Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (699.09 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Nội dung </b> <b>M m non </b> <b>Tiểu học </b> <b>THCS </b>
<b>THPT </b>
<b>THCS </b>
<b>THPT </b>
<b>(hệ GDTX) </b>
T r ng
P. L X ê :
20/8/2012
: 13/8/2012
Th hai
13/8/2012
Th hai
13/8/2012
Đơ
quy t nh
Th c h c
P. L X ê :
03/9/2012
n, th
l i: 27/8/2012
Th hai
20/8/2012
Th hai
20/8/2012
Đơ
quy nh
Lễ khai giảng Th
05/9/2012
Th
05/9/2012
Th
05/9/2012
Đơ
quy nh
Ngh giữa h c kỳ I 29/10-02/11/2012
(trừ P.L X ê )
29/10-02/11/2012
29/10-03/11/2012
Đơ
27/5/2013
Th hai
27/5/2013
Th hai
27/5/2013
Th hai
27/5/2013
<i><b>Nơi nhận</b></i><b> :</b>
- TT. UBND t nh ( ể );
- VP: U Đ ĐB & ĐND nh;
- ể cấp t nh;
- UBND c huy n, th ố;
- B G Đ P &TH AG P â xã G;
- P : VHXH, TH;
- L : VT.
<i>(Kèm theo: Các phụ lục) </i>
<b>KẾ HOẠCH THỜI GIAN NĂM HỌC 2012-2013 </b>
<b>A. ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN V TRƯỜNG HỌC KHƠNG THUỘC THÀNH PHỐ LONG XUN </b>
<b> HỌC KÌ I: </b>
<b>Th ng</b> <b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN </b> <b>Tu n thực học</b>
<b>Thứ hai </b> <b>Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu </b> <b>Thứ bảy Chủ nhật </b>
<b>8 </b>
13 14 15 16 17 18 19 <sub>nền nếp học tập; GV họp tổ </sub><b>Tựu trường</b> (trẻ làm quen
chuyên môn lên kế hoạch
giáo dục và soạn giảng…)
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30 31 1/9 2/9 <b>Thực học tuần 1 </b>
<b>9 </b>
<b>2012</b>
3 4 5 6 7 8 9 <b>2 </b>
10 11 12 13 14 15 16 <b>3 </b>
17 18 19 20 21 22 23 <b>4 </b>
24 25 26 27 28 29 30 <b>5 </b>
<b>10 </b>
<b>2012</b>
1 2 3 4 5 6 7 <b>6 </b>
8 9 10 11 12 13 14 <b>7 </b>
15 16 17 18 19 20 21 <b>8 </b>
22 23 24 25 26 27 28 <b>9 </b>
<b>11</b>
<b>2012</b>
5 6 7 8 9 10 11 <b>10 </b>
12 13 14 15 16 17 18 <b>11 </b>
19 20 21 22 23 24 25 <b>12 </b>
26 27 28 29 30 1/12 2/12 <b>13 </b>
<b>12 </b>
<b>2012</b>
3 4 5 6 7 8 9 <b>14 </b>
10 11 12 13 14 15 16 <b>15 </b>
17 18 19 20 21 22 23 <b>16 </b>
24 25 26 27 28 29 30 <b>17 </b>
31 1/1 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 <b>18 </b>
<b>Ghi chú:Học kì I: Từ ngày 13 tháng 8 năm 2012 đến ngày 04 tháng 01 năm 2013. </b>
1. Ngày tựu trường: Ngày 13 tháng 8 năm 2012.
2. Ngày thực học: Ngày 27 tháng 8 năm 2012.
3. Ngày khai giảng thống nhất toàn tỉnh: Thứ tư, ngày 05 tháng 9 năm 2012.
4. Có 21 tuần để bố trí: 18 tuần thực học, 02 tuần trẻ làm quen nền nếp học tập, 01 tuần nghỉ
giữa học kỳ I.
Nghỉ giữa học kỳ I: Từ ngày 29 tháng 10 đến ngày 02 tháng 11 năm 2012.
<b>Th ng </b> <b><sub>Thứ hai </sub></b> <b><sub>Thứ ba Thứ tư Thứ năm </sub>CÁC NGÀY TRONG TUẦN <sub>Thứ sáu </sub></b> <b><sub>Thứ bảy Chủ nhật </sub></b> <b>Tu n thực học </b>
<b>01 </b>
<b>2013 </b>
7 8 9 10 11 12 13 <b>19 </b>
14 15 16 17 18 19 20 <b>20 </b>
21 22 23 24 25 26 27 <b>21 </b>
28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 <b>22 </b>
<b>02 </b>
<b>2013</b>
4 5 6 7 8 9 10 <b><sub>NGHỈ TẾT QUÝ TỴ </sub></b>
<b>(06–15/02/2013)</b>
11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21 22 23 24 <b>23</b>
25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 <b>24 </b>
<b>03 </b>
<b>2013</b>
4 5 6 7 8 9 10 <b>25 </b>
11 12 13 14 15 16 17 <b>26 </b>
18 19 20 21 22 23 24 <b>27 </b>
25 26 27 28 29 30 31 <b>28 </b>
<b>04 </b>
<b>2013</b>
1 2 3 4 5 6 7 <b>29 </b>
8 9 10 11 12 13 14 <b>30 </b>
15 16 17 18 19 20 21 <b>31 </b>
22 23 24 25 26 27 28 <b>32 </b>
29 30 1/5 2/5 3/5 4/5 5/5 <b>33 </b>
<b>05 </b>
<b>2013</b>
6 7 8 9 10 11 12 <b>34 </b>
13 14 15 16 17 18 19 <b>35 </b>
20 21 22 23 24 25 26 <b>Tu n dự trữ </b>
27 28 29 30 31 1/6 2/6 <b>T ng kế năm học </b>
<b>Ghi chú: Học kì II: Từ ngày 07 tháng 01 đến ngày 24 tháng 5 năm 2013 </b>
1. Có 20 tuần để bố trí: 17 tuần thực học, gần 02 tuần nghỉ Tết Nguyên đán, 01 tuần dự trữ.
2. Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ.
<b>B. ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN V TRƯỜNG HỌC THUỘC THÀNH PHỐ LONG XUYÊN </b>
<b>Th ng</b> <b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN </b> <b>Tu n thực học</b>
<b>Thứ hai </b> <b>Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu </b> <b>Thứ bảy Chủ nhật </b>
<b>8 </b>
13 14 15 16 17 18 19 Họp hội đồng sư phạm, <sub>biên chế lớp… </sub>
20 21 22 23 24 25 26 <b>Tựu</b><sub>nền nếp học tập; GV họp tổ </sub><b> Tr ờng</b> (trẻ làm quen
chuyên môn lên kế hoạch
giáo dục và soạn giảng..)
27 28 29 30 31 1/9 2/9
<b>9 </b>
<b>2012</b>
3 4 5 6 7 8 9 <b>Thực học tuần 1 </b>
10 11 12 13 14 15 16 <b>2 </b>
17 18 19 20 21 22 23 <b>3 </b>
24 25 26 27 28 29 30 <b>4 </b>
<b>10 </b>
<b>2012</b>
1 2 3 4 5 6 7 <b>5 </b>
8 9 10 11 12 13 14 <b>6 </b>
15 16 17 18 19 20 21 <b>7 </b>
22 23 24 25 26 27 28 <b>8 </b>
29 30 31 1/11 2/11 3/11 4/11 <b>9 </b>
<b>11</b>
<b>2012</b>
5 6 7 8 9 10 11 <b>10 </b>
12 13 14 15 16 17 18 <b>11 </b>
19 20 21 22 23 24 25 <b>12 </b>
26 27 28 29 30 1/12 2/12 <b>13 </b>
<b>12 </b>
<b>2012</b>
3 4 5 6 7 8 9 <b>14 </b>
10 11 12 13 14 15 16 <b>15 </b>
17 18 19 20 21 22 23 <b>16 </b>
24 25 26 27 28 29 30 <b>17 </b>
31 1/1 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 <b>18 </b>
<b>Ghi chú:Học kì I: Từ ngày 20 tháng 8 năm 2012 đến ngày 04 tháng 01 năm 2013. </b>
1. Ngày tựu trường: Ngày 20 tháng 8 năm 2012.
2. Ngày thực học: Ngày 03 tháng 9 năm 2012.
3. Ngày khai giảng thống nhất toàn tỉnh: Thứ tư, ngày 05 tháng 9 năm 2012.
4. Có 20 tuần để bố trí: 18 tuần thực học, 2 tuần trẻ làm quen nền nếp học tập.
Nghỉ lễ Quốc khánh (ngày 02/9/2012): Nghỉ bù vào ngày 03/9/2012.
<b>Th ng </b> <b><sub>Thứ hai </sub></b> <b><sub>Thứ ba Thứ tư Thứ năm </sub>CÁC NGÀY TRONG TUẦN <sub>Thứ sáu </sub></b> <b><sub>Thứ bảy Chủ nhật </sub></b> <b>Tu n thực học </b>
<b>01 </b>
<b>2013 </b>
7 8 9 10 11 12 13 <b>19 </b>
14 15 16 17 18 19 20 <b>20 </b>
21 22 23 24 25 26 27 <b>21 </b>
28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 <b>22 </b>
<b>02 </b>
<b>2013</b>
4 5 6 7 8 9 10 <b><sub>NGHỈ TẾT QUÝ TỴ </sub></b>
<b>(06–15/02/2013)</b>
11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21 22 23 24 <b>23</b>
25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 <b>24 </b>
<b>03 </b>
<b>2013</b>
4 5 6 7 8 9 10 <b>25 </b>
11 12 13 14 15 16 17 <b>26 </b>
18 19 20 21 22 23 24 <b>27 </b>
25 26 27 28 29 30 31 <b>28 </b>
<b>04 </b>
<b>2013</b>
1 2 3 4 5 6 7 <b>29 </b>
8 9 10 11 12 13 14 <b>30 </b>
15 16 17 18 19 20 21 <b>31 </b>
22 23 24 25 26 27 28 <b>32 </b>
29 30 1/5 2/5 3/5 4/5 5/5 <b>33 </b>
<b>05 </b>
<b>2013</b>
6 7 8 9 10 11 12 <b>34 </b>
13 14 15 16 17 18 19 <b>35 </b>
20 21 22 23 24 25 26 <b>Tuần dự trữ </b>
27 28 29 30 31 1/6 2/6 <b>T ng kế năm học </b>
<b>Ghi chú: Học kì II: Từ ngày 07 tháng 01 đến ngày 24 tháng 5 năm 2013 </b>
1. Có 20 tuần để bố trí: 17 tuần thực học, gần 2 tuần nghỉ Tết Nguyên đán, 1 tuần dự trữ.
2. Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ.
3. Lễ tổng kết năm học thống nhất toàn tỉnh: Ngày 27 tháng 5 năm 2013.
<b> </b>
<b>KẾ HOẠCH THỜI GIAN NĂM HỌC 2012-2013 </b>
---
<b>Th ng</b> <b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN </b> <b>Tu n thực học</b>
<b>Thứ hai </b> <b>Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu </b> <b>Thứ bảy Chủ nhật </b>
<b>8 </b>
<b>2012 </b>
13 14 15 16 17 18 19 Tựu trường
20 21 22 23 24 25 26 <b>Thực học tuần 1</b>
27 28 29 30 31 1/9 2/9 <b>2 </b>
<b>9 </b>
<b>2012</b>
3 4 5 6 7 8 9 <b>3 </b>
10 11 12 13 14 15 16 <b>4 </b>
17 18 19 20 21 22 23 <b>5 </b>
24 25 26 27 28 29 30 <b>6 </b>
<b>10 </b>
<b>2012</b>
1 2 3 4 5 6 7 <b>7 </b>
8 9 10 11 12 13 14 <b>8 </b>
15 16 17 18 19 20 21 <b>9 </b>
22 23 24 25 26 27 28 <b>10</b>
29 30 31 1/11 2/11 3/11 4/11 Nghỉ giữa HK I
<b>11</b>
<b>2012</b>
5 6 7 8 9 10 11 <b>11 </b>
12 13 14 15 16 17 18 <b>12 </b>
19 20 21 22 23 24 25 <b>13 </b>
26 27 28 29 30 1/12 2/12 <b>14 </b>
<b>12 </b>
<b>2012</b>
3 4 5 6 7 8 9 <b>15 </b>
10 11 12 13 14 15 16 <b>16 </b>
17 18 19 20 21 22 23 <b>17 </b>
24 25 26 27 28 29 30 <b>18 </b>
31 1/1 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 Kiểm tra cuối HK I
<b>Ghi chú:Học kỳ I: Từ ngày 20 tháng 8 năm 2012 đến ngày 04 tháng 01 năm 2013. </b>
1. Ngày tựu trường: Ngày 13 tháng 8 năm 2012.
2. Ngày thực học: Ngày 20 tháng 8 năm 2012.
3. Ngày khai giảng thống nhất toàn tỉnh: Thứ tư, ngày 05 tháng 9 năm 2012.
4. Có 21 tuần để bố trí: 18 tuần thực học, 01 tuần nghỉ giữa học kỳ I, 01 tuần kiểm tra học kỳ I
và nghỉ bù lễ Quốc khánh.
Nghỉ giữa học kỳ I: Từ ngày 29 tháng 10 đến ngày 02 tháng 11 năm 2012.
Nghỉ lễ Quốc khánh (ngày 02/9/2012): Nghỉ bù vào ngày 03/9/2012.
<b>Th ng </b> <b><sub>Thứ hai </sub></b> <b><sub>Thứ ba Thứ tư Thứ năm </sub>CÁC NGÀY TRONG TUẦN <sub>Thứ sáu </sub></b> <b><sub>Thứ bảy Chủ nhật </sub></b> <b>Tu n thực học </b>
<b>01 </b>
<b>2013 </b>
7 8 9 10 11 12 13 <b>19 </b>
14 15 16 17 18 19 20 <b>20 </b>
21 22 23 24 25 26 27 <b>21 </b>
28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 <b>22 </b>
<b>02 </b>
<b>2013</b>
4 5 6 7 8 9 10 <b><sub>NGHỈ TẾT QUÝ TỴ </sub></b>
<b>(06–15/02/2013)</b>
11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21 22 23 24 <b>23</b>
25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 <b>24 </b>
<b>03 </b>
<b>2013</b>
4 5 6 7 8 9 10 <b>25 </b>
11 12 13 14 15 16 17 <b>26 </b>
18 19 20 21 22 23 24 <b>27 </b>
25 26 27 28 29 30 31 <b>28 </b>
<b>04 </b>
<b>2013</b>
1 2 3 4 5 6 7 <b>29 </b>
8 9 10 11 12 13 14 <b>30 </b>
15 16 17 18 19 20 21 <b>31 </b>
22 23 24 25 26 27 28 <b>32 </b>
29 30 1/5 2/5 3/5 4/5 5/5 <b>33 </b>
<b>05 </b>
<b>2013</b>
6 7 8 9 10 11 12 <b>34 </b>
13 14 15 16 17 18 19 <b>35 </b>
20 21 22 23 24 25 26 Kiểm tra cuối HK II
27 28 29 30 31 1/6 2/6 <b>T ng kế năm học </b>
<b>Ghi chú: Học kì II: Từ ngày 07 tháng 01 đến ngày 24 tháng 5 năm 2013 </b>
1. Có 20 tuần để bố trí: 17 tuần thực học, gần 2 tuần nghỉ Tết Nguyên đán, 1 tuần kiểm tra
cuối học kỳ II.
2. Nghỉ lễ, tết và nghỉ bù theo quy định của Chính phủ.
3. Lễ tổng kết năm học thống nhất toàn tỉnh: Ngày 27 tháng 5 năm 2013.
<b>HỌC KÌ I: </b>
<b> Th ng </b>
<b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN </b>
<b>Tu n thực học </b>
Th
hai
Th
ba
Th
Th
ăm
Th
Th
Ch
nhật
8
2012
13 14 15 16 17 18 19 T r ng
20 21 22 23 24 25 26 <b>Thực học tu n 1 </b>
27 28 29 30 31 1/9 2/9 2
9
2012
3 4 5 6 7 8 9 3
10 11 12 13 14 15 16 4
17 18 19 20 21 22 23 5
24 25 26 27 28 29 30 6
10
2012
1 2 3 4 5 6 7 7
8 9 10 11 12 13 14 8
15 16 17 18 19 20 21 9
22 23 24 25 26 27 28 10
<b>29 </b> <b>30 </b> <b>31 </b> <b>1/11 </b> <b>2/11 </b> <b>3/11 </b> <b>4/11 </b> <b>Nghỉ giữa Học kì I</b>
11
2012
5 6 7 8 9 10 11 11
12 13 14 15 16 17 18 12
19 20 21 22 23 24 25 13
26 27 28 29 30 1/12 2/12 14
12
2012
3 4 5 6 7 8 9 15
10 11 12 13 14 15 16 16
17 18 19 20 21 22 23 17
24 25 26 27 28 29 30 18
31 <b>1/1/2013 </b> 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 19
<b>* Ghi chú:</b> H c kỳ I ó 21 n (từ 13 8 ăm 2012 n 05 01
ăm 2013). r ó ó 19 n th c h c <i>(Kể cả 01 tuần kiểm tra học kỳ I</i>), 01 tu n t u
r ng, 1 tu n ngh giữa h c kỳ.
1. N r ng: N 13 8 ăm 2012.
2. N c h c: N 20 8 ăm 2012.
3. N ảng: Th 05 9 ăm 2012.
4. Ngh giữa h c kỳ I: Từ 29 10 03 11 ăm 2012.
5. Ngh T D ơ ch: Ng 01 01 ăm 2013.
<b>HỌC KÌ II: </b>
<b>Th ng </b>
<b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN </b>
<b>Tu n thực học </b>
Th
hai
Th
ba
Th
Th
ăm
Th
Th
bảy
Ch
nhật
01
2013
7 8 9 10 11 12 13 20
14 15 16 17 18 19 20 21
21 22 23 24 25 26 27 22
28 29 30 31 1/2 2/2 3/2 23
02
2013
4 5 6 7 8 9 10 <b><sub>Nghỉ tế Q ý Tỵ </sub></b>
<b>(Từ 6/2 đến 16/2/2013)</b>
11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21 22 23 24 24
25 26 27 28 1/3 2/3 3/3 25
03
2013
4 5 6 7 8 9 10 26
11 12 13 14 15 16 17 27
18 19 20 21 22 23 24 28
25 26 27 28 29 30 31 29
04
2013
1 2 3 4 5 6 7 30
8 9 10 11 12 13 14 31
15 16 17 18 19 20 21 32
22 23 24 25 26 27 28 33
05
2013
29/4 30/4 1 2 3 4 5 34
6 7 8 9 10 11 12 35
13 14 15 16 17 18 19 36
20 21 22 23 24 25 26 37
<b>* Ghi chú:</b> H c kỳ II ó 20 n (từ 07 01 n 25 5 ăm
2013) r ó 18 n th c h c <i>(kể cả tuần kiểm tra cuối học kì II</i>) 10 T t
N ê .
1. Ngh T N ê ý ỵ: 10 ( ừ 06 16 02 ăm
2013).
2. Kiểm tra cuối h c kỳ II n lễ th 36.