Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.16 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Thứ ….ngày….tháng….năm 2012</b></i>
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC : 2011 – 2012
MƠN: TIẾNG VIỆT
Họ và tên:………
Lớp: 5…
Điểm Lời phê ca cụ giỏo
<b>I- Đọc thầm và làm bài tập: (5điểm)</b>
Đêm trăng quê hơng.
Mt trng trũn vnh vnh t t nhụ lên sau luỹ tre. Trăng đêm nay
<i><b>sáng quá! Bầu trời điểm xuyết một vài ngôi sao lấp lánh nh những con</b></i>
<i><b>đom đóm nhỏ. ánh trăng vàng dịu mát toả xuống, chảy tràn lan trên mặt</b></i>
<i><b>đất, trên các cành cây ngọn cỏ,... Khơng gian mới n tĩnh làm sao! Chỉ</b></i>
<i><b>cịn tiếng sơng đêm rơi lốp bốp lên lá cây và tiếng cơn trùng ra rả trong</b></i>
<i><b>đất ẩm. Chị gió chun cần nhẹ nhàng bay làm rung rung mấy ngọn xà</b></i>
<i><b>cừ trồng ven đờng... Thoang thoảng đâu đây mùi hoa thiên lí dịu dàng lan</b></i>
<i><b>toả... Đêm quê thật đẹp và êm đềm.”</b></i>
<i><b>* Dựa vào nội dung bài đọc trả lời các câu hỏi sau:</b></i>
<i><b>Câu 1: ánh trăng trên quê hơng đợc miêu tả nh thế nào?</b></i>
A: Nhụ lờn sau luỹ tre
B: Trịn vành vạnh nhơ lên sau luỹ tre
C: Điểm xuyết vài ngôi sao lp lỏnh
<i><b>Câu 2: Tác giả so sánh những ngôi sao với hình ảnh gì?</b></i>
A: Ngơi sao lấp lánh như con đom đóm nhỏ
B: Vàng dịu mát toả xuống
C: Như rơi lốp bp trờn nhng lỏ cõy.
A: Nhân hoá; B: So sánh; C: Nhân hoá và so
sánh.
<i><b>Cõu 4: Cỏc vế trong câu ghép “Chỉ còn tiếng sơng đêm rơi lốp bốp lên lá cây</b></i>
và tiếng côn trùng ra rả trong đất ẩm” đợc nối với nhau bằng dấu hiệu gì?
A: Dấu câu; B: Quan hệ từ; C: Cặp từ hô ứng.
<i><b>Câu 5: Đoạn văn trên tác giả đã dùng cỏc giỏc quan no miờu t?</b></i>
A: Thị giác; Xúc gi¸c (da).
B: Thính giác (tai); Khứu giác (mũi).
C: Cả 2 ỏp ỏn trờn.
<i><b>Câu 6: Từ nào cùng nghĩa với từ chuyên cần trong các từ sau:</b></i>
A: Chuyên môn; B: CÇn kiƯm; C: CÇn cï.
<i><b>C©u 7: Đoạn van trên có mấy câu ghép?</b></i>
A; 1 câu. B: 2 câu. C: 3 câu.
<i><b>C©u 8: Có mấy từ láy cả âm đầu và vần trong đoạn văn trên?</b></i>
A; 4từ. B: 3 từ. C: 5 từ.
A; Đêm trăng thật đẹp
B: Cảnh vật thật êm đềm.
C. Đêm quê thật đẹp bvà êm đềm.
<i><b>C©u 10. Tìm từ trái nghĩa với từ chun cần</b></i>
A; Siêng năng B. Lười biếng C. Chăm chỉ
<b>II Chính tả (5đ)</b>
Viết bài :Khuất phục tên cướp biển (Theo yêu cầu của bài chính tả)
<b>III, Tập làm văn ( 5 đ): Tả một người bạn của em.</b>
<b>* Đáp án</b>
- Đọc hiểu
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
B A A B C C B C C B
- Chính tả: sai 2 lỗi trừ 1 điểm tồn bài sai nhiều lỗi giống nhau chỉ trừ 1
lần. Chữ viết không đúng độ cao, các nét thắt và nét nối viết chưa đúng toàn
bài trừ 1 điểm.
<b>- Tập làm văn: Đủ cấu trúc, Câu văn hay, lơ gích biết tả theo trình tự 5 </b>
điểm ( Thiếu mở bài, kết bài mỗi phần trừ 1 điểm, Thân bài 3 điểm)
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC : 2011 – 2012
MƠN: Tốn
Họ và tên:………
Lớp: 5.
Điểm Lời phê của cô giáo
<b>I Trắc nghiệm tự luận:</b>
<i><b>* Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng</b></i>
<b>Bài 1</b>: Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:
A. 7 B.
10
7
C. 100
7
D. 1000
7
<b>Bài 2: </b> 5,07 ha =...m2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 57000 B. 50070 C. 50700 D.
50007
<b>Bài 3</b>: Trong hộp có 40 viên bi, trong đó có 24 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm
của số bi xanh và số bi trong hộp là bao nhiêu ?
A. 20% B. 40% C. 60% D.
80%
<b>Bài 4</b>: 5840g bằng bao nhiêu kg?
A. 58,4kg B. 5,84kg C. 0,584kg D.
0,0584kg
<b>Bài 5</b>: Tâm đi ngủ lúc 21 giờ, thức dậy lúc 5 giờ 15 phút. Hỏi Tâm đã ngủ
trong bao lâu ?
A. 7 giờ 15 phút B. 6 giờ 15 phút C. 8 giờ 45 phút D. 8
giờ 15 phút
A. 150 cm3<sub> B. 125cm</sub>3<sub> C. 100 cm</sub>3<sub> D. 25 cm</sub>3
<b>Bài 7: Một hình vng có cạnh dài 4cm, câu nào đúng ?</b>
A. Diện tích hình vng bằng chu vi hình vng
B. Diện tích hình vng lớn hơn chu vi hình vng
C. Chu vi hình vng bé hơn diện tích hình vng
D. Cả 3 câu đều sai.
<b>Bài 8: Phép chia:</b>
22,44 18
4 4 1,24
84
12
Có số dư là:
A. 12 B. 1,2 C. 0,12 D.
0,012
II, Tự luân:
<b>Bài 1: Tính ( 2 Đ)</b>
2.5 + 6,08 = 56,8 : 8 =
0, 24 x 4 = 235 : 3,5 =
<b>Bài 2: Tìm 60 % của 240. (2đ)</b>
………
………
………
………
………
<b>Bài 3: Tính diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài đáy 6 </b>
…………...
...
...
Đáp án
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
C D C B D B A C
II Phần 2:
<b>Bài 1: Tính ( 2 Đ)</b>
2.5 + 6,08 = 8.58 56,8 : 8 = 7,1
0, 24 x 4 = 0,96 235 : 3,5 = 67,14
<b>Bài 2: Tìm 60 % của 240. (2đ)</b>
60 % của 240 là: 240 :100 x 60 = 144
Đáp số: 144