Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (217.92 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1. Một vật dao động điều hồ có tần số 2Hz, biên độ 4cm. Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li độ
2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo: <b>A.</b> chiều âm qua vị trí có li độ 2 3<i>cm</i>.
<b>B.</b> chiều âm qua vị trí cân bằng. <b>C.</b> chiều dương qua vị trí có li độ -2cm. <b>D.</b> chiều âm qua vị trí có li độ -2cm.
2. con lắc lò xo dao động thẳng đứng khi cân bằng lò xo giãn là Δl, điều kiện về biên độ để lực đàn hồi đổi chiều trong quá trình d.đ
là: A. A>Δl B. A<Δl C. A=Δl D.Mọi giá trị của A
3. Một lị xo có k=20N/m treo thẳng đứng. treo vào lị xo một vật có khối lượng m=200g. Từ vị trí cân bằng, đưa vật lên một đoạn
5cm rồi buông nhẹ.Lấy g=10m/s2. Chiều dương hướng xuống. Giá trị cực đại của lực phục hồi và lực đàn hồi là:
A. 1N và 3N B. 2N và 3N C. 1N và 2N D. 2N và 5N
4. Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ VTCB kéo vật xuống một đoạn 3 cm rồi thả nhẹ,chu kì dao động của vật
là 0,5s.Nếu từ vtcb, kéo vật xuống một đoạn 6 cm rồi thả thì chu kì dao động của vật là: A. 0,2 s B.0,5 s C.0,3 s D.1 s
5. Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động điều hịa của nó giảm đi 20%. Khi đó chiều dài
của con lắc đã được A.tăng lên 36% <b>B.</b> giảm đi 36% <b>C.</b> tăng lên 44% <b>D.</b> giảm đi 44%
6. Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hịa với biên độ góc α0 (tính bằng rad). Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g. Gọi v
là vận tốc của con lắc tại li độ góc α. Chọn biểu thức đúng:
<b>A. </b> 2 2 2
0 <i>v</i>
<i>g</i>
<i></i> <i></i> <b>B. </b> 02 2 2
<i>g</i>
<i>v</i>
<i></i> <i></i>
<b>C. </b>
2 2 2
0
1
<i>v</i>
<i>g</i>
<i></i> <i></i>
<b>D. </b>
2 2 2
0
7. Một vật có khối lượng 200g treo và lị xo làm nó dãn ra 2cm. Trong q trình vật dao động thì chiều dài của lị xo biến thiên từ
25cm đến 35cm. Lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật là: A.1250J. B.0,125J. C.12,5J. D.125J.
8. Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N).
Lực đàn hồi của lị xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên độ là: <b>A. </b>2(cm). <b>B. </b>4(cm). <b>C. </b>5(cm). <b>D. </b>3(cm).
9. Trong dao động duy trì: A. Dao động được bổ sung năng lượng để không bị tắt. B. Tần số dao động khác tần số riêng.
C. Ma sát không đáng kể. D. Tần số dao động phụ thuộc vào ngoại lực.
10. Một chất điểm dao động tắt dần có tốc độ cực đại giảm đi 5% sau mỗi chu kỳ. Phần năng lượng của chất điểm bị giảm đi trong một
dao động là: A. 5%. B. 9,7%. C. 9,8%. D. 9,5%.
11. Chất điểm m = 50g tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng biên độ 10 cm và cùng tần số góc 10 rad/s. Năng
lượng của dao động tổng hợp bằng 25 mJ. Độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng : A. 0. B. /3. C./2. D. 2/3.
12. Chọn câu đúng: Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng ma dao động ngược pha khi:
A.Hiệu số pha của chúng là
13. Nguồn phát sóng được biểu diễn:
A.
A. Điểm cực tiểu khi hiệu đường đi bằng số nguyên lần nửa bước sóng. C. Điểm cực đại khi 2 sóng tới đó ngược pha.
B. Điểm cực đại khi hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng. D. Điểm cực tiểu khi 2 sóng tới đó cùng pha.
15. Hai nguồn sóng cùng tần số 10Hz ngược pha, tốc độ sóng 40cm/s. Điểm M cách 2 nguồn những khỏang 12cm, 16cm sẽ là:
A. Cực tiểu thứ 3 B. Cực đại bậc 2 C. Cực tiểu thứ 2 D. Điểm trung gian
16. Hai nguồn sóng cùng tần số 10Hz cùng pha, tốc độ sóng 40cm/s. Điểm M cách 2 nguồn những khỏang 12cm, 8cm sẽ là:
17. Sóng dừng trên dây có hai đầu cố định, thời gian giữa 2 lần liên tiếp mà dây duỗi thẳng là: A.T/4 B.T/2 C.3T/4 D.T
18. Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). Tần số sóng là 42Hz. Với dây AB và vận tốc
truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (cả A và B) thì tần số là: A. 30Hz B. 28Hz C. 58,8Hz D. 63Hz
19. Trong sóng âm . điều nào sau đây là sai. A. Âm thanh: Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
B.Siêu âm có tần số lớn hơn tần số âm thanh. C. Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng: 16Hz đến 20MHz
Đ.Tiếng đàn, tiếng hát là những âm có tần số xác định.
20. Một máy định vị vơ tuyến đặt cách mục tiêu 60km, nhận được tín hiệu phản hồi từ mục tiêu sau khoảng thời gian?
<b>A. </b>
21. Một tụ điện có điện dung 10F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào 2 đầu một cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy <i>π</i>2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc
nối) thì điện tích trên tụ có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu? A. 3/400s B. 1/300s C. 1/1200s D. 1/600s
22. Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q0 = 4
-9
C. Thời gian để tụ phóng hết điện
tích là 4μs. Cho 2<sub> = 10. Cường độ dòng điện trong mạch là A.</sub>
2
<i></i> <sub> mA B. </sub> 2
2
<i></i> <sub>mA C. </sub> 2
<i></i>
mA D. 2
<i></i>
A. nNBS B. nBS C. 2nNBS D. nNBS/2
25.Một mạch điện AB chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C. Khi đặt vào AB nguồn điện
không đổi có hiệu điện thế bằng 20V và đo được cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A. Khi mắc vào AB nguồn điện xoay
chiều u = 120cos(100t)V, thì đo được cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,5A. Đoạn mạch AB chứa:
A_ R = 10 vaø L = 0,56H B_ R = 40 vaø L = 0,4H C_ R = 40 vaø L = 0,69H D_ R = 40 vaø C = 2,5.10-4<sub>F </sub>
26. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có C thay đổi được. Điều chỉnh C đến giá trị 10-4/4 (F) hoặc 10-4/2 (F) thì cơng suất
trên đoạn mạch có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng : <b>A. </b>1/3π (H) <b>B. </b>1/2π (H) <b>C. </b>3/π (H) <b>D. </b>2/ (H).
27. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L = 1/ H. Hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch ổn định và có biểu thức u = 100 cos 100t (V). Thay đổi R, ta thu được công suất toả nhiệt cực đại trên biến trở bằng:
A. 12,5W. B. 25W<b>.</b> C. 50W. D. 100W.
28. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM cú điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn
cảm thuần cú độ tự cảm 1/π (H), đoạn mạch MB chỉ cú tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện ỏp u=U0cos100πt (V) vào
hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giỏ trị C1sao cho điện ỏp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha π/2 so với
xét nào sai? A. ZL=2ZC B. ZC=2ZL C. Cường độ dịng điện I khơng đổi D. Hệ số công suất của mạch không đổi
30. Ứng dụng của thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Young là:
A.Đo bước sóng ánh sáng. B.Đo cường độ ánh sáng. C.Đo tốc độ ánh sáng. D.Đo độ đơn sắc của ánh sáng.
31. Tác dụng nào sau đây <b>không phải</b> của tia tử ngoại?
A.Tác dụng mạnh lên phim ảnh, làm Ion hóa khơng khí và nhiều chất khí khác. B.Kích thích sự phát quang của nhiều chất.
C.Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh. D.Tác dụng nhiệt mạnh.
32. Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
33. Trong thí nghiệm giao thoa băng khe Young, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m.
Nếu chiếu đồng thời hai khe sáng bằng hai bức xạ có bước sóng
A. 0,6mm B. 6mm C.
34. Tính chất quan trọng nhất và được sử dụng nhiều nhất của tia X là?
A. làm phỏt quang nhiều chất. B. đõm xuyờn mạnh C. gõy ra hiện tượng quang điện. D. làm Ion húa khụng khớ.
35.Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào dưới đây?
A.Hiện tượng quang điện B.Hiện tượng quang điện bên trong C.Hiện tượng bức xạ của H D.Hiện tượng phát quang của các chất rắn
36. Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết: A. e cổ điển B. Sóng ánh sáng C. Photôn D. Động học phân tử
B. Điện tích của tấm kẽm khơng thay đổi. D. Tấm kẽm tích điện dương
38. Trong trạng thái dừng của nguyên tử thì :
A.Electron đứng yên đối với hạt nhân C.Electron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính tỉ lệ với bình phương một số nguyên
B Hạt nhân nguyên tử không dao động D.Electron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có
39. Khi e ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử H được tính theo cơng thức En=-13,6/n2 (eV) (n = 1,2,3,…). Khi
êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì ngun tử hiđrơ phát ra phơtơn ứng với
bức xạ có bước sóng bằng <b>A. </b>0,4350 μm. <b>B. </b>0,4861 μm. <b>C. </b>0,6576 μm. <b>D. </b>0,4102 μm.
40. Chọn câu đúng . Một vật đứng yên có khối lượng
A. Vẫn bằng
<b>khơng </b>có tính chất nào sau đây: A. Mang điện tích âm B.Có vận tốc lơn và đâm xuyên mạnh
C. Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện D.Làm phát huỳnh quang một số chất
42.Đồng vị 24<sub>11</sub>Na phóng xạ
43. Chất phóng xạ pôlôni 210
84 phát ra tia và biến thành chì
82 . Biết khối lượng các hạt m(Pb) = 205,9744u ; m(Po) =
209,9828u ; m() = 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết bằng bao nhiêu ?
44. Tính năng lượng cần thiết để tách một hạt nhân 20
Ne thành hai hạt và một hạt nhân 12C. Biết năng lượng liên kết riêng trong các
hạt nhân 20Ne , , 12C tương ứng bằng 8,03 MeV , 7,07 MeV và 7,68 MeV.
45. Một phản ứng phân hạch của U235 là
95
42
235
92
2