Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

DE CUONG ON TAP TOAN 6 HOC KY II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (158.84 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN 6 HỌC KỲ II
<i><b>NĂM HỌC 2011-2012 </b></i>


<i><b>Bài 1: </b></i>Thực hiện phép tính:


a)

5

5


(7

)


3

3




; b)


7

24

7



(

)



31

17 31







; d)


3

1

3



7

5

7








<sub></sub>

<sub></sub>



<sub>;</sub>


<i><b>Bài 2: </b></i>Thực hiện phép tính:


a)

6


5

<sub>+ </sub>

1


3


5







<sub>;</sub> <sub>b) </sub>


3

2



2



5

5





<sub></sub>

<sub></sub>




<sub>;</sub> <sub>c) A=</sub>

<i>−</i>



3


5

+(−



2



5

+

2

)

<sub>; d) </sub>


5

6



1


11

11





<sub></sub>

<sub></sub>


<sub>; e)</sub>


17

25

4


13

101 13





<sub></sub>

<sub></sub>



<sub>;</sub>


f)



2


6 5

3



: 5

( 2)



7 8

16

 

<sub>;</sub> <sub>g)</sub>


5 2

5 9

5


1


7 11

7 11

7







<i><b>Bài 3: </b></i>Thực hiện phép tính:


a)


17

2

11

4

20


13

135 31 13 31







b)



5

3

4

20

2

21


8 17 18

17

9

56







<sub> c)</sub>


5

6

7

5

5



12 11

17 11 12







<sub> </sub>
d)


9

8

7

19



1



16

27

16

27














<sub>e) </sub>


2 6 1

9 1


11

7

2

11

7







f)


8

4

2 17

27


19

21 5

21

19







g)


2

8 17


15

15 15








h)


1 2

5


3

5

2







i)


1

3 5


2

8

9







k)


13

17

7


30 45 18








<sub> </sub>


m)


5 4

11


12

9

6







n)


7

24

7


31 17

31







o)


17

5

17

2

4


21 9

21

3 9












<sub> p)</sub>


13

7

15

6



5

16

16

15











<sub> </sub>


<b>q) (6-2</b>

4


5

¿

.3



1


8

<i>−</i>

1



3


5

:



1




4

; r)

<i>−</i>

5


9

+


8


15

+


<i>−</i>

2


11

+


4


<i>−</i>

9

+



7



15

; s)

5


13

+


<i>−</i>

5


17

+


<i>−</i>

20


41

+


8


13

+


<i>−</i>

21


41

;


u)

1


5

+


<i>−</i>

2


9

+


<i>−</i>

7


9

+



4


5

+


16



17

t)

2


3 . 5

+



2


5 . 7

+



2



7 . 9

+

.. .. .. . .. .

+


2


99 .101

;


l) P =

2



3 . 5

+


2


5 . 7

+



2


7 . 9

+



2


9 . 11

+



2



11.13

+



2


13 . 15


<i><b>Bài 4: </b></i>Thực hiện phép tính:


<b>a) 0,2 : </b>


3


1

80%



5

<sub> .</sub> <sub>b) 0,5 : </sub>


5


4

<sub></sub><sub> 2</sub>


1


5



<i><b>Bài 5: </b></i> Tìm x, biết:


a)


3

1



4

<i>x</i>

5

<sub>;</sub> <sub>b) </sub>

7



2

<sub> + 2.x = </sub>

3



4





. c)


3

1



4

<i>x</i>

5

<sub> d) </sub>


1 2

4


.


3 3

<i>x</i>

3



e)

3


5

x +


1


4

=


1



10

f)


5

2

1



2

<i>x</i>

3

4

<sub>; g) </sub>

<i>−</i>

<sub>3</sub>

4

<i>x</i>

+

3

<sub>2</sub>

=

5

<sub>6</sub>

<sub> </sub> <sub>h) </sub>

5 1




:

0.2


4 4

<i>x</i>



<b>Câu 6: Lớp 6A có 45 học sinh. Trong học kì I vừa qua, số học sinh giỏi chiếm </b>


1



9

<sub> số học sinh cả lớp, </sub>

2



3

<sub> số học sinh</sub>


khá là 10 em, còn lại là học sinh trung bình. Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 6A?
<i><b>Bài 7: </b></i>Ở một lớp 6 của một trường THCS cuối học kỳ I, có


11



15

<sub> số học sinh được xếp hạnh kiểm khá và tốt. Số học</sub>


sinh còn lại xếp loại hạnh kiểm trung bình là 12 em.
a./ Tính số học sinh lớp 6 của trường THCS trên.


b./ Tính tỉ số phần trăm số học sinh được xếp hạnh kiểm trung bình so với số học sinh của cả lớp.
<b>Bài 8: Một lớp học có 48 học sinh gồm bốn loại : giỏi, khá, trung bình, yếu. Số học sinh giỏi chiếm </b>


1



6

<sub> số học sinh cả</sub>


lớp. Số học sinh yếu chiếm



1



12

<sub> số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng </sub>

2



3

<sub> số học sinh cịn lại.</sub>


a) Tính số học sinh mỗi loại


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Bài 9: </b></i>Lớp 6A có 40 học sinh . Sơ kết Học kỳ I gồm có ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh giỏi chiếm

1



5

số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng

3



8

số học sinh còn lại .
a ) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A .


b ) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp .
<i><b>Bài 10: </b></i>Lớp 6B có 48 học sinh. Số học sinh giỏi bằng


1



6

<sub> số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 300% số học</sub>


sinh giỏi, còn lại là học sinh khá.


a. Tính số học sinh mỗi loại.
b. Tính tỉ số % học sinh mỗi loại.



<i><b>Bài 11: </b></i>Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được


1



3

<sub> số bài. Ngày thứ hai bạn làm được </sub>

3


7

<sub> số</sub>


bài. Ngày thứ ba bạn làm nốt 5 bài. Trong ba ngày bạn Hoa làm được bao nhiêu bài?
<i><b>Hình học</b></i>


<i><b>Bài 1:</b></i> Cho hai góc kề bù xOy và yOz . Biết xOy = 1200<sub>. </sub>
a) Tính số đo <i>yOz</i>.


b) Gọi Ot là tia phân giác của góc yOz. Tính số đo góc xOt.
<i><b>Bài 2:</b></i> Cho hai góc kề bù <i>xOy</i> và<i>yOz</i>. Biết <i>xOy</i> 500.


a) Tính số đo góc yOz.


b) Vẽ Ot là tia phân giác của góc yOz, tính số đo góc xOt.
<i><b>Bài 3:</b></i> Cho hai góc kề bù <i>xOy</i> và <i>yOz</i> . Biết <i>xOy</i>800 .


a) Tính số đo góc yOz ?


b) Gọi Om là tia phân giác của góc xOy. Tính số đo của góc mOz ?
<i><b>Bài 4:</b></i> Cho góc bẹt xOy. Vẽ tia Oz sao cho <i>yOz</i>= 600<sub>.</sub>


a. Tính số đo góc

<i>zOx</i>

?



b. Vẽ tia Om, On lần lượt là tia phân giác của

<i>xOz</i>

và <i>zOy</i> . Hỏi hai góc

<i>zOm</i>

và góc

<i>zOn</i>

có phụ nhau
khơng? Giải thích?


<i><b>Bài 5:</b></i> Cho góc bẹt <i>xOy</i> , vẽ tia Ot sao cho <i>yOt</i>600.
a. Tính số đo góc

<i>xOt</i>

?


b. Vẽ phân giác Om của <i>yOt</i> và phân giác On của

<i>tOx</i>

. Hỏi góc

<i>mOt</i>

và góc

<i>tOn</i>

có kề nhau khơng? Có
phụ nhau khơng? Giải thích?


<i><b>Bài 1: </b></i>Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot và Oy sao cho

<i>xOt</i>

= 300<sub>, </sub><i>xOy</i><sub> = 60</sub>0<sub>.</sub>
a. Tia nào nằm giữa hai tia cịn lại?


b. Tính góc <i>tOy</i> ? So sánh

<i>xOt</i>

và <i>tOy</i> ?


c. Tia Ot có phải là tia phân giác của góc <i>xOy</i> hay khơng? Giải thích?


<i><b>Bài 2:</b></i> Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho <i>xOy</i>35 ;0 <i>xOz</i>700 .
a) Trong 3 tia Ox; Oy; Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?


b) So sánh góc xOy và góc yOz ?


c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz khơng? Vì sao?


<b>Bài 5: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho </b> <i><sub>x O</sub></i>❑<i><sub>t</sub></i><sub>=</sub><sub>40</sub><i>o</i>


<i>; x O</i>❑ <i>y</i>=100<i>o</i>
a) Tính

<i><sub>t O</sub></i>

<i><sub>y</sub></i>

? Gọi tia Om là tia phân giác của

<i><sub>t O</sub></i>

<i><sub>y</sub></i>

.Tính

<i><sub>x O</sub></i>

<i><sub>m</sub></i>

?


b) Gọi tia Oz là tia đối với tia Ox.Tính <i><sub>z O</sub></i>❑<i><sub>m</sub></i> ?



<b>Bài 6: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox . Vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xÔy =100</b>0<sub> ; xÔz =20</sub>0<sub> .</sub>
a) Trong ba tia Ox; Oy; Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao ?


b) Vẽ tia Om là tia phân giác của z . Tính xƠm .
<i><b>Bài 7: Cho A =</b></i> 2 2 2 2 2 2 2 2


3

5

7

19



...



1 .2

2 .3

3 .4

9 .10

<sub>. So sánh A với 1.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
<b>MƠN: TỐN 6</b>
<b>Thời gian: 120 phút</b>



<b>---Bài 1 :(3,0điểm) Tính</b>


8

4



1

1

1



4 5



6

12

36


2

3

1



5

4

2




 






<b>a /</b>



<b>b / (</b>

<b>) : (</b>

<b>)</b>


<b>c /</b>



<b>Bài 2 :(2,0điểm) Tìm x , biết</b>


2

1



3

10





<b>1</b>



<b>a/ x -8 = -3 - 8 b/ </b>

<b>.x</b>


<b>2</b>



<b>Bài 3 :(2,0điểm) </b>


Lớp Sáu C có có 42 học sinh, gồm ba loại học lực: giỏi, khá, trung bình. Trong đó số học sinh khá chiếm


3



7

<sub> số học </sub>


sinh cả lớp, số học sinh trung bình chiếm


1



3

<sub> số học sinh cả lớp. Tính số học sinh giỏi của lớp.</sub>


<b>Bài 4 :(1,0điểm) </b>


Vẽ hai góc kề bù

<b>xOy, yOx </b>

<b>,</b> biết, <b>xOy</b> 1000. Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy. Tính

<b>x Ot.</b>

<b>,</b>
<b>Bài 5 :(2,0điểm) </b>


Cho hai góc kề bù AOB, BOC trong đó BOC = 500<sub>. Trên nửa mặt phẳng bờ AC có chứa tia OB ta vẽ OD sao cho </sub>
AOD = 800


a/ Tính số đo của góc COD.


b/ Tia OB có phải là tia phân giác của góc COD khơng? Vì sao?
3


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
<b>MƠN: TỐN 6</b>
<b>Thời gian: 120 phút</b>



<b>---Câu 1: (3điểm) </b>


<b> 1/ Thực hiện các phép tính sau: (2điểm)</b>


a) 85 + (–185) b)

215

144

144 215




c)

98 . 1 246

 

246. 98

d)


1


18 .



6




<sub></sub>

<sub></sub>




2/ Tìm x, biết (1điểm)


a) x +


1


5

<sub> = </sub>


6



5

<sub>b) </sub>


3


25% .x 1



4



 




<b>Câu 2: (2,5điểm)</b>


Thực hiện các phép tính sau :


a)


5 3



2 5

<sub>b) </sub>


1

3



5

3



4

4

c)


15 14


.



28 25

<sub>d) </sub>


9

3



:


5 5





e)



7


2 1:



3




<b>Câu 3: (2điểm) </b>


Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 20% số học sinh cả lớp,
số học sinh trung bình bằng

3



8

số học sinh cịn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp.


b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình và số học sinh của cả lớp.
<b>Câu4: (2điểm) </b>


Trên cùng nửa mặt phẳng bờ là tia Ox, vẽ hai tia Om và On sao cho
góc xOm = 110o<sub>, góc xOn = 55</sub>o<sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

b/ Tính số đo góc mOn


c/ Tia On có phải là tia phân giác của góc x khơng?
Vì sao?


<b>Câu 5: (0,5điểm) </b>


<b> Xem hình vẽ rồi trả lời các câu hỏi sau: </b>


a/ BI là cạnh chung của những tam giác nào?


b/ AB là cạnh chung của những tam giác nào?


<b> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
<b>MƠN: TỐN 6</b>


<b> Thời gian: 120 phút</b>



<b>---Câu 1: ( 1,5 đ )</b>


Tính :


a) ( - 2011 ) + 5 b)


2 4


:


3 3





c)


18 4


12

3







<b>Câu 2: ( 1,5đ )</b>



Tính giá trị của biểu thức :


a) A = [ ( - 20 ) + ( - 8 ) ] + [ ( - 7 ) + 3 ] b) B =


1 5 14


2 7 25



c) C = <i>a</i>  3<i>a</i> tại a = - 8
<b>Câu 3 : ( 2,0 đ )</b>


Tìm x biết :


a) x + 5 = - 10 ; b)


2

1


5

3


<i>x</i>



; c)


3

2



10

<i>x</i>

5

<sub> d) 2.x = 25%</sub>


<b>Câu 4 : ( 2,0 đ )</b>


Lớp 6A của một trường THCS có 40 học sinh . Số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp
Số học sinh trung bình bằng



2



5

<sub> số học sinh giỏi . Còn lại là học sinh khá .</sub>


a) Tính số học mỗi loại của lớp .


b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với số học sinh cả lớp .
<b>Câu 5 : ( 3,0 đ )</b>


1. Vẽ <i>xOy</i>600. Vẽ tia phân giác Ot . Lấy điểm M nằm trên tia phân giác Ot . Vẽ đường thẳng đi qua điểm M cắt
Ox tại A và Oy tại B . Hãy kể tên các tam giác tạo thành ?


2. Trên một nửa mặt phang có bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy và Oz sao cho <i>xOy</i> 110 ,0 <i>xOz</i>550
a) Hỏi trong ba tia Ox , Oy , Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại ? Vì sao ?


b) Tính số đo góc yOz .


c) Hỏi tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy khơng ? Vì sao ?
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>


<b>MƠN: TỐN 6</b>
<b>Thời gian: 120 phút</b>



<b>---Câu 1 : (2.5 điểm) Tính :</b>


1/

<i>−</i>

1



3

.



7


24

:



14



36

2/


<b>1 2 3 4</b>



<b>+</b>



<b>2 9 5 5</b>

<sub> 3/ </sub>










<b>2 11</b>

<b>17</b>



<b>: 2 +</b>



<b>3 12</b>

<b>8</b>



<b>Câu 2 (2,5 điểm) Tìm x :</b>
1/



<b>3</b>


<b>3</b>



<b>x : =</b>

<b>2</b>



<b>4</b>

<sub> 2/ 135 – ( 7 – 4 x ) = 0 3/ </sub>



<b>3</b>

<b>10</b>


<b>5,6 2x .1 =</b>



<b>7</b>

<b>7</b>



<b>Câu 3: ( 2,0 điểm )Học kỳ II, số học sinh giỏi của lớp 6A bằng 75% số học sinh khá , số học sinh trung bình bằng</b>

<b>1</b>



<b>1</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 4 : ( 3 điểm)</b>


Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia On và Oy sao cho

<b>xOn = 140</b>

<b>0</b> và <b>xOy = 160</b> <b>0</b>.
1/Tính <b>nOy</b>


2/Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox ; tính

<b>nOm</b>


3/Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của

<b>nOm</b>


<b>Một sô bài tập tuyển chọn</b>


<b>Bài 1. Tính giá trị của biểu thức</b>


a)


5

7

1

7




19 :

15 :



8 12

4 12

b)


2 1

2

1

3 1



.

:

.



5 3

15 5

5 3

c)


1

1

1

11



3

2,5 : 3

4



3

6

5

31



 



 


 


d)
3


1

1

3



6

:



2

2

12




<sub></sub>

<sub></sub>



 



<sub></sub>

<sub></sub>







<sub>e) </sub>


18

8

19

23

2



1



37

24

37

24

3

f)


2 .

3

3

0,25 : 2

1

1

1



4

4

6



 



<sub></sub>

<sub> </sub>

<sub></sub>



 



g)



2 <sub>3</sub>


2

1

2



5 .(4,5 2)



5

2

( 4)











<sub>h) </sub>


4

1

4

1



.19

.39



9

3

9

3

<sub> i) </sub>


2 2


1

1

1



:

2




2

4

2







j) 125%.
2
0

1

5



: 1

1,5

2008



2

16











<sub>k) </sub>

<b>24</b>



<b>1</b>


<b>2</b>

<b>3</b>




+



4

5

5



1

:



3

6

12









<sub>l) </sub>


3

12

27



41

47

53



4

16

36



41

47

53







m)


1

1

1

1




3 2

: 4 5

2



3

4

6

4



 





 



 

<sub>n) </sub>


4

4

4

4



...



2.4

4.6

6.8

2008.2010



<i>F</i>



<b>Bài 2. Tìm x biết:</b>
a)


1

1

2



3



2

2

<i>x</i>

3

b)

1

2




:

7



3

3

<i>x</i>



c)


1

2



(

1)

0



3

<i>x</i>

5

<i>x</i>

d)

(2

<i>x</i>

3)(6

2 )

<i>x</i>

0



e)


3

1

2



:



4

4

3



<i>x</i>





f)



2

1

3



2

5



3

3

<i>x</i>

2








g)


1

1

3

1



2



2

<i>x</i>

3

2

4

<sub>h)</sub>


3

2



2. 2

2



4

<i>x</i>

3



i)


1

3

1



0,6

.

( 1)



2

4

3



<i>x</i>





 






<sub>j) </sub>



1



3

1

5

0



2



<i>x</i>

<sub></sub>

<i>x</i>

<sub></sub>



<sub>k) </sub>



1

1



: 2

1

5



4

3

<i>x</i>





l)
2

3

9


2

0


5

25


<i>x</i>







<sub>m) </sub>


3


1

1



3 3

0



2

9



<i>x</i>









<sub>n)60%x+</sub>


2


3

<i>x</i>

=


1

1



6


3

3


p)



1

1

2

3

5



5(

)

(

)



5

2

3

2

6



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>





q)


1

3

1



3(

) 5(

)



2

5

5



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>



<b>Bài 4. Bạn Nam đọc một cuốn sách dầy 200 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất bạn đọc được </b>

1



5

số trang sách. Ngày


thứ hai bạn đọc được

1



4

số trang còn lại. Hỏi:



a) Mỗi ngày bạn Nam đọc được bao nhiêu trang sách?
b) Tính tỉ số số trang sách trong ngày 1 và ngày 3


c) Ngày 1 bạn đọc được số trang chiếm bao nhiêu % số trang của cuốn sách.


<b>Bài 5. Một lớp có 45 học sinh gồm 3 loại học lực: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh trung bình chiếm </b>

<b>9</b>



<b>2</b>



số học sinh
cả lớp, số học sinh khá bằng 60% số học sinh còn lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Bài 6. Bạn Nga đọc một cuốn sách trong 3 ngày. Ngày 1 bạn đọc được </b>

1



5

số trang sách. Ngày 2 bạn đọc được

2


3

số
trang sách còn lại. Ngày 3 bạn đọc nốt 200 trang.


a) Cuốn sách đó dầy bao nhiêu trang?


b) Tính số trang sách bạn Nga đọc được trong ngày 1; ngày 2


c) Tính tỉ số số trang sách mà bạn Nga đọc được trong ngày 1 và ngày 3
d) Ngày 1 bạn đọc được số trang sách chiếm bao nhiêu % của cuốn sách?


<b>Bài 7. Một cửa hàng bán gạo bán hết số gạo của mình trong 3 ngày. Ngày thứ nhất bán được </b>

3




7

số gạo của cửa hàng.
Ngày thứ hai bán được 26 tấn. Ngày thứ ba bán được số gạo chỉ bằng 25% số gạo bán được trong ngày 1.


a) Ban đầu cửa hàng có bao nhiêu tấn gạo?


<b>b)</b> Tính số gạo mà cửa hàng bán được trong ngày 1; ngày 3
<b>c)</b> Tính tỉ số số gạo cửa hàng bán được trong ngày 2 và ngày 1.


<b>d)</b> Số gạo cửa hàng bán được trong ngày 1 chiếm bao nhiêu % số gạo của cửa hàng?


<b>Bài 8. Một bà bán cam bán lần đầu hết </b>

1



3

và 1 quả. Lần thứ hai bán

1



3

còn lại và 1 quả. Lần 3 bán được 29 quả cam
thì vừa hết số cam. Hỏi ban đầu bà có bao nhiêu quả cam?


<b>Bài 9. Cho góc bẹt xOy. Vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 70</b>o<sub>.</sub>
a) Tính góc zOy


b) Trên nửa mặt phẳng bờ Ox chứa Oz vẽ tia Ot sao cho xOt = 140o<sub>. Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của góc </sub>
xOt


c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz. Tính góc yOm.


<b>Bài 10. Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=50</b>0<sub>, góc xOz=130</sub>0<sub>.</sub>
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?



b) Tính góc yOz.


c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz. Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa khơng? Vì sao?


<b>Bài 11. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho góc xOy=60</b>0<sub> và góc xOt=120</sub>0<sub>.</sub>
a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?


b) Tính góc yOt.


c) Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của góc xOt.


<b>Bài 12. Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=40</b>0<sub>, góc xOz=150</sub>0<sub>.</sub>
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?


b) Tính số đo góc yOz?


c) Vẽ tia phân giác Om của góc xOy, vẽ tia phân giác On của góc yOz. Tính số đo góc mOn


<b>Bài 13. Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=50</b>0<sub>, góc xOz=130</sub>0<sub>.</sub>
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?


b) Tính góc yOz.


c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz. Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa khơng? Vì sao?


<b>Bài 14. Cho góc xOy = 60</b>o<sub>. Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox. Vẽ tia Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phân</sub>
giác của góc yOz.


a) Tính góc xOm b) Tính góc mOn



<b>Bài 15. Cho góc bẹt xOy. Một tia Oz thỏa mãn </b>


2



3



<i>zOy</i>

<i>zOx</i>



. Gọi Om, On lần lượt là tia phân giác của

<i>zOx zOy</i>

;


.


a) Tính

<i>zOx zOy</i>

;



b)

<i>zOm zOn</i>

;

có là hai góc phụ nhau khơng? Vì sao?
<b>Bài 16. Vẽ tam giác ABC biết:</b>


a) AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 4cm . Đo và cho biết số đo của góc A
b) AB = 6cm; BC = 7cm; AC = 8cm.


<b>Bài 17. Chứng minh các phân số sau là các phân số tối giản:</b>


12

1

14

17



)

)



30

2

21

25



<i>n</i>

<i>n</i>



<i>a A</i>

<i>b B</i>




<i>n</i>

<i>n</i>









<b>Bài 18. Tìm x nguyên để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất:</b>


a)



2


1

2008



<i>A</i>

<i>x</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

a)



2008


2010

1



<i>P</i>

<i>x</i>



b)

<i>Q</i>

1010

3

<i>x</i>

c)



2



5



3

1



<i>C</i>


<i>x</i>







d)


4


2

2



<i>D</i>


<i>x</i>







<b>Bài 20.: Tìm n </b><sub> Z để các biểu thức sau có giá trị nguyên</sub>
A =


15


2


<i>x</i>






<sub>; B = </sub>


9

4


3

2



<i>n</i>


<i>n</i>





<sub>; C = </sub>


2

1


4

6



<i>n</i>


<i>n</i>





<sub> D= </sub>


2

1


3


<i>x</i>


<i>x</i>




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×