Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (254.78 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
<i>(Đề thi có 03 trang) </i>
<b>ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM </b>
<b>MƠN HĨA HỌC VÔ CƠ I </b>
<i>Thời gian làm bài: 60 phút; </i>
<i>(41 câu trắc nghiệm) </i>
<b>Mã đề thi 485 </b>
Họ, tên thí sinh:...
Số báo danh:...
<b>Câu 1:</b> Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là:
<b>A. </b>3. <b>B. </b>7. <b>C. </b>5. <b>D. </b>1.
<b>Câu 2:</b> Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất thì có thể sục hỗn hợp khí vào dung dịch
nào sau đây:
<b>A. </b>Dung dịch Ba(OH)2 dư. <b>B. </b>Dung dịch nước brom dư.
<b>C. </b>Dung dịch Ca(OH)2 dư. <b>D. </b>Dung dịch NaOH dư.
<b>Câu 3:</b> Các đơn chất của các ngun tố nào sau đây có tính chất tương tự nhau.
<b>A. </b>O, Se, Br, Te. <b>B. </b>F, Cl, Br, I. <b>C. </b>Br, P, H, Sb. <b>D. </b>As, Se, Cl, Fe.
<b>Câu 4:</b> Hòa tan 100g CuSO4.5H2O vào nước để được 400ml dung dịch CuSO4. Nồng độ mol của
<b>A. </b>1,5M. <b>B. </b>1M. <b>C. </b>2M. <b>D. </b>Tất cả đều sai.
<b>Câu 5:</b> Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi như sau:
<b>A. </b>Giảm. <b>B. </b>Vừa giảm vừa tăng.
<b>C. </b>Không thay đổi. <b>D. </b>Tăng.
<b>Câu 6:</b> Cấu hình electro lớp ngồi cùng của các ngun tố nhóm VIIA (halogen) là:
<b>A. </b>ns2np6. <b>B. </b>ns2np5. <b>C. </b>ns2np3. <b>D. </b>ns2np4.
<b>Câu 7:</b> Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: FeCl2 + H2SO4 đặc → là:
<b>A. </b>Fe2(SO4)3 + S↓ + HCl + H2O. <b>B. </b>Fe2(SO4)3 + SO2↑ + HCl + H2O.
<b>C. </b>Fe2O3 + SO2 + HCl + H2O. <b>D. </b>Fe2(SO4)3 + H2S↑ + HCl + H2O.
<b>Câu 8:</b> Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: CrCl3 + NaClO + NaOH → là:
<b>A. </b>Tất cả đều sai. <b>B. </b>Cr2O3 + NaCl + H2O.
<b>C. </b>Na2CrO4 + NaCl + H2O.<b> D. </b>Na2Cr2O7 + NaCl + H2O.
<b>Câu 41: </b>Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: FeS + HNO3 lỗng → là:
<b>A</b>. Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O. <b>B.</b> Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)2 + NO + H2O.
<b>C.</b> FeSO4 + Fe(NO3)3 + NO + H2O. <b>D.</b> H2S + Fe(NO3)3 + NO + H2O.
<b>Câu 9:</b> Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phịng thí nghiệm để điều chế clo.
<b>A. </b>MnO2 dung dịch HCl loãng.
<b>B. </b>MnO2 dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl.
<b>C. </b>KMnO4 dung dịch HCl đậm đặc.
<b>D. </b>B, C là đáp án đúng.
<b>Câu 10:</b> Trong số các hiđro halogenua, chất có tính khử mạnh nhất là:
<b>A. </b>HBr. <b>B. </b>HF. <b>C. </b>HI. <b>D. </b>HCl.
<b>Câu 11:</b> Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong khơng khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra
như sương mù. Khói trắng đó chính là:
<b>A. </b>Do HCl phân hủy tạo thành H2 và Cl2.
<b>B. </b>Do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo thành các giọt nhỏ axit clohiđric.
<b>C. </b>Do HCl dễ bay hơi tao thành.
<b>D. </b>Do HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa.
<b>Câu 12:</b> Độ âm điện của dãy nguyên tố Na, Al, P, Cl biến đổi như sau:
<b>A. </b>Tăng. <b>B. </b>Vừa giảm vừa tăng.
<b>C. </b>Không thay đổi. <b>D. </b>Giảm.
<b>Câu 13:</b> Trong các hợp chất flo ln có số oxi hóa âm vì flo là phi kim:
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
<b>C. </b>Mạnh nhất. <b>D. </b>Có bán kính ngun tử nhỏ nhất.
<b>Câu 14:</b> Trong giờ thực hành thí nghiệm một sinh viên đã pha loãng axit bằng cách rót từ từ 20g
dung dịch H2SO4 50% vào nước để thu được 50g dung dịch H2SO4 D = 1,1g/cm3<sub>. Nồng độ phần trăm </sub>
của dung dịch H2SO4 sau khi pha loãng là:
<b>A. </b>2,35M. <b>B. </b>2,25M. <b>C. </b>2,30M. <b>D. </b>2,24M
<b>Câu 15:</b> Khi mở vòi nước máy buổi sáng sớm hay đêm khuya nếu ta chú ý sẽ phát hiện có mùi lạ. Đó
là do nước máy cịn lưu giữ vết tíchcủa chất sát trùng, đó chính là clo người ta giải thích khả năng
diệt khuẩn của clo là do:
<b>A. </b>Một ngun nhân khác.
<b>B. </b>Clo có tính oxi hóa mạnh.
<b>C. </b>Có HClO chất này có tính chất oxi hóa mạnh.
<b>D. </b>Clo độc nên có tính sát trùng.
<b>Câu 16:</b> Từ flo đến iod, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến đổi theo qui luật:
<b>A. </b>Không thay đổi. <b>B. </b>Vừa tăng vừa giảm.
<b>C. </b>Tăng dần <b>D. </b>Giảm dần.
<b>Câu 17:</b> Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO↑ khí NO2 đóng vai trị nào sau đây?
<b>A. </b>Chất oxi hóa đồng thời là chất khử.
<b>B. </b>Chất khử.
<b>C. </b>Khơng phải là chất oxi hóa cũng khơng phải là chất khử.
<b>D. </b>Chất oxi hóa.
<b>Câu 18:</b> Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: KMnO4 + PH3 + H2SO4 đặc → là:
<b>A. </b>K2SO4 + MnSO4 + P2O5 + H2O. <b>B. </b>K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O.
<b>C. </b>K2SO4 + MnSO4 + H3PO4 + H2O. <b>D. </b>K2SO4 + MnSO4 + P2O3 + H2O.
<b>Câu 19:</b> Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất.
<b>A. </b>Bitmut. <b>B. </b>Asen. <b>C. </b>Phospho. <b>D. </b>Nitơ.
<b>Câu 20:</b> Chọn câu đúng trong số các câu sau đây. Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ở điều
kiện.
<b>A. </b>Trong bóng tối. <b>B. </b>Có chiếu sáng.
<b>C. </b>Trong bóng tối, nhiệt độ thường. <b>D. </b>Nhiệt độ thấp.
<b>Câu 21:</b> Tính chất axit của dãy các hiđroxit: H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 biến đổi như sau:ợp
<b>A. </b>Tăng. <b>B. </b>Không thay đổi.
<b>C. </b>Vừa tăng vừa giảm. <b>D. </b>Giảm.
<b>Câu 22:</b> Khi đốt cháy hoàn toàn 1,33g một hợp chất X cho 0,392 lit SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn và
2,32g CO2. Cơng thức hóa học đơn giản của hợp chất X sẽ là:
<b>A. </b>CS3. <b>B. </b>CS. <b>C. </b>C2S5. <b>D. </b>CS2.
<b>Câu 23:</b> Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:
<b>A. </b>Tinh thể. <b>B. </b>Ion. <b>C. </b>Phối trí. <b>D. </b>Cộng hóa trị.
<b>Câu 24:</b> Phân kali (KCl) là một loại phân bón hóa học được tách từ quặng xinvinit (NaCl.KCl) dựa
vào sự khác nhau KCl và NaCl về:
<b>A. </b>Nhiệt độ sơi. <b>B. </b>Tính chất hóa học.
<b>C. </b>Nhiệt độ nóng chảy. <b>D. </b>Sự thay đổi độ tan trong nước theo nhiệt độ.
<b>Câu 25:</b> Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: FeSO4 + KMnO4 + KOH → là:
<b>A. </b>Fe2O3 + K2MnO4+ K2SO4. <b>B. </b>Fe(OH)3↓ + K2MnO4 + K2SO4.
<b>C. </b>Fe(OH)2↓ + K2MnO4+ K2SO4. <b>D. </b>Fe3O4 + K2MnO4 + K2SO4.
<b>Câu 26:</b> Trong giờ thực hành thí nghiệm một sinh viên đã pha loãng axit bằng cách rót từ từ 20g
dung dịch H2SO4 50% vào nước để thu được 50g dung dịch H2SO4. Nồng độ phần trăm của dung
dịch H2SO4 sau khi pha loãng là:
<b>A. </b>22%. <b>B. </b>20%. <b>C. </b>24%. <b>D. </b>23%.
<b>Câu 27:</b> Cho các phản ứng oxi hóa khử sau:
3K2MnO4 + 2H2O → MnO2 + 2KMnO4 + 4KOH (1)
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O (2)
Trang 3/3 - Mã đề thi 485
3HNO2 → HNO3 + 2NO + H2O (4)
Trong các phản ứng oxi hóa – khử trên số phản ứng tự oxi hóa, tự khử là:
<b>A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.
<b>Câu 28:</b> Phân tích một oxit của nitơ, người ta thu được 7g nitơ và 16g oxi. Oxit của nitơ có cơng thức
hóa học đơn giản nào sau đây:
<b>A. </b>N2O. <b>B. </b>N2O5. <b>C. </b>NO. <b>D. </b>NO2.
<b>Câu 29:</b> Thêm 16ml dung dịch HCl nồng độ a mol (dung dịch A) vào nước để được 200ml dung dịch
HCl 0,1M. Giá trị của a sẽ là:
<b>A. </b>1,20M. <b>B. </b>1,35M. <b>C. </b>1,25M. <b>D. </b>1,30M.
<b>Câu 30:</b> Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: K2Cr2O7 + HCl → là:
<b>A. </b>Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O. <b>B. </b>KClO3 + KCl + Cl2 + H2O.
<b>C. </b>Cl2 + KClO + CrCl3 + H2O. <b>D. </b>KClO + KCl + CrCl3 + H2O.
<b>Câu 31:</b> Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: H2O2 + KMnO4 + H2SO4 đăc → là:
<b>A. </b>O3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. <b>B. </b>K2O + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
<b>C. </b>O2 + K2SO4 + HMnO4 + H2O. <b>D. </b>O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
<b>Câu 32:</b> Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng
28. Cấu hình electron của ngun tố đó là:
<b>A. </b>1s22s22p6. <b>B. </b>1s22s22p63s23p6. <b>C. </b>1s22s22p5. <b>D. </b>1s22s22p63s23p5.
<b>Câu 33:</b> Cho sản phẩm thu được khi oxi hóa hồn tồn 5,6 lít khí sunfurơ ở đktc tan hết vào 57,2ml
dung dịch H2SO4 60% (D = 1,5g/ml). Nồng độ phần trăm của dung dịch axit thu được là:
<b>A. </b>71,8%. <b>B. </b>73,8%. <b>C. </b>72%. <b>D. </b>74,2%.
<b>Câu 34:</b> Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong phịng thí nghiệm từ các hóa chất ban đầu
sau:
<b>A. </b>Thủy phân muối AlCl3.
<b>B. </b>Clo tác dụng với nước.
<b>C. </b>NaCl tinh thể và axit sunfuric đặc, đun nóng.
<b>D. </b>Tổng hợp từ H2 và Cl2.
<b>Câu 35:</b> Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng.
<b>A. </b>C, N, O, F. <b>B. </b>O, S, Se, Te. <b>C. </b>I, Br, Cl, P. <b>D. </b>Na, Mg, Al, Si.
<b>Câu 36:</b> Tính thể tích dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84g/ml) cần dùng để pha 500ml dung dịch
H2SO4 1M là:
<b>A. </b>27,5ml <b>B. </b>27,3ml. <b>C. </b>27,4ml. <b>D. </b>27,2ml.
<b>Câu 37:</b> Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: H2S + HNO3 loãng → là:
<b>A. </b>H2SO4 + NO + H2O. <b>B. </b>S↓ + NO + H2O.
<b>C. </b>Tất cả đều sai. <b>D. </b>SO2 + NO + H2O.
<b>Câu 38:</b> Dãy nguyên tố hóa học nào có những số hiệu nguyên tử nào sau đây có tính chất hóa học
tương tự kim loại natri.
<b>A. </b>12, 14, 22, 42. <b>B. </b>4, 20, 38,56. <b>C. </b>3, 19, 37, 55. <b>D. </b>5, 21, 39, 57.
<b>Câu 39:</b> Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với dụng dịch kiềm mạnh, vừa tác
dụng với dung dịch axit mạnh.
<b>A. </b>Ba(OH)2, AlCl3, ZnO. <b>B. </b>Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl.
<b>C. </b>NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4. <b>D. </b>Mg(HCO3)2, FeO, KOH.
<b>Câu 40:</b> Axit clohiđric có thể tham gia phản oxi hóa - khử với vai trị:
<b>A. </b>Là môi trường. <b>B. </b>Là chất khử. <b>C. </b>Là chất oxi hóa. <b>D. </b>Tất cả đều đúng.
---