Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

THI THU TOT NGHIEP CO DA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.18 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

BỘ GD _ĐT
ĐỀ CHÍNH THỨC
<i> (Đề thi có 03 trang)</i>


<b> ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN (I)</b>


<b> Mơn thi: HĨA HỌC</b>


<i> Thời gian làm bài:60 phút </i>


Họ, tên thí


sinh:...
Số báo


danh:...
...


<b>Mã đề thi 357</b>


Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố :


H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn
= 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.


<b>PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 32)</b>


<b>Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl lỗng và tác dụng với khí Cl</b>2 cho cùng loại muối


clorua kim loại.


<b>A. Cr</b> <b>B. Cu</b> <b>C. </b>Zn <b>D. Fe</b>



<b>Câu 2:</b> Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch nào sau đây ?


<b>A. </b>HCl <b>B. </b>NaCl <b>C. </b>Na2CO3 <b>D. </b>NaOH


<b>Câu 3: Hỗn hợp X gồm Cu và Zn, trong đó Cu chiếm 49,61% khối lượng. Cho 12,9 gam X tác dụng hết với</b>
dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là:


<b>A. 3,36 lít</b> <b>B. </b>2,24 lít <b>C. 1,12 lít</b> <b>D. 4,48 lít</b>


<b>Câu 4: Axit acrylic tác dụng được với mấy chất trong số các chất sau: Mg, NaHCO</b>3, H2 (Ni, t0). C2H5OH


(H2SO4 đặc, to)


<b>A. 1</b> <b>B. </b>4 <b>C. 2</b> <b>D. 3</b>


<b>Câu 5: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để tách Al ra khỏi hỗn hợp bột các kim loại: Mg, Zn, Al</b>


<b>A. dd NH</b>3 <b>B. </b>dd H2SO4 đặc nguội


<b>C. dd HCl và NaOH</b> <b>D. dd NaOH và CO</b>2


<b>Câu 6: Dử kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở ?</b>
<b>A. Glucozơ có phản ứng tráng gương</b>


<b>B. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)</b>2 cho dd màu xanh lam


<b>C. Glucozơ phản ứng este hóa tạo ra este chứa 5 gốc CH</b>3COO
<b>-D. </b>Glucozơ lên men (có xt) thành ancol etylic



<b>Câu 7: Khi cho H</b>2N-(CH2)6-NH2 tác dụng với axit nào sau đây thì tạo ra tơ nilon –6,6
<b>A. </b>Axit ađipic <b>B. Axit glutamic</b> <b>C. Axit oxalic</b> <b>D. Axit axetic</b>
<b>Câu 8: Hai chất nào sau đây đều là hợp chất lưỡng tính ?</b>


<b>A. NaOH và Al(OH)</b>3 <b>B. </b>Al2O3 và Al(OH)3 C. Ca(OH)2 và ZnO. <b>D. Ba(OH)</b>2 và Fe(OH)3


<b>Câu 9: Cho kim loại X tác dụng với khí Cl</b>2 được muối A Kim loại X tác dụng với dd HCl được muối B


Cho X tác dụng với dd muối A lại được muối B X là kim loại nào sau đây ?


<b>A. Al</b> <b>B. </b>Fe <b>C. Zn</b> <b>D. Mg</b>


<b>Câu 10:</b> Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra


Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?


<b>A. </b>55,5 gam <b>B. </b>40,5 gam <b>C. </b>60,5 gam <b>D. </b>45,5 gam


<b>Câu 11: Cho 0,1 mol Na</b>2CO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, hấp thụ hết khí sinh ra vào dung dịch


Ca(OH)2 dư được m gam kết tủa Giá trị m là:


<b>A. </b>10 gam <b>B. 5 gam</b> <b>C. 15 gam</b> <b>D. 1 gam</b>


<b>Câu 12: Số đồng phân este có CTPT C</b>4H8O2 là:


<b>A. 3</b> <b>B. 6</b> <b>C. 5</b> <b>D. </b>4


<b>Câu 13:</b> Cho các chất sau: C2H5OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần của
chúng là:



<b>A. </b>(3) ; (1) ; (2) <b>B. </b>(2) ; (3) ; (1) <b>C. </b>(1) ; (2) ; (3) <b>D. </b>(2) ; (1) ; (3)


<b>Câu 14:</b> <sub>-aminoaxit X chứa một nhóm –NH</sub><sub>2</sub><sub>. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95</sub>


gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:


<b>A. </b>CH3CH2CH(NH2)COOH <b>B. </b>H2NCH2COOH


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 15: Để trung hoà 6 gam một axit cacboxylic X (no, đơn chức, mạch hở) cần 100ml dung dịch NaOH</b>
1M. CTCT trhu gọn của X là:


<b>A. C</b>2H5COOH <b>B. HCOOH</b> <b>C. C</b>3H7COOH <b>D. </b>CH3COOH


<b>Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ </b> X  Y  CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là:


<b>A. CH</b>3CH2OH và CH2=CH2 <b>B. </b>CH3CH2OH và CH3CHO
<b>C. CH</b>3CH(OH)COOH và CH3CHO <b>D. CH</b>3CHO và CH3CH2OH


<b>Câu 17: Cho phản ứng: FeO + HNO</b>3  Fe(NO3)3<b> + NO + H</b>2O. Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) của


các chất tham gia phản ứng trên là:


<b>A. 10</b> <b>B. </b>13 <b>C. 9</b> <b>D. 22</b>


<b>Câu 18: Nhúng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thanh Zn</b>
giảm. Lấy thanh Zn sau phản ứng ở trên cho vào dung dịch HCl dư, thấy còn một phần kim lọai chưa tan. X
là muối của kim loại nào sau đây ?


<b>A. Ag</b> <b>B. Ni</b> <b>C. Fe</b> <b>D. </b>Cu



<b>Câu 19:</b> Cho 11.2 gam Fe vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X. Cho dd X vào dung dịch NaOH
dư, lọc lấy kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:


<b>A. 21,6 gam</b> <b>B. </b>16 gam <b>C. 24 gam</b> <b>D. 32 gam</b>


<b>Câu 20: Cho dung dịch X chứa các chất tan là FeCl</b>2, AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa


nung ngồi khơng khí đến khối lượng khơng đổi, ta thu được chất rắn là:


<b>A. Fe(OH)</b>3 <b>B. FeO</b> <b>C. </b>Fe2O3 <b>D. Fe(OH)</b>2


<b>Câu 21:</b> Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I) ; Mg-Fe (II) ; Fe-C (III) ; Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:


<b>A. </b>I, III và IV <b>B. </b>I, II và III <b>C. </b>I, II và IV <b>D. </b>II, III và IV


<b>Câu 22: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch AlCl</b>3, NaCl, MgCl2, FeSO4


đựng trong các lọ riêng biệt.


<b>A. Dung dịch BaCl</b>2 <b>B. Dung dịch AgNO</b>3 <b>C. </b>Dung dịch NaOH <b>D. Quỳ tím</b>


<b>Câu 23: Một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử</b>
Fe). Phân tử khối gần đúng của hemoglobin trên là:


<b>A. 15000</b> <b>B. 12000</b> <b>C. </b>14000 <b>D. 18000</b>


<b>Câu 24: Anilin và phenol đều có phản ứng với chất nào sau đây ?</b>



<b>A. Dung dịch HCl</b> <b>B. Dung dịch NaOH</b> <b>C. Dung dịch NaCl</b> <b>D. </b>Dung dịch Br2


<b>Câu 25:</b> Cho 3 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIA ở hai chu kỳ kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl


dư được 2,24 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là:


<b>A. </b>Mg và Sr <b>B. </b>Ca và Ba <b>C. </b>Mg và Ca <b>D. </b>Be và Mg
<b>Câu 26: Kết luận nào sau đây không đúng ?</b>


<b>A. </b>Al là một kim loại lưỡng tính <b>B. Kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hoả</b>
<b>C. Nước cứng chứa nhiều ion Ca</b>2+<sub>và Mg</sub>2+ <b><sub>D. Điện phân nóng chảy Al</sub></b>


2O3 được Al


<b>Câu 27: Cho 7,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Mg vào dung dịch HCl (dư), thu được 8,96 lít khí H</b>2


(đktc). Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:


<b>A. </b>5,4gam và 2,4gam <b>B. 3,8gam và 3,8gam</b> <b>C. 2,7gam và 5,1gam</b> <b>D. 3 gam và 4,8gam</b>


<b>Câu 28: Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có CTPT C</b>7H8O. X tác dụng được với Na và NaOH ; Y tác dụng với


Na, không tác dụng NaOH ; Z không tác dụng với cả Na và NaOH. CTCT của X, Y, Z lần lượt là:
<b>A. C</b>6H5OCH3 ; C6H5CH2OH ; CH3-C6H4OH <b>B. C</b>6H5CH2OH ; C6H5OCH3 ; CH3-C6H4OH
<b>C. </b>CH3-C6H4OH ; C6H5CH2OH ; C6H5OCH3 <b>D. CH</b>3-C6H4OH ; C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH


<b>Câu 29: Khí nào sau đây là thủ phạm chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?</b>


<b>A. N</b>2 <b>B. NO</b>2 <b>C. </b>CO2 <b>D. SO</b>2



<b>Câu 30: Xà phịng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn</b>
tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là


<b>A. 8,2 gam</b> <b>B. 10,4 gam</b> <b>C. 8,56 gam</b> <b>D. </b>12,2 gam


<b>Câu 31: Cho 0,03mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,02mol CuSO</b>4, khi phản ứng hồn tồn thì khối lượng


kim loại thu được là:


<b>A. 1,92gam</b> <b>B. 0,56gam</b> <b>C. </b>1,84gam <b>D. 1,28gam</b>


<b>Câu 32: Thổi luồng H</b>2 dư qua 25 gam hỗn hợp MgO, Al2O3, CuO, FeO thấy sinh ra 3,6 gam H2O và còn lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A. 25 gam</b> <b>B. 21,4 gam</b> <b>C. 25,4 gam</b> <b>D. </b>21,8 gam
<b>II. PHẦN RIÊNG: [8 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)</b>
<b>A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)</b>


<b>Câu 33: Cho glucozơ lên men thành a gam ancol etylic Dẫn khí CO</b>2 sinh ra đi vào nước vôi trong (dư) thu


được 10gam kết tủa Giá trị của a là


<b>A. </b>4,6 gam <b>B. 4,8 gam</b> <b>C. 9,2 gam</b> <b>D. 5,5 gam</b>


<b>Câu 34: Cho 4 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với nước dư, thấy có 2,24 lít khí ở đktc thoát ra.</b>
Kim loại M là:


<b>A. </b>Ca <b>B. Mg</b> <b>C. Ba</b> <b>D. Be</b>


<b>Câu 35: Trong số các loại quặng sắt: FeCO</b>3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (hematit), FeS2 (pirit). Chất



chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là:


<b>A. </b>FeS2. <b>B. </b>Fe2O3 <b>C. </b>Fe3O4 <b>D. </b>FeCO3


<b>Câu 36:</b> Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là:


<b>A. </b>9000 <b>B. </b>7000 <b>C. </b>8000 <b>D. </b>10000


<b>Câu 37: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol etylic và natri axetat. Công thức</b>
cấu tạo của X là


<b>A. CH</b>3COOCH3 <b>B. </b>CH3COOC2H5 <b>C. HCOOCH</b>3 <b>D. C</b>2H5COOCH3


<b>Câu 38: Nhận định đây sai là:</b>


<b>A. Sắt tan được trong dung dịch FeCl</b>3 <b>B. Đồng tan được trong dung dịch AgNO</b>3
<b>C. </b>Đồng tan được trong dung dịch HCl <b>D. Sắt tan được trong dung dịch CuSO</b>4


<b>Câu 39: Chất khơng có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO</b>3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là:


<b>A. Anđehitaxetic</b> <b>B. </b>axit axetic <b>C. axit fomic</b> <b>D. glucozơ</b>
<b>Câu 40: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO</b>3 là:


<b>A. +2</b> <b>B. +3</b> <b>C. +4</b> <b>D. </b>+6


<b>B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)</b>


<b>Câu 41: Cho 5,2 gam Crom phản ứng với dd HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu </b>
gam muối khan ?



<b>A. 12,3</b> <b>B. 15,85</b> <b>C. </b>15,85gam <b>D. 12,8</b>


<b>Câu 42: Trùng hợp hết 6,25 gam vinyl clorua đượcc m gam PVC Số mắt xích -CH</b>2-CHCl- có trong m


gam PVC sinh ra là:


<b>A. </b>6,02. 1022 <b><sub>B. 6,02. 10</sub></b>23 <b><sub>C. 6,01. 10</sub></b>20 <b><sub>D. 6,02. 10</sub></b>21


<b>Câu 43: Chọn một thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính oxi hố của ion kim loại giảm dần:</b>
<b>A. Al</b>3+<sub>, </sub><sub>Fe</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Pb</sub>2+<sub>, Ag</sub>+ <b><sub>B. </sub></b><sub>Ag</sub>+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Pb</sub>2+<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Al</sub>3+


<b>C. Ag</b>+<sub>, Pb</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Al</sub>3+ <b><sub>D. Al</sub></b>3+<sub>, </sub><sub>Fe</sub>2+<sub>, Pb</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Ag</sub>+


<b>Câu 44: Este X có CTPT C</b>5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản


ứng tráng gương. Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:


<b>A. 3</b> <b>B. 1</b> <b>C. 4</b> <b>D. </b>2


<b>Câu 45: Xà phịng hóa hồn tồn 22,2gam hỗn hợp X gåm 2 este là HCOOC</b>2H5 và CH3COOCH3 thì dùng


hết V lít NaOH 2M. Gía trị của V là:


<b>A. 0,15 ml</b> <b>B. 300ml</b> <b>C. </b>150ml <b>D. 200ml</b>


<b>Câu 46: Tính bazơ của các amin giảm dần theo dãy nào sau đây ?</b>
<b>A. C</b>2H5NH2 > (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5-NH2


<b>B. </b>(CH3)2NH > C2H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2
<b>C. (CH</b>3)2NH > C2H5NH2 > CH3NH2 > C6H5NH2>NH3



<b>D. (CH</b>3)2NH > C2H5NH2 > NH3 > CH3NH2 > C6H5NH2


<b>Câu 47: Quặng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm ?</b>


<b>A. </b>Bô xit <b>B. Pirit</b> <b>C. Hêmatit</b> <b>D. Criolit</b>


<b>Câu 48: Cho 1 đinh sắt nguyên chất vào dung dịch chưa CuSO</b>4 sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lên


thấy khối lượng tăng thêm 0,8 gam. Giả thiết toàn bộ lượng kim loại Cu sinh ra đều bám vào đinh sắt. Khối
lượng sắt đã phản ứng là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×