Tải bản đầy đủ (.docx) (33 trang)

ga tuan 34 35 kns mt gt hien

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (316.73 KB, 33 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TuÇn 34</b>


Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2011
Buổi sáng:


<b> Sinh ho¹t tËp thĨ: kế hoạch tuần 34</b>
I. Mục tiêu: Biết kế hoạch tuần 34


- Giáo dục ý thức tự học, tự quản đầu giờ,


- GD học sinh cú ý thức giữ gìn trờng lớp sạch p..
II. Ni dung:


1. Chào cờ: Toàn trờng
2.Sinh hoạt lớp:


- Phổ biến kế hoạch tuần 34: Thực hiện chủ điểm '' Bỏc Hụ kinh yờu''
- Duy trì mi nền nếp học tập, ra v o là ớp xếp hang, ăn mặc gọn gàng.
- Sinh hoạt 15 phút có chất lợng


- Dạy học chơng trình tuần 34.


- Duy trỡ phong trào '' Tiếng trống học bài''. Duy trỡ phong trào '' Hoa điểm 10 ''
- Duy trỡ phong tr o '' Già ải toỏn trờn mạng''. Tăng cờng phụ đạo HSY.


- Duy trỡ phong trào Giữ vở sạch - Viết chữ đẹp.
- Xõy dựng lớp học thõn thiện học sinh tích cực.


<b>Tốn: ƠN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA</b>
I. Mơc tiªu:- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm.



- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính ( trong đó có một dấu nhân hoặc
chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học.)


- Biết giải bài toỏn cú một phộp chia.
- Nhận biết một phần mấy của một số.
II.đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


A.KTBC : Gọi 3 HS lên bảng


Gọi một số học sinh đọc bảng nhân, bảng chia
B.Dạy bài mới :


1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn ôn tập
Bài 1:


Yêu cầu HS tự làm bài rồi nêu kết qủa.


Khi biết 4 x 9 = 36 có thể ghi ngay kết quả
của 36 : 4 không ? Vì sao ?


Bài 2 : Yêu cầu học sinh tự làm bài


Gọi HS nêu cách thực hiện của từng biểu
thức trong bài .



Bài 3:


Có tất cả bao nhiêu bút chì màu ?


Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là chia như thế
nào ?


Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy cái
bút chì màu ta làm như thế nào ?


HS 1 làm bài 2 cột 2
HS 2 làm bài 3
HS 3 làm bài 1 cột 4


HS làm vào SGK.4 HS tiếp nối nhau
đọc kết quả .


Có thể ghi ngay kết quả 36 : 4 = 9 vì nếu
lấy tích chia cho thừa số này thì ta được
thừa số kia .


2HS lên bảng , lớp làm vào vở 2b.


HS nêu cách thực hiện của từng biểu
thức.


HS đọc


Có tất cả 27 bút chì màu .
Chia thành 3 phần bằng nhau .


Thực hiên phép chia


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Bài 4:


Gọi HS đọc đề bài


Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời


Bài 5:( HS Kh¸ giái)Bài tốn u cầu chúng ta
làm gì ?


4 cộng mấy thì bằng 4 ?


Vậy điền số mấy vào chổ trống thứ nhất ?
Khi cộng hay trừ một số nào đó với 0 điều gì
sẽ xảy ra?


Khi lấy 0 nhân hoặc chia cho một số khác thì
điều gì xảy ra ?


3. Củng cố, dặn dị(5'): Nhận xét tiết học .


Số bút chì màu mỗi nhóm nhận được là:
27 : 3 = 9(chiếc bút )


Đáp số: 9 chiếc bút
Hình a đã khoanh vào 1/3 số hình trịn .
Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống
4 cộng 0 bằng 4.



Điền số 0 .


Khi cộng hay trừ một số nào đó với 0 thì
kết quả chính là số đó .


Khi lấy 0 nhân hoặc chia cho một số
khác thì kết quả vẫn bằng 0 .


<b>Tập đọc: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI</b>


<b> I. Mơc tiªu: - Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.</b>


- Hiểu ND: Tấm lũng nhận hậu, tỡnh cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với Bỏc hàng
xúm làm nghề nặn đụ̀ chơi ( trả lời được cỏc CH 1,2,3,4 ) HS khỏ, giỏi trả lời được CH5.
Giáo dục kĩ năng giao tiếp, thể hiện sự cảm thông, ra quyết định.


II.đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.
Một số con vật nặn bằng bột Bảng ghi sẵn từ, cõu cần luyện đọc.
III- Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


A. Kiểm tra bài cũ(5')


Gọi 3 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
Lượm và trả lời một số câu hỏi trong SGK
Nhận xét, ghi điểm.


B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài(2'):


2. Luyện đọc(28')


GV đọc diễn cảm toàn bài văn.


Hướng dẫn hS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ.


a. Đọc từng câu


Gọi HS đọc từng câu. ( lượt 1 )


Luyện phát âm các từ: bột màu, nặn, Thạch
Sanh, sặc sỡ, suýt khóc, hết nhẵn.


Gọi HS đọc từng câu ( lượt 2 ).
b. Đọc từng đoạn trước lớp
Gọi 1 HS đọc chú giải
Yêu cầu HS đọc từng đoạn
Luyện đọc câu dài


Yêu cầu HS tìm cách đọc câu dài


3 HS đọc thuộc lòng bài thơ.


HS xem các con tò he.
Theo dõi, nghe GV đọc.


HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
HS đọc cá nhân - đồng thanh.
HS nối tiếp nhau đọc từng câu.


1 HS đọc chú giải.


HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
HS đọc cá nhân - đồng thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Gọi HS đọc từng đoạn


c. Đọc từng đoạn trong nhóm
Yêu cầu HS đọc theo nhóm 4
d. Thi đọc giữa các nhóm


Yêu cầu các nhóm thi đọc đờng thanh đoạn
2


Gọi HS nhận xét.


3. Hướng dẫn tìm hiểu bài(29')
Câu 1: Bác Nhân làm nghề gì?


Câu 2: Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác
như thế nào?


Câu 3: Vì sao bác Nhân định chuyển về
quê ?


Câu 4: Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để
bác vui trong buổi bán hàng cuối cùng?
Câu 5: Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì
với bạn nhỏ ấy nếu bác biết vì sao hơm đó
đắt hàng ?



4. Luyện đọc lại


u cầu HS thi đọc phân vai


Nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm đọc
hay.


5. Củng cố, dặn dị(5'):Em thích nhân vật
nào trong câu chuyện ?Vì sao ?


Nhận xét tiết học.


Yêu cầu HS về nhà đọc kĩ lại truyện


cho chúng cháu.//


Nhưng độ rày/ chả mấy ai mua đồ chơi của
bác nữa.//Cháu mua/ và sẽ rủ các bạn cháu
cùng mua.//


HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
HS luyện đọc theo nhóm 4.
Các nhóm thi đọc đờng thanh.
HS nhận xét.


Bác Nhân là người nặn đồ chơi bằng bột
màu, bán rong trên các vỉa hè thành phố.
Các bạn xúm đông lại ở những chỗ dựng
cái sào nứa cắm đồ chơi của bác. Các bạn


ngắm đờ chơi, tị mị xem hai bàn tay bác
khéo léo tạo nên những con giống rực rỡ
sắc màu.


Vì đờ chơi mới bằng nhựa xuất hiện, chả
mấy ai mua đồ chơi của bác nữa.


Bạn đập con lợn đất, đếm được hơn mười
nghìn đờng chia nhỏ món tiền nhờ mấy bạn
trong lớp mua giúp đồ chơi của bác.


HS tự nêu suy nghĩ của mình


Bác phải làm gì để cảm ơn lịng tốt của
cháu đây.


HS thi đọc theo phân vai.


Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay, cá
nhân đọc hay.


HS tiếp nhau nói ý kiến của mình


Buổi chiều:


<b>Tập viết: Ôn chữ hoa A, M, N ,Q , V (kiểu 2)</b>


I. Môc tiªu: Viết đúng chữ hoa A, M, N, Q, V ( mỗi chữ một 1 dòng ); viết đúng các
tên riêng có chữ hoa kiểu 2: Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc, Hồ Chí Minh ( mỗi tên riêng 1
dòng )



II.đồ dùng dạy học: Cỏc chữ hoa A, M, N, Q, V ( kiểu 2 ) .
* Cỏc cụm từ ứng dụng viết trờn bảng lớp.


III- Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

a. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b.. Hướng dẫn viết chữ hoa


Nhắc lại cách viết từng chữ hoa A, M, N, Q, V
Yêu cầu HS viết các chữ A, M, N, Q, V vào bảng
con .


Nhận xét, sửa chữa.


c. Hướng dẫn viết từ ngữ ứng dụng
Yêu cầu HS đọc các từ ứng dụng


Nguyễn A i Quốc: Tên của bác Hồ trong thời kỳ
Bác hoạt động ở nước ngoài.


Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
+Độ cao của các chữ cái


+ Cách đánh dấu thanh


Yêu cầu HS viết từng chữ vào bảng con.
d. Hướng dẫn HS viết vào vở



Viết 5 chữ cái hoa mỗi chữ một dòng.


Viết 3 từ ứng dụng mỗi từ ngữ 1 dòng cỡ nhỏ.
e.Chấm, chữa bài: Chấm 7 vở, nhận xét,
3. Củng cố, dặn dò:(5') Nhận xét tiết học
Nhắc HS về nhà hoàn thành bài viết.


Nghe giới thiệu.
Lắng nghe.


HS viết vào bảng con.


Việt Nam.


Nguyễn Aíi Quốc.
Hồ <i>C</i>hí Minh.


HS quan sát và nhận xét.


Các chữ cái cao 2,5 li: V,N, ,g, y, A,
Q, C,Chữ cái cao 1,5 li: t


dấu chấm đặt dưới chữ ê, dấu ngã đặt
trên chữ ê, dấu sắc đặt trên chữ a,chữ
ô, chữ i, dấu huyền đặt trên chữ ô.
HS viết vào bảng con.


HS viết bài theo yêu cầu của GV.
Nộp vở.



<b>Luyện Tập Làm Văn: </b>


<b> ĐÁP LỜI AN ỦI – KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN</b>
I.MỤC TIÊU:


- Biết đáp lại các lời an ủi trong các trường hợp giao tiếp.


- Biết đáp lại lời an ủi trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2).


- Viết được một đoạn văn ngắn kể về một việc tốt của em hoặc của bạn em (BT3)
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Vở luyện tập tiếng Việt


III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y – H C:Ạ Ọ


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
1. Kiểm tra bài cũ:


- Gọi HS lên thực hành hỏi đáp lời từ chối
theo các tình huống trong bài tập 2, SGK
trang 132.


2. Dạy ôn luyện:
HĐ1. Giới thiệu bài :
HĐ2. Hướng dẫn làm bài :
Bài 1 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu.


- Treo tranh minh hoạ và hỏi : Tranh vẽ
nhưng ai ? Họ đang làm gì ?



- Khi bạn mình bị ốm, bạn áo hờng đã nói gì?


- 3 cặp HS thực hành trước lớp.
- Cả lớp theo dõi và nhận xét.
- Chú ý


- Đọc yêu cầu của bài.


- Tranh vẽ hai bạn HS. 1 bạn đang bị
ốm nằm trên giường, 1 bạn đến thăm
bạn bị ốm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Lời nói của bạn áo hờng là một lời an ủi.
Khi nhận được lời an ủi này, bạn HS bị ốm
đã nói thế nào ?


- Khuyến khích các em nói lời đáp khác thay
cho lời của bạn HS bị ốm.


- Khen những HS nói tốt.


Bài 2: - Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?


- Yêu cầu 1 HS đọc các tình huống trong bài.
- Yêu cầu HS nhắc lại tình huống a.


- Hãy tưởng tượng con là bạn HS trong tình
huống này. Vậy khi được cơ giáo động viên
như thế, con sẽ đáp lại lời cô thế nào ?



- Gọi 2 HS lên bảng đóng vai thể hiện lại tình
huống này.


- Gọi 1 số cặp HS trình bày trước lớp.


- Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn trình
bày trước lớp.


- Nhận xét các em nói tốt.
Bài 3 :


- Gọi HS đọc yêu cầu


- Hằng ngày các con đã làm rất nhiều việc tốt
như : bế em, quét nhà, cho bạn mượn bút …
- Yêu cầu HS tự làm bài theo hướng dẫn:
+ Việc tốt của em (hoặc bạn em) là việc gì?
- Việc đó diễn ra lúc nào ?


+ Kết quả của việc làn đó ?


+ Em (bạn em) cảm thấy thế nào sau khi mà
việc đó.


- Nhận xét, cho điểm HS.
3.Củng cố – dặn dị:
- Nhận xét tiết học.


<i>rồi.</i>



- Bạn nói : Cảm ơn bạn.


- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến :
<i>Bạn tốt quá. / Cảm ơn bạn đã chia xẻ</i>
<i>với mình. / Có bạn đến thăm mình cũng</i>
<i>đỡ nhiều rồi, cảm ơn bạn. / …</i>


- Bài y/c chúng ta nói lời đáp cho một
số trường hợp nhận lời an ủi.


- Em b̀n vì điểm kiểm tra khơng tốt.
Cơ giáo an ủi: “Đừng buồn. Nếu cố
gắng hơn, em sẽ được điểm tốt.”


- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến :
<i>Con xin cảm ơn cô. / Con cảm ơn cô ạ.</i>
<i>Lần sau con sẽ cố gắng nhiều hơn. /</i>
<i>Con cảm ơn cô. Nhất định lần sau con</i>
<i>sẽ cố gắng. / …</i>


<i>b) Cảm ơn bạn. / Có bạn chia xẻ mình</i>
<i>cảm thấy cũng đỡ tiếc rồi. / Cảm ơn</i>
<i>bạn, nhưng mình nghĩ là nó sẽ biết</i>
<i>đường tìm về nhà. / Nó khơn lăm, mình</i>
<i>rất nhớ nó. / …</i>


c) Cảm ơn bà, cháu mong là ngày mai
<i>nó sẽ về. / Nếu ngày mai nó về thì thích</i>
<i>lắm bà nhỉ. / Cảm ơn bà ạ. / …</i>



- Viết một đoạn văn ngắn (3, 4 câu) kể
một việc tốt của em hoặc của bạn em.
- HS suy nghĩ về việc tốt mà mình sẽ
kể.


- 5 HS kể lại việc tốt của mình.
- Lắng nghe ghi nhớ


<b>Luyện Toỏn: ễN TẬP VỀ PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA (TT).</b>
I.MỤC TIấU: - Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm.


- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia;
nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học).


- Biết giải bài toán có một phép chia. Nhận biết mét phÇn mÊy cđa mét sè
II. CHUẨN BỊ: - Bảng phụ, phấn màu.Vở, bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1.Khởi động ( 3’)


2.Dạy ôn luyện : ( 30’)


HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Bài 1:


-Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS tự
làm bài.


- Hỏi: khi biết 4 x 9 = 36 có thể ghi ngay
kết quả của 36 : 4 khơng? Vì sao?



- Nhận xét bài làm của HS.


Bài 2: Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự
làm bài.


- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng
biểu thức trong bài.


- Nhận xét bài của HS và cho điểm.
Bài 3:


- Gọi 1 HS đọc đề bài.


- Có tất cả bao nhiêu bút chì màu?


- Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là chia ntn?
- Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy
chiếc bút chì màu ta làm ntn?


- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4:


Yêu cầu HS đọc đề bài.


- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời.
- Vì sao em biết được điều đó?
4. Củng cố – Dặn dị:


<i><b>- Chuẩn bị: Ơn tập về đại lượng.</b></i>



- Cả lớp hát


- Làm bài vào vở bài tập. HS nối tiếp
nhau đọc bài làm phần a của mình trước
lớp, mỗi HS chỉ đọc 1 con tính.


- Có thể ghi ngay kết quả 36:4=9 vì nếu
lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ được
thừa số kia.


- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào vở bài tập.


- Có tất cả 27 bút chì màu.


- Nghĩa là chia thành 3 phần bằng nhau.
Ta thực hiện phép tính chia 27:3


Bài giải.


Số bút chì màu mỗi nhóm nhận là:
27 : 3 = 9 (chiếc bút)
Đáp số: 9 chiếc bút.


- Hình b đã được khoanh vào một phần tư
số hình vng.


- Vì hình b có tất cả 16 hình vng, đã
khoanh vào 4 hình vng.



- Nhận xét tiết học
<b>Luyện Viết chữ đẹp: ÔN TẬP</b>


I.MỤC TIÊU: - Viết đúng các chữ hoa: An Lão Bến Tre, Côn Đảo, Hà Nam, Thanh
Liêm, Cà Mau, Quy Nhơn, Trà Vinh, Năm Căn, Đờng Xoài. (Mỗi chữ 1 dịng cở nhỏ)
- Biết đọc các chữ : (An Lão Bến Tre, Côn Đảo, Hà Nam, Thanh Liêm, Cà Mau, Quy
Nhơn, Trà Vinh, Năm Căn, Đồng Xoài.) .


II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C :Ạ Ọ


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. Khởi động ( 2’)


2. Bài cũ : ( 3’) Yêu cầu viết: Non
3. Bài mới : Giới thiệu bài ghi bảng


HĐ1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa ( 5 – 7’)
- Yêu cầu học sinh nhắc lại chiều cao các chữ


- Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

hoa đã học.


- Chữ A, L B T C Đ H N Q X N cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?


- GV hướng dẫn lại cách viết



HĐ2: Hướng dẫn viết bài vào vở luyện viết
- GV nêu yêu cầu viết.


- Theo dõi giúp đỡ học sinh
-Chấm chữa - nhận xét
4. Củng cố – Dặn dò ( 2’)
- nhận xét giờ học


- 5 li


- Học sinh tự nhớ và nêu.
- Quan sát


- Học sinh viết bài vào vở.


- Lắng nghe ghi nhớ.


<i> </i>


<i> Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2011</i>


<b>Toỏn: ễn tập về đại lợng</b>


I. Mục tiêu:- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6.


- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản. Biết giải bài toán gắn với các số
đo


II.đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
A. Kiểm tra(4'):


Nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới(30')
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn ôn tập
Bài 1a :


- GV quay kim trên mặt đồng hồ đến các
vị trí trong phần a của bài và yêu cầu HS
đọc giờ.


Bài 2:


- Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu HS tự làm bài.


- Gọi HS đọc thêm lời giải
Bài 4 a, b :


Bài tập yêu cầu các em tưởng tượng và ghi
lại độ dài của một số vật quen thuc nh
bỳt bi, ngụi nha.


- HS khá giỏi làm cả.
Nhn xét.


3. Củng cố, dặn dò:Nhận xét tiết học.



- 1 HS lên bảng Làm bài 3


- HS theo dõi.


HS đọc giờ: 3 giờ 30 phút, 5 giờ, 15 phút, 10
giờ, 8 giờ 30 phút.


- 3 HS nối tiếp nhau đọc.


- 1 HS lên bảng. Cả lớp làm vào vở
Bài giải


Can to đựng được số lít nước mắm là:
10 + 5 = 15 ( lít )


Đáp số : 15 lít nước mắm
- Số lít nước mắm can to đựng là


- HS đọc đề


1 HS lên bảng - lớp làm vào vở


- HS tưởng tượng, ghi lại độ dài của các vật,
sau đó nêu kết quả


a.Chiếc bút bi dài khoảng 15 cm.


b.Một ngôi nhà nhiều tầng cao khoảng
15 m.



c.Quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh
-Cần Thơ dài khoảng 174 km.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Nhắc nhở HS về nhà ôn lại các bài vừa e. Một gang tay dài khoảng 15 cm.
<b>KĨ chun: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI</b>


I. Mơc tiªu: - Dựa vào nội dung tịm tắt, kể được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)


II.đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ .
III- Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


A. Kiểm tra(5')
B. Bài mới(30')


1. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
2. Hướng dẫn kể chuyện


- Dựa vào nội dung tóm tắt, kể lại từng đoạn
câu chuyện.


- GV mở bảng phụ viết sẵn ND tóm tắt từng
đoạn. Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung tóm
tắt từng đoạn


a. Đoạn 1: Cuộc sống vui vẻ của bác Nhân
b. Đoạn 2: Bác Nhân định chuyển nghề.



c. Đoạn 3: Buổi bán hàng cuối cùng của bác
Nhân.


Kể toàn bộ câu chuyện


Yêu cầu mỗi tổ cử 1 em cùng thi kể lại toàn
bộ câu chuyện.


3. Củng cố, dặn dò(5'): Nhận xét tiết học
Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe.


Kể chuyện:Bóp nát quả cam - 2HS kể


- 1HS đọc yêu cầu và ND tóm tắt từng
đoạn.


- Lớp đọc thầm lại


-HS kể từng đoạn truyện trong nhóm
HS kể chuyện theo nhóm đôi.


HS thi kể từng đoạn truyện trước lớp.
HS nhận xét.


Đại diện các tổ thi kể chuyện.


Nhận xét, bình chọn cá nhân kể hay.



<b>Luyện Toán: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG</b>


I.MỤC TIấU - Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6
- Biết ớc lợng độ dài trong một số trng hp n gin.


- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo.


- BT cn lam : cỏc bài ở vở bài tập. Ham thích học toán.
II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ; Vở.


<b>III.C C HO T Á</b> <b>Ạ ĐỘNG D Y H C: Ạ – Ọ</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. Ổn định:(1')


2. Dạy ôn luyện: ( 30’)
Bài 1:


- Quay mặt đồng hồ đến các vị trí trong
phần a của bài và yêu cầu HS đọc giờ.


- Yêu cầu HS quan sát các mặt đồng hồ ở
phần b


- Yêu cầu đọc giờ trên mặt đồng hờ a.
- 2 giờ chiều cịn gọi là mấy giờ?


- Hát


- Đọc giờ: 3 giờ 30 phút, 5 giờ 15 phút,


10 giờ, 8 giờ 30 phút.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cùng
một giờ?


- Làm tương tự với các đờng hờ cịn lại.
- Nhận xét bài làm của HS.


Bài 2:


- Gọi HS đọc đề bài toán.


- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống
nhất phép tính sau đó yêu cầu các em làm
bài.


- Nhận xét bài của HS và cho điểm.
Bài 4: Nêu yêu cầu


<b>- Giáo viên chấm chữa bài nhận xét</b>
4. Củng cố – Dặn dò:(4')


- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ
trợ kiến thức cho HS.


- Chuẩn bị: Ôn tập về đại lượng (TT).


- Đồng hồ A và đồng E chỉ cùng 1 giờ.


- Đọc đề toán suy nghĩ giải vào vở BT


Bài giải.


Can to đựng số lít nước mắm là:
10 + 5 = 15 (lít)


Đáp số: 15 lít.
- Học sinh tự làm bài kết quả:
a) 15cm ; b) 15m ; c) 147km ;
d) 15mm ; e) 15cm


- HS chú ý
<i> </i>


<i> Thứ t ngày 5 tháng 5 năm 2011</i>
<b>Toỏn: ễN TP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp)</b>


I. MỤC TIÊU- Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động.
- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg,km


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ;
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


A. Kiểm tra(5') : Gọi 3 hS lên bảng


HS 1: Quay kim đồng hồ chỉ các giờ : 18 giờ
30 phút, 7 giờ 15 phút, 1 giờ, 12 giờ.


HS 2: Một tờ giấy màu giá 200 đồng. Hỏi 4


tờ giấy màu giá bao nhiêu tiền?


B. Dạy bài mới(30')
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn ôn tập


Bài 1: Yêu cầu HS đọc bảng thống kê các
hoạt động của bạn Hà.


Hà làm việc gì ?


Trong thời gian bao lâu ?


Yêu cầu HS so sánh các khoảng thời gian
dành cho các hoạt động nêu trong bảng.


Bài 2: Gọi HS đọc đề toán
Yêu cầu HS tự làm bài.
Gọi HS sửa bài


Bài 3:


Gọi Hs đọc đề toán
Yêu cầu HS tự làm bài


2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của
GV.


HS đọc, lớp theo dõi trong SGK.
Hà học bài



Trong 4 giờ.


HS so sánh rồi trả lời.


Hà dành nhiều thời gian nhất cho hoạt
động học.


1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài giải
Hải cân nặng là:
27 + 5 = 32 ( kg )
Đáp số : 32 kg
1 HS lên bảng Lớp làm vào vở


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Bài 4:(HS khá giỏi)


Trạm bơm bắt đầu bơm từ lúc nào?
Trạm bơm phải bơm nước trong bao lâu?
Muốn biết sau 6 giờ nữa là mấy giờ, ta phải
làm thế nào?


3. Củng cố, dặn dò:(5')
Nhận xét tiết học.


Nhắc nhở HS về nhà tiếp tục ôn tập về các
đơn vị đo đại lượng.



20 - 11 = 9 ( km )
Đáp số: 9 km


Trạm bơm bắt đầu bơm nước từ 9 giờ.
Trạm bơm phải bơm nước trong 6 giờ.
Ta thực hiện phép tính: 9 giờ + 6 giờ


Bài giải
Bơm xong lúc :
9 + 6 = 15 ( giờ )
15 giờ hay 3 giờ chiều
Đáp số : 3 giờ chiều.
<b>Tập đọc: ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO</b>


I. Môc tiªu - Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm
từ rõ ý.


- Hiểu ND: hình ảnh rất đẹp, rất đáng kính trọng của anh hùng Lao Động Hồ Giáo
( trả lời được CH 1,2 ) HS khá, giỏi trả lời được CH3


II.đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK .
III- Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


A. Kiểm tra bài cũ(5'):


Gọi 3 HS đọc Nhận xét, ghi điểm.
B. Dạy bài mới(30')



1. Giới thiệu bài:


2. Luyện đọc:GV đọc mẫu diễn cảm


Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a. Đọc từng câu


Gọi HS đọc từng câu ( lượt 1 )


Luyện phát âm: cao vút, trập trùng, quanh
quẩn, quấn quýt, nhảy quẩng, nũng nịu, quơ
quơ.


Yêu cầu HS đọc từng câu ( lượt 2 )
b. Đọc từng đoạn trước lớp


Gọi HS đọc chú giải Y/C HS đọc từng đoạn
Luyện đọc đúng câu dài


Yêu cầu HS tìm cách đọc đúng các câu.
c. Đọc từng đoạn trong nhóm


u cầu HS đọc theo nhóm đơi
d. Thi đọc giữa các nhóm


u cầu các nhóm đọc đờng thanh đoạn 2
Gọi HS nhận xét.


e. Đồng thanh



Yêu cầu HS đọc đồng thanh cả bài
3. Hướng dẫn tìm hiểu bài


3 HS tiếp nối nhau đọc ba đoạn của bài tập
đọc Người làm đồ chơi và trả lời một số
câu hỏi


.


Theo dõi, lắng nghe.


HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
HS đọc cá nhân - đồng thanh.
HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
1 HS đọc chú giải.


3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn.
Đoạn 1 : 3 dịng đầu


Đoạn 2 : Từ Hờ Giáo....anh.
Đoạn 3 : Phần còn lại


Giống ... mẹ,/ đàn...Hồ Giáo.// Chúng... ăn/
vừa...nghịch.// Những...đực,/mạnh,/


chốc...ăn/ nhảy quẩng lên/ rồi ...nhau/
thành... quanh anh...//


HS đọc theo nhóm đơi.
Thi đọc đờng thanh.


HS nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Câu 1: Không khí và bầu trời mùa xn trên
đờng cỏ Ba Vì đẹp như thế nào?


Câu 2 : Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện
tình cảm của đàn bê con đối với anh Hờ
Giáo?


Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện tình
cảm của những con bê đực


Tìm những từ ngữ hình ảnh thể hiện tình
cảm của những con bê cái.


Câu 3: Theo em, vì sao đàn bê yêu quý anh
Hồ Giáo như vậy ?


4. Luyện đọc lại


Gọi 4 HS đại diện 4 tổ thi đọc lại bài văn.
Nhận xét, tuyên dương.


5. Củng cố, dặn dò(5'):Bài văn tả một quang
cảnh đầm ấm: đàn bê quấn quýt bên anh Hồ
Giáo như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ.
Chúng yêu anh vì anh yêu quý chăm sóc
chúng như mẹ chăm con. Qua bài văn, ta
thấy hiện lên hình ảnh rất đẹp, đáng kính
trọng của Anh hùng lao động Hồ Giáo.



Không khí trong lành và rất ngọt ngào.
Bầu trời: cao vút, trập trùng những đám
mây trắng.


Đàn bê ăn quanh quẩn ở bên anh. Giống
như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ, đàn
bê cứ quẩn vào chân Hồ Giáo, vừa ăn vừa
đùa nghịch.


Những con bê đực chạy đuổi nhau thành
một vòng tròn xung quanh anh.


Thỉnh thoảng một con bê cái chừng như
nhớ mẹ, chạy lại chỗ Hồ Giáo dụi õm vào
người anh nũng nịu. Có con sán vào lịng
anh quơ quơ đơi chân lên như là đòi bế.
Đàn bê rất yêu quý anh Hờ Giáo vì anh Hờ
Giáo u q chúng, chăm bẵm chúng như
con.


HS thi đọc.


Nhận xét, chọn bạn đọc hay.


<b>Chính tả: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI</b>


I. Mơc tiªu: - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Người
làm đờ chơi.



- Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
II.đồ dùng dạy học: Bảng phụ


III- Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Kiểm tra bài cũ(4')
2. Bài mới:(30')


a. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b. Hướng dẫn nghe viết


- GV đọc mẫu lần 1 bài chính tả
Tìm tên riêng trong bài chính tả
Tên riêng của người viết ntn ?
- Luyện viết bảng con


GV đọc
c. Viết bài


d.Chấm chữa bài
GV đọc lại bài


Gọi 2 - 3 HS lênbảng viết tiếng có âm đầu
là: s,x


- HS chú ý nghe 2 HS đọc bài
- Nhân



Viết hoa chữ cái đầu tiên


- HS lên bảng con tiếng khó: Nặn, chuyển,
ruộng, dành


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

GV thu 1/3 số vở chấm điểm
c. Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 (a)


- trăng, trăng, trăng, trăng, chăng
- phép cộng, cọng rau


Bài 3: Trồng trọt, chăn nuôi, trĩu quả, cá
trôi, cá chép, cá trắm chuồng lợn, chuồng
trâu, chuồng gà, trông rất ngăn nắp


4. Củng cố – dặn dò:(5') - Nêu nội dung
bài


- GVNX bài viết, nhận xét giờ học


Dặn dò: về nhà học bài chuẩn bị bài sau .


- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
Cờng chiêng, cịng lưng


- HS nêu yêu cầu bài tập


- HS làm vào nháp + 1 HS lên bảng làm
- Lớp nhận xột



<i> Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011</i>
<b>Toỏn: ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC</b>


I. Mơc tiªu: - Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường
thẳng, đường gấp khúc, hình tam giác, hình vng, đoạn thẳng.


- Biết vẽ hình theo mẫu.


II.đồ dùng dạy học: - Bộ dạy hỡnh học; Một số mụ hỡnh cỏc hỡnh học đơn giản
III- Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


A. Kiểm tra(5') Gọi 3 HS lên bảng
HS 1: bài 2/ 175 HS 2 : bài 3 / 175


HS 3 : Lên quay kim đồng hồ chỉ 8 giờ 15
phút, 14 giờ 30 phút.


Nhận xét, ghi điểm.
B. Dạy bài mới(30')
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn ôn tập
Bài 1:


Yêu cầu HS đọc được tên từng hình vẽ
trong SGK.


Bài 2:



Yêu cầu HS quan sát hình vẽ rời cho biết
ngơi nhà được ghép bởi những hình nào?
u cầu HS vẽ hình vào SGK.


Bài 3 :(HS kh¸, giái)


u cầu HS kẻ thêm một đoạn thẳng vào
hình


Bài 4:


Vẽ hình lên bảng, đánh số các phần hình
Hình bên có mấy tam giác ?


Có bao nhiêu hình tứ giác, đó là những
hình nào?


3 hS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của
GV.


HS đọc tên từng hình vẽ.


Đoạn thẳng AB. Đường thẳng AB.
Đường gấp khúc OPQR.


Hình tam giác ABC. Hình tứ giác ABCD.
Hình vng MNPQ. Hình chữ nhật GHIK.
Hình vng to, hình vng nhỏ, hình tứ
giác.



HS vẽ hình vào SGK.
HS đọc đề bài.


HS dùng bút chì vẽ vào SGK.
Quan sát hình.


Hình bên có 5 hình tam giác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Có bao nhiêu hình chữ nhật đó là những
hình nào ?


3. Củng cố, dặn dị(5') : Nhận xét tiết học.
Nhắc nhở HS ôn lại các hình đã học, đếm
hình.


+h3 + h4.


Có 3 hình chữ nhật . Đó là h1 + h3, h 2 +
h4, h1 + h2 + h3 + h4.


<b>Luyện từ và câu: TỪ TRÁI NGHĨA - TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP</b>


I. Môc tiªu: - Dựa vào bài đàn bề của anh Hờ Giáo, tìm được từ ngữ trái nghĩa điền
vào chỗ trống trong bảng ( BT1); nêu được từ trái nghĩa với từ cho trước ( BT2).


- Nờu được ý nghĩa thích hợp về cụng việc ( cột B) - BT3.
II.đồ dùng dạy học: - Bảng phụ


III- Các hoạt động dạy học:



<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


A. Kiểm tra bài cũ(5'):
Gọi 3 HS lên bảng yêu cầu
Nhận xét, ghi điểm.


B. Dạy bài mới(30')
1. Giới thiệu bài


2. Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:


Gọi 1 HS đọc yêu cầu.


Gọi 1 HS đọc lại bài đàn bê của anh Hờ
Giáo.


u cầu HS làm việc theo nhóm đơi.
Gọi HS sửa bài.


Bài 2:


Gọi 1 HS đọc yêu cầu


GV phát cho 4 tổ 4 tấm bìa yêu cầu các
tổ ghi các từ trái nghĩa với các từ đã cho
Gọi HS nhận xét.


Bài 3:



Yêu cầu HS chọn ý thích hợp ở cột B
cho các từ ngữ ở cột A


Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, lớp làm
vào SGK.


Giáo viên cùng HS sửa bài.


Gọi HS đọc các câu đã được nối hoàn
chỉnh.


3 hS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV.
HS1 : tìm những từ chỉ nghề nghiệp mà em
biết.


HS 2, 3: Đặt câu với một từ chỉ nghề nghiệp
mà em biết.


Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hờ
Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào
chỗ trống.


HS làm việc theo nhóm đơi. sửa bài
Những con bê cái


như những bé gái
rụt rè


ăn nhỏ nhẹ, từ tốn



Những con bê đực
như những bé trai
nghịch ngợm, bạo dạn,
táo tợn


ăn vội vàng, ngấu
nghiến, hùng hục.


Đại diện 4 tổ nhận bìa, ghi các từ trái nghĩa:
a. Trẻ con trái nghĩa với người lớn.
b. Cuối cùng trái nghĩa với đầu tiên.
c. Xuất hiện trái nghĩa với biến mất
( mất tăm, mất tiêu).


d. Bình tĩnh trái nghĩa với cuống quýt
( luống cuống, hốt hoảng)


HS nhận xét.


1 HS lên bảng, lớp làm vào SGK.
Công nhân d
Nông dân a
Bác sĩ e
Công an b
Người bán hàng c


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

3. Củng cố, dặn dò(5') : Nhận xét tiết
học.



bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày...
b. Nông dân cấy lúa, trờng khối, ni lợn,
thả cá...


c. Bác sĩ khám và chữa bệnh.


d. Công an chỉ đường; giữ trật tự làng xóm,
phố phường; bảo vệ nhân dân...


e. Người bán hàng bán sách, bút, vải mặc,
giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô,
máy cày...


<b>Luyện Tiếng Việt: TỪ TRÁI NGHĨA – TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP</b>


I.MỤC TIấU: - Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giáo tìm đợc từ ngữ trái nghiã điền vào
chỗ trống trong bảng (BT1); nêu đựơc từ trái nghĩa với từ cho trớc (BT2).


- Nêu đợc ý thích hợp về cơng việc (cột B) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp (cột A) BT3
-Ham thích mụn học.


II. CHUẨN BỊ - Vở luyện tập


<b>III. C C HO T Á</b> <b>Ạ ĐỘNG D Y H C: Ạ – Ọ</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. Ổn định:


2. Bài cũ : Từ ngữ chỉ nghề nghiệp.



-Gọi 5 đến 7 HS đọc các câu đã đặt được ở
bài tập 4 giờ học trước.


- Nhận xét cách đặt câu của từng HS.
3. Bài mới


Bài 1:


- Gọi 1 HS đọc lại bài Đàn bê của anh Hồ
Giáo.


- Dán 2 tờ giấy có ghi đề bài lên bảng. Gọi
HS lên bảng làm.


- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng.
- Cho điểm HS.


Bài 2


- Cho HS thực hiện hỏi đáp theo cặp. Sau đó
gọi một số cặp trình bày trước lớp.


- Nhận xét cho điểm HS.
Bài 3


- Dán 2 tờ giấy có ghi đề bài lên bảng.


- Chia lớp thành 2 nhóm, tổ chức cho HS
làm bài theo hình thức nối tiếp. Mỗi HS chỉ
được nối 1 ơ. Sau 5 phút nhóm nào xong


trước và đúng sẽ thắng.


- Gọi HS nhận xét bài của từng nhóm và
chốt lại lời giải đúng.


- Hát


- Một số HS đọc câu, cả lớp theo dõi và
nhận xét.


- Đọc đề bài.


- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm.
- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm
vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.


... bê cái ; … bê đực.
… bé gái ; … bé trai.
- Rụt rè / nghịch ngợm.


Ăn từ tốn / ăn vội vàng.
a) trẻ con > < người lớn.
b) Xuất hiện > < biến mất.
c) Bình tĩnh > < cuống quýt.
- Đọc đề bài trong SGK.


- HS lên bảng làm theo hình thức nối
tiếp.


Công nhân …… d


Nông dân …… a
Bác sĩ ……c
Công an …… b


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc.
4. Củng cố – Dặn dị


-Dặn dò HS về nhà làm lại các bài tập trong
bài và tìm thêm các cặp từ trái nghĩa khác.
- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HKII.


- Nhận xét tiết học.




Thứ sáu ngày 6 tháng 5 năm 2011
<b>Toỏn: ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC( Tiếp theo )</b>


I. Mục tiêu: - Biết tính độ dài đường gấp khỳc, chu vi hỡnh tam giỏc, hỡnh tứ giỏc.
II.đồ dùng dạy học: Bảng phụ ; Bộ đụ̀ dựng dạy học


III- Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn ôn tập
Bài 1:


Yêu cầu HS nêu cách tính độ dài đường


gấp khúc, sau đó làm bài và nêu kết quả.
Bài 2:


Yêu cầu HS nêu cách tính chu vi của hình
tam giác, sau đó thực hành tính.


Bài 3:


u cầu HS nêu cách tính chu vi của hình
tứ giác và thực hành tính.


Các cạnh của hình tứ giác này có đặc điểm
gì?


Vậy chúng ta cịn có thể tính chu vi của
hình tứ giác này theo cách nào nữa?


Bài 4:(HS kh¸ giái)


Cho HS dự đoán và yêu cầu các em tính độ
dài của hai đường gấp khúc để kiểm tra.
Bài 5:(HS kh¸ giái)Tổ chức cho HS thi xếp
hình. Trong thời gian 5 phút, đội nào có
nhiều bạn xếp hình xong đúng thì đội đó
thắng cuộc


3. Củng cố, dặn dị:
Nhận xét tiết học.


HS nêu cách tính.



HS tự làm bài, nêu kết quả


a. Độ dài đường gấp khúc ABCD là 9 cm.
b. Độ dài đường gấp khúc GHIKM là 80
cm.


1 HS lên bảng. Lớp làm vào vở.
Bài giải


Chu vi hình tam giác ABC là:
30 + 15 + 35 = 80 ( cm )


Đáp số : 80 cm.
1HS lên bảng. Lớp làm vào vở


Bài giải


Chu vi hình tứ giác MNPQ là :
5 + 5 + 5 + 5 = 20 ( cm )
Đáp số : 20 cm
Các cạnh này có độ dài bằng nhau.
Thực hiện phép nhân


5 x 4 = 20 cm
HS dự đoán.


Độ dài đường gấp khúc ABC là:
5 + 6 = 11 cm



Độ dài đường gấp khúc AMNOPQC là:
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 1 = 11 cm
HS thi xếp hình.


<b>Tập làm văn: KỂ NGẮN VỀ NGƯỜI THÂN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Biết viết lại những điều đó kể thành một đoạn văn ngắn ( BT2 )
II.đồ dùng dạy học: Tranh của tiết Luyện từ và cõu tuần 33


* Tranh của một số nghề nghiệp khỏc . Bảng ghi sẵn cỏc cõu hỏi gợi ý
III- Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Kiểm tra(5'): Gọi 5 HS đọc đoạn văn kể về
một việc tốt của con hoặc của bạn con


2. Dạy - học bài mới(30')
HĐ1. Giới thiệu bài


HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập


Bài 1: - Gọi HS tập nói. Nhắc HS nói phải rõ 3 ý
để người khác nghe và biết được nghề nghiệp,
công việc và ích lợi của cơng việc đó .


- Sau mỗi HS nói, GV gọi 1 HS khác và hỏi :
Con biết gì về bố(mẹ, anh, chú …) của bạn ?


Bài 2:Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự viết


Gọi HS đọc bài của mình.


Gọi HS nhận xét bài của bạn.


3. Củng cố, dặn dò:(5') - Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn tập để chuẩn bị kiểm tra .


- 5 HS đọc bài làm của mình


- Nhiều HS được kể .


- HS trình bày lại theo ý bạn nói
- Tìm ra các bạn nói hay nhất .


- Ví dụ : Mẹ của con là cô giáo. Mẹ con đi
dạy từ sáng đến chiều. Tối đến mẹ con cịn
soạn bài, chấm điểm. Cơng việc của mẹ
được nhiều người yêu quý vì mẹ dạy dỗ
trẻ thơ nên người .


HS viết vào vở.


Một số HS đọc bài trước lớp.
Nhận xét bài bạn.


<b>Chính tả ( Nghe – viết ) ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO</b>


I. Mơc tiªu: - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt bài
Đàn bê của anh Hờ Giáo.



- Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
II.đồ dùng dạy học: Bảng phụ


III- Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1.Kiểm tra (5')Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu


HS viet các từ cần chú ý phân biệt trong giờ học
trước.


2. Dạy - học bài mới(30')
HĐ1. Giới thiệu bài


HĐ2. Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- GV đọc đoạn văn cần viết


- Đoạn văn nói về điều gì ?


- Những con bê đực có đặc điểm gì đáng yếu ?
- Những con bê cái thì ra sao ?


b) Hướng dẫn cách trình bày
- Tìm tên riêng trong đoạn văn ?
c) Hướng dẫn viết từ khó


tìm và viết các từ có chứa âm ch/ tr .
HS dưới lớp viết vào nháp



- Đoạn văn nói về tình cảm của đàn bê
với anh Hồ Giáo


- Chúng chốc chốc lại ngừng ăn, nhảy
quầng lên đuổi nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Cho HS viÕt các từ khó :quấn quýt, quần vào
chân, nhảy quầng, rụt rè, quơ quơ.


d) Viết chính tả


e) Soát lỗi - Chấm bài


HĐ3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả


Bài 2- Gọi HS thực hành hỏi đáp theo cặp 1 HS
đọc câu hỏi. 1 HS tìm từ .


Bài 3: Trị chơi : Thi tìm tiếng


- Chia lớp thành 4 nhóm. Phát cho mỗi nhóm 1 tờ
giấy to và 1 bút dạ. Trong 5 phút các nhóm tìm từ
theo u cầu của bài, sau đó dán tờ giấy ghi kết
quả của đội mình lên bảng. Nhóm nào tìm được
nhiều từ và đúng sẽ thắng .


- Tuyên dương nhóm thắng cuộc


4. Củng cố dặn dò(5'): Nhận xét, đánh giá tiết


học


- 3 HS lên bảng viết các từ này.
- HS dưới lớp viết vào nháp .


HS1 : Chỉ nơi tập trung đông người
mua bán .


HS 2 : Chợ


Tiến hành tương tự với các phần còn lại
a) Chợ - chò – tròn


b)Bảo – hổ – rỗi ( rảnh )
- HS hoạt động trong nhóm
- Một số đáp án :


a. Chè, tràm, trúc, chị, chỉ, chuối,
chanh, chay, chơm chơm.


Tủ, đũa , chõ, võng, chảo, chổi …
- Chuẩn bị cho bài sau


<b> </b>


<b> </b>
<b>Sinh hoạt: SINH HOẠT LỚP TUẦN 34</b>


I. MỤC TIÊU:- Hs nhận rõ ưu khuyết điểm của mỡnh cú hng sa vào tuần tới.
Bit thc hin phịng tránh tai nạn, an toàn giao thơng,vƯ sinh m«i trêng.



- Hs chăm học, đoàn kết, ngoan ngoãn, lễ phép .
- Tham gia thi giải toán trên mạng thi HSG cÊp trêng.
II. NỘI DUNG: 1. Báo cáo kết quả tuần 34


- Trưởng cỏc sao bỏo cỏo cỏc mặt hoạt động trong tuần của tổ mỡnh
- Lớp trưởng nhận xột . Chị phụ trỏch nhận xột chung đánh giá.
- Bỡnh bầu cỏ nhõn xuất sắc, bầu hoa điểm 10


2. Phương hướng hoạt động tuần 35: - Học chơng trình tuần 35
- Duy trỡ mi nền nếp học tập, ra vào lớp .


- Thêng xuyªn kiĨm tra viƯc häc ë líp vµ ë nhµ cđa häc sinh nhÊt häc sinh yÕu.
- Thi HSG cÊp trêng vào thứ 7.- Tiếp tục thi giải toán trên mạng.


- Tiếp tục duy trì phong trào ''Giữ vở sạch - viết chữ đẹp ''


- Tiếp tục phát động phong trào '' Hoa điểm 10 '' và phong trào ''Tiếng trống học bài''
-Thực hiện an toàn giao thụng. Giữ vệ sinh mơi trờng.


<b>Tn 35</b>


<b> Thứ hai ngày 7 tháng 5năm 2012</b>
Buổi sáng:


<b> Sinh ho¹t tËp thĨ: kế hoạch tuần 35</b>
I. Mục tiêu: Biết kế hoạch tuần 35


- Giáo dục ý thức tự học, tự quản đầu giờ,



- GD hc sinh cỳ ý thức giữ gìn trờng lớp sạch đẹp..
II. Nội dung:


1. Chào cờ: Toàn trờng
2.Sinh hoạt lớp:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Duy tr× mọi nền nếp học tập, ra v o l p xp hang, ăn mặc gọn gàng.
- Sinh hoạt 15 phút có chất lợng


- Dạy học chơng trình tuần 35.


- Duy tr phong tro '' Ting trống học bài''. Duy trỡ phong trào '' Hoa điểm 10 ''
- Tăng cờng phụ đạo HSY. - Duy trỡ phong trào Giữ vở sạch - Viết chữ đẹp.
- Xõy dựng lớp học thõn thiện học sinh tích cực.


<b>To¸n: LUYỆN TẬP CHUNG</b>


I. MỤC TIÊU: - Thuộc bảng nhân chia đã học để tính nhẩm.
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết tính chu vi hình tam giác.


II. CHUẨN BỊ :


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của H S</b>
1. OÅn định:


2. Kiểm tra bài cũ: Cho HS lên bảng ñieàn :
905<sub></sub>906<sub></sub> …<sub></sub>908<sub></sub>909<sub></sub>….<sub></sub>911



996<sub></sub>… <sub></sub> …<sub></sub> ….<sub></sub>1000
Nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:


* Giới thiệu bài : Luyện tập chung.
* Hướng dẫn làm bài tập.


Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu
Cho HS nhẩm và nêu.


Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu.


Cho HS lên bảng làm và nhận xét.


42 85 432


36 21 517


<b>78 64 949</b>


38 80 862


27 35 310


<b>65 45 552</b>


Baøi 3: Cho HS nêu yêu cầu.
Cho HS lên bảng làm.



Cho HS nhận xét và nêu quy tắc.
Bài 4, 5 HS k, g làm.


4. Củng cố : <b>Nhận xét tiết học.</b>


5 .Dặn dò:- Chuẩn bị bài sau.


Hát vui.


2 HS lên điền.


1 HS nêu.


HS nhẩm và nêu.
1 HS nêu.


6 HS lên làm và nhận xét.


1 HS nêu.1 HS lên làm.
Giải


Chu vi hình tam giác là:
3 + 5 + 6 = 14 (cm)


ÑS: 14 cm.


<b>Tiếng Việt : ƠN TẬP ĆI HỌC KÌ 2 ( TIẾT 1)</b>


+ - +



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

-I. MỤC TIÊU :


- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 28 đến tuần 34 ( phát âm rõ tốc
độ khoảng 50 tiếng / phút ); hiểu ý chình của đoạn, nội dung của bài ( trả lời được câu hỏi
về nội dung đoạn đọc )


- Biết thay thế cụm từ khi nào bằng các cụm từ bao giờ, lúc nào, mấy giờ trong các
câu ở BT2; ngắt đoạn văn cho trước thành 5 câu rõ ý ( BT3 )


HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát các bài TĐ tuần 28 đến tuần 34 ( tốc độ đọc
trên 50 tiếng / phút )


II. CHUẨN BỊ :Phiếu ghi sẵn tên các bài T§ và HTL tuần 28 -> 34.
- SGK, VBT.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. Ổn định:


2. Kiểm tra bài cũ:


Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
Nhận xét


3. Bài mới: * GTB : Ơn tập cuối học kỳ II.
Bài 1 : Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho HS lên bảng bóc thăm bài đọc


- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.


- GV cho điểm từng em.


Bài 2: Cho HS nêu yêu caàu.


GV hỏi : Câu hỏi" khi nào?" dùng để hỏi về nội dung gì?
- Gọi 1 em đọc câu văn phần a.


- Yêu cầu HS suy nghĩ thay thế cụm từ " khi nào" trong
câu trên bằng từ khác.


Cho HS trình bày. Cho HS nhận xét.
a) Khi nào bạn về quê thăm bµ nội?


+ Bao giờ…. Thăm bà nội? + Lúc nào….thăm bà nội?
+ Tháng mấy… thăm bà nội?+ Mấy giờ bạn vềâ….nội?
b) Khi nào ( bao giờ, tháng mấy, lúc nào, mấy giờ) các
bạn được đón tết Trung thu?


c) khi nào ( bao giờ, lúc nào, mấy giờ) bạn đi đón em gái
ở lớp mẫu giáo?


c. Bài 3 : - Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài.


- GV nhắc HS: Câu phải diễn đạt ý trọn vẹn. Khi đọc câu
ta hiểu được.


- Gọi HS đọc bài trước lp.Lm bi theo yờu cu


Bố m đi vắng. ở nhà chỉ có Lan và em Lan. Lan bày đồ
chơi ra dỗ em. em buồn ngủ. Lan đặt em xuống giường


rồi hát cho em ngủ.


- Hát vui .


1 HS nhắc lại


- Lần lượt HS bóc thăm
- Theo dõi và nhận xét.
1 HS nêu.


- Dùng để chỉ thời gian.
- HS nói tiếp nhau phát
biểu ý kiến.


HS nhận xét


1 HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

4. Củng cố : Cho HS trình bày lại BT 2, 3.
Nhận xét tiết học.


5. Dặn dò:- Chuẩn bị tiết sau “ Ôn tập" (tiếp). HS trình bày lại.
<b>Tiếng Việt: ƠN TẬP ĆI HỌC KÌ 2 (TIẾT 2</b>)


I. MỤC TIÊU:


- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 28 đến tuần 34 ( phát âm rõ tốc
độ khoảng 50 tiếng / phút ); hiểu ý chình của đoạn, nội dung của bài ( trả lời được câu hỏi
về nội dung đoạn đọc )



- Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt được câu với 1 từ chỉ màu sắc
tìm được ( BT2,BT3 )


- Đặt được câu hỏi có cụm từ khi nào ( 2 trong số 4 câu ở BT4 )


HS khá, giỏi tìm đúng các từ chỉ màu sắc ( BT3) thực hiện được đầy đủ BT4
II. CHUẨN BỊ : - Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc, học thuộc lòng.


III. CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:Ù


HĐ CỦA HỌC SINH
1. Ổn định:


2. Kiểm tra bài cũ:


Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.Nhận xét.
3. Bài mới:


* GTB : OÂn tập cuối học kỳ II


BT 1 :Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng .
- Cho HS lên bảng bóc thăm bài đọc


- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
- GV cho điểm từng em.


BT 2 : Cho HS nêu yêu cầu.


- Gọi 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở



Tre xanh, lúa xanh, xanh mát, xanh ngắt, đỏ tươi, đỏ thắm.
Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu.


Cho HS chọn từ để đặt câu và trình bày.
VD : + Dịng sơng q em nước xanh mát
+ Chiếc khăn qng trên vai em đỏ tươi…
Bài 4 : - Gọi 1 em đọc câu văn phần a


- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ " Khi nào" cho câu văn trên.
- Yêu cầu HS làm tương tự các phần còn lại vào vở.
- GV nhận xét chấm điểm 1 số bài làm của HS
a) Những hơm mưa phùn gió bấc trời rét cóng tay.
- Khi nào trời rét cóng tay.


b) Khi nào luỹ tre làng đẹp như tranh vẽ?


c) Khi nào cô giáo sẽ đưa cả lớp đi thăm vườn thú?
d) Các bạn thường về thăm ơng bà khi nào?


Hát vui.


1 HS nhắc lại.


- HS lên bốc thăm và đọc
kết hợp trả lời câu hỏi .
1 HS neâu.


HS đọc đề bài SGK
Làm bài



HS nối tiếp phát biểu:
1 HS nêu.


HS chọn, đặt câu, nêu.
Nhận xét.


HS nêu.
1 HS đọc.


HS làm và trình bày.
HS nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

4. Củng cố : Cho HS trình bày lại BT 1, 2, 3.
Nhận xét tiết học.


5 .Dặn dò:- Chuẩn bị bài sau “ Ôn tập”


<b> </b>


<b> Chiu Thứ hai ngày 7 tháng 5 năm 2012</b>
<b>Ting Vit: ễN TẬP ĆI HỌC KÌ 2 ( TIẾT 3)</b>


I. MỤC TIÊU:


- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 28 đến tuần 34 ( phát âm rõ tốc
độ khoảng 50 tiếng / phút ); hiểu ý chình của đoạn, nội dung của bài ( trả lời được câu hỏi
về nội dung đoạn đọc )


- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu ( 2 trong số 4 câu BT2); đặt đúng dấu
chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn ( BT3)



HS khá, giỏi thực hiện được đầy đủ BT2


II. CHUẨN BỊ : GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc HS : SGK, VBT
III. CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:Ù


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS


1. Ổn định:


2. Kiểm tra bài cũ:


Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. Nhận xét.
3. Bài mới


* Giới thiệu bài : Ôn tập cuối học kỳ II.
BT 1 : Kiểm tra tập đọc.


- Cho HS lên bảng bóc thăm bài đọc


- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
- GV cho điểm từng em.


BT 2 : Cho HS nêu yêu cầu. Gọi 1 em đọc 4 câu văn.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài vào vở bài tập.
- GV nhận xét chốt lại ý đúng.


a) Đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ ở đâu ?
b) Chú mèo mướp nằm lì ở đâu ?



c) Tàu Phương Đông buông neo ở đâu ?
d) Chú bé đang say mê thổi sáo ở đâu ?
BT 3 : Cho HS nêu yêu cầu.


+ Dấu chấm hỏi được dùng ở đâu ? Sau dấu chấm hỏi có viết
hoa không ?


- Dấu hỏi dùng để đặt cuối câu. Sau dấu chấm hỏi t phải viết
hoa.


+ Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu? Sau dấu phẩy ta có viết
hoa khơng?


- Dấu phẩy đặt ở cuối câu sau dấu phẩy ta không viết hoa vì
phần trước dấu phẩy thường chưa thành câu


Hát vui


1 HS nhắc lại.


HS bốc thăm bài
đọc và trả lời.


1 HS nêu.
1 HS đọc.


HS làm bài và trình
bày.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng lớp cả lớp làm vở bài tập.


Bài làm


- Đạt lên 5 tuổi. Cậu nói với bạn:


- Chiến này, mẹ cậu là cô giáo, sao cậu chẳng biết viết chữ nào?
Chiến đáp:


Thế bố câïu là bác só răng, sao em bé của cậu lại chẳng có
chiếc răng nào?


4. Củng cố:Cho HS trình bày lại BT 2, 3. - Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò:- Chuẩn bị bài sau " Ôn tập" (TT).


HS làm bài và trình
bày. Nhận xét.
HS trình bày lại.


<b>Tốn: LUYỆN TẬP CHUNG</b>


I. MỤC TIÊU: - Biết xem đờng hờ.


- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số.
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính.
- Biết tính chu vi hình tam giác.


II. CHUẨN BỊ : GV : Bài dạy HS : SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS



1. Ổn định:


2. Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét ghi điểm
3. Bài mới:


* Giới thiệu bài: Luyện tập chung.
* Hướng dẫn làm bài tập


Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu.
Cho HS quan sát và trả lời.
A <sub></sub> 5 giờ 15 phút


B  9 giờ 30 phút ( 9 giờ rưởi )
C <sub></sub> 12 giờ 15 phút .


Baøi 2 : Cho HS nêu yêu cầu.


Cho HS lên bảng viết và nhận xét.
699, 728, 740, 801


Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu.(cột 2, 3 HS k, g
làm)


Cho HS lên bảng làm và nhận xét.


Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu(dòng 2 HS k, g
làm) Cho HS lên bảng làm và nhận xét.



Bài 5: Cho HS lên bảng làm bài theo sự hướng
dẫn của giáo viên.


Cho HS lên bảng làm caùc BT
sau :


42 85 432
36 21 517


78 64 949
1 HS nhaéc lại.


1 HS nêu.


HS quan sát và trả lời.


1 HS nêu.


HS lên bảng viết và nhận xét
1 HS nêu.


HS lên làm và nhận xét.
1 HS nêu.


HS lªn bảng làm và nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Giải
Chu vi hình tam giác là:



5 + 5 + 5 = 15( cm )
ĐS: 15 cm
Hoặc: 5 x 3 = 15 cm.
4. Củng cố :


Cho HS lên bảng làm các BT sau :


1 HS đọc.


HS lên bảng làm theo sự hướng
dẫn của giáo viên và nhận xét.
2 HS lên làm.


<b> Đạo đức : ÔN TẬP CUỐI NĂM</b>


I.mục tiêu: Giỳp HS củng cố lại những kiến thức đó học từ tuần 26 đến tuần 31.
- HS biết lịch sự khi đến nhà ngời khác.


- Biết giúp đỡ ngời tàn tật.
- Biết bảo vệ lồi vật có ích.


<i>-</i>Yêu thích môn học.


II. đồ dùng dạy học: - VBT
III. hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1. Kiểm tra: HS nhắc các bài đã học. </b></i>
2.Baứi mụựi



a)Giới thiu bai: Ôn tập
b) Cỏc hot ng:
Hot ng 1:


Trò chơi : Cười hay mếu.


- GV treo bảng các tình huống, yêu cầu HS nhẩm lựa
chọn đưa bảng mếu, cười ; sau đó yêu cầu HS giải
thích, GV bổ sung.


 Hoạt động 2: * Đĩng vai xử lí tình huống.


- u cầu các nhóm bắt thăm sắm vai xử lí các tình
huống sau :


TH 1: Cã hai bạn bắt gà con chơi. Các em sẽ làm gì?
TH 2: Có hai bạn trêu chọc bà cụ bị còng. Các em sẽ
làm gì?


- Gi HS nhn xột, GV bổ sung.
- Nhận xét, kết luận.


3.Củng cố dặn dò: -Dặn HS thực hành theo bài học
-Nhận xét tiết học.


- Nghe phổ biến luật chơi.
<b> </b>


<b> </b>



- HS bắt thăm, thảo luận, sắm
vai.


- HS nhận xét, bổ sung .


<i> Thứ t ngày 11 tháng 5 năm 2011</i>
<b>Ting Vit: ƠN TẬP ĆI HỌC KÌ 2 ( TIẾT 4)</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 28 đến tuần 34 ( phát âm rõ tốc
độ khoảng 50 tiếng / phút ); hiểu ý chình của đoạn, nội dung của bài ( trả lời được câu hỏi
về nội dung đoạn đọc )


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

II. CHUẨN BỊ :Phiếu ghi các bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 28 -> 34.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH


1. Ổn định:


2. Kiểm tra bài cũ:


Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
Nhận xét.


3. Bài mi:


* Gii thiu bi: Ôn tp cui hc k II


* Hướng dẫn ơn tập


BT 1 : Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng
- Cho HS lên bảng bóc thăm bài đọc


- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
- GV cho điểm từng em.


Bài 2 : Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập.


- Yêu cầu 1 em đọc các tình huống trong bài.


+ Khi ông bà tăng quà chúc mừng sinh nhật em, theo
em ơng bà sẽ nói gì?


- Ơng bà nói: Chúc mừng sinh nhật cháu. Chúc cháu
ngoan và học giỏi.


+ Khi đó em sẽ đáp lại lời của ông bà như thế nào?
- Cháu cảm ơn ông bà ạ/ Cháu thích món q này lắm,
cháu hứa sẽ học giỏi hơn để ông bà vui ạ/.


- Yêu cầu HS thảo luận từng đơi để tìm lời đáp cho các
tình huống còn lại.


b) Con cảm ơn mẹ/ con cảm ơn bố mẹ, con hứa sẽ
chăm học hơn để được thêm nhiều điểm 10/…


c) Mình cảm ơn các bạn/ tớ được nhận vinh dự này là
nhờ có các bạn giúp đỡ, cảm ơn các bạn nhiều/…



Cho HS nhận xét


BT 3 : Gọi 1 em đọc yêu cầu đề bài.
+ Cho HS đọc câu văn trong phần a.


+ §ặt câu có cụm từ như thế nào để hỏi về cách đi …
- Gấu đi lặc lè.


- Gấu đi như thế nào?


- Yêu cầu cả lớp làm vở bài tập.


b) Sư tử giao việc cho bề tôi như thế nào?
c) Vẹt bắt chước tiếng người như thế nào?
Nhận xét cho điểm .


4. Củng cố :Cho HS trình bày lại BT 2, 3.Nhận xét.


Hát vui.


1 HS nhắc lại.


- HS lên bảng bốc thăm đ®ọc
b ià kết hợp trả lời câu hỏi .


- 1 em đọc yêu cầu bài tập
lớp đọc thầm


- 1 em đọc thành tiếng, lớp


đọc thầm theo.


- HS nối tiếp nhau phát
biểu ý kiến


HS nhận xét.


- 1 em đọc thành tiếng, lớp
theo dõi SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

5. Dặn dò: Ôn lại kiến thức bài - Chuẩn bị bài sau.


<b>Tiếng Việt: ÔN TẬP CUỐI KỲ II (TIẾT</b> 5)
I. MỤC TIÊU:


- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 28 đến tuần 34 ( phát âm rõ tốc
độ khoảng 50 tiếng / phút ); hiểu ý chình của đoạn, nội dung của bài ( trả lời được câu hỏi
về nội dung đoạn đọc )


- Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước ( BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi
có cụm từ vì sau ( BT3).


II. CHUẨN BỊ : GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
HS : SGK, VBT


II. CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:Ù


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH


1. Ổn định:



2. Kiểm tra bài cũ:


Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. Nhận xét.
3. Bài mới:


* Giới thiệu bài: Ôn tập cuối học kỳ II.
* Hướng dẫn ôn tập


BT 1 :Kiểm tra đọc và học thuộc lịng.
- Cho HS lên bảng bóc thăm bài đọc


- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
- GV cho điểm từng em.


Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu.


- u cầu HS đọc các tình huống SGk
- Hãy nêu tình huống a.


- Nếu là em thì em sẽ nói gì để bà vui lòng.


+ Cháu cảm ơn bà đã khen, việc này dễ lắm bà ạ/ Việc này
cháu làm hàng ngày mà bà/ có gì đâu cháu cịn phải học tập
nhiều bà ạ/


- Yêu cầu HS thảo luận từng đôi để tìm lời đáp cho các tình
huống cịn lại. Sau đó gọi 1 số HS trình bày trước lớp.


- GV nhận xét cho điểm.



b) Cháu cám ơn dì ạ/ Dì ơi ở lớp cháu còn nhiều bạn múa
đẹp hơn nữa dì ạ/ thật hả dì? Cháu sẽ tập thêm nhiều nữa để
hát múa cho dì xem/…


c) Không có gì.


BT 3 : Cho HS nêu y/c. HS thảo luận theocỈp và trình bày.
a) Vì khơn ngoan, sư tử điều binh khiển tướng rất tài.


- Vì sao sư tử điều binh khiển tướng rất tài?
- Vì sư tử khơn ngoan.


- Hỏi về lí do, nguyên nhân của một sự vật, sự việc nào đó.


Hát vui


1 HS nhắc lại.


HS lên bốc thăm đọc bài
kết hợp trả lời câu hỏi.
1 HS nêu.


1 HS đọc.
1 HS nêu.
HS trả lời.


HS thaûo luận theo
nhóm đôi và trình
bày.



HS nhận xét.


1 HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

b) Vì sao người thuỷ thủ có thể thốt nạn?
c) Vì sao Thuỷ Tinh đánh đuổi Sơn Tinh.


4. Củng cố:- Khi đáp lời khen ngợi của người khác, chúng ta
cần có thái độ như thế nào?


- Nhận xét tiết học.


5. Dặn dò:- Về xem lại bài.- Chuẩn bị “ Ôn tập" (TT).


HS nhận xét.
HS trả lời.


<b>Toán: LUYỆN TẬP CHUNG</b>


I. MỤC TIÊU:- Biết so sánh các số.


- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số.


- Biết giải bài tốn về ít hơn có liên quan đến đơn vị đo độ dài.
II. CHUẨN BỊ: - GV: bài dạy.- HS: dụng cụ môn học.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:



HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH


1. Ổn định:


2. Kiểm tra bài cũ:Cho HS lên bảng làm các BT sau :
24 + 18 - 28 = 42 – 28 3 x 6 : 2 = 18 : 2


= 14 = 9
Nhận xét ghi điểm.


3. Bài mới:


* Giới thiệu bài : Luyện tập chung.
Bài 1 : HS k, g làm.


Baøi 2 : Cho HS nêu yêu cầu.


Cho HS lên bảng điền và nhận xeùt.
482 > 480 ; 300 + 20 +8 < 338
987 < 989 ; 400 + 60 +9 = 469
1000 = 600 + 400 ; 700 + 300 > 999
Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu.


Cho HS lên bảng làm và nhận xét.


Bài 4 : Cho HS lên bảng làm và nhận xét theo sự hướng
dẫn của giáo viên.


Giải: Tấm vải hoa dài là:
40 - 16 = 24 (m)



ĐS: 24 m


Bài 5 : Cho HS đọc đề bài. Cho HS đo và tính.
Cho HS lên bảng làm và nhận xét.


Giải: Chu vi tam giác là
4 + 4 + 3 = 11 ( cm )


Đáp số : 11 cm


4. Củng cố:Cho HS lên bảng làm các BT sau :


Hát vui.


2 HS lên làm.


1 HS nhắc lại.
1 HS neâu.


6 HS leân bảng làm và
nhận xét.


1 HS nêu.


6 HS lên bảng làm và
nhận xét.


1 HS đọc.



HS lên bảng làm và
nhận xét.


1 HS đọc.
HS đo.


HS lên bảng làm và
nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

459 + 230, 789 – 432 , 68 + 25, 82 – 35
- Nhận xét tiết học.


5. Dặn dò: - Chuaồn bũ kieồm tra cuoỏi naờm.


<b>Tự nhiên và xà hội: Ôn tập: Tự nhiên</b>
i.mục tiêu:


-Khc sâu kiến thức đã học về thực vật,động vật,nhận biết bầu trời ban ngày và ban
đêm.


-Có ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên.


<i>-</i>Yêu thích môn học.


II. đồ dùng dạy học: GV: Cỏc hỡnh vẽ trong SGK, cỏc cõu hỏi. HS: Vở
III. hoạt động dạy học


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<i><b>1. KiĨm tra</b><b> :</b></i> Mặt Trời.



- Mặt Trời mọc ở phương nào và lặn ở
phương nào?


2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b)Các hoạt động:


HĐ 1: Ai nhanh tay nhanh mắt
-Treo bảng phụ


-Nêu luật chơi.


* KL:Lồi vật, cây sống ở khắp mọi
nơi


HĐ 2: Trò chơi: “Ai về nhà nhanh”
-Treo tranh bài 32


-Phổ biến luật chơi.
Nhận xét tuyên dương.


3) Củng cố - Dặn dò:Nhận xét tiết học,
HD VN chuẩn bị bài sau


HS trả lời. Bạn nhận xét.


- Vài em nhắc lại tên bài


-Hình thành nhóm và thực hiện


-Nghe.


-2 - 3HS nhắc lại kết luaän.


-Quan sát tranh và thực hiện chơi: Mỗi đội
cử 5 người chơi.


-Người thứ nhất xác định ngôi nhà, người
thứ 2 xác định hướng ngôi nhà ….


-Thực hiện chơi


-Đội nào xác định đúng hơn sẽ thắng.
<i> Thứ năm ngày 12 tháng 5 năm 2011</i>
<b>Ting Vit: ÔN TẬP CUỐI KỲ II</b> ( TIẾT 6)


I. MỤC TIÊU:


- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 28 đến tuần 34 ( phát âm rõ tốc
độ khoảng 50 tiếng / phút ); hiểu ý chình của đoạn, nội dung của bài ( trả lời được câu hỏi
về nội dung đoạn đọc )


- Biết đáp lời từ chối theo tình huống cho trước ( BT2); tìm được bộ phận trong câu
trả lời cho câu hỏi Để làm gì? ( BT3); điền đúng dấu chấm than, dấu phẩy vào chỗ trống
trong đoạn văn ( BT4)


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH
1. Ổn định:


2. Kiểm tra bài cuõ:



Kiểm tra sự chuan bị của HS.
Nhận xét.


3. Bài mới:


* Giới thiệu bài: Ôn tập cuối học kỳ II.
BT 1 : Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Cho HS lên bảng bóc thăm bài đọc


- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
- GV cho điểm từng em.


Bài 2: - Gọi 1 em đọc yêu cầu tình huống a.


- Nếu ở trong tình huống trên em sẽ nói gì vơí anh trai?


+ Vâng em sẽ ở nhà làm hết bài tập/ Nhưng em đã làm hết
bài tập rồi, anh cho em đi nhé?/…


- GV nhận xét, HS suy nghĩ và tự làm các phần còn lại.
- Gọi 1 số trình bày trước lớp GV nhận xét cho điểm HS.
b) Thế thì bọn mình cùng đi cho vui nhé/ Tiếc thật nếu ngày
mai bạn khơng chơi bóng thì cho tớ mượn nhé/..


c) Thế chú hái dùm cháu nhé.


Bài 3: Cho HS thảo luận theo nhóm đơi và trình bày.
a) Để người khác qua suối không bị ngã nữa.



b) Để an ủi Sơn ca.


c) Để mang lại niềm vui cho ông lão tốt bụng.
BT 4 :Cho HS làm bài và trình bày.


Baøi laøm


Dũng rất hay nghịch bẩn nên ngày nào bố mẹ cũng phải tắm
cho cậu dưới vịi hoa sen.


Một hơm ở trường, thầy giáo nói với Dũng:
-Ổ! Dạo này con chóng lớn q! Dũng trả lời.


Thưa thầy, đó là vì ngày nào bố mẹ cũng tưới cho con đấy ạ.
4. Củng cố :Nhận xét tiết học.


5. Dặn dò: Chuẩn bị bài sau


Hát vui


1 HS nhắc lại.


- HS lên bốc thăm đọc bài
kết hợp trả lời câu hỏi .
1 HS neâu.


1 HS nêu.
HS trả lời


HS l;aøm baøi và trình


bày.


1 HS nêu.


HS thảo luận và trình
bày.


1 HS nêu.


HS làm bài và trình
bày.


HS trình bày lại.


<b>Tốn: LUYỆN TẬP CHUNG</b>


I. MỤC TIÊU:- Biết so sánh các số.


- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết làm tính cộng, trừ khơng nhớ các số có ba chữ số.


- Biết giải bài tốn về ít hơn có liên quan đến đơn vị đo độ dài.
II. CHUẨN BỊ:- GV: bài dạy.


III. CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:Ù


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

1. Ổn định:


2. Kiểm tra bài cũ:



Cho HS lên bảng làm các BT sau :


24 + 18 - 28 = 42 – 28 3 x 6 : 2 = 18 : 2
= 14 = 9
Nhận xét ghi điểm.


3. Bài mới:


* Giới thiệu bài : Luyện tập chung.


<b>Baøi 1 : </b>HS k, g laøm<b>.</b>


Baøi 2 : Cho HS nêu yêu cầu.


Cho HS lên bảng điền và nhận xét.
Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu.


Cho HS lên bảng làm và nhận xét.
Bài 4 : Gọi 1 HS đọc đề bài.


Cho HS lên bảng làm và nhận xét theo sự hướng dẫn của
giáo viên.


Giaûi: Tấm vải hoa dài là:
40 - 16 = 24 (m)


ÑS: 24 m


Bài 5 : Cho HS đọc đề bài. Cho HS đo và tính.
Cho HS lên bảng làm và nhận xét.



4. Củng cố: Cho HS lên bảng làm các BT sau :
459 + 230, 789 – 432 , 68 + 25, 82 – 35


- Nhận xét tiết học.


5. Dặn dò: Chuẩn bị kiểm tra cuối năm.


Hát vui.


2 HS lên làm.


1 HS nhắc lại.
1 HS neâu.


6 HS leân bảng làm và
nhận xét.


1 HS nêu.


6 HS lên bảng làm và
nhận xét.


1 HS đọc.


HS lên bảng làm và nhận
xét.


1 HS đọc. HS đo.
Giải



Chu vi tam giác là
4 + 4 + 3 = 11 ( cm )


Đáp số : 11 cm
4 HS lên bảng làm
<b>Tiếng Việt: ÔN TẬP CUỐI KỲ II (</b> TIẾT 7)


I. MỤC TIÊU:- Đọc rõ ràng rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 28 đến tuần 34 ( phát
âm rõ tốc độ khoảng 50 tiếng / phút ); hiểu ý chình của đoạn, nội dung của bài ( trả lời
được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )


- Biết đáp lời an ủi theo tình huống cho trước ( BT2) dựa vào tranh, kể lại được câu
chuyện đúng ý và đặt tên cho câu chuyện vừa kể ( BT3)


II. CHUẨN BỊ : GV : Bài dạy. HS : VBT.
III. CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:Ù


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH


1. OÅn định:


2. Kiểm tra bài cũ:


Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
Nhận xét.


3. Bài mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

* Giới thiệu bài : Ôn tập cuối học kỳ II.


BT 1 : Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Cho HS lên bảng bóc thăm bài đọc


- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
- GV cho điểm từng em.


BT 2 : Cho HS neâu yêu cầu.


Cho HS thảo luận theo nhóm đôi và trình baøy.


a) Cảm ơn bạn, chắc một lúc nữa là hết đau/ Cảm ơn bạn
mình hơi đau một chút thơi/…


b) Cháu cảm ơn ông, lần sau cháu sẽ cẩn thận hơn/ Cháu
cảm ơn ông. Cháu đánh vỡ ấm mà ông vẫn an ủi cháu/…
c) Con cảm ơn mẹ, lần sau con sẽ cố gắng nhiều hơn nữa.
BT 3 : Cho HS nêu u cầu.


Cho HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh.
Cho HS về nhóm tập kể chuyện. Cho HS thi kể.
Cho HS đặt tên cho câu chuyện.


Một bạn trai đang trên đường đi học. Đi trước là 1 bé
gái mặc chiếc váy hồng thật xinh xắn.


Bổng nhiên bé gái bị vấp ngã xóng xồi trên hè phố.
Nhìn thấy vậy, bạn trai vội vàng chạy đến nâng bé lên.
Ngã đau nên em gái cứ khóc hồi. Bạn trai nhẹ nhàng
phủi đất cát trên người bé và an ủi " Em ngoan, nín đi nào.
Một lát nữa là em sẽ hết đau".



Hai anh em vui vẻ dắt nhau đến trường.
Tên truyện : Giúp đỡ em bé.


4/ Củng cố: Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò:- Về xem lại bài.


- Chuẩn bị tiết “ Kiểm tra cuối học kỳ II.


1 HS nhắc lại.


- HS lên bốc thăm đọc
bài , kết hợp trả lời câu
hỏi .


1 HS nêu.


HS thảo luận và trình
bày. Nhận xét.


1 HS nêu.


HS quan sát và trả lời.
HS tập kể.


HS thi kể.
HS nhận xét.
HS đặt.
HS nhận xét.



HS trình bày lại.
<b>Lun ®ạo đức : ÔN TẬP CUỐI NĂM</b>


I.mục tiêu: Giỳp HS củng cố lại những kiến thức đó học từ tuần 26 đến tuần 31.
- HS biết lịch sự khi đến nhà ngời khác.


- Biết giúp đỡ ngời tàn tật.


- Biết bảo vệ lồi vật có ích. Yẽu thớch mõn hoùc.
II. đồ dùng dạy học: - VBT


III. hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b>1. KiĨm tra </b></i>
2.Bài mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

 Hoạt động 1:


Trò chơi : Cười hay mếu.


- GV treo bảng các tình huống, yêu cầu HS nhẩm
lựa chọn đưa bảng mếu, cười ; sau đó yêu cầu HS
giải thích, GV bổ sung.


 Hoạt động 2: * Đĩng vai xử lí tình huống.
- Yêu cầu các nhĩm bắt thăm sắm vai xử lí các
tỡnh hung sau :



TH 1: Có hai bạn bắt chim chơi. Các em sẽ làm
gì?


TH 2: Có hai bạn trêu chọc bạn bị thọt chân. Các
em sẽ làm g×?


- Gọi HS nhận xét, GV bổ sung.
- Nhận xét, kết luận.


3.Củng cố dặn dò:-Dặn HS thực hành theo bài
học


-Nhận xét tiết học.


- Nghe phổ biến luật chơi.
<b> </b>


<b> </b>


- HS bắt thăm, thảo luận, sắm vai.
- HS nhận xét, bổ sung .


<i> Thứ sáu ngày 13 tháng 5 năm 2011</i>
<b>Toán : kiểm tra định kỳ cuối học kỳ 2 </b>


1. <b>Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:</b>
a. Một giờ có:


A. 5 phót B. 10 phót C. 30 phót D. 60 phót
b. 10 dm = …m



A. 1 m B. 10 m C. 100 m D.20 m
c. KÕt qu¶ cđa phÐp chia 45 : 5 lµ:


A. 7 B. 9 C. 6 D. 5
d. KÕt qu¶ cđa phÐp céng 0 + 9 lµ:


A. 0 B. 9 C. 6 D. 7
2.PhÇn tù luËn: ( 8 điểm)


Bài 1: Đặt tính và tính:


a.72 27 b. 48 + 48 c. 602 + 35 d. 347 – 37 e. 323 + 6 g. 538 4
Bài 2: Tìm X, biÕt:


a. X + 45 = 100 b. X – 25 = 360 c. 5 x X = 35 d. X : 3 = 7
Bài 3: Điền cm hoặc m vào chỗ chấm thích hợp:


a. Bút chì dài 19…. b. C©y cau cao 6 …
Bµi 4: TÝnh:


a. 24 + 16 – 20 b. 3 x 8 : 2 c. 6 x 7 – 13 d. 50 : 10 x 0
Bài 5:a. Lớp 2 A có 20 học sinh đợc xép thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?
b. Lớp 2 A có 10 học sinh nam, số học sinh nữ bằng 1/2 số học sinh nam. Hỏi lớp 2 A có
tất cả bao nhiêu học sinh?


Bài 6: Cho hình tứ giác ABCD (nh hình bên) 5 cm
Tính chu vi hình tứ giác đó.


2cm 3 cm




7 cm


<b>ĐỀ KIỂM TRA ĆI HỌC KÌ II MƠN TIẾNG VIỆT LỚP 2(t 8 + t 9) </b>
(Thời gian: 40 phút không kể chép đề)


<b>I. Phần Đọc: A. Đọc thành tiếng: Gv cho học sinh bốc thăm bài đọc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Đề 2: Đọc đoạn 3 trong bài: Chuyện quả bầu (TV lớp 2 tập 2 trang 116)
Đề 3: Đọc bài: Cậu bé và cây si già: (TV lớp 2 tập 2 trang 96)


B. Đọc hiểu:


Yêu cầu cả lớp mở sách giáo khoa Tiếng Việt tập II – trang 107, 108 đọc thầm bài :
Chiếc rễ đa tròn


Dựa vào nội dung bài đọc khoanh tròn vào ý trả lời đúng .
Câu 1 : Câu chuyện này kể về việc gì ?


a, Bác trờng rễ đa trịn .


b, Bác hướng dẫn chú cần vụ trờng chiếc rễ đa trịn .
c, Bác bẻ chiếc rễ đa tròn .


Câu 2 : Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế nào ?


a, Cuộn thành vòng tròn buộc tựa vào hai cái cọc sau đó vùi hai đầu rễ xuống đất.
b, Vùi một đầu rễ cây xuống đất .



c, Cuộn thành vòng tròn dúi xuống đất .


Câu 3 : Chiếc rễ đa trở thành cây có hình dáng như thế nào ?
a, Cây đa cao to .


b, Cây đa có vòng lá tròn .
c, Cây đa nhỏ , đẹp .


Câu 4 : Câu “Bác yêu quý thiếu nhi”trả lời cho câu hỏi nào ?
a, Làm gì ?


b, Là gì ?


c, Như thế nào ?
<b>I. Phần viÕt: A. Chính tả:</b>


Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết bài: Ai ngoan sẽ được thưởng. (SGK Tiếng
việt 2 tập 2 trang 100).Viết đoạn:(Một buổi sáng...nơi tắm rửa.)


<i><b> B. Tập làm văn: Hãy kể về một người thân của em (bố hoặc mẹ hoặc chú, dì,…) theo các </b></i>
câu hỏi gợi ý sau:


a, Bố, mẹ, chú,dì của em làm nghề gì ?


b, Hàng ngày bố, mẹ, chú, dì thường làm những cơng việc gì ?
c, Những việc ấy có ích lợi như thế nào ?


<b>Sinh hoạt: SINH HOẠT LỚP TUẦN 35</b>


I. MỤC TIÊU:- Hs nhận rõ ưu khuyết điểm của mình để có hng sa vào tuần tới.


Bit thc hin phũng trỏnh tai nạn, an toàn giao thơng,vƯ sinh m«i trêng.


- Hs chăm học, đoàn kết, ngoan ngoãn, lễ phép .
- Tham gia thi giải toán trên mạng thi HSG cÊp trêng.
II. NỘI DUNG: 1. Báo cáo kết quả tuần 35


- Trưởng cỏc sao bỏo cỏo cỏc mặt hoạt động trong tuần của tổ mỡnh
- Lớp trưởng nhận xột . Chị phụ trỏch nhận xột chung đánh giá.


- Thờng xuyên kiểm tra việc học ở lớp và ở nhµ cđa häc sinh nhÊt häc sinh u.


- Tiếp tục thi giải tốn trên mạng.Tiếp tục duy trì phong trào ''Giữ vở sạch - viết chữ đẹp ''
Tiếp tục phát động phong trào '' Hoa điểm 10 '' -Thực hiện an toàn giao thụng. Giữ vệ sinh
môi trờng.


2. Phương hướng hoạt động trong thời gian tới: - Học ôn để thi ĐK lần 4 đạt kết quả cao.
- Duy trỡ mọi nền nếp học tập, ra vào lớp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×