Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

tuan 29lieu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (179.46 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012
<b>Tập đọc - kể chuyện: BUỔI HỌC THỂ DỤC</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>A.Tập đọc :</b>


- Đọc đúng giọng các câu cảm,câu cầu khiến.
2/ Rèn kĩ năng đọc –hiểu :


- Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền.(trả lời
được các câu hỏi trong SGK)


<b>B.Kể chuyện :</b>


- Bước đầu biết kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật .


<i><b>- KNS: Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân; thể hiện sự cảm thông; đặt mục tiêu;</b></i>
<i><b>thể hiện sự tự tin.</b></i>


<b>II. Chuẩn bị :</b>


GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc
<b>III. Các hoạt động dạy – học :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>1.Bài cũ : Đọc “Cùng vui chơi”–TLCH Câu</b>
2,3 /85


<b>3. Bài mới :</b>
<b>a. Luyện đọc.</b>



- GV đọc mẫu lần 1.


- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn.


- GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ hơi một số
câu, đoạn văn.


<b>b. Tìm hiểu bài.</b>


- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
Câu 1/90:


Các bạn trong lớp t/h bài thể dục ntn ?
Câu 2/90:Vì sao Nen-li được miễn thể dục ?
- Theo em, vì sao Nen-li cố xin thầy được
cho tập như mọi người ?


- 2HS đọc và trả lời


- 1HS đọc toàn bài .


- HS đọc nối tiếp từng câu .


- HS phát âm từ khó: Đê-rốt-xi;
Cơ-rét-ti,...


- 3HS đọc nối tiếp theo đoạn.


- Nêu nghĩa từ mới: gà tây, bị mộng,


chật vật.


- Luyện đọc đoạn theo nhóm


- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1. Hai HS
tiếp nối nhau đọc đoạn 2 và 3.


- Đọc thầm đoạn 1


- Học sinh phải leo một cái cột thẳng
đứng ... xà ngang.


- Đê-rốt -xi và Cô-rét-ti leo như hai con
khỉ .... thêm một người nữa trên vai.
- HS đọc đoạn 2, 3.


- Vì Nen-li bị tật nguyền từ bé.


- Vì Nen-li khơng ngại khó, ngại khổ,
cậu muốn làm được những việc mà các
bạn của cậu làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Câu 3/90:Tìm chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen-li ?


- Em tìm thêm một tên thích hợp đặt cho
câu chuyện


<b>c. Luyện đọc lại. </b>



- GV hướng dẫn cách đọc bài


-Yêu cầu HS luyện đọc theo đoạn, cả bài.
- Nhận xét – sửa sai.


<b>Kể chuyện.</b>


1/GV nêu nhiệm vụ: Kể lại từng đoạn câu
chuyện bằng lời của một nhân vật.


2/H/Dẫn HS kể chuyện:


- Câu chuyện có những nhân vật nào ?
- Yêu cầu học sinh chọn nhân vật và nhập


vai kể lại theo lời nhân vật.


- Yêu cầu từng cặp học sinh kể một đoạn
theo lời nhân vật.


- Giáo viên khen, tuyên dương học sinh kể
hấp dẫn.


<b>3. Củng cố - Dặn dò : </b>
- Nêu nội dung chính bài văn


- GV kết hợp giáo dục HS biết vượt qua mọi
khó khăn trở ngại để vươn lên trong học
tập .



- GV nhận xét tiết học


cậu đỏ như lửa ... cậu xuống nhưng cậu
vẫn tiếp tục leo ….chiến thắng


- Quyết tâm của Nen-li. / Cậu bé can
đảm;....


- 3Học sinh đọc tiếp nối nhau thi đọc 3
đoạn câu chuyện.


- HS luyện đọc theo vai.
- Học sinh đọc yêu cầu.


- Nhập vào vai của một nhân vật trong
truyện để kể, khi kể xưng là tơi, tớ hoặc
mình.


Bằng lời của thầy giáo, của Đê-rốt-xi,
Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, Xtác-đi, Nen-li hoặc
một bạn học sinh trong lớp.


- HS thảo luận nhóm ba để tập kể từng
đoạn truyện.


- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp.
- 3 HS kể bằng lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TỐN</b>



<b>DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết được quy tắc tính diện tích HCN khi biết hai cạnh của nó.


- Vận dụng tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


GV: Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS
<b>III.các hoạt động dạy- học:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>1. Bài cũ: Bài 3/VBT /61</b>
<b>2. BÀI MỚI: </b>


HĐ1: Xây dựng qui tắc tính diện tích hình
chữ nhật


- Hướng dẫn học sinh tính số ô vuông
trong hình


- Giới thiệu 1 ô vng có diện tích cm <b>2</b>
Vậy diện tích hình chữ nhật bằng bao
nhiêu?


- Rút ra qui tắc tính diện tích HCN như
SGK


HĐ2: Thực hành


Bài 1/SGK152


Bài 2/SGK152


Yêu cầu HS tự tóm tắt
Bài 3/152


Yêu cầu HS tự làm bài


Em có nhận xét gì về chiều dài và chiều
rộng của từng hình chữ nhật


<b>3.củng cố - dặn dị:</b>


- Nêu qui tắc tính diện tích hình chữ nhật.
Gv nhận xét tiết học


- 1HS thực hiện
- Quan sát hình SGK
- 4 X 3 = 12 (ô vuông)


- 4 x 3 = 12 (cm2<sub>)</sub>


- 4 - 5 HS nêu qui tắc: Muốn tính diện tích
HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng
(cùng đơn vị đo).


- HS đọc y/c bài tập


- Tính được diện tích, chu vi hình chữ nhật


với kích thước cho ở cột 2,3 theo mẫu cột1
- Nêu lại qui tắc tính


- 1 HS giải, cả lớp làm vở


Tìm được diện tích mảnh bìa đó
- HS đọc đề - 2HS lên bảng giải


Câu 3 b/chiều dài và chiều rộng không
cùng đơn vị đo


- Tính được diện tích từng hình
a/ Diện tích hình chữ nhật là :
5 x 3 = 15(cm2<sub>)</sub>


Đáp số : 15( cm2<sub>) </sub>
b/ 2 dm = 20 cm


Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180( cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 180cm2


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
<b>TOÁN </b> <b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I.Mục tiêu: </b>


- Biết tính diện tích hình chữ nhật.
<b>II/ Chuẩn bị : </b>



- GV : SGK, hình vẽ trong bài tập 2
<b>III/ Hoạt động dạy –học:</b>


<b> HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC.</b>


<b>1. Bài cũ : Gọi HS làm bài tập3 /VBT 62 </b>
<b>2/</b>


<b> Bài mới : </b>


*Củng cố về tính chu vi của hình chữ nhật
và diện tích HCN


Bài 1/SGK 153:


- H: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề.


Bài 2:


- GV yêu cầu HS quan sát hình.


H: Hình H gồm những hình chữ nhật nào
ghép lại với nhau?


H: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?


H: Diện tích của hình H như thế nào so với
diện tích của 2 hình chữ nhật ABCD và


DMNP.


- GV nhận xét, sửa sai.


Bài 3/SGK 153:


- Yêu cầu HS đọc đề và nêu yêu cầu.
<b> </b>


<b> 3/Củng cố, dặn dò:</b>


- Củng cố qui tắc tính diện tích hình chữ
nhật


- GV nhận xét tiết học


- 2 HS thực hành làm bài tập


- 2 HS đọc đề.


- HS tìm hiểu và phân tích đề.


- HS tự tóm tắt và làm vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài.


Đổi: 4 dm = 40 cm


- Tính diện tích của hình chữ nhật
- Tính chu vi của hình chữ nhật
- HS quan sát hình trên bảng.



- Hình H gồm 2 hình chữ nhật ABCD và
DMNP ghép lại với nhau.


- ... tính diện tích của hình chữ nhật và
diện tích của hình H.


- Diện tích hình H bằng tổng diện tích 2
hình chữ nhật ABCD và DMNP.


- 1 HS lên bảng làm bài tập. Lớp làm vào
vở.


a/ Tính diện tích mỗi hình


Diện tích của hìnhchữ nhật ABCD
10 x 8 = 80(cm2<sub>)</sub>


Diện tích của hình chữ nhật DMNP
20 x 8 = 160(cm2<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>CHÍNH TẢ</b>


<b>BUỔI HỌC THỂ DỤC</b>
<b>I. Mục đích u cầu: </b>


- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xi.


- Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện <i>Buổi học thể dục(BT2)</i>



- Làm đúng bài tập (3) a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ.
<b>II. Chuẩn bị :</b>


GV : Bảng phụ viết bài tập 3.
<b>II. Các hoạt động dạy – học :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>1.Bài cũ : </b>


<b>2.Bài mới :.</b>


<b>Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe - viết .</b>
- GV đọc đoạn văn .


<i>a) Trao đổi về nội dung bài viết.</i>


H.Vì sao Nen – li cố xin thầy cho được tập
như mọi người?


<i>b) Hướng dẫn cách trình bày bài.</i>


H. Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
c<i>) Hướng dẫn viết từ khó</i>.


<i>d)</i> <i>GV đọc,HS viết bài vào vở</i>


- Hướng dẫn viết vở - nhắc nhở cách trình
bày bài.



e) Thu bài chấm - sửa bài . Nhận xét chung.
<b>Hoạt động 2 : </b><i>Hướng dẫn làm bài tập</i>.
Bài 2 :


- Yêu cầu HS đọc lại các tên riêng trong bài
tập.


Bài 3:


3. Củng cố : Nêu nội dung bài học.


- Nhận xét tiết học – tuyên dương HS học
tốt.


- Về nhà viết lại những lỗi sai vào vở nháp


- 2 HS lên viết bảng : <i>leo núi , cầu </i>
<i>lông ,bơi lội , đấu võ </i>. Cả lớp viết bảng
con


- HS đọc đoạn văn – Lớp đọc thầm
- Vì cậu muốn cố gắng vượt lên mình,
muốn làm những việc mà các bạn làm
được.


- Đặt sau dấu hai chấm, trong ngoặc
kép.)


- HS đọc thầm - Tìm từ khó và nêu .
- HS đọc những từ khó .



- HS viết bảng con - 2 HS viết bảng lớp
- HS viết bài vào vở .


- 1 HS đọc y/c bài tập.


- 3HS lên bảng viết - lớp viết vào vở .
+ <i>Đê – rốt – xi, Cô – rét – ti, Xtác- đi, </i>
<i>Ga – rô – nê, Nen – li.</i>


- HS đọc yêu cầu.
- HS tự làm bài vào vở.
a/ <i>nhảy <b>x</b>a- nhảy <b>s</b>ào-<b>s</b>ới vật</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tuần 29 TỰ NHIÊN – XÃ HÔI</b>


<b>THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


- Quan sát và chỉ được bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên
nhiên.


( Biết phân loại được một số cây, con vật đã gặp.)


<i><b>KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: tổng hợp các thông tin thu nhận được về</b></i>
<i><b>các loại cây, con vật, đặc điểm chung của thực vật và động vật; Kĩ năng hợp tác;</b></i>
<i><b>trình bày sáng tạo kết quả thu nhận được của nhóm.</b></i>


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>



Các hình trong SGK - Giấy khổ to.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>


<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>


<b>1.Bài cũ : KT Mặt Trời</b>
<b>2.Bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>HĐ1</b>


Đi thăm thiên nhiên


-GV giao nhiệm vụ cho cả lớp:


- GV hướng dẫn đi thăm thiên nhiên ở gần
trường học.


<b>HĐ2: </b>


-Quan sát , vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối
và con vật các em đã nhìn thấy.


<b>HĐ3: Trình bày những sự việc đã quan </b>
sát được trước lớp.


<b>3.Củng cố-Dặn dò:</b>


- Hệ thống bài học.
- Nhận xét tiết học.



*HS đi thăm thiên nhiên cùng GV
- Quan sát các cây cối, con vật.
- Ghi chép, mô tả con vật và cây cối.
- Vẽ được con vật và cây cối.


*HS làm theo nhóm


+Trình bày những sự việc đã quan sát
được trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>NGLL: GIÁO DỤC AN TỒN GIAO THƠNG</b>
<b> I/ Mục tiêu: </b>


<b>-</b> HS biết tham gia giao thơng một cách an tồn.
II/ Lên lớp


- Hoạt động 1:


Nêu nội dung tiết sinh hoạt


<b>-</b> Giáo dục an tồn giao thơng
<b>-</b> Gv nêu u cầu:


<b>-</b> Hằng ngày, khi tham gia giao thông em đi như thế nào?


+ Đi sát lề bên phải, đi hàng một. Không đùa giỡn trên đường đi.
- Khi thấy các bạn đi hàng 2, hàng 3 trên đường, em phải làm gì?
+ Khun các bạn khơng nên đi như vậy vì rất dễ gây tai nạn.


- GV : Khi đi học, các em đi hàng một bên tay phải, không đùa giỡn, không la cà trên


đường đi và nhìn kĩ xe cộ qua lại để tránh.


<b>Hoạt động 2: </b>


Sinh hoạt sao nhi đồng


<b>-</b> Múa hát tập thể: hát các bài hát về an tồn giao thơng.
<b>-</b> Sinh hoạt sao theo quy trình.


<b>-</b> Các sao trình diễn văn nghệ


<b>-</b> Gv nhận xét và nêu công việc của tuần đến.


<b>ATGT: AN TOÀN KHI LÊN, XUỐNG XE BUÝT</b>
<b>-</b> HS biết cách lên, xuống xe buýt một cách an toàn.


H: Khi lên, xuống xe buýt em phải đi như thế nào ?


<b>-</b> Chờ cho xe dừng hẳn mới lên (hoặc xuống) xe. Phải lên từng người, bám vịn chắc
chắn vào thành xe rồi mới lên (hoặc xuống). Em đi cùng người lớn phải nhờ người
lớn giúp đỡ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Tập viết: ÔN CHỮ HOA T (tiếp)</b>
<b>I.MỤC TIÊU : </b>


- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T (1 dòng chữ Tr); viết đúng tên riêng Trường
Sơn (1 dòng) và câu ứng dụng : Trẻ em...là ngoan (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ .


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>H Đ của GV</b> <b>H Đ của HS</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ : Thăng Long.</b>


<b>B. Dạy bài mới :</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài : </b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn học sinh viết trên bảng con :</b></i>
<b>a. Luyện viết chữ viết hoa :</b>


- Học sinh tìm chữ hoa trong bài ?


- yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết chữ T.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc cách viết từng


chữ


<b>b. Luyện viết từ ứng dụng :</b>


- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng.


- GV : Trường Sơn là tên dãy núi kéo dài
suốt miền Trung . Trong KC chống Mỹ,
đường mòn HCMchạy dọc theo dãy
Trường Sơn là con đường đưa bộ đội vào
Nam đánh Mỹ.


- Giáo viên viết từ ứng dụng :
<b>c. Luyện viết câu ứng dụng :</b>
- Gọi 1 học sinh đọc câu ứng dụng.



- Cho học sinh hiểu câu ứng dụng : Bác Hồ
khuyên trẻ em ngoan ngoãn, chăm học.
- Yêu cầu học sinh quan sát trong câu ứng


dụng, các chữ có chiều cao như thế nào ?
<i><b>3. Hướng dẫn viết vào vở Tập viết</b></i>


- GV nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ chữ nhỏ.
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho học sinh.
<i><b>4. Chấm chữa bài :</b></i>


- Giáo viên chấm 7 bài, nhận xét.
- Nhận xét, rút kinh nghiệm.
<i><b>5. Củng cố dặn dò :</b></i>


- Biểu dương học sinh viết đúng, đẹp.


- Khuyến khích HS thuộc lòng câu ứng
dụng.


-HS viết bảng con
-<b>T, Tr, S, B.</b>
- 2 học sinh trả lời


- 2 HS viết chữ Th,S trên bảng lớp
- HS viết chữ Th, S ở bảng con
- 1 HS đọc : Trường Sơn
- 2 học sinh viết trên bảng lớp :


<b>Trường Sơn - Lớp viết bảng con.</b>


- 2 học sinh đọc câu ứng dụng.


<b>Trẻ em như búp trên cành,</b>
<b>Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.</b>
- 2 HS viết, lớp viết bảng con : Trẻ em
- Học sinh nhận xét.


- Học sinh viết vào vở :


+ 1 dòng chữ Tr,S,B cỡ nhỏ.
+ 1 dòng Trường Sơn cỡ nhỏ
+ 1 lần câu thơ cỡ nhỏ.


<b>LUYỆN TOÁN: LUYỆN TẬP TỔNG HỢP (Tiết 29)</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


- Luyện tập tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước cho trước; ơn cộng, trừ, nhân,
chia các số có 4 chữ số; giải tốn có lời văn liên quan đến chu vi, diện tích của một hình.
<b>II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

a)


Cạnh hình vng Chu vi hình vng
5 cm


7 cm
9 cm
b)


Chiều dài Chiều rộng Diện tích hình chữ nhật Chu vi hình chữ nhật


15 cm 6 cm


99 cm 5 cm
36 cm 7 cm


<b>*Bài 2: Cho HCN ABCD có chiều dài 96 cm, chiều rộng bằng ¼ chiều dài.</b>
Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật đó.


<b>*Bài 3: Đặt tính rồi tính:</b>


4850 + 4756 ; 9171 - 3507 ; 2456 x 3 ; 8532 : 4
*GV hướng dẫn HS làm bài tập


*Nhận xét tiết học.


Luyện tiếng việt: ÔN CÁC BÀI TẬP ĐỌC ĐÃ HỌC
<i><b> HS ôn lại 3 bài: Cuộc chạy đua trong rừng</b></i>


<i><b> Cùng vui chơi </b></i>
<i><b> Buổi học thể dục</b></i>


<b>-</b> HS đọc đúng, ngắt nghỉ hơi đúng giữa các câu và các cụm từ.
<b>-</b> HSKG: luyện đọc diễn cảm đoạn, bài.


<b>-</b> Luyện đọc từng câu
<b>-</b> Luyện đọc đoạn.


<b>-</b> Luyện đọc đoạn theo nhóm.
<b>-</b> Thi đọc giữa các nhóm.
<b>-</b> Luyện đọc cả bài



Nhận xét, dặn dò.


Thứ tư ngày 28 tháng 3 năm 2012
<b>TẬP ĐỌC : </b>


<b>LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể
dục của Bác Hồ.Từ đó, có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khỏe.(trả lời được các câu hỏi
trong SGK)


<b>II. Chuẩn bị :</b>


Tranh minh họa bài đọc .
<b>III. Các hoạt động dạy –học : </b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>1.Bài cũ : Đọc bài “</b><i>Buổi học thể dục</i>”
Câu 1,2,3/90


<b> 2.Bài mới :</b>


<b>Hoạt động 1: Luyện đọc .</b>
- GV đọc mẫu lần 1.


- Yêu cầu HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu.
Nêu từ khó



- Hướng dẫn học sinh đọc ngắt, nghỉ hơi
và thay đổi giọng đọc


- Hướng dẫn đọc trong nhóm.
<b>Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.</b>
- u cầu HS đọc tồn bài.
Câu1/95


- Yêu cầu HS đọc đoạn 2.
Câu 2/95


Câu 3/95


<b> Hoạt động 3: Luyện đọc lại.</b>


- GV hướng dẫn cách đọc bài : to, rõ
ràng, dứt khoát.


- Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn văn.
- GV nhận xét, tuyên dương.


<b>3 .Củng cố – Dặn dò : </b>
- Nêu nội dung bài học.


- Nhận xét tiết học – Dặn dò HS


- 2 HS đọc
- HS lắng nghe.



- HS đọc nối tiếp theo dãy bàn.


- HS phát âm từ khó: <i>giữ gìn, sức khoẻ</i>
<i>,bổn phận, khí huyết, lưu thơng</i> …


- HS đọc nối tiếp theo từng đoạn.


- Giải nghĩa các từ ngữ: dân chủ, bồi bổ,
bổn phận, khí huyết, lưu thơng.


- Đọc từng đoạn trong nhóm
- cả lớp đọc đt tồn bài


1 HS đọc. Lớp đọc thầm theo.


- Giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước
nhà gây đời sống mới. Việc gì cũng cần
có sức khoẻ mới thành cơng.


- 1 HS đọc – lớp đọc thầm.


- Mỗi một người dân yếu ớt....cả nước
mạnh khoẻ<i>.</i>


- Bác Hồ là tấm gương về rèn luyện thân
thể./ Sức khỏe là vốn quý, muốn làm việc
gì thành cơng cũng phải có sức khỏe./...


- HS thi đọc.



<b> TOÁN: DIỆN TÍCH HÌNH VNG</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


- Biết quy tắc tính diện tích hình vng theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng
tính diện tích một số hình vng theo đơn vị đo là xăng-ti- mét vng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

GV: Một số hình vng (bằng bìa) có cạnh 3cm.
<b>III.Hoạt động dạy - học:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>1/Bài cũ: Làm b/t 3/VBT 64</b>
<b>2/Bài mới:</b>


<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu quy tắc tính diện </b>
<i><b>tích hình vng.</b></i>


- Hình vng ABCD gồm bao nhiêu ô vuông?
GV HD tìm số ô vuông trong HV ABCD:
H. Mỗi ơ vng có diện tích là bao nhiêu?
H. Vậy hình vng ABCD có diện tích là bao
nhiêu xăng – ti – mét vuông ?


- Yêu cầu HS đo cạnh của hình vng ABCD.
GV giới thiệu: 3cm x 3 cm = 9 (cm<b>2<sub>) là diện </sub></b>
tích của hình vng ABCD.


H. Muốn tính diện tích của hình vng ta làm
thế nào?



- GV chốt quy tắc (SGK)<i>.</i>


<b>Hoạt động 2: </b><i>Luyện tập – Thực hành<b>.</b></i>
Bài 1/153 : Viết vào ô trống (theo mẫu)


Bài 2: Một tờ giấy HV có cạnh 80mm. Tính
DT theo cm vng.


Bài 3 : Một HV có chu vi 20cm. Tính DTHV.
H. Để tính được diện tích của hình vng ta
phải biết gì trước?


H. Làm thế nào để tính độ dài cạnh của hình
vng?


- u cầu HS tóm tắt và giải vào vở
<b>3.Củng cố - dặn dò: </b>


- Nhận xét giờ học.


- Về nhà làm vào vở bài tập


1HS làm.


- HS q/sát hình vẽ SGK
- Gồm 9 ơ vuông.


- Được chia làm 3 hàng.


- Mỗi ô vuông là xăng – ti – mét


vng.


- Hình vng ABCD có diện tích là 9
xăng – ti – mét vng.


- HS dùng thước đo và báo cáo kết quả
: Hình vng ABCD có cạnh dài 3cm.
- HS thực hiện : 3 x 3 = 9 (cm<b>2<sub>)</sub></b>
- HS trả lời.


- Nhắc cá nhân.


- HS đọc đề - nêu yêu cầu


- HS nêu cách tính diện tích HV
- 2 HS thực hiện bảng.


- HS đọc đề.


- HS tự làm vào vở – 1 HS lên bảng
làm.


Đổi : 80 mm = 8cm


Sau đó tính diện tích của tờ giấy hình
vuông là? (8 x 8= 64 ( cm2<sub>)</sub>


- HS đọc đề.


- Phải biết độ dài cạnh của hình vuông.


- Lấy chu vi chia cho 4.


- Cả lớp làm vở, 1 HS lên bảng t/h.
Cạnh hình vng là:


20 : 4 =5 (cm)


Diện tích hình vng là:
5 x 5 = 25 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 25cm2
<b>Tuần 29: ĐẠO ĐỨC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>I/ Mục tiêu:</b>


- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.


( Biết vì sao cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.)
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm.


- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia/đ, nhà trường, địa phương.
( Khơng đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễm nguồn nước.)


<b>II/ Tài liệu và phương tiện</b>


- Vở bài tập Đạo Đức 3 - phiếu bài tập .
<b>III/ Các hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>
<b>1.Bài cũ:</b>



<b>2.Bài mới:GT-GĐ.</b>
<b>Hoạt động 1: Xem ảnh.</b>


-GV giới thiệu tranh và yêu cầu HS chọn
lấy 4 thứ cần thiết, khơng thể thiếu và nêu lí
do lựa chọn.


- GV kết luận: Nước là nhu cầu không thể
thiếu của con người, đảm bảo cho trẻ em
sống và phát triển tốt.


<b>Hoạt động 2:Thảo luận nhóm.</b>
-Chia 6 nhóm,phát phiếu bài tập.


-Yêu cầu HS thảo luận nhận xét việc làm
trong mỗi trường hợp là đúng hay sai,...
-GV kết luận.


<b>Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.</b>


-GV chia nhóm nhỏ và phát phiếu thảo luận:
+ Nước sinh hoạt nơi em đang ở thiếu ,thừa
hay đủ dùng?


+...Sạch hay bị ô nhiễm.
- GV nhận xét tổng kết ý kiến.
<b>3.Củng cố,dặn dò.</b>


-Nhận xét lớp học - Chuẩn bị bài sau.



- HS thảo luận theo cặp và trình bày .
+Thứ cần thiết nhất đó là nước.


- 6 nhóm làm việc.


- 6nhóm trình bày bài làm trước lớp.
- Các nhóm khác nhận xét,bổ sung.
+ N1: Không nên tắm rửa trâu bò cạnh
giếng nước ...


+N2: Sai vì làm ơ nhiễm nước.
...


- Từng nhóm thảo luận.
- Đại diện các nhóm trả lời.


- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.


Luyện tiếng Việt: ÔN BÀI LUYỆN TỪ VÀ CÂU ĐÃ HỌC
- GV hướng dẫn HS làm lại bài tập 1,2,3/SGK 93.94


- HS làm vào vở bài tập
- 1 số HS thực hiện bảng
- GV chấm và chữa bài.
- GV nhận xét tiết học


- Dặn dò về nhà...


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>I.Mục Tiêu:</b>



- Biết tính diện tích hình vng. Làm BT 1, 2, 3a/154.
<b> II-Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>1/ Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng làm bài 2,3 </b>
VBT/ 65


<b>2/ Bài mới : </b>
Bài 1/SGK154


- Tính DTHV có cạnh 7cm; 5cm


Bài 2/SGK154:


Ốp thêm mảng tường dùng hết 9 viên gạch
men. Mỗi viên gạch có cạnh 10cm. Tính
DT mảng tường ốp thêm.


-u cầu HS tìm hiểu bài.


Bài 3: (a) Thảo luận nhóm .
- Bài 3b dành cho HS khá giỏi


b) Diện tích hình chữ nhật ABCD bé hơn
diện tích hình vng EGHI


Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi
hình vng EGHI .



- GV nhận xét, sửa bài.
<b>3.Củng cố - Dặn dò: </b>
Nêu nội dung bài học.


Dặn HS về nhà luyện tập thêm trong vở
bài tập và làm bài 3 phần còn lại.


- 2 HS lên bảng thực hiện.


- HS nêu yêu cầu của bài tâp1


- HS làm vở nháp 2HS lên bảng làm bài.
a/Tính diện tích hình vuông ?


7 x 7= 49(cm2<sub>)</sub>
b/ Tính diện tích hình vng?
5 x 5= 25(cm2<sub>) </sub>
- 2 HS đọc đề.


- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng.
Tóm tắt:


9 viên gạch men : 1 viên có cạnh : 10cm
Diện tích mảng tường : …cm 2 <sub> ?</sub>


- Diện tích một viên gạch men là :
10 x 10 =100( cm2<sub>)</sub>


- Diện tích 9 viên gạch men là :
100 x 9 = 900( cm2<sub>) </sub>



Đáp số: 900cm2
- 1HS đọc đề.


- HS thảo luận nhóm ba. Đại diện hai
nhóm lên bảng làm bài.


a/ Diện tích của hình chữ nhật ABCDlà:
5 x 3 = 15 (cm2<sub>)</sub>


Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(5 + 3) x 2 =16 (cm)


Diện tích hình vng EGHI là:
4 x 4 =16 (cm2<sub>)</sub>


Chu vi hình vng EGHI là:
4 x 4 =16 (cm)




</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng bài tập (2) a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ


<b>II. Chuẩn bị :</b>


GV : 3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng bài tập 2a, 2b.
<b> III. Các hoạt động dạy –học :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>



<b>1. Bài cũ : HS viết bảng : điền kinh,duyệt </b>
binh...


<b>2.Bài mới : </b>


<b>Hoạt động 1 : </b><i>Hướng dẫn nghe - viết</i> .
a) - GV đọc mẫu đoạn viết.


H: Vì sao mỗi người dân phải luyện tập thể
dục?


b) Hướng dẫn cách trình bày:
c) Hướng dẫn viết từ khó :


d) Viết chính tả, soát lỗi, chấm bài:
- GV đọc bài .


e) Thu bài chấm - nhận xét-chữa bài
<b>Hoạt động 2 : </b><i>Hướng dẫn làm bài tập </i>.
Bài 2/SGK 96 :


-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm bàn ghi
lại những từ tìm được vào nháp .


-GV nêu cách chơi.


-Yêu cầu HS tiến hành thi tiếp sức.
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng. Tuyên
dương nhóm làm thắng cuộc.



3 Củng cố – Dặn dò : Nêu nội dung bài
học.


- Nhận xét tiết học - Tuyên dương HS học
tốt.


- Về viết lại những lỗi sai, hoàn thành bài
tập trong vở bài tập.


-1 HS đọc lại - Lớp đọc thầm theo.
- Vì mỗi người dân yếu ớt tức là cả nước
yếu ớt, mỗi người dân mạnh khoẻ là cả
nước mạnh khoẻ.


-Cả lớp đọc thầm và tìm từ khó.


- HS viết bảng con - 1 HS viết bảng lớp.
-HS viết bài vào vở.


- Theo dõi - sửa bài .
- HS đọc bài tập 2a,b.


- HS chia thành 3 nhóm, cử đại diện
tham gia.


- HS chơi theo hướng dẫn


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Kể tên một số môn thể thao (BT1).



- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao (BT2)


- Đặt được dấu phẩy vào chổ thích hợp trong câu (BT3a/b hoặc a/c).
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


Một số tranh ảnh về các môn thể thao
<b>III/ Hoạt động dạy học:</b>


<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>
<b>1/Kiểm tra bài cũ:</b>


Làm miệng BT 2,3 tiết LTVC tuần 28
<b> 2/Bài mới:</b>


<b> Bài 1/SGK 93</b>


- kể tên các môn thể thao bắt đầu bằng
những tiếng: bóng, chạy, đua, nhảy


<b>Bài 2/SGK 93</b>


- Tìm và ghi lại những từ ngữ nói về kết
quả thi đấu trong truyện vui Cao cờ
- Anh chàng trong truyện có cao cờ
khơng ?


- Anh ta có thắng ván nào trong cuộc
chơi khơng ?


- Truyện đáng cười ở điểm nào ?


<b>Bài 3/SGK 93: </b>


- Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong
mỗi câu.


<b>3/Củng cố: Nêu nội dung bài học</b>
GV nhận xét tiết học-Dặn dò làm lại
bài tập....


- HS nêu y/c bài tập


HS thi kể tên các môn thể thao


a/ Bóng: bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ,...
b/ Chạy: chạy vượt rào, chạy việt dã,...
c/ Đua: đua xe đạp,đua thuyền...


d/ Nhảy: nhảy cao, nhảy xa, nhảy sào...
- HS đọc y/c bài tập


HS làm vào vở


Các từ ngữ nói về kết quả thi đấu thể thao:
<i><b>được, thua, khơng ăn, thắng ,hịa.</b></i>


1 HS đọc lại truyện + TLCH


- Anh này đánh cờ kém, không thắng ván
nào.



- Anh chàng đánh ván nào thua ván ấy
nhưng dùng cách nói tránh để khỏi nhận là
mình thua.


- HS chép các câu vào vở, đặt dấu phẩy vào
những chỗ thích hợp:


a/ Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,...
b/ Muốn cơ thể khỏe mạnh,...


c/ Để trở thành con ngoan, trò giỏi,...


<b>Tuần 29 TỰ NHIÊN – XÃ HÔI</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>I.Mục tiêu : </b>


- Quan sát và chỉ được bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm
thiên nhiên.


( Biết phân loại được một số cây, con vật đã gặp.)
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


Các hình trong SGK - Giấy khổ to.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>


<b>HĐGV</b> <b>HĐHS</b>


<b>1.Bài cũ : KT Mặt Trời</b>
<b>2.Bài mới: Giới thiệu bài</b>



<b>HĐ1 Trình bày những sự việc đã </b>
quan sát được trước lớp ở tiết 1


<b>HĐ2: </b>


-Quan sát ,vẽ hoặc ghi chép mô tả cây
cối và con vật các em đã nhìn thấy.
<b>HĐ3: Thảo luận:</b>


- Nêu những đặc điểm chung của
thực vật;


- Đặc điểm chung của động vật
- Nêu những đặc điểm chung của


cả thực vật và động vật
* GV KL:


<b>3.Củng cố-Dặn dò:</b>


- Hệ thống bài học.
- Nhận xét tiết học.


+Đại diện từng nhóm trình bày những
sự việc đã quan sát được trước lớp.
*Nhận xét bài của nhóm bạn .


- HS vẽ theo nhóm rồi trưng bày
sản phẩm và giới thiệu



- Cá nhân trình bày
- Có rễ, thân, lá, hoa, quả
- Có 3 phần: đầu, mình và cơ


quan di chuyển


- Là những cơ thể sống, chúng
được gọi chung là sinh vật.




Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm 2012


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>I/Mục tiêu:</b>


- Biết cộng các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng).
- Giải bài tốn có lời văn bằng hai phép tính. Làm BT: 1, 2a, 4/155.
<b>II/ Chuẩn bị: GV :Bảng phụ.</b>


<b>III/ các hoạt động dạy và học:</b>


HOẠT ĐỘNG DẠY <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>1.Bài cũ </b>
<b> 2.Bài mới:</b>


<b>Hoạt động1: </b><i>Hướng dẫn HS tự thực hiện </i>
<i>phép cộng 45732 + 36194.</i>



- GV nêu và ghi bảng phép cộng


<i> 45732 + 36194 </i>=?


H. Muốn cộng 2 số có đến 5 chữ số ta làm
thế nào?


GV kết luận:


<b>Hoạt động 2</b><i>: Luyện tập -Thực hành</i>.
Bài 1/SGK 155 : Tính


Bài 2/SGK 155: (a) Đặt tính rồi tính


Bài 3/SGK/ 155: (GV hướng dẫn HS khá,
giỏi)


Yêu cầu HS tìm hiểu đề.
Bài 4/SGK 155


GV gợi ý tóm tắt bằng sơ đồ hình vẽ
A C 350m B D
2350m 3km


<b>3 /Củng cố - Dặn dò:</b>


- Nêu qui tắc cộng hai số có 5 chữ số.
- Về nhà luyện tập thêm ở vở bài tập và
làm bài tập 3, 2 phần còn lại.



- 2 HS lên bảng làm bài1,2 /154


- HS theo dõi trên bảng.


- HS nêu cách thực hiện phép cộng (đặt
tính rồi tính như SGK)


- Ta viết các số hạng sao cho các chữ số ở
cùng một hàng đều thẳng cột với nhau, rồi
viết dấu cộng, kẻ vạch ngang và cộng từ
phải sang trái.


2-3 HS nêu.


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.


- Làm bảng con, 4 HS lần lượt làm bảng
lớp.


- HS nêu yêu cầu bài.
- HS tự đặt tính rồi tính


- HS đọc đề tốn rồi nêu cách giải
- 2 HS đọc đề.


- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng lớp.
Giải:


Độ dài đoạn đường AC là:
2350 - 350 = 2000(m)


Đổi 2000 m = 2 km
Độ dài đoạn đường AD là :


2 + 3 =5 (km)
Đáp số: 5 km
HS đổi chéo vở- sửa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Dựa vào bài tập làm văn miệng của tuần trước, viết được một đoạn văn ngắn (khoảng
6 câu) kể lại một trận thi đấu bóng đá.


<b>II/ Chuẩn bị</b>


- GV : Bảng lớp viết các câu hỏi gợi ý bài tập 1.
<b> III/Các hoạt động dạy –học :</b>


<b> HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


<b>1. Bài cũ : Gọi 2 HS kể lại một trận thi </b>
đấu thể thao đã xem.


- GV nhận xét, chấm điểm .
<b>2.Bài mới : </b>


<b>Hoạt động1 : Hướng dẫn HS làm miệng.</b>
H. Em đã được xem trận thi đấu thể thao
nào?


- Gọi HS đọc các câu hỏi gợi ý của bài
tập làm văn tuần 28.



- Yêu cầu một số HS làm miệng trước
lớp.


- GV cùng HS nhận xét, bổ sung cho đầy
đủ .


<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bài. </b>
- GV hướng dẫn : Khi viết bài, các em có
thể dựa vào câu hỏi gợi ý của bài tập làm
văn tuần trước. Trước khi viết bài em nên
viết nháp những ý chính về trận thi đấu
bóng đá để tránh viết thiếu hoặc lạc đề.
- GV và HS nhận xét. GV chấm điểm
một số bài làm tốt. Tuyên dương.
<b> 4.Củng cố – Dặn dò:</b>


- Nêu nội dung bài học.


- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS học
tốt.


-Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau.


-1HS đọc yêu cầu – lớp đọc thầm.
- HS tự nêu.


- 2 HS đọc trước lớp, cả lớp cùng theo dõi.
- HS thực hiện theo yêu cầu.


- HS theo dõi.



- HS viết bài vào vở.


- 7 HS đọc .Lớp nhận xét bài của bạn.


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>I/Yêu cầu : - Đánh giá lại tình hình học tập trong tuần </b>
- Nêu công việc của tuần đến


<b>II/Các hoạt động trên lớp:</b>


1-Ổn định tổ chức: HS lớp hát tập thể


2-Lớp trưởng giới thành phần nêu lí do sinh hoạt


3-Lớp trưởng mời từng tổ đánh giá hoạt động và các bộ phận văn thể mỹ, lớp phó học
tập


5-Lớp trưởng đánh giá các hoạt động và triển khai hoạt động tuần đến .
6-Đánh giá của giáo viên chủ nhiệm


<b>A/- Đánh giá hoạt động tuần 29:</b>
* Ưu điểm:


- Duy trì sĩ số đảm bảo


- Chất lượng học tập tiến bộ nhưng còn chậm.
- Vệ sinh cá nhân tốt



- Trực vệ sinh đảm bảo theo khu vực phân công
* Tồn tại:


Một số em lười học, lười viết bài.
-Ý thức học tập chưa tốt


- Chữ viết cẩu thả


- Còn thụ động trong giờ học, hay quên vở
* Chất lượng qua khảo sát còn chưa tiến bộ cao
<b>B/- Công việc tuần 30:</b>


Nâng cao chất lượng học tập
Tăng cường rèn chữ viết.
Thi múa hát tập thể.


Đánh giá rút kinh nghiệm bài khảo sát chất lượng
Củng cố các nề nếp lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (T2)</b>
<b>I-Mục tiêu:</b>


- Biết cách làm đồng hồ để bàn.


- Làm được đồng hồ để bàn . Các nếp tương đối cân đối.
Với HS khéo tay:


- Làm được đồng hồ để bàn cân đối.Đồng hồ trang trí đẹp.
II/ Chuẩn bị :



– Quy trình kĩ thuật đồng hồ bàn.
- Giấy thủ công , kéo , hồ dán.
III/ Các hoạt động dạy học :


<b>1.Bài cũ:</b>


-Kiểm tra dụng cụ học tập.
<b>2.Bài mới:GT-GĐ.</b>


<b>Hoạt động1: Nêu lại các bước làm </b>
đồng hồ bàn.


<b>HĐ2: Thực hành theo nhóm.</b>
-GV quan sát ,uốn nắn,giúp đỡ.
<b>HĐ3: Trưng bày sản phẩm</b>


Nhận xét – tuyên dương
<b>3.Củng cố,dặn dò:</b>
-Nhận xét lớp học.


-Chuẩn bị bài sau thực hành – trang trí
đồng hồ để bàn.


-HS trình dụng cụ.
-2HS trả lời.


+B1:Cắt giấy.


+B2:Làm các bộ phận của đồng hồ.
+B3:Làm thành đồng hồ hồn chỉnh.


-Từng nhóm thực hành gấp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×