Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (655.15 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu I.(2,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>) </b>1. Khảo sát sự biến thiên và vẽđồ thị (<i>C</i>) của hàm số <i><sub>y</sub></i><sub>=</sub><i><sub>x</sub></i>4<sub>−</sub>3<i><sub>x</sub></i>2<sub>−</sub>2.
2. Tìm số thực dương<i> a </i>đểđường thẳng <i>y</i>=<i>a</i><sub> c</sub>ắt (<i>C</i>) tại hai điểm <i>A</i>,<i>B</i>sao cho tam giác <i>OAB</i> vuông tại
gốc tọa độ <i>O</i>.
<b>Câu II. (2,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>) </b>1. Giải phương trình cos2 0.
4
3
sin
.
)
2
sin
1
(
2 + =
+
− <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
2. Giải phương trình log<sub>2</sub>(6−<i>x</i>)=log<sub>2</sub>(<i>x</i>2−2<i>x</i>)+log <sub>2</sub><i>x</i>.
<b>Câu III.(1,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> Tính thể tích khối trịn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
0
,
0
,
cos
2
sin
cos
cos
sin
2
=
=
+
+
= <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> và
4
<i>x</i> xung quanh trục <i>Ox</i>.
<b>Câu IV.</b> <b>(1,0 </b>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> Cho hình chóp <i>S</i>.<i>ABCD</i>có đáy <i>ABCD</i> là hình thang vuông tại <i>A</i> và <i>D</i>, <i>AD</i>= <i>DC</i>,
,
2<i>AD</i>
<i>AB</i>= <sub> m</sub>ặt bên <i>SBC</i> là tam giác đều cạnh 2 và thu<i>a</i> ộc mặt phẳng vng góc với mặt phẳng
).
(<i>ABCD</i> Tính thể tích khối chóp <i>S</i>.<i>ABCD</i> và khoảng cách giữa hai đường thẳng <i>BC</i> và <i>SA</i> theo <i>a</i>.
<b>Câu V.(1,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> Cho hệ phương trình
+
+
+
+
+
+
=
=
+
+
+
.
)
5
(
2
2
4
2
2
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>xy</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
Tìm <i>m</i>để hệ có nghiệm (<i>x</i>;<i>y</i>) thỏa mãn <i><sub>x</sub></i>≥1,<i><sub>y</sub></i>≥1.
<b>PH</b>Ầ<b>N RIÊNG(3,0</b>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> <i><b>Thí sinh ch</b></i>ỉđượ<i><b>c làm m</b></i>ộ<i><b>t trong hai ph</b></i>ầ<i><b>n</b></i><b>(ph</b>ầ<b>n a ho</b>ặ<b>c b)</b>
<b>a. Theo ch</b>ươ<b>ng trình Chu</b>ẩ<b>n </b>
<b>Câu VIa.</b> <b>(2,0 </b>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> 1. Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> cân tại <i>A</i> nội tiếp đường tròn
(<i>C</i>):<i><sub>x</sub></i>2+ <i><sub>y</sub></i>2 +2<i><sub>x</sub></i>−4<i><sub>y</sub></i>+1=0.<sub> Tìm t</sub>ọa độ các đỉnh <i>A</i>,<i>B</i>,<i>C</i> biết điểm <i>M</i>(0;1) là trung điểm cạnh <i>AB</i>và
điểm <i>A</i> có hồnh độ dương.
2. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho hai đường thẳng
1
1
2
1
:
1
+
=
=
∆ <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <sub> và </sub>
2
1
2
1
1
2
:
2
−
+
∆ <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <sub>. Tìm t</sub>ọa độđiểm <i>M</i> thuộc
<i>MN</i> vng góc với đường thẳng
<b>Câu VIIa.(1,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> Trong mặt phẳng phức, xác định tập hợp các điểm <i>M</i> biểu diễn số phức <i>z</i> thỏa mãn
.
1
2
)
1
(
)
1
(
<b>Câu VIb. (2,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> 1. Trong mặt phẳng tọa độ<i>Oxy</i>,cho hypebol 1.
3
1
:
)
(
2
2
=
− <i>y</i>
<i>x</i>
<i>H</i> Gọi <i>F</i>1,<i>F</i>2 là các tiêu
điểm của (<i>H</i>)(
có hồnh độ dương.
2. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng
1
2
2
1
1
1
:
−
−
=
−
=
∆ <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <sub> và m</sub>ặt phẳng
.
0
1
2
:
)
(<i><sub>P</sub></i> <i><sub>x</sub></i>− <i><sub>y</sub></i>+ <i><sub>z</sub></i>− = <sub> G</sub>ọi <i>A</i> là giao điểm của ∆<sub> và </sub><sub>(</sub><i><sub>P</sub></i><sub>)</sub><sub>. Tìm t</sub>ọa độ điểm <i>M</i> thuộc ∆<sub> sao cho m</sub>ặt
cầu tâm <i>M</i>, bán kính <i>MA</i> cắt mặt phẳng (<i>P</i>) theo một đường trịn có bán kính bằng .
2
2
3
<b>Câu VIIb.(1,0 đ</b><i><b>i</b></i>ể<i><b>m</b></i><b>)</b> Cho số phức <i>z </i>thỏa mãn .
1
4
<i>i</i>
<i>z</i>
<i>z</i> =
+
− <sub> Tính </sub>
<i><b>Ghi chú:</b></i> <i>1. BTC s</i>ẽ<i> tr</i>ả<i> bài vào các ngày 12, 13/5/2012. </i>Để<i> nh</i>ậ<i>n </i>đượ<i>c bài thi, thí sinh ph</i>ả<i>i n</i>ộ<i>p l</i>ạ<i>i phi</i>ế<i>u d</i>ự
<i>thi cho BTC. </i>
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
<b>TR</b>ƯỜ<b>NG THPT CHUYÊN </b>
Đ<b>ÁP ÁN </b>ĐỀ<b> KH</b>Ả<b>O SÁT CH</b>Ấ<b>T L</b>ƯỢ<b>NG L</b>Ớ<b>P 12, L</b>Ầ<b>N 3 - N</b>Ă<b>M 2012 </b>
<b>Mơn: TỐN – Kh</b>ố<b>i A; </b><i><b>Th</b></i>ờ<i><b><sub>i gian làm bài: 180 phút </sub></b></i>
<i><b>Câu </b></i> Đ<i><b><sub>áp án </sub></b></i> Đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m </sub></b></i>
<b>1. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m)</b></i>
a. TXĐ: <i>D</i>=R.
b. Sự biến thiên:
* Giới hạn tại vô cực: = − − =+∞
±∞
→
±∞
→ )
2
3
1
lim 4 <sub>2</sub> <sub>4</sub>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i> .
* Chiều biến thiên: <i><sub>y</sub></i>'<sub>=</sub>4<i><sub>x</sub></i>3<sub>−</sub>6<i><sub>x</sub></i><sub>=</sub>2<i><sub>x</sub></i>(2<i><sub>x</sub></i>2<sub>−</sub>3)<sub> </sub>
2
6
,
0
0
'= ⇔<i>x</i>= <i>x</i>=±
<i>y</i> ;
>
<
<
−
⇔
>
2
6
0
2
6
0
'
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> ;
<
<
−
<
⇔
<
2
6
0
2
6
0
'
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng <sub></sub>
− ;0
2
6
và <sub></sub>
∞
+
;
2
6
; nghịch biến trên mỗi
khoảng <sub></sub>
−
∞
−
2
6
; và <sub></sub>
2
0 .
* Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại điểm <i>x</i>=0, giá trị cực đại <i>y<sub>C</sub></i><sub>Đ</sub>=−2; hàm sốđạt cực tiểu
tại các điểm ,
2
6
±
=
<i>x</i> giá trị cực tiểu
4
17
−
=
<i>CT</i>
<i>y</i> .
<b>0,5 </b>
* BBT:
c. Đồ thị:
<b>0,5 </b>
<b>2. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b>i</b></i>ể<i><b>m)</b></i>
Hoành độ giao điểm của đường thẳng <i>y</i>=<i>a</i> với (<i>C</i>) là nghiệm của pt <i>x</i>4−3<i>x</i>2−2=<i>a</i>, hay
0
2
3 2
4
=
−
−
− <i>x</i> <i>a</i>
<i>x</i> . (1)
Rõ ràng với mọi <i>a</i>>0 phương trình (1) có hai nghiệm thực trái dấu, nghĩa là đường thẳng
<i>a</i>
<i>y</i>= cắt (<i>C</i>) tại hai điểm phân biệt <i>A</i>(<i>xA</i>;<i>a</i>) và <i>B</i>(<i>xB</i>;<i>a</i>),<i>xA</i><<i>xB</i>.
Ta có: <i>x<sub>A</sub></i>+<i>x<sub>B</sub></i> =0 (2) và <i>OA</i>=(<i>x<sub>A</sub></i>;<i>a</i>),<i>OB</i>=(<i>x<sub>B</sub></i>;<i>a</i>).
Theo giả thiết tam giác <i>OAB</i> vuông tại <i>O</i> nên <i>OA</i>.<i>OB</i>=0, hay <i>x<sub>A</sub>x<sub>B</sub></i>+<i>a</i>2=0.
<b>0,5 </b>
<b>(2,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>
Kết hợp với (2) ta được <i>xA</i>=−<i>a</i>,<i>xB</i>=<i>a</i>. Do <i>xA</i>,<i>xB</i> là nghiệm của (1) nên
0
2
3 2
4<sub>−</sub> <sub>−</sub> <sub>−</sub> <sub>=</sub>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i> ⇔(<i>a</i>−2)(<i>a</i>3+2<i>a</i>2+<i>a</i>+1)=0⇔<i>a</i>=2 (vì <i>a</i>>0).
Vậy kết quả của bài tốn là <i>a</i>=2.
<b>0,5 </b>
<b>1. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>
<b>II. </b>
<b>(2,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>
Phương trình đã cho tương đương với
(cos sin ) (cos sin )(cos sin ) 0
2
2 − <i>x</i> <i>x</i>− <i>x</i> + <i>x</i>+ <i>x</i> <i>x</i>− <i>x</i> =
.
0
)
sin
cos
2
sin
1
)(
sin
(cos − − + + =
⇔ <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>0,5 </b>
<i>x </i> −∞ 0 +∞
0 0
0
− + − +
'
<i>y</i>
<i>y </i>
∞
+
4
17
−
4
17
−
2
−
∞
+ <i><sub>O </sub></i> <i><sub>x </sub></i>
2
−
<i>y </i>
2
6
2
6
−
4
17
−
2
6
−
+) <i>x</i>− <i>x</i>= ⇔ <i>x</i>= +<i>k</i> ,<i>k</i>∈Z
4
0
sin
cos π π
+)
−
−
=
−
≤
+
⇔
=
+
+
−
2
)
sin
cos
(
2
sin
1
0
sin
cos
0
sin
cos
2
sin
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
∈
+
−
=
+
=
⇔
=
≤
+
⇔
=
≤
+
⇔
Z
<i>k</i>
<i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i>
<i>k</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
,
2
2
/
2
2
0
sin
cos
0
2
sin
0
sin
cos
π
π
π
π
π
Tóm lại phương trình đã cho có nghiệm: π π, π 2π
4 <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>= + = + và <i>x</i>=−π/2+<i>k</i>2π, <i>k</i>∈<sub>Z</sub>.
<b>0,5 </b>
<b>2. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>
Điều kiện: 2<<i>x</i><6.
Khi đó phương trình đã cho trở thành 2 2
2
2
2(6 ) log ( 2 ) log
log −<i>x</i> = <i>x</i> − <i>x</i> + <i>x</i>
]
)
2
[(
log
)
6
(
log<sub>2</sub> −<i>x</i> = <sub>2</sub> <i>x</i>2− <i>x</i> <i>x</i>2
⇔
3
4
2
6−<i>x</i>=<i>x</i> − <i>x</i>
⇔
<b>0,5 </b>
0
6
2 3 2 2
4<sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>=</sub>
⇔<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
0
6
)
(
)
( 2− 2− 2− − =
⇔ <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> .
2
13
1
2
3
2
2
±
=
⇔
−
=
−
=
−
⇔ <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của phương trình
2
13
1+
=
<i>x</i> .
<b>0,5 </b>
Thể tích khối trịn xoay cần tìm là
<i>dx</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>V</i>
+
+
=
4
/
0
2
2
2
)
cos
2
(sin
cos
)
cos
(sin
π
π =
<i>x</i>
<i>dx</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2
4
/
0
2
cos
.
1
tan
2
)
π
π
Đặt tan<i>x</i>=<i>t</i> ta có: với <i>x</i>=0⇒<i>t</i>=0; với 1
4⇒ =
= <i>t</i>
<i>x</i> π và <i>dt</i>
<i>x</i>
<i>dx</i>
=
2
cos .
Suy ra <i>dt</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>V</i>
+
+
=
1
0
2
1
2
)
1
(
π
<b>0,5 </b>
<b>III. </b>
<b>(1,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>
<i>dt</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
+
+
+
−
=
1
0
2
1
1
2
1
1
4
4
1
π = <i>dt</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
+
+
+
1
0 4
3
1
2
1
.
4
1
2
=
0
1
4
3
1
2
ln
8
1
4
2
+
+
+ <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
π = ln3)
8
1
1
( +
π .
<b>0,5 </b>
* Gọi <i>M</i> là trung điểm <i>AB</i>, <i>H</i> là trung điểm <i>BC</i>.
Ta có <i>SH</i>⊥<i>BC</i>⇒<i>SH</i> ⊥(<i>ABCD</i>),<i>SH</i>=<i>a</i> 3.
Tứ giác <i>AMCD</i> là hình vng nên <i>CM = AM = </i>
<i>MB</i>. Suy ra ∆<i>CMB</i> vng cân. Do đó
.
2
,
2
2
,
2 <i>AB</i> <i>a</i> <i>CD</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>CM</i> = = =
Diện tích 3 .
2
).
( 2
<i>a</i>
<i>CM</i>
<i>CD</i>
<i>AB</i>
<i>SABCD</i> =
+
=
Thể tích . 3 .
3
1 3
. <i>SH</i> <i>S</i> <i>a</i>
<i>V<sub>S</sub><sub>ABCD</sub></i> = <i><sub>ABCD</sub></i>=
<b>0,5 </b>
<b>IV. </b>
<b>(1,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m </b>
* Kẻ đường thẳng ∆ đi qua <i>A</i>, ∆//<i>BC</i>. Hạ <i>HI</i>⊥∆(<i>I</i>∈∆). Suy ra <i>BC</i>//(<i>SAI</i>). Do đó
)).
(
,
(
))
(
,
(
)
,
(<i>BC</i> <i>SA</i> <i>d</i> <i>BC</i> <i>SAI</i> <i>d</i> <i>H</i> <i>SAI</i>
<i>d</i> = =
Hạ <i>HK</i>⊥<i>SI</i> (<i>K</i>∈<i>SI</i>). Suy ra <i>HK</i>⊥(<i>SAI</i>). Do đó <i>d</i>(<i>H</i>,(<i>SAI</i>))=<i>HK</i>.
Ta có <i>CM</i> =<i>AM</i> =<i>MB</i> nên tam giác <i>ACB</i> vng tại <i>C</i>. Suy ra <i>HI</i>=<i>AC</i>=2<i>a</i>. Do đó
.
7
)
,
(
2
2
<i>a</i>
<i>SH</i>
<i>HI</i>
<i>SH</i>
<i>HI</i>
<i>HK</i>
<i>SA</i>
<i>BC</i>
<i>d</i> =
+
=
=
<b>0,5 </b>
<i>S </i>
<i>A </i>
<i>D </i> <i>C </i>
<i>B </i>
<i>H </i>
<i>I </i>
+) Do <i>x</i>≥1,<i>y</i>≥1 ta có (<i>x</i>−1)(<i>y</i>−1)≥0⇔<i>xy</i>−(<i>x</i>+<i>y</i>)+1≥0.
Suy ra <i>x</i>+<i>y</i>+4−2(<i>x</i>+<i>y</i>)+2≥0, hay <i>x</i>+<i>y</i>≤6.
+) Mặt khác, từ phương trình <i>x</i>+<i>y</i>+4=2<i>xy</i> ta có ( )2
2
1
4 <i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>+ + ≤ + hay <i>x</i>+<i>y</i>≥4.
Đặt <i>x</i>+<i>y</i>=<i>t</i>,4≤<i>t</i>≤6. Khi đó từ hệ phương trình đã cho ta được
<sub>+</sub> <sub>+</sub>
=<i>m</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
1
2 2 hay 2<i>t</i> <i>t</i>2 1 <i>t</i>=<i>m</i>,
<sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>4</sub><sub>≤</sub><i><sub>t</sub></i><sub>≤</sub><sub>6</sub><sub>. </sub>
Hệ đã cho có nghiệm (<i>x</i>;<i>y</i>) thỏa mãn <i>x</i>≥1, <i>y</i>≥1⇔ phương trình 2<i>t</i>
<b>0,5 </b>
<b>V. </b>
<b>(1,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m </b>
Xét hàm số <i>f</i>(<i>t</i>)=2<i>t</i><sub></sub> <i>t</i>2+1−<i>t</i><sub></sub>, 4≤<i>t</i>≤6.
Ta có <sub></sub>
−
+
+
<sub>+</sub> <sub>−</sub>
= 1
1
2
1
.
2
ln
2
)
(
'
2
2
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>f</i> <i>t</i> <i>t</i>
=
<i><sub>t</sub></i> <sub>+</sub> <sub>−</sub><i><sub>t</sub></i>
<i>t</i>
1
2 2 . 0, [4;6].
1
1
2
ln
2 > ∀ ∈
+
− <i>t</i>
<i>t</i>
Suy ra <i>f</i>(4)≤<i>m</i>≤ <i>f</i>(6), hay 16( 17−4)≤<i>m</i>≤64( 37−6).
<b>0,5 </b>
<b>1. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>
Đường trịn (<i>C</i>) có tâm <i>I</i>(−1;2), bán kính <i>IA</i>=2. Ta có
<i>AB</i>
<i>IM</i>
<i>IM</i>(1;−1), ⊥ suy ra phương trình đường thẳng
.
0
1
:<i>x</i>−<i>y</i>+ =
<i>AB</i>
).
1
;
( +
⇒
∈<i>AB</i> <i>Aa</i> <i>a</i>
<i>A</i> Khi đó
1
1
4
)
1
(
)
1
(
2⇔ + 2+ − 2= ⇔ 2= ⇔ =
= <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>IA</i> (do <i>a</i>>0).
Suy ra <i>A</i>(1;2); <i>B</i>(−1;0).
<b>0,5 </b>
Ta có <i>IA</i>(2;0),<i>IA</i>⊥<i>BC</i> suy ra phương trình <i>BC</i>:<i>x</i>+1=0, phương trình <i>AI</i>:<i>y</i>−2=0.
Gọi <i>N</i> là giao điểm của <i>AI</i> và <i>BC</i>. Suy ra <i>N</i>(−1;2) và <i>N</i> là trung điểm <i>BC</i>. Suy ra <i>C</i>(−1;4). <b>0,5 </b>
<b>2. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>
)
1
;
2
;
(
1 <i>M</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>N</i> <i>Ox</i> <i>N</i> <i>a</i>
<i>M</i>∈∆ ⇒ − + ∈ ⇒ nên <i>MN</i>(<i>a</i>−<i>t</i>;−2<i>t</i>;1−<i>t</i>).
Đường thẳng ∆<sub>2</sub> có vectơ chỉ phương <i>u</i><sub>2</sub>(1;2;−2).
Ta có đường thẳng <i>MN</i>⊥∆<sub>2</sub> và
=
−
+
+
−
=
−
−
⇔
=
20
)
1
(
4
)
(
0
2
3
2
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>a</i>
<i>t</i>
<i>a</i>
<i>MN</i>
<b>0,5 </b>
<b>VIa. </b>
<b>(2,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>
−
=
−
=
=
=
⇔
=
−
+
+
3
,
3
5
5
,
1
0
15
6
9
2
3
2 <i><sub>t</sub></i> <i><sub>a</sub></i>
<i>a</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>a</i>
Vậy <i>M</i>(1;2;0),<i>N</i>(5;0;0) hoặc , ( 3;0;0).
3
8
;
3
10
;
3
5
−
−
−
− <i>N</i>
<i>M</i>
<b>0,5 </b>
Giả sử <i>M</i>(<i>x</i>;<i>y</i>), nghĩa là <i>z</i>=<i>x</i>+<i>yi</i>,(<i>x</i>,<i>y</i>∈R ). Ta có <i>z</i>+<i>z</i>=2<i>x</i>;<i>z</i>−<i>z</i>=2<i>yi</i>. Khi đó hệ thức
đã cho trở thành <i>z</i>+<i>z</i>+(<i>z</i>−<i>z</i>)<i>i</i>=2<i>z</i>+1 ⇔2<i>x</i>−2<i>y</i>=2<i>z</i>+1 ⇔<i>x</i>−<i>y</i>= (<i>x</i>+1)2+ <i>y</i>2
+
+
+
=
−
+
≥
−
⇔
2
2
2
2
1
2
2
0
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>xy</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
≠
−
−
=
≥
⇔
0
,
2
1
1 <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <b>0,5 </b>
<b>VIIa. </b>
<b>(1,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>
Vì <i>x</i>≥ <i>y</i>, nên
<i>x</i>
<i>x</i>
2
1
1−
−
≥ hay 0 0.
2
1
2
2 2
>
⇔
≥
+
+
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
Vậy tập hợp điểm <i>M</i> trong mặt phẳng với hệ tọa độ <i>Oxy</i> là đồ thị của hàm số
.
0
,
2
1
1− >
−
= <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<b>0,5 </b>
<i>C </i>
<i>B </i>
<i>A </i>
<i>I </i>
<b>1. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>
(<i>H</i>) có <i>a</i>=1,<i>b</i>= 3,<i>c</i>=2.
Lấy <i>M</i>(<i>x<sub>M</sub></i>; <i>y<sub>M</sub></i>)∈(<i>H</i>), <i>x<sub>M</sub></i> >0.
Khi đó <i>MF</i><sub>1</sub>=1+2<i>x<sub>M</sub></i>,<i>MF</i><sub>2</sub>=−1+2<i>x<sub>M</sub></i>.
Xét ∆<i>MF</i>1<i>F</i>2 ta có
0
2
1
2
2
2
1
2
2
1<i>F</i> <i>MF</i> <i>MF</i> 2<i>MF</i>.<i>MF</i>.cos60
<i>F</i> = + −
<b>0,5 </b>
)
2
1
)(
2
1
(
)
2
1
(
)
2
1
(
16= + <i>x<sub>M</sub></i> 2+ − + <i>x<sub>M</sub></i> 2− + <i>x<sub>M</sub></i> − + <i>x<sub>M</sub></i>
⇔
2
13
4
13
2 <sub>=</sub> <sub>⇔</sub> <sub>=</sub>
⇔<i>x<sub>M</sub></i> <i>x<sub>M</sub></i> (do <i>x<sub>M</sub></i> >0). Suy ra .
2
3
3
4
27
2 <sub>=</sub> <sub>⇔</sub> <sub>=</sub><sub>±</sub>
<i>M</i>
<i>M</i> <i>y</i>
<i>y</i>
Vậy .
2
3
3
;
2
13
,
2
3
3
;
2
−
<i>M</i>
<i>M</i>
<b>0,5 </b>
<b>2. </b><i><b>(1,0 </b></i>đ<i><b><sub>i</sub></b></i>ể<i><b><sub>m)</sub></b></i>
Tọa độ <i>A</i>(2;3;1).
).
2
;
2
1
;
1
( <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>M</i>
<i>M</i>∈∆⇒ + + −
Gọi <i>N</i> là hình chiếu vng góc của <i>M</i> trên (<i>P</i>).
Khi đó <i>N</i> là tâm đường trịn khi cắt mặt cầu bởi
(<i>P</i>). Suy ra .
2
2
3
=
<i>NA</i>
<b>0,5 </b>
<b>(2,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>
Ta có
2
9
))
(
,
(
)
1
(
)
2
2
(
)
1
( 2 2 2 2
2
2
2<sub>=</sub> <sub>+</sub> <sub>⇔</sub> <sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>=</sub> <sub>+</sub>
<i>P</i>
<i>M</i>
<i>d</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>NA</i>
<i>MN</i>
<i>MA</i>
<sub></sub>
=
=
⇔
=
−
⇔
+
−
=
−
⇔
2
)
1
(
2
9
6
)
1
(
9
)
1
(
6 2
2
2
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
Vậy <i>M</i>(1;1;2),<i>M</i>(3;5;0).
<b>0,5 </b>
Đặt <i>z</i>=<i>a</i>+<i>bi</i>,(<i>a</i>,<i>b</i>∈R). Từ giả thiết ta có
<i>i</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>bi</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>2+ 2+ −4− =− +( +1)
+
=
−
−
=
−
+
+
⇔
1
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
=
−
=
−
=
=
⇔
1
,
2
2
,
1
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i> <b><sub>0,5 </sub></b>
<b>VIIb. </b>
<b>(1,0 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m) </b>
+) Với <i>a</i>=1,<i>b</i>=−2 ta có <i>A</i>=1+(1+<i>i</i>)(1+2<i>i</i>) = 3<i>i</i> =3.
+) Với <i>a</i>=−2,<i>b</i>=1 ta có <i>A</i>=1+(1+<i>i</i>)(−2−<i>i</i>)= −3<i>i</i> =3. <b>0,5 </b>
<i>O </i> <i>x </i>
<i>y </i>
<i>M </i>
2
1
2
<i>F</i>
<i>F</i>
2
− −1
<i>P </i>
<i>N </i>
<i>M </i>
<i>A </i>