Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Hinh hoc 7 Tiet 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.09 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

§5.TIÊN ĐỀ ƠCLÍT VỀ


<b>ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.</b>


<b>A. MỤC TIÊU:</b>


 Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là cơng nhận tính duy nhất của đường


thẳng b đi qua M (M a) sao cho b// a.


 Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của hai đường


thẳng song song.


“Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le
trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù
nhau”


 Kỷ năng : Cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến. Cho


bieát số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại.
B. <b>PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :</b>


 GV: SGK,thước thẳng, thước đo góc,bảng phụ ( giấy trong + máy


chiếu).


 HS: SGK+thước thẳng + thước đo góc.
C. Q TRÌNH DẠY HỌC TRÊN LỚP :


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<i><b>Hoạt động 1: </b></i>KIỂM TRA :TÌM HIỂU TIÊN ĐỀ ƠCLÍT (15 phút ).



GV: Đưa đề bài lên bảng phụ ( hoặc


màn hình )


u cầu HS cả lớp làm nháp bài toán
sau:


Bài toán : Cho điểm M không thuộc
đường thẳng a. Vẽ đường thẳng b đi qua
M và b//a.


- Mời một HS lên bảng làm.


Mời HS2 lên bảng thực hiện lại và cho
nhận xét .


GV: Yêu cầu HS3 vẽ đường thẳng b qua
M , b//a bằng cách khác và nêu nhận xét
.


<b>1 / </b>


<b> Tiên đề Ơ lit </b>


HS cả lớp và HS1 lên bảng vẽ hình theo


trình tự đã học ở bài trước.


HS2 : Đường thẳng b em vẽ trùng với


đường thẳng bạn vẽ.


HS3 : Lên bảng vẽ cách khác .
Có thể :


Nhận xét : Đường thẳng này trùng với


M
60o


60o


b
a


M a


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

GV: Để vẽ đường thẳng b đi qua điểm M
và b//a ta có nhiều cách vẽ . Nhưng liệu
có bao nhiêu đường thẳng qua M và
song song với đường thẳng a.


GV: Bằng kinh nghiệm thực tế người ta
nhận thấy : Qua điểm M nằm ngồi
đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng
song song với đường thẳng a mà thôi .
Điều thừa nhận ấy mang tên “ Tiên đề
Ơclít”.


Giáo viên thơng báo nội dung tiên đề


Ơclít trong SGK ( Tr 92).


Yêu cầu HS nhắc lại và vẽ hình vào vở .


GV : Cho HS đọc mục “ Có thể em chưa
biết “ trang 93SGK giới thiệu về nhà
tốn học Ơclít.


GV : Với hai đường thẳng song song a
và b , có những tính chất gì?


GV: Chuyển sang mục sau.


đường thẳng b ban đầu .


* HS: Có thể suy nghĩ nhưng chưa trả lời
được hoặc có thể nêu : qua M chỉ vẽ được
một đường thẳng song song với đường
thẳng a.


HS nhắc lại:


<b>Tiên đề Ơclít ( Tr 92 SGK).</b>


M <i>a</i> ; b qua M vaø b//a là duy nhất .


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG


SONG( 15Phuùt).



GV : <b>Cho HS làm SGK ( Tr 93</b>) gọi
lần lượt học sinh làm từng câu a, b, c, d
của bài .


<b>2 / Tính chất của hai đường thẳng song </b>
<b>song </b>


HS1 : Làm câu a.


HS2 : Làm câu b vàcâu c.


Nhận xét : Hai góc sole trong bằng nhau.
HS3 : Làm câu d nhận xét : Hai góc đồng
vị bằng nhau.


M b


a


A
3 2


1
4


b


a
1 2



3
4


B


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

GV: Qua bài tốn trên em có nhận xét
gì?


GV: Em hảy kiểm tra xem hai góc trong
cùng phía có quan hệ thế nào với nhau?
Ba nhận xét trên chính là tính chất của
hai đường thẳng song song .


GV : Đưa “ Tính chất của hai đường
thẳng song song “ lên màn hình.


GV: Tính chất này cho điều gì và suy ra
điều gì?


<b>GV: Đưa bài tập 30 trang 79 SBT lên</b>
<b>màn hình.</b>


a) Đo hai góc so le trong A4 vàB1 rồi so


sánh.


b) Lý luận ^<i><sub>A</sub></i>


4=^<i>B</i>1 theo gợi ý .
- Nếu ^<i><sub>A</sub></i>



4<i>≠B</i>^1 qua A vẽ tia AP sao cho


<i>P</i>^<i><sub>A B</sub></i><sub>= ^</sub><i><sub>B</sub></i>


1 .


- Thế thì AP // b vì sao?


- Qua A có a // b, lại có AP// b thì sao?
- Kết luận .


GV : Từ hai góc sole trong bằng nhau,
theo tính chất các góc tạo bởi một đương
thẳng cắt hai đường thẳng ta suy ra được
hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong
cùng phía bù nhau.


HS : Nếu một đường thẳng cắt hai đường
thẳng song song thì :


+ Hai góc sole trong bằng nhau.
+ Hai góc đồng vị bằng nhau.


HS3 : Hai góc trong cùng phía có tổng
bằng 1800<sub> ( hay bù nhau).</sub>


HS: Phát biểu tính chất SGK (Tr 93).
HS khác nhắc lại .



HS: Tính chất này cho :Một đường thẳng
cắt hai đường thẳng song song.


Suy ra ; Hai góc sole trong bằng nhau.
- Hai góc đồng vị bằng nhau.


- Hai góc trong cùng phía buø nhau.


a) ^<i><sub>A</sub></i>


4=^<i>B</i>1 .
b) Giả sử ^<i><sub>A</sub></i>


4<i>≠B</i>^1 , Qua A ta veõ tia AP
sao cho <i>P</i>^<i><sub>A B</sub></i><sub>= ^</sub><i><sub>B</sub></i>


1


<i>⇒</i> AP // b vì có hai góc sole
trong bằng nhau.


- Qua A vừa có a// b , vừa có AP// b điều
này trái với tiên đề Ơclít.


- Vậy đường thẳng AP và đường thẳng a
chỉ là một hay ^<i><sub>A</sub></i>


4=<i>P</i>^<i>A B</i>=^<i>B</i>1 .


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>LUYỆN TẬP CỦNG CỐ( 13 Phút).



A
4
B 1
P


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

GV : <b>Cho HS làm bài 34 trang 94 SGK</b>.
Có thể hoạt động nhóm .


Bài tốn có vẽ hình, có tóm tắt bài tốn
dưới dạng hình ký hiệu hình học


Khi tính tốn phải nêu rỏ lý do.


<b>Bài 32 trang 94 SGK </b>


( Đưa đề bài lên màn hình)


<b>Bài 33 trang 94 SGK</b>


( Đề bài đưa lên bảng phụ).


Bảng nhóm:


Tóm taét :


Cho a // b AB <i>a</i>=¿ {A}


<i>A</i>❑<sub>4</sub>=370



a) <i>B</i>❑1=<i>?</i>
Tìm b) So saùnh ^<i><sub>A</sub></i>


1 va <i>B</i>^4
c) <i><sub>B</sub></i>^


2=¿ ?
Giaûi :


Coù a// b .


a) Theo tính chất của hai đường thẳng


song song ta có <i><sub>B</sub></i>^


1=^<i>A</i>1=370 (
cặp góc so le trong).


b) Có ^<i><sub>A</sub></i>


4 vaø ^<i>A</i>1 laø hai góc kề
bù suy ra ^<i><sub>A</sub></i>


1 =1800- ^<i>A</i>4 ( Tính


chất của hai góc kề bù)


Vậy ^<i><sub>A</sub></i><sub>1</sub><sub>=180</sub>0


<i>−</i>370=1430



Có ^<i><sub>A</sub></i><sub>1</sub><sub>= ^</sub><i><sub>B</sub></i><sub>4</sub><sub>=</sub><sub>143</sub>0 <sub>(Hai góc đồng vị)</sub>
c) <i><sub>B</sub></i>^


2=^<i>A</i>1=143


0 <sub> (Hai goùc so le</sub>
trong).


hoặc <i><sub>B</sub></i>^


2=^<i>B</i>4=1430 ( Đối đỉnh).
HS: Đứng tại chổ trả lời.


a) Đúng .
b) Đúng .
c) Sai.
d) Sai.


HS lên bảng điền vào chổ trống .


Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng
song song thì:


a) Hai góc sole trong <b>bằng nhau</b>.
Cho a // b; ABa =


ABb =



Tìm a)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

b) Hai góc đồng vị <b>bằng nhau</b>.


Hai góc trong cùng phía <b>bù nhau</b>.


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i> HƯỚNG DẪN VỀ NHAØ ( 2 Phút).
Bài tập về nhà số 34, 35 trang 94 SGK.


Bài 27, 28 , 29 trang 78, 79 SBT.
Làm lại bài 34 SGK vào vở bài tập.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×