Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Toan Dai hoc Vinhlan 3 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (655.15 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TR

ƯỜ

NG

ĐẠ

I H

C VINH



<b>TR</b>

ƯỜ

<b>NG THPT CHUYÊN </b>



ĐỀ

<b> KH</b>

<b>O SÁT CH</b>

<b>T L</b>

ƯỢ

<b>NG L</b>

<b>P 12, L</b>

<b>N 3 - N</b>

Ă

<b>M 2012 </b>


<b>Mơn: TỐN; Kh</b>

<b>i: A; </b>

<i><b>Th</b></i>

<i><b>i gian làm bài: 180 phút </b></i>


<b>PH</b>Ầ<b>N CHUNG CHO T</b>Ấ<b>T C</b>Ả<b> THÍ SINH (7,0</b>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b>


<b>Câu I.(2,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>) </b>1. Khảo sát sự biến thiên và vẽđồ thị (<i>C</i>) của hàm số <i><sub>y</sub></i><sub>=</sub><i><sub>x</sub></i>4<sub>−</sub>3<i><sub>x</sub></i>2<sub>−</sub>2.


2. Tìm số thực dương<i> a </i>đểđường thẳng <i>y</i>=<i>a</i><sub> c</sub>ắt (<i>C</i>) tại hai điểm <i>A</i>,<i>B</i>sao cho tam giác <i>OAB</i> vuông tại
gốc tọa độ <i>O</i>.


<b>Câu II. (2,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>) </b>1. Giải phương trình cos2 0.
4


3
sin
.
)
2
sin
1
(


2 + =










+


− <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>

π

<i><sub>x</sub></i>


2. Giải phương trình log<sub>2</sub>(6−<i>x</i>)=log<sub>2</sub>(<i>x</i>2−2<i>x</i>)+log <sub>2</sub><i>x</i>.


<b>Câu III.(1,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> Tính thể tích khối trịn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
0


,
0
,
cos
2
sin
cos


cos
sin


2


=
=
+


+



= <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i> và


4


π


=


<i>x</i> xung quanh trục <i>Ox</i>.


<b>Câu IV.</b> <b>(1,0 </b>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> Cho hình chóp <i>S</i>.<i>ABCD</i>có đáy <i>ABCD</i> là hình thang vuông tại <i>A</i> và <i>D</i>, <i>AD</i>= <i>DC</i>,
,


2<i>AD</i>


<i>AB</i>= <sub> m</sub>ặt bên <i>SBC</i> là tam giác đều cạnh 2 và thu<i>a</i> ộc mặt phẳng vng góc với mặt phẳng
).


(<i>ABCD</i> Tính thể tích khối chóp <i>S</i>.<i>ABCD</i> và khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>BC</i> và <i>SA</i> theo <i>a</i>.



<b>Câu V.(1,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> Cho hệ phương trình







+
+
+
+
+
+
=


=
+
+


+


.
)
5


(
2


2
4



2
2


<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>m</i>


<i>xy</i>
<i>y</i>


<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


Tìm <i>m</i>để hệ có nghiệm (<i>x</i>;<i>y</i>) thỏa mãn <i><sub>x</sub></i>≥1,<i><sub>y</sub></i>≥1.


<b>PH</b>Ầ<b>N RIÊNG(3,0</b>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> <i><b>Thí sinh ch</b></i>ỉđượ<i><b>c làm m</b></i>ộ<i><b>t trong hai ph</b></i>ầ<i><b>n</b></i><b>(ph</b>ầ<b>n a ho</b>ặ<b>c b)</b>
<b>a. Theo ch</b>ươ<b>ng trình Chu</b>ẩ<b>n </b>


<b>Câu VIa.</b> <b>(2,0 </b>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> 1. Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> cân tại <i>A</i> nội tiếp đường tròn
(<i>C</i>):<i><sub>x</sub></i>2+ <i><sub>y</sub></i>2 +2<i><sub>x</sub></i>−4<i><sub>y</sub></i>+1=0.<sub> Tìm t</sub>ọa độ các đỉnh <i>A</i>,<i>B</i>,<i>C</i> biết điểm <i>M</i>(0;1) là trung điểm cạnh <i>AB</i>và


điểm <i>A</i> có hồnh độ dương.


2. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho hai đường thẳng



1
1
2


1
:


1


+
=
=


∆ <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <sub> và </sub>


2
1
2


1
1


2
:


2



+


=

=


∆ <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <sub>. Tìm t</sub>ọa độđiểm <i>M</i> thuộc

1, điểm <i>N</i> thuộc trục <i>Ox</i>sao cho đường thẳng


<i>MN</i> vng góc với đường thẳng

2 và <i>MN</i> =2 5.


<b>Câu VIIa.(1,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> Trong mặt phẳng phức, xác định tập hợp các điểm <i>M</i> biểu diễn số phức <i>z</i> thỏa mãn
.


1
2
)
1
(
)
1


(

+

<i><sub>i</sub></i> <i><sub>z</sub></i>

+

<i><sub>i</sub></i> <i><sub>z</sub></i>

=

<i><sub>z</sub></i>

+


<b>b. Theo ch</b>ươ<b>ng trình Nâng cao</b>


<b>Câu VIb. (2,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> 1. Trong mặt phẳng tọa độ<i>Oxy</i>,cho hypebol 1.
3
1
:
)
(



2
2


=
− <i>y</i>
<i>x</i>


<i>H</i> Gọi <i>F</i>1,<i>F</i>2 là các tiêu


điểm của (<i>H</i>)(

<i>F</i>

<sub>1</sub> có hồnh độ âm). Tìm tọa độđiểm <i>M</i> thuộc (<i>H</i>)sao cho ∠<i><sub>F</sub></i><sub>1</sub><i><sub>MF</sub></i><sub>2</sub> =600<sub> và </sub>điểm <i>M</i>


có hồnh độ dương.


2. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng


1
2
2


1
1


1
:




=

=




∆ <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <sub> và m</sub>ặt phẳng


.
0
1
2
:


)


(<i><sub>P</sub></i> <i><sub>x</sub></i>− <i><sub>y</sub></i>+ <i><sub>z</sub></i>− = <sub> G</sub>ọi <i>A</i> là giao điểm của ∆<sub> và </sub><sub>(</sub><i><sub>P</sub></i><sub>)</sub><sub>. Tìm t</sub>ọa độ điểm <i>M</i> thuộc ∆<sub> sao cho m</sub>ặt
cầu tâm <i>M</i>, bán kính <i>MA</i> cắt mặt phẳng (<i>P</i>) theo một đường trịn có bán kính bằng .


2
2
3


<b>Câu VIIb.(1,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> Cho số phức <i>z </i>thỏa mãn .
1
4


<i>i</i>
<i>z</i>


<i>z</i> =


+



− <sub> Tính </sub>

<i><sub>A</sub></i>

= <sub>1</sub>+<sub>(</sub><sub>1</sub>+

<i><sub>i</sub></i>

<sub>)</sub>

<i><sub>z</sub></i>

<sub>. </sub>
<b>--- H</b>ế<b>t --- </b>


<i><b>Ghi chú:</b></i> <i>1. BTC s</i>ẽ<i> tr</i>ả<i> bài vào các ngày 12, 13/5/2012. </i>Để<i> nh</i>ậ<i>n </i>đượ<i>c bài thi, thí sinh ph</i>ả<i>i n</i>ộ<i>p l</i>ạ<i>i phi</i>ế<i>u d</i>ự
<i>thi cho BTC. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
<b>TR</b>ƯỜ<b>NG THPT CHUYÊN </b>


Đ<b>ÁP ÁN </b>ĐỀ<b> KH</b>Ả<b>O SÁT CH</b>Ấ<b>T L</b>ƯỢ<b>NG L</b>Ớ<b>P 12, L</b>Ầ<b>N 3 - N</b>Ă<b>M 2012 </b>
<b>Mơn: TỐN – Kh</b>ố<b>i A; </b><i><b>Th</b></i>ờ<i><b><sub>i gian làm bài: 180 phút </sub></b></i>


<i><b>Câu </b></i> Đ<i><b><sub>áp án </sub></b></i> Đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m </sub></b></i>


<b>1. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m)</b></i>


a. TXĐ: <i>D</i>=R.
b. Sự biến thiên:


* Giới hạn tại vô cực: = − − =+∞


±∞

±∞


→ )


2
3
1


(
lim


lim 4 <sub>2</sub> <sub>4</sub>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


<i>x</i> .


* Chiều biến thiên: <i><sub>y</sub></i>'<sub>=</sub>4<i><sub>x</sub></i>3<sub>−</sub>6<i><sub>x</sub></i><sub>=</sub>2<i><sub>x</sub></i>(2<i><sub>x</sub></i>2<sub>−</sub>3)<sub> </sub>


2
6
,


0
0


'= ⇔<i>x</i>= <i>x</i>=±


<i>y</i> ;











>
<
<


>


2
6


0
2


6
0


'


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i> ;











<
<



<

<


2
6
0


2
6
0


'


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>


Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng <sub></sub>











− ;0


2
6


và <sub></sub>











+


;
2


6



; nghịch biến trên mỗi


khoảng <sub></sub>














2
6


; và <sub></sub>









2


6
;


0 .


* Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại điểm <i>x</i>=0, giá trị cực đại <i>y<sub>C</sub></i><sub>Đ</sub>=−2; hàm sốđạt cực tiểu
tại các điểm ,


2
6


±
=


<i>x</i> giá trị cực tiểu


4
17



=
<i>CT</i>


<i>y</i> .


<b>0,5 </b>


* BBT:


c. Đồ thị:



<b>0,5 </b>


<b>2. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m)</b></i>


Hoành độ giao điểm của đường thẳng <i>y</i>=<i>a</i> với (<i>C</i>) là nghiệm của pt <i>x</i>4−3<i>x</i>2−2=<i>a</i>, hay
0


2
3 2
4


=



− <i>x</i> <i>a</i>


<i>x</i> . (1)


Rõ ràng với mọi <i>a</i>>0 phương trình (1) có hai nghiệm thực trái dấu, nghĩa là đường thẳng


<i>a</i>


<i>y</i>= cắt (<i>C</i>) tại hai điểm phân biệt <i>A</i>(<i>xA</i>;<i>a</i>) và <i>B</i>(<i>xB</i>;<i>a</i>),<i>xA</i><<i>xB</i>.
Ta có: <i>x<sub>A</sub></i>+<i>x<sub>B</sub></i> =0 (2) và <i>OA</i>=(<i>x<sub>A</sub></i>;<i>a</i>),<i>OB</i>=(<i>x<sub>B</sub></i>;<i>a</i>).


Theo giả thiết tam giác <i>OAB</i> vuông tại <i>O</i> nên <i>OA</i>.<i>OB</i>=0, hay <i>x<sub>A</sub>x<sub>B</sub></i>+<i>a</i>2=0.


<b>0,5 </b>


<b>I. </b>


<b>(2,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>


Kết hợp với (2) ta được <i>xA</i>=−<i>a</i>,<i>xB</i>=<i>a</i>. Do <i>xA</i>,<i>xB</i> là nghiệm của (1) nên
0


2
3 2


4<sub>−</sub> <sub>−</sub> <sub>−</sub> <sub>=</sub>
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i> ⇔(<i>a</i>−2)(<i>a</i>3+2<i>a</i>2+<i>a</i>+1)=0⇔<i>a</i>=2 (vì <i>a</i>>0).
Vậy kết quả của bài tốn là <i>a</i>=2.


<b>0,5 </b>
<b>1. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>


<b>II. </b>
<b>(2,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>


Phương trình đã cho tương đương với


(cos sin ) (cos sin )(cos sin ) 0


2


1
)
2
sin
1
(


2 − <i>x</i> <i>x</i>− <i>x</i> + <i>x</i>+ <i>x</i> <i>x</i>− <i>x</i> =


.
0
)
sin
cos
2
sin
1
)(
sin


(cos − − + + =


⇔ <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<b>0,5 </b>


<i>x </i> −∞ 0 +∞


0 0



0


− + − +


'
<i>y</i>


<i>y </i>



+


4
17




4
17




2






+ <i><sub>O </sub></i> <i><sub>x </sub></i>



2




<i>y </i>


2
6
2


6




4
17




2
6




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

+) <i>x</i>− <i>x</i>= ⇔ <i>x</i>= +<i>k</i> ,<i>k</i>∈Z
4


0
sin



cos π π


+)








=



+


=
+
+


2
)
sin
cos
(
2
sin
1



0
sin
cos
0


sin
cos
2
sin
1


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>







+




=


+
=







=



+






=

+


Z
<i>k</i>
<i>k</i>


<i>x</i>


<i>k</i>
<i>x</i>
<i>k</i>


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


,
2
2
/


2
2


0
sin
cos
0


2
sin



0
sin
cos


π
π


π
π
π


Tóm lại phương trình đã cho có nghiệm: π π, π 2π


4 <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i>= + = + và <i>x</i>=−π/2+<i>k</i>2π, <i>k</i>∈<sub>Z</sub>.
<b>0,5 </b>


<b>2. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>


Điều kiện: 2<<i>x</i><6.


Khi đó phương trình đã cho trở thành 2 2


2
2


2(6 ) log ( 2 ) log



log −<i>x</i> = <i>x</i> − <i>x</i> + <i>x</i>


]
)
2
[(
log
)
6
(


log<sub>2</sub> −<i>x</i> = <sub>2</sub> <i>x</i>2− <i>x</i> <i>x</i>2




3
4


2
6−<i>x</i>=<i>x</i> − <i>x</i>




<b>0,5 </b>


0
6


2 3 2 2



4<sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>=</sub>


⇔<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


0
6
)
(
)


( 2− 2− 2− − =


⇔ <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> .


2
13
1
2


3
2
2


±
=









=


=


⇔ <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của phương trình


2
13
1+
=


<i>x</i> .


<b>0,5 </b>


Thể tích khối trịn xoay cần tìm là



<i>dx</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>V</i>



+
+
=


4
/


0


2
2


2


)
cos
2
(sin
cos



)
cos
(sin


π


π =


<i>x</i>
<i>dx</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


2
4


/


0


2


cos
.
1
tan
2


)


1
(tan


+<sub>+</sub>


π


π


Đặt tan<i>x</i>=<i>t</i> ta có: với <i>x</i>=0⇒<i>t</i>=0; với 1
4⇒ =


= <i>t</i>


<i>x</i> π và <i>dt</i>
<i>x</i>
<i>dx</i>


=


2


cos .


Suy ra <i>dt</i>


<i>t</i>
<i>t</i>
<i>V</i>




+
+
=


1


0
2
1
2


)
1
(
π


<b>0,5 </b>
<b>III. </b>


<b>(1,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>


<i>dt</i>


<i>t</i>
<i>t</i>














+
+


+

=


1


0
2


1
1
2


1
1
4
4
1


π = <i>dt</i>



<i>t</i>
<i>t</i>











+
+
+


1


0 4


3
1
2


1
.
4
1
2


π


=


0
1
4
3
1
2
ln
8
1
4


2












+
+



+ <i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i>


π = ln3)


8
1
1
( +


π .


<b>0,5 </b>


* Gọi <i>M</i> là trung điểm <i>AB</i>, <i>H</i> là trung điểm <i>BC</i>.
Ta có <i>SH</i>⊥<i>BC</i>⇒<i>SH</i> ⊥(<i>ABCD</i>),<i>SH</i>=<i>a</i> 3.
Tứ giác <i>AMCD</i> là hình vng nên <i>CM = AM = </i>
<i>MB</i>. Suy ra ∆<i>CMB</i> vng cân. Do đó


.
2
,


2
2
,


2 <i>AB</i> <i>a</i> <i>CD</i> <i>a</i>



<i>a</i>


<i>CM</i> = = =


Diện tích 3 .


2
).


( 2


<i>a</i>
<i>CM</i>
<i>CD</i>
<i>AB</i>


<i>SABCD</i> =
+


=


Thể tích . 3 .


3


1 3


. <i>SH</i> <i>S</i> <i>a</i>


<i>V<sub>S</sub><sub>ABCD</sub></i> = <i><sub>ABCD</sub></i>=



<b>0,5 </b>
<b>IV. </b>


<b>(1,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m </b>


* Kẻ đường thẳng ∆ đi qua <i>A</i>, ∆//<i>BC</i>. Hạ <i>HI</i>⊥∆(<i>I</i>∈∆). Suy ra <i>BC</i>//(<i>SAI</i>). Do đó
)).


(
,
(
))
(
,
(
)
,


(<i>BC</i> <i>SA</i> <i>d</i> <i>BC</i> <i>SAI</i> <i>d</i> <i>H</i> <i>SAI</i>


<i>d</i> = =


Hạ <i>HK</i>⊥<i>SI</i> (<i>K</i>∈<i>SI</i>). Suy ra <i>HK</i>⊥(<i>SAI</i>). Do đó <i>d</i>(<i>H</i>,(<i>SAI</i>))=<i>HK</i>.


Ta có <i>CM</i> =<i>AM</i> =<i>MB</i> nên tam giác <i>ACB</i> vng tại <i>C</i>. Suy ra <i>HI</i>=<i>AC</i>=2<i>a</i>. Do đó
.


7


21
2
.


)
,
(


2
2


<i>a</i>
<i>SH</i>


<i>HI</i>
<i>SH</i>
<i>HI</i>
<i>HK</i>


<i>SA</i>
<i>BC</i>


<i>d</i> =


+
=


=


<b>0,5 </b>



<i>S </i>


<i>A </i>


<i>D </i> <i>C </i>


<i>B </i>


<i>H </i>
<i>I </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+) Do <i>x</i>≥1,<i>y</i>≥1 ta có (<i>x</i>−1)(<i>y</i>−1)≥0⇔<i>xy</i>−(<i>x</i>+<i>y</i>)+1≥0.
Suy ra <i>x</i>+<i>y</i>+4−2(<i>x</i>+<i>y</i>)+2≥0, hay <i>x</i>+<i>y</i>≤6.


+) Mặt khác, từ phương trình <i>x</i>+<i>y</i>+4=2<i>xy</i> ta có ( )2
2


1


4 <i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i>


<i>x</i>+ + ≤ + hay <i>x</i>+<i>y</i>≥4.


Đặt <i>x</i>+<i>y</i>=<i>t</i>,4≤<i>t</i>≤6. Khi đó từ hệ phương trình đã cho ta được










 <sub>+</sub> <sub>+</sub>


=<i>m</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i>


1


2 2 hay 2<i>t</i> <i>t</i>2 1 <i>t</i>=<i>m</i>,






 <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>4</sub><sub>≤</sub><i><sub>t</sub></i><sub>≤</sub><sub>6</sub><sub>. </sub>


Hệ đã cho có nghiệm (<i>x</i>;<i>y</i>) thỏa mãn <i>x</i>≥1, <i>y</i>≥1⇔ phương trình 2<i>t</i>

(

<i>t</i>2+1−<i>t</i>

)

=<i>m</i> có
nghiệm <i>t</i>∈[4;6].


<b>0,5 </b>
<b>V. </b>


<b>(1,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m </b>



Xét hàm số <i>f</i>(<i>t</i>)=2<i>t</i><sub></sub> <i>t</i>2+1−<i>t</i><sub></sub>, 4≤<i>t</i>≤6.


Ta có <sub></sub>











+
+









 <sub>+</sub> <sub>−</sub>


= 1


1
2



1
.


2
ln
2
)
(
'


2
2


<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>


<i>t</i>
<i>t</i>


<i>f</i> <i>t</i> <i>t</i>


= 









 <i><sub>t</sub></i> <sub>+</sub> <sub>−</sub><i><sub>t</sub></i>


<i>t</i>


1


2 2 . 0, [4;6].


1
1
2
ln


2 > ∀ ∈










+


− <i>t</i>


<i>t</i>



Suy ra <i>f</i>(4)≤<i>m</i>≤ <i>f</i>(6), hay 16( 17−4)≤<i>m</i>≤64( 37−6).


<b>0,5 </b>


<b>1. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>


Đường trịn (<i>C</i>) có tâm <i>I</i>(−1;2), bán kính <i>IA</i>=2. Ta có
<i>AB</i>


<i>IM</i>


<i>IM</i>(1;−1), ⊥ suy ra phương trình đường thẳng
.


0
1
:<i>x</i>−<i>y</i>+ =


<i>AB</i>


).
1
;


( +




∈<i>AB</i> <i>Aa</i> <i>a</i>



<i>A</i> Khi đó


1
1


4
)
1
(
)
1
(


2⇔ + 2+ − 2= ⇔ 2= ⇔ =


= <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>IA</i> (do <i>a</i>>0).


Suy ra <i>A</i>(1;2); <i>B</i>(−1;0).


<b>0,5 </b>


Ta có <i>IA</i>(2;0),<i>IA</i>⊥<i>BC</i> suy ra phương trình <i>BC</i>:<i>x</i>+1=0, phương trình <i>AI</i>:<i>y</i>−2=0.


Gọi <i>N</i> là giao điểm của <i>AI</i> và <i>BC</i>. Suy ra <i>N</i>(−1;2) và <i>N</i> là trung điểm <i>BC</i>. Suy ra <i>C</i>(−1;4). <b>0,5 </b>
<b>2. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>


)


0
;
0
;
(
);


1
;
2
;
(


1 <i>M</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>N</i> <i>Ox</i> <i>N</i> <i>a</i>


<i>M</i>∈∆ ⇒ − + ∈ ⇒ nên <i>MN</i>(<i>a</i>−<i>t</i>;−2<i>t</i>;1−<i>t</i>).
Đường thẳng ∆<sub>2</sub> có vectơ chỉ phương <i>u</i><sub>2</sub>(1;2;−2).


Ta có đường thẳng <i>MN</i>⊥∆<sub>2</sub> và






=

+
+



=



=


20
)
1
(
4
)
(


0
2
3
2


2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>


<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>a</i>


<i>t</i>
<i>a</i>
<i>MN</i>



<b>0,5 </b>
<b>VIa. </b>


<b>(2,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>









=

=


=
=






=

+


+


=


3
,
3
5


5
,
1
0


15
6
9


2
3


2 <i><sub>t</sub></i> <i><sub>a</sub></i>


<i>a</i>
<i>t</i>
<i>t</i>


<i>t</i>
<i>t</i>
<i>a</i>



Vậy <i>M</i>(1;2;0),<i>N</i>(5;0;0) hoặc , ( 3;0;0).
3


8
;
3
10
;
3
5















− <i>N</i>


<i>M</i>


<b>0,5 </b>



Giả sử <i>M</i>(<i>x</i>;<i>y</i>), nghĩa là <i>z</i>=<i>x</i>+<i>yi</i>,(<i>x</i>,<i>y</i>∈R ). Ta có <i>z</i>+<i>z</i>=2<i>x</i>;<i>z</i>−<i>z</i>=2<i>yi</i>. Khi đó hệ thức


đã cho trở thành <i>z</i>+<i>z</i>+(<i>z</i>−<i>z</i>)<i>i</i>=2<i>z</i>+1 ⇔2<i>x</i>−2<i>y</i>=2<i>z</i>+1 ⇔<i>x</i>−<i>y</i>= (<i>x</i>+1)2+ <i>y</i>2








+
+
+
=

+






2
2


2
2


1
2
2



0


<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>xy</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


<i>y</i>
<i>x</i>










=



0
,
2


1



1 <i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <b>0,5 </b>


<b>VIIa. </b>
<b>(1,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>


Vì <i>x</i>≥ <i>y</i>, nên


<i>x</i>
<i>x</i>


2
1
1−


≥ hay 0 0.


2
1
2
2 2



>


+
+


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


Vậy tập hợp điểm <i>M</i> trong mặt phẳng với hệ tọa độ <i>Oxy</i> là đồ thị của hàm số


.
0
,
2


1
1− >


= <i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


<b>0,5 </b>



<i>C </i>
<i>B </i>


<i>A </i>


<i>I </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>1. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>


(<i>H</i>) có <i>a</i>=1,<i>b</i>= 3,<i>c</i>=2.
Lấy <i>M</i>(<i>x<sub>M</sub></i>; <i>y<sub>M</sub></i>)∈(<i>H</i>), <i>x<sub>M</sub></i> >0.
Khi đó <i>MF</i><sub>1</sub>=1+2<i>x<sub>M</sub></i>,<i>MF</i><sub>2</sub>=−1+2<i>x<sub>M</sub></i>.
Xét ∆<i>MF</i>1<i>F</i>2 ta có


0
2
1
2
2
2
1
2
2


1<i>F</i> <i>MF</i> <i>MF</i> 2<i>MF</i>.<i>MF</i>.cos60
<i>F</i> = + −


<b>0,5 </b>



)
2
1
)(
2
1
(
)
2
1
(
)
2
1
(


16= + <i>x<sub>M</sub></i> 2+ − + <i>x<sub>M</sub></i> 2− + <i>x<sub>M</sub></i> − + <i>x<sub>M</sub></i>




2
13
4


13


2 <sub>=</sub> <sub>⇔</sub> <sub>=</sub>


⇔<i>x<sub>M</sub></i> <i>x<sub>M</sub></i> (do <i>x<sub>M</sub></i> >0). Suy ra .



2
3
3
4


27


2 <sub>=</sub> <sub>⇔</sub> <sub>=</sub><sub>±</sub>


<i>M</i>


<i>M</i> <i>y</i>


<i>y</i>


Vậy .


2
3
3
;
2
13
,


2
3
3
;
2


13
























<i>M</i>
<i>M</i>


<b>0,5 </b>


<b>2. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>



Tọa độ <i>A</i>(2;3;1).


).
2
;
2
1
;
1


( <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>M</i>


<i>M</i>∈∆⇒ + + −


Gọi <i>N</i> là hình chiếu vng góc của <i>M</i> trên (<i>P</i>).
Khi đó <i>N</i> là tâm đường trịn khi cắt mặt cầu bởi
(<i>P</i>). Suy ra .


2
2
3


=


<i>NA</i>


<b>0,5 </b>


<b>VIb. </b>


<b>(2,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>


Ta có


2
9
))
(
,
(
)
1
(
)
2
2
(
)
1


( 2 2 2 2


2
2


2<sub>=</sub> <sub>+</sub> <sub>⇔</sub> <sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>=</sub> <sub>+</sub>



<i>P</i>
<i>M</i>
<i>d</i>
<i>t</i>


<i>t</i>
<i>t</i>


<i>NA</i>
<i>MN</i>
<i>MA</i>


<sub></sub>





=
=

=


+

=



2


0
1


)
1
(
2
9
6


)
1
(
9
)
1
(


6 2


2
2


<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>


<i>t</i>
<i>t</i>



Vậy <i>M</i>(1;1;2),<i>M</i>(3;5;0).


<b>0,5 </b>


Đặt <i>z</i>=<i>a</i>+<i>bi</i>,(<i>a</i>,<i>b</i>∈R). Từ giả thiết ta có


<i>i</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>bi</i>
<i>a</i>
<i>b</i>


<i>a</i>2+ 2+ −4− =− +( +1)




+
=



=

+
+


1


4
2
2


<i>a</i>
<i>b</i>


<i>b</i>
<i>a</i>


<i>b</i>
<i>a</i>






=

=



=
=


1
,
2



2
,
1


<i>b</i>
<i>a</i>


<i>b</i>


<i>a</i> <b><sub>0,5 </sub></b>


<b>VIIb. </b>
<b>(1,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>


+) Với <i>a</i>=1,<i>b</i>=−2 ta có <i>A</i>=1+(1+<i>i</i>)(1+2<i>i</i>) = 3<i>i</i> =3.


+) Với <i>a</i>=−2,<i>b</i>=1 ta có <i>A</i>=1+(1+<i>i</i>)(−2−<i>i</i>)= −3<i>i</i> =3. <b>0,5 </b>


<i>O </i> <i>x </i>


<i>y </i>


<i>M </i>


2
1


2
<i>F</i>


1


<i>F</i>


2


− −1


<i>P </i>


<i>N </i>
<i>M </i>


<i>A </i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×