Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

DE KT TTV CUOI KII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.78 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Phòng GD- ĐT </b>
<b>Trờng TH </b>


<b>Bài kiểm tra cuối học kỳ II- Khối 5</b>
<b>Năm học :2011-2012</b>


<b>Môn : Toán</b>
Họ và tên:...Lớp :5


___________Điểm________________Lời phê của thầy cô giáo_______________


__________________________________________________________________
<b>Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:</b>


a) Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị B. Hàng trăm


C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
b) Phân số 2 viết dới dạng số thập thập phân là:


5


A. 2,5 B. 5,2 C. 0,4 D. 4,0
c) Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có:


A. 10 phót B. 20 phót C. 30 phót D. 40 phót
d) 0,5% = ?


A 5_ B 5__ C 5___ D 5__
10 100 1000 10000
<b>2. </b>



? a) 5,009 .... 5,01; b) 11,389 ... 11,39 ;
c) 0,825 ... 0,815 ; d) 20,5 .... 20,500;
<b>3.§óng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:</b>


a) 135phút =13,5 giờ
b)2dm3 <sub>35cm</sub>3<sub> = 2,035 dm</sub>3


c)3ngµy 15 giê + 2 ngµy 12 giờ = 6 ngày 3 giờ.
4.Đặt tính rồi tÝnh:


a) 1,345 + 25,6 + 8,29 b) 78 - 20,05


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
c) 17,03 x 0,25 d) 10,6 : 4,24


...

<b>></b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

...


...
...
...
...
...
...
5. TØnh A vµ tØnh B c¸ch nhau 180 km . Cïng mét lóc cã hai ô tô xuất phát từ hai
tỉnh và đi ngợc chiều nhau, sau 2 giê chóng gỈp nhau.


a) Hỏi một giờ cả hai ô tô đi đợc bao nhiêu ki-lô-mét?


b) TÝnh vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc « t« ®i tõ A b»ng2 vËn tèc « t« ®i tõ B
3


Bài giải


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<i><b> 6.(dành cho líp chän). TÝnh b»ng c¸ch thn tiƯn</b></i>



1125: 9 + 64 x 125 -125 :25


...
...
...
...


<i><b>Hớng dẫn đánh giá, cho điểm</b></i>


<b>Bài 1.(2 điểm)</b>


Làm đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm. Kết quả là:


a) D; b) C; c) D; d) C;
<b>Bài 2.(1 điểm)</b>


Lm ỳng mi ý c 0,5 điểm.


a) < ; b) <; c) >; d) = .
<b>Bài 3.(1.5 điểm)</b>


a) 135phót =13,5 giê
b)2dm3 <sub>35cm</sub>3<sub> = 2,035 dm</sub>3


c)3ngµy 15 giê + 2 ngµy 12 giê = 6 ngày 3 giờ.
<b>Bài 4.( 2 điểm)</b>


t tớnh v tớnh ỳng mỗi ý đợc 0,5 điểm. Kết quả là:
a) 35,235 ; b)57,95 ; c) 4,2575 ; d) 2,5 .
<b>Bài 5.( 3 điểm)</b>



a) Một giờ cả hai ơ tơ đi đợc qng đờng là:


S


§


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

180 : 2 = 90 (km) ( 0,5 điểm)
b) Ta có sơ đồ:


Vận tốc của ô tô đi từ A 90km/giờ (0,5điểm)
Vận tốc của ô tô đi từ B:


Tổng số phần bằng nhau là:


2 + 3 = 5(phần) (0,5 điểm)
Vận tốc của ô tô đi từ A là:


90 : 5 x 2 = 36 ( km/giê) (0,5 điểm)
Vận tốc của ô tô đi từ B là:


90 - 6 = 54 (km/giờ) (0,5 điểm)
Đáp sè: 36 km/giê; 54km/giê (0,5 ®iĨm)
<b>Bµi 6.(0,5 ®iĨm) 1125: 9 + 64 x 125 -125 :25</b>


= 125 + 8000 - 5
= 8125


L



u ý : bµi 5 líp không chọn cho 3,5 điểm
<b>Phòng GD- ĐT huyện Sóc Sơn</b>


<b>Trờng TH Bắc Phú</b>


<b>Bài kiểm tra cuối học kỳ II- Khối 5</b>
<b>Năm học :2008-2009</b>


<b>Môn : Tiếng việt</b>
Họ và tên:...Lớp :5


___________Điểm________________Lời phê của thầy cô giáo_______________


________________________________________________________________
<b>A.</b> <i><b>Kim tra c</b></i><b>.( 10im)</b>


<b>I.</b> <b>Đọc thành tiÕng.(5 ®iĨm)</b>


- HS đọc một đoạn văn khoảng 110 chữ thuộc chủ đề đã học ở HKII (GV chọn
các đoạn văn trong SGK TViệt 5 ,tập hai ; ghi tên bài , số trang trong SGK vào
phiếu cho từng HS bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn văn do GV đã đánh dấu )


- Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu.
<b>II.</b> <b>Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm ) </b>–<b> 30</b>’


<b>Rõng gỗ quý</b>



Xa cú vựng t ton i c tranh hoc tre nứa. Gia đình nọ có bốn ng ời con
phải sống chui rúc trong gian lều ọp ẹp và chật chội.



Một hôm, ông bố vừa chợp mắt, một cánh rừng đầy lim, sến, táu cứng nh sắt
hiện ra. Ông nghĩ bụng : “ Giá vùng ta cũng có những thứ cây này thì ta tha hồ làm
nhà bền chắc ”. Chợt nghe tiếng nhạc, ơng ngoảnh lại thì thấy các cô tiên nữ đang
múa trên đám cỏ xanh. Một cơ tiên chạy lại hỏi :


- Ơng lão đến đây cú vic gỡ?


- Tôi tìm gỗ làm nhà, thấy gỗ quý ở đây mà thèm quá !


- c, ta cho ông cái hộp này, ông sẽ có tất cả. Nhng về nhà ơng mới đợc mở
ra!


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

µo µo, lao xuống suối trôi mất. Tần ngần một lúc, ông quay lại khu rừng kể rõ sự
việc rồi năn nỉ cô tiên cho cái hộp khác.Đa ông lÃo cái hộp thứ hai, cô tiên lại dặn:


- Ln ny, ta cho lão những thứ quý gấp trăm làn trớc . Nhng nhất thiết phải về
đến nhà mới đợc mở ra!


Hộp lần này rất nhẹ , không thơm, lắc nghe lốc cốc nh hạt đỗ .Ông mang hạt về
theo đúng lời tiên dặn....


Nghe tiếng chim hót, ơng chồng tỉnh giấc. Thì ra đó chỉ là giấc mơ. Nghĩ mãi,
ơng chợt hiểu : “ Cơ tiên cho cái hộp q là có ý bảo ta tìm hạt cây mà gieo trồng,
giống nh lúa ngơ vậy ”. Ơng liền bảo các con đi xa tìm hạt cây về gioe trồng.
Chẳng bao lâu, những đồi tranh, tre nứa đã trở thành gỗ quý. Dân làng lấy gỗ làm
nhà, khơng cịn những túp lều lụp xụp nh xa.


Truyện cổ Tày - Nùng
Em hãy khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dới đây:
1.Khi thấy hiện ra cánh rừng gỗ q, ơng lão ớc mong điều gì?



a.Có vài cây gỗ quý để cho gia đình mình làm nhà ở bền chắc .
b.Có rất nhiều gỗ quý để cho dân cả vùng làm nhà ở bền chắc.
c.Có thứ cây gỗ quý trên quê mình để dân làng làm nhà ở bền chắc.
d.Có hạt giống cây gỗ quý để trồng, tha hồ làm nhà ở bền chắc.
2.Vì sao ơng lão biết các cô tiên nữ múa hát trên đám cỏ xanh ?


a. Vì ông chợt nghe thấy tiếng hát.
b. Vì cô tiên nữ chạy lại hỏi ông.
c. Vì ông chợt ngoảnh lại phía sau.
d. Vì ông chợt nghe thấy tiếng nhạc.


3.Cụ tiên cho ông lão chiếc hộp thứ nhất đựng những gì?
a. Hoa quả chín thơm ngào ngạt.


b. RÊt nhiỊu cét kèo ván gỗ.
c. Rất nhiều hạt cây gỗ quý.
d. ngôi nhà làm bằng gỗ quý.


4. Nhng c im no cho biết chiếc hộp thứ hai hạt cây gỗ quý ?
a. Toả mùi thơm ngào ngạt, có giá trị gấp trăm làn chiếc hộp trớc.
b. Toả mùi thơm nhẹ, lắc nghe lốc cốc , quý gấp trăm lần hộp trớc.
c. Nhẹ , không thơm, lắc nghe lốc cốc , quý gấp trăm lần hộp trớc.
d. Nhẹ, không thơm, lắc nghe khơng kêu , có giá trị lần hộp trớc.
5. Vì sao nói hộp thứ hai quý gấp trăm lần hộp thứ nhất ?


a. Vì có nhiều loại gỗ q giá hơn ở hộp trớc.
b. Vì có nhiều cột kèo, ván gỗ hơn ở hộp trớc.
c. Vì có nhiều hạt cây để chia cho dân làng .
d. Vì có nhiều hạt cây để trồng nên rừng gỗ quý.


6. Dòng nào dới đây nêu đúng nghĩa câu chuyện ?


a. muốn có rừng gỗ quý , phải làm đúng lời cô tiên dặn dị trong mơ.
b. Muốn có rừng gỗ q, phải cải tạo những đồi cỏ tranh, tre nứa.
c. Muốn có rừng gỗ quý, phải tìm hạt cây gieo trồng, chăm sóc.
d. Muốn có rừng gỗ quý, phải đi thật xa để tìm cây giống thật tốt.
7. Từ nào dới đây đồng nghĩa với từ bền chắc ?


a. bÒn chÝ c. bền vững
d. bền chặt b.bỊn bØ


8. Dịng nào dới đây có các từ in nghiêng khơng phải là từ đồng âm?
a. gian lều cỏ tranh / ăn gian nói dối


b. hạt đõ nảy mầm/ xe đỗ dọc đờng
d. một giấc mơ đẹp/ rừng mơ sai quả.


9. Các vế trong câu “ Một hôm, ông bố vừa chợp mắt , một cánh rừng đầy lim,
sến , táu cứng nh sắt hiện ra. ” đợc nối với nhau bằng cách nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

10. Hai câu cuối bài ( “ Chẳng bao lâu,... nh xa”) đợc liên kt vi nhau bng cỏch
no?


a. Lặp từ ngữ.
b. Dùng từ ng÷ nèi.
c. Thay thÕ tõ ng÷.


<b>B. KiĨm tra viÕt ( 10 điểm )</b>


<b>1.Chính tả ( 5 điểm )</b> : Nghe viết (5 điểm) Bài : út Vịnh <i>(TViÖt 5 tËp II </i>–<i> 136)</i>



Đoạn“ Nhà út Vịnh ở ngay bên đờng sắt …. Sơn mới hiểu ra và hứa không chơi
dại nh vậy nữa.”


<b>2.Tập làm văn (5 điểm ):</b> Chọn một trong các đề bài sau.


Đề 1 : Tả cô giáo ( hoặc thầy giáo ) đã từng dạy dỗ em và để lại cho em nhiều ấn
tợng , tình cảm tốt đẹp .


§Ị 2: T¶ quang c¶nh trêng em trong giê ra chơi.
Đề 3 : Tả một ngày mới bắt đầu ë quª em.


<b>c.hớng dẫn đánh giá cho điểm.</b>
A- Kiểm tra c ( 10 im )


1. Đọc thành tiếng (5 điểm )


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Học sinh đọc rõ ràng , rành mạch , đọc đúng tốc độ, đọc diễn cảm bài thơ
hoặc bài văn và trả lời đợc câu hỏi của giáo viên đa ra nhng cha chính xác ( 4
điểm )


Tùy theo mức độ đọc của học sinh mà giáo viên có thể cho ( từ 1 n
3.5im )


2. Đọc thầm và trả lời câu hỏi (5 ®iĨm )


<i>đáp án:Từ câu 1 – câu 10 mỗi ý đúng đợc( 0,5 điểm)</i>


C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10



đáp


¸n C D B C D C B B C A


<b>B. 1 .ChÝnh t¶ ( 5 điểm ) : Nghe viết : </b>


Bài:

ú

t Vịnh



+Hc sinh viết đúng chính tả tên đầu bài và đoạn văn, khơng mắc lỗi chính
tả trình bày sạch sẽ rõ ràng , khơng tẩy xóa ( 5 điểm )


+Học sinh viết đúng chính tả tên đầu bài và đoạn văn, mắc khơng q 02
lỗi chính tả, trình bày sạch sẽ rõ ràng , khơng tẩy xóa ( 4 điểm )


<i><b>L</b></i>


<i><b> u ý</b><b> : + Cứ mỗi lỗi chính tả trừ 0.5 điểm ( phụ âm đầu , vần , thanh ®iƯu )</b></i>
+ Trình bày bài viết bẩn trừ toàn bài 1 điểm


<b>2.Tập làm văn: ( 5 điểm )</b>


+ Hc sinh vit đợc bài văn có bố cục 3 phần , độ dài khoảng 12 đến 15 câu ,
trình bày sạch sẽ rõ ràng , dùng từ hay có cảm xúc ( 5 điểm )


+Học sinh viết đợc bài văn có bố cục 3 phần , độ dài khoảng 12 đến 15 câu ,
trình bày sạch sẽ rõ ràng , dùng từ cha hay có ( 4 4.5 điểm )


<i>Tùy theo mức độ bài viết của học sinh giáo viên có thể cho từ (1 3,5 điểm )</i>
<i> L<b> u ý</b><b> : + Cứ mỗi lỗi chính tả trừ 0.5 điểm ( phụ âm đầu , vần , thanh điệu )</b></i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×