từng
bớc, vừa thao tác vừa gi¶ng gi¶i.
- Giao việc cho học sinh cịn lúng túng.
- GV theo dõi, giúp đỡ những học sinh còn
lúng túng
- Häc sinh theo dâi.
- HS lấy giấy mầu, lật mặt có kẻ ơ
đếm, đánh dấu và vẽ hình chữ nhật.
- Thực hiện xé từng cạnh của hình chữ
nhật.
+ Xé, dán hình tam giác.
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa.
+ Dán hình chữ nhật, hình tam giác
- GV gắn tờ giấy trắng lên bng
- K ng chun
- Hớng dẫn và dán mẫu từng hình
- GV phát cho mỗi tổ một tờ giấy trắng và
giao việc.
- GV theo dõi và hớng dẫn thêm
+ Trng bày sản phẩm
- Yờu cu cỏc t gn sn phẩm của tổ mình
lên bảng theo đúng vị trí.
Gi¸c theo hớng dẫn của giáo viên
- HS theo dõi
- Cỏc tổ kẻ đờng chuẩn, dán lần lợt
từng hình vào giấy theo tổ
- Các tổ cử đại diện mang sản phm
lờn trng by.
<b>III- Củng cố - Dặn dò:</b>
<i><b>1- Nhận xÐt giê häc.</b></i>
- NhËn xÐt vỊ ý thøc chn bÞ và học tập
<i><b>2- Đánh giá sản phẩm.</b></i>
- Yờu cầu HS quan sát và đánh giá cho từng
tổ.
3- DỈn dò: Chuẩn bị giấy, bút chì, hồ dán
cho tiết 4
- HS chó ý nghe
- HS nhận xét về đờng xé, kỹ năng
dán...
- HS nghe vµ ghi nhí.
TiÕt
2+3 <i><b>Häc vần</b></i>
<b>Bài 11: </b>
Sau bài học, HS cã thÓ:
- Đọc, viết một cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần ê, vê, l, h, ô, ơ, c.
- Ghép đợc các chữ rời thành chữ ghi tiếng.
- Ghép chữ ghi tiếng với các dấu thanh đã học để đợc các tiếng khác nhau có nghĩa.
- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng.
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể "hổ"
<b>B- Đồ dùng dạy - học:</b>
- Sách tiếng việt 1, tập 1.
- Bảng ôn
- Tranh minh ho cõu ng dng.
- Tranh minh hoạ cho truyện kể "hổ"
<b>C- Các hoạt động dạy, hc:</b>
<i><b>T,gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
3phút
<i><b>I- Kim tra bi c:</b></i>
- Vit v c
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- NX sau kiĨm tra
- ViÕt b¶ng con: T1,
T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ:
hổ cô, cờ
- 1-3 em c
10 phút
<i><b>II- Dạy - học bài mới </b></i>
<i><b>2- Ôn tập:</b></i>
<i>a- ễn cỏc ch v õm ó hc</i>
+ Treo lên bảng (bảng ôn 1)
- GV nêu Y/c
- GV c õm
- GV chỉ chữ (không theo TT)
<i>b- Ghép chữ thµnh tiÕng:</i>
? Cơ lấy chữ b ở cột dọc và ghép với chữ e ở dịng ngang
thì sẽ đợc ting gỡ ?
- GV ghi vào bảng: be
- Cho hc sinh tiếp tục ghép b với các âm còn lại đợc ?
- GV ghi vào bảng những tiếng HS đa ra.
+ Tơng tự cho HS ghép hết các chữ ở cột dọc với các chữ
ở dòng ngang và điền vào bảng.
- Lu ý: Không ghép c với e, ê
? Trong những tiếng vừa ghép đợc thì chữ ở cột dọc đứng
ở vị trí nào ?
- Các chữ ở dịng ngang đứng ở vị trí nào ?
- GV nói: Các chữ ở cột dọc đợc gọi là phụ âm; các chữ ở
dòng ngang đợc gọi là nguyên âm.
? Nếu ghép chữ ở cột ngang đứng trớc và chữ ở cột dọc
đứng sau có đợc khơng ? vì sao ?
- GV chỉ bảng không theo TT cho HS đọc
+ GV gắn (bảng ôn 2) lên bảng
- Cho HS đọc
- Y/c HS lần lợt ghép các tiếng ở cột dọc với các dấu để
đợc tiếng có nghĩa.
- GV điền các tiếng đó vào bảng
- Cho HS đọc các tiếng vừa ghép.
Vỏ: phần bao bọc bên ngoài: vỏ chuối
Vó: một dụng cụ để kéo cá.
- GV chØnh sửa phát âm cho HS.
- HS c theo GV: ờ, v,
l, h, o, c, ô, ơ
- 1 HS lên bảng ch v c
- HS ch ch
- HS c õm.
- Đợc tiếng "be"
- HS ghép: bê, bo, bô,
bở
- HS c ĐT các chữ
vừa ghép.
- §øng tríc.
- §øng sau
- Khơng đợc vì khơng
đánh vần đợc, khơng
có nghĩa.
- 1 Hs lên chỉ bảng và
đọc các dấu thanh và
bê, vo
5phót NghØ gi÷a tiÕt Líp trëng đk'
<i>c- Đọc từ ngữ ứng dụng</i>
- Ghi bng t ng dụng
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa t.
Lò cò: Co 1 chân lên và nhảy = chân còn lại từng quÃng
ngắn một (cho 1 HS biểu diễn)
Vơ cỏ: Thu gom cỏ lại một chỗ
- HS nhỡn v c nhẩm
- HS đọc CN, nhóm,
lớp
10phót
<i>d- TËp viÕt tõ øng dụng:</i>
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
(Lu ý cách viết nét nối và vị trí của dấu thanh).
- GV nhËn xÐt vµ chØnh sưa cho HS
+ Cho HS tËp viÕt "lß cß" trong vë tËp viÕt.
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
- HS tụ ch trờn khụng
sau đó viết bảng con
- HS tập viết trong vở
theo HD.
<i>®- Cđng cè:</i>
Trị chơi: Thi đọc nhanh các tiếng vừa ơn
- Nhận xét chung tiết học
- HS ch¬i theo tỉ
<i><b>TiÕt 2</b></i>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
8phút
<i><b>3- Luyn tp</b></i>
<i>a- Luyn c:</i>
+ c lại bài tiết 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc cõu ng dng:
- GV gắn tranh lên bảng và hỏi
? Em thÊy g× ë trong tranh ?
? Bạn có đẹp khơng ?
- GV nói: Bạn nhỏ trong tranh đang cho chúng ta xem 2
tranh đẹp mà bạn vẽ về cô giáo và lá cờ tổ quốc.
Câu ứng dụng hôm nay là gì ?
- HS đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- HS đọc CN, nhóm,
lớp
- HS quan s¸t
- Em bé đang giơ hình
vẽ cô gái và lá cờ. Trên
bàn có bút màu vẽ...
- Đẹp
- Bộ v cụ, bé vẽ cờ
- HS đọc CN, nhóm,
lớp
- Cả lớp đọc lại.
7phút
<i>b- Lun viÕt:</i>
- HD HS c¸ch viÕt vë
- Giao viÖc
- GV kiểm tra và uốn nắn t thế ngồi, cầm bút,... giúp đỡ
HS yếu
- NX bài viết
5phút Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng ®iỊu khiĨn
10phót
<i>c- KĨ chun: Hỉ</i>
- Giíi thiƯu trun (trùc tiÕp)
- Cho HS kÓ theo nhãm
- Cho HS thi kể theo nhóm, HS nối nhau kể (mỗi HS kể
một tranh) nhóm nào có cả 4 ngời kể đúng là nhóm chiến
thắng.
- GV theo dâi, cho HS nhận xét và sửa chữa.
Tranh 1: H n xin mèo truyền cho võ nghệ, mèo nhận
lời
Tranh 2: Hằng ngày hổ đến lớp học tập chuyên cần.
Tranh 3: Một lần hổ phục sẵn khi thấy mèo đi qua nó liền
nhảy ra vồ mèo định ăn thịt.
Tranh 4: Nhân lúc hổ sơ ý, mèo nhảy tót lên một cây cao,
hổ đứng dới đất gầm gào, bất lực.
? Qua c©u chun nµy em thÊy hỉ lµ con vËt thÕ nµo ?
- HS chú ý quan sát và
nghe
- HS thảo luËn nhãm 4
ngêi tËp kÓ theo tõng
tranh.
- HS tËp kĨ theo nhãm
- Hổ là con vật vơ ơn,
ỏng khinh b.
5phút
<i><b>4- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- GV ch bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo
- GV gắn bảng một đoạn văn. Y/c HS tìm và gch chõn
ch, ting, t ó hc.
Tiết 4 <i><b>Toán: </b></i>
<i><b>Đ</b></i>
<i><b> 11:</b><b> </b></i>
<b>A- Mục tiêu:</b>
Sau bài học, học sinh bớc đầu có thÓ:
- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ "Lớn hơn"; dấu ">" để diễn đạt kết quả so
sỏnh.
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
<b>B- Đồ dùng dạy häc:</b>
- Các hình vẽ trong SGK phóng to.
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
3phút <i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Cho HS lên bảng điền dấu số thích hợp vào ô trống.
1 5 4 <
- 2 HS lên bảng
3 4 < 2
- Nªu NX sau KT
14phót <i><b>II- Dạy - Học bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu: GT ngắn gọn tên bài </b></i>
<i><b>2- Nhận biết quan hệ lớn hơn: GT dÊu " > "</b></i>
<i>a- Giíi thiƯu 2 > 1: (hai lớn hơn 1)</i>
+ Treo tranh 3 con bớm
? Bên trái có mấy con bớm ?
? Bên phải có mấy con bím ?
? Em h·y so s¸nh sè bím ë hai bên ?
- Cho HS nhắc lại "2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm"
+ Treo bảng hình: 1 bên có 2 hình vuông
1 bên có 1 hình vuông
? Bên trái có mấy hình vuông ?
? Bên phải có mấy hình vuông ?
? 2 hình vuông so với 1 hình vuông thì nh thế nào ?
- GV nêu: 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm.
2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông ta nói: "Hai lớn
hơn một viết là: 2 > 1.
Dấu ( > ) gọi là dấu lớn hơn đọc là "lớn hơn" dùng để
viết kết quả so sánh
<i>b- Giíi thiƯu 3 > 2:</i>
+ GV treo tranh cã 3 con thá vµ 2 con thá
- Giao việc cho HS (tơng tự nh cách so sánh hai con bớm
và mộ con bớm)
- KT kết quả thảo luận
? HÃy nêu kq so sánh ?
- Cho HS nhắc lại
+ GV treo tranh bên trái có 3 chấm tròn. Bên phải có hai
chấm tròn.
- Giao việc tơng tự
? Từ việc so sánh trên ta rút ra đợc điều gì ?
? Em có thể viết 3 lớn hơn 2 đợc khơng
- Thế 3 so với 1 thì thế nào ?
V× sao ?
- HS theo dâi
- HS quan s¸t
- 2 con bím
- 1 con bím
- 2 con bím nhiỊu h¬n
1 con bớm
- Một số HS nhắc lại
- 2 hình
- 1 hình
- 2 hình vuông nhiều
hơn 1 hình vuông.
- HS thảo luận theo cặp
- Bên trái có 3 con thỏ.
Bên phải có 2 con thỏ;
3 con thỏ nhiều hơn 2
con thỏ.
- 1 vài em nhắc lại
- HS thảo luận và nêu:
ba chấm tròn nhiều
hơn 2 chấm tròn.
- Ba lớn hơn hai
- 1 HS lên bảng, lớp
viết bảng con.
- Ba lớn hơn một
- Viết bảng: 5 > 4 3 > 2
4 > 3 2 > 1
- Y/c HS đọc
? Dấu > và dấu < có gì khác nhau ?
- HS nhìn và đọc
- Khác về tên gọi, cách
viết, các sử dụng, khi
viết hai dấu này đầu
nhọn ln hớng về số
nhỏ.
5phót NghØ gi÷a tiÕt Líp trëng ®iỊu khiĨn
10phót
<i><b>3- Lun tËp - Thùc hµnh:</b></i>
<i>Bµi 1: HD HS viÕt dÊu " > " nh trong SGK</i>
- GV theo dâi, chØnh sưa
<i>Bµi 2:</i>
- Bµi nµy chóng ta lµm ntn ?
- Y/c HS làm bài rồi chữa miệng
<i>Bài 3: Làm tơng tự bài 2:</i>
<i>Bài 4: </i>
? Nêu các làm ?
- GV nhËn xÐt, chØnh sưa
<i>Bµi 5: </i>
? Bµi Y/c gì ?
? 3 lớn hơn những số nào ?
? Vậy ta phải nối với các số nào ?
- GV theo dõi, uốn nắn
- HS viết theo HD
- So sánh số đồ vật bên
trái với số đồ vật bên
phải trong một hình với
nhau rồi viết kết quả
- HS làm rồi đổi vở kt
chéo.
- ViÕt dÊu > vào ô
trống
- HS làm bài và nêu
miệng kết quả
- Nối theo mẫu
- 5 lớn hơn các số: 1, 2,
3, 4
- Nối với các số 1,2,3,4
- HS làm tơng tự, phần
còn lại và lên bảng
chữa.
3phút
<i><b>4- Cng c - dặn dò:</b></i>
- Trò chơi "Thi gài nhanh"
VD: GV đọc 3 lớn hơn 2
- Cho HS chơi 3 lần. Mỗi lần đều thay đổi số
- NX chung giờ học
: Thực hành so sánh các nhóm đồ vật ở nhà.
<i><b>Tiết 5</b></i> <i><b>Tự nhiên xà hội:</b></i>
<b>Đ 3: Nhận biết các vật xung quanh</b>
<b>A- Mục tiêu</b>
<i><b>1- Kin thc: Hiểu đợc: Mắt, mũi, lỡi, tai, day (da) là các bộ phận giúp ta nhận </b></i>
biết đợc các vật xung quanh
<i><b>2- Kỹ năng: Nhận xét và mô tả đợc nét chính của các vật xung quanh</b></i>
<i><b>3- Thái độ: Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể </b></i>
<b>B- ChuÈn bÞ:</b>
Một số đồ vật: Khăn (bịt mắt, bơng hoa, quả bóng
<b>C- Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
2phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Để cơ thể khỏe mạnh, mau lớn, hàng ngày các em phải
làm gì ?
- Nhận xét sau kiểm tra
- 1 vài em tr¶ lêi
10phót
<i><b>II- Dạy - Học bài mới.</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (linh hoạt)</b></i>
<i><b>2- Hoạt động 1: Quan sát vật thật</b></i>
+ Mục đích: HS mơ tả đợc một số vật xung quanh
+ Cách làm:
<i>B</i>
<i> íc 1:</i>
- GV nªu Y/c: Quan sát và nói về màu sắc, hình dùng,
kích cỡ của một số vật xung quanh các em nh: bàn, ghế,
cặp sách...
<i>B</i>
<i> ớc 2: - GV thu kết quả quan sát </i>
- Gi mt s hc sinh lên chỉ vào các vật và nói tên các
vật em quan sát đợc.
- HS theo dâi
- HS hoạt động theo
- HS làm việc cả lớp
- HS khác nghe và NX
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'
13phút
<i><b>3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm </b></i>
+ Mục đích: HS biết đợc các giác quan và vai trị của nó
trong vic nhn ra th gii xung quanh.
+ Các làm:
<i>B</i>
<i> íc 1:</i>
- HD HS đặt câu hỏi để thảo luận nhóm
VD: ? Bạn nhận ra màu sắc của vật gì ?
Bạn nhận biết mùi vị của vật bằng gì ?
<i>B</i>
<i> ớc 2: GV thu kết quả hoạt động</i>
- Gọi HS của nhóm này nêu 1 trong số các câu hỏi của
Bớc 3: GV nêu Y/c : Các em hÃy cùng nhau thảo luận
câu hỏi dới đây.
? Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng.
? Điều gì xảy ra nếu tay (da) của chúng ta không còn
cảm giác.
<i>B</i>
<i> ớc 4: GV thu kết quả th¶o luËn </i>
- Gọi 1 số HS xung phong trả lời theo các câu hỏi đã thảo
luận.
+ Kết luận: Nhờ có mắt, tai, lỡi, da mà ta nhận biết đợc
các vật xung quanh, nếu một trong các bộ phận đó bị
hỏng thì ta sẽ khơng nhận biết đợc đầy đủ về thế giới
xung quanh.
V× vËy, chóng ta phải bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của
cơ thể.
tìm câu hỏi trả lời
chung
- HS làm việc nhóm
- HS thảo luận nhóm
theo Y/c của giáo viên
- Một số HS trả lời
- HS khác nghe, NX và
bổ sung.
- HS chú ý nghe
5phút
<i><b>4- Củng cố - Dặn dò</b></i>
chơi trò chơi: "Đoán vật"
+ Mc dớch: HS nhn bit đợc các vật xung quanh
+ Cách làm:
<i>B</i>
<i> ớc 1: Dùng khăn bịt mắt 3 bạn một lúc lần lợt cho các </i>
em sờ và ngửi một số vật đã chuẩn bị . Ai đoán đúng hết
tên các vật sẽ thắng.
<i>B</i>
<i> ớc 2: GV nhận xét, tổng kết trị chơi đồng thời nhắc HS </i>
khơng nên sử dụng các giác quan tuỳ tiện dễ mất an tồn.
(VD: Sờ tay vào vật nóng, sắc...)
- NX chung tiÕt học
: Chuẩn bị bài (T4)
- 3 HS lên bảng chơi,
các HS khác làm trọng
tài cho cuộc chơi.
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 1
<i>Ngày soạn: 21/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 22/9/2005</i>
<i>Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2005</i>
<i><b>Mỹ thuật:</b></i>
<b>A- Mơc tiªu: </b>
<i><b>1- Kiến thức: Nhận biết đợc 3 mầu đỏ, vàng, lam</b></i>
<i><b>2- Kỹ năng: Biết vẽ mầu vào hình đơn giản, vẽ đợc mầu kín hình, khơng vẽ </b></i>
ra ngồi hình.
<i><b>3- Thái độ: u thích mơn học</b></i>
<b>B- Đồ dùng dy - hc:</b>
<i><b>1- Giáo viên: </b></i>
- Mt s tranh nh có mầu đỏ, vàng, lam
- Một số đồ vật có mầu đỏ, vàng, lam
- Bài vẽ của HS năm trớc.
<i><b>2- Học sinh: - Vở tập vẽ, bút chì, bút mầu...</b></i>
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>
3phót
<i><b>I- KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- KT sù chuẩn bị của HS cho tiết học
- GV nêu nhận xÐt sau kiĨm tra.
- HS thùc hiƯn theo HD
29phót
<i><b>II- Bµi mới </b></i>
<i><b>1- Giới thiệu mẫu:</b></i>
- GV treo bảng hình 1 và giao việc
H: Kể tên các mầu ở H1 ?
H: Kể tên các đồ vật có mầu đỏ, vàng, lam ?
+ Kết luận: Mọi vật xung quanh đều có mầu sắc.
- Mầu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn
- Mầu đỏ, vàng, lam là hai mầu chính
<i><b>2- Thực hành:</b></i>
- Vẽ mầu vào hình đơn giản (H2, H3, H4)
H: H2 v gỡ ?
H: Giữa lá cờ có gì ?
H: Nền cờ có mầu gì ?
H: Ngôi sao có mầu gì ?
H: Hình 3 vẽ gì ?
H: Quả xanh có mầu gì ?
H: Quả chín có mầu gì ?
H: H4 vẽ gì ?
H: DÃy núi có thể tô mầu gì ?
Lu ý:
- Cầm bút thoải mái, lỏng tay
- Vẽ mầu xung quanh trớc, ở giữa sau, không tô chờm
ra ngoài
- GV theo dõi và uốn nắn
- HS quan sát hình 1
- .... đỏ, vàng, lam
- Màu đỏ: quả bóng, mũ,
màu vàng: quả cam..
Màu lam: cây cỏ
- HS chú ý nghe
- HS quan sát
- Vẽ lá cờ
- Ngơi sao
- Mầu đỏ
- Mầu vàng
- Vẽ quả
- Xanh
- §á hoặc vàng
- Vẽ dÃy núi
- Tím, xanh, lá cây
<i>3- Nhận xét, đánh giá:</i>
- GV chän mét sè bµi cho HS nhËn xÐt
H: Bài nào chọn mầu phù hợp và vẽ mầu đẹp ?
H: Bài nào chọn mầu cha phù hợp và vẽ mầu cha đẹp?
- Y/c HS tỡm bi m mỡnh thớch
- HS quan sát và nhận
xét
- HS tìm và nêu
<i><b>III- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- Nhận xét chung giờ học
: Quan sát mọi vật và gọi tên mầu của chúng - HS nghe vµ ghi nhí
TiÕt
2+3
<i><b>TiÕng viƯt:</b></i>
<b>Bài 12: </b>
- HS đọc và viết đợc i - a; bi, cá
- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé Hà có vở ơ li
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lá cỏ
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh hoạ các từ khoá và câu ứng dụng
<b>C- Các hoạt động dạy - Học:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>
5phót
<i><b>I- KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Viết và đọc: lò cò, vơ cỏ
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng, lớp viết
vào bảng con.
- 1 vài em
18phút
<i><b>II- Bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)</b></i>
<i><b>2- Dạy chữ ghi âm</b></i>
<b>Dạy i:</b>
<i>a- NhËn diƯn ch÷:</i>
- GV gài lên bảng chữ i v c
H: Chữ i gồm mấy nét ? là những nÐt nµo ?
- GV phát âm mẫu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
b- Phát âm và đánh vần tiếng
- Y/c HS tìm chữ ghi âm b gài bên trái chữ ghi âm i ?
- GV: Đồng thời gài lên b¶ng
- Y/c HS đọc tiếng vừa gài.
- HS đọc theo GV
- Gồm 2 nét và 1 dấu
phụ bên trên (nét xiên
phải, nét móc ngợc)
- HS đọc CN, nhóm, lớp
H: H·y ph©n tÝch tiÕng bi ?
H: Dựa vào cấu tạo tiếng, hãy đánh vần ?
- GV giao việc
- GV theo dâi, chØnh sưa
<i>c- H íng dÉn viết</i>
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
(Lu ý HS nét nối giữa b với i.
<b>Dạy a: + (Quy trình tơng tự)</b>
Lu ý: Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và một nét móc
ng-ợc.
+ So sánh a với i
- Giống: Đều có nét móc ngợc
- Khác: a có nét cong hở phải
+ Phát âm: Miệng mở to nhất, môi không tròn
+ Viết: NÐt nèi gi÷a c víi a.
- Tiếng bi có b đứng
tr-ớc, i đứng sau.
- 1 -2 HS đánh vần.
Bờ - i - bi
- HS đánh vần, đọc trơn
cá nhân, nhóm
- HS quan s¸t
- HS chữ trên khơng sau
đó luyện viết trên bảng
con
5phót NghØ gi÷a tiÕt Lớp trởng đk'
7phút
<i>d- Đọc tiếng, từ ứng dụng:</i>
- Gi: 2 HS, đọc chữ ứng dụng viết sẵn trên bảng.
- GV giải nghĩa 1 số tiếng
li: Cốc nhỏ để uống rợu
Vây cá: GV chỉ tranh
- HD và giao việc
H: H·y t×m tiếng chữa âm i và a ?
- GV Y/c HS phân tích tiếng chứa âm vừa học.
- GV theo dõi HS đọc và uốn nắn
- GV đọc mẫu
+ Trò chơi: Thi viết chữ đẹp
- NX chung giờ học.
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tìm và lên bảng kẻ
chân = phấn khác màu
- Một số em đọc lại
- HS chơi thi giữa các tổ
(bảng con)
<i><b>TiÕt 2</b></i>
<i><b>3- LuyÖn tËp:</b></i>
<i>a- Luyện đọc:</i>
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
(Chỉ không theo thứ tự)
- Gọi HS tự chỉ và đọc
+ Đọc câu ứng dụng
- Y/c HS quan s¸t tranh trong SGK
- HS đọc CN, Nhóm, lớp
- 1- 2 hc sinh.
15phút
H: Tranh vẽ gì ?
H: Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
GV: Hai bn nhỏ rất vui vì có đợc vở ơ li để tập viết chữ
đẹp, đó chính là nội dung của câu ứng dụng.
- Cho HS đọc câu ứng dụng
H: Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học trong câu ứng dụng
và phân tích tiếng đó ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng.
<i>b- Lun viÕt:</i>
- GV cho HS xem bµi viÕt vµ HD.
- GV theo dõi, uốn nắn, chấm một số bài để khuyến
khích.
- Xem vë « li
- HS đọc CN, nhúm,
lp
- HS tìm và kẻ chân =
phấn mÇu
- 1 vài học sinh đọc lại,
cả lớp đọc đồng thanh
- HS tập viết trong vở
5phót NghØ gi÷a tiÕt Líp trëng ®k'
10phót
<i>c- Lun nãi:</i>
H: Hơm nay chúng ta luyện nói về chủ đề gì ?
- GV hớng dẫn và giao vic
- GV gợi ý:
H: Tranh vẽ cảnh gì ?
H: Đó là những cờ gì ?
H: Cờ tổ quốc có màu gì ? ở giữa lá cờ có hình gì ? màu
H: C t quc thng c treo õu ?
H: Ngồi cờ tổ quốc em cịn biết cờ nào nữa ?
H: Cờ đội có mầu gì ? ở giữa cờ đội có hình gì ?
H: Lá cờ hội có mu gỡ ?
Cờ hội thờng xuất hiện ở đâu
- Ch đề: Lá cờ
- HS thảo luận nhóm 2
nói cho nhau nghe về
chủ đề lá cờ
5phót
<i><b>4- Cđng cè - Dặn dò:</b></i>
- Gi HS c bi trong SGK
- Trũ chi: Tỡm ch va hc
: Ôn lại bài, xem trớc bài 13
- 1 - 2 HS đọc
- HS nghe vµ ghi nhớ
<b>Tiết 12: Luyện tập:</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- Kiến thức: - Củng cố khái niệm ban đầu về lớn hơn, bé hơn</b></i>
- Bớc đầu giới thiệu quan hệ < , > khi so s¸nh hai sè
<i><b>2- Kỹ năng: Biết sử dụng thành thạo các dấu >, < (khi so sánh 2 số)</b></i>
<b>B- Các hoạt động dạy - học:</b>
5phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Y/c HS lên b¶ng: 3 ...2
2...1
- GV nhận xét, cho điểm
- 1 HS lên bảng
lớp làm vằo bảng con
28phút
<i><b>II- Luyện tập:</b></i>
<i>Bài 1 (21)</i>
H: Bài Yêu cầu gì ?
H: Lm th no vit du ỳng.
H: VD 3 ...4 em sẽ viết dấu gì vào chỗ chấm ? vì sao ?
- Giao việc
<i>Bài 2: (21)</i>
H: Bài yêu cầu gì ?
VD: 4 con thỏ, 3 củ cµ rèt
ViÕt 4 > 3
Bµi 3: (21)
- Cho HS quan sát và nêu cách làm
1 2 3 4 5
1 <
H: 1 nhỏ hơn những số nào ? ....
H: VËy ta cã thĨ nèi « trèng víi những số nào ?
- HD cho HS làm tơng tự với các phần còn lại
- GV theo dõi và hớng dÉn
+ Trò chơi: Nghe GV đọc để viết
Cách chơi: Mỗi nhóm cử một đại diện lên nghe và viết.
Trong cùng một thời gian nhóm nào viết xong trớc,
VD: GV đọc
"Ba bé hơn bn"
- HS mở sách, qsát BT1
- Viết dấu > hoặc dấu
< vào chỗ chống
So sánh số bên trái với
số bên phải dấu chấm
nếu số bên trái nhỏ hơn
sóo bên phải ta viết dấu
<, nếu số bên trái lớn
hơn số bên phải ta viết
dấu >
- Du < vì 3 bé hơn 4
- HS làm trong sách
sau đó đọc kết quả.
- So sánh các nhóm đồ vật
rồi viết kết quả so sánh.
- HS làm sách và nờu
miệng.
- Nối ô trống với số
thích hợp
- ....2 , 3, 4, 5
- Nèi víi c¸c sè 2,3,4,5
- HS lµm theo HD
- 2 nhóm cử đại diện
lên chơi
- Cả 2 nhóm cùng ghi 3<4
3phút
<i><b>III- Củng cố - dặn dß:</b></i>
H: Để viết dấu đúng ta phải làm thế nào ?
- GV nhn xột chung gi hc
: Ôn lại bài
<i> Soạn ngày: 22/9/2005</i>
<i>Giảng ngày: 23/9/2005</i>
<i>Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2004</i>
Tiết 1 <i><b>Âm nhạc:</b></i>
<b>Đ 3 Học h¸t: Mêi bạn vui múa ca</b>
Nhạc và lời: Phạm Tuyên
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- Kiến thức: - HS nắm đợc bài hát “Mời bạn vui múa ca” đợc trích từ nhạc cảnh </b></i>
Mèo đi câu cá của nhạc sĩ Phạm Tuyên
<i><b>2- Kỹ năng: Hát ỳng giai iu li ca.</b></i>
- Biết hát rõ lời và bớc đầu biết vỗ tay theo nhịp
3- Giáo dục: Yêu thích môn học
<b>B- Chuẩn bị của giáo viên:</b>
- Hát chuẩn xác bài Mời bạn vui múa ca
- Thanh phách
<b>C- Cỏc hot ng dy hc ch yu:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
<i><b>I- </b></i>
<i><b> </b><b>ổ</b><b> n định tổ chức:</b></i>
- KT sÜ sè, nh¾c nhë t thÕ ngåi häc
<i><b>II- KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- KT đồ dùng, sách vở của mơn học.
- ổn định chỗ ngồi, trật
tự
5 phót
<i><b>III- D¹y bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài hát (linh hoạt)</b></i>
<i>+ Nghe hát mẫu</i>
- GV hát mẫu toàn bài (1 lần)
? Các em cảm nhận về bài hát này nh thế nào ?
? Bài này hát nhanh hay chậm ?
? Dễ hát hay khó hát ?
GV nói: Đây là bài hát hay và dễ hát chúng ta sẽ biết hát
bài này trong tiết học hôm nay.
<i>+ GV chia câu hát.</i>
- GV treo bảng phụ và nói: Bài gồm 7 câu hát, trên bảng
phụ mỗi câu hát là một dòng.
<i>+ Tp c li ca.</i>
- HS chú ý nghe
- Hơi nhanh
- HS trả lời theo cảm
nhận
- GV dùng thanh phách gõ tiết tÊu.
- Yêu cầu HS đọc lời ca theo tiết tấu. - HS c li ca theo tit
tu
2- Dạy hát:
+ Dạy hát từng câu
- GV hát mẫu câu 1 - HS nhẩm theo
6 phút - GV hát lần 2 câu 1 và bắt nhịp
- GV nghe và chỉnh sửa
- HS nghe bắt nhịp và
tập hát câu 1.
+ Các câu còn lại dạy tơng tự
+ Hát đầy c bi
- HD các phát âm và lấy hơi
- Cho HS hát cả bài
- HS nghe
- HS làm theo HD
- HS hát (CN, Nhóm,
lớp)
5phút - Nghỉ giữa tiết - Líp trëng ®iỊu khiĨn
9 phót
3- Hát kết hợp gõ bảng (đệm)
+ Hát & gõ theo tiết tấu lời ca
- Khi h¸t 1 tiÕng trong lêi ca c¸c em sÏ gõ một cái
- GV hát và gõ mẫu
- GV bắt nhịp cho HS
+ Hát và gõ theo phách
- HS nghe và ghi nhớ
- HS thực hiện theo HD
- HD các em hát và gõ đều vào các chữ sau
Chim ca líu lo
Hoa nh đón chào
- GV hát và gõ mẫu
- GV hát và bắt nhịp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS thùc hiƯn theo HD
5 phót
<i><b>4- Cđng cè - DỈn dò.</b></i>
- HD HS trình bày hoàn chỉnh bài hát
lần 1: Nửa lớp hát và gõ tiết tấu
lần 2: Nửa lớp còn lại hát và gõ phách
- HS nghe y/c và T. hiƯn
- H¸t + gâ tiÕt tÊu
- H¸t + gâ phách
3 phút
<i><b>5- Liên hệ - Dặn dò:</b></i>
? Các em vừa học bài hát gì ? em có thích không ?
: - ôn lại để thuộc bài hát
- Tập hát kết hợp biểu diƠn.
- HS tr¶ lêi
- HS nghe & nghi nhí
<i><b>TiÕt 2+3</b></i> <i><b>Học vần:</b></i>
<b>Bài 13: </b>
Sau bµi häc, HS cã thĨ:
- Đọc và viết đợc: n, m
- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- 1 cái nỏ thật đẹp
- Bảng gài
<b>Tiết 1</b>
<i><b>Thời gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5 phút
<i><b>I- Kim tra bi c</b></i>
- Vit v c
- Đọc câu ứng dơng SGK
- Nªu nhËn xÐt sau kiĨm tra.
- 2HS lên bảng, lớp viết
bảng con: bi ve, ba lô
- HS c mt vi em
9 phút
<i><b>II- Dạy bài mới:</b></i>
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
a- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ n và nói (chữ n (in) gồm 1 nét sổ
thẳng và một nét móc xuôi.
- Chữ n viết thờng gồm 1 nét móc xuôi và 1 nét móc 2
đầu.
b- Phỏt õm v ỏnh vn.
+ Phỏt õm:
- Ghi bảng chữ n
- GV phát âm mẫu và HD. Khi phát âm n, đầu lỡi trạm
lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và mũi.
+ Đánh vần tiếng khoá.
- Cho HS tìm và gài chữ ghi âm n
- Y/c HS tìm chữc ghi âm ơ viết bên phải âm n.
+ Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: nơ
? Hóy phõn tớch cho cụ ting nơ ?
- Dựa vào cấu tạo hãy đánh vần cho cụ.
- GV theo dừi, chnh sa
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng: nơ (giải thích)
<b>C- H ớng dẫn viết chữ:</b>
- GV viết mẫu, nêu quá quy tr×nh viÕt.
- GV theo dâi, chØnh sưa
- HS đọc theo GV: n-m
- HS chú ý theo dõi
- HS phát âm (CN,
Nhãm, líp)
- HS lấy hộp đồ dùng &
thực hành gài chữ n
- HS gài: nơ
- HS đọc: nơ
- Cả lớp đọc lại: nơ
- Tiếng nơ có âm n đứng
trớc, âm ơ đứng sau
- HS qs tranh vµ th¶o ln
- Tranh vẽ mẹ đang cài
nơ lên tóc cho bé.
- HS đọc trơn (nơ): CN,
nhóm, lớp.
- HS theo dâi
5 phót - NghØ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
8 phút
Dạy m: Quy trình tơng tự
Lu ý:
+ Chữ m gồm hai nét móc xuôi và một nét móc hai đầu
+ So sánh chữ n với chữ m
Giống: Đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
Khác: m có nhiều hơn một nét móc xuôi
+ Phát âm: hai môi khép lại rồi bật ra hơi thoát ra qua cả
miệng và mũi.
+ Viết: - HS làm theo HD của
GV
6 phút
<i>d- Đọc từ øng dông:</i>
+ GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng Y/c học sinh nhìn
bảng và đọc
- GV theo dâi, chỉnh sửa.
+ Viết các từ ứng dụng lên bảng
? Bạn nào có thể gạch dới những tiếng chứa âm mới học?
- Cho HS phân tích tiếng nô và mạ
- Cho HS đọc
- GV theo dâi, chØnh söa
- HS đọc CN, nhúm, lp
- HS gạch dới: nô, mạ
- HS c CN, nhúm, lp
3 phút
<i>đ- Củng cố:</i>
Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học
GV gắn lên bảng:
N1: Mẹ đi chợ mua na
N2: Em hái quả me và quả na
N3: Dì na mua cá mè
- CV nêu luật chơi và cách chơi
- Giao việc - Mỗi nhóm cử 1 bạn đại
diện lên chơi, dùng phấn
màu gạch dới những
tiếng có âm vừa học,
nhóm nào gạch đúng và
nhanh là thắng cuộc
- Tuyên dơng nhóm thắng cuộc
<b>TiÕt 2</b>
<i><b>Thêi gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
3- Luyn tp:
a- Luyn c:
+ c li bài tiết 1
- Đọc bài trong SGK
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh, yªu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi
? Tranh vÏ g× ?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 3 em cm sỏch c
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ bò, bê đang
ăn cỏ
12 phỳt GV núi: Hai m con bò, bê đang ăn cỏ trên một cánh
đồng cỏ xanh tốt có đầy đủ cỏ nh vậy thì bị bê sẽ đợc no
nê, đó cũng là nội dung câu ứng dụng. Hãy đọc cho cô
câu này.
? Khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý điều gì ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV theo dâi, chỉnh sửa
? Trong câu ứng dụng có từ nào chứa ©m míi häc ?
GV gi¶i nghÜa:
No nê (đợc ăn no nê thì khơng bị đói)
- GV đọc mẫu
- HS đọc
- Phải ngắt hơi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 số em đọc, lớp đọc ĐT
8 phót
b- Lun viết:
? Hôm nay chúng ta sẽ viết những gì ?
- Híng dÉn viÕt vµ giao viƯc
- Cho HS xem bµi mÉu
- GV theo dâi, chØnh söa
- HS đọc nội dung viết
- 1 HS nhắc lại cách
ngồi viết
- HS tËp viết trong vở
Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
<i>C- Lun nãi:</i>
? Hơm nay chúng ta sẽ luyện nói về chủ đề gì ? - …bố mẹ, ba má
- HS quan sát tranh, thảo
luận nhóm 2 nói cho
nhau nghe về chủđề
luyện nói hơm nay.
? ở quê em gọi ngời sinh ra mình là gì ?
? em còn biết cách gọi nào khác không ?
? Nhà em có mấy anh em ?
? Bố mẹ em làm nghề gì ?
? em có u bố mẹ khơng ? vì sao ?
? Em đã làm gì để bố mẹ vui lịng ?
? Các em biết bài hát nào về cha mẹ không ?
? Hãy đọc lại bài luyện nói hơm nay ?
5 phót
<i><b>4- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc trong SGK
- Nhận xét chung giờ hc
: - Học lại bài
- Tự tìm các từ chứa chữ vừa häc
- HS đọc ĐT
- 2 học sinh đọc nối tiếp
<i><b>TiÕt 4</b></i> <i><b>TËp viÕt:</b></i>
<b>Đ 3 </b>
- Nắm đợc quy trình viết các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ
- Viết đúng và đẹp các chữ: Lễ, cọ, bờ, hổ
- Yêu cầu viết theo kiểu chữ thờng, cỡ nhỡ, đúng mẫu đều nét.
- Biết cầm bút và ngồi đúng quy định
- Cã ý thøc viÕt cẩn thận, giữ vở sạch.
<b>B- Đồ dùng:</b>
- Bng ph vit sẵn các chữ: e, bé, b
<b>C- Các hoạt động dạy hc:</b>
<i><b>Thời</b></i>
<i><b>gian</b></i>
<i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
4 phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Cho HS viÕt: b, bÐ
- Nªu nhËn xÐt sau kiĨm tra
- 2 HS lên bảng, lớp viết
bảng con
11 phút
<i><b>II- Dạy - Học bài mới </b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài:</b></i>
Hôm nay lớp mình sẽ tập viết các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ
2- Hớng dẫn viết các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ.
- HS chú ý nghe
- Treo bảng phụ cho HS quan sát
- Cho HS nhận diện số con chữ, dấu thanh và số nét trong
các chữ: độ cao, rộng…
- Cho HS nhËn xét chữ cọ ?
- Các chữ còn lại cho HS nhận xét (TT)
- GV chỉ vào từng chữ và nói quy trình viết
- HS quan sát chữ mẫu
- HS làm theo Y/c của
GV
- Đợc viết = 2 con chữ;
con ch÷ c nèi víi con
ch÷ o dÊu (.) díi o
+ GV HD kÕt hỵp viÕt mÉu
- GV theo dâi, chØnh sưa
- HS tơ chữ trên khơng
sau đó viết trên bảng
con
5 phót NghØ gi÷a tiÕt Líp trëng ®k
<i><b>3- H</b><b> íng dÉn HS tËp viÕt vào vở</b></i>
- Cho HS nhắc lại t thế ngồi viết
- Cho HS lun viÕt tõng dßng
- GV nhắc nhở những em ngồi cha đúng t thế, cầm bút
sai.
- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi.
- Thu vở chấm và chữa những lỗi sai phổ biến
- Khen những bài đợc điểm tốt và tiến bộ.
- 2 HS nhắc lại
- HS luyện viết theo mẫu
- HS chữa lỗi trong bài
viết
5 phút
<i><b>4- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- Trò chơi: “Thi viết đúng, đẹp”
- GV phổ biến luật chơi và cách chơi
- Khen những HS viết đẹp
- Nhận xét chung giờ học
: Lun viÕt trong vë « li
- Mỗi nhóm cử 1 đại
diện lên thi viết. Trong 1
thời gian, nhóm nào viết
đúng và đẹp nhất thì sẽ
thắng cuộc
- HS nghe vµ ghi nhí
<i><b>TiÕt 5</b></i> <i><b>Sinh hoạt lớp</b></i>
<b>Nhận xét tuần 3</b>
<b>A- Mc ớch yờu cu:</b>
- Giỳp HS nắm đợc các hoạt động diễn ra trong tuần
- Thấy đợc những u nhợc điểm, tìm ra nguyên nhân và cách
- Nắm đợc kế hoạch tuần 3
<b>B- Lên lớp:</b>
<i><b>1- NhËn xÐt chung:</b></i>
+ Ưu điểm: - Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu
ý kiến xây dựng bài
- Đồ dùng, sách vở đầy đủ
- Trang phục sạch sẽ, vệ sinh đúng giờ.
+ Tồn tại:
- Vẫn còn học sinh quyên đồ dùng: Vũ Long
- Chữ viết còn xấu, bẩn, chậm (Ngọc, Nghĩa, Vũ
Long)
+ Phê bình: Tùng, Vũ Long
<i><b>2- Kế hoạch tuần 3:</b></i>
- 100% i hc y , ỳng gi.
- Phấn đấu giữ vở sạch, viết chữ đẹp
- 100% đến lớp có đầy đủ đồ dùng, sách vở.
- Trong lớp trật tự, hăng hái phát biểu
- Vệ sinh sạch sẽ, ỳng gi
- Trang phc sch s, gn gng.
<i>Ngày soạn: 25/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 26/9/2005</i>
<b>Tuần 4</b>
<i>Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2005</i>
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2+3 <i><b>Học vần:</b></i>
<b>Bài 14: </b>
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc: d, đ, dê, đò
- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ.
- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
<b>B- Đồ dùng dạy - học.</b>
- S¸ch tiÕng viƯt 1, tËp 1.
- Bé ghÐp ch÷ tiÕng viƯt
- Tranh minh hoạ của từ khố: dê, đị
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
<b>C- các hoạt động dạy - hc:</b>
<b>Tiết 1:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
4 phút
<i><b>I- Kim tra bi c:</b></i>
- Vit v c
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nªu nhËn xÐt sau kiĨm tra
- Mỗi tổ viết 1 từ vào
bảng con, ca nơ, bó mạ
- 1- 3 em c
<i><b>II- Dạy - học bài mới.</b></i>
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
<i>a- Nhận diện chữ</i>
8 phút
GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in cô viết trên bảng
gồm một nét cong hở phải và một nét sổ thẳng, chữ d viết
? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã học.
? Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở điểm nào ?
- Gièng ch÷ a
- Cùng 1 nét cong hở
phải và 1 nét móc ngợc
- Khác: nét móc ngợc
của chữ d dài hơn ở chữ
a
<i>b- Phỏt õm, ghộp ting v ỏnh vn.</i>
+ Phỏt õm:
- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm d, đầu lỡi gần
chạm lợi, hơi thoát ra x¸t, cã tiÕng thanh.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Ghộp ting v ỏnh vn
- Y/c HS tìm và gài âm d vừa học
? HÃy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ ghi âm d
- GV ghi bảng: dª
? Hãy phân tích cho cơ tiếng dê ?
- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: dê
<i>c- H íng dÉn viÕt ch÷:</i>
- GV viÕt mÉu, nãi quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- HS phát âm: CN,
nhóm, lớp
- HS ly b dựng
thực hành.
- HS ghép: dê
- HS đọc: dê
- Tiếng dê có âm d đứng
trớc âm ê đứng sau
- HS đánh vần: dờ-ê-dê
(CN, nhóm, lớp)
- HS QS tranh th¶o ln
- Tranh vÏ con dª
- HS đọc trơn (CN,
- HS chó ý nghe
- HS viết trên khơng sau
đó viết bảng con
5 phót - NghØ gi÷a tiÕt - Lớp trởng điều khiển
<i>đ- (Quy trình t ơng tự):</i>
- Lu ý:
+ Chữ đ gồm d thêm một nét ngang
+ So sánh d với đ:
- Giống: Cùng có một nét móc cong hở phải và một nét
móc ngợc
- Khác: đ có thêm một nét ngang
+ Phát âm: Hai đầu lỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng thanh
+ Viết: - HS làm theo HD của
6 phút
<i>đ- §äc tiÕng vµ tõ øng dơng:</i>
- Hãy đọc cho cơ những tiếng ứng dụng trên bảng
- Giúp HS hiểu nghĩa mt s ting
da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể
đa: đa tranh vẽ cây đa
đe: tranh vẽ cái đe của ngời thợ rèn
đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực hiện đo.
+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ.
? HÃy tìm tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)
- GV giải thích:
đi bộ: là đi bằng hai chân
da dê: da của con dê dùng để may túi
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV theo dâi, chØnh sưa.
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS chỉ da ở tay mình
- HS chó ý nghe
- HS dùng phấn màu
gạch dới; da, dê, đi
- HS ph©n tÝch
- HS đọc CN, nhóm, lớp
3 phót
d- Cđng cố - Dặn dò:
Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm võa häc
- NhËn xÐt giê häc
- HS ch¬i theo híng dẫn
<b>Tiết 2</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
7 phút
<i><b>3- Luyn tp:</b></i>
<i>a- Luyn c:</i>
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu øng dơng: GT tranh
? Tranh vÏ g× ?
- GV nãi: Đó chính là câu ứng dụng hôm nay
- GV theo dâi, chØnh sưa
? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS QS tranh minh hoạ
- Tranh vẽ 1 em bé đợc
mẹ dắt đi trên bờ sơng
đang vẫy tay chào ngời
lái đị
- HS đọc:CN, nhóm, lớp
- HS tìm gạch chân: (dì,
đi, đị)
- HS đọc lại
8 phút
<i>b- Lun viÕt:</i>
- HD HS viÕt trong vở cách chữ cách nhau 1 ô, các tiếng
cách nhau một chữ o
- GV cho HS xem bài mẫu
- GV quan sát và sửa cho HS
- Nhận xét bài viết
- 1 HS nhắc lại cách
ngồi viết
5phót - NghØ gi÷a tiÕt - Líp trëng ®iỊu khiĨn
10phót
<i>c- Lun nãi:</i>
? Chủ đề luyện nói hơm nay là gì ?
- HD và giao việc
- Cho HS phát biểu lời nói tự nhiên qua thảo luận với bạn
bè trớc lớp theo chủ đề.
- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển lời nói.
? Tranh vẽ gỡ ?
? Con biết những loại bi nào ?
? Em có hay chơi bi không ?
? em ó nhỡn thy con dế bao giờ cha, nó sống ở đâu ?
? Cá cờ thờng sống ở đâu ?
nã cã mµu g× ?
? Con có biết lá đa bị cắt nh trong tranh lá đồ chơi gì
khơng ?
- dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- HS qs tranh thảo luận
nhóm 2 nói cho nhau
nghe về chủ đề luyện
nói hơm nay
5phót
<i><b>4- Củng cố, dặn dị:</b></i>
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc trong SGK
- Nhận xét chung gi hc
: - Đọc, viết âm, chữ vừa học
- Xem tríc bµi 15
- HS đọc ĐT
- 2 HS đọc nối tiếp
(SGK)
<b>Đạo đức:</b>
<i><b>Tiết 4</b></i>
<b>§ 4: </b>
<i><b>1- Kin thc: HS hiu c Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thờng xuyên tắm gội, chải </b></i>
đầu tóc, quần áo đợc giặt sạch, đi dày dép sạch… mà không lời tắm gội, mặc quần
ỏo rỏch, bn.
<i><b>2- Kỹ năng:</b></i>
- HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch
sẽ ở nhà cũng nh ở trờng, nơi khác.
<i><b>3- Thỏi :</b></i>
- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
<b>B- Tài liệu và ph ¬ng tiÖn:</b>
- Vở bài tập đạo đức.
- Bài hát “Rửa mt nh mốo
<b>C- Cỏc hot ng dy hc:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Häc sinh</b></i>
I- KiĨm tra bµi cị:
3phót - Cho HS nhËn xÐt trang phơc cđa nhau
- GV NX về sự tiến bộ và nhắc nhở những HS cha tiến bộ
- HS qs và nêu nhận xét
của nình
5 phút
<b>II- Dạy bài mới:</b>
<i><b>1- Gii thiu bi: (linh hot)</b></i>
<i><b>2- Hot động 1: Hát bài</b></i>
“Rửa mặt nh mèo”
- Cho c¶ líp hát bài Rửa mặt nh mèo
? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì sao ?
? Rửa mặt không sạch nh mèo thì có tác hại gì ?
? Vậy lớp mình có ai giống mèo khơng ? chúng ta đừng
giống mèo nhé
GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch sẽ để đảm bảo
sức khoẻ để mọi ngi khi chờ ci
- HS hát hai lần, lần hai
vỗ tay
- Không sạch vì mèo rửa
mặt bằng tay
- Sẽ bị đau mắt
- HS chú ý nghe
8phút
<i><b>3- Hot ng 2: HC kể về việc thực hiện ăn mặc gọn </b></i>
gàng, sạch sẽ
+ Y/c một số HS (một số em sạch sẽ, một số em cha sạch
sẽ) nói cho cả lớp biết mình đã thực hiện ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ NTN?
GV: khen những em biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ đề
- Nh¾c nhở những em cha ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Lần lợt một số HS
trình bày hàng ngày bản
thân mình đã thực hiện
ăn mặc gọn gàng, sạch
s NTN ?
+ Tắm rửa, gội đầu
+ Chải tóc
+ Cắt móng tay
5phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng ®k
11phót
<i><b>4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3</b></i>
- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và trả lời câu
hỏi
? ở từng tranh bạn đang làm gì ?
? các em cần làm theo bạn nào ?
không nên làm theo bạn nào ? vì sao ?
- GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo các bạn ở tranh
1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt
- HC thảo luận nhóm 4
theo HD
- Các nhóm chọn tranh
dán theo Y/c và nêu kết
quả của mình
- Cả lớp theo dõi, NX
3phót
<i><b>5- Hoạt động 4: HD học sinh đọc ghi nhớ cuối bài</b></i>
- GV đọc và HD đọc
- NX giê häc
: Làm theo ND đã học
- HS đọc ĐT, CN, nhúm
<i><b>Tiết 5</b></i> <i><b>Toán</b></i>
<b>Đ 13 Bằng nhau - Dấu =</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
Sau bài häc, HS cã thÓ:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số ln bằng chính nó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lợng so sánh các số
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa.
- Hình vẽ và chấm trịn xanh và 3 chấm trịn đỏ .
- Hình vẽ 8 ơ vng chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ơvng.
<b>C- Các hot ng dy hc:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5
- GV nhËn xÐt sau kiÓm tra.
- 2 häc sinh lên bảng
4.5 2.1
3..1 4..2
- Lớp làm bảng con
54
<b>II- Dạy học bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu: (giới thiệu ngắn ngọn tên bài)</b></i>
<i>a- HD HS nhËn biÕt 3 = 3</i>
- C« cã 3 lä hoa và 3 bông hoa. Ai có thể so sánh số hoa
và số lọ hoa cho cô.
+ Tng t GV đa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ
? Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm trịn đỏ thì ntn ?
- GV nêu: 3 bơng hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm xanh = 3 chấm
đỏ ta nói “ba bằng ba”
viÕt lµ: 3 = 3
dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng
- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh
<i>b- Giới thiệu 4 = 4:</i>
Làm tơng tự nh 3 = 3
- 3 = 3 vì 3 bông hoa và
số lọ hoa b»ng nhau
- 3 chấm tròn xanh = 3
chấm tròn đỏ
- Cho HS thảo luận nhóm để rút ra kết luận “bốn bằng
bốn”
- Y/c HS viÕt kết quả so sánh ra bảng con
5 cã = 5 kh«ng ?
? Em cã nhËn xét gì về những kết quả trên
? Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng giống hay khác
nhau ?
- Y/c HS nhắc lại
- HS viết: 4 = 4
- 2 = 2
- 5 = 5
- Mỗi số lu«n = chÝnhnã
- Gièng nhau
- 1 = 1; 2=2; 3=3
4=4; 5=5
5phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng đk
10 phút
<i><b>3- Lun tËp thùc hµnh:</b></i>
Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu, dấu viết phải cân đối
giữa hai số, khụng cao quỏ, khụng thp quỏ.
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài
Bài 3:
? Nêu Y/c của bài ?
- Cho HS làm bài rồi chữa miệng
Bài 4: Làm tơng tự bài 2.
- HS thực hành viết dÊu
=
- So sánh các nhóm đối
tợng với nhau rồi viết
kết quả vào ô trống
- HS làm và đọc miệng
kq
- Líp nghe, NX, sưa sai
- Điền dấu thích hợp vào
ô trống.
- HS làm và chữa miệng
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>
+ T chc cho HS tô màu theo quy định
+ Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô màu đỏ; số 2 màu
xanh; số > 2 thì tơ màu vàng
- NX giê häc, giao bµi vỊ nhµ
- HS tiến hành tơ màu
theo nhóm, nhóm nào tơ
đúng và nhanh s thng
cuc.
<i>Ngày soạn: 26/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 27/9/2005</i>
<i>Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2005</i>
<i><b>Tiết 1</b></i> Thể dục:
<b> 4 Đội hình đội ngũ - Trị chơi</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- KiÕn thøc:</b></i>
- Ơn tập hàng dọc, dòng hàng, đứng nghiêm, nghỉ
- Học quay phải, quay trái
- Ôn trò chơi Diệc các con vật có hại
<i><b>2- K năng: - Thực hiện đợc các động tác trên ở mức cơ bản đúng.</b></i>
<i><b>3- Thái độ: Khi thực hiện phải trật tự, kỷ luật không xô đẩy nhau</b></i>
<b>B- Địa điểm, ph ơng tiện:</b>
- Trên sân trờng
- Chuẩn bị 1 còi
<b>C- Cỏc hot ng c bn.</b>
<i><b>Định lợng</b></i> <i><b>Phần nội dung</b></i> <i><b>Phơng pháp tổ chức</b></i>
4-5phút
1 lần
<b>I- Phần mở đầu:</b>
<i><b>1- NhËn líp</b></i>
- KT cë së vËt chÊt
- §iĨm danh
- Phổ bin mc tiờu bi hc
<i><b>2- Khi ng:</b></i>
- Vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2
x x x x
x x x x
3-5m (GV) ĐHNL
- Thành 3 hàng dọc
22-25
2-3lần
<b>II- Phần cơ bản:</b>
<i>1- ễn tp hng dc, ng nghiờm, ngh</i> x x x x
x x x x
(GV) HTL
- Sau mỗi lần GV cho
HS giải toán rồi tập hợp
3-4 lần
5-6lần
<i>2- Học quay phải, quay tr¸i</i>
- Hớng dẫn HS nhận định bên trái và phải
- Khẩu lệnh: “Bên phải quay”
Bên trái quay
- Cho HS quay u theo HD ú cha yờu cu k thut
quay.
<i>3- Ôn phối hợp:</i>
- Cho HS ơn: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, ngh, quay phi, trỏi
<i>4- Trò chơi: Diệt các con vật có hại</i>
+ Củng cố bài học:
? Cỏc em va ụn những động tác gì ?
? Các em vừa học thêm động tác gì ?
- HS tập đồng loạt, tổ
sau khi GV làm mẫu
- GV qsát, sửa sai
x x x x
x x x x
- GV làm quản trò
- 2 HS nhắc lại
4-5phút
<b>III- Phần kết luận:</b>
+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát
+ H thng bi: Cho 1 số HS thực hiện lại động tác.
+ Nhận xột gi hc:
(Khen, nhắc nhở, giao bài về nhà)
- Lớp theo dâi vµ nhËn x
x x x x
<i><b>TiÕt 2+3</b></i> <i><b>Häc vần:</b></i>
<b>Bài 15: </b>
Sau bµi häc, HS cã thĨ:
- Đọc và viết đợc: t, th, tổ , thơ
- Đọc đợc các tiếng và từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: , t
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Sách tiếng việt 1 tËp 1.
- Bé ghÐp ch÷ tiÕng viƯt
- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói
<b>C- Các hot ng dy - Hc ch yu.</b>
<b>Tiết 1</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Häc sinh</b></i>
5 phót
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu NX sau KT
- Viết bảng con và bảng
lớp, da dê, đi bộ
- 1-3 hc sinh c
9phút
<b>II- Dạy - Học bài mới:</b>
<i>1- Giới thiệu bài (trực tiếp)</i>
<i>2- Dạy chữ ghi âm</i>
<i>a- Nhận diện chữ:</i>
- GV gắn bảng chữ t và nói: Chữ t cô viết trên bảng gồm
1 nét xiên phải, nét móc ngợc và một nét ngang
? Ch t gn ging với chữ gì em đã học:
? Hãy so sánh chữ t và d ?
? Các em thấy chữ t giống cái gì trong thực tế ?
<i>b- Phát âm và đánh vn</i>
+ Phát âm
- GV phỏt õm mu (gii thớch)
- GV theo dõi và sửa cha HS
- Ghép tiếng và đánh vn:
- Y/c HS tìm và gài âm t vừa học
- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm ơ và dấu hỏi để gài
- HS đọc theo GV: t - th
- HS chú ý
Giống chữ đ
Ging: u cú nột múc
ngc và nét ngang
Khác: đ có nét cong hở
phải t cú nột xiờn phi
- hỡnh du +
- HS nhìn bảng phát âm
nhóm, CN, lớp
- HS thc hnh trờn b
đồ dùng
+ §äc tiÕng em võa ghÐp ?
+ Ghi bảng: tổ
? HÃy phân tích tiếng tổ ?
+ Hớng dẫn đánh vần
+ Đọc từ khố:
? Tranh vÏ g× ?
- Viết bảng: tổ (giải thích)
<i>c- Hớng dẫn viết chữ:</i>
- Viết mẫu, nêu quy trình viết.
- GV nhận xét, chỉnh sưa
- Tỉ
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng tổ có âm t đứng
trớc âm ô đứng sau, dấu
hỏi trên ơ.
- HS đánh vần nhóm,
CN lớp.
- HS qs¸t tranh và thảo
luận
- Tổ chim
- HS n trn: CN,
nhúm, lp
- HS tô chữ trên không
và viết bảng con
5phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng đk
8 phút
+ GT cho HS thy: Có những âm đợc ghi = 1 con chữ
nh-ng có nhữnh-ng âm đợc ghi = 2 con chữ.
+ Âm th đợc ghi = 2 con chữ là t và th
(t đứng trớc, h đứng sau)
+ So s¸nh: Giống: cùng có chữ t
Khác: th có thêm chữ h
+ Phát âm: 2 đầu lỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có
tiếng thanh.
+ Viết có nét nối giữa t và h
-HS làm theo HD của
GV
5phút
<i>d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:</i>
- Viết lên bảng tiếng ứng dụng:
- GV nhËn xÐt, sưa cho HS
+ GV ghi b¶ng tõ øng dụng:
? Gạch dới những tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân
Tivi: hay còn gọi là vô tuyến
Thợ mỏ: là những ngời làm việc khai th¸c má
- GV theo dâi, chØnh sưa.
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi và nhẩm
đọc
- HS tìm tiếng và gạch
chân bằng phấn màu (ti,
thợ)
- HS phân tích tiếng ti,
thợ
3 phút
đ- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: tìm tiếng có âm võa häc
- NX giê häc
- HS ch¬i theo HD
<b>TiÕt 2</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
7 phút
<i><b>3- Luyn tp:</b></i>
<i>a- Luyn c:</i>
+ c li bi tit 1
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vÏ g×?
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HSqs tranh minh hoạ,
NX
- HS nêu một vài em
- HS c CN, nhúm, lp
<i>b- Lun viÕt</i>
- GV híng dÉn c¸ch viÕt vë
- GV quan sát, sửa cho HS
- Nhận xét bài viết
- 1 HS nêu lại những
quy định khi ngồi viết
- HS viết v tp vit
5phút Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng đk
<i>c- Lun nãi:</i>
- HS qs tranh và thảo
luận nhóm 2 nói cho
nhau nghe về chủ đề
luyện nói hơm nay
10 phỳt
+ Y/c HS thảo luận
? Con gì có ổ ?
? Con g× cã tỉ ?
? Con ngời có gì ?
? Có nên phá ổ, tổ của các con vật không ? tại sao?
- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ chúng vì
- Nờn phỏ t mi để chúng khỏi phá hại. - HS nghe và ghi nh
5 phỳt
<i><b>4- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học
- Đọc lại bài trong SGK
- NX chung giê häc
: - Häc bµi ë nhµ
- Xem tríc bµi 16
- HS chơi theo HD
<i><b>Tiết 4</b></i> <i><b>Toán:</b></i>
<b>Đ 14 Lun tËp</b>
<b>A- Mơc tiªu:</b>
Gióp HS củng cố về:
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn,
bằng và c¸c dÊu >, < , =
- Rèn luyện KN so sánh và cách trình bày.
<b>B- Các hoạt động dạy - hc:</b>
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu
? Nêu cách so sánh hai sè ?
? C¸ch KT KQ so s¸nh (>, <, =)
- HS1: 3 > 2, 2 < 3
4 = 4. 5 = 5
- Lấy số bên trái đem so
sánh với số bên phải
- Mũi nhọn của dấu chỉ
về dấu bé là đúng
- NÕu hai sè = nhau th×
dïng dÊu (=)
<i><b>II- H</b><b> íng dÉn lµm bµi tËp</b></i>
<i>Bµi 1:</i>
- Y/c HS nêu cách làm
- Y/c cả lớp làm vào phiếu, gọi 1 HS lên làm trên bảng
lớp
- Y/c HS quan s¸t cét 3
(2<3; 3<4; 2<4)
? Các số đợc so sánh ở hai dịng đầu có gì giống nhau ?
- Kt qu th no ?
GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4
<i>Bài 2 (24)</i>
- Y/c HS nêu cách làm
- HD và giao việc
- So sánh 2số rồi điền
dấu thích hợp vào ô trống
- HS làm BT trong phiếu
và nêu miƯng tõng cét
- Cïng so s¸nh víi 3
- Hai bÐ hơn ba, ba bé
hơn bốn
- 2 HS nhắc lại
- So s¸nh råi viÕt kq theo
mÉu
-1 số HS đọc kết quả
- Lớp NX, chỉnh sửa
5phót NghØ gi÷a tiÕt Líp trởng đk
<i>Bài 3 (24):</i>
- GV treo hình trong SGK phóng to
- Bạn nào cho cô biết ở BT3 ta làm nh thế nào ?
- HS quan sát.
- Y/c HS tù lµm bµi vµo phiÕu vµ 1 HS lên bảng làm
+ Chữa bài:
- Gọi 1HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- HS làm BT theo Y/c
- HS dới lớp KT bài tập
của mình
- HS c kq sau khi đã
nối . 5ô xanh = 5 ụ trng
vit 5=5
<b>III- Củng cố - dặn dò:</b>
? Trong nhng số chúng ta đã học số 5 lớn hơn những s
no ?
? Những số nào bé hơn số 5 ?
- Lớn hơn các số 1,2,3,4
- Bé hơn số 5 là: 1,2,3,4
- Bé hơn các số 2,3,4,5
- Các số 2,3,4,5
<i>Ngày soạn: 27/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 28/9/2005</i>
<i>Thứ t ngày 28 tháng 19 năm2004</i>
<b>Đ 4 Xé dán hình vuông - hình tròn</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- Kin thc: Nm c cỏch xộ dán hình vng, hình trịn</b></i>
<i><b>2- Kỹ năng: Xé, dán đợc hình vng, hình trịn theo hớng dẫn</b></i>
và biết cách dán cho cân đối.
- Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS.
<i><b>3- Thỏi : </b></i>
- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm.
<b>B- Chuẩn bị:</b>
<i><b>1- Chuẩn bị của giáo viên:</b></i>
- Bài mẫu về nớc, dán hình vuông, hình tròn
- Hồ dán, giấy trắng làm nền
- Khăn lau tay
<i><b>2- Chuẩn bị của học sinh:</b></i>
- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu
- Hồ dán, bút chì
- Vở thủ công
<b>C- Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>Thời gian</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>I- Kiểm tra:</b>
111
2phót - KT sù chn bÞ cđa HS cho tiÕt học
- Nêu nhận xét sau KT
- HS làm theo yêu cầu
của GV
6 phút
<b>II- Dạy - Học bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu bài (trực quan)</b></i>
- Lấy tờ giấy thủ công, đánh dấu, đếm ô và vẽ hình vng
có cạnh 8 ơ
- XÐ tõng c¹nh nh xé hình chữ nhật
+ Cho HS thực hành trên giấy nh¸p
- GV theo dâi, chØnh sưa.
- HS theo dâi
- HS theo dâi
- HS lµm theo YC cđa GV
4 phót <i>b- Vẽ và xé hình tròn:</i>
+ GV làm thao tác mẫu
- Đánh dấu, đếm ơ, vẽ hình vng có cạnh 8 ô.
- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu - HS theo dõi GV làm mẫu
- Đánh dấu 4 góc của hình vng và xé theo đờng dấu,
chØnh sưa thành hình tròn.
+ Cho HS thực hành trên giấy nháp
- GV theo dâi, uèn n¾n.
- HS thực hành đánh dấi
vẽ, xé hình trịn từ hình
vng có cạnh 8 ụ
3phỳt
<i>c- H ớng dẫn dán hình:</i>
+ GV làm thao tác mÉu
- Xếp hình cho cân đối trớc khi dán.
- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều - HS theo dừi mu
5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
<i><b>3- Học sinh thực hành.</b></i>
12phút - Yêu cầu HS thực hành trên giấy màu
- Nhc HS m và đánh dấu chính xác, khơng vội vàng
- Xé liền 2 hình vng sau đó xé hình trịn từ hình vuông.
- Xé xong tiến hành dán sản phẩm vào vở thủ công.
- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn nắn thêm cho những HS
cịn lúng túng.
- HS thùc hµnh xé dán
theo mẫu.
3phút
<b>III- Nhận xét - Dặn dò:</b>
- GV nhận xét về thái độ, s chun b v tinh thn hc tp
ca HS
<i><b>2- Đánh giá sản phẩm:</b></i>
- ỏnh giỏ v ng xộ, cỏch dỏn
<i><b>3- Dn dũ:</b></i>
: - Thực hành xé, dán hình vuông, hình tròn
- Chuẩn bị giấy màu, hồ dán
Tiết 2+3 <b>Học vần:</b>
<b>Đ 16 </b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
Sau khi học, HS có thể:
- Nm chắc chắn chữ à âm trong tuần: i, a, n, m, c, d, đ, t, th
- Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng/
- Ghép đợc các âm, dấu thanh đã học để đợc tiếng, từ
- Viết c: t cũ, lỏ m
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình huống quan trọng trong chuyện: cò đi lò
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Phóng to bảng ôn trong SGK
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần truyện k.
<b>C- Cỏc hot ng dy - hc:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5 phút
<b>I- Kiểm tra bài cũ:</b>
- Đọc và viết: t - tổ; th, thơ
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Nêu
- 2HS lên bảng, lớp viết
bảng con
- 1 - 3 HS
11phút
<b>II- Dạy - học bài mới</b>
<i><b>1- Giới thiƯu bµi (trùc tiÕp)</b></i>
- Cho HS nêu các chữ đã hc trong tun
- Gn bng ụn cho HS KT
<i><b>2- Ôn tập:</b></i>
<i>a- Các chữ và âm vừa học</i>
- Cho HS ch bảng ôn và đọc các âm vừa học trong tuần
- GV chỉ trong bảng ôn không theo TT cho HS đọc
- GV đọc âm
- HS nªu: i, a, n, m, c, d,
®, t, th
- HS KT xem đã đủ cha
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS lờn ch ch.
<i>b- Ghép chữ thành tiếng</i>
? Cụ ly (n) ở cột dọc ghép với (ơ) ở dịng ngang thì c
ting gỡ?
- GV ghi bảng: nô
? Bn no có thể ghép n với các âm cịn lại ở hàng ngang
để tạo tiếng mới.
- GV ghi bảng và cho HS đọc
+ Tơng tự cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở
dòng ngang rồi cho HS đọc.
- Sau khi hoàn thành bảng GV ghỉ lại tồn bộ khơng theo
TT cho HS đọc.
- đợc tiếng nô
- HS đọc: nờ-ô-nô
- HS ghép: nơ, ni, na
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS làm theo HD
+ Gắn bảng hai lên bảng:
- Cho HS c các tiếng và dấu thanh có trong bảng ơn.
? Cơ lấy mơ ở cột dọc ghép với dấu ( \ <sub>) ct ngang thỡ </sub>
đ-ợc từ gì ?
mớ: còn gọi là bó
- Cho HS ln lt ghộp m với các dấu thanh còn lại
+ Tơng tự cho HS ghép (ta) với các dấu thanh.
- Cho HS đọc các từ ở bảng ơn 2
- GV theo dâi vµ chØnh sưa cho HS
- Gióp HS hiĨu nghÜa mét sè từ trong bảng ôn
m: t dựng gi m một số vùng còn dùng để gọi vợ
của em trai m.
tà: vạt áo (tà áo)
tỏ: t ch s lng 12 đồ vật
- 1 số HS đọc
- Từ mớ
- HS ghép: mờ, mở, mợ
- HS ghép: tà, tá, tả, tÃ,
t¹
- HS đọc (CN, nhóm,
lớp)
- HS chó ý nghe
5 phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk
<i>C- Đọc từ ngữ øng dơng:</i>
- Cho HS nhìn bảng đọc các từ ứng dụng kết hợp phân
tích một số từ
- HS đọc và phân tích từ
theo u cầu
7 phót - GV theo dâi, chØnh sưa
- Gióp HS gi¶i nghÜa mét sè từ: lá mạ (đa vật thật)
thợ nề (ngời thợ làm công việc xây nhà)
- HS chú ý nghe
6phút
<i>d- Tập viết từ ứng dụng:</i>
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhËn xÐt, chØnh sưa
- Cho HS viÕt vë: tỉ cò
- GV theo dõi và uốn nắn
- HS tụ ch trờn khụng
sau ú vit bng con
- 1HS nhắc lại t thÕ ngåi
viÕt
- HS viÕt vë tõ (tỉ cß)
theo HD
2phót
<i>d- Cđng cè:</i>
- Cho HS đọc lại bài 1 lần
- Nhận xét chung tiết học
- HS đọc đồng thanh
<b>TiÕt 2:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>3- Luyn tp</b></i>
<i>a- Luyn c</i>
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vÏ g× ?
- Đó cính là ND của câu ứng dụng hôm nay
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ GV đọc mẫu
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gia đình nhà
cị, 1con đang tha cá về
tổ
- 2 HS đọc
- HS đọc cn, nhúm, lp
5phỳt
<i>b- Luyện nói:</i>
- Cho HS viết các chữ còn lại trong vở tập viết.
- HD và giao việc
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- HS viÕt theo HD
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk
<i>c- Kể chuyện: Cò đi lò dò</i>
Câu chuyện Cò đi lò dò lấy từ truyện Anh nông dân
và con cò
- GV kể diễn cảm kèm theo tranh
Tranh 1: Anh nông dân đem cò về chạy chữa và nuôi
nấng
Tranh 2: Cò con trông nhà nó lò dò đi khắp nơi rồi bắt
ruồi, qt dän nhµ cưa.
Tranh 3: Cị con bỗng thấy từng đàn cị bay liệng vui vẻ
nó nhớ lại những ngày vui sống cùng bố mẹ.
Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò và cả đàn lại kéo đến thăm
anh nơng dân và cánh đồng của mình.
? ý nghÜa của truyện là gì ?
- HS nghe và thảo luận ý
chÝnh cđa trun vµ kĨ
theo tranh
- HS tËp kĨ theo tõng
tranh
- HS tập kể toàn chuyện.
- Các tổ thi kể nối tiếp
- Tìm cảm chân thành
đáng quý gia cũ v anh
nụng dõn.
5phút
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>
- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc
- GV đọc tiếng
- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem tríc bµi 17
- HS đọc đồng thanh
- 1 HS tự chỉ bảng ôn và
đọc
- HS tìm trong bảng ôn
<i><b>Tiết 4</b></i> <b>Toán</b>
+ Qua bài học HS đợc củng cố về:
- Kh¸i niƯm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, bằng nhau
- Thc hành so sánh các số trong phạm vi 5 và cách dùng các từ “lớn hơn” “bé hơn”
“bằng nhau”, các dấu (>, <, =) để đọc, ghi kết quả so sỏnh.
<b>B- Đồ dùng dạy học</b>
- Tranh, bỳt mu (trong phn trũ chi)
<b>C- Cỏc hot ng dy hc:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho hs lên bảng: 3.4
5.5
- HS làm bảng con 1.3
? Nêu cách so sánh hai số ?
- NX sau kiĨm tra
- HS lµm BT theo Y/c
cđa GV
- 1 HS nêu
13phút
<b>II- Luyện tập:</b>
<i><b>Bài 1 (25)</b></i>
- Cho HS mở sách và quan sát
? em hÃy nhận xét số hoa ë 2 b×nh hoa
- Muốn để bình có hai bơng = bình có 3 bơng ta phải làm
gì ?
- Y/c HS vẽ
- Cho HS quan sát phần b
- Số con kiến ở 2 bình có = nhau không?
? Muốn cho bªn cã 4 con kiÕn = bªn cã 3 con kiến ta làm
ntn ?
+ Cho HS quan sát phần c
? Em hÃy so sánh số nấm ở 2 hình ?
?Muèn cã sè nÊm ë hai h×nh b»ng nhau ta có thể làm
theo những cách nào ?
- Y/c HS làm bài và uốn nắn
Bài 2 (25)
? Nêu cách làm cđa BT2
- HS quan s¸t BT1
- Sè hoa ë hai bình
không bằng nhau, 1bình
có 3 bông, 1bình có 2
bông.
- Vẽ thêm một bông hoa
vào bên có hai bông hoa
- HS vẽ theo HD
- HS quan sát
- không bằng nhau, 1
bên có 4 con kiến, 1 bên
- Ta phải gạch đi một
con
- HS quan sát
4 < 5
- Vẽ thêm 1 cái nấm vào
bên có 4 cái nấm hoặc
gạch đi 1 cái nấm ở bên
có 5 cái nấm.
- HS làm theo HD
? Có thể nối mỗi ơ trống với 1 hay nhiều số ? vì thế mỗi
lần nối ô trống với một số em hãy thay đổi màu bút chì
để dễ nhìn kết quả.
- NhiỊu sè
- HS lm BT ri c kq
5phút Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng đk
12phút
<i><b>Bài 3 (25): Làm tơng tự BT2</b></i>
- GV nhận xét, chỉnh sửa
<b>III- Củng cố - dặn dò:</b>
Mc ớch: Rốn tớnh nhanh nhn s thc hành so sánh số
trong phạm vi 5
Cách chơi: - Chia lớp thành 3 đội
- Giáo viên phổ biến luật chơi và cách chơi. Mỗi tổ sẽ
nhận đợc 1 ngôi nhà các em truyền ngôi nhà từ bạn đầu
tổ đến bạn cuối tổ. Mỗi em khi cầm ngôi nhà hãy nghĩ
một số để điền vào 1 ô trống ở hai bên cột có dấu (>, <,
=), em điền số cuối cùng sẽ nhanh chóng mang ngơi nhà
của mình lên dán
- Tổ nào điền đúng và xong trớc tổ đó sẽ thắng cuộc
- NX chung giờ hc
: - Học lại bài
- Xem tríc bµi sè 6
- HS tự nêu cách làm và
làm BT sau đó nêu kq’
- 1HS lờn bng
- HS chơi theo tổ.
<i><b>Tiết 5</b></i> <i><b>Tự nhiên xà hội:</b></i>
<b>Đ</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- Kiến thức: </b></i>
- Nm c cỏc việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai và mắt
<i><b>2- Kỹ năng:</b></i>
- Tự giác thực hành thờng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt v tai.
<i><b>3- Thỏi :</b></i>
- Hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể và bảo vệ các giác quan.
<b>B- Chuẩn bÞ:</b>
- Phóng to các hình ở BT4
<b>C- Các hoạt động dy - hc.</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
3 phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng
? Điều gì sẽ xảy ra nếu tay ta không còn cảm giác ?
? Nhờ có những giác quan nào mà ta có thể nhận biết ra
các vật xung quanh ?
- Nªu nhËn xÐt sau kiĨm tra
9 phút
<i><b>II- Dạy bài mới </b></i>
<i>1- Giới thiệu bài:</i>
- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nhe mèo” để khởi động
thay cho lời giới thiệu.
<i>2- Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh theo ý “nên”, </i>
“không nên”.
+ Mục đích: Nhận ra những việc nên làm và khơng nờn
lm bo v mt.
+ Cách làm:
- Bc 1: Cho HS quan sát các hình ở trang 10 và tập đặt
câu hỏi và trả lời các câu hỏi ú.
VD: chỉ bức tranh một bên trái hỏi.
? Bạn nhỏ đang làm gì ?
? Vic lm ca bn ú ỳng hay sai ?
? Chúng ta có nên học tập bạn đó khơng ?
- Bớc 2:
Cho 2 HS lªn bảng gắn các bức tranh ở trang 4 vào phần:
Các việc nên làm và không nên làm.
+ KL: GV kết luận ý chính
- HS hát và vỗ tay
- HS quan sát và làm
việc nhóm 2. 1 em đặt
câu hỏi, 1 em trả lời và
ngợc lại
- 2 HS lên bảng gắn
- Lớp theo dõi, nhận xét
6 phút
<i>3- Hoạt động 2: Quan sát tranh và tập đặt câu hỏi</i>
- Mục đích: HS nhận ra những điều nên làm v khụng
nờn lm bo v tai.
- Cách làm:
+ Bớc 1: Cho HS quan sát từng hình, tập đặt cõu hi v
tp tr li.
VD: Đặt câu hỏi cho bức tranh 1.
? Hai bạn đang làm gì ?
? Theo bạn nhìn thấy hai bạn đó, bạn sẽ nói gì ?
+ Bớc 2:
- Gọi đại diện hai nhóm lên gắn các bức tranh vào phần
“nên”, “không nên”.
+ KL: GV T2<sub> những việc nên làm và không nên làm để </sub>
bảo vệ tai.
- HS làm việc theo nhóm
4
- HS lên gắn tranh theo
yêu cầu
- Lớp theo dõi, nhận xét
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk
7 phút
<i>4- Hot ng 3: Tập xử lý tình huống .</i>
+ Mục đích: Tập xử lý các tình huống đúng để bảo vệ tai
và mt
+ Cách làm:
- Bớc 1:
Giáo viên nhiệm vụ cho tõng nhãm
- Bíc 2:
- Cho các nhóm đọc tình huống và nêu cách ứng xử của
nhóm mình.
- Gọi lần lợt từng nhóm đóng vai theo tình huống đã phân
cơng
N1: §i häc vỊ Hïng
thÊy em Tn và bạn của
Tuấn đang chơi trò bắn
súng cao su vào nhau
nếu là Hùng em sẽ làm
gì ?
N2: Mai đang ngồi học
thì bạn Mai mang băng
nhạc đến và mở rất to,
nếu là Mai em sẽ làm
gì?
- Các nhóm theo dõi và
nhận xét, nêu cách ứng
xử của nhóm mình.
- Các nhóm đóng vai
theo yờu cu.
5phút
<i>5- Củng cố - dặn dò:</i>
? Hóy k những việc em làm hàng ngày để bảo vệ mắt và
tai ?
- GV khen ngợi những em đã biết giữ gìn vệ sinh tai và
mắt, nhắc nhở những em cha biết giữ gìn bảo vệ tai mắt.
- GV nhắc nhở các em có t thế ngồi học cha đúng dễ làm
hại mắt.
- NX chung giê häc
: Lµm theo néi dung cđa bµi.
- 1 số HS kể những việc
mình làm đợc theo Y/c
- HS nghe vµ ghi nhớ
<i>Ngày soạn: 28/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 29/9/2005</i>
<i>Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2005</i>
<i><b>Tiết 1</b></i> <i><b>Mỹ thuật</b></i>
<b>Đ 4: </b>
<i><b>1- KiÕn thøc:</b></i>
- Nhận biết đợc hình tam giác
- Nắm đợc cách vẽ hình tam giác
<i><b>2- Kỹ năng:</b></i>
- BiÕt cách vẽ tranh từ hình
- T hỡnh cú thể vẽ đợc các hình tơng tự trong thiên nhiên.
<i><b>3- Giáo dục: u thích mơn học.</b></i>
<b>B- §å dùng dạy học:</b>
<i><b>1- Giáo viên chuẩn bị:</b></i>
- Một số hình vẽ có dạng hình tam giác
- Cái ê ke, cái khăn quàng
<i><b>2- Học sinh chuẩn bị:</b></i>
- Vở tập vẽ 1
- Bút chì đen, chì màu, sáp màu
<b>C- Các hoạt động dy - hc:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
2 phút
<i><b>I- Kiểm tra</b></i>
- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học
- Nêu NX sau KT
-HS thực hiện theo Y/c
của giáo viên
7 phút
<b>II- Dạy - học bài mới:</b>
<i><b>1- Giới thiệu hình A:</b></i>
- Cho HS quan sát hình vẽ ở bài 4 và cho biết, hình vẽ gì?
- Cho HS nêu yêu cầu th¶o ln
? Tất cả những hình đó đều là hình gỡ ?
+ Cho HS quan sát tiếp hình 3 bài 4 Y/c HS chỉ và nói tên
từng hình
+ Chỳng ta có thể vẽ nhiều hình (vật đồ vật) từ hình tam
giác)
- HS th¶o ln nhãm 2
- Tranh 1 vẽ:
+ Hình cái nón
+ Hình cái ê ke
+ Hình mái nhà
- Hình
- HS quan sát theo Y/c
+ Cánh buồm
+ D·y nói
+ Con c¸
6 phót
<i><b>2- Híng dÉn HS c¸ch vÏ hình </b><b></b><b>:</b></i>
? Hình có mấy cạnh:
ta vẽ nh sau:
+ VÏ tõng nÐt
+ VÏ nÐt tõ trªn xuèng
+ VÏ tõ trái sang phải
- Có 3 cạnh
- HS theo dõi và vẽ trên
bảng con (không dùng
thớc)
- Cho HS xem một số hình khách nhau để HS nắm chắc
hn
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk
10 phót
<i><b>3- Thùc hµnh:</b></i>
- Y/c HS vÏ mét bøc tranh vỊ biĨn
? Các em có thể vẽ gì từ hình để phù hợp với biển ?
- Giao việc
- Gợi ý cho những HS khá giỏi có thể vẽ thêm những
hình ảnh phụ để bài vẽ đẹp hơn.
- GV theo dõi và giúp đỡ học sinh yếu.
- VÏ c¸nh buåm, dÃy
núi, cá
- HS vẽ và tô màu theo ý
thích.
5 phót
<i><b>4- Nhận xét - đánh giá:</b></i>
- Cho HS xem 1 số bài vẽ đẹp và cha đẹp rồi nêu nhận xét
của mình
- Động viên, khen ngợi những HS có bài vẽ đẹp
- : Quan sát quả, hoa, lá
- HS xem và nhận xét
- Nghe và ghi nhớ
<i><b>Tiết 2+3</b></i> <i><b>Học vần</b></i>
<b>Bài 17: </b>
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc: u, , nụ, th
- Đọc đợc các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận các chữ u, trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Th ụ
<b>B- Đồ dùng dạy - Học:</b>
- Sách tiếng việt 1 tËp 1
- Bé ghÐp ch÷
- 1 nơ hoa hång, 1 l¸ th.
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
<b>C- Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5 phút
<i><b>I- Kim tra bi c:</b></i>
- Vit v c:
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau KT
-Viết bảng con T1, T2,
- 2 - 3 HS c
9 phút
<i><b>II- Dạy - học bài mới</b></i>
<i>1- Giới thiệu bài (trực tiếp)</i>
<i>2- Dạy chữ ghi âm:</i>
<i>a- Nhận diện chữ:</i>
Ghi bảng chữ u và nói: Chữ u (in gồm 1 nét móc ngợc và
một nét sỉ th¼ng
- Chữ u viết thờng gồm 1 nét xiên phải và 2 nét móc
ng-ợc.? Chữ u gần giống với chữ gì em đã học ?
? So s¸nh chữ u và i ?
- HS theo dõi
- Giống chữ n viết ngợc
- Giống: cùng có nét xiên
phải và nét móc ngợc.
- Khác: Chữ u có 2 nét
móc ngợc chữ i có dấu
<i>b- Phỏt õm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:</i>
+ Phát âm
- GV ph¸t âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học
- HÃy tìm thêm chữ ghi âm n gài bên trái âm uvà thêm
dấu ( . )
- Đọc tiÕng em võa ghÐp
- GV ghi b¶ng: nơ
? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ
+ Đọc từ khoỏ:
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: nụ (giải thích)
c- Hớng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS phát âm CN, nhóm,
lớp.
- HS thực hành trên bộ đồ
dùng
- 1 số em đọc
- Cả lớp đọc lại: nụ
- Tiếng nụ có n đứng trớc
u đứng sau dấu (.)
- HS đánh vần CN, nhóm,
lớp
- HS qs tranh
- VÏ nơ hoa
- HS đọc trơn CN, nhóm,
lớp
- HS viết trên khơng sau
đó viết trên bảng con.
5phót NghØ gi÷a tiÕt Líp trởng đk
+ Chữ viết nh chữ u, nhng thêm một nét râu trên nét sỉ
+ So s¸nh u víi : gièng: ViÕt nh chữ u
Khác: có thêm nét râu
+ Phát âm: Miệng mở hẹp nhng thân lỡi hơi nâng lên
7 phút
<i>d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:</i>
- Cho 1 HS lên bảng gạch dới những tiếng có âm míi
häc.
- Cho HS phân tích các tiếng vừa gạch chân
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Đọc mẫu, hớng dẫn đọc
- GV theo dâi, chØnh söa
- HS gạch chân: thu, đu,
đủ, thứ, tự, cử
- Một số HS phân tích
- 2 HS đọc
- HS c CN, nhúm, lp
2phút
<i>đ- Củng cố:</i>
Trò chơi Tìm tiếng cã ©m võa häc”
- NhËn xÐt chung giê häc
- Các nhóm cử đại diện
lên chơi theo hớng dẫn
<b>TiÕt 2</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
<i><b>3- Luyn tp:</b></i>
<i>a- Luyn c</i>
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: giới thiƯu tranh
? Tranh vÏ g× ?
- Các bạn nhỏ này đang tham gia một cuộc thi vẽ, đó
chính là nội dung của câu ứng dụng hôm nay.
- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cơ
? T×m tiÕng cã chøa ©m míi häc trong c©u øng dơng.
- Cho HS ph©n tÝch tiÕng võa t×m
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho HS
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh
hoạ
- Tranh vÏ các bạn nhỏ
đang vẽ.
7 phút
<i>b- Luyện viết:</i>
- Hớng dẫn c¸c viÕt vë
- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu
-GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1 HS nêu cách ngồi
viết
- HS viết bài theo mẫu
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng ®k
10 phót
<i>c- Lun nãi: </i>
? Chủ đề luyện nói của chúng ta hơm nay là gì ?
- HD và giao vic
- Th ụ
- Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh cô giáo đa ra đi thăm cảnh gì ?
? Chùa một cột ở đâu ?
? H ni đợc gọi là gì ?
? Mỗi nớc có mấy thủ đơ ?
? Em biết gì về thủ đơ Hà Nội ?
nhau nghe về chủ đề
luyện nói hơm nay
5phót
<i><b>4- Củng cố - dặn dò:</b></i>
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK
- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học
- NX chung gi hc
: - Học lại bài
- Xem tríc bµi 14
- HS đọc ĐT
- 2 học sinh đọc
- HS chơi theo HD
- HS nghe và ghi nhớ
<i><b>Tiết 4</b></i> <i><b>Tốn:</b></i>
<b>A- Mục tiêu:</b>
Giúp học sinh:
+ Có khái niệm ban ®Çu vỊ sè 6.
+ Biết đọc, biết viết số 6, đếm và so sánh các số trong phạm vi 6
+ Nhận biết số lợng trong phạm vi 6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6.
<b>B- dựng dy hc:</b>
+ Hình 6 bạn trong SGK phóng to.
+ Nhóm các đồ vật có đến 8 phần tử (có số lợng là 6).
+ Mẫu chữ số 6 in và viết
<b>C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Gi¸o viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
3phút <i><b>I- Kiểm trta bài cũ:</b></i>
- Cho 2 học sinh lên bảng: 5 - 4
34
- Cả lớp làm bảng con: 2…2
- Mªu nhËn xÐt sau kiĨm tra
- Học sinh theo yêu cầu
của giáo viên và giải
thích cách làm
<i><b>II- Dạy - Học bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài ( Giáo viên giải thích ngắn gọn)</b></i>
<i><b>2- Giới thiệu số 6:</b></i>
<i>a- Lập số 6:</i>
+ Treo hình các bạn đang chơi lên bảng.
? Đang có mấy bạn chơi trò chơi?
? Có mấy bạn đang đi tới ?
? 5 bạn thêm 1 bạn thành mấy bạn?
- Học sinh quan sát
- Có 5 bạn
- Có 1 bạn
- 5 bạn thêm 1 bạn thành
6 bạn
+ Yêu cầu học sinh lấy ra 5 que tính rồi lại thêm 1 que
tính?
? Em có bao nhiêu que tính?
- Cho học sinh nhắc lại
+ Yêu cầu học sinh quan sát và hỏi.
? Có 5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn tất cả có bao nhiêu
chấm tròn?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
+ Yờu cu hc sinh quan sát hình con tính và nêu vấn đề
- Tơng tự nh cách giải thích trên em nào có thể giải thích
hình vẽ này muốn nói gì ?
- Yêu cầu học sinh khác nhắc lại
+ Bức tranh có mấy bạn, mấy chấm tròn, mấy con tính và
em có mÊy que tÝnh?
- Yêu cầu học sinh khác nhắc lại rồi nêu: Các nhóm đồ
vật này đều có số lợng là 6.
- Häc sinh lÊy que tÝnh
theo yªu cầu.
- Có tất cả 6 que tính
- Một số em nhắc lại
- 5 chấm tròn thêm 1
chấm tròn là 6 chấm
tròn.
- Nhắc lại một vài em
- Có 5 con tính thêm 1
con tính là 6, tất cả có 6
con tính.
- Có 6bạn, 6 chấm tròn,
6 que tính và 6 con tính
3 phút
<i>b- Gii thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết</i>
- GV nêu: Số 6 đợc biểu diễn = chữ số 6
õy l ch s 6 in (treo mu)
Đây là chữ sè 6 viÕt (treo mÉu)
- GV chỉ mẫu chữ và u cầu học sinh đọc
- HS theo dâi
- S¸u
3phót
C- NhËn biÕt thø tù cña sè 6 trong d·y sè tõ 1-6
- GV cầm que tính trong tay (tay phải) lấy từng que tính
sang bên tay trái.
- Y/c mt vi HS đếm lại
? Số sáu đứng ngay sau số nào ?
- Y/c một vài HS nhắc lại
? Những số nào đứng trớc số 6
- Y/c một vài HS nhắc lại.
- HS đếm lần lợt: một,
hai, ba, bốn, năm, sáu
- Số 6 đứng ngay sau số
năm
-Sè 1, 2, 3, 4, 5
5phút Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiển
<i><b>3- Luyện tập:</b></i>
<i>Bài 1: (26)</i>
? Bài yêu cầu gì ?
- HD và giúp học sinh viết đúng quy định
<i>Bài 2 (27)</i>
- Cho HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS làm bài, chữa bài rồi đặt câu hỏi giúp HS rút ra
cấu tạo của số 6
- ViÕt mét dßng sè 6
- HS viÕt sè 6
- ViÕt sè thÝch hỵp vào ô
trống.
? Có mấy chùm nho xanh ?
có mấy chùm nho chÝn ?
12 phót
Trong tranh cã tÊt cả mấy chùm nho ?
- GV chỉ tranh và nói : “6gåm 5 vµ 1
Gồm 1 và 5
- Làm tơng tự với các tranh còn lại.
<i>Bài 3 (27)</i>
- Cho HS nêu yêu cầu của bµi
- Y/c HS lµm bµi
- Y/c HS nhớ lại vị trí của các số từ 1 đến 6 rồi điền tiếp
vào phần ơ trống cịn lại bên tay phải.
? Số 6 đứng sau những số nào?
- Cho HS so sánh số ô vuông giữa các cột và cho cô biết
cột nào có nhiều ô vuông nhất ?
? Số 6 lớn hơn những số nào?
? Những số nào nhỏ hơn số 6 ?
<i>Bài 4:</i>
- Nêu Y/c của bài
- Cho HS tự làm bài, chữa miệng GV nhận xét rồi chấm
điểm.
- HS trả lời
- Điền số thích hợp vào
ô trống.
- HS m ụ vuụng, in
s
- HS làm và nêu miệng
kết quả của dãy số thu
c
- Đứng sau 1,2,3,4,5
- Cột cuối cùng có 6 ô
vuông là nhiều nhất.
- 1,2,3,4,5.
- 1,2,3,4,5.
- Điền dấu thích hợp vào
ô trống.
4 phút
<i><b>4- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
? Gia ỡnh em có ơng, bà, bố, mẹ và chị gái. Hỏi gia đình
em có mấy ngời ?
- Cho HS đếm từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1
- Nhận xét chung gi hc
: - Học lại bài
- Xem tríc bµi sè 7
- Có 5 ngi
- HS m.
<i><b>Tiết 1</b></i>
<i>Ngày soạn: 29/9/2005</i>
<i>Ngày giảng: 30/10/2005</i>
<i>Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2004</i>
<b>Âm nhạc: </b>
<b>Đ 4 Ôn tập bài hát: Mời bạn vui múa ca</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
<i><b>1- Kiến thức: - Ôn tập lời bài h¸t</b></i>
- Tập biểu diễn và vận động phụ hoạ
- Đọc bài đồng dao “Ngựa ông đã về” để tập luyện về một hình tiết tấu.
<i><b>2- Kỹ năng:</b></i>
- Biết hát đúng giai điệu, lời ca
- Biết đọc câu đồng giao theo đúng tiết tấu.
<i><b>3- Giỏo dc: Yờu thớch mụn hc.</b></i>
B- Giáo viên chuẩn bị:
- Thanh ph¸ch, song loan, trèng nhá
- 1 vài thanh que để giả làm ngựa và roi ngựa
- Nắm vững trò chơi theo bài đồng dao “Ngựa ô đã về”
<b>C- Các hot ng dy - hc:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
3phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-Y/c HS hát lại bài
Mời bạn vui móa ca”
- GV nhËn xÐt sau KT
- 2 - 3 HS hát
12phút
<i><b>II- Dạy bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (trực tiếp)</b></i>
<i><b>2- Ôn bài hát Mời bạn vui múa ca</b></i>
+ GV bắp nhịp cho HS hát lại bài
+ Cho HS hát kết hợp với vỗ tay theo phách
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho HS hát và nhún chân theo phách
- GV làm mẫu
- Cho HS thực hiện
- GV theo dâi, chØnh sưa
+ Cho HS tËp biĨu diƠn tríc líp
- GV theo dõi và uốn nắn
- HS chú ý nghe
- HS theo dâi
- HS thùc hiƯn (CN,
nhãm, líp)
- HS biĨu diƠn: CN,
nhãm, tỉ.
5phót NghØ gi¶i lao giữa tiết Lớp trởng đk
10 phút
<i><b>3- Trũ chi theo bài đồng dao</b></i>
“Ngựa ơng đã về”
- GV ghi b¶ng:
Nhong nhong nhong ngựa ông đã về
Cắt cỏ bồ đề cho ngựa ông ăn
+ Cho HS tập đọc đồng dao theo T2<sub>.</sub>
- GV đọc mẫu và hớng dẫn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Chia lớp thành 3 nhóm để chơi trị “cỡi ngựa”
HD: Học sinh nam: Miệng đọc câu đồng dao, hai chân
kẹp que vào đầu gối
(giả làm ngựa) nhảy theo phách, ai để que rơi là thua
HS nữ: một tay cầm roi ngựa, một tay giả nh nắm
- HS theo dâi
- HS tập đọc theo mẫu
(CN, nhóm, lớp)
cơng, hai chân chuyển động nh đang cỡi ngựa và quất roi
cho ngựa phi nhanh.
- GV theo dâi vµ hớng dẫn thêm.
5 phút
<i><b>4- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- Cho HS hát lại toàn bài (1 lần)
- Nhận xét chung giờ học
: Ôn lại bài hát
- HS hát cả lớp một lần,
<i><b>Tiết 2+3</b></i> <i><b>Học vần:</b></i>
<b>Bài 18: </b>
Sau bài học, học sinh có thể biết:
- Đọc và viết đợc: x - ch, xe, chó.
- Đọc đợc các TN ứng dụng và câu ứng dụng
- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Sách tiếng việt 1, tập 1.
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Một chiếc ôtô đồ chơi
- Một bức tranh vẽ 1 con chó
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói.
<b>C- Các hot ng dy - hc:</b>
<i><b>T. gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
5phút
<i><b>I- Kim tra bi c:</b></i>
- Đọc câu ứng dơng trong SGK
- Nªu NX sau KT
- Viết bảng con: T1, T2,
T3 mỗi tổ viết 1 từ: cá
thu, đu đủ, cử tạ
- 1-3 em đọc
<i><b>II- Dạy - học bi mi:</b></i>
<i>1- Giới thiệu bài (trực tiếp)</i>
<i>2- Dạy chữ ghi âm</i>
a- Nhận diện chữ.
- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1 nét xiên phải và
một nét xiên trái, chữ x viết thờng gồm 1 nét cong hở trái
và một nét cong hở phải.
? Em thấy chữ x giống chữ c ở điểm nào ?
- HS đọc theo GV; x - ch
- HS chó ý nghe
? Vậy chữ x khác chữ c ở điểm nào ?
- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm hai đầu lỡi tạo với
môi răng một khe hở, hơi thoát ra xát nhẹ không có tiếng
thanh.
- GV theo dõi và sửa cho HS
+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học ?
- HÃy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm x.
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: xe
? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Đánh vần cho cô tiếng này.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: xe
<i>c- H íng dÉn viÕt ch÷:</i>
- ViÕt mÉu, nãi quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Chữ x có thêm một nét
- HS phát âm (CN,
nhãm, líp)
- HS lấy hộp đồ dùng
thực hành.
- HS ghép: xe
- 1 số em
- cả lớp đọc lại
- Tiếng xe có âm x đứng
trớc âm e đứng sau
- HS đánh vần (CN,
nhóm, lớp) xờ -e-xe
- HS quan sát tranh
- Xe ơtơ
- HS đọc trơn: CN,
nhóm, lớp
- HS viết trên khơng sau
đó viết bảng con
5 phót Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng đk
+ Chữ ch là chữ ghép từ 2 con chữ c và h (c đứng trớc, h
đứng sau)
+ So sánh ch với th:
Giống: Chữ h đứng sau
Kh¸c: ch bắt đầu bằng c còn th bắt đầu bằng t.
+ Phát âm: Lỡi chạm lợi rồi bật nhẹ, không cã tiÕng
thanh
+ ViÕt: - HS thùc hiÖn theo HD
của giáo viên.
<i>d- Đọc từ ngữ ứng dụng:</i>
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Y/c HS gạch dới tiếng chứa âm x, ch.
5phót
- Cho HS đọc kết hợp phân tích những tiếng vừa gạch
chân.
- GV theo dâi, chØnh sưa
- Gi¶i nghÜa tõ øng dơng.
Thợ xẻ: Ngời làm công việc xẻ gỗ ra từng lát mỏng.
Chỉ đỏ: đa ra sợi chỉ màu đỏ.
Chả cá: Món ăn ngon đợc làm từ cá.
- 1 HS lên bảng dùng
phấn màu gạch chân các
tiếng: xẻ, xã, chỉ, chả.
- HS đọc CN, nhúm, lp
- HS chú ý nghe
3phút
<i>đ- Củng cố:</i>
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học trong đoạn văn
- NX chung tiết học
- HS chơi theo HD
<b>Tiết 2:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Häc sinh</b></i>
10 phót
<i><b>3- Luyện tập:</b></i>
<i>a- Luyện đọc:</i>
+ Đọc lại bài tit 1
+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh
? Tranh vÏ g× ?
? Xe đó đang đi về hớng nào ?
- Câu ứng dụng của chúng ta là: Xe ôtô chở cá về thị xÃ
? HÃy phân tích cho cô tiÕng chë :
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho HS.
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan s¸t tranh và NX
-Vẽ xe chở đầy cá
- Xe đi về phía thành
phố, thị xÃ
- 1 HS tìm và gạch ch©n
tiÕng cã ©m võa häc.
- HS ph©n tÝch
- HS đọc CN, nhóm, lớp
7phót
<i>b- Lun viÕt:</i>
- Cho HS đọc các nội dung biết
- Cho HS xem bài viết mẫu
- GV hớng dẫn cách viết vở
- Theo dõi, uốn nắn HS yÕu
- NX bµi viÕt
- 1 HS đọc
- HS xem mẫu
- 1 HS nêu những quy
định khi viết
- HS tËp viÕt trong vë
tËp viÕt
5phót NghØ gi÷a tiÕt Líp trëng ®k
8phót
<i>c- Lun nãi:</i>
? Các em thấy có những loại xe nào ở trong tranh ?
? Vì sao đợc gọi là xe bò ?
? Xe lu dùng để làm gì ?
? Xe ơtơ trong tranh đợc gọi là xe gì ?
? Em cịn biết loại ơtơ nào khác ?
? Còn những loại xe nào nữa ?
? Em thích đi loại xe nào nhất ?
Vì sao ?
- HS quan sát tranh, thảo
luận nhóm 2 nói cho
nhau nghe về chủ đề
luyện nói hơm nay.
<i><b>III- Cđng cè - dặn dò:</b></i>
+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học vào bảng
con.
+ Đọc lại bài trong SGK
+ Đọc tiếng có âm vừa học
- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem tríc bµi 19
- HS thi theo tổ
- Đọc cả lớp (1 lần)
- 1 số em đọc
- Nghe và ghi nhớ
<i><b>Tiết 4</b></i> <i><b>Tập viết:</b></i>
<b>Đ 4: </b>
- Hc sinh vit đúng và đẹp các chữ: mơ, do, ta, thơ
- Viết đúng kiểuchữ, cỡ chữ, chia đều khoảng cách và đều nét.
- Biết trình bày sạch sẽ, cầm bút và ngồi viết đúng quy định.
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ viết sẵn các chữ: mơ, do, ta, thơ
<b>C- Các hoạt ng dy - hc:</b>
<i><b>T.gian</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i> <i><b>Học sinh</b></i>
3 phút
<i><b>I- Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Gọi 2 HS lên bảng viết
- KT vµ chÊm bµi viÕt ë nhµ cđa HS
- NhËn xÐt, cho ®iĨm
- HS 1: lƠ, cä
- HS 2: bê, hỉ
6phót
<i><b>II- Dạy - Học bài mới:</b></i>
<i><b>1- Giới thiệu bài (trực tiếp)</b></i>
<i><b>2- Quan sát mẫu và nhận xét</b></i>
- Treo bảng phụ đã viết mẫu
- HS quan sát
- GV theo dõi, NX và bæ xung
- HS nhận xét từng chữ
VD: Chữ mơ đợc viết =
2 con chữ m & ơ, độ cao
2 li nét móc 2 đầu của m
chạm vào nét cong của
ơ…
6 phót
3- Híng dÉn vµ viÕt mÉu:
- GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết:
- GV theo dâi, chØnh sưa
- HS tơ chữ trên khơng
sau đó tp vit trờn bng
con.
5phút Nghỉ giải lao giữa giờ Lớp trởng điều khiển
10 phút
<i><b>4- Hớng dẫn HS tập viết vào vở:</b></i>
- Quan sát và giúp đỡ HS yu
- Nhắc nhở những em ngồi viết và cầm bút sai
+ Thu vë vµ chÊm 1 sè bµi
- Khen những em viết đẹp và tiến bộ.
-HS tËp viÕt tõng dßng
theo hiệu lệch
5phút
<i><b>5- Củng cố - Dặn dò:</b></i>
Trò chơi: Thi viÕt ch÷ võa häc
- NX chung giê häc
: Lun viÕt trong vë « li
- Các nhóm cử đại diện
lên thi viết. Trong một
thời gian nhóm nào viết
nhanh, đúng và đẹp các
chữ vừa học là thắng
<i><b>TiÕt 5</b></i> <i><b>Sinh ho¹t líp:</b></i>
- HS nắm đợc các hoạt động diễn ra trong tuần
- Thấy đợc những u khuyết điểm trong tuần
- Biết tìm ra nguyên nhân và cách khắc phục
- Nắm đợc k hoch tun 5
<b>7B- Lên lớp:</b>
<i><b>I- Nhận xét chung:</b></i>
1- Ưu ®iÓm:
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập
- Trang phục sạch sẽ, gọn gàng
- Vệ sinh đúng giờ và sạch sẽ.
<i><b>2- Tồn tại:</b></i>
- Giờ truy bài còn cha tự giác: Ngọc, Hơng, Tùng.
- Cha chó ý trong giê häc: Tïng, Vị Long.
- Trong giờ học còn chầm, nhút nhát: Hùng, Yến.
- Kỹ năng c, vit yu: Ngc, Tựng, Ton
- Giữ gìn sách vở bẩn: Vũ Long, Ngọc, Thắng.
- Khc phục những tồn tại của tuần 4
- Thi đua học tập tốt (rèn kỹ năng đọc, viết)
- Khơng nói tục, chửi bậy, giữ gìn sách vở sạch đẹp
- 100% HS đi học đầy đủ và đúng giờ
- Rèn đọc và viết đúng tốc độ
- Duy trì giờ truy bài có hiệu quả
- GV theo dâi vµ chØnh sưa
- Nªu nhËn xÐt
5 phót <i><b>III- Cđng cè - dặn dò:</b></i>
+ Trũ chi: "Ai l ngi thụng minh nht"
+ Mục đích:
+ Cách chơi: Chia lớp thành 3 tổ lần lợt chia ra3
câu hỏi. Tổ nào trả lời nhanh nht, ỳng nht s
thng cuc.
VD: Ông là ngời sinh ra bố và mẹ mình. Em có
tất cả mÊy «ng?
- NhËn xÐt chung giê häc.
: TËp viÕt c¸c sè 1, 2, 3 trong vë