Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.4 MB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đ ỊN H T U Ổ I Đ Á </b> <b>753</b>
<b>Tài liệu tham khào</b>
C o n d i e K. c. & S lo a n R. E., 1 9 9 8 . O r i g i n a n d E v o l u tìo n o f E a rth .
P r in c i p le s o f H is to r ic a l G e o lo g y . <i>P r in t ic e - H a ỉl, In c .</i> 4 9 8 p g s .
h t t p : / / e n . w i k i p e d i a . o r g / w i k i / R e l a t i v e _ d a t i n g
L y e ll C h a r l e s , 1 8 3 0 -1 8 3 3 . P r i n c i p l e s o f G e o lo g y . <i>O n - l in e</i>
<i>E le c t r o n ic E d it io n : E le c t r o n ic S c h o la r ly P u b lis h in g . P re p a re d b y</i>
<i>R o b e r t R o b b it ì s .W ik ip e d ia - O p e t i E n c y c lo p e d ia</i>
M a c L e o d N . P r i n c i p l e s o f s t r a t i g r a p h y .
w w w . n h m . a c . u k / h o s t e d _ s i t e s / .. ./ s t r a t _ p r i n c i p l e s
P o m e r o l e C h ., B a b i n C l., L a n c e l o t Y ., L e P ic h o n X., R a t p .,
R e n a r d M ., 1 987. S t r a t i g r a p h i e . P r i n c i p e s . M é t h o d e s .
A p l i c a t i o n s (3 e é d i t i o n ) . D O / N . 2 7 9 p g s . P a ris .
T ố n g D u y T h a n h , 2 0 0 9 . L ịch s ử T i ế n h ó a T r á i Đ â t (Đ ịa s ử ) . <i>N x b</i>
<i>D ạ i h ọ c Q u ô 'c g ia H à N ộ i.</i> 3 4 0 tr. H à N ộ i.
V V ican d er R. J. & M o n r o e s ., 1993. H i s t o r i c a l G e o lo g y . <i>W e s t</i>
<i>P u b li s h in g C o m p a g tĩy :</i> 6 4 0 p g s . M i n r te a p o lis , S t N evv Y o rk ,
L o s A n g e le s . S a n F r a n c is c o .
3yỗKOBMH M.E., 1968. MeTOAbi n a ^ e<b>0</b>HT<b>0</b>/i<b>0</b>-crpaTMrpacị)MMecKMx
MCC/ieAOBaHMM. OcHOBbi ÕM ocrpaTpaỘHM . M34aTe/iCTB0
<i>“ Bucuiasỉ uiKOAa" 232 crp. MocKBa.</i>
XaMH B. E., KOPOBKOBCKMÌÍ H.B., H c a M H O B H. A., 1997.
T r ư ờ n g Đ ạ i h ọ c K h o a h ọ c T ự n h i ê n ( Đ H Q G H N ) .
<b>Giới thiệu</b>
<b>P h ư ơ n g p h áp xác đ ịn h tuối tư ơng đ ối của đá chỉ</b>
<b>i'ho ta nhận biết đ ư ợ c m ố i quan h ệ già trẻ của các đối</b>
<b>tư ợng địa châ't đ ư ợ c so sán h, trong khi đ ó rất nhiều</b>
<b>trưừng hựp nhà địa chât cần xác d ịnh không phái chi</b>
<b>là quan h ệ già trẻ của các đ ố i tư ợng n ghiên cứu mà</b>
<b>là tuổi tính th eo đ ơn v ị thời gian của chúng, trong</b>
<b>địa chất n gư ờ i ta gọi là </b><i><b>xác định tuổi tuyệt đôĩ.</b></i><b> V iệc</b>
<b>xác đ ịn h tuối tu yệt đ ối đ ặc biệt quan trọng đ ối với</b>
<b>n h ữ n g đ ối tư ợ n g mà ta k h ôn g th ể áp d ụ n g các</b>
<b>p h ư ơ n g pháp sinh địa tầng, v í dụ n h ư đối với các đá</b>
<b>m agm a xâm nhập.</b>
<b>Tính tuối đ ịa chất h a y thậm chí tính tuổi của Trái</b>
<b>Đất là hoài v ọ n g của các nhà n gh iên cứu từ n h iều th ế</b>
<b>ký trước. Đ ã có ý n iệm đ ếm các lớp đá trầm tích đ ế</b>
<b>tính tu ổi địa châ't vớ i lập luận là m ỗi cặp hai lớp đá</b>
<b>ứ n g vớ i m ột năm , lớp th ô đư ợc thành tạo vào m ùa</b>
<b>hè, n ư ớ c lũ, còn lớp m ịn đ ư ợ c thành tạo trong m ùa</b>
<b>đ ô n g , n ư ớ c cạn. T heo cách này có th ế đ ếm đ ư ợ c các</b>
<b>lớp ứ n g vớ i đá trầm tích ở m ột s ố v ù n g và con s ố tối</b>
<b>b iết gần đ ú n g thời gian đ ể hình thành n ư ớc biến n h ư</b>
<b>h iện nay. T uy vậy, k hôn g ai đảm bảo đ ư ợ c rằng thu ở</b>
<b>ban đẩu nư ớc biển cũ n g là nước ngọt. H ơn nữa, th ể</b>
<b>tích của đại d ư ơ n g và lư ợn g m uối trong đại d ư ơ n g</b>
<b>và trong các n g u ồ n n ư ớc từ lục địa ra b iến cũng là</b>
<b>con </b><i><b>sô'</b></i><b> ư ớc lư ợ n g k hơn g chính xác.</b>
<b>Sự phân rã phóng xạ và định tuổi đồng vị </b>
<b>phóng xạ</b>
<b>Cơ sờ khoa học</b>
<b>754 </b> <b>BÁCH KHOA TH Ư ĐỊA CHÁT</b>
<b>t ố p h ó n g xạ. Từ n h ữ n g đ iều vừ a trình bày trên đ ây,</b>
<b>ta xác đ ịn h đư ợc tuổi của đá chứa các đ ổ n g v ị</b>
<b>p h ó n g xạ. Biết đ ư ợ c chu kỳ bán h u ỷ của đ ổ n g vị</b>
<b>p h ó n g xạ và khối lư ợ n g của đ ổ n g vị bển v ừ n g d o</b>
<b>Sự phân rã phóng xạ</b>
<b>Trong câu trúc n g u y ên tử, gẩn toàn bộ khối</b>
<b>lư ợ n g n gu yên tử tập trung trong nhân, bao g ồ m</b>
<b>n eutron và proton. Tống cua neutron và proton là sô</b>
<b>khối lư ợn g n gu yên tử còn s ố của proton sẽ là s ố của</b>
<b>n g u y ê n tử. Electron m ang đ iện tích âm và có khối</b>
<b>lư ợ n g rât nhỏ, quay quanh nhân. Trong các n g u y ê n</b>
<b>tử trung hồ thì s ố electron và proton bằng n hau .</b>
<b>Châ't đ ồn g vị là châ't khi có cù n g m ột s ố p roton (s ố</b>
<b>n g u y ê n tử) n hư n g có s ố n eutron khác nhau và d o đ ó</b>
<b>có s ố khối lượng khác nhau.</b>
<b>N g u y ên tử phóng xạ có nhân không bển v ừ n g và</b>
<b>tửng đợt phóng ra hạt cùng vói năng lượng d o hoạt</b>
<b>đ ộ n g phân rã p hón g xạ. E. Rutheríord đã xác đ ịn h ba</b>
<b>loại hạt khác nhau là alpha, beta và gam m a. N g u y ê n</b>
<b>tử p h ón g xạ là đ ổn g vị m ẹ, n gu yên tử còn lại sau</b>
<b>phân rã phóng xạ là đ ổng vị con. Cách thức phân rã</b>
<b>tuỳ thuộc vào kiêu và s ố của hạt liên quan trong sự</b>
<b>phân h uỷ p hón g xạ của n gu yên tứ mẹ. N h ừ n g đ ổ n g</b>
<b>v ị quan trọng nhât đối với định tuổi địa chất và k iêu</b>
<b>phân rã của chúng được ghi trong Bảng 1.</b>
<b>Các đ ổ n g vị m ẹ của urani và thori trải qua m ột</b>
<b>loạt p h ỏn g liên tục 6 hoặc 7 hạt alpha, môi lấn p h ó n g</b>
<b>n h ư vậy sẽ sinh ra m ột đ ổ n g vị con, n hữ n g đ ổ n g v ị</b>
<b>định có tính chu kỳ thì số của nguyên tử mất đi một</b>
<b>nửa d o phân rã p h ón g xạ; chu kỳ đ ó g ọi là </b><i><b>chu kỳ bán</b></i>
<i><b>huỳ.</b></i><b> N h ư vậy sau m ột chu kỳ bán h u ỷ sẽ m ât đi 50%</b>
<b>SỐ nguyên thuỷ của nguyên tử đê cho ra đồng vị con;</b>
<b>sau hai chu kỳ 75% bị phân rã, sau ba chu kỳ bị phân</b>
<b>rã 88% và tiếp tục như vậy cho đến khi s ố của</b>
<b>n g u y ên tử m ẹ trờ thành cực n hò [H .l].</b>
<b>Các phương pháp xác định tuổi tuyệt đối</b>
<b>N g à y nay nhiều phương pháp xác định tuổi tuyệt</b>
<b>đối đà đư ợc sứ d ụ n g trong các p hịn g thí n ghiệm địa</b>
<b>niên đại, trong s ố đ ó quan trọng nhât là p hư ơn g pháp</b>
<b>Rubidi- Stronti, phương pháp Kali - A rgon, phương</b>
<b>pháp Urani Thori Chì, p hư ơn g pháp Samari </b>
<b>-N eo d y m i và phư ơn g pháp định tuổi v ết phân hạch.</b>
<i><b>Phương p h á p K a li - Argon</b></i>
<b>Phương pháp Kali - A rgon là p h ư ơ n g p h áp đư ợc</b>
<b>sử d ụ n g rộng rãi trong địa chất, đ iểu hạn c h ế là khí</b>
<b>argon d ễ bị bay m ất sau khi đư ợc hình thành. D o đó</b>
<i><b>Phương p h á p R u b id i - S tro n ti</b></i><b> là m ột trong n hữ n g</b>
<b>phư ơn g pháp định tuổi được áp d ụ n g rộng rãi trong</b>
<b>địa chât. Phương pháp này ch o p h ép xác định tuối</b>
<b>khoáng vật và đá có chứa rubidi n h ư mica, sét, íelspat,</b>
<b>granit.</b>
<i><b>Bàng 1.</b></i> Các đồng vị phóng xạ thường dùng trong định tuổi đồng vị.
<b>Đồng vị</b>
<b>mẹ</b>
<b>Đồng</b>
<b>vị con</b> <b>Cách thức phân rả</b>
<b>Chu kỳ</b>
<b>bán huỷ</b> <b>Vặt liệu đề xác định</b>
<b>Khoảng tuổi</b>
<b>xác định</b>
87Rb —► 87Sr 1 electron 48,8 tỷ n. toàn bộ đá, íelspat, mica >100 tr.n.
40K —► ^Ar bắt giữ electron 1,25 tồn bộ đá, íelspat, mica >100000 tr.n.
—► ^Ca 1 electron 1,47 tỷ n. toàn bộ đá, felspat, mica >100000 tr.n.
238u - 206pb 8 hạt alpha, 6 electron 4.47 tỷ n. zircon, toàn bộ đá >100tr.n.
^ P b 7 hạt alpha, 4 electron 0,704 tỷ n. zircon, toàn bộ đá >100 tr.n.
232Th — 208pb 6 hạt alpha, 4 electron 14 tỷ n. zircon, toàn bộ đá >300 tr.n.
147S m - 143Nd 1<b> h ạ ta lp h a</b> 106 tỷ n. tồn bộ đá, khống vật silicat > 1 0 0 0 tr.n.
232Th —► 226pb 1 hạtalpha 75 200 n. trầm tích đại dương >500 000 n.
23ữTh 1 hạt alpha 248 000 n. dung nham > 1 tr.n.
210Pb — 208pb 1 hạt alpha 22,3 n. trầm tích, băng < 100 n.
14c —» 14n 1 electron 5730 n. chất hữu cơ, nước, carbonat < 70 000 n.
<b>Đ ỊN H T U Ổ I Đ Á </b> <b>755</b>
0 , 1 2 3 4 5
Số lượng chu kỳ bán hủy
<i><b>W Ê</b></i> Đồng vị mẹ l l M Đồng vị con
<i><b>Hình 1.</b></i> Tương quan của tốc độ phân rã phóng xạ và chu kỳ bán
huỷ. Sau một chu kỳ bán huỷ một nửa của đồng vị mẹ được
bào tồn; sau hai chu kỳ bán huỷ 1/4 được bảo tồn (Condie K.c.
& Sloan R. E.).
<i><b>Phương p h á p U ratĩi - Tỉíori</b></i><b> - </b><i><b>Chì.</b></i><b> Hai đ ổ n g vị</b>
<b>của urani và thori trải qua sự phân rã alpha và beta</b>
<b>sẽ cho đ ổn g vị chì bển vữ n g. Đ iểu này cho n hiều khả</b>
<b>năng định tuối v ì các đ ổ n g v ị trung gian lại cũng</b>
<b>p h ón g xạ. Zircon là k hoán g vật thư ờn g có trong</b>
<b>nhiều loại đá và đ ặc biệt thích h ợp ch o p hư ơn g pháp</b>
<b>Urani - Chì. Phương p háp Ưrani - Chì - Zircon là m ột</b>
<b>trong n hử n g p h ư ơ n g pháp chính xác nhất đ ể định</b>
<b>tuổi đá granit rất cô với khả n ăng đạt đ ộ chính xác</b>
<b>5 triệu năm với đá có tuổi 3 tỷ năm.</b>
<i><b>Phương ph áp S am ari</b></i><b> - </b><i><b>N eodym i.</b></i><b> Samari'147 phân rã</b>
<b>thành N eod ym i'143 có chu kỳ bán h u ỷ rất dài, khoảng</b>
<b>106 tỳ năm. Cả hai đ ổn g vị m ẹ và con đểu là n guyên tố</b>
<b>đất hiếm và có hành vi địa hố tương tự nhau. Các q</b>
<b>trình địa chât hậu sinh n h ư p hon g hố, biến chât</b>
<b>khơng thể tách hai đ ổn g vị này giốn g như chúng đã</b>
<b>tách cặp đ ồng vị m ẹ - con trong các phương pháp định</b>
<i><b>Đ ịnh tu ổ i v ế t ph ân hạch.</b></i><b> Khi các hạt năng lượng</b>
<b>cao chạy qua vật rắn, ch ú n g tước đ oạt electron từ</b>
<b>n g u y ên tử trên đ ư ờ n g đi của chúng, phá v ỡ câu trúc</b>
<b>tinh th ế và tạo nên vết. Trong các khoáng vật tự</b>
<b>nhiên, vết phá vờ d o phân hạch xảy ra của n g u y ên</b>
<b>tử urani đư ợc gọi là </b><i><b>vê t phân hạch.</b></i><b> N h ỏ giọt hoá chât</b>
<b>vào khống vật có thê làm m ở rộng v ết phân hạch</b>
<b>dài đ ến 0,1 m m và ta có th ể đ ếm đ ư ợ c chúng dưới</b>
<b>kính h iến vi [H.2].</b>
<i><b>Đ ôn g v ị do tia vũ trụ.</b></i><b> Các tia v ũ trụ là n gu ồn hạt</b>
<b>n ăng lượng cao bắn phá th ư ờ n g xu yên vào khí</b>
<b>quyến; ch ú ng gổ m proton, n eutron và n hữ n g hạt</b>
<b>khác có tốc đ ộ rất cao. N g u ồ n gố c của chúng chưa</b>
<b>đ ư ợ c biết rõ n hư n g chắc là ch ú n g đã đ ến tử n h ữ n g</b>
<b>thiên hà rất xa. Khi vào khí q uyến các tia vù trụ</b>
<b>đ ụ n g độ với các phân tử khí của khí q u yển và sinh</b>
<b>ra n h iều loại n gu yên tử p hón g xạ. N h ừ n g n g u y ên tử</b>
<b>này tham gia vào n hiều chu kỳ địa chất và sinh học,</b>
<b>cho ta khả năng sừ d ụ n g đ ê định tuổi n hiểu sự kiện</b>
<b>khá trẻ trong lịch sử Trái Đất [Bàng 2]. M ột s ố tia vũ</b>
<b>trụ xu yên vào trong đá của b ể m ặt Trái Đất đ ến độ</b>
<i><b>H ìn h 2.</b></i> Các vết do phân hạch tự nhiên của urani-238 tạo ra.
<i><b>Phương p h á p C arbotĩ-14</b></i><b> có vai trò quan trọng</b>
<b>trong định tuổi địa chất trẻ. 14c sinh ra d o đ ụ n g đ ộ</b>
<b>với n g u y ên tử nitro (nitrogen) trong khí q u yến và</b>
<b>phát ra m ột proton. Sau đ ó carbon p h ón g xạ kết hợp</b>
<b>v ớ i o x y và tạo thành d ioxid carbon (carbonic - CO</b>2<b>).</b>
<b>D io x id carbon p h ón g xạ này đ ư ợ c cây cối hâp thụ</b>
<b>trong quá trình q uan g hợp đ ồ n g thời cù n g được</b>
<b>p hân tán trong nư ớc biến và nư ớc ngọt. C uối cùng,</b>
<b>đ ộ n g vật lại đ ồ n g hoá </b>
<i><b>T r iti</b></i><b> (hydro có 3 proton)</b>
<b>756 </b> <b>BÁCH K H O A T H Ư Đ ỊA C HÁ T</b>
<i><b>B e r y ỉỉ- 1 0</b></i>
<b>Beryli-10 cũ n g là m ột n g u y ê n tố p h ó n g xạ đ ư ợ c</b>
<b>h ình thành d o đ ụ n g đ ộ củ a tia p h ó n g xạ trong khí</b>
<b>q u yến , n ó đ ư ợ c m ư a cu ố n th eo và rơi trên m ặt đất</b>
<b>và cù n g có th ể kết đ ọ n g trong đá trầm tích n h ư đá</b>
<b>vôi. Beryli-10 rất có ích ch o v iệ c xác đ ịn h tốc đ ộ tích</b>
<b>tụ và tu ổi của sự tích đ ọ n g b ăn g ở N a m Cực. N ó</b>
<b>cũ n g tỏ ra râ't h ữ u ích tron g v iệ c th e o d õi lư ợ n g trầm</b>
<b>tích bị cu ố n v à o b ên tron g Trái Đ ất ở các đ ớ i h ú t</b>
<b>chìm , bị n ó n g ch ảy và trở lại b ể m ặt Trái Đ ất d o n ú i</b>
<b>lửa p h u n lên.</b>
<i><b>S ilic -3 2</b></i><b> đ ư ợ c sin h ra tron g khí q u y ế n d o p hản</b>
<b>ứ n g của p roton n ă n g lư ợ n g cao v ớ i argon và bị p hân</b>
<b>h u ý vớ i chu kỳ bán h u ỷ 280 năm . Silic-32 rơi x u ố n g</b>
<b>đ ại d ư ơ n g đã đ ư ợ c sử d ụ n g đ ể đ o tốc đ ộ xáo trộn</b>
<b>n ư ớ c b iến n ô n g vớ i n ư ớ c b iến sâu . Kết quả n g h iê n</b>
<b>cứu ch o thấy phải mâ't 1.000 n ăm đ ê có th ể xáo trộn</b>
<b>h oàn toàn n ư ớ c đ ại d ư ơ n g .</b>
<i><b>C h lo r-3 6</b></i><b> là đ ổ n g v ị p h ó n g xạ đ ư ợ c sin h ra trong</b>
<b>đá d o p h ản ứ n g của tia v ũ trụ. D o lư ợ n g đ ổ n g v ị n ày</b>
<b>chỉ đ ư ợ c sin h ra ờ đ ộ sâu k h o ả n g 40cm , n ên ch ú n g</b>
<b>đ ư ợ c d ù n g đ ịn h tuổi ch o các d ạ n g địa h ìn h trẻ</b>
<b>(khoảng dưới 1 triệu năm) như b ề mặt bào mòn, </b><i><b>đ ấ t,</b></i>
<b>d ò n g d u n g nham .</b>
<b>N h ờ p h ư ơ n g p h á p đ ổ n g v ị p h ó n g xạ n g à y n a y có</b>
<b>th ể xác đ ịn h đ ư ợ c tuổi của tâ't cả các thàn h h ệ địa</b>
<b>chất. C ác p hân v ị thời đ ịa tầng q u ố c t ế cũ n g đã đ ư ợ c</b>
<b>xác đ ịn h tuổi và m ột b iên n iên sử của các sự k iện</b>
<b>trong lịch sử p h át triển đ ịa chất đ ư ợ c xác lập. Đ á già</b>
<b>nhất trên Trái Đ ất đ ư ợ c xác đ ịn h tu ổi là 3,96 tỷ n ăm</b>
<b>là m ột loại đá b iến châ't đ ư ợ c tìm th ây ở C anada.</b>
<b>Phải có đá g ố c đ ê h ìn h thàn h đá b iến chất có tu ổi</b>
<b>3,96 tỷ n ăm này, n h ư v ậ y tu ổ i của Trái Đ ât p hải cổ</b>
<b>hơn n h iều so với tuổi 3,96 tỷ năm . N ếu vù trụ đư ợc</b>
<b>thành tạo sau vụ n ổ Big Bang, cách đây khoảng 20 tỷ</b>
<b>năm thì Trái Đ ất phải đư ợc hình thành sau Big Bang,</b>
<b>từ n h ữ n g vật chất khí bị bắn ra và n gu ội đi kết nhan</b>
<b>lại. Từ đó, nếu đá cơ nhất có tuổi 3,96 tỷ năm thì su y</b>
<b>ra Trái Đ ất phải đ ư ợ c hình thành trước đó, từ cách</b>
<b>đây ch ù n g 4,6 tỷ năm.</b>
<b>Tài liệu tham khảo</b>
C o n d i e K . c . & S lo a n R. E., 1998. O r ig in a n d E v o l u t i o n o f E a rth .
P r in c i p le s o f H is to r ic a l G e o lo g y . <i>P r in t i c e - H a ll , I n c :</i> 4 9 8 p g s .
h t t p : / / e n . w i k i p e d i a . o r g / w i k i / A b s o l u t e _ d a t i n g
C h a r l e s L ., 1 8 3 0 -1 8 3 3 . P r i n c i p l e s o f G e o lo g y . <i>O n - l in e E le c t r o n ic</i>
<i>E d it io n : E le c t r o n ic S c h o ỉa r ly P u b lis h in g . P r e p a re d b y R o b e rt</i>
<i>R o b b in s .W ik ip e d ia - O p e tí E n c y c lo p e d ia</i>
M a c L e o d N . P r i n c i p l e s o f s t r a t i g r a p h y .
w w w . n h m . a c . u k / h o s t e d _ s i t e s / . .. / s t r a t _ p r i n c i p l e s
P o m e r o l e C h ., B a b in C l., L a n c e lo t Y., L e P i c h o n X., R a t p .,
R e n a r d M ., 1 987. S t r a t i g r a p h i e . P r i n c i p e s . M é t h o d e s .
A p l i c a t i o n s (3e é d i t i o n ) . <i>D O I N .</i> 2 7 9 p g s . P a r is .
T ố n g D u y T h a n h , 2 0 0 9 . L ịc h s ử T i ế n h ó a T r á i Đ ấ t (Đ ịa s ử ) .
<i>N X B Đ ạ i h ọ c Q u ố c g ia H à N ộ i.</i> 3 4 0 tr. H à N ộ i.
V ũ V ă n T íc h , N g u y ề n V ă n V ư ợ n g , 2 0 1 0 . G i á o t r ì n h p h ư ơ n g
p h á p x á c đ ị n h t u ổ i đ ị a c h ấ t b ằ n g đ ồ n g v ị p h ó n g x ạ . N X /Ỉ
<i>G iá o d ụ c V iệ t N a m .</i> 1 8 4 tr. H à N ộ i.
V V ic an d e r R. J. & M o n r o e s ., 1 993. H i s t o r i c a l G e o lo g y . <i>W e s ỉ</i>
<i>P u b li s h it ĩg C o tn p a g n y .</i> 6 4 0 p g s . M i n n e a p o l i s , S t N evv Y o rk ,
L o s A n g e le s . S a n F r a n c is c o .
XaMH B. E., KOPOBKOBCKHÌÌ H .B ., HcaMHOB H . A . 1997.
McropMHecKaa recM orm i. <i>ỈÌ3dam . MOCKOSCKOỈO y n u e e p c u m e m a :</i>