Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

DE THI HK2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (356.77 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Họ và tên: ………. Thứ …….. ngày …… tháng…. năm ..


<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2</b>
<b>MÔN TỐN ( ĐỀ 3 )</b>


<b>Câu 1. ( 3,5điểm) Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.</b>


a). Chữ số 6 trong số thập phân 753,968 có giá trị là:


A. 20 B. 2 C.


6


10 <sub>D. </sub>


6
100


b) Biết 93,2a8 < 93,218, vậy


A. a = 3 B. a = 2 C. a = 1 D. a = 0


c) Hoa và Lan hẹn gặp nhau lúc 9 giờ 30 phút. Hoan đến chỗ hẹn lúc 9 giờ 15 phút còn
Lan đến chỗ hẹn muộn mất 20 phút. Hoa phải đợi Lan trong thời gian là:


A. 20 phút B. 35 phút C. 55 phút D. 15 phút


d) Lớp 5A có 16 bạn nữ và 12 bạn nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học
sinh nữ là:


A. 7,5% B. 133% C. 75% D. 28%



e) Mộ ô tơ cứ đi qng đường 100km thì tiêu thụ hết 12 lít xăng. Ơ tơ đó đi qng đường
75km thì tiêu thụ hết số lít xăng là:


A. 8 lít B. 7 lít C. 9 lít D. 5 lít
g) Chu vi hình trịn có bán kính 7,5cm là:


A. 23,55cm B. 74,4cm C. 47,1cm D. 4,71cm


h) Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm và chiều cao 3cm là:
A. 60cm B. 60cm3 <sub>C. 60cm</sub>2 <sub>D. 6cm</sub>3


<b>Câu 2: ( 1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.</b>


2 giờ 35 phút + 5 giờ 17 phút = 7 giờ 52 phút
12 năm 7 tháng – 4 năm 9 tháng = 7 năm 8 tháng
5 phút 24 giây × 6 = 32 phút 24 giây


41 phút 35 giây : 5 = 8 phút 7 giây


<b>Câu 3(1điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm.</b>


8,26 m3<sub> = ……….. dm</sub>3 <sub>2 giờ 45 phút = ……… giờ</sub>


4,135 kg = ……….. g 3 năm 5 tháng = ……… tháng


T





n


g


h




p


c


á


c


đ




k


iể


m


t


r



a


H


K


2




l




p


5




g




o


v





n


L


â


m


P


h


ư




c


H




i






0



9


0


4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 4. ( 2 điểm) Đặt tính và tính</b>


a) 465,74 + 352,4 b) 196,7 – 97,34


……….. ………


……….. ………


……….. ………


……….. ………


c) 67,8 × 3,5 d) 52 : 1,6



……….. ……….


……….. ……….


……….. ………..


………. ……….


………. ………..


……….. ……….


<b>Câu 5 ( 2,5 điểm) </b>Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 80m, đáy bé bằng 75% đáy lớn,


chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy.
a) Tính diện tích của mảnh đất đó.


b) Trên mảnh đất đó người ta trồng rau, cứ 100m2<sub> thì thu hoạch được 15kg rau. Hỏi cả</sub>


mảnh đất đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lơ-gam rau?


……….
……….
……….
……….
………..
……….
……….
……….
……….


………...
……….
………..
……….
……….


T




n


g


h




p


c


á


c


đ





k


iể


m


t


r


a


H


K


2




l




p


5





g




o


v




n


L


â


m


P


h


ư




c


H





i






0


9


0


4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Họ và tên: ………. Thứ …….. ngày …… tháng…. năm ..


<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2</b>
<b>MƠN TỐN ( ĐỀ 4 )</b>


<b>A/ Trắc Nghiệm (6đ)</b>


<b>Bài 1</b>: Thể tích của hình lập phương có cạnh 5cm là :


a. 125 cm3 <sub>b. 25 cm</sub>3 <sub>c. 50 cm</sub>3 <sub>d.15 cm</sub>3


<b>Bài 2: </b>Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần ?


a) 4,505 ; 4,5 ; 4,23 ; 4,203 b) 4,203 ; 4.23 ; 4,5 ; 4,505
c) 4,5 ; 4,23 ; 4,203 ; 4,505 d) 4,505 ; 4,203 ; 4,23 ; 4,5


<b>Bài 3:</b> Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “5km 25m = … km” là số nào ?


a) 5,025 b) 5,25 c) 5,205 d) 525


<b>Bài 4: </b>Diện tích hình thang ABCD là :


3 cm
A B


4 cm


D 7cm C


a. 40 cm2<sub> b.30 cm</sub>2<sub> c. 25 cm</sub>2<sub> d.20 cm</sub>2<sub> </sub>


<b>Câu 5:</b> Phân số thập phân 100


45



bằng phân số nào sau đây:
A. 40


25


B. 10
9


C. 30
15


D. 20
9


<b>Bài 6 </b>: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5dm, chiều rộng 2,5dm, chiều cao3dm.
Thể tích của hình hộp chữ nhật là bao nhiêu?


a) 8,75 cm3<sub> b) 26,25 dm</sub>3<sub> c)18 dm</sub>3<sub> </sub> <sub>d) 36 dm</sub>3


<b>Bài 7</b><i><b>: </b></i>Chữ số 3 trong số 15,135 thuộc hàng nào?


a. Hàng trăm b. Hàng đơn vị
c. Hàng phần trăm d. Hàng phần nghìn


<b>Bài 8:</b> Giá trị của chữ số 5 trong số 28,257 là bao nhiêu ?
a) 50 b)


5


100 <sub> b) 500 c) </sub>


5
10


<b>Bài 9:</b> Phân số


3


6 <sub> viết dưới dạng số thập phân là:</sub>


a. 0,4 b. 3,6 c. 0,5 d. 6,3


<i><b>Bài 10:</b> Hình nào dưới đây đã được tơ đậm 75% diện tích ?</i>


a. b. c. d.


T




n


g


h




p



c


á


c


đ




k


iể


m


t


r


a


H


K


2





l




p


5




g




o


v




n


L


â


m


P



h


ư




c


H




i






0


9


0


4


3


6



0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 11:</b> 5% của 1000kg là:


a. 10kg b. 20kg c. 50kg d. 100kg


<b> Bài 12:</b>Diện tích của hình thang bên là:


a. 18 dm2 <i><sub>2dm</sub></i>
<sub>b. 7,5 dm</sub>2


c. 9 dm2


d. 10dm2


<b>B/ Tự Luận: (4 đ)</b>


<b>Bài 1</b> ;(2đ) Đặt tính rồi tính :


a. 42,53 + 25,64 b. 987,53 – 327,32
... ……….. ..…..
………..…... ………..…
……….. ………..….


……… ………...





c. 12 phút 21 giây × 4 d. 23,56 : 6,2


……… ……….


………. ……….


………. ……….


………. ………..


………. ………..


<b>Bài Toán</b>: (2đ)


Đường Sài Gòn – Mỹ Thuận dài 120 km. Một người đi xe đạp khởi hành từ Sài Gòn
đi Mỹ Thuận với vận tốc 19km/giờ, cùng lúc ấy một người khác cũng đi xe đạp từ Mỹ
Thuận về Sài Gòn với vận tốc 21km/giờ. Hỏi trong mấy giờ họ sẽ gặp nhau?


<i>3d</i>
<i>m</i>


<i>3dm</i>


T





n


g


h




p


c


á


c


đ




k


iể


m


t


r



a


H


K


2




l




p


5




g




o


v





n


L


â


m


P


h


ư




c


H




i






0



9


0


4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Họ và tên: ………. Thứ …….. ngày …… tháng…. năm ..


<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2</b>
<b>MƠN TỐN ( ĐỀ 5 )</b>


<i><b>Câu 1: Viết các số sau:</b></i>


<i>a, Mười sáu phần trăm:……….</i>
<i>b, Ba mươi mốt phẩy hai mươi lăm:………..</i>
<i>c, Hai và chín phần mười:………..</i>


<i>d, Số thập phân gồm năm mươi tư đơn vị, bốn mươi tám phần nghìn:………..</i>


<b>Câu 2: Đặt rồi tính:</b>



a, 3256,34 + 428,57 b, 576,40 – 59,28 c, 625,04 x 6,5 d, 125,76 : 1,6
………
………
………
………


<i><b>Câu 3: Điền dấu > , < , =</b></i>


a, 279,5 ….. 279,49 b, 327,300 …… 327,3
c, 49,589 … 49,59 d, 10,186 ……10,806
e, 23,47 ….. 23,5 g, 3,898……3,9


<i><b>Câu 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm…</b></i>


a, 8km 362m = ………km b, 1 phút 30 giây = …….phút
c, 15 kg 62g = ………kg d, 32 cm2<sub> 5mm</sub>2<sub> = ……cm</sub>2


<i><b>Câu 5: Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng:</b></i>


T




n


g


h





p


c


á


c


đ




k


iể


m


t


r


a


H


K



2




l




p


5




g




o


v




n


L


â



m


P


h


ư




c


H




i






0


9


0


4



3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>a, Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:</i>
A.


2


1000 <sub>B. </sub>


2


100 <sub>C. 20 </sub> <sub>D. 200</sub>


<i>b, 10% của 8dm là: A. 10cm</i> B. 70cm C. 8cm D. 0,8
<i>c, Hình trịn có đường kính là 6cm thì diện tích của nó là:</i>


A. 28,26 cm2 <sub>B. 28,26 cm</sub> <sub>C. 113,04 cm</sub>2 <sub>D. 18,84cm</sub>2


<i>d, Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 0,75kg = ……g?</i>


A. 75 B. 750 C. 7,5 D. 7500



<i>e, Phân số </i>


2


5 <i><sub> được viết thành số thập phân nào?</sub></i>


A. 2,5 B. 5,2 C. 0,4 D. 0,25
<i>Câu 6: 20% số đó là 15, vậy số đó là bao nhiêu?</i>


A. 35 B. 5 C. 300 D. 75
<i>Câu 7: 27m2 <sub>6cm</sub>2<sub> = ………dm</sub>2<sub> ? </sub></i>


A. 27,6 dm2 <sub> B. 27,06dm</sub>2 <sub>C. 2700,6dm</sub>2 <sub>D. 2700,06dm</sub>2


<i>Câu 8: 3 phút 6 giây = ……phút?</i>


A. 3,1 B. 3,6 C. 36 D. 3,01
<i>Câu 9: Viết số hoặc đơn vị thích hợp vào ơ trống:</i>


a, 238dm = …..m …dm b, 2km 98m = …….km
c, 2008kg = 2…….8…… d, ……..dm = 14,3m
e, 30082m = …….km……m g, 653cm = ……dm


Câu 10: Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ơ tơ đi với
48km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B?


<i><b>Bài giải:</b></i>


………
………


………
………
………
………
………
………
Câu 11: Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và có kích thước như
hình vẽ:


a, Trong hình trên có mấy hình tam giác? A 32cm B
b, Chu vi của hình chữ nhật?


c, Tính diện tích hình tam giác ADM?


16cm


T




n


g


h




p



c


á


c


đ




k


iể


m


t


r


a


H


K


2





l




p


5




g




o


v




n


L


â


m


P



h


ư




c


H




i






0


9


0


4


3


6



0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

D C
M


<b>Bài giải:</b>


………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 12. Tính


a, 15 : 2,5 – 72 × 0,35 b, 1456 : 4 + 6 ×12,09


………
………
………
………
Họ và tên: ………. Thứ …….. ngày …… tháng…. năm ..


<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2</b>


<b>MƠN TỐN ( ĐỀ 6 )</b>


A. <b>PHẦN TRẮC NGHIỆM</b>: (2đ)


<b>Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.</b>


1/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
a.


2


1000 <sub>b.</sub>


2


100 <sub>c. </sub>


2


10 <sub>d. 2</sub>


2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m3<sub> = ……dm</sub>3


a. 20 b. 200 c. 2000 d. 20000


3/ Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là


a. 125 b. 125dm c. 125dm2 <sub>d. 125dm</sub>3


4/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ...g là:



a. 7,5 b. 0,75 c. 75 d. 750


B<b>.PHẦN TỰ LUẬN</b>


1/ Đặt tính, thực hiện phép tính
3256,34 + 428,57


………
………


576,40 – 59,28


………
………


T




n


g


h




p



c


á


c


đ




k


iể


m


t


r


a


H


K


2





l




p


5




g




o


v




n


L


â


m


P



h


ư




c


H




i






0


9


0


4


3


6



0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

………
………


………
………..
625,04 × 6,5


………
………
………
………
………...


125,76 : 1,6


………


………


………



………


………...
2/ Điền dấu >, <, = vào chỗ trống


a) 5,1 ... 5,08 b) 12,030 ... 12,03
c) 25,679 ... 25,68 d) 0,919 ... 0,92
3/ Tìm x:


X × 5,3 = 9,01 × 4


………
………
………
………
………...


4/ Một ơ tơ đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ơ tơ đi với vận tốc 48
km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.


BÀI GIẢI


………
………
………
………
………
………
………



T




n


g


h




p


c


á


c


đ




k


iể


m



t


r


a


H


K


2




l




p


5




g




o



v




n


L


â


m


P


h


ư




c


H




i







0


9


0


4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

………
………
………...………
5/ Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m; chiều
rộng 9,5 m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.


BÀI GIẢI


………


………
………
………
………
………
………
………
………
………
………...


Họ và tên: ………. Thứ …….. ngày …… tháng…. năm ..


<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2</b>
<b>MƠN TỐN ( ĐỀ 7 )</b>


<b>Phần I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.</b>


1/ 35 % của 120 là:


a . 35 b. 120 c. 42 d. 45
2/ Tìm một số biết 33% của số đó là 82,5.


a. 230 b. 240 c. 245 d. 250
3/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:


a.


2



1000 <sub>b.</sub>


2


100 <sub>c. </sub>


2


10 <sub> d. 2</sub>


4/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m3<sub> 8 dm</sub>3 <sub>= ……dm</sub>3


a. 2800 b. 2080 c. 2008 d. 20080


5/ Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là


a. 125 b. 125dm c. 125dm2 <sub> d. 125dm</sub>3


6/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ...g là:


T




n


g


h





p


c


á


c


đ




k


iể


m


t


r


a


H


K



2




l




p


5




g




o


v




n


L


â



m


P


h


ư




c


H




i






0


9


0


4



3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

a. 7,5 b. 0,75 c. 75 d. 750


<b>Phần II: Tự luận</b>


Bài 1 : Đặt tính, thực hiện phép tính (2 điểm)


8726,9 + 634,73 5603,4 – 389,57 509,82 × 9,5 381,23 : 6,7


………
………
………
………
………
………
Bài 2: (1 điểm)


a. Tìm x. b. Tính giá trị biểu thức:


123,8 - x = 78,53 172,8: (2,92 + 6,68) - 12,64



………. ……….


..……….. ………..………


………. ………..


Bài 3 : Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ơ tơ đi với vận
tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quảng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.


BÀI GIẢI


………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 : Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m;
chiều rộng 9,5m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.


BÀI GIẢI


T





n


g


h




p


c


á


c


đ




k


iể


m


t


r



a


H


K


2




l




p


5




g




o


v





n


L


â


m


P


h


ư




c


H




i






0



9


0


4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

………
………
………
………
………
………
………
………
………


Họ và tên: ………. Thứ …….. ngày …… tháng…. năm ..


<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2</b>
<b>MƠN TỐN ( ĐỀ 8 )</b>



<b>Phần I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.</b>


1/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ...g là:


a. 7,5 b. 0,75 c. 75 d. 750


2/ 35 % của 120 là:


a . 35 b. 120 c. 42 d. 45
3/ Tìm một số biết 33% của số đó là 82,5.


a. 230 b.. 240 c. 245 d. 250
4/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:


a.


2


1000 <sub>b.</sub>


2


100 <sub>c. </sub>


2


10 <sub> d. 2</sub>


5/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m3<sub> 8 dm</sub>3 <sub>= ……dm</sub>3



a. 2800 b. 2080 c. 2008 d. 20080


6/ Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là


T




n


g


h




p


c


á


c


đ




k



iể


m


t


r


a


H


K


2




l




p


5




g





o


v




n


L


â


m


P


h


ư




c


H





i






0


9


0


4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

a. 125 b. 125dm c. 125dm2 <sub> d. 125dm</sub>3


<b>Phần II: Tự luận</b>


Bài 1 : Đặt tính, thực hiện phép tính (2 điểm)



8726,9 + 634,73 5603,4 – 389,57 509,82 × 9,5 381,23 : 6,7
………
………
………
………
………
………

…...



...



Bài 2 : (1 điểm)


a. Tìm x. b. Tính giá trị biểu thức:


123,8 - x = 78,53 172,8: (2,92 + 6,68) - 12,64


……… ………


..……….. ………..………


……… ………


Bài 3 : Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận
tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quảng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.


BÀI GIẢI


………


………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m;
chiều rộng 9,5m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.


T




n


g


h




p


c


á


c



đ




k


iể


m


t


r


a


H


K


2




l




p



5




g




o


v




n


L


â


m


P


h


ư





c


H




i






0


9


0


4


3


6


0


8


9



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

BÀI GIẢI


………
………
………
………
………
………
………
………
………


<b>ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ 2- LỚP 5</b>



<b> ( ĐỀ 3 )</b>


<b>Câu 1. ( 3,5điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.</b>


a). Chữ số 6 trong số thập phân 753,968 có giá trị là:


A. 20 B. 2 C.


6


10 <b><sub>D. </sub></b>


6
100



b) Biết 93,2a8 < 93,218, vậy


A. a = 3 B. a = 2 C. a = 1 <b>D. a = 0</b>


c) Hoa và Lan hẹn gặp nhau lúc 9 giờ 30 phút. Hoan đến chỗ hẹn lúc 9 giờ 15 phút còn
Lan đến chỗ hẹn muộn mất 20 phút. Hoa phải đợi Lan trong thời gian là:


A. 20 phút <b>B. 35 phút</b> C. 55 phút D. 15 phút


d) Lớp 5A có 16 bạn nữ và 12 bạn nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học
sinh nữ là:


A. 7,5% B. 133% <b>C. 75%</b> D. 28%


e) Mộ ơ tơ cứ đi qng đường 100km thì tiêu thụ hết 12 lít xăng. Ơ tơ đó đi qng đường
75km thì tiêu thụ hết số lít xăng là:


A. 8 lít B. 7 lít <b>C. 9 lít</b> D. 5 lít


T




n


g


h





p


c


á


c


đ




k


iể


m


t


r


a


H


K



2




l




p


5




g




o


v




n


L


â



m


P


h


ư




c


H




i






0


9


0


4



3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

g) Chu vi hình trịn có bán kính 7,5cm là:


A. 23,55cm B. 74,4cm <b>C. 47,1cm</b> D. 4,71cm


h) Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm và chiều cao 3cm là:
A. 60cm <b>B. 60cm<sub> </sub>3</b> <sub>C. 60cm</sub>2 <sub>D. 6cm</sub>3


<b>Câu 2: ( 1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.</b>


2 giờ 35 phút + 5 giờ 17 phút = 7 giờ 52 phút
12 năm 7 tháng – 4 năm 9 tháng = 7 năm 8 tháng
5 phút 24 giây × 6 = 32 phút 24 giây


41 phút 35 giây : 5 = 8 phút 7 giây


<b>Câu 3(1điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm.</b>


8,26 m3<sub> = </sub><b><sub>8260</sub></b><sub> dm</sub>3 <sub>2 giờ 45 phút = </sub><b><sub>2,75</sub></b><sub> giờ</sub>


4,135 kg = <b>4135</b> g 3 năm 5 tháng = <b>41</b> tháng



<b>Câu 4. ( 2 điểm) Đặt tính và tính</b>


a) 465,74 + 352,4 = <b>818,14</b> b) 196,7 – 97,34= <b>99,36</b>


c) 67,8 × 3,5 = <b>237,3</b> d) 52 : 1,6 = <b>32,5</b>


<b>Câu 5 ( 2,5 điểm) </b>Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 80m, đáy bé bằng 75% đáy lớn,


chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy.
a) Tính diện tích của mảnh đất đó.


b) Trên mảnh đất đó người ta trồng rau, cứ 100m2<sub> thì thu hoạch được 15kg rau. Hỏi cả</sub>


mảnh đất đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?


<b>GIẢI</b>


<b>a)</b> <b>Đáy bé mảnh đất là : 80 × 75 : 100 = 60 ( m )</b>


<b>Chiều cao mảnh đất : ( 80 + 60 ) : 2 = 70 ( m )</b>
<b>Diện tích mảnh đất hình thang là: </b> (80+60)<i>×</i>70


2 <b> = 4900 ( m</b>


<b>2<sub> )</sub></b>


<b>b)</b> <b>Số kg rau thu hoạch được trên cả mảnh đất đó là:</b>


<b>15 × 4900 : 100 = 735 ( kg )</b>


<b>Đáp số: 735 kg</b>


Đ
S
Đ
S


T




n


g


h




p


c


á


c


đ





k


iể


m


t


r


a


H


K


2




l




p


5





g




o


v




n


L


â


m


P


h


ư




c


H





i






0


9


0


4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 4:</b>
<b>I/ Phấn trắc nghiệm (6 đ)</b>



<b>Đúng một câu đạt 0,5 điểm</b>


1:A, 2:B, 3:C, 4:D, 5:C, 6:B,
7:A, 8:B, 9:C, 10:D, 11:C, 12:B.
II/ Phần tự luận (4 điểm)


a. 42,53 + 25,64 b. 987,53 – 327,32


42,53. 987,53.
+ 25,64 327,32


68,17 6 60,21


c. 12 phút 21 giây × 4 d. 23,56 : 6,2
12 phút 21 giây


×
4


23 ,56 6 , 20


48 phút 84 giây 4960 3,8
000


<b>Bài làm</b>


Tổng Vận tốc hai xe là:
19 + 21 = 40 (km/giờ)



T




n


g


h




p


c


á


c


đ




k


iể


m



t


r


a


H


K


2




l




p


5




g




o



v




n


L


â


m


P


h


ư




c


H




i







0


9


0


4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Thời gian hai người gặp nhau là :
120 : 40 = 3 (giờ)


Đáp số: 3 (giờ)


<b> ĐÁP ÁN ĐỀ 6</b>



II. TOÁN


Phần I: Trắc nghiệm: 2 điểm (Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ)



1 2 3 4


b a b c



Phần II


1/ Đặt tính, thực hiện phép tính (2 đ)


a. 3684,91 b. 517,12 c. 4062,760 d.78,6
2/ Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: 1 điểm


– Mỗi bài đúng đạt 0,25đ


a) 5,1 > 5,08 b) 12,030 = 12,03
c) 25,679 .< 25,68 d) 0,919 .< 0,92
3/ Tìm x: 1 điểm


X x 5,3 = 9,01 x 4
X x 5,3 = 36,04 (0,25)
X = 36.04 : 5,3 (0,25)
X = 6,8 (0,5)


4/ Bài tốn (2 điểm)


BÀI GIẢI


Thời gian ơ tơ đi từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút (0,5)


Thời gian ô tô chạy trên cả quảng đường (0,25)
4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,5)


Độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
48 x 4,5 = 216 (km) (0,25)


Đáp số: 216 km


*Ghi chú: Không hoặc thiếu đáp số trừ 0,5. Sai đơn vị khơng tình điểm
5/ Bài tốn (2 điểm)


BÀI GIẢI


Diện tích hình chữ nhật thứ nhất (0,25)
15,2 x 9,5 = 144,4 (m2<sub>) (0,5)</sub>


Chiều dài hình chữ nhật thứ hai (0,25)
144,4 : 10 = 14,4 (m) (0,5)
Chu vi hình chữ nhật thứ hai (0,25)


(14,4 + 10) x 2 = 48,88 (m) (0,25)


T




n


g



h




p


c


á


c


đ




k


iể


m


t


r


a


H



K


2




l




p


5




g




o


v




n


L



â


m


P


h


ư




c


H




i






0


9


0



4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Đáp số: 48,88 m


*Ghi chú: Không hoặc thiếu đáp số trừ 0,5. Sai đơn vị khơng tình điểm
ĐỀ 7


Phần I: Trắc nghiệm: 3 điểm (Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ)


1 2 3 4 5 6


c d b c d c


Phần II: Tự luận


1/ Đặt tính, thực hiện phép tính (2 đ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
a. 3684,91 b. 517,12 c. 4062,760 d.78,6
2/ HS làm đúng mỗi câu được (0,5 điểm)


a,123,8 - x = 78,53 b,172,8: (2,92 + 6,68) - 12,64


x = 123,8 - 78,53 = 172,8 : 9,6 -12,64


x= 45,27 = 18 - 12,64
= 5,36


3/ Bài toán (2 điểm) BÀI GIẢI


Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)


10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút (0,25)
Thời gian ô tô chạy trên cả quảng đường (0,25)


4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút (0,25)
Đổi: 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,25)


Độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
48 x 4,5 = 216 (km) (0,25)


Đáp số: 216 km (0,25)


4/ Bài toán (2 điểm) BÀI GIẢI


Diện tích hình chữ nhật thứ nhất (0,25)
15,2 x 9,5 = 144,4 (m2<sub>) (0,5)</sub>


Chiều dài hình chữ nhật thứ hai (0,25)
144,4 : 10 = 14,4 (m) (0,25)
Chu vi hình chữ nhật thứ hai (0,25)


(14,4 + 10) x 2 = 48,88 (m) (0,25)


Đáp số: 48,88 m (0,25)


T




n


g


h




p


c


á


c


đ




k


iể



m


t


r


a


H


K


2




l




p


5




g





o


v




n


L


â


m


P


h


ư




c


H




i







0


9


0


4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>ĐỀ 8</b>



Phần I: Trắc nghiệm: 3 điểm (Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ)


1 2 3 4 5 6


c c d b c d



Phần II: Tự luận


1/ Đặt tính, thực hiện phép tính (2 đ)


a. 3684,91 b. 517,12 c. 4062,760 d.78,6


2/ HS làm đúng mỗi câu được (0,5 điểm)


a,123,8 - x = 78,53 b,172,8: (2,92 + 6,68) - 12,64
x = 123,8 - 78,5 = 172,8 : 9,6 -12,64


x= 45,27 = 18 - 12,64
= 5,36


3/ Bài toán (2 điểm) BÀI GIẢI


Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút (0,25)
Thời gian ô tô chạy trên cả quảng đường (0,25)


4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút (0,25)
Đổi: 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,25)


Độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B (0,25)
48 × 4,5 = 216 (km) (0,25)


Đáp số: 216 km (0,25)


4/ Bài toán (2 điểm) BÀI GIẢI



Diện tích hình chữ nhật thứ nhất (0,25)
15,2 × 9,5 = 144,4 (m2<sub>) (0,5)</sub>


Chiều dài hình chữ nhật thứ hai (0,25)
144,4 : 10 = 14,4 (m) (0,25)
Chu vi hình chữ nhật thứ hai (0,25)


T




n


g


h




p


c


á


c


đ





k


iể


m


t


r


a


H


K


2




l




p


5





g




o


v




n


L


â


m


P


h


ư




c



H




i






0


9


0


4


3


6


0


8


9


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

(14,4 + 10) × 2 = 48,88 (m) (0,25)
Đáp số: 48,88 m (0,25)



T




n


g


h




p


c


á


c


đ




k


iể


m



t


r


a


H


K


2




l




p


5




g




o



v




n


L


â


m


P


h


ư




c


H




i







0


9


0


4


3


6


0


8


9


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×