Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

tuần 16

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (209.88 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 16</b>


<i><b> Ngày soạn: 18/12/2020</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ hai 21/12/2020</b></i>


<b>Tiết 76:</b> <b>TOÁN</b>


<b>Luyện tập chung</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Củng cố, rèn luyện kỹ năng tính và giải bài tốn có 2 phép tính.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Hs làm thành thạo các phép tính.
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học


<b>II) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - bảng phụ . </b>
<b>III) CÁC HĐ DẠY HỌC: </b>


<b>1,Hoạt động 1. KTBC : (4)</b>


Gọi 2 em hs lên bảng làm phép tính :
352 x 4 742 : 3
- Nhận xét .


<b>2, Hoạt động 2. Luyện tập. (25’)</b>


<i><b>*Bài 1: S ?</b></i>ố


Thừa số 123 <b>123</b> 207 <b>207</b>


Thừa số 3 3 4 4


Tích <b>369</b> 369 <b>828</b> 828


- Yêu cầu hs làm bài (HS K-G làm hết bài), gọi 4 hs
lên bảng chữa.


- Nhận xét .


- Muốn tìm thừa số chưa biết làm như thế nào ?
<i><b>* Bài 2 : Đặt tính rồi tính. </b></i>


864 : 2 798 : 7 308 : 6 425 : 9
864 2 798 7 308 6 425 9
06 432 09 114 08 51 65 47
04 28 2 2
0 0


- Nêu cách đặt tính , tính .
- Yêu cầu hs làm bảng con .
- 2 hs lên bảng chữa .


<i><b>* Bài 3 : Giải tốn.</b></i>
- Bài tốn cho biết gì ?
- Bài tốn hỏi gì ?
- 1 hs lên bảng tóm tắt .



+ Muốn biết trên xe tải có bao nhiêu bao gạo ta
làm như thế nào ?


- Gọi 2 hs lên bảng làm.
- Lớp làm bảng con.


- Hs nêu yêu cầu .


+ lấy tích : TS đã biết .


- Hs nêu yêu cầu .
- Hs làm bảng con .
- Hs đọc đề toán .


- Hs tt vào vở .
<i><b>Bài giải</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ Tìm số bao gạo nếp như thế nào?
- Yêu Hs làm vở - 1 hs chữa bảng .
- Gv nx


<i><b>* Bài 4 :</b></i>


<b>Số đã cho</b> 12 30 24


<b>Thêm 3 đơn </b>
<b>vị</b>


<b>15</b> <b>33</b> <b>27</b>



<b>Gấp 3 lần</b> <i><b>36</b></i> <i><b>90</b></i> <i><b>72</b></i>


<b>Bớt 3 đơn vị</b> <b>9</b> <b>27</b> <b>21</b>


<b>Giảm 3 lần</b> <i><b>4</b></i> <i><b>10</b></i> <i><b>8</b></i>


- Gv treo bảng phụ ghi bài 4 . Gv làm mẫu cột đầu
- Thêm 4 đơn vị làm phép tính gì ?


- Bớt 4 đơn vị làm phép tính gì ?
- Gấp 4 lần làm phép tính gì ?
- Giảm 4 lần làm phép tính gì ?
- Y/c H K-G làm hết cả bài.
- 3 em lên bảng chữa 3 cột.
- Nx, củng cố


<i><b>* Bài 5 :</b></i>


- Gv đưa ra 3 chiếc đồng hồ . (như SGK )
- Hai kim đồng hồ nào tạo ra góc vng ?


- Hai kim đồng hồ nào tạo ra góc khơng vng ?
<b>3,Hoạt động 3 : Củng cố - Dặn dò : </b>


<i><b>18 : 9 = 2 (bao)</b></i>
<i><b>Trên xe tải có tất cả số bao</b></i>


<i><b>gạo là :</b></i>
<i><b>18 + 2 = 20 (bao)</b></i>


<i><b> Đáp số : 20 bao</b></i>


<i><b>gạo</b></i>


- Hs nêu yêu cầu, hs quan sát
+ Phép tính cộng .


+ Phép tính trừ .
+ Phép tính nhân .
+ Phép tính chia .


+ Hs nêu miệng .
- Nhận xét tiết học - HD H học ở nhà.


<b></b>
<b>---Tiết 31: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN</b>


<b> Đôi bạn</b>
<b>I- MỤC TIÊU : </b>


<b>A- Tập đọc: </b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Đọc đúng: sơ tán, lấp lánh, san sát ... Biết đọc phân biệt lời kể có xen lời nhân vật
trong câu chuyện.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Hiểu các từ: sao sa, công viên, tuyệt vọng..



- Hiểu nội dung của truyện: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người làng quê,tình cảm
thuỷ chung mọi người giúp đỡ nhau trong lúc khó khăn.


*QTE:: Trẻ em (trai hay gái) ở thành phố hay nông thơn đều có quyền được kết bạn
với nhau.


<b>*CÁC KNS: Tự nhận thức bản thân – xác định giá trị - lắng nghe tích cực</b>
<b>B - Kể chuyện: </b>


- Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoa kể lại từng đoạn câu chuyện với
giọng phù hợp, lời kể tự nhiên, kết hợp cử chỉ, điệu bộ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.</b>
<b>III- CÁC HĐ DẠY - HỌC:</b>


<b>*Tiết 1 TẬP ĐỌC</b>
<b>A- KTBC: (4’)</b>


- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài: Nhà rông ở TN
-Nhà Rơng thường để làm gì?


- GV nhận xét


<b>B - Bài mới: 1- Giới thiệu bài:</b>
<i><b>2- Luyện đọc: (12’)</b></i>



a) GV đọc toàn bài.


- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ.
b) Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
(+) Đọc từng câu:


- GV chú ý phát âm một số từ: sơ tán, lấp lánh,
san sát....


(+) Đọc từng đoạn trước lớp:


+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn, GV
nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.
+ GV kết hợp giải nghĩa từ: sao sa, cơng viên,
tuyệt vọng.


(+) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- GV u cầu hs đọc theo nhóm 4.
- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs.
<i><b>3- Hướng dẫn tìm hiểu bài: (10’)</b></i>
- Lớp đọc thầm toàn bài.


- Thành và Mến kết bạn vào dịp nào?
- Lần đầu ra thị xã Mến thấy có gì lạ?
- Ở cơng viên có những trị chơi gì?


- Ở cơng viên Mến có hành động gì đáng khen?
- Qua hành động này, em thấy Mến có đức tính
gì đáng q?



- Nx và nêu ND chính của bài.


- Nêu NDTH: Quyền được kết bạn của các em,
không phân biệt trẻ em thành phố hay nông
thôn.


<b>*Tiết 2:</b>
<i><b>4 - Luyện đọc lại:</b></i>


- Gv đọc đoạn2; HD đọc dc
- Gọi 1 số hs thi đọc.


- Lớp nhận xét bình chọn.


- 2 học sinh lên bảng, lớp nhận
xét.


- Học sinh theo dõi.
- Hs quan sát tranh.


- Hs đọc nối tiếp từng câu đến hết
bài 2 lượt).


- Hs đọc nối tiếp từng đoạn đến
hết bài .


- Hs đọc theo nhóm 4 (Đ2 cho 2
em đọc).


- 2 nhóm thi đọc.



-Thi đọc theo nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>2- Hướng dẫn hs kể lại câu chuyện: </b>
+ Gọi 1 hs đọc gợi ý trong SGK.


- Gv yêu cầu hs tự ghi nhớ câu chuyện trong 2 phút.


- Yêu cầu hs luyện kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm đơi, gọi 1 số nhóm trình bày.
- Gv nhận xét, cho điểm.


- Tổ chức cho 2 nhóm ,mỗi nhóm 3 em hs thi kể chuyện, lớp bình chọn bạn kể hay
nhất.


<b>5- Củng cố- Dặn dị: luyện đọc, kể chuyện.</b>



<b>---CHIỀU</b>


<b>BỒI DƯỠNG TỐN</b>


<b>Ơn: chia số có ba chữ số cho số có một chữ số</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Củng cố cho H về phép chia số có 3 chữ số với số có 1 chữ số nhanh, đúng.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Củng cố về tìm SBC, giải bài tốn có hai phép tính.


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng con.</b>
<b>III.CÁC HĐ DẠY HỌC:</b>


<b>1. Bài cũ: Gọi 3 H lên bảng thực hiện các phép tính:</b>


124 x 3 304 x 3 119 x 8


<b>2.HD H ơn tập:</b>


<b>*Bài 1: Đặt tính rồi tính.</b>


376 : 2 384 : 3 480 : 2 446 : 4
- Gọi H nêu y/c, H làm bài cá nhân – 4 H lên bảng làm.


- Nx, củng cố.
<b>*Bài 2: Tính.</b>


8 x 6 – 8 = 48 – 8 8 x 5 : 4 = 40 : 4


<b> = 40</b> <b> = 10</b>


8 x 7 + 8 = 56 + 8 42 : 6 x 8 = 7 x 8


<b> = 64</b> <b> = 56</b>


- H nêu y/c, H làm bài cá nhân – 4 H lên bảng làm.


- Nx, củng cố.


<b>*Bài 3: Tìm x.</b>


a) x : 7 = 120 b) x : 6 = 108


x = 120 x 7 x = 108 x 6


<b> x = 840 x = 648 </b>
- Gọi H nêu y/c, H tự làm bài – 2 H lên bảng làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài giải</b>


<b>Ta có: 366 : 7 = 52 (dư 2)</b>
<b>Vậy năm 2005 có 52 tuần dư 2 ngày</b>
- Gọi H đọc bài tốn và nêu tóm tắt.


- Y/c H làm bài, 1 H lên bảng giải.


- Nx và củng cố về bài toán giải bằng hai phép tính.
<b>3. Củng cố, dặn dị : </b>


- Nx và củng cố.
- Nx tiết học, HDVN.




<i><b> Ngày soạn: 18/12/2020</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ ba 22/12/2020</b></i>


Tiết 77: TOÁN


<b>Làm quen với biểu thức</b>
I. MỤC TIÊU :


<b>1. Kiến thức</b>


- Giúp hs bước đầu làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Hs biết tính giá trị của biểu thức đơn giản nhanh, đúng.
<b>3. Thái độ</b>


- GD tính cẩn thận, chăm chỉ.
<b>II) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b>
<b>III) CÁC HĐ DẠY HỌC: </b>
<b>1, Hoạt động1 : KTBC : (4’)</b>
Gọi 2 Hs lên bảng làm :


939 : 3 126 x 3
- Nhận xét .


<b>2, Hoạt động 2 : Làm quen với biểu thức (5’)</b>
<i><b>* Ví dụ : - GV ghi bảng </b></i>


126 + 51 ; 62 - 11 ; 13 x 3 .
- GT: Đây là các biểu thức
<i><b>* Giá trị của biểu thức. (7’)</b></i>


- 126 + 51 = 177 , Giá trị của biểu thức : 126 + 51 là 177


- 125 + 10 - 4 = 131 , Giá trị của biểu thức : 125 +10 - 4 là
131 .


- Gọi Hs nêu miệng giá trị của các biểu thức còn lại.
<b>3, Hoạt động 3: Thực hành : (15’)</b>


<b>* Bài 1 : Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)</b>


<b>a) 284 + 10 = 294 b) 261 – 100 = 161</b>


<b>Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294. Giá trị biểu thức</b>
<i><b>261 – 100 là 161</b></i>


c) 22 x 3 = 66 d) 84 : 2 = 42


<b>Giá trị của biểu thức 22 x 3 là 66. Giá trị của biểu</b>
<b>thức 84 : 2 là 42.</b>


- Hs lên bảng làm.
- Lớp làm bảng con.


- Hs theo dõi.


- H quan sát và nêu
kết quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV hướng dẫn : 284 + 10 = 294 .
- Giá trị biểu thức : 284 + 10 là 294 .
- Gv ghi 3 phép tính cịn lại lên bảng .
- Gọi 3 em lên bảng chữa .



- Nx. Củng cố.


<b>* Bài 2 : Nối biểu thức với giá trị của nó.</b>


- Gv treo bảng phụ.


- Y/c H làm bài sau đó t/c cho H thi nối nhanh tiếp sức theo
tổ trong thời gian 2 phút. Tổ 1 và 3 tham gia, tổ 2 làm trọng
tài.


- Nhận xét, tuyên dương.


<b>4, Hoạt động 4. Củng cố - Dặn dò: </b>


- Bài 3 (VBT) (H TB làm cột 1,2,5) (H K-G làm hết bài).
- Nx tiết học, HD H học ở nhà và chuẩn bị bài sau.


- H chữa bài.


+ Hs nêu yêu cầu .
+ Hs tham gia thi nối
nhanh tiếp sức giữa 2
tổ.


<b></b>
<b>---Tiết 31: CHÍNH TẢ (nghe - viết)</b>


<b> Đôi bạn</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>



<b>1. Kiến thức</b>


- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 bài “Đơi bạn”.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, Làm đúng các bài tập chính tả.
<b>3. Thái độ</b>


- Gd học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : Bảng phụ </b>
<b>III- CÁC HĐ DẠY- HỌC :</b>


<b>A-KTBC: (4’)</b>


- GV đọc cho HS viết bảng 1 số từ : mát rượi,
<i>cưỡi ngựa, khung cửi</i>


- Gv nhận xét


<b>B- Bài mới : 1- Gtb</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>2- Hư</b><b> ớng dẫn nghe - viết :</b><b> (8’)</b></i>
a) Chuẩn bị :


+ GV đọc bài chính tả.
+Hỏi: ĐV có mấy câu?


- Trong bài có những chữ nào được viết hoa?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó: lo, sẻ nhà, sẻ


cửa, cứu người.


- Yêu cầu hs tập viết chữ khó vào bảng con.
b) GV đọc bài cho HS viết bài (15’)


c) Chấm 1 số bài , nhận xét.
<i><b>3- H</b><b> ướng dẫn làm bài tập:</b></i>


+ BT2a: treo bảng phụ: Chọn từ trong ngoặc đơn
điền vào chỗ trống


- Gọi 3 em lên điền, mỗi em điền 1 dòng.
- NX chốt lời giải đúng.


<b>C. Củng cố, dặn dò:</b>


- Dặn HS về nhà luyện viết chữ khó


- 1HS đọc lại, lớp theo dõi SGK..
+ 6 câu.


+ chữ đầu câu, tên riêng


- viết bảng con.


- HS viết bài, soát lỗi bằng chì.


- Điền vào VBT


+ chăn trâu, châu chấu, chật


chội, trật tự, chầu hẫu, ăn trầu



<b>---ĐẠO ĐỨC</b>


<b>Bài 8: Biết ơn thương binh, liệt sĩ (tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


<b>- HS hiểu thương binh liệt sĩ là những người đã hi sinh xương máu vì tổ quốc các em</b>
cần làm gì để tỏ lòng biết ơn các liệt sĩ.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Cần làm những công việc phù hợp để tỏ lòng biết ơn các liệt sĩ.
<b>3. Thái độ</b>


- GD hs có thái độ tơn trọng biết ơn các thương binh gia đình liệt sĩ
<b>*. CÁC KNS:</b>


- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, thể hiện cảm xúc về những người đã hi sinh xương máu
vì Tổ quốc.


- Kĩ năng xác định giá trị về những người đã quên mình vì Tổ quốc.


<b>IITÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN. - Tranh minh hoạ truyện: Một chuyến đi bổ ích .</b>
<b>III, CÁC HĐ DẠY HỌC.</b>


<b>1, Hoạt động1: Phân tích truyện.</b>



* Mục tiêu: HS hiểu thế nào là thương binh liệt sĩ, có thái độ biết ơn tới các thương
binh liệt sĩ .


<b> * Cách tiến hành: (KT hỏi đáp, HĐ cá nhân)</b>
- GV kể chuyện + Treo tranh tóm tắt nội dung.


+ Các bạn lớp 3A đã đi đâu vào ngày 27/7? (Đi thăm các cô chú thương binh ở trại
điều dưỡng)


+ Qua câu chuyện em hiểu thế nào là ngày thương binh?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

+ Em đã làm gì quan tâm giúp đỡ các cơ chú thương binh và gia đình liệt sĩ?


=> GV kết luận: thương binh và gia đình liệt sĩ là những người đã hi sinh xương máu
để bảo vệ quê hương và tổ quốc.


2, Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm.


*Mục tiêu: HS phân biệt được rõ việc cần làm.
<b> *Cách tiến hành:</b>


- GV treo bảng phụ HS đọc


- YC HS thảo luận các việc làm nào đúng, sai?
+ Chào hỏi, lễ phép các chú thương binh.


+ Thăm hỏi lễ phép các chú thương binh.
+ Cười đùa làm việc riêng.



- HS trình bày và nói rõ:Vì sao em cho việc làm đó là sai ?
=> GV kết luận.


- Em đã làm những việc gì để tỏ lịng biết ơn các cơ chú thương binh?
<b>3.Hoạt động 3: Củng cố, dặn dị</b>


+ Em hãy thực hiện tốt các hoạt động đền ơn đáp nghĩa .



<i><b> Ngày soạn: 18/12/2020</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ tư 23/12/2020</b></i>
<b>Tiết 78: TOÁN </b>


<b>Tính giá trị biểu thức</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc chỉ có phép
nhân, chia


<b>2. Kĩ năng</b>


- Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng BT điền dấu “=”, “<”, “>”.
- Bài tập 1, 2,3.


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- GV : Bảng phụ- Phiếu HT
- HS : SGK


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>I. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Kiểm tra các bài tập về nhà của tiết trước
- Nhận xét chữa bài


<b>II. Bài mới</b> : 1. Giới thiệu bài
2.Bài mới


a.HD tính GTBT chỉ có các phép tính cộng,
trừ.


- Ghi bảng 60 + 20 - 5
- Yêu cầu HS tính?


- 3 học sinh làm bài trên bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

-Gv nhắc lại cách tính


b. HĐ 2: HD tính GTBT chỉ có các phép tính
nhân, chia.



- Ghi bảng 49 : 7 x 5
- Yêu cầu HS tính?
- Nêu thứ tự thực hiện ?
- GV nhắc lại cách tính.
3. Luyện tập


Bài 1:


- BT yêu cầu gì?


- Gọi 2 HS làm trên phiếu HT
- Chữa bài, nhận xét


<b>Bài 2: HD tương tự bài 1</b>
<b>Bài 3</b>


<i>- BT yêu cầu gì?</i>


- Muốn so sánh được hai biểu thức ltn ?
- Chấm, chữa bài.


<b>3/ Củng cố:</b>


- Nêu cách tính giá trị của biểu thức?
- Dặn dị: Ơn lại bài


= 75
Hoặc: 60+20 -5 = 60+15
= 75



- Nhắc lại cách tính giá trị biểu
thức 60 + 20 - 5


- HS đọc biểu thức và tính
GTBT


49 : 7 x 5 = 7 x 5
= 35


- Thực hiện từ trái sang phải


- Tính giá trị biểu thức
- 2 HS làm phiếu HT
- Hs làm bài vào vở.


- Điền dấu >; <; =


- Tính giá trị từng biểu thức.
- 2 học sinh lên bảng làm bài, cả
lớp làm bài vào VBT


- HS nêu
<b></b>


<b>---Tiết 32: TẬP ĐỌC</b>
<b>Về quê ngoại</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>



- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc thơ lục bát.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Hiểu ND: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêu những
người nông dân làm ra lúa gạo.(Trả lời được các CH trong SGK; thuộc 10 câu thơ
đầu)


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh yêu thích môn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b>


- Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Gọi hs đọc bài Đôi bạn và trả lời câu hỏi về
nội dung bài.


- Nhận xét, tuyên dương
<b>2. BÀI MỚI</b>


<i><b> Giới thiệu bài</b></i><b> : </b>


<b>* Hoạt động 1: Luyện đọc.</b>
- GV đọc diễm cảm toàn bài.
- GV cho HS xem tranh.
- GV mời đọc từng câu thơ.



- GV mời HS đọc từng khổ thơ trước lớp.
- GV yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng khổ
trong bài.


- GV cho HS giải thích từ : hương trời, chân
<i><b>đất.</b></i>


- GV cho Hs đọc từng khổ thơ trong nhóm.
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ.


<i><b>* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.</b></i>
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài thơ.


+ Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê? Câu nào cho
em biết điều đó?


+ Quê ngoại bạn ở đâu?


+ Bạn nhỏ thấy ở q có những gì lạ?


- GV chốt lại: Môi trường thiên nhiên và cảnh
vật ở nông thôn thật đẹp đẽ và đáng yêu.
- GV yêu cầu HS đọc khổ 2. Trả lời câu hỏi.
+ Bạn nhỏ nghĩ gì về những người làm nên
hạt gạo?


- Cả lớp trao đổi nhóm.


- Gọi đại diện nhóm lên trình bày.



- GVchốt lại: Bạn ăn gạo đã lâu, nay mới gặp
những người làm ra hạt gạo. Họ rất thật thà.
Bạn thương họ như những người ruột thịt,
thương bà ngoại mình.


<i><b>* Hoạt động 3: Học thuộc lịng bài thơ.</b></i>
- Gv mời một số Hs đọc lại toàn bài thơ bài
thơ.


- Gv hướng dẫn Hs học thuộc khổ thơ mình
thích.


- Hs thi đua học thuộc lịng từng khổ thơ của
bài thơ


- 2-3 hs đọc trước lớp, cả lớp
theo dõi nhận xét.


- Học sinh lắng nghe.
-HS xem tranh.


-Mỗi HS tiếp nối nhau đọc 8
câu thơ.


-HS đọc từng khổ thơ trước
lớp.


- 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 khổ
thơ trong bài.



-HS giải thích từ.


-HS đọc từng câu thơ trong
nhóm.


- Cả lớp đọc đồng thanh bài
thơ.


-HS đọc thầm bài thơ:


+Bạn nhỏ ở thành phố về thăm
quê. Câu: Ở trong phố chẳng
bao giờ có đâu.


- HS đọc khổ 2.
- HS thảo luận nhóm.


- Đại diện các nhóm lên trình
bày.


- HS nhận x


+Bạn u thêm cuộc sống, yêu
thêm con người sau chuyến về
thăm quê.


- Hs đọc lại toàn bài thơ.


- Hs thi đua đọc thuộc lòng
từng khổ của bài thơ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Gv mời 2 em thi đua đọc thuộc lòng cả bài
thơ


- Gv nhận xét bạn nào đọc đúng, đọc hay.
<b>* Hoạt động 4: Dặn dò.</b>


- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ.
- Nhận xét giờ học.


<b></b>
<b>---Tiết 31: TNXH</b>


<i><b> Hoạt động công nghiệp, thương mại</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b> Giúp HS:</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Kể tên một số họat động công nghiệp, thương mại của tỉnh (Thành phố) nơi em đang
sống.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Nêu ích lợi của các hoạt động công nghiệp, thương mại.
<b>3. Thái độ</b>


- Có ý thức trân trọng, giữ gìn các sản phẩm.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>



- GV : Các hình minh họa trang 60 – 61 SGK
- Học sinh : Xem trước bài ở nhà.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1) Khởi động: 1’ (Hát)</b>


<b>2) Kiểm tra bài cũ: 4’ (4 HS)</b>


- Hãy kể tên các hoạt động nông nghiệp mà em biết?
- Các hoạt động đó mang lại lợi ích gì ?


<b>3) Bài mới: 27’</b>


<b>a) Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu Hoạt động công nhgiệp, thương</b>
<b>mại</b>


b) Các ho t ạ động:


<b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1: Hoạt đông công nghiệp. </b>


<b>Mục tiêu: HS biết được những hoạt động công</b>
nghiệp nơi các em đang sống.


<b>Tiến hành:</b>


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đơi theo gơi ý:
Kể cho nhau nghe về những hoạt động công
nghiệp ở nơi các em sống.



<b>Hoạt động 2: Ích lợi của hoạt động công nghiệp</b>
<b>Mục tiêu : HS biết được các hoạt động cơng</b>
nghiệp và ích lợi của những hoạt động đó.


<b>Tiến hành :- Yêu cầu HS thảo luận nhóm:</b>


Hãy quan sát hình trong SGK/58, 59 giới thiệu
các hoạt động có trong từng hình. Các hđ đó


<b>-</b> Thảo luận nhóm đơi. Cử đại
diện trình bày kết quả. Lớp
theo dõi, bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

mang lại lợi ích gì?


<b>Kết luận: Các hoạt động như khai thác than,</b>
dầu khí, dệt … gọi là hoạt động công nghiệp.
<b>Hoạt động 3: Hđ quanh em.</b>


<b>Mục tiêu: Học sinh kể tên được một số chợ, siêu</b>
thị, cửa hàng và những mặt hàng bán ở đó.


<b>Tiến hành:- Yêu cầu HS thảo luận nhóm:</b>


Kể tên một số chợ, siêu thị mà em biết. Ở đó,
người ta mua bán những gì?


- GT thêm một vài hoạt động thương mại ở nông
thông, thành thị thương mại nơi mình sống.



<b> Kết luận:Các hoạt động mua bán gọi là hoạt</b>
động thương mại.


<b>Hoạt động 4: Trò chơi Bán hàng</b>


<b>Mục tiêu: Giúp học sinh làm quen với hoạt động</b>
thương mại (mua bán ).


<b>Tiến hành: - Phổ biến luật chơi.</b>


- Chọn học sinh chơi đóng vai ngưới bán hàng,
người mua hàng.


- Tổ chức trị chơi.


<b>-</b> Thảo luận nhóm đơi. Một số
nhóm trình bày kết quả.


- Nắm luật chơi.
<b>-</b> Tham gia trị chơi.


<b>4) Củng cố: 2’</b>


Hãy nêu ích lợi của hđ công nghiệp?


Kể tên một số chợ, siêu thị mà em biết. Ở đó, người ta mua bán những gì
<b></b>


<i><b> Ngày soạn: 18/12/2020 </b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ năm 24/12/2020</b></i>


Tiết 79: TỐN


<b>Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng ,trừ,nhân chia .
<b>2. Kĩ năng</b>


- Áp dụng tính giá trị biểu thức để nhận xét giá trị đúng, sai của biểu thức.
<b>3. Thái độ</b>


- GD lòng u thích mơn học.


<b>II) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ ghi ND bài 2.</b>
<b>III) CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>


<b>* HĐ1 : KTBC : </b>


- Gọi 2 hs làm trên bảng - Cả lớp làm bảng con :
<b>*HĐ2: HD H cách tính giá trị biểu thức :</b>
+ GV viết biểu thức 60 + 35 : 5


+ GV viết tiếp : 86 - 10 x 4


- yêu cầu HS tự nêu cách tính và tính



- G nêu quy tắc tính và gọi H nhắc lại qui tắc tính
giá trị


239 + 42 - 34 ; 45 : 9 x 8
- Lớp nx .


+ Có phép tính +,:
- theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>*HĐ3 :Thực hành .</b>


<b>+Bài 1:Viết vào chỗ chấm cho thích hợp.</b>


<b>a) 172 + 10 x 2 = 172 + 20 b) 10 x 2 + 300 = 20</b>
<b>+ 300</b>


<b> = 192 = 320</b>
<b>c) 69 - 54 : 6 = 69 – 9 d) 900 + 9 x 10 =</b>
<b>900 + 90</b>


<b> = 60 = 990</b>
- GV gọi H nêu y/c, sau đó dựa vào quy tắc để tính
giá trị các biểu thức.


- Nx, củng cố


<b>+Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.</b>


Đ/án: Đ (a, h, i) S (c, e, b, d, g)
- Hướng dẫn HS: XĐ phép tính cần thực hiện trước


-> tính nhẩm để tìm kết quả -> thực hiện nốt phép
tính cịn lại ->so sánh với giá trị BT đã ghi ->kết
luận Đ/S.


- T/c cho H thi điền nhanh theo 2 tổ.
- Nx, củng cố, tun dương.


- Hãy nói rõ lí do 1 số biểu thức tính sai ? Sửa như
thế nào ?


<b>+Bài 3: Giải toán.</b>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.


- Bài tốn cho biết gì ? Bài tốn hỏi gì ?
- u cầu tự HS giải bài tốn


- Gv nx


*HĐ4: Củng cố - dặn dò :


- Nêu qui tắc tính giá trị biểu thức?
- Nx tiết học.


- HDVN: Làm bài tập trong SGK (80) (riêng bài 4
Hs K-G phải hoàn thành).


trước ,cộng, trừ sau .
- H thực hiện.


- 1vài HS nêu cách tính giá trị


biểu thức dạng này.


- HS làm bài, chữa bài.


- HS theo dõi.


- Đại diện 2 tổ tham gia điền
tiếp sức.


- H giải thích cách chọn.


- 2 H nêu.



<b>---Tiết 16: LUYỆN TỪ VÀ CÂU </b>


<b> Từ ngữ về thành thị, nông thôn, dấu phẩy</b>
I.


<b> MỤC TIÊU : </b>
<b> 1. Kiến thức</b>


- Nêu được một số từ nói về chủ điểm thành thị và nông thôn (BT1, BT2).
<b>2. Kĩ năng</b>


- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh yêu thích mơn học
II.



<b> CHUẨN BỊ : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của Trò</b>
<b>1. BÀI CŨ</b>


- Gọi hs kể tên một số dân tộc mà em biết.
- Nhận xét, tuyên dương


<b>2. BÀI MỚI</b>


<b> a. Giới thiệu bài : </b>


<b>b.Hướng dẫn các em làm bài tập.</b>
<i><b>Bài tập 1:</b><b> </b><b> </b></i>


- GV cho HS đọc yêu cầu của bài.
- GV phát giấy cho các nhóm.


- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm.
- GV mời đại diện các bàn kể, kết hợp
với xem bản đồ Việt Nam.


- GV chốt lại: GV treo bản đồ , kết hợp
chỉ tên từng thành phố.


<i><b> Bài tập 2:</b></i>


- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV làm bài cá nhân vào vở.



- GV dán 2 băng giấy, mời 2 HS lên
bảng điền từ thíc hợp vào mỗi chỗ trống
trong câu. Từng em đọc kết quả.


- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
<b>* Hoạt động 2: Thảo luận.</b>


<i><b> Bài tập 3: </b></i>


- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm.
- GV yêu cầu các nhóm dán kết quả lên
bảng.


- GV nhận xét chốt lới giải đúng.
<b> * Hoạt động 3: Dặn dò.</b>


- Về xem lại bài.


- Chuẩn bị : Ôn về từ chỉ đặc điểm. Ôn
<i><b>tập câu: Ai thế nào, dấu phẩy. </b></i>


- Nhận xét tiết học.


- 1 hs kể tên một số dân tộc


- HS đọc yêu cầu của đề bài.
- Các nhóm nhận đồ dùng.



- Các em trao đổi viết nhanh tên
các dân tộc thiểu số.


- Đại diện mỗi nhóm dán bài lên
bảng, đọc kết quả.


- HS nhận xét.


- HS chữa bài đúng vào vở.
-HS đọc yêu cầu đề bài.
-HS làm bài cá nhân vào vở.
-2 HS lên bảng làm bài.


-HS chữa bài vào vở..
- HS đọc yêu cầu đề bài.


- HS thảo luận theo nhóm.


- Đại diện các nhóm lên bảng dán
kết quả của nhóm mình.


- HS nhận xét.


- HS sửa bài vào vở..


<b></b>
<b>---Tiết 16: THỦ CÔNG</b>


<b> Cắt, dán chữ E (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>



<b>1. Kiến thức</b>


<b>- Học sinh biết cách kẻ, cắt, dán chữ E đúng quy trình kỹ thuật.</b>
<b>2. Kĩ năng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Học sinh yêu thích cắt chữ
<b>II. Giáo viên chuẩn bị:</b>


Mẫu chữ E. Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ E
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


1. Kiểm tra bài củ
2. Giới thiệu bài


Hoạt động dạy Hoạt động học


Hoạt động1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét.


Giáo viên giới thiệu mẫu chữ E, hướng dẫn học sinh quan
sát để rút ra nhận xét về chữ E


Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu.
<i> Bước1: Kẻ chữ E .</i>


Hình chữ nhật có chiều dài 5 ô, rộng 2,5 ô.
Bước 2: Cắt chữ E


Bước 3: Dán chữ E



Hoạt động 3: Học sinh thực hành cắt, dán chữ E
Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán chữ E


Giáo viên nhận xét, nhắc lại các bước kẻ, cắt chữ E theo
quy trình. Giáo viên tổ chức cho học sinh thực hành. Giáo viên
quan sát, uốn nắn, giúp đở học sinh còn lúng túng. Giáo viên tổ
chức cho học sinh trưng bày, đánh giá nhận xét sản phẩm.
Giáo viên đánh giá sản phẩm thực hành của học sinh.
Cũng cố dặn dò:


Giáo viên nhận xét kỹ năng thực hành của học sinh.


Dặn dò học sinh mang đồ dùng làm thủ công để học bài “
Cắt, dán chữ Vui vẽ ”


Học sinh thực
hành


Học sinh nhắc
lại cách kẻ, cắt,
dán chữ E.



<b>---Tiết 32 : CHÍNH TẢ (nhớ - viết)</b>


<b>Về quê ngoại</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b>1. Kiến thức</b>



- Nhớ và viết đúng 10 dòng đầu trong bài “ Về quê ngoại”.
<b>2. Kĩ năng</b>


- HS làm đúng các BT viết 1 số chữ chứa âm đầu dễ lẫn: ch/ tr.
<b>3. Thái độ</b>


- Rèn kỹ năng trình bày đúng bài thơ, thói quen viết chữ đẹp.
<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :Bảng phụ chép bài 2a</b>


<b>III- CÁC HĐ DẠY- HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>A-KTBC : - GV gọi 2 HS viết bảng lớp .</b>
<i> châu chấu, trật tự , chật chội, chầu hẫu</i>
- GV nhận xét


<b>B - Bài mới :</b>
<i><b>1 - GTB: </b></i>


<i><b>2- Hướng dẫn HS nhớ - viết : </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

a) Chuẩn bị :- GV đọc đoạn viết


- gọi 1 em thuộc lòng đoạn thơ sẽ viết.
- Hỏi: Bài thơ viết theo thể thơ gì?


- Trong bài có chữ nào cần viết hoa? VS?


- Gv hd viết chữ khó: hương trời, rực màu, bóng tre, lá
thuyền.



- Đọc cho h/s viết bảng con chữ khó.
b, H/s tự nhớ và viết bài vào vở .


- Nhắc nhở h/s cách ngồi viết, cách cầm bút .
c) Chấm, chữa bài , NX


<i><b>3- Hướng dẫn làm bài tập :</b></i>


+BT2a: Điền vào chỗ chấm ch hay tr.
- YC hs điền vào VBT


- gọi 1 em lên chữa bài.


- YC đọc lại bài ca dao đã điền.
- GV giảng qua ND bài ca dao
<b>C- Củng cố - dặn dò : </b>


- Nhận xét về chính tả.


- HS theo dõi .
- H đọc bài.
+ thơ lục bát


+ chữ đầu dòng thơ.


- Viết bảng con.


- Hs viết bài chính tả, sốt
lỗi .



- HS theo dõi .
- Đọc yc BT
- Điền vào vở BT
- 1 em đọc



<b>---CHIÊU</b>


<b>Tiết 16: TẬP VIẾT</b>
<b>Ôn chữ hoa: M</b>
<b>I- MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Củng cố cách viết chữ viết hoa M thông qua bài tập ứng dụng.
+ Viết tên riêng : Mạc Thị Bưởi bằng cỡ chữ nhỏ.


+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ


<i><b>Một cây làm chẳng nên non</b></i>
<i><b>Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.</b></i>
<b>2. Kĩ năng</b>


- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ .
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học
<b></b>


<b> ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Mẫu chữ ,phấn màu - Bảng con.</b>


<b>III- C C H D Y- H CÁ</b> <b>Đ Ạ</b> <b>Ọ</b>


<b>A. KTBC :</b>


- Gọi 2 hs lên bảng viết L, Lê Lợi
GV nhận xét


- 2 HS lên bảng viết từ. HS
dưới lớp viết vào bảng con.
<b>B .Dạy bài mới:</b>


<i><b>1.Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b>2. H</b><b> ướng dẫn HS viết trên bảng con . </b></i>
a) Luyện viết chữ hoa:


- Tìm các chữ hoa có trong bài:
- Cho qs chữ M - HD viết chữ :
- Chữ M cao mấy ơ?


- HS tìm M, T, B
- cao 5 ô


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Chữ M gồm mấy nét ?


- GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa nêu cách viết.
-GV nhận xét sửa .


- GV hd viết chữ: B, T



- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào
bảng con: M


- Viết bảng con: T, B
b) HD viết từ ứng dụng: Mạc Thị Bưởi


- treo chữ mẫu


- GT: Mạc Thị Bưởi quê ở HD. Là 1 nữ du kích HĐ
trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp.


- Từ Mạc Thị Bưởi gồm mấy tiếng?
- có chữ cái nào viết hoa?


- GV viết mẫu


- HS đọc từ ứng dụng.


+ 3 tiếng


+ Chữ cái M, T và B
- HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:- Gv ghi .


<i><b>Một cây làm chẳng nên non</b></i>
<i><b>Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.</b></i>
- GV giúp HS hiểu nội dung trong câu ứng dụng
- Hướng dẫn viết : Trong câu này có chữ nào cần viết
hoa ?



- Những con chữ nào cao 2,5 ly, con chữ nào cao 1
ly? Khoảng cách giữa chữ nọ với chữ kia là bn?


- 2 HS đọc.


- HS nêu
- 1 con chữ o


-Hs viết bcon: Một cây,ba cây
<i><b>3. Học sinh viết vào vở:</b></i>


- GV nêu yêu cầu viết .
- GV quan sát nhắc nhở .
4. Chấm 1 số bài, NX
<b>C- Củng cố - dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết học.


<i>- Hs viết bài.</i>



<b> HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ</b>


<b>Nhà trường tổ chức văn nghệ chào mừng ngày 22/12</b>
<i><b></b></i>


<i><b> Ngày soạn: 18/12/2020</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ sáu 25/12/2020</b></i>
<b>Tiết 80: TOÁN</b>



<b>Luyện tập</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức
<b>2. Kĩ năng</b>


- HS làm thành thạo các phép tính.
<b>3. Thái độ</b>


- GD ý thức phát triển trí thông minh.
<b>II</b>


<b> . CHUẨN BỊ: - Bảng phụ B4</b>


<b>III. CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>*HĐ2 : Thực hành.</b>


<b>Bài 1, 2: Tính giá trị biểu thức.</b>


<b>a) 87 + 92 – 32 = 179 – 32 b) 138 – 30 – 8 = 108 –</b>
<b>8</b>


<b> = 147 = 100</b>
<b>c) 30 x 2 : 3 = 60 : 3 c) 80 : 2 x 4 = 40 x 4</b>
<b> = 20 = 160</b>
- Gọi 1 hs nêu y/c.



- Gọi 4 H/bài lên bảng chữa bài.
- Nx và y/c H nêu lại cách làm.
<b>Bài 3: Tính giá trị của biểu thức.</b>


<b>a) 89 + 10 x 2 = 89 + 20 b) 25 x 2 + 78 = 50 + 78</b>
<b> = 109 = 128</b>
<b>c) 46 + 7 x 2 = 46 + 14 d) 35 x 2 + 90 = 70 + 90</b>
<b> = 60 = 160</b>
- T/c cho H làm như bài 2.


<b>Bài 4: Nối (theo mẫu) (Y/c H K-G hoàn thành)</b>
- G treo bảng phụ


- Cho hs lên nối kq với biểu thức.
- GV chấm một số bài .


<b>*HĐ3 : Củng cố dặn dò .</b>


- Goi 3 hs nêu quy tắc tính giá trị biểu thức ở 3 trường
hợp .


- Nhận xét giờ học .


- 1 hs nêu yc .
- H làm bài cá nhân


- 4Hs/bài lên chữa bài trên
bảng .


- Hs thực hiện .


- Nêu 3 qui tắc.
-Hs nêu yc.


-Hs làm vở- 4 hs chữa bài.


- Hs làm vào vở




<b>---Tiết 16:</b> <b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Nói về thành thị, nông thôn</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Kể được nhiều điều về thành thị, nông thôn.
<b>2. Kĩ năng</b>


- HS rèn kĩ năng viết văn.
<b>3. Thái độ</b>


- GD ý thức quý trọng những người lao động.
*TH: + H biết được quyền được tham gia.


+ GD ý thức tự hào về cảnh quan môi trường trên các vùng đất quê hương.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng phụ, tranh ảnh về thành thị, nông thôn .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>1) KTBC : </b>



- Gọi 3 H đọc đoạn văn giới thiệu về tổ em.
- Gv v hs nh n xétà ậ


<b>2) Bài mới : </b>
<i><b>a) GTB : </b></i>


- Nêu yêu cầu tiết học.


<i><b>b) Hướng dẫn làm bài tập : </b></i>
- Gọi hs đọc yc và gợi ý SGK .


- Em chọn nói về đề tài nơng thơn hay thành
thị ?


- Gv treo bảng phụ ND các gợi ý:


+ Nhờ đâu em biết về thành thị (biết khi đi
chơi, xem trên ti vi, nghe kể…)?


+ Cảnh vật có gì đáng u?


+ Con người sống ntn? Tình cảm ra sao?
+ Em thích nhất điều gì?


- YC hs luyện kể theo nhóm.
- Gọi 1 số em lên thi kể.
- Gv nx, chỉnh sửa.


<b>3) Củng cố - dặn dò : - Nx giờ học .</b>



- Một số Hs nêu .
- 2 H đọc ND gợi ý.


- H luyện kể theo nhóm.


- H tham gia - Lớp nx bình chọn .


<b></b>
<b>---Tiết 32:TNXH</b>


<b>Làng q và đơ thị.</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- HS có khả năng phân biệt sự khác nhau giữa làng quê và đô thị.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Nêu được một số đặc điểm của làng quê và đô thị


- Liên hệ với cuộc sống và sinh hoạt của nhân dân địa phương. HS kể tên được một
số phong cảnh, công việc đặc trưng ở làng quê và đô thị.


<b>3. Thái độ</b>


- HS thêm yêu quý và gắn bó với nơi mình đang sống.
<b>II. KNS</b>


- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: So sánh tìm ra những đặc điểm khác biệt giữa
làng quê và đô thị.



- Tư duy sáng tạo để thể hiện hình ảnh đặc trưng của làng quê và đô thị.


<b>* BVMT: Nhận biết sự khác biệt giữa môi trương sống ở làng quê và môi trường</b>
sống ở đô thị.


<b>III . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Giáo viên : Hình vẽ trang 62, 63 SGK. Phiếu học tập.
- Học sinh : Xem trước bài ở nhà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>2) Kiểm tra bài cũ: 4’ (4 HS)</b>


- Hãy nêu ích lợi của hđ cơng nghiệp?


- Kể tên một số chợ, siêu thị mà em biết. Ở đó, người ta mua bán những gì?
<b>3) Bài mới: 27’</b>


<b>a) Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu Làng quê và đô thị</b>
<b>b) Các hoạt động:</b>


<b>Hoạt động dạy</b>


<b>Hđ 1: Sự khác nhau giữa làng quê và đô thị.</b>
<b>Mục tiêu: HS phân biệt được sự khác nhau</b>
giữa làng quê và đơ thị.


<b>Tiến hành:- u cầu thảo luận nhóm: quan sát</b>
các hình trang 62, 63 SGK và thảo luận nêu rõ
sự khác nhau giữa làng quê và đô thị.



Thảo luận, ghi kết quả vào phiếu
học tập. Cử đại diện trình bày.


<b>Kết luận: Ở làng quê, thường sống bằng nghề</b>
trồng trọt, chăn nuôi và các nghề thủ cơng,
quanh nhà thường có vườn cây, chuồng trại,…
<b>Hoạt động 2: Một số nghề nghiệp</b>


<b>Mục tiêu: học sinh kể được tên những nghề</b>
nghiệp mà người dân ở làng quê và đô thị
thường làm.


<b>Tiến hành:- Chia lớp thành các nhóm, yêu cầu</b>
mỗi nhóm căn cứ vào kết quả thảo luận ở hoạt
động 1 để tìm ra sự khác biệt về nghề nghiệp
của người dân ở làng quê và đô thị.


<b>Kết luận: Ở làng quê, người dân thường sống</b>
bằng nghề trồng trọt, chăn nuôi chài lưới và
các nghề thủ công,…. Ở đô thị, người dân
thường đi làm trong các công sở, cửa hàng,
nhà máy,….


<b>-</b> Học sinh thảo luận nhóm và
ghi kết quả ra giấy. Đại diện các
nhóm trình bày kết quả Các
nhóm khác nghe và bổ sung.


Nghề nghiệp


ở làng quê


Nghề nghiệp
ở đô thị
Trồng trọt,


làm ruộng,
chăn nuôi,
đánh cá…,


Buôn bán, xây
dựng, kĩ sư xây


dựng, kĩ thuật
viên …
<b>Hoạt động 3: Em yêu quê hương </b>


<b>Mục tiêu: HS khắc sâu và tăng thêm hiểu biết</b>
về đất nước.


<b>Tiến hành:</b>


<b>-</b> Gợi ý học sinh vẽ tranh giới thiệu bất kì một
phong cảnh nào nơi em sinh sống và nghề
nghiệp đặc trưng ở làng q mình.


- Nhận xét, khen ngợi nhóm.


- Vẽ vào giấy khổ to, trình bày
sản phẩm và giới thiệu.



<b>4) Củng cố: 2’</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Kể tên một số nghề nghiệp ở đô thị?



<b>---SINH HOẠT LỚP</b>


<b>Tuần 16 - Phương hướng tuần 17</b>
<b>1. Nhận xét tuần 16</b>


- Lớp trưởng nhận xét.
- G/v nhận xét.


- Xếp hàng ra vào lớp nghiêm tuc nhanh nhẹn.
- Truy bài đầu giờ tự giác có hiệu quả


- Vệ sinh cá nhân và vệ sinh lớp học sạch sẽ.


- Trong lớp chú ý nghe giảng và hăng hái xây dựng bài.
- Tích cực luyện tập văn nghệ chuẩn bị thi.


- Tuyên dương: ………..
- Nhắc nhở: ……….
<b>2. Phương hướng tuần 17: </b>


+ Duy trì tốt các nề nếp, tham gia các HĐTT đầy đủ, nhiệt tình.
+ Giữ VS lớp học, cá nhân, trường sạch sẽ.


+ Bảo quản đồ dùng trong lớp học, giữ VS chung, VS cá nhân sạch sẽ.


+ Khơng chơi các trị chơi nguy hiểm, không giẫm lên bồn hoa, bồn cỏ
- Tiếp tục duy trì tốt các nề nếp.


- Hs cần tích cực tự học thêm ở nhà nhiều hơn về kĩ năng đọc, viết, chia.
- Không ăn quà vặt trong trường, chơi các trị chơi sạch sẽ, an tồn.
- Có ý thức giữ gìn cảnh quan trường, lớp sạch đẹp.


---
<b>PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM</b>


<b>Bài 7: Cấu trúc bề vững (t1)</b>
<b>I. MỤC TÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hiểu những nguyên nhân gây ra động đất
- Những giải pháp giúp ngăn ngừa thiên tai...
- Hiểu các khối lập trình


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Lắp ráp mơ hình thiết bị rung
<b>3. Thái độ, tình cảm:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Bộ lắp ghép wedo


III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động- Bài cũ: 5p</b>
<b>- Giờ trước học bài gì?</b>



- Nêu các bộ phận?


<b>2. HĐ2- Kết nối- Giới thiệu vật mẫu</b>
<i>*) Động đất là gì?</i>


- GV chốt câu trả lời đúng:


Những mảng kiến tạo kết hợp với các vụ
trượt lở đất đá, cọ xát với nhau, và va
chạm tạo ra các trận động đất.


<i>*) Kể tên một số thiệt hại do các trận </i>
<i>động đất gây ra mà em biết?</i>


*) Giải pháp phòng ngừa thiện hại...
Ngày nay, nhờ vào sự phát triển của khoa
học, con người đã phát minh ra các loại
máy móc có thể đo được mức độ động đất
và ktra được mức chống chịu để xây dựng
các tịa nhà có khả năng chống chịu được
động đất tốt hơn trước đây một thập kỷ.
<b>3. HĐ3 - Lắp ráp: 30p</b>


- Lắp ráp mơ hình Thiết bị rung để hiểu
<i>rõ hơn về cơ chế hoạt động của các trận </i>
<i>động đất </i>


- GV hướng dẫn hs thực hành lắp ráp
<b>5. Củng cố dặn dò: 3p</b>



- Nhận xét giờ học
- Dặn dò vn


<b>- Đua xe thể thức</b>


- HS quan sát nêu nhận xét.


- HS nêu


- HS trả lời


- Ảnh hưởng rất lớn đến các cơng
trình như: sập nhà, cầu đường, v.v.,
gây cháy nổ, thiệt hại về tài sản và
tính mạng con người.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×