Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

bt6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.62 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường THCS Trần Bình Trọng ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011- 2012</b>


<b>Họ & Tên:……… </b> <b>Môn: VẬT LÝ 8 </b>


Thời gian: 45 phút.
Điểm Lời nhận xét của giáo viên


ĐỀ I
<b>A.TRẮC NGHIỆM: ( 3 đ)</b>


I. Chọn ý đúng nhất của mỗi câu và ghi vào giấy thi:
Câu 1: Vật nào sau đây khơng có thế năng?


A. Mũi tên đang bay. B. Lò xo để tự nhiên ở độ cao so
với mặt đất.


C. Viên bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang. D. Lò xo bị ép ngay trên mặt đất.
Câu 2: Động năng của một vật phụ thuộc vào:


A. độ cao và khối lượng của vật. B. vận tốc và khối lượng của vật.
C. độ biến dạng của vật. D. độ cao và vận tốc của vật.
Câu 3: Cơng thức nào sau đây dùng để tính độ tăng nhiệt độ của vật?


A. <i>Δ</i> t = <sub>mc</sub><i>Q</i> B. <i>Δ</i> t = Q.m.c C. <i>Δ</i> t = <i>m<sub>Q</sub></i>.<i>c</i>
D. <i>Δ</i> t = <i><sub>Q</sub>m</i><sub>.</sub><i><sub>c</sub></i>


Câu 4: Một vật có động năng 50J, có thế năng 60J thì có cơ năng là:


A. 10J B. 50J C. 60J D. 110J
Câu 5: Nhiệt lượng của một vật thu vào để nóng lên khơng phụ thuộc vào:



A. khối lượng của vật. B. độ tăng nhiệt độ của vật.
C. nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật. D. khối lượng riêng của vật.
Câu 6: Để tay bên trên một ngọn nến tháy nóng hơn để tay bên cạnh ngọn nến đó, vì:
A. Sự dẫn nhiệt từ ngọn nến tới tay để bên trên tốt hơn từ ngọn nến tới tay để bên
cạnh.


B. Sự bức xạ nhiệt từ ngọn nến tới tay để bên trên tốt hơn từ ngọn nến tới tay để
bên cạnh.


C. Sự đối lưu từ ngọn nến tới tay để bên trên tốt hơn từ ngọn nến tới tay để bên
cạnh.


D. Cả sự dẫn nhiệt, bức xạ nhiệt và đối lưu từ ngọn nến tới tay để bên trên tốt hơn
từ ngọn nến tới tay để bên cạnh.


Câu 7: Câu nào sau đây nói về bức xạ nhiệt là đúng?
A. Mọi vật đều có thể phát ra tia nhiệt.


B. Chỉ có những vật bề mặt nhẵn bóng mới phát ra tia nhiệt.
C. Chỉ có những vật nóng mới phát ra tia nhiệt.


D. Chỉ có Mặt Trời mới phát ra tia nhiệt.


Câu 8: Khi một vật chỉ truyền nhiệt cho mơi trường ngồi, thì:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

C.nhiệt độ của vật tăng lên. D. khối lượng và nhiệt độ của vật đều giảm.
II. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho các câu sau:


Câu 9: a) Những vật có bề mặt càng ...(1)...và màu càng ....(2)...thì hấp thụ nhiệt nhiều.
b) Giữa các nguyên tử, phân tử có ...(3).., chúng ln ln ...(4)...khơng ngừng.


<b>B. TỰ LUẬN: (7 đ)</b>


Câu 1: (1,25đ) Cơng suất là gì? Viết cơng thức tính cơng suất.
Câu 2: (1,5đ) Nhiệt năng là gì? Nhiệt lượng là gì?


Câu 3: (1đ) Tại sao nồi, soong thường làm bằng kim loại, còn bát đĩa thường làm bằng
sứ ?


Câu 4: (1,5đ) Nêu ngun lí truyền nhiệt.


Câu 5: (1,75đ) Đổ nước sơi vào thau nhơm có khối lượng 500g, thau nóng lên từ 200<sub>C </sub>
đến 600<sub>C. Xem như chỉ có nước và thau truyền nhiệt cho nhau.</sub>


a) Hỏi thau nhận được một nhiệt lượng là bao nhiêu?
b) Tìm thể tích nước sơi đổ vào thau.


Biết nhiệt dung riêng của nhôm là C1 = 880J/kg.K, của nước là C2 = 4200J/kg.K, khối
lượng riêng của nước là 1g/cm3<sub>.</sub>


Bài làm


ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

<b>A.</b>

TRẮC NGHIỆM : (3đ)


I.(2 đ) Mỗi phương án chọn đúng ghi (0,25 đ)


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8


P.Á C B A D D C A B



II. (1đ) Mỗi từ hoặc cụm từ điền đúng: 0,25 đ:
a) (1) xù xì (2) sẫm
b) (3) khoảng cách (4) chuyển động
B. TỰ LUẬN (7 đ)


Câu 1: (1,25 đ)


- Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
(0,5đ)


- Cơng thức tính công suất : P = <i>A<sub>t</sub></i>
(0,25đ)


- Giải thích đúng các đại lượng (0,25đ), các đơn vị kèm theo đúng (0,25đ)
Câu 2: (1,5đ)


- Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
(0,75đ)


- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình
truyền nhiệt.(0,75đ)


Câu 3: (1đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Bát đĩa thường thường làm bằng sứ vì sứ dẫn nhiệt kém khi dùng ít bị nóng tay.
(0,5đ)


Câu 4: ( 1,5đ) Nguyên lí truyền nhiệt:



- Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
(0,5đ)


- Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.
(0,5đ)


- Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.
(0,5đ)


Câu 5: (1,75đ)


a) Nhiệt lượng của thau nhôm thu vào: Q1 = m1c1(t - t1)
(0,25đ)


= 0,5.880( 80-20)
(0,25đ)


= 26400 (J)
(0,25đ)


b) Nhiệt lượng nước sôi tỏa ra: Q2 = m2c2 (t2- t)


= m2.4200(100-80) = m2.84000
(0,25đ)


Vì bỏ qua sự mất nhiệt, nên: Q2 = Q1
Hay:m2.84000 = 26400


<i>⇒</i> m2 = 26400: 84000 = 0,314 (kg) =314(g)
(0,25đ)



Thể tích của nước sơi: D = <i>m</i>2


<i>V</i> <i>⇒</i> V =
<i>m</i><sub>2</sub>


<i>D</i>
(0,25đ)


= 314<sub>1</sub> = 314(cm3<sub>) </sub>
(0,25đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Trường THCS Trần Bình Trọng ĐỀ THI HỌC KỲ IINĂM HỌC: 2011- 2012</b>


<b>Họ & Tên:………</b> <b> Môn: VẬT LÝ 8 </b>


Thời gian: 45 phút.
Điểm Lời nhận xét của giáo viên


ĐỀ II


<b>A. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau</b>
Câu 1. Cơng suất khơng có đơn vị đo là:


A. Oát (W) B. Jun trên giây (J/s)
C. Kilô óat (KW) D. Kilô Jun (KJ)


Câu 2. Một người cơng nhân trung bình 50s kéo được 20 viên gạch lên cao 5m, mỗi viên
gạch có trọng lượng 20N . Cơng suất trung bình của người cơng nhân đó là:



A. 40W B. 50W C. 30W D. 45W
Câu 3. Nhiệt lượng mà một vật thu vào để nóng lên khơng phụ thuộc vào:


A. khối lượng của vật B. độ tăng nhiệt độ của vật
C. nhiệt dung riờng của chất cấu tạo nên vật. D. trọng lượng của vật
Câu 4. Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:


A. nhiệt năng của miếng sắt tăng.
B. nhiệt năng của miếng sắt giảm.


C. nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi.
D. nhiệt năng của nước giảm.


Câu 5. Trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao. Vì
A. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt.


B. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự bức xạ nhiệt tốt.
C. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự đối lưu tốt.
D. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự dẫn nhiệt tốt.


Câu 6. Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng
nào sau đây tăng lên?


A. Khối lượng của vật
B. Trọng lượng của vật


C. Cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật
D. Nhiệt độ của vật


<b>B. TỰ LUẬN</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

2000m/s. Tại sao khi mở nút một lọ nước hoa đầu lớp học thì phải sau vài giây ở cuối lớp
mới ngửi thấy mùi nước hoa?


Câu 8. Một học sinh thả 300g chì ở nhiệt độ 100o<sub>C vào 250g nước ở nhiệt độ 58,5</sub>o<sub>C làm</sub>
cho nước nóng lên tới 60o<sub>C. </sub>


a) Tính nhiệt lượng nước thu vào?
b) Tính nhiệt dung riêng của chì?


c) So sánh nhiệt dung riêng của chì tính được với nhiệt dung riêng của chì tra
trong bảng và giải thích tại sao có sự chênh lệch. Lấy nhiệt dung riêng của nước là
4200J/kg.K.


...
3. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM


A. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)


Câu 1 2 3 4 5 6


Đáp án D A D B C D


B. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 7: 2 điểm.


Các phân tử nước hoa không thể đi thẳng từ đầu lớp đến cuối lớp. Trong
khi chuyển động, các phân tử nước hoa va chạm vào các phân tử khơng


khí và va chạm lẫn nhau làm cho đường đi của chúng đổi hướng, tạo


thành các đường dích dắc gồm vô số các đoạn thẳng ngắn. Các đoạn
thẳngnày có chiều dài tổng cộng lớn hơn chiều dài lớp học rất nhiều.


2 điểm


Câu 8. 5 điểm


a) Nhiệt lượng của nước thu vào:


Q2 = m2.c2.(t - t2) = 0,25.4190.(60 - 58,5) = 1575 J


b) Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng do chì toả ra bằng nhiệt
lượng nước thu vào: Q1 = Q2 = 1575 J


Nhiệt dung riêng của chì:


J/kg.K
131,25


60)
0,3.(100


1575
t)


(t
m


Q


c


1
1


1


1 








c) Vì ta đã bỏ qua sự truyền nhiệt cho bình và mơi trường xung
quanh.


2 điểm
1 điểm


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×