Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Tuổi tuyệt đối của đá

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.4 MB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Đ ỊN H T U Ổ I Đ Á </b> <b>753</b>


<b>Tài liệu tham khào</b>


C o n d i e K. c. & S lo a n R. E., 1 9 9 8 . O r i g i n a n d E v o l u tìo n o f E a rth .
P r in c i p le s o f H is to r ic a l G e o lo g y . <i>P r in t ic e - H a ỉl, In c .</i> 4 9 8 p g s .
h t t p : / / e n . w i k i p e d i a . o r g / w i k i / R e l a t i v e _ d a t i n g


L y e ll C h a r l e s , 1 8 3 0 -1 8 3 3 . P r i n c i p l e s o f G e o lo g y . <i>O n - l in e</i>
<i>E le c t r o n ic E d it io n : E le c t r o n ic S c h o la r ly P u b lis h in g . P re p a re d b y</i>
<i>R o b e r t R o b b it ì s .W ik ip e d ia - O p e t i E n c y c lo p e d ia</i>


M a c L e o d N . P r i n c i p l e s o f s t r a t i g r a p h y .
w w w . n h m . a c . u k / h o s t e d _ s i t e s / .. ./ s t r a t _ p r i n c i p l e s


P o m e r o l e C h ., B a b i n C l., L a n c e l o t Y ., L e P ic h o n X., R a t p .,
R e n a r d M ., 1 987. S t r a t i g r a p h i e . P r i n c i p e s . M é t h o d e s .
A p l i c a t i o n s (3 e é d i t i o n ) . D O / N . 2 7 9 p g s . P a ris .


T ố n g D u y T h a n h , 2 0 0 9 . L ịch s ử T i ế n h ó a T r á i Đ â t (Đ ịa s ử ) . <i>N x b</i>
<i>D ạ i h ọ c Q u ô 'c g ia H à N ộ i.</i> 3 4 0 tr. H à N ộ i.


V V ican d er R. J. & M o n r o e s ., 1993. H i s t o r i c a l G e o lo g y . <i>W e s t</i>
<i>P u b li s h in g C o m p a g tĩy :</i> 6 4 0 p g s . M i n r te a p o lis , S t N evv Y o rk ,
L o s A n g e le s . S a n F r a n c is c o .


3yỗKOBMH M.E., 1968. MeTOAbi n a ^ e<b>0</b>HT<b>0</b>/i<b>0</b>-crpaTMrpacị)MMecKMx
MCC/ieAOBaHMM. OcHOBbi ÕM ocrpaTpaỘHM . M34aTe/iCTB0
<i>“ Bucuiasỉ uiKOAa" 232 crp. MocKBa.</i>


XaMH B. E., KOPOBKOBCKMÌÍ H.B., H c a M H O B H. A., 1997.


M c ro p n M e c K a a r e o / i o r n a . <i>M.ĩdam. M o c k o ô c k o ỉo Y H u e q ĩc u m em a .</i>
448 CTp. M o c K B a .


<b>Tuổi tuyệt đối của đá</b>


T ô n g D u y T h a n h . K h o a Đ ị a c h ấ t ,


T r ư ờ n g Đ ạ i h ọ c K h o a h ọ c T ự n h i ê n ( Đ H Q G H N ) .


<b>Giới thiệu</b>


<b>P h ư ơ n g p h áp xác đ ịn h tuối tư ơng đ ối của đá chỉ</b>
<b>i'ho ta nhận biết đ ư ợ c m ố i quan h ệ già trẻ của các đối</b>
<b>tư ợng địa châ't đ ư ợ c so sán h, trong khi đ ó rất nhiều</b>
<b>trưừng hựp nhà địa chât cần xác d ịnh không phái chi</b>
<b>là quan h ệ già trẻ của các đ ố i tư ợng n ghiên cứu mà</b>
<b>là tuổi tính th eo đ ơn v ị thời gian của chúng, trong</b>
<b>địa chất n gư ờ i ta gọi là </b><i><b>xác định tuổi tuyệt đôĩ.</b></i><b> V iệc</b>
<b>xác đ ịn h tuối tu yệt đ ối đ ặc biệt quan trọng đ ối với</b>
<b>n h ữ n g đ ối tư ợ n g mà ta k h ôn g th ể áp d ụ n g các</b>
<b>p h ư ơ n g pháp sinh địa tầng, v í dụ n h ư đối với các đá</b>
<b>m agm a xâm nhập.</b>


<b>Tính tuối đ ịa chất h a y thậm chí tính tuổi của Trái</b>
<b>Đất là hoài v ọ n g của các nhà n gh iên cứu từ n h iều th ế</b>
<b>ký trước. Đ ã có ý n iệm đ ếm các lớp đá trầm tích đ ế</b>
<b>tính tu ổi địa châ't vớ i lập luận là m ỗi cặp hai lớp đá</b>
<b>ứ n g vớ i m ột năm , lớp th ô đư ợc thành tạo vào m ùa</b>
<b>hè, n ư ớ c lũ, còn lớp m ịn đ ư ợ c thành tạo trong m ùa</b>
<b>đ ô n g , n ư ớ c cạn. T heo cách này có th ế đ ếm đ ư ợ c các</b>
<b>lớp ứ n g vớ i đá trầm tích ở m ột s ố v ù n g và con s ố tối</b>


<b>đa cũ n g chỉ là vài trăm n gh ìn cặp lớp ứ n g vớ i vài</b>
<b>trăm n g h ìn năm . C on s ố n ày k h ôn g đ áng là bao so</b>
<b>với lịch sử h ình thành các th ể đá trầm tích nói riêng</b>
<b>và lịch sử địa chất của Trái Đâ't nói chung. M ột ý</b>
<b>n iệm khác là căn cứ v à o đ ộ m u ối của n ư ớc b iển với</b>
<b>su y luận rằng ban đ ầu n ư ớ c biển chỉ là nư ớc n gọt</b>
<b>n h ư các n g u ồ n n ư ớ c khác trên lục địa, độ m ặn của</b>
<b>nư ớc b iển là d o m uối đ ư ợ c các n gu ồn nước đưa từ</b>
<b>lục địa ra biển. N ế u tính đ ư ợ c tống lư ợn g m u ối hàng</b>
<b>năm d o các n g u ồ n n ư ớ c đ ư a từ lục địa ra biến, đ ổ n g</b>
<b>thời biết tổn g lư ợ n g m u ố i trong nư ớc b iển thì có thể</b>


<b>b iết gần đ ú n g thời gian đ ể hình thành n ư ớc biến n h ư</b>
<b>h iện nay. T uy vậy, k hôn g ai đảm bảo đ ư ợ c rằng thu ở</b>
<b>ban đẩu nư ớc biển cũ n g là nước ngọt. H ơn nữa, th ể</b>
<b>tích của đại d ư ơ n g và lư ợn g m uối trong đại d ư ơ n g</b>
<b>và trong các n g u ồ n n ư ớc từ lục địa ra b iến cũng là</b>
<b>con </b><i><b>sô'</b></i><b> ư ớc lư ợ n g k hơn g chính xác.</b>


<b>Sự phân rã phóng xạ và định tuổi đồng vị </b>
<b>phóng xạ</b>


<b>Cơ sờ khoa học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>754 </b> <b>BÁCH KHOA TH Ư ĐỊA CHÁT</b>


<b>t ố p h ó n g xạ. Từ n h ữ n g đ iều vừ a trình bày trên đ ây,</b>
<b>ta xác đ ịn h đư ợc tuổi của đá chứa các đ ổ n g v ị</b>
<b>p h ó n g xạ. Biết đ ư ợ c chu kỳ bán h u ỷ của đ ổ n g vị</b>
<b>p h ó n g xạ và khối lư ợ n g của đ ổ n g vị bển v ừ n g d o</b>


<b>quá trình p h ó n g xạ p hân rã tạo n ên trong đá, ta sẽ</b>
<b>tính đ ư ợ c tuổi của đá chứa chúng.</b>


<b>Sự phân rã phóng xạ</b>


<b>Trong câu trúc n g u y ên tử, gẩn toàn bộ khối</b>
<b>lư ợ n g n gu yên tử tập trung trong nhân, bao g ồ m</b>
<b>n eutron và proton. Tống cua neutron và proton là sô</b>
<b>khối lư ợn g n gu yên tử còn s ố của proton sẽ là s ố của</b>
<b>n g u y ê n tử. Electron m ang đ iện tích âm và có khối</b>
<b>lư ợ n g rât nhỏ, quay quanh nhân. Trong các n g u y ê n</b>
<b>tử trung hồ thì s ố electron và proton bằng n hau .</b>
<b>Châ't đ ồn g vị là châ't khi có cù n g m ột s ố p roton (s ố</b>
<b>n g u y ê n tử) n hư n g có s ố n eutron khác nhau và d o đ ó</b>
<b>có s ố khối lượng khác nhau.</b>


<b>N g u y ên tử phóng xạ có nhân không bển v ừ n g và</b>
<b>tửng đợt phóng ra hạt cùng vói năng lượng d o hoạt</b>
<b>đ ộ n g phân rã p hón g xạ. E. Rutheríord đã xác đ ịn h ba</b>
<b>loại hạt khác nhau là alpha, beta và gam m a. N g u y ê n</b>
<b>tử p h ón g xạ là đ ổn g vị m ẹ, n gu yên tử còn lại sau</b>
<b>phân rã phóng xạ là đ ổng vị con. Cách thức phân rã</b>
<b>tuỳ thuộc vào kiêu và s ố của hạt liên quan trong sự</b>
<b>phân h uỷ p hón g xạ của n gu yên tứ mẹ. N h ừ n g đ ổ n g</b>
<b>v ị quan trọng nhât đối với định tuổi địa chất và k iêu</b>
<b>phân rã của chúng được ghi trong Bảng 1.</b>


<b>Các đ ổ n g vị m ẹ của urani và thori trải qua m ột</b>
<b>loạt p h ỏn g liên tục 6 hoặc 7 hạt alpha, môi lấn p h ó n g</b>
<b>n h ư vậy sẽ sinh ra m ột đ ổ n g vị con, n hữ n g đ ổ n g v ị</b>


<b>con này lại p h ón g xạ tiếp; chuỗi h iện tượng n ày g ọi</b>
<b>là loạt phân rã. D o m ỗi lẩn p h ón g m ột hạt alp ha sẽ</b>
<b>làm giảm SỐ nguyên tử của đồng vị phóng xạ nên các</b>
<b>đ ổ n g v ị m ẹ và con là n h ữ n g n g u y ê n tố khác n hau .</b>
<b>Trong trường hợp của urani và thori thì sản p h ẩ m</b>
<b>cu ối cùng sẽ là các đ ổ n g v ị của chì. Q uy luật của quá</b>
<b>trình phân rã p h ón g xạ là cứ qua m ột thời gian n hất</b>


<b>định có tính chu kỳ thì số của nguyên tử mất đi một</b>
<b>nửa d o phân rã p h ón g xạ; chu kỳ đ ó g ọi là </b><i><b>chu kỳ bán</b></i>
<i><b>huỳ.</b></i><b> N h ư vậy sau m ột chu kỳ bán h u ỷ sẽ m ât đi 50%</b>
<b>SỐ nguyên thuỷ của nguyên tử đê cho ra đồng vị con;</b>
<b>sau hai chu kỳ 75% bị phân rã, sau ba chu kỳ bị phân</b>
<b>rã 88% và tiếp tục như vậy cho đến khi s ố của</b>
<b>n g u y ên tử m ẹ trờ thành cực n hò [H .l].</b>


<b>Các phương pháp xác định tuổi tuyệt đối</b>


<b>N g à y nay nhiều phương pháp xác định tuổi tuyệt</b>
<b>đối đà đư ợc sứ d ụ n g trong các p hịn g thí n ghiệm địa</b>
<b>niên đại, trong s ố đ ó quan trọng nhât là p hư ơn g pháp</b>
<b>Rubidi- Stronti, phương pháp Kali - A rgon, phương</b>
<b>pháp Urani Thori Chì, p hư ơn g pháp Samari </b>
<b>-N eo d y m i và phư ơn g pháp định tuổi v ết phân hạch.</b>


<i><b>Phương p h á p K a li - Argon</b></i>


<b>Phương pháp Kali - A rgon là p h ư ơ n g p h áp đư ợc</b>
<b>sử d ụ n g rộng rãi trong địa chất, đ iểu hạn c h ế là khí</b>
<b>argon d ễ bị bay m ất sau khi đư ợc hình thành. D o đó</b>


<b>th ư ờ n g xảy ra trường hợp tuổi của đá đ ư ợ c xác định</b>
<b>sẽ trẻ hơn tuồi thực, m ặc dầu cũ n g có loại khống</b>
<b>vật g iữ đ ư ợ c argon khá tốt. P hư ơ ng p háp Kali </b>
<b>-A rgon cũ n g sử d ụ n g n h ữ n g khoáng vật g iố n g nhu</b>
<b>p h ư ơ n g pháp Rưbidi - Stronti [Bảng 1]. N g à y nay</b>
<b>p h ư ơ n g pháp Kali - A rgon đ ư ợc sử d ụ n g rộng rãi</b>
<b>đối v ó i đá phu n trào trẻ (do đá p h u n trào chứa nhiểu</b>
<b>Kali trong n hóm khống vật p lagioclas, íelsp at) và</b>
<b>xác đ ịnh thời gian của sự n âng trồi các lục địa.</b>
<b>P hư ơ ng pháp A rgon'40/Argorv39 cũ n g là m ột loại của</b>
<b>p h ư ơ n g pháp K ali - A rgon đ ư ợ c sử d ụ n g đ ịnh tuổi</b>
<b>cho h iện tư ợng n u n g n ón g của v ỏ Trái Đât, đ ịnh tuổi</b>
<b>tro núi lửa và sự cơ từ hố trong đá.</b>


<i><b>Phương p h á p R u b id i - S tro n ti</b></i><b> là m ột trong n hữ n g</b>
<b>phư ơn g pháp định tuổi được áp d ụ n g rộng rãi trong</b>
<b>địa chât. Phương pháp này ch o p h ép xác định tuối</b>
<b>khoáng vật và đá có chứa rubidi n h ư mica, sét, íelspat,</b>
<b>granit.</b>


<i><b>Bàng 1.</b></i> Các đồng vị phóng xạ thường dùng trong định tuổi đồng vị.


<b>Đồng vị</b>
<b>mẹ</b>


<b>Đồng</b>


<b>vị con</b> <b>Cách thức phân rả</b>


<b>Chu kỳ</b>



<b>bán huỷ</b> <b>Vặt liệu đề xác định</b>


<b>Khoảng tuổi</b>
<b>xác định</b>


87Rb —► 87Sr 1 electron 48,8 tỷ n. toàn bộ đá, íelspat, mica >100 tr.n.


40K —► ^Ar bắt giữ electron 1,25 tồn bộ đá, íelspat, mica >100000 tr.n.


—► ^Ca 1 electron 1,47 tỷ n. toàn bộ đá, felspat, mica >100000 tr.n.


238u - 206pb 8 hạt alpha, 6 electron 4.47 tỷ n. zircon, toàn bộ đá >100tr.n.


^ P b 7 hạt alpha, 4 electron 0,704 tỷ n. zircon, toàn bộ đá >100 tr.n.


232Th — 208pb 6 hạt alpha, 4 electron 14 tỷ n. zircon, toàn bộ đá >300 tr.n.


147S m - 143Nd 1<b> h ạ ta lp h a</b> 106 tỷ n. tồn bộ đá, khống vật silicat > 1 0 0 0 tr.n.


232Th —► 226pb 1 hạtalpha 75 200 n. trầm tích đại dương >500 000 n.


23ữTh 1 hạt alpha 248 000 n. dung nham > 1 tr.n.


210Pb — 208pb 1 hạt alpha 22,3 n. trầm tích, băng < 100 n.


14c —» 14n 1 electron 5730 n. chất hữu cơ, nước, carbonat < 70 000 n.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Đ ỊN H T U Ổ I Đ Á </b> <b>755</b>



0 , 1 2 3 4 5


Số lượng chu kỳ bán hủy


<i><b>W Ê</b></i> Đồng vị mẹ l l M Đồng vị con


<i><b>Hình 1.</b></i> Tương quan của tốc độ phân rã phóng xạ và chu kỳ bán


huỷ. Sau một chu kỳ bán huỷ một nửa của đồng vị mẹ được
bào tồn; sau hai chu kỳ bán huỷ 1/4 được bảo tồn (Condie K.c.
& Sloan R. E.).


<i><b>Phương p h á p U ratĩi - Tỉíori</b></i><b> - </b><i><b>Chì.</b></i><b> Hai đ ổ n g vị</b>
<b>của urani và thori trải qua sự phân rã alpha và beta</b>
<b>sẽ cho đ ổn g vị chì bển vữ n g. Đ iểu này cho n hiều khả</b>
<b>năng định tuối v ì các đ ổ n g v ị trung gian lại cũng</b>
<b>p h ón g xạ. Zircon là k hoán g vật thư ờn g có trong</b>
<b>nhiều loại đá và đ ặc biệt thích h ợp ch o p hư ơn g pháp</b>
<b>Urani - Chì. Phương p háp Ưrani - Chì - Zircon là m ột</b>
<b>trong n hử n g p h ư ơ n g pháp chính xác nhất đ ể định</b>
<b>tuổi đá granit rất cô với khả n ăng đạt đ ộ chính xác</b>
<b>5 triệu năm với đá có tuổi 3 tỷ năm.</b>


<i><b>Phương ph áp S am ari</b></i><b> - </b><i><b>N eodym i.</b></i><b> Samari'147 phân rã</b>
<b>thành N eod ym i'143 có chu kỳ bán h u ỷ rất dài, khoảng</b>
<b>106 tỳ năm. Cả hai đ ổn g vị m ẹ và con đểu là n guyên tố</b>
<b>đất hiếm và có hành vi địa hố tương tự nhau. Các q</b>
<b>trình địa chât hậu sinh n h ư p hon g hố, biến chât</b>
<b>khơng thể tách hai đ ổn g vị này giốn g như chúng đã</b>
<b>tách cặp đ ồng vị m ẹ - con trong các phương pháp định</b>


<b>tuổi khác. Vì vậy phư ơn g pháp Samari - N eod ym i có</b>
<b>khả năng "nhìn thâu" các sự kiện địa chât hậu sinh và</b>
<b>ghi được thòi gian đẩu tiên khi đá tách từ bên trong</b>
<b>Trái Đất đê trờ thành thành phần của vỏ. Vì vậy tuổi</b>
<b>theo phương pháp Samari - N eo d y m i thường được coi</b>
<b>là tuổi thành tạo vỏ Trái Đất.</b>


<i><b>Đ ịnh tu ổ i v ế t ph ân hạch.</b></i><b> Khi các hạt năng lượng</b>
<b>cao chạy qua vật rắn, ch ú n g tước đ oạt electron từ</b>
<b>n g u y ên tử trên đ ư ờ n g đi của chúng, phá v ỡ câu trúc</b>
<b>tinh th ế và tạo nên vết. Trong các khoáng vật tự</b>
<b>nhiên, vết phá vờ d o phân hạch xảy ra của n g u y ên</b>
<b>tử urani đư ợc gọi là </b><i><b>vê t phân hạch.</b></i><b> N h ỏ giọt hoá chât</b>
<b>vào khống vật có thê làm m ở rộng v ết phân hạch</b>
<b>dài đ ến 0,1 m m và ta có th ể đ ếm đ ư ợ c chúng dưới</b>
<b>kính h iến vi [H.2].</b>


<i><b>Đ ôn g v ị do tia vũ trụ.</b></i><b> Các tia v ũ trụ là n gu ồn hạt</b>
<b>n ăng lượng cao bắn phá th ư ờ n g xu yên vào khí</b>
<b>quyến; ch ú ng gổ m proton, n eutron và n hữ n g hạt</b>
<b>khác có tốc đ ộ rất cao. N g u ồ n gố c của chúng chưa</b>
<b>đ ư ợ c biết rõ n hư n g chắc là ch ú n g đã đ ến tử n h ữ n g</b>


<b>thiên hà rất xa. Khi vào khí q uyến các tia vù trụ</b>
<b>đ ụ n g độ với các phân tử khí của khí q u yển và sinh</b>
<b>ra n h iều loại n gu yên tử p hón g xạ. N h ừ n g n g u y ên tử</b>
<b>này tham gia vào n hiều chu kỳ địa chất và sinh học,</b>
<b>cho ta khả năng sừ d ụ n g đ ê định tuổi n hiểu sự kiện</b>
<b>khá trẻ trong lịch sử Trái Đất [Bàng 2]. M ột s ố tia vũ</b>
<b>trụ xu yên vào trong đá của b ể m ặt Trái Đất đ ến độ</b>


<b>sâu lm và sinh ra các n g u y ên tử p h ón g xạ có th ể sử</b>
<b>d ụ n g đ ế định tuổi các b ề m ặt bào m òn trẻ.</b>


<i><b>H ìn h 2.</b></i> Các vết do phân hạch tự nhiên của urani-238 tạo ra.
<i><b>Phương p h á p C arbotĩ-14</b></i><b> có vai trò quan trọng</b>
<b>trong định tuổi địa chất trẻ. 14c sinh ra d o đ ụ n g đ ộ</b>
<b>với n g u y ên tử nitro (nitrogen) trong khí q u yến và</b>
<b>phát ra m ột proton. Sau đ ó carbon p h ón g xạ kết hợp</b>
<b>v ớ i o x y và tạo thành d ioxid carbon (carbonic - CO</b>2<b>).</b>
<b>D io x id carbon p h ón g xạ này đ ư ợ c cây cối hâp thụ</b>
<b>trong quá trình q uan g hợp đ ồ n g thời cù n g được</b>
<b>p hân tán trong nư ớc biến và nư ớc ngọt. C uối cùng,</b>
<b>đ ộ n g vật lại đ ồ n g hoá </b>

14c

<b>vào cơ th ể cùa ch ú ng d o</b>
<b>tiêu thụ n ư ớc và thức ăn thực vật. Khi đ ộ n g vật và</b>
<b>cây cố i chết, carbon k h ơn g cịn tăng thêm trong m ô</b>
<b>của ch ú n g đ ư ợ c nữa và </b>

<b>14c </b>

<b>bắt đẩu bị phân rã theo</b>
<b>chu k ỳ bán h u ý 5730 năm . Khi di tích của sinh vật bị</b>
<b>ch ôn v ù i trước khi bị phân h u ý thì lư ợn g carbon</b>
<b>p h ó n g xạ chứa trong đ ó sẽ tương ứ n g với thời gian</b>
<b>từ khi ch ú ng bị chôn vùi. Trong đ iểu kiện kỹ thuật</b>
<b>h iện nay p h ư ơ n g pháp </b>

<b>14c </b>

<b>đư ợc d ù n g đ ể xác định</b>
<b>tuối của các m ẫu vật đ ến 70.000 năm . Phư ơ ng pháp</b>
<b>này đ ư ợ c sử d ụ n g rộng rãi trong khảo cố đ ể định</b>
<b>tuối cho xương, than, hạt thực vật và n hiều sản</b>
<b>p hẩm d o hoạt đ ộ n g của con n gư ời n h ư côn g cụ lao</b>
<b>đ ộ n g , quẩn áo, v.v...</b>


<i><b>T r iti</b></i><b> (hydro có 3 proton)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>756 </b> <b>BÁCH K H O A T H Ư Đ ỊA C HÁ T</b>



<i><b>B e r y ỉỉ- 1 0</b></i>


<b>Beryli-10 cũ n g là m ột n g u y ê n tố p h ó n g xạ đ ư ợ c</b>
<b>h ình thành d o đ ụ n g đ ộ củ a tia p h ó n g xạ trong khí</b>
<b>q u yến , n ó đ ư ợ c m ư a cu ố n th eo và rơi trên m ặt đất</b>
<b>và cù n g có th ể kết đ ọ n g trong đá trầm tích n h ư đá</b>
<b>vôi. Beryli-10 rất có ích ch o v iệ c xác đ ịn h tốc đ ộ tích</b>
<b>tụ và tu ổi của sự tích đ ọ n g b ăn g ở N a m Cực. N ó</b>
<b>cũ n g tỏ ra râ't h ữ u ích tron g v iệ c th e o d õi lư ợ n g trầm</b>
<b>tích bị cu ố n v à o b ên tron g Trái Đ ất ở các đ ớ i h ú t</b>
<b>chìm , bị n ó n g ch ảy và trở lại b ể m ặt Trái Đ ất d o n ú i</b>
<b>lửa p h u n lên.</b>


<i><b>S ilic -3 2</b></i><b> đ ư ợ c sin h ra tron g khí q u y ế n d o p hản</b>
<b>ứ n g của p roton n ă n g lư ợ n g cao v ớ i argon và bị p hân</b>
<b>h u ý vớ i chu kỳ bán h u ỷ 280 năm . Silic-32 rơi x u ố n g</b>
<b>đ ại d ư ơ n g đã đ ư ợ c sử d ụ n g đ ể đ o tốc đ ộ xáo trộn</b>
<b>n ư ớ c b iến n ô n g vớ i n ư ớ c b iến sâu . Kết quả n g h iê n</b>
<b>cứu ch o thấy phải mâ't 1.000 n ăm đ ê có th ể xáo trộn</b>
<b>h oàn toàn n ư ớ c đ ại d ư ơ n g .</b>


<i><b>C h lo r-3 6</b></i><b> là đ ổ n g v ị p h ó n g xạ đ ư ợ c sin h ra trong</b>
<b>đá d o p h ản ứ n g của tia v ũ trụ. D o lư ợ n g đ ổ n g v ị n ày</b>
<b>chỉ đ ư ợ c sin h ra ờ đ ộ sâu k h o ả n g 40cm , n ên ch ú n g</b>
<b>đ ư ợ c d ù n g đ ịn h tuổi ch o các d ạ n g địa h ìn h trẻ</b>
<b>(khoảng dưới 1 triệu năm) như b ề mặt bào mòn, </b><i><b>đ ấ t,</b></i>


<b>d ò n g d u n g nham .</b>



<b>N h ờ p h ư ơ n g p h á p đ ổ n g v ị p h ó n g xạ n g à y n a y có</b>
<b>th ể xác đ ịn h đ ư ợ c tuổi của tâ't cả các thàn h h ệ địa</b>
<b>chất. C ác p hân v ị thời đ ịa tầng q u ố c t ế cũ n g đã đ ư ợ c</b>
<b>xác đ ịn h tuổi và m ột b iên n iên sử của các sự k iện</b>
<b>trong lịch sử p h át triển đ ịa chất đ ư ợ c xác lập. Đ á già</b>
<b>nhất trên Trái Đ ất đ ư ợ c xác đ ịn h tu ổi là 3,96 tỷ n ăm</b>
<b>là m ột loại đá b iến châ't đ ư ợ c tìm th ây ở C anada.</b>
<b>Phải có đá g ố c đ ê h ìn h thàn h đá b iến chất có tu ổi</b>
<b>3,96 tỷ n ăm này, n h ư v ậ y tu ổ i của Trái Đ ât p hải cổ</b>


<b>hơn n h iều so với tuổi 3,96 tỷ năm . N ếu vù trụ đư ợc</b>
<b>thành tạo sau vụ n ổ Big Bang, cách đây khoảng 20 tỷ</b>
<b>năm thì Trái Đ ất phải đư ợc hình thành sau Big Bang,</b>
<b>từ n h ữ n g vật chất khí bị bắn ra và n gu ội đi kết nhan</b>
<b>lại. Từ đó, nếu đá cơ nhất có tuổi 3,96 tỷ năm thì su y</b>
<b>ra Trái Đ ất phải đ ư ợ c hình thành trước đó, từ cách</b>
<b>đây ch ù n g 4,6 tỷ năm.</b>


<b>Tài liệu tham khảo</b>


C o n d i e K . c . & S lo a n R. E., 1998. O r ig in a n d E v o l u t i o n o f E a rth .
P r in c i p le s o f H is to r ic a l G e o lo g y . <i>P r in t i c e - H a ll , I n c :</i> 4 9 8 p g s .
h t t p : / / e n . w i k i p e d i a . o r g / w i k i / A b s o l u t e _ d a t i n g


C h a r l e s L ., 1 8 3 0 -1 8 3 3 . P r i n c i p l e s o f G e o lo g y . <i>O n - l in e E le c t r o n ic</i>
<i>E d it io n : E le c t r o n ic S c h o ỉa r ly P u b lis h in g . P r e p a re d b y R o b e rt</i>
<i>R o b b in s .W ik ip e d ia - O p e tí E n c y c lo p e d ia</i>


M a c L e o d N . P r i n c i p l e s o f s t r a t i g r a p h y .
w w w . n h m . a c . u k / h o s t e d _ s i t e s / . .. / s t r a t _ p r i n c i p l e s



P o m e r o l e C h ., B a b in C l., L a n c e lo t Y., L e P i c h o n X., R a t p .,
R e n a r d M ., 1 987. S t r a t i g r a p h i e . P r i n c i p e s . M é t h o d e s .
A p l i c a t i o n s (3e é d i t i o n ) . <i>D O I N .</i> 2 7 9 p g s . P a r is .


T ố n g D u y T h a n h , 2 0 0 9 . L ịc h s ử T i ế n h ó a T r á i Đ ấ t (Đ ịa s ử ) .


<i>N X B Đ ạ i h ọ c Q u ố c g ia H à N ộ i.</i> 3 4 0 tr. H à N ộ i.


V ũ V ă n T íc h , N g u y ề n V ă n V ư ợ n g , 2 0 1 0 . G i á o t r ì n h p h ư ơ n g
p h á p x á c đ ị n h t u ổ i đ ị a c h ấ t b ằ n g đ ồ n g v ị p h ó n g x ạ . N X /Ỉ


<i>G iá o d ụ c V iệ t N a m .</i> 1 8 4 tr. H à N ộ i.


V V ic an d e r R. J. & M o n r o e s ., 1 993. H i s t o r i c a l G e o lo g y . <i>W e s ỉ</i>
<i>P u b li s h it ĩg C o tn p a g n y .</i> 6 4 0 p g s . M i n n e a p o l i s , S t N evv Y o rk ,
L o s A n g e le s . S a n F r a n c is c o .


XaMH B. E., KOPOBKOBCKHÌÌ H .B ., HcaMHOB H . A . 1997.
McropMHecKaa recM orm i. <i>ỈÌ3dam . MOCKOSCKOỈO y n u e e p c u m e m a :</i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×