Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

DOWNLOAD đề pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (361.83 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 </b> <b> </b>


<b>Câu 1.</b> Số cách chọn 2 học sinh từ 6 học sinh là


<b>A. </b><i>A</i><sub>6</sub>2. <b>B. </b><i>C</i><sub>6</sub>2. <b>C. </b>2 .6 <b>D. </b>6 .2


<b>Câu 2.</b> Cho một cấp số nhân

<sub> </sub>

: <sub>1</sub> 1, <sub>4</sub> 1<sub>4</sub>


4 4


 


<i>n</i>


<i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> . Số hạng tổng quát bằng


<b>A. </b> 1 , *


4<i>n</i> <i>n</i> . <b>B. </b>


*
4


1


,<i>n</i>


<i>n</i> . <b>C. </b>


*
1



1
,


4<i>n</i> <i>n</i> . <b>D. </b>


*
1


,


4<i>n</i> <i>n</i> .


<b>Câu 3.</b> Diện tích mặt cầu bán kính <i>R</i> bằng
<b>A. </b>4 2


3

<i>R</i> . <b>B. </b>


2


2

<i>R</i> . <b>C. </b>4

<i>R</i>2. <b>D. </b>

<i>R</i>2.
<b>Câu 4.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

<sub> </sub>

có bảng biến thiên như sau


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


<b>A. </b>

  2;

. <b>B. </b>

2;3

. <b>C. </b>

3; 

. <b>D. </b>

 ; 2

.


<b>Câu 5.</b> Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy là tam giác đều cạnh 2<i>a</i> và thể tích bằng <i>a</i>3. Tính chiều cao <i>h</i> của
hình chóp đã cho.



<b>A. </b> 3
6


 <i>a</i>


<i>h</i> <b>B. </b> 3


2


 <i>a</i>


<i>h</i> <b>C. </b> 3


3


 <i>a</i>


<i>h</i> <b>D. </b><i>h</i> 3<i>a</i>


<b>Câu 6.</b> Tập nghiệm của phương trình

log (

3

<i>x</i>

2

7) 2



<b>A. </b>

{ 15; 15}

<b>B. </b>{ 4;4} <b>C. </b>

 

4

<b>D. </b>

 

4



<b>Câu 7.</b> Cho

 


5


0


d 2



<i>f x</i> <i>x</i> 


. Tích phân

 



5


2


0


4<i>f x</i> 3<i>x</i> d<i>x</i>


  


 


bằng


<b>A. </b>133. <b>B. </b>120. <b>C. </b>130. <b>D. </b>140.
<b>Câu 8.</b> Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:


<b>A. </b>0.
<b>B. </b>1.
<b>C. </b>2.
<b>D. </b>3.


<b>Câu 9.</b> Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?


<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i>42<i>x</i>22 <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>22 <b>C. </b><i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>22 <b>D. </b><i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>22

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020




• ĐỀ SỐ

9

- MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI



<i>x</i>  2 3 


<i>y</i> <sub> </sub> 0  0 


<i>y </i>





1


4


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Lời giải chi tiết tham khảo tại: />


<b>Câu 10.</b> Cho log<i><sub>a</sub>b</i>2 và log<i><sub>a</sub>c</i>3. Tính <i>P</i>log<i><sub>a</sub></i>

<i>b c</i>2 3

.


<b>A. </b><i>P</i>108 <b>B. </b><i>P</i>13 <b>C. </b><i>P</i>31 <b>D. </b><i>P</i>30
<b>Câu 11.</b> Nguyên hàm của hàm số <i><sub>f x</sub></i>

 

<sub></sub><i><sub>x</sub></i>3<sub></sub><i><sub>x</sub></i><sub> là </sub>


<b>A. </b><i>x</i>4<i>x</i>2<i>C</i>. <b>B. </b>3<i>x</i>2 1 <i>C</i>. <b>C. </b><i>x</i>3 <i>x C</i>. <b>D. </b>1 4 1 2
4<i>x</i> 2<i>x</i> <i>C</i>.


<b>Câu 12.</b> Cho số phức <i>z</i> 2 3<i>i</i>. Tìm phần thực <i>a</i> của <i>z</i>?


<b>A. </b><i>a</i>2 <b>B. </b><i>a</i>3 <b>C. </b><i>a</i> 2 <b>D. </b><i>a</i> 3


<b>Câu 13.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>

3; 1;1

. Hình chiếu vng góc của điểm <i>A</i> trên mặt phẳng

<i>Oyz</i>

là điểm


<b>A. </b><i>M</i>

3;0;0

<b>B. </b><i>N</i>

0; 1;1

<b>C. </b><i>P</i>

0; 1;0

<b>D. </b><i>Q</i>

0;0;1



<b>Câu 14.</b> Trong không gian Oxyz cho điểm (2;3; 4)<i>I</i> và <i>A</i>

<sub></sub>

1; 2;3

<sub></sub>

. Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A
có phương trình là:


<b>A. </b>(<i>x</i>2)2(<i>y</i>3)2(<i>z</i>4)2 3. <b>B. </b><sub>(</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>2)</sub>2<sub></sub>

<sub></sub>

<i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>3</sub>

<sub></sub>

2<sub></sub>

<sub></sub>

<i><sub>z</sub></i><sub></sub><sub>4</sub>

<sub></sub>

2<sub></sub><sub>9</sub><sub>. </sub>
<b>C. </b> 2

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

2


(<i>x</i>2)  <i>y</i>3  <i>z</i>4 45. <b>D. </b> 2

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

2
(<i>x</i>2)  <i>y</i>3  <i>z</i>4 3.


<b>Câu 15.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng

<sub> </sub>

<i>P</i> :<i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 5 0 có một véc-tơ pháp tuyến là
<b>A. </b><i>n</i><sub>1</sub>

<sub></sub>

3; 2; 1

<sub></sub>

<b>. </b> <b>B. </b><i>n</i><sub>3</sub> 

<sub></sub>

1; 2; 3

<sub></sub>

<b>. </b> <b>C. </b><i>n</i><sub>4</sub> 

<sub></sub>

1; 2; 3

<sub></sub>

<b>. </b> <b>D. </b><i>n</i><sub>2</sub>

<sub></sub>

1; 2; 3

<sub></sub>

<b>. </b>


<b>Câu 16.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, đường thẳng


2


: 1 2


3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


  





  



  



có một véctơ chỉ phương là


<b>A. </b><i>u</i>3

2;1;3




. <b>B. </b><i>u</i>4  

1; 2;1




. <b>C. </b><i>u</i>2

2;1;1




. <b>D. </b><i>u</i>1 

1; 2;3




.


<b>Câu 17.</b> Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy là tam giác vng tại <i>C</i> , <i>AC a</i> , <i>BC</i>  2<i>a</i>, <i>SA</i> vng góc với mặt


phẳng đáy và <i>SA</i><i>a</i>. Góc giữa đường thẳng <i>SB</i> và mặt phẳng đáy bằng


<b>A. </b>60 <b>B. </b>90 <b>C. </b>30 <b>D. </b>45



<b>Câu 18.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

liên tục trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:


Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?


<b>A. </b>2. <b>B. </b>1. <b>C. </b>4. <b>D. </b>

3

.


<b>Câu 19.</b> Tìm giá trị cực đại <i>y</i><sub>C§</sub> của hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>2.


<b>A. </b><i>y</i><sub>C§</sub> 4 <b>B. </b><i>y</i><sub>C§</sub> 1 <b>C. </b><i>y</i><sub>C§</sub>0 <b>D. </b><i>y</i><sub>C§</sub>  1


<b>Câu 20.</b> Cho <i>a</i> và <i>b</i> là hai số thực dương thỏa mãn <i>a b</i>3 232. Giá trị của 3log<sub>2</sub><i>a</i>2log<sub>2</sub><i>b</i> bằng
<b>A. </b>5. <b>B. </b>2 . <b>C. </b>32. <b>D. </b>4 .


<b>Câu 21.</b> Giải phương trình log (<sub>4</sub> <i>x</i>1)3.


<b>A. </b><i>x</i>63 <b>B. </b><i>x</i>65 <b>C. </b><i>x</i>80 <b>D. </b><i>x</i>82


<b>Câu 22.</b> Cho mặt cầu bán kính <i>R</i> ngoại tiếp một hình lập phương cạnh <i>a</i>. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
<b>A. </b>  2 3


3


<i>R</i>


<i>a</i> <b>B. </b><i>a</i>2<i>R</i> <b>C. </b><i>a</i>2 3<i>R</i> <b>D. </b>  3


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 </b>



<b>Câu 23.</b> Đồ thị hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>2 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là


<b>A. </b>

1;0

. <b>B. </b>

0; 2

. <b>C. </b>

0; 2

. <b>D. </b>

2;0

.


<b>Câu 24.</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

thỏa mãn <i>f x</i>'

 

3 5 sin <i>x</i> và <i>f</i>

 

0 10. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


<b>A. </b><i>f x</i>

 

3<i>x</i>5 cos<i>x</i>5 <b>B. </b><i>f x</i>

 

3<i>x</i>5 cos<i>x</i>2


<b>C. </b><i>f x</i>

 

3<i>x</i>5 cos<i>x</i>15 <b>D. </b><i>f x</i>

 

3<i>x</i>5 cos<i>x</i>2


<b>Câu 25.</b> Số lượng của một loại vi khuẩn tại thời điểm <i>t</i> (giờ) được tính theo cơng thức

 

200.100,28<i>t</i>


<i>N t</i>  .


Hỏi khoảng thời gian để số lượng vi khuẩn đó tăng lên gấp 10 lần gần nhất với kết quả nào dưới
đây?


<b>A. </b>3 giờ 58 phút. <b>B. </b>3 giờ 34 phút. <b>C. </b>4 giờ 3 phút. <b>D. </b>3 giờ 40 phút.


<b>Câu 26.</b> Cho khối chóp tam giác đều <i>S ABC</i>. có cạnh đáy bằng <i>a</i> và cạnh bên bằng 2<i>a</i>. Tính thể tích <i>V</i>


của khối chóp <i>S ABC</i>.
<b>A. </b>


3
13


12


<i>a</i>



<i>V</i>  . <b>B. </b>


3
11


12


<i>a</i>


<i>V</i>  . <b>C. </b>


3
11


6


<i>a</i>


<i>V</i>  . <b>D. </b>


3
11


4


<i>a</i>


<i>V</i>  .



<b>Câu 27.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có báng biến thiên như sau:


Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


<b>Câu 28.</b> Cho hàm số

<i>y</i>

<i>ax</i>

4

<i>bx</i>

2

<i>c</i>

(<i>a</i>0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?


<b>A. </b><i>a</i>0, <i>b</i>0, <i>c</i>0.
<b>B. </b><i>a</i>0, <i>b</i>0, <i>c</i>0.
<b>C. </b><i>a</i>0, <i>b</i>0, <i>c</i>0.
<b>D. </b><i>a</i>0, <i>b</i>0, <i>c</i>0.


<b>Câu 29.</b> Diện tích của hình phẳng ( )<i>H</i> giới hạn bởi đồ thị của hàm số <i>y</i> <i>f x</i>( ), trục hoành và hai đường
thẳng <i>x</i><i>a</i>,<i>x</i><i>b a</i> ( <i>b</i>) (phần tơ đậm trong hình vẽ) tính theo cơng thức


<b>A. </b> ( )d


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>S</i>

<sub></sub>

<i>f x x</i> <b>. </b> <b>B. </b> ( )d ( )d


<i>c</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>c</i>


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>f x x</i>

<sub></sub>

<i>f x x</i><b>. </b>


<b>C. </b> ( )


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>f x dx</i><b>. </b> <b>D. </b> ( )d ( )d


<i>c</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>c</i>


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>f x x</i>

<sub></sub>

<i>f x x</i><b>.</b>


<b>Câu 30.</b> Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub> 1 <i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub>  2 3<i>i</i>. Tính mơđun của số phức <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub>.


<b>A. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 1. <b>B. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub>  5. <b>C. </b><i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub>  13. <b>D. </b> <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> 5.


<b>Câu 31.</b> Điểm <i>M</i> trong hình vẽ biểu diễn số phức <i>z</i>. Chọn kết luận đúng về số phức <i>z</i>.
<b>A. </b><i>z</i> 3 5<i>i</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 32.</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho các vectơ <i>a</i> 

2;<i>m</i>1;3 ,

<i>b</i>

1;3; 2 <i>n</i>

. Tìm <i>m n</i>, để
các vec tơ <i>a b</i> , cùng hướng.


<b>A. </b> 7; 3
4


  



<i>m</i> <i>n</i> . <b>B. </b><i>m</i>4;<i>n</i> 3. <b>C. </b><i>m</i>2;<i>n</i>0. <b>D. </b> 7; 4


3


  


<i>m</i> <i>n</i> .


<b>Câu 33.</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu

 

<i>S</i> có tâm<i>I</i>

2;1;1

và mặt
phẳng

 

<i>P</i> : 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 2 0. Biết mặt phẳng

 

<i>P</i> cắt mặt cầu

 

<i>S</i> theo giao tuyến là một đường
trịn có bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu

 

<i>S</i>


<b>A. </b>

  

<i>S</i> : <i>x</i>2

2

<i>y</i>1

2

<i>z</i>1

2 8 <b>B. </b>

  

<i>S</i> : <i>x</i>2

2

<i>y</i>1

2

<i>z</i>1

2 10
<b>C. </b>

  

<i>S</i> : <i>x</i>2

2

<i>y</i>1

2

<i>z</i>1

28 <b>D. </b>

  

<i>S</i> : <i>x</i>2

2

<i>y</i>1

2

<i>z</i>1

210


<b>Câu 34.</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

4;0;1

và <i>B</i>

<sub></sub>

2; 2;3 .

<sub></sub>

Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng <i>AB</i> có phương trình là


<b>A. </b>6<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 1 0. <b>B. </b>3<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 6 0. <b>C. </b><i>x</i><i>y</i>2<i>z</i> 6 0. <b>D. </b>3<i>x</i>  <i>y</i> <i>z</i> 0.


<b>Câu 35.</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

1; 1; 2

, <i>B</i>

1; 2; 3

và đường thẳng


1 2 1


: .


1 1 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>



<i>d</i>      Tìm điểm <i>M a b c</i>

; ;

thuộc <i>d</i> sao cho <i>MA</i>2<i>MB</i>2 28, biết <i>c</i>0.
<b>A. </b><i>M</i>

1; 0; 3

<b>B. </b><i>M</i>

2; 3; 3

<b>C. </b> 1; 7; 2


6 6 3


 




 


 


<i>M</i> <b>D. </b> 1; 7; 2 .


6 6 3


<i>M</i><sub></sub>   <sub></sub>


 


<b>Câu 36.</b> Cho hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 5 ghế (5 cặp ghế đối diện). Xếp ngẫu nhiên 10
học sinh gồm 5 nam và 5 nữ vào hai dãy ghế đó. Xác suất để có đúng 1cặp học sinh
nam và học sinh nữ ngồi đối diện bằng


<b>A. </b> 5


63. <b>B. </b>


5



42. <b>C. </b>


10


21. <b>D. </b>


5
21.


<b>Câu 37.</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có <i>SA</i>

<i>ABCD</i>

, đáy<i>ABCD</i> là hình chữ nhật với <i>AC</i><i>a</i> 5và
2




<i>BC</i> <i>a</i> . Tính khoảng cách giữa <i>SD</i> và <i>BC</i>.
<b>A. </b> 3


2


<i>a</i>


. <b>B. </b><i>a</i> 3. <b>C. </b>3


4


<i>a</i>


. <b>D. </b>2



3


<i>a</i>


.


<b>Câu 38.</b> Số điểm cực trị của hàm số

<sub> </sub>



2


2
2


2 d
1


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>t t</i>
<i>f x</i>


<i>t</i>








<b>A. </b>0. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.


<b>Câu 39.</b> Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để hàm số <i>y</i>

<i>m</i> 1

<i>x</i> 2<i>m</i> 2


<i>x</i> <i>m</i>


  




 nghịch biến trên
khoảng

  1;



<b>A. </b>

1;2

. <b>B. </b>

2; 

. <b>C. </b>

;1

 

 2; 

.<b> D. </b>

1; 2

.


<b>Câu 40.</b> Một cuộn đề can hình trụ có đường kính 44,9 cm. Trong thời gian diễn ra AFF cup 2018, người ta
đã sử dụng để in các băng rôn, khẩu hiệu cổ vũ cho đội tuyển Việt Nam, do đó đường kính của
cuộn đề can cịn lại là 12,5 cm. Biết độ dày của tấm đề can là 0,06 cm, hãy tính chiều dài L của tấm
đề can đã sử dụng?(Làm tròn đến hàng đơn vị).


<b>A. </b><i>L</i>24344<i>cm</i> <b>B. </b><i>L</i>97377<i>cm</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 </b>


<b>Câu 41.</b> Cho các số thực dương <i>x y z</i>, , thỏa mãn đồng thời


2 2 2


1 1 1 1



log <i>x</i>log <i>y</i>log <i>z</i> 2020 và


2


log (<i>xyz</i>)2020. Tính log<sub>2</sub>

<i>xyz x</i>

 <i>y</i> <i>z</i>

<i>xy</i><i>yz</i><i>zx</i>1



<b>A. </b>4040. <b>B. </b>1010. <b>C. </b>2020. <b>D. </b>2020 . 2


<b>Câu 42.</b> Có bao nhiêu giá trị thực của tham số <i>m</i> để giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i> <i>x</i>22<i>x m</i> 4 trên
đoạn

2;1

bằng 4?


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


<b>Câu 43.</b> Cho bất phương trình .9<i>x</i>

1 .16

<i>x</i> 4

1 .12

<i>x</i> 0


<i>m</i>  <i>m</i>  <i>m</i>  với <i>m</i> là tham số. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của <i>m</i> thuộc khoảng

0 ; 10

để bất phương trình đã cho có tập nghiệm là <sub>. </sub>


<b>A. </b>8 . <b>B. </b>1. <b>C. </b>9 . <b>D. </b>0 .


<b>Câu 44.</b> Cho 2
(4 ) d 3


<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i><i>x</i>  <i>x</i><i>c</i>


. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
<b>A. </b>


2



( 2) d 2


4


<i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>  <i>x C</i>


. <b>B. </b> 2


( 2) d 7


<i>f x</i> <i>x</i><i>x</i>  <i>x</i><i>C</i>


.


<b>C. </b>


2


( 2) d 4


4


<i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>  <i>x C</i>


. <b>D. </b>



2


( 2) d 4


2


<i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>  <i>x C</i>


.


<b>Câu 45.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

<i>mx</i>4<i>nx</i>3<i>px</i>2<i>qx r</i> trong đó <i>m n p q r</i>, , , , .Biết rằng hàm số


 



<i>y</i> <i>f</i> <i>x</i> có đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình <i>f x</i>

 

16<i>m</i>8<i>n</i>4<i>p</i>2<i>q r</i>
có tất cả bao nhiêu phần tử?


<b>A. </b>5.
<b>B. </b>3.
<b>C. </b>4.
<b>D. </b>6.


<b>Câu 46.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có đạo hàm <i>f</i>

  

<i>x</i>  <i>x</i>1

 

4 <i>x</i><i>m</i>

 

5 <i>x</i>3

3 với mọi <i>x</i>. Có bao nhiêu
giá trị nguyên của tham số<i>m</i> 

5;5

để hàm số<i>g x</i>

<sub> </sub>

 <i>f</i>

 

<i>x</i> có 3 điểm cực trị?


<b>A. </b>3. <b>B. </b>6. <b>C. </b>5. <b>D. </b>4.


<b>Câu 47.</b> Cho các số thực dương <i>x</i>, <i>y</i> thay đổi và thỏa mãn điều kiện <i>x</i> <i>y</i>1. Giá trị nhỏ nhất của biểu



thức <sub>log</sub>2

 

2 <sub>3log</sub>


<i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>T</i> <i>x</i>


<i>y</i>


  là


<b>A. </b>19. <b>B. </b>13. <b>C. </b>14 . <b>D. </b><i>T</i>15.


<b>Câu 48.</b> Cho hàm số

<sub> </sub>

<sub>2</sub> 1, 1
, 1
 

 
 


<i>a x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i> <i>b x</i> với <i>a b</i>, là các tham số thực. Biết rằng <i>f x</i>

 

liên tục và có đạo



hàm trên , tính

 


2


1
d




<sub></sub>



<i>I</i> <i>f x</i> <i>x</i>.


<b>A. </b> 26
3


<i>I</i> . <b>B. </b> 19


3


<i>I</i> . <b>C. </b> 25


3


<i>I</i> . <b>D. </b> 1


3



<i>I</i> .


<b>Câu 49.</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có <i>SA</i><i>SB</i><i>SC</i><i>AB</i><i>BC</i><i>CD</i><i>DA</i>1. Gọi <i>G</i><sub>1</sub> , <i>G</i><sub>2</sub>, <i>G</i><sub>3</sub> , <i>G</i><sub>4</sub> lần
lươt là trọng tâm các tam giác <i>SAB</i>, <i>SBC</i> , <i>SCD</i>, <i>SDA</i>. <i>AC</i> cắt <i>BD</i> tại <i>O</i>. Khi thể tích khối


.


<i>S ABCD</i> lớn nhất thì thể tích khối chóp <i>O G G G G</i>. <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>4</sub> bằng


<b>A. </b> 1


81. <b>B. </b>


1


27. <b>C. </b>


1


54. <b>D. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 50.</b> Cho hàm số<i>y</i> <i>f x</i>

<sub> </sub>

xác định trên  và có đạo hàm <i>f</i>

<sub>  </sub>

<i>x</i>  1<i>x</i>

<sub></sub>

2<i>x</i>

<sub></sub>

s inx2

<sub></sub>

2019.
Hàm số <i>y</i> <i>f</i>

1<i>x</i>

2019<i>x</i>2018nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


<b>A. </b>

3 ; +

. <b>B. </b>

1 ; +

. <b>C. </b>

0 ; 3

. <b>D. </b>

 ; 3

.


<b>ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ! </b>


<b>THEO DÕI: FACEBOOK: </b>



<b>PAGE: </b>


<b>YOUTUBE: </b>


/>


<b>WEB: />


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×