Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.64 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trường THPT
Trần Hưng Đạo
<b> Đề Kiểm Tra Trắc Nghiệm</b>
<b> MÔN: Tin Học – Lớp 10</b>
<i> Thời gian làm bài: 45 phút;</i> <b>Họ và tên:Lớp: </b>
<b>Đáp Án</b> <b>Đáp Án</b> <b>Đáp Án</b> <b>Đáp Án</b> <b>Đáp Án</b>
<b>1</b> A B C D <b>7</b> A B C D <b>13</b> A B C D <b>19</b> A B C D <b>25</b> A B C D
<b>2</b> A B C D <b>8</b> A B C D <b>14</b> A B C D <b>20</b> A B C D <b>26</b> A B C D
<b>3</b> A B C D <b>9</b> A B C D <b>15</b> A B C D <b>21</b> A B C D <b>27</b> A B C D
<b>4</b> A B C D <b>10</b> A B C D <b>16</b> A B C D <b>22</b> A B C D <b>28</b> A B C D
<b>5</b> A B C D <b>11</b> A B C D <b>17</b> A B C D <b>23</b> A B C D <b>29</b> A B C D
<b>6</b> A B C D <b>12</b> A B C D <b>18</b> A B C D <b>24</b> A B C D <b>30</b> A B C D
<b>Câu 1:</b> Để tạo 1 bảng trong MS Word ta thực hiện thao tác:
<b>A. </b>Nháy nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ.
<b>B. </b>Insert <sub></sub> Table…
<b>C. </b>Table Insert Table…
<b>D. </b>Cả A Và C đều đúng.
<b>Câu 2:</b> Chọn đáp án sai:
<b>A. </b>Để ngắt trang ta chọn Edit <sub></sub> Break…
<b>B. </b>Thực hiện tìm kiếm và thay thế: Edit Replace…
<b>C. </b>Để định nghĩa gõ tắt ta chọn: Tool <sub></sub> AutoCorrect Options…
<b>D. </b>Định dạng danh sách liệt kê ta chọn: Insert Bullets and Numbering…
<b>Câu 3:</b> Dựa theo chức năng, Mạng máy tính được phân thành 2 loại:
<b>A. </b>Ngang hàng và khách chủ. <b>B. </b>Khách chủ và LAN
<b>C. </b>Không dây và có dây. <b>D. </b>Cục bộ (LAN) và diện rộng (WAN)
<b>Câu 4:</b> Theo phương tiện truyền thông mạng máy tính phân thành 2 loại mạng:
<b>A. </b>Ngang hàng và khách chủ. <b>B. </b>WAN và khơng dây.
<b>C. </b>Khơng dây và có dây. <b>D. </b>Cục bộ (LAN) và diện rộng (WAN)
<b>Câu 5:</b> Để kết nối Internet có thể sử dụng các cách nào dưới đây:
<b>A. </b>Sử dụng đường truyền ADSL; WI-FI <b>B. </b>Sử dụng đường truyền riêng.
<b>C. </b>Sử dụng Modem qua đường dây điện thoại. <b>D. </b>Cả 3 đáp án trên.
<b>Câu 6:</b> Để bỏ đi 1 thao tác trước đó đã thực hiện :
<b>A. </b>Chọn lệnh Undo <b>B. </b>Nhấn Ctrl + Z hoặc chọn lệnh Undo
<b>C. </b>Nhấn Ctrl + Z <b>D. </b>Không có đáp án nào đúng.
<b>Câu 7:</b> Sử dụng Modem qua đường dây điện thoại có thuận lợi là:
<b>A. </b>Tốn nhiều kinh phí lắp đặt nhưng tốc độ đường truyền cao.
<b>B. </b>Không thuận tiện cho người dùng nhưng tốc độ đường truyền cao.
<b>D. </b>Thuận tiện cho người dùng nhưng tốc độ đường truyền không cao.
<b>Câu 8:</b> Để định dạng căn đều hai bên cho đoạn văn bản ta thực hiện:
<b>A. </b>Format <sub></sub> Paragraph…; Thuộc tính Alignment: Chọn Center.
<b>B. </b>Format Paragraph…; Thuộc tính Alignment: Chọn Justifield.
<b>C. </b>Insert <sub></sub> Paragraph…; Thuộc tính Alignment: Chọn Justifield
<b>D. </b>Edit Paragraph…; Thuộc tính Alignment: Chọn Center.
<b>Câu 9:</b> Chọn đáp án sai về địa chỉ IP và tên miền:
<b>A. </b>Khi tham gia vào mạng, các máy tính đều có địa chỉ duy nhất là địa chỉ IP.
<b>B. </b>Khi tham gia vào mạng, trong cùng 1 thời điểm, một máy tính có thể có nhiều địa chỉ IP.
<b>C. </b>WWW.thanhnien.com.vn là một tên miền.
<b>D. </b>Tên miền: được chuyển từ địa chỉ IP dạng số sang kí tự.
<b>Câu 10:</b> Khi gõ văn bản ta thực hiện theo qui ước nào trong các qui ước sau:
<b>A. </b>Các dấu ngắt câu phải được đặt sát với kí tự đứng trước nó;
<b>B. </b>Các dấu đóng ngoặc phải đặt sát kí tự sau nó; Các dấu mở ngoặc phải đặt sát kí tự trước nó.
<b>C. </b>Giữa các từ chỉ có một kí tự trống. Giữa các đoạn chỉ nhấn phím Enter 1 lần;
<b>D. </b>Phải thực hiện theo cả ba qui ước trên.
<b>Câu 11:</b> Trong mạng bố trí Kiểu hình sao:
<b>A. </b>Thiết bị kết nối bị hỏng thì mạng ngừng hoạt động.
<b>B. </b>1 máy hỏng thì mạng vẫn hoạt động bình thường.
<b>C. </b>1 máy bị hỏng thì mạng ngừng hoạt động
<b>Câu 12:</b> Điều kiện để các máy tính trong mạng giao tiếp được với nhau khi chúng được dùng chung:
<b>A. </b>Đáp án khác. <b>B. </b>1 giao thức. <b>C. </b>1 loại cáp. <b>D. </b>1 phần mềm.
<b>Câu 13:</b> Mạng LAN (cục bộ) là mạng kết nối các máy tính:
<b>Câu 14:</b> Ba kiểu bố trí cơ bản của các máy tính trong mạng là:
<b>A. </b>Đường thẳng; Hình sao; Kiểu vịng. <b>B. </b>Đường thẳng; Hình sao; LAN
<b>C. </b>Đường thẳng; Kiểu vòng; LAN. <b>D. </b>Đường thẳng; Kiểu vòng; WAN
<b>Câu 15:</b> Trong mơ hình mạng bố trí kiểu vịng. Khi 1 máy tính A bị hỏng thì:
<b>A. </b>Mơ hình mạng đó ngừng hoạt động
<b>B. </b>Mơ hình mạng vẫn hoạt động bình thường.
c Chưa khẳng định được mơ hình mạng có ngừng hoạt động hay không.
<b>Câu 16:</b> Chọn đáp án đúng nhất. Về tốc độ truyền thơng tin thì:
<b>A. </b>Cao nhất là cáp quang. <b>B. </b>Cao nhất là cáp đồng trục.
<b>C. </b>Cao nhất là cáp Xoắn đôi. <b>D. </b>Cả 3 cáp đều như nhau.
<b>Câu 17:</b> Thành phần của 1 gói tin bao gồm:
<b>A. </b>Thơng tin kiểm sốt lỗi và các thơng tin phục vụ khác.
<b>B. </b>Dữ liệu, độ dài.
<b>C. </b>Địa chỉ nhận, Địa chỉ gởi.
<b>D. </b>Cả ba đáp án trên.
<b>Câu 18:</b> FI –WI là phương thức kết nố Internet dùng trong:
<b>A. </b>Mạng khơng dây <b>B. </b>Mạng có dây.
<b>C. </b>Cả A và B đều đúng <b>D. </b>Cả A và B đều sai.
<b>Câu 19:</b> Ba tiêu chí dùng để phân loại mạng máy tính là:
<b>A. </b>Gốc độ địa lý; Địa hình; Chức năng của máy tính
<b>B. </b>Phương tiện truyền thong; Gốc độ địa lý; Địa hình.
<b>C. </b>Phương tiện truyền thong; Gốc địa lý; Chức năng của máy tính.
<b>D. </b>Chức năng của máy tính; Phương tiện truyền thong; Địa hình.
<b>Câu 20:</b> Dưới gốc độ địa lý mạng máy tính chia thành 2 loại mạng:
<b>A. </b>Khách chủ và có dây. <b>B. </b>Ngang hàng và khách chủ.
<b>C. </b>Cục bộ (LAN) và diện rộng (WAN). <b>D. </b>Khơng dây và có dây.
<b>Câu 21:</b> Để ngắt trang ta thực hiện <b>những</b> cách nào sau đây:
<b>A. </b>Nhấn tổ hợp phím <b>Alt + Enter</b> <b>B. </b>Chọn <b>Insert</b><b> Break</b>
<b>C. </b>Nhấn tổ hợp phím <b>Ctrl + Enter</b> <b>D. </b>Cả B và C đều đúng.
<b>Câu 22:</b> Trong mạng bố trí kiểu đường thẳng. Khi 1 máy tính A bị hỏng thì:
<b>A. </b>Mơ hình mạng đó ngừng hoạt động
<b>B. </b>Mơ hình mạng vẫn hoạt động bình thường.
c Chưa khẳng định được mơ hình mạng có ngừng hoạt động hay khơng.
<b>Câu 23:</b> Chọn đáp án đúng nhất. Nhu cầu, lợi ích của kết nối mạng máy tính là:
<b>A. </b>Dùng chung tài nguyên thiết bị. <b>B. </b>Sao chép dữ liệu
<b>C. </b>Dùng chung máy In, Máy Photo. <b>D. </b>Cả A và B đều đúng.
<b>Câu 24:</b> Để lấy lại thao tác vừa bỏ:
<b>A. </b>Nhấn Ctrl + Y hoặc chọn Redo <b>B. </b>Nhấn Ctrl + Y hoặc chọn Undo
<b>C. </b>Nhấn Ctrl + Z hoặc chọn Redo <b>D. </b>Nhấn Ctrl + Z hoặc chọn Undo
<b>Câu 25:</b> Thiết bị nào không dùng để kết nối các máy tính với nhau:
<b>A. </b>Router. <b>B. </b>Webcam <b>C. </b>Hub. <b>D. </b>Swith.
<b>Câu 26:</b> Phím End có chức năng:
<b>A. </b>Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng. <b>B. </b>Di chuyển con trỏ chuột về cuối dòng.
<b>C. </b>Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu văn bản. <b>D. </b>Di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dòng.
<b>Câu 27:</b> Trong mơ hình mạng khách - chủ, máy chủ có chức năng gì?
<b>A. </b>Cho phép các máy khách truy cập các dữ liệu có trên máy chủ.
<b>B. </b>Đảm bảo phục vụ các máy khác bằng cách điều khiển việc phân bố tài nguyên.
<b>C. </b>sử dụng tài nguyên do các máy cung cấp.
<b>D. </b>Đảm bảo việc kết nối các máy khác.
<b>Câu 28:</b> Mạng WAN (diện rộng) là mạng kết nối các máy tính:
<b>A. </b>Ở một khoảng cách gần. <b>B. </b>Giữ các máy tính trong 1 phịng.
<b>C. </b>Ở 1 khoảng cách xa. <b>D. </b>Giữ các máy tính trong 1 xí nghiệp.
<b>Câu 29:</b> Chọn đáp án đúng nhất:
<b>A. </b>Thực hiện định dạng đoạn văn bản ta chọn: Format Paragraph…
<b>B. </b>Thực hiện định dạng kí tự ta chọn: FormatFont…
<b>C. </b>Thực hiện định dang trang văn bản ta chọn: File Page Setup…
<b>D. </b>Cả A, B và C đều đúng.
<b>Câu 30:</b> Nối thao tác với lệnh tương ứng:
Thao tác Lệnh tương ứng
a. Chia Ô 1. Table <sub></sub> Insert <sub></sub> Rows Above…
b. Gộp ô 2. Table Delete Table
c. Chèn hàng 3. Table Split Cells…
d. Xóa bảng 4. Table<sub></sub> Merge Cells..