Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

TOAN 12HQ GROUPLOGARIC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (239.78 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Chương 2</b>



<b>Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lơgarit</b>



<b>§1. Luỹ thừa</b>



<b>A. Kiến thức cơ bản</b>


I. KHÁI NIỆM LUỸ THỪA.


<b>1. Luỹ thừa với số mũ nguyên: </b>


+
<b>n</b>


<b>n thừa số</b>
<b>a</b> <sub>   </sub><b>a.a...a</b>


<b>(n Z , n 1,a R)</b>


  


+ <b>a1</b> <b>a</b><sub> </sub><b>a</b>


+ <b>a0</b> <b>1</b><sub> </sub> <b>a 0</b>


+
<b>n</b>


<b>n</b>
<b>1</b>
<b>a</b>



<b>a</b>


 <sub></sub>


 


<b>(n Z ,n 1,a R \ 0 )</b>


   <sub>.</sub>


Nhận xét:


00<sub>, 0</sub>-n<sub> không có nghóa.</sub>


Lũy thừa với số mũ nguyên có các
tính chất tương tự tính chất lũy thừa với số
mũ nguyên dương.


<b>VD1:</b> tính giá trị biểu thức A ¿

(

1
3

)



<i>−</i>10


. 27<i>−</i>3+ (0,2)<i>−</i>4. 25<i>−</i>2+128<i>−</i>1.

(

1


2

)


<i>−</i>9


<i>B</i>=

[

<i>a</i>√<i>a</i>



(1+<i>a</i>2)<i>−</i>1


<i>−</i>2√2
<i>a−</i>1

]

.


<i>a−</i>3


1<i>− a−</i>2 .


<b>2. Phương trình xn<sub> = b</sub><sub> :</sub></b>


a/ Nếu n lẻ: phương trình có nghiệm duy nhất  b.
b/ Nếu n chẵn :


+ Với b < 0: phương trình vơ nghiệm.
+ Với b = 0: phương trình có nghiệm x = 0.


+ Với b > 0 : phương trình có hai nghiệm đối nhau.
<b>3. Căn bậc n:</b>


a/ Khái niệm : Cho số thực b và số nguyên
dương n (n  2). Số a được gọi là <b>căn bậc n</b>
của sớ b nếu an<sub> = b.</sub>


<b>Ví dụ :</b> 2 và – 2 là các căn bậc 4 của 16;


1
3



là căn bậc 5 của
1
243


.
Ta có:


+ Với n lẻ: có duy nhất một căn bậc n của b,
Ký hiệu: <i>nb</i> .


+ Với n chẵn:


. Nếu b < 0 : không tồn tại <i>n</i>

<i>b</i>

.
. Nếu b = 0 : a = <i>nb</i> = 0.


. Nếu b > 0 : a = <i>nb</i> .


b/ Tính chất của căn bậc n:




 



n


n
n


n n



1) . ,


a a


2) ,
b
b


3) ,


4) ,


, khi n leû


5) a .


a , khi n chaün


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>m</i> <i><sub>n m</sub></i>
<i>n</i>


<i>n k</i> <i>nk</i>


<i>a b</i> <i>ab</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>












<b>VD2.</b> Rút gọn biểu thức:


a) 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>4. Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:</b>


Cho a  <b>R+</b>, số hữu ti r = <i>m<sub>n</sub></i> trong đó m Z, n  N, n 2 . Lũy thừa của a với số mũ
r là:




Vậy <i><sub>a</sub></i>1<i>n</i>


=√<i>na</i> (<i>a</i>>0, n<i>≥</i>2) .


<b>VD3.</b>

(

1<sub>8</sub>

)

13<sub>=</sub>3


18=
1
2 ; 4


<i>−</i>3


2


=

4<i>−</i>3= 1


43=
1
8


<b>VD4.</b> Rút gọn biểu thức:


<i>D</i>=<i>x</i>


5
4 <i><sub>y</sub></i>


+xy
<i>y</i>


4
4


√<i>x</i>+√4 <i>y</i> (x, y >0).



Giải. <i>D</i>=xy

(

<i>x</i>


1
4


+<i>y</i>


1
4

)


<i>x</i>


1
4


+<i>y</i>


1
4


=xy


<b>5. Luỹ thừa với số mũ vô tỉ:</b>


Với a>0 , <i>α</i> là số vô ti, (rn) là dãy số hữu ti sao cho lim<i><sub>n →</sub>r</i>


+<i>∞n</i>=<i>α</i> . Khi đó
Chú ý: 1<i>α</i>


=1
II



. TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:
Cho a, b> 0 ; <b>,</b> <sub>là những số thực tùy ý. Khi đó ta có:</sub>


 




 <sub></sub>


      




 <sub></sub>


 <sub> </sub>




 


 






<sub></sub>

<sub></sub>






   



   



1) .

; 2)

; 3)

;



4)

; 5)

;



6)

1



0<

1



<i>a</i>



<i>a a</i>

<i>a</i>

<i>a</i>

<i>a</i>

<i>a</i>



<i>a</i>



<i>a</i>

<i>a</i>


<i>ab</i>

<i>a b</i>



<i>b</i>

<i>b</i>


<i>Nếu a</i>

<i>thì a</i>

<i>a</i>



<i>Nếu</i>

<i>a</i>

<i>thì a</i>

<i>a</i>



<b>VD5.</b> Rút gọn biểu thức




<b>7 1 2</b> <b>7</b>


<b>2 2</b>
<b>2 2</b>


<b>a</b> <b>.a</b>


<b>E</b> <b> với a 0</b>


<b>a</b>


 





 


KQ: <i>E</i>=<i>a</i>5 .


<b>VD6.</b> Không dùng máy tính, hãy so sánh các số <b>52 3 và 53 2</b>.


B.Một sớ dạng toán thường gặp



Dạng 1 Các bài toán biểu thị đẳng thức:
Phương pháp:Áp dụng các công thức trên


1/ Rút gọn biểu thức:
1.



2
3


3
4


16 8


<i>M</i>   <sub>2. </sub>


2 3
5 2


(32 )


<i>N</i>   <sub>3.P= (0,04)</sub>-1,5<sub> – </sub>


2
3


(0,125)




4. Q=


2 3


5 4



5 4


(5 )  ((0, 2) )




ĐS: 1.M=12 2. N=1/8 3.P=121 4. Q=150


ar<sub> =</sub>


<i>aα</i>=lim <i>a</i>
<i>n→</i>+<i>∞</i>


<i>rn</i>


n
r
n
a lim a


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2/ Tính:


1


1


A (y 1)



x 1




  


 <sub> với </sub>x 2 2 2; y 2 2 2    <sub> ĐS:A=6</sub>
3/ Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu ti:


a) 2 2 2 2 b) (( 5 25 ) : 55 5 ĐS a)


15
16


2 <sub>b) </sub>


11
50


5
4/ Rút gọn biểu thức:


a)


2 1 2 1


A a ( )
a







b) B x  3: x( 3 1) 2<sub> </sub> <sub>c) </sub>


1 3 1 3
5 3 3 7


(a )


C (a 0)


a .a


 


 


 


ĐS: a) A=a b) B x 3 4


 <sub>(x>0)</sub> <sub>c) C=1(a>0)</sub>


<b>Dạng 2 so sánh các số:</b>


PP: sử dụng tính chất 6


Bài 1 So sánh các số sau:


a) 3400<sub> và 4</sub>300 <sub>b) (0,5)</sub>-0,4<sub> và 1</sub> <sub>c) 1 và (0,3)</sub>-0,2 <sub>d) </sub>



15
13


15
( )


13




và 1
Bài 2 So sánh các số m và n


a)   m n <sub>b) </sub>( 3 1) m ( 3 1) n
Bài 3 Tìm x biết:


a) 2x<sub>-8>0</sub> <sub>b) </sub>


x 1


3
27


c) (0,5)x<sub>>0,25</sub> <sub>d)</sub>


x


1


( ) 16


8  <sub> e) 2</sub>|x|<sub>>16</sub>


<b>LƠGARIT</b>



<b>I.Cơng thức lơgarit</b>



1


0



0


log



.



1

<i><sub>a</sub></i>

<i>b</i>

<i>a</i>

<i>b</i>

<i><b> </b></i>

<i>DK:b</i>

<i>, </i>

<i>a</i>





1


log



0


1


log


.



2

<i><sub>a</sub></i>

<i><b> </b></i>

<i><b>;</b></i>

<i><b> </b></i>

<i><sub>a</sub></i>

<i>a</i>




<i>b</i>


<i>a</i>



<i>b</i>



<i>a</i>

<i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i>


<i>a</i>



log


log


.



3

<i><b> </b></i>

<i><b>;</b></i>

<i><b> </b></i>

4

.

log

<i><sub>a</sub></i>

<i>b</i>

.

<i>c</i>

log

<i><sub>a</sub></i>

<i>b</i>

log

<i><sub>a</sub></i>

<i>c</i>



<i>c</i>


<i>b</i>



<i>c</i>


<i>b</i>



<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i>

log

log




log


.



5

<sub></sub>









<i>a</i>


<i>b</i>


<i>a</i>



<i>b</i>


<i>a</i>



<i>b</i>


<i>b</i>



<i>c</i>
<i>c</i>
<i>a</i>


ln


ln


lg



lg



log



log


log



.



6



(CT
đổi cơ số)


<i>b</i>



<i>b</i>

<i><sub>a</sub></i>


<i>a</i>

log



1


log



.


7





<i>b</i>

<i>a</i>



<i>b</i>
<i>a</i>



log


1


log



.



8



1


0



:


:



log


log



.



9

<i><sub>a</sub></i>

<i>b</i>

<i><sub>a</sub></i>

<i>c</i>

<i>b</i>

<i>c</i>

<i><b> </b></i>

<i>khi</i>

<i>a</i>

<i><b>1;</b></i>

<i> b</i>

<i>c: khi: </i>

<i>a</i>



<b>II- ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ :</b>



 


   


  



x x x x


x
a


(e )' e (a )' a ln a


1 1


(ln x)' (x 0) (log )' (x 0)


x x ln a


1 u'


HQ : (ln | x |)' (x 0) (ln u)'


x u


<b>III- GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ:</b>





x
x


x x 0 x 0 x 0


1

ln(1 x)

e

1

sinx




1. Lim(1

)

e 2. Lim

1 3. Lim

1 4. Lim

1



x

x

x

x



    






</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

IV HÀM SỐ LŨY THỪA:



“Hàm số y = x, với <sub></sub> <sub></sub><b>R, </b>được gọi là<b> hàm số luỹ thừa.</b>”


Ví dụ: y = x2<sub>; y = x</sub>-4<sub>; y = </sub>


1
3


<i>x</i> <sub>; y = </sub><i><sub>x</sub></i> 2


; y = <i>x</i>


* Chú ý :Tập xác định :


+ Với  nguyên dương, tập xác định là <b>R</b>.


+ Với  nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là <b>R</b>\{0}
+ Với  không nguyên, TXĐ D = (0; + )



ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LUỸ THỪA.


Hàm số y = <i>xα</i> <sub>, </sub> <sub>(</sub><i><sub>α</sub><sub>∈</sub><sub>R</sub></i><sub>)</sub> <sub> có đạo hàm với mọi x > 0 và </sub>
hệ quả : (U)’=<sub></sub>U - 1<sub>.U’</sub>


V Một sớ dạng tóan thường gặp


Dạng 1 :Tính giới hạn hàm số mũ, hàm số lôgarit, hàm số lũy thừa :
PP : ta thường phải thuộc các giới hạn dã tóm tắt trên để vận dụng.
Bài 1 Tính giới hạn sau :


a)







3 2x 3
x 0


e e
L im


x <sub>b) </sub>


3x 4x
x 0


e e



L im
x





Bài 2 Tính giới hạn sau :


a) x 0


Ln(1 2x)
L im


x






b)


3
x 0


Ln(1 x )
L im


x







c)


x 3
x 0


x 3


L im( )


x 1 






Dạng 2 tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit, hàm số lũy thừa.
Bài 1 tính đạo hàm của hàm số sau :


1. y = (5x2<sub> – 4)ln</sub>3<sub>x</sub>


2. y = <i>x</i>41<sub>. lnx</sub>6


3. y = (x + 2) ln
1


1



<i>x</i>
4. y =


4


ln(<i>x</i> 1)


<i>x</i>




5. y = 5<i>e</i>3<i>x</i> 2


6. y = 3ln 24 <i>x</i>
7. y = 5sin2 <i>x</i>
8. y = <i>ec</i>os 54 <i>x</i>


9. y = 5


5
log (c otx)
10. y = x2 <i>e</i>4<i>x</i><sub></sub>1


11. y = (x2<sub> + 2) e</sub>2x


12. y = xlnx - xln5


13. y =
1



2<sub>xlnx – xln2</sub>
14. y = (x2<sub> – 2x + 2)e</sub>x


15. y = (sinx – cosx) e2x


16. y = 2x<sub> - </sub> <i>ex</i>


17. y = (3x + 1) e
Bài 2 tính đạo hàm của hàm số sau :


a) y=ecosx <sub>b) y=(2x-1)ln</sub>2<sub>x</sub> <sub>c) </sub>y x ln 2x 1  <sub>d) </sub>y (x 2 x)ex2


Dạng 3 Tìm tập xác định của hàm số mũ, hàm số lôgarit.
PP : Đới với hàm sớ mũ y=af(x)<sub> ta phải có điều kiện :</sub>


0 a 1
f(x) co nghia


 





Đối với hàm số y log f(x) a ta phải có điều kiện :


0 a 1
f(x) 0



 





Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số sau :


a) x


1
y


2 2




b)


1 x
y log


x 2







c) y ln x 2  2x 3


d)


2
1 5
2


x 4


y log (log )


x





Dạng 4 khảo sát hàm số mũ, hàm số lôgarit.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

PP : xem phần khảo sát sách giáo khoa.
Bài 1 Vẽ đồ thị hàm số sau :


a) y=2x <sub>b) </sub>


x


1
y ( )


2




Bài 2 Vẽ đồ thị hàm số sau đây :


a) y log x 2 b) y | log x | 2 c) y log (x 1) 2 


Bài 3 Xác định các khoảng đồng biến và nghịch biến và tìm cực trị của hàm số sau :
a) y x ln x 2


b) y e (x ln x 1) x 


c) 2


ln x


y ,0 x 1


x


  


.


Dạng 5 các phép toán về lôgarit.


Pp :để làm được các phép toán về lôgarit,ta cần nắm vững định nghĩa các tính chất của lôgarit
như đã trình bày trong phần tóm tắt giáo khoa.


Bài 1 Rút gọn :


a) log 8 162 3 b)



3
3 5


9
log


3 27 <sub>c) </sub>92 log 8 3


d) 4 12
log 3 log 7


2 


ĐS : a)13/3 b)-28/15 c) 5184 d) 7 3


Bài 2 tìm cơ sớ a, biết :
a) a


1
log


2 <sub>b) </sub>log 7a 1 ĐS : a) a=233 b)


1
a


49



Dạng 6 Các bài toán về công thức đổi cơ số :



PP : Áp dụng công công thức đổi cơ số :
c


a c c a


c


log b


log b log b log a.log b


log a


  


và a b a a


1 1


log b (b 1); log b log b ( 0)


log a 


    




Bài 1 Chứng minh rằng :



a a


ab


a


log b log c
log (bc)


1 log b







Bài 2 Cho log 3 m21  .Hãy tính log 2149 theo m ĐS :


1
2(m 1)




Bài 3 a) Cho log 4 a9  . Hãy tính log 3616 theo a


b) Cho log 14 a2  . Hãy tính log 3249 theo a


<b>phương trình mũ </b>



<b>và lơgarit</b>




<b>Lý thuyết</b>


Phương trình c b nơ ả :


Phương trình mũ

Phương trình lơgarit



Dạng cơ bản Điều kiện
có nghiệm


Nghiệm Dạng cơ bản Điều kiện
có nghiệm


Nghiệm


ax<sub>=m</sub> <sub>m</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

(0<a1) log x ma


(0 a 1)



 
m>0 x log m a


Phương pháp gi iả :


PP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT


1) Đưa về cùng



cơ số af(x)ag(x) <sub> </sub>f(x) g(x)<sub>0 a 1</sub>
 


 a a


f(x) g(x)
log f(x) log g(x)


f(x) 0(hay g(x) 0)





 <sub> </sub>


 



2) Phương pháp


đặt ẩn phụ


 Đặt t=af(x)(t>0)(*)
 Giải phương trình theo t
 Giải (*) để tìm x


 Đặt t log f(x) a (*)
 Giải phương trình theo t
 Giải (*) để tìm x



3) Phương pháp
lơgarit hóa


Lấy lơgarit hai vế theo một cơ sớ thích
hợp sao cho lời giải được gọn


4) Sử dụng tính
chất đơn điệu
của hàm số


 Đoán một nghiệm của phương
trình


 Chứng minh nghiệm đó là duy
nhất nhờ tính đơn điệu của hàm
số mũ


 Đoán một nghiệm của phương trình


 Chứng minh nghiệm đó là duy nhất nhờ
tính đơn điệu của hàm số lôgarit.


Các dạng toán thường gặp và phương pháp giải :
I. Phương trình mũ :


Dạng 1 Đưa về cùng cơ số


Phương pháp : Biến đổi phương trình đã cho về dạng :



f(x) g(x) f(x) g(x)


a a


0 a 1





 <sub> </sub>


 


Chú ý : 2


g(x) 0
f(x) g(x)


f(x) (g(x))





 <sub> </sub>





Ví dụ 1 Giải phương trình sau :



x
3x 7 7x 3


2x 8


3 7 0,25


a) b) 0,125.4


7 3 2




  


  


   


 


     


     


ĐS : a)x=-1 b)x=38/3


Ví dụ 2 Giải phương trình sau :



 



2 2


2


2


x x 2 4 2x x


2 x
|x 6


1


x |x 1| <sub>|x 5x 9|</sub>


5
2


1



a) 2

1

b) 3



3



c)

2

2

d)32

2



   






 


 






ĐS : a) -1 ; 2 b) 3 c) 0 ; 1 d) 1 ; 3


Dạng 2 Đặt ẩn phụ :
Phương pháp :


 Biến đổi các sớ hạng của phương trình về theo af(x)


 Đặt t=af(x) với t>0


 Giải phương trình đại số ẩn t (chi nhận các nghiệm t>0)


 Giải phương trình mũ cơ bản af(x)=t để tìm x.


Ví dụ 1 Giải phương trình sau :


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

ĐS : a) x=2 b)x=0


Ví dụ 2 Giải phương trình sau :



a) 2.8x<sub>=12</sub>x<sub>+27</sub>x <sub>b) 3</sub>x<sub>+3</sub>3-x<sub>=12</sub>


c) (3 5) 16(3x  5)x 2x 3 <sub>d) </sub>4x x 52 12.2x 1 x 5  2 8 0


  


Dạng 3 phương pháp lơgarit hóa hai vế :
Phương pháp :


Thu gọn phương trình về dạng af(x)<sub>=b</sub>g(x)<sub>.</sub>


Lấy lơgarit cơ sớ a ( hoặc b) hai vế rồi giải phương trình đại sớ ta được x.
Ví dụ : Giải phương trình sau :


a) 3x<sub>+3</sub>x+1<sub>+3</sub>x+2<sub>=4</sub>x<sub>+4</sub>x+3<sub>.</sub> <sub>b) </sub>2 .3x x2 <sub></sub>1


Dạng 4 sử dụng tính đơn diieụ của hàm số mũ :
Phương pháp :


 Đoán một nghiệm của phương trình


 Chứng minh nghiệm đó là duy nhất nhờ tính đơn điệu của hàm sớ mũ
Ví dụ 1: Giải phương trình sau :


a)

 



x <sub>x 1</sub>


3 1 2 



 


b) 2x<sub>+2005x-2007=0</sub>


Ví dụ 2 : Giải phương trình sau :


Cho 0<a,b<1. Chứng minh rằng nếu phương trình ax<sub>+b</sub>x<sub>=1 có nghiêm x</sub>


o thì nghiệm đólà duy


nhất. Áp dụng giải phương trình : 3x<sub>+4</sub>x<sub>=5</sub>x<sub>.</sub>


B i t p l m thêmà ậ à :


<b>1. </b> 3<i>x</i>2


<i>−</i>6<i>x</i>+8


=1


<b>2. 33x – 1 <sub> = 9</sub>x + 2</b>


<b>3. </b>


0<i>,</i>25


√2 ¿
<i>− x</i>
0<i>,</i>125. 42<i>x −</i>8=¿



<b>4.</b> 2 <sub>3</sub> <sub>2</sub>


2<i>x</i> <i>x</i> <sub></sub>4


<b>5. 4x <sub>= 8</sub>2x – 1</b>


<b>6. 34 – 2x <sub> = </sub></b><sub>9</sub>5 3 <i>x x</i> 2


<b>7. </b> <sub>5</sub><i>x</i>
. 8


<i>x −</i>1


<i>x</i>


=500


<b>8. </b>54<i>x</i>6


<b>= 252x – 4</b>


<b>9. </b>33<i>x</i>4


<b> = 92x – 2</b>


<b>10. </b><sub>2</sub><i>x</i>24 <sub></sub><sub>3</sub><i>x</i>2


<b>11. </b><sub>8</sub> 2


<i>x</i>



<i>x</i> <b> = 36. 32 –x </b>


<b>12. 5x<sub> .</sub></b><sub>2</sub>2 11


<i>x</i>
<i>x</i>




 <b> = 50</b>


<b>13. 3x<sub> .</sub></b><sub>8</sub> 2


<i>x</i>
<i>x</i> <b> = 36</b>


<b>14. 3x-1<sub> .</sub></b> 2


2<i>x</i> <b><sub> = 8. 4</sub>x - 2</b>


<b>15. 52x-1<sub>+5</sub>x+1 <sub>- 250 = 0 </sub></b>


<b>16. 9x <sub> + 6</sub>x<sub> = 2.4</sub>x <sub> </sub></b>


<b>17. 22x-3 <sub>- 3.2</sub>x-2 <sub>+ 1 = 0 </sub></b>


<b>18. </b> 22<i>x</i>+1<i><sub>−</sub></i><sub>2</sub><i>x</i>+3<i>−</i>64


=0



<b>19.</b>


4<i>x</i>2<i>−</i>3<i>x</i>+2


+4<i>x</i>


2
+6<i>x</i>+5


=42<i>x</i>


2
+3<i>x</i>+7


+1


<b>20. </b>

(

1<sub>3</sub>

)

2<i>x</i><sub>+</sub><sub>3</sub>


(

13

)



1


<i>x</i>+1 <b><sub>= 12.</sub></b>


<b>21. </b><sub>4</sub><i>x</i>1<sub></sub><sub>2</sub><i>x</i>1<sub></sub><sub>2</sub><i>x</i>2<sub></sub><sub>12</sub>


<b>22. </b> 9sin2


<i>x</i>


+9cos


2


<i>x</i>
=10


<b>23. </b> (

<sub>√</sub>

2<i>−</i>√3)<i>x</i>+(

2+<sub>√</sub>3)<i>x</i>=4


<b>24.</b>


(2+√3)<i>x</i>+(7+4√3) (2<i>−</i>√3)<i>x</i>=4(2+√3)


<b>25. </b> 9<i>x</i>+2 .(<i>x −</i>2)3<i>x</i>+2<i>x −</i>5=0


<b>26. 7. 3x+1<sub> - 5</sub>x+2<sub> = 3</sub>x+4<sub> - 5</sub>x+3<sub> </sub></b>


<b>27. 6. 4x<sub> - 13.6</sub>x<sub> + 6.9</sub>x<sub> = 0 </sub></b>


<b>28. 76-x<sub> = x + 2</sub></b>


<b>29. </b> (

2<i>−</i>√3)<i>x</i>+(

2+√3)<i>x</i>=4 <b> </b>


<b>30. </b>2<i>x</i>  3<i>x</i> 1<b> </b>


<b>31. 3x+1<sub> + 3</sub>x-2<sub> - 3</sub>x-3<sub> + 3</sub>x-4<sub> = 750 </sub></b>


<b>32. 3..25x-2<sub> + (3x - 10)5</sub>x-2<sub> + 3 - x</sub></b>


<b>= 0 </b>



<b>33.5x<sub> + 5</sub>x +1<sub> + 5</sub>x + 2<sub> = 3</sub>x<sub> + 3</sub>x + 3<sub> - </sub></b>


<b>3x +11 </b>


<b>34. 3x<sub>+3</sub>x+1<sub>+3</sub>x+2<sub>=5</sub>x<sub>+5</sub>x+1<sub>+5</sub>x+2 </b>


<b>35. 2x<sub>+2</sub>x-1<sub>+2</sub>x-2<sub>=7</sub>x<sub>+7</sub>x-1<sub>+7</sub>x-2 </b>


<b>36. </b>


5
2¿


4<i>x −</i>2


2
5¿


2<i>x −</i>4


=¿
¿


<b>37. </b> 34√<i>x<sub>−</sub></i><sub>4 . 3</sub>2√<i>x</i>
+3=0


<b>38. </b> 32<i>x</i>


100<i>x</i>=2. 0,3


<i>x</i>


+3


<b>39. </b>

2<i>x</i>.

<sub>√</sub>

3<i>x</i>=36


<b>40. </b>


2√2¿<i>x</i>

4+√15¿<i>x</i>=¿

4<i>−</i>√15¿<i>x</i>+¿


¿


<b> </b>


<b>41. </b>


√5¿<i>x</i>


√3+√2¿<i>x</i>=¿


√3<i>−</i>√2¿<i>x</i>+¿
¿


<b> </b>


<b> 42.</b> 5+√21¿


<i>x</i>


=2<i>x</i>+3


5<i>−</i>√21¿<i>x</i>+7¿
¿


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

II. Phương trình Lơgarit.


<i><b>Dạng 1. Đưa về cùng cơ số </b></i>


Ví dụ: Giải các phương trình


a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3)


c) log4x + log2x + 2log16x = 5 d) log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0


e) log3x = log9(4x + 5) + ½ f) log4x.log3x = log2x + log3x – 2


g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1) h. log x5 log5

x6

 log5

x2


i. log x5 log x25 log0,2 3<sub> k. </sub>



2
x


log 2x  5x4 2
m).


2 x 3


lg(x 2x 3) lg 0



x 1




   


 <sub> n).</sub>


1


.lg(5x 4) lg x 1 2 lg 0,18


2     


p) log2(4<i>x</i>+4)=<i>x −</i>log1
2


(2<i>x</i>+1<i><sub>−</sub></i><sub>3</sub><sub>)</sub>


<i><b>Dạng 2. đặt ẩn phụ </b></i>


Ví dụ: Giải các phương trình


a)


1 2


1


4 ln <i>x</i>2 ln <i>x</i> b) log<sub>x</sub>2 + log<sub>2</sub>x = 5/2 r) log7<i>x</i>log (3 <i>x</i>2)



c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10log2<i>x</i>6 9 s) log5<i>x</i>log (7 <i>x</i>2)


e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x


g)


2


2 1


2 <sub>2</sub>


log <i>x</i>3log <i>x</i>log <i>x</i>2


h) lg 16 l g 64 3<i><sub>x</sub></i>2  <i>o</i> 2<i>x</i> 


i/ log5<i>x</i>
5


<i>x</i>+log5
2


<i>x</i>=1 <sub> k/ </sub>log5

5<i>x</i>2

.log2<i>x</i>5 1<sub> l) </sub> logsin<i>x</i>4 . logsin2<i><sub>x</sub></i>2=4 <sub> </sub>


m) 3 log<i><sub>x</sub></i>16<i>−</i>4 log<sub>16</sub><i>x</i>=2 log<sub>2</sub><i>x</i> n) log<i><sub>x</sub></i>216+log<sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>64=3


o) <sub>2 log</sub>


2+√3(

<i>x</i>

2


+1+<i>x</i>)+log<sub>2</sub><i><sub>−</sub></i><sub>√</sub><sub>3</sub>(

<i>x</i>2+1<i>− x</i>)=3


p) (<i>x</i>+2)log3
2


(<i>x</i>+1)+4(<i>x</i>+1)log3(<i>x</i>+1)<i>−</i>16=0 q)


1


5 25


log (5<i>x</i> 1).log (5<i>x</i> 5) 1


  


<i><b>Dạng 3 mũ hóa </b></i>


Ví dụ: Giải các phương trình


a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) b) log3(3x – 8) = 2 – x c)


x


3 9


1


log log x 9 2x



2


 


  


 


 


d)



x x


lg 6.5 25.20  x lg 25


e) / log<i>x</i>

[

log3(9


<i>x</i>


<i>−</i>6)

<sub>]</sub>

=1



f) <sub>log</sub><i><sub>x</sub></i>


+3(3<i>−</i>

1<i>−</i>2<i>x</i>+<i>x</i>
2<sub>)=</sub><sub>1</sub>


/2 log3(9<i>x</i>+1<i>−</i>4 . 3<i>x−</i>2)=3<i>x</i>+1



Dạng 4 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số lôgarit :
Phương pháp :


 Đoán một nghiệm của phương trình


 Chứng minh nghiệm đó là duy nhất nhờ tính đơn điệu của hàm số lôgarit.
Ví dụ 1 Giải pt :log3x+log5(2x-1)=2 ĐS ;x=3


Ví dụ 2 giải phương trình : lnx+ln(2x-e)=2. Đs :x=e


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

1. log x5 log x 65

 log x 25



2. log x5 log x25 log0,2 3


3.



2
x


log 2x  5x4 2



4.


2 x 3


lg(x 2x 3) lg 0
x 1





   




5.


1


.lg(5x 4) lg x 1 2 lg 0,18


2     


6.


1 2


1
4 lg x2lg x


7.log x2  10 log x2 60


<b>8. </b>log3<i>x</i>log 9 3<i>x</i> 
9. 1/. log3<i>x</i>log 9 3<i>x</i> 
10/.


2


2


2


log <i>x</i> 3.log <i>x</i> 2 0


11/. 5 5

5



1


.log 3 log 3<i>x</i> 2 log 3<i>x</i> 4


<i>x</i>     


12/.

 


2


3 3


log <i>x</i>  <i>x</i> 5 log 2<i>x</i>5


13/.


2


3 3


log log


3 <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> 6



14/.


2


2 2 2 2


log <i>x</i> 3.log <i>x</i>2 log <i>x</i>  2


15/. log2<i>x</i>.log3<i>x x</i> .log3<i>x</i> 3 log2<i>x</i>3log3<i>x x</i>
16/. 3.log3

<i>x</i>2

2.log2

<i>x</i>1



<b>18. 22x-3 <sub>- 3.2</sub>x-2 <sub>+ 1 = 0 </sub></b>


<b>19. </b> 22<i>x</i>+1<i><sub>−</sub></i><sub>2</sub><i>x</i>+3<i>−</i>64


=0


<b>20. </b>

(

1<sub>3</sub>

)

2<i>x</i><sub>+</sub><sub>3</sub>


(

13

)



1


<i>x</i>+1 <b><sub>= 12.</sub></b>


<b>21. </b><sub>4</sub><i>x</i>1 <sub>2</sub><i>x</i>1 <sub>2</sub><i>x</i>2 <sub>12</sub>


  


<b>22. </b> 9sin2<i>x</i>+9cos



2


<i>x</i>
=10


<b>23. </b> (

2<i>−</i>√3)<i>x</i>+(

2+<sub>√</sub>3)<i>x</i>=4


<b>24. </b> (2+√3)<i>x</i>+(7+4√3) (2<i>−</i>√3)<i>x</i>=4(2+√3)


<b>25. </b> 9<i>x</i>


+2 .(<i>x −</i>2)3<i>x</i>


+2<i>x −</i>5=0


<b>26. 7. 3x+1<sub> - 5</sub>x+2<sub> = 3</sub>x+4<sub> - 5</sub>x+3<sub> </sub></b>


<b>27. 6. 4x<sub> - 13.6</sub>x<sub> + 6.9</sub>x<sub> = 0 </sub></b>


28/.



2


2 2


log 4<i>x</i>  log 2<i>x</i> 5


16/. 3

27

27

3




1
3


log log <i>x</i> log log <i>x</i> 


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×