Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

De khao sat li hoa 10 ki 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.05 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT LỤC NAM ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂM HỌC 2011-2012</b>
<b> BẮC GIANG Mơn thi: Hóa học –Lớp 10(Lần 2)</b>


Thời gian làm bài : 90 phút
<i><b>GV ra đề: cô Tâm</b></i>


<i>Sưu tầm : Từ Ngọc Duy lớp 10A2</i>


<b>Câu 1:</b>(2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có:


¿


<i>a</i>FeS¿<sub>2</sub>⃗(1)SO⃗(2)Na<sub>2</sub>SO<sub>3</sub>(⃗3)Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>⃗(4)BaSO<sub>4</sub>¿<i>b</i>¿SO<sub>2</sub>(⃗5)HCl(⃗6)<i>H</i><sub>2</sub><i>S</i>(⃗7)SO<sub>2</sub>¿<i>c</i>¿HCl(⃗8)Cl<sub>2</sub>¿
<b>Câu 2:</b> (2 điểm) Cho các dung dịch khơng màu của các chất sau đều mất nhãn:


OH¿<sub>2</sub><i>,</i>HCl<i>, H</i><sub>2</sub>SO<sub>4</sub>


BaCl2<i>,</i>Na2SO4<i>,</i>Ba¿ .Chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt .


<b>Câu 3:</b>(1,5 điểm) Hỗn hợp khí A gồm có oxi và ơzone.Tỉ khối của A với Hiđrô là 19,2.
Hỗn hợp khí B gồm có Hiđrơ và Cacbon oxit. Tỉ khối B so với Hiđro là 3,6.


a) Tính thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp A và B.
b) Tính số mol khí A phản ứng đủ với 1 mol khí B


<b>Câu 4:</b>(2 điểm) Cho dung dịch có chứa 15,84 gam hỗn hợp gồm hai muối halogen của Na (biết hai
nguyên tố halogen là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong hai chu kif ở nhóm VIIA ) vào dung dịch


AgNO3 dư thì thu được 57,34 gam kết tủa.


a)Tìm cơng thức của hai muối halogen đó.


b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.


<b>Câu 5: </b>(2,5 điểm)


a) Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 100g dung dịch H2SO4 98% đun nóng , sau khi


các phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được dung dịch Y và V lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất


ở Đktc . Để trung hòa lượng axit dư trong Y thì phải cần 800ml dung dịch NaOH 1M
- Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X .


- Tính V.


- Tính nồng độ % các chất trong Y.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐÁP ÁN</b><i><b> ( Bài làm):</b></i>


<b>Câu 1: Các phương trình sau:</b>


(1) 4FeS2<b> +</b>11O2 ⃗<i>to</i> 2Fe2O3 + 8SO2


(2) SO2 + 2NaOH ❑⃗ Na2SO3 + H2O


(3) Na2SO3 +H2SO4 ❑⃗ Na2SO4 + H2O+ SO2 <i>↑</i>


(4) Na2SO4 + Ba(OH)2 ❑⃗ BaSO4 <i>↓</i> +2NaOH


(5)SO2 + Cl2 +2H2O ❑⃗ 2HCl + H2SO4


(6)2HCl + Na2S ❑⃗ 2NaCl + H2S <i>↑</i>



(7) H2S + 3<sub>2</sub> O2 ⃗<i>to</i> H2O + SO2 <i>↑</i>


(8)4HCl + MnO2 ❑⃗ MnCl2 + Cl2 <i>↑</i> +2H2O


<b>Câu 2 Nhận biết</b>


-Tách các chất dùng làm thuốc thử và chất nhận, cho vào từng ống nghiệm và đánh số Dùng quỳ
tím xịn cho vào các ống nghiệm trên, thu được 3 nhóm:


+Nhóm 1 làm quỳ chuyển đỏ: HCl và H2SO4


+Nhóm 2 làm quỳ tím chuyển xanh: Ba(OH)2  nhận được Ba(OH)2


+Nhóm 3 khơng làm quỳ chuyển màu: BaCl2 và Na2SO4


- Sau khi chia nhóm và đã nhận được Bazơ cho Ba(OH)2vào nhóm 1 nếu thấy chất nào phản ứng


có kết tủa thì đó là acid sunfuric. Phương trình hóa học:


PTHH: OH¿2+<i>H</i>2SO4<i>→</i>BaSO4<i>↓</i>+<i>H</i>2<i>O</i>


Ba¿




Nhận được 2 acid dán nhãn.


- Lấy acid H2SO4 vừa nhận được cho vào 2 chất ở nhóm 3 nếu thấy kết tủa thì đó là BaCl2



PTHH: BaCl2 + H2SO4  BaSO4 <i>↓</i> +2HCl


Nhận được 2 chất còn lại dán nhãn dùng lần sau. Chớ bóc nhãn kẻo lại phải nhận biét.


<b>Câu 3 </b><i>Chỉ làm được phần a) Hướng dẫn gọi x,y là mol các chất . Theo tỉ khối tìm được khối lượng</i>
<i>mol trung bình. Sau đó tính % về mol cũng là % về Thể tích.</i>


<b>Câu 4: </b>


a) Gọi hai chất đó có cơng thức chung là Na<i>X</i> với X là khối lượng trung bình của hai halogen


trên.


Nếu trường hợp chi có một chất trong đó phản ứng với AgNO3 thì X đại diện cho chính ngun


tố ấy.


Ta có phương trình phản ứng sau: Na<i>X</i>+AgNO<sub>3</sub><i>→</i>NaNO<sub>3</sub>+Ag<i>X ↓</i> (1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Theo bài ra ta có : (108 +X)n=57,34 và (23+X)n=31,84 . Lấy hai phương trình triệt tiêu n ta
được X=83,333333... vậy khơng có trường hợp chỉ có 1 chất phản ứng. Đồng thời 2 chất đó có khối
lượng mol lần lượt nhỏ và lớn hơn X ta tìm được hai halogen đó là Br và I


b)Theo phần a thì hai muối đó là NaBr và NaI


Viết các phương trình phản ứng theo bài ra giả hệ phương trình . cuối cùng thu được :
MNaBr=28,84 g MNaI=3g


<b>Câu 5 </b>



<b>a)</b> Đáp án : 39% và 61%. V=6,72 lít .C% của MgSO4= 20% và FeSO4 là 22 %


<b>b)</b> PTHH : Zn + H2SO4  ZnSO4 + Z +H2O


Quá trình cho electron: <sub>Zn</sub>0 <i><sub>→Zn</sub></i>+2 +2e


0,15 0,3 mol
Quá trình nhận electron: +<i><sub>S</sub></i>6 +(6-n)e <i><sub>→ S</sub>n</i>


0,3 mol
Ta có <sub>6</sub>0,3<i><sub>− n</sub></i>.<i>X</i>=1,6 (g)


Chất X ở đây lần lượt là H2S (n=-2) ,S(n=0) , SO2( n=4) và khối lượng mol tương ứng


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>TRƯỜNG THPT LỤC NAM ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂM HỌC 2011-2012</b>
<b> BẮC GIANG Môn thi: Vật lí –Lớp 10(Lần 2)</b>


Thời gian làm bài : 90 phút
<i><b>GV ra đề: thầy Phạm Quốc Trang</b></i>


<i>Sưu tầm : Từ Ngọc Duy lớp 10A2</i>


<b>Bài 1:</b> (1,5 điểm) Một viên đạn khối lượng 2kg đang bay ngang với vận tốc 200m/s thì nổ thành 2
mảnh với mảnh 1 rơi thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 200 m/s .Hãy xác định vận tốc của mảnh
thứ 2.


<i><b>Đáp án:</b> 1000m/s góc hợp với phương ngang 36,5o</i>


<b>Bài 2</b>: (1,5 điểm) Trong quá trình đẳng áp của khối khí lí tưởng , khi tăng nhiệt độ lên thêm 360o<sub>C</sub>



thì thể tích của khối khí tăng gấp đơi. Tính nhiệt độ ban đầu của khí đó.


<i><b>Đáp án:</b> 360K- 87</i>o<sub>C</sub>
<b>Bài 3:</b> ( 2 điểm) Một vật đang đứng yên trên mặt sàn ngang. Truyền cho vật vận tốc đầu là 10m/s :
a) Ngay sau đó vật đi vào mặt phẳng nhám µ=0,2. Xác định quãng đường đi được trên mặt phẳng
ngang.


b) Nếu sau khi truyền vận tốc mà vật đi lên mặt phẳng nghiêng có α=300<sub> và µ= 0,65. Xác định độ</sub>


cao cao nhất mà vật lên được trên mặt phẳng nghiêng.Cho rằng mặt phẳng dài.
<i><b> Đáp án:</b> a) Đi được quãng đường 25 m</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×