Tải bản đầy đủ (.docx) (27 trang)

Toan seqap tuan 19 26

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (177.64 KB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Tuần 19 – Tiết 1 Ngày dạy: 4.1.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: Củng cố kiến thức về tính diện tích hình tam giác, hình thang.
<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính nhanh, chính xác


<i><b>3/ Thái độ</b></i>: u thích mơn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph
32ph


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>


<i><b>- Bài 1</b></i>: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Tổ chức cho HS làm bài



4 cm
3,5cm 5cm
5 cm 6cm
- GV kiểm tra vở, nhận xét, chốt ý đúng:


a) S hình tam giác: 8,75 cm2<sub>; b) S hình thang: 25 cm</sub>2
- Gọi HS nhắc lai qui tắc tính S hình tam giác vng, hình
thang vng.


<i><b>- Bài 2</b></i>:


- Gọi HS đọc đề bài


- Hỏi: Đề tốn cho biết gì? ( mảnh vườn hình thang có
chiều dài 65 cm, chiều rộng 44 cm; chiều cao 45 cm; sử
dụng 20% S trồng rau, S còn lại để trồng chuối)


Bài tốn hỏi gì? (S trồng chuối là bao nhiêu <b>m2</b><sub>?)</sub>
- Hỏi: Muốn biết S trồng chuối là bao nhieu thì trước hết
ta phải biết được gì? Nhắc HS chú ý đơn vị đo.


- Tổ chức cho HS làm bài
- GV chấm vở HS


- Gọi HS sửa bài, nêu cách thực hiện
- Gọi nhận xét


- GV nhận xét


Bài giải


S tích mảnh vườn:


(65 + 44) x 45 : 2 = 2452,5 (cm2<sub>)</sub>


- Cá nhân


- 2 HS lên bảng làm bài
- Cá nhân, VBT,


- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân


- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân


- Cá nhân, vbt, bảng nhóm
- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3ph


S trồng rau:


2452,5 x 20 : 100 = 490,5 (cm2<sub>)</sub>
S trồng chuối:


2452,5 – 490,5 = 1962 (cm2<sub>)</sub>
1962 cm2<sub> = 0,1962 m</sub>2



Đáp số: 0,1962 m2
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>Tuần 21 – Tiết 1 Ngày dạy: 1.2.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: Củng cố kiến thức về:


- Tính diện tích một hình phức tạp
- Tìm chiều cao của hình tam giác.
<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính nhanh, chính xác
<i><b>3/ Thái độ</b></i>: u thích mơn học.


II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph
32ph



<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>
<i><b>- Bài 1</b></i>:


- Gọi HS đọc đề toán


- Cho HS nêu số liệu đề toán đã cho, đã hỏi.
- Tổ chức cho HS làm bài


- Gọi HS chữa bài
- Gọi nhận xét


- GV nhận xét, chốt ý đúng
Bài giải


Chiều cao của hình tam giác
7.5 x 2 : 5 = 3 (m)


Đáp số: 3 m


- Cho HS nêu cách tính chiều cao hình tam giác (diện tích
nhân 2 rồi chia cho cạnh đáy).


<i><b>- Bài 2</b></i>:


- Gọi HS đọc đề tốn



- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề tốn


+ Đây là mảnh đất có hình phức tạp, làm thế nào để tính
diện tích? (chia mảnh đất thành 2 hình chữ nhật).


+ Muốn tìm số kg rau thu hoạch được ta phải biết được
gì? ( chiều dài mảnh đất mới chia, diện tích mảnh đất …).
- Tổ chức cho HS làm bài


- Gọi HS sửa bài
- GV nhận xét, sửa sai.


Bài giải


Chiều dài hình chữ nhật lớn:
7 + 11 + 7 = 25 (m)
Diện tích hình chữ nhật lớn:


- Cá nhân


- Cá nhân tiếp nối
- Cá nhân, vbt
- 1 HS lên bảng
- Lớp nhận xét


- Cá nhân
- Cá nhân


- Cá nhân tiếp nối



- Cá nhân, vbt, bảng nhóm
- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

3ph


25 x 10 = 250 (m2<sub>)</sub>
Diện tích hình chữ nhật nhỏ:


10 x 11 = 110 (m2<sub>)</sub>
Diện tích mảnh đất:
250 + 110 = 360 (m2<sub>)</sub>
Số kg rau thu hoạch được:


360 x 20 = 7200 (kg)
Đáp số: 7200 kg
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>Tuần 21 – Tiết 2 Ngày dạy: 3.2.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: Củng cố kiến thức về:



- Đặc điểm của hình hộp chữ nhật, hình lập phương


- Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật
<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính nhanh, chính xác


<i><b>3/ Thái độ</b></i>: u thích mơn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph
32ph


3ph


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>


<i><b>- Bài 1: </b></i>Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trong các hình dưới đây, hình nào là hình hộp chữ
nhật?


- Gọi HS đọc yêu cầu


- Cho HS quan sát hình
- Gọi HS nêu kết quả


- Cho HS nhắc lại các đặc điểm của hình hộp chữ nhật
- GV nhận xét, chốt – hình c là hình HCN


<i><b>- Bài 2</b></i>: Viết số đo thích hơp vào chỗ chấm:
- Gọi HS đọc đề bài.


- (H): Đề bài đã cho biết gì? Hỏi gì?
- Tổ chức cho HS làm bài


- Cho HS trình bày
- Gọi nhận xét


- GV nhận xét, nêu kết quả đúng


a) Sxq của hình hộp chữ nhật: 232 (cm2<sub>)</sub>
a) Stp của hình hộp chữ nhật: 322 (cm2<sub>)</sub>
<i><b>- Bài 3</b></i>: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Tổ chức cho HS làm bài


- Gọi HS nêu kết quả


- GV nhận xét, chốt ý đúng.
<i>Kết quả: Hình HCN A có 12 cạnh</i>


<i> Hình lập phương B có 6 mặt và 8 đỉnh</i>
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>



- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


- Cá nhân, VBT
- Cá nhân


- Cá nhân tiếp nối
- Cá nhân


- Cá nhân nối tiếp


- Cá nhân, VBT,bảng phụ
- Cá nhân


- Cá nhân


- Cá nhân, VBT
- Cá nhân nối tiếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

...
...
...


<i>Tuần 22 – Tiết 1 Ngày dạy: 8.2.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i>1/ Kiến thức: Củng cố kiến thức về:</i>



- Tính diện tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
<i>2/ Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính chính xác</i>


3/ Thái độ: u thích mơn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nhóm


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph
32ph


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>


<i><b>- Bài 1: </b></i>Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS nêu kết quả


- Yêu cầu HS nêu qui tắc tính S các hình
- GV nhận xét, chốt ý đúng.


<i><b>- Kết quả: </b></i>



a) D: 10cm, R: 4,5cm; C. cao: 8cm
Sxq hình hộp chữ nhật: 232cm2
Stp hộp chữ nhật : 322cm2
b) D: 3/4m, R: 2/3m; C. cao: 1/2m
Sxq hình hộp chữ nhật: 17/12 m2
Stp hình hộp chữ nhật: 29/12 m2
c) Hình lập phương có cạnh dài 6cm
Sxq hình lập phương là : 144cm2
Stp hình lập phương là : 216cm2
<i><b>- Bài 2</b></i>:


- Gọi HS đọc, tóm tắt bài tốn
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS lên bảng sửa bài


- Yêu cầu HS nêu cách làm
- GV nhận xét, sửa sai.


Bài giải
Chu vi đáy của cái thùng là:
(80+ 60)x 2= 280 (cm)


- Cá nhân, VBT
- Cá nhân nối tiếp
- Cá nhân tiếp nối


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

3ph


Diện tích xung quanh của cái thùng:
280x 50= 14000 (cm2<sub>)</sub>



Diện tích mặt đáy của cái thùng:
80x 60= 4800 (cm2<sub>)</sub>


Diện tích tơn dùng đẻ làm thùng là:
14000+ 4800= 18800 (m2<sub>)</sub>


Đáp số: a) 18800 m2
<i><b>- Bài 3</b></i>: Đúng ghi Đ, sai ghi S


-Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu, tóm tắt đề toán.
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT


- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS giải thích cách làm.
- GV nhận xét, chốt ý đúng.


<i><b>a) Đ b) S c) Đ</b></i>
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


- Cá nhân
- Cá nhân, VBT
- Cá nhân tiếp nối
- Lớp nhận xét.


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>Tuần 22 – Tiết 2 Ngày dạy: 10.2.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: Củng cố kiến thức về: So sánh thể tích của hai hình trong một số trường hợp đơn
giản


<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính chính xác
<i><b>3/ Thái độ</b></i>: u thích mơn học.


II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ hình học lớp 5


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph
32ph


3ph


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>
<i><b>- Bài 1: </b></i>



- Gọi HS đọc đề bài


- Cho HS nhìn hình nêu nhanh kết quả
- Gọi nhận xét


- GV nhận xét, chốt ý đúng.
<i>a) Hình A có 24 hình </i>
<i> Hình B có 16 hình</i>


<i>b) Hình A có thể tích lớn hơn hình B.</i>
Hình B có thể tích bé hơn hình A.
<i><b>- Bài 2</b></i>:


- Gọi HS đọc đề bài


- Cho HS nhìn hình nêu nhanh kết quả
- Gọi nhận xét


- GV nhận xét, chốt ý đúng.


+ Hình B gồm có 17 hình lập phương nhỏ.
+ Hình C gồm có 25 hình lập phương nhỏ.
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


- Cá nhân, vbt
- Cá nhân tiếp nối



- Cá nhân, VBT
- 3 HS sửa bài
- Cá nhân tiếp nối


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

...
...
...
...
...


<i>Tuần 23 – Tiết 1 Ngày dạy: 15.2.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i>1/ Kiến thức: Củng cố kiến thức về:</i>
- Đọc, viết các số đo thể tích.


- Mối quan hệ đo giửa xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
<i>2/ Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính chính xác</i>


3/ Thái độ: u thích mơn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ hình học lớp 5


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS



5ph


32ph <b>A. Kiểm tra bài cũB. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>
<i><b>- Bài 1: </b></i>Viết vào ô trống (theo mẫu)
- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài


- Gọi HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét


<i><b>Viết số</b></i> <i><b>Đọc số</b></i>


93cm3 <i><b><sub>Chín mươi ba xăng- ti- mét khối</sub></b></i>


372dm3 <i><b><sub>Ba trăm hai mươi bảy đề- xi- mét khối</sub></b></i>


165m3 <i><b><sub>Một trăm sáu mươi lăm mét khối </sub></b></i>


8/15cm3 <i><b><sub>Tám phần mười lăm mét khối</sub></b></i>


<i><b>18,6m</b><b>3</b></i> <sub>Mười tám phẩy sáu mét khối </sub>


<i><b>2321cm</b><b>3</b></i> <sub>Ba nghìn hai trăm hai mươi mốt mét khối</sub>


<i><b>4/7dm</b><b>3</b></i> <sub>Bốn phần bảy đề- xi- mét khối</sub>



<i><b>- Bài 2</b></i>:


- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS nêu qui tắc
- GV nhận xét, chốt ý đúng


a) Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là
xăng- ti- mét khối:


- Cá nhân
- Cá nhân, vbt
- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân
- Cá nhân, VBT
- 3 HS sửa bài
- Cá nhân tiếp nối


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

3ph


5dm3<sub>= 5000cm</sub>3 <sub> 1,324dm</sub>3<sub>= 1324cm</sub>3
1/100m3<sub>= 10000cm</sub>3 <sub> 12,25m</sub>3<sub>=12250000cm</sub>3
b) Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là
đề-ti- mét khối:


2m3<sub>= 2000dm</sub>3<sub> 1,147m+3+= 1147dm</sub>3
6cm3<sub>= 0,006dm</sub>3<sub> 0,012m</sub>3<sub>= 12dm</sub>3
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>



- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>Tuần 23 – Tiết 2 Ngày dạy: 17.2.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: Củng cố kiến thức về:


Tính diện tích, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính chính xác


<i><b>3/ Thái độ</b></i>: Yêu thích môn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ hình học lớp 5


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph
32ph


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>B. Bài mới</b>



<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>


<i><b>- Bài 1: </b></i>Viết số đo thích hợp vào ô trống:
- Gọi HS đọc yêu cầu


- Tổ chức cho HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét, chốt ý đúng.


Hình hộp chữ nhật (1) (2) (3)


Chiều dài 10cm 3,2dm 3/4m


Chiều rộng 5cm 4dm 1/2m


Chiều cao 7cm 2,5dm 1/2m


Thể tích <i><b>350cm</b><b>3</b></i> <i><b><sub>32dm</sub></b><b>3</b></i> <i><b><sub>3/16m</sub></b><b>3</b></i>


<i><b>- Bài 2</b></i>: Viết số đo thích hợp vào ơ trống:
- Gọi HS đọc bài nêu yêu cầu


- Tổ chức cho HS làm bài
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- GV nhận xét, chốt ý đúng


Hình lập phương (1) (2)


Độ dài cạnh 3cm 1,2dm
Diện tích một mặt <i><b>9cm</b><b>2</b></i> <i><b><sub>1,44dm</sub></b><b>2</b></i>


Diện tích tồn phần <i><b>54cm</b><b>2</b></i> <i><b><sub>8,64dm</sub></b><b>2</b></i>


Thể tích <i><b>27cm</b><b>3</b></i> <i><b><sub>1,728dm</sub></b><b>3</b></i>


<i><b>- Bài 3</b></i>:


- Gọi HS đọc đề bài.


- Cá nhân
- Cá nhân, vbt
- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân
- Cá nhân, VBT
- 3 HS sửa bài
- Cá nhân tiếp nối


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

3ph


- Cho HS nêu các kích thước của hình vẽ
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập


- Tổ chức cho HS làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài
- Gọi nhận xét


- GV nhận xét, chốt ý đúng.



Bài giải
a) Thể tích của bể là:


1,5x 2x 1,4= 4,2 (m3<sub>)</sub>


b) Thể tích của phàn nước chứa trong bể là:
1,5x 2x 1,2= 3,6 (m3<sub>)</sub>


Đáp số: a) 4,2m3
b) 3,6 m3
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


- Cá nhân
- VBT
- Cá nhân


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i>Tuần 24 – Tiết 1 Ngày dạy: 22.2.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: Củng cố kiến thức về:


Tính diện tích, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.


<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính chính xác


<i><b>3/ Thái độ</b></i>: u thích mơn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph
32ph


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>


<i><b>- Bài 1: </b></i>Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Tổ chức cho HS làm bảng con


- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS nêu qui tắc tính S
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
Hình lập phương có cạnh 5cm
a) Sxq hình lập phương là 100cm2
b) Stp hình lập phương là 150cm2
c) V hình lập phương là 125cm3


<i><b>- Bài 2: </b></i>Viết số thích hợp vào ô trống
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS lên bảng sửa bài


- Yêu cầu HS giải thích cách làm
- GV nhận xét, chốt ý đúng.


C.Dài C.Rộng C.Cao DTXQ T. tích


10cm 8cm 5cm <i><b>180cm</b><b>2</b></i> <i><b><sub>400cm</sub></b><b>3</b></i>


2m 5/6m 3/5m <i><b>17/15m</b><b>2`</b></i> <i><b><sub>1m</sub></b><b>3</b></i>


<i><b>- Bài 3</b></i>: Nối theo mẫu:
- Bài tốn u cầu gì?
- Cho HS làm bài


- Cho HS kiểm tra chéo vở, nhận xét


- Cá nhân, bảng con, VBT
- 3 HS sửa bài


- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân, VBT
- 2 HS sửa bài
- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

3ph <i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


- Cá nhân


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


...
...
...


<i>Tuần 24 – Tiết 2 Ngày dạy: 24.2.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i>1/ Kiến thức: Củng cố kiến thức về:</i>


- Tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm.
- Tính diện tích hình tam giác, hình bình hành.


- Tính diện tích, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
<i>2/ Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính chính xác</i>


3/ Thái độ: u thích mơn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng nhóm



III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph


32ph <b>A. Kiểm tra bài cũB. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>


<i><b>- Bài 1: </b></i>Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
- Gọi HS đọc yêu cầu


- Tổ chức cho HS làm bài vào bảng con
- GV nhận xét, chốt ý đúng.


a)25% của 240 là <i><b>60</b></i>
b) 40% của 300 là <i><b>120</b></i>
c) 0,5 % của 12 là <i><b>0,06</b></i>
d) 75% của 60 là <i><b>45</b></i>
<i><b>- Bài 2: </b></i>


- Yêu cầu HS đọc đề bài nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS nhận xét


- GV nhận xét, chốt ý đúng.
Bài giải



Diện tích hình tam giác là:
(30x 32,5) : 2= 478,5 (m2<sub>)</sub>


- Cá nhân, bảng con
- Lớp nhận xét, bổ sung


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

3ph


Diện tích của hình bình hành là:
41x25= 1025 (m2<sub>)</sub>


Diện tích của mảnh vườn là:
478,5 + 1025= 1512,5(m2<sub>)</sub>
Đáp số: 1512,5m2
<i><b>- Bài 3:</b></i>


- Gọi HS đọc bài nêu u cầu, tóm tắt đề tốn
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT


- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm.
- GV nhận xét, chốt ý đúng.


Bài giải


Thể tích khối gỗ hình lập phương là:
(30x 30x 30= 27000 (cm3<sub>)</sub>


Thể tích khối gỗ hình hộp chữ nhật là:


60x 30x 25= 450(cm3<sub>)</sub>


Thể tích của khối gỗ là:


27000+ 450= 72000(cm3<sub>)</sub>
Đáp số: 72000cm3
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


- Cá nhân
- Cá nhân, VBt
- 1HS sửa bài
- Cá nhân tiếp nối
- Lớp nhận xét, bổ sung.


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>Tuần 25 – Tiết 1 Ngày dạy: 29.2.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: - Củng cố kiến thức về số đo thời gian
<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính nhanh, chính xác


<i><b>3/ Thái độ</b></i>: Yêu thích môn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nhóm



III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph


32ph <b>A. Kiểm tra bài cũB. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>


<i><b>- Bài 1: </b>Viết số phần trăm thích hợp vào chỗ chấm:</i>
- Tổ chức cho HS nêu kết quả


- Gọi HS nhận xét


- Yêu cầu HS nêu cách đổi
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
<i><b>- Bài 2:</b></i>


- Gọi HS đọc đề bài


- Tổ chức cho HS làm bài.
- Cho HS sửa bài


- GV nhận xét chốt ý đúng
Bài giải



Thời gian người đó đi từ nhà đến bưu điện là:
1,75 giờ= 105 phút


Đáp số: 105 phút.
<i><b>- Bài 3</b></i>: Nối theo mẫu


- Tổ chức cho HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả


- HS làm vào vở
- Cá nhân nối tiếp
- Cá nhân tiếp nối
- Cá nhân


- Cá nhân, bảng con
- HS sửa bài


- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

3ph


- GV nhận xét
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


...


...
...
...
...


<i>Tuần 25 – Tiết 2 Ngày dạy: 2.3.2012</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: - Củng cố kiến thức về các phép tính về số đo thời gian
<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính chính xác


<i><b>3/ Thái độ</b></i>: Yêu thích mơn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ hình học lớp 5


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph


32ph <b>A. Kiểm tra bài cũB. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>
<i><b>- Bài 1: </b></i>Tính



- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS làm bài
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- GV nhận xét.


<i><b>- Bài 2</b></i>: Gọi HS đọc, tóm tắt đề tốn.
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS lên bảng sửa bài


- Yêu cầu HS nêu cách tính
- GV nhận xét, sửa sai.


Bài giải


Thời gian Lan làm xong cả hai việc:
37 phút + 45 phút = 82 phút


82 phút = 1 giờ 22 phút


Đáp số: 1 giờ 22 phút
<i><b>- Bài 3</b></i>: Số ?


- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT


- Cá nhân


- Cá nhân, bảng con, VBT
- Cá nhân tiếp nối



- Cá nhân, VBT
- 1 HS sửa bài
- Cá nhân tiếp nối


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

3ph


- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS giải thích cách làm.
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
<i><b>Điền số: 50 </b></i>
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


- Cá nhân tiếp nối


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i>Tuần 1 7 – Tiết 1 Ngày dạy: 14.12.2011</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: Củng cố kiến thức giải toán về tỉ số phần trăm
<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính chính xác


<i><b>3/ Thái độ</b></i>: u thích mơn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Bộ hình học lớp 5


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph


32ph <b>A. Kiểm tra bài cũB. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>
<i><b>- Bài 1: </b></i>


- Gọi HS đọc bài toán
- Tổ chức cho HS làm bài
- Nhận xét bài ở bảng phụ
- Nhận xét, ghi điểm


Bài giải


Năm 2010 năng suất tăng so với năm 2009 là:
12- 10= 2 (tấn)


Tỉ số phần trăm năng suất năm 2010 xã Yên Sở
tăng thêm là:


2x 100: 10= 20%
Đáp số: 20%


<i><b>- Bài 2</b></i>:


- Gọi HS đọc bài nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS lên bảng sửa bài


- GV nhận xét, chốt ý đúng
Bài giải


Diện tích trang trại có là:
1,8x 100 : 40= 4,5(ha)
4,5 ha= 45000 m2
Đáp số: 45000 m2<sub>.</sub>
<i><b>- Bài 3</b></i>:


- Gọi HS đọc bài nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
Bài giải


Vốn đầu tư ban dầu của cửa hàng là:


- Cá nhân
- Cá nhân VBT
- HS sửa bài
- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân
- Cá nhân, VBT
- 3 HS sửa bài


- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

3ph


18: 12 x 100= 150 (triệu đồng)
Đáp số: 150 triệu đồng.
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


- Cá nhân


- Cá nhân, VBT.
- 1HS sửa bài
- Cá nhân tiếp nối


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i>Tuần 1 7 – Tiết 2 Ngày dạy: 16.12.2011</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: Củng cố kiến thức về sử dụng máy tính bỏ túi
<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính chính xác


<i><b>3/ Thái độ</b></i>: u thích mơn học.


II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ hình học lớp 5


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph
32ph


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>
<i><b>- Bài 1: </b></i>Tính:


- Gọi HS đọc bài nêu yêu cầu


- Tổ chức cho HS làm bài vào bảng con
- Gọi HS lên bảng sửa bài


- Yêu cầu HS nêu qui tắc chia
- GV nhận xét, chốt ý đúng.


<i><b>a) 3215 + 7037 = 10252</b></i>
<i><b>b) 98027 – 3099 = 94973</b></i>
<i><b>c) 873 x 25 = 21825</b></i>
<i><b>d) 81,16: 0,8 = 101,45</b></i>



<i><b>- Bài 2</b></i>: Tính tỉ số phần trăm của hai số
- Gọi HS đọc bài nêu yêu cầu


- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS lên bảng sửa bài


- Yêu cầu HS nêu cách làm
- GV nhận xét, chốt ý đúng


<i><b>a) Tỉ số phần trăm của 36 và 144 là: 25%</b></i>
<i><b>b) Tỉ số phần trăm của 11,5 và 5,75 là: 200%</b></i>
- Gọi HS nêu cách làm


- Nhận xét, ghi điểm


<i><b>- Bài 3</b></i>: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi HS đọc bài nêu yêu cầu


- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài


- GV nhận xét, chốt ý đúng.


<i><b>a) 40% của 81 là: 32,4 (81 x 40: 100)</b></i>


- Cá nhân


- Cá nhân, bảng con, vbt
- 2 HS sửa bài



- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân
- Cá nhân, VBT
- 2 HS sửa bài
- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

3ph


<i><b>b) 75% của 137 là: 102,75</b></i>
- Gọi hs nêu cách làm
- Nhận xét, ghi điểm


<i><b>Bài 4: </b>Viết số thích hợp vào chỗ chấm:</i>
- Gọi HS nêu yêu cầu


- Cho HS làm bài vào vở, bảng phụ
- Nhận xét bài trên bảng


<i><b>a) 60% của một số bằng 330. Số đó là: 550 </b>(330 x </i>
<i>100:60)</i>


<i><b>b) 25% của một số bằng 41,6. Số đó là: 166,4</b></i>
<i><b>Bài 5: </b>Viết tiếp vào chỗ chấm:</i>


- Gọi HS nêu yêu cầu



- Cho HS làm bài vào vở, bảng phụ
- Nhận xét bài trên bảng


<i><b>a)</b></i> + Tam giác ABC có các cạnh là: AC, AB, BC
Các góc: A, B, C


+ Tam giác EGF có các cạnh là: FG, EF, EG
Các góc: E, F, G


<i><b>b)</b></i> Tam giác OPQ có đường cao OH vng góc với cạnh
đáy PQ.


Tam giác LMN có đường cao MI vng góc với cạnh đáy
LN.


- Nhận xét, ghi điểm
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


- Cá nhân


- Cá nhân, VBT.
- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân
- Cá nhân, VBT.
- Cá nhân tiếp nối



<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i>Tuần 18 – Tiết 1 Ngày dạy: 21.12.2011</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>



I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: Củng cố kiến thức về tính diện tích, chiều cao của hình tam giác.
<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính chính xác


<i><b>3/ Thái độ</b></i>: u thích mơn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph


32ph <b>A. Kiểm tra bài cũB. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>
<i><b>- Bài 1: </b></i>


<b>- </b>Gọi HS đọc bài toán


- Cho HS làm bài vào vở, bảng phụ


- Nhận xét, ghi điểm


Bài giải
Diện tích hình tam giác là:
24x 6 : 2= 12 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 12cm2<sub>.</sub>


- Muốn tính diện tích hình tam giác em làm thế nào?
- Nhận xét, chốt ý đúng.


<i><b>- Bài 2: </b></i>


- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS lên bảng sửa bài


- Yêu cầu HS giải thích cách làm
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
Bài giải


Chiều cao hình tam giác là:
45x 2 : 3= 30 (m)
Diện tích hình tam giác là:
45x 30 : 2= 675 (m2<sub>)</sub>
Đáp số: 675m2<sub>.</sub>
<i><b>- Bài 3</b></i>:


- Gọi HS đọc bài nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS lên bảng sửa bài



- GV nhận xét, chốt ý đúng.


- Cá nhân, bảng phụ, VBT


- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân, VBT
- 2 HS sửa bài
- Cá nhân tiếp nối


- Cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

3ph


Bài giải
Chiều cao hình tam giác là:
12,5x 3 : 5= 7,5 (cm)
Diện tích hình tam giác là:


12,5x 7,5 : 2= 46,875 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 46,875 cm2<sub>.</sub>
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i>Tuần 18 – Tiết 2 Ngày dạy: 23.12.2011</i>

<i><b>BÀI TẬP CỦNG CỐ KT& KN TOÁN 5</b></i>




I/ MỤC TIÊU:


<i><b>1/ Kiến thức</b></i>: Củng cố kiến thức về số thập phân (xác định giá trị các chữ số; thưc hành các
phép tính).


<i><b>2/ Kỹ năng</b></i>: Rèn kĩ năng tính chính xác
<i><b>3/ Thái độ</b></i>: u thích mơn học.


II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS


5ph
32ph


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1. Giới thiệu – ghi tựa</b></i>


<i><b>2. Hướng dẫn thực hiện bài tập</b></i>
<i><b>- Bài 1: </b></i>Viết vào chỗ chấm
- Tổ chức cho HS nêu kết quả
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
<i><b>- Kết quả: </b></i>



<i><b>a) 3,425: chữ số 2 có giá trị là hàng phần trăm</b></i>


<b>b) 165,78: </b><i><b>chữ số 6 có giá trị là hàng chục</b></i>


<b>c) 80,357:</b><i><b>chữ số 7 có giá trị là hàng phần nghìn</b></i>
<i><b>- Bài 2: </b></i>


- Yêu cầu HS đọc đề bài nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS nhận xét


- GV nhận xét, chốt ý đúng.
<i><b>Bài giải</b></i>


Diện tích dành để trồng rau là:
14,5x 38: 100= 5,51 (km2<sub>)</sub>
Diện tích cịn lại là:


14,5- 5,51= 8,99 (km2<sub>)</sub>
8,99km2<sub>= 899 ha</sub>
Đáp số: 899 ha
<i><b>- Bài 3:</b></i>


- Gọi HS đọc bài nêu yêu cầu


- HS nối tiếp


- Lớp nhận xét, bổ sung


- Cá nhân


- Cá nhân, VBT
- 1 HS làm bảng phụ
- Cá nhân tiếp nối
- Lớp nhận xét, bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

3ph


- Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Gọi HS trình bày kết quả


- GV nhận xét, chốt ý đúng.
<b>a) S</b>


<b>b) S</b>
<b>c) S</b>


<i><b>Bài 4: Đặt tính rồi tính</b></i>
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài
- Cho HS nêu cách thực hiện
- GV nhận xét, chốt ý


<i><b>Kết quả</b></i>


<i><b>a) 47.12; b) 188.07 </b></i>
<i><b>c) 8.901; d) 30.1</b></i>


<i><b>Bài 4: Vẽ thêm 2 đoạn thẳng vào mỗi hình ... để được </b></i>
<i><b>hình thang.</b></i>



- Gọi HS nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài
- Gọi nhận xét


- GV nhận xét, chốt ý
<i><b>3. Củng cố - dặn dò</b></i>


- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học


- Cá nhân, VBT
- Cá nhân tiếp nối
- Lớp nhận xét, bổ sung.


- Cá nhân


- Bảng con, VBT


- Cá nhân


- VBT, bảng phụ
- Cá nhân


<i>@ Rút kinh nghiệm:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×