Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Thoi gian nam hoc 20122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (699.09 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ỦY BAN NHÂN DÂN </b>


<b>TỈNH AN GIANG </b>



<b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM </b>


<b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc </b>



Số: 22/KH-UBND

<i>An Giang, ngày 29 tháng 5 năm 2012</i>



<b>KẾ HOẠCH </b>



<b>Khung thời gian năm học 2012-2013 </b>


<b>c a gi c m m n n gi c ph h ng </b>



<b> gi c h ờng n ỉnh An Giang </b>





ố 1866/ Đ-BGDĐ 17 5 ăm 2012


B G Đ ăm


2012-2013 m m


x ê ;



Că G


â â th i gian ăm c 2012-2013


m m x ê rê nh


sau:



<b>1. C c mốc thời gian c thể: </b>



<b>Nội dung </b> <b>M m non </b> <b>Tiểu học </b> <b>THCS </b>



<b>THPT </b>


<b>THCS </b>
<b>THPT </b>
<b>(hệ GDTX) </b>


T r ng


P. L X ê :
20/8/2012


: 13/8/2012


Th hai
13/8/2012


Th hai
13/8/2012


Đơ
quy t nh


Th c h c


P. L X ê :
03/9/2012
n, th


l i: 27/8/2012



Th hai
20/8/2012


Th hai
20/8/2012


Đơ
quy nh


Lễ khai giảng Th


05/9/2012
Th
05/9/2012
Th
05/9/2012
Đơ
quy nh
Ngh giữa h c kỳ I 29/10-02/11/2012


(trừ P.L X ê )



29/10-02/11/2012



29/10-03/11/2012


Đơ


quy nh
K ú c kỳ I 04/01/2013 04/01/2013 05/01/2013 “
K ú c kỳ II 25/5/2013 25/5/2013 25/5/2013 “
T ng k ăm c Th hai


27/5/2013


Th hai
27/5/2013


Th hai
27/5/2013


Th hai
27/5/2013


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>­</b>

ố ớ 12 THPT: N 10 11


01 ăm 2013.



<b>­</b>

ố P ăm 2012-2013: N 02, 03 04 6


ăm 2013.



<b>­</b>

N c M m non thu ố L X ê giữa


h c kỳ.



<b>­</b>

ớp khố 12 giữa h c kỳ I n


cuối h c kỳ II ể ốt nghi p THPT.



<b>2. C c ng nghỉ lễ r ng năm học: </b>




<b>­</b>

Lễ Quố : Ngh 01 (ch nhật 02 9 ăm 2012)


<i>(Do Lễ Quốc khánh là ngày chủ nhật, nên các cơ sở giáo dục được nghỉ </i>


<i>bù theo quy định của Chính phủ). </i>



<b>­</b>

T t D ơ ch 2013: Ngh 01 (th ba 01 01 ăm


2013).



<b>­</b>

T N ê ( ý ỵ): Ngh từ th 06 02 ăm


2013 n th bảy, 16 02 ăm 2013 (nhằm 26 ăm


N âm n h mù 7 ê ăm ý ỵ).



<b>­</b>

Giỗ T ù V ơ : N 01 ( , 19 4 ăm


2013).



<b>­</b>

Lễ Chi n thắ N ốc t L ng: Ngh 02 (th ba,


30 4 ăm 2013 th 01 5 ăm 2013).



r ng sử d ng tu n lễ d trữ ể d ù lễ. K ho ch


th i gian c thể xem ph l c èm e K ho .



<b>3. T chức thực hiện:</b>

Yê G m ốc Sở G Đ o


-

Phối hợp với â â n, th xã ố t ch c


triển khai th c hi n K ho ; nh kỳ â â nh theo


nh.



-

T ch c t ê r n, K ho ch n n cha mẹ h c sinh


bi t ( r ớc khi k ú ăm c n ) ể chuẩn b cho con em r ăm c


mới./.



<i><b>Nơi nhận</b></i><b> :</b>



- TT. UBND t nh ( ể );
- VP: U Đ ĐB & ĐND nh;
- ể cấp t nh;
- UBND c huy n, th ố;
- B G Đ P &TH AG P â xã G;
- P : VHXH, TH;


- L : VT.


<i>(Kèm theo: Các phụ lục) </i>


<b> KT.CHỦ T CH </b>


<b>PHÓ CHỦ T CH </b>



<b>( Ðã ký ) </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>KẾ HOẠCH THỜI GIAN NĂM HỌC 2012-2013 </b>

<b>NGÀNH HỌC MẦM NON </b>



<b>--- </b>



<b>A. ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN V TRƯỜNG HỌC KHƠNG THUỘC THÀNH PHỐ LONG XUN </b>
<b> HỌC KÌ I: </b>


<b>Th ng</b> <b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN </b> <b>Tu n thực học</b>


<b>Thứ hai </b> <b>Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu </b> <b>Thứ bảy Chủ nhật </b>


<b>8 </b>


<b>2012 </b>


13 14 15 16 17 18 19 <sub>nền nếp học tập; GV họp tổ </sub><b>Tựu trường</b> (trẻ làm quen
chuyên môn lên kế hoạch
giáo dục và soạn giảng…)
20 21 22 23 24 25 26


27 28 29 30 31 1/9 2/9 <b>Thực học tuần 1 </b>


<b>9 </b>
<b>2012</b>


3 4 5 6 7 8 9 <b>2 </b>


10 11 12 13 14 15 16 <b>3 </b>


17 18 19 20 21 22 23 <b>4 </b>


24 25 26 27 28 29 30 <b>5 </b>


<b>10 </b>
<b>2012</b>


1 2 3 4 5 6 7 <b>6 </b>


8 9 10 11 12 13 14 <b>7 </b>


15 16 17 18 19 20 21 <b>8 </b>


22 23 24 25 26 27 28 <b>9 </b>


29 30 31 1/11 2/11 3/11 4/11 <b>Nghỉ giữa HK I</b>


<b>11</b>
<b>2012</b>


5 6 7 8 9 10 11 <b>10 </b>


12 13 14 15 16 17 18 <b>11 </b>


19 20 21 22 23 24 25 <b>12 </b>


26 27 28 29 30 1/12 2/12 <b>13 </b>


<b>12 </b>
<b>2012</b>


3 4 5 6 7 8 9 <b>14 </b>


10 11 12 13 14 15 16 <b>15 </b>


17 18 19 20 21 22 23 <b>16 </b>


24 25 26 27 28 29 30 <b>17 </b>


31 1/1 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 <b>18 </b>


<b>Ghi chú:Học kì I: Từ ngày 13 tháng 8 năm 2012 đến ngày 04 tháng 01 năm 2013. </b>
1. Ngày tựu trường: Ngày 13 tháng 8 năm 2012.


2. Ngày thực học: Ngày 27 tháng 8 năm 2012.



3. Ngày khai giảng thống nhất toàn tỉnh: Thứ tư, ngày 05 tháng 9 năm 2012.


4. Có 21 tuần để bố trí: 18 tuần thực học, 02 tuần trẻ làm quen nền nếp học tập, 01 tuần nghỉ


giữa học kỳ I.


 Nghỉ giữa học kỳ I: Từ ngày 29 tháng 10 đến ngày 02 tháng 11 năm 2012.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>HỌC KÌ II</b>

<b>: </b>




<b>Th ng </b> <b><sub>Thứ hai </sub></b> <b><sub>Thứ ba Thứ tư Thứ năm </sub>CÁC NGÀY TRONG TUẦN <sub>Thứ sáu </sub></b> <b><sub>Thứ bảy Chủ nhật </sub></b> <b>Tu n thực học </b>


<b>01 </b>
<b>2013 </b>


7 8 9 10 11 12 13 <b>19 </b>


14 15 16 17 18 19 20 <b>20 </b>


21 22 23 24 25 26 27 <b>21 </b>


28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 <b>22 </b>


<b>02 </b>
<b>2013</b>


4 5 6 7 8 9 10 <b><sub>NGHỈ TẾT QUÝ TỴ </sub></b>



<b>(06–15/02/2013)</b>


11 12 13 14 15 16 17


18 19 20 21 22 23 24 <b>23</b>


25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 <b>24 </b>


<b>03 </b>
<b>2013</b>


4 5 6 7 8 9 10 <b>25 </b>


11 12 13 14 15 16 17 <b>26 </b>


18 19 20 21 22 23 24 <b>27 </b>


25 26 27 28 29 30 31 <b>28 </b>


<b>04 </b>
<b>2013</b>


1 2 3 4 5 6 7 <b>29 </b>


8 9 10 11 12 13 14 <b>30 </b>


15 16 17 18 19 20 21 <b>31 </b>


22 23 24 25 26 27 28 <b>32 </b>



29 30 1/5 2/5 3/5 4/5 5/5 <b>33 </b>


<b>05 </b>
<b>2013</b>


6 7 8 9 10 11 12 <b>34 </b>


13 14 15 16 17 18 19 <b>35 </b>


20 21 22 23 24 25 26 <b>Tu n dự trữ </b>


27 28 29 30 31 1/6 2/6 <b>T ng kế năm học </b>




<b>Ghi chú: Học kì II: Từ ngày 07 tháng 01 đến ngày 24 tháng 5 năm 2013 </b>


1. Có 20 tuần để bố trí: 17 tuần thực học, gần 02 tuần nghỉ Tết Nguyên đán, 01 tuần dự trữ.
2. Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>B. ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN V TRƯỜNG HỌC THUỘC THÀNH PHỐ LONG XUYÊN </b>


<b>HỌC KÌ I:</b>



<b>Th ng</b> <b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN </b> <b>Tu n thực học</b>


<b>Thứ hai </b> <b>Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu </b> <b>Thứ bảy Chủ nhật </b>


<b>8 </b>


<b>2012 </b>


13 14 15 16 17 18 19 Họp hội đồng sư phạm, <sub>biên chế lớp… </sub>
20 21 22 23 24 25 26 <b>Tựu</b><sub>nền nếp học tập; GV họp tổ </sub><b> Tr ờng</b> (trẻ làm quen
chuyên môn lên kế hoạch
giáo dục và soạn giảng..)
27 28 29 30 31 1/9 2/9


<b>9 </b>
<b>2012</b>


3 4 5 6 7 8 9 <b>Thực học tuần 1 </b>


10 11 12 13 14 15 16 <b>2 </b>


17 18 19 20 21 22 23 <b>3 </b>


24 25 26 27 28 29 30 <b>4 </b>


<b>10 </b>
<b>2012</b>


1 2 3 4 5 6 7 <b>5 </b>


8 9 10 11 12 13 14 <b>6 </b>


15 16 17 18 19 20 21 <b>7 </b>


22 23 24 25 26 27 28 <b>8 </b>
29 30 31 1/11 2/11 3/11 4/11 <b>9 </b>



<b>11</b>
<b>2012</b>


5 6 7 8 9 10 11 <b>10 </b>


12 13 14 15 16 17 18 <b>11 </b>


19 20 21 22 23 24 25 <b>12 </b>


26 27 28 29 30 1/12 2/12 <b>13 </b>


<b>12 </b>
<b>2012</b>


3 4 5 6 7 8 9 <b>14 </b>


10 11 12 13 14 15 16 <b>15 </b>


17 18 19 20 21 22 23 <b>16 </b>


24 25 26 27 28 29 30 <b>17 </b>


31 1/1 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 <b>18 </b>


<b>Ghi chú:Học kì I: Từ ngày 20 tháng 8 năm 2012 đến ngày 04 tháng 01 năm 2013. </b>
1. Ngày tựu trường: Ngày 20 tháng 8 năm 2012.


2. Ngày thực học: Ngày 03 tháng 9 năm 2012.



3. Ngày khai giảng thống nhất toàn tỉnh: Thứ tư, ngày 05 tháng 9 năm 2012.


4. Có 20 tuần để bố trí: 18 tuần thực học, 2 tuần trẻ làm quen nền nếp học tập.


 Nghỉ lễ Quốc khánh (ngày 02/9/2012): Nghỉ bù vào ngày 03/9/2012.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>HỌC KÌ II</b>

<b>: </b>




<b>Th ng </b> <b><sub>Thứ hai </sub></b> <b><sub>Thứ ba Thứ tư Thứ năm </sub>CÁC NGÀY TRONG TUẦN <sub>Thứ sáu </sub></b> <b><sub>Thứ bảy Chủ nhật </sub></b> <b>Tu n thực học </b>


<b>01 </b>
<b>2013 </b>


7 8 9 10 11 12 13 <b>19 </b>


14 15 16 17 18 19 20 <b>20 </b>


21 22 23 24 25 26 27 <b>21 </b>


28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 <b>22 </b>


<b>02 </b>
<b>2013</b>


4 5 6 7 8 9 10 <b><sub>NGHỈ TẾT QUÝ TỴ </sub></b>


<b>(06–15/02/2013)</b>



11 12 13 14 15 16 17


18 19 20 21 22 23 24 <b>23</b>


25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 <b>24 </b>


<b>03 </b>
<b>2013</b>


4 5 6 7 8 9 10 <b>25 </b>


11 12 13 14 15 16 17 <b>26 </b>


18 19 20 21 22 23 24 <b>27 </b>


25 26 27 28 29 30 31 <b>28 </b>


<b>04 </b>
<b>2013</b>


1 2 3 4 5 6 7 <b>29 </b>


8 9 10 11 12 13 14 <b>30 </b>


15 16 17 18 19 20 21 <b>31 </b>


22 23 24 25 26 27 28 <b>32 </b>


29 30 1/5 2/5 3/5 4/5 5/5 <b>33 </b>



<b>05 </b>
<b>2013</b>


6 7 8 9 10 11 12 <b>34 </b>


13 14 15 16 17 18 19 <b>35 </b>


20 21 22 23 24 25 26 <b>Tuần dự trữ </b>


27 28 29 30 31 1/6 2/6 <b>T ng kế năm học </b>




<b>Ghi chú: Học kì II: Từ ngày 07 tháng 01 đến ngày 24 tháng 5 năm 2013 </b>


1. Có 20 tuần để bố trí: 17 tuần thực học, gần 2 tuần nghỉ Tết Nguyên đán, 1 tuần dự trữ.
2. Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ.


3. Lễ tổng kết năm học thống nhất toàn tỉnh: Ngày 27 tháng 5 năm 2013.




<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>KẾ HOẠCH THỜI GIAN NĂM HỌC 2012-2013 </b>

<b>CẤP TIỂU HỌC </b>



---

<b>HỌC KÌ I:</b>




<b>Th ng</b> <b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN </b> <b>Tu n thực học</b>


<b>Thứ hai </b> <b>Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu </b> <b>Thứ bảy Chủ nhật </b>


<b>8 </b>
<b>2012 </b>


13 14 15 16 17 18 19 Tựu trường


20 21 22 23 24 25 26 <b>Thực học tuần 1</b>


27 28 29 30 31 1/9 2/9 <b>2 </b>


<b>9 </b>
<b>2012</b>


3 4 5 6 7 8 9 <b>3 </b>


10 11 12 13 14 15 16 <b>4 </b>


17 18 19 20 21 22 23 <b>5 </b>


24 25 26 27 28 29 30 <b>6 </b>


<b>10 </b>
<b>2012</b>


1 2 3 4 5 6 7 <b>7 </b>


8 9 10 11 12 13 14 <b>8 </b>



15 16 17 18 19 20 21 <b>9 </b>


22 23 24 25 26 27 28 <b>10</b>


29 30 31 1/11 2/11 3/11 4/11 Nghỉ giữa HK I


<b>11</b>
<b>2012</b>


5 6 7 8 9 10 11 <b>11 </b>


12 13 14 15 16 17 18 <b>12 </b>


19 20 21 22 23 24 25 <b>13 </b>


26 27 28 29 30 1/12 2/12 <b>14 </b>


<b>12 </b>
<b>2012</b>


3 4 5 6 7 8 9 <b>15 </b>


10 11 12 13 14 15 16 <b>16 </b>


17 18 19 20 21 22 23 <b>17 </b>


24 25 26 27 28 29 30 <b>18 </b>


31 1/1 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 Kiểm tra cuối HK I



<b>Ghi chú:Học kỳ I: Từ ngày 20 tháng 8 năm 2012 đến ngày 04 tháng 01 năm 2013. </b>
1. Ngày tựu trường: Ngày 13 tháng 8 năm 2012.


2. Ngày thực học: Ngày 20 tháng 8 năm 2012.


3. Ngày khai giảng thống nhất toàn tỉnh: Thứ tư, ngày 05 tháng 9 năm 2012.


4. Có 21 tuần để bố trí: 18 tuần thực học, 01 tuần nghỉ giữa học kỳ I, 01 tuần kiểm tra học kỳ I


và nghỉ bù lễ Quốc khánh.


 Nghỉ giữa học kỳ I: Từ ngày 29 tháng 10 đến ngày 02 tháng 11 năm 2012.


 Nghỉ lễ Quốc khánh (ngày 02/9/2012): Nghỉ bù vào ngày 03/9/2012.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>HỌC KÌ II</b>

<b> : </b>




<b>Th ng </b> <b><sub>Thứ hai </sub></b> <b><sub>Thứ ba Thứ tư Thứ năm </sub>CÁC NGÀY TRONG TUẦN <sub>Thứ sáu </sub></b> <b><sub>Thứ bảy Chủ nhật </sub></b> <b>Tu n thực học </b>


<b>01 </b>
<b>2013 </b>


7 8 9 10 11 12 13 <b>19 </b>


14 15 16 17 18 19 20 <b>20 </b>


21 22 23 24 25 26 27 <b>21 </b>



28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 <b>22 </b>


<b>02 </b>
<b>2013</b>


4 5 6 7 8 9 10 <b><sub>NGHỈ TẾT QUÝ TỴ </sub></b>


<b>(06–15/02/2013)</b>


11 12 13 14 15 16 17


18 19 20 21 22 23 24 <b>23</b>


25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 <b>24 </b>


<b>03 </b>
<b>2013</b>


4 5 6 7 8 9 10 <b>25 </b>


11 12 13 14 15 16 17 <b>26 </b>


18 19 20 21 22 23 24 <b>27 </b>


25 26 27 28 29 30 31 <b>28 </b>


<b>04 </b>
<b>2013</b>



1 2 3 4 5 6 7 <b>29 </b>


8 9 10 11 12 13 14 <b>30 </b>


15 16 17 18 19 20 21 <b>31 </b>


22 23 24 25 26 27 28 <b>32 </b>


29 30 1/5 2/5 3/5 4/5 5/5 <b>33 </b>


<b>05 </b>
<b>2013</b>


6 7 8 9 10 11 12 <b>34 </b>


13 14 15 16 17 18 19 <b>35 </b>


20 21 22 23 24 25 26 Kiểm tra cuối HK II


27 28 29 30 31 1/6 2/6 <b>T ng kế năm học </b>




<b>Ghi chú: Học kì II: Từ ngày 07 tháng 01 đến ngày 24 tháng 5 năm 2013 </b>


1. Có 20 tuần để bố trí: 17 tuần thực học, gần 2 tuần nghỉ Tết Nguyên đán, 1 tuần kiểm tra
cuối học kỳ II.


2. Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ.



3. Lễ tổng kết năm học thống nhất toàn tỉnh: Ngày 27 tháng 5 năm 2013.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>KẾ HOẠCH THỜI GIAN N HỌC 2012 – 2013 </b>


<b>CẤP THCS, THPT </b>



<b>--- </b>



<b>HỌC KÌ I: </b>
<b> Th ng </b>


<b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN </b>


<b>Tu n thực học </b>


Th
hai


Th
ba


Th


Th
ăm


Th


Th


bảy


Ch
nhật


8
2012


13 14 15 16 17 18 19 T r ng


20 21 22 23 24 25 26 <b>Thực học tu n 1 </b>


27 28 29 30 31 1/9 2/9 2


9
2012


3 4 5 6 7 8 9 3


10 11 12 13 14 15 16 4


17 18 19 20 21 22 23 5


24 25 26 27 28 29 30 6


10
2012


1 2 3 4 5 6 7 7



8 9 10 11 12 13 14 8


15 16 17 18 19 20 21 9


22 23 24 25 26 27 28 10


<b>29 </b> <b>30 </b> <b>31 </b> <b>1/11 </b> <b>2/11 </b> <b>3/11 </b> <b>4/11 </b> <b>Nghỉ giữa Học kì I</b>


11
2012


5 6 7 8 9 10 11 11


12 13 14 15 16 17 18 12


19 20 21 22 23 24 25 13


26 27 28 29 30 1/12 2/12 14


12
2012


3 4 5 6 7 8 9 15


10 11 12 13 14 15 16 16


17 18 19 20 21 22 23 17


24 25 26 27 28 29 30 18



31 <b>1/1/2013 </b> 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 19


<b>* Ghi chú:</b> H c kỳ I ó 21 n (từ 13 8 ăm 2012 n 05 01
ăm 2013). r ó ó 19 n th c h c <i>(Kể cả 01 tuần kiểm tra học kỳ I</i>), 01 tu n t u
r ng, 1 tu n ngh giữa h c kỳ.


1. N r ng: N 13 8 ăm 2012.
2. N c h c: N 20 8 ăm 2012.


3. N ảng: Th 05 9 ăm 2012.


4. Ngh giữa h c kỳ I: Từ 29 10 03 11 ăm 2012.
5. Ngh T D ơ ch: Ng 01 01 ăm 2013.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>HỌC KÌ II: </b>
<b>Th ng </b>


<b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN </b>


<b>Tu n thực học </b>


Th
hai


Th
ba


Th



Th
ăm


Th


Th
bảy


Ch
nhật


01
2013


7 8 9 10 11 12 13 20


14 15 16 17 18 19 20 21


21 22 23 24 25 26 27 22


28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 23


02
2013


4 5 6 7 8 9 10 <b><sub>Nghỉ tế Q ý Tỵ </sub></b>


<b>(Từ 6/2 đến 16/2/2013)</b>



11 12 13 14 15 16 17


18 19 20 21 22 23 24 24


25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 25


03
2013


4 5 6 7 8 9 10 26


11 12 13 14 15 16 17 27


18 19 20 21 22 23 24 28


25 26 27 28 29 30 31 29


04
2013


1 2 3 4 5 6 7 30


8 9 10 11 12 13 14 31


15 16 17 18 19 20 21 32


22 23 24 25 26 27 28 33


05
2013



29/4 30/4 1 2 3 4 5 34


6 7 8 9 10 11 12 35


13 14 15 16 17 18 19 36


20 21 22 23 24 25 26 37




<b>* Ghi chú:</b> H c kỳ II ó 20 n (từ 07 01 n 25 5 ăm
2013) r ó 18 n th c h c <i>(kể cả tuần kiểm tra cuối học kì II</i>) 10 T t


N ê .


1. Ngh T N ê ý ỵ: 10 ( ừ 06 16 02 ăm
2013).


2. Kiểm tra cuối h c kỳ II n lễ th 36.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×