Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (211.21 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 8</b>
<i><b> Ngày soạn: 23/10/2020</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ hai, ngày 26/10/2020</b></i>
<i><b> Tập đọc</b></i>
<i><b> Tiết 22+23:</b></i> <b> NGƯỜI MẸ HIỀN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</b>
- Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ ngữ: nén nổi, cố lách, vùng vẫy, khóc tống,
lấm lem.
<b>2. Rèn kỹ năng đọc hiểu.</b>
- Hiểu nghĩa các từ mới: Gánh xiếc, tò mò, lấm lem, thập thị.
- Hiểu nội dung tồn bài và cảm nhận được ý nghĩa: Cô giáo vừa yêu thương HS
vừa nghiêm khắc dạy bảo nên học sinh người. Cô như mẹ hiền của các em.
<b>3. Thái độ</b>
- Biết tôn trọng thầy cô giáo
<b>*QTE: biết được bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường. </b>
Quyền được học tập, được các thầy cô giáo và nhân viên trong nhà trường tôn
trọng giúp đỡ
<b>*Kĩ năng sống:</b>
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>
- Tranh minh hoạ SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
<i><b>Tiết 1:</b><b> </b><b> </b></i>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)</b>
- 2, 3 HS đọc TL bài thơ. - Cô giáo lớp em.
- Bài thơ cho các em thấy điều gì ? - Bạn HS rất u thương kính trọng
cơ giáo.
<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1.Giới thiệu bài: cho hs quan sát</b>
<b>tranh</b>
-HS quan sát tranh trên phơng chiếu
<b>2. Luyện đọc: (30p)</b>
- GV đọc mẫu tồn bài: - HS chú ý nghe.
a. Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bài.
cố lách, lấm lem, hài lòng.
b. Đọc từng đoạn trước lớp. - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài.
- Hướng dẫn HS đọc nhấn giọng,
nghỉ hơi đúng.
- HS đọc trên bảng phụ.
c. Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS đọc theo nhóm
d. Thi đọc giữa các nhóm <sub>thanh cá nhân từng đoạn, cả bài.</sub>- Đại diện các nhóm thi đọc đồng
Tiết 2:
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài: (10p)</b>
Câu hỏi 1: 1 HS đọc - HS đọc thầm đoạn 1
- Giờ ra chơi, minh rủ Nam đi đâu. - Trốn học ra phố xem xiếc (1, 2 HS nhắc
lại lời thầm thì của Minh với Nam.
Câu hỏi 2: Các bạn ấy định ra phố
bằng cách nào ?
- Chui qua chỗ tường thủng.
Câu hỏi 3: Học sinh đọc thầm đoạn3
- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cơ
giáo làm gì ?
<b>*)QTE: Qua việc làm của Nam thì</b>
bạn Nam đã thực hiện sai nội quy của
nhà trường ntt?
- Cơ nói với bác bảo vệ "Bác nhẹ tay kẻo
cháu đau. Cháu này HS lớp tôi" cô đỡ em
ngồi dậy
-HS nối tiếp trả lời .
Việc làm của cô giáo thể hiện thái
độ thế nào ?
- Cô rất dịu dàng, yêu thương học trị/cơ
bình tĩnh và nhẹ nhàng khi thấy học trị phạm
khuyết điểm.
Câu 4: Đọc thầm đoạn 4.
- Cơ giáo làm gì khi Nam khóc ?
Lần trước, bị bác bảo vệ giữ lại, Nam
khóc vì sợ lần này, vì sao Nam bật
khóc ?
- Cơ xoa đầu Nam an ủi.
- Vì đau và xấu hổ.
Câu 5:
Người mẹ hiền trong bài là ai? - Là cô giáo.
<b>4. Luyện đọc lại. (20p)</b>
- Đọc phân vai (2-3N) - Người dẫn chuyện, bác bảo vệ cơ giáo,
Nam và Minh.
<b>C. Củng cố - dặn dị: (3p)</b>
- Vì sao cơ giáo trong bài được gọi
là mẹ hiền.
- Cô vẫn yêu thương HS vừa nghiêm khắc
dạy bảo HS giống như người mẹ đối với các
em trong gia đình.
-Về nhà đọc trước yêu cầu bài K/c.
- Nhận xét giờ học.
<i><b>---Buổi chiều </b></i>
<b>Phòng trải nghiệm</b>
<b>GIỚI THIỆU VỀ CÁC KHỐI CẢM BIẾN KHOẢNG CÁCH</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết về một số khối cảm biến khoảng</b>
cách
<b>2. Kĩ năng: Giúp học sinh phân biệt có 4 loại khối cảm biến khoảng cách</b>
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b> 1. Giáo viên: Các hình khối cảm biến khoảng cách</b>
<b> 2. Học sinh: Đồ dùng học tập</b>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5 phút):</b>
<b>? Em hãy cho biết có mấy khối cảm biến</b>
ánh sáng ?
? Nêu tác dụng của khối
<b>2. Bài mới</b>
<b>Hoạt động 1:Giai đoạn kết nối</b>
<b>-Giới thiệu bài:</b>
Giờ trước các con đã được làm quen với
khối cảm biến ánh sáng, tiết học ngày
hôm nay cô sẽ giới thiệu cho các con về
khối cảm biến khoảng cách và đặc điểm
các khối này như thế nào chúng ta sẽ
cùng tìm hiểu qua bài học hơm nay .
<b>- Giới thiệu các khối cảm biến khoảng</b>
<b>cách </b>
- Giáo viên giới thiệu có 1 loại khối cảm
biến khoảng cách
<b>Hoạt động 2: Thực hành</b>
Giáo viên chia 2 nhóm
- Phát cho 2 nhóm bộ hình khối để HS
quan sát
<b>-</b> ? Nêu đặc điểm của khối cảm biến
khoảng cách
<b>-</b> Gọi HS nhận xét
<b>-</b> GV nhận xét
- Có 1 loại khối cảm biến ánh sáng
- Khối cảm biến ánh sáng có màu đen,
có1 mặt có phần giống bóng đèn đó
chính là mặt cảm biến ánh sáng, cịn mặt
bên kia là mặt liên kết
<b>-</b> HS lắng nghe
- Học sinh quan sát các khối cảm biến
khoảng cách
- Học sinh quan sát và nêu đặc điểm của
khối cảm biến khoảng cách
- Khối cảm biến khoảng cách có màu
đen, có1 mặt có phần giống bóng đèn đó
chính là mặt cảm biến khoảng cách, còn
mặt bên kia là mặt liên kết
<b>-</b> GV chốt
Có 1 loại khối cảm biến khoảng cách đó
là
- Khối cảm biến khoảng cách có màu
đen, có1 mặt có phần giống bóng đèn đó
chính là mặt cảm biến khoảng cách, còn
mặt bên kia là mặt liên kết
<b>? Em hãy nêu tác dụng của loại</b>
khối trên
GV chốt chức năng của 1 loại
khối trên
- Khối cảm biến khoảng cách nhận sự
tác động của môi trường, cụ thể là ánh
sáng.
+ Khi có vật cản: Hoạt động
+ Khi khơng có vật cản: Khơng hoạt
động.
<i>Chú ý: Thường được kết hợp</i>
<i>với khối nguồn, ánh sáng và di</i>
<i>chuyển.</i>
<b>Hoạt động 3: Tổng kết tiết học</b>
<b>? Em hãy cho biết có mấy loại cảm biến</b>
khoảng cách, đó là những khối nào? Nêu
tác dụng của khối cảm biến khoảng cách
-Nhắc nhở HS về nhà học và làm bài,
xem trước bài mới
- Khối cảm biến khoảng cách nhận sự
tác động của môi trường, cụ thể là vật
cản.
+ Khi có vật cản: Hoạt động
+ Khi khơng có vật cản: Khơng hoạt
động.
- Học sinh nghe
- Học sinh nghe
Có 1 loại khối cảm biến khoảng cách
- Khối cảm biến khoảng cách nhận sự
tác động của môi trường, cụ thể là vật
cản.
+ Khi có vật cản: Hoạt động
+ Khi khơng có vật cản: Không hoạt
động.
- Học sinh trả lời
============================
<i><b> </b></i>
<i><b> Toán</b></i>
<i><b> Tiết 36:</b></i> <b>36 + 15</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 36 + 15 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)
củng cố phép cộng dạng : 6 + 5, 36 + 5.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Học sinh biết cách làm toán cẩn thận
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bộ đồ dùng toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)</b>
- 2 HS đặt tính thực hiện.
46 + 7
66 + 9
<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1.Giới thiệu bài : trực tiếp</b>
<b>2.Giới thiệu phép cộng 36+15:(7p)</b>
- GV nêu đề tốn: Có 36 que tính
thêm 15 que tính. Hỏi tất cả có bao
nhiêu que tính, dẫ ra phép tính 36+15.
- HS thao tác trên que tính để tìm kết
quả: 6 que tính với 5 que tính là 11 que
tính, 3 chục que tính cộng 1 chục que tính
là 4 chục que tính thêm 1 chục que tính là 5
chục que tính, thêm 1 que tính nữa là 51
que tính.
Vậy 36 + 15 = 15
- GV viết bảng, hướng dẫn đặt tính. 36 - 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ
1
- 3 cộng 1 bằng 4 thêm 1 bằng
5, viết 5.
*<i>Lưu ý</i>: Đặt tính và tính (thẳng cột
đơn vị với đơn vị, chục với chục).
15
51
<b>2.2. Thực hành:</b>
- Dòng bảng con.
- Dòng 2 (SGK – bảng lớp).
<b>Bài 1:(5p) HS thực hiện phép tính</b>
(cộng trừ từ phải sang trái từ đơn vị
đến chục, kết quả viết chữ số trong
cùng hàng phải thẳng cột) và có nhớ 1
sang tổng các chục.
- GV nhận xét.
26 36 46
19 28 37
45 64 73
<b>Bài 2: (5p)Đặt tính rồi tính .</b> - HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bảng con.
<b>Bài 3: (5p)HS tự đọc đề toán</b> - Nêu kế hoạch giải
- Nhận xét chữa bài.
<b>Bài 4: (5p) HS thực hiện nhẩm hoặc</b>
tính được tổng số có kết quả là 45 rồi
- Chẳng hạn:
36 + 9 = 45
<b>C. Củng cố – dặn dò: (3p)</b>
- Nêu cách đặt tính, cách thực hiện
phép tính.
- Nhận xét giờ học. Nhắc HS chuẩn
bị bài sau.
<i><b> Đạo đức</b></i>
<i><b> Tiết 8: CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (T2)</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp HS biết:</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Chăm làm việc nhà là thể hiện tình thương yêu của các em đối với ông và cha mẹ.
<b>3. Thái độ</b>
- Biết làm những công việc phù hợp với sức của mình
<b>GDBVMT: Chăm làm việc nhà phù hợp với lứa tuổi và khả năng như quét dọn</b>
nhà cửa, sân vườn rửa ấm chén ... trong gia đình là góp phần làm sạch mơi trường
<b>*)QTE: Các con có quyền được tham gia những công việc nhà phù hợp với</b>
lứa tuổi và khả năng về giới như quét dọn nhà cửa, sân vườn…
<b>*) KNS: - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm tham gia làm việc phù hợp với khả</b>
năng.
<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
Tiết 1:
<b>A. KIỂM TRA BÃI CŨ: (3P)</b> - HS nêu bài học hôm trước
<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1.Giới thiệu bài</b>
<b>- Trực tiếp</b>
<b>2.Hoạt động chính</b>
<b>Hoạt động 1: (7p) HS tự liên hệ.</b>
-GDBVMT: Ở nhà, em đã tham gia
làm những việc gì ? kết quả của các
cơng việc đó.
- HS nêu
- Sắp tới, em mong muốn được
tham gia làm những cơng việc gì ? Vì
sao ? Em sẽ nêu nguyện vọng đó của
em với bố mẹ như thế nào ?
quét dọn nhà cửa, sân vườn…
<b>Hoạt động 2: (8p) Đóng vai</b> - Chia nhóm.
TH1: Hồ đang qt nhà thì bạn đến
rủ đi chơi Hồ sẽ…
- 1 bạn đóng.
- Em có đồng tình…vai khơng ?
- Từ chối và giải thích…vậy.
<b>Hoạt động 3: (8p)Trị chơi "nếu…</b>
thì"…
Chia lớp - 2 nhóm
Phát biểu "Chăm và ngoan'
- Đọc tình huống.
<b>C .Củng cố - dặn dò (4P)</b>
<b>GDBVMT: Em đã chăm làm việc</b>
nhà chưa ?
Khen HS biết xử lý
- Nhận xét đánh giá giờ học
*Kết luận chung: Tham gia làm việc nhà
phù hợp với khả năng là quyền và bổn phận
của trẻ em.
__________________________________________________
<i><b> Ngày soạn: 23/10/2020</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ ba ngày 27/10/2020</b></i>
<i><b> Toán</b></i>
<i><b> Tiết 37:</b></i> <b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh:</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Củng cố các công thức cộng qua 10 ( trong phạm vi 20) đã học dạng 9 + 5; 8
+ 5; 7 + 5; 6 + 5…
<b>2. Kĩ năng</b>
- Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100.
- Củng cố kiến thức về giải tốn, nhận dạng hình.
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh u thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng, VBT
<b>III</b>. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- 2
HS lên
bảng
- Lớp làm bảng con
- Nêu
cách đặt
tính
36 + 18
24 + 19
<b>B.</b>
<b>BÀI</b>
<b>MỚI:</b>
<b>1.</b> <b>Gi</b>
<b>ới</b>
<b>thi</b>
<b>ệu</b>
<b>bà</b>
<b>i</b>
<b>- Trực</b>
tiếp
2. <b>Th</b>
<b>ực</b>
<b>hà</b>
<b>nh</b>
<b>:</b>
<b>Bài 1:</b>
(5p)
Tính
nhẩm
Thuộc
các cơng
thức
cộng
qua 10
trong
phạm vi
20.
- HS làm SGK
- Nêu miệng
<b>Bài 2: (5p) Củng cố tính tổng 2 số </b>
hạng đã biết.
Số hạng 26 36 46 56 66
Số hạng 15 7 24 9 18
Tổng 41 43 70 65 84
<b>Bài 3: </b>
(5p) Số
Hướn
g dẫn
HS làm:
Chẳng
hạn
5 + 6 =
11 viết
11, 11 +
6 = 17,
viết 17
+ Các số theo hàng liên tiếp là: 10, 11, 12, 13, 14 hoặc 16, 17, 18, 19,
20.
-Nhận
xét chữa
bài.
+ Các số theo từng cột cách nhau 6 đơn vị 4, 10, 16 hoặc 5, 11, 17.
<b>Bài 4:</b>
(6p)HS
đọc u
cầu đề
- Cả lớp làm vào vở.
-Nhìn
tóm tắt
nêu đề
toán.
Bài giải:
- Nêu
kế
hoạch
giải.
- 1
em lên
giải.
Số cây đội 2 trồng được là:
36 + 6 = 42 (cây)
Đáp số: 42 cây
<b>Bài 5:</b>
(6p)Gợi
ý nên
đánh số
- Có 3 hình tam giác là: H1, H3, H1+2+3.
-Nhận
xét chữa
bài.
- Có 3 hình tứ giác: H2, H(2, 3), H(1, 2).
<b>- dặn</b>
<b>dò: (3p)</b>
-Củng cố
lại phép
cộng
-Nhận
xét tiết
học.
<b></b>
<i><b> Kể chuyện</b></i>
<i><b> Tiết 8:</b></i> <b> NGƯỜI MẸ HIỀN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Rèn kĩ năng nói:</b>
- Dựa vào các tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện người mẹ
hiền bằng lời của mình.
- Biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai: người dẫn chuyện, Minh, bác bảo
vệ, cô giáo.
<b>2. Rèn kỹ năng nghe:</b>
- Lắng nghe bạn kể, đánh giá được lời kể của bạn.
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh mạnh dạn kể chuyện trước đám đông
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Vận dụng cho HS hoá trang làm bác bảo vệ, cô giáo.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)</b>
- Nhận xét. - 2 HS kể lại từng đoạn (người thầy cũ)
<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: GV nêu mục</b>
đích, yêu cầu giờ học.
<b>2. Hướng dẫn kể chuyện: (25p)</b>
a. Dựa theo tranh, kể từng đoạn.
* Học sinh tập kể từng đoạn chuyện
theo nhóm dựa theo từng tranh.
+ Ứng với từng đoạn 2,3,4.
b. Dựng lại câu chuyện theo vai. - Học sinh tập kể theo các bước.
+ Bước 1: Giáo viên làm người dẫn
chuyện
+ Bước 2: - HS đọc chia thành các nhóm, mối
nhóm 5 em, phân vai, tập dựng lại câu
chuyện.
+ Bước 3: - 2,3 nhóm thi dựng lại câu chuyện
trước lớp.
<b>C. Củng cố – dặn dò: (3p)</b>
- GV nhận xét tiết học. Chẩn bị bài
sau
- Về nhà tập kể lại chuyện cho
người thân nghe.
<i><b> </b></i> <i><b> Ngày soạn: 23/10/2020</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ tư ngày 28/10/2020</b></i>
<b>Hoạt động ngoài giờ</b>
Nhà trường tổ chức ngày hội vệ sinh môi trường
<b>---BỒI DƯỠNG TỐN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Củng cố tính nhẩm trong bảng cộng 6,7,8
- Củng cố kĩ năng đặt tính rồi tính ,tính gồm 3số
- Giải tốn có lời văn, nối các phép tính
<b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>A/ KTBC 5p</b>
GV gọi 2hs lên bảng làm,lớp làm nháp
-Hs nhận xét, nêu lại cách đ.tính và tính.
-GV nhận xét và cho điểm.
<b>B/Bài mới</b>
<b>C/ Luyện tập</b>
<b>Bµi 1 5p</b>
Gọi hs đọc bài
Hs lµm vë nèi tiÕp nêu kết quả .
Gv nhận xét
<b>Bài 2 (5p)</b>
Gi hs đọc yêu cầu
Đặt tính rồi tính .
Hs làm bảng con
Gv nhận xét chữa
<b>Bµi 3(5p)</b>
Gọi hs đọc yêu cầu
Gọi 2hs lên bảng .
Hs,gv nhận xét chữa
<b>Bài 4 (8p)</b>
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì?
Bài toán yều tìm gì ?
Gọi hs lên bảng giải .
2hs
TÝnh nhÈm
6 + 9 = 6 + 7 = 7 + 9 = 6 + 6
9 + 6 = 6 + 5 = 6 + 4 = 8 + 9
=
Đặt tính rồi tính :
16 + 34 = 36 + 28 = 56 + 36 =
TÝnh
7 + 3 + 8 = 8 + 2 - 5 =
9 + 5 + 2 = 6 + 9 + 5 =
Bài giải
Cả 2 bao cân nặng số kg là :
48+37=85(kg )
Nhận xét chữa bài
<b>Bài 5 (5p)</b>
Hd hs chơi trò chơi
Gv nhận xét
<b>d/ Củng cố dặn dò :(2p)</b>
Gv nhận xét tiết học.
Hs chơi trò chơi nèi phÐp tÝnh nhanh
<b></b>
<b> Ngày soạn: 23 /10/2020</b>
<i><b> Ngày giảng: Thứ năm ngày 29/10/2020 </b></i>
<i><b>Toán</b></i>
<i><b> Tiết 39: LUYỆN TẬP</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
Giúp HS củng cố về:
<b>1. Kiến thức</b>
- Cộng nhẩm trong phạm vi bảng cộng (có nhớ).
<b>2. Kĩ năng</b>
- Kĩ năng tính (nhẩm và viết) giải bài tốn.
- So sánh các số có hai chữ số.
<b>3. Thái độ</b>
- Rèn sự tỉ mỉ cẩn thận trong tính tốn
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Bảng, VBT
<b>III</b>. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P) </b>
- Đọc bảng cộng 2 HS đọc.
<b>B. BÀI MỚI</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Luyện tập:</b>
<b>Bài 1: (5p)Tính nhẩm</b>
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả.
- HS làm bài:
9 + 8 = 17 7 + 8 = 15
7 + 6 = 13 8 + 7 = 15
5 + 6= 11 3 + 8 = 11
2+ 9 = 11 8 + 3 = 11
- Yêu cầu HS nêu kết quả từng phép
tính.
- Nhiều HS nêu miệng.
<b>Bài 2: (5p) Tính</b> 8 + 5 + 1 = 14 6 + 5 + 4 = 15
5 + 7 = 12
- Tại sao 8 + 5 + 1 = 8 + 6 - Vì tổng đều bằng 14
<b>Bài 3: (5p)Đặt rồi tính</b> - Cả lớp làm bảng con
34 56 7 18
38 29 78 55
- Nhận xét chữa bài. 72 85 75 73
<b>Bài 4: (6p)</b>
- Yêu cầu HS đọc đề bài ? - 1 HS đọc đề tốn.
- Bài tốn cho biết gì ? Mẹ hái 56quả, chi nhiều hơn18 quả.
- Bài tốn hỏi gì ? - chị hái được ? quả cam.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
<b>Bài 5: (6p)</b> - 1 HS nêu yêu cầu.
Điền chữ số thích hợp vào ơ trống - 2 HS lên bảng.
a. 99 > 98
b. 89 < 90
<b>C. Củng cố - dặn dò. (3p)</b>
- Thi bảng cộng
__________________________________________________
<i><b>Luyện từ và câu</b></i>
<i><b> Tiết 8: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG - TRẠNG THÁI </b></i>
<b>DẤU PHẨY</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Nhận biết được các từ chỉ hành động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu,
biết chọn từ chỉ hành động, tổng hợp điền vào chỗ trống trong bài đồng dao.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm 1 chức vụ trong câu.
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh u thích mơn học
*) QTE: Là một người hs em cần phải làm những việc để thầy cơ và bố mẹ
vui lịng
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>
- Bảng lớp viết 1 số câu để trống các từ chỉ hành động.
- Bảng phụ bài tập 1, 2.
- Bảng quay bài tập 3.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
- 2 HS lên bảng - Mỗi em làm 2 câu.
a. Thầy Thái dạy mơn tốn
b. Tổ trực nhật qt lớp.
c. Cô Hiền giảng bài rất hay.
- GV nhận xét d. Bạn Hạnh đọc truyện
<b>B. BÀI MỚI: </b>
<b>1.</b> <b>Giới thiệu bài: </b>
- Trực tiếp
<b>2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b>Bài 1: (9p) (Miệng)</b> - 1 HS đọc yêu cầu bài.
Tìm các từ chỉ hành động, trạng
thái của loài vật và sự vật trong những
câu đã cho.
- GV mở bảng phụ.
- Nói tên các con vật, sự vật trong
mỗi câu ?
- Con trâu, con bị (chỉ lồi vật).
- Mặt trời (chỉ sự vật).
- Tìm đúng các từ chỉ hành động
của loài vật trạng thái của sự vật trong
từng câu.
- Lớp đọc thầm lại, viết từ chỉ hành
động, trạng thái vào bảng con.
1, 2 em nói lời giải.
- Nhận xét chữa bài. *Giải: ăn, uống, toả
<b>Bài 2: (9p) Miệng</b>
- GV nêu yêu cầu (chọn từ trong
ngoặc đơn chỉ hoạt động thích hợp với
mỗi ơ trống).
- Cả lớp đọc thầm lại bài đồng dao, suy
nghĩ, điền từ thích hợp vào SGK.
<b>Bài 3: (9p)Viết</b>
- 1 HS đọc yêu cầu của bài (đọc bài
3 câu văn thiếu dấu phẩy không nghỉ
hơi).
- Đọc bảng (a)
- Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động
của người ? các từ ấy trả lời câu hỏi gì ?
- 2 từ: học tập, lao động, trả lời câu hỏi
làm gì.
- Để tách roc 2 từ cùng trả lời câu
hỏi "làm gì" trong câu, ta đặt dấu phẩy
vào chỗ nào ?
*) QTE: Là một người hs em cần
phải làm gì để thầy cơ và bố mẹ vui
lịng?
- Giữa học tập tốt và lao động tốt.
<b>C. Củng cố - dặn dò: (3p)</b>
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau.
<i><b> Tập viết</b></i>
<i><b> Tiết:8</b></i> <b> CHỮ HOA G</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Rèn kỹ năng viết chữ:</b>
- Biết viết các chữ hoa G theo cỡ vừa và nhỏ.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Biết viết câu ứng dụng: Góp sức chung tay theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều
nét và nối đúng quy định.
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh có ý thức luyện chữ
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Mẫu chữ cái viết hoa G đặt trong khung chữ.
- Bảng phụ viết câu ứng dụng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)</b>
- Cho HS viết bảng con. - Cả lớp viết bảng con
- Đọc lại cụm từ ứng dụng
- 1 HS đọc: Em yêu trường em.
- Viết bảng con: Em
<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu</b>
cầu.
<b>2. Hướng dẫn viết chữ hoa: (5p)</b>
a. Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ G:
- GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát
- Chữ G cao mấy li ? - 8 li
<b>3. Hướng dẫn viết bảng con. </b> - 9 đường kẻ ngang.
- 2 nét, nét 1 là nét kết hợp của nét cong
dưới và nét cong trái nối liền nhau tạo thành
vòng xoắn to ở đầu chữ.
<b>4. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.</b>
<b>(5p)</b>
- HS quan sát
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng - Nét 1: Viết tương tự chữ C hoa
- Góp sức chung tay nghĩa là gì ? - Cả lớp viết 2 lần.
- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét:
- HS quan sát, đọc cụm từ.
- Chữ nào có độ cao 1 li ?
- Chữ nào có độ cao 2,5 li ? - s
- Chữ nào có độ cao 4 li ? - t
- Cách đặt dấu thanh, khoảng cách giữa
các chữ.
- p
- GV vừa viết chữ góp, vừa nói cách
viết.
- h, g, y
<b>5. HS viết vở tập viết: (14p)</b> - G
- GV yêu cầu HS viết
<b>6. Chấm, chữa bài: (3p)</b>
- GV chấm 5, 7 bài nhận xét - HS viết vở tập viết.
- HS viết theo yêu cầu của GV.
<b>C. Củng cố - dặn dò: (3p)</b> - G
- Về nhà luyện viết thêm.
<b></b>
<i><b> Ngày soạn: 23/10/2020</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ sáu ngày 30/10/2020</b></i>
<i><b>Toán</b></i>
<i><b> Tiết 40: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Tự thực hiện phép cộng nhẩm (hoặc viết) có nhớ, có tổng bằng 100.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 khi làm tính hoặc giải tốn.
<b>3. Thái độ</b>
- Có ý thức tính tốn cẩn thận
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : SGK</b>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ (5P)</b>
- Tính nhẩm
- Nhận xét.
40 + 20 + 10
50 + 10 + 30
10 + 30 + 40
42 + 7 + 4
<b>B. BÀI MỚI: (7P)</b>
<b>2.</b> <b>Hướng dẫn hs thực hiện phép</b>
<b>cộng có tổng bằng 100</b>
- Nêu phép cộng: 83 + 17 - HS đặt tính
83
17
100
- Nêu cách thực hiện - Cộng từ phải sang trái…
- Vậy 83+17 bằng bao nhiêu ? - Vậy 83+17=100
<b>3. Hướng dẫn hs làm bài tập</b>
<b>Bài 1: (5p)</b> - HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài - Cả lớp làm bài vào sách.
98 77 65 39
2 23 35 61
- Nhận xét chữa bài. 100 100 100 100
<b>Bài 2: (5p)Tính nhẩm</b> - HS tự nhẩm và làm theo mẫu.
<b>Bài 3: Số (5p)</b>
- Yêu cầu HS nêu cách làm - Vài HS nêu
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào sách
- Nhận xét, chữa bài
<b>Bài 4: (6p)</b> - 1 HS đọc đề bài.
- Bài tốn thuộc dạng tốn gì ? - Bài tốn về nhiều hơn
- Có mấy cách tóm tắt. - Có 2 cách.
- Yêu cầu 2 em lên tóm tắt. Mỗi em
Tóm tắt:
Lớp 1 : 88 hs
Lớp 2 nhiều :12 hs
Lớp 2 :…hs?
Nhận xét chữa bài.
Bài 5 : nối hai số có tổng bằng 100.
y/c cả lớp làm vào VBT
<b>C. Củng cố – dặn dò: (2p)</b>
- Nêu cách đặt tính và cách thực
hiện phép tính.
- Nhận xét giờ.
<b></b>
<i><b>---Tập làm văn</b></i>
<i><b> Tiết 8: MỜI, NHỜ, YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ KỂ NGẮN THEO CÂU HỎI</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết nói lời mời, nhờ, yêu cầu phù hợp với giao tiếp.
- Biết trả lời câu hỏi về thầy giáo, cô giáo.
<b>2. Rèn kỹ năng viết: </b>
- Dựa vào các câu hỏi trả lời, viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu về thầy cơ
<b>3. Thái độ</b>
- Học sinh u thích mơn học
*)QTE : Biết kính trọng biết ơn các thầy cô giáo
<b>*KNS :</b>
- Giao tiếp: cởi mở tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến của người khác
- Hợp tác
- Ra quyết định
- Tự nhận thức về bản thân
-Lắng nghe phản hồi tích cực
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Chép sẵn các câu hỏi bài tâp 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)</b>
- Đọc thời khố biểu ngày hơm sau
(Bài tập 2 TLV tuần 7)
- 2 HS đọc.
<b>B. BÀI MỚI:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- GV nêu mục đích yêu cầu
<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập.</b>
<b>Bài 1: (8p)Miệng</b> - 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc tình huống a.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và nói lời
mời.
- Bạn đến thăm nhà em, em mở cửa mời
bạn vào nhà chơi.
Chào bạn ! mời bạn vào nhà tớ chơi!
- A ! Ngọc à, cậu vào đi…
- Hãy nhớ lại cách nói lời chào khi
gặp mặt bạn bè. Sau đó cùng bạn bên
cạnh đóng vai theo tình huống, một
bạn đến chơi một bạn là chủ nhà.
- HS đóng vai theo cặp.
- Một số nhóm trình bày:
*VD: HS1: Chào cậu ! tớ đến nhà cậu
chơi đây.
HS2: Ôi, cậu ! cậu vào nhà đi !
- "Tiến hành tương tự với các tình
huống cịn lại.
<b>Bài 2: (9p)</b> - 1 HS đọc yêu cầu
- Cô giáo lớp 1 của em tên là gì ?
- Tình cảm của cơ với HS như thế
nào ?
- Yêu thương trìu mến.
- Tình cảm của em đối với cô như
thế nào ?
*QTE: là một người hs em có trách
nhiệm bổn phận ntn ?
- Em yêu quý, kính trọng cơ…
<b>Bài 3: (10p)</b> - 1 HS đọc u cầu
- Dựa vào các câu hỏi của bài tập 2
viết một đoạn văn khoảng 4, 5 dịng
nói về thầy cơ giáo cũ.
- Cả lớp viết bài.
*VD: Cô giáo lớp 1 của em tên là Hằng.
Cô rất yêu thương HS và chăm lo cho
chúng em từng li, từng tí. Em nhớ nhất bàn
<b>C. Củng cố - dặn dò. (3p)</b>
- Nhận xét, tiết học.
- Về nhà thực hiện nói lời mời,
nhờ,, yêu cầu, đề nghị…
<b>---SINH HOẠT</b>
<b>I. NỘI DUNG SINH HOẠT</b>
1.Tổ trưởng nhận xét các thành viên trong tổ.
Tổ 1, 2,3
<b>2. GV nhận xét chung </b>
<i><b>a. Ưu điểm </b></i>
- Nhìn chung lớp có ý thức tốt trong học tập , thực hiện nghiêm túc nội qui , qui
định của nhà trường đề ra :
+ Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
+ Trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài: ………
<i><b>b. Nhược điểm </b></i>
- Truy bài khơng có chất lượng , hay nói chuyện riêng:.
- Trong lớp chưa chú ý nghe giảng : ………..…..
<b>3. Phương hướng hoạt động tuần tới </b>
- Khắc phục những mặt còn hạn chế , phát huy những ưu điểm đã đạt được .
- Tập trung cao độ vào học tập , phát huy tinh thần học nhóm , giúp đỡ nhau cùng
tiến bộ trong học tập .
<b>---THỰC HÀNH KĨ NĂNG SỐNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè.
- Hiểu được một số yêu cầu khi quan tâm, giúp đỡ bạn.
- Bước đầu vận dụng để thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè bằng một số
việc làm cụ thể.
<b>II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: </b>
- Giáo viên: Tranh minh họa.
- Học sinh: Sách giáo khoa.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Bài cũ: </b>
- GV gọi 2 HS nêu một vài biểu hiện
của sự tự tin.
- GV nhận xét
<b>3. Bài mới:</b>
<b>a) Khám phá:</b>
GV nêu câu hỏi:
+ Em đã từng quan tâm giúp đỡ bạn bè
nào chưa?
+ Đó là bạn nam hay bạn nữ?
- GV nhận xét, giới thiệu bài “Kĩ năng
quan tâm, giúp đỡ bạn”
<b>b. Kết nối:</b>
<b>Hoạt động 1: Trải nghiệm:</b>
- GV kể cho HS nghe câu chuyện “Bồ
câu và kiến”
- GV đặt một số câu hỏi cho HS trả lời:
+ Kiến đã gặp chuyện gì?
+ Ai đã cứu Kiến?
+ Bồ Câu đã gặp chuyện gì?
+ Ai đã cứu Bồ Câu?
- GV nhận xét
- GV hỏi chốt lại: Bạn bé phải biết
giúp đỡ lẫn nhau.
<b>Hoạt động 2: Chia sẻ - phản hồi.</b>
- GV nêu yêu cầu: Hãy đánh dấu <sub></sub>vào
ở những biểu hiện của sự quan tâm;
giúp đỡ người khác.
- Hát
- 2 HS nêu.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS trả lời.
+ Kiến bị trượt chân rơi tõm xuống
nước.
+ Bồ Câu
+ Bồ Câu bị người thợ săn giương
cung bắn.
+ Kiến
- HS trả lời: Vui vẻ, tự tin, …
- HS lắng nghe
- GV nhận xét.
<b>Hoạt động 3: Xử lí tình huống:</b>
- GV nêu tình huống cho HS ứng xử.
+ Tình huống : Hùng và Trang được
xếp ngồi cạnh nhau. Tiết kiểm tra hơm
nay gặp bài tốn khó, Hùng khơng giải
được. Tranh thủ lúc cơ giáo khơng để
ý, Hùng khẽ gọi Trang và ra hiệu xin
bạn ấy cho xem bài. Trang cảm thấy
khó xử quá. Các em hãy đóng vai các
nhân vật trong tình huống trên và xử lí
tình huống theo suy nghĩ của mình.
- GV nhận xét
<b>Hoạt động 4: Rút kinh nghiệm</b>
- GV cho HS nối các nội dung ở cột A
với cột B sao cho phù hợp.
- GV nhận xét
+ Nhớ sinh nhật của bạn.
+ Biết cảm xúc của bạn.
+ Hiểu khả năng của bạn.
+ Viết bài giúp bạn khi bạn ốm.
- HS hoạt động nhóm 2.
- HS hoạt động cá nhân
- HS nối: 1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – e; 5 –
c.
<b>c. Thực hành:</b>
<b>Hoạt động 5: Rèn luyện</b>
- GV cho HS hoạt động theo nhóm 2:
Quan sát những hình ảnh dưới đây.
Sau đó hãy vẽ một <sub></sub> vào <sub></sub> ở hình ảnh
thể hiện hành vi quan tâm,giúp đỡ bạn.
- GV nhận xét.
<b>Hoạt động 6: Định hướng ứng dụng</b>
- GV hướng dẫn HS:
+ Mỗi khi em quan tâm giúp đỡ bạn,
hãy vẽ một mặt cười vào cánh hoa
dành tặng mình.
+ Mỗi khi em được bạn giúp đỡ, hãy
vẽ một trái tim vào cánh hoa dành tặng
bạn, và nhớ nói “Cảm ơn bạn!”
- GV nhận xét.
<b>d. Vận dụng:</b>
- GV cho HS:
+ Hãy chọn 3 hành động thể hiện sự
quan tâm, giúp đỡ bạn trong hoạt động
học tập.
+ Hãy chọn 3 hành động thể hiện sự
- HS hoạt động theo nhóm 2.
- Đại diện nhóm trình bày.
+ HS vẽ vào hình a và d.
- HS thực hiện.
quan tâm, giúp đỡ bạn trong hoạt động
vui chơi hoặc khi bạn bị ốm.
- Vừa học bài gì?
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài 4 “Kĩ năng chia sẻ cùng
bạn”
+ HS nhắc lại tựa bài.
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giúp HS đọc đúng, đọc hay bài tập đọc: Người mẹ hiền.
- Hiểu ý nghĩa của bài: Cô giáo như người mẹ hiền. Vừa yêu thương , vừa
nghiêm khắc dạy bảo các em nên người.
<b>II. Phương tiện, phương pháp dạy học:</b>
- Bảng nhóm. Bài tập CCKTvà KN mơn Tiếng việt tuần 8.
- Phương pháp quan sát, thực hành, lắng nghe...
<b>III. Tiến trình dạy học:</b>
<b>tg</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
5'
60'
1'
60'
45'
<b>A. Phần mở đầu:</b>
<b>B. 1, Ổn định tổ chức: Lớp thực</b>
hiện trò chơi : "A - li - ba -
<b>2, Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra đồ</b>
dùng học tập của HS.
<b>B. Các hoạt động động dạy học</b>
<b>1. Khám phá: Tiết trước các em đã </b>
được học bài tập đọc Người mẹ
hiền. Trong tiết học này các em
cùng luyện đọc lại bài và nắm chắc
thêm nội dung của bài.
<b>3. Thực hành:</b>
<b>a. Luyện đọc: </b>
- Yêu cầu HS mở SGK.
- Cho hs đọc bài trong nhóm (mỗi
nhóm 4 HS đọc theo 4 đoạn, thay
đổi các đoạn cần đọc trong nhóm
nhỏ, mỗi em đều được đọc cả 4
đoạn sau đó được đọc cả bài)
- Gọi đại diện đọc trước lớp.
- Gäi HS đọc bài. (đọc theo 4 đoạn)
- Cả lớp thực hiện trò chơi dưới sự
điều khiển của GV.
- HS chuẩn bị đồ dùng học tập cho
- Lắng nghe, nắm yêu cầu của tiết
học.
- HS mở SGK.
15'
5'
- GV gọi HS nhận xét.
- Yêu cầu HS nhớ nội dung qua các
câu hỏi trong bài.
- Chọn những dịng dưới đây ghi
việc làm của cơ giáo khi cơ thấy
Nam khóc :
a, Cơ nói với bác bảo vệ nhẹ tay với
Nam để em khỏi đau.
b, Cô xoa đầu Nam.
c, Cơ nghiêm nghị phê bình Nam và
Minh.
d, Cô kéo Nam lùi lại, đỡ em dậy,
phủi đất cát trên người em.
Viết vào chỗ trống 1 chi tiết trong
bài cho thấy cô giáo của Nam rất
hiền ?
- GV yêu cầu HS thi đọc cả bài văn.
- Thi đọc phân vai trước lớp.
- GV nhận xét , tuyên dương.
<b>b, Luyện đọc diễn cảm </b>
- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm
đoạn 2 (theo bài 2 của BTCCKTvà
KNTV)
<b>C. Kết luận </b>
- GV gọi HS đọc lại toàn bài.
- GV nhận xét tiết học
- Đại diện các nhóm thi đọc.
- HS đọc bài cá nhân: 12 em đọc.
- HS nhận xét bạn đọc
- Trả lời, ôn lại nội dung bài:
a, Cơ nói với bác bảo vệ nhẹ tay với
Nam để em khỏi đau.
b, Cô xoa đầu Nam.
d, Cô kéo Nam lùi lại, đỡ em dậy,
phủi đất cát trên người em.
- Cô nhẹ ngàng kéo Nam lùi lại rồi
đỡ em ngồi dậy. Cô phủi đất cát lấm
lem trên người Nam và đưa em về
lớp.
- HS thi đọc cả bài văn: 8 HS.
- Thi đọc phân vai trước lớp.
- HS nhận xét bình chọn bạn đọc
hay.
<b>* HS luyện đọc diễn cảm.</b>
- 1HS đọc lại toàn bài.
-Lắng nghe, ghi bài về nhà.
<i><b>--- </b></i>
<b>Tiết 1: Ơn tốn</b>
<b>Ơn bảng cộng</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố cho HS kiến thức về phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (dạng 6, 7,
8, 9 cộng với một số).
- Biết cách tính nhẩm.
- Biết giải tốn có lời văn, giải bằng một phép tính cộng. Tìm được số thích hợp
với u cầu của đầu bài.
<b>II. Phương tiện, phương pháp dạy học:</b>
Bài tập tốn tiết 38. BTCCKT và KN mơn tốn 2 tuần 8.
* Bài tập dành cho HSKG.
<b>TG</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
5'
1'
10'
10'
<i><b>A. Phần mở đầu:</b></i>
<b>1. Ổn định tổ chức: Lớp hát, chuẩn bị đồ</b>
dùng cho tiết ơn tốn.
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của
HS.
B. Các hoạt động dạy học:
<b>1. Khám phá: GV nêu mục tiêu tiết học.</b>
<b>2. Kết nối:</b>
* GV yêu cầu HS mở BTT tiết 38, tự suy
nghĩ và làm bài tập. Có thể thảo luận theo
cặp đơi. GV giúp đỡ những HS cịn lúng
túng trong q trình làm bài tập. GV
chấm bài cho những HS đã làm xong bài
tập.
<b>* Chữa bài tập: HS tiếp nối nhau nêu kết</b>
quả, phân tích, giải thích khi GV yêu cầu.
GV lưu ý HS với những bài mà HS cịn bị
sai sót khi chấm bài.
<b>Bài 1: Tính nhẩm</b>
- GV yêu cầu HSYK tiếp nối nhau nêu
kết quả của bài tập.
- GV yêu cầu HSYK đọc lại phép cộng 6,
7, 8, 9 cộng với một số.
<b> Bài 2 : Ghi kết quả tính :</b>
- Yêu cầu 3 HSYK lên bảng chữa bài tập,
HS khác nhận xét, sửa sai.
* GV củng cố kiến thức cho HS :
8 + 5 + 1 = 14 vì 6 = 5 + 1
<b> Bài 3: Đặt tính rồi tính :</b>
- Yêu cầu 2 HSTB lên bảng mỗi HS 2
phép tính, thực hiện cả lớp nhận xét, bổ
sung.
- Gọi 1 HSKG nêu cách đặt tính.
<b>Bài 3: Gọi 1 HSTB lên bảng chữa bài tập,</b>
GV lưu ý HS cách trình bày bài tốn
có lời văn cho khoa học.
- u cầu HSYK nêu dạng toán và phép
<b>- Cả lớp hát và chuẩn bị đồ dùng </b>
cho tiết học.
- Kiểm tra đồ dùng theo cặp.
- Lắng nghe, nắm những yêu cầu
của tiết học ôn.
* HS làm bài tập theo hướng dẫn
của GV.
* Chữa bài tập thể, nhận xét, sửa
sai.
- HSYK chữa bài tập, HS khác
9 + 8 =17 4 + 8 =12 5 + 7
= 12
7 + 6 = 13 9 + 9 = 18 8 + 6
= 14
5 + 6 = 11 3 + 8 = 11 4 + 9
= 13 2 + 9 = 11 7 + 7 =
14 9 + 7 = 16
- 3 HSYK lên bảng thực hiện,
HS khác nhận xét, sửa sai.
8 + 5 + 1 = 14 5 + 4 + 3 =
12
8 + 6 = 14 5 + 7 = 12
6 + 5 + 4 = 15
6 + 9 = 15
- HSTB lên bảng thực hiện, HS khác
nhận xét, sửa sai.
+ 34<sub>38</sub> + 56<sub>29</sub> + 7<sub> 78</sub> + 18<sub>55</sub>
10'
5'
3'
tính để tìm số quả cam của chị.
<b> Bài 4: Điền chữ số thích hợp vào ô </b>
<b>trống:</b>
a, 89 < 0 > 98
<b>* Yêu cầu HS làm bài tập trong </b>
<b>BTCCKTvà KN lớp 2 tuần 8.</b>
- GV chấm bài, hướng dẫn HS sửa chữa
sai sót.
<b>* Bài tập dành cho HSKG</b>
<b>Bài 1: Trong hình bên có bao nhiêu đoạn </b>
thẳng :
a,
b,
<b>Bài 2: Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng </b>
hai chữ số đó bằng 11 là ?
<b>Bài 3: Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng </b>
hai chữ số đó bằng 12 là ?
<b>Bài 4: Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng </b>
<b>C. Kết luận: </b>
- GV củng cố lại kiến thức vừa học.
- Nhận xét giờ học, đánh giá, rút kinh
nghiệm.
- 1 HSTB lên bảng chữa bài tập,
HS khác theo dõi, nhận xét, sửa
sai.
Tóm tắt
Mẹ hái : 56 quả
Chị hái nhiều hơn mẹ : 18 quả
Chi hái được : ... quả ?
Bài giải
Chị hái được số quả là :
56 + 18 = 74(quả)
Đáp số: 74 quả
- Tiếp nối nhau nêu miệng
(HSTB)
a, 89 < 90 b, 99 > 98
* HS làm bài tập theo yêu cầu.
Chữa bài tập.
* HSKG thực hiện nêu kết quả
các bài tốn trên, giải thích cho
cả lớp cùng hiểu :
a, 3 đoạn thẳng.
b, có 6 đoạn thẳng.
<b>- Số lớn nhất có hai chữ số mà </b>
tổng hai chữ số đó bằng 11 là số
92.
<b>- Số lớn nhất có hai chữ số mà </b>
tổng hai chữ số đó bằng 12 là 93.
<b>- Số lớn nhất có hai chữ số mà </b>
tổng hai chữ số đó bằng 13 là 14.
- Cả lớp lắng nghe.
- Lắng nghe, ghi nhớ bài về nhà.
<b></b>
- Viết được chữ hoa G.
- Viết đúng các tiếng, cụm từ ứng dụng.
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
- Bảng phụ viết sẵn bài viết.
III. Tiến trình dạy học.
<b>TG</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
5'
1'
12'
18'
<b>A. Phần mở đầu</b>
<b>1. Ổn định tổ chức: Lớp hát</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị </b>
của HS
<b>B. Các hoạt động động dạy học</b>
<b>1. Khám phá: Tiết trước các em đã được </b>
biết cách cách viết chữ hoa G và từ, cụm từ
ứng dụng. Tiết học này các em cùng luyện
viết để rèn chữ viết trên giấy ô li được tốt
hơn.
<b>2. Kết nối:</b>
<b>a. Hướng dẫn HS viết chữ hoa G.</b>
<b>- GV cho HS quan sát lại chữ hoa G: Nêu</b>
được cấu tạo, quy trình viết chữ hoa G.
<b>b, Hướng dẫn viết từ và cụm từ ứng</b>
<b>dụng.</b>
<b>* Quan sát mẫu và nhận xét:</b>
- Treo chữ
- Yêu cầu HS đọc từ và cụm từ ứng dụng.
- Y/c Hs nhận xét, quan sát.
+ Các con chữ nào viết độ cao 2,5 li, 2 li,
1,5 li, 1li?
+ Nêu cách viết giữa các con chữ, các chữ,
các từ.
<b>b. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :</b>
Góp sức chung tay
- Yêu cầu một em đọc cụm từ.
- Hãy nêu nội dung của cụm từ này?
- Quan sát, nhận xét :
- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ?
- Cả lớp hát.
- HS chuẩn bị vở ô li, bảng con,
- Học sinh lắng nghe, nắm yêu
cầu của tiết học.
- Học sinh quan sát chữ hoa G
và nhắc lại quy trình, cách viết.
- Quan sát chữ mẫu.
- 1 HS đọc: từ Góp
cụm từ : Góp sức chung tay.
- Hs nhận xét, quan sát.
+ 2,5li: G, h, g, y.
2 li: p ; 1,5 li: t
1 li: o, ư, u, n, a
+ Các con chữ cách đều vừa
phải, chữ cách chữ một con chữ
0, cụm từ cách cụm từ cách
nhau 1 ô.
- Lắng nghe, nắm quy trình
viết. Quan sát nét nối giữa các
con chữ.
Đọc : Góp sức chung tay
- Cùng nhau đồn kết làm việc.
- Gồm 4 tiếng: Góp, sức,
5'
- Khi viết chữ Góp ta nối chữ G với chữ 0
như thế nào ?
- GV viết chữ góp vào bảng lớp, vừa viết
vừa hướng dẫn cách viết:
- Viết bảng : Yêu cầu viết chữ Góp vào
bảng con.
- Theo dõi sửa cho học sinh .
<b>3. Thực hành : </b>
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh.
- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm.
<b>C. Kết luận:</b>
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.
Tuyên dương một số HS có bài viết đạt
điểm cao.
- Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong
vở.
- Viết sao cho nét cuối chữ G
chạm vào nét cong phải của chữ
- Quan sát cách viết chữ Góp.
- Thực hành viết vào bảng.
- Viết vào vở tập viết: 2 dịng
câu ứng dụng: Góp sức chung
tay.
- Lắng nghe.
- Về nhà tập viết lại nhiều lần
và xem trước bài mới : “ Ôn
chữ hoa G”