Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (701.27 KB, 189 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<b>Tuần 1</b>
<i>Thứ hai ngày th¸ng năm 20</i>
Tiết 1:
- Giúp HS : Ôn tập củng cố cách đọc, viết , so sánh các số có ba chữ số .
- Hs khuyết tật làm đợc bài 1, bài 2 .
<b>B. Hoạt động dạy học chủ yếu :</b>
<i><b>I. Ôn luyện : </b></i>
- GV kiểm tra sách vở + đồ dùng sách vở của HS.
II. Bài mới :
1. Hoạt động 1: Ôn tập
về cách đọc số :
* Bµi tËp 1:Cả HSKT
<i>làm </i>
Yờu cu HS c và viết
đúng số có ba chữ số .
- HS đọc yêu cầu BT + mẫu
- 2 HS lên bảng
- Líp lµm vµo vë
- Nhận xét bài làm của bạn
2. Hoạt động 2: Ơn tập
vỊ thø tù sè
* Bµi tËp 2 : Cả HSKT
<i>làm</i>
Yêu cầu HS tìm số thích
hợp điền vào các ô trống
- GV dán 2 băng giấy lên
bảng
- HS nêu yêu cÇu BT
- HS thi tÕp søc ( theo nhãm )
+ Băng giấy 1:
- GV theo dâi HS lµm
bµi tập
3
10
3
11
3
12
3
4
00
3
99
3
98
3
97
3
96
3
95
3
94
3
93
3
92
+ Em có nhận xét gì về
các số ở băng giấy 1?
+ Em có nhận xét gì về
các số ở băng giấy thứ 2?
- Là dÃy số TN liên tiếp xếp theo thứ tự
giảm dần từ 400 ->392
3. Hot động 3: Ôn tập
về so sánh số và thứ tự số .
a. Bµi tập 3: Yêu cầu HS
biết
- HS làm vở nháp
cách so s¸nh c¸c sè cã
ba ch÷ sè.
303 <330 ; 199 < 200 ; 615 > 516
30 + 100 < 131 ; 410- 10 < 400 + 1 ;
- GV nhËn xÐt , söa sai
cho HS
243 = 200 + 40 +3
b. Bµi 4: Yêu cầu HS biết
375 ; 241; 573 ; 241 ;
- HS nªu yªu cầu bài tập
- HS so sánh miệng
+ Số lín nhÊt : 735
+ Sè bÐ nhÊt : 142
- GV nhËn xÐt, söa sai
cho HS
c. Bài tập 5: Yêu cầu HS
viết các số đã cho theo thứ tự từ
- HS nêu yêu cầu BT
- HS thảo luận nhóm
bé đến lớn và ngợc lại - Đại diện nhóm trình bày
a, 162 ; 241 ; 425 ; 519; 537
b, 537 ; 519 ; 425 ; 241 ; 162
- Líp nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt söa sai
cho HS
II. Củng cố dặn dò :
- Nêu lại nội dung bài
học
- HS nêu
- NhËn xÐt tiÕt häc
- VÒ nhà chuẩn bị cho
tiết häc sau .
………
Thø ba ngày tháng năm 20
<b>Tiết 2: Cộng trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ).</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
- Giúp HS :
+ Ôn tập củng cố cáh tính cộng , trừ các số có ba chữ số .
+ Củng cố giải bài toán có lời văn nhiều h¬n , Ýt h¬n .
- Giảm tải bài 4.
- HSKT lµm bµi 1,2
<b>B . Các hoạt động dạy học : </b>
<i><b>I. Ơn luyện : </b></i>
- GV kiĨm tra bµi tËp vỊ nhµ cđa HS :
- GV nhËn xÐt
II. Bµi míi :
1. Hoạt động 1: Bài tập
<i>a.</i> Bài 1: Cả HSKT làm
<i>b.</i> Cđng cè vỊ céng trõ c¸c số
có
ba chữ số ( không nhớ ) - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tính nhẩm và nêu kết quả
400 +300 = 700 500 + 40
= 540
700 – 300 = 400 540 –
40 = 500
100 + 20 + 4 = 124
300 + 60 + 7 = 367
- GV nhận xét, kết luận , đúng
sai
Củng cố về đặt tính và cộng trừ
các số có ba chữ số .
- GV gäi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- HS làm vở nháp
-Sau mỗi lần giơ bảng GV quan
sát và sửa sai cho HS ( nếu có )
* Bài 3: - HS nêu yêu cầu BT
- GV hd HS ph©n tÝch - HS phân tích bài toán
vở
Gi¶i
Sè HS khèi líp hai lµ :
245 – 32 = 213 ( HS)
Đáp số : 213 HS
- GV kÕt luËn - HS nhËn xét bài làm của bạn
d. Bài 5: - HS nêu yêu cầu BT
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
315 + 40 = 355 355 – 40 = 315
- GV nhËn xÐt , kÕt luËn 40 + 315 = 355 355 – 315 = 40
<i><b>III. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò : </b></i>
- Nêu lại ND bài học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ t ngày th¸ng năm 20
<b>Tiết 3: </b> <i><b>Lun tËp</b></i>
<b>I. Mơc tiªu : </b>
+ Củng cố kỹ năng tính cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số.
+ Cng c ơn tập bài tốn về “ tìm x”, giải tốn có lời văn và xếp ghép hình
- HSKT là đợc bài 1,2
<b>II. Các hoạt động dạy học ch yu :</b>
<i><b>A. Ôn luyện :</b></i> - 2HS lên bảng lµm bµi tËp 1,2 (VBT)
- Líp nhËn xÐt, GV nhận xét ghi điểm .
B. Bài mới :
* Hoạt động 1: Bài tập
a. Bài tập 1: Cả HSKT làm
Củng cố kỹ năng cộng ,trừ
- HS nªu yêu cầu bài tập
các số cã ba ch÷ sè ( không
nhớ )
- HS làm vở nháp
a. 324 761 25
405 128 721
729 889 746
b. 645 666 485
302 333 72
- GV nhËn xÐt, söa sai cho HS
2. Bài tập 2: Cả HSKT làm
Củng cố bài toán về tìm x
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Muốn tìm số bị trừ ta làm nh
thế nào?
- Muốn tìm số hạng ta làm nh
thê nào?
- 2 HS lên bảng làm , lớp lµm
vµo vë
x –125 = 344 x +125 = 266
x =344 +125 x =266 –125
x = 469 x = 141
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét trên bảng
3. Bài tập 3: Cđng cè vỊ giải
toán có lời văn . - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS
giải, lớp làm vào vở
Giải :
S nữ có trong đội đồng diễn là :
285 – 140 = 145 ( ngời )
Đáp số : 145 ngời
- GV nhËn xÐt chung - Líp nhËn xÐt
4. Bµi tËp 4: Cđng cè vỊ xếp
ghép hình
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát hình trong SGK
- GV HD thêm cho HS còn lúng
túng
- HS ly dựng đã chuẩn bị và
thực hành ghép hình
- 1HS lªn bảng làm
-> GV nhận xét chung
<b>III. Củng cố dặn dò : </b>
- Nhận xÐt tiÕt häc
- VÒ nhà chuẩn bị bài sau
...
Thứ năm ngày th¸ng năm 20
<b>Tiết 4 </b>
- Giúp HS :
+ Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép
cộng các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
+ Củng cố, ơn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền tệ Việt
Nam ( đồng ) .
- HSKT làm đợc bài 1,2
<b>B. Các hoạt động dạy học :</b>
<i><b>I. Ôn luyện : </b></i> - 2HS lên bảng làm lại bài tập 1 + BT2 trong vở bài tập
- Líp nhËn xÐt .
II. Bµi míi :
1. Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng
a. Giíi thiƯu phÐp tÝnh 435 +127 - HS nªu phÐp tÝnh.
- Muèn céng c¸c phÐp tính ta
phải làm gì?
- HS đặt tính.
- GV hớng dẫn HS thực hiện
phÐp tÝnh.
435
127
-5 céng 7 b»ng 12, viÕt 2 §V
nhí 1 chơc, 3 céng 2 b»ng 5, thªm 1
b»ng 6, viÕt 6. 4 céng 1 b»ng 5 viÕt5.
562
+ Vậy cộng các số có mấy chữ
số ?
- 3 chữ số
+ Phép cộng này nhớ sang hàng
nào ?
- Hµng chơc
b. Giíi thiƯu phÐp céng 256 +
162
- HS đặt tính
- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện
phép tính 6 cộng 2 bằng 8 viết 8
5 + 6 b»ng 11 viÕt 1 nhí 1
- PhÐp céng nµy cã nhí ë hµng
nµo?
2 céng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4
viết 4, hàng trăm.
2. Hoạt động 2: Thực hành.
a. Bài 1: Yêu cầu. HS làm tốt
các phép tính cộng các số có 3 chữ số
(có nhớ 1 lần).
- HS nªu yêu cầu BT
- HS làm vở nháp
- GV theo dõi, sửa sai cho học
sinh
b. Bài 2: Yêu cầu tơng tự nh bài
tập 1.
- HS nêu yêu cầu BT1
- 2HS lên bảng làm, lớp làm vở
nháp
- líp nhËn xÐt b¶ng
c. Bài 3: Yêu cầu tơng tự nh bài
1và bài 2 .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vở nháp
- Gv sửa saicho HS
d. Bài 4: Yêu cầu tính đợc độ
dài của ng gp khỳc .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng làm lớp làm vào
vở
Bài giải
Độ dài đờng gấp khúc ABC là:
126 + 137 = 263 ( cm)
Đáp số : 263 cm
- GV nhËn xÐt söa sai
đ. Bái 5: Yêu cầu làm đợc các
phép tính có kèm đơn vị là ng
- HS nêu yêu cầu bài tập
500 đồng = 200 đồng + 300 đồng
500 đồng = 400 đồng + 100 đồng
500 đồng = 0 đồng + 400 đồng
-> líp nhËn xÐt
3. Củng cố dặn dò :
..
Thứ sáu ngày th¸ng năm 20
<b>Tiết 5: </b> <i><b>Luyện tập</b></i>
<b>A. Mục tiêu:</b>
- Giúp HS: Củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần
sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
- HSKT làm bài 1,2.
<b>B. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<i><b>I. Ôn luyện:</b></i> 2HS lên bảng làm bài BT 3,4
Lớp nhận xét.
II. Bài mới:
* Hoạt động 1: Yêu cầu HS
cộng đúng các số có ba chữ số (có nhớ
1 lần)
- HS nªu yªu cÇu BT
- GV lu ý HS: Tỉng hai sè có
hai chữ số là số có ba chữ số.
- HS thùc hiƯn vở nh¸p.
367 108 85
120 75 72
478 183 157
- GV söa sai cho HS
3. Bài 3: Yêu cầu giải c bi
toỏn cú li vn.
- HS nêu yêu cầu BT
- HS đặt đề tốn theo tóm tắt
- GV u cầu HS phân tích. - HS phân tích bài tốn.
- HS nêu cách giải
- HS nên giải + lớp làm vào vở
Giải
Cả hai thùng có số lít dầu là:
125 + 145 = 260 (lít)
Đáp số:260 lít dầu
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét.
4. Bài 4: Yêu cầu tính nhẩm
theo cách nhanh nhất.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS: Tính nhẩm rồi
điền ngay kết quả
- HS làm vào nháp + 3 HS lên
bảng.
310 + 40 = 350 400 + 50 = 450
150 + 250 = 400 515 – 415 =
100
5. Bµi 5: - HS nêu yêu cầu BT
- HS dựng bút chì vẽ theo mẫu
sau đó tơ màu.
- GV híng dẫn thêm cho HS
III. Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau.
<b>Tuần 2</b>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>Ngày dạy:</i>
<i>Thứ hai ngày th¸ng năm 20</i>
<b>Tiết 6:</b> <i><b>Trừ các số có ba chữ số</b></i>
- Gióp HS:
+ BiÕt c¸ch tÝnh trõ c¸c sè cã ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc
hàng trăm).
+ Vn dng vo gii toỏn cú li vn và phép trừ.
- HSKT làm đợc bài 1,2
<b>B. Các hoạt ng dy hc: </b>
<i><b>I. Ôn luyện:</b></i> - HS lên bảng lµm BT3 (1HS)
- Líp + GV nhËn xÐt.
II. bµi míi:
1. Hoạt động 1: Giới thiệu các
phép tính trừ .
a. Giíi thiƯu phÐp tÝnh 432 –
215 = ?
- HS đặt tính theo cột dọc
- GV gọi HS lên thực hiện - 2 không trừ đợc 5 ta lấy 12 trừ
5 bằng7, viết 7 nhớ 1.
- GV gọi 1 HS thực hiện pháp
tính
- 1 thêm 1 b»ng 2, 3 trõ 2 b»ng
1, viÕt 1.
432 - 4 trõ 2 b»ng 2, viÕt 2
215 - 2-3 HS nhắc lại cách tính
217
+ Trừ các số có mấy chữ số ? - 3 ch÷ sè
+ Trõ cã nhí mấy lần ? ở hàng
nào ?
- Có nhớ 1 lần ở hàng chục
b. Giới thiÖu phÐp trõ 627 –
143 = ?
- HS đọc phép tính
627 - HS đặt tính cột dọc
143 - 1 HS thực hiện phép tính
2. Hoạt động 2: Thực hành
a. Bài 1: Cả HSKT làm
Yêu cầu HS thực hiện đúng các
phép tính trừ có nhớ một lần ở hng
chc
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách làm , HS làm vở
nháp .
541 422 564 783 694
127 144 215 356 237
- GV söa sai cho HS . 414 308 349 427 457
b. Bài 2: Cả HSKT làm
Yêu cầu tơng tự bài 1.
- GV nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
vë.
- GV nhận xét sửa sai - Lớp nhận xét bài trên bảng.
c. Bài 3: Yêu cầu giải đợc bi
toán có lời văn về phép trừ.
- HS nêu yêu cầu về BT
- HS phân tích bài toán + nêu
cách giải.
- 1HS lên tóm tắt + 1 HS giải +
lớp làm vào vở.
Giải
Bn Hoa su tm c s tem l:
335 128 = 207 (tem)
Đáp số: 207 tem
- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm - Líp nhận xét.
d. Bài 4: Yêu cầu tơng tự bài 3. - HS nêu yêu cầu BT
Tóm tắt - HS phận tích bài toán.
Đoạn công trờng dài: 243 cm
Cắt đi: 27 cm
- 1 HS lên tóm tắt + 1 HS giải.
Lớp làm vào vở.
Còn lại ...? cm
Giải
on ng cũn li l:
<b>III. Cñng cè dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị bài sau.
...
<i>Thứ ba ngày tháng năm 20 </i>
<b>Tiết 7: </b><i><b>Lun tËp</b></i>
<b>I. Mơc tiªu : </b>
- Giúp HS :
- Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lầnhoặc
không nhớ )
- Vn dng vo gii toỏn có lời văn về phép cộng, phép trừ.
- HSKT làm c bi 1,2
<b>II. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<i><b>A. Ôn luyện:</b></i> - 2 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm 2 phÐp tÝnh).
- GV + HS nhËn xÐt.
<i><b>B.Bµi míi:</b></i>
* Hoạt ng 1: Bi tp:
1.
có 3 chữ số.
a.
Bài 1: Cả
<i>HSKT làm</i>
- HS nêu yêu cầu bài tập
-GV yêu cầu
HS:
- 2HS lên bảng + lớp lµm vµo vë
-GV nhËn
xÐt, sưa sai
cho HS
- Lớp nhận xét bài trên bảng.
b.
Bài 2: Cả
<i>HSKT làm</i>
-GV yêu cầu
HS:
- HS yêu cầu BT
-GV sưa sai
cho HS sau
mỗi lần giơ
bảng.
c.
Bài 3:
-GV yêu cầu
HS:
- HS nêu yêu cầu BT
+
Muốn tìm
số bị trừ ta
làm thế
nào ?
+
Muôn tìm
số trừ ta làm
thế nào ?
- HS nêu
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở.
Sè bÞ
trõ
752 371 621 950
Sè trõ
462 246 390 215
- GV söa sai
cho HS
HiƯu
2.
Bµi 4 + 5:
Cñng cố
giải toán có
lời văn về
phép cộng,
phép trừ
- HS thảo luận theo cặp để đặt đề theo tóm tắt
- 1 HS phân tích đề tốn
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
Gi¶i
Cả hai ngày bán đợc là :
415 + 325 = 740 ( kg)
ỏp s: 740kg go
*Bi
5: - GV yêu
cầu HS
- HS c toỏn
- HS phân tích bài to¸n
-GV 5theo
dâi HS làm
bài tập
- 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vë
Gi¶i
165 – 84 = 81 ( Häc sinh)
§¸p sè : 81 häc sinh
-GV nhËn
xÐt chung
ghi ®iĨm
- HS dới lớp đọc bài, nhn xột bi
<b>III.</b>
<b>Củng cố</b>
<b>dặn dò:</b>
-Về nhà học
bài chuẩn bị
bài sau
-Đánh giá
tiết học
..
<i>Thứ t ngày tháng năm 20</i>
<b> TiÕt 8: </b><i><b>ôn tập các bảng nhân</b></i>
<b>A. Mục tiêu:</b>
Giúp học sinh
- Củng cố các bảng nhân đã học (bảng nhân 2, 3, 4, 5)
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
- Giảm tải bài 4:Khơng u cầu viết phép tính,chỉ yêu cầu trả lời.
- HSKT làm đợc bài 1,2
<b>B. Các hoạt động dy hc:</b>
<b>I. Ôn luyện:</b> <i>- 1 học sinh giải bài tập 4</i>
- 1 học sinh giải bài tập 5
II. Bài míi:
* Hoạt động: Ơn tập các bảng
nhân
1. Bài 1: Cả HSKT làm
Yờu cu thc hin tốt các phép
tính và củng cố bảng nhân đã học
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tự ghi nhanh kết quả ra nháp
- GV yêu cầu HS - HS nêu kết quả
3 x 4 = 12 2 x 6 = 12 5 x 6 = 30
3 x 7 = 21 2 x 8 = 16 5 x 4 = 20
3 x 5 = 15 4 x 3 = 12 4 x 9 = 36
- Gv nhËn xÐt chung - Líp nhËn xÐt
2. Bµi 2 : Cả HSKT làm
Tính ( theo mẫu )
Yêu cầu biết nhân víi sè trong
b¶ng (thùc hiƯn biĨu thøc cã chøa 2 phÐp
tÝnh)
- HS nªu yªu cầu bài tập
- HS nêu mẫu và cách làm
- GV yêu cầu HS - Lớp làm vở nháp
5 x5 + 18 = 25 + 18
= 43
5 x7 – 26 = 35 – 26
= 9 ...
- GV nhËn xÐt, sưa sai - Líp nhận xét
3. Bài 3 : Củng cố cách giải toán
có lời văn
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS phân tích bài toán, nêu cách
giải
- 1 HS lên bảng giải , lớp làm vào
vở
Gi¶i
Số ghế trong phòng ăn là :
4 x 8 = 32 ( GhÕ )
Đáp số : 32 cái
ghế
- Gv nhận xÐt, sưa sai cho HS
4. Bµi 4 : Cđng cố cách tính chu
vi hình tam giác
- HS nêu yêu cầu bài tập
+ Tính chu vi hình tam giác ? - HS nêu
- GV nhận xét chung
<b>III. Củng cố dặn dò : </b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
...
<i>Thứ năm ngày th¸ng năm 20</i>
<b>Tiết 9: </b>Ô<i><b>n tập các bảng chia </b></i>
<b>I. Mơc tiªu: Gióp HS </b>
+ Biết tính nhẩm thơng của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phÐp chia
hÕt )
+ HSKT lµm bµi 1,2
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
1. Ôn luyện :
- 1 HS làm bài tập 3 ( 9 )
- 1 HS làm bài tập 4 ( 9 )
III. Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1 : Bài tập
1. Bài 1 : Cả HSKT làm
Yêu cầu HS làm đợc các phép
tính chia trong phạm vi các bảng đã học
- HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách lµm
- HS lµm vµo SGK
- GV tæ chøc cho HS chơi trò
chơi truyền điện
- HS chơi trò chơi nêu kết quả
4 x 3 = 12 2 x 5 = 10 5 x 3 = 15
12 : 4 = 3 12 : 2 = 6 15 : 3 = 5
12 : 3 = 4 10 : 5 = 2 15 : 5 = 3 ...
- GV nhËn xÐt söa sai cho HS
2. Bài 2 : Cả HSKT làm
Củng cè c¸ch tÝnh nhÈm thơng
của các số tròn trăm
- HS nờu yêu cầu bài tập
- HS đọc phần mẫu
- HS thực hiện vở nháp
400 : 2 = 200 800 : 2 = 400
600 : 3 = 200 300 : 3 = 100
400 : 4 = 100 800 : 4 = 200
- GV nhận xét sửa sai sau mỗi lần
gi¬ b¶ng
3. Bài 3 : Củng cố cách giải tốn
có lời văn liên quan đến phép chia
- HS nªu yêu cầu BT
- HS phân tích bài toán
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
làm
Gi¶i
Mỗi hộp có số cốc là :
24 : 4 = 6( cèc )
Đáp số : 24 cái cốc
4. Bài 4 : Củng cố các phép nhân,
chia, cng ó hc
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm và nêu miệng
III. Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
.
<i>Thứ sáu ngày th¸ng năm 20</i>
<b>Tiết 10: </b>
<b>A.Mục tiêu:</b>
- Gióp HS:
+ Củng cố cách tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân, nhận biết
số phần bằng nhau của đơn vị, giải tốn có lời văn.
- HSKT làm đợc bài 1,2
<b>B. Các hoạt động dy hc ch yu:</b>
<i><b>I. ễn luyn:</b></i>
- Làm lại BT 3 (1HS)
- Làm lại BT4 (1HS)
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
* Hot ng 1: Bài tập
1. Bài 1: Cả HSKT làm
Yêu cầu HS tính đợc giá trị của
biểu thức và trình bày theo hai bc.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS lờn bảng + lớp làm vào vở
a. 5 x3 + 132 = 15 + 132= 147
- GV đến từng bàn quan sát, HD
thªm cho HS
b. 32 : 4 + 106 = 8 +106 = 114
c. 20 x 3 : 2 = 60 : 2 = 30
- GV nhËn xÐt – sửa sai - Lớp nhận xét bài của bạn.
2. Bài 2: Cả HSKT làm
Yờu cu HS nhận biết đợc số
phân bằng nhau của đơn vị.
- HS nªu yªu cầu của BT
- HS làm miệng và nêu kết quả
+ ĐÃ khoanh vào 1phần mấy số
vịt ở hình a?
- Khoanh vào ẳ số vịt ở hình a
+ ĐÃ khoanh vào 1 phần mâý số
vịt hình b?
- Khoanh vào 1/3 số vịt ở hình b.
GV nhận xét - Lớp nhËn xÐt
3. Bài 3: Yêu cầu giải đợc toán cú
li vn.
- HS nêu yêu cầu BT
- GV hớng dẫn HS phân tích bài
toán và giải
- HS phân tích bài toán
- 1HS tóm tắt + 1 HS giải + lớp làm vào
vở.
Giải
Số HS ở 4 bàn là
2 x 4 = 8 (HS)
§/S: 8 HS
- GV nhËn xÐt, sưa sai cho HS - Líp nhËn xÐt.
4. Bµi 4: Yêu cầu HS xÕp ghÐp
hình theo đúng mẫu.
- HS nêu yêu cầu BT
- HS dựng hỡnh ó chun b xếp
ghép đợc hình cái mũ
- GV nhËn xÐt chung. - Lớp nhận xét
<i><b>III. Củng cố dặn dò</b></i>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau.
<b>Tuần 3:</b>
Giúp HS:
- Gim tải sửa là :Ôn tập, củng cố về đờng gấp khúc và tính độ dài đờng gấp
khúc về tính chu vi hình tam giác, hìnhhình chữ nhật.
HSKT làm đợc bài 1,2
<b>B. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>I. ễn luyn:</b></i>
- 1 HS giải bài tập 3.
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
* Hoạt động 1: Bài tập
1. Bài 1: Cả HSKT làm
Củng cố cách tính độ dài đờng
gấp khúc và tớnh chu vi hỡnh tam giỏc.
- HS nêu yêu cầu bài tập
a. GV yêu cầu HS quan sát hình
SGK.
- HS nêu cách tính
- 1 HS lên bảng giải + lớp làm
vào vở
- GV theo dõi, HD thêm cho HS
dới lớp.
Giải
dài đờng gấp khúcABCD là:
34 + 12 + 40= 86 (cm)
Đáp số: 86 cm
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét
b. Bài 2: Cả HSKT làm
GV cho HS nhận biết độ dài các
cạnh
- HS nªu yêu cầu bài tập
- HS quan sát hình trong SGK
- GV lu ý HS: H×nh MNP cã
thể là đờng gấp khúc ABCD khép kín. Độ
dài đờng gấp khúc khép kín ú cng l
chu vi hỡnh tam giỏc.
Bài giải
Chu vi hình tam giác MNP là:
34 + 12 + 40 = 86(cm)
- GV nhận xét chung Đáp số: 86 cm
2. Bi 2: Củng cố lại cách đo độ
dài đoạn thẳng.
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS quan sát hình
vẽ
- GV yờu cu HS dựng thớc thẳng
đo độ dài các đoạn thẳng.
- HS quan sát hình vẽ sau đó
dùng thớc thẳng để đo độ dài các đoạn
thẳng
- Cho HS lµm bµi vµo vë. - HS tÝnh chu vi h×nh chữ nhật
vào vở
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
3 + 2 + 3 + 2 = 10(cm)
Đáp số: 10(cm)
- GV nhËn xÐt, söa sai cho HS.
Bài 3: Củng cố nhận dạng hình
vng, hình tam giác qua n hỡnh
- HS nêu yêu cầu BT
- HS quan sát vào hình vẽ và nêu
miệng
+ Có 5 hình vuông
+ Có 6 hình tam giác.
- GV nhận xét - Lớp nhận xét.
- HS quan sát hình vÏ
- GV híng dÉn HS vÏ thªm 1
đoạn thẳng để đợc, chẳng hạn.
+ Ba hình tam giác
- HS dùng thớc vẽ thêm đoạn
thẳng để đợc: Hai hình tứ giác.
- 1 HS lên bảng lµm + líp lµm
vµo vở.
- Lớp nhận xét bài bạn
- GV nhận xét, sửa sai
<b>III. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày tháng năm 20
<b>Tiết 12: </b> Ô<i><b>n tập về giải toán.</b></i>
<b>A. Mục tiêu:</b>
+ Củng cố cách giải toán về “nhiỊu h¬n, Ýt h¬n”
+ Giới thiệu, bổ xung bài tốn về “hơn kém nhau một số đơn vị”, tìm
phần “nhiều hơn” hoặc “ít hơn”
- HKST làm đợc bài 1,2
<b>B. Các hot ng dy hc:</b>
<i><b>I. ễn luyn:</b></i>
Làm bài tập 2: (1HS)
Nêu cách tính chu vi hình tam giác ? (1 HS nêu)
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
1. Hot ng 1: Bi tp
1. Bi 1(12): Cả HSKT làm
Yêu cầu HS giải đợc bài toán về
nhiều hn.
- HS nêu yêu cầu BT
- GV hớng dẫn HS tóm tắt + giải
bài toán.
- HS phân tích bài toán.
- HS nêu cách làm
- 1 HS lên bảng tóm tắt + 1HS
giải + lớp làm vào vở .
Tóm tắt Giải
i 1 S cõy i hai trng c l:
Đội 2 230 + 90 = 320 (cây)
Đáp sè: 320 c©y
- GV nhËn xÐt – sưa sai. - Lớp nhận xét.
b. Bài 2: Cả HSKT làm
Củng cố giải toán về ít hơn
Yêu cầu HS làm tốt bài
toán.
- HS nêu yêu cầu BT phân tích
bài toán
- HS nêu cách làm giải vào vở
- 1 HS lên bảng làm.
Buổi chiều cửa hàng bán đợc là:
635 – 128 = 507 (lớt)
Đáp số: 507 lít xăng
- GV nhận xÐt, söa sai cho HS.
2. Hoạt động 2: Giới thiệ bài toán
- Yêu cầu HS nắm đợc các bớc
giải và cách giải bài toán dạng ny
a. Bài tập 3 (12)
* Phần a - HS nêu yêu cầu bài tập
- Hàng trên có mấy quả?
- Hàng dới có mấy quả? - HS nhìn vào hình vẽ nêu.
- Hàng trên nhiều hơn hàng dới
mấy qu¶
- Sè cam hàng trên nhiều hơn
hàng dới 2 quả.
- Muốn tìm số cam hàng trên ta
làm nh thế nào?
- 7 quả bớt đi 5 quả còn 2 qu¶
7 - 5 = 2
- HS viÕt bài giải vào vở.
Phần b: GV hớng dẫn HS dựa vào
phn a lm.
- HS nêu yêu cầu BT
- 1HS lên giải + lớp làm vào vở
Giải
Số bạ nữ nhiều hơn số bạn nam
là:
19 16 = 3 bạn
Đáp sè: 3 b¹n
- GV nhËn xÐt chung.
b. Bài tập 4 (12): Yêu cầu HS làm
đợc bài tập dạng nhiều hơn, ớt hn.
- 1HS nêu yêu cầu BT
- 1HS tóm tắt giải
Giải
Bao ngô nhẹ hơn bao gạolà:
50 35 = 15 kg
III. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
.
<i>Thứ t ngày th¸ng năm 20</i>
<b>Tit 13: </b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
- Giỳp HS: Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12.
- Củng cố biểu tợng về thời gian ( chủ yếu là về thời điểm ).
- Bớc đầu hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hàng ngày
- HSKT làm c bi 1,2
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- 1HS làm lại BT3
- 1HS c bng cu chng 5
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
1. Hoạt động 1: Ôn tập về cách xem và tính giờ.
- Yêu cầu HS nêu đợc cách
tính giờ và thực hành quay kim đồng
hồ đến các giờ chính xác. Nhớ đợc các
vạch chia phút.
+ Mét ngµy cã bao nhiªu giê? - Cã 24 giê
+ Bắt đầu tính nh thế nào ? - 12 giờ đêm hôm trớc đến 12
giờ đêm hôm sau.
- GV yêu cầu HS dùng mơ
hình đồng hồ bằng bìa quay kim tới
các vị trí sau:
12 giờ đêm , 8 giờ sáng , 11
giờ tra, 1 giờ chiều ( 13 giờ) 5 giờ
chiều (17 giờ )..
- HS dùng mô hình đồng hồ
thực hành.
- GV giíi thiệu các vạch chia
phút.
- HS chỳ ý quan sỏt.
2. Hoạt động 2: Xem giờ
chính xác đến từng phút.
- Yêu cầu HS xem giê, phót
chia chÝnh x¸c.
- HS nhìn vào tranh vẽ đồng
hồ trong khung để nêu các thời điểm.
+ GV cho HS nhìn vào tranh 1,
xác định vị trí kim ngắn trớc, rồi đến
kim dài.
- Kim ngắn chỉ ở vị trí quá số
+ GV hớng dẫn các hình còn
lại tơng tự nh vËy.
- GV: Kim ngắn chỉ giờ, kim
dài chỉ phút xem giờ cần quan sát kĩ vị
trí của kim đồng hồ.
3. Hoạt động 3: Thực hành.
- Củng cố cách xem giờ chính
xác đến từng phút qua bài học ( thực
hành )
a. Bài 1: Cả HSKT làm - HS nêu yêu cầu BT
- GV hớng dẫn mẫu:
+ Nêu vị trí kim ngắn?
+Nêu vị trí kim dài ?
+ Nêu giờ phút tơng ứng?
- HS trả lời miệng các câu hỏi
ở bài tập 1.
- Lớp nhận xét bổ xung
b. Bài 2: Cả HSKT làm
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm
khi HS thực hành
- HS dựng mơ hình đồng thực
hành xem giờ.
c. Bµi 3:
- GV giới thiệu cho HS về
đồng hồ in t.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng.
- Lớp nhận xét.
d. Bài 4:
- HS nêu yêu cầu BT
- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng.
- Lớp nhận xét.
- HS nêu yêu cÇu BT
- GV yêu cầu HS: - HS quan sát hình vẽ mặt hiện
số trên mặt đồng hồ điện tử rồi chọn
các mặt đồng hồ chỉ đúng giờ.
- GV nhËn xét.
<b>IV Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau.
.
<i> Thứ năm ngày th¸ng năm 20</i>
<b>Tit 14: </b>
- Giúp HS: Biết cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ ở các số từ 1 – 12 , rồi
đọc theo hai cách
- TiÕp tôc củng cố biểu tợng về thời gian và hiểu biết về thời điểm làm các
công việc hàng ngày của học sinh.
- HSKT làm đợc bài 1,2
<b>B. Đồ dùng dạy hc:</b>
<i><b>I. ễn luyn </b></i>
- 1HS trả lời bài tập 2
- 1HS trả lời bài tập 3 { tiết 13 }
II. Bµi míi
1. Hoạt động 1: Hớng dẫn cách
xem đồng hồ và nêu thời đỉêm theo hai
- Yêu cầu HS biết cách xem đồng
hồ và nêu đợc thời điểm theo hai cách.
- HS quan sát đồng hồ thứ nhất,
nêu các kim đồng hồ chi 8h 35’
- GV hớng dẫn cách đọc giờ,
phút:
- Các kim đồng hồ chỉ 8h 35’ em
nghĩ xem cịn thiếu bao nhiêu phút nữa
thì đến 9h ?
HS tính từ vị trí hiện tại của kim
dàiđến vạch 12
- HS nhÈm miÖng ( 5, 10, 15 ,
20, 25)
- 25 phút nữa thì đến 9h nên
đồng hồ chỉ 9h kém 25’
đợc.
- GV hớng dẫn đọc các thời điểm
của đồng hồ theo hai cách .
2. Hoạt động 2: Thực hành
Củng cố cách xem đồng hồ. Yêu
cầu quan sát và trả lời ỳng
- HS nêu yêu cầu bài tập
- - HS tr li ln lt theo tng ng
hồ.
- Lớp chữa bài
b. Bài 2: Cả HSKT làm
Thc hnh trờn mt ng hồ bằng
bìa ( vị trí phút )
- HS nªu yêu cầu bài tập
- HS nêu vị trí phút theo từng
tr-ờng hợp tơng ứng.
- GV nhận xét chung - HS so sánh vở bài làm của mình
rồi sửa sai.
c. Bài 3: Yêu cầu quan sát và đọc
đúng các giờ đã cho ứng với các đồng hồ:
A, B, C, D, E, G.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xÐt.
d. Bài 4: Yêu cầu nêu đợc thời
điểm tơng ứng trên mặt đồng hồ và trả li
c cõu hi tng ng
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát tranh và nêu miệng
- Líp nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt
<b>III. Cđng cè dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
<i> </i>
<i>Thứ sáu ngày tháng năm 20</i>
<b>TiÕt 15: </b> Lun tËp
<b>A. Mơc tiªu: </b>
- Gióp HS:
+ Củng cố về cách xem giờ ( chính xác đến 5 phút)
+ Củng cố số phần bằng nhau của đơn vị (qua hình ảnh cụ thể ).
+ Ơn tập, củng cố phép nhân trong bảng; so sánh giá trị số của hai biểu thức
đơn giản, giải tốn có lời văn.
- HSKT làm đợc bài 1,2
<b>B. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>I. Ôn luyn:</b></i>
- 1HS làm lại bài tập 2
1.Bài 1: Cả HSKT làm
Hc sinh quan sát và trả lời đợc chính
xác các đồng hồ chỉ (giờ phút) (chính
xác đến 5 phút).
- Gv dùng mơ hình đồng hồ HD
học sinh làm bài tập.
- HS quan sát các đồng hồ trong
SGK.
- HS nêu miệng BT
+ Đồng hồ chỉ mấy giờ? + H×nh A: 6h 15 phót C: 9h
kÐm 5’
B: 2h 30’ D: 8h
- Gv nhËn xÐt - Líp nhËn xÐt
2. Bµi 2: Cả HSKT làm
Củng cố cho HS về bài toán có lời văn.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Gv híng dÉn HS ph©n tÝch +
giải
- HS phân tích + nêu cách giải
- 1HS nên bảng + lớp làm vào vở.
Bài giải
5 x 4 = 20 ( ngời)
Đáp số: 20 ngời
- GV nhËn xÐt. - Líp nhËn xÐt
3. Bài 3: Yêu cầu HS chỉ ra đợc
mỗi hình xem đã khoanh vào một phần
mấy của quả cau và bơng hoa.
- HS nªu yªu cầu bài tập
- HS quan sát và trả lời miệng,
- GV nhËn xÐt - Líp nhËn xÐt.
4. Bµi 4:Cđng cè cho HS so sánh
- HS nêu yêu cầu BT
- 3HS lên bảng + lớp làm vở nháp
.
- GV nhận xét
<b>III. Củng cố dặn dò :</b>
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
<i>Giao Hơng ,ngày th¸ng năm</i>
<i>BGH kí duyệt</i>
<b>Tuần 4:</b>
<i>Ngày soạn: </i>
Ngày dạy: Thứ hai ngày tháng năm 20
<b>Tiết 16: </b>
- Ơn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân,
chia trong bảng đã học.
- HSKT lµm bµi 1,2.
<b>B. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>I. Ơn luyện:</b></i>
- 1 HS lµm BT2
- 1HS lµm bµi tËp 4
<i><b>II. Bµi míi:</b></i>
<b>* Hoạt động 1: Bài tập </b>
1. Bài 1: Cả HSKT làm
u cầu HS tự đặt tính và tìm
đúng kết qu ca phộp tớnh.
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm vở nháp
- Gv nhận xÐt – söa sai sau
mỗi lần giơ bảng.
2. Bài 2: Cả HSKT làm
Yờu cu HS nắm đợc quan hệ
giữa thành phần và kết quả phép tính để
tìm x.
- HS nêu cầu BT
+ Nêu cách tìm thừa số? Tìm số
bị chia?
- HS thực hiện vở chia.
x+ 4 = 32 x : 8 = 4
bảng
x = 8 x = 32.
3. Bài 3: Yêu cầu HS tính đợc
biểu thức có liên quan đến cộng, trừ,
nhân, chia.
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm bài: - HS làm bài vào nháp + 2 HS
lên bảng.
5 x 9 + 27 = 45 + 27
= 72
80 : 2 – 13 = 40 – 13
= 27
- GV nhËn xÐt - Líp nhËn xÐt bài bạn.
4. Bi 4: Yờu cu HS gii đợc
tốn có lời văn ( liên quan đến so sánh
2 số hơn kém nhau một số đơn vị)
- HS nêu yêu cầu BT
- HS phân tích bài nêu cách
giải.
- 1HS lên giải + lớp làm vào vở.
Bài giải
Thùng thứ hai có nhiều hơn
thùng thứ nhất số lít dầu lµ:
160 – 125 = 35 (l)
- GV nhËn xÐt ghi điểm Đáp số: 35 l dầu
5. Bi 5: Yờu cầu HS dùng thớc
vẽ đợc hình vào mẫu
- HS yêu cầu bài tập
- HS dùng thuốc vẽ hình vào vở
nháp.
cho HS
<b>III. Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau.
………
<i><b>Thø ba ngµy tháng năm 20</b></i>
Toán
<b>Tiết 17:</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>
- KiĨm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS
- K nng thực hiện phép cộng, phép trừ ( có nhớ 1 lần) các số có 3 chữ số.
- Nhận biết số phần bằng nhau cảu đơn vị.
- Giải bài toán đơn về ý nghĩa góp phép tính.
- Kỹ năng tính độ di ng gp khỳc.
- HSKT làm bài 1,2.
<b>II. Đề bài:</b>
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
327 + 416; 561 - 244; 462 + 354; 728 -456.
Bµi 2: Khoanh vµo 1/2 số hình tròn.
a. o o o o b. o o
o o o o o o o o
o o o o o o o o
o o o o o o o o
o o.
Bài 3: Mỗi hộp cốc có 4 cái cèc. Hái 8 hép cèc nh thÕ cã bao nhiªu cái cốc?
Bài 4:
a. Tớnh di ng gp khỳc ABCD (có kích thớc ghi trên hình vẽ):
B D
30cm 20cm 35cm
A C
b. Đờng gấp khúc ABCD có độ dài mấy mét?
<b>III. Đánh giá:</b>
- Bài 1 (4 điểm): Mỗi phép tính đúng một điểm
- Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào đúng mỗi câu đợc 1/2 điểm.
- Bài 3 (2.1/2 điểm): - Viết câu lời giải đúng 1 điểm
- Viết phép tính đúng 1 điểm.
- viết đáp số đúng 1/2 điểm.
- Bài 4 (2.1/2 điểm): - Phần a: 2 điểm
<i>Thø t ngµy th¸ng năm 20</i>
<b>Toán :</b>
<b>Tiết 18:</b> <i> </i>
<b>I. mục tiªu:</b>
- Gióp HS :
+ Tự lập đợc và học thuộc bảng nhân 6
+ Cñng cè ý nghÜa cña phép nhân và giải bài toán bằng phép nhân .
- HSKT làm bài 1,2.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
- Cỏc tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm trịn
<b>III. Các hot ng dy hc:</b>
<i><b>A. Ôn luyện: 2 HS lên bảng </b></i>
HS viết phép tính nhân tơng ứng với mỗi tổng sau :
2+ 2+ 2+ 2+ 2 + 2
HS 2 : 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5
-> Líp , GV nhËn xÐt
B. Bµi míi:
1. thµnh lập bảng nhân 6 .
( HĐ1 )
* Yêu cầu HS tự lập bảng nhân
và học thuộc lòng bảng nhân 6
- GV g¾n tÊm b×a cã 6 chấm
- HS quan sts trả lời
- Có 6 chấm tròn
+ 6 Chấm tròn đợc lấy mấy
lÇn ?
- 6 chấm trịn đợc lấy 1 lần
- GV :6 đợc lấy 1 lần nên ta lập
đợc
PhÐp nh©n : 6 x 1 = 6 ( ghi lên
bảng )
- HS c phộp nhõn
- GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có
6 chấm tròn vậy 6 chấm tròn đợc ly
my ln ?
- Đó là phép tính 6 x 2
+ VËy 6 x 2 b»ng mÊy ? - 6 x 2 b»ng 12
+ V× sao em biÕt b»ng 12 ? - V× 6 x 2 = 6 + 6 mµ 6 + 6 = 12
-> 6 x 2 = 12
- Gv viết lên bảng phÐp nh©n .
6 x 2 = 12 - HS đọc phép tính nhân
- Gv HD HS lập tiếp các phộp
tính tơng tự nh trên
- HS lần lợt nêu phép tính và kết
quả các phép nhân còn lại trong bảng
- GV chỉ vào bảng và nói : §©y
là bảng nhân 6 . Các phép nhân trong
bảng đều có 1 thừa số là 6, thừa số cịn
lại là từ 1- 10 .
- HS chó ý nghe
- HS đồng thanh đọc bảng nhân
6
- GV nhận xét ghi điểm - HS thi đọc học thuộc lòng
bảng nhân 6
2. Hoạt động 2 : Thực hành
a. Bài 1 : Cả HSKT làm
Yêu cầu HS tính nhẩm đúng kết
quả các phép nhân trong bng 6
- HS nêu yêu cầu BT
GV yờu cầu HS làm bài HS tự làm bài vào SGK - lớp
- Nh©n xÐt
6 x 4 = 24 6 x 1 = 6 6 x 9 = 54
6 x 6 = 36 6 x 3 = 18 6 x 2 = 12
6 x 8 = 48 6 x 5 = 30 6 x 7 = 42
- Gv nh©n xÐt, sửa sai
b. bài 2 : Cả HSKT làm
Yờu cu HS giải đợc rài tập có
lời văn
- HS nªu yêu cầu BT
- Gv HD HS tóm tắt và giải - HS phân tích bài toán , giải
vào vở
- HS c bi lm , lớp nhận xét
Tóm tắt Giải
1 thïng : 6l Năm thùng có số lít dầu là :
5 thïng : ….l ? 6 x 5 = 30 ( lÝt )
Đáp ssó : 30 lít dầu
- GV chữa bài nhận xét ghi
điểm cho HS
c. Bµi 3 :
* Cđng cè ý nghÜa của phép
nhân
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách làm, làm vào
SGK
- HS lên bảng làm , lớp nhận xét
- GV nhËn xÐt söa sai 24, 30, 36, 42, 48, 54
<b>3. Cñng cè dặn dò :</b>
Nhận xét tiết học chuẩn bị bài
sau
<i>Thứ năm ngày tháng năm 20</i>
<b>Tiết 19:</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>
- Gióp HS
+ Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân b.
+ Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán.
- HS KT làm bài 1,2.
<b>B. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<i><b>I. Ôn luyện:</b></i> - Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS )
- Chữa bài tập 2 (1HS)
II. Bài mới:
<b>* Hot ng 1: Bi tp.</b>
<i>Cả HSKT làm</i>
Củng cố cho HS ghi nhớ bảng nhân 6.
GV yêu cầu HS lµm nhÈm
-nêu kết quả
- HS lm nhm sau ú chi trò
chơi truyền điện để nêu kết quả.
6x5 = 30 6x10 = 60
6x7 = 42 6 x 8 = 48
- Hãy nhận xét về đặc của từng
cét tÝnh ë phÇn b.
6 x2 = 12 3 x 6 = 18
2 x6 = 12 6 x 3 =
18…
2. Bµi 2: Cả HSKT làm
Yờu cu tớnh c giỏ tr ca biu thc.
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện bảng
con.
- HS nêu cách làm làm bảng
con
6 x 9 + 6 = 54 +6
= 60
6 x 5 + 29 = 30 + 29
= 59….
- GV nhËn xÐt sau mỗi lần gió
bảng.
3. Bi 3: Yờu cu vn dng bảng
nhân 6 giải đợc bài tốn có lời văn
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV gọi HS - HS ph©n tích bài toán + nêu
cách giải.
- 1HS lên b¶ng gi¶i + líp làm
vào vở.
Bài giải
4 học sinh mua số quyển vở là:
6 x 4 = 24 (quyển)
Đáp số: 24 quyển
- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm.
4. Bài 4: u cầu HS vit ỳng
s thớch hp vo ch trng.
- HS yêu cầu BT
- HS làm bảng con:
+ 30; 30; 42; 48
+ 24; 27 ; 30; 33
- GV söa sai cho HS
5. Bµi 5: Cđng cè cho HS về
cách xếp hình.
- HS nêu yêu cầu BT
- HS dïng h×nh tam giác xếp
thành hình theo mẫu.
- Lớp nhận xét
<b>III. Củng cố </b><b> dặn dò </b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau.
<i> Thứ sáu ngày tháng năm 20</i>
Tiết 20
- Giúp HS:
+ Biết cách nhân số có hai chữ số với một số có một chữ số ( khơng nhớ).
+ áp dụng phép nhân số có hai chữ số với một số có một chữ số để giải các
bài tốn có liên quan.
- HSKT làm bài 1,2.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phấn màu, bảng phụ.
- SGK.
<b>III. Cỏc hot ng dy </b><b> hc:</b>
<b>1. Hoạt động 1: Hớng dẫn thực</b>
hiện phép nhân số có hai chữ số với số
có một chữ số ( khơng nh).
- Yêu cầu HS biết cách nhân và
thực hiện tốt phÐp nh©n.
a. PhÐp nh©n 12 x 3 = ?
- GV viết lên bảng phép nhân 12
x 3 = ?
- HS quan sát.
- HS đọc phép nhân.
- Hãy tìm kết qu ca phộp nhõn
bằng cách chuyển thành tổng?
- HS chuyển phép nhân thành
tổng 12+12+!2 = 36 vậy: 12 x 3 = 36
- Hãy đặt tình theo cột dọc? - Một HS lên bảng và lp lm
nháp:
- Khi thực hiện phép nhân này
ta thùc hiƯn ntn?
- HS nªu: Bắt đầu từ hàng
ĐV..
- HS suy nghĩ, thực hiện phép
tính.
- GV nhận xét ( nếu HS không
thực hiện đợc GV hớng dẫn cho HS)
- HS nêu kết quả và cách tính.
<b>2. Hot ng 2: Thc hnh.</b>
Bài 1: Cả HSKT làm
cng cố cách nhân vừa học HS làm
HS nêu têu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài tập
trên bảng con
HS nêu lại cách làm
HS làm vở nháp
24 22
1
1
33
2
0
x
2
x
4
x
5
x
3
Cng c cỏch đặt tính và cách
thực hiện phép tớnh.
- HS nêu yêu cầu BT.
- HS làm vào vở nháp.
- GV nhận xét, sửa sai sau mỗi
c. Bài 3: Giải đợc bài tốn có lời
văn có liên quan đến phép nhân vừa
học.
- HS nêu yêu cầu BT.
- GV híng dÉn HS tóm tắt +
giải.
Tãm t¾t:
1 hép: 12 bót
4 hép: …. Bót ?
- HS phân tích bài toán.
- 1 HS lên bảng giải + líp lµm
vµo vë
Bµi giải:
Số bút mầu có tất cả lµ:
12 x 4 = 48 ( bót mÇu )
ĐS: 48 ( bút mầu )
- GV nhận xÐt – ghi ®iĨm. - Líp nhËn xÐt.
<b>3. Cđng cè </b><b> dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Tuần 5</b>
<i>Ngày soạn:</i>
<i>Ngày dạy: Thø hai ngµy tháng năm 20</i>
<i><b> </b></i>
<i><b> TiÕt 21:</b><b> </b></i>
<b>A. Mục tiêu:</b>
- Giúp HS:
+ Biết thực hành nhân số có hai chữ sè víi sè cã mét ch÷ sè ( cã nhí ).
+ Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia cha biết.
- HSKT làm bài 1,2.
<b>B. Cỏc hot ng dy </b><b> hc:</b>
<i><b>I. ễn luyn:</b></i>
- Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS ).
II. Bµi míi:
1. Hoạt động 1: Giới thiệu nhân
số có hai chữ số với số có một chữ số.
*, Yêu cầu HS nắm đợc cách
nhân.
- GV nêu và viết phép nhân lên
bảng
a. 23 x 6 = ? - HS quan s¸t.
- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc:
- GV híng dÉn cho HS tính:
Nhân từ phải sang trái : 3 nhân 6 bằng
18 viết 8 (thẳng cột với 6 và 3) nhớ 1; 3
nhân 2 b»ng 6, thªm 1 b»ng 7 viÕt 7
- HS chú ý nghe và quan sát.
- Vậy ( nêu và viết ): 26 x 3 = 78 - Vài HS nêu lại cách nhân nh trªn.
b. 54 x 6 = ?
- GV hớng dẫn tơng tự nh trên. - HS thùc hiƯn.
-HS nhắc lại cách tính.
2. Hoạt ng 2: thc hnh.
a. Bài tập 1:Cả HS KT làm
Củng cố cách nh©n sè cã hai
ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè (cã nhớ)
- HS nêu yêu cầu BT.
- HS thực hiện vë nh¸p.
47 25
28
82
x
2
x
3 x<sub> 6</sub><sub> </sub> x <sub> 5 </sub><sub> </sub> <sub> 3</sub>x<sub> </sub>
94
7
5
1
68
4
10
2
97
- GV söa sai sau mỗi lần giơ
bảng.
Gii c bi toỏn cú li văn có
liên quan đến phép nhân vừa học.
- GV híng dẫn HS phân tích và
giải.
- HS phõn tớch bi toỏn + giải vào vở.
- Lớp đọc bài và nhận xét.
Gi¶i:
2 cuén v¶i nh thÕ cã sè mÐt lµ:
35 x 2 = 70 ( m ).
ĐS: 70 mét vải
- GV nhận xét ghi điểm:
c. Bài tập 3: Củng cố cách tìm
số bị chia cha biết.
- Muốn tìm số bị chia cha biết ta
làm nh thế nào?
- HS nêu.
- HS thực hiện vở nháp:
x : 6 = 12 x : 4 = 23
x = 12 x 6 x = 23 x 4
x = 72 x = 92
- GV söa sai sau mỗi lần giơ
bảng.
<b>III. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học:
- Chuẩn bị bài sau.
Thø ba ngµy th¸ng năm 20
<b>TiÕt 22:</b> <b> Lun tËp</b>
<b>A. Mơc tiêu: </b>
- Giúp HS:
+ Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 ch÷ sè ( Cã
nhí).
+ Ơn tập về thời gian ( Xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày).
- HSKT làm bài 1,2
<b>B. Các hoạt động dạy học.</b>
<i><b>I. Ôn luyn.</b></i>
- Nêu cách thực hiện phép nhân số có hai ch÷ sè víi sè cã 1 ch÷ sè ( cã nhí)
( mét HS).
- Mét HS lµm bµi tËp hai.
II. Bµi míi:
<i>1.</i>
Hoạt động 1 : Bài tập 1.
<i>Cả HS KT làm</i>
a. Củng cố về phép nhân về số
có hai chữ số cho số có một chữ số ( Bài
1).
- HS nêu yêu cầu bài học
- HS nêu cách thực hiện.
- HS làm vở nháp
49
27
57 18 64
x <sub>2</sub> x <sub>4</sub> x <sub>6</sub> <sub>5</sub> x<sub> 3</sub>
98
108
342 90
1
92
b. Bài 2: Cả HS KT làm
HS đặt đợc tính và tính đúng kết
quả
- HS nªu yªu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng cộng lớp làm
vào nháp
- Lớp nhận xét.
38
27
53
45
x
2
x<sub> 6</sub>
x<sub> 4</sub>
c. Bài 3: Giải đợc bài tốn có lời
văn có liên quan đến thời gian.
- HS nêu yêu cầu bài tập
GVcho HS nhõn tớch sau ú gii
vào vở.
- HS giải vào vở + 1HS lên bảng
<i>Bài giải</i>
Có tất cả số giờ là :
24 x 6 = 144 (giê)
§S : 144 giê
- GV nhËn xÐt
d. Bài 4: HS thực hành xem đợc
giờ trên mơ hình đồng hồ.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hành trên đồng hồ.
GVnhận xét, sửa sai cho HS.
đ. Bài 5. HS nối đợc các phép
nhân có kết qu bng nhau.
- HS nêu yêu cầu bài tËp
- HS dïng thíc nèi kÕt qu¶ cđa
hai phÐp nh©n b»ng nhau.
- GV nhận xét chung. - Lớp nhận xột cha bi ỳng
.
<b>III. Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau.
---
<i> </i>
<i> Thø t ngµy tháng năm 20</i>
<b> Tiết 23:</b>
*Giỳp HS:- Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng
- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm trịn
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>A. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
- Đọc bảng nhân 6 - 1 HS đọc
- GV nhËn xét ghi điểm
<i><b>B. Bài mới:</b></i>
1. Hot động 1: Hớng dẫn HS
lập bảng chia 6
- Yêu cầu HS lập đợc bảng chia
6 và học thuộc bảng chia 6.
- HS lấy 1 tấm bìa (6 chấm tròn)
- 6 lấy 1 lÇn b»ng 6
- 6 lÊy 1 lÇn b»ng mÊy
- GV viÕt: 6 x 1 = 6
- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm
trịn và hỏi: Lấy 6 (chấm trịn) chia
thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm
trịn) thì đợc mấy chấm trịn ?
- Đợc 1 nhóm; 6 chia 6 đợc 1.
- GV viết bảng: 6 : 6 = 1 - HS đọc phép nhân và phép
chia vừa lập.
- HS lÊy 2 tÊm b×a (mỗi tấm bìa
có 6 chấm tròn)
- 6 lấy 2 lần b»ng mÊy ? - 6 lÊy 2 lÇn b»ng 12.
- GV viÕt b¶ng: 6 x 2 = 12
- Lấy 12 (chấm trịn) chia thành
các nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm trịn)
thì đợc mấy nhóm ?
- Đợc 2 nhóm ( 12 chia 6 đợc 2).
- HS đọc 2 phép tính: 6 x 2 = 12
12 : 6 = 2
- GV viÕt bảng: 12 : 6 = 2
- Các phép chia còn lại làm tơng
tự nh trên.
- GV cho HS häc thuéc b¶ng
chia 6
- HS đọc thuộc bảng chia 6 theo
dãy, nhóm, cá nhân.
2. Hoạt động 2: Thực hành
<i><b>a. Bài 1: Cả HS KT làm</b></i>
Cñng cè cho HS b¶ng chia 6
vừa học.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS tính nhẩm rồi nêu miệng
kết quả vừa tính đợc.
- Líp nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt 42 : 6 = 7 24 : 6 = 4
54 : 6 = 9 36 : 6 = 6
12 : 6 = 2 6 : 6 = 1
<i><b>b. Bài 2: Cả HS KT lµm</b></i>
Cđng cè vỊ ý nghÜa cđa phÐp chia
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp làm vào vở nháp
- GV gọi HS nªu yªu cầu và
cách làm cho HS thực hiện bảng con
- GV nhËn xÐt
<i><b>c. Bài 3: Giải đợc bài toán có</b></i>
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở.
- GV gọi HS phân tích bài toán
có lời và giải
Bài giải:
Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét
là:
48 : 6 = 8 (cm)
- GV nhận xét, ghi điểm
<i><b>d. Bài 4:</b></i>
- GV gọi HS phân tích, nêu cách
giải
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở.
Bài giải:
Cắt đợc số đoạn là:
Đáp số: 8
đoạn
<b>IV. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Nêu nội dung bài học.
- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài học sau.
- GV nhận xét tiết học.
<i>---Thứ năm ngµy tháng năm 20</i>
<b> </b>
<b>TiÕt 24:</b>
- Gióp HS
+ Củng cố về cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6 .
+ Nhận biết 1/6 của một hình chữ nhật trong một số trờng hợp đơn giản .
- HSKT làm bài 1,2.
<b>II. Các hoạt động dạy và học .</b>
<i><b>1. Ôn luyện: - Đọc bảng chia 6 ( 3 HS ) </b></i>
-> HS, GV nhËn xÐt ghi điểm
<i><b>a. Hot ng 1 : Bi tp </b></i>
* Bài 1+ 2 : Củng cố về bảng chia 6 và mối quan hệ giữa phép nhân và phép
chia .
* Bài 1 : Cả HS KT làm - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HD 1 phÐp tÝnh mÉu - HS chó ý theo dõi
- GV gọi HS nêu kết quả - HS làm nhẩm , nêu kết quả
6 x 6 = 36 24 : 6 = 4 6 x 7 = 42
36 : 6 = 6 6 x 4 = 24 42 : 6 = 7
18 : 6 = 3
6 x 3 = 18
-> Gv nhËn xÐt, söa sai cho HS
* Bài 2 : Cả HS KT làm - HS nêu êu cầu bài tập
- HS tính nhẩm
- GV cho HS đọc từng phép tính
råi nªu kÕt quả tính nhẩm - HS nêu kết quả tính nhÈm
16 : 4 = 4 18: 3 = 6
GV söa sai cho HS 16 : 2 = 8 15 :5 = 3
…
b. Bài 3 Giải đợc bài tốn có lời
Liên quan đến bảng chia 6 .
Gv hớng dẫn hc sinh phõn tớch
v gii.
HS phân tích-> giải và vở 1 HS
lên bảng
Giải
May mỗi bộ quần áo hết số mét
vải là:
18: 6 = 3 (m)
§S = 3m v¶i
- GV sưa sai cho häc sinh.
c. Bài 4. Tô màu vào đợc nhận
biết đợc đã tô màu vo 1
6 của hình
nào.
-HS nêu yêu cầu bài tập -> nêu
miệng
- Hỡnh no ó chia thành 6 phần
bằng nhau?
- HS nêu.
- Vậy đã tô mu 1
6 hình nào?
1
6 hình 2 và
1
6 hỡnh 3 c
tụ mu.
<b>III. Củng cố dặn dò: </b>
- Nêu néi dung bµi?
- VỊ nhµ häc bµi, cđng cè lại bài
sau.
- Đánh giá tiết học.
.
<i>Thứ sáu ngày tháng năm 20</i>
<b>Tiết 25: </b>
- Giúp HS : Biết cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và
vận dụng để giải các bài tốn có ND thc t .
- HSKT làm bài 1,2.
<i><b>B. Đồ dùng d¹y häc :</b></i>
- 12 que tính hoặc 12 cái kẹo .
<i><b>C. các hoạt động dạy học :</b></i>
<i><b>I. Ôn luyện : </b></i> - Đọc bảng chia ( 3 HS ) mỗi HS đọc 1 bảng chia
-> HS + GV nhận xét
II. Bµi míi :
1. Hoạt động 1: HD HS tìm 1
trong các thành phần bằng nhau của
một số .
- Yªu cầu biết cách tìm một
trong các thành phần bằng nhau cña
mét sè .
- Làm thế nào để tìm 1
3
của 12 cái kẹo
- HS nêu lại
-> Lấy 12 cái kẹo chia thành 3
phần bằng nhau, mỗi phần là 1
3 số
kẹo cần tìm .
- Vậy muốn tìm 1
3 của 12 cái
kẹo ta làm
Nh thế nào ? - HS nêu
- HS nêu bài giải
<i>Bài giải</i>
Chị cho em số kẹo là :
12 : 3 = 4 ( cái )
Đáp số : 4 cái kẹo
- Muốn tìm 1
4 của 12 cái kẹo
thì làm nh thÕ nµo ?
- Lấy12 cái kẹo chia thành 4
phần bằng nhau : 12 : 4 = 3 ( cái ) . Mỗi
phần bằng nhau đó ( 3 cái kẹo ) là 1
4
- VËy muèn t×m 1 trong các
thành phần bằng nhau cđa mét sè ta lµm
nh thÕ nµo ?
-> Vài HS nêu
2. Hoạt động 2: Thực hành
* Cñng cè cho HS cách tìm 1
trong các
Thành phần bằng nhau cđa 1
sè .
a. Bµi 1 : Cả HS KT làm - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS lắm vững yêu cầu
của bài
- HS nêu cách làm, nêu miƯng
kÕt qu¶
-> c¶ líp nhËn xÐt
1
2 cđa 8 kg lµ 4 kg
1
4 cđa 24l lµ 6 l
cách giải
-HS phân tích bài toán và giải
vào vở ->
Nêu miệng BT -> lớp nhận xét .
Giải :
ĐÃ bán số mét vải là :
40 : 5 = 8 (m )
Đáp số : 8 m
v¶i
-> GV nhËn xÐt , sưa sai cho HS
<b>III. Củng cố dặn dò :</b>
- Muốn tìm một phần mấy cđa
mét sè ta lµm nh thÕ nµo ?
* Đánh giá tiết học
<i>Giao Hơng ,ngày th¸ng năm</i>
<i>BGH kí duyệt</i>
<b>Tuằn 6</b>
<i>Ngày soạn: ./</i> <i>../</i> <i>.</i>
<i>Ngày dạy: Thứ hai..ngày .tháng . năm 20</i>
- Giúp học sinh
+ Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số .
+ Giải các bài tốn liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một
số .
- HSKT làm đợc bài 1,2.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>A. KTBC: 1 HS lµm BT 1 , 1 HS lµm BT 2 ( TiÕt 25 ) </b></i>
- GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
<b>1. Hot động 1 : Bài tập </b>
Bài 1 : Cả HSKT làm
* Yêu cầu HS tìm đúng các phần bằng
nhau của một số trong bài tập . - HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu
BT
- HS nêu cách thực hiện HS
làm bảng con
1
2 cđa 12 cm lµ : 12 : 2 = 6 ( cm )
1
2 cđa 18 kg lµ : 18 : 2 = 9 ( kg )
1
1
6 cđa 24 m lµ : 24 : 6 = 4 ( m )
1
6 cña 30 giê lµ : 30 : 6 = 5 ( giê ) .
+ Bài 2 : Cả HSKT làm - HS nêu yêu cầu BT
- GV HD HS phân tích và nêu
cách giải
- HS phân tích bài toán nêu
cách giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vë + 1 HS lên
bảng làm
-> Lớp nhận xét
Giải :
Vân tặng bạn số bông hoa là
30 : 6 = 5 ( bông )
Đáp số : 5 bông hoa
-> GV nhËn xÐt söa sai cho HS
+ Bài 3 : - HS nêu yêu cầu BT
* GV gióp HS nắm vững yêu
cầu BT
- HS phân tích bài toán làm
vào vở
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét
Giải :
Líp 3A cã sè HS ®ang tËp bơi
là :
28 : 4 = 7 ( HS )
Đáp số : 7 HS
-> Gv nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng
đ-ợchình và trả lời đúng câu hỏi của bi
tp .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát trả lời miệng
5 số ô vuông của
hình 2 và hình 4
-> GV nhËn xÐt , sưa sai cho HS
<b>III. Cđng cố dặn dò : </b>
- Nêu nội dung chính của bµi ? (
1 HS )
- VỊ nhµ häc bµi chuÈn bị bài
sau
* Đánh giá tiết học
<i> Thứ .ba.ngày .tháng . năm 20</i>
<b>TiÕt 27: </b>
- Giúp HS:
+ BiÕt thùc hiĐn phÐp chia sè cã hai ch÷ số cho số có một chữ số và chia hết
ở tất cả các lợt chia .
<b>B. Cỏc hoạt động dạy học : </b>
<i><b>I. KTBC: 2 HS lên bảng làm 2 phép tính </b></i>
- HS 1 : T×m 1
2 cña 12cm
- HS 2 : T×m 1
6 cđa 24m
-> GV + HS nhËn xÐt ghi ®iĨm
<i><b>II. Bµi míi : </b></i>
<b>1. Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3 </b>
* Yêu cầu HS nắm đợc cách chia
- GV viÕt phÐp chia 96 : 3 lên
bảng
- HS quan sát
+ Đây là phép chia số có mấ
y chữ số cho số có mấy chữ số ?
-> Là phép chia số cã 2 ch÷ sè
( 96 ) cho sè cã mét ch÷ sè ( 3 )
+ Ai thực hiện đợc phép chia
này ?
- HS nªu
- GV híng dÉn :
+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp
+ Tính : 9 chia 3 đợc 3, viết 3
3 nh©n 3 b»ng 9, 9 trõ 9
b»ng 0
- HS chú ý quan sát
Hạ 6, 6 chia 3 đợc 2, viết 2
2 nh©n 3 b»ng 6, 6 trõ 6
b»ng 0
- Vµi HS nêu lại cách chia và
nêu miệng
96 : 3 = 32
VËy 96 : 3 = 32
<b>2. Hoạt động 2: Thực hành </b>
a. Bài 1: Cả HSKT lm
* Củng cố cho HS kỹ năng thực
hành chia sè cã hai ch÷ sè cho sè cã
mét ch÷ sè .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện - HS thực hiện vào vở nháp
-> GV nhËn xÐt söa sai cho HS
b. bài 2: Cả HSKT làm
* Củng cố cách tìm một trong
- HS nªu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm - HS thực hiện vào vở nháp
a. 1
3 cđa 96 kg lµ : 69 : 3 = 23 ( kg )
1
3 cđa 36 m lµ : 36 : 3 = 12 ( m )
b. 1
2 cđa 24 giê lµ : 24 : 2 = 2 ( giê )
1
2 cña 48 phót lµ : 48 : 2 = 24 ( phót )
-> GV sửa sai cho HS sau mỗi
lần giơ
Bảng
một phần mấy của một số thông qua bài
toán có lời văn .
- HS nêu yêu cầu bµi tËp
- GV HD HS lµm vµo vë - HS nêu cách giải giải vào
- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp
nhận xét
Giải :
Mẹ biếu bà số quả cam lµ :
36 : 3 = 12 ( quả )
Đáp số : 12 qu¶ cam
-> GV nhËn xÐt, sưa sai cho HS
<b>III. Củng cố dặn dò : </b>
- Nêu lại c¸ch chia võa häc ? - 1 HS
* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau
...
<i> Thứ .t...ngày .tháng . năm 20</i>
<b>Tiết 28: </b>
Gióp HS :
- Củng cố các kỹ năng thực hiện phép chia sè cã 2 ch÷ sè cho sè cã 1 chữ số
( chia hết ở các lợt chia ), tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số .
- Tự giải toán tìm một trong các thành phần b»ng nhau cđa mét sè .
- HSKT lµm bµi 1,2.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>A. KTBC: </b></i> 2 HS lªn bảng mỗi HS làm 1 phép tính
24: 2 ; 86 : 2
- GV + häc sinh nhËn xÐt
B. Bµi míi:
* Hoạt động 1:
Thực hành
Bµi tËp 1 : Cả
<i>HSKT làm</i>
Củng cốcho HS kỹ năng
thực hiện phép chia
- GV gọi HS neu
yêu cầu vµ thùc hiƯn 1
phép chia mẫu
- HS nêu yêu cầu bài tËp
- 1 HS thùc hiÖn phÐp chia 48
- Lớp quan sát
- GV yêu cầu HS làm vào
vở nháp
- HS làm vào vở nháp, 2 HS lên bảng làm
- GV sửa sai cho
2. Bài tập 2: Cả
<i>HSKT làm</i>
Củng cố cách tìm
một phần mấy của một số
- GV gäi HS nêu
yêu cầu và cách làm
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HSnêu cách làm
- GV theo dõi HS
làm bài
- 1 HS lên bảng làm + lớp làm bài vào vở
20 : 4 = 5cm
40 : 4 = 10 km
80 : 4 = 20 km
- GV nhËn xÐt ghi
®iĨm
-> Lớp đọc bài nhận xét
3. bài tập 3: Cng
cố cách tìm một phần mấy
của một số qua bài toán có
lời văn .
- GV gọi HS nêu
yêu cầu bµi tËp vµ nêu
cách giải
- 1 vài HS nêu yêu cầu BT
- HS phân tích và giải
- GV theo dõi HS
làm bài
- 1 HS tóm tắt và giải + líp lµm vµo vë
Bài giải :
Mi đã đọc đợc số trang truyện là :
84 : 2 = 42 ( trang )
§¸p sè : 42 trang trun
-> Gv nhËn xÐt ghi
điểm
- > cả lớp nhận xét
<b>III. Củng cố dặn</b>
<b>dò: </b>
- Nêu lại ND bµi
- VỊ nhµ học bài
chuẩn bị bài sau
* §¸nh gi¸ tiÕt
häc
<i> Thứ năm .ngày .tháng . năm 20</i>
<b>Tiết 29: </b>
Gióp HS :
+ NhËn biÕt phÐp chia hÕt vµ phÐp chia cã d .
+ NhËn biÕt sè d phải bé hơn số chia .
- HSKT làm bài 1,2.
<b>II. Đồ dùng dạy học .</b>
HS 1: 96 :3 84 :2
<i><b>B. Bµi míi:</b></i>
1. Hoạt động 1: HD HS nhận biết phép chia hết và phép chia có d .
* Yêu cầu HS nắm đợc phép chia .
- GV viết lên bảng phép tính
8: 2
- 1 HS lên bảng thực hiện
chia
- HS nêu lại c¸ch chia
- GV viÕt phÐp chia 9 : 2 = ?
lên bảng
- HS nờu li cỏch chia
- GV hỏi : 1 có chia đợc cho 4
kh«ng ?
- HS nêu : 1 khơng chia đợc cho 4
- GV kết luận : 1 chính là số d
+ GV viÐt : 9 : 2 = 4 ( d 1 )
+ Em thÊy sè d nh thÕ nµo so
víi sè chia ?
- Sè d bÐ h¬n sè chia ( nhiều HS
nhắc lại)
2. Hot ng 2: Thc hnh
a. Bài 1 : Cả HSKT làm
Củng cố về phép chia cú d
- HS nêu yêu cầu bài tập
Và phÐp chia hÕt - HS thùc hiƯn vë nh¸p, 2 HS làm
vào bảng lớp
GV quan sát HS lµm
19 : 3 = 6 ( d 1 ) 29 : 6 = 6 ( d
5 )
19 : 4 = 4 ( d 3 )
GV nhËn xÐt, söa sai cho HS
sau mỗi lần giơ bảng
b. Bài 2 : Cả HSKT lµm
TiÕp tơc cđng cè vỊ phÐp chia
HÕt vµ chia có d - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận - HS trao đổi theo cặp - điền kết
quả vào SGK
- 4 HS lên bảng làm lớp nhận
xét
-> GV nhËn xÐt kÕt ln
c. Bµi 3 : Cđng cè tìm một phần
mấy của một số .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát vào hình vẽ
+ ĐÃ khoanh vào 1
2 số ô tô ở
hình nào ?
- HS nêu miệng
- ĐÃ khoanh vào 1
2 số ô ở hình a
-> GV nhận xÐt -> líp nhËn xÐt
<b>III. Cđng cè dỈn dò :</b>
- Nêu lại cách chia hết và cách
chia có d ?
- HS nêu
- Về nhà häc bµi chuÈn bị bài
sau
<i> Thứ ..sáu...ngày .tháng . năm 20</i>
<b>Tiết 30:</b> <i> </i>
Gióp HS :
- Củng cố nhận biết về chia hết, chia có d và đặc điểm của số d .
- HSKT làm bài 1,2.
<b>II. Các hoạt động dạy học :</b>
<i><b>A. KTBC: </b></i> -2 HS lên bảng làm phép tính
19 3 vµ 29 6
<i><b>II. Bµi míi: </b></i>
<b>1. Hoạt động 1: Bài tập </b>
* Bài 1+2 : Cả HSKT làm
Củng cố về cách đặt tính và kỹ
năng thc hnh chia .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hiện vào vở nháp
b. Bài 2: Cả HSKT làm
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS lªn bảng làm, lớp làm
vào nh¸p
-> GV nhËn xÐt -> Líp nhËn xÐt
c. Bài 3 : Củng cố về phép chia
hết thông qua bài toán có lời văn
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS phân tích bài toán giải
vào vở
- GV HD HS phân tích và giải
vào vë
- HS đọc bài của mình , lớp
nhận xét
Bài giải :
Lớp học đó có số HS giỏi
là :
27 : 3 = 9 ( HS )
Đáp số : 27 häc
sinh
-> GV nhËn xÐt - C¶ líp nhËn xÐt
d. Bµi 4 : Cđng cè phÐp chia hết,
phép chia có d .
- HS nêu yêu cầu bµi tËp
- HS dùng bút khoanh vào chữ
đặt trớc câu trả lời đúng
-> GV nhËn xÐt söa sai cho HS
<b>C. Củng cố dặn dò : </b>
- Nêu lại ND bài ? - 1 HS
- VỊ nhµ häc bµi chuẩn bị bài
sau
* Đánh giá tiết học
<b>Tuần 7</b>
<i>Ngày soạn: ./</i> <i>../</i> <i>.</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp HS :
+ Thành lập bảng 7 ( 7 nhân với 1, 2, 3, ..10 ) và học thuôvj lòng bảng
nhân này.
+ ỏp dng bng nhân 7 để giải tốn có lời văn bằng một phép tính nhân.
+ Thực hành đếm đến 7 .
- HSKT làm bài 1,2.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- 10 tấm bài, mỗi tấm bìa có gắn 7 hình tròn .
- Bng phụ viết sẵn bảng nhân 7 ( không ghi kết quả )
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>A. KTBC: - 2 HS lên bảng làm bài tập 1 VBT ( trang 30 ) </b></i>
-> GV nhËn xÐt ghi điểm
B. Bài mới:
1. Hot ng 1: Thnh lập bảng
nhân 7
* HS lập và nhớ đợc bảng nhân
7
- GV g¾n tÊm b×a 7 h×nh trßn
lên bảng hỏi : Có mấy hình trịn ? - Có 7 hình trịn
- Hình trịn đợc lấy mấy lần ? - 7 đợc lấy 1 lần
-> 7 đợc lấy 1 lần nên ta lập đợc
phÐp tÝnh nhËn 7 x 1 -> GV ghi bảng
phép nhân này
- Vi HS c 7 x 1 = 7
- GV gắn tiếp 2 tấm bỡa lờn
bảng
- HS quan sát
+ Có 2 tấm bìa mỗi tấm bìa có 7
hỡnh trũn . Vậy 7 tấm bìa đợc lấy mấy
lần ?
- 7 hình trịn đợc lấy 2 lần
-Vậy 7 đợc lấy mấy lần ? - 7 đợc lấy 2 lần
+ H·y lËp phÐp tÝnh t¬ng øng
với 7 đợc lấy 2 lần ? - Đó là phép tính 7 x 2
- 7 nh©n 2 b»ng mÊy ? - 7 nh©n 2 b»ng 14
- Vì sao em biết 7 nhân 2 bằng
14 ?
-> Vì 7 x 2 = 7 + 7 = 14 nªn 7 x
2 = 14
- GV viết lên bảng phép nhân 7
x 2 = 14
- Vài HS đọc
- GV HD phân tích phép tính 7
x 3 t¬ng tù nh trªn
+ Bạn nào có thể tìm đợc kết
qu¶ cđa phÐp tÝnh 7 x 4 = ? - HS nªu : 7 x 4 = 7 + 7+ 7+ 7 =
28
7 x 4 = 21 + 7 v× ( 7
- Yêu cầu HS tìm kết quả của
phép tính nhân còn lại
- 6 HS lần lợt nêu
+ GV chỉ bảng nói : đây là bảng
nhân 7
7 vừa lập đợc - HS tự học thuộc bảng nhân 7
- GV xoá dần bảng nhân cho HS
đọc thuộc lòng - HS đọc thuộc lòng
- GV tổ chức thi đọc thuộc lòng - HS thi đọc thuộc lòng
<i><b>2. Hoạt động 2 : Thc hnh </b></i>
a. Bài 1 : Cả HSKT làm
Củng cố cho HS bảng nhân 7 .
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu
bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV tæ chøc cho HS chơi trò
chơi chuyền điện
- HS làm vào SGK 2 HS lên
- HS chơi trò chơi -> nêu kÕt
qu¶
7 x 3 = 21 7 x 8 = 56 7 x 2 = 14
7 x 5 = 35 7 x 6 = 42 7 x 10 = 70
7 x 7 = 49 7 x 4 = 28 7 x 9 = 63
-> GV nhËn xét sửa sai cho HS
b. Bài 2 : Cả HSKT lµm
Củng cố về tuần lễ có liên quan
đến bảng nhõn 7 .
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- GV HD HS làm bài vào vở - HS phân tích bài toán -> giải
vào vở
Bài giải :
4 tuần lễ có số ngày là :
7 x 4 = 28 (ngày )
Đáp số : 28 ngµy
-> GV nhËn xÐt sưa sai cho HS
c. Bài 3 : Củng cố cho HS về
cách đếm thêm 7.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS m thờm 7 -> nờu miệng
- HS làm vào Sgk -> đọc bài
- Vài HS đọc bài làm
-> GV nhËn xÐt ghi điểm
<i><b>IV. Củng cố dặn dò :</b></i>
- c li bng nhân 7 ? - 1 HS
- Về nhà dọc bài chuân b bi
sau
* Đánh giá tiết học
<i>Thứ ..ba...ngày .tháng . năm 2008</i>
<b>Tiết 32 : </b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
Gióp HS :
- Củng cố việc học thuộc và sử dụng bảng nhân khác để làm tính, giải bài
tốn .
- NhËn biÕt vỊ tÝnh chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cơ thĨ .
- HSKT lµm µi 1,2.
<i><b>A. KTBC: - Đọc bảng nhân 7 ( 2 HS ) </b></i>
- > GV nhËn xÐt ghi ®iĨm
<i><b>B. Bµi míi: </b></i>
1 GTB : ghi đầu bài
2. Hoạt động 1 : Bài tập
a. Bài 1 : Cả HSKT làm
Củng cố bảng nhân 7 .
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài và
cách làm
- HS nêu yêu cầu và cách làm
- HS làm nhẩm , nêu miệng kết
quả
a.
7 x 1 = 7 7 x 8 = 56 7 x 6 = 42
7 x 2 = 14 7 x 9 = 63 7 x 4 = 28
7 x 3 = 21 7 x 7 = 49 7 x 0 = 0
……
b.
- Hãy nhận xét v c im ca
các phép nhân trong cùng cột
- Các thừa số giống nhau nhng
thứ tự của chúng thay đổi, kết quả bằng
nhau
VD : 7 x 2 và 2 x 7 đều = 14
đổi thứ tự các thừa số thì tích nh thế nào
?
- Tích khơng thay đổi
- HS làm nháp -> nêu miệng kết
quả
7 x 4 = 28 3 x 7 = 21 5 x 7 = 35
4 x 7 = 28 7 x 3 = 21 7 x 5 = 35
b. Bài 2 : Cả HSKT làm
Củng cè c¸ch tÝnh gi¸ trị biểu
thức .
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Ta phải thực hiện các phép tÝnh
nh thÕ nµo ?
-> Thùc hiƯn theo thø tù từ trái
sang phải
- HS thực hiện vào vở nh¸p
7 x 5 + 15 = 35 + 15
= 50
c. Bài 3 : Giải đợc bài toỏn cú
li vn .
- GV HD HS phân tích và giải - HS nêu yêu cầu bài tập ->
phân tích bài toán -> giải
Bài giải :
5 lọ nh thế có số bông hoa là :
7 x 5 = 35 ( b«ng )
Đáp số : 35 bông hoa
-> GV sửa sai cho HS
d. Bµi 4+ 5 : TiÕp tơc củng cố
nhân .
- HS nêu cách làm -> làm vào
nháp
* Bài 4 :
- GV HD HS phân tích giải - 1 HS lên bảng làm -> lớp chữa bài
a. 7 x 4 = 28 ( « vu«ng )
b. 4 x 7 = 28 ( « vu«ng )
-> Gv sưa sai cho HS
* Bµi 5 : - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS cách làm - HS làm vào giấy nháp -> nêu miÖng
a. 35; 42
b. 35; 28
- GV quan s¸t - Líp nhËn xÐt
-> GV sửa sai cho HS
<b>III. Củng cố dặn dò :</b>
- Nêu lại nội dung bài học ? - 1 HS
- VỊ nhµ häc bài chuẩn bị bài
sau
* Đánh giá tiết học
<i>Thứ .t...ngày .tháng . năm 2008</i>
<b> </b>
TiÕt 33 :
- Giỳp HS : Bit thc hiện gấp 1 số lên nhiều lần ( bằng cách nhân số đó với
số lần )
- Phân biệt nhiều hơn một số đơn vị với gấp lên một số ln .
- HSKt lm bi 1,2.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- 1 số sơ đồ vẽ sẵn vào bảng con
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>A. KTBC : - 1 HS làm bài 4 </b></i>
- 1 HS lµmbµi 5 ( tiÕt 32 )
-> GV nhËn xÐt
B. Bµi míi:
1. Hoạt động 1 : HD HS thợc
hiện gấp một số lên nhiều lần .
* Yªu cầu biết cách thực hiện
gấp một số lên nhiều lần .
- GV nêu bài toán - HS chú ý nghe
- GV yêu cầu HS tóm tắt bài
toán bằng sơ đồ
- HS trao đổi theo cặp để tìm
cách vẽ đoạn thẳng CD
- GV HD HS : trên dòng kể
ngang ngay dới dịng kẻ có đoạn thẳng
AB , chấm một điểm C ở cùng một
đ-ờng kẻ dọc với điểm A, nối từ điểm C
trên dòng kẻ ngang đó vẽ liên tiếp 3
đoạn thẳng, mỗi đoạn thẳng là 2cm .
Điểm cuối của đoạn thẳng thứ 3 là điểm
D .
- GV t chc cho HS trao đổi ý
kiến để bêu phép tính
- Hs trao đổi theo cp
- HS giải bài toán vào vở -> 1
HS lên bảng giải -> Lớp nhận xét
Bài giải :
Độ dài của đoạn thẳng CD là :
2 x 3 = 6 ( cm )
Đáp số : 6 cm
- GV hái :
+ Muèn gÊp 2 cm lªn 3 lần ta
làm nh thế nào ?
- Ta lấy 2 nh©n víi 3
làm nh thế nào ?
- Ta lấy 4 kg nhân với 2
+ VËy muèn gÊp mét sè lªn
nhiỊu lần ta làm nh thế nào ?
-> Mun gp một số lên nhiều
lần ta lấy số đó nhân với số lần .
- Nhiều HS nhắc lại
2. Hoạt động 2 : Thực hành
* Cđng cè vỊ c¸ch thùc hiện gấp
1 số lên nhiều lần .
a. Bài tập 1 : Cả HSKT làm
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhìn vào tóm tắt nêu lại bài
toán
- GV HD HS phân tích bài toán - HS phân tích , nêu cách giải
- GV yêu cầu HS giải vào vở - HS làm vào vở, chữa bài
Bài giải :
Năm nay chị có số tuổi lµ :
* Bài tập 2 : Cả HSKT làm
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
-> chữa bài
- HS nêu cách giải , giải vào vở
Bài giải :
M hỏi c s qu cam là :
7 x 5 = 35 ( quả )
Đáp số : 7 quả cam
-> GV nhận xét
* Bµi tËp 3 : - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-> Nêu kết quả
- HS làm nháp, nêu miệng kết
quả
<i><b>3. Củng cố dặn dò : </b></i>
- Nêu lại qui tắc ? - 2HS
- VỊ nhµ học bài chuẩn bị bài
sau
* Đánh giá tiết học
.
<b>TiÕt 34 : </b>
- Gióp HS cđng cố và vận dụng về gấp một số lên nhiều lần và về nhân số
cpó hai chữ số với số có một chữ số .
- HSKT làm bài 1,2.
<b>II. Cỏc hot ng dy hc .</b>
1. Ôn luyện . Muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm nh thế nµo ? ( 2 HS )
- Gv + HS nhËn xÐt
2. Bµi míi .
a. Hoạt động 1: Bài tập
Bài tập 1 : Cả HSKT làm
(34 )
* Cđng cè gÊp mét sè lªn nhiỊu lÇn .
- GV gọi HS nêu u cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc bài mẫu
+ Em hãy giải thích cách làm ở
bµi mÉu
- Gấp 4 lên 6 đợc 24
( nhân nhẩm 4 x 6 = 24 )
- GV yêu cầu HS làm nháp , mời
2 hS lên bảng
- HS làm bài vào nháp + 2 HS lên bảng
- Lớp nhận xét.
7->35 gấp 5 lần 6-> 42 gÊp 7 lÇn
- GV nhËn xÐt sưa sai 5 -> 40 gÊp 8 lÇn 4 -> 40 gấp 10 lần
Bài tập 2 (34): Cả HSKT làm
* Củng cố về nhân số có 2 chữ số
với số có 1 chữ số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - HS nêu yêu cầu bài tập 2
- GV yêu cầu HS thực hiện - HS làm vào vở nháp.
3. Bài tập 3 ( 34 )
* Vn dụng đợc qui tắc gấp 1 số
lên nhiều lần để giải bài có lời văn.
- GV gäi HS nªu yªu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
toán và giải.
- HS phËn tÝch bµi toán giải
vào vở.
- Lp c bi nhn xột.
Bi gii
Số bạn nữ tập múa là:
6 x 3 = 18 (bạn nữ)
- GV nhËn xÐt – kÕt luËn bµi
giải đúng
Đáp số: 18 bạn nữ
4. Bài tập 4 (34)
* Vẽ đợc các đoạn thẳng bằng
cách vận dụng về gấp 1 số lên nhiều lần
- GV gäi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập 4
- Gv yêu cầu học sinh vẽ vào vở. - HS dùng thớc vẽ các đoạn thẳng
có số đo cho trớc vào vở
- 3 HS lên bảng làm.
- Líp nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt – kÕt luận bài
ỳng
- Nêu lại ND bµi? (1HS)
- VỊ nhµ học bài, chuẩn bị bài
sau.
* Đánh giá tiết học
<i> Thứ .sáu..ngày .tháng . năm 20</i>
<b> </b>
TiÕt 35 :
Gióp HS :
- Dựa vào bảng nhân 7 để lập bảng chia 7 và học thuộc bảng chia 7 .
- Thực hành chia trong phạm vi 7 và giải toán ( về chia thành 7 phần bằng
nhau và chia theo nhãm 7 ) .
- HSKT lµm bµi 1,2.
<b>II. §å dïng d¹y häc :</b>
- Các tấm bìa, mỗi tấm bài có 7 chấm trịn
<b>III. Các hoạt động dạy hc :</b>
<i><b>A. Ôn luyện : </b></i> - Đọc bảng nhân 7 ( 2 HS )
<i><b>B. Bµi míi :</b></i>
<i><b>1. Hoạt động : HD HS lập bảng</b></i>
<i><b>chia 7 </b></i>
Yêu cầu lập và nhớ đợc bảng chia
7
- GV cho HS lÊy 1 tÊm b×a ( cã 7
chÊm tròn )
- HS lấy 1 tấm bìa
+ 7 lÊy 1 lÇn b»ng mÊy ? - 7 lÊy 1 lần bằng 7
- GV viết bảng : 7 x 1 = 7
- GV chỉ vào tấm bìa có 7 chấm
tròn và hỏi :
+ Lấy 7 chấm tròn chia thành các
nhóm
Mi nhúm cú 7 chm trũn thì đợc
mấy nhóm ?
- Thì đợc 1 nhóm
- GV viét bảng : 7 : 7 = 1
- GV chỉ vào phép nhân và phép
- HS đọc
- GV cho HS lấy 2 tấm bìa ( mỗi
tÊm cã 7 chÊm trßn )
- HS lÊy 2 tấm bìa
+ 7 Lấy 2 lần bằng mấy ? - 7 lÊy 2 lÇn b»ng 14
- GV viÕt b¶ng : 7 x 2 = 14
- Gv chỉ vào 2 tấm bìa mỗi tấm
bìa có 7
Chấm tròn và hỏi : Lấy 14 chấm
tròn chia đều thành các nhóm, mỗi nhóm
có 7 chấm trịn thì đợc mấy nhóm ?
- GV chØ vµo phÐp nhân và phép
chia
- HS c
* Lm tng t đối với 7 X 3 = 21
Vµ
21 : 7 = 3
- GV HD HS t¬ng tù các phép
chia còn lại
- GV cho HS đọc lại bảng chia 7 - HS luyện đọc lại theo nhóm,
dãy bàn, cá nhân
- GV gọi HS luyện đọc bảng chia
7
- 1 vìa Hs đọc thuộc bảng chia 7
<i><b>2. Hoạt động 2 : thc hnh </b></i>
a. Bài 1 : Cả HSKT làm
Củng cố về bảng chia 7
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT1
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả - HS làm nhẩm -> nêu miệng kết
quả
28 : 7 = 7 70 : 7 = 10
14 : 7 = 2 56 : 7 = 8
49 : 7 = 7 35 : 7 = 5 …..
-> c¶ líp nhËn xÐt
-> GV nhận xét
b. Bài 2 : Cả HSKT lµm
Cđng cè vỊ mèi quan hệ giữa
nhân với chia .
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu Bài tập
- GV yêu cầu HS tÝnh nhÈm ->
nªu kÕt qu¶
- HS tÝnh nhẩm nêu miêng kết
quả
7 x 5 = 35 7 x 6 = 42
35 : 7 = 5 42 : 6 = 7
35 : 5 = 7 42 : 7 = 6
…
- Gv hái :
+ Làm thế nào nhẩm nhanh đợc
các phép tính chia ?
- Lấy tích chia chi 1 thừa số, đợc
thừa số kia
- c¶ líp nhËn xÐt
-> Gv nhËn xÐt ghi ®iÓm
c. Bài tập 3+ 4: * Giải đợc bài
tốn có lời văn về chia thành 7 phần bằng
nhau
Vµ chia theo nhãm 7
Bµi tËp 3 :
- Gv gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- GV HD HS phân tích giải - HS phân tích giải vào vở
Bài giải :
Mỗi hàng có số HS lµ :
56 : 7 = 8 ( HS )
Đáp số : 8 HS
-> GV nhËn xÐt söa sai cho HS
* Bài 4 : - GV gọi HS nêu yêu
cầu BT
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm ,
lớp làm vào vở
-> lớp nhận xét
Bài giải :
Xếp đợc số hàng là :
56 : 7 = 8 ( hàng )
Đáp số : 8 hàng
-> GV sa sai cho HS
<i><b>III. Củng cố dặn dò : </b></i>
- Đọc lại bảng chia 7 - 1 HS
- Về nhà đọc lại bài chuẩn bị bài
sau
* Đánh giái tiết học
<i>Giao Hơng ,ngày th¸ng năm</i>
<i>BGH kí duyệt</i>
<b>Tuần 8</b>
<i>Ngày soạn; /</i> <i>/20</i>
<i>Ngày dạy: Thứ .hai..ngày .tháng . năm 20</i>
<b>TiÕt 36: </b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>
Giúp HS: Củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải bài tốn
liên quan đến bảng chia 7.
- HSKT lµm bµi 1,2.
<b>B. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>I. Ơn luyện:</b></i> 1 HS đọc bảng nhân 7
1 HS đọc bảng chia 7
- GV + HS nhËn xÐt.
Hoạt động 1: Bài tập
1. Bài 1: Cả HSKT làm
Cñng cè cho HS về bảng nhân 7
và chia 7.
- GV gi HS đọc yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm nhẩm
- Gọi học sinh nêu kết quả
- HS làm nhẩm nêu miệng kết
quả -> Lớp nhận xét.
a. 7 x 8 = 56 7 x 9 = 63
56 : 7 = 8 63 : 7 = 9….
b. 70 : 7 = 10 28 : 7 = 4
63 : 7 = 9 42 : 6 = 7 ….
2. Bài 2: Cả HSKT làm
Củng cố về chia sè cã 2 ch÷ sè
cho sè cã 1 ch÷ sè ( b¶ng 7)
- HS thùc hiƯn bảng con.
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần
giơ b¶ng.
3. Bài 3: Giải tốn có lời văn liên
quan đến bng chia 7.
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT. - 2 HS nêu yêu cầu
- HS phân tích, giải vào vở
- GV nêu yêu cầu cả lớp giải vào
vở, gọi một HS lên bảng làm.
- 1HS lên bảng làm cả lớp
nhận xét.
<i><b>Bài giải</b></i>
Chia c số nhóm là:
35 : 7 = 5 (nhóm)
- GV nhận xét sửa sai Đáp số : 5 nhóm
Bµi4 . Cđng cố cách tìm một
phần mấy của 1 số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Muốn t×m
1
7
❑
sè con mèo
trong mỗi
hình ta làm nh thế nào?
- Đếm số con mèo trong mỗi hình
a, b rồi chia cho 7 đợc
1
7
¿❑
❑
sè con mÌo
VD: b. cã 14 con mÌo ;
1
7
¿❑
❑
sè mÌo lµ:
14 : 7 = 2 con
a. Cã 21 con mÌo ;
1
7
¿❑
❑
sè mÌo lµ: 21:
7= 3 con
- GV gọi HS nêu kết quả - HS làm nháp nêu miệng kết
quả.
- Cả líp nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt, sưa sai
<b>III. Củng cố dặn dò:</b>
- Nêu lại ND bài? (1HS)
- VỊ nhµ häc bài, chuẩn bị bài
sau.
* Đánh giá tiết học.
..
<i>Thứ .ba.ngày .tháng . năm 20</i>
<b>Tiết 37: </b>
Giúp HS:
- HSKT làm bài 1,2.
<b>B. Đồ dïng d¹y häc:</b>
- Các tranh vẽ hoặc mơ hình 8 con gà sắp xếp thành từng hàng nh SGK.
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1.Bài cũ :</b></i>
-Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về nhà .
-Giáo viên nhận xét đánh giá bài học sinh.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>
<i>b<b>) Khai thác :</b></i>
* GV đính các con gà như hình vẽ - SGK.
<i>+ Hàng trên có mấy con gà ?</i>
<i>+ Hàng dưới có mấy con gà?</i>
<i>+ Số gà ở hàng trên giảm đi mấy lần thì</i>
- Giáo viên ghi bảng:
Hàng trên : 6 con gà
Hàng dưới : 6 : 3 = 2 (con gà)
- Yêu cầu học sinh nhắc lại.
* Cho HS vẽ trên bảng con, 1 HS vẽ trên
bảng lớp: đoạn thẳng AB = 8cm ; CD =
2cm.
+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm mấy lần thì
được độ dài đoạn thẳng CD?
- Ghi bảng:
Độ dài đoạn thẳng AB : 8cm
CD = 8 : 4 = 2(cm)
- KL: Độï dài AB giảm 4 lần thì được độ
dài đoạn thẳng CD.
+ Muốn giảm 8cm đi 4 lần ta làm thế nào?
+ Muốn giảm 10km đi 5 lần ta làm thế
nào?
+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế
nào?
- GV ghi quy tắc lên bảng, gọi HS đọc lại.
<i><b>c) Luyện tập:</b></i>
<b>Bài 1</b>: Cả HSKT làm
- Hai học sinh lên bảng sửa bài.
- Lớp theo dõi nhận xét.
*Lớp theo dõi giới thiệu bài
+ Hàng trên có 6 con gà.
+ Hàng dưới có 2 con gà.
+ Số gà hàng trên giảm đi 3 lần.
- Theo dõi giáo viên trình bày thành phép
tính.
- 3 học sinh nhắc lại.
- Cả lớp vẽ vào bảng con độ dài 2 đoạn
thẳng đã cho.
+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm đi 4 lần thì
được độ dài đoạn thẳng CD.
Muốn giảm 8 cm đi 4 lần ta lấy 8 : 4 =
2(cm)
+ ... ta lấy 10 : 5 = 2( km).
+ ... ta lấy số đó chia cho số lần
- Gọi gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài.
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT và tự chữa
bài.
- Giáo viên cùng HS nhận xét, KL câu
đúng.
<b>Bài 2</b> : Cả HSKT làm
- Yêu cầu học sinh nêu bài tốn, phân tích
bài tốn rồi làm theo nhóm (2 nhóm làm
câu a; 2nhóm làm câu b). Các nhóm làm
xong, dán bài trên bảng lớp.
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét, tuyên
dương nhóm làm bài nhanh và đúng nhất.
<b>Bài 3</b> - Gọi học sinh đọc bài 3 .
- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu bài toán.
.
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở
<i><b>3) Củng cố - Dặn dò:</b></i>
+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế
nào?
- Dặn về nhà học và làm bài tập .
- Một em nêu yêu cầu và mẫu bài tập 1 .
- Cả lớp thực hiện làm vào vở .
- 1HS lên tính kết quả và điền vào bảng, cả
lớp nhận xét bổ sung.
Số đã cho 48 36 24
Giảm 4 lần 12 9 6
Giảm 6 lần 8 6 4
- Đổi chéo vở để KT và tự sửa bài cho bạn.
- 2 em đọc bài tốn. Cả lớp cùng phân tích.
- HS làm bài theo nhóm như đã phân cơng.
- Đại diện nhóm dán bài trên bảng lớp.
- Cả lớp nhận xét chữa bài.
<i><b>Giải :</b></i>
a/ Số quả bưởi còn lại là:
Thời gian làm cơng việc đó bằng máy
là:
30 : 5 = 6 (giờ)
<i><b>Đ/S: 6 giờ</b></i>
- 2 em đọc đề bài tập 3.
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập .
- Một học sinh lên bảng giải bài:
- Vẽ: + Đoạn thẳng AB = 8cm
+ Đoạn thẳng CD = 8 : 4 = 2 (cm).
+ Đoạn thẳng MN = 8 - 4 = 4 (cm)
- Vài học sinh nhắc lại quy tắc vừa học.
- Về nhà hc bi v lm bi tp.
..
<i>Thứ .t....ngày .tháng . năm 20</i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
Gióp HS:
Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản.
- Bớc đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số.
<b>B. Các hoạt động dạy hc:</b>
<b>I. Ôn luyện:</b> - Nêu quy tắc giảm đi một số lần ? (2 HS nêu)
- HS + GV nhận xÐt.
II. Bµi míi:
Hoạt động 1:Bài tập
1. Bài 1:<i> C HSKT lm</i>
Củng cố về giảm đi một số lần.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hớng dẫn cách làm - HS đọc mẫu nêu cách lm.
- HS làm nháp - nêu miệng kết
quả
- GV quan sát HS làm - gọi HS
nêu miệng kết quả.
7 gấp 6 lần = 42 giảm 2 lần = 21
4 gấp 6 lần bằng 24 giảm 3 lần =
8
- C¶ líp nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt, sưa sai cho HS.
2. Bài 2: <i>C HSKT lm</i>
Giải bài toán có lời văn và giảm
đi một số lần và tìm 1/ mấy của một số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS phân tích bài và nêu
cách giải
- HS phân tích - nêu cách giải.
- HS làm bài tập vào vở + 2 HS
lên bảng giải bài (a, b)
- GV gọi HS lên bảng làm a. Bài giải
- GV theo dõi HS làm bài Buổi chiều cửa hàng đó bán là:
60 : 3= 20 (l)
Đáp số 20 lít dầu
b. Trong số còn lại số cam là:
60 : 3 = 20 (qu¶)
Đáp số: 20 quả
- Cả lớp nhận xét bài của bạn
- GV nhận xÐt - ghi ®iĨm
3. Bài 3: Củng cố về giảm đi một
số lần. Củng cố về đo độ dài đoạn
thẳng .
- GV gäi HS nêu yêu cầu Bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yờu cu HS lm nháp - HS dùng thớc đo độ dài đoạn
thẳng và giải phần b.
- GV gọi 2 HS lên bảng lam +lớp
làm vào nháp.
a. Độ dài đoạn thẳng AB dài 10
cm
- GV theo dừi HS làm bài b. Độ dài ĐT AB giảm 5 đợc:
10 cm : 5 = 2 cm
- C¶ líp nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt - sưa sai cho HS
<i><b>IV. Cđng cố dặn dò:</b></i>
- Nêu lại nội dung bài ? - 1HS
- VỊ nhµ häc bài, chuẩn bị bài
sau.
- Đánh giá tiết học.
..
<i> Thứ năm..ngày .tháng . năm 20</i>
<b>A. Mục tiêu:</b>
Giúp HS
- Biết tìm số chia cha biết
- Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần trong phép chia.
- HSKT làm bài 1,2.
<b>B. Đồ dùng dạy học </b>
- 6 hình vng bằng bìa
C. Cỏc hot ng dy hc
<i><b>I. Ôn luyện : </b></i> 1 HS lµm BT2
1 HS lµm BT3 (tiÕt 38)
-> Học sinh + GV nhận xét ghi điểm
<i><b>II. Bài míi:</b></i>
<i><b>1. Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS</b></i>
cách tìm số chia.
- HS nắm vững đợc cách tìm số
chia và thuộc quy tắc.
- GV híng dÉn HS lÊy HV vµ
xÕp.
- GV hái:
- HS lÊy 6 HV và xếp nh hình vẽ
trong SGK.
+ Cú 6 hỡnh vuụng xếp đều thành
2 hàng, mỗi hàng có mấy hình vng?
- Mỗi hàng có 3 hình vuông.
+ Em h·y nªu phÐp chia t¬ng
øng?
- 6 : 2 = 3
+ H·y nêu từng thành phần của
phép tính?
- GV dùng bìa che lấp số chia nà
hỏi:
+ Muốn tìm số bị chia bị che lấp
ta làm nh thế nào?
- HS nêu 6 là số bị chia, 2 là số
chia, 3 là thơng
- > ta lấy số bị chia (3) chia cho
thơng là (3)
+ HÃy nêu phép tính ? - HS nªu 2 = 6: 3
- GV viÕt : 2 = 6 : 3
+ VËy trong phÐp chia hết muốn
tìm số chia ta phải làm nh thế nào ?
- Ta lấy số bị chia, chia cho thơng
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- GV nêu bài tìm x, biÕt 30 : x =
- GV cho HS nhận xét;
+Ta phải làm gì? - Tìm sè chia x cha biÕt
+ Muèn t×m sè chia x cha biết ta
làm nh thế nào ?
- HS nêu
- GV gọi HS lên bảng làm - 1HS lên bảng làm
30 : x = 5
x = 30 : 5
-> GV nhËn xÐt x = 6
<i><b>2. Hoạt động 2: Thực hành </b></i>
a. Bài 1: <i>Cả HSKT làm</i>
Củng cố về các phép chia hết
trong các bảng chia đã học
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
1
- HS nêu yêu cầu bài tập
GV yêu cầu HS làm vào nháp
-gọi HS nêu kết quả
- HS làm vào nháp - nêu miệng
KQ
35 : 5 = 7 28 : 7 = 4 24 : 6 = 4
35 : 7 = 5 28 : 4 = 7 24 : 4 =6
.
……
- C¶ líp nhËn xÐt
-> GV nhËn xÐt chung
b. Bµi 2: <i>Cả HSKT làm</i>
Cđng cè về cách tìm số bị chia
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm
bảng con
12 : x = 2 42 : x = 6
x = 12 : 2 x = 42 : 6
GV söa sai cho HS x = 6 x = 7
c. Bµi 3: Cđng cè vỊ chia hÕt
.
……
- GV gäi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng kết
quả
a. Thơng lớn nhất là 7
- GV nhận xét b. Thơng bé nhất là 1
<b>III. Củng cố dặn dò:</b>
- Nêu lại quy tắc? - 2 HS
- VỊ nhµ học bài, chuẩn bị bài
sau
- Đánh giá tiết học.
<i>Thứ .sáu...ngày .tháng . năm 20</i>
- Giúp HS củng cố về: Tìm một thành phần cha biết của phép tính; nhân số
có 2 chữ số với số có một chữ số, chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số; xem đồng
hồ.
- HSKT lµm bµi 1,2.
<b>B. Các hoạt động dạy học:</b>
- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm.
<i><b>II. Bµi míi:</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Bài tập</b></i>
1. Bài tập 1: <i>Cả HSKT lm</i>
Củng cố về cách tìm thành phần
cha biết của phép tính.
- GV nêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HÃy nêu cách làm ? - Vài HS nêu
- GV yêu cầu HS làm vào vở
nháp
- HS làm vë nh¸p.
x + 12 = 36 X x 6 = 30
*Củng cố về cá nhân, chia sè cã
2 ch÷ sè cho sè cã 1 ch÷ số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào vở
nháp
- HS làm vë nh¸p.
-> GV nhËn xÐt – sưa sai
3. Bµi 3: Cđng cè về cách tìm
một trong các phần bằng nhau của một
số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập nêu
cách làm
- GV yờu cu HS lm vào vở –
gọi HS đọc bài
- HS lµm bµi vào vở bài tập
<i><b>Bài giải</b></i>
Trong thùng còn lại sè lÝt lµ:
-> GV nhận xét ghi điểm
4. Bài 4: Củng cố về xem giờ
- GV gọi HS nêu yêu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm miệng - HS quan sát đồng hồ sau đó trả
lời. 1 giờ 25 phút
- GV gọi HS nêu kết quả - Cả lớp nhận xét
<i><b>III. Củng cố dặn dò:</b></i>
- Nêu nội dung bài
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
<b>Tuần 9</b>
<i>Ngày soạn: ./</i> <i>./20</i>
<i>Ngày dạy: Thứ ..hai...ngày .tháng . năm 20</i>
<b>Tiết 41: </b>
<b>A. Mục tiªu:</b>
- Gióp HS
- Bớc đầu làm quen với khái niệm về góc, góc vng, góc khơng vng.
- Biết dùng e ke để nhận biết góc vng, góc khơng vng và để vẽ góc
vng trong trờng hợp đơn giản.
- HSKT làm bài 1,2.
<b>B. Đồ dùng dạy học :</b>
- E ke (dùng cho GV + HS )
<b>C. Các hoạt động dy hc:</b>
<i><b>I. Ôn luyện:Nêu quy tắc tìm số chia ? (2HS)</b></i>
HS + GV nhËn xÐt
1. Hoạt động 1: Giới thiệu về góc
- HS làm quen với biểu tợng về
góc.
- GV cho HS xem hình ảnh 2 trên
kim đồng hồ tạo thành 1 góc (vẽ 2 tia nh
SGK).
- HS quan sát
- GV mô t¶: Gãc gåm 2 cạnh
xuất phát từ một điểm - GV ®a ra h×nh vÏ
gãc
Ta có góc đỉnh
Cạnh OM, ON
- HS chú ý quan sát và lắng nghe
2. Hoạt động 2: Giới thiệu góc
vu«ng, gãc kh«ng vu«ng.
- Nắm đợc khái niệm về góc
vng v khụng vuụng.
- GV vẽ 1 góc vuông lên bảng và
giới thiệu thiệu đây là góc vuông.
- HS chú ý quan sát
- Ta có góc vuông A
- Đỉnh O
- Cạnh OA, OB
( GV va nói vừa chỉ vào hình vẽ)
- GV vẽ tiếp góc đỉnh P, cạnh
PM, PN và vẽ góc đỉnh E, cạnh EC, ED
(nh SGK)
- GV giới thiệu: Đây là các góc
không vuông
- HS nghe
- GV đọc tên góc - Nhiều HS đọc lại
3. Hoạt động 3: Giới thiệu Ê ke
- HS nắm đợc tác dụng của e ke - HS quan sát
- GV cho HS xem cái e ke và nêu
cấu tạo của e ke. Sau đó giới thiệu: E ke
dùng để nhận biết (hoặc kiểm tra) góc
vng.
- HS chó ý nghe.
- GV gọi HS lên dùng e ke đê
kiểm tra.
- 1HS dùng e kr để kiểm tra góc
vng trên bảng.
4. Hoạt động 4: Thực hành.
<i>a.</i> Bài 1: Cả HSKT làm
HS biết dùng e ke để vẽ và nhận
biết góc vng.
- GV gäi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS nêu yêu cầu bài tập
- GV vẽ hình lên bảng vµ mêi
HS:
- HS kiĨm tra hình trong SGK + 1
- GV gọi HS đọc kết quả phần a. a. Vài HS nêu kết quả - HS nhận
xét.
- GV nhËn xÐt
- GV hớng dẫn HS kẻ phần b - HS đặt E ke, lấy điểm của 3 góc
e kevà đặt tên
- GV kiÓm tra, HD häc sinh B
- GV nhËn xÐt
<i>b.</i> b. Bài 2: Cả HSKT làm
Cng c về cách đọc tên đỉnh,
cạnh và kiểm tra góc.
O A
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yờu cu HS thảo luận - HS thảo luận để kiểm tra góc và
tìm ra góc vng.
- Trong các hình vẽ đó có mấy
góc vng
- 2 gãc vu«ng
- Nêu tên đỉnh, góc? - A, cạnh AD, AE; đỉnh B, cạnh
- GV kÕt luËn .
c. Bµi 3 + 4: Cñng cè về góc
vuông và góc không vuông
- Bài 3 : GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
GV hớng dẫn nắm yêu
cầu
- Nhn bit (bằng trực giác)
- Góc có đỉnh Q, M là góc vng.
- HS dùng e ke kiểm tra lại 2 góc
này
- HS quan sát
- GV hớng dẫn đánh dấu góc
vu«ng
- Dùng bút chì đánh dấu góc
vng
- Bài 4: GV gọi HS đọc yêu cầu - 1HS đọc - nêu 4 điều kiện của
bài.
- GV nhận xét - HS dùng e ke để kiểm tra sau đó
dùng bút chì khoanh vào các ý đúng
<b>III. Củng cố dặn dị </b>
- Tìm trong lớp những đồ vật nào
và những gì có góc vuụng
- HS nêu
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Thứ .ba...ngày .tháng . năm 20
<b>Tiết 42 : </b>
- Bit cỏch dùng e ke để kiểm tra, nhận biết góc vng, góc khơng vng
- Biết cách dùng e ke để vẽ góc vng.
- HSKT lµm bµi 1,2.
<b>B. Các hoạt động dạy hc:</b>
<i><b>I. Ôn luyện: Làm lại BT 2, 3 (2HS)</b></i>
- HS + GV nhận xét
II. Bài mới
<i>c.</i> 1. Bài 1: Cả HSKT làm
Củng cố về vẽ góc vuông
- GV gọi HS quan sát và nêu yêu
cầu
- Vài HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS vẽ góc vuông
nh O: Đặt e ke sao cho đỉnh góc vng
của e ke trùng với điểm O và 1 cạnh e ke
trùng với cạnh cho trớc. Dọc theo cạnh
kia của eke vẽ tia ON ta đợc góc
vng…
- HS quan s¸t GV híng dÉn và
làm mẫu - HS thực hành vẽ
GV yêu cầu HS lµm BT - HS tiÕp tơc vÏ c¸c góc vuông
còn lại vào nháp + 2 HS lên bảng vẽ
- GV nhận xét - HS nhận xét
<i>d.</i> 2. Bài 2: Cả HSKT làm
HS dùng e ke kiểm tra đợc góc
vng
- GV gọi HS đọc u cầu - 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS quan sát, tởng
t-ợng nếu khó thì dùng e ke để kiểm tra.
- HS quan s¸t
vng và điểm số góc vng ở mỗi hình.
- GV gọi HS đọc kết quả - HS nờu ming:
+ Hình bên phải có 4 góc vuông
- GV nhận xét + Hình bên trái có 2 gãc vu«ng
3. Bài 3: HS dùng miếng bìa ghộp
li c gúc vuụng.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu kết quả - HS quan sát hình trong SGK,
t-ởng tợng rồi nêu miệng 2 miếng bìa có
đánh số 1 và 4 hoặc 2 và 3 có thể ghép
lại đợc góc vng (2HS nêu)
- GV nhËn xÐt chung - HS nhËn xÐt
4. Bài 4: HS thực hành gấp đợc 1
góc vng
- GV gọi HS nêu yêu cầu - Vài HS nêu yêu cầu Bài tập
- GV yêu cầu thực hành gấp - HS dùng giấy thực hành gấp để
đợc 1 góc vng.
- GV gäi HS thao t¸c tríc líp - 2HS lên gấp lại trớc lớp
- HS nhận xét.
- GV nhận xét chung.
<b>IV. Củng cố dặn dò </b>
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ ..t...ngày .tháng . năm 20
<b>Tiết 43 : </b>
<b>A. Mơc tiªu: Gióp HS: </b>
- Nắm đợc tên gọi, kí hiệu của Đề - Ca - Mét và Héc tô mét.
Nắm đợc quan hệ giữa Đề - Ca - Mét và Héc tô mét
- Biết đổi từ Đề - Ca - Mét, Héc tô mét ra mét.
- Biết chuyển đổi đơn vị từ dam, hm
- HSKT lµm bài 1,2.
<b>B. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>I.Ônluyện: ?1km = ? m (1 HS nêu)</b>
HS + GV nhận xét.
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1: giới thiệu Đề
-Ca - Mét và Héc tô mét
- GV hái
+ Các em đã đợc học các đơn vị
đo độ dài nào ?
- Mi li mét, xăng ti mé; mét, ki lô
mét
- GV giíi thiƯu vỊ dam
- Đề - ca - mét là một đơn vị đo
độ dài Đề - ca - mét ký hiệu là dam
- GV viết bảng: dam - Nhiều HS đọc Đề - ca - mét
- Độ dài của một dam bằng độ
dµi cđa 10m
- GV viết 1 dam = 10 m - Nhiều HS đọc 1 dam = 10m
- GV giới thiệu về hm
100m và bằng độ dài của 10 dam
- GV viết: 1hm = 100m - Nhiều HS đọc
1hm = 10 dam
- GV khắc sâu cho HS vỊ mèi
quan hƯ gi÷a dam, hm vµ m
2. Hoạt động 2: Thực hành
<i>e.</i> a. Bài 1: Cả HSKT làm
Củng cố về mối quan hệ giữa các
đơn vị đo đẫ học
- GV gäi HS nêu yêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV híng dÉn mét phÐp tÝnh
mÉu
1 hm = …m
+ 1 hm = bao nhiªu mÐt? 1 hm = 100 m
Vậy điền số 100 vào chỗ trống
+ GV yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm nháp + 2 HS lên bảng
làm.
- HS nªu miƯng KQ - HS nhËn
xÐt
- GV nhận xét chung
b. Bài 2: Cả HSKT làm
Yêu cầu tơng tự bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu bài tập
- GV viÕt b¶ng 4 dam = …m
- 1 dam b»ng bao nhiªu mÐt? - 1 dam b»ng 10m
- 4 dam gÊp mÊy lÇn so víi 1 dam - 4 dam gÊp 4 lÇn so víi 1 dam
- VËy muốn biết 4 dam bằng bao
nhiêu mét ta làm nh thÕ nµo?
- LÊy 10m x 4 = 40 m
- GV cho HS lµm tiÕp bµi - HS lµm tiÕp bµi vµo SGK
- HS nêu miệng kết quả - HS
nhËn xÐt
VD: 7 dam = 70 m 6 dam
= 60 m
- GV nhËn xÐt chung 9 dam = 90 m
c. Bài 3 Củng cố cộng, trừ các
phép tính với số đo độ di
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng + lớp làm vào vở
HS nªu kÕt quả bài dới lớp
-nhận xét bài trên bảng.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
<b>IV: Cñng cè dặn dò </b>
- Nêu ND bài (1 HS)
- VỊ nhµ häc bµi, chuẩn bị bài
sau
Thứ ..năm...ngày .tháng . năm 20
Tiết 44 :
<b>A. Mơc tiªu: Gióp HS</b>
- Nắm đợc bảng đơn vị đo độ dài, bớc đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn, từ lớn đến nhỏ.
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết làm các phép tính với số đo độ dài.
- HSKT làm bài 1,2.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
- K sn mt bảng có các dịng, cột nhng cha viết chữ số v s
<b>C. Cỏc hot ng dy hc</b>
<i><b>I. Ôn luyện: 1 dam = ?m</b></i>
1hm = ?dam (1 HS nêu)
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
1. Hot ng 1: Gii thiệu bảng đơn vị đo độ dài: HS nắm đợc các ĐV đo và
- Hãy nêu các đơn vị đo đã học ? - HS nêu: Mét, minimét, xăng ti
mét, đề xi mét, héc tô mét….
- GV: Trong các đơn vị đo độ dài
thì mét đợc coi là đơn vị cơ bản.
- HS nghe - quan sát
- GV viết mét vào bảng đơn vị đo
độ dài
- Lớn hơn mét có những đơn vị
đo nào?
- km,hm, dam
(GV viết các đơn vị này vào bên
tr¸i cét mÐt)
- Nhỏ hơn mét có những n v
o no?
- dm, cm.mm
(GV ghi vào bên phải cột mÐt)
- Hãy nêu quan hệ giữa các đơn
vị đo ?
- HS nªu: 1m = 10dm, 1 dm=
10cm
- Dau khi HS nêu GV ghi lần lợt
vào bảng
1 hm = 10 dam; 1 dam
= 10 m
- GV giíi thiƯu thªm: 1km = 10
hm
- Em cã nhËn xÐt g× vỊ 2 ĐV đo
liên tiếp
- Gấp kém nhau 10 lần.
- 1km b»ng bao nhiªu mÐt? - 1m = 1000 mm
- GV hớng dẫn HS đọc thuộc - HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
để thuộc bảng ĐV đo độ dài
2. Hoạt động 2:Thực hành
a. Bài 1 + 2: Củng cố mối quan
hệ giữa các đơn vị đo độ dài.
<i>f.</i> * Bài 1: Cả HSKT làm
GV gọi HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm vào SGK - nêu miệng
kết quả
- Gọi HS nêu kết quả 1km = 10hm 1m = 10dm
1km = 1000m 1m = 100cm
- HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt chung
GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn lµm 1 phÐp tÝnh
mÉu
- HS lµm nháp - nêu miệng kÕt
qu¶
8hm = 800 m 9km = 900m 8m = 80 dm
7 dam = 70 m 6m = 600 cm
- HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt, söa sai
b. Bài 3: HS làm đợc các phép
tính với số đo độ dài.
- GV gäi HS nªu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV híng dÉn mÉu mét phÐp
tÝnh
25m x 2 = 50m - HS làm vào vở - đọc bài làm
- HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt
III. Củng cố dặn dò
- c li bng n v đo độ dài ?
2 HS
- VỊ nhµ häc bµi, chn bị bài .
* Đánh giá tiết học
Thø ..sáu...ngày .tháng . năm 20
<b>Tiết 45 : </b>
<i><b>Luyện tËp</b></i>
<b>A. Mơc tiªu: Gióp HS.</b>
- Làm quen với việc đọc, viết số đo độ dài có 2 tên đơn vị đo.
- Làm quen với việc đổi số đo độ dài có 2 tên đơn vị đo thành số đo độ dài có
một tên đơn vị đo (nhỏ hơn đơn vị đo còn lại)
- Củng cố phép cộng, phép trừ các số đo độ dài.
- Củng cố cách so sánh các độ dài dựa vào số đo của chúng.
- HSKT làm bài 1,2.
<b>B. Các hoạt động dạy học </b>
<i><b>I. Ôn luyện:</b></i>
-Đọc thuộc lòng bảng đơn vi đo độ dài (2HS)
-GV + HS nhËn xÐt
II. Bµi míi:
* Hoạt động 1: Bài tập
<i>h.</i> 1. Bài tập 1: Cả HSKT làm
Củng cố về đổi số đo độ dài có 2
tên ĐV đo thành số đo độ dài có 1 tên
đơn vị đo
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu và đọc mẫu
- GV gọi HS nêu cách làm - HS nêu cách làm - làm vào vở
nháp
- GV gọi HS đọc bài - GV nhận
xÐt
VD: 3m 2cm = 302 cm
4m 7dm = 47 dm
4m 7cm = 407 cm
2. Bài 2: Cả HSKT làm
Cng c v cng, trừ , nhân, chia
các số đo độ dài
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vở nháp
8 dam + 5dam = 13 dam
12km x 4 = 48 km
57 hm - 28 hm = 29 hm
- GV söa sai cho HS 27 mm : 3 = 9 mm
3. Bµi 3: Cđng cè cho HS về so
sánh số
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vở nháp
6m 3cm < 7m
6m 3 cm > 6 m
- GV söa sai cho HS 5m 6cm = 506 cm
<b>III. Cđng cè dỈn dò</b>
- Nêu lại ND bài ? - 1 HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau
- Đánh giá tiết học
<b>Tuần 10</b>
Ngày soạn:
Ngày dạy : Thø hai ngày tháng năm 20
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 46: </b></i>
<b>Thc hnh o di</b>
I. Mục tiêu:
Gióp HS:
- Biết dùng thớc kẻ và bút để vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
- Biết cách đo một độ dài, biết đọc kết quả đo.
- Biết dùng mắt ớc lợng độ dài một cách tơng đối chính xác.
- HSKT làm bài 1,2.
II. Đồ dùng dạy - học:
Thớc thẳng HS và thớc mét.
III.HOạT ĐộNG DạY-Học
<i>i.</i> Bài 1: Cả HSKT lµm
HS dùng bút và thớc vẽ đợc các đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HS th¶o luËn theo nhãm về cách vẽ.
- GV gọi HS nêu cách vẽ.
- GV nhận xét chung
- GV yêu cầu HS vẽ vào vở, gọi 3 HS làm trên bảng.
- GV nhận xét - ghi điểm
Bài 2: Cả HSKT làm
HS biết cách đo và đọc đợc kết quả đo.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS thảo luận nhóm nêu cách làm.
- GV gọi HS nêu cách làm.
- GV yêu cầu HS đo sau đó đọc kết quả.
- GV nhận xét
<i><b> Bài 3: Biết dùng mắt ớc lợng độ dài một cách tơng đối chính xác </b></i>
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS dùng thớc mét thẳng dựng thẳng đứng áp sát vào bức tờng sau đó GV
- HS nêu kết quả ớc lợng của mình.
- GV dùng thớc kiểm tra lại
- GV nhận xét, tuyên dơng những học sinh có kết quả ớc lợng đúng.
<i><b>3. Củng cố, dặn dị:</b></i>
- Nªu lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thø ba ngµy tháng năm 20
<i><b>Tiết</b></i> <i><b>47: </b></i>
<b>Thực hành đo độ dài (tiếp)</b>
I. Mục tiêu:
Gióp HS:
- Củng cố cách ghi kết quả đo độ dài.
- Củng cố cách so sánh các độ dài.
- Củng cố cách đo chiều dài.
- HSKT làm bài 1,2.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - Làm lại BT1 (tiết 46). </b></i>
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi:
b. Bµi tËp:
<i>j.</i> Bài 1: Cả HSKT làm
Cng c cho HS cỏch c các kết quả đo.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV gọi HS đọc bảng theo mẫu.
- GV nhận xét, sửa sai cho HS.
- Trong 5 bạn, bạn nào cao nhất?
- GV nhËn xÐt
Bài 2: Cả HSKT làm
Củng cố về đo độ dài
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS thực hành đo rồi viết kết quả vào bảng.
- GV gọi HS đọc kết quả đo.
- GV gäi HS nhËn xÐt.
- GV nhận xét chung
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thø t ngµy th¸ng năm 20
Tiết 48: Lun tËp chung
1. Mơc tiªu:
Giúp đỡ HS củng cố về:
- Nhân chia trong phạm vi bảng tính đã học.
- Quan hệ của một số đơn v cú di thụng dng.
- Giải toán dạng " gấp 1 số lên nhiều lần" và tìm một trong các phần bằng
nhau của một số".
- Giảm tải:Không làm dòng 2 ë bµi tËp 3.
Không làm ý bở bài tập 5.
- HSKT lµm bµi 1,2.
2. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - Đọc bảng đơn vị đo độ dài (2 HS)</b></i>
-HS + GV nhËn xÐt
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Bài tập
<i>k.</i> Bài 1 : Cả HSKT làm
Củng cố về nhân chia trong bảng
- GV gọi HS nêu yêu cầuBT
- GV yêu cầu HS làm - nêu kết quả
- GV nhận xét, kết luận:
6 x 9 = 54 28 : 7 = 4 7 x 7 = 49
7 x 8 = 56 36 : 6 = 6 6 x 3 = 18
6 x 5 = 30 42 : 7 = 6 7 x 5 = 35
- GV nhËn xÐt, kÕt luËn.
<i>l.</i> Bài 2: Cả HSKT làm
Củng cố về phép chia hết và nhân số có hai chữ số cho số có 1 chữ số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT
- HS thực hiện vào nháp, 2 HS làm bảng.
- GV sửa sai cho HS.
Bài 3: Không làm dòng 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm.
- GV nhËn xÐt chung.
Bµi 4 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài. GV nhËn xÐt, sưa sai
Bµi 5 : Không làm ý b
Củng cố về tìm một trong các phÇn b»ng nhau cđa 1 sè.
- GV gäi HS yêu cầu bài tập.
- HS o di ng thẳng (12 cm)
- HS tính độ dài đờng thẳng rồi viết vào vở.
Độ dài đờng thẳng dài là: 12: 4 = 3 (cm)
- HS vẽ đờng thẳng CD dài 3 cm vào vở
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày th¸ng năm 20
<i><b>Toán</b></i>
Tiết 49:
<b>Kim tra nh k ( giữa học kỳ I)</b>
I. Mục tiêu:
KiÓm tra kÕt quả học tập môn Toán giữa học kỳ, tập trung vào:
- Kĩ năng nhân,chia nhẩm trong phạm vi các bảng nhân 6, 7; bảng chia 6,
7.Kĩ năng thực hiện nhân sè cã hai ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè; chia sè cã hai ch÷ sè
cho sè cã mét chữ số( chia hết ở từng lợt chia).
- Nhn bit mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài thông dụng.
- Đo độ dài đoạn thẳng; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
- Kĩ năng tìm một trong các phần bằng nhau của một số, giải bài tốn liên
quan đến gấp một số lên nhiều lần.
II.§Ị kiĨm tra.
Bài 1: ( 4 đ) Đặt tính rồi tính
12 x 7 20 x 6 86 2 99 3
Bài 2: ( 2 đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
2m 20cm =... cm 5 dam 7m =... m
4m 50 cm =...cm 1m 10cm =...cm
6m 3dm = ...dm 8m 62cm =...cm
Bài 3: ( 3 đ) Chị nuôi đợc 12 con gà, mẹ nuôi đợc nhiều gấp 3 lần số gà của
chị. Hỏi mẹ ni đợc bao nhiêu con gà?
Bµi 4: ( 1 ®)
a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 9 cm.
b)Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài bằng 1
3 độ dài đoạn thẳng AB.
- HS làm bài.
- GV thu bµi chÊm.
<i><b>* Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài sau.</b></i>
Tiết 50:
<b>Bài toán giải bằng hai phép tính.</b>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Làm quen với bài toán giải bằng hai phép tính.
- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải.
II. Đồ dùng dạy - học:
Cỏc tranh vẽ tơng tự nh trong SGK.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bi mi:</b></i>
a) Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b) Giảng bài:
* Bài toán 1:
- GV v s minh ho lờn bảng.
+ Muèn tìm số kèn ở hàng dới ta làm nh thế nào?
+ Muốn tìm số kèn ở cả 2 hàng ta làm nh thế nào ?
- GV gọi 1 HS lên bảng + lớp làm vào nháp.
- GV nhận xét
* Bài toán 2:
- GV v s v nờu bi toỏn.
- Vài HS nhìn tóm tắt nêu lại bài toán.
+ Muốn tìm số cá ở cả hai bể, trớc tiên ta phải làm gì?
+ Muốn tìm số cá ë bĨ thø hai ta lµm nh thÕ nµo?
- GV gọi HS lên bảng giải
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét.
* GV giới thiệu: Đây là bài toán giải bằng 2 phép tính.
*Thực hành.
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS phân tích bài toán và tóm tắt giải.
- HS giải vào vở, GV hớng dẫn thêm cho những HS cha hiểu.
- 1 HS làm trên bảng.
- GV nhận xét, sửa sai cho HS.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS phân tích giải
- HS làm trên bảng; GV nhận xét, chữa bài.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS làm bảng.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài giải
Bao ngô cân nặnglà:
27 + 5 = 32 (kg)
Cả 2 bao cân nặng là:
27 + 32 = 59 (kg)
Đáp số: 59 kg
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Dng toỏn hụm nay học đợc giải bằng mấy bớc ?
- Về nhà chuẩn b bi sau.
<i>BGH kí duyệt</i>
<b>Tuần 11</b>
Ngày soạn:
Ngày d¹y : Thø hai ngày tháng năm 20
<i><b>Tiết 51 : Bài toán giải bằng hai phép tính ( tiếp )</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS :
- Làm quen với bài toán giải bằng hai phép tính .
- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải.
- Giải tải:Dòng 2 ở BT 3:Không yêu cầu viết phép tính,chỉ yêu cầu trả lời.
II. Đồ dùng dạy - học :
<i><b>1.KiĨm tra: - Lµm bµi tËp 1+2 (tiÕt 50) </b></i>
-HS + GV nhËn xÐt
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
<i><b>* Giới thiệu bài toán gi¶i b»ng hai phÐp tÝnh. </b></i>
- Yêu cầu HS nắm đợc cách giải và trình bày bài giải.
- Bài tốn :
+ GV vẽ tóm tắt lên bảng và nêu bài toán.
+ Mun tìm cả hai ngày bán đợc bao nhiêu cái xe đạp trớc tiên ta phải tìm gì ?
(Tìm số xe đạp bán trong ngày chủ nhật : 6 x 2 = 12 ( xe ))
+ Tìm số xe đạp bán trong 2 ngày ta làm nh thế nào ?
- GV gọi HS lên bảng giải
*Thùc hµnh
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV vẽ hình lên bảng và gợi ý cho HS:
+ Muốn biết từ nhà đến bu điện tỉnh dài bao nhiêu km trớc tiên ta phải tìm gì?
+ Tìm quãng đờng từ nhà đến bu điện tỉnh ta làm phép tính gì ?
- GV gäi HS lªn bảng giải, dới lớp làm vào vở.
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét - ghi điểm.
Bài 2 : - GV gọi HS nêu yêu cầu bài.
- GV hớng dẫn giải theo 2 bớc tơng tự bài tập 1.
Bài 3 : Củng cố giải toán cã 2 phÐp tÝnh .
- HS nêu yêu cầu bài sau đó làm bài vào vở.
- GV chấm bài.
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng.
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng, GV nhận xét và chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
.
<i><b>Tiết 52 : Lun tËp</b></i>
I. Mơc tiêu:
Giúp HS: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có hai phép tính.
HSKT giải bài 1.
II. Cỏc hoạt động dạy học:
<i><b>1. Kiểm tra:</b></i>
- 1HS lµm bµi tËp sè 2( tiÕt 50)
- HS + GV nhËn xét
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Bài 1 + 2 + 3: Rèn kỹ năng giải bài toán có 2 phép tính.
Bài 1: Cả HSKT làm
GV gäi HS nªu yêu cầu
- GV gi HS phõn tớch bi toỏn sau đó cho HS làm bài vào nháp.
- 1 HS làm bài trên bảng, gọi HS nhận xét. GV nhn xột, kt lun.
Cả 2 lần số ô tô rời bến là:
Số ô tô còn lại là:
45 - 35 = 10 (ô tô)
Đ/S: 10 ô tô
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu
- Bài toán này cần giải theo mấy bớc?
- HS làm vào vở + 1HS lên bảng
- GV gọi HS nhËn xÐt, GV nhËn xÐt.
Bài 3: Giúp HS quan sát sơ đồ minh hoạ rồi nêu thành bài tốn, sau đó chọn
bài tốn phù hợp, tổ chức cho HS giải bài tốn này.
<i><b> Bµi 4: Rèn kĩ năng làm toán có 2 phép tính. </b></i>
- HS lµm bµi vµo vë, GV chÊm mét sè bµi.
- GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thø t ngµy tháng năm 20
TiÕt 53: Bảng nhân 8
I. Mục tiêu:
Giúp HS :
- T lp đợc và học thuộc bảng nhân 8 .
- Cñng cè ý nghĩa của phép nhân và giải toán bằng phép tính nhân.
- HSKT làm bài 1,2.
II. Đồ dùng dạy - häc:
Các tấm bìa, mỗi tấm có 8 chấm tròn .
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - 2 HS đọc bảng nhân 6 , 7 </b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bµi míi: </b></i>
* Hớng dẫn HS lập bảng nhân 8.
- GV gắn 1 tấm bìa lên bảng có 8 chấm tròn.
+ 8 chấm tròn đợc lấy một lần bằng mấy chấm tròn ?( 8 chấm tròn)
+ GV nêu : 8 đợc lấy 1 lần thì viết
8 x 1 = 8
- GV gắn 2 tấm bìa , mỗi tấm có 8 chấm tròn lên bảng.
+ 8 đợc lấy 2 lần viết nh thế nào ?( 8 x2)
+ 8 nhân 2 bằng bao nhiêu ?( bằng 16)
+ Em hãy nêu cách tính ?( 8 x2 = 8 + 8)
- GV gọi HS c.
- Các phép tính còn lại GV tiến hành tơng tự.
- GV giúp HS lập bảng nhân.
- GV tổ chức cho HS học thuộc bảng nhân 8 theo hình thức xoá dần.
- HS thi học thuộc bảng nhân 8.
- GV nhận xét, ghi điểm.
- Bµi tËp
Bµi 1: - HSKT lµm bµi 1.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS tính nhẩm, nêu kết quả bằng cách truyền điện.
- GV nhận xét.
Bài 2: - HSKT làm bài 2.
Củng cố bảng nhân 8 và giải toán có lời văn .
- HS nêu yêu cầu bài rồi giải bài vào nháp.
-1 HS lên bảng lµm.
- GV gäi HS nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt, söa sai cho HS.
Bài 3: Củng cố ý nghĩa của phép nhân qua việc đếm thêm 8 .
- Gọi yêu cầu HS nêu miệng kết quả, GV nhận xột.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
Thứ năm ngày tháng năm 20
<i><b> TiÕt 54: Lun tËp</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS
- Cđng cố kỹ năng học thuộc bảng nhân 8.
- Biết vận dụng bảng nhân 8 vào giải toán.
<i>- HSKT làm bài 1, 2.</i>
II. Các hoạt động dạy - học.
<i><b>1. Kiểm tra:</b></i>
- 2 HS đọc bảng nhân 8.
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: - HSKT làm bµi 1.
- GV u cầu tính nhẩm sau đó nêu kết quả miệng.
- GV nhận xét, sửa sai.
Bµi 2. - HSKT lµm bµi 2.
- GV nhận xét
Bài 3. - GV gọi HS yêu cầu.
- GV hớng dẫn phân tích bài sau đó hớng dẫn HS làm vào vở.
- GV theo dõi HS làm
- GV gäi HS nhËn xÐt, GV nhËn xÐt.
Bµi 4. - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dÉn HS lµm.
- HS lµm bµi vµo vë.
- GV nhận xét, sửa sai.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại nội dung bài?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày tháng năm 20
<i><b>Tiết 55</b><b>:</b></i><b> Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số </b>
I. Mục tiêu:
Giúp HS : Biết cách thực hiện phép nhân số cã ba ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè .
<i>- HSKT lµm bµi 1, 2.</i>
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - 2HS đọc bảng nhân 8. </b></i>
- HS + GV nhận xét
<i><b>2. Bài mới: </b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giíi thiƯu phÐp nh©n 123 x 2
- GV viết phép tính lên bảng sau đó u cầu HS nêu cách tính.
+ Bớc 1: Đặt tính
+ Bíc 2: Nh©n theo thø tự từ phải sang trái.
- HS nhân :
123 + 2 nh©n 3 b»ng 6, viÕt 6
x<sub> 2 + 2 nh©n 2 b»ng 4, viÕt 4</sub>
246 + 2 nh©n 1 b»ng 2, viÕt 2
- GVhíng dẫn tơng tự nh trên.
- GV gọi HS nhắc lại phép nhân.
* Thực hành
Bài 1: - HSKT làm bài 1.
HS rèn luyện cách nhân
Bài 2:- HSKT lµm bµi 2.
Cho HS đặt tính rồi tính và chữa bài.
Bài 3: Giải đợc bài tốn có lời văn
- GV gọi HS nêu u cu.
- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán.
- HS giải bài vào vở.
- GV chấm bài.
- GV nhận xét, kết luận.
Bài giải:
Số ngời trên 3 chuyến bay là :
116 x 3 = 348 ( ngời )
Đáp số : 348 ngêi
- GV gäi HS nªu yêu cầu bài tập.
- HS làm vào nháp.
- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
<i>Giao Hơng ,ngày tháng năm</i>
<i>BGH kí duyệt</i>
<b>Tuần 12</b>
Ngày soạn: ./ ./20
Ngày dạy: Thø hai ngµy tháng năm 20
<i><b>TiÕt 56: Lun tËp</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS: RÌn lun kÜ năng thực hiện tính nhân, giải toán và thực hiện "gấp",
"giảm" một số lần.
<i>- HSKT làm bài 1.</i>
II. Cỏc hoạt động dạy - học
<i><b>1. Kiểm tra:</b></i>
- 2 HS lµm trên bảng( mỗi HS làm một phép tính) :
325 x 3 426 x 4
- Gäi HS nhËn xÐt, GV nhận xét, chữa bài.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: - HSKT làm bài 1.
HS thực hiện phép nhân sau đó điền kết quả vào ơ trống.
Bài 2: HS nhắc lại cách tìm: số bị chia.
a) x : 3 = 212 b) x : 5 = 141
Bài giải
Số kẹo trong 4 hộp là:
120 x 4 = 480 (cái)
Đáp số: 480 cái kẹo
Bài 4: Bài toán giải bằng hai phép tính.
- GV gợi ý cho những HS còn lúng túng.
- HS làm bài vào vở nháp.
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng. GV nhận xét - kết luận.
Bài giải
Số lít dầu trong 3 thùng là:
125 x 3 = 375 (lít)
Số lít dầu còn lại là:
375 - 185 = 190 (lít)
Đáp số: 190 lít dầu.
Bài 5: Rèn luyện kĩ năng "gấp", "giảm" đi một ssố lần.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò.</b></i>
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thø ba ngµy th¸ng năm 20
<i><b> TiÕt 57: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS : Biết cách so sánh số lớn gấp mấy lần số bé
<i>- HSKT làm bài 1, 2.</i>
II. Đồ dùng dạy - học:
Tranh vẽ minh hoạ ở bài học.
III. Cỏc hot ng dy - học:
<i><b>1. Kiểm tra:</b></i>
- HS lµm bµi 2 trong VBT.
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bài mới: </b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
<b>* Giới thiệu bài toán .</b>
- GV phõn tớch bi tốn và vẽ sơ đồ minh hoạ lên bảng.
- Có thể đặt đoạn thẳng CD lên đoạn thẳng AB lần lợt từ trái sang phải.
- GV cho HS nhận xét:
+ Đoạn thẳng AB dài gấp mấy lần đoạn thẳng CD? ( 3 lần)
+ Em làm thế nào để biết đoạn thẳng AB dài gấp 3 lần đoạn thẳng CD? (Ta
thực hiện phép chia).
- GV gọi HS lên giải.
- GV : Bi toán trên đợc gọi là bài toán so sánh số lớn gấp mấy lần số bé.Vậy
muốn tìm số lớn gấp mấy lần số bé ta làm thế nào? (Ta lấy số lớn chia cho số
bé).
Bµi 1: - HSKT lµm bµi 1.
GV híng dÉn HS làm bài theo 2 bớc.
+ Bớc 1: Đếm số hình tròn màu xanh; đém số hình tròn màu trắng.
+ Bớc 2: So sánh "số hình tròn màu xanh gấp mấy lần số hình tròn màu trắng"
bằng cách thùc hiƯn phÐp chia.
Bµi 2: - HSKT lµm bµi 2.
- Muốn so sánh số 20 gấp mấy lần số 5 ta thùc hiƯn phÐp tÝnh nµo ?
- HS lµm bµi, GV theo dâi HS lµm bµi.
- GV gäi HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt.
Bµi 3: - GV hớng dẫn HS làm bài tơng tự nh bµi tËp2.
- GV theo dâi HS lµm.
- GV gäi HS nhËn xÐt, GV nhËn xÐt- söa sai.
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT.
Bài 4: - GV gọi HS lên bảng làm, GV gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò : </b></i>
- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta làm thế nào?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày th¸ng năm 20
Tiết 58:
I. Mơc tiªu:
<b> Gióp HS : RÌn luyện kỹ năng thực hành "gấp một số lên nhiều lần ". </b>
<i>- HSKT làm bài 1, 2.</i>
II. Cỏc hot động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - Muèn tìm số lớn gấp mấy lần số bé ta làm nh thÕ nµo?</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi: </b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: - HSKT lµm bµi 1.
- HS thùc hiƯn phÐp chia rồi trả lời - GV nhận xét.
Bài 2: - HSKT làm bài 2.
GV cho HS làm vào nháp, gọi 1 HS làm bảng. GV nhận xét, chữa bài.
Số con bò gấp số con trâu số lần là :
20 : 4 = 5 ( lần )
Đáp số: 5 lần
Bài 3:- GV gọi HS phân tích bài toán:
- GV híng dÉn HS làm theo 2 bớc.
+ Tìm số kg cà chua thu hoặc ở thửa ruộng thứ hai.
+Tìm số kg cà chua thu hoạch ở hai thửa ruộng.
- GV yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS làm bảng. GV nhận xét, chữa bài.
Bài giải :
Số kg cà chua thu hoạch thửa ruộng thứ hai là:
127 x 3 = 318 ( kg )
Số kg cà chua cả hai thửa ruộng thu hoạch đợc là :
127 + 381 = 508 (kg )
Đáp số : 508 kg
Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu:
+ Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta làm nh thế nào ?
- GV yêu cầu HS làm vào vở nháp
- GV gọi HS nêu kết quả, GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<i> </i>
<i> Thứ năm ngày th¸ng năm 20</i>
<i><b>Tiết59: bảng chia 8 </b></i>
I. Mục Tiêu:
Giúp HS:
+ Da vào bảng nhân 8 để lập bảng chia 8 và hc thuc bng chia 8.
+ Thực hành chia trong phạm vi 8 và giải toán có lời văn (về chia thành 8 phần
bằng nhau và chia theo nhóm 8).
<i>- HSKT làm bài 1, 2.</i>
II. Đồ dùng dạy - häc:
- Các tấm biểu, mỗi tấm có 8 chấm trịn.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra:</b></i>
- 2 HS đọc lại bảng nhân 8.
- HS + GV nhận xột.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
*Hớng dẫn lập bảng chia 8: GV hớng dẫn HS lập nh bảng chia 7 (chú ý mỗi lần
lấy 1 tấm bìa có 8 chấm tròn).
- GV t chc cho HS học thuộc bảng chia 8.
- GV gọi HS thi đọc, GV nhận xét.
* Thùc hµnh:
Bµi1: - HSKT lµm bµi 1.
GV hớng dẫn HS tính nhẩm và chữa bài.
Bài 2: - HSKT lµm bµi 2.
GV cho HS lµm bµi rồi chữa bài. Nên giúp HS củng cố mối quan hệ giữa nhân
và chia.
Bi 3: Cho HS c bi toỏn ri gii.
Bài giải
Chiều dài của mỗi mảnh vải là:
32 : 8 = 4 (m)
Đáp số: 4 m vải.
Bài 4: - HS đọc bài rồi làm bài vào vở.
- GV chấm một số bài sau đó nhận xét, chữa bài.
Bài giải
Số mảnh vải cắt đợc là:
32 :8 = 4 (mảnh)
- HS đọc lại bảng chia 8.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày th¸ng năm 20
<i><b> Tiết 60: </b></i> lun tËp
I. Mơc tiªu:
- Giúp HS đọc thuộc bảng chia 8 và vận dụng trong tính toán.
<i>- HSKT làm bài 1, 2.</i>
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: 3 HS đọc bảng chia 8, GV nhận xét.</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: - HSKT làm bài 1.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV yêu cầu HS tính nhẩm sau đó nêu miệng kết quả.
Bài 2: - HSKT làm bi 2.
Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
Bài 3: GV gợi ý cho HS làm bài theo 2 bớc:
Bớc 1: Tìm số thỏ còn lại: 42 - 10 = 32 (con).
Bớc 2: Tìm số thỏ trong mỗi chuồng: 32 : 4 = 8 (con).
Bài giải
Số thỏ còn lại lµ:
42 - 10 = 32 (con)
Số thỏ trong mỗi chuång lµ:
32 :8 = 4 (con)
Đáp số: 4 con thỏ.
Bài 4: - GV gọi HS nêu cách làm.
- GV yêu cầu HS làm vào vở. GV nhận xét, chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
<b>- Nêu lại nội dung bài.</b>
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<i>Giao Hơng ,ngày tháng năm</i>
<i>BGH kí duyệt</i>
<b>Tuần 13</b>
Ngày soạn: ./ ./20
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 20
<b> TiÕt 61: so s¸nh số bé bằng một phần mấy số lớn</b>
I. Mục tiêu:
II. Đồ dùng dạy - học:
- Tranh vẽ minh hoạ bài toán nh trong SGK.
III. Các hoạt động dạy - học
<i><b>1. KiĨm tra:</b></i>
- HS lªn bảng giải bài tập 3:
- GV + HS nhận xét.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bµi:
* GV nêu VD: Đoạn thẳng AB dài 2cm, đoạn thẳng CD dài 6cm
+ Độ dài đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần độ dài đoạn thẳng AB?
- GV nêu độ dài đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB. Ta nói
rằng độ dài đoạn thẳng AB bằng 1
3 độ dài đoạn thẳng CD.
- GV gọi HS nêu kết luận.
* GV giíi thiƯu bài toán.
- GV gọi HS phân tích bài toán.
+ Tuổi mĐ gÊp mÊy lÇn ti con? (30 : 6 = 5 (lÇn)).
+ GV kÕt ln: Ti con b»ng 1
5 ti mĐ.
* Thùc hµnh:
Bµi 1: - HSKT lµm bµi 1.
HS thùc hiƯn theo mÉu vµ viÕt vµo vë.
Bµi 2: - HSKT lµm bµi 2.
Thực hiện hai bớc nh đã làm ví dụ, bài tốn.
Bài 3:- HS nêu yêu cầu sau đó GV có thể cho HS làm theo 2 bớc.
- GV theo dõi HS làm, GV nhận xột.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại cách làm.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 20
<i><b>TiÕt 62: lun tËp</b></i>
I. Mơc tiêu:
<i> Giúp HS</i>
- Rèn luyện kỹ năng so sánh số bÐ b»ng mét phÇn mÊy sè lín.
- RÌn lun kỹ năng giải bài toán có lời văn (2 bớc tÝnh).
II. Các hoạt động dạy - hc.
<i><b>1. Kim tra:</b></i>
- So sánh số bé bằng một phần mÊy sè lín ph¶i thùc hiƯn mÊy bíc?
- GV + HS nhËn xÐt.
<i><b>2.Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b.Bài tập
Củng cố về cách so sánh sè bÐ b»ng mét phÇn mÊy sè lín.
- GV gäi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV gọi HS nêu cách làm.
- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét.
Bài2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS lên bảng giải.
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét - kết luận:
Bài giải
Số con bò là:
28 + 7 = 35 (con)
Số con bò gấp số con trâu một số lần là:
35 : 7 = 5 (lần)
Vậy số trâu bằng 1
5 số bò
Đáp số: 1
5
Bài 3: - GV yêu cầu HS phân tích bài tốn sau đó GV cho HS làm bài vào vở.
- GV theo dừi HS lm.
- Gọi 1 HS làm trên b¶ng, GV gäi HS nhËn xÐt. GV nhËn xÐt - kết luận.
Bài 4: GV gọi HS nêu yêu cầu xong GV tổ chức cho HS xếp hình.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày . tháng . năm 20
<b> TiÕt 63:</b><i><b> bảng nhân 9</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Lập bảng nhân 9.
- Thc hnh nhõn 9, m thêm 9, giải tốn.
<i>- HSKT làm bài 1, 2.</i>
II. §å dïng d¹y häc:
Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm trịn.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiĨm tra: </b></i>
- GV gäi 2 HS lµm bµi tËp 2, BT 3( tiÕt 62).
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
<b>b. *Hớng dẫn học HS lập bảng nhân 9.</b>
- GV gii thiu cỏc tm bìa , mỗi tấm có 9 chấm trịn.
- GV giới thiệu bảng nhân 9( tơng tự nh bảng nhân 6, 7, 8).
- GV tổ chức cho HS đọc thuộc bảng nhân 9.
- GV gọi HS thi đọc.
- GV nhận xét, ghi điểm.
<b>* Thực hành</b>
- GV gäi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV gọi HS nêu kết quả bằng cách truyền điện.
- GV sửa sai cho HS.
Bài 2: - HSKT lµm bµi 2.
Cđng cè vỊ tính biểu thức.
- HS làm bảng, GV nhận xét - chữa bài.
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi 1 HS làm bảng lớp, dới lớp làm vào vë.
- GV gäi HS nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt.
Bµi 4:
- GV cho HS tính - chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Đọc lại bảng nhân 9.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày .tháng . năm 20
<i><b>Toán</b></i>
<b> TiÕt 64: lun tËp</b>
I. Mơc tiªu:
<b> Giúp HS :</b>
- Củng cố kỹ năng học thuộc bảng nhân 9.
- Biết vận dụng bảng nhân 9 vào giải toán.
<i>- HSKT làm bài 1, 2.</i>
B. Cỏc hot ng dy - học:
<i><b>1. Kiểm tra:</b></i>
- GV gọi 3 HS đọc bảng nhân 9.
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
Bài tập 1: - HSKT làm bài 1.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS đọc kết quả.
- GV nhận xét
Bµi tËp 2: - HSKT lµm bµi 2.
Củng cố một cách hình thành bảng nhân.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS nêu cách tính.
- GV nói thêm:
vì 9 x 3 = 9 + 9 + 9 nªn 9 x 3 +9 = 9 x 4 = 36
- GV söa sai cho HS.
Bài tập 3: Củng cố kỹ năng giải bài toán bằng hai phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS nêu các bớc giải.
- GV yêu cầu HS giải vào vở và một HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
Bài 4: Củng cố kỹ năng học bảng nhân 9.
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT.
- GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày .tháng . năm 20
<b> Tiết 65: </b>
I. Môc tiªu:
Giúp HS: - Nhận biết về gam (một đơn vị đo khối lợng) và sự liên hệ giữa gam
và ki lô gam.
- Biết cách đọc kết quả khi cân một vật bằng cân đĩa và cân đồng hồ.
- BiÕt c¸ch thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh céng, trõ, nhân, chia với số đo khối lợng và
áp dụng vào giải toán.
<i>- HSKT làm bài 1, 2.</i>
II. Đồ dùng dạy - häc:
Cân đĩa và cân đồng hồ cùng với các quả cân và các gói hàng nhỏ để cân.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: </b></i>
- Gọi 3 - 4 HS đọc bảng nhân 9.
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2: Bµi míi:</b></i>
<b>* Giíi thiƯu vỊ gam.</b>
- Hãy nêu đơn vị đo lờng đã học.
- GV: Để đo khối lợng các vật nhẹ hơn 1 kg ta cịn có các đơn vị đo nhỏ hơn
đó là gam.
+ Gam là 1 đơn vị đo khối lợng gam viết tắt là g.
1000g = 1 kg
- GV giới thiệu quả cân thờng dùng.
- GV giới thiệu cân đĩa, cân đồng hồ.
- GV cân mẫu cho HS quan sát gói hàng nhỏ bằng hai loại cân đều ra cùng
một kết quả.
<b>* Thùc hµnh</b>
<i>* Bµi 1: - HSKT lµm bµi 1.</i>
Gäi HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS quan sỏt tranh v cân hộp đờng.
- GV nhËn xÐt từng câu trả lời.
Bài 2: - HSKT làm bài 2.
<i>- GV gọi HS nêu yêu cầu BT.</i>
- GV cho HS quan sát hình vẽ trong SGK.
+ Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam?
+ Bắp cải cân nặng bao nhiêu gam?
- HS trả lời, GV nhận xét.
Bµi 3, 4: HS tù lµm.
Bµi 5: - HS lµm bµi vµo vở.
- GV chấm điểm, nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
<b>TuÇn 14</b>
Ngày soạn: ./ ./20
Ngày dạy: Thứ .hai...ngày .tháng . năm 20
<b>Tiết: </b> <b>66</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>A. Mục tiêu: Giúp HS</b>
- Củng cố cách so sánh các khối lợng
- Cng c cỏc phép tình với số đo khối lợng, vận dụng để so sánh khối lợng và
- Thực hành sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lợng của một vật.
- Giảm tải:BT 4 tổ chức dới dạng trị chơi.
<i>- HSKT lµm bµi 1.</i>
<b>B. §å dïng d¹y häc:</b>
- Một cân đồng hồ loại nhỏ từ 2 kg -> 5 kg.
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<i>/.KTBC Hs nªu:</i> 1000g = ?g
1kg = ? g
-> GV nhËn xÐt
<i><b>II. Bµi míi:</b></i>
1. Hoạt động 1: Bài tập.
<i>a) Bài 1: - HSKT lm bi 1.</i>
Thực hiện các phép tính với số đo
khối lợng bằng cách so sánh
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm vở nháp:
- GV sửa sai cho HS
744g > 474g 305g < 350g
400g + 8g < 480g; 450g < 500g - 40g
tính và số đo khối lợng để giải tốn có
lời văn
- GV gäi HS nªu yêu cầu BT 2 - 2 HS nêu yêu cầu BT 2
- GV gọi 1 HS lên bảng làm. - HS phân tích bài -> giải vào vở.
GV theo dõi HS làm bài
<i>Bài giải</i>
Cả 4 gói kẹo cân nặng là
130 x 4 = 520g
520 + 175 = 695 (g)
§/S: 695 (g)
- GV gäi HS nhËn xÐt
- GV nhận xét ghi điểm.
<i>* Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu</i> - 2 HS nêu yêu cầu
- HS nêu cách làm bài.
+ Khi thực hiÖn phÐp tÝnh 1kg
-400g thì phải làm nh thế nào?
- Thì phải đổi 1kg thành 1000g rồi
mới tính.
- GV theo dâi HS lµm bµi tập.
Bài giải
1kg = 1000g
S đờng còn lại cân nặng là.
1000 - 400 = 600g
Mỗi túi đờng nhỏ cân nặng là:
600 : 3 = 200(g)
§/S: 200(g)
<i>c) Bài 4: HS chơi trò chơi </i>
- GV nêu yêu cầu
- HS thực hành cân theo các nhóm.
- HS thực hành trớc lớp.
<b>III. Củng cố dặn dò:</b>
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài mới
<i>* Đánh giá tiết học.</i>
Thứ ..ba...ngày .tháng . năm 2008
<i>TiÕt 67:</i>
<b>b¶ng chia 9</b>
<b>A. Mục ớch: Giỳp HS</b>
- Lập bảng chia 9 từ bảng nhân 9.
- BiÕt dïng b¶ng chia 9 trong lun tËp, thùc hành.
<i>- HSKT làm bài 1, 2.</i>
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm trịn.
<b>C. Các hot ng dy hc:</b>
<b>I. Ôn luyện: Đọc bảng nhân 9 ? (3HS)</b>
-> HS + GV nhËn xÐt.
<b>II. Bµi míi: </b>
<i><b>1. Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia 9 từ bảng nhân 9.</b></i>
<i>a) Nêu phép nhân 9:</i>
- Cã 3 tÊm bìa mỗi tấp có 9 chấm tròn.
Hỏi tất cả có bao nhiêu chấm tròn?
-> 9 x 3 = 27
<i>- Nêu phÐp chia 9:</i>
- Cã 27 chấm tròn trên các tấm bìa,
mỗi tấm có 9 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm
bìa?
<i>9.</i>
T 9 x 3 = 27 `ta có 27 : 9 = 3
<i><b>2. Hoạt động 2: Lập bảng chia 9</b></i>
-GV híng dÉn cho HS lËp b¶ng chia 9. -> HS chn tõ phÐp nh©n 9 sang
phÐp chia 9.
9 x 1 = 9 th× 9 : 9 = 1
9 x 2 = 18 th× 18 : 2 = 9
.
……
9 x 10 = 90 thì 90 : 9 = 10
- GV tổ chức cho HS học bảng chia 9 - HS đọc theo nhóm, bàn, cá
nh©n
- GV gọi HS thi đọc - HS thi đọc thuộc bảng chia 9.
- GV nhận xét ghi điểm.
<i><b>3. Hoạt động 3: Thực hành</b></i>
<i>a) Bµi tập 1 +2: Củng cố về bảng nhân</i>
9 và mối quan hệ nhân và chia.
* Bài 1: - HSKT làm bài 1.
Gọi HS nêu yêu cầu.
-> GV nhận xét- ghi điểm
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tÝnh nhÈm nªu miƯng kÕt
qu¶
18 : 9 = 2; 27 : 9 = 3; 63 : 9 = 7
45 : 9 = 5; 72 : 9 = 8; 63 : 7 = 9
* Bµi 2: - HSKT lµm bµi 2.
Gäi HS nêu yêu cầu.
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tÝnh nhÈm, nêu kết quả
miệng.
-> GV nhận xét
9 x 5 = 45 9 x 6 = 54 9 x 7 = 63
45 : 9 = 5 54 : 9 = 6 63 : 9 = 7
45 : 5 = 9 54 : 6 = 9 63 : 7 = 9
<i>b) Bài 3 + 4: Giải bài toán có lời văn</i>
có áp dụng bảng chia 9
* Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS làm bài.
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS phân tích giải vào vở + 1 HS
lên bảng.
- GV gọi HS nhận xét Bài giải
Mỗi túi có số kg gạo là:
45 : 9 = 5 (kg)
§/S: 5 kg gạo
* Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT.
- GV nêu yêu cầu - HS nêu cách làm -> làm bài vào
vở
- GV gäi HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt
<b>III. Cñng cè - Dặn dò:</b>
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài,.
<i>* Đánh giá tiết học.</i>
<b> TiÕt 68: LU n tËp</b>
A. Mơc tiêu:
- Giúp HS: Học thuộc bảng chia 9; vận dụng trong tính toán và giải toán có phép
<i>- HSKT lµm bµi 1, 2.</i>
B. Các hoạt động dạy - học:
I. KTBC :
-Đọc bảng chia 9 (3 HS) -HS + GV nhËn xÐt.
II. Bµi mới:
1. Bài 1: - HSKT làm bài 1.
Củng cố bảng nhân 9 và chia 9.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS yêu cầu BT.
- GV yêu cầu: - HS làm vào vở - nêu kết quả.
- GV gọi HS nêu kết quả 9 x 6 = 54 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72
- GV nhËn xÐt, söa sai. 54 : 9 = 6 63 : 9 = 7 72 : 9 = 8 …
2. Bµi 2: - HSKT lµm bµi 2.
Ôn tập cách tìm thơng, số bị chia, số
chia.
- GV gọi HS yêu cầu bài tập - 2 HS yêu cầu bài tập
- GV nêu yêu cầu: - HS làm vào vở - Nêu KQ.
3. Bài 3: Ôn về giải toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS phân tích bài toán
- GV yêu cầu HS giải vào vở - HS làm bài vào vở + 1 HS lên
bảng
Bài giải
- GV theo dừi HS lm bi S ngôi nhà đã xây là:
36: 9 = 4 (ngôi nhà)
Số ngơi nhà cịn phải xây tiếp là
36 - 4 = 32 (ngôi nhà)
Đáp số: 32 ngôi nhà
- GV nhận xét - kÕt luËn - HS nhËn xÐt bµi.
4. Bµi 4: Ôn về tìm phần mấy của
một số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách làm - HS nêu cách làm -> HS làm nháp
+ Đếm số ô vuông của hình (18ô)
- GV gọi HS nêu kết quả
+ Tìm 1
9 s ú (18:9 = 2 ơvng)
- GV nhận xét
III. Cđng cè dặn dò
- Nêu lại nội dung bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học
<i>Thứ .năm...ngày .tháng . năm 20</i>
<i><b>Tiết 69: Chia sè cã hai ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè</b></i>
A. Mơc tiªu: Gióp HS:
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số và giải bài toán liên
quan đến phép chia.
<i>- HSKT lµm bµi 1</i>
B. Các hoạt động dạy học:
I.KTBC: Đọc bảng chia 9 (2HS) - HS + GV nhËn xÐt.
II. Bµi míi:
1. Hoạt động 1: HD học sinh thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một
chữ số:
* HS nắm đợc cách chia.
- GV nªu phÐp chia 72: 3 - HS nêu cách thực hiện
- GV gọi HS nhắc lại - Nhiều HS nhắc lại cách làm
- GV nêu tiếp phép tính - HS nêu cách thực hiÖn
- GV gọi HS nhắc lại cách tính - Nhiều HS nhắc lại
2. Hoạt động 2: Thực hành
a. Bµi 1: - HSKT làm bài 1.
Củng cố về chia số có 2 chữ sè cho sè
cã 1 ch÷ sè
- GV gäi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vở nháp
- GV quan sát sửa sai cho HS
b. Bài 2: Củng cố về tìm một trong
các phần bằng nhau.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài học
- GV gọi HS nêu yêu cầu cách làm - HS giải vào vở - nêu kết quả
- GV theo dõi HS làm bài Bài giải
- gọi HS nêu kết quả Số phút của 1/5 giờ là:
- GV nhËn xÐt 60 : 5 = 12 phót
c. Bài 3: Giải đợc bài toán cú liờn
quan n phộp chia.
Đáp số: 12 phút
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách làm - HS làm vào vở
- HS làm vào vở Bài giải
- GV gi HS c bài Ta có: 31 : 3 = 10 (d 1)
- GV nhận xét Nh vậy có thể may c nhiu nht l
10 bộ quần áo và còn thừa 1m vải
Đ/S: 10 bộ quần áo, thừa 1 m
III. Củng cố - dặn dò
- Nêu lại cách chia số có 2 chữ số..?
(1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Thứ .sáu...ngày <i>.tháng . năm 20</i>
<i><b>Tiết 70: Chia số cã hai ch÷ sè cho sè cã 1 ch÷ sè (tiÕp theo)</b></i>
A. Mơc tiªu: Gióp HS:
- BiÕt thùc hiƯn phÐp chia sè cã hai ch÷ sè cho sè cã một chữ số (có d các lợt
chia).
B. Cỏc hot ng dy hc:
I.KTBC: 2 HS lên bảng - mỗi HS làm 2 phép tính: 97:3 ; 59:5 ; 89:2 ; 91:7
- HS + nhËn xÐt.
II. Bµi míi:
1. Hoạt động 1: HD học sinh thực hiện phép chia 78 : 4
+ HS nắm đợc cách chia và nhận ra đợc có đủ ở các lợt chia.
- GV nêu phép chia 78 : 4 - HS lên bảng đặt tính rồi thực hiện
phép chia và nêu các bớc chia.
- GV gọi HS nêu lại cách thực hiện - Vài HS nêu lại cách thực hiện và
kết quả:
78 : 4 = 19 (d 2)
2. Hoạt động 2: Thực hành
a. Bµi 1: - HSKT lµm bµi 1.
Cđng cè về kỹ năng chia.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vở nháp
77 2 87 3 86 6
b. Bµi 2: Cđng cè về giải toán có lời
văn.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1HS
lên bảng giải.
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng
Bài giải
GV theo dõi HS làm bài Thực hiện phép chia 33 : 2 = 16 (d 1)
- GV gäi HS nhËn xÐt. Sè bµn cã 2 HS ngåi lµ 16 bàn, còn 1
HS nữa nên cần thêm một cái bàn nữa.
- GV nhận xét ghi điểm. Vậy số bàn cần cã Ýt nhÊt lµ:
16 + 1 = 17 (cái bàn)
c. Bài 3: Củng cố về vẽ hình.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nêu yêu cầu : - HS làm vào nháp Hs chữa bài
- GV theo dõi HS vẽ hình - VD:
- GV gäi HS nhËn xÐt.
d. Bµi 4: Cđng cè vỊ xÕp h×nh.
- GV gọi HS nêu u cầu - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS xếp thi - HS thi xếp nhanh đúng
- GV nhn xột tuyờn dng.
III. Củng cố - dặn dò
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học.
<b>Tuần 15</b>
Ngày soạn: ./ ./20
<i><b>Tiết 71: Chia sè cã ba ch÷ sè cho số có một chữ số</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS
- Biết thùc hiƯn phÐp chia sè cã hai ch÷ sè cho số có một chữ số.
- Củng cố về bài toán giảm một số đi một số lần.
<i>- HSKT làm bài 1</i>
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - HS làm lại BT1 (tiết 70) </b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bi mi:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hớng dẫn thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số.
HS nắm đợc cách chia.
Giíi thiƯu phÐp chia 648 : 3
- GV viết lên bảng phép chia 648 : 3 = ?
và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc.
- GV gọi 1HS thc hip phộp chia.
GV cho nhiều HS nhắc lại c¸ch chia nh trong SGK.
- VËy 648 : 3 b»ng bao nhiêu ?
- Phép chia này là phép chia nh thÕ nµo?
Giíi thiƯu phÐp chia 263 : 5
- GV gọi HS nêu cách chia.
- GV gọi vài HS nhắc lại cách chia.
- Vậy phép chia này là phép chia nh thÕ nµo?
* Thùc hµnh.
Bµi 1: - HSKT lµm bài 1
HS luyện cách chia nh bài học.
Bài 2: Cho HS làm bài rồi chữa bài.
Bài giải
Có tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số: 26 hàng
Bài 3: Củng cố về giảm đi 1 số lần.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS nêu miệng kết quả. GV nhận xét sửa sai.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại cách chia số có ba ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 20
<i><b>Tiết 72: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp)</b></i>
I. Mục tiêu:
- Giúp HS: Biết cách thực hiện phép chia với trờng hợp thơng có chữ số 0 ở hàng
đơn vị.
<i>- HSKT lµm bµi 1</i>
II. Các hoạt động dạy - học:
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu phÐp chia 560 : 8
- GV viÕt phÐp chia 560 : 8 lên bảng và hớng dẫn nh SGK.
- GV gọi HS đặt tính và nêu cách tính.
- GV nhận xét.
* Thùc hµnh
Bµi 1: - HSKT lµm bµi 1
Rèn luyện cách thực hiện phép chia mà thơng có chữ số 0 ở hàng đơn vị.
- GV gọi HS nêu yêu cầu sau đó cho HS làm vào nháp
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
- GV sửa sai cho HS.
Bµi 2: Híng dÉn HS thùc hiƯn phÐp chia có d.
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS nêu cách làm.
- HS giải vào vở - nêu kết quả.
Bài giải
Thực hiện phép chia, ta có
365 : 7 = 52 (d 1)
Vậy năm đó gồm 52 tuần lễ và 1 ngày.
Đ/s: 52 tuần lễ và 1 ngày
Bµi 3: Cđng cè vỊ chia hÕt, chia cã d.
- HS nêu miệng kết quả. GV nhận xét, bổ sung.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại cách chia.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày .tháng . năm 20
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 73: GiớI thiệu bảng nhân</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS: Biết cách sử dụng bảng nhân.
<i>- HSKT làm bài 1,2</i>
II. Đồ dùng dạy - học:
Bảng nhân nh trong SGK.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: 3 HS đọc lại bảng nhân ó hc.</b></i>
<i><b>2. Bi mi:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu cấu tạo bảng nhân.
+ Hàng đầu tiên gồm 10 số từ 1 - 10 là các thừa số.
+ Cột đầu tiên gồm 10 sè tõ 1 - 10 lµ thõa sè
+ Ngoµi hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi số trong 1 ô là tích của 2 số và 1 số ở
hàng và 1 số cột tơng ứng.
* Cách sử dụng bảng nhân.
- GV nêu VD: 4 x 3 = ?
- Tìm 4 cột đầu tiên; tìm số 3 ở hàng đầu tiên; đặt thớc dọc theo hai mũi tên gặp
nhau ở ô số 12 là tích của 3 và 4. Vậy 4 x 3 = 12
* Thùc hµnh
Bµi tËp 1: - HSKT lµm bµi 1
HS tập sử dụng bảng nhân để tìm tích của 2 số.
Bài tập 2: - HSKT làm bài 1,2
Cñng cè vỊ t×m thõa sè cha biÕt.
- GV gäi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Muốn tìm thừa số cha biết ta làm nh thế nào?
- Gọi HS trả lêi, GV nhËn xÐt.
Bài 3: Giải đợc bài tốn có lời văn.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS phân tích bài toán.
- HS phân tích bài toán + giải vào vở.
- Gi HS c bi làm của mình. GV nhận xét, chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dn dũ:</b></i>
- Nêu cách sử dụng bảng nhân.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày .tháng . năm 20
<i><b>Tiết 74: Giíi thiƯu b¶ng chia</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS: Biết cách sử dụng bảng chia.
<i>- HSKT làm bài 1</i>
II. Đồ dùng dạy - học:
<b> Bảng chia nh trong SGK.</b>
III. Các hoạt động dạy - học.
<i><b>1. Kiểm tra: - Gọi 4 HS đọc bảng chia 6, 7, 8, 9.</b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bµi mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu cấu tạo bảng chia.
- Hàng đầu tiên là thơng của hai số.
- Cột đầu tiên là số chia
- Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi số và 1 ô là số bị chia.
* Cách sử dụng bảng chia.
GV nêu VD: 12: 4 = ?
- Tìm số 4 ở cột đầu tiên; từ số 4 theo chiều mũi tên gặp số 3 ở hàng đầu tiên.
Số 3 là thơng của số 12 và 4,
- Vậy 12 : 4 = 3
* Thùc hµnh
Bµi 1: - HSKT lµm bµi 1
HS tập sử dụng bảng chia để tìm thơng của 2 số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS làm vào vở, gọi HS nêu miệng kết quả.
- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét - ghi điểm.
Bài3: Giải đợc bài toán bằng 2 phộp tớnh.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài giải
S trang sỏch Minh đã đọc là:
132 : 4 = 33 (trang)
Số trang sách Minh còn phải đọc là:
132 - 33 = 99 (trang)
Đ/s: 99 trang
Bài 4: Củng cố về xếp hình.
- HS thùc hµnh xÕp.
- GV nhËn xÐt chung.
<i><b>3. Cđng cè, dặn dò:</b></i>
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày .tháng . năm 20
<i><b>Tiết 75: Lun tËp</b></i>
I. Mơc tiªu:
Giúp HS:
Rèn luyện kĩ năng tính chia (bớc đầu làm quen cách viết gọn) và giải bài toán
có hai phÐp tÝnh.
<i>- HSKT lµm bµi 1</i>
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - 2 HS lên bảng chữa bài số 3 và 4( tiết 74).</b></i>
- HS + GV nhËn xét.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bµi:
Bµi 1: - HSKT lµm bµi 1
HS đặt tính rồi tớnh trong 3 trng hp.
Bài 2: Rèn kỹ năng chia bằng cách viết gọn.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS làm vào nháp( GV lu ý cho HS : mỗi lần chia chỉ viết số d
d-ới số bị chia).
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài vào vở.
- GV gọi 1 HS lên bảng giải.
- Gọi HS nhận xét. GV nhận xét, chữa bài.
Bài giải
Quóng ng BC di l:
172 x 4 = 688 (m)
Quãng đờng AC dài là:
172 + 688 = 860 (m)
Đáp số: 860 m
Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS phân tích bài toán.
Bài giải
S chic ỏo len đã dệt là:
450 : 5 = 90 (chiếc áo)
Số chiếc áo len còn phải dệt là:
450 - 90 = 360 (chiếc áo)
Đáp số: 360 chiếc áo
- GV nhận xét.
Bài 5: HS thùc hiƯn tÝnh tỉng cđa 4 sè.
<i><b>3. Cđng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<b>Tuần 16</b>
Ngày soạn: ./ ./20...
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 20..
<i><b>Toán </b></i>
<i><b>TiÕt 76: Lun tËp chung.</b></i>
Giúp HS: Rèn luyện kỹ năng tính và giải bài toán có 2 phép tính.
<i>- HSKT làm bài 1</i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bµi:
Bµi 1: - HSKT lµm bµi 1
Cđng cè vỊ thõa số cha biết.
- HS làm bài vào nháp.
- Gi 2 HS làm bảng sau đó gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bµi 2: Lun chia sè cã 3 ch÷ sè cho sè cã 1 ch÷ sè.
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT.
- HS t tớnh rồi tính vào nháp.
- Gọi 2 HS làm bảng, gọi HS dới lớp nhận xét. GV nhận xét, chữa bài.
Bài 3: HS giải đợc bài tốn có 2 phép tớnh.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV gọi HS phân tích bài toán.
- HS làm vào vở, GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng.
Bài gi¶i
Số máy bơm đã bán là:
36 - 4 = 32 (cái)
Đáp số: 32 cái máy bơm
Bài 4: Củng cố về gấp 1 số lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS nêu quy tắc gấp 1 số lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần.
- GV gọi HS đọc bài sau đó GV chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 20
<i><b> TiÕt 77: Lµm quen víi biĨu thøc</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Bớc đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức.
- Học sinh biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản.
<i>- HSKT lµm bµi 1</i>
II. Các hoạt động dạy - học :
<i><b>1. Kiểm tra: - HS làm bài 3(tr 76).</b></i>
- Gäi HS nhËn xÐt. GV nhËn xÐt, kÕt luËn.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a.Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
<b>* Lm quen với biểu thức - Một số VD về biểu thức.</b>
- GV nêu ra các ví dụ về các biểu thc n gin.
- GV viết lên bảng: 126 + 51 vµ nãi " Ta cã 126 céng 51. Ta cũng nói đây là
biểu thức 126 cộng 51".
- GV viết tiếp 62 - 11 lên bảng nói: " Ta có biểu thức 61 trừ 11".
- GV viết lên bảng 13 x 3
- GV làm tơng tự nh vậy với c¸c biĨu thøc 84 : 4; 125 + 10 - 4;
<b>* Giá trị của biểu thức.</b>
- GV nãi: Chóng ta xÐt biĨu thøc 126 + 51.
? Em tÝnh xem 126 céng 51 b»ng bao nhiªu?( b»ng 177)
- GV: Vì 126 + 51 = 177 nên ta nói: Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177"
- GV cho HS tÝnh 62 - 11
- GV cho HS tÝnh 13 x 3
- GV híng dÉn HS lµm viƯc nh vËy víi c¸c biĨu thøc 84 : 4 vµ 125 + 10 - 4
<b>* Thùc hµnh:</b>
Bµi 1: - HSKT làm bài 1
Gọi HS nêu yêu cầu.
- HS nêu cách làm sau đó làm vào vở.
GV theo dõi HS làm bài.
- GV gọi HS đọc bài.
- GV nhận xét - ghi điểm.
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm vở nháp, gọi HS làm trên bảng. GV nhận xét, chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày .tháng . năm 20
<i><b>Tiết 78: Tính giá trị biểu thøc</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- BiÕt thùc hiƯn tÝnh giá trị biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có
các phép tính nhân, chia.
- Biết áp dụng tính giá trị của biểu thức vào điền dấu >, <, =.
<i>- HSKT lµm bµi 1,2</i>
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiĨm tra: Sù chn bÞ cđa HS.</b></i> .
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
<b>* HS nm c qui tc v cỏch thực hiện tính giá trị của các biểu thức.</b>
a. GV viết bảng 60 + 20 + 5 và yêu cầu HS c biu thc ny.
- HÃy nêu cách tính biểu thức này?
- Qua VD em hÃy nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức chỉ có phép cộng và
phép trừ?
b. GV viết bảng 49 : 7 x 5
- HÃy nêu cách tính biểu thức này?
- Từ VD hÃy nêu qui tắc tính giá trị của biểu thức chỉ có phép nhân, chia?
<b>* Thực hành </b>
Bài tập 1: - HSKT làm bài 1
Củng cố cách tính giá trÞ cđa biĨu thøc chØ cã phÐp céng, trõ.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập .
- Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS tính nhẩm.
- GV nhËn xÐt, sưa sai cho HS.
Bµi 2: - HSKT làm bài 1,2
- GV yêu cầu HS lµm vµo vë.
- GV theo dâi HS lµm bµi.
- GV gäi HS nhËn xÐt. GV nhËn xÐt.
Bµi 3: Cđng cè vỊ ®iỊn dÊu.
- GV gäi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV yờu cu HS làm vào vở + 2HS lên bảng làm.
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét.
- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm.
Bài 4: Giải đợc bài tốn có 2 phép tớnh.
- Phõn tớch bi toỏn.
- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm bài.
- GV gäi HS nhËn xÐt. GV nhËn xÐt - ghi ®iĨm.
- GV nhËn xÐt - ghi ®iĨm
<i><b>3. Cđng cố, dặn dò:</b></i>
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày .tháng . năm 20
<i>Tiết 79: tính giá trị cđa biĨu thøc ( TiÕp theo).</i>
I. Mơc tiªu:
<b> </b>Gióp HS:
- BiÕt c¸ch tÝnh giá trị biểu thức có các phép cộng, trừ, nhân, chia.
- áp dụng cách tính giá trị của biểu thức để nhận xét giá trị đúng, sai của biểu
thức.
<i>- HSKT lµm bµi 1,2</i>
II. Các hoạt động dạy - học
<i><b>1. KiĨm tra: - 2 HS lµm BT 2 + BT 3( tiÕt 78). </b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hng dẫn thực hiện tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia sau đó GV giúp HS nắm đợc quy tắc thực hiện.
- GV viết lên bảng 60 + 35 : 5
+ Em hãy đọc biểu thức này?
+ Em h·y tÝnh gi¸ cđa biĨu thøc trªn ?
+ Tõ vÝ dơ trªn em h·y rót ra quy tắc ?( HS nêu quy tắc, gọi vài HS nhắc lại).
- GV viết bảng 86 - 10 + 4
+ GV cho HS áp dụng qui tắc để tính giá trị của biểu thức?
+ HS làm vào nháp, 1 HS lờn bng lm.
- GV gọi HS nhắc lại cách tÝnh?
* Thùc hµnh
Bµi 1. - HSKT lµm bµi 1
áp dụng quy tắc để tính giá trị của biểu thức.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tp.
- GV yêu cầu HS làm vào vở + 2HS lên bảng làm.
- GV theo dõi HS làm bài.
- GV gäi HS nhËn xÐt. GV nhËn xÐt - ghi điểm.
Bài 2: - HSKT làm bài 2
- GV yêu cầu HS làm vào SGK và gọi HS lên bảng làm.
- GV theo dõi HS lµm bµi.
- GV gäi HS nhËn xÐt. GV nhËn xét, ghi điểm.
- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm bài.
- GV gäi HS nhËn xÐt. GV nhËn xÐt bµi - ghi điểm.
Bài 4: Củng cố về xếp hình.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV tổ chức cho HS thi xếp hình.
- GV nhận xét, tuyên dơng.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại quy tắc tính giá trị của biểu thức.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày .tháng . năm 20
<i><b>Tiết 80: Lun tËp</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS cđng cố về tính giá trị của biểu thức có dạng:
- ChØ cã c¸c phÐp tÝnh céng, trõ.
- ChØ cã c¸c phép tính nhân, chia.
- Có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
<i>- HSKT làm bài 1,2</i>
II. Cỏc hot ng dy - học:
<i><b>1. KiĨm tra: - Nªu qui tắc tính giá trị biểu thức khi có các phép tÝnh céng, trõ,</b></i>
nh©n, chia? (3HS)
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Bài tập:
Bài 1: - HSKT làm bài 1
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS làm vào vở +1 HS lên bảng làm bài.
- GV gäi HS nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt - ghi ®iĨm.
Bµi 2: - HSKT lµm bµi 2
- Gäi HS nêu yêu cầu bài.
- Gọi HS nêu cách tính ?
- Yêu cầu HS làm vào vở.
- GV sửa sai cho HS.
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi HS nêu cách tính ?
- Yờu cu làm vào nháp GV gọi HS đọc bài, nhận xét.
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét.
- GV nhËn xÐt - ghi ®iĨm .
Bài 4: áp dụng qui tắc để tính đúng kết quả sau đó nối đúng vào giá tr ca
biu thc.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV gäi HS nhËn xÐt. GV nhËn xÐt, ghi ®iĨm.
<i><b>3. Cđng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
<b>Tuần 18:</b>
Ngày soạn: ./ ./20
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 20
<b> Tiết 86 : Chu vi h×nh chữ</b>
<b>nhật </b>
I. Mục tiêu :
Giúp HS:
- Nm c qui tắc tính chu vi hình chữ nhật .
- Vận dụng qui tắc để tính chu vi HCN và làm quen với giải tốn có nội dung
hình học.
<i>- HSKT lµm bµi 1.</i>
II. Đồ dùng dạy - học :
<i><b>2. Bài mới :</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hớng dẫn xây dựng công thức tính chu vi HCN.
- GV nêu bài toán.
- HS lấy số đo cộng lại với nhau-> GV liên hệ sang bài toán.
- GV dán hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 4 dm, chiều rộng là 3 dm lên
bảng råi híng dÉn.
+ Em h·y tÝnh chu vi cđa HCN này?
+ GV nêu quy tắc, HS nêu lại nhiều lần.
* Thực hành
Bài 1 : - HSKT làm bài 1.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV u cầu HS nhắc lại cơng thức sau đó cho HS làm bài và chữa bài.
Bài 2 : - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gäi HS phân tích bài toán.
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm.
- GV chấm bài dới lớp. GV gọi HS nhận xét bài bạn. GV nhận xét, ghi điểm.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS lm bi xong rồi so sánh số đo chu vi của hai hình đó.
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng, GV nhận xét - chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dị:</b></i>
- Nªu công thức tính chu vi HCN?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày ..tháng . năm 20...
<i><b> TiÕt 87: chu vi hình vuông</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cách tính chu vi hình vuông.
- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vng để giải các bài tốn có liên quan.
<i>- HSKT làm bài 1.</i>
II. Đồ dùng dạy - học:
Chun b sn một hình vng bằng bìa có cạnh là 3 dm.
III. Các hoạt động dạy - học.
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu đặc điểm của hình vng? </b></i>
- HS + GV nhận xột.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông.
- GV nêu bài toán nh SGK.
- GV: Muốn tính chu vi hình vuông ta làm nh thế nào?( lấy 3 + 3 + 3 + 3 = 12
dm)
- Từ đó cho HS tính chu vi hình vng ABCD là: 3 x 4 = 12 dm.
- Kết luận: (SGK)
* Thùc hµnh.
Bµi 1: - HSKT lµm bµi 1.
HS đọc bài sau đó tự làm theo mẫu.
Bài 2: HS hiểu độ dài đoạn dây thép chính là chu vi hình vng uốn đợc( có
cạnh 10 m) sau đó tự làm bài.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS phân tích bài toán.
- Yờu cu HS làm vở sau đó gọi 1 HS làm bài trên bảng.
- GV chữa bài chấm điểm cho HS.
Bµi 4: - Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yờu cu HS đo độ dài cạnh hình vng rồi tính chu vi hình vng đó.
- GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>3. Cđng cè, dặn dò:</b></i>
- Nhắc lại cách tính chu vi HCN.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày .tháng . năm 20..
Gióp HS: RÌn lun kü năng tính chu vi HCN và tính chu vi HV qua việc giải
các bài toán có nội dung hình häc.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu cách tính chu vi HCN, HV.</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Bài tập:
Bài 1: - HSKT làm bài 1.
HS tự giải bài này, cho HS khác tự kiểm tra kết quả.
Bài 2:
Yờu cu HS tớnh chu vi HV theo cm sau đó đổi thành mét.
Bài 3: - Gi HS nờu yờu cu.
- Gọi HS nêu cách làm( cách làm ngợc lại với BT2).
- Yêu cầu HS làm bài. GV nhận xét - chữa bài.
Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS phân tích.
- Yêu cầu làm vào vở, GV nhận xét và chữa bài.
Bài giải
Chiều dài hính chữ nhật là:
60 - 20 = 40 (m)
Đ/S: 40 m
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày .tháng . năm 20..
<i><b>Tiết 89: Luyện tËp chung.</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Ơn tập về hệ thống các kiến thức đã học ở nhiều bài về phép tính nhân, chia
trong bảng; phép nhân, chia các số có hai chữ số, ba chữ số cho số có một chữ
số.Tính giá trị của biểu thức.
- Cđng cè c¸ch tÝnh chu vi HV, HCN, giải bài toán về tìm một phần mấycủa
một số.
<i>- HSKT lµm bµi 1.</i>
II. Các hoạt động dạy- học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bài tập:</b></i>
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS thực hiện vào vở nháp.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS giải vào vở, 1 HS làm trên bảng.
- GV nhận xét và chữa bài.
Bài 4: - Yêu cầu HS phân tích bài toán.
- Yêu cầu HS giải vào vở, gọi 1 HS làm bài trên bảng.
- GV nhận xét và chữa bài.
Bài giải:
S một vi ó bán là:
81: 3 = 27 (m)
81- 27 = 54 (m)
ĐS: 54 m
Bài 5: HS tự tính giá trị của biểu thức. GV theo dõi, hớng dẫn thêm cho những
HS nhận thức còn chậm.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chn bÞ tiÕt sau kiĨm tra.
Thứ sáu ngày ….tháng …. năm 20...
<i><b>Tiết 90: Kiểm tra định kì( cuối kì I)</b></i>
I. Mục tiêu:
KiĨm tra kÕt qu¶ học tập môn Toán cuối học kì I của HS, tập trung vào các kĩ
năng nh sau:
- Nhõn, chia nhẩm trong phạm vi các bảng tính đã học. Thực hiện phép nhân
số có hai hoặc ba chữ số với số có một chữ số( có nhớ một lần); thực hiện phép chia
số có ba chữ số cho số có một chữ số( chia hết và chia có d). Tính giá trị của biểu
thức số có đến hai dấu phép tính.
- TÝnh chu vi HCN.
- Xem đồng hồ, chính xác đến từng phút.
- Giải bài tốn có hai phộp tớnh.
II. Đề kiểm tra:
Bài 1: (3 đ) Đặt tính rồi tính:
54 x 3 302 x 2 856 : 4 734 : 5
Bµi 3: ( 2 đ) Tính giá trị của biểu thức.
a) 14 x 3 : 7 =... b) 42 + 18 : 6 =...
Bài 3: ( 3 đ) Một cửa hàng có 92 kg đờng, đã bán đợc 1
4 số đờng đó. Hỏi cửa
hàng cịn lại bao nhiêu kg đờng?
Bài 4: (2 đ)Khoanh vào trớc chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
a) Chu vi HCN có chiều dài 15 cm, chiều rrộng 10 cm là:
A. 25 cm B. 35 cm C. 40 cm D. 50 cm
b) Nối 2 đồng hồ chỉ cùng thời gian.
1 giê kÐm 5 phót
1 giê rìi
10 giê kÐm 15 phót
- HS lµm bµi vµo vë.
- GV thu bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
<i>Giao Hơng ,ngày th¸ng năm</i>
<i>BGH kí duyệt</i>
<b>Tuần 17</b>
Ngày soạn: ./ ./2008
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng ...năm 2008
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 81: Tính giá trị biểu thức (tiếp)</b></i>
I. Mục tiªu:
Gióp HS:
- Luyện giải tốn bằng 2 phép tính.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - 2HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép tính: 125 - 85 + 80; </b></i>
147 : 7 x 6
- HÃy nêu lại cách thực hiƯn? (HS + GV nhËn xÐt).
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài.
* GV giỳp HS nm đợc qui tắc tính giá trị của biểu thức khi có dấu ngoặc.
- GV viết bảng: 30 + 5 : 5
- HS nêu thứ tự cần làm.
- GV nêu tiÕp: Mn thùc hiƯn phÐp tÝnh 30 + 5 tríc råi míi chia cho 5 sau ta
cã thĨ ký hiƯu nh thế nào?
+ GV cho HS nêu cụ thể cách tÝnh: (30 + 5) = 35 : 5
= 7
+ GV cho HS nêu lại cách làm.
- GV vit bng biểu thức: 3 x (20 - 10) lên bảng sau đó cho HS thực hiện theo
quy tắc.
- GV cho vài HS nêu sau đó GV nêu lại.
- GV tổ chức cho HS học thuộc lòng qui tắc.
- GV gọi HS thi đọc.
- GV nhËn xÐt, ghi ®iĨm.
* Thực hành
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 1 HS chữa bài trên bảng. GV nhận xét, kết luận.
Bài 2: GV cho HS tự làm rồi chữa bài.
Bi 3: Củng cố về giải bài toán bằng 2 phép tớnh.
- Gi HS c bi toỏn.
- GV yêu cầu HS phân tích bài toán.
- Bài toán có thể giải b»ng mÊy c¸ch?
- GV yêu cầu HS làm vào vở sau đó GV chấm một số bài.
- GV nhận xét - ghi im.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 2008
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 82: Lun tËp</b></i>
I. Mơc tiªu:
- Giúp HS củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức có dấu ngoặc.
- áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu >, <, =
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu qui tắc tính giá trị của biểu biểu thức có dấu ngoặc?</b></i>
- GV nhËn xÐt, ghi điểm.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài: Bài tập
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV gi HS nờu cỏch tính sau đó GV cho HS làm vào nháp.
- GV gọi HS làm trên bảng. GV nhận xét, chữa bài.
238 - (55 - 35) = 238 - 20
= 218
84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2 = 42
Bµi 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT.
- GV gi HS nờu cách tính sau đó GV u cầu HS làm vào vở.
- GV theo dõi HS làm bài, GV gọi HS c bi.
- GV nhận xét, ghi điểm.
Bài 3:
- GV yêu cầu HS làm vào nháp.
- GV gọi HS lµm bµi, GV nhËn xÐt.
Bµi 4: Cđng cè cho HS về kỹ năng xếp hình.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV yêu cầu HS nêu cách xếp.
- GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày .tháng . năm 2008
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 83: lun tËp chung</b></i>
I. Mơc tiªu:
Giúp HS củng cố và rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức.
II. Các hoạt động dạy- học:
<i><b>1. KiĨm tra: Sù chn bÞ cđa HS.</b></i>
2. Bµi tËp:
Bài 1: - GV cho cả lớp tự làm bài sau đó GV gọi lần lợt 2 HS lên bảng làm bài.
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét và chữa bài.
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV yêu cầu HS làm vào vở.
- GV gọi HS đọc bài - nhận xột.
- GV nhn xột, ghi im.
Bài 3: Phơng pháp tơng tự bài 2.
Bài 4:
- GV cho HS tính giá trị của từng biểu thức rồi đối chiếu với các số có trong ơ
vng.
Bµi 5: Cđng cè giải toán bằng 2 phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS giải vở.
- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày .tháng . năm 2008
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 84 </b><b>:</b></i>
Giúp HS: Bớc đầu có khái niệm về hình chữ nhật( theo yếu tố góc và cạnh) từ
đó biết cách nhận dạng HCN( theo yếu tố cạnh và góc).
- Mét sè mô hình có dạng hình chữ nhật.
- ấ- ke kiểm tra góc vng, thớc đo chiều dài.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - 1 HS lµm bµi tËp 2 tiÕt 83 </b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
* Giới thiệu hình chữ nhật:
- HS nm đợc những đặc điểm của hình chữ nhật.
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD và yêu cầu HS gọi tên hình.
A B
D C
- GV giíi thiệu : Đây là hình chữ nhật: ABCD
- GV yêu cầu HS dùng thớc để đo độ dài các cạnh HCN.
+ So sánh độ dài của cạnh AB và CD?
+ So sánh độ dài cạnh AD và BC?
- GV giới thiệu : Hai cạnh AB và CD đợc coi là hai cạnh dài của HCN và hai
cạnh này bằng nhau.
- Hai cạnh ADvà BC đợc coi là hai cạnh ngắn của HCN và hai cạnh này cũng
có độ dài bằng nhau.
- Vậy HCN có hai cạnh dài có độ dài bằng nhau AB = CD, hai cạnh ngắn có
độ dài bằng nhau AD = BC
- Hãy dùng thớc kẻ, ê ke để kiểm tra các góc của hình chữ nhật ABCD.
- GV cho HS quan sát 1 số hình khác( mơ hình ) để HS nhận diện hình chữ
nhật.
- Nêu lại đặc điểm của HCN?
<b>* Thực hành: </b>
Bài 1: HS nhận biết đợc HCN.
- GV gọi HS nêu yêucầu.
- GV yêu cầu HS tự nhận biết HCN sauđó dùng thớc và ê ke để kiểm tra lại.
Bài 2: HS biết dùng thớc đo chính xác độ dài các cạnh.
- GV gäi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV yờu cu HS dựng thớc để đo độ dài các cạnh của 2 HCN sau đó nêu kết
quả.
Bài 3 : Dùng trực giác nhận biết đúng các HCN.
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT.
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp để tìm tất cả HCN.
Bài 4 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT.
- GV hớng dẫn HS vẽ sau đó cho HS thi vẽ.
- GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu đặc điểm của HCN.
- Về nhà chun b bi sau.
Thứ sáu ngày .tháng . năm 2008
<i><b>Toán </b></i>
I. Mục tiêu :Giúp HS:
- Bit đợc hình vng là hình có 4 góc vng và 4 cạnh bằng nhau.
- Biết vẽ hình vng đơn giản.
II. Các hoạt động dạy - học :
<i><b> 1. Kiểm tra: Nêu đặc điểm của HCN. GV nhận xét, ghi điểm..</b></i>
<i><b>2. Bài mới: </b></i>
a. Giíi thiƯu bài: GV ghi bảng.
b. Bài mới:
* Giới thiệu hình vuông.
- GV vẽ lên bảng 1 hình vuông, 1 hình tròn, 1 HCN, một hình tam giác.
+ Cho HS tìm và gọi tên các hình vuông trong các hình vừa vÏ.
+ Theo em các góc ở các đỉnh hình của hình vng là các góc nh thế nào?
- GV yêu cầu HS dùng ê ke để kiểm tra.
+ Vậy hình vng có 4 góc ở đỉnh nh thế nào?
+ GV cho HS ớc lợng và so sánh độ dài các cạnh của hình vng?
+ Vậy hình vng có 4 cạnh nh thế nào?
+ Em hãy tìm tên đồ vật trong thực tế có dạng hình vng ?
* Thùc hµnh
Bài 1 : Nhận dạng đợc hình vng.
- GV gọi HS nêu u cầu.
- GV gọi HS nêu kết quả.
Bi 2 : GV u cầu HS đo độ dài cạnh hình vng.
Bài 3+ 4 : Yêu cầu HS tự kẻ thêm một đoạn thẳng để đợc hình vng.
<i><b>3. Củng cố, dặn dị :</b></i>
- Nêu đặc điểm của hình vng.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<b>TuÇn 19: </b>
Ngày soạn: ./ ./200...
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 200...
<i><b>Toán</b></i>
<b> Tiết 91: c¸c sè cã bốn chữ số.</b>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhn biết các số có bốn chữ số (các chữ số đều khác 0)
- Bớc đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số
theo vị trí của nó ở từng hàng.
- Bớc đầu nhận ra giá trị của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số
(tr-ờng hợp đơn giản).
III. Các hoạt động dạy - hc.
<i><b>1. Kiểm tra: GV trả bài kiểm tra vµ nhËn xÐt.</b></i>
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu số có bốn chữ số.
- GV giới thiệu số: 1423
+ GV yêu cầu lấy 10 tấm bìa có 100 ô vuông.
+ Có bao nhiêu tấm bìa?
+ Vậy có 10 tấm bìa 100 ô vuông thì có tất cả bao nhiêu ô vuông( có 1000 ô
vuông).
- Cho Hs quan sát hình vẽ trong SGK.
- GV cho HS quan sát bảng các hàng, từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm,
hàng nghìn. GV hớng dẫn HS nhận xét.
- GV nêu: số 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị, viết là: 1423.
- GV hớng dẫn HS quan sát rồi nêu: số 1423 là số có bốn chữ số. Kể từ trái
sang phải: chữ số 1 chỉ 1 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3
chỉ 3 đơn vị.
- GV gọi vài HS đọc li.
* Thc hnh.
Bài 1: GV hớng dẫn HS nêu bài mẫu rồi cho HS tự làm và chữa bài.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS lm bi vào vở.
- GV theo dõi HS làm bài.
- Gọi HS đọc bài, GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dị:</b></i>
- Nªu nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 200...
<i><b>Toán </b></i>
TiÕt 92: Lun tËp
I. Mơc tiªu :
Gióp HS :
- Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số ( mỗi chữ số đều khác 0 ).
<i><b>1. Kiểm tra: - GV viết bảng: 9425; 7321 (2HS đọc)</b></i>
- GV đọc, gọi 2 HS lên bảng viết. GV
nhận xét, ghi im.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Bài tËp:
Bài 1: Cho HS tự đọc rồi tự viết số theo mẫu. Khi viết xong nên cho HS nhìn
vào số rồi đọc số.
- GV gọi HS đọc bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bµi 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào vë.
- GV cho HS chỉ vào từng vạch trên tia số rồi đọc: 0, 1000, 2000, 3000, 4000,
4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000.
- GVnhận xét
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày .tháng . năm 200...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 93: các số có bốn chữ số (tiếp)</b></i>
I. Mục tiêu:
Gióp HS.
- Nhận biết các số có 4 chữ số (trờng hợp các số hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm là 0).
- Đọc viết số có 4 chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 cịn dùng để chỉ
khơng có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số.
- TiÕp tơc nhËn ra thø tù c¸c sè trong 1 nhóm các số có 4 chữ số.
II. Đồ dùng dạy - häc:
- Bảng phụ kẻ sẵn bài mới và BT1.
III. Các Hoạt động dạy - học.
<i><b>1. Kiểm tra: - GV viết bảng, yêu cầu HS đọc: 4375; 7821; 9652.</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu số có 4 chữ số , các trờng hợp có chữ sè 0.
- GV hớng dẫn HS quan sát, nhận xét bảng trong bài học rồi tự viết số, đọc số.
- GV không cho HS sử dụng cách đọc số không phù hợp quy định SGK.
* Thùc hµnh
Bài 1: Củng cố cách đọc số
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS đọc số theo mẫu để làm bài rồi chữa bài.
- Cho HS đổi chéo vở để chữa bi cho nhau.
Bài 2: - 2 HS nêu yêu cầu bài tập, HS nêu cách làm bài.
- HS làm vào vở , 1 số HS đọc bài. GV nhận xét và chữa bài.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS nêu đặc điểm từng dãy số.
- GV yêu cầu HS làm vào vở. GV gọi HS đọc bài - GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dũ:</b></i>
- Nêu lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày .tháng . năm 200...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b> TiÕt 94: các số có bốn chữ số (tiếp)</b></i>
I. Mục tiêu:
- Biết viết số có 4 chữ số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - 2 HS đọc các số sau: 2915; 4516 </b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bài: GV ghi bảng.
b. Ging bi: GV hng dn HS viết số có 4 chữ số thành tổng các nghìn, trăm,
chục, đơn vị.
* Yêu cầu HS nắm đợc cách viết.
- GV gọi HS lên bảng viết số: 5247
- GV nêu câu hỏi: số 5247 có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- GV hớng dẫn HS viết số 5247 thành tổng.
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
- GVgọi một số HS lên bảng viết số khác.
- GV nhận xét chung.
* Thực hành.
Bi 1 + 2: Củng cố cách viết các số thành tổng. GV hớng dẫn HS làm bài sau
Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu. HS làm bài vào nháp sau đó GV gọi HS làm trên
bảng - GV nhận xét và chữa bài.
Bài 4: GV cho HS tự đọc bài tập, tự tìm hiểu rồi nêu nhiệm vụ phải làm. Khi
HS hiểu đúng đề bài thì cho HS làm bài rồi chữa bài.
<i><b>3. Cđng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày .tháng . năm 200...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b> TiÕt 95: Sè 10000 - lun tËp.</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS: - NhËn biÕt sè 10000( mêi nghìn hoặc 1 vạn ).
- Củng cố về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số
có bốn chữ số.
II. Đồ dùng dạy - học:
10 tÊm b×a viÕt 1000.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>2. Bài mới.</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu số 10.000.
- GV cho HS lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp nh SGK rồi hỏi: Có 8 tấm bìa,
mỗi tấm ghi 1000, vậy 8 tấm có mấy nghìn?
- GV yêu cầu HS lấy thêm 1 tấm bìa có ghi 1000 rồi võa xÕp tiÕp vµo nhãm 8
tÊm råi võa xÕp vừa quan sát: Tám nghìn thêm 1 nghìn là mấy nghìn?( 9000)
- GV yêu cầu HS lấy thêm tiếp 1 tấm bìa có ghi 1000 rồi xếp vào nhóm 9 tấm
bìa.
+ S 10000 gồm mấy chữ số?( 5 chữ số). GV giúp HS thấy đợc đây gọi là mời
nghìn hay 1 vạn.
* Thùc hµnh
Bµi 1: GV cho HS tù lµm bµi råi chữa bài.
Bi 2: - GV gi HS nờu yờu cu sau đó GV gọi 2HS lên bảng+ lớp làm vở.
- GV gọi HS đọc bài. GV nhận xét.
Bài 3, 4: GV cho HS làm bài sau đó chữa bài.
Gọi HS nêu yêu cầu sau đó cho HS viết số liền trớc, liền sau.
Bài 6: - Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn cho HS vẽ phần tia số từ 9990 đến 10000 vào vở. Cho HS tự
đọc bài toán rồi làm bi v cha bi.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nêu cấu tạo số 10000?.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<b>Tuần 20: </b>
Ngày soạn: ./ ./20...
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 96: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS hiểu:
- Thế nào là điểm ở giữa hai điểm cho trớc.
- Thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng.
II. Đồ dùng dạy - học.
V sn hỡnh BT3 vào bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy - học.
<i><b>1. KiĨm tra:</b></i> - Lµm bµi tËp 1 + 2( tiÕt 95)
- HS + GV nhËn xét.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
<i><b>* Giới thiệu điểm ở giữa.</b></i>
- GV vẽ hình nh SGK lên bảng.
- GV cho HS nhận xét:
+ 3 điểm A, O, B là ba điểm nh thế nào?
+ im O nằm ở đâu trên đờng thẳng?( O là điểm giữa A và B).
- O là điểm giữa A và B.
- HS xỏc nh im O.
+ A là điểm bên trái điểm O.
+ B là điểm bên phải điểm O.
- Nhng với điều kịên là ba điểm là thẳng hàng.
- HS tự lấy vài VD để hiểu bài sâu hơn.
- GV vẽ hình lên bảng.
- Điểm M nằm ở đâu?
+ Độ dài đoạn thẳng AM nh thế nào với đoạn thẳng BM?
<b>Bài 1: Củng cố về điểm ở giữa và ba điểm thẳng hàng.</b>
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu miệng, GV nhận xét và chữa bài.
Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu.
- HS làm vào vë.
- GV nhËn xÐt, kÕt luËn.
<b>Bµi 3: - GV gäi HS nêu yêu cầu. </b>
- HS làm vở + giải thích.
Chẳng hạn: + I là trung điểm của đoạn thẳng BC vì:
B, I, C thẳng hàng, IB = IC
Tơng tự với các trờng hợp còn lại.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<i> </i>
Thứ ba ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 97: Luyện tập</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng.
- Biết xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc.
II. Đồ dùng dạy - học:
Chuẩn bị giấy cho BT3.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - Lµm BT 2 + 3 (tiÕt 96) </b></i>
<i><b> - HS + GV nhận xét.</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Bµi tËp
Bµi 1:
- GV gọi HS nêu yêu cu bi tp.
- 1 HS c mu.
- GV vẽ đoạn thẳng AB lên bảng.
- HS quan sát.
- 2 HS lên bảng đo độ dài đoạn thẳng AB.
+ Nếu chia độ dài đoạn thẳng này thành 2 phần bằng nhau thì làm thế nào ?
+ Điểm nào là trung điểm của đoạn th¼ng AB ?
+ Em có nhận xét gì về độ dài đoạn thẳng AM và đoạn thẳng AB?
+ Em hãy nêu các bớc xác định trung điểm của một đoạn thẳng.
* GV cho HS tự làm phần còn lại.
Bài 2: HS gấp và xác định đợc trung điểm của đoạn thẳng.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV nhËn xÐt, ghi ®iĨm.
<i><b>3. Cđng cè, dặn dò:</b></i>
- Nờu cỏc bc xỏc nh trung im ca đoạn thẳng? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 98:</b></i> <b>So sánh các số trong phạm vi 10.000</b>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết các dấu hiệu và so sánh các số trong phạm vi 10.000.
- Cng c v tỡm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số, củng cố về
quan hệ giữa một số đơn vị o i lng cựng loi.
II. Đồ dùng dạy - học:
Phấn màu.
III. Các hoạt động dạy - học.
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu cách tìm số lớn nhÊt cã 2, 3 ch÷ sè?</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hớng dẫn HS nhận biết dấu hiệu và cách so sánh hai số trong phạm vi 10.000
- GV viết lên bảng: 999 … 1000
- Hãy điền dấu (<; >, =) và giải thích vì sao lại chọn dấu đó?
+ Trong các dấu hiệu trên, dấu hiệu nào dễ nhận biết nhất?
- GV viết bảng 9999….10000 sau đó cho HS so sánh.
* So sánh hai số có chữ số bằng nhau.
- GV viết bảng 9999.8999
+ HÃy nêu cách so sánh?
+ GV gäi HS tr¶ lêi, GV gäi HS nhËn xÐt.
- GV viÕt 6579 … 6580( GV híng dÉn HS lµm tơng tự).
* Thực hành.
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV gọi HS nêu cách so sánh các số với nhau.
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu, HS làm vào bảng nháp.
- GV nhận xét,sửa sai.
Bài 3: Cho HS làm bài rồi chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu cách so sánh các số trong phạm vi 10 000?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày ..tháng .. năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 99: </b></i> <b> LuyÖn tËp</b>
- Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 10000, viết 4 số theo thứ tự từ bé
đến lớn và ngợc lại.
- Củng cố về thứ tự các số tròn trăm, tròn nghìn, (sắp xếp trên tia số) và về cách
xác định trung điểm của đoạn thẳng.
II. Các hoạt động dạy - hc:
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu cách so sánh các số trong phạm vi 10000? </b></i>
- HS + GV nhËn xét.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Bài tập:
Bài 1: - Củng cố về so sánh số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS t lm bài sau đó chữa bài.
Bài 2: - GV gọi HS nờu yờu cu.
- GV cho HS làm bài vào nháp, gọi HS chữa bài. GV nhận xét, chữa bài.
<i>Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.</i>
<i>- Gọi HS làm bài trên bảng. GV nhận xét.</i>
<i>Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu.</i>
- Nờn cho HS xỏc nh trung điểm của mỗi đoạn thẳng rồi nêu số thích hợp
ứng với trung điểm đó.
- GV nhËn xÐt.
<i><b>3. Cđng cè, dỈn dò:</b></i>
- Nêu lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
Gióp HS:
- Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10000( bao gồm đặt tínhỉồi
tính đúng).
- Cđng cè vỊ ý nghÜa phÐp céng qua giải bài toán có lời văn bằng phép cộng.
II. Đồ dùng dạy - học:
Bảng phơ.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiĨm tra: - Nêu cách cộng các số có 3 chữ sè? </b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hớng dẫn HS thực hiện phép céng 3526 + 2759
- GV nªu phÐp céng 3526 + 2756 và viết bảng.
- HS nêu cách thực hiện.
- GV gọi HS nêu cách tính, 1 HS đặt tính và tính kết quả.
- GV gọi HS nêu lại cách tính.
- VËy tõ VD, em h·y rút ra quy tắc cộng các số có 4 chữ số?
<b>* Thực hành:</b>
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào nháp, gọi HS nhận xét, chữa bài.
Bi 2: Cng c v t tính và cộng các số có 4 chữ số( tơng tự bài 1).
Bài 3: - HS làm bài vào v.
- Gọi HS nhận xét và chữa bài.
Bài giải
C hai i trng c l:
3680 + 4220 = 7900 (cõy)
Đáp số: 7900 cây
Bài 4: HS tự làm bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu quy tắc cộng số có 4chữ số?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<i> </i>
<b>TuÇn 21: </b>
Ngày soạn: ./ ./2008
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 101</b><b>:</b></i><b> Lun tËp</b>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Biết cộng nhẩm các số trịn nghìn, trịn trăm đều có 4 chữ số.
- Củng cố về việc thực hiện phép cộng các số có đến bốn chữ số và giải bài tốn
bằng hai phép tính.
II. §å dïng dạy - học:
Bảng phụ.
III. Cỏc hot ng dy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bi mi:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: - GV viết lên bảng phép cộng 4000 + 3000
- GV yêu cầu HS tính nhẩm.
- GV gọi HS nêu lại cách tính?
- GV cho HS tự làm các phép tính khác rồi chữa bài.
- GV gọi HS nêu cách tính.
- HS nêu cách cộng nhẩm.
- GV nhận xét
- Các phép tính còn lại cho HS làm vào nháp.
Bi 3: Cng c v đặt tính và cộng số có đến 4 chữ số.
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập sau đó cho HS làm bài và chữa bài.
Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- HS nêu lại cách tính nhẩm các số tròn nghìn.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày ... tháng ... năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 102: Phép trừ các số trong phạm vi 10000</b></i>
I. Mục tiêu:
Gióp HS:
- Biết thực hiện các số trong phạm vi 10000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng).
- Củng cố về ý nghĩa phép trừ qua giải bài tốn có lời văn bằng phép trừ.
II. Đồ dùng dạy - học:
B¶ng phơ
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: 2HS lên bảng làm 2 phép tính </b></i>
256 471
125 168
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* GV híng dÉn HS tù thùc hiƯn phÐp trõ 8652 - 3917
- GV viÕt b¶ng 8652 - 3917 = ?
- GV cho HS làm vào nháp.
- HS nêu cách thực hiện phép trừ.
- 1HS lên bảng thực hiện và nêu cách trừ.
- Vài HS nhắc lại.
- Vậy muốn trừ số cã 4 ch÷ sè cho sè cã 4 ch÷ sè ta lµm nh thÕ nµo?
* Thùc hµnh.
Bµi 1: Cđng cè vỊ trõ sè cã 4 ch÷ sè.
- GV gäi HS nêu yêu cầu.
- HS nờu cỏch thc hin sau đó cho HS làm vở nháp.
- GV sửa sai cho HS.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu. HS làm vào vở + 2HS lên bảng.
- GV gọi HS dới lớp đọc bài. GV nhận xét, chữa bài.
Bµi 3: Cđng cè vỊ ý nghÜa cđa phÐp trõ qua giải toán có lời văn bằng phép trừ.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - Tóm tắt
- 1HS phân tích bài toán.
- HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm bài.
Bài giải
Cửa hàng còn lại số mét vải là:
4283 - 1635 = 2648 (m)
Đáp số: 2648 m v¶i
Bài 4: Củng cố về vẽ và xác định trung điểm của đoạn thẳng.
- GV gọi HS nêu yêu cu.
- HS làm nháp + 1HS lên bảng làm.
- GV gọi HS nêu lại cách thực hiện. GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<i><b>Tiết 103: </b></i> <b>Lun tËp</b>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Biết trừ nhẩm các số trịn nghìn, trịn trăm có đến 4 chữ số.
- Củng cố về thực hiện phép trừ các số đến bốn chữ số và giải bài toán bằng 2
phép tính.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - HS làm lại bài 3( tiết 102).</b></i>
- HS + GV nhn xột.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV viết lên bảng phép trừ 8000 - 5000
- GV gọi HS nêu cách trừ nhẩm:
8 nghìn - 5 ngh×n = 3 ngh×n
VËy 8000 - 5000 = 3000
- Nhiều HS nhắc lại cách tính.
HS làm tiếp các phần còn lại, nêu kết quả.
- GV nhËn xÐt, söa sai.
Bài 2: HS nắm đợc cách trừ nhẩm các số tròn trăm.
- GV gọi HS nêu yờu cu.
- GV viết bảng 5700 - 200 và yêu cầu HS trừ nhẩm. Cho HS nêu cách tính
nhẩm.
- GV yêu cầu HS làm các phần còn lại vào vở nháp. GV theo dõi, nhận xét.
Bài 3: Củng cố về đặt tính và trừ số có 4 chữ số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm nháp, gọi HS làm trên bảng.
- GV sửa sai cho HS.
Bài 4: Củng cố giải bài toán bằng 2 phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- 1HS nêu tóm tắt + 2HS phân tích bài toán.
Bài giải
Số muối chuyển lần một là:
4720 - 2000 = 2720 (kg)
Số muối còn lại sau khi chuyển lần 2 là:
2720 - 1700 = 1020 (kg)
Đáp số: 1020 kg
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu cách trừ nhẩm các số tròn trăm, nghìn?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày ..tháng .. năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 104: </b></i> <b>Luyện tËp chung</b>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Cđng cè về cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10000.
- Củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần cha biết của
phép cộng, phÐp trõ.
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài1: Cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn.
Cho HS nờu kt qu tớnh nhm. Khi cha bài, GV yêu cầu HS nêu cách làm.
Bài 2: - HS t t tớnh ri tớnh.
- Khi chữa bài, GV cho HS nêu lại cách tính.
- GV nhận xét.
Bài3: Củng cố về giải toán bằng hai phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS phân tích bài toán - giải vào vở.
- Gọi HS làm trên bảng. GV nhận xét và chữa bài.
Bài 4: Củng cố về tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ.
- GV gọi HS nêu cách tìm thành phần cha biết.
- GV yêu cầu HS làm vở.
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét.
- GV nhận xét, sửa sai cho HS.
Bài 5: Củng cố về xếp hình.
- HS xếp hình.
- GV theo dâi, nhËn xÐt.
<i><b>3. Cđng cè, dỈn dò:</b></i>
- Nêu lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 105: </b></i> <b> Tháng - năm.</b>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Làm quen với các đơn vị đo thời gian; tháng, năm. Biết đợc một nm cú 12
thỏng.
- Biết tên gọi các tháng trong 1 năm.
- Biết số ngày trong từng tháng.
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
II. Đồ dùng dạy - học:
Tờ lịch năm 2006
III. Cỏc hot ng dy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - 1 tuần lễ có bao nhiêu ngày? </b></i>
- HS trả lời, GV nhận xét.
<i><b>2 Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu các tháng trong năm và số ngày trong từng tháng.
- Giới thiệu tên gọi các tháng trong năm:
- Gọi vài HS nhắc lại.
* Giới thiệu số ngày trong từng tháng:
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
( Gọi HS trả lời. GV nhắc lại - ghi bảng.)
- HS tiếp tục quan sát và nêu từ tháng 3 đến tháng 12.
* Thực hành
Bµi 1: Cho HS tù lµm rồi chữa bài.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu miệng, GV nhận xét và chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Một năm có bao nhiêu tháng?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<b> TuÇn 22 : </b>
<i> Ngày soạn:</i> ./ ./20...
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 106: </b></i> <b> Lun tËp</b>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng.
- Củng cố về kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
II. Đồ dùng dạy - học:
- Tờ lịch T1, 2,3 năm 2004
- Tờ lịch năm 2005
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - 1 năm có bao nhiêu tháng? Tháng 2 thờng có bao nhiêu ngày?</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004, trả lời:
+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy?
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy
+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ?
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy
+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ?
Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS quan sát tờ lịch năm 2005, trả lời các câu hỏi:
+ Ngày quèc tÕ thiÕu nhi 1/6 lµ thø mÊy?
+ Ngµy quốc khánh 2/9 là thứ mấy
+ Ngày nhà giáo ViƯt Nam 20/11 lµ thø mÊy?
+ Sinh nhËt em lµ ngày nào? tháng nào?
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 lµ ngµy nµo?
Bµi 3: Cđng cè vỊ sè ngày tháng. GV cho HS tự làm rồi chữa bài.
Bài 4: Củng cố kĩ năng xem lịch.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 20...
<i><b>To¸n</b></i>
<i><b>Tiết 107: Hình trịn - tâm - đờng kính - bán kính</b></i>
I. Mục tiêu:
Gióp HS:
- Có biểu tợng về hình trịn, biết đợc tâm, bán kính, đờng kính của hình trịn.
- Bớc đầu biết dùng compa để vẽ đợc hình trịn có tâm và bán kính cho trc.
II. dựng dy - hc:
- 1số mô hình hình tròn.
- Com pa dùng cho GV và HS.
III. Cỏc hot động dạy - học:
<i><b>1. KiĨm tra: - 2 HS lµm bµi tËp 1 + 2 (tiÕt 106) </b></i>
- GV + HS nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu hình tròn.
- GV a ra mt ng h v giới thiệu mặt đồng hồ có dạng hình trịn.
- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và giới thiệu tâm O, bán kính OM, đ ờng kính
AB.
- GV nêu: Trong 1 hình tròn
+ Tõm O l trung im của đờng kính AB.
+ Độ dài đờng kính gấp 2 lần độ dài bán kính.
* Giới thiệu các compa và cách vẽ hình trịn.
- GV giới thiệu cấu tạo ca com pa.
- GV giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2 cm.
* Thực hành.
Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yờu cu HS nờu tên đờng kính, bán kính có trong hình trịn.
Bµi tËp 2:
- GV gäi HS nêu yêu cầu.
- HS nờu cỏch v sau ú v vo v.
- GV gọi 2HS lên bảng làm, GV nhận xét.
Bài tập 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS nêu kết quả, Gv nhận xét và chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 108: Vẽ trang trí hình tròn.</b></i>
I. Mục tiêu:
II. Đồ dùng dạy- học:
Compa, bút chì tô màu.
III. Cỏc hot ng dy- hc:
<i><b>1. Kim tra:</b></i>
- Làm lại BT1, 2 tiết 107 ( 2 HS)
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Thực hành.
Bài 1: GV híng dÉn HS.
+ Bớc 1: GV hớng dẫn HS tự vẽ đợc hình trịn tâm O bán kính bằng hai cạnh ơ
vng, sau đó ghi các chữ A, B, C, D.
+ Bớc 2: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ phần hình tròn tâm A bán kính AC và phần
hình tròn tâm B bán kính BC.
+ Bc 3: Dựa trên hình mẫu, HS đã vẽ tiếp phần hình trịn tâm C,bán kính CA
và phần hình trịn tâm D bán kính DA.
Bài 2: Trang trí đợc hình trịn.
- GV gi HS nờu yờu cu.
- HS trang trí hình tròn theo ý thích.
- GV quan sát, hớng dẫn thêm cho HS.
<i><b>3. Củng cố,dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán:</b></i>
<i><b>Tiết 109: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép nhân có 4 chữ số có 4 ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè ( cã
nhí 1 lÇn).
- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải tốn.
II. Các hoạt động dạy- học:
<i><b>1. KiĨm tra: - Nêu các bớc nhân số có 3 chữ sè? </b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hng dn trng hp nhõn khụng nh.
- HS nắm đợc cách nhân.
- GV ghi phÐp tÝnh 1034 x 2 =? lên bảng.
- HS nêu cách thực hiện phép nhân.
- GV gọi HS lên bảng làm.
- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và chữa bài.
* Hớng dẫn trờng hợp nhân có nhớ 1 lần.
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm vở nhápGV nhận xét. , 2 HS làm miệng, GV nhận xét.
Bài 2: - GV đọc yêu cầu.
- GV theo dõi HS làm BT.
- GV gọi HS nêu cách làm. GV nhận xét
Bài 3: Cho HS làm bài.
Bài 4: - 2HS nêu yêu cầu.
- HS làm miệng, GV nhận xét và chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu cách nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 110:</b></i> Luyện tËp
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Rèn luyện kĩ năng nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)
<i><b>1. KiĨm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Thực hành:</b></i>
Bi 1: HS viết thành phép nhân rồi thực hiện tính nhân, ghi kết quả đó.
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở.
- GV theo dâi HS lµm bµi.
- GV gọi HS đọc bài, nhận xột. GV nhn xột.
Bài 2: Ôn tập cách tìm thơng và số bị chia cha biết. GV cho HS nhắc lại cách
tìm số bị chia.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS làm vào nháp. GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và ghi điểm.
Bài 3: Củng cố về giải toán có lời văn giải bằng hai phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu làm vở + 1HS lên bảng.
- GV nhận xét và chữa bài.
Bài giải
Số lít dầu chứa trong cả 2 thùng là :
1025 x 2 = 2050 (lít)
Số lít dầu còn lại là
2050 - 1350 = 700 (lít)
Đáp số: 700 lít
Bài 4: Củng cố về "thêm" và "gấp"
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS làm vào nháp, gọi 2 HS làm trên bảng.
- GV nhận xét và kết luận.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
<b>Tuần 23 : </b>
Ngày soạn: ./ ./20...
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
Tiết 111: Nhân số có bốn chữ sè víi sè cã mét ch÷ sè( tiÕp)
I. Mơc tiªu:
Gióp HS.
- Biết thực hiện phép nhân ( có nhớ 2 lần không liền nhau).
- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải tốn.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bài mi:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hớng dÉn thùc hiƯn phÐp nh©n 1427 x 3.
- GV viÕt phép tính 1427 x 3 lên bảng.
+ Nêu cách thực hiện: Đặt tính rồi tính.
+ Quy trình: Nhân lần lợt từ phải sang trái.
+ GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện và nêu cách tính nhân (nh SGK)
Vậy 1427 x 3 = ?
+ Em cã nhËn xÐt g× vỊ phép nhân này?
* Thực hành
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào nháp.
- GV sửa sai cho HS.
Bài 2: Cách làm tơng tự nh bài 1.
Bài 3: Giải bài toán có lời văn.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
Ycầu HS làm vào vở +1HS lên bảng làm.
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu, nhắc lại cách tính chu vi hình vuông.
-GVgọi HS nêu bài giải, GV nhận xét,ghi điểm.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 112: Luyện tập</b></i>
I. Mục tiêu<i>: </i>
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng nhân có nhí 2 lÇn.
- Rèn kỹ năng giải tốn có 2 phép tính, tìm số bị chia.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiĨm tra: - Gäi 2 HS lªn bảng, mỗi em làm 2 phép tính:</b></i>
1107 2319 1218 11206
- GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
Bài 1: Củng cố nhân số cã 4 ch÷ sè víi sè cã 1 ch÷ sè.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS làm vở nháp.
- GV gọi HS chữa bài trên bảng, GV sửa sai cho HS.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yờu cu HS phõn tớch bi toỏn sau đó cho HS làm bài vào vở.
- GV gọi HS làm bài trên bảng, GV nhận xét và chữa bài.
Bài 3: - GV gọi HS lên đọc yêu cu.
? Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu HS làm vở, GV hớng dẫn thêm cho HS còn lúng túng.
a) x : 3 = 1527 b) x : 4 = 1823
x = 1527 x 3 x = 1823 x 4
x = 4581 x = 7292
Bài 4: HS tô màu vào ô vuông.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài.
Thứ t ngày. .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
TiÕt 113: Chia sè cã bèn ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè.
I. Mơc tiêu:
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép chia: trờng hợp chia hết, thơng có 4 chữ số và thơng có 3
ch÷ sè.
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải tốn.
II. Các hoạt động dạy học:
<i><b>1. KiĨm tra: Sù chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hớng dẫn thực hiện phép chia 6369 : 3.
- GV ghi b¶ng phÐp chia 6369 : 3
? Muốn thực hiện phép tính ta phải làm g×?
- Quy trình thực hiện: Thực hiện lần lợt từ trái sang phải hoặc từ hàng cao nhất
đến hàng thấp nhất.
- Mỗi lần chia đều thực hiện tính nhẩm: chia, nhân, trừ.
Thực hiện tơng tự nh trên. cần lu ý HS thực hiện chia lần đầu phải lấy 2 chữ số
mới đủ chia( 12 chia 4 đợc 3). Sau đó thực hiện các bớc chia nh phần trên.
* Thùc hành:
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm vào vở nháp, gọi HS chữa bài trên bảng.
- GV nhận xét và chữa bài.
- HS lµm vµo vë.
- GV gọi HS đọc bài, GV nhận xét và chữa bài.
Bài giải
Mỗi thùng có số gói bánh là:
1648 : 4 = 412 (gói)
Đáp số:412 gói
Bài 3: HS nêu yêu cầu sau đó cho HS làm bài vào vở.
- Gọi HS chữa bài trên bảng.
- GV nhËn xét và chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 114: Chia số có 4 ch÷ sè cho sè cã 1 ch÷ sè( tiÕp).</b></i>
I. Mơc tiªu: Gióp HS:
- BiÕt thùc hiƯn phÐp chia: trêng hợp chia có d, thơng có 4 chữ số hoặc 3 ch÷
sè.
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải tốn.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiĨm tra: - Nêu cách chia số có 4 chữ số cho sè cã 1 ch÷ sè? (1HS)</b></i>
1846 2 1578 3
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hớng dẫn thực hiện phép chia 9365 : 3 vµ 2249 : 4
- GV viÕt 9365: 3 lên bảng
+ tớnh c kt qu ta phải làm gì?
+ Nêu cách chia?
+ GV gäi HS lên bảng, lớp làm vở nháp.
+ Gi HS nhn xột bài trên bảng, GV nhận xét và đa ra cách chia đúng.
+ Nêu cách viết theo hàng ngang, GV nhận xét.
- GV viÕt: 2249 : 4
+ HS nêu cách chia sau đó GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện.
+ Gọi HS nhận xét, GV nhận xét và kt lun.
- GV cho HS nhắc lại cách chia.
* Lu ý: - Lần 1 nếu lấy 1 chữ số ở số bị chia mà bé hơn số chia thì phải lấy 2
chữ số.
- Số d phải nh thế nào với sè chia?
* Thùc hµnh
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu sau đó cho HS làm vào nháp.
- Gọi HS làm trên bảng, GV nhận xét và chữa bài.
Bài 2: Củng cố về dạng toán đặc biệt.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS phân tích bài toán.
- Yêu cầu HS làm vào vở. GV nhận xét và chữa bài.
Bài giải
Ta có: 1250 : 4 = 312 (d 2)
Đ/S: 312 xe; thừa hai bánh xe.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại cách chia.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
Tiết 115: Chia sè cã 4 ch÷ sè cho sè cã mét chữ số (tiếp).
I. Mục tiêu:
Giúp HS.
- Biết thực hiện phép chia trờng hợp có chữ số 0 ở thơng.
- Rèn kỹ năng giải bài toán có 2 phép tÝnh.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - 2 HS làm lại bài tập 2 + 3 (tiÕt 114).</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hớng dẫn thực hiện phép chia 4218 : 6
- HS đặt tính rồi tính nh tiết 113. ở mỗi lần chia đều thực hiện tính nhẩm
( chia, nhân, trừ), chỉ ghi chữ số của thơng và số d.
- GV cho HS lµm vào vở nháp.
- GV gọi HS thực hiện chia trên bảng. GV nhận xét và kết luận.
- Phép tính chia này có gì giống phép chia số có 3 chữ sè cho sè cã 1 ch÷ sè?
* Híng dÉn HS thùc hiƯn phÐp chia 2407 : 4
HS thùc hiƯn t¬ng tù phÐp chia 4218 : 6
* Thùc hµnh.
Bµi 1: Cđng cè vỊ chia sè cã 4 ch÷ sè cho số có 1 chữ số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm nháp, gọi HS làm trên bảng.
- GV sửa sai cho HS sau mỗi phép chia.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu và phân tích bài toán.
- Yêu cầu HS giải vào vở.
- GV nhận xét và chữa bài.
Bài giải
S mét đờng đã sửa là:
1215 : 3 = 405 (m)
Số mét đờng còn phải sửa là:
1215 - 405 = 810 (m)
Đ/S: 810 m đờng
Bài 3: HS nhận xét để tìm ra phép tính đúng hoặc sai. GV phân tích cái sai.
<i><b>3. Cng c, dn dũ: </b></i>
- Nêu lại ND bài.
<i> TuÇn 24: </i>
Ngày soạn: ./ ./20...
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 116: Luyện tập</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS: Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia, trờng hợp thơng có chữ số 0
và giải bài toán cã mét, hai phÐp tÝnh.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: Củng cè vỊ phÐp chia.
- GV gäi HS nªu yªu cầu.
- Gọi HS làm bài trên bảng, GV nhận xét và chữa bài.
? Các phép tính trên, em có nhận xét gì về thơng ở hàng chục?
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
+ Muốn tìm thừa số trong 1 tích ta phải làm nh thế nào?
- Yêu cầu HS làm vào nháp.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 3: Củng cố về giải toán = 2 phép tính
- GV gọi HS phân tích bài.
- Yêu cầu 1HS lên bảng + lớp làm vào vở.
- GV gọi HS nhận xét. GVnhận xét, chữa bài.
Bài giải
S kg go ó bán là:
2024 : 4 = 506( kg)
Số kg gạo cửa hng cũn li l:
2024 - 506 = 1518( kg)
Đáp số: 1518 kg.
Bài 4: Củng cố chia nhẩm số tròn nghìn.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
Thứ ba ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 117: Lun tËp chung</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- RÌn luyện kỹ năng thực hiện phép tính.
- Rốn luyn k năng giải bài tốn có 2 phép tính.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiĨm tra: Sù chn bÞ cđa HS. </b></i>
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở nháp. Gọi HS làm trên bảng.
- GV sửa sai.
Bài 2: Cđng cè vỊ chia sè cã 4 ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè.
- GV gäi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào vở nháp.
- Gọi HS làm trên bảng, GV sửa sai cho HS.
- GV yêu cầu HS nêu lại cách chia?
Bài 3: Củng cố về cách giải toán có 2 phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS phân tích bài toán.
- Yờu cu gii vào vở, 1HS lên bảng làm bài.
- GV gọi HS đọc bài. GV nhận xét.
Bµi 4: Cđng cè về tính chu vi HCN và giải = 2 phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS phân tích bài.
- Yêu cầu giải vào vở, 1HS lên bảng.
- HS + GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày ..tháng .. năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết upload.123doc.net: Làm quen với chữ số la mÃ</b></i>
I. Mục tiêu: Giúp HS.
- Bớc đầu làm quen víi ch÷ sè La M·.
- Nhận biết đợc các chữ số La Mã từ 1 - 12( là các số thờng gặp trên mặt đồng
hồ) , số 20, 21 để đọc và viết về thế kỉ XX, XXI.
II.§å dïng d¹y - hoc:
Mặt đồng hồ( loại to) có ghi các số La Mã.
III. Các Hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giíi thiƯu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu về chữ sè La M·.
- GV giới thiệu mặt đồng hồ là các số ghi bằng chữ số La Mã.
- GV: Các số ghi trên mặt đồng hồ là các số ghi bằng các chữ số La Mã .
- GV viết bảng các chữ số La Mã: I, V, X và giới thiệu( GV đọc).
- GV viết 2 chữ số I với nhau - đọc là hai.
- Viết 3 chữ số I với nhau đợc số III, đọc là ba.
- GV ghép vào bên trái chữ số V một chữ số I, đợc số nhỏ hơn V là 1 đơn vị,
đó là số 4, đọc là bốn.
- Cùng là V, viết thêm I vào bên phải số V ta đợc số lớn hơn V là 1đv đó là số
- GV giới thiệu tơng tự các số VII, VIII, X, XI, XII, nh các số V, VI.
- GV giới thiệu số XX: Viết số XX liền nhau đợc số 20.
- Viết bên phải số XX 1 chữ số I ta đợc số lớn hơn số XX một đơn vị đó là số
21.
* Thùc hµnh
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu, HS đọc theo cặp.
Bài 2: - GV dùng đồng hồ ghi bằng chữ số La Mã, xoay kim đồng hồ đến các
vị trí đúng. Gọi HS đọc đồng hồ.
- GV nhËn xÐt.
Bµi 3: Cđng cè vỊ viÕt sè La M·.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS làm vở - 2 HS lên bảng làm.
Bi 4: Cho HS tp viết số La Mã từ I đến XII vào vở.
<i><b>3. Cng c, dn dũ:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày ..tháng .. năm 20...
<i><b>Tiết 119: Lun tËp</b></i>
I. Mơc tiªu:
- Củng cố về đọc, viết, nhận biết giá trị của các chữ số LaMã từ 1 - 12.
- Thực hành xem đồng hồ ghi bằng chữ số LaMã và biết đợc các số XX, XXI
khi đọc sách.
II. Đồ dùng dạy - học:
1số que diêm, đồng hồ.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiĨm tra: -ViÕt c¸c sè La M· tõ 1- 12 (2HS).</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: gV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bi 1: Cng c v c số La Mã/đồng hồ.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS quan sát đồng hồ trong SGK và đọc .
- GV gọi HS đọc, GV nhận xét.
Bài 2: Củng cố về viết số La Mã, đọc số LaMã.
- GV cho HS làm bài vào vở.
- 1HS lên bảng viết các chữ số La MÃ từ 1-12.
Bài 3: Cđng cè vỊ nhËn diƯn ch÷ sè LaM·.
- GV gọi HS nêu yêu cầu sau đó cho HS làm bài.
- GV kiểm tra bài 1 số HS.
Bµi 4: Cđng cè vỊ xÕp ch÷ sè La M·.
- GV gäi HS nêu yêu cầu.
- GV tổ chức cho HS thi xÕp nhanh.
- GV gäi HS nhËn xÐt, GV nhËn xét.
Bài 5: Củng cố về nhận biết giá trị của chữ số LaMÃ.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV hái:
? Khi đặt chữ số I ở bên phải số X thì giá trị của X giảm hay tăng lên, và giảm
hay tăng lên mấy đơn vị ?
? Khi đặt số I ở bên trái số X thì giá trị của X tăng hay giảm?
<i><b>3. Củng cố, dặn dị:</b></i>
- Nªu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<i><b>To¸n</b></i>
<i><b>Tiết 120: Thực hành xem đồng hồ</b></i>
I. Mục tiêu:
Gióp HS.
- Tiếp tục củng cố biểu tợng về thời gian (chủ yếu là về thời điểm).
- Biết xem ng h (chớnh xỏc tng phỳt).
II. Đồ dùng dạy - häc:
- §ång hå thËt.
- Mặt đồng hồ bằng bìa.
III. Các Hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - 1 ngày có bao nhiêu giờ? 1 giờ có bao nhiêu phót?</b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hng dn cỏch xem ng h (trng hp chính xác đến từng phút).
- GV yêu cầu HS quan sát H1.
+ §ång hå chØ mÊy giê?
? Nêu vị trí của kim giờ và kim phút khi đồng hồ chỉ 6giờ 10 phút?
- GV hớng dẫn HS quan sát tiếp tranh vẽ đồng hồ thứ hai để xác định vị trí
kim ngắn trớc, sau đó là kim dài.
- Tơng tự, GV hớng dẫn HS quan sát tranh vẽ đồng hồ thứ hai để HS nêu đợc
thời điểm theo 2 cách( 6 giờ 56 phút; 7 giờ kém 4 phỳt).
* Thực hành
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cÇu.
- GV yêu cầu 2HS ngồi cạnh nhau cùng nhau quan sát đồng hồ và nêu giờ, có
kèm theo nêu vị trí các kim đồng hồ từ mỗi thời điểm.
- Gọi HS nêu miệng, GV nhận xét.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV đa ra mặt đồng hồ, HS quan sát.
- HS lên bảng chỉnh kim phút để đúng với thời gian đã cho.
- GV nhn xột.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS lần lợt từng giờ ghi trong các ô vuông và chỉ định HS nêu chiếc
đồng hồ ang ch gi ú.
-Yêu cầu HS nhận xét, GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau. - -
<i> TuÇn 25: </i>
Ngày dạy: Thứ ...ngày .tháng . năm 2008
<i><b>Toán:</b></i>
<i><b>Tit 121: Thực hành xem đồng hồ( tiếp)</b></i>
I. Mục tiêu:
Gióp HS:
- Củng cố biểu tợng về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian).
- Củng cố kĩ năng xem đồng hồ (chính xác đến từng phút).
- Cã hiĨu biÕt vỊ thêi ®iĨm làm các công việc hàng ngày của HS.
II. Đồ dùng d¹y - häc:
Mặt đồng hồ có ghi số, các vạch chia phút.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu miệng bài tập 3 (1HS).</b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yờu cu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát tranh, sau đó 1 HS hỏi, 1HS
trả lời.
- Vài HS hỏi đáp trớc lớp, GV nhận xét và kết luận.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS xem đồng hồ có kim giờ, kim phút và đồng hồ điện tử để thấy
đ-ợc 2 đồng hồ nào chỉ cùng thời gian.
- GV cã thĨ híng dÉn mét số câu, nhữngcâu còn lại HS tự làm.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
+ Bn H bt đầu đánh răng và rửa mặt lúc mấy giờ?
+ Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc mấy giờ?
+ Nêu vị trí của kim giờ, phút?
- GV híng dÉn HS các câu còn lại.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tit 122: Bài tốn có liên quan đến rút về đơn vị </b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS: Biết cách giải các bài tốn có liên quan đến về đơn vị.
II. Đồ dùng dạy - học:
HS chuÈn bÞ 8 h×nh
III. Các hoạt ng dy - hc:
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu các bớc giải 1 bài toán có lời văn? </b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài.
- Cho HS phân tích bài toán:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn tính số mật ong có trong mỗi can ta phải làm gì?
+ Để tính số lít mật ong trong mỗi can chúng ta làm phép tính gì?
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng + lớp làm vào vở.
- GV giới thiệu: Để tìm đợc số mật ong trong 1 can chúng ta thực hiện phép
tính chia. Bớc này gọi là rút về đơn vị tức là tìm giá tr ca 1 phn trong cỏc phn
khỏc nhau.
* Bài toán 2:
- GV gắn bài toán (viết sẵn) lên bảng.
- Hớng dẫn HS phân tích bài toán:
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tÝnh sè mËt ong cã trong 2 can tríc hết ta phải làm phép tính gì ?
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng + lớp làm vở.
+ Trong bài toán 2, bớc nào là bớc rút về đơn vị ?
- GV: Các bài toán rút về đơn vị thờng đợc giải bằng 2 bớc.
+ B1: Tìm giá trị của 1 phần trong các phần bằng nhau.
+ B2: Tìm giá trị của nhiều phần bằng nhau.
* Thùc hành.
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS phân tích bài toán.
- Yêu cầu HS làm vào vở + 2HS lên bảng.
- Bài toán trên thuộc dạng toán gì ?
- Bc rỳt v đơn vị trong bài toán trên là bớc nào?
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS phân tích bài tốn.
- u cầu 1 HS lên bảng + lớp làm vở
- Bài toán trên bớc nào là bớc rút về đơn vị?
- HS xÕp h×nh.
- GV nhËn xét
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nờu cỏc bc ca 1 bài toán rút về đơn vị.
- Về nhà chuẩn b bi sau.
Thứ t ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán </b></i>
<i><b>Tiết 123: Lun tËp</b></i>
I. Mơc tiªu:
Giúp HS: Củng cố kĩ năng giải các bài tốn có liên quan đến rút về đơn vị, tính
chu vi Hình chữ nhật.
II Các Hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu các bớc giải bài toán rút về dơn vị? (2HS) </b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bi 1: - GV gọi HS đọc bài toán.
- Yêu cầu HS giải vào nháp + 2HS lên bảng làm.
-Gọi HS nhận xét, GV nhận xét ghi điểm.
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì ?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS làm vở nháp, 2 HS lên bảng.
Bài giải
Số qun vë cã trong 1 thïng lµ:
2135 : 7 = 305 (qun)
Sè qun vë cã trong 5 thïng lµ:
305 x 5 = 1525 (quyển)
Đáp số: 1525 quyển vở
Bài 3: HS lập đề tốn rịi giải bài tốn theo 2 bớc.
Bài 4: Củng cố về tính chu vi hình chữ nhật.
- GV u cầu HS phân tích bài tốn sau đó nêu cách tính chu vi hình chữ nhật?
- u cầu HS làm vào vở + 2HS lên bảng.
- GVnhËn xét và kết luận:
Bài giải
Chiu rng ca mnh t là:
Chu vi của mảnh đất là:
(25 + 17) x 2 = 84 (m)
§/S: 84 m
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán:</b></i>
<i><b>Tiết 124: Lun tËp</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Rèn kĩ năng giải "Bài toán liên quan đến rút về đơn vị?
- Rèn luyện kỹ năng viết và tính giá trị của biểu thức.
II. Các hoạt động dạy - học
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu các bớc giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị? (2HS)</b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: GV hớng dẫn HS làm bài theo 2 bớc:
- Tính giá tiền mỗi quả trứng.
- Tính số tiền mua 3 quả trứng.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS phân tích bài toán.
- Yờu cu làm vào vở, gọi HS lên bảng.
- GV gọi HS đọc bài, GV nhận xét.
- GV hỏi: Hai bài tốn trên thuộc dạng tốn gì?
- Bớc nào là bớc rút về đơn vị trong 2 bài toán?
Bài 3: HS thực hiện từng phép tính.
Bµi 4: Cđng cố về tính giá trị của biểu thức.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày ..tháng .. năm 2...
<i><b>Toán:</b></i>
<i><b>Tiết 125: TiỊn ViƯt Nam</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS
- Nhận biết đợc các tờ giấy bạc 2000 đồng, 5000 đồng, 10000 đồng.
- Bớc đầu biết đổi tiền (trong phạm vi 10000 đồng)
- Biết thực hiện các phép tính cộng; trừ các số với đơn vị tiền tệ VN.
B. Đồ dùng dạy - hc:
<i><b>1. Kiểm tra: - Làm lại bài tập 2, 3 tiÕt 124 (2HS)</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* HS nm c c im v giá trị của các tờ giấy bạc.
GV đa ra 3 tờ giấy bạc 2000 đ, 5000đ, 10000đ
+ Nêu đặc điểm của từng tờ giấy bạc?
+ Nêu giá trị các tờ giy bc?
+ Đọc dòng chữ và con số?
* Thực hành
Bài1: Cho HS tự làm rồi chữa bài.
Bi 2: Cng c và rèn luyện đổi tiền, cộng, trừ với đơn vị tiền Việt Nam.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn: Trong bài mẫu ta phải lấy 2 tờ giấy bạc 1000đ để đợc 2000đ.
Bài 3: Củng cố về tiền Việt Nam - giá trị của các sản phẩm đợc tính bằng tiền.
- GV gọi HS nêu u cầu sau đó GV hớng dẫn HS tìm hiu bi:
+ Đồ vật nào có giá trị ít tiền nhất?
Đồ vật nào có giá tiền nhiều nhất?
+ Mua 1 quả bóng và 1 chiếc bút chì hết bao nhiêu tiền?
+ Làm thế nào để tìm đợc 2500 đ?
<i><b>3: Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<b>Tuần 26: </b>
<i><b> Ngày soạn:</b></i> ./ ./2..
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 2...
<i><b>Toán:</b></i>
<i><b>Tiết 126: </b></i><b>Luyện tập</b>
I. Mục tiªu:
- Củng cố về nhận biết và cách sử dụng các loại giấy bạc đã học.
- Biết giải các bài tốn có liên quan đến tiền tệ.
<i><b>1. KiÓm tra: - 2 HS lên bảng làm bài tập 2( tiết 125) </b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2 Bµi míi: </b></i>
a. Giíi thiƯu bài: GV ghi bảng.
b. Bài tập
Bi 1: - HS xác định đợc số tiền trong mỗi ví.
- So sánh kết quả tìm đợc.
- Rót ra kÕt ln.
Bµi 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV yêu cầu HS làm vào nháp.
- Gọi HS làm trên bảng, GV nhận xét và chữa bài.
Bài 3: Hớng dẫn HS quan sát tranh rồi lần lợt trả lời từng câu hỏi a, b.
- GV nhận xét.
Bài 4: - HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vë.
- GV thu chấm một số bài sau đó nhận xét và chữa bài.
3. Củng cố, dặn dị:
- Nªu lại ND bài.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 127: Làm quen với thống kê số liệu</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS.
- Bớc đầu làm quen với dÃy số liệu thèng kª.
- Biết xử lý số liệu ở mức độ đơn giản và lập dãy số liệu.
II. Đồ dùng dạy - học:
-Tranh minh hoạ bài học trong SGK.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra:- Làm bài 4 (tiết 126)</b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Làm quen với dÃy số liệu.
- Quan sỏt hỡnh thnh dóy s liu:
- GV yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trong SGK và hỏi:
+ Chiều cao của các bạn là bao nhiêu?
- GV: Dãy các số đo chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh: 122 cm,
130cm, 127cm, upload.123doc.net cm, đợc gọi là dãy số liệu.
+ Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn ?
* Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy số liệu.
- Số nào là số đứng thứ t ….
+ Dãy số liệu này có mấy số?
+ H·y s¾p xÕp tên các bạn HS trên theo thứ tự từ cao -> thấp và từ thấp -> cao.
+ Bạn nào cao nhất?
+ Bạn nào thấp nhất?
+ Phong cao hn Minh bao nhiêu cm ?
+ Những bạn nào cao hơn bạn Anh?
+ Bạn Ngân cao hơn những bạn nào ?
2. Hoạt động 2: Thực hành
* Cđng cè cho HS vỊ d·y sè liƯu.
* Thùc hµnh:
Bµi 1: - GV gäi HS nêu yêu cầu.
+ Bài toán cho dÃy số liệu nh thế nào?
+ Bài tập yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS làm vào nháp - nêu kết quả.
- GV nhận xét.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS làm việc theo cặp, HS trả lời:
+ Tháng 2 năm 2004 có mấy ngày chủ nhật ?
+ Chủ nhật đầu tiên là ngày nào?
+ Ngày 22 là chủ nhật thứ mấy trong tháng
- GV nhận xét - cho điểm.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS làm vào vở - nêu kết quả.
- GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày ..tháng. . năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 128: Làm quen với thống kê số liệu( tiếp).</b></i>
I. Mục tiªu:
Gióp HS:
- Nhận biết đợc những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột.
- Đọc đợc các số liệu của bảng thống kê.
- Phân tích đợc số liệu thống kê của 1 bảng.
II. Đồ dùng dạy - học:
Các bảng thống kê số liệu trong bài.
III. Các Hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - Làm bài 3 (tiết 127).</b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giíi thiƯu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Làm quen với bảng thống kê số liệu.
- Hình thành bảng số liệu:
+ GV ®a ra b¶ng sè liƯu.
? B¶ng sè liƯu cã những nội dung gì?
? Bảng này có mấy cột? mấy hàng?
? Hàng thứ nhất của bảng cho biết điều gì?
- Đọc bảng số liệu:(SGK)
* Thực hành.
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
+ Bảng số liệu có mấy cột? Mấy hàng?
+ HÃy nêu ND của từng hàng trong bảng?
- GV hỏi:
+ Lớp 3B có bao nhiªu HS giái? Líp 3D cã bao nhiªu HS giái?
+ Lớp 3C nhiều hơn lớp 3D bao nhiêu HS giỏi?
+ Vì sao em biết điều đó?
+ Líp nµo cã nhiỊu HS giỏi nhất?
Bài 2: Phơng pháp tơng tự bài 1.
Bi 3: GV giới thiệu cho HS thấy đợc cấu tạo của bảng số liệu( số hàng, số
cột) và ý nghĩa ca tng hng, tng ct.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày. .tháng .. năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 129:</b></i> <b>Luyện tập</b>
I. Mục tiêu:
Gióp HS:
Rèn kỹ năng đọc, phân tích, xử lý số liệu của một dãy số và bảng số liệu.
II. dựng dy - hc:
Các bảng số liệu trong bµi häc.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - Làm bài tập 1(tiết 128). </b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: Rèn kĩ năng xử lý số liệu của dÃy số liệu.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
+ Bi tp yờu cu chúng ta làm gì?
+ Các số liệu đã cho có ND gì?
+ Nêu số thóc gia đình chị út thu hoạch ở từng năm?
- GV yêu cầu HS quan sát bảng số liệu.
+ Ô trống thứ nhất ta điền số nào? vì sao?
+ Tơng tự đối với các ơ trống cịn lại.
- GV nhận xét - ghi điểm.
Bµi 2: RÌn kĩ năng p.tích xử lý trong bảng số liệu.
a) - Bảng thống kê ND gì?
- Bn Na trng c my loại cây?
- Hãy nêu số cây trồng đợc của mỗi năm theo từng loại?
- Năm 2002 trồng đợc nhiều hơn năm 2000 bao nhiêu cây bạch đàn
- GV gọi HS làm phần (b)- GV nhận xét.
Bài 3: Rèn kĩ năng đọc và thứ tự các số liệu.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- VÒ nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày... tháng ... năm 2...
<i> To¸n</i>
<i><b>Tiết 130: Kiểm tra định kì( Giữa học kì II)</b></i>
I. Mục tiêu:
KiĨm tra kÕt quả học tập môn Toán giữa học kì II của HS, tập trung vào các
kiến thức và các kĩ năng.
- Xác định số liền trớc hoặc liền sau của số có bốn chữ số, xác định số lớn nhất
hoặc bé nhất trong một nhóm có bốn số, mỗi số có đến bốn chữ số. Tự đặt tính rồi
thực hiện cộng, trừ các số có bốn chữ số có nhớ hai lần khơng liên tiếp, nhân số có
bốn chữ số với số có một chữ số, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số.
- Đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo; xác
định một ngày nào đó trong một tháng là ngày thứ mấy trong tun l.
- Nhận ra số góc vuông trong một hình.
- Giải bài toán bằng hai phép tính.
II. Đề kiểm tra:
<b>Phn I: Mỗi bài tập dới đây có các câu trả lời đúng A, B, C, D. Hãy khoanh vào</b>
trớc những câu trả lời đúng.
<b>1. Sè liỊn sau cđa 7529 lµ:</b>
A. 7528 B. 7519 C. 7530 D. 7539
<b>2. Trong c¸c sè 8572, 7852, 7285, 8752 sè lín nhÊt lµ:</b>
A. 8572 B. 7852 C. 7285 D. 8752
<b>3. Trong cùng một năm, ngày 27/3 là ngày thứ năm; ngày 5 tháng t là:</b>
A. Thứ t B. Thứ năm C. Thứ sáu D. Thứ bảy
<b>4. Số góc vuông trong hình bên là:</b>
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5
<b>5. 2m 5 cm =...cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:</b>
A. 7 B. 25 C. 250 D. 205
<b>Phần II. Làm các bài tập sau:</b>
<b>1. Đặt tính rồi tính:</b>
5739 + 2446 1928 x 3
7482 - 946 8970 : 6
<b>2. Giải bài toán:</b>
Cú 3 ụ tô, mỗi ô tô chở 2205 kg rau. Ngời ta đã chuyển xuống đợc 4000 kg rau
từ các ô tô đó. Hỏi cịn bao nhiêu kg rau cha chuyển xuống?
- HS làm bài.
- GV thu bài chấm.
<i><b>3. Nhận xét, dặn dò: </b></i>
<b>Tuần 27:</b>
Ngày soạn: .../.../2...
Ngày dạy: Thứ hai ngày ... tháng ... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 131: </b></i> <b>Các số có năm chữ số</b>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Nắm đợc các hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số trong trờng hợp đơn giản( khơng cú ch s 0
gia).
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số.
- Các thẻ ghi số.
III. Cỏc hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - GV viết 2346 lên bảng. Gọi 2HS đọc.</b></i>
? Số 2316 là số có mấy chữ số ? (4 chữ số)
? Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? (2 nghìn, 3 trăm,
1 chục, 6 đơn vị)
? Sè 10.000 là số có mấy chữ số (5 chữ số)
? Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy đơn vị?
- GV: Số này gọi là 1 chục nghìn.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
- Giíi thiƯu sè 42316
+ GV giíi thiƯu: Coi mỗi thẻ ghi số 10000 là 1 chục nghìn, vậy có mấy chục
nghìn?
? Có bao nhiêu nghìn?
? Có bao nhiêu trăm?
? Cú bao nhiờu chc? Bao nhiờu n v?
+ GV gọi HS lên bảng viết số chục nghìn, số nghìn, số trăm, chục, đơn vị vào
- Giíi thiệu cách viết số 42316
+ 2HS lên bảng viết, lớp viết nháp.
? Số 42316 là số có mấy chữ số?
? Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ đâu?
- Giới thiệu cách đọc số 42316
* Thùc hµnh
Bài 1: HS làm bài sau đó chữa bài.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS lm vo nhỏp.
Bài 4: HS nêu quy luật viết dÃy số và điền tiếp vào ô trống.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nờu cỏch c v vit s có 5 chữ số?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thø ba ngµy ... tháng... năm 2...
Toán
<i><b>Tiết 132:</b></i> <b>Luyện tập</b>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Cng cố về đọc, viết các số có năm chữ số.
- TiÕp tơcnhËn biÕt thø tù sè trong mét nhãm c¸c số có năm chữ số.
- Làm quen với các số tròn nghìn ( từ 10000-> 19000 )
II. Đồ dùng dạy - học:
Bảng viết ND bài 3, 4.
III. Cỏc hot động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bi tp:</b></i>
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm nháp, 1 HS lên bảng làm.
- GV gọi HS dới lớp nêu kết quả, GV nhận xét.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào nháp, 1 HS lên bảng viết.
- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét.
Bài 3: Cho HS nêu quy luật của dÃy số rồi điền tiếp vào ô trống.
Bài 4: - GV cho HS quan sát hình vẽ, nêu quy luật vị trí các số trên hình vẽ rồi
điền tiếp số thích hợp vào dới mỗi vạch.
- GV chữa bµi.
- HS chữa bài theo lời giải đúng.
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày ... tháng ... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 133: </b></i> <b>Các số năm chữ số (tiếp)</b>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhn bit đợc các số có năm chữ số (trờng hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm,
chục, đơn vị là 0).
- Biết đọc, viết các số có năm chữ số có dạng nêu trên biết đợc chữ số 0 để chỉ
khơng có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số.
- BiÕt thø tù c¸c sè cã năm chữ số.
- Luyện ghép hình.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng số nh phần bài học.
- Mỗi HS chuẩn bị 8 hình
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
* Gii thiu cỏc s ch s trong ú có cả trờng hợp có chữ số 0.
- GV yêu cầu HS quan sát, nhận xét bảng trong bài học.
- GV chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi:
? S này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy đơn vị?
? Vậy ta viết số này nh thế nào?
- GV nhận xét đúng, sai
- GV: Sè cã 3 chơc ngh×n nên viết chữ số 3 ở hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên
viết số 0 ở hàng nghìn, có 0 trăm nên viết số 0 ở hàng trăm
- Vy s này viết là 30000
? Số này đọc nh thế nào?
- GV tiến hành tơng tự để HS nêu cách viết, cách đọc các số : 32000, 32500,
32560, 32505, 32050, 30050; 30005
* Thực hành.
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cÇu.
- GV cho HS xem mẫu ở dịng đầu tiên rồi tự đọc số ở dòng thứ hai và viết ra
theo lời đọc.
- ở dòng thứ ba, GV cho HS đọc dòng chữ ghi ở cột" Đọc số" sau đó HS phân
tích.
Bài 2: HS quan sát để phát hiện ra quy luật của dãy số, rồi diền tiếp vào ch
chm.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào nháp.
- GV gọi HS làm trên bảng, GV nhận xét.
Bài 4: Củng cố về xếp hình.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cÇu HS xÕp thi. GV nhËn xÐt.
<i><b>3. Cđng cè, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày ... tháng ... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 134: </b></i> <b>Luyện tập</b>
I. Mục tiêu:
- Cng c v đọc, viết các số có năm chữ số (trờng hợp các chữ số 0 ở hàng
nghìn, trăm, chục, đơn vị).
- TiÕp tơc nhËn biÕt thø tù cđa c¸c sè cã năm chữ số.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2: Bài mới:</b></i>
a. Giíi thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS t làm. Khi chữa bài nên cho HS nêu cách đọc từng số, các HS
khác nhận xét rồi cả lớp thống nhất cách đọc đúng.
- HS làm bài trên bảng, gọi HS nhận xét sau đó GV nhận xét.
Bài 3: GV cho HS quan sát tia số và mẫu đã nối để nêu đợc quy luật xếp thứ tự
các số có trên vạch từ đó nối các vạch thớch hp.
Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS tính nhẩm.
- GV gi HS đọc bài. GV nhận xét và kết luận:
VD: 4000 + 500 = 4500
6500 - 500 = 6000
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày... tháng ... năm 2...
Toán
<i><b>Tiết 135: Sè 100000 - luyÖn tËp</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Nhận biết số 100 000( một trăm nghìn - một chục vạn).
- Nêu đợc số liền trớc, số liền sau của 1 số có 5 chữ số.
- Củng cố về thứ tự các số có 5 chữ số.
- Nhận biết đợc số 100 000 là số liền sau 99 999.
II. Đồ dùng dạy - học:
Các thẻ ghi số 10 000
III. Cỏc hot ng dy - hc:
<i><b>1. Kiểm tra: - 2HS lên bảng làm BT 2, 3 (tiÕt 134)</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu số 100 000
- GV yêu cầu HS lấy 8 thẻ ghi số 10 000
? Có mấy chục nghìn?
- GV yêu cầu HS lấy thêm 1 thẻ có ghi 10000 đặt vào cạnh 8 thẻ số lúc trớc.
? 8 chục nghìn thêm 1 chục nghìn nữa là mấy chục nghìn?
- GV yêu cầu HS lấy thêm 1 thẻ ghi 10000 đặt cạnh vào 9 thẻ lúc trớ.c
? 9 chục nghìn thêm 1 chục nghìn nữa là mấy chục nghìn?
- GV híng dÉn c¸ch viÕt: 100.000
? Sè 100000 gåm mấy chữ số?
- GV: Mời chục nghìn gọi là một trăm nghìn.
* Thực hành
Bi 1: - GV gi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào vở nháp.
- GV gọi HS đọc bài.
- GV nhận xét.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào nháp.
- Gọi HS làm bài trên bảng.
- GV gọi HS nhận xét, GV nhËn xÐt.
Bµi 3: - HS tù lµm bµi.
- Gäi HS làm trên bảng, GV nhận xét và chữa bài.
Bài 4: Củng cố giải toán có lời văn.
- Yêu cầu làm vào vở. Gọi HS làm trên bảng.
- GV chấm một số bài dới lớp. GV nhận xét và chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Tuần 28:</b>
Ngày soạn: .../.../2...
Ngày dạy: Thứ hai ngày ... tháng ... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 136: So sánh các số trong phạm vi 100.000</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100000.
- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong các số cã 5 ch÷ sè.
- Cđng cè thø tù trong nhãm các số có năm chữ số.
II. Đồ dùng dạy - häc:
B¶ng phơ viÕt néi dung BT 1, 2
III. Các hoạt động dạy - học:
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Củng cố quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100000.
- GV viết bảng: 999 ... 1012 và yêu cầu HS điền dấu >,<,=
+ HS làm vào vở nháp.
+Gọi HS nhận xét, GV nhận xét và ®a ra kÕt luËn: 999 < 1012
- GV viÕt tiÕp lên bảng 9790... 9786 và yêu cầu HS so sánh 2 sè. Gäi HS nhËn
xÐt vµ rót ra kÕt ln.
- GV cho HS lµm tiÕp 3772...3605 8513...8502
4597...5974 655...1032
* Luyện tập so sánh các số trong phạm vi 100000
- So sánh 100000 và 99999
- GV viết lên b¶ng råi híng dÉn HS nhËn xÐt.
- GV cho HS so sánh: 937 và 20351; 97366 và 100000; 98087 và 9999
HS tự đếm số chữ số trong từng cặp và rút ra kết luận.
* So s¸nh c¸c sè cã cïng số chữ số.
- GV nêu ví dụ trong SGK, gọi HS nhận xét và so sánh.
- GV cho HS so sánh tiếp: 73250 và 71699; 93273 và 93267
Bài 2: GV cho HS tự làm bài, đổi vở cho nhau để kiểm tra.
Bài 3: - GV gi HS nờu yờu cu.
- Yêu cầu HS lµm vµo vë.
- GV gọi HS đọc bài. GV nhận xét.
Bài 4: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở.
- Gọi HS làm bài trên bảng. GV gọi HS đọc bài.
- GV nhn xột.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu cách so sánh số có 5 chữ số.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày... tháng... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 137:</b></i> <b>Luyện Tập</b>
I. Mục tiêu:
- Luyn tp c và nắm đợ thứ tự các số có năm chữ số trịn nghìn, trịn trăm.
- Luyện tập so sánh cỏc s.
- Luyện tính viết và tính nhẩm.
II. Đồ dùng dạy - học:
Bảng viết nội dung BT1.
III. Cỏc hot ng dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bi mi:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yờu cầu làm vào SGK, 1 HS lên viết kết quả trên bảng.
- GV gọi HS đọc bài, GV nhận xột.
Bài 2: Củng cố về điền dấu.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm nháp, gọi 2 HS làm bài trên bảng.
- GV nhận xét và kết luận.
Bài 3: Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia các số tròn nghìn.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS tớnh nhm v nờu ngay kết quả sau đó cho một số HS nhắc lại.
- GV nhận xét.
Bµi 4: Cđng cè vỊ sè có 5 chữ số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở.
- Gọi HS nêu kết quả và giải thích cho HS nghe.
Bi 5: GV cho HS tự làm bài sau đó GV nhận xột , cha bi.
<i><b>3. Cng c, dn dũ:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày ... tháng ... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 138: Luyện tập</b></i>
I. Mục tiêu:
- Luyện đọc, viết số.
- Nắm đợc thứ tự các số trong phm vi 100000.
- Luyện giải bài toán và ghép hình.
II. Đồ dùng dạy - học:
8 hình tam giác vuông nh BT4
III. Cỏc hot ng dy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - 2 HS làm BT1 + 2 (tiết 137).</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm SGK.
- GV gi HS c bi, GV nhn xột.
Bài 2: Củng cố về tìm thành phần cha biết của phép tính .
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm nháp, gọi 2 HS làm trên bảng.
- GV nhận xét.
Bi 3: Cng cố về giải bài tốn có liên quan đến rút về đơn vị.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- 2HS phân tích bài toán.
- Yêu cầu làm vào vở, 1HS lên bảng.
- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và chữa bài.
Bài giải
S một mơng đào đợc trong 1 ngày là:
Số mét mơng đào đợc trong 8 ngày là:
105 x 8 = 840 (m)
Đáp số: 840 m mơng.
Bài 4: Củng cố về ghép hình.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp xếp hình, GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày... tháng... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 139: Diện tích của một hình</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bớc đầu làm quen với khái niệm diện tích. Có biểu tợng về diện tích thông qua
bài toán so sánh diện tích của các hình.
- Có biểu tợng về diện tích bé hơn, diện tích bằng nhau.
- Các hình minh hoạ trong SGK.
III. Cỏc hot ng dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - Làm bài tập 3 (tiết 138.</b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bài mới: </b></i>
b. Giảng bài:
* Giới thiệu về diện tích của 1 hình.
- GV đa ra 3 ví dụ nh SGK.
- GV yêu cầu HS nhận xét:
+ Em có nhận xét gì về HCN và hình tròn?
+ Diện tích của HCN nh thế nào với hình tròn?
+ Em có nhận xét gì về hình A và hình B?
+ Êm có nhận xét g× vỊ diƯn tÝch cđa h×nh P so víi diƯn tích hình M và N?
* Thực hành
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào nháp.
- GV gọi HS nêu miệng kết qủa.
- GV nhận xét.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS đọc bài. GV nhận xét.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yªu cầu HS quan sát kĩ hình và đoán kết quả.
- Gọi HS ghép hình trên bảng. GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày... tháng... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 140: Đơn vị đo diện tích. xăng - ti - mét - vuông.</b></i>
I. mục tiªu:
- Gióp HS:
+ Biết 1 cm2<sub> là diện tích của hình vng có cạnh dài 1 cm</sub>
+ Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng - ti - mét vng.
+ Hiểu đợc số đo diện tích của 1 hình theo xăng - ti - mét vng chính là s ụ
vuụng 1cm2<sub> cú trong hỡnh ú.</sub>
II. Đồ dùng dạy - häc:
Hình vng có cạnh 1cm2<sub> cho từng HS.</sub>
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - 2 HS lên bảng làm bài 2, 3( tiết 139).</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu xăng - ti - mét vuông.
- GV giới thiƯu:
+ Để đo diện tích ngời ta dùng đơn vị đo diện tích. Một trong những đơn vị
diện tích thng gp l xng - ti - một vuụng.
+ Xăng - ti - mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài là 1 cm.
+ Xăng - ti - mét vuông viết tắt là cm2
- GV phát cho HS 1 hình vuông có cạnh là 1 cm.
? Hình vuông có cạnh là mấy cm?
? Vậy diện tích của hình vuông này là bao nhiêu?
* Thực hành
- Yêu cầu HS làm vào nháp.
- GV gọi HS đọc toàn bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào nháp.
- GV nhËn xÐt vµ chữa bài.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào nháp.
- Gọi HS trả lời miệng, GV nhận xét và chữa bài.
Bài 4: Yêu cầu HS giải và trình bày cách giải:
Bài giải
Diện tích tờ giấy màu xanh lớn hơn diện tích tờ giấy màu đỏ là:
300 - 280 = 20 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 20 cm2
- GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<b>Tuần 29:</b>
Ngày soạn: .../.../2...
Ngày dạy: Thứ hai ngày ... tháng ...năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 141: Diện tích hình chữ nhật</b></i>
I. Mục tiêu:
- Bit đợc quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo 2 cạnh của nó.
- Vận dụng quy tắc tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo
diện tích xăng - ti - mét vuụng.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Hình minh hoạ phần bµi míi.
- PhÊn mµu.
III. Các hoạt động dạy học:
<i><b>1. KiĨm tra: - 2 HS lên làm bài 2, 3( tiết 140).</b></i>
- HS + GV nhận xét.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
- GV phát cho mỗi HS 1 hình ch÷ nhËt.
? Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình vng? ? Em làm thế nào để tìm
đ-ợc 12 hỡnh vuụng?( 4 x 3)
? Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
? Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
? Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều rộng. HS nêu kết quả.
- Yêu cầu HS thực hiện phép nh©n.
- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2<sub>, 12cm</sub>2<sub> là DT của hình chữ nhật ABCD. </sub>
- Vậy muốn tính DT hình chữ nhật ta làm nh thế nào?( Lấy chiều dài nhân với
chiều rộng (cùng đơn vị đo))
* Thùc hµnh.
Bµi 1: - GV gäi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào nháp.
- GV gọi HS đọc bài. GV nhận xét.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào v.
- GV gi HS c bi. GV nhn xột.
Bài giải
Diện tích của miếng bìa HCN là:
14 x 5 = 70 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 70 cm2
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở cho bạn để kiểm tra.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật.
- Về nhà chuẩn bị bµi sau.
Thø ba ngày ...tháng ... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 142: Luyện tập</b></i>
I. Mục tiêu:
- Giúp HS: Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật có kích thớc cho trớc.
II. Đồ dùng dạy - học:
Hình vẽ trong bài tËp 2.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - ? Nêu cách tính chu vi và diện tích HCN?</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: Củng cố về tính chu vi vµ diƯn tÝch cđa HCN..
- GV gäi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở.
- Gọi HS chữa bài trên bảng. GV nhận xét.
Bài giải
* §ỉi 4dm = 40 cm
DiƯn tÝch cđa HCN lµ:
40 x 8 = 320 (cm2<sub>)</sub>
Chu vi cđa HCN lµ:
(40 + 8) x 2 = 96 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 320 cm2<sub>; 96 ccm</sub>
Bài 2: Củng cố vỊ tÝnh diƯn tÝch cđa HCN.
- GV gäi HS nêu yêu cầu.
- HS làm vào nháp, gọi HS làm trên bảng. GV nhận xét và chữa bài.
a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2<sub>)</sub>
b) Diện tích hình H là:
80 + 160 = 240 (cm2
§/S: a) 80 cm2<sub> ; 160cm</sub>2
b) 240 cm2
Bµi 3: - GV gäi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở.
- Gọi HS làm trên bảng, GV nhận xét và chữa bài.
Bài giải
Chiều dài HCN là:
5 x 2 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật:
10 x 5 = 50 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 50 cm2
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bµi sau.
Thø t ngày.. tháng .. năm 2..
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 143: Diện tích hình vuông</b></i>
I. Mơc tiªu:
- Biết đợc quy chế tính diện tích hình vng khi biết số đo cạnh của nó.
Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vng theo đơn vị đo diện tích xăng
-ti - mét vng.
II. §å dùng dạy - học:
- Mỗi HS 1 HV kích thớc 3cm
III. Các hoạt động dạy - học.
<i><b>1. KiĨm tra:- Nªu cách tính diện tích hình chữ nhật? Nêu quy tắc tính chu vi</b></i>
hình vuông?
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi: </b></i>
a. Giíi thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình vuông.
- GV phỏt cho mi HS 1 hình vng đã chuẩn bị nh SGK.
+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô vuông?
+ Em làm thế nào để tìm đợc 9 ơ vng?
- GV hớng dẫn cách tính.
+ Các ơ vng trong HV đợc chia làm mấy hàng?
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ơ vng ?
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông.
+ Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu?
+ Vậy hình vuông ABCD có diện tích là bao nhiêu?
+ HÃy đo cạnh của hình vuông ABCD?
+ HÃy thực hiện phép tính nhÈm?
- GV 3cm x 3cm = 9cm2<sub>; 9cm</sub>2<sub> lµ diƯn tÝch cđa HV ABCD. </sub>
+ VËy mn tÝnh diƯn tÝch cđa HV ta lµm nh thÕ nµo?
* Thùc hµnh
- Yêu cầu làm vào SGK.
- GV gi HS đọc bài, GV nhận xét.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở.
- Gọi HS chữa bài trên bảng. GV nhận xét và chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông?
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày .. tháng .. năm 2..
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 144: </b></i> <b>Luyện tập</b>
I. Mục tiêu:
- Rèn cho HS kĩ năng tính diện tich HCN, hình vng
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiĨm tra: - Nêu quy tắc tính DT hình chữ nhật?</b></i>
- Nêu quy tắc tính DT hình vuông?
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1 (154)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu làm vào nháp.
- Gọi HS làm trên bảng.
Giáo viên nhận xét và chữa bài.
a) Diện tích hình vuông là:
7 x 7 = 49 (cm2<sub>)</sub>
b) Diện tích hình vuông là:
5 x 5 = 25(cm2<sub>)</sub>
Bài 2 (154)
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở.
- GV gọi HS đọc bài.
- GV nhn xột v cha bi.
Bài giải
Din tớch 1 viờn gch men là:
10 x 10 = 100 (cm2<sub>)</sub>
DT mảnh vờn đợc ốp thêm là:
100 x 9 = 900 (cm2<sub>)</sub>
Bµi 3: - Yêu cầu làm vào vở.
- GV gi HS đọc bài.
- Gäi HS nhËn xÐt, GV nhËn xÐt và chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày .. tháng .. năm 2..
<i><b>Toán </b></i>
<i><b>Tiết 145: Phép cộng các số trong phạm vi 100.000</b></i>
I. Mơc tiªu:
- Biết thực hiện cộng các số trong phạm vi 100.000 (cả đặt tính và thực hiện
tính).
- Củng cố về giải bài tốn có lời văn bằng hai phép tính, tính diện tích CN.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. KiÓm tra: - 2 HS lµm BT 2,3 (tiÕt 144) </b></i>
- Nêu cách cộng các số có 4 chữ sè? (1HS)
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi: </b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Hớng dẫn cách thực hiện phép céng 45732 + 36194
- GV viÕt phÐp céng 45732 + 36194 lên bảng.
- Muốn tìm tổng của 2 số ta làm nh thế nào?
- Dựa vào cách thực hiện phép tính cộng số có 4 chữ số, các em hÃy thùc hiƯn
phÐp céng?
- Đặt tính và tính 45732 + 36194
- Hãy nêu cách đặt tính khi thực hiện?
- Hãy nờu tng bc tớnh cng?
- Nêu quy tắc tính.
- Muốn thực hiện tính cộng các số có 5 chữ số víi nhau ta lµm nh thÕ nµo ?
* Thùc hµnh
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở.
- GV gi HS c bài, gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét.
Bµi 3: Cđng cè vỊ tÝnh diƯn tÝch HCN.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở + 1 HS nên bảng.
Diện tích HCN ABCD là:
9 x 6 = 54 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 54 cm2
Bài 4: Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở + 1HS lên bảng làm bài.
- GV gi HS đọc bài, nhận xét bài của HS lên bảng.
- GV nhn xột.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<b>Tuần 30: </b>
Ngày soạn: …./ ./2...
<i><b>Tiết 146:</b></i> <b>Luyện tập</b>
Gióp HS:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng các số đến năm chữ số( có nhớ).
- Cđng cố giải bài toán có lời văn bằng hai phép tÝnh, tÝnh chu vi, diƯn tÝch cđa
HCN.
II. Các hoạt ng dy - hc:
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu cách cộng các số có 5 chữ số? (2HS)</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Thực hành:
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu thực hiện vào nháp.
- Gọi HS làm trên bảng, GV nhận xét và chữa bài.
Bài 2: Củng cố vÒ tÝnh chu vi HCN.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở.
- Yêu cầu HS lên bảng làm.
- GV gọi HS đọc bài, nhn xột.
- GV nhn xột, cha bi.
Chiều dài hình chữ nhật là:
3 x 2 = 6 (cm)
Chu vi hình chữ nhËt lµ:
(6 + 3) x 2 = 18 (cm)
DiƯn tÝch hình chữ nhật là
6 x 3 = 18(cm2<sub>) </sub>
Đáp số: 18cm; 18cm2
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở.
- GV gọi HS làm bài trên bảng.
- GV nhận xét.
Bài giải
Cân nặng của mẹ là:
17 x 3 = 51 (kg)
Cân nặng của cả hai mẹ con lµ:
17 + 51 = 68 (kg)
Đáp số: 68 kg
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Nêu lại ND bài.
Thứ ba ngày ... tháng ... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 147: Phép trừ các số trong phạm vi 100.000</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bit thc hiện phép trừ các số trong phạm vi 100000 (cả đặt tính và thực hiện
phép tính).
II. Các hot ng dy - hc:
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu các bớc trừ các số có 4 chữ số?</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
* Híng dÉn c¸ch thùc hiƯn phÐp trõ 85674 - 58329.
- GV viết phép tính 85674 - 58329 lên bảng.
- GV híng dÉn HS thùc hiƯn phÐp tÝnh t¬ng tù nh phép trừ các số trong phạm
vi 10000.
- Cho HS làm vào nháp, gọi 1 HS làm trên bảng.
- GV nhận xét, khẳng định cách làm đúng.
* Thực hành
Bµi 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm nháp.
- Gọi HS làm trên bảng, gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét và chữa bài.
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yờu cu HS lm vào vở. 2 HS làm trên bảng.
- GV gọi HS dới lớp đọc bài. GV nhận xét.
Bài 3: Củng cố về giải tốn có lời văn.
- GV gọi HS nờu yờu cu.
- Yêu cầu làm vào vở.
- 1 HS làm trên bảng, gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét và chữa bài.
Bài giải
S một ng cha trải nhựa là:
25850 - 9850 = 16000 (m)
§ỉi 16000 m = 16km
Đáp số: 16km
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày ... tháng ... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 148: Tiền việt nam</b></i>
I. Mục tiêu:
Gióp HS:
- Nhận biết các tờ giấy bạc: 20000 đồng, 50000 đồng và 100000 đồng.
- Bớc đầu biết đổi tiền.
- Biết làm tính trên các số đơn vị là đồng.
II. Đồ dùng dạy - học:
Các tờ giấy bạc 20000 đồng, 50000 đồng và 100000 đồng và các loại giấy bạc
khác đã học.
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
b. Giảng bài:
* Gii thiu cỏc t giy bc 20000 ng, 50000 đồng và 100000 đồng.
GV cho HS quan sát kĩ cả 2 mặt của từng tờ giấy bạc và nhận xét về các đặc
điểm: màu sắc, dòng chữ, con số.
* Thực hành:
Bài 1: Cho HS quan sát tranh vẽ, nêu phép tính, giải thích rồi trả lời câu hỏi của
bài to¸n.
Bài 2: HS đọc và tóm tắt bài tốn sau đó lựa chọn các phép tính thích hợp rồi
viết bài giải.
Bài 3: Hớng dẫn HS đọc kĩ bảng để thấy đợc số tiền của một cuốn vở là 1200
đồng. Từ đó tính đợc số tiền mua 2 quyển vở là:
1200 x 2 = 2400( đồng)
Số tiền mua 3 quyển vở là:
1200 x 3 = 3600( đồng)
Số tiền mua 4 quyển vở là:
1200 x 4 = 4800( đồng)
Sau đó nêu số thích hợp với mỗi ơ trống trong bảng.
Bµi 4: Có thể tổ chức trò chơi theo nhóm( có ngời bán, ngời mua).
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày ... tháng ... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 149: luyện tập</b></i>
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn.
- Cng cố về trừ các số có đến năm chữ số, về giải bài toán bằng phép trừ, về số
ngày trong các tháng.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giíi thiƯu bµi: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: Hớng dẫn HS thực hành tính nhẩm các số tròn chục nghìn.
GV nêu yêu cÇu tÝnh nhÈm: 90000 - 50000 = ?
Cho HS tù nêu cách tính nhẩm rồi tính và ghi kết quả tính ở trên bảng. Chẳng
hạn: 9 chục nghìn - 5 chơc ngh×n = 4 chơc ngh×n.
VËy 90000 - 50000 = 40000
Cho HS làm tiếp các phần còn lại.
Bi 2: HS tự đặt tính, tính rồi chữa bài. Đối với các phép trừ có nhớ liên tiếp ở
Bµi 3: Cho HS tù lµm bµi råi chữa bài.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày ... tháng ... năm 2...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 150: luyện tập chung</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- Củng cố về cộng, trừ( nhẩm và viết) các số trong phạm vi 100000.
- Củng cố về giải bài tốn bằng hai phép tính và bài toán rút về đơn vị.
II. Các hoạt động dạy - hc:
<i><b>1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
Bài 1: GV tæ chøc cho HS tÝnh nhÈm theo thø tù thùc hiện các phép tính trong
biểu thức số. Chẳng hạn:
40000 + ( 30000 + 20000) = 40000 + 50000
Chó ý: Khi HS ch÷a bài, GV nên hỏi HS cách tính nhẩm, chẳng hạn với bài tập
trên HS có thể nêu cách nhẩm nh sau:
4 chơc ngh×n + ( 3 chơc ngh×n + 2 chơc ngh×n)
= 4 chơc ngh×n + 5 chơc ngh×n
= 9 chục nghìn
- HS làm tơng tự với các phần còn lại.
Bài 2: Cho HS làm bài rồi chữa bài.
Bài 3: Cho HS tự tóm tắt rồi giải bài toán.
3. Củng cố, dặn dò:
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
<b>Tuần 31:</b>
Ngày soạn: ./ ./2...
Ngày dạy: Thứ hai ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 151: nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.</b></i>
I. Mục tiêu:
- áp dụng phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số để giải các bài tốn
có liên quan.
II. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>1. Kiểm tra: - HS nêu cách nhân số có 4 ch÷ sè víi sè cã 1 ch÷ sè? </b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
b. Giảng bài:
<i>* Híng dÉn HS thùc hiƯn phÐp nh©n 14273 x 3</i>
- GV viết phép nhân 14273 x 3 lên b¶ng.
- Dựa vào cách đặt tính của phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.
GV cho HS đặt tính để thực hiện phép nhõn.
- HS làm vào nháp. Gọi 1 HS làm trên bảng, GV nhận xét và chữa bài.
? Khi thực hiện phép nhân này ta thực hiện nh thế nào?
* Thực hành
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào nháp.
- Gọi HS làm trên bảng. GV nhận xét và chữa bài.
Bài 2: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
Bài 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi HS làm bài trên bảng. GV nhận xét và chữa bài.
Bài gi¶i :
Số thóc lần sau chuyển đợc là :
27150 x 2 = 54300 ( kg )
Số kg thóc cả 2 lần chuyển đợc là :
27150 + 54300 = 81450 ( kg )
Đáp số : 81450 ( kg )
<i><b>3. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Nêu lại ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 152: lun tËp</b></i>
I. Mơc tiªu:
Gióp HS:
- RÌn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân.
- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm.
II. Cỏc hot ng dy - hc:
<i><b>1. Kiểm tra: - Nêu quy tắc nhân số có 5 chữ sè víi sè cã 1 ch÷ sè?</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
a. Giới thiệu bài: GVghi bảng.
b. Thực hành:
Bài 1: Củng cố về nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm nháp.
- GV nhận xét và chữa bài.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Gọi HS làm trên bảng.
- GV nhận xét và chữa bài.
Bài giải
Số lít dầu đã lấy ra là:
10715 x 3 = 32145 (lớt)
Số lít dầu còn lại là:
63150 - 32145 = 31005 (lÝt)
Đ/S: 31005 lít dầu
Bài 3: Củng cố về tính giá trị của biểu thức.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm nháp.
- GV sưa sai cho HS.
Bµi 4: Cđng cè vỊ tÝnh nhẩm số tròn nghìn nhân với số có một chữ số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS nêu miệng. GV nhận xét.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Tóm lại nội dung bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày .tháng . năm 20...
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết153: chia số có năm chữ số cho số có một chữ số.</b></i>
I. mục tiêu:
- Biết thực hiện phép chia số có năm chữ cho số có một chữ số (trờng hợp có
một lần chia có d và số d cuối cùng là 0)
- áp dụng phép số có năm chữ số cho số có một chữ Số để giải các bài toỏn cú
liờn quan.
II. Đồ dùng dạy - họ:
- Chuẩn bị 8 hình tam giác.
III. Cỏc hot ng dy - hc:
<i><b>I. Ôn luyện. Nêu cách chia số có 4 chữ sè cã sè víi sè cã 1 ch÷ sè? (2HS</b></i>
- HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>II. Bµi míi. </b></i>
<b>1. Hoạt động 1. Hớng dẫn thực hiện phép chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ</b>
số.
2. HS nắm đợc cách chia.
a. phép chia 37648:4.
- GV viÕt lên bảng phép chia - HS quan sát
- Hãy đặt tính ? - 1 HS lên bảng + cả lớp làm nháp.
- Ta bắt đầu chia từ hàng nào của
SBC?
- từ hàng nhìn, hàng trăm, chục đơn
vị.
- GV gäi 1 HS lªn bảng làm cả lớp
làm vào nháp
3
7648
16
9412
- Nêu lại cách chia? - Nhiều HS nêu
2. Hoạt động 2. thực hành
a. Bµi 1 cđng cè về phép chia vừa
học
GV. Gọi HS nêu yêu cầu 2 HS nêu yêu cầu BT
84848 4 24693 3
04 21212 06
08 09
04 03
08 0
0
b) Bµi tËp 2: (163)
* Cđng cố về giải toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở
Tóm tắt
Có: 36550 kg xi măng.
ĐÃ bán: 1
5 số xi măng.
Còn lại:..? kg
Bài giải.
S kg xi măng đã bán là.
36550 : 5 = 7310 (kg)
Số xi măng còn lại là.
36550 - 7310 = 29240(kg)
Đ/S: 29240(kg).
- GV gọi HS đọc bài. -> 3 - 4 HS đọc
HS nhận xét
-> GV nhận xét.
c) Bµi 3(163)
* Cđng cè về tính giá trị biểu thức.
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm bảng con. 69218 - 26736 : 3 = 69218 - 8912
= 60306
(35281 + 51645) : 2 = 86926 : 2
- GV gäi HS nªu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu sÕp thi theo nhãm - HS sÕp thi theo nhãm.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét.
<b>IV. Củng cố dặn dò.</b>
- Nêu lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Toán</b>
<b>Tiết 154:chia số cã 5 ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>
- Biết cách chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số (trờng hợp chia có d).
<b>B. Cỏc hot ng dy hc.</b>
<i><b>I. Ôn luyện: </b></i> 85685 : 5 (HS1)
87484 : 4 (HS2)
<i><b>III. Bµi míi:</b></i>
<b>1. Hoạt động 1: Hớng dẫn thực hiện phép chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ</b>
số.
* HS lắm đợc cách chia.
<i>a) Phép chia: 12485 : 3</i>
- GV viết bảng phép chia - HS quan sát.
+ Hóy t tính. - HS lên bảng đặt tính + lớp làm
nháp.
+ H·y thùc hiƯn phÐp tÝnh trên? - 1HS lên bảng + lớp làm nháp.
12485 3
04 4161
18
05
2
VËy 12485 : 3 = 4161
+ VËy phÐp chia nµy lµ phÐp chia nh
thÕ nµo?
- lµ phÐp chia cã d (d 2)
-> Nhiều HS nhắc lại các bớc chia.
2. Hoạt động 2: Thc hnh.
a) Bài 1: Củng cố các phép chia vừa
học
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con.
- 2 HS nêu yêu cầu.
14729 2 16538 3
07 7364 15 5512
12 03
09 08
1 2
- GV söa sai cho HS.
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào vở. <b>Bài giải</b>
Ta có: 10250 : 3 = 3416 (d 2)
Vy may đợc nhiều nhất là: 3416
bộ quần áo và còn tha ra 2m vi.
Đ/S: 3416 bộ quần áo, thừa 2m v¶i.
- GV gọi HS đọc bài. - 3 HS đọc bài.
- HS nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt.
c) Bµi 3: Cđng về phép chia.
- Gv gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm SGK SB
C
157
25
332
72
427
37
S/C
3
4
6
Th-¬ng
524
1
831
8
712
2
D
2
0
5
- GV gọi HS đọc bài. - 3 -> 4 HS đọc.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét.
<b>III. Cñng cè dặn dò.</b>
- Nêu lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Toán</b>
<b>Tiết 155:</b>
<b>luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết cách thực hiện phép chia sè cã 5 ch÷ sè cho sè cã 1 ch÷ số.
- Biết thực hiện phép chia nhẩm số tròn nghìn với số có một chữ số.
- Củng cố, tìm một phÇn mÊy cđa mét sè.
- Giải bài tốn bằng hai phộp tớnh.
<b>II. Cỏc hot ng dy hc.</b>
A. Ôn luyện: Làm BT 1 +2 (T154)
-> HS + GV nhËn xÐt.
1. Hoạt động 1: Thực hành.
a) Bµi 1 + 2 cđng cè chia sè cã 4 ch÷ sè cho số có 1 chữ số.
* GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- GV viết phÐp tÝch: 28921 : 4 - HS quan s¸t
- HS nêu cách chia.
-> Nhiều HS nhắc lại.
con 07 6380 07
6250
16 15
00 02
0 2
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm b¶ng con 15273 3 18842 4
02 5019 28
6250
27 04
03 02
0 2
b) Bµi 3: Cđng cè giải toán bằng
hai phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- Phân tích bài toán - 2 HS
- Yêu cầu làm vào vở. <b>Bài giải</b>
Tóm tắt Số Kg thóc nếp là:
Thóc nếp và tẻ là: 27280 kg 27280 : 4 = 6820 kg
Thãc nÕp b»ng 1
4 s« thãc trong
kho.
Sè Kg thóc tẻ là:
27820 6820 = 20460 kg
Mỗi loại: …….Kg ?
- GV gọi HS đọc bài
§/S: 6820 kg
20460 kg
- GV nhËn xÐt
c. Bµi 4 : * Cđng cè chia nhẩm số
tròn nghìn với số có một chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS lµm vµo Sgk
15000 : 3 = 5000
24000 : 4 = 6000
56000 : 7 = 8000
- GV gọi HS đọc bài - 3 – 4 HS đọc
- HS nhËn xÐt
- GV nhËn xét
<b>III. Củng cố dặn dò :</b>
- Nêu lại ND bài ? -1 HS nêu
- Chuẩn bị bài sau
<b>Tuần 32:</b>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 156: </b>
<b>luyện tập chung</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>
- củng cố kỹ năng giải tốn có lời văn .
B. Các hoạt động dạy học :
A. KTBC : Lµm BT 2+ 3 ( 2 HS )
-> HS+ GV nhËn xÐt
B. Bµi míi :
1. Hoạt động 1 : Thực hành
a. Bµi 1 : * Cđng cè vỊ nhân chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số .
- Gv gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con 10715 30755
5
x 6 07
6151
64290 25
05
0
-> GV sưa sai cho HS
b. Bµi 3 + 2 :
* Củng cố về giải toán có lời văn .
* Bài 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vở
Tóm tắt Bài giải :
Có : 105 hộp Tổng số chiếc bánh là :
Một hộp có : 4 bánh 4 x 105 = 420 ( chiếc )
Đáp số : 210 bạn
- GV gọi HS đọc bài - 3 – 4 HS đọc – nhận xét
-> GV nhận xét
* Bµi 3 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài - 2 HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm vào VBT
Tóm tắt : <b>Giải</b>
Chiều dài : 22cm Chiều rộng hình chữ nhật là:
Chiều réng : 12 : 3 = 4 (cm)
DT : cm2<sub>?</sub> <sub>Diện tích hình chữ nhật là:</sub>
12 x 4 = 48 (cm2<sub>)</sub>
§/S: 48 (cm2<sub>)</sub>
- GV gọi HS đọc bài - 3 – 4 HS đọc và nhận xét.
- GV nhận xét.
c) Bµi 4: Cđng cè vỊ thêi gian.
- Gäi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp nêu kết quả
+ những ngày chủ nhật trong tháng
là:
1, 8, 15, 22, 29.
- GV nhận xét.
<b>Tiết 158: </b> <b>bài toán liên quan đến rút về</b>
<b>đơn vị (tiếp)</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>
- Biết cách giải bài toán liên quan -> rút về đơn vị.
- Củng cố về biểu thức.
<b>B. Các hoạt động dạy học.</b>
<i><b>I. Ôn luyện.- Nêu các bớc giải bài toán rút về đơn vị đã học? (2HS)</b></i>
- Làm BT 2 (1HS)
-> HS + GV nhận xét.
<i><b>II. Bài mới.</b></i>
1. Hoạt động 1: HD giải bài tốn có liên quan -> rút về đơn v.
* HS nm c cỏch gii.
- GV đa ra bài toán (viêt sẵc trên
giấy).
- HS quan sỏt.
- 2 HS c bài tốn.
+ BT hái g×? - HS nªu.
+ Để tính đợc 10l đổ đợc đầy mấy
can trớc hết phải tìm gì ?
- T×m sè lÝt mËt ong trong mét can
- Gäi 1 HS lªn bảng làm+ lớp làm
nháp
Tãm t¾t : Bài giải :
35 l : 7 can Sè lÝt mËt ong trong mét can lµ
:
10 l : …. Can ? 35 : 7 = 5 ( L )
Số can cần đựng 10 L mật ong
là ;
10 : 5 = 2 ( can )
Đáp số : 2 can
- Bài toán trên bớc nào là bớc rút
vố đơn vị ?
- Bíc t×m sè lÝt trong mét can
- So s¸nh sù gièng nhau vµ kh¸c
nhau giữa hai bài tốn liên quan rút v
n
- HS nêu
Vị ?
Vy bi toỏn rỳt vè đơn vị đợc giải
bằng mấy bớc ?
- Gi¶i bằng hai bớc
+ Tìm giá trị của một phần ( phép
chia )
+ Tìm số phần bằng nhau của một
giá trị ( phép chia )
- Nhiu HS nhc lại
2. Hoạt động 2: Thực hành
a. Bµi 1+ 2 :
* Củng cố về dạng toán rút về đơn
vị vừa học .
* Bài 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS nêu
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng
Tãm t¾t : Bài giải :
lµ :
15 kg : …. Tói ? 40 : 8 = 5 ( kg )
Số túi cần để đựng 15 kg đờng
là :
- Gv gọi HS đọc bài , nhận xét 15 : 5 = 3 ( túi )
- GV nhËn xÐt Đáp số : 3 túi
* Bài 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng + lớp làm vào vở
Tãm t¾t : Bài giải :
24 cóc ¸o : 4 c¸i ¸o Sè cóc ¸o cần cho 1 cái áo là :
42 cóc ¸o : …. C¸i ¸o ? 24 : 4 = 6 ( cóc ¸o )
Số áo loại đỏ dùng hết 42 cúc áo
42 : 6 = 7 ( cái áo )
Đáp số : 7 cái áo
- Gọi HS đọc bài , nhận xét
- GV nhËn xÐt
b. Bµi 3 :
* Cđng cè về tính giái trị của biểu
thức .
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp – nêu kết quả
a. đúng c. sai
b. sai đ. đúng
- HS nhận xét
- GV nhận xét
3. Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài ? - 1 HS nêu
- Chuẩn bị bài sau
<b>Toán:</b>
<b>Tiết 158:</b>
<b>luyện tập</b>
- Cng c kỹ năng giải bài tốn có liên quan đến rút về đơn vị.
- Kỹ năng tính giá trị của biểu thc cú n 2 du tớnh.
<b>B. Các HĐ dạy học:</b>
<i><b>I. Ôn luyện. Nêu các bớc giải toán rút về đơn vị.</b></i>
Lµm BT 2 + 3 (2HS)
-> HS + GV nhËn xét.
<i><b>II. Bài mới:</b></i>
1. HĐ 1: Thực hành.
a) Bi 1 + 2: Củng cố về giải tốn
rút về đơn vị.
* Bµi 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu BT.
- Yêu cầu phân tích bài to¸n. - 2 HS.
<b>Tóm tắt</b> <b>Bài giải</b>
48 đĩa : 8 hộp
30 đĩa : …..hộp? Số đĩa có trong mỗi hộp là:
48 : 8 = 6 (đĩa)
Số hộp cần để đựng hết 30 đĩa là.
Đ/S: 5 (hộp)
- GV gọi HS đọc bài - nhận xét
- GV nhËn xÐt.
* Bµi 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.
- Phân tích bài toán. - 2 HS .
<b>Tóm tắt</b> <b>Bài giải</b>
45 HS: 9 hàng.
60 HS: ? hàng
Số HS trong mỗi hàng là:
45 : 9 = 5 (HS)
S hng 60 HS xếp đợc là:
60: 5 = 12 (hàng)
Đ/S: 12 (hàng)
- GV gọi HS đọc bài.
- GV nhËn xÐt.
c) Bài 3: Củng cố tính giá trị của
biểu thức.
- Gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS .
- Nêu cách thực hiện. - 1 HS.
- HS làm SGK.
8 là giá trị của biểu thức: 4 x 8 : 4
4 là giá trị của biểu thức: 56 : 7 : 2
-> GVnhận xét.
III. Củn g cố dặn dò.
- Nêu lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Toán:</b>
<b>Tiết 159: </b>
<b>Luyện tập</b>
<b>A.Mục tiêu:</b>
- Củng cố về giải tốn có liên quan đến rút về ĐV.
- Tính giá trị của biểu thức số.
- Cđng cố kĩ năng lập bảng thống kê.
<b>B. Đồ dùng:</b>
- Bài 4 kẻ sẵn trên bảng phụ.
<b>C. Các hoạt động dạy- học:</b>
<i><b>I. Ơn luyện:</b></i>
- Lµm BT1 +2 (T158) ( 2HS)
HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>II. Bµi míi:</b></i>
1. Hoạt ng 1: Thc hnh.
a. Bài 1+2: Củng cố giải toán rút về
ĐV.
- GV nhắc lại yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- PT bài toán - 2HS
- Yêu cầu làm vào vở
Tãm t¾t: Bài giải:
12 phỳt: 3 km S phỳt cn đi 1 km là:
28 phót: … km 12: 3= 4( phót)
Sè km ®i trong 28 phót lµ:
28: 4= 7(km)
ĐS: 7 km
- GV gọi HS đọc bài - NX
- GV nhËn xÐt
Bµi 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
- PT bài toán? - 2 HS
- Yêu cầu làm vào vë
Tãm t¾t: Bài giải:
21 kg: 7 túi Số kg gạo trong mỗi túi là:
15 kg: túi 21:7= 3 ( kg)
Số túi cần để đựng hết 15 kg gạo
là:
15:3= 5 ( tói)
§S: 5 tói
- GV gäi HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt.
b. Bµi 3: Cđng cè tÝnh biểu thức
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp nêu KQ
32: 4: 2= 4
24: 6: 2=2
24: 6 x 2=8
- GV gäi HS nêu KQ
- GV nhận xét
<i><b>III. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nêu ND bài.
- Chuẩn bị bài sau
<b>Toán.</b>
<b>Tiết 60: </b>
<b>luyện tập chung</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>
- Củng cố về khả năng tính giá trị của biểu thức số.
- Rèn kỹ năng giải toán rút v n v.
<b>B. Cỏc hot ng dy hc.</b>
<i><b>I. Ôn luyện: Lµm BT 1 + 2 (T59, 2HS)</b></i>
-> HS + GV nhËn xÐt.
<i><b>II. Bµi míi:</b></i>
<i>1. Hoạt động 1: Thực hành.</i>
a) Bµi 1: Cđng cè tính giá trị của
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
= 69094
(20354 - 9638) x 4 = 10716 x 4
= 42846
- GV söa sai.
b) Bài 2 + 3: Củng cố về bài tốn
rút về đơn vị.
* Bµi 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở.
- 2 HS nêu yêu cầu.
- 2 HS phân tích bài toán.
<b>Tóm tắt</b> <b>Bài giải</b>
5 tiết : 1 tn
175 tiÕt : … tn?
Sè tn lƠ thêng häc trong năm học
là.
175 : 5 = 35 (tun)
/S: 35 (tun)
- GV nhËn xÐt.
* Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- 2 HS phân tích bài.
- Yêu cầu làm vào vở.
<b>Tóm tắt</b> <b>Bài giải</b>
3 ngi : 175.00đ
2 ngời : …đồng?
Số tiền mỗi ngời nhận đợc là
75000 : 3 = 2500(đ)
số tiền 2 ngời nhận đợc là.
2500 x 2 = 50000 (đ)
Đ/S: 50000 (đ).
b) Bài 4: Củng cố về tính chu vi
hình vuông.
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vở.
<b>Tóm tắt</b> <b>Bài giải</b>
Chu vi: 2dm 4cm
Đổi 2 dm 4cm = 24 cm
cạnh của HV dài là:
24 : 4 = 6 (cm)
Diện tích của hình vuông là.
6 x 6 = 36 (cm2<sub>)</sub>
/S: 36 (cm2<sub>).</sub>
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét.
<b>TUầN 33</b>
<b>Toán</b>
<b>Thứ hai ngày tháng năm </b>
<b>Tiết 161 :kiểm tra</b>
<b>I. Đề bài:</b>
<i><b>1. Bài 1: Đặt tính rồi tÝnh.(HSKT lµm)</b></i>
21628 x 3
15250 : 5
31071 x 2
96470 : 5
<i><b>2. Bài 2: Tìm x.(HSKT làm)</b></i>
<i><b> x x 2 = 2826</b></i> <i>x</i>
: 3 = 1628
<i><b>3. Bài 3: Tính giá trị của biểu thức.</b></i>
69218 - 26736 : 3
(35281 + 31645) : 2
30507 + 27876 : 3
(45405 - 8221) : 4
<i><b>4. Bµi 4 </b></i>
Một hình vng có chu vi là 40 cm. Tính diện tích hình vng đó.
<b>II. Biểu điểm:</b>
Bài 1: 2 điểm - mỗi phân tích đúng đợc 0,5 điểm.
Bài 2: 2 điểm - mỗi phân tích đúng đợc 1 điểm.
Bài 3: 4 điểm - mỗi phân tích đúng đợc 1 điểm.
Bài 4: 2 điểm - mỗi phân tích đúng đợc1 điểm.
………
Thø ba ngày tháng năm
<b>Tit 162 : Ôn tập các số đến 100.000</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
- Đọc,viết các số trong phamk vi 100.000 .
- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại .
- Thứ tự các số trong phạm vi 100.000
- Tìm số cịn thiếu trong một dãy số cho trớc .
- HSKT làm đợc bài 1,2.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
- Bài tập 1+ 4 viết sẵn trên bảng lớp
- Phấn màu
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học :</b>
->HS + GV nhËn xÐt
<i><b>B. Bµi míi : </b></i>
1. Hoạt động 1 : Thực hành
a. Bài 1 : .(HSKT làm)
* Ôn các s trũn nghỡn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu hS lµm vµo Sgk a. 30.000 , 40.000 , 70.000 ,
80.000
90.000 , 100.000
b. 90.000 , 95.000 , 100.000
- GV gọi HS đọc bài - 2 - 3 HS đọc bài
- HS nhËn xÐt
-> GV nhËn xÐt
b. Bài 2 : .(HSKT làm)
* Ôn về các số trong phạm vi
100.000 .
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - 54175: Năm mơi t nghìn một
trăm bảy mơi năm .
- 14034 : mêi bèn nghìn không
trăm ba mơi t .
- GV goi HS đọc bài - 2 -3 HS đọc bài
-> HS nhận xét
-> GV nhận xét
c. Bài 3 : * Ơn tập về phân tích số
thành tổng các trăm, chục, đơn vị .
- GV gäi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào Sgk
a. 2020 ; 2025 ; 2030 ; 2035 ;
2040
b. 14600 ; 14700 ; 14800 ; 14900
c. 68030 ; 68040 ; 68050 ; 68060
- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc
- HS nhËn xÐt
-> GV nhËn xÐt
<i><b>C. Cñng cè dặn dò : </b></i>
- Nêu lại ND bài ? - 1 HS nêu
- chuẩn bị bài sau
Thứ t ngµy tháng năm
<b>Tit 163:ụn tập các số đến 100000 (tiếp)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
- So sánh các số trong phạm 100 000
- Sắp sếp các số theo thứ tự xác định.
- HSKT làm bài 1,2.
<b>B. §å dùng dạy học.</b>
- Viết BT 1, 2, 5 lên bảng.
- Phấn mầu.
<i><b>I. Ôn luyện.</b></i>
- Làm BT 1 + 2 (T162, 2HS)
<i>1. Hoạt động 1: Thực hành.</i>
a) BT 1: Cả HSKT làm
Củng cố về cơ số
- GV gäi HS nª yªu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vë 27469 < 27470
85000 > 85099
70 000 + 30 000 > 99000
-> GV söa sai cho HS. 30 000 = 29 000 + 1000
b) Bài 2:Cả HSKT làm
Củng cố về tìm số
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào nháp. - HS làm nháp, nêu kết qu¶.
a) Sè lín nhÊt: 42360
b) Sè lín nhÊt: 27998
-> GV nhËn xÐt.
c. Bµi 3 + 4: Củng cố viết số.
* Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
29825; 67925; 69725; 70100.
- GV nhận xét. - HS đọc bài, nhn xột.
* Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu . - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu lµm vµo vë. - Tõ lín -> bÐ lµ:
96400; 94600; 64900; 46900.
- GV nhận xét. - HS đọc bài -> nhận xét.
d. Bµi 5: Cđng cè vỊ thø tù số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV nhận xét.
- 2 HS nêu yêu cầu.
- HS làm vào SGK
- c. 8763; 8843; 8853.
HS đọc bài -> nhận xét.
III, Củng cố - D dũ.
- Nêu lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày tháng năm
<b>Tiết 164 : Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
- Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia các số trong phậm vi 100.000
- Giải bài toán có lời văn bằng nhiều cách khác nhau về các số trong phạmvi
100.000 .
<b>A. KTBC : - Lµm bµi tËp 2 + 3 ( T 163 ) 2 HS </b>
-> HS + GV nhËn xÐt
<b>B. Bµi míi :</b>
1. Hoạt động 1 : HD ôn tập
a. Bài 1 : Cả HSKT làm
* Cđng cè vỊ céng, trõ, nh©n , chia
các số tròn nghìn .
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS lµm BT
50.000 + 20.000 = 70.000
80.000 - 40.000 = 40.000
20.000 x 3 = 60.000
60.000 : 2 = 30.000
-> GV nhËn xÐt söa sai cho HS
b. Bài 2 : Cả HSKT làm
* Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia
số có 4 chữ số và 5 chữ số .
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào vở 39178 86271 412
25706 43954 5
64884 42317 2060
25968 6
19 4328
16
48
0
-> GV nhËn xÐt söa sai cho HS
c. Bµi 3 : * Cđng cè về giải toán có
lời văn .
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm vµo vë
Tãm tắt Bài giải :
Có : 80.000 bóng đèn Cả 2 lần chuyển đi số bóng đèn là :
Lần 1 chuyển : 38000 bóng đèn 38000 + 26000 = 64000(bóng đèn)
đèn ?
80.000 - 64.000 = 16.000 ( bóng
đèn )
Đáp số : 16.000 bóng đèn
- GV gọi HS đọc lại bài - 2 - 3 HS đọc lại bài
-> HS + GV nhËn xÐt
IV. Cđng cè dỈn dò :
- Nêu lại ND bài ? - 1 HS nêu
- Chuẩn bị bài sau
Thứ sáu ngày tháng năm
<b>Tiết 165: </b><i><b>ôn tËp bèn phÐp tÝnh trong ph¹m vi 100 000(tiÕp)</b></i>
<b>I. mơc tiêu :</b>
- Tìm số hạng cha biết trong phép tính cộng và tìm thừa số cha biết trong phÐp
nh©n .
- Luyện giải tốn có lời văn và rút về đơn vị
- HSKT lµm bµi 1,2.
<b>II. Các hoạt động học :</b>
A. KTBC : Ôn luyện làm bài tập 2 + 3 ( T 164 )
B. Bµi míi :
<b>1. Hoạt động 1: Thực hành </b>
a. Bài 1 :Cả HSKT làm
* Củng cố các số cộng, trừ, nhân,
chia các số tròn nghìn .
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS lµm vµo Sgk - nêu
kết quả
80.000 - ( 20.000 + 30.000 ) =
80.000 - 50.000 = 30.000
3000 x 2 : 3 = 6000 : 3 = 6000 : 3
= 2000
-> GV nhËn xÐt söasai cho HS
b. bài 2 : Cả hskt làm
* Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở
- GV nhận xét sửa sai cho HS
c. Bài 3 : * củng cố tìm thành phần
cha biết của phép tính .
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào vở a. 1999 + x = 2005
x = 2005 - 1999
x= 6
b. X x 2 = 3998
X = 3998 : 2
X = 1999
-> GV + HS nhËn xét
d. bài 4 : * Củng cố giải toán có lời
văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu bT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào vở Bài giải:
Mt quyn ht số tiền là :
28500 : 5 = 5700 ( đồng )
8 quyển hết số tiền là :
5700 x 8 = 45600 ( đồng )
Đáp số : 45600 đồng
-> GV + HS nhn xột
đ. Bài 5 : * Củng cố xếp hình
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS xÕp h×nh
-> GV nhËn xÐt
III. Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài ?
- chuẩn bị bài sau
<b>Tuần 34:</b>
<b>Toán</b>
Thứ hai ngày tháng năm
<b>Tiết 166: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000</b>
(tiÕp)
<b>A. Mơc tiªu:</b>
- Ơn luyện bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000
- Giải bài tốn có lời văn về dạng rút về đơn vị.
- Suy luận tìm các số cịn thiếu.
-HSKT làm đợc bi 1,2.
<b>B. Cỏc hot ng dy hc.</b>
<b>I. Ôn luyện: </b>Làm BT 3, 4 (T163)
-> HS nhËn xÐt.
II. Bµi míi:
<i><b>1. Hoạt động 1</b></i>: Thực hành.
a.
Bài1 : Cả HSKT làm
Củng cố về số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào SGK. a) 300 + 200 x 2 = 300 + 400
= 700
b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 : 4000
= 10000
- GV söa sai.
b.
Bài 2 : Cả HSKT làm
Cng c về 4 phép tính đã học.
- GV gäi HS nªu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu câu.
- GV yêu cầu làm vở
-> Gv nhËn xÐt söa sai
c. Bài 3 : * Củng cố giải toán rút
về đơn vị .
- GV gäi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở Bài giải :
dầu
-> Gv + HS nhËn xÐt
d. Bµi 4 : * Cđng cố suy luận các
sốcòn thiếu .
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm
- HS nêu kết quả
-> GV nhận xét
<b>IV. Củng cốdặn dò :</b>
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày th¸ng năm
<b>Tit 167: ễn v cỏc i lợng</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Củng cố về các ĐV của các đại lợng: Độ dài, khối lợng, thời gian .
- Làm tính với các số đo theo các đơn vị đại lợng đã học.
- Giải toán liên quan đến các đơn vị đo đại lợng đã học.
- HSKT làm bài 1.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>A. KTBC:</b></i> Lµm BT 1 + 2 (T166) 2 HS.
-> HS + GV nhận xét.
B. Bài tập:
a) Bài 1:Cả HSKT làm
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào SGK. - HS làm SGK.
- Nêu KQ.
B. 703 cm
-> Nhận xét.
b) Bài 2.
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- NX.
- 2 HS nêu yêu cầu.
- Nêu kết quả.
a) Qu cam cõn nng 300g
b) Quả đu đủ cân nặng 700g.
c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là
400g
c) Bµi 3 (173)
- GV gäi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- HS gắn thêm kim phút vào các
đồng hồ.
-> Nhận xét. + Lan đi từ nhà đến trng ht 30'.
d) Bài 4: (173)
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- HS làm vào vở.
4000 - 2700 = 1300(đ)
Đ/S: 1300(đ)
-> GV nhận xét.
<b>III. Củng cố dặn dò:</b>
- Nhắc lại ND bài.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ t ngày th¸ng năm
<i><b>Tiết 168 : Ôn tập về hình học</b></i>
<b> I. Mục tiêu: </b>
- Cng cố về nhận biết góc vng, trung điểm của đoạn thẳng .
- Xác định góc vng và trung điển của đoạn thẳng .
- Củng cố cách tính chu vi tam giác, tứ giác, HCN
<b>II. Các hoạt động dạy học.</b>
<i>1. Giíi thiƯu bµi.</i>
<i>2. HD lµm bµi tËp.</i>
a) Bµi 1:
- GV gäi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- HS làm nháp, nêu kết quả.
- Có 6 góc vuông.
+ toạ độ đoạn thẳng AB là điểm M
- GV nhận xột.
b) Bài 2: (174)
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- HS làm vở.
- Chu vi tam giác là.
26 + 35 + 40 = 101 (cm)
§/S: 101 (cm)
- GV gọi HS đọc bài.
- GV nhận xột.
c) Bài 3: (174)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.
- HS làm vở.
<b>Bài giải</b>
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là.
(125 + 68) x 2 = 386 (cm)
Đ/S: 386 (cm).
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét.
d) Bµi 4. (174)
- GV gọi HS đọc yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- HS lm v.
Bài giải
- Củng cố bài và chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày th¸ng năm
<b>Tiết 169:</b> <b>ôn tập về hình học(tiếp)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Ôn tập về cách tính chu vi HCN và chu vi HV.
- Ôn tập biểu tợng về DT và cách tính DT.
- Sp sp hỡnh.
<b>II. Cỏc hot ng:</b>
<i><b>1. KTBC: lµm BT 2 + 3 trang 168</b></i>
-> NX.
2. Bµi mới:
a) Bài 1.
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
+ Hình A và D có hình dạng khác
nhau nhng có diện tích bằng nhau vì
đều có 8 ơ vng có diện tích 1cm2
ghép lại.
- GV nhËn xÐt.
b) Bµi 2:
- GV goi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu.
- Yêu cầu làm vào vở. <b>Giải</b>
- GV gọi HS lên bảng giải. a) Chu vi HCN là:
(12 + 6) x 2 = 36 (cm)
Chu vi HV lµ.
9 x 4 = 36 cm
Chu vi hai hình là bằng nhau.
Đ/S: 36 cm; 36 cm
b) DiƯn tÝch HCN lµ:
12 x 6 = 72 (cm2<sub>)</sub>
DiƯn tÝch HV lµ:
9 x 9 = 81 (cm2<sub>)</sub>
DiƯn tÝch HV lín hơn diện tích
HCN .
Đ/S: 74 (cm2<sub>); 81 (cm</sub>2<sub>)</sub>
- GV nhận xét.
c)Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở + HS lê bảng
làm.
<b>Bài giải</b>
Diện tích hình CKHF là
3 x 3 = 9 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích hình ABEG lµ
6 x 6 = 36 (cm2<sub>)</sub>
9 + 36 = 45 (cm2<sub>)</sub>
Đ/S: 45 (cm2<sub>).</sub>
- GV nhận xét.
d) Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu.
- HS sếp thi.
- NX.
<i><b>3. Dặn dò</b></i>
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày th¸ng năm
<b>Tiết 170 : </b> <b>Ôn tập về giải toán</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng hai phép tính .
- Rèn kỹ năng thực hiƯn tÝnh biĨu thøc .
<b>II. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>1. GTB : ghi đầu bài </b>
2. Bµi tËp :
a. Bài 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu
Số cái áo cửa hàng bán đợc là :
b. Bµi 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải
vào vở
Bài giải :
Số cái áo cửa hàng đã bán là :
1245 : 3 = 415 ( cái )
Số cái áo cửa hàng còn lại là :
415 x ( 3 - 1 ) = 830 ( cái )
Đáp số : 830 cái
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
- GV nhËn xét
c. Bài 3 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS phân tích - HS phân tÝch
- Yêu cầu HS làm vào vở Bài giải :
Số cây đã trồng là :
20500 - 4100 = 16400 ( cây )
Đáp số : 16400 cây
- GV gọi HS đọc bài
d. Bµi 4 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
a. §óng
b. Sai
c. §óng
-> GV nhËn xÐt
<b>III. Cđng cố dặn dò: </b>
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
<i>Giao Hơng,ngày tháng năm</i>
<i>BGH kí duyệt</i>
<b>Tuần 35:</b>
<b>Toán</b>
Thứ hai ngày tháng năm
Tiết 171: Ôn luyện về giải toán (T2)
<i>I/ Mục tiêu: Giúp HS</i>
Rèn luyện kĩ năng giải tốn. Giải bài tốn có lời văn và có liên quan rút về đơn
vị.
<i>II/ §å dïng: </i>
<i>III/Các hoạt động dạy học:</i>
<i>A/Kiểm tra: </i>
<i>B/Bµi míi:</i>
1, Giíi thiƯu: Nªu mơc tiªu
2, Lun tËp:
Bài 1:
<i>HS đọc bài </i>
Yêu cầu HS tóm tắt và giải
Bài 2:
Yờu cu HS đọc bài, phân tích, tóm tắt
và giải
Cđng cè bµi toán giải bằng 2 phép tính
2 HS c
Túm tt
Giải
Độ dài đoạn dây thứ nhất là
9135 : 7 = 1305 (cm)
Độ dài đoạn dây thứ hai là
9135- 1305 = 7830 (cm)
Đáp số: 1305cm
7830cm
Tãm t¾t
có kiên quan rút về đơn vị
Bµi 3:
u cầu HS đọc bài, phân tích, tóm tắt
và giải
B1: Tìm số cốc trong mt hp
<i>B2: Tỡm s hp ng cc </i>
Bài 4:
Bài yêu cầu gì ?
<i>HS t lm ti cha bi </i>
<i>GV cht lời giải đúng </i>
2 xe: ? kg
Gi¶i
Mỗi xe trở đợc số muối là
15700 : 5 = 3140 (kg)
2 xe trở đợc số muối là
3140 x 2 = 6280 (kg)
Đáp số: 6280 kg
Tóm tắt
42 cèc: 7 hép
4572 cèc: ? hép
Gi¶i
1 hộp đựng đợc số cốc là
42 : 7 = 6 (cốc)
Số hộp để đựng 4572 cái cốc là
4572 : 6 = 762 (hộp)
Đáp số: 762 hộp
1, 2 HS đọc, lớp theo dõi sgk
a, Khoanh vo C
b, Khoanh vào B
3, Củng cố, dặn dò: Nhận xÐt giê häc
………
Thø ba ngµy th¸ng năm
$172. Luyện tập chung (T1)
<i>I/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố, ôn tập về:</i>
Đọc viết các số có 5 ch÷ sè
Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, tính giá trị của biểu thức
Giải bài tốn có liên quan đến rút về đơn vị
Xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)
Giảm tải:BT 5 chỉ yêu cầu HS tính đợc một cách.
HSKT làm bài 1,2.
<i>II/ §å dïng: </i>
<i>III/Các hoạt động dạy học:</i>
<i>A/Kiểm tra: </i>
<i>B/ Bµi míi:</i>
1, Giới thiệu: Nêu mục tiêu
2, Luyện tập:
Bài 1:Cả HSKT làm
Bài yêu cầu gì ?
<i>HS luyện viết vở nháp</i>
Bài 2: Cả HSKT làm
Bài yêu cầu gì ?
Viết các số
<i>HS làm vở nháp</i>
Bài 3:
Yêu cầu HS quan sát trả lời
Đồng hồ chỉ mấy giờ
Bài 4:
Bài yêu cầu gì ?
2 HS lên bảng giải
Lớp làm bài vào vở
Củng cố cách tính giá trị biểu thức
Bài 5:
<i>HS đọc bài tóm tắt và giải</i>
Tóm tắt
5 đơi dép: 92500 đồng
3 đôi dép: ? đồng
A. 10 giê 18 phót
<i>B. 1 giê 50 phót hc 2 giê kÐm 10</i>
phót
<i>C. 6 giê 34 phót hc 7 giê kÐm 26</i>
phót
TÝnh
a, (9 + 6) x 4 = 15 x 4 = 60
Giá tiền mỗi đôi dép là
92500 : 5 = 18500 (đồng)
3 đôi dép phải trả số tiền là
18500 x 3 = 55500 (đồng)
Đáp số: 55500 đồng
3, Củng cố, dặn dị: Nhận xét giờ học
………
Thø t ngµy th¸ng năm
$173. Luyện tập chung
<i>I/ Mục tiêu: Giúp HS</i>
Rèn kĩ năng tính chu vi hình chữ nhật và tính chu vi hình vuông qua việc giải
các bài toán có nội dung hình học
<i>II/ Đồ dùng: </i>
<i>III/Các hoạt động dạy học</i>
<i>A/ KiÓm tra: 1 hs lên bảng giải: Tính chu vi hình vuông có cạnh là 32cm ? </i>
Chu vi hình vuông là: 32 x 4 = 128cm
Nêu quy tắc tính chu vi hình vuông ?
Nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật ?
1, HD<i> lun tËp</i>
Bµi 1:
<i>HS đọc bi</i>
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
<i>HS nhận xét bài của bạn </i>
Qua bi tp 1 em cần nắm đợc những
gì ?
Lớp quan sát đọc thầm
Gọi 2 HS lên bảng giải
Lớp tự giải bài vào vở sau đó đổi chéo
vở kiểm tra
Gi¶i
1, 2 HS nêu quy tắc tính chu vi hình
chữ nhật
Bi 2:
<i>HS c bi</i>
Bài toán cho biết gì ?
Yờu cu HS tính đợc chu vi của hình
vng theo cm, sau đó đổi thành m
Củng cố cách tính chu vi hình vng
Chú ý: đổi đơn vị đo độ dài
Bài 3:
<i>HS đọc bài </i>
Bài yêu cầu gì ?
<i>HD để HS biết </i>
Chu vi hình vuông bằng độ dài một
cạnh nhân với 4 suy ra độ dài một cạnh
hình vng bằng chu vi chia cho 4
Bµi 4:
1 HS c bi
V s bi toỏn
Bài toán cho biết những gì ?
Nửa chu vi của hình chữ nhật là gì ?
Lm th no tớnh c chiu di ca
hỡnh ch nht ?
Chữa bài và cho điểm HS
b, Chu vi hình chữ nhật là
(15 + 8) x 2 = 46 (m)
Đáp số: 46m
<i>HS đọc thầm</i>
Khung cña mét bøc tranh hình vuông
có cạnh 50cm
Chu vi ca bức tranh đó bằng bao
nhiêu m ?
<i>HS tãm t¾t råi giải</i>
Tóm tắt
Khung của 1 bức tranh hình vuông có
Cạnh: 50cm
Chu vi cđa khung bøc tranh: ?m
Gi¶i
Chu vi cña khung bøc tranh hình
vuông là: 50 x 4 = 200 (cm)
200cm = 2m
Đáp s: 2m
<i>Hs c thm </i>
<i>HS làm vở </i>
1 HS lên bảng giải
Giải
Cạnh của hình vuông là
24 : 4 = 6 (cm)
Đáp số: 6cm
<i>HS c thm </i>
Túm tt
Bài toán cho biết nửa chu vi của hình
chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m
Nửa chu vi của hình chữ nhật chính là
tổng của 1 chiều dài và 1 chiều rộng của
hình chữ nhật đó
Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng đã
biết
1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
Giải
Đáp số: 40cm
4, Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
Thứ năm ngày tháng năm
Ơn tập hệ thống các kiến thức đã học ở nhiều bài về phép nhân, chia trong
bảng; nhân, chia số có hai chữ số, 3 chữ số với số có 1 chữ số; tính giá trị biểu
thức ...
Cđng cè cách tìm chu vi hình vuông, hình chữ nhật, giải bài toán về tìm một
phần mấy của một số
* Điều chỉnh chơng trình:
<i>II/ Đồ dùng: </i>
<i> III/Các hoạt động dạy học:</i>
<i>A/Kiểm tra: hs lên bảng đặt tính và tính: 103x 7; 540x 4; 672x 7</i>
<i>b</i>
<i> / </i>
Bài yêu cầu gì ?
Củng cố bảng nhân, chia trong bảng
Bài 2:
Đọc yêu cầu bài
Gọi 2 HS lên bảng giải, lớp làm vào
vở
Củng cố nhân, chia sè cã 2 ch÷ sè cho
sè cã 1 ch÷ số
Bi 3:
<i>HS c bi </i>
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
<i>HS tóm tắt và giải</i>
Củng cố bài toán tính chu vi hình chữ
nhật
Bi 4:
<i>HS c bi</i>
1 HS nêu
<i>HS điền kết quả vào sgk</i>
1, 2 HS trình bày miệng kết quả của
bài lµm
TÝnh
Lớp đọc thm
Túm tt
Vờn cây ăn quả hình chữ nhật:
Chiều dài: 100m
ChiỊu réng: 60m
Chu vi: ... ?m
Gi¶i
Chu vi cđa vờn cây ăn qủa hình chữ
nhật là:
Phân tích, tóm tắt và giải
Củng cố bài toán tìm một phần mấy
của một số
Bài 5:
Gọi 3 HS lên bảng giải
Lớp giải bài vào vở
Củng cố cách tính giá trị biểu thức
Cuộn vải dài: 81m
ĐÃ cắt: 1/3 cuộn
Còn lại: ... ?m
Giải
S một vi đã cắt là
81 : 3 = 27 (m)
Tính giá trị cđa biĨu thøc
25 x 2 + 30 = 50 + 30 = 80
75 + 15 x 2 = 75 + 30 = 105
70 + 30 : 3 = 70 + 10 = 80
5, Củng cố, dặn dò : Nhận xét giờ học
Thứ sáu ngày th¸ng năm
Tiết 175:Kiểm tra
<b>I. Đề bài:</b>
<i><b>1. Bài 1: Đặt tính rồi tính.(HSKT làm)</b></i>
32628 x 4
65250 : 5
31071 x 5
96470 : 3
<i><b>2. Bài 2: Tìm x.(HSKT làm)</b></i>
<i><b> x x 2 = 34768</b></i> <i>x</i>
: 3 = 1635
<i><b>3. Bài 3: Tính giá trị của biểu thøc.</b></i>
69218 - 26736 : 3
(35281 + 31645) : 2
30507 + 27876 : 3
(45405 - 8221) : 4
<i><b>4. Bài 4 </b></i>
Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm.Chiều rộng bằng 1/3 chiều dài.Tính
chu vi,diện tích hình chữ nhật.
<b>II. Biểu điểm:</b>
Bi 1: 2 im - mi phân tích đúng đợc 0,5 điểm.
Bài 2: 2 điểm - mỗi phân tích đúng đợc 1 điểm.
Bài 3: 4 điểm - mỗi phân tích đúng đợc 1 điểm.
Bài 4: 2 điểm - mỗi phân tích đúng đợc1 điểm.