Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

DOWNLOAD HERE file pDf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (135.75 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

ĐỀ MẪU SỐ 2



A – TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)


Câu 1: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, . ~


Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
{ sin3 .


2
<i>x</i>


<i>y</i> . | sin2 .
3


<i>x</i>


<i>y</i> . } cos3 .
2


<i>x</i>


<i>y</i> . ~ cos2 .
3


<i>x</i>
<i>y</i> .
Câu 2: Tập xác định của hàm số 1


2 sin 1


<i>y</i>


<i>x</i>


 là


{ \ 2 ,


6


<i>D</i> <sub></sub> <i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>


 


    . | \ 2 ,


3


<i>D</i> <sub></sub> <i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>


 


    .


} \ 2 ;5 2 ,


6 6


<i>D</i> <sub></sub> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>



 


      . ~ \ 2 ;2 2 ,


3 3


<i>D</i> <sub></sub> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>


 


      .


Câu 3: Hàm số tan 2
1 tan


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


 có tập xác định là


{ <i>D</i>. | \ |


4 2


<i>D</i> <sub></sub> <i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>



 


  .


} \ |


2


<i>D</i> <sub></sub> <i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>


 


  . ~ \ , |


4 2 2


<i>D</i> <sub></sub> <i>k</i>  <i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>


 


  .


Câu 4: Điều kiện xác định của hàm số cot
cos
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>
 là



{ ,


2


<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>. | ,
2
<i>k</i>


<i>x</i>  <i>k</i>. } <i>x</i><i>k</i>,<i>k</i>. ~ <i>x</i><i>k</i>2 , <i>k</i>.
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?


{ <i>y</i> 2sin<i>x</i>. | <i>y</i>2sin 2<i>x</i>. } <i>y</i>sin<i>x</i>cos<i>x</i>. ~ <i>y</i> 2cos<i>x</i>.
Câu 6: (LẦN 01_VĨNH YÊN_VĨNH PHÚC_2019) Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn


{ <i>y</i> 1 sin2<i>x</i> . |


3
<i>y</i><i>cos x</i><sub></sub> 

<sub></sub>


  . } <i>y</i><i>x</i>s inx . ~ ys inxcos x.
Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?


{ sin
1 sin


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 . |


2


sin
1 cos


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


 . } 2


<i>cos x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 . ~ 2


tan
1 sin


<i>x</i>
<i>y</i>



<i>x</i>


 .


Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
{ <i>y</i> 1 sin2<i>x</i>. | <i>y</i> cot .sin<i>x</i> 2<i>x</i>.
} <i>y</i><i>x</i>2tan 2<i>x</i>cot<i>x</i>. ~ <i>y</i> 1 cot<i>x</i>tan<i>x</i>.


Câu 9: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i> 1 cos 2<i>x</i>2là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Câu 10: <i>Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số </i>

1

.



2

4 cos

5



<i>y</i>



<i>x</i>







{

1

.


3



<i>M</i>

. |

<i>M</i>

5

. }

1



5




<i>M</i>

. ~

1



4



<i>M</i>



.


Câu 11: (THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa - 2017 - 2018 - BTN) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng
định sau:


{ Hàm số <i>y</i>tan<i>x</i> tuần hoàn với chu kì 2

.
| Hàm số <i>y</i>cos<i>x</i> tuần hồn với chu kì

.
} Hàm số <i>y</i>sin<i>x</i> đồng biến trên khoảng 0;


2


 


 


 


.
~ Hàm số <i>y</i>cot<i>x</i> nghịch biến trên .


Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?
{ Hàm số 2



sin


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>là hàm lẻ trên .


| Hàm số <i>y</i>sin<i>x</i>đồng biến trên khoảng

0;

.


} Hàm số <i>y</i>cos 2<i>xlà hàm tuần hoàn với chu kỳ T</i>  .
~ Hàm số <i>y</i>cot<i>x</i> có tập xác định là <i>D</i>\

<i>k</i> <i>k</i>

.
Câu 13: Tìm số nghiệm của phương trình sin 3<i>x</i>cos<i>x</i>0 trên

0;

.


{ 4. | 8. } 6. ~ 3.


Câu 14: Có bao nhiêu số nguyên <i>m</i> để phương trình cos 2 2
3


<i>x</i>  <i>m</i>


 


  


 


  có nghiệm.


{ 3 . | 1 . } 2 . ~ 5 .


Câu 15: Cho phương trình 3sin 2 1
5



<i>x</i>  <i>m</i>


 


  


 


 


có nghiệm khi <i>m</i>

<i>a b</i>;

.<i> Khi đó b</i><i>a</i> bằng


{ 6. . | 0. . } 2.. ~ 4. .


Câu 16: <i>Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình </i>3sin 2<i>x</i><i>m</i>2 5 0 có nghiệm?


{ 6. . | 2. . } 1. . ~ 7. .


Câu 17: Một nghiệm của phương trình: sin 2<i>x</i>sin 4<i>x</i>sin 6<i>x</i>.
{ 5


2
<i></i>


. |


5
<i></i>


. } 3



4
<i></i>


. ~


4
<i></i>


.
Câu 18: Phương trình sin 3<i>x</i>cos 2<i>x</i>sin<i>x</i>có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng

0;

:


{ 2. | 3. } 4. ~ 5


B – TỰ LUẬN: (5 điểm) Giải các phương trình sau:


1.

cos

2

3



3

2



<i>x</i>





 








2.

2sin 2

2

0



5



<i>x</i>











3.

2

tan

2

<i>x</i>

5

tan

<i>x</i>

3

0



4.

sin

<i>x</i>

3 cos

<i>x</i>

2



5. sin 2 2 cos s inx 1 0
t anx 3


  





</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×