Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.19 MB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
EM HÃY NÊU TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA
NƯỚC?
TRẢ LỜI:
Nước có thể tác dụng với một số chất sau:
+ Tác dụng với kim loại:Na,K,Ca……….
+ Tác dụng với oxit bazơ:Na2O,K2O
CaO………….
+ Tác dụng với oxit
axit:P2O5,SO2,N2O5…………..
<b>?- </b>Hảy kể ba chất axit mà em biết
<b> </b>axit clohidric (HCl)
<b> </b>axit sunfuric (H2SO4)
axit nitric (HNO3)
?- Nhận xét thành phần phân tử của các axit đó.
Thử nêu định nghĩa của các axit trên
trong thành phần phân tử của các axit trên đây
đều có một hay nhiều ngun tữ Hiđrơ liên kết với
gốc axit
(-Cl,=SO4,-NO3; mỗi gạch ngang trên biểu thị một
Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử
Hiđrô liên kết với gốc axit, các ngun tử
Hiđrơ này có thể thay thế có thể thay thế cho
các nguyên tử kim loại.
Cơng thức hóa học của axit gồm một hay
A)Axit khơng có Hiđrơ:
<b> Tên axit: Axit + tên phi kim + hiđric</b>
<b> </b>HCl : Axit clohidric
Gốc axit
B) Axit có oxi:
_ axit có nhiều oxi:
<b>Tên axit: axit + tên phi kim + ic.</b>
ví dụ:
HNO3 : axit nitric ; H2SO4 : axit
sunfuric
- NO3 : nitric ; =SO4 :
sunfat
_ axit có ít oxi:
<b>Tên axit: axit + tên phi kim + ơ.</b>
ví dụ:
? Kể tên ba chất là bazơ mà em biết
một số bazơ thường gặp: NaOH, Ca(OH)2,
Cu(OH)2.
? Nhận xét thành phần phân tử của bazơ. Thử
nêu định nghĩa của bazơ
trong thành phần phân tử của các bazơ có
Cơng thức hóa học của bazơ gồm một ngun
tử kim loại (M) và một hay nhièu nhóm
Bazơđươc gọi tên theo trình tự :
<b>Tên bazơ: Tên kim loại </b>(kèm hóa trị nếu
kim loại có nhiều hóa trị) <b>+ hiđrơxit</b>
Ví dụ:
NaOH : natri hiđrôxit
Ca(OH)2 : canxi hiđrôxit
Các bazơ được chia lam hai loại tùy theo tính
tan của chúng:
a) Bazơ tan được trong nước gọi là bazơ
kiềm.
ví dụ : NaOH,KOH,Ca(OH)2,Ba(OH)2.
b) Bazơ không tan trong nước.
ví dụ : Cu(OH)2,Mg(OH)2,Fe(OH)3.
* HỌC BẢNG TÍNH TAN TRANG
? Kể tên một số muối thường gặp
một số muối thương gặp : NaCl, CuSO4,
NaNO3, NaHCO3.
? Nhận xét thành phần phân tử muối
trong thành phần phân tử của muối có
phân tử của muối gồm có nguyên tử kim loại
Cơng thúc hóa học của muối gổm 2 phần :
kim loại và gốc axit.
ví dụ : Na2CO3,
NaHCO3.
Gốc axit : =CO3,
-HCO3.
(cacbonat)
Muối đươc gọi theo trình tự sau:
<b>Tên muối: tên kim loại </b>(kèm hóa trị nếu
kim loại có nhiều hóa trị ) <b>+ tên gốc axit.</b>
ví dụ :
Na2SO4 : natrisufat;
Na2SO3 : natrisufit;
ZnCl2 : kẽm clorua;
1,2,3,4,5,6/SGK
2,4,8/SBT